Thứ Bảy, Tháng Mười 1, 2022

Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber)
Thầy Vũ TPHCM 090 325 4870 (Telegram)

More
    Trang chủTài liệu học tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung Thương mại chuyên ngành

    Từ vựng tiếng Trung Thương mại chuyên ngành

    5/5 - (7 bình chọn)

    Tổng hợp từ vựng tiếng Trung Thương mại chuyên ngành

    Từ vựng tiếng Trung Thương mại chuyên ngành được tổng hợp bởi rất nhiều chuyên gia trong lĩnh vực tiếng Trung thương mại phiên dịch. Nói về từ vựng tiếng Trung thương mại thì theo ước tính và đánh giá của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì có tới hơn 10000 từ vựng thưng mại tiếng Trung chuyên ngành bao gồm cả các từ vựng thông dụng và thuật ngữ tiếng Trung thương mại. Như vậy có thể nói rằng số lượng từ vựng tiếng Trung về thương mại là tương đối nhiều. Nhưng đối với các chuyên gia, trong đó có Thầy Vũ, thì những từ vựng này thường xuyên xuất hiện rất nhiều trong công việc hàng ngày.

    Hôm nay trong bài viết này, mình sẽ chia sẻ với các bạn 1000 từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành được trích dẫn từ nguồn giáo trình giảng dạy và đào tạo khóa học tiếng Trung thương mại của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster toàn tập. Tổng số từ vựng tiếng Trung thương mại trong bài viết này mình chia sẻ là 1124 từ vựng thương mại tiếng Trung. Để thuận tiện cho các bạn dễ theo dõi và tra cứu, mình sẽ chia nhỏ ra thành 10 phần nhỏ nhé. Ngoài ra, mình sẽ tiếp tục cập nhập thêm các từ vựng tiếng Trung thương mại trong các bài viết tiếp theo. Các bạn chú ý theo dõi trang web học tiếng Trung online ChineMaster nhé.

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 1

    STT Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mại Giải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    1 (承运人的)发货通知书,托运单 (Chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū, tuōyùn dān Phiếu vận chuyển
    2 (货物) 品质证明书 (Huòwù) pǐnzhí zhèngmíng shū Chứng nhận chất lượng
    3 (启运港)船边交货 (Qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò Giao hàng dọc mạn tàu
    4 报价 Bàojià Báo giá
    5 保险 bǎoxiǎn Bảo hiểm
    6 保险单,保单 Bǎoxiǎn dān, bǎodān Chứng nhận bảo hiểm
    7 保险受益人 bǎoxiǎn shòuyì rén Người thụ hưởng bảo hiểm
    8 北美部 běiměi bù Bộ phận Bắc Mĩ
    9 背书,批单 Bèishū, pī dān Ký hậu hối phiếu
    10 本国制造的 Běnguó zhìzào de Trong nước sản xuất
    11 边境交货 Biānjìng jiāo huò Giao hàng biên giới
    12 边境贸易 Biānjìng màoyì Thương mại biên giới
    13 边境贸易中心 Biānjìng màoyì zhōngxīn Trung tâm mậu dịch biên giới
    14 贬值 biǎnzhí Mất giá
    15 补偿贸易 Bǔcháng màoyì Thương mại bù trừ
    16 不良贷款 bùliáng dàikuǎn Nợ xấu
    17 部门 bùmén Phòng ban,khoa…
    18 采购 cǎigòu Thu mua
    19 财经 cáijīng Kinh tế tài chính
    20 采掘工业 cǎijué gōngyè Công nghiệp khai khoáng
    21 裁决理由 cáijué lǐyóu Lý do phán quyết
    22 彩票 cǎipiào Vé số ( vé sổ số)
    23 财务部 cáiwù bù Ban tài vụ
    24 财政基金 cáizhèng jījīn Ngân sách (quỹ) tài chính
    25 财政年度 cáizhèng niándù Năm tài chính
    26 财政政策 cáizhèng zhèngcè Chính sách tài chính
    27 财政资源的转移 cáizhèng zīyuán de zhuǎnyí Sự chuyển dịch nguồn vốn tài chính
    28 惨跌(市价) cǎn diē (shìjià) (Giá cả thị trường) xuống giá trầm trọng
    29 残伤程度 cán shāng chéngdù Mức độ thương tật
    30 舱单 cāng dān Hóa đơn khoang tàu
    31 仓单 cāng dān Hóa đơn lưu kho
    32 舱盖 cāng gài Nắp khoang
    33 仓货 cāng huò Hàng trong khoang
    34 舱口 cāng kǒu Cửa khoang
    35 舱面 cāng miàn Boong tàu
    36 舱面装货 cāng miàn zhuāng huò Chở hàng trên boong tàu
    37 舱内货 cāng nèi huò Hàng trong khoang
    38 舱内装货 cāng nèizhuāng huò Hàng chất trong khoang
    39 舱图 cāng tú Bản đồ vị trí khoang
    40 仓至仓条款 cāng zhì cāng tiáokuǎn Điều khoản từ kho đến kho
    41 仓租 cāng zū Tiền thuê kho
    42 仓储费 cāngchú fèi Phí lưu kho
    43 仓库 cāngkù Kho hàng
    44 仓库标志 cāngkù biāozhì Ký hiệu kho hàng
    45 仓库交货 Cāngkù jiāo huò Giao hàng tại kho
    46 仓库交货价 cāngkù jiāo huò jià Giá giao hàng tại kho
    47 仓库内的货物 cāngkù nèi de huòwù Hàng hóa trong kho
    48 仓库收据 cāngkù shōujù Biên lai kho; hóa đơn hàng vào kho
    49 仓库险 cāngkù xiǎn Bảo hiểm kho hàng
    50 仓库栈单 cāngkù zhàn dān Phiếu lưu kho
    51 仓库至仓库险 cāngkù zhì cāngkù xiǎn Bảo hiểm từ kho đến kho
    52 舱位包租 cāngwèi bāozū Thuê bao tàu đến tàu
    53 参考订单 cānkǎo dìngdān Đơn đặt hàng tham khảo
    54 残损证明 cánsǔn zhèngmíng Chứng nhận thương tật
    55 残损证明书 cánsǔn zhèngmíng shū Giấy chứng nhận thương tật
    56 残余价值 cányú jiàzhí Giá trị còn lại ( tàn dư)
    57 草约 cǎo yuē Điều ước dự thảo
    58 草签文件 cǎoqiān wénjiàn Văn kiện ký tắt
    59 操纵(市场) cāozòng (shìchǎng) Thao túng ( điều động thị trường)
    60 操作粗暴 cāozuò cūbào Thao tác thô bạo
    61 操作手册 cāozuò shǒucè Sổ tay thao tác
    62 策略性关税 cèlüè xìng guānshuì Thuế quan có tính sách lược
    63 chà Sai biệt
    64 差数 chā shù 1. Số chênh lệch 2. Hiệu số
    65 查私 chá sī Điều tra hàng cấm
    66 查帐 chá zhàng Kiểm toán sổ sách ( kế toán)
    67 查帐报告 chá zhàng bàogào Báo cáo kiểm tra sổ sách ( kế toán)
    68 查帐费用 chá zhàng fèiyòng Phí kiểm tra số sách ( kế toán)
    69 查帐员 chá zhàng yuán Nhân viên kiểm tra sổ sách
    70 查帐员证明书 chá zhàng yuán zhèngmíng shū Thẻ nhân viên kiểm tra sổ sách
    71 差别待遇 chābié dàiyù Đãi ngộ khác biệt, phân biệt đãi ngộ
    72 差别关税 chābié guānshuì Thuê quan sai ( Chênh lệch)
    73 差别汇率 chābié huìlǜ Hối suất chênh lệch
    74 差别税则 chābié shuìzé Nguyên tắc thuế chênh lệch
    75 叉车 chāchē Xe nâng hàng
    76 差额 chā’é Mức sai biệt
    77 差额承前 chā’é chéngqián Mức sai biệt kế thừa trang trước
    78 差额税 chā’é shuì Sai biệt thuế
    79 差额移下 chā’é yí xià Mức sai biệt chuyển xuống
    80 拆毁 chāihuǐ Tháo hủy
    81 拆散出口 chāisàn chūkǒu Xuất khẩu dạng rời
    82 拆卸 chāixiè Tháo dỡ
    83 拆卸分装运输 chāixiè fēn zhuāng yùnshū Tháo dỡ đóng gói riêng ra để vận chuyển
    84 拆卸业务 chāixiè yèwù Nghiệp vụ tháo dỡ
    85 差价 chājià  Giá chênh lệch
    86 差距 chājù Khoảng chênh lệch
    87 产地证书,原产地证明书 Chǎndì zhèngshū, yuán chǎndì zhèngmíng shū Chứng nhận xuất xứ
    88 颤动 chàndòng Rung động
    89 常备库存 chángbèi kùcún Tồn kho dự trữ thường xuyên
    90 常衡制 chánghéng zhì Chế dộ cân đong thông thường
    91 常例规费 chánglì guī fèi Phí quy định thường lệ
    92 长期保险 chángqí bǎoxiǎn Bảo hiểm dài hạn
    93 长期波动 chángqí bōdòng Biến động lâu dài
    94 长期定单 Chángqí dìngdān Đơn đặt hàng dài hạn
    95 长期订单 chángqí dìngdān Đơn đặt hàng dài hạn
    96 长期放款 chángqí fàngkuǎn Khoản cho vay dài hạn
    97 长期金融市场 chángqí jīnróng shìchǎng Thị trường tiền tệ dài hạn
    98 长期利率 chángqí lìlǜ Lãi suất vay dài hạn
    99 长期贸易 chángqí màoyì Buôn bán lâu dài
    100 长期贸易逆差 chángqí màoyì nìchā Tỷ lệ nhập siêu mậu dịch dài hạn

