Thứ Bảy, Tháng Mười Một 26, 2022

Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber)
Thầy Vũ TPHCM 090 325 4870 (Telegram)

More
    Trang chủTài liệu học tiếng TrungNgữ pháp tiếng TrungTổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 P2

    Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 P2

    Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 P2 là bài giảng mới nhất hôm nay được chia sẻ miễn phí trên website học tiếng Trung miễn phí và trang web luyện thi HSK miễn phí của Vua tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ.

    5/5 - (1 bình chọn)

    Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 Thầy Vũ

    Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 P2 là phần tiếp theo của bài giảng trực tuyến giáo án điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ miễn phí trên trang web học tiếng Trung online miễn phí uy tín số 1 Việt Nam Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Đây chính là website đầu nào của VUA tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ, những trang web khác chỉ là website phụ của Thầy Vũ để tạo nên hệ sinh thái học tiếng Trung miễn phí & luyện thi HSK miễn phí & luyện thi HSKK miễn phí và luyện thi TOCFL miễn phí. Hôm qua các bạn học viên đã được Thầy Vũ truyền thụ 10 trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 cơ bản rồi, bạn nào chưa xem lại bài học đó thì vào link bên dưới xem lại luôn và ngay nhé.

    Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 P1

    Bạn nào muốn tham gia khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp cùng VUA tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ thì tham khóa học này ngay tại link dưới.

    Khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp

    Sau khi các bạn đã ôn tập lại kiến thức cũ rồi thì chúng ta sẽ bắt tay vào học thêm kiến thức mới bao gồm 10 cấu trúc ngữ pháp HSK 4 trọng điểm và rất nhiều từ vựng HSK 4 mới trong bảng từ vựng HSK 9 cấp của VUA tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ.

    Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 P2

    11. 挺 (Rất)

    Phó từ 挺 có nghĩa là rất, thường được dùng trong cấu trúc 挺 … 的.

    Ví dụ:

    • 他们问的问题都挺容易的。/ Tāmen wèn de wèntí dōu tǐng róngyì de.
    • 这家店的东西挺好的,我经常来这儿买东西。/ Zhè jiā diàn de dōngxī tǐng hǎo de, wǒ jīngcháng lái zhè’er mǎi dōngxī.
    • 我挺喜欢这个地方的,周围环境比以前住的地方安静得多。/ Wǒ tǐng xǐhuān zhège dìfāng de, zhōuwéi huánjìng bǐ yǐqián zhù dì dìfāng ānjìng dé duō.

    12. 本来 (Vốn dĩ, ban đầu, lẽ ra)

    Phó từ 本来 diễn tả rằng tình huống/sự việc nào đó đáng lẽ phải như vậy. 本来 cũng mang ý nghĩa là lúc đầu, trước đây.

    Ví dụ:

    • 这件事本来应该听他的。/ Zhè jiàn shì běnlái yīnggāi tīng tā de.
    • 我本来不会开车,但现在开得特别好。/ Wǒ běnlái bu huì kāichē, dàn xiànzài kāi dé tèbié hǎo.
    • 这次招聘本来是小李负责的。/ Zhè cì zhāopìn běnlái shì xiǎo lǐ fùzé de.

    13. 另外 (Ngoài ra)

    Đại từ 另外 chỉ người hay sự vật bên ngoài phạm vi đã được đề cập trước đó, thường được dùng trong cấu trúc “另外(+ 的)+ Số lượng (+ Danh từ)” hay “另外+ 的 (+ Danh từ)”.

    Ví dụ:

    • 前面车有点儿多,我们走另外一条路,不会迟到的。/ Qiánmiàn chē yǒudiǎn er duō, wǒmen zǒu lìngwài yītiáo lù, bù huì chídào de.
    • 这件衣服有点儿大,你试试另外的那件吧。/ Zhè jiàn yīfú yǒudiǎn er dà, nǐ shì shì lìngwài dì nà jiàn ba.

    Phó từ 另外 diễn tả ý bên ngoài phạm vi đã được đề cập trước đó, thường được dùng kết hợp với 还/再/又. Ví dụ:

    • 除了她说的,我另外又补充了几条意见。/ Chúle tā shuō de, wǒ lìngwài yòu bǔchōngle jǐ tiáo yìjiàn.
    • 家里的空调坏了,咱们另外再买一个吧。/ Jiālǐ de kòngtiáo huàile, zánmen lìngwài zài mǎi yīgè ba.

