Thứ Bảy, Tháng Mười 1, 2022

Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber)
Thầy Vũ TPHCM 090 325 4870 (Telegram)

More
    Trang chủTài liệu học tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu

    Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu

    Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu là một trong những bộ tài liệu học tiếng Trung xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản đến nâng cao theo bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển toàn tập.

    5/5 - (7 bình chọn)

    Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu là bài giảng trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung thương mại online theo bộ sách giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là một phần nội dung giáo án được trích dẫn từ nguồn của bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster toàn tập 8 quyển. Thông tin chi tiết về bộ tài tài liệu tiếng Trung thương mại PDF các bạn xem ngay tại link bên dưới.

    Tổng hợp tài liệu tiếng Trung thương mại PDF

    Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung thương mại online uy tín của Thầy Vũ thì đăng ký theo hướng dẫn ngay trong link bên dưới nhé.

    Khóa học tiếng Trung thương mại

    Ngay sau đây chúng ta cùng theo dõi chi tiết nội dung giáo án bài giảng hôm nay chuyên đề học từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu hay còn gọi là từ vựng tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu. Các bạn chú ý xem thật kỹ nội dung bài học này ngay trong bảng bên dưới và từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu nào các bạn chưa hiểu rõ hết ý hoặc là có bất kỳ chỗ nào thắc mắc ở đâu thì hãy để lại câu hỏi của bạn ở ngay trong mục bình luận bên dưới bài giảng này nhé.

    Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu nhập hàng Trung Quốc tận gốc