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 2

    STT Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mại Giải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    101 长期趋势 chángqí qūshì Xu thế lâu dài
    102 长期市场前景 chángqí shìchǎng qiánjǐng Viễn cảnh thị trường lâu dài
    103 长期失业 chángqí shīyè Thất nghiệp trường kỳ
    104 长期停滞 chángqí tíngzhì Đình trệ lâu ngày
    105 长期信贷银行 chángqí xìndài yínháng Ngân hàng cho vay tín dụng dài hạn
    106 长期债券利率 chángqí zhàiquàn lìlǜ Lãi suất trái phiếu dài hạn
    107 长期资本 chángqí zīběn Vốn dài hạn
    108 常设法院 chángshè fǎyuàn Thiết lập tòa án thường xuyên
    109 常设政府间混合委员 chángshè zhèngfǔ jiān hùnhé wěiyuán Ủy ban hỗn hợp thường trực nhà nước
    110 常务董事 chángwù dǒngshì Thường vụ Hội đồng
    111 产量 chǎnliàng Sản lượng
    112 产品 chǎnpǐn Sản phẩm
    113 产品保险 chǎnpǐn bǎoxiǎn Bảo hiểm sản lượng
    114 产品分成 chǎnpǐn fēnchéng Phân chia thành sản lượng
    115 产品革新 chǎnpǐn géxīn Đổi mới sản phẩm
    116 产品号码 chǎnpǐn hàomǎ Mã hiệu sản phẩm
    117 产品品质一致 chǎnpǐn pǐnzhí yīzhì Chất lượng sản phẩm đồng nhất
    118 产品设计 chǎnpǐn shèjì Thiết kế sản phẩm
    119 产物 chǎnwù Sản vật ( sản phẩm)
    120 产销平衡 chǎnxiāo pínghéng Cân bằng giữa sản xuất và tiêu thụ
    121 产业 chǎnyè Công nghiệp
    122 差误遗漏除外 chāwù yílòu chúwài Không tính nhầm lẫn và bỏ sót
    123 查询表 cháxún biǎo Bảng điều tra
    124 成本 chéngběn Chi phí, giá thành
    125 承兑,接受 Chéngduì, jiēshòu Chấp nhận hối phiếu
    126 重税 chóngshuì Thuế nặng
    127 出超 Chū chāo Xuất siêu
    128 出票后定期付款 chū piào hòu dìngqí fùkuǎn Thanh toán định kỳ sao khi có phiếu
    129 出票人 chū piào rén Người xuất phiếu
    130 出票条款 chū piào tiáokuǎn Điều khoản xuất phiếu
    131 chuán Tàu thuyền
    132 船边交货 chuán biān jiāo huò Giao hàng tại mạn tàu
    133 船舶装载量 chuán bó zhuāngzǎi liàng Lượng tải trên tàu thuyền
    134 穿空签字 chuān kōng qiānzì Ký tên qua fax
    135 船舶 chuánbó Tàu thuyền
    136 船舶保险 chuánbó bǎoxiǎn Bảo hiểm tàu thuyền
    137 船舶保险财团 chuánbó bǎoxiǎn cáituán Tập đoàn tài chính bảo hiểm tàu thuyền
    138 船舶残骸 chuánbó cánhái Xác tàu
    139 船舶吃水 chuánbó chīshuǐ Độ sâu ngậm nước của tàu thuyền
    140 船舶大修 chuánbó dàxiū Đại tu tàu thuyền
    141 船舶大修费用 chuánbó dàxiū fèiyòng Phí đại tu tàu thuyền
    142 船舶登记 chuánbó dēngjì Đăng ký tàu thuyền
    143 船舶登记簿 chuánbó dēngjì bù Sổ đăng ký tàu thuyền
    144 船舶抵押 chuánbó dǐyā Thế chấp tàu thuyền
    145 船舶抵押通知 chuánbó dǐyā tōngzhī Thông báo tàu thuyền cập bến ( cảng)
    146 船舶放行 chuánbó fàngxíng Tàu thuyền được phép vận hành
    147 船舶分类条款 chuánbó fēnlèi tiáokuǎn Điều khoản phân loại tàu thuyền
    148 船舶估价费 chuánbó gūjià fèi Phí định giá tàu thuyền
    149 船舶国籍登记证书 chuánbó guójí dēngjì zhèngshū Giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu thuyền
    150 船舶货物载重量 chuánbó huòwù zài zhòngliàng Trọng lượng hàng hóa được chở trên thuyền
    151 船舶护照 chuánbó hùzhào Hộ chiếu tàu thuyền
    152 船舶检查员 chuánbó jiǎnchá yuán Nhân viên kiểm tra tàu thuyền
    153 船舶检验费 chuánbó jiǎnyàn fèi Phí kiếm tra tàu thuyền
    154 船舶级别 chuánbó jíbié Phân cấp tàu thuyền
    155 船舶进港 chuánbó jìn gǎng Tàu thuyền vào cảng
    156 船舶经纪人 chuánbó jīngjì rén Người mối lái tàu thủy
    157 船舶经营 chuánbó jīngyíng Kinh doanh tàu thủy
    158 船舶临时证书 chuánbó línshí zhèngshū Chứng nhận tàu thuyền tạm thời
    159 船舶碰撞的诉讼 chuánbó pèngzhuàng de sùsòng Tố tụng va đụng tàu thuyền
    160 船舶日志 chuánbó rìzhì Nhật ký tàu thuyền
    161 船舶实际价值 chuánbó shíjì jiàzhí Giá trị thực tế của tàu thuyền
    162 船舶失事 chuánbó shīshì Tai nạn tàu thuyền
    163 船舶所有人 chuánbó suǒyǒu rén Người sở hữu tàu thuyền
    164 船舶特征 chuánbó tèzhēng Đặc trưng của tàu thuyền
    165 船舶文件 chuánbó wénjiàn Văn kiện tàu thuyền
    166 船舶协议 chuánbó xiéyì Hiệp nghị tàu thuyền
    167 船舶遇险 chuánbó yùxiǎn Tàu thuyền gặp nạn
    168 船舶遇险搁浅 chuánbó yùxiǎn gēqiǎn Tàu thuyền gặp nạn mắc cạn
    169 船舶正式数字 chuánbó zhèngshì shùzì Con số chính thức của tàu
    170 船舶装卸作业 chuánbó zhuāngxiè zuòyè Công việc lắp ráp tàu thuyền
    171 船舶注册 chuánbó zhùcè Đăng bạ tàu thuyền
    172 船舶注册港 chuánbó zhùcè gǎng Cảng đăng bạ tàu thuyền
    173 船舶注册国 chuánbó zhùcè guó Nước đăng bạ tàu thuyền
    174 船舱签定确认书 chuáncāng qiān dìng quèrèn shū Giấy chứng nhận ký kết tàu thuyền
    175 船籍港 Chuánjí gǎng Cảng đăng ký ( tàu thuyền )
    176 传票 chuánpiào Phiếu mua hàng, biên lai
    177 船上交货 Chuánshàng jiāo huò Giao hàng trên tàu
    178 传统包装 chuántǒng bāozhuāng Đóng gói truyền thống
    179 传统商品 chuántǒng shāngpǐn Thương phẩm truyền thống
    180 初步(暂时)报关手续 chūbù (zhànshí) bàoguān shǒuxù Thủ tục báo quan sơ bộ ( tạm thời)
    181 初步预计损耗 chūbù yùjì sǔnhào Dự tính sơ bộ hao tổn
    182 储藏费 chúcáng fèi Phí cất giữ
    183 橱窗陈列 chúchuāng chénliè Cửa số ( tủ) trưng bày
    184 储存单 chúcún dān Hóa đơn cất giữ
    185 出发港 Chūfā gǎng Cảng xuất phát
    186 处罚条款 chǔfá tiáokuǎn Điều khoản xử phạt
    187 处罚性的损害赔偿 chǔfá xìng de sǔnhài péicháng Bồi thường tổn thất mang tính xử phạt
    188 初级产品 chūjí chǎnpǐn Sản phẩm cấp thấp
    189 初级产品出口 chūjí chǎnpǐn chūkǒu Xuất khẩu sản phẩm sơ cấp
    190 初级产品出口国 chūjí chǎnpǐn chūkǒu guó Nước xuất khẩu hàng sơ cấp
    191 初级产品生产国 chūjí chǎnpǐn shēngchǎn guó Nước sản xuất sản phẩm sơ cấp
    192 初级成本 chūjí chéngběn Giá thành ban đầu
    193 初级工业 chūjí gōngyè Công nghiệp sơ cấp
    194 初级货物 chūjí huòwù Hàng sơ cấp
    195 初级金属 chūjí jīnshǔ Kim loại nguyên thủy
    196 初级利率 chūjí lìlǜ Lãi suất ưu tiên
    197 初级商品 chūjí shāngpǐn Thương phẩm cấp thấp
    198 初级商品价格指数 chūjí shāngpǐn jiàgé zhǐshù Chỉ số giá cả của thương phẩm sơ cấp
    199 触及他物 chùjí tā wù Đụng (chạm) vào vật khác
    200 触及外来物体致污 chùjí wàilái wùtǐ zhì wū Đụng vào vật khác làm dơ vật thể

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 3

    STT Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mại Giải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    201 触礁 chùjiāo Va ngầm
    202 出口 chūkǒu Xuất khẩu
    203 出口部 chūkǒu bù Ban xuất khẩu
    204 出口的制造品 Chūkǒu de zhìzào pǐn Hàng sản xuất để xuất khẩu
    205 出口额 Chūkǒu é Mức xuất khẩu
    206 出口方式 Chūkǒu fāngshì Phương thức xuất khẩu
    207 出口国 Chūkǒu guó Nước xuất khẩu
    208 出口货物 Chūkǒu huòwù Hàng xuất khẩu
    209 出口检验 Chūkǒu jiǎnyàn Kiểm nghiệm xuất khẩu
    210 出口贸易 Chūkǒu màoyì Thương mại xuất khẩu
    211 出口商 Chūkǒu shāng Doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu
    212 出口商品 Chūkǒu shāngpǐn Hàng hóa xuất khẩu
    213 出口商品目录 Chūkǒu shāngpǐn mùlù Danh mục hàng xuất khẩu
    214 出口市场 Chūkǒu shìchǎng Thị trường xuất khẩu
    215 出口税 Chūkǒu shuì Thuế xuất khẩu
    216 出口推销 chūkǒu tuīxiāo Xuất khẩu tiêu thụ
    217 出口限额制度 Chūkǒu xiàn’é zhìdù Chế độ hạn chế mức xuất khẩu
    218 出口限额 chūkǒu xiàn’é Hạn ngạch xuất khẩu
    219 出口项目 Chūkǒu xiàngmù Hạng mục xuất khẩu
    220 出口限制 chūkǒu xiànzhì Hạn chế xuất khẩu
    221 出口信贷 chūkǒu xìndài Tiền vay xuất khẩu
    222 出口信贷保险 chūkǒu xìndài bǎoxiǎn Bảo hiểm tiền vay xuất khẩu
    223 出口信用担保 chūkǒu xìnyòng dānbǎo Bảo đảm vay tín dụng xuất khẩu
    224 出口许可证 chūkǒu xǔkě zhèng Giấy phép xuất khẩu
    225 出口预付款 chūkǒu yùfùkuǎn Tiền ứng trước xuất khẩu
    226 出口在先 chūkǒu zài xiān Xuất khẩu trước
    227 出口增加带动的经济增长 chūkǒu zēngjiā dàidòng de jīngjì zēngzhǎng Xuất khẩu gia tăng dẫn theo sự tăng trưởng kinh tế
    228 出口证明统计 chūkǒu zhèngmíng tǒngjì Thống kế chứng minh xuất khẩu
    229 出口证书 chūkǒu zhèngshū Giấy chứng nhận xuất khẩu
    230 出口值 Chūkǒu zhí Giá trị xuất khẩu
    231 出口指示制度 chūkǒu zhǐshì zhìdù Chế độ chỉ tiêu xuất khẩu
    232 出口资金保险 chūkǒu zījīn bǎoxiǎn Bảo hiểm vốn xuất khẩu
    233 出口总值 chūkǒu zǒng zhí Tổng giá trị xuất khẩu
    234 出口总额 chūkǒu zǒng’é Tổng ngạch xuất khẩu
    235 处理争端 chǔlǐ zhēngduān Xử lý tranh chấp
    236 出纳员 chūnà yuán Thủ quỹ
    237 初期保险费 chūqí bǎoxiǎn fèi Phí bảo hiểm đầu kỳ
    238 初期存货 chūqí cúnhuò Hàng tồn kho đầu kỳ
    239 初期市场 chūqí shìchǎng Thị trường cấp thấp
    240 出售待生产的货物的合同 chūshòu dài shēngchǎn de huòwù de hétóng Hợp đồng đặt hàng trước
    241 出售担保品 chūshòu dānbǎo pǐn Vật bảo đảm bán ra
    242 出售货物所得价金 chūshòu huòwù suǒdé jià jīn Giá trị thu được từ hàng bán ra
    243 出售有价证券 chūshòu yǒu jià zhèngquàn Chứng khoán bán ra được giá
    244 出庭律师 chūtíng lǜshī Luật sư hầu tòa
    245 除外责任 chúwài zérèn Ngoài trách nhiệm ra
    246 出险事故通知 chūxiǎn shìgù tōngzhī Thông báo sự cố bị nạn
    247 储蓄 chúxù Tiết kiệm
    248 储蓄存款 chúxù cúnkuǎn Tiền tiết kiệm
    249 储蓄基金 chúxù jījīn Quỹ ( ngân sách) tiết kiệm
    250 储蓄率 chúxù lǜ Tỷ suất tiết kiệm
    251 储蓄银行 chúxù yínháng Ngân hàng tiết kiệm
    252 储蓄资本 chúxù zīběn Vốn tiết kiệm
    253 触着损 chùzhe sǔn Hư hao do va chạm
    254 出租船只基价 chūzū chuánzhī jījià Giá cơ bản cho thuê tàu thuyền
    255 出租人 chūzū rén Người cho thuê
    256 存单,存款证 cúndān, cúnkuǎn zhèng Tiền gửi tiến kiệm
    257 存货 cúnhuò Hàng tồn kho
    258 存款 cúnkuǎn Tiền gửi
    259 大幅 dàfú Biên độ lớn
    260 贷款 dàikuǎn Khoản vay
    261 代理商 Dàilǐ shāng Doanh nghiệp đại lý
    262 当场交货 dāngchǎng jiāo huò Giao hàng tại chỗ
    263 当地费用 dāngdì fèiyòng Phí tổn tại chỗ
    264 当地公司 dāngdì gōngsī Công ty sở tại
    265 当地提单 dāngdì tídān Hóa đơn nhận hàng sở tại
    266 当地信用证 dāngdì xìnyòng zhèng Tín dụng thư sở tại
    267 当地制造的 Dāngdì zhìzào de Sản xuất ngay tại chỗ
    268 当日汇率 dāngrì huìlǜ Hối suất trong ngày
    269 当月交货 dàngyuè jiāo huò Giao hàng trong tháng
    270 淡水损失单 Dànshuǐ sǔnshī dān Tổn thất trên sông
    271 淡水险 dànshuǐ xiǎn Bảo hiểm đường sông
    272 淡水险条款 dànshuǐ xiǎn tiáokuǎn Điều khoản bảo hiểm đường sông
    273 到岸船 dào àn chuán Tàu cập bến
    274 到岸价格 Dào àn jiàgé Giá CIF ( đến cảng )
    275 到岸码头费用 dào àn mǎtóu fèiyòng Phí cập bến
    276 到岸重量 dào àn zhòngliàng Trọng lượng khi cập bến
    277 到付运费 dào fù yùnfèi Phí vận tải ( trả sau khi nhận hàng)
    278 到货汇票 dào huò huìpiào Hối phiếu thanh tóa khi hàng đến
    279 到货价 dào huò jià Giá hàng đến
    280 到货净价值 dào huò jìng jiàzhí Trị giá tịnh của hàng đến
    281 到货通知 dào huò tōngzhī Thông báo hàng đến
    282 倒利息 dào lìxí Lợi tức âm
    283 到履行期 dào lǚxíng qí Đến thời hạn thực hiện
    284 到期 dào qī Đến hạn
    285 到期保险费 dào qī bǎoxiǎn fèi Phí bảo hiểm đến kỳ ( hết hạn)
    286 到期后的背书 dào qī hòu de bèishū Ký tên, đóng dấu mặt sau chứng từ sau ngày hết hạn
    287 到期汇票 dào qī huìpiào Hối phiếu đến kỳ ( hết hạn)
    288 到期日 dào qī rì Ngày hết hạn
    289 到期日付款 dào qī rì fù kuǎn Thanh toán vào ngày hết hạn ( đến ngày)
    290 到期通知书 dào qī tōngzhī shū Giấy thông báo đến kỳ ( hết hạn)
    291 到期月份 dào qī yuèfèn Tháng đến kỳ ( hết hạn)
    292 倒填日期 dào tián rìqī Để ngày lùi về trước
    293 到达港 dàodá gǎng Cảng đến
    294 到达后 dàodá hòu Sau khi đến
    295 到达日 dàodá rì Ngày đến
    296 到达重量 dàodá zhòngliàng Trọng lượng đến
    297 导航费 dǎoháng fèi 1. Phí hoa tiêu 2. Phí hướng dẫn
    298 盗劫保险 dàojié bǎoxiǎn Bảo hiệm trộm cướp
    299 盗窃 dàoqiè Trộm cướp
    300 盗窃保险 dàoqiè bǎoxiǎn Bảo hiểm trộm cướp