    Liên từ 另外 có nghĩa là ngoài ra, được dùng để nối các vế câu hoặc các câu. Ví dụ:

    • 我学的就是法律专业,而且同事们都很喜欢我。另外,收入很不错。/ Wǒ xué de jiùshì fǎlǜ zhuānyè, érqiě tóngshìmen dōu hěn xǐhuān wǒ. Lìngwài, shōurù hěn bùcuò.
    • 现在上网买东西很方便,卖家可以把你买的东西送到你办公室或者家里。另外,还比较便宜。/ Xiànzài shàngwǎng mǎi dōngxī hěn fāngbiàn, màijiā kěyǐ bǎ nǐ mǎi de dōngxī sòng dào nǐ bàngōngshì huòzhě jiālǐ. Lìngwài, hái bǐjiào piányí.

    14. 首先 … 其次 … (Đầu tiên … Tiếp theo …)

    首先 và 其次 là đại từ, thường được dùng kết hợp trong văn viết để liệt kê các sự việc theo trình tự nào đó. Ví dụ:

    • 不管做什么事情,首先应该明白你为什么要做,其次要知道怎么做。/ Bùguǎn zuò shénme shìqíng, shǒuxiān yīnggāi míngbái nǐ wèishéme yào zuò, qícì yào zhīdào zěnme zuò.
    • 首先,要穿正式的衣服,这会给面试者留下一个好的印象,让他觉得你是一个认真的人。其次应聘时不要紧张。/ Shǒuxiān, yào chuān zhèngshì de yīfú, zhè huì gěi miànshì zhě liú xià yīgè hǎo de yìnxiàng, ràng tā juédé nǐ shì yīgè rènzhēn de rén. Qícì yìngpìn shí bùyào jǐnzhāng.

    首先 cũng có thể được dùng làm phó từ với ý nghĩa là đầu tiên, sớm nhất. Ví dụ:

    • 不管以后做什么工作,你首先应该有一个好身体。/ Bùguǎn yǐhòu zuò shénme gōngzuò, nǐ shǒuxiān yīnggāi yǒu yīgè hǎo shēntǐ.
    • 很多人遇到不明白的地方,首先想到的是上网查一查。/ Hěnduō rén yù dào bù míngbái dì dìfāng, shǒuxiān xiǎngdào de shì shàngwǎng chá yī chá.

    15. 不管 (Bất kể)

    Liên từ 不管 chỉ kết luận hay kết quả sẽ không thay đổi trong mọi tình huống được giả định, thường được dùng chung với các đại từ nghi vấn như 什么,怎么,谁,哪儿 và多(么). Người ta cũng thường sử dụng 不管 kết hợp với 还是 hay mẫu câu chính phản, khi đó vế câu thứ hai thường có 都 hoặc các từ khác.

    Ví dụ:

    • 山本不管做什么事情都非常认真。/ Shānběn bùguǎn zuò shénme shìqíng dōu fēicháng rènzhēn.
    • 不管是上课、上班,还是与别人约会,准时都非常重要。/ Bùguǎn shì shàngkè, shàngbān, háishì yǔ biérén yuēhuì, zhǔnshí dōu fēicháng zhòngyào.
    • 不管忙不忙,他每天都要锻炼一个小时身体。/ Bùguǎn máng bù máng, tā měitiān dū yào duànliàn yīgè xiǎoshí shēntǐ.

    16. 以为 (Tưởng là)

    Động từ 以为 thường được dùng để chỉ việc gì đó không phải là sự thật.

    Ví dụ:

    • 她汉语说得那么好,我还以为她是中国人。/ Tā hànyǔ shuō dé nàme hǎo, wǒ hái yǐwéi tā shì zhōngguó rén.
    • 马克以为今天是星期一,到了学校一看,没人来上课,才发现今天是星期天。/ Mǎkè yǐwéi jīntiān shì xīngqí yī, dàole xuéxiào yī kàn, méi rén lái shàngkè, cái fāxiàn jīntiān shì xīngqítiān.
    • 我以为新工作比以前的好,没想到还没有以前好呢。/ Wǒ yǐwéi xīn gōngzuò bǐ yǐqián de hǎo, méi xiǎngdào hái méiyǒu yǐqián hǎo ne.

    17. 原来 (Hóa ra, ban đầu)

    原来 có thể được dùng làm danh từ với nghĩa là ban đầu, trước đây, chỉ tình huống được miêu tả trong vế câu hay câu theo sau nó khác với tình huống trước đây. Ví dụ:

    坐火车从北京到上海,原来最快差不多需要12个小时,现在有了高铁,5个小时就能到。/ Zuò huǒchē cóng běijīng dào shànghǎi, yuánlái zuì kuài chàbùduō xūyào 12 gè xiǎoshí, xiànzài yǒule gāotiě,5 gè xiǎoshí jiù néng dào.