    STT Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu Phiên âm tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng trung thương mại xuấnt nhập khẩu Giải nghĩa tiếng Việt Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu, học tiếng trung thương mại xuất nhập khẩu
    1 船边交货(免费船上交货) chuán biān jiāo huò (miǎnfèi chuánshàng jiāo huò) Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu
    2 成本加运费 chéngběn jiā yùnfèi Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm
    3 到岸价(成本, 保险费和运费) dào àn jià (chéngběn, bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi) Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí
    4 出口保险 chūkǒu bǎoxiǎn Bảo hiểm xuất khẩu
    5 埠头 bùtóu Bến cảng
    6 黄金升水 huángjīn shēngshuǐ Bù giá vàng
    7 商业欺诈, 走私 shāngyè qīzhà, zǒusī Buôn lậu và gian lận thương mại
    8 高风险货物 gāo fēngxiǎn huòwù Các lô hàng có độ rủi ro cao
    9 货柜港口 huòguì gǎngkǒu Cảng công-ten-nơ
    10 接受除 jiēshòu chú Chấp nhận nhưng loại trừ…đây là thuật ngữ được người thuê tàu hoặc đại lý thuê tàu
    11 被罚 bèi fá Chịu phạt
    12 招致的惩罚 zhāozhì de chéngfá Chịu phạt
    13 支付费用 zhīfù fèiyòng Chịu phí tổn, chịu chi phí
    14 承担风险 chéngdān fēngxiǎn Chịu rủi ro
    15 蒙受损失 méngshòu sǔnshī Chịu tổn thất
    16 承担责任 chéngdān zérèn Chịu trách nhiệm
    17 遭受 (chinemaster.com) zāoshòu Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)
    18 用集装箱装运(货物);使(某处)集装箱化 yòng jízhuāngxiāng zhuāngyùn (huòwù); shǐ (mǒu chù) jízhuāngxiāng huà Cho hàng vào công-ten-nơ
    19 实载货吨位 shí zài huò dùnwèi Cước chuyên chở hàng hóa
    20 (衡量船舶大小的排水)吨位;(军舰的)排水量吨位;(货物的)每吨 (héngliáng chuánbó dàxiǎo de páishuǐ) dùnwèi;(jūnjiàn de) páishuǐliàng dùnwèi;(huòwù de) měi dūn Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước
    21 未发行的债券 wèi fāxíng de zhàiquàn Cuống trái khoán
    22 运货代理商 yùn huò dàilǐ shāng Đại lý tàu biển
    23 借记报单, 借项通知单 jiè jì bàodān, jiè xiàng tōngzhī dān Giấy báo nợ
    24 债务凭证, 债务证明书; 借据 zhàiwù píngzhèng, zhàiwù zhèngmíng shū; jièjù Giấy chứng nhận thiếu nợ
    25 货物原产地证明书 huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
    26 货物原产地证明书 huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
    27 无担保的信用债券 wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquàn Giấy nợ không có thể chấp
    28 货物(船或飞机装载的) huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de) Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)
    29 货运, 货物 (chinemaster.com) huòyùn, huòwù Hàng hóa được vận chuyển
    30 商品; 货物 shāngpǐn; huòwù Hàng hóa mua và bán
    31 国家行为或行动 guójiā xíngwéi huò xíngdòng Hành vi nhà cầm quyền
    32 估价单, 估价发票 gūjià dān, gūjià fāpiào Hóa đơn tạm thời
    33 申报 shēnbào Khai báo hàng (để đóng thuế)
    34 抵押贷款 dǐyā dàikuǎn Khoản cho vay cầm tàu
    35 押船贷款 yāchuán dàikuǎn Khoản cho vay cầm tàu
    36 贷款 dàikuǎn Khoản cho vay chi trội
    37 信用贷款, 信用借款 xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn Khoản cho vay không có đảm bảo
    38 信用贷款, 信用借款 xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn Khoản cho vay không có đảm bảo
    39 长期贷款 (chinemaster.com) chángqí dàikuǎn Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn
    40 活期借款, 可随时索还的借款 huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎn Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn
    41 短期借款 duǎnqí jièkuǎn Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn
    42 不能取消的; 不可改变的 bùnéng qǔxiāo de; bùkě gǎibiàn de Không thể hủy ngang
    43 停泊处 tíngbó chù Khu vực sát bến cảng
    44 借债 jièzhài Mắc nợ
    45 负债的 fùzhài de Mắc nợ, còn thiếu lại
    46 离岸价(免费上) lí àn jià (miǎnfèi shàng) Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu
    47 装载货物工人 zhuāngzǎi huòwù gōngrén Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ
    48 信用债券持有人 xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rén Người giữ trái khoán
    49 保险费 bǎoxiǎn fèi Phí bảo hiểm
    50 保险 (chinemaster.com) bǎoxiǎn Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ
    51 保险公司同意 bǎoxiǎn gōngsī tóngyì Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận
    52 额外保险费 éwài bǎoxiǎn fèi Phí bảo hiểm phụ
    53 附加保险费 fùjiā bǎoxiǎn fèi Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