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 4

    STT Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mại Giải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    301 盗窃险 dàoqiè xiǎn Bảo hiểm trộm cướp
    302 大盘 dàpán Vốn lớn, vốn hoá lớn
    303 得标的投标人 dé biāodì tóubiāo rén Người trúng thầu
    304 得意志联邦银行 dé yìzhì liánbāng yínháng Ngân hàng Deutsche
    305 等值 děng zhí Giá trị tương đương
    306 等级 děngjí Đẳng cấp
    307 登记 dēngjì Đăng ký tàu thuyền
    308 登记标准 dēngjì biāozhǔn Tiêu chuẩn đăng ký
    309 登记公债 dēngjì gōngzhài Công trái có đăng ký
    310 登记合格公司 dēngjì hégé gōngsī Công ty đăng ký đủ tiêu chuẩn
    311 等级会计师 děngjí kuàijìshī Người kế toán có đăng ký
    312 等级例外运费率 děngjí lìwài yùnfèi lǜ Phí suất vận tải ngoài đẳng cấp
    313 等级率 děngjí lǜ Tỉ lệ đăng ký
    314 等级证明书 děngjí zhèngmíng shū Giấy chứng nhận đăng ký
    315 灯塔 dēngtǎ Hải đăng
    316 灯塔费 dēngtǎ fèi Phí tháp, hải đăng
    317 灯塔税 dēngtǎ shuì Thuế hải đăng
    318 第二承运人 dì èr chéngyùn rén Người nhận vận chuyển thứ hai
    319 第二次货币调整 dì èr cì huòbì tiáozhěng Điểu chỉnh tiền tệ lần thứ hai
    320 第二副本 dì èr fùběn Bản sao thứ hai
    321 第二世界 dì èr shìjiè Thế giới thứ hai
    322 第二收款人 dì èr shōu kuǎn rén Người thu ( nhận) tiền thứ hai
    323 底货 dǐ huò Hàng dằn dưới đáy tàu ( để giữ kho thuyền thăng bằng khi không có hàng)
    324 递价 dì jià Giá dự thầu
    325 低价 dī jià Giá thấp
    326 递价人 dì jià rén Người đấu giá ( đấu thầu)
    327 低价运费 dī jià yùnfèi Phí vận tải thấp
    328 低价运费率 dī jià yùnfèi lǜ Phí suất vận tải thấp
    329 递减使用限制性措施 dì jiǎn shǐyòng xiànzhì xìng cuòshī Thực thi tính hạn chế sử dụng giảm dần
    330 递盘 dì pán Đặt giá ( trong đấu thầu)
    331 第三人所开的货物符合合同证明书 dì sān rén suǒ kāi de huòwù fúhé hétóng zhèngmíng shū Giấy chứng nhận hàng hóa do người thứ ba khai phù hợp với hợp đồng
    332 第三世界 dì sān shìjiè Thế giới thứ ba
    333 第三者 dì sān zhě Người thứ ba
    334 第三者责任 dì sān zhě zérèn Trách nhiệm của người thứ ba
    335 第三者责任法定保险 dì sān zhě zérèn fǎdìng bǎoxiǎn Bảo hiểm trách nhiệm pháp định của người thứ ba
    336 第三国承运人 dì sānguó chéngyùn rén Người nhận vận chuyển nước thứ ba
    337 递实盘 dì shí pán Đặt giá cố định
    338 低收入水平 dī shōurù shuǐ píng Mức thu nhập thấp
    339 低息货币 dī xī huòbì Tiền có lãi suất thấp
    340 低息货币政策 dī xī huòbì zhèngcè Chính sách tiền tệ có lãi suất thấp
    341 抵销 dǐ xiāo Triệt tiêu lẫn nhau
    342 抵销傲信贷 dǐ xiāo ào xìndài Triệu tiêu vay tín dụng
    343 抵销权 dǐ xiāo quán Quyền cấn nợ lẫn nhau
    344 抵销税 dǐ xiāo shuì Triệt tiêu thuế
    345 抵销债券 dǐ xiāo zhàiquàn Triệt tiêu quyền đòi nợ
    346 抵销帐户 dǐ xiāo zhànghù Triệt tiêu tài khoản
    347 低延管理费 dī yán guǎnlǐ fèi Phí quản lý mở rộng
    348 第一承运人 dì yī chéngyùn rén Người nhận vận chuyển thứ nhất
    349 第一副本 dì yī fùběn Bản sao thứ nhất
    350 第一卖主 dì yī màizhǔ Người mua thứ nhất
    351 第一期保险 dì yī qí bǎoxiǎn Phí bảo hiểm kỳ thứ nhất
    352 第一审仲裁裁决 dì yī shěn zhòngcái cáijué Phán quyết của trọng tài trong lần xử đầu
    353 低于票面价格 dī yú piàomiàn jiàgé Giá thấp hơn giá trị ( trên hóa đơn, hối phiếu)
    354 电传 diàn chuán Telex
    355 典房子 diǎn fángzi Cầm thế nhà
    356 垫款 diàn kuǎn Tiền đặt cọc, thế chân
    357 电报 diànbào Điện báo
    358 电报费 diànbào fèi Phí điện báo
    359 电报挂号 diànbào guàhào Mã số điện báo
    360 电报确认 diànbào quèrèn Xác nhận điện báo
    361 电报确认书 diànbào quèrèn shū Giấy xác nhận điện báo
    362 电报通知 diànbào tōngzhī Thông báo điện báo
    363 电汇 diànhuì Điện hối
    364 电汇偿付 diànhuì chángfù Thanh toán bằng điện hối
    365 电汇汇价 diànhuì huìjià Hối giá điện hối
    366 电流中断险 diànliú zhōngduàn xiǎn Bảo hiểm cúp điện
    367 电脑辅助系统 diànnǎo fǔzhù xìtǒng Hệ thống hỗ trợ bằng vi tính
    368 电脑终点机 diànnǎo zhōngdiǎn jī Máy cuối mạng vi tính
    369 电视保险 diànshì bǎoxiǎn Bảo hiểm truyền hình
    370 点数 diǎnshù Kiểm, đếm
    371 点数单 diǎnshù dān Giấy kiểm hàng
    372 点数员 diǎnshù yuán Người kiểm hàng
    373 玷污 diànwū Làm dơ bẩn
    374 玷污险 diànwū xiǎn Bảo hiểm dơ bẩn
    375 电子计算机模拟 diànzǐ jìsuànjī mónǐ Mô phỏng máy tính
    376 电子计算机协助设计 diànzǐ jìsuànjī xiézhù shèjì Máy tính hỗ trợ thiết kế
    377 吊钩损失险 diào gōu sǔnshī xiǎn Bảo hiểm tổn thất khi câu móc hàng
    378 吊上吊下 diào shàngdiào xià Cẩu hàng lên xuống
    379 吊索损险 diào suǒ sǔn xiǎn Bảo hiểm tổn thất do dây cáp cần cẩu
    380 调查范围 diàochá fànwéi Phạm vi điều tra
    381 调换 diàohuàn Thay dổi
    382 地产经纪人 dìchǎn jīngjì rén Người mối lái đất đai
    383 抵偿 dǐcháng Bồi thường
    384 抵偿结存 dǐcháng jiécún Kết toán số dư bồi thường
    385 抵达站 dǐdá zhàn Ga đến
    386 敌对行为 díduì xíngwéi Hành vi đối địch
    387 跌落 diéluò Rơi xuống
    388 地方货币 dìfāng huòbì Tiền tệ địa phương
    389 地方预算 dìfāng yùsuàn Ngân sách địa phương
    390 地方税 dìfāngshuì Thuế địa phương
    391 帝国特惠关税 dìguó tèhuì guānshuì Thuế quan ưu đãi đế quốc
    392 帝国特惠制 dìguó tèhuì zhì Chế độ ưu đãi đế quốc
    393 地价成本 dìjià chéngběn Giá vốn về đất đai
    394 递减成本 dìjiǎn chéngběn Giá thành phẩm dần
    395 递减率 dìjiǎn lǜ Tỉ suất giảm dần
    396 地面服务代理人 dìmiàn fúwù dàilǐ rén Người đại lý phục vụ trên mặt đất
    397 碇泊处 dìng bó chù Nơi đậu (của thuyền)
    398 定泊港 dìng bó gǎng Cảng neo thuyền định rõ
    399 订舱 dìng cāng Đặt thuê khoang tàu
    400 订舱处 dìng cāng chù Văn phòng đặt thuê khoang tàu