    原来 có thể được dùng làm tính từ với nghĩa là đầu tiên, không thay đổi. Nó không thể đứng một mình làm vị ngữ. Khi 原来 bổ nghĩa cho danh từ, sau nó phải có 的. Ví dụ:

    按原来的计划应该是两周,但是我们可以提前完成。/ Àn yuánlái de jìhuà yīnggāi shì liǎng zhōu, dànshì wǒmen kěyǐ tíqián wánchéng.

    原来 cũng có thể được dùng làm phó từ để chỉ một khoảng thời gian nào đó trước đây, hàm ý người/sự vật nào đó hiện giờ không còn giống như trước.

    她原来是汉语老师,现在已经成了一名律师。/ Tā yuánlái shì hànyǔ lǎoshī, xiànzài yǐjīng chéngle yī míng lǜshī.

    Khi làm phó từ 原来 còn chỉ việc phát hiện ra tình huống mà trước đây không biết. 原来 có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ. Ví dụ:

    马克一直等李明回电话,可是电话一晚上都没来,原来李明把马克的电话号码记错了。/ Mǎkè yīzhí děng lǐ míng huí diànhuà, kěshì diànhuà yī wǎnshàng dū méi lái, yuánlái lǐ míng bǎ mǎkè de diànhuà hàomǎ jì cuòle.

    18. 并 (Và, rồi)

    Phó từ 并 được dùng trước các từ phủ định như 不/没(有)để nhấn mạnh ngữ khí phủ định. Người ta thường sử dụng từ này trong các câu chỉ sự chuyển ý nhằm phủ định quan điểm nào đó và giải thích tình hình thực tế. Ví dụ:

    • 其实,人们将来做什么工作可能和上学学的专业并没有太大关系。/ Qíshí, rénmen jiānglái zuò shénme gōngzuò kěnéng hé shàngxué xué de zhuānyè bìng méiyǒu tài dà guānxì.
    • 我原来以为做生意很简单,后来才发现其实并不容易。/ Wǒ yuánlái yǐwéi zuò shēngyì hěn jiǎndān, hòulái cái fāxiàn qíshí bìng bù róngyì.
    • 根据调查,人每天晚上最少应该睡7个小时,但是这并不适合每一个人。/ Gēnjù diàochá, rén měitiān wǎnshàng zuìshǎo yīnggāi shuì 7 gè xiǎoshí, dànshì zhè bìng bù shìhé měi yīgè rén.

    19. 按照 (Chiếu theo, dựa vào, căn cứ vào)

    Giới từ 按照 có nghĩa là theo, dựa vào, căn cứ vào. Ví dụ:

    • 我们今年的工作都已经按照计划完成了。/ Wǒmen jīnnián de gōngzuò dōu yǐjīng ànzhào jìhuà wánchéng le.
    • 这回材料都按照银行的要求准备好了吗?/ Zhè huí cáiliào dōu ànzhào yínháng de yāoqiú zhǔnbèi hǎole ma?
    • 按照经验,这个问题应该可以很快解决,请大家放心。/ Ànzhào jīngyàn, zhège wèntí yīnggāi kěyǐ hěn kuài jiějué, qǐng dàjiā fàngxīn.

    20. 甚至 (Thậm chí)

    Phó từ 甚至 nhấn mạnh một ví dụ nổi bật, có thể được đặt trước mục cuối cùng của các danh từ, động từ hay vế câu đồng đẳng để làm nổi bật mục này. Ví dụ:

    • 这个房子离您公司也不远,您可以做公共汽车甚至可以骑自行车上班。/ Zhège fángzi lí nín gōngsī yě bù yuǎn, nín kěyǐ zuò gōnggòng qìchē shènzhì kěyǐ qí zìxíngchē shàngbān.
    • 很多时候,我们不得不去做一些自己不愿意做甚至是非常不喜欢的工作。/ Hěnduō shíhòu, wǒmen bùdé bù qù zuò yīxiē zìjǐ bù yuànyì zuò shènzhì shì fēicháng bù xǐhuān de gōngzuò.
    • 迟到会让别人觉得你没有责任心,使你错过重要的机会,甚至会让别人不再相信你。/ Chídào huì ràng biérén juédé nǐ méiyǒu zérèn xīn, shǐ nǐ cuòguò zhòngyào de jīhuì, shènzhì huì ràng biérén bù zài xiāngxìn nǐ.