    54 码头工人搬运费 mǎtóu gōngrén bānyùn fèi Phí bốc dỡ
    55 装箱单 zhuāng xiāng dān Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)
    56 附加费用, 额外费用 fùjiā fèiyòng, éwài fèiyòng Phụ phí (Là khoản tiền phải trả thêm vào số tiền gốc theo một quy định nào đó)
    57 附加保险费 fùjiā bǎoxiǎn fèi Phụ phí bảo hiểm
    58 抵押贷款 dǐyā dàikuǎn Sự cho vay cầm cố
    59 仓库的保险 cāngkù de bǎoxiǎn Sự cho vay cầm hàng, lưu kho
    60 有息贷款, 息债 yǒu xī dàikuǎn, xí zhài Sự cho vay có lãi
    61 无担保保险 wú dānbǎo bǎoxiǎn Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp
    62 贷款资金 dàikuǎn zījīn Sự cho vay tiền
    63 借款 jièkuǎn Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái
    64 借方帐目 jièfāng zhàng mù Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ
    65 亏欠, 债务 kuīqiàn, zhàiwù Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ
    66 债券发行 zhàiquàn fāxíng Sự phát hành trái khoán
    67 实物支付 shíwù zhīfù Sự trả tiền lương
    68 天灾或自然灾害 tiānzāi huò zìrán zāihài Thiên tai. Thiên tai là sức mạnh khó phòng chống được nên tập quán quốc tế xét trường hợp xảy ra thiên tai gây tổn thất tài sản, sinh mệnh hoặc cản trở, thủ tiêu nghĩa vụ của một bên đương sự được qui định bởi một hợp đồng hay cam kết nào đó, thì đương sự ấy được miễn giảm trách nhiệm do trườnt hợp bất khả kháng (force majeure)
    69 关税;海关 guānshuì; hǎiguān Thuế nhập khẩu, hải quan
    70 容器, 箱, 匣, 集装箱, 货柜 róngqì, xiāng, xiá, jízhuāngxiāng, huòguì Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)
    71 计件工资 jìjiàn gōngzī Tiền công theo từng đơn vị sản phẩm
    72 保费 (chinemaster.com) bǎofèi Tiền cược bán, tiền cược nghịch
    73 双期权溢价 shuāng qíquán yìjià Tiền cược mua hoặc bán
    74 为赎回溢价 wèi shú huí yìjià Tiền cược mua, tiền cược thuận
    75 固定工资 gùdìng gōngzī Tiền lương cố định
    76 日工资 rì gōngzī Tiền lương công nhật
    77 现金工资 xiànjīn gōngzī Tiền lương danh nghĩa
    78 计时工资 jìshí gōngzī Tiền lương giờ
    79 月工资 yuè gōngzī Tiền lương hàng tháng
    80 合同工资 hétóng gōngzī Tiền lương khoán
    81 岗位工资 gǎngwèi gōngzī Tiền lương theo nghiệp vụ
    82 实际工资 shíjì gōngzī Tiền lương thực tế
    83 实际收入 shíjì shōurù Tiền lương thực tế (trừ yếu tố lạm phát)
    84 最大工资 zuìdà gōngzī Tiền lương tối đa
    85 最低工资 zuìdī gōngzī Tiền lương tối thiểu
    86 工资 gōngzī Tiền lương, tiền công
    87 额外费用; 保险费; 附加费 éwài fèiyòng; bǎoxiǎn fèi; fùjiā fèi Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm, tiền bớt giá để câu khách
    88 随时可收回的贷款 suíshí kě shōuhuí de dàikuǎn Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn
    89 通知放款,(银行间的)短期贷款 tōngzhī fàngkuǎn,(yínháng jiān de) duǎnqí dàikuǎn Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn
    90 不可撤销信用证 bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng Tín dụng thư không hủy ngang
    91 信用证 xìnyòng zhèng Tín dụng thư(hình thức mà Ngân hàng thay mặt Người nhập khẩu cam kết với Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá sẽ trả tiền trong thời gian qui định khi Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá xuất trình những chứng từ phù hợp với qui định trong L/C đã được Ngân hàng mở theo yêu cầu của người nhập khẩu)
    92 通关申报表格 tōngguān shēnbào biǎogé Tờ khai hải quan
    93 固定利息债券 gùdìng lìxí zhàiquàn Trái khoán chịu tiền lãi cố định
    94 渐变利息债券 jiànbiàn lìxí zhàiquàn Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến
    95 可变利率债券 kě biàn lìlǜ zhàiquàn Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi
    96 可转换(公司)债券 kě zhuǎnhuàn (gōngsī) zhàiquàn Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla
    97 注册债券 zhùcè zhàiquàn Trái khoán ký danh
    98 赎回债券 shú huí zhàiquàn Trái khoán trả dần
    99 运货单; 路单; 运单; 货票 yùn huò dān; lù dān; yùndān; huòpiào Vận đơn (cung cấp thông tin về hàng hóa được gửi đi)
    100 提货单 tíhuò dān Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)
    101 已提货的提单 yǐ tíhuò de tídān Vận đơn đã nhận hàng . Vận đơn gốc đã được trao cho người chuyên chở (Surrendered) tại cảng dỡ và hàng đã được nhận xong
    102 空运单 kōngyùn dān Vận đơn hàng không
    103 搬运 bānyùn Việc bốc dỡ (hàng)
    104 装运, 载货量, 装货, 装载的货物 zhuāngyùn, zài huò liàng, zhuāng huò, zhuāngzǎi de huòwù Việc gửi hàng