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 5

    STT Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mại Giải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    401 订舱清单 dìng cāng qīngdān Hóa đơn đặt thuê khoang tàu
    402 顶推驳船 dǐng tuī bóchuán Đẩy xà lan
    403 顶推拖船 dǐng tuī tuōchuán Đẩy tàu kéo
    404 定约 dìng yuē Định ước
    405 定约承运人 dìng yuē chéngyùn rén Người nhận vận chuyển định ước
    406 订载期限 dìng zài qíxiàn Thời hạn đặt lưu khoang
    407 定值的基础 dìng zhí de jīchǔ Cơ sở định giá trị
    408 定值美元 dìng zhí měiyuán Đồng đô là có giá trị không đổi
    409 钉住 dīng zhù Cố định
    410 钉住外汇汇率 dīng zhù wàihuì huìlǜ Cố định hối suất ngoại hối
    411 定单 Dìngdān Đơn đặt hàng
    412 订单 dìngdān Đơn đặt hàng
    413 订单确认书 dìngdān quèrèn shū Giấy xác nhận đặt hàng
    414 订购货品 dìnggòu huòpǐn Hàng đặt mua
    415 订货单 dìnghuò dān Hóa đơn đặt mua
    416 定货付现 dìnghuò fù xiàn Thanh toán đặt hàng bằng tiền mặt
    417 定货付款 dìnghuò fùkuǎn Thanh toán khi đặt hàng
    418 订货确认书 dìnghuò quèrèn shū Điều khoản xác nhận đặt hàng
    419 定价 dìngjià Định giá
    420 定价偏低 dìngjià piān dī Định giá hơi thấp
    421 定金 dìngjīn Tiền cọc
    422 定量分析 dìngliàng fēnxī Phân tích định lượng
    423 定量分析法 dìngliàng fēnxī fǎ Phương pháp phân tích định lượng
    424 定量供应 dìngliàng gōngyìng Cung ứng định lượng
    425 定量证明 dìngliàng zhèngmíng Chứng minh định lượng
    426 定率折旧法 dìnglǜ zhéjiù fǎ Phương pháp định tỉ lệ phần trăm
    427 碇泊税 dìngpō shuì Thuế neo tàu
    428 定期保险 dìngqí bǎoxiǎn Bảo hiểm định kỳ
    429 定期存款 dìngqí cúnkuǎn Tiền gửi định kỳ
    430 定期担保放款 dìngqí dānbǎo fàngkuǎn Tiền cho vay định kỳ có bảo đảm
    431 定期抵押放款 dìngqí dǐyā fàngkuǎn Tiền cho vay định kỳ có thế chấp
    432 定期放款 dìngqí fàngkuǎn Tiền cho vay định kỳ
    433 定期付款 dìngqí fùkuǎn Tiền thanh toán định kỳ
    434 定期付款汇票 dìngqí fùkuǎn huìpiào Hối phiếu thanh toán định kỳ
    435 定期航线 dìngqí hángxiàn Tuyến đi định kỳ
    436 定期合同 dìngqí hétóng Hợp đồng định kỳ
    437 定期汇票 dìngqí huìpiào Hối phiếu định kỳ
    438 定期检验 dìngqí jiǎnyàn Kiểm nghiệm định kỳ
    439 定期交货 Dìngqí jiāo huò Giao hàng định kỳ
    440 定期票据 dìngqí piàojù Hóa đơn định kỳ
    441 定型分析 dìngxíng fēnxī Phân tích định tính
    442 定型设计 dìngxíng shèjì Thiết kế định hình
    443 定制 dìngzhì Chế độ ấn định
    444 定做 dìngzuò Đặt làm
    445 地区范围 dìqū fànwéi Phạm vi khu vực
    446 地区特惠税 dìqū tèhuì shuì Thuế ưu đãi khu vực
    447 地区条款 dìqū tiáokuǎn Điều khoản khu vực
    448 地热能源 dìrè néngyuán Năng lượng địa nhiệt
    449 递升次序 dìshēng cìxù Thứ tự tăng dần
    450 敌视 díshì (Cách nhìn) thù địch
    451 丢失通知书 diūshī tōngzhī shū Giấy báo thất lạc
    452 抵押 dǐyā Thế chấp ( cầm cố)
    453 抵押背书 dǐyā bèishū Ký tên, đóng dấu mặt sau chứng từ thế chấp
    454 抵押贷款 dǐyā dài kuǎn Khoản tiền cho vay có thế chấp
    455 抵押担保品 dǐyā dānbǎo pǐn Vật đảm bảo cầm cố thế chấp
    456 抵押登记凭证 dǐyā dēngjì píngzhèng Bằng chứng đăng ký thế chấp
    457 抵押放款 dǐyā fàngkuǎn Khoản cho vay có thế chấp
    458 抵押合同 dǐyā hétóng Hợp đồng thế chấp
    459 抵押品价值 dǐyā pǐn jiàzhí Trị giá vật thế chấp
    460 抵押契据 dǐyā qìjù Chứng từ thế chấp
    461 抵押权人 dǐyā quán rén Người có quyền thế chấp
    462 抵押人 dǐyā rén Người thế chấp
    463 抵押透支 dǐyā tòuzhī Thế chấp vượt giá trị
    464 抵押物 dǐyā wù Vật thế chấp
    465 抵押银行 dǐyā yínháng Ngân hàng thế chấp
    466 抵押银行债券 dǐyā yínháng zhàiquàn Trái phiếu của ngân hàng thế chấp
    467 抵押债券 dǐyā zhàiquàn Trái phiếu thế chấp
    468 抵押帐户 dǐyā zhànghù Tài khoản thế chấp
    469 抵押证券 dǐyā zhèngquàn Chứng khoán thế chấp
    470 地震保险 dìzhèn bǎoxiǎn Bảo hiểm động đất
    471 抵制 dǐzhì Tẩy chay
    472 抵制外货 dǐzhì wài huò Tẩy chay hàng ngoại
    473 冻牛肉条款 dòng niúròu tiáokuǎn Điều khoản về thịt bò đông lạnh
    474 动产 dòngchǎn Động sản
    475 动产抵押 dòngchǎn dǐyā Thế chấp động sản
    476 动产和不动产 dòngchǎn hé bùdòngchǎn Động sản và bất động sản
    477 冻结 dòngjié Đóng băng, tê liệt
    478 冻结物价 dòngjié wùjià Vật giá đứng giá
    479 冻结物价和收入 dòngjié wùjià hé shōurù Vật giá và thu nhập ổn định
    480 冻结信用 dòngjié xìnyòng Tín dụng bị phong tỏa
    481 冻结帐户 dòngjié zhànghù Tài khoản bị phong tỏa
    482 冻结资产 dòngjié zīchǎn Vốn bị phong tỏa
    483 冻结资金 dòngjié zījīn Vốn bị phong tỏa
    484 董事委员 dǒngshì wěiyuán ủy viên ban quản đốc, ủy viên ban giám đốc
    485 董事长 dǒngshì zhǎng Chủ tịch hội đồng quản trị
    486 董事会 dǒngshìhuì Hội đồng quản trị
    487 动态经济学 dòngtài jīngjì xué Trạng thái động kinh tế học
    488 动态统计学 dòngtài tǒngjì xué Trạng thái động thống kê học
    489 东西方贸易 dōngxī fāng màoyì Mậu dịch Đông Tây phương
    490 独任调解员 dú rèn tiáojiě yuán Người điều giải độc lập
    491 独任仲裁员 dú rèn zhòngcái yuán Trọng tài viên độc lập
    492 端壁 duān bì Phạm vi cuối cùng
    493 短吨 duǎn dùn Tấn Mỹ ( hơn 900kg)
    494 端门 duān mén Cửa cuối cùng
    495 断线长期趋势 duàn xiàn chángqí qūshì Xu thế gián đoạn lâu dài
    496 短卸 duǎn xiè Vận chuyển thiếu hụt, bốc dỡ thiếu hụt
    497 短卸证明书 duǎn xiè zhèngmíng shū Giấy chứng nhận thiếu hụt do bốc dỡ
    498 短期保险 duǎnqí bǎoxiǎn Bảo hiểm ngắn hạn
    499 短期波动 duǎnqí bōdòng Biến động ngắn ngày
    500 短期放款 duǎnqí fàngkuǎn Tiền cho vay ngắn hạn

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 6

    STT Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mại Giải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    501 短期放款市场 duǎnqí fàngkuǎn shìchǎng Thị trường tiền cho vay ngắn hạn
    502 短期负债 duǎnqí fùzhài Mang nợ ngắn hạn
    503 短期经济预测模型 duǎnqí jīngjì yùcè móxíng Mô hình dự đoán kinh tế ngắn ngày
    504 短期金融市场 duǎnqí jīnróng shìchǎng Thị trường tiền tệ ngắn hạn
    505 短期票据 duǎnqí piàojù Hóa đơn ngắn hạn
    506 短期趋势 duǎnqí qūshì Xu thế ngắn hạn
    507 短期通知放款 duǎnqí tōngzhī fàngkuǎn Thông báo tiền vay ngắn hạn
    508 短期外资 duǎnqí wàizī Vốn nước ngoài ngắn hạn
    509 短期限价证券 duǎnqí xiàn jià zhèngquàn Chứng khoán ngắn ngày giới hạn giá
    510 短期信贷 duǎnqí xìndài Tiền vay ngắn hạn
    511 短期债权 duǎnqí zhàiquán Quyền đòi nợ ngắn hạn
    512 短期债券 duǎnqí zhàiquàn Trái phiếu ngắn hạn
    513 短期债务 duǎnqí zhàiwù Nghĩa vụ nợ ngắn hạn
    514 短期政府证券 duǎnqí zhèngfǔ zhèngquàn Chứng khoán chính phủ ngắn hạn
    515 短期资金平衡移动 duǎnqí zī jīn pínghéng yídòng Dịch chuyển cân bằng vốn ngắn hạn
    516 短期资本 duǎnqí zīběn Vốn ngắn hạn
    517 短期资本流动 duǎnqí zīběn liúdòng Vốn lưu động ngắn hạn
    518 短期资产 duǎnqí zīchǎn Tiền vốn ngắn hạn
    519 短期资金市场 duǎnqí zījīn shìchǎng Thị trường vốn ngắn hạn
    520 短少通知书 duǎnshǎo tōngzhī shū Thư báo thiếu hụt
    521 渡船 dùchuán Qua nhà
    522 度过难关 dùguò nánguān Vượt qua khó khăn
    523 对财产损失的责任 duì cáichǎn sǔnshī de zérèn Trách nhiệm đối với việc mất mát tài sản
    524 对偿 duì cháng Bù trừ đối chiếu
    525 堆场吊机 duī chǎng diào jī (Máy) cần câu cân bãi
    526 堆场牵引车 duī chǎng qiānyǐn chē Xe kéo tại sân bãi
    527 堆场起重机 duī chǎng qǐzhòngjī Máy nâng
    528 堆场调度计划 duī chǎng tiáo dù jìhuà Kế hoạch điều phối sân bãi
    529 对产品的研究 duì chǎnpǐn de yánjiū Nghiên cứu về sản phẩm
    530 对迟装费的留置权 duì chí zhuāng fèi de liúzhì quán Quyền lưu giữ chi phí do bốc dỡ chậm
    531 对船舶的留置权 duì chuánbó de liúzhì quán Quyền lưu giữ tàu thuyền
    532 对船舶附属物的留置权 duì chuánbó fùshǔ wù de liúzhì quán Quyền lưu giữ đối với vật phụ thuộc tàu thuyền
    533 对船用供应品的留置权 duì chuányòng gōngyìng pǐn de liúzhì quán Quyền lưu giữu đối với hàng cung ứng cho tàu thuyền
    534 堆垛费 duī duǒ fèi Phí ủi đống
    535 对附属物的留置权 duì fùshǔ wù de liúzhì quán Quyền lưu giữ với vật phụ thuộc
    536 对广告的研究 duì guǎnggào de yánjiū Nghiên cứu về quảng cáo
    537 兑换制度 duì huàn zhìdù Chế độ hoán đổi
    538 对货物行使的担保权 duì huòwù xíngshǐ de dānbǎo quán Quyền đảm bảo sử dụng hàng hóa
    539 对开信用证 duì kāi xìnyòng zhèng Tín dụng thư mở lẫn nhau
    540 对开信用证易货 duì kāi xìnyòng zhèng yì huò Trao đổi hàng bằng tín dụng thư mỡ lẫn nhau
    541 对空船费的留置权 duì kōng chuán fèi de liúzhì quán Quyền lưu giữ hàng vận chuyển trên tàu không lấy cước
    542 对内负责 duì nèi fùzé Phụ trách nội bộ
    543 对通货膨胀的冲击 duì tōnghuò péngzhàng de chōngjí Tác động do lạm phát hàng hóa
    544 对消帐户 duì xiāo zhànghù Tài khoản triệt tiêu lẫn nhau
    545 对消费者的调查 duì xiāofèi zhě de diàochá Điều tra người tiêu dùng
    546 对销售方法的研究 duì xiāoshòu fāngfǎ de yánjiū Nghiên cứu về phương pháp tiêu thụ
    547 对销售政策的研究 duì xiāoshòu zhèngcè de yánjiū Nghiên cứu chính sách tiêu thụ
    548 对帐单 duì zhàng dān Bảng đối chiếu tài khoản
    549 堆装场 duī zhuāng chǎng Sân bãi
    550 对自然资源的永久主权 duì zìrán zīyuán de yǒngjiǔ zhǔquán Chủ quyền lâu dài về tài nguyên thiên nhiên
    551 对称 duìchèn Đối xứng
    552 对称曲线 duìchèn qūxiàn Đường cong đối xứng
    553 对称制度 duìchèn zhìdù Chế độ đối xứng
    554 对冲交易 duìchōng jiāoyì Giao dịch hàng rào
    555 对方船 duìfāng chuán Tàu ( thuyền) của đối phương
    556 兑换 duìhuàn Chuyển đổi
    557 兑换股票 duìhuàn gǔpiào Chuyển đổi cổ phiếu
    558 兑换率 duìhuàn lǜ Tỷ suất chuyển đổi
    559 兑换平价 duìhuàn píngjià Chuyển đổi ngang giá
    560 对换平价 duìhuàn píngjià Trao đổi ngang giá
    561 兑换危机 duìhuàn wéijī Nguy cơ chuyển đổi
    562 兑换选择权 duìhuàn xuǎnzé quán Quyền lựa chọn hoán đổi
    563 对抗关税 duìkàng guānshuì Thuế quan đối kháng
    564 对外偿付能力 duìwài chángfù nénglì Khả năng thanh toán với bên ngoài
    565 对外短期负债 duìwài duǎnqí fùzhài Nợ ngắn hạn bên ngoài
    566 对外兑换性 duìwài duìhuàn xìng Tính chuyển đổi ( của tiền tệ sang một loại tiền tệ khác)
    567 对外公债 duìwài gōngzhài Công trái đối ngoại
    568 对外检疫规章 duìwài jiǎnyì guīzhāng Quy tắc kiểm dịch đối ngoại
    569 对外经济扩张 duìwài jīngjì kuòzhāng Mở rộng kinh tế đối ngoại
    570 对外贸易 duìwài màoyì Mậu dịch đối ngoại
    571 对外贸易乘数 duìwài màoyì chéng shù Số lũy thừa mậu dịch đối ngoại
    572 对外贸易单位价值指数 duìwài màoyì dānwèi jiàzhí zhǐshù Chỉ số trị giá đơn vị mậu dịch đối ngoại
    573 对外贸易的潜力 duìwài màoyì de qiánlì Tiềm năng mậu dịch đối ngoại
    574 对外贸易的资金供应 duìwài màoyì de zījīn gōngyìng Cung ứng vốn cho mậu dịch đối ngoại
    575 对外贸易管制 duìwài màoyì guǎnzhì Quản lý mậu dịch đối ngoại
    576 对外贸易和支付法令 duìwài màoyì hé zhīfù fǎlìng Pháp lệnh thanh toán và mậu dịch đối ngoại
    577 对外贸易量 duìwài màoyì liàng Lượng mậu dịch đối ngoại
    578 对外贸易垄断 duìwài màoyì lǒngduàn Lũng đoạn mậu dịch đối ngoại
    579 对外贸易区 duìwài màoyì qū Khu mậu dịch đối ngoại
    580 对外贸易商 duìwài màoyì shāng  Nhà mậu dịch đối ngoại
    581 对外贸易统计 duìwài màoyì tǒngjì Thống kê mậu dịch đối ngoại
    582 对外贸易收入 duìwài màoyì wài rù Thu nhập từ mậu dịch đối ngoại
    583 对外贸易政策 duìwài màoyì zhèngcè Chính sách mậu dịch đối ngoại
    584 对外贸易指数 duìwài màoyì zhǐshù Chỉ số mậu dịch đối ngoại
    585 对外贸易仲裁委员会 duìwài màoyì zhòngcái wěiyuánhuì Ủy ban trọng tài mậu dịch đối ngoại
    586 对外投资 duìwài tóuzī Đầu tư ra nước ngoài
    587 对外支付差额 duìwài zhīfù chā’é Mức thiếu hụt trong thanh toán đối ngoại
    588 独家代理 dújiā dàilǐ Đại lý độc quyền
    589 独家代理人 dújiā dàilǐ rén Người đại lý độc quyền
    590 独家经销权 dújiā jīngxiāo quán Quyền tiêu thụ độc quyền
    591 独家经销商 dújiā jīngxiāo shāng Nhà tiêu thụ độc quyền
    592 独家经销协定 dújiā jīngxiāo xiédìng Hiệp định tiêu thụ độc quyền
    593 独家开设的分号 dújiā kāishè de fēn hào Độc quyền công ty mở chi nhánh
    594 独家开设的子公司 dújiā kāishè de zǐ gōngsī Công ty độc quyền mở công ty con
    595 吨税 dùn shuì Thuế trên tấn
    596 吨税单 dùn shuìdān Hóa đơn thuế trên tấn
    597 吨位 dùnwèi Đơn vị tấn ( tính theo)
    598 多次违约 duō cì wéi yuē Vi phạm điều ước nhiều lần
    599 多峰性 duō fēng xìng Đa cực tính
    600 多边合约 duōbiān héyuē Hiệp định đa phương