    Để bám sát được tiến độ đi bài trên lớp học tiếng Trung online và lớp luyện thi HSK online của Thầy Vũ thì các bạn cần chuẩn bị đầy đủ bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nhé.

    Bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster

    Bên cạnh bộ sách giáo trình trên thì các bạn cũng nên tham khảo bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nhé.

    Bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster

    Tất cả sách giáo trình và tác phẩm của Vua tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ đều được phân phối độc quyền tại thị trường Việt Nam bởi Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn bao gồm các cơ sở sau đây.

    Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Cơ sở 1.

    Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn thành phố Hồ Chí Minh Cơ sở 2.

    Trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK online ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội Cơ sở 3.

    Bạn nào chưa được Thầy Vũ truyền thụ phương pháp luyện dịch tiếng Trung hiệu quả thì hãy nhanh chóng vào link bên dưới xem ngay nhé.

    Phương pháp luyện dịch tiếng Trung hiệu quả

    Để có thể hấp thu được khối lượng kiến thức mới trong bài giảng này thì các bạn cần hết sức tập trung lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trên lớp và ghi chép đầy đủ cấu trúc ngữ pháp HSK cấp 4 vào vở nhé. Giáo án Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 P2 hôm nay cực kỳ quan trọng, vì vậy các bạn cần nắm thật vững kiến thức bài giảng này để có thể học nâng cao lên các bài giảng về sau.

    Các bạn học viên chú ý mỗi ngày cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

    Download bộ gõ tiếng Trung sogou

    Bên dưới là một trong các link bài học trực tuyến miễn phí được chia sẻ cực kỳ nhiều trong các chuyên mục của website này. Các bạn hãy tham khảo và xem dần nhé.

    Từ vựng tiếng Trung thương mại phần 1

    Từ vựng tiếng Trung thương mại phần 2

    Từ vựng tiếng Trung thương mại phần 3

    Từ vựng tiếng Trung thương mại phần 4

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán

    Luyện thi HSK 5 online miễn phí với Thầy Vũ

    Học từ vựng HSK 8 online

    Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 P2 của chúng ta vừa trải qua là sự đúc kết kinh nghiệm thực tiễn của Thầy Vũ trong quá trình giảng dạy các lớp luyện thi HSK 9 cấp và luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo bộ giáo trình đào tạo chuyên biệt được thiết kế bài bản và chuyên nghiệp nhất.

    Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 P2. Các bạn học viên còn câu hỏi nào thắc mắc vẫn chưa được giải đáp kịp thì hãy để lại bình luận ở ngay bên dưới bài học này nhé hoặc các bạn tham gia cộng đồng forum dân tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc trong thời gian nhanh nhất. Bài học hôm nay của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, các bạn chú ý theo dõi Thầy Vũ mỗi ngày trên kênh này nhé, hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai.

    ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHÍ

    Chất lượng Nội dung
    Chất lượng Giáo án
    Chất lượng Bài giảng
    Chất lượng Đào tạo & Giảng dạy
    Kỹ năng Truyền đạt Kiến thức

    ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN

    Lại một lần nữa chúng ta được trải nghiệm phương pháp truyền thụ tiếng Trung vô cùng đặc biệt của VUA tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ thông qua những kiến thức được chia sẻ miễn phí trên trang web học tiếng Trung online miễn phí và luyện thi HSK online miễn phí. Chỉ cần các bạn có bất kỳ câu hỏi nào hay là vấn đề ngữ pháp tiếng Trung nào còn lơ mơ thì sẽ được hỗ trợ giải đáp thắc mắc trên kênh này một cách nhiệt tình mà lại hoàn toàn miễn phí. Thật đúng là quá tuyệt vời rồi. Giáo án trực tuyến này của Tác giả Nguyễn Minh Vũ quá xứng đáng được nhận đánh giá 5 sao.
    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất

    Lại một lần nữa chúng ta được trải nghiệm phương pháp truyền thụ tiếng Trung vô cùng đặc biệt của VUA tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ thông qua những kiến thức được chia sẻ miễn phí trên trang web học tiếng Trung online miễn phí và luyện thi HSK online miễn phí. Chỉ cần các bạn có bất kỳ câu hỏi nào hay là vấn đề ngữ pháp tiếng Trung nào còn lơ mơ thì sẽ được hỗ trợ giải đáp thắc mắc trên kênh này một cách nhiệt tình mà lại hoàn toàn miễn phí. Thật đúng là quá tuyệt vời rồi. Giáo án trực tuyến này của Tác giả Nguyễn Minh Vũ quá xứng đáng được nhận đánh giá 5 sao.Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 P2