    Bảng Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu gồm 104 từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Trung thông dụng nhất. Các bạn học đến từ vựng nào mà chưa hiểu thì hãy nhanh chóng tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ bằng cách để lại bình luận ở ngay bên dưới bài giảng này nhé. Hoặc các bạn cũng có thể đăng câu hỏi lên chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn forum tiếng Trung ChineMaster nhé. Thầy Vũ cùng đội ngũ trợ giảng tiếng Trung liên tục hỗ trợ trực tuyến cho các bạn học viên và độc giả 24/24/7/365 thông qua trang web này và kênh forum ChineMaster.

    Bài giảng Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu vừa cung cấp cho chúng ta khá nhiều thuật ngữ liên quan đến lĩnh vực nhập hàng Trung Quốc tận gốc thương mại xuất nhập khẩu.

    Các bạn học viên muốn đẩy nhanh tốc độ và nâng cao hiệu quả học từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu thì ngoài việc tập viết chữ Hán mỗi ngày ra, các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính windows mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé. Ngay bên dưới là link download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính.

    Download bộ gõ tiếng Trung

    Các bạn nên tham khảo bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu ChineMaster của Tác giả Nguyễn Minh Vũ ngay tại link dưới.

    Bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu

    Ngoài ra, các bạn muốn có được một bộ từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành toàn diện nhất thì hãy tìm đọc cuốn sách từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nhé.

    Sách từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành

    Các bạn học viên chú ý chuẩn bị đầy đủ bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ để có thể theo dõi được sát sao tiến độ đi bài trên lớp trực tuyến của trung tâm tiếng Trung thương mại ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn nhé. Các bộ sách giáo trình thương mại tiếng Trung này các bạn có thể mua tại các cơ sở dưới đây.

    Trung tâm học tiếng Trung thương mại online ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội Cơ sở 1 tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện thuộc khu vực Ngã Tư Sở.

    Trung tâm học tiếng Trung thương mại online ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn Cơ sở 2 tại thành phố Hồ Chí Minh.

    Trung tâm học tiếng Trung thương mại online ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội Cơ sở 3.

    Bên cạnh những từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu ở trên ra thì các bạn nên bổ sung thêm kiến thức bổ trợ cho lĩnh vực tiếng Trung xuất nhập khẩu nhé. Đó chính là các giáo án điện tử của ThS Nguyễn Minh Vũ chuyên đề tổng hợp kiến thức tiếng Trung thương mại dưới đây.

    Bên dưới là bộ tài liệu mới nhất của Thầy Vũ vừa mới công bố trên website chinemaster.com về các từ vựng tiếng Trung thương mại thông dụng, từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành hay còn gọi là thuật ngữ tiếng Trung thương mại.

    Ngoài ra các bạn nên tích lũy thêm các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại hay còn gọi là thuật ngữ thương mại tiếng Trung nhé. Bộ tài liệu học từ vựng thương mại tiếng Trung này được chia sẻ ngay trong link dưới.

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành

    Giáo án bài giảng Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu vừa cung cấp cho chúng ta một loạt các từ vựng thông dụng trong lĩnh vực tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu.

    Ngoài những bộ tài liệu học tiếng Trung online miễn phí ở trên ra các bạn nên tích lũy thêm vốn ngữ pháp tiếng Trung nhé, bên dưới là link bài giảng lớp luyện thi HSK miễn phí của Thầy Vũ.

    Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4

    Các bạn học viên về nhà chú ý thường xuyên ôn tập và xem lại bài vở nhé. Bài giảng tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu của chúng ta đến đây là tạm dừng rồi.

    Các bạn nên đọc thêm tài liệu về vấn đề Nên nhập hàng chính ngạch hay tiểu ngạch ngay bên dưới nhé.

    Nên nhập hàng chính ngạch hay tiểu ngạch

    Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án chương trình đào tạo trực tuyến hôm nay lớp học tiếng Trung thương mại online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Vậy là bài học Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. Thầy Vũ sẽ dừng bài giảng online tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai nhé, thân ái chào tạm biệt các bạn.

    ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHÍ

    Chất lượng Nội dung
    Chất lượng Giáo án
    Chất lượng Bài giảng
    Chất lượng Đào tạo & Giảng dạy
    Kỹ năng Truyền đạt Kiến thức

    ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN

    Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu vừa cung cấp cho chúng ta một loạt các từ vựng thông dụng trong lĩnh vực thương mại xuất nhập khẩu. Đây cũng chính là một trong những bộ tài liệu và giáo án được Thầy Vũ sử dụng làm công cụ giảng dạy trực tuyến cho các khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao. Bài chia sẻ này đã giúp ích được cho cộng đồng dân tiếng Trung nắm bắt được những từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu thông dụng để công việc được suôn sẻ và thuận lợi hơn. Sự chia sẻ vô tư và lòng tận hiến của Thầy Vũ thật xứng đáng với đánh giá 5 sao.
    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất

    Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập KhẩuTừ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu vừa cung cấp cho chúng ta một loạt các từ vựng thông dụng trong lĩnh vực thương mại xuất nhập khẩu. Đây cũng chính là một trong những bộ tài liệu và giáo án được Thầy Vũ sử dụng làm công cụ giảng dạy trực tuyến cho các khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao. Bài chia sẻ này đã giúp ích được cho cộng đồng dân tiếng Trung nắm bắt được những từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu thông dụng để công việc được suôn sẻ và thuận lợi hơn. Sự chia sẻ vô tư và lòng tận hiến của Thầy Vũ thật xứng đáng với đánh giá 5 sao.