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 7

    STT Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mại Giải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    601 多边借贷 duōbiān jièdài Vay mượn đa phương
    602 多边结算 duōbiān jiésuàn Kết toán đa phương
    603 多边结算制度 duōbiān jiésuàn zhìdù Chế độ kết toán đa phương
    604 多边技术援助 duōbiān jìshù yuánzhù Viện trợ kỹ thuật đa phương
    605 多边贸易 duōbiān màoyì Mậu dịch đa phương
    606 多边贸易保护 duōbiān màoyì bǎohù Bảo hộ mậu dịch đa phương
    607 多边贸易承诺制度 duōbiān màoyì chéngnuò zhìdù Chế độ ký kết thừa nhận và hứa hẹn mậu dịch đa phương
    608 多边贸易谈判 duōbiān màoyì tánpàn Đàm phán mậu dịch đa phương
    609 多边贸易协定 duōbiān màoyì xiédìng Hiệp định mậu dịch đa phương
    610 多边清算 duōbiān qīngsuàn Thanh toán đa phương
    611 多边条约 duōbiān tiáoyuē Điều ước đa phương
    612 多边协定 duōbiān xiédìng Hiệp định đa phương
    613 多边协商 duōbiān xiéshāng Hiệp thương đa phương
    614 多边支付 duōbiān zhīfù Chi trả đa phương
    615 多重税 duōchóng shuì Thuế trùng lặp
    616 毒品 dúpǐn Độc phẩm
    617 独资 dúzī Vốn độc quyền, vốn riêng
    618 独资经营 dúzījīngyíng Kinh doanh vốn riêng
    619 发货人 Fā huò rén Người gửi hàng, người bán hàng
    620 发盘 fā pán Hỏi giá
    621 反弹 fǎntán Hồi phục
    622 发票,发单,装货清单 Fāpiào, fā dān, zhuāng huò qīngdān Hóa đơn
    623 发行 fāxíng Phát hành
    624 非洲部 fēizhōu bù Bộ phận Châu Phi
    625 风险 fēngxiǎn Rủi ro
    626 分析员 fēnxī yuán Chuyên gia phân tích
    627 副经理 fù jīnglǐ Phó giám đốc
    628 浮息票据 fú xí piàojù Lãi suất thả nổi
    629 副总裁 fù zǒng cái Phó chủ tịch
    630 改革 gǎigé Cải cách
    631 个股 gègǔ Cổ phần riêng lẻ
    632 跟单汇票 Gēn dān huìpiào Hối phiếu kèm chứng từ
    633 工厂交货 Gōngchǎng jiāo huò Giao hàng tại xưởng
    634 公关部 gōngguān bù Ban công tác quần chúng
    635 公司 Gōngsī Công ty
    636 公司债券 gōngsī zhàiquàn Trái khoán
    637 共同基金 gòngtóng jījīn Quỹ tương hỗ
    638 工业品 Gōngyè pǐn Hàng công nghiệp
    639 工艺美术品 Gōngyì měishù pǐn Hàng thủ công mỹ nghệ
    640 购货部 gòu huò bù Ban thống kê mua hàng
    641 光票 Guāng piào Hối phiếu trơn
    642 管理 guǎnlǐ Quản trị, quản lý
    643 股本 gǔběn Vốn cổ phần
    644 股本回报率 gǔběn huíbào lǜ Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần
    645 股本回报率 , 产权收益率 , 产权报酬率 gǔběn huíbào lǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóu lǜ Hế số thu nhập trên vốn cổ phần
    646 股本回报率, 产权收益率, 产权报酬率 gǔběn huíbàolǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóulǜ Hế số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE)
    647 固定成本 gùdìng chéngběn Chi phí cố định
    648 固定利率 gùdìng lìlǜ Lãi suất cố định
    649 固定资产 gùdìng zīchǎn Tài sản cố định
    650 规格 Guīgé Qui cách
    651 股价 gǔjià Giá cổ phiếu
    652 股价与销售额比率 gǔjià yú xiāoshòu é bǐlǜ Chỉ số giá trên doanh thu
    653 国际部 guójì bù Ban quốc tế
    654 国际结算 Guójì jiésuàn Kết toán quốc tế
    655 国际贸易 guójì màoyì Thương mại quốc tế
    656 国际贸易部 guójì màoyì bù Ban thương mại quốc tế
    657 国际贸易公司 Guójì màoyì gōngsī Công ty ngoại thương quốc tế
    658 国际贸易中心 Guójì màoyì zhōngxīn Trung tâm mậu dịch quốc tế
    659 国际市场 Guójì shìchǎng Thị trường quốc tế
    660 国际收支差额 guójì shōu zhī chāi é Cán cân thanh toán
    661 过境货物 Guòjìng huòwù Hàng quá cảnh
    662 过境贸易 Guòjìng màoyì Thương mại quá cảnh
    663 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí Tổng sản phẩm quốc gia
    664 国内贸易 Guónèi Màoyì mậu dịch trong nước
    665 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí Tổng giá trị sản phẩm nội địa
    666 股票 gǔpiào Cổ phiếu
    667 股息 gǔxí Cổ tức
    668 股息率 gǔxí lǜ Tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần
    669 海外市场 Hǎiwài shìchǎng Thị trường ngoài nước
    670 海运贸易 Hǎiyùn màoyì Thương mại đường biển
    671 行情 hángqíng Giá thị trường
    672 行业 hángyè Ngành
    673 合同的签定 Hétóng de qiān dìng Ký kết hợp đồng
    674 合同的违反 Hétóng de wéifǎn Vi phạm hợp đồng
    675 合同的终止 hétóng de zhōngzhǐ Chấm dứt hợp đồng
    676 互惠合同 Hùhuì hétóng Hợp đồng tương hỗ
    677 互惠贸易 Hùhuì màoyì Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng
    678 汇票 Huìpiào Hối phiếu
    679 货交承运人(指定地点) Huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn) Giao cho người vận tải
    680 货币 huòbì Tiền tệ
    681 货币结算 huòbì jiésuàn Quyết đoán, hạch toán
    682 货币期权,外汇期权 huòbì qíquán, wàihuì qíquán Hợp đồng với tỉ giá cụ thể
    683 货币外汇汇率 huòbì wàihuì huìlǜ Tỉ giá ngoại hối
    684 货物保管费 Huòwù bǎoguǎn fèi Phí bảo quản hàng hóa
    685 货物清单 Huòwù qīngdān Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa
    686 货物运费 Huòwù yùnfèi Phí vận chuyển hàng hóa
    687 假定发票 Jiǎdìng fāpiào Hóa đơn chiếu lệ
    688 价格 jiàgé Giá
    689 价格谈判 Jiàgé tánpàn Đàm phán giá cả
    690 监管 jiānguǎn Trông nom, giám sát
    691 出口管制 Jiànjiē chūkǒu Quản chế xuất khẩu
    692 间接出口 Jiànjiē chūkǒu Xuất khẩu gián tiếp
    693 间接进口 Jiànjiē jìnkǒu Gián tiếp nhập khẩu
    694 检验合格证书 Jiǎnyàn hégé zhèngshū Phiếu chững nhận kiểm nghiệm
    695 交货地点 Jiāo huò dìdiǎn Địa điểm giao hàng
    696 交货方式 Jiāo huò fāngshì Phương thức giao hàng
    697 交货港 Jiāo huò gǎng Cảng giao hàng
    698 交货价格 Jiāo huò jiàgé Giá giao hàng
    699 交货时间 Jiāo huò shíjiān Thời gian giao hàng
    700 交易 jiāoyì Giao dịch

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 8

    STT Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mại Giải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    701 借项,借方 jiè xiàng, jièfāng Bên nợ
    702 结算 Jiésuàn Kết toán
    703 结算方式 Jiésuàn fāngshì Phương thức kết toán
    704 结算货币 Jiésuàn huòbì Tiền đã kết toán
    705 机会成本 jīhuì chéngběn Chi phí cơ hội
    706 基金 jījīn Quỹ, ngân quỹ
    707 进出口公司 Jìn chūkǒu gōngsī Công ty xuất nhập khẩu
    708 进出口商行 Jìn chūkǒu shāngháng Doanh nghiệp xuất nhập khẩu
    709 进出口部 jìnchūkǒu bù Ban xuất nhập khẩu
    710 净收入 jìng shōurù Thu nhập ròng
    711 经济 jīngjì Nền kinh tế
    712 经纪公司催缴通知 jīngjì gōngsī cuī jiǎo tōngzhī Lệnh gọi vốn của công ty môi giới
    713 经理 jīnglǐ Quản lý, quản đốc, giám đốc
    714 经理部门 jīnglǐ bùmén Ban giám đốc
    715 经理助理 jīnglǐ zhùlǐ Trợ lý giám đốc
    716 经营 jīngyíng Kinh doanh, quản lý
    717 进口部 jìnkǒu bù Ban nhập khẩu
    718 进口额 Jìnkǒu é Mức nhập khẩu
    719 进口方式 Jìnkǒu fāngshì Phươg thức nhập khẩu
    720 进口港 Jìnkǒu gǎng Cảng nhập khẩu
    721 进口管制 Jìnkǒu guǎnzhì Quản lý khống chế nhập khẩu
    722 进口国 Jìnkǒu guó Nước nhập khẩu
    723 进口货物 Jìnkǒu huòwù Hàng nhập khẩu
    724 进口检验 Jìnkǒu jiǎnyàn Kiểm nghiệm nhập khẩu
    725 进口贸易 Jìnkǒu màoyì Thương mại nhập khẩu
    726 进口商 Jìnkǒu shāng Doanh nghiệp nhập khẩu, nhà nhập khẩu
    727 进口商品 Jìnkǒu shāngpǐn Hàg hóa nhập khẩu
    728 进口商品目录 Jìnkǒu shāngpǐn mùlù Danh mục hàng hóa nhập khẩu
    729 进口市场 Jìnkǒu shìchǎng Thị trường nhập khẩu
    730 进口税 Jìnkǒu shuì Thuế nhập khẩu
    731 进口限额制度 Jìnkǒu xiàn’é zhìdù Chế độ hạn chế nhập khẩu
    732 进口项目 Jìnkǒu xiàngmù Hạng mục nhập khẩu
    733 进口许可证 Jìnkǒu xǔkě zhèng Giấy phép nhập khẩu
    734 进口值 Jìnkǒu zhí Giả trị nhập khẩu
    735 进口总值 Jìnkǒu zǒng zhí Tổng giá trị nhập khẩu
    736 近期交货 Jìnqí jiāo huò Giao hàng vào thời gian gần ,giao hạn gần
    737 金融 jīnróng Tài chính
    738 金融机构 jīnróng jīgòu Cơ cấu tài chính, tổ chức tài chính
    739 久仰 jiǔyǎng Ngưỡng mộ từ lâu
    740 集装箱货运 Jízhuāngxiāng huòyùn Vận chuyển hàng hóa bằng container
    741 可转换公司债券 kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn Trái phiếu chuyển đổi
    742 客户 kèhù Khách hàng
    743 空白背书,不记名背书 Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū Ký hậu để trắng
    744 扣除利息及税项前盈利 kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì Lợi nhuận trước khi trả lãi và thuế, EBIT, Earnings Before Interest and Tax
    745 扣除利息,税项及折扣前盈利 kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao, EBITD, Earnings Before Interest, Tax and Depreciation
    746 矿产品 Kuàng chǎnpǐn Hàng khoáng sản
    747 库存股 kùcún gǔ Cố phiếu quỹ
    748 库存周转率 kùcún zhōuzhuǎn lǜ Hệ số vòng quay hàng tồn kho
    749 拉美部 lā měi bù Bộ phận Mĩ Latinh
    750 离岸价格 Lí àn jiàgé Giá FOB, giá giao hàng trên tàu ,giá rời cảng, giá không tính phí vận chuyển
    751 联运提单 Liányùn tídān Vận đơn liên hiệp
    752 利率 lìlǜ Lãi suất
    753 领事发票 Lǐngshì fāpiào Hóa đơn lãnh sự
    754 领事签证发票 Lǐngshì qiānzhèng fāpiào Hóa đơn lãnh sự
    755 临时发票 Línshí fāpiào Hóa đơn tạm
    756 利润 lìrùn Lợi nhuận
    757 利润率 lìrùn lǜ Hệ số biên lợi nhuận
    758 流动比率 liúdòng bǐlǜ Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn
    759 流动负债 liúdòng fùzhài Nợ ngắn hạn
    760 流动资产 liúdòng zīchǎn Tài sản ngắn hạn
    761 利息 lìxí Lãi
    762 卖空 mài kōng Bán khống
    763 卖方 Màifāng Bên bán
    764 买方 Mǎifāng Bên mua
    765 买方出价 mǎifāng chūjià Giá mua
    766 贸易差额 màoyì chā’é Cán cân thương mại
    767 贸易大国 Màoyì dàguó Cường quốc mậu dịch ( nước buôn bán lớn)
    768 贸易代表 màoyì dàibiǎo Người đại diện thương mại
    769 贸易代表团 Màoyì dàibiǎo tuán Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại
    770 贸易伙伴 Màoyì huǒbàn Đối tác thương mại
    771 贸易竞争对手 Màoyì jìngzhēng duìshǒu Đối thủ cạnh tranh mậu dịch
    772 贸易逆差 Màoyì nìchā Nhập siêu ,thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt
    773 贸易顺差 Màoyì shùnchā Xuất siêu ( mậu dịch ), cán cân thương mại dư thừa
    774 贸易中心 Màoyì zhōngxīn Trung tâm thương mại
    775 每股收益 měi gǔ shōuyì Thu nhập ròng trên cổ phần
    776 美国股票交易所(美国证交所) měiguó gǔpiào jiāoyì suǒ (měiguó zhèng jiāo suǒ) Sàn giao dịch chứng khoán Mỹ
    777 美元 měiyuán Đô la Mỹ
    778 免税进口 Miǎnshuì jìnkǒu Nhập khẩu miễn thuế
    779 名片 míngpiàn Danh thiếp
    780 耐克公司 nài kè gōngsī Công ty Nike
    781 南美部 nán měi bù Bộ phận Nam Mĩ
    782 内部增长率 nèibù zēngzhǎng lǜ Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ
    783 年平均增长率 nián píngjūn zēngzhǎng lǜ Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm
    784 年报 niánbào Báo cáo thường niên
    785 年度财务会计报告 niándù cáiwù kuàijì bàogào Báo cáo kế toán tài vụ thường niên
    786 牛市,多头市场 niúshì, duōtóu shìchǎng Thị trường theo chiều giá lên
    787 农产品 Nóngchǎnpǐn Nông sản
    788 欧洲部 ōuzhōu bù Bộ phận Châu Âu
    789 赔偿 Péicháng Bồi thường
    790 批发价 Pīfā jià Giá bán buôn ( bán sỉ )
    791 批发商 Pīfā shāng Hãng bán buôn, nhà phân phối
    792 品牌 pǐnpái Thương hiệu, nhãn hiệu
    793 破产 pòchǎn Phá sản
    794 破产风险 pòchǎn fēngxiǎn Rủi ro phá sản
    795 期货 qíhuò Hàng hoá kỳ hạn
    796 期货合约 qíhuò héyuē Hợp đồng hàng hoá kỳ hạn
    797 期货市场 qíhuò shìchǎng Thị trường hàng hoá kỳ hạn
    798 请 多 关照 qǐng duō guānzhào Xin chiếu cố
    799 轻工业品 Qīnggōngyè pǐn Hàng công nghiệp nhẹ
    800 倾销 qīngxiāo Bán phá giá

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 9

    STT Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mại Giải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    801 企业 qǐyè Xí nghiệp, doanh nghiệp
    802 企业融资 qǐyè róngzī Tài chính doanh nghiệp
    803 全球 quánqiú Toàn cầu
    804 确定发票 Quèdìng fāpiào Hóa đơn chính thức
    805 人民币 rénmínbì Nhân dân tệ
    806 人事部 rénshì bù Ban tổ chức nhân sự
    807 入超 Rù chāo Nhập siêu
    808 软件授权商务客户端, 软体授权商业客户 ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhù duān, ruǎntǐ shòuquán shāngyè kèhù Khách Thương mại được cấp phép phần mềm
    809 商标名 Shāngbiāo míng Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm
    810 商品 shāngpǐn Hàng hoá vật tư sản xuất
    811 商品价格 Shāngpǐn jiàgé Giá cả hàng hóa
    812 商品检验 Shāngpǐn jiǎnyàn Kiểm nghiệm hàng hóa
    813 商品检验费 Shāngpǐn jiǎnyàn fèi Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa
    814 商品检验局 Shāngpǐn jiǎnyàn jú Cục kiểm nghiệm hàng hóa
    815 商品检验证明书 Shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa
    816 商品交易会 Shāngpǐn jiāoyì huì Hội chợ giao dịch hàng hóa
    817 上市 shàngshì Phát hành (niêm yết một công ty trên thị trường chứng khoán)
    818 上市公司 shàngshì gōngsī Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán
    819 商业发票 Shāngyè fāpiào Hóa đơn thương mại
    820 商业垃圾邮件, 未经同意的广告邮件 Shāngyè lèsè yóujiàn, wèi jīng tóngyì de guǎnggào yóujiàn Email thương mại không muốn
    821 商业票据 shāngyè piàojù Thương phiếu
    822 商业银行 shāngyè yínháng Ngân hàng thương mại
    823 商业印刷, 专业印刷 shāngyè yìnshuā, zhuānyè yìnshuā In thương mại
    824 上涨 shàngzhǎng Tăng lên
    825 省外贸公司 Shěng wàimào gōngsī Công ty ngoại thương của tỉnh
    826 生产 shēngchǎn Sản xuất
    827 审计 shěnjì Kiểm toán
    828 审计报告 shěnjì bàogào Báo cáo kiểm toán
    829 实盘 shí pán Người chào giá
    830 市外贸公司 Shì wàimào gōngsī Công ty ngoại thương của thành phố
    831 市场 shìchǎng Thị trường
    832 市场流通性 shìchǎng liútōng xìng Tính lưu thông thị trường, Market liquidity
    833 市场泡沫 shìchǎng pàomò Hiện tượng bong bóng kinh tế (thị trường)
    834 市场销售部 shìchǎng xiāoshòu bù Ban phân phối thị trường
    835 世界贸易中心 Shìjiè màoyì zhōngxīn Trung tâm mậu dịch thế giới
    836 世界贸易组织 shìjiè màoyì zǔzhī Tổ chức thương mại thế giới
    837 世界市场 Shìjiè shìchǎng Thị trường thế giới
    838 收货人 Shōu huò rén Người nhận hàng
    839 收支相抵点 shōu zhī xiāngdǐ diǎn Điểm hoà vốn
    840 收购 shōugòu Mua lại (công ty)
    841 收入回报率 shōurù huíbào lǜ Hệ số thu nhập trên doanh thu
    842 受益方 shòuyì fāng Bên thụ hưởng
    843 受益者 shòuyì zhě Người thụ hưởng
    844 双边结算 Shuāngbiān jiésuàn Kết toán song phương
    845 双边贸易 Shuāngbiān màoyì Thương mại song phương
    846 双边贸易协定 Shuāngbiān màoyì xiédìng Hiệp định mậu dịch song phương
    847 税后利润率 shuì hòu lìrùn lǜ Tỉ lệ lợi nhuận sau thuế
    848 税后营运收入 shuì hòu yíngyùn shōurù Thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh
    849 数量 Shùliàng Số lượng
    850 丝绸定货单 Sīchóu dìnghuò dān Đơn đặt hàng tơ lụa
    851 丝绸订货单 sīchóu dìnghuò dān Đơn đặt hàng tơ lụa
    852 购货合同 Sīchóu dìnghuò dān Hợp đồng mua hàng
    853 私募股权投资 sīmù gǔquán tóuzī Góp vốn tư nhân
    854 私人股本公司 sīrén gǔběn gōngsī Công ty góp vốn tư nhân
    855 速动比率 sù dòng bǐlǜ Khả năng thanh toán nhanh
    856 索赔 Suǒpéi Đòi bồi thường
    857 索赔期 Suǒpéi qí Thời hạn ( kỳ hạn )
    858 索赔清单 Suǒpéi qīngdān Phiếu đòi bồi thường
    859 摊销 tān xiāo Khầu hao
    860 谈判代表 Tánpàn dàibiǎo Đoàn đại biểu đàm phán
    861 谈判人 Tánpàn rén Người đàm phán
    862 套汇 tàohuì Mua bán ngoại tệ
    863 特产品 Tè chǎnpǐn Đặc sản
    864 提(货)单 Tí (huò) dān Vận đơn ( B/L )
    865 条约口岸 Tiáoyuē kǒu’àn Cửa khẩu theo hiệp ước
    866 贴现率 tiēxiàn lǜ Tỉ lệ chiết khấu
    867 通货紧缩 tōnghuò jǐnsuō Giảm phát
    868 通商口岸 Tōngshāng kǒu’ àn Cửa khẩu thông thương ,cửa khẩu thương mại
    869 投资 tóuzī Đầu tư
    870 投资资本回报率 tóuzī zīběn huíbào lǜ Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư
    871 土产品 Tǔ chǎnpǐn Thổ sản
    872 外国商品 Wàiguó shāngpǐn Hàng ngoại
    873 外汇 wàihuì Thị trường hoán đổi ngoại tệ
    874 外贸合同 Wàimào hétóng Hợp đồng ngoại thương
    875 外贸局 Wàimào jú Cục ngoại thương
    876 外贸逆差 Wàimào nìchā Nhập siêu
    877 外贸顺差 Wàimào shùnchā Xuất siêu ( ngoại thương )
    878 外贸中心 Wàimào zhōngxīn Trung tâm ngoại thương
    879 物流部 wù liú bù Ban hậu cần
    880 无形贸易 Wúxíng màoyì Thương mại vô hình
    881 无形资产 wúxíng zīchǎn Tài sản vô hình
    882 下跌 xiàdié Mất, rớt (giá)
    883 县外贸公司 Xiàn wàimào gōngsī Công ty ngoại thương của huyện
    884 现货市场 xiànhuò shìchǎng Thị trường tiền mặt
    885 现金 xiànjīn Tiền mặt
    886 现金结算 Xiànjīn jiésuàn Kết toán tiền mặt
    887 现金流量 xiànjīn liúliàng Dòng tiền
    888 现金支付 Xiànjīn zhīfù Chi trả bằng tiền mặt
    889 现时价格 xiànshí jiàgé Giá cả hiện thời
    890 限制性背书 Xiànzhì xìng bèishū Ký hậu hạn chếa
    891 消费者 xiāofèi zhě Khách hàng
    892 消费者物价指数 xiāofèi zhě wùjià zhǐshù Chỉ số giá hàng hoá
    893 销售 xiāoshòu Bán, tiêu thụ
    894 销售合同 Xiāoshòu hétóng Hợp đồng tiêu thụ ,hợp đồng bán
    895 形式发票 Xíngshì fǎ piào Hóa đơn chiếu lệ
    896 行政主管 xíngzhèng zhǔguǎn Quản lý hành chính
    897 信息 xìnxī Thông tin
    898 信用评级 xìnyòng píngjí Đánh giá tín dụng
    899 信用支付 Xìnyòng zhīfù Chi trả bằng tín dụng
    900 信用,信贷 xìnyòng, xìndài Tín dụng

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 10

    STT Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mại Giải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    901 信用, 信贷 xìnyòng, xìndài Tín dụng, Credit
    902 信用卡 xìnyòngkǎ Thẻ tín dụng
    903 熊市, 空头市场 xióngshì, kōngtóu shìchǎng Thị trường theo chiều giá xuống
    904 畜产品 Xù chǎnpǐn Hàng súc sản
    905 询盘 Xún pán Chào giá
    906 亚太部 yà tài bù Bộ phận Châu Á Thái Bình Dương
    907 衍生证券 yǎnshēng zhèngquàn Chứng khoán phái sinh
    908 亚洲部 yàzhōu bù Bộ phận Châu Á
    909 业务 yèwù Kinh doanh, nghiệp vụ
    910 业务代表 yèwù dàibiǎo Đại diện bán hàng, người chào hàng
    911 已动用资本回报率 yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng
    912 易货贸易 Yì huò màoyì Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng
    913 易货支付 Yì huò zhīfù Chi trả bằng đổi hàng
    914 已售商品成本 yǐ shòu shāngpǐn chéngběn Giá vốn hàng bán
    915 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn Khoản phải thu
    916 英特尔公司 yīng tè ěr gōngsī Công ty Intel
    917 营销部 yíng xiāo bù Ban marketing
    918 营销代表 yíng xiāo dàibiǎo Người đại diện kinh doanh tiếp thị
    919 应付帐款 Yìngfù zhàng kuǎn Khoản phả trả
    920 营业利润率 yíngyè lìrùn lǜ Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh
    921 营运开支 yíngyùn kāizhī Chi phí hoạt động
    922 营运利润率 yíngyùn lìrùn lǜ Hệ số lợi nhuận hoạt động
    923 营运资金 yíngyùn zījīn Vốn lưu động
    924 营运资金周转率 yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ Xoay vòng vốn lưu động
    925 银行 yínháng Ngân hàng
    926 银行保险 yínháng bǎoxiǎn Bảo hiểm ngân hàng
    927 银行担保,银行保函 yínháng dānbǎo, yínháng bǎohán Bảo lãnh ngân hàng
    928 银行间的转帐 yínháng jiān de zhuǎnzhàng Chuuyển khoản giữa các ngân hàng
    929 银行间汇率 yínháng jiān huìlǜ Hối suất giữa các ngân hàng
    930 银行可贴现性 yínháng kě tiēxiàn xìng Tính khả thi của ngân hàng có thể chuyển tiền mặt thanh toán
    931 银行联合会 yínháng liánhé huì Hội liên hiệp ngân hàng
    932 银行利率 yínháng lìlǜ Lãi suất ngân hàng
    933 银行流动比率 yínháng liúdòng bǐlǜ Tỷ suất lưu động của ngân hàng
    934 银行流动地位 yínháng liúdòng dìwèi Địa vị ( năng lực) lưu thông ngân hàng
    935 银行流动能力 yínháng liúdòng nénglì Năng lực lưu thông ngân hàng
    936 银行卖出汇率 yínháng mài chū huìlǜ Hối suất bán ra của ngân hàng
    937 银行买价 yínháng mǎi jià Giá thu mua của ngân hàng
    938 银行买进外汇率 yínháng mǎi jìn wàihuìlǜ Tỉ giá ngoại hối mua vào của ngân hàng
    939 银行票据 yínháng piàojù Chứng từ ngân hàng
    940 银行清算 yínháng qīngsuàn Thanh toán ngân hàng
    941 银行商业信用证 yínháng shāngyè xìnyòng zhèng Thư tín dụng thương nghiệp của ngân hàng
    942 银行手续费 yínháng shǒuxù fèi Thủ tục phí ngân hàng
    943 银行贴现 yínháng tiēxiàn Tiền khấu đổi ở ngân hàng
    944 银行贴现率 yínháng tiēxiàn lǜ Suất tiền khấu đổi ở ngân hàng
    945 银行同业存款 yínháng tóngyè cúnkuǎn Tiền gửi của ngân hàng bạn
    946 银行透支 yínháng tòuzhī Chi vượt mức của ngân hàng
    947 银行团 yínháng tuán Nghiệp đoàn ngân hàng
    948 银行协会 yínháng xiéhuì Hiệp hội ngân hàng
    949 银行信用 yínháng xìnyòng Tín dụng ngân hàng
    950 银行信用保证书 yínháng xìnyòng bǎozhèngshū Thư bảo đảm tín dụng ngân hàng
    951 银行信用证 yínháng xìnyòng zhèng Giấy chứng nhận tín dụng ngân hàng
    952 银行学 yínháng xué Ngân hàng học
    953 银行业 yínháng yè Ngành ngân hàng
    954 银行业务 yínháng yèwù Nghiệp vụ ngân hàng( làm về dịch vụ ngân hàng)
    955 银行营业资金 yínháng yíngyè zījīn Vốn kinh doanh của ngân hàng
    956 银行再贴现率 yínháng zài tiēxiàn lǜ Tỷ giá tái đổi tiền mặt của ngân hàng
    957 银行债权 yínháng zhàiquán Trái phiếu ngân hàng
    958 银行债务 yínháng zhàiwù Khoản nợ của ngân hàng
    959 银行帐户 yínháng zhànghù Tài khoản ngân hàng
    960 银行证信 yínháng zhèng xìn Chứng thư của ngân hàng
    961 银行政策 yínháng zhèngcè Chính sách ngân hàng
    962 银行直接转帐制 yínháng zhíjiē zhuǎnzhàng zhì Chế độ chuyển khoản trực tiếp của ngân hàng
    963 银行支票(美) yínháng zhīpiào (měi) Chi phiếu ( sec) ngân hàng ( Mỹ)
    964 银行支票(英) yínháng zhīpiào (yīng) Chi phiếu ngân hàng ( Anh)
    965 银行准备 yínháng zhǔnbèi Dự trữ của ngân hàng
    966 银行资金状况 yínháng zījīn zhuàngkuàng Tình trạng vốn của ngân hàng
    967 银行资信证明书 yínháng zīxìn zhèngmíng shū Văn bản chứng nhận vốn tính dụng của ngân hàng
    968 佣金 yōngjīn Hoa hồng
    969 优惠价格 Yōuhuì jiàgé Giá ưu đãi
    970 优先股 yōuxiān gǔ Cổ phiếu ưu đãi
    971 有形贸易 Yǒuxíng màoyì Thương mại hữu hình
    972 有形资产 yǒuxíng zīchǎn Tài sản cố định hữu hình
    973 远期合约 yuǎn qí héyuē Hợp đồng giao dịch trong tương lai
    974 远期汇票 Yuǎn qí huìpiào Hối phiếu có kỳ hạn
    975 远期交货 Yuǎn qí jiāo huò Giao hàng về sau, giao sau
    976 增长 zēngzhǎng Tăng trưởng
    977 增长速度 zēngzhǎng sùdù Tỷ lệ tăng trưởng
    978 债券 zhàiquàn Trái phiếu
    979 债务 zhàiwù Nợ
    980 债务股本比 zhàiwù gǔběn bǐ Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
    981 债务人 zhàiwùrén Bên nợ
    982 栈单 zhàn dān Hóa đơn kho, chứng từ kho
    983 栈租 zhàn zū Thuê kho
    984 帐簿科目 zhàng bù kēmù Hạng mục tài khoản
    985 帐单 zhàng dān Hóa đơn
    986 涨落不定 zhǎng luò bùdìng (Giá cả) lên xuống không ổn định (bất thường)
    987 帐面价值 zhàng miàn jiàzhí Giá trị ghi số
    988 帐面科目 zhàng miàn kēmù Hạng mục tài khoản
    989 帐面利润 zhàng miàn lìrùn Lợi nhuận trên sổ sách
    990 帐面盘存 zhàng miàn páncún Tồn kho trên sổ sách
    991 帐面余额 zhàng miàn yú’é Số dư tài khoản
    992 帐目摘要 zhàng mù zhāiyào Trích yếu tài khoản
    993 帐式损益计算 zhàng shì sǔnyì jìsuàn Tính toán lời lỗ tài khoản
    994 帐外借款 zhàng wài jièkuǎn Bảng tổng kết tài khoản
    995 帐外资产 zhàng wài zīchǎn Khoản vay mượn ngoài tài khoản
    996 章程 zhāngchéng Chương trình
    997 帐户格式 zhànghù géshì Cách thức, mẫu tài khoản
    998 帐户年度 zhànghù niándù Năm tài khoản
    999 帐户资产 zhànghù zīchǎn Tài sản ngoài bảng tổng kết tài sản
    1000 丈量吨 zhàngliàng dūn Tấn đo đạc
    1001 战略储备 zhànlüè chúbèi Dự trữ chiến lược
    1002 战略囤储 zhànlüè dùn chǔ Tích trữ chiến lược
    1003 战略工业 zhànlüè gōngyè Công nghiệp chiến lược
    1004 占有令 zhànyǒu lìng Lệnh chiếm hữu
    1005 战争经济 zhànzhēng jīngjì Chiến tranh kinh tế
    1006 战争经济学 zhànzhēng jīngjì xué Chiến tranh kinh tế học
    1007 战争险 zhànzhēng xiǎn Rủi ro do chiến tranh
    1008 战争险保费 zhànzhēng xiǎn bǎofèi Phií bảo hiểm chiến tranh
    1009 战争险费率 zhànzhēng xiǎn fèi lǜ Tỷ lệ phí bảo hiểm chiến tranh
    1010 战争险附加费 zhànzhēng xiǎn fùjiā fèi Phụ phí bảo hiểm chiến tranh
    1011 战争险条款 zhànzhēng xiǎn tiáokuǎn Điểu khoản bảo hiểm do chiến tranh
    1012 战争险协定 zhànzhēng xiǎn xié dìng Hiệp định về bảo hiểm do chiến tranh
    1013 战争险注销条款 zhànzhēng xiǎn zhùxiāo tiáokuǎn Điểu khoản gạch bỏ trong bảo hiểm chiến tranh
    1014 战争行为 zhànzhēng xíngwéi Hành vi chiến tranh
    1015 招标 zhāobiāo Gọi, mời thầu
    1016 着火点 zháohuǒdiǎn Điểm bốc cháy
    1017 折换 zhé huàn Chiết đổi
    1018 折换率 zhé huàn lǜ Tỷ lệ chiết đổi
    1019 折换申请书 zhé huàn shēnqǐng shū Đơn xin phép chiết đổi
    1020 折旧 zhéjiù Khấu hao
    1021 折旧分摊递减法 zhéjiù fēntān dìjiǎn fǎ Phương pháp phân chia khấu hao giảm dần
    1022 折旧估价 zhéjiù gūjià Định giá khấu hao
    1023 折旧后净收益 zhéjiù hòu jìng shōuyì Thu lãi tịnh sau khi khấu hao
    1024 折旧基金 zhéjiù jījīn Quỹ khấu hao
    1025 折旧率 zhéjiù lǜ Tỷ lệ khấu hao
    1026 折旧准备 zhéjiù zhǔnbèi Chuẩn bị ( dự trữ) khấu hao
    1027 折旧资产 zhéjiù zīchǎn Tài sản khấu hao
    1028 折扣 zhékòu Chiết khấu
    1029 折扣发行债权 zhékòu fāxíng zhàiquàn Phát hành trái phiếu có chiết khấu
    1030 折扣期限 zhékòu qíxiàn Kỳ hạn chiết khấu
    1031 折扣商店 zhékòu shāngdiàn Cửa hàng có chiết khấu
    1032 折扣,贴现 zhékòu, tiēxiàn Chiết khấu
    1033 证券买卖差价 zhèngquàn mǎimài chājià Chênh lệch giá mua chứng khoán
    1034 执票人汇票,执票人票据 Zhí piào rén huìpiào, zhí piào rén piàojù Hối phiếu trả cho người cầm phiếu
    1035 支付 Zhīfù Chi trả
    1036 支付方式 Zhīfù fāngshì Phương thức chi trả
    1037 支付货币 Zhīfù huòbì Tiền đã chi trả
    1038 直接出口 Zhíjiē chūkǒu Xuất khẩu trực tiếp
    1039 直接进口 Zhíjiē jìnkǒu Trực tiếp nhập khẩu
    1040 质量 Zhìliàng Chất lượng
    1041 制造商 Zhìzào shāng Doanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất
    1042 重商主义 zhòng shāng zhǔyì Chủ nghĩa trọng thương, nghiêng về thương nghiệp
    1043 重工业品 Zhònggōngyè pǐn Hàng công nghiệp nặng
    1044 中国制造的 Zhōngguó zhìzào de TQ sản xuất
    1045 中介贸易 Zhōngjiè màoyì Thương mại qua trung gian
    1046 重量货物 zhòngliàng huòwù Hàng hóa nặng
    1047 重量鉴定证明书 zhòngliàng jiàndìng zhèngmíng shū Giấy chứng nhận kiểm định trọng lượng
    1048 重量计价运费 zhòngliàng jìjià yùnfèi Phí vận tải tính bằng trọng lượng
    1049 重量损失 zhòngliàng sǔnshī Thiệt hại về trọng lượng
    1050 重量证明 Zhòngliàng zhèngmíng Chứng minh ( chứng nhận) trọng lượng
    1051 重量证明书 zhòngliàng zhèngmíng shū Giấy chứng minh ( chứng nhận) trọng lượng
    1052 重心 zhòngxīn Trọng tâm
    1053 中央银行 zhōngyāng yínháng Ngân hàng trung ương
    1054 重要的错误 zhòngyào de cuòwù Sai lầm quan trọng
    1055 周期 zhōuqí Chu kỳ
    1056 周期变动 zhōuqí biàndòng Biến động theo chu kỳ
    1057 周期阶段 zhōuqí jiēduàn Giai đoạn chu kỳ
    1058 周期性 zhōuqí xìng Tính chu kỳ
    1059 周期性变动 zhōuqí xìng biàndòng Biến động có tính chu kỳ
    1060 周期性上升 zhōuqí xìng shàngshēng Tăng có tính chu kỳ
    1061 周期性失业 zhōuqí xìng shīyè Thất nghiệp có tính chu kỳ
    1062 周期性下降 zhōuqí xìng xiàjiàng Giảm có tính chu kỳ
    1063 周期运动的同期性 zhōuqí yùndòng de tóngqí xìng Tính cùng kỳ trong vận động
    1064 周转 zhōuzhuǎn Chu chuyển
    1065 周转金 zhōuzhuǎn jīn Vốn luân chuẩn
    1066 周转率 zhōuzhuǎn lǜ Tỷ lệ chu chuyển
    1067 周转税 zhōuzhuǎn shuì Thuế chu chuyển
    1068 周转速度 zhōuzhuǎn sùdù Tốc độ chu chuyển
    1069 周转信贷额度 zhōuzhuǎn xìndài édù Mức vay tín dụng chu chuyển
    1070 周转信用 zhōuzhuǎn xìnyòng Tín dụng chu chuyển
    1071 逐件计算海损 zhú jiàn jìsuàn hǎisǔn Tính toán tổn thất trên biển theo từng món
    1072 逐项商品办法 zhú xiàng shāngpǐn bànfǎ Biện pháp từng hạng mục thực phẩm
    1073 主要租船人 zhǔ yào zū chuán rén Người thuê tàu chủ yếu
    1074 主约 zhǔ yuē Hợp đồng chính
    1075 逐月保险费 zhú yuè bǎoxiǎn fèi Phí bảo hiểm từng tháng
    1076 主债务 zhǔ zhàiwù Khoản nợ chính
    1077 装货口岸 Zhuāng huò kǒu’àn Của khẩu xếp hàng ,cảng xếp hàng
    1078 装箱单,包装清单,花色码单 Zhuāng xiāng dān, bāozhuāng qīngdān, huāsè mǎ dān Danh sách đóng gói
    1079 装运港 Zhuāngyùn gǎng Cảng xếp hàng vận chuyển
    1080 转口贸易 Zhuǎnkǒu màoyì Thương mại chuyển khẩu
    1081 转口税 Zhuǎnkǒu shuì Hạng mục nhập khẩu
    1082 转让 zhuǎnràng Chuyển nhượng
    1083 主办人 zhǔbàn rén Người tổ chức chính
    1084 珠宝保险 zhūbǎo bǎoxiǎn Bảo hiểm châu báu ( đá quý)
    1085 逐步消除贸易壁垒 zhúbù xiāochú màoyì bìlěi Từng bước xóa bỏ hàng rào mậu dịch
    1086 主动 zhǔdòng Chủ động
    1087 主管 部门 zhǔguǎn bùmén Ban quản lý, cục quản lý
    1088 主机修理费 zhǔjī xiūlǐ fèi Phí tu sửa máy chính
    1089 逐日放款 zhúrì fàngkuǎn Khoản cho vay từng ngày
    1090 主要产品 zhǔyào chǎnpǐn Sản phẩm chủ yếu
    1091 主要港 zhǔyào gǎng Cảng chủ yếu
    1092 主要股份 zhǔyào gǔfèn Cổ đông chủ yếu
    1093 主要货币 zhǔyào huòbì Tiền tệ chủ yếu
    1094 主要检验师 zhǔyào jiǎnyàn shī Chủ nghiệp kiểm nghiệm
    1095 主要营业地 zhǔyào yíngyè de Địa điểm kinh doanh chủ yếu
    1096 主要银行 zhǔyào yínháng Ngân hàng chủ yếu
    1097 主要责任 zhǔyào zérèn Trách nhiệm chủ yếu
    1098 主要指标 zhǔyào zhǐbiāo Chi tiêu chủ yếu
    1099 主要准备 zhǔyào zhǔnbèi Chuẩn bị chủ yếu
    1100 资本市场 zīběn shìchǎng Thị trường vốn
    1101 资本账户 zīběn zhànghù Tài khoản vốn
    1102 资本主义 zīběn zhǔyì Chủ nghĩa tư bản
    1103 资本资产定价模型 zīběn zīchǎn dìngjià móxíng Mô hình định giá tài sản vốn.
    1104 资本, 资本金 zīběn, zīběn jīn Vốn đầu tư
    1105 资产 zīchǎn Tài sản
    1106 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo Bảng cân đối kế toán
    1107 资产估值 zīchǎn gū zhí Đánh giá tài sản
    1108 资产净值 zīchǎn jìngzhí Chỉ số giá trị tài sản thuần
    1109 资产收益率 zīchǎn shōuyì lǜ Hệ số thu nhập trên tài sản
    1110 资产周转率 zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ Hệ số quay vòng tổng tài sản
    1111 资金 zījīn Vốn
    1112 自由贸易 zìyóu màoyì Thương mại tự do
    1113 自由贸易区 Zìyóu màoyì qū Khu vực tự do mậu dịch
    1114 自由港 Zìyóugǎng Cảng tự do
    1115 总裁 zǒng cái Chủ tịch
    1116 总裁助理 zǒng cái zhùlǐ Trợ lý chủ tịch
    1117 总分类账簿 zǒng fēnlèi zhàngbù Sổ cái kế toán
    1118 总市值,市价总额 zǒng shìzhí, shìjià zǒng’é Giá trị vốn hoá thị trường
    1119 总收益 zǒng shōuyì Tổng doanh thu
    1120 总经理 zǒngjīnglǐ Giám đốc điều hành
    1121 总经理 助理 zǒngjīnglǐ zhùlǐ Trợ lý giám đốc điều hành
    1122 总市值, 市价总额 zǒngshìzhí, shìjià zǒng é Tổng giá trị thị trường, tổng mức giá trị thị trường, Market capitalization
    1123 走势 zǒushì Xu hướng
    1124 最终发票 Zuìzhōng fāpiào Hóa đơn chính thức

    Nếu như các bạn muốn làm việc bằng tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại xuất nhập khẩu, thương mại đàm phán, thương mại kinh doanh, thương mại buôn bán, thương mại hải quan, thương mại tài chính, thương mại kế toán, thương mại văn phòng, thương mại hợp đồng bảo hiểu .v.v. thì tất cả những từ vựng thương mại tiếng Trung mình vừa đề cập ở trên đều cần phải nắm được rất rõ như lòng bàn tay. Vậy thì có cách nào có thể lĩnh hội được toàn bộ các từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành đây?

    Câu trả lời là CÓ, tuy nhiên, các bạn cần có phương pháp học chính xác và chuẩn chỉnh ngay từ những bước đi đầu tiên thì sau này càng học lên cao bạn sẽ càng thông thạo được các từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành.

    Chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao liên tục được khai giảng qua hình thức học tiếng Trung online qua Skype. Các bạn xem thông tin chi tiết khóa học tiếng Trung thương mại và lớp học tiếng Trung online qua Skype ở ngay bên dưới nhé.

    Khóa học tiếng Trung trực tuyến Skype

    Khóa học tiếng Trung thương mại online

    Chương trình đào tạo kiến thức tiếng Trung thương mại chuyên ngành của Thầy Vũ chỉ sử dụng duy nhất bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 tập. Bạn nào cần học theo bộ giáo trình này thì có thể đến mua trực tiếp tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster Hà Nội hoặc Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMater TPHCM Sài Gòn nhé.

    Bạn nào muốn tra cứu các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thì xem trong chuyên mục bên dưới là có hết nhé.

    Chuyên mục tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

    Nhiều bạn muốn đẩy nhanh tiến độ học từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành do thời gian của họ chỉ có giới hạn chứ không thể rảnh rỗi thời gian như các bạn sinh viên còn đang đi học. Chính vì vậy Thầy Vũ đã khuyến nghị và đề xuất họ sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để luyện tập gõ tiếng Trung online mỗi ngày cùng Thầy Vũ trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster. Bạn nào chưa có bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản cập nhập mới nhất thì tải xuống luôn và ngay tại link bên dưới nhé.

    Download bộ gõ tiếng Trung sogou cho máy tính

    Sau khi tải về xong thì các bạn tiến hành cài đặt bộ gõ tiếng Trung cho máy tính theo các bước hướng dẫn chi tiết và cụ thể của Thầy Vũ trong link tải ở trên nhé.

    Trung tâm đào tạo tiếng Trung thương mại uy tín ChineMaster hân hạnh và vinh dự được rất nhiều bạn học viên đánh giá rất tốt về chất lượng giảng dạy của Thầy Vũ. Các bạn có thể xem và cảm nhận phương pháp đào tạo tiếng Trung thương mại của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thông qua các video dạy học trực tuyến được livestream mỗi ngày qua kênh youtube học tiếng Trung online uy tín của ChineMaster.

    Trên đây là phần tổng hợp 1000 từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Các bạn xem các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại ở trên mà có chỗ nào chưa hiểu rõ nghĩa thì hãy đăng câu hỏi vào chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

    ChineMaster trân trọng xin dừng bài chia sẻ tại đây và hẹn gặp lại quý vị khán giả độc giả trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai.

    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất