Thứ Tư, Tháng Bảy 24, 2024

Thầy Vũ 090 468 4983 (Zalo, LINE, Viber, Telegram)

Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở)

More
    Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video thumbnail
    Giáo trình Hán ngữ Tác giả Nguyễn Minh Vũ lớp học tiếng Trung giao tiếp online phát âm chuẩn thế nào
    01:38:35
    Video thumbnail
    Giáo trình Hán ngữ Tác giả Nguyễn Minh Vũ lớp học tiếng Trung giao tiếp online phát âm chuẩn thế nào
    00:00
    Video thumbnail
    Giáo trình Hán ngữ Tác giả Nguyễn Minh Vũ lớp tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân uy tín Hà Nội
    01:25:55
    Video thumbnail
    Giáo trình Hán ngữ Tác giả Nguyễn Minh Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung online HSK 123 và HSKK sơ cấp
    01:32:05
    Video thumbnail
    Luyện thi HSK HSKK Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ lớp Hán ngữ giao tiếp thực dụng
    01:22:41
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Trãi Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp và HSKK sơ trung cao cấp bài bản
    01:30:59
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp luyện thi HSK 3 và HSKK sơ cấp lớp giáo trình Hán ngữ Nguyễn Minh Vũ
    01:29:11
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Trãi Thanh Xuân giáo trình Hán ngữ sơ cấp quyển 123 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:40:36
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 10 giáo trình Hán ngữ kế toán Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:33:35
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung giao tiếp Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ HSK và HSKK
    01:19:14
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Trãi Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ dạy lớp giao tiếp Hán ngữ HSK 3 HSKK sơ cấp
    01:29:10
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Thầy Vũ luyện thi HSK 123 và HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ
    01:36:53
    Video thumbnail
    Trung tâm luyện thi HSK HSKK Nguyễn Trãi Thầy Vũ giáo trình HSK 9 cấp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:33:47
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp
    01:14:55
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 9 giáo trình Hán ngữ kế toán kiểm toán Nguyễn Minh Vũ
    01:32:36
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi giáo trình HSK 9 cấp và giáo trình Hán ngữ Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:30:33
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp luyện thi HSK-HSKK Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ HSK
    01:24:52
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp luyện thi HSK-HSKK theo giáo trình Hán ngữ giao tiếp cơ bản
    01:13:46
    Video thumbnail
    Trung tâm học tiếng Trung Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ lớp Hán ngữ giao tiếp HSKK
    01:31:51
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 8 giáo trình Hán ngữ kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:32:05
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi luyện thi HSK 9 cấp và HSKK sơ trung cao cấp Thầy Vũ ChineMaster
    01:24:56
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp giao tiếp HSK 3 và HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ HSK
    01:31:39
    Video thumbnail
    Tiếng Trung Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Hà Nội ChineMaster Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
    01:40:13
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp Hán ngữ giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp ChineMaster Thanh Xuân
    01:25:22
    Video thumbnail
    Luyện thi HSK tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ
    01:28:27
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp
    01:23:51
    Video thumbnail
    Khóa học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ dạy lớp giáo trình Hán ngữ kế toán kiểm toán bài giảng 7
    01:36:25
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ đào tạo lớp học online
    01:46:21
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ luyện thi HSK HSKK
    01:32:04
    Video thumbnail
    Luyện thi HSK và HSKK lớp tiếng Trung giao tiếp Thầy Vũ Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội Hán ngữ 5
    01:32:46
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Taobao 1688 Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ giao tiếp thực dụng giáo trình Hán ngữ mới
    01:17:36
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chuyên luyện thi HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp Thầy Vũ Chinese
    01:33:41
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung uy tín Quận Thanh Xuân tại Hà Nội ChineMaster Thầy Vũ chủ nhiệm lớp Hán ngữ
    01:31:21
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
    01:31:15
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân Thầy Vũ ChineMaster đào tạo giao tiếp HSK-HSKK lộ trình rất bài bản
    01:34:10
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ giao tiếp HSK 123 và HSKK sơ cấp
    01:29:02
    Video thumbnail
    Trung tâm luyện thi HSK-HSKK sơ trung cao cấp ChineMaster Thầy Vũ đào tạo bài bản và chuyên biệt
    01:23:04
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung giao tiếp Thanh Xuân
    01:26:04
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 6 giáo trình Hán ngữ kế toán kiểm toán giao tiếp thực tế
    01:37:53
    Video thumbnail
    Luyện thi HSK HSKK trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín TOP 1 tại Hà Nội Chinese
    01:37:59
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ HSK Chinese Master ChineMaster uy tín TOP 1 tại Hà Nội
    01:20:52
    Video thumbnail
    ChineMaster trung tâm tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội Thầy Vũ lớp Hán ngữ 3
    01:39:57
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ lớp giao tiếp thực dụng theo giáo trình chuyên biệt
    01:32:58
    Video thumbnail
    Khóa học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 5 giáo trình Hán ngữ kế toán Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:33:51
    Video thumbnail
    Luyện thi HSK HSKK uy tín Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung bài bản
    01:28:45
    Video thumbnail
    Trung tâm luyện thi HSK HSKK uy tín tại Hà Nội Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ 9 quyển 2024
    01:35:13
    Video thumbnail
    Tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội Thầy Vũ đào tạo bài bản và chuyên biệt
    01:29:31
    Video thumbnail
    Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội ChineMaster Thầy Vũ đào tạo bài bản HSK-HSKK
    01:26:58
    Video thumbnail
    Trung tâm luyện thi HSK-HSKK uy tín Quận Thanh Xuân tại Hà Nội Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình mới
    01:24:25
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung HSK giao tiếp HSKK Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội Thầy Vũ dạy bài bản chuyên biệt
    01:22:56
    Trang chủTài liệu học tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung Thương mại chuyên ngành

    Từ vựng tiếng Trung Thương mại chuyên ngành

    5/5 - (7 bình chọn)

    Tổng hợp từ vựng tiếng Trung Thương mại chuyên ngành

    Từ vựng tiếng Trung Thương mại chuyên ngành được tổng hợp bởi rất nhiều chuyên gia trong lĩnh vực tiếng Trung thương mại phiên dịch. Nói về từ vựng tiếng Trung thương mại thì theo ước tính và đánh giá của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì có tới hơn 10000 từ vựng thưng mại tiếng Trung chuyên ngành bao gồm cả các từ vựng thông dụng và thuật ngữ tiếng Trung thương mại. Như vậy có thể nói rằng số lượng từ vựng tiếng Trung về thương mại là tương đối nhiều. Nhưng đối với các chuyên gia, trong đó có Thầy Vũ, thì những từ vựng này thường xuyên xuất hiện rất nhiều trong công việc hàng ngày.

    Hôm nay trong bài viết này, mình sẽ chia sẻ với các bạn 1000 từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành được trích dẫn từ nguồn giáo trình giảng dạy và đào tạo khóa học tiếng Trung thương mại của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster toàn tập. Tổng số từ vựng tiếng Trung thương mại trong bài viết này mình chia sẻ là 1124 từ vựng thương mại tiếng Trung. Để thuận tiện cho các bạn dễ theo dõi và tra cứu, mình sẽ chia nhỏ ra thành 10 phần nhỏ nhé. Ngoài ra, mình sẽ tiếp tục cập nhập thêm các từ vựng tiếng Trung thương mại trong các bài viết tiếp theo. Các bạn chú ý theo dõi trang web học tiếng Trung online ChineMaster nhé.

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 1

    STTTừ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngànhPhiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mạiGiải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    1(承运人的)发货通知书,托运单(Chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū, tuōyùn dānPhiếu vận chuyển
    2(货物) 品质证明书(Huòwù) pǐnzhí zhèngmíng shūChứng nhận chất lượng
    3(启运港)船边交货(Qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huòGiao hàng dọc mạn tàu
    4报价BàojiàBáo giá
    5保险bǎoxiǎnBảo hiểm
    6保险单,保单Bǎoxiǎn dān, bǎodānChứng nhận bảo hiểm
    7保险受益人bǎoxiǎn shòuyì rénNgười thụ hưởng bảo hiểm
    8北美部běiměi bùBộ phận Bắc Mĩ
    9背书,批单Bèishū, pī dānKý hậu hối phiếu
    10本国制造的Běnguó zhìzào deTrong nước sản xuất
    11边境交货Biānjìng jiāo huòGiao hàng biên giới
    12边境贸易Biānjìng màoyìThương mại biên giới
    13边境贸易中心Biānjìng màoyì zhōngxīnTrung tâm mậu dịch biên giới
    14贬值biǎnzhíMất giá
    15补偿贸易Bǔcháng màoyìThương mại bù trừ
    16不良贷款bùliáng dàikuǎnNợ xấu
    17部门bùménPhòng ban,khoa…
    18采购cǎigòuThu mua
    19财经cáijīngKinh tế tài chính
    20采掘工业cǎijué gōngyèCông nghiệp khai khoáng
    21裁决理由cáijué lǐyóuLý do phán quyết
    22彩票cǎipiàoVé số ( vé sổ số)
    23财务部cáiwù bùBan tài vụ
    24财政基金cáizhèng jījīnNgân sách (quỹ) tài chính
    25财政年度cáizhèng niándùNăm tài chính
    26财政政策cáizhèng zhèngcèChính sách tài chính
    27财政资源的转移cáizhèng zīyuán de zhuǎnyíSự chuyển dịch nguồn vốn tài chính
    28惨跌(市价)cǎn diē (shìjià)(Giá cả thị trường) xuống giá trầm trọng
    29残伤程度cán shāng chéngdùMức độ thương tật
    30舱单cāng dānHóa đơn khoang tàu
    31仓单cāng dānHóa đơn lưu kho
    32舱盖cāng gàiNắp khoang
    33仓货cāng huòHàng trong khoang
    34舱口cāng kǒuCửa khoang
    35舱面cāng miànBoong tàu
    36舱面装货cāng miàn zhuāng huòChở hàng trên boong tàu
    37舱内货cāng nèi huòHàng trong khoang
    38舱内装货cāng nèizhuāng huòHàng chất trong khoang
    39舱图cāng túBản đồ vị trí khoang
    40仓至仓条款cāng zhì cāng tiáokuǎnĐiều khoản từ kho đến kho
    41仓租cāng zūTiền thuê kho
    42仓储费cāngchú fèiPhí lưu kho
    43仓库cāngkùKho hàng
    44仓库标志cāngkù biāozhìKý hiệu kho hàng
    45仓库交货Cāngkù jiāo huòGiao hàng tại kho
    46仓库交货价cāngkù jiāo huò jiàGiá giao hàng tại kho
    47仓库内的货物cāngkù nèi de huòwùHàng hóa trong kho
    48仓库收据cāngkù shōujùBiên lai kho; hóa đơn hàng vào kho
    49仓库险cāngkù xiǎnBảo hiểm kho hàng
    50仓库栈单cāngkù zhàn dānPhiếu lưu kho
    51仓库至仓库险cāngkù zhì cāngkù xiǎnBảo hiểm từ kho đến kho
    52舱位包租cāngwèi bāozūThuê bao tàu đến tàu
    53参考订单cānkǎo dìngdānĐơn đặt hàng tham khảo
    54残损证明cánsǔn zhèngmíngChứng nhận thương tật
    55残损证明书cánsǔn zhèngmíng shūGiấy chứng nhận thương tật
    56残余价值cányú jiàzhíGiá trị còn lại ( tàn dư)
    57草约cǎo yuēĐiều ước dự thảo
    58草签文件cǎoqiān wénjiànVăn kiện ký tắt
    59操纵(市场)cāozòng (shìchǎng)Thao túng ( điều động thị trường)
    60操作粗暴cāozuò cūbàoThao tác thô bạo
    61操作手册cāozuò shǒucèSổ tay thao tác
    62策略性关税cèlüè xìng guānshuìThuế quan có tính sách lược
    63chàSai biệt
    64差数chā shù1. Số chênh lệch 2. Hiệu số
    65查私chá sīĐiều tra hàng cấm
    66查帐chá zhàngKiểm toán sổ sách ( kế toán)
    67查帐报告chá zhàng bàogàoBáo cáo kiểm tra sổ sách ( kế toán)
    68查帐费用chá zhàng fèiyòngPhí kiểm tra số sách ( kế toán)
    69查帐员chá zhàng yuánNhân viên kiểm tra sổ sách
    70查帐员证明书chá zhàng yuán zhèngmíng shūThẻ nhân viên kiểm tra sổ sách
    71差别待遇chābié dàiyùĐãi ngộ khác biệt, phân biệt đãi ngộ
    72差别关税chābié guānshuìThuê quan sai ( Chênh lệch)
    73差别汇率chābié huìlǜHối suất chênh lệch
    74差别税则chābié shuìzéNguyên tắc thuế chênh lệch
    75叉车chāchēXe nâng hàng
    76差额chā’éMức sai biệt
    77差额承前chā’é chéngqiánMức sai biệt kế thừa trang trước
    78差额税chā’é shuìSai biệt thuế
    79差额移下chā’é yí xiàMức sai biệt chuyển xuống
    80拆毁chāihuǐTháo hủy
    81拆散出口chāisàn chūkǒuXuất khẩu dạng rời
    82拆卸chāixièTháo dỡ
    83拆卸分装运输chāixiè fēn zhuāng yùnshūTháo dỡ đóng gói riêng ra để vận chuyển
    84拆卸业务chāixiè yèwùNghiệp vụ tháo dỡ
    85差价chājià Giá chênh lệch
    86差距chājùKhoảng chênh lệch
    87产地证书,原产地证明书Chǎndì zhèngshū, yuán chǎndì zhèngmíng shūChứng nhận xuất xứ
    88颤动chàndòngRung động
    89常备库存chángbèi kùcúnTồn kho dự trữ thường xuyên
    90常衡制chánghéng zhìChế dộ cân đong thông thường
    91常例规费chánglì guī fèiPhí quy định thường lệ
    92长期保险chángqí bǎoxiǎnBảo hiểm dài hạn
    93长期波动chángqí bōdòngBiến động lâu dài
    94长期定单Chángqí dìngdānĐơn đặt hàng dài hạn
    95长期订单chángqí dìngdānĐơn đặt hàng dài hạn
    96长期放款chángqí fàngkuǎnKhoản cho vay dài hạn
    97长期金融市场chángqí jīnróng shìchǎngThị trường tiền tệ dài hạn
    98长期利率chángqí lìlǜLãi suất vay dài hạn
    99长期贸易chángqí màoyìBuôn bán lâu dài
    100长期贸易逆差chángqí màoyì nìchāTỷ lệ nhập siêu mậu dịch dài hạn

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 2

    STTTừ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngànhPhiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mạiGiải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    101长期趋势chángqí qūshìXu thế lâu dài
    102长期市场前景chángqí shìchǎng qiánjǐngViễn cảnh thị trường lâu dài
    103长期失业chángqí shīyèThất nghiệp trường kỳ
    104长期停滞chángqí tíngzhìĐình trệ lâu ngày
    105长期信贷银行chángqí xìndài yínhángNgân hàng cho vay tín dụng dài hạn
    106长期债券利率chángqí zhàiquàn lìlǜLãi suất trái phiếu dài hạn
    107长期资本chángqí zīběnVốn dài hạn
    108常设法院chángshè fǎyuànThiết lập tòa án thường xuyên
    109常设政府间混合委员chángshè zhèngfǔ jiān hùnhé wěiyuánỦy ban hỗn hợp thường trực nhà nước
    110常务董事chángwù dǒngshìThường vụ Hội đồng
    111产量chǎnliàngSản lượng
    112产品chǎnpǐnSản phẩm
    113产品保险chǎnpǐn bǎoxiǎnBảo hiểm sản lượng
    114产品分成chǎnpǐn fēnchéngPhân chia thành sản lượng
    115产品革新chǎnpǐn géxīnĐổi mới sản phẩm
    116产品号码chǎnpǐn hàomǎMã hiệu sản phẩm
    117产品品质一致chǎnpǐn pǐnzhí yīzhìChất lượng sản phẩm đồng nhất
    118产品设计chǎnpǐn shèjìThiết kế sản phẩm
    119产物chǎnwùSản vật ( sản phẩm)
    120产销平衡chǎnxiāo pínghéngCân bằng giữa sản xuất và tiêu thụ
    121产业chǎnyèCông nghiệp
    122差误遗漏除外chāwù yílòu chúwàiKhông tính nhầm lẫn và bỏ sót
    123查询表cháxún biǎoBảng điều tra
    124成本chéngběnChi phí, giá thành
    125承兑,接受Chéngduì, jiēshòuChấp nhận hối phiếu
    126重税chóngshuìThuế nặng
    127出超Chū chāoXuất siêu
    128出票后定期付款chū piào hòu dìngqí fùkuǎnThanh toán định kỳ sao khi có phiếu
    129出票人chū piào rénNgười xuất phiếu
    130出票条款chū piào tiáokuǎnĐiều khoản xuất phiếu
    131chuánTàu thuyền
    132船边交货chuán biān jiāo huòGiao hàng tại mạn tàu
    133船舶装载量chuán bó zhuāngzǎi liàngLượng tải trên tàu thuyền
    134穿空签字chuān kōng qiānzìKý tên qua fax
    135船舶chuánbóTàu thuyền
    136船舶保险chuánbó bǎoxiǎnBảo hiểm tàu thuyền
    137船舶保险财团chuánbó bǎoxiǎn cáituánTập đoàn tài chính bảo hiểm tàu thuyền
    138船舶残骸chuánbó cánháiXác tàu
    139船舶吃水chuánbó chīshuǐĐộ sâu ngậm nước của tàu thuyền
    140船舶大修chuánbó dàxiūĐại tu tàu thuyền
    141船舶大修费用chuánbó dàxiū fèiyòngPhí đại tu tàu thuyền
    142船舶登记chuánbó dēngjìĐăng ký tàu thuyền
    143船舶登记簿chuánbó dēngjì bùSổ đăng ký tàu thuyền
    144船舶抵押chuánbó dǐyāThế chấp tàu thuyền
    145船舶抵押通知chuánbó dǐyā tōngzhīThông báo tàu thuyền cập bến ( cảng)
    146船舶放行chuánbó fàngxíngTàu thuyền được phép vận hành
    147船舶分类条款chuánbó fēnlèi tiáokuǎnĐiều khoản phân loại tàu thuyền
    148船舶估价费chuánbó gūjià fèiPhí định giá tàu thuyền
    149船舶国籍登记证书chuánbó guójí dēngjì zhèngshūGiấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu thuyền
    150船舶货物载重量chuánbó huòwù zài zhòngliàngTrọng lượng hàng hóa được chở trên thuyền
    151船舶护照chuánbó hùzhàoHộ chiếu tàu thuyền
    152船舶检查员chuánbó jiǎnchá yuánNhân viên kiểm tra tàu thuyền
    153船舶检验费chuánbó jiǎnyàn fèiPhí kiếm tra tàu thuyền
    154船舶级别chuánbó jíbiéPhân cấp tàu thuyền
    155船舶进港chuánbó jìn gǎngTàu thuyền vào cảng
    156船舶经纪人chuánbó jīngjì rénNgười mối lái tàu thủy
    157船舶经营chuánbó jīngyíngKinh doanh tàu thủy
    158船舶临时证书chuánbó línshí zhèngshūChứng nhận tàu thuyền tạm thời
    159船舶碰撞的诉讼chuánbó pèngzhuàng de sùsòngTố tụng va đụng tàu thuyền
    160船舶日志chuánbó rìzhìNhật ký tàu thuyền
    161船舶实际价值chuánbó shíjì jiàzhíGiá trị thực tế của tàu thuyền
    162船舶失事chuánbó shīshìTai nạn tàu thuyền
    163船舶所有人chuánbó suǒyǒu rénNgười sở hữu tàu thuyền
    164船舶特征chuánbó tèzhēngĐặc trưng của tàu thuyền
    165船舶文件chuánbó wénjiànVăn kiện tàu thuyền
    166船舶协议chuánbó xiéyìHiệp nghị tàu thuyền
    167船舶遇险chuánbó yùxiǎnTàu thuyền gặp nạn
    168船舶遇险搁浅chuánbó yùxiǎn gēqiǎnTàu thuyền gặp nạn mắc cạn
    169船舶正式数字chuánbó zhèngshì shùzìCon số chính thức của tàu
    170船舶装卸作业chuánbó zhuāngxiè zuòyèCông việc lắp ráp tàu thuyền
    171船舶注册chuánbó zhùcèĐăng bạ tàu thuyền
    172船舶注册港chuánbó zhùcè gǎngCảng đăng bạ tàu thuyền
    173船舶注册国chuánbó zhùcè guóNước đăng bạ tàu thuyền
    174船舱签定确认书chuáncāng qiān dìng quèrèn shūGiấy chứng nhận ký kết tàu thuyền
    175船籍港Chuánjí gǎngCảng đăng ký ( tàu thuyền )
    176传票chuánpiàoPhiếu mua hàng, biên lai
    177船上交货Chuánshàng jiāo huòGiao hàng trên tàu
    178传统包装chuántǒng bāozhuāngĐóng gói truyền thống
    179传统商品chuántǒng shāngpǐnThương phẩm truyền thống
    180初步(暂时)报关手续chūbù (zhànshí) bàoguān shǒuxùThủ tục báo quan sơ bộ ( tạm thời)
    181初步预计损耗chūbù yùjì sǔnhàoDự tính sơ bộ hao tổn
    182储藏费chúcáng fèiPhí cất giữ
    183橱窗陈列chúchuāng chénlièCửa số ( tủ) trưng bày
    184储存单chúcún dānHóa đơn cất giữ
    185出发港Chūfā gǎngCảng xuất phát
    186处罚条款chǔfá tiáokuǎnĐiều khoản xử phạt
    187处罚性的损害赔偿chǔfá xìng de sǔnhài péichángBồi thường tổn thất mang tính xử phạt
    188初级产品chūjí chǎnpǐnSản phẩm cấp thấp
    189初级产品出口chūjí chǎnpǐn chūkǒuXuất khẩu sản phẩm sơ cấp
    190初级产品出口国chūjí chǎnpǐn chūkǒu guóNước xuất khẩu hàng sơ cấp
    191初级产品生产国chūjí chǎnpǐn shēngchǎn guóNước sản xuất sản phẩm sơ cấp
    192初级成本chūjí chéngběnGiá thành ban đầu
    193初级工业chūjí gōngyèCông nghiệp sơ cấp
    194初级货物chūjí huòwùHàng sơ cấp
    195初级金属chūjí jīnshǔKim loại nguyên thủy
    196初级利率chūjí lìlǜLãi suất ưu tiên
    197初级商品chūjí shāngpǐnThương phẩm cấp thấp
    198初级商品价格指数chūjí shāngpǐn jiàgé zhǐshùChỉ số giá cả của thương phẩm sơ cấp
    199触及他物chùjí tā wùĐụng (chạm) vào vật khác
    200触及外来物体致污chùjí wàilái wùtǐ zhì wūĐụng vào vật khác làm dơ vật thể

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 3

    STTTừ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngànhPhiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mạiGiải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    201触礁chùjiāoVa ngầm
    202出口chūkǒuXuất khẩu
    203出口部chūkǒu bùBan xuất khẩu
    204出口的制造品Chūkǒu de zhìzào pǐnHàng sản xuất để xuất khẩu
    205出口额Chūkǒu éMức xuất khẩu
    206出口方式Chūkǒu fāngshìPhương thức xuất khẩu
    207出口国Chūkǒu guóNước xuất khẩu
    208出口货物Chūkǒu huòwùHàng xuất khẩu
    209出口检验Chūkǒu jiǎnyànKiểm nghiệm xuất khẩu
    210出口贸易Chūkǒu màoyìThương mại xuất khẩu
    211出口商Chūkǒu shāngDoanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu
    212出口商品Chūkǒu shāngpǐnHàng hóa xuất khẩu
    213出口商品目录Chūkǒu shāngpǐn mùlùDanh mục hàng xuất khẩu
    214出口市场Chūkǒu shìchǎngThị trường xuất khẩu
    215出口税Chūkǒu shuìThuế xuất khẩu
    216出口推销chūkǒu tuīxiāoXuất khẩu tiêu thụ
    217出口限额制度Chūkǒu xiàn’é zhìdùChế độ hạn chế mức xuất khẩu
    218出口限额chūkǒu xiàn’éHạn ngạch xuất khẩu
    219出口项目Chūkǒu xiàngmùHạng mục xuất khẩu
    220出口限制chūkǒu xiànzhìHạn chế xuất khẩu
    221出口信贷chūkǒu xìndàiTiền vay xuất khẩu
    222出口信贷保险chūkǒu xìndài bǎoxiǎnBảo hiểm tiền vay xuất khẩu
    223出口信用担保chūkǒu xìnyòng dānbǎoBảo đảm vay tín dụng xuất khẩu
    224出口许可证chūkǒu xǔkě zhèngGiấy phép xuất khẩu
    225出口预付款chūkǒu yùfùkuǎnTiền ứng trước xuất khẩu
    226出口在先chūkǒu zài xiānXuất khẩu trước
    227出口增加带动的经济增长chūkǒu zēngjiā dàidòng de jīngjì zēngzhǎngXuất khẩu gia tăng dẫn theo sự tăng trưởng kinh tế
    228出口证明统计chūkǒu zhèngmíng tǒngjìThống kế chứng minh xuất khẩu
    229出口证书chūkǒu zhèngshūGiấy chứng nhận xuất khẩu
    230出口值Chūkǒu zhíGiá trị xuất khẩu
    231出口指示制度chūkǒu zhǐshì zhìdùChế độ chỉ tiêu xuất khẩu
    232出口资金保险chūkǒu zījīn bǎoxiǎnBảo hiểm vốn xuất khẩu
    233出口总值chūkǒu zǒng zhíTổng giá trị xuất khẩu
    234出口总额chūkǒu zǒng’éTổng ngạch xuất khẩu
    235处理争端chǔlǐ zhēngduānXử lý tranh chấp
    236出纳员chūnà yuánThủ quỹ
    237初期保险费chūqí bǎoxiǎn fèiPhí bảo hiểm đầu kỳ
    238初期存货chūqí cúnhuòHàng tồn kho đầu kỳ
    239初期市场chūqí shìchǎngThị trường cấp thấp
    240出售待生产的货物的合同chūshòu dài shēngchǎn de huòwù de hétóngHợp đồng đặt hàng trước
    241出售担保品chūshòu dānbǎo pǐnVật bảo đảm bán ra
    242出售货物所得价金chūshòu huòwù suǒdé jià jīnGiá trị thu được từ hàng bán ra
    243出售有价证券chūshòu yǒu jià zhèngquànChứng khoán bán ra được giá
    244出庭律师chūtíng lǜshīLuật sư hầu tòa
    245除外责任chúwài zérènNgoài trách nhiệm ra
    246出险事故通知chūxiǎn shìgù tōngzhīThông báo sự cố bị nạn
    247储蓄chúxùTiết kiệm
    248储蓄存款chúxù cúnkuǎnTiền tiết kiệm
    249储蓄基金chúxù jījīnQuỹ ( ngân sách) tiết kiệm
    250储蓄率chúxù lǜTỷ suất tiết kiệm
    251储蓄银行chúxù yínhángNgân hàng tiết kiệm
    252储蓄资本chúxù zīběnVốn tiết kiệm
    253触着损chùzhe sǔnHư hao do va chạm
    254出租船只基价chūzū chuánzhī jījiàGiá cơ bản cho thuê tàu thuyền
    255出租人chūzū rénNgười cho thuê
    256存单,存款证cúndān, cúnkuǎn zhèngTiền gửi tiến kiệm
    257存货cúnhuòHàng tồn kho
    258存款cúnkuǎnTiền gửi
    259大幅dàfúBiên độ lớn
    260贷款dàikuǎnKhoản vay
    261代理商Dàilǐ shāngDoanh nghiệp đại lý
    262当场交货dāngchǎng jiāo huòGiao hàng tại chỗ
    263当地费用dāngdì fèiyòngPhí tổn tại chỗ
    264当地公司dāngdì gōngsīCông ty sở tại
    265当地提单dāngdì tídānHóa đơn nhận hàng sở tại
    266当地信用证dāngdì xìnyòng zhèngTín dụng thư sở tại
    267当地制造的Dāngdì zhìzào deSản xuất ngay tại chỗ
    268当日汇率dāngrì huìlǜHối suất trong ngày
    269当月交货dàngyuè jiāo huòGiao hàng trong tháng
    270淡水损失单Dànshuǐ sǔnshī dānTổn thất trên sông
    271淡水险dànshuǐ xiǎnBảo hiểm đường sông
    272淡水险条款dànshuǐ xiǎn tiáokuǎnĐiều khoản bảo hiểm đường sông
    273到岸船dào àn chuánTàu cập bến
    274到岸价格Dào àn jiàgéGiá CIF ( đến cảng )
    275到岸码头费用dào àn mǎtóu fèiyòngPhí cập bến
    276到岸重量dào àn zhòngliàngTrọng lượng khi cập bến
    277到付运费dào fù yùnfèiPhí vận tải ( trả sau khi nhận hàng)
    278到货汇票dào huò huìpiàoHối phiếu thanh tóa khi hàng đến
    279到货价dào huò jiàGiá hàng đến
    280到货净价值dào huò jìng jiàzhíTrị giá tịnh của hàng đến
    281到货通知dào huò tōngzhīThông báo hàng đến
    282倒利息dào lìxíLợi tức âm
    283到履行期dào lǚxíng qíĐến thời hạn thực hiện
    284到期dào qīĐến hạn
    285到期保险费dào qī bǎoxiǎn fèiPhí bảo hiểm đến kỳ ( hết hạn)
    286到期后的背书dào qī hòu de bèishūKý tên, đóng dấu mặt sau chứng từ sau ngày hết hạn
    287到期汇票dào qī huìpiàoHối phiếu đến kỳ ( hết hạn)
    288到期日dào qī rìNgày hết hạn
    289到期日付款dào qī rì fù kuǎnThanh toán vào ngày hết hạn ( đến ngày)
    290到期通知书dào qī tōngzhī shūGiấy thông báo đến kỳ ( hết hạn)
    291到期月份dào qī yuèfènTháng đến kỳ ( hết hạn)
    292倒填日期dào tián rìqīĐể ngày lùi về trước
    293到达港dàodá gǎngCảng đến
    294到达后dàodá hòuSau khi đến
    295到达日dàodá rìNgày đến
    296到达重量dàodá zhòngliàngTrọng lượng đến
    297导航费dǎoháng fèi1. Phí hoa tiêu 2. Phí hướng dẫn
    298盗劫保险dàojié bǎoxiǎnBảo hiệm trộm cướp
    299盗窃dàoqièTrộm cướp
    300盗窃保险dàoqiè bǎoxiǎnBảo hiểm trộm cướp

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 4

    STTTừ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngànhPhiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mạiGiải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    301盗窃险dàoqiè xiǎnBảo hiểm trộm cướp
    302大盘dàpánVốn lớn, vốn hoá lớn
    303得标的投标人dé biāodì tóubiāo rénNgười trúng thầu
    304得意志联邦银行dé yìzhì liánbāng yínhángNgân hàng Deutsche
    305等值děng zhíGiá trị tương đương
    306等级děngjíĐẳng cấp
    307登记dēngjìĐăng ký tàu thuyền
    308登记标准dēngjì biāozhǔnTiêu chuẩn đăng ký
    309登记公债dēngjì gōngzhàiCông trái có đăng ký
    310登记合格公司dēngjì hégé gōngsīCông ty đăng ký đủ tiêu chuẩn
    311等级会计师děngjí kuàijìshīNgười kế toán có đăng ký
    312等级例外运费率děngjí lìwài yùnfèi lǜPhí suất vận tải ngoài đẳng cấp
    313等级率děngjí lǜTỉ lệ đăng ký
    314等级证明书děngjí zhèngmíng shūGiấy chứng nhận đăng ký
    315灯塔dēngtǎHải đăng
    316灯塔费dēngtǎ fèiPhí tháp, hải đăng
    317灯塔税dēngtǎ shuìThuế hải đăng
    318第二承运人dì èr chéngyùn rénNgười nhận vận chuyển thứ hai
    319第二次货币调整dì èr cì huòbì tiáozhěngĐiểu chỉnh tiền tệ lần thứ hai
    320第二副本dì èr fùběnBản sao thứ hai
    321第二世界dì èr shìjièThế giới thứ hai
    322第二收款人dì èr shōu kuǎn rénNgười thu ( nhận) tiền thứ hai
    323底货dǐ huòHàng dằn dưới đáy tàu ( để giữ kho thuyền thăng bằng khi không có hàng)
    324递价dì jiàGiá dự thầu
    325低价dī jiàGiá thấp
    326递价人dì jià rénNgười đấu giá ( đấu thầu)
    327低价运费dī jià yùnfèiPhí vận tải thấp
    328低价运费率dī jià yùnfèi lǜPhí suất vận tải thấp
    329递减使用限制性措施dì jiǎn shǐyòng xiànzhì xìng cuòshīThực thi tính hạn chế sử dụng giảm dần
    330递盘dì pánĐặt giá ( trong đấu thầu)
    331第三人所开的货物符合合同证明书dì sān rén suǒ kāi de huòwù fúhé hétóng zhèngmíng shūGiấy chứng nhận hàng hóa do người thứ ba khai phù hợp với hợp đồng
    332第三世界dì sān shìjièThế giới thứ ba
    333第三者dì sān zhěNgười thứ ba
    334第三者责任dì sān zhě zérènTrách nhiệm của người thứ ba
    335第三者责任法定保险dì sān zhě zérèn fǎdìng bǎoxiǎnBảo hiểm trách nhiệm pháp định của người thứ ba
    336第三国承运人dì sānguó chéngyùn rénNgười nhận vận chuyển nước thứ ba
    337递实盘dì shí pánĐặt giá cố định
    338低收入水平dī shōurù shuǐ píngMức thu nhập thấp
    339低息货币dī xī huòbìTiền có lãi suất thấp
    340低息货币政策dī xī huòbì zhèngcèChính sách tiền tệ có lãi suất thấp
    341抵销dǐ xiāoTriệt tiêu lẫn nhau
    342抵销傲信贷dǐ xiāo ào xìndàiTriệu tiêu vay tín dụng
    343抵销权dǐ xiāo quánQuyền cấn nợ lẫn nhau
    344抵销税dǐ xiāo shuìTriệt tiêu thuế
    345抵销债券dǐ xiāo zhàiquànTriệt tiêu quyền đòi nợ
    346抵销帐户dǐ xiāo zhànghùTriệt tiêu tài khoản
    347低延管理费dī yán guǎnlǐ fèiPhí quản lý mở rộng
    348第一承运人dì yī chéngyùn rénNgười nhận vận chuyển thứ nhất
    349第一副本dì yī fùběnBản sao thứ nhất
    350第一卖主dì yī màizhǔNgười mua thứ nhất
    351第一期保险dì yī qí bǎoxiǎnPhí bảo hiểm kỳ thứ nhất
    352第一审仲裁裁决dì yī shěn zhòngcái cáijuéPhán quyết của trọng tài trong lần xử đầu
    353低于票面价格dī yú piàomiàn jiàgéGiá thấp hơn giá trị ( trên hóa đơn, hối phiếu)
    354电传diàn chuánTelex
    355典房子diǎn fángziCầm thế nhà
    356垫款diàn kuǎnTiền đặt cọc, thế chân
    357电报diànbàoĐiện báo
    358电报费diànbào fèiPhí điện báo
    359电报挂号diànbào guàhàoMã số điện báo
    360电报确认diànbào quèrènXác nhận điện báo
    361电报确认书diànbào quèrèn shūGiấy xác nhận điện báo
    362电报通知diànbào tōngzhīThông báo điện báo
    363电汇diànhuìĐiện hối
    364电汇偿付diànhuì chángfùThanh toán bằng điện hối
    365电汇汇价diànhuì huìjiàHối giá điện hối
    366电流中断险diànliú zhōngduàn xiǎnBảo hiểm cúp điện
    367电脑辅助系统diànnǎo fǔzhù xìtǒngHệ thống hỗ trợ bằng vi tính
    368电脑终点机diànnǎo zhōngdiǎn jīMáy cuối mạng vi tính
    369电视保险diànshì bǎoxiǎnBảo hiểm truyền hình
    370点数diǎnshùKiểm, đếm
    371点数单diǎnshù dānGiấy kiểm hàng
    372点数员diǎnshù yuánNgười kiểm hàng
    373玷污diànwūLàm dơ bẩn
    374玷污险diànwū xiǎnBảo hiểm dơ bẩn
    375电子计算机模拟diànzǐ jìsuànjī mónǐMô phỏng máy tính
    376电子计算机协助设计diànzǐ jìsuànjī xiézhù shèjìMáy tính hỗ trợ thiết kế
    377吊钩损失险diào gōu sǔnshī xiǎnBảo hiểm tổn thất khi câu móc hàng
    378吊上吊下diào shàngdiào xiàCẩu hàng lên xuống
    379吊索损险diào suǒ sǔn xiǎnBảo hiểm tổn thất do dây cáp cần cẩu
    380调查范围diàochá fànwéiPhạm vi điều tra
    381调换diàohuànThay dổi
    382地产经纪人dìchǎn jīngjì rénNgười mối lái đất đai
    383抵偿dǐchángBồi thường
    384抵偿结存dǐcháng jiécúnKết toán số dư bồi thường
    385抵达站dǐdá zhànGa đến
    386敌对行为díduì xíngwéiHành vi đối địch
    387跌落diéluòRơi xuống
    388地方货币dìfāng huòbìTiền tệ địa phương
    389地方预算dìfāng yùsuànNgân sách địa phương
    390地方税dìfāngshuìThuế địa phương
    391帝国特惠关税dìguó tèhuì guānshuìThuế quan ưu đãi đế quốc
    392帝国特惠制dìguó tèhuì zhìChế độ ưu đãi đế quốc
    393地价成本dìjià chéngběnGiá vốn về đất đai
    394递减成本dìjiǎn chéngběnGiá thành phẩm dần
    395递减率dìjiǎn lǜTỉ suất giảm dần
    396地面服务代理人dìmiàn fúwù dàilǐ rénNgười đại lý phục vụ trên mặt đất
    397碇泊处dìng bó chùNơi đậu (của thuyền)
    398定泊港dìng bó gǎngCảng neo thuyền định rõ
    399订舱dìng cāngĐặt thuê khoang tàu
    400订舱处dìng cāng chùVăn phòng đặt thuê khoang tàu

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 5

    STTTừ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngànhPhiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mạiGiải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    401订舱清单dìng cāng qīngdānHóa đơn đặt thuê khoang tàu
    402顶推驳船dǐng tuī bóchuánĐẩy xà lan
    403顶推拖船dǐng tuī tuōchuánĐẩy tàu kéo
    404定约dìng yuēĐịnh ước
    405定约承运人dìng yuē chéngyùn rénNgười nhận vận chuyển định ước
    406订载期限dìng zài qíxiànThời hạn đặt lưu khoang
    407定值的基础dìng zhí de jīchǔCơ sở định giá trị
    408定值美元dìng zhí měiyuánĐồng đô là có giá trị không đổi
    409钉住dīng zhùCố định
    410钉住外汇汇率dīng zhù wàihuì huìlǜCố định hối suất ngoại hối
    411定单DìngdānĐơn đặt hàng
    412订单dìngdānĐơn đặt hàng
    413订单确认书dìngdān quèrèn shūGiấy xác nhận đặt hàng
    414订购货品dìnggòu huòpǐnHàng đặt mua
    415订货单dìnghuò dānHóa đơn đặt mua
    416定货付现dìnghuò fù xiànThanh toán đặt hàng bằng tiền mặt
    417定货付款dìnghuò fùkuǎnThanh toán khi đặt hàng
    418订货确认书dìnghuò quèrèn shūĐiều khoản xác nhận đặt hàng
    419定价dìngjiàĐịnh giá
    420定价偏低dìngjià piān dīĐịnh giá hơi thấp
    421定金dìngjīnTiền cọc
    422定量分析dìngliàng fēnxīPhân tích định lượng
    423定量分析法dìngliàng fēnxī fǎPhương pháp phân tích định lượng
    424定量供应dìngliàng gōngyìngCung ứng định lượng
    425定量证明dìngliàng zhèngmíngChứng minh định lượng
    426定率折旧法dìnglǜ zhéjiù fǎPhương pháp định tỉ lệ phần trăm
    427碇泊税dìngpō shuìThuế neo tàu
    428定期保险dìngqí bǎoxiǎnBảo hiểm định kỳ
    429定期存款dìngqí cúnkuǎnTiền gửi định kỳ
    430定期担保放款dìngqí dānbǎo fàngkuǎnTiền cho vay định kỳ có bảo đảm
    431定期抵押放款dìngqí dǐyā fàngkuǎnTiền cho vay định kỳ có thế chấp
    432定期放款dìngqí fàngkuǎnTiền cho vay định kỳ
    433定期付款dìngqí fùkuǎnTiền thanh toán định kỳ
    434定期付款汇票dìngqí fùkuǎn huìpiàoHối phiếu thanh toán định kỳ
    435定期航线dìngqí hángxiànTuyến đi định kỳ
    436定期合同dìngqí hétóngHợp đồng định kỳ
    437定期汇票dìngqí huìpiàoHối phiếu định kỳ
    438定期检验dìngqí jiǎnyànKiểm nghiệm định kỳ
    439定期交货Dìngqí jiāo huòGiao hàng định kỳ
    440定期票据dìngqí piàojùHóa đơn định kỳ
    441定型分析dìngxíng fēnxīPhân tích định tính
    442定型设计dìngxíng shèjìThiết kế định hình
    443定制dìngzhìChế độ ấn định
    444定做dìngzuòĐặt làm
    445地区范围dìqū fànwéiPhạm vi khu vực
    446地区特惠税dìqū tèhuì shuìThuế ưu đãi khu vực
    447地区条款dìqū tiáokuǎnĐiều khoản khu vực
    448地热能源dìrè néngyuánNăng lượng địa nhiệt
    449递升次序dìshēng cìxùThứ tự tăng dần
    450敌视díshì(Cách nhìn) thù địch
    451丢失通知书diūshī tōngzhī shūGiấy báo thất lạc
    452抵押dǐyāThế chấp ( cầm cố)
    453抵押背书dǐyā bèishūKý tên, đóng dấu mặt sau chứng từ thế chấp
    454抵押贷款dǐyā dài kuǎnKhoản tiền cho vay có thế chấp
    455抵押担保品dǐyā dānbǎo pǐnVật đảm bảo cầm cố thế chấp
    456抵押登记凭证dǐyā dēngjì píngzhèngBằng chứng đăng ký thế chấp
    457抵押放款dǐyā fàngkuǎnKhoản cho vay có thế chấp
    458抵押合同dǐyā hétóngHợp đồng thế chấp
    459抵押品价值dǐyā pǐn jiàzhíTrị giá vật thế chấp
    460抵押契据dǐyā qìjùChứng từ thế chấp
    461抵押权人dǐyā quán rénNgười có quyền thế chấp
    462抵押人dǐyā rénNgười thế chấp
    463抵押透支dǐyā tòuzhīThế chấp vượt giá trị
    464抵押物dǐyā wùVật thế chấp
    465抵押银行dǐyā yínhángNgân hàng thế chấp
    466抵押银行债券dǐyā yínháng zhàiquànTrái phiếu của ngân hàng thế chấp
    467抵押债券dǐyā zhàiquànTrái phiếu thế chấp
    468抵押帐户dǐyā zhànghùTài khoản thế chấp
    469抵押证券dǐyā zhèngquànChứng khoán thế chấp
    470地震保险dìzhèn bǎoxiǎnBảo hiểm động đất
    471抵制dǐzhìTẩy chay
    472抵制外货dǐzhì wài huòTẩy chay hàng ngoại
    473冻牛肉条款dòng niúròu tiáokuǎnĐiều khoản về thịt bò đông lạnh
    474动产dòngchǎnĐộng sản
    475动产抵押dòngchǎn dǐyāThế chấp động sản
    476动产和不动产dòngchǎn hé bùdòngchǎnĐộng sản và bất động sản
    477冻结dòngjiéĐóng băng, tê liệt
    478冻结物价dòngjié wùjiàVật giá đứng giá
    479冻结物价和收入dòngjié wùjià hé shōurùVật giá và thu nhập ổn định
    480冻结信用dòngjié xìnyòngTín dụng bị phong tỏa
    481冻结帐户dòngjié zhànghùTài khoản bị phong tỏa
    482冻结资产dòngjié zīchǎnVốn bị phong tỏa
    483冻结资金dòngjié zījīnVốn bị phong tỏa
    484董事委员dǒngshì wěiyuánủy viên ban quản đốc, ủy viên ban giám đốc
    485董事长dǒngshì zhǎngChủ tịch hội đồng quản trị
    486董事会dǒngshìhuìHội đồng quản trị
    487动态经济学dòngtài jīngjì xuéTrạng thái động kinh tế học
    488动态统计学dòngtài tǒngjì xuéTrạng thái động thống kê học
    489东西方贸易dōngxī fāng màoyìMậu dịch Đông Tây phương
    490独任调解员dú rèn tiáojiě yuánNgười điều giải độc lập
    491独任仲裁员dú rèn zhòngcái yuánTrọng tài viên độc lập
    492端壁duān bìPhạm vi cuối cùng
    493短吨duǎn dùnTấn Mỹ ( hơn 900kg)
    494端门duān ménCửa cuối cùng
    495断线长期趋势duàn xiàn chángqí qūshìXu thế gián đoạn lâu dài
    496短卸duǎn xièVận chuyển thiếu hụt, bốc dỡ thiếu hụt
    497短卸证明书duǎn xiè zhèngmíng shūGiấy chứng nhận thiếu hụt do bốc dỡ
    498短期保险duǎnqí bǎoxiǎnBảo hiểm ngắn hạn
    499短期波动duǎnqí bōdòngBiến động ngắn ngày
    500短期放款duǎnqí fàngkuǎnTiền cho vay ngắn hạn

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 6

    STTTừ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngànhPhiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mạiGiải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    501短期放款市场duǎnqí fàngkuǎn shìchǎngThị trường tiền cho vay ngắn hạn
    502短期负债duǎnqí fùzhàiMang nợ ngắn hạn
    503短期经济预测模型duǎnqí jīngjì yùcè móxíngMô hình dự đoán kinh tế ngắn ngày
    504短期金融市场duǎnqí jīnróng shìchǎngThị trường tiền tệ ngắn hạn
    505短期票据duǎnqí piàojùHóa đơn ngắn hạn
    506短期趋势duǎnqí qūshìXu thế ngắn hạn
    507短期通知放款duǎnqí tōngzhī fàngkuǎnThông báo tiền vay ngắn hạn
    508短期外资duǎnqí wàizīVốn nước ngoài ngắn hạn
    509短期限价证券duǎnqí xiàn jià zhèngquànChứng khoán ngắn ngày giới hạn giá
    510短期信贷duǎnqí xìndàiTiền vay ngắn hạn
    511短期债权duǎnqí zhàiquánQuyền đòi nợ ngắn hạn
    512短期债券duǎnqí zhàiquànTrái phiếu ngắn hạn
    513短期债务duǎnqí zhàiwùNghĩa vụ nợ ngắn hạn
    514短期政府证券duǎnqí zhèngfǔ zhèngquànChứng khoán chính phủ ngắn hạn
    515短期资金平衡移动duǎnqí zī jīn pínghéng yídòngDịch chuyển cân bằng vốn ngắn hạn
    516短期资本duǎnqí zīběnVốn ngắn hạn
    517短期资本流动duǎnqí zīběn liúdòngVốn lưu động ngắn hạn
    518短期资产duǎnqí zīchǎnTiền vốn ngắn hạn
    519短期资金市场duǎnqí zījīn shìchǎngThị trường vốn ngắn hạn
    520短少通知书duǎnshǎo tōngzhī shūThư báo thiếu hụt
    521渡船dùchuánQua nhà
    522度过难关dùguò nánguānVượt qua khó khăn
    523对财产损失的责任duì cáichǎn sǔnshī de zérènTrách nhiệm đối với việc mất mát tài sản
    524对偿duì chángBù trừ đối chiếu
    525堆场吊机duī chǎng diào jī(Máy) cần câu cân bãi
    526堆场牵引车duī chǎng qiānyǐn chēXe kéo tại sân bãi
    527堆场起重机duī chǎng qǐzhòngjīMáy nâng
    528堆场调度计划duī chǎng tiáo dù jìhuàKế hoạch điều phối sân bãi
    529对产品的研究duì chǎnpǐn de yánjiūNghiên cứu về sản phẩm
    530对迟装费的留置权duì chí zhuāng fèi de liúzhì quánQuyền lưu giữ chi phí do bốc dỡ chậm
    531对船舶的留置权duì chuánbó de liúzhì quánQuyền lưu giữ tàu thuyền
    532对船舶附属物的留置权duì chuánbó fùshǔ wù de liúzhì quánQuyền lưu giữ đối với vật phụ thuộc tàu thuyền
    533对船用供应品的留置权duì chuányòng gōngyìng pǐn de liúzhì quánQuyền lưu giữu đối với hàng cung ứng cho tàu thuyền
    534堆垛费duī duǒ fèiPhí ủi đống
    535对附属物的留置权duì fùshǔ wù de liúzhì quánQuyền lưu giữ với vật phụ thuộc
    536对广告的研究duì guǎnggào de yánjiūNghiên cứu về quảng cáo
    537兑换制度duì huàn zhìdùChế độ hoán đổi
    538对货物行使的担保权duì huòwù xíngshǐ de dānbǎo quánQuyền đảm bảo sử dụng hàng hóa
    539对开信用证duì kāi xìnyòng zhèngTín dụng thư mở lẫn nhau
    540对开信用证易货duì kāi xìnyòng zhèng yì huòTrao đổi hàng bằng tín dụng thư mỡ lẫn nhau
    541对空船费的留置权duì kōng chuán fèi de liúzhì quánQuyền lưu giữ hàng vận chuyển trên tàu không lấy cước
    542对内负责duì nèi fùzéPhụ trách nội bộ
    543对通货膨胀的冲击duì tōnghuò péngzhàng de chōngjíTác động do lạm phát hàng hóa
    544对消帐户duì xiāo zhànghùTài khoản triệt tiêu lẫn nhau
    545对消费者的调查duì xiāofèi zhě de diàocháĐiều tra người tiêu dùng
    546对销售方法的研究duì xiāoshòu fāngfǎ de yánjiūNghiên cứu về phương pháp tiêu thụ
    547对销售政策的研究duì xiāoshòu zhèngcè de yánjiūNghiên cứu chính sách tiêu thụ
    548对帐单duì zhàng dānBảng đối chiếu tài khoản
    549堆装场duī zhuāng chǎngSân bãi
    550对自然资源的永久主权duì zìrán zīyuán de yǒngjiǔ zhǔquánChủ quyền lâu dài về tài nguyên thiên nhiên
    551对称duìchènĐối xứng
    552对称曲线duìchèn qūxiànĐường cong đối xứng
    553对称制度duìchèn zhìdùChế độ đối xứng
    554对冲交易duìchōng jiāoyìGiao dịch hàng rào
    555对方船duìfāng chuánTàu ( thuyền) của đối phương
    556兑换duìhuànChuyển đổi
    557兑换股票duìhuàn gǔpiàoChuyển đổi cổ phiếu
    558兑换率duìhuàn lǜTỷ suất chuyển đổi
    559兑换平价duìhuàn píngjiàChuyển đổi ngang giá
    560对换平价duìhuàn píngjiàTrao đổi ngang giá
    561兑换危机duìhuàn wéijīNguy cơ chuyển đổi
    562兑换选择权duìhuàn xuǎnzé quánQuyền lựa chọn hoán đổi
    563对抗关税duìkàng guānshuìThuế quan đối kháng
    564对外偿付能力duìwài chángfù nénglìKhả năng thanh toán với bên ngoài
    565对外短期负债duìwài duǎnqí fùzhàiNợ ngắn hạn bên ngoài
    566对外兑换性duìwài duìhuàn xìngTính chuyển đổi ( của tiền tệ sang một loại tiền tệ khác)
    567对外公债duìwài gōngzhàiCông trái đối ngoại
    568对外检疫规章duìwài jiǎnyì guīzhāngQuy tắc kiểm dịch đối ngoại
    569对外经济扩张duìwài jīngjì kuòzhāngMở rộng kinh tế đối ngoại
    570对外贸易duìwài màoyìMậu dịch đối ngoại
    571对外贸易乘数duìwài màoyì chéng shùSố lũy thừa mậu dịch đối ngoại
    572对外贸易单位价值指数duìwài màoyì dānwèi jiàzhí zhǐshùChỉ số trị giá đơn vị mậu dịch đối ngoại
    573对外贸易的潜力duìwài màoyì de qiánlìTiềm năng mậu dịch đối ngoại
    574对外贸易的资金供应duìwài màoyì de zījīn gōngyìngCung ứng vốn cho mậu dịch đối ngoại
    575对外贸易管制duìwài màoyì guǎnzhìQuản lý mậu dịch đối ngoại
    576对外贸易和支付法令duìwài màoyì hé zhīfù fǎlìngPháp lệnh thanh toán và mậu dịch đối ngoại
    577对外贸易量duìwài màoyì liàngLượng mậu dịch đối ngoại
    578对外贸易垄断duìwài màoyì lǒngduànLũng đoạn mậu dịch đối ngoại
    579对外贸易区duìwài màoyì qūKhu mậu dịch đối ngoại
    580对外贸易商duìwài màoyì shāng Nhà mậu dịch đối ngoại
    581对外贸易统计duìwài màoyì tǒngjìThống kê mậu dịch đối ngoại
    582对外贸易收入duìwài màoyì wài rùThu nhập từ mậu dịch đối ngoại
    583对外贸易政策duìwài màoyì zhèngcèChính sách mậu dịch đối ngoại
    584对外贸易指数duìwài màoyì zhǐshùChỉ số mậu dịch đối ngoại
    585对外贸易仲裁委员会duìwài màoyì zhòngcái wěiyuánhuìỦy ban trọng tài mậu dịch đối ngoại
    586对外投资duìwài tóuzīĐầu tư ra nước ngoài
    587对外支付差额duìwài zhīfù chā’éMức thiếu hụt trong thanh toán đối ngoại
    588独家代理dújiā dàilǐĐại lý độc quyền
    589独家代理人dújiā dàilǐ rénNgười đại lý độc quyền
    590独家经销权dújiā jīngxiāo quánQuyền tiêu thụ độc quyền
    591独家经销商dújiā jīngxiāo shāngNhà tiêu thụ độc quyền
    592独家经销协定dújiā jīngxiāo xiédìngHiệp định tiêu thụ độc quyền
    593独家开设的分号dújiā kāishè de fēn hàoĐộc quyền công ty mở chi nhánh
    594独家开设的子公司dújiā kāishè de zǐ gōngsīCông ty độc quyền mở công ty con
    595吨税dùn shuìThuế trên tấn
    596吨税单dùn shuìdānHóa đơn thuế trên tấn
    597吨位dùnwèiĐơn vị tấn ( tính theo)
    598多次违约duō cì wéi yuēVi phạm điều ước nhiều lần
    599多峰性duō fēng xìngĐa cực tính
    600多边合约duōbiān héyuēHiệp định đa phương

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 7

    STTTừ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngànhPhiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mạiGiải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    601多边借贷duōbiān jièdàiVay mượn đa phương
    602多边结算duōbiān jiésuànKết toán đa phương
    603多边结算制度duōbiān jiésuàn zhìdùChế độ kết toán đa phương
    604多边技术援助duōbiān jìshù yuánzhùViện trợ kỹ thuật đa phương
    605多边贸易duōbiān màoyìMậu dịch đa phương
    606多边贸易保护duōbiān màoyì bǎohùBảo hộ mậu dịch đa phương
    607多边贸易承诺制度duōbiān màoyì chéngnuò zhìdùChế độ ký kết thừa nhận và hứa hẹn mậu dịch đa phương
    608多边贸易谈判duōbiān màoyì tánpànĐàm phán mậu dịch đa phương
    609多边贸易协定duōbiān màoyì xiédìngHiệp định mậu dịch đa phương
    610多边清算duōbiān qīngsuànThanh toán đa phương
    611多边条约duōbiān tiáoyuēĐiều ước đa phương
    612多边协定duōbiān xiédìngHiệp định đa phương
    613多边协商duōbiān xiéshāngHiệp thương đa phương
    614多边支付duōbiān zhīfùChi trả đa phương
    615多重税duōchóng shuìThuế trùng lặp
    616毒品dúpǐnĐộc phẩm
    617独资dúzīVốn độc quyền, vốn riêng
    618独资经营dúzījīngyíngKinh doanh vốn riêng
    619发货人Fā huò rénNgười gửi hàng, người bán hàng
    620发盘fā pánHỏi giá
    621反弹fǎntánHồi phục
    622发票,发单,装货清单Fāpiào, fā dān, zhuāng huò qīngdānHóa đơn
    623发行fāxíngPhát hành
    624非洲部fēizhōu bùBộ phận Châu Phi
    625风险fēngxiǎnRủi ro
    626分析员fēnxī yuánChuyên gia phân tích
    627副经理fù jīnglǐPhó giám đốc
    628浮息票据fú xí piàojùLãi suất thả nổi
    629副总裁fù zǒng cáiPhó chủ tịch
    630改革gǎigéCải cách
    631个股gègǔCổ phần riêng lẻ
    632跟单汇票Gēn dān huìpiàoHối phiếu kèm chứng từ
    633工厂交货Gōngchǎng jiāo huòGiao hàng tại xưởng
    634公关部gōngguān bùBan công tác quần chúng
    635公司GōngsīCông ty
    636公司债券gōngsī zhàiquànTrái khoán
    637共同基金gòngtóng jījīnQuỹ tương hỗ
    638工业品Gōngyè pǐnHàng công nghiệp
    639工艺美术品Gōngyì měishù pǐnHàng thủ công mỹ nghệ
    640购货部gòu huò bùBan thống kê mua hàng
    641光票Guāng piàoHối phiếu trơn
    642管理guǎnlǐQuản trị, quản lý
    643股本gǔběnVốn cổ phần
    644股本回报率gǔběn huíbào lǜHệ số thu nhập trên vốn cổ phần
    645股本回报率 , 产权收益率 , 产权报酬率gǔběn huíbào lǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóu lǜHế số thu nhập trên vốn cổ phần
    646股本回报率, 产权收益率, 产权报酬率gǔběn huíbàolǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóulǜHế số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE)
    647固定成本gùdìng chéngběnChi phí cố định
    648固定利率gùdìng lìlǜLãi suất cố định
    649固定资产gùdìng zīchǎnTài sản cố định
    650规格GuīgéQui cách
    651股价gǔjiàGiá cổ phiếu
    652股价与销售额比率gǔjià yú xiāoshòu é bǐlǜChỉ số giá trên doanh thu
    653国际部guójì bùBan quốc tế
    654国际结算Guójì jiésuànKết toán quốc tế
    655国际贸易guójì màoyìThương mại quốc tế
    656国际贸易部guójì màoyì bùBan thương mại quốc tế
    657国际贸易公司Guójì màoyì gōngsīCông ty ngoại thương quốc tế
    658国际贸易中心Guójì màoyì zhōngxīnTrung tâm mậu dịch quốc tế
    659国际市场Guójì shìchǎngThị trường quốc tế
    660国际收支差额guójì shōu zhī chāi éCán cân thanh toán
    661过境货物Guòjìng huòwùHàng quá cảnh
    662过境贸易Guòjìng màoyìThương mại quá cảnh
    663国民生产总值guómín shēngchǎn zǒng zhíTổng sản phẩm quốc gia
    664国内贸易GuónèiMàoyì mậu dịch trong nước
    665国内生产总值guónèi shēngchǎn zǒng zhíTổng giá trị sản phẩm nội địa
    666股票gǔpiàoCổ phiếu
    667股息gǔxíCổ tức
    668股息率gǔxí lǜTỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần
    669海外市场Hǎiwài shìchǎngThị trường ngoài nước
    670海运贸易Hǎiyùn màoyìThương mại đường biển
    671行情hángqíngGiá thị trường
    672行业hángyèNgành
    673合同的签定Hétóng de qiān dìngKý kết hợp đồng
    674合同的违反Hétóng de wéifǎnVi phạm hợp đồng
    675合同的终止hétóng de zhōngzhǐChấm dứt hợp đồng
    676互惠合同Hùhuì hétóngHợp đồng tương hỗ
    677互惠贸易Hùhuì màoyìThương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng
    678汇票HuìpiàoHối phiếu
    679货交承运人(指定地点)Huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)Giao cho người vận tải
    680货币huòbìTiền tệ
    681货币结算huòbì jiésuànQuyết đoán, hạch toán
    682货币期权,外汇期权huòbì qíquán, wàihuì qíquánHợp đồng với tỉ giá cụ thể
    683货币外汇汇率huòbì wàihuì huìlǜTỉ giá ngoại hối
    684货物保管费Huòwù bǎoguǎn fèiPhí bảo quản hàng hóa
    685货物清单Huòwù qīngdānTờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa
    686货物运费Huòwù yùnfèiPhí vận chuyển hàng hóa
    687假定发票Jiǎdìng fāpiàoHóa đơn chiếu lệ
    688价格jiàgéGiá
    689价格谈判Jiàgé tánpànĐàm phán giá cả
    690监管jiānguǎnTrông nom, giám sát
    691出口管制Jiànjiē chūkǒuQuản chế xuất khẩu
    692间接出口Jiànjiē chūkǒuXuất khẩu gián tiếp
    693间接进口Jiànjiē jìnkǒuGián tiếp nhập khẩu
    694检验合格证书Jiǎnyàn hégé zhèngshūPhiếu chững nhận kiểm nghiệm
    695交货地点Jiāo huò dìdiǎnĐịa điểm giao hàng
    696交货方式Jiāo huò fāngshìPhương thức giao hàng
    697交货港Jiāo huò gǎngCảng giao hàng
    698交货价格Jiāo huò jiàgéGiá giao hàng
    699交货时间Jiāo huò shíjiānThời gian giao hàng
    700交易jiāoyìGiao dịch

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 8

    STTTừ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngànhPhiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mạiGiải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    701借项,借方jiè xiàng, jièfāngBên nợ
    702结算JiésuànKết toán
    703结算方式Jiésuàn fāngshìPhương thức kết toán
    704结算货币Jiésuàn huòbìTiền đã kết toán
    705机会成本jīhuì chéngběnChi phí cơ hội
    706基金jījīnQuỹ, ngân quỹ
    707进出口公司Jìn chūkǒu gōngsīCông ty xuất nhập khẩu
    708进出口商行Jìn chūkǒu shānghángDoanh nghiệp xuất nhập khẩu
    709进出口部jìnchūkǒu bùBan xuất nhập khẩu
    710净收入jìng shōurùThu nhập ròng
    711经济jīngjìNền kinh tế
    712经纪公司催缴通知jīngjì gōngsī cuī jiǎo tōngzhīLệnh gọi vốn của công ty môi giới
    713经理jīnglǐQuản lý, quản đốc, giám đốc
    714经理部门jīnglǐ bùménBan giám đốc
    715经理助理jīnglǐ zhùlǐTrợ lý giám đốc
    716经营jīngyíngKinh doanh, quản lý
    717进口部jìnkǒu bùBan nhập khẩu
    718进口额Jìnkǒu éMức nhập khẩu
    719进口方式Jìnkǒu fāngshìPhươg thức nhập khẩu
    720进口港Jìnkǒu gǎngCảng nhập khẩu
    721进口管制Jìnkǒu guǎnzhìQuản lý khống chế nhập khẩu
    722进口国Jìnkǒu guóNước nhập khẩu
    723进口货物Jìnkǒu huòwùHàng nhập khẩu
    724进口检验Jìnkǒu jiǎnyànKiểm nghiệm nhập khẩu
    725进口贸易Jìnkǒu màoyìThương mại nhập khẩu
    726进口商Jìnkǒu shāngDoanh nghiệp nhập khẩu, nhà nhập khẩu
    727进口商品Jìnkǒu shāngpǐnHàg hóa nhập khẩu
    728进口商品目录Jìnkǒu shāngpǐn mùlùDanh mục hàng hóa nhập khẩu
    729进口市场Jìnkǒu shìchǎngThị trường nhập khẩu
    730进口税Jìnkǒu shuìThuế nhập khẩu
    731进口限额制度Jìnkǒu xiàn’é zhìdùChế độ hạn chế nhập khẩu
    732进口项目Jìnkǒu xiàngmùHạng mục nhập khẩu
    733进口许可证Jìnkǒu xǔkě zhèngGiấy phép nhập khẩu
    734进口值Jìnkǒu zhíGiả trị nhập khẩu
    735进口总值Jìnkǒu zǒng zhíTổng giá trị nhập khẩu
    736近期交货Jìnqí jiāo huòGiao hàng vào thời gian gần ,giao hạn gần
    737金融jīnróngTài chính
    738金融机构jīnróng jīgòuCơ cấu tài chính, tổ chức tài chính
    739久仰jiǔyǎngNgưỡng mộ từ lâu
    740集装箱货运Jízhuāngxiāng huòyùnVận chuyển hàng hóa bằng container
    741可转换公司债券kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquànTrái phiếu chuyển đổi
    742客户kèhùKhách hàng
    743空白背书,不记名背书Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishūKý hậu để trắng
    744扣除利息及税项前盈利kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglìLợi nhuận trước khi trả lãi và thuế, EBIT, Earnings Before Interest and Tax
    745扣除利息,税项及折扣前盈利kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglìLợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao, EBITD, Earnings Before Interest, Tax and Depreciation
    746矿产品Kuàng chǎnpǐnHàng khoáng sản
    747库存股kùcún gǔCố phiếu quỹ
    748库存周转率kùcún zhōuzhuǎn lǜHệ số vòng quay hàng tồn kho
    749拉美部lā měi bùBộ phận Mĩ Latinh
    750离岸价格Lí àn jiàgéGiá FOB, giá giao hàng trên tàu ,giá rời cảng, giá không tính phí vận chuyển
    751联运提单Liányùn tídānVận đơn liên hiệp
    752利率lìlǜLãi suất
    753领事发票Lǐngshì fāpiàoHóa đơn lãnh sự
    754领事签证发票Lǐngshì qiānzhèng fāpiàoHóa đơn lãnh sự
    755临时发票Línshí fāpiàoHóa đơn tạm
    756利润lìrùnLợi nhuận
    757利润率lìrùn lǜHệ số biên lợi nhuận
    758流动比率liúdòng bǐlǜHệ số khả năng thanh toán ngắn hạn
    759流动负债liúdòng fùzhàiNợ ngắn hạn
    760流动资产liúdòng zīchǎnTài sản ngắn hạn
    761利息lìxíLãi
    762卖空mài kōngBán khống
    763卖方MàifāngBên bán
    764买方MǎifāngBên mua
    765买方出价mǎifāng chūjiàGiá mua
    766贸易差额màoyì chā’éCán cân thương mại
    767贸易大国Màoyì dàguóCường quốc mậu dịch ( nước buôn bán lớn)
    768贸易代表màoyì dàibiǎoNgười đại diện thương mại
    769贸易代表团Màoyì dàibiǎo tuánĐoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại
    770贸易伙伴Màoyì huǒbànĐối tác thương mại
    771贸易竞争对手Màoyì jìngzhēng duìshǒuĐối thủ cạnh tranh mậu dịch
    772贸易逆差Màoyì nìchāNhập siêu ,thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt
    773贸易顺差Màoyì shùnchāXuất siêu ( mậu dịch ), cán cân thương mại dư thừa
    774贸易中心Màoyì zhōngxīnTrung tâm thương mại
    775每股收益měi gǔ shōuyìThu nhập ròng trên cổ phần
    776美国股票交易所(美国证交所)měiguó gǔpiào jiāoyì suǒ (měiguó zhèng jiāo suǒ)Sàn giao dịch chứng khoán Mỹ
    777美元měiyuánĐô la Mỹ
    778免税进口Miǎnshuì jìnkǒuNhập khẩu miễn thuế
    779名片míngpiànDanh thiếp
    780耐克公司nài kè gōngsīCông ty Nike
    781南美部nán měi bùBộ phận Nam Mĩ
    782内部增长率nèibù zēngzhǎng lǜTỷ lệ tăng trưởng nội bộ
    783年平均增长率nián píngjūn zēngzhǎng lǜTỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm
    784年报niánbàoBáo cáo thường niên
    785年度财务会计报告niándù cáiwù kuàijì bàogàoBáo cáo kế toán tài vụ thường niên
    786牛市,多头市场niúshì, duōtóu shìchǎngThị trường theo chiều giá lên
    787农产品NóngchǎnpǐnNông sản
    788欧洲部ōuzhōu bùBộ phận Châu Âu
    789赔偿PéichángBồi thường
    790批发价Pīfā jiàGiá bán buôn ( bán sỉ )
    791批发商Pīfā shāngHãng bán buôn, nhà phân phối
    792品牌pǐnpáiThương hiệu, nhãn hiệu
    793破产pòchǎnPhá sản
    794破产风险pòchǎn fēngxiǎnRủi ro phá sản
    795期货qíhuòHàng hoá kỳ hạn
    796期货合约qíhuò héyuēHợp đồng hàng hoá kỳ hạn
    797期货市场qíhuò shìchǎngThị trường hàng hoá kỳ hạn
    798请 多 关照qǐng duō guānzhàoXin chiếu cố
    799轻工业品Qīnggōngyè pǐnHàng công nghiệp nhẹ
    800倾销qīngxiāoBán phá giá

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 9

    STTTừ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngànhPhiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mạiGiải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    801企业qǐyèXí nghiệp, doanh nghiệp
    802企业融资qǐyè róngzīTài chính doanh nghiệp
    803全球quánqiúToàn cầu
    804确定发票Quèdìng fāpiàoHóa đơn chính thức
    805人民币rénmínbìNhân dân tệ
    806人事部rénshì bùBan tổ chức nhân sự
    807入超Rù chāoNhập siêu
    808软件授权商务客户端, 软体授权商业客户ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhù duān, ruǎntǐ shòuquán shāngyè kèhùKhách Thương mại được cấp phép phần mềm
    809商标名Shāngbiāo míngTên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm
    810商品shāngpǐnHàng hoá vật tư sản xuất
    811商品价格Shāngpǐn jiàgéGiá cả hàng hóa
    812商品检验Shāngpǐn jiǎnyànKiểm nghiệm hàng hóa
    813商品检验费Shāngpǐn jiǎnyàn fèiLệ phí kiểm nghiệm hàng hóa
    814商品检验局Shāngpǐn jiǎnyàn júCục kiểm nghiệm hàng hóa
    815商品检验证明书Shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shūPhiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa
    816商品交易会Shāngpǐn jiāoyì huìHội chợ giao dịch hàng hóa
    817上市shàngshìPhát hành (niêm yết một công ty trên thị trường chứng khoán)
    818上市公司shàngshì gōngsīCông ty niêm yết trên thị trường chứng khoán
    819商业发票Shāngyè fāpiàoHóa đơn thương mại
    820商业垃圾邮件, 未经同意的广告邮件Shāngyè lèsè yóujiàn, wèi jīng tóngyì de guǎnggào yóujiànEmail thương mại không muốn
    821商业票据shāngyè piàojùThương phiếu
    822商业银行shāngyè yínhángNgân hàng thương mại
    823商业印刷, 专业印刷shāngyè yìnshuā, zhuānyè yìnshuāIn thương mại
    824上涨shàngzhǎngTăng lên
    825省外贸公司Shěng wàimào gōngsīCông ty ngoại thương của tỉnh
    826生产shēngchǎnSản xuất
    827审计shěnjìKiểm toán
    828审计报告shěnjì bàogàoBáo cáo kiểm toán
    829实盘shí pánNgười chào giá
    830市外贸公司Shì wàimào gōngsīCông ty ngoại thương của thành phố
    831市场shìchǎngThị trường
    832市场流通性shìchǎng liútōng xìngTính lưu thông thị trường, Market liquidity
    833市场泡沫shìchǎng pàomòHiện tượng bong bóng kinh tế (thị trường)
    834市场销售部shìchǎng xiāoshòu bùBan phân phối thị trường
    835世界贸易中心Shìjiè màoyì zhōngxīnTrung tâm mậu dịch thế giới
    836世界贸易组织shìjiè màoyì zǔzhīTổ chức thương mại thế giới
    837世界市场Shìjiè shìchǎngThị trường thế giới
    838收货人Shōu huò rénNgười nhận hàng
    839收支相抵点shōu zhī xiāngdǐ diǎnĐiểm hoà vốn
    840收购shōugòuMua lại (công ty)
    841收入回报率shōurù huíbào lǜHệ số thu nhập trên doanh thu
    842受益方shòuyì fāngBên thụ hưởng
    843受益者shòuyì zhěNgười thụ hưởng
    844双边结算Shuāngbiān jiésuànKết toán song phương
    845双边贸易Shuāngbiān màoyìThương mại song phương
    846双边贸易协定Shuāngbiān màoyì xiédìngHiệp định mậu dịch song phương
    847税后利润率shuì hòu lìrùn lǜTỉ lệ lợi nhuận sau thuế
    848税后营运收入shuì hòu yíngyùn shōurùThu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh
    849数量ShùliàngSố lượng
    850丝绸定货单Sīchóu dìnghuò dānĐơn đặt hàng tơ lụa
    851丝绸订货单sīchóu dìnghuò dānĐơn đặt hàng tơ lụa
    852购货合同Sīchóu dìnghuò dānHợp đồng mua hàng
    853私募股权投资sīmù gǔquán tóuzīGóp vốn tư nhân
    854私人股本公司sīrén gǔběn gōngsīCông ty góp vốn tư nhân
    855速动比率sù dòng bǐlǜKhả năng thanh toán nhanh
    856索赔SuǒpéiĐòi bồi thường
    857索赔期Suǒpéi qíThời hạn ( kỳ hạn )
    858索赔清单Suǒpéi qīngdānPhiếu đòi bồi thường
    859摊销tān xiāoKhầu hao
    860谈判代表Tánpàn dàibiǎoĐoàn đại biểu đàm phán
    861谈判人Tánpàn rénNgười đàm phán
    862套汇tàohuìMua bán ngoại tệ
    863特产品Tè chǎnpǐnĐặc sản
    864提(货)单Tí (huò) dānVận đơn ( B/L )
    865条约口岸Tiáoyuē kǒu’ànCửa khẩu theo hiệp ước
    866贴现率tiēxiàn lǜTỉ lệ chiết khấu
    867通货紧缩tōnghuò jǐnsuōGiảm phát
    868通商口岸Tōngshāng kǒu’ ànCửa khẩu thông thương ,cửa khẩu thương mại
    869投资tóuzīĐầu tư
    870投资资本回报率tóuzī zīběn huíbào lǜHệ số thu nhập trên vốn đầu tư
    871土产品Tǔ chǎnpǐnThổ sản
    872外国商品Wàiguó shāngpǐnHàng ngoại
    873外汇wàihuìThị trường hoán đổi ngoại tệ
    874外贸合同Wàimào hétóngHợp đồng ngoại thương
    875外贸局Wàimào júCục ngoại thương
    876外贸逆差Wàimào nìchāNhập siêu
    877外贸顺差Wàimào shùnchāXuất siêu ( ngoại thương )
    878外贸中心Wàimào zhōngxīnTrung tâm ngoại thương
    879物流部wù liú bùBan hậu cần
    880无形贸易Wúxíng màoyìThương mại vô hình
    881无形资产wúxíng zīchǎnTài sản vô hình
    882下跌xiàdiéMất, rớt (giá)
    883县外贸公司Xiàn wàimào gōngsīCông ty ngoại thương của huyện
    884现货市场xiànhuò shìchǎngThị trường tiền mặt
    885现金xiànjīnTiền mặt
    886现金结算Xiànjīn jiésuànKết toán tiền mặt
    887现金流量xiànjīn liúliàngDòng tiền
    888现金支付Xiànjīn zhīfùChi trả bằng tiền mặt
    889现时价格xiànshí jiàgéGiá cả hiện thời
    890限制性背书Xiànzhì xìng bèishūKý hậu hạn chếa
    891消费者xiāofèi zhěKhách hàng
    892消费者物价指数xiāofèi zhě wùjià zhǐshùChỉ số giá hàng hoá
    893销售xiāoshòuBán, tiêu thụ
    894销售合同Xiāoshòu hétóngHợp đồng tiêu thụ ,hợp đồng bán
    895形式发票Xíngshì fǎ piàoHóa đơn chiếu lệ
    896行政主管xíngzhèng zhǔguǎnQuản lý hành chính
    897信息xìnxīThông tin
    898信用评级xìnyòng píngjíĐánh giá tín dụng
    899信用支付Xìnyòng zhīfùChi trả bằng tín dụng
    900信用,信贷xìnyòng, xìndàiTín dụng

    Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 10

    STTTừ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngànhPhiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mạiGiải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
    901信用, 信贷xìnyòng, xìndàiTín dụng, Credit
    902信用卡xìnyòngkǎThẻ tín dụng
    903熊市, 空头市场xióngshì, kōngtóu shìchǎngThị trường theo chiều giá xuống
    904畜产品Xù chǎnpǐnHàng súc sản
    905询盘Xún pánChào giá
    906亚太部yà tài bùBộ phận Châu Á Thái Bình Dương
    907衍生证券yǎnshēng zhèngquànChứng khoán phái sinh
    908亚洲部yàzhōu bùBộ phận Châu Á
    909业务yèwùKinh doanh, nghiệp vụ
    910业务代表yèwù dàibiǎoĐại diện bán hàng, người chào hàng
    911已动用资本回报率yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜHệ số thu nhập trên vốn sử dụng
    912易货贸易Yì huò màoyìThương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng
    913易货支付Yì huò zhīfùChi trả bằng đổi hàng
    914已售商品成本yǐ shòu shāngpǐn chéngběnGiá vốn hàng bán
    915应收账款yīng shōu zhàng kuǎnKhoản phải thu
    916英特尔公司yīng tè ěr gōngsīCông ty Intel
    917营销部yíng xiāo bùBan marketing
    918营销代表yíng xiāo dàibiǎoNgười đại diện kinh doanh tiếp thị
    919应付帐款Yìngfù zhàng kuǎnKhoản phả trả
    920营业利润率yíngyè lìrùn lǜHệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh
    921营运开支yíngyùn kāizhīChi phí hoạt động
    922营运利润率yíngyùn lìrùn lǜHệ số lợi nhuận hoạt động
    923营运资金yíngyùn zījīnVốn lưu động
    924营运资金周转率yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜXoay vòng vốn lưu động
    925银行yínhángNgân hàng
    926银行保险yínháng bǎoxiǎnBảo hiểm ngân hàng
    927银行担保,银行保函yínháng dānbǎo, yínháng bǎohánBảo lãnh ngân hàng
    928银行间的转帐yínháng jiān de zhuǎnzhàngChuuyển khoản giữa các ngân hàng
    929银行间汇率yínháng jiān huìlǜHối suất giữa các ngân hàng
    930银行可贴现性yínháng kě tiēxiàn xìngTính khả thi của ngân hàng có thể chuyển tiền mặt thanh toán
    931银行联合会yínháng liánhé huìHội liên hiệp ngân hàng
    932银行利率yínháng lìlǜLãi suất ngân hàng
    933银行流动比率yínháng liúdòng bǐlǜTỷ suất lưu động của ngân hàng
    934银行流动地位yínháng liúdòng dìwèiĐịa vị ( năng lực) lưu thông ngân hàng
    935银行流动能力yínháng liúdòng nénglìNăng lực lưu thông ngân hàng
    936银行卖出汇率yínháng mài chū huìlǜHối suất bán ra của ngân hàng
    937银行买价yínháng mǎi jiàGiá thu mua của ngân hàng
    938银行买进外汇率yínháng mǎi jìn wàihuìlǜTỉ giá ngoại hối mua vào của ngân hàng
    939银行票据yínháng piàojùChứng từ ngân hàng
    940银行清算yínháng qīngsuànThanh toán ngân hàng
    941银行商业信用证yínháng shāngyè xìnyòng zhèngThư tín dụng thương nghiệp của ngân hàng
    942银行手续费yínháng shǒuxù fèiThủ tục phí ngân hàng
    943银行贴现yínháng tiēxiànTiền khấu đổi ở ngân hàng
    944银行贴现率yínháng tiēxiàn lǜSuất tiền khấu đổi ở ngân hàng
    945银行同业存款yínháng tóngyè cúnkuǎnTiền gửi của ngân hàng bạn
    946银行透支yínháng tòuzhīChi vượt mức của ngân hàng
    947银行团yínháng tuánNghiệp đoàn ngân hàng
    948银行协会yínháng xiéhuìHiệp hội ngân hàng
    949银行信用yínháng xìnyòngTín dụng ngân hàng
    950银行信用保证书yínháng xìnyòng bǎozhèngshūThư bảo đảm tín dụng ngân hàng
    951银行信用证yínháng xìnyòng zhèngGiấy chứng nhận tín dụng ngân hàng
    952银行学yínháng xuéNgân hàng học
    953银行业yínháng yèNgành ngân hàng
    954银行业务yínháng yèwùNghiệp vụ ngân hàng( làm về dịch vụ ngân hàng)
    955银行营业资金yínháng yíngyè zījīnVốn kinh doanh của ngân hàng
    956银行再贴现率yínháng zài tiēxiàn lǜTỷ giá tái đổi tiền mặt của ngân hàng
    957银行债权yínháng zhàiquánTrái phiếu ngân hàng
    958银行债务yínháng zhàiwùKhoản nợ của ngân hàng
    959银行帐户yínháng zhànghùTài khoản ngân hàng
    960银行证信yínháng zhèng xìnChứng thư của ngân hàng
    961银行政策yínháng zhèngcèChính sách ngân hàng
    962银行直接转帐制yínháng zhíjiē zhuǎnzhàng zhìChế độ chuyển khoản trực tiếp của ngân hàng
    963银行支票(美)yínháng zhīpiào (měi)Chi phiếu ( sec) ngân hàng ( Mỹ)
    964银行支票(英)yínháng zhīpiào (yīng)Chi phiếu ngân hàng ( Anh)
    965银行准备yínháng zhǔnbèiDự trữ của ngân hàng
    966银行资金状况yínháng zījīn zhuàngkuàngTình trạng vốn của ngân hàng
    967银行资信证明书yínháng zīxìn zhèngmíng shūVăn bản chứng nhận vốn tính dụng của ngân hàng
    968佣金yōngjīnHoa hồng
    969优惠价格Yōuhuì jiàgéGiá ưu đãi
    970优先股yōuxiān gǔCổ phiếu ưu đãi
    971有形贸易Yǒuxíng màoyìThương mại hữu hình
    972有形资产yǒuxíng zīchǎnTài sản cố định hữu hình
    973远期合约yuǎn qí héyuēHợp đồng giao dịch trong tương lai
    974远期汇票Yuǎn qí huìpiàoHối phiếu có kỳ hạn
    975远期交货Yuǎn qí jiāo huòGiao hàng về sau, giao sau
    976增长zēngzhǎngTăng trưởng
    977增长速度zēngzhǎng sùdùTỷ lệ tăng trưởng
    978债券zhàiquànTrái phiếu
    979债务zhàiwùNợ
    980债务股本比zhàiwù gǔběn bǐTỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
    981债务人zhàiwùrénBên nợ
    982栈单zhàn dānHóa đơn kho, chứng từ kho
    983栈租zhàn zūThuê kho
    984帐簿科目zhàng bù kēmùHạng mục tài khoản
    985帐单zhàng dānHóa đơn
    986涨落不定zhǎng luò bùdìng(Giá cả) lên xuống không ổn định (bất thường)
    987帐面价值zhàng miàn jiàzhíGiá trị ghi số
    988帐面科目zhàng miàn kēmùHạng mục tài khoản
    989帐面利润zhàng miàn lìrùnLợi nhuận trên sổ sách
    990帐面盘存zhàng miàn páncúnTồn kho trên sổ sách
    991帐面余额zhàng miàn yú’éSố dư tài khoản
    992帐目摘要zhàng mù zhāiyàoTrích yếu tài khoản
    993帐式损益计算zhàng shì sǔnyì jìsuànTính toán lời lỗ tài khoản
    994帐外借款zhàng wài jièkuǎnBảng tổng kết tài khoản
    995帐外资产zhàng wài zīchǎnKhoản vay mượn ngoài tài khoản
    996章程zhāngchéngChương trình
    997帐户格式zhànghù géshìCách thức, mẫu tài khoản
    998帐户年度zhànghù niándùNăm tài khoản
    999帐户资产zhànghù zīchǎnTài sản ngoài bảng tổng kết tài sản
    1000丈量吨zhàngliàng dūnTấn đo đạc
    1001战略储备zhànlüè chúbèiDự trữ chiến lược
    1002战略囤储zhànlüè dùn chǔTích trữ chiến lược
    1003战略工业zhànlüè gōngyèCông nghiệp chiến lược
    1004占有令zhànyǒu lìngLệnh chiếm hữu
    1005战争经济zhànzhēng jīngjìChiến tranh kinh tế
    1006战争经济学zhànzhēng jīngjì xuéChiến tranh kinh tế học
    1007战争险zhànzhēng xiǎnRủi ro do chiến tranh
    1008战争险保费zhànzhēng xiǎn bǎofèiPhií bảo hiểm chiến tranh
    1009战争险费率zhànzhēng xiǎn fèi lǜTỷ lệ phí bảo hiểm chiến tranh
    1010战争险附加费zhànzhēng xiǎn fùjiā fèiPhụ phí bảo hiểm chiến tranh
    1011战争险条款zhànzhēng xiǎn tiáokuǎnĐiểu khoản bảo hiểm do chiến tranh
    1012战争险协定zhànzhēng xiǎn xié dìngHiệp định về bảo hiểm do chiến tranh
    1013战争险注销条款zhànzhēng xiǎn zhùxiāo tiáokuǎnĐiểu khoản gạch bỏ trong bảo hiểm chiến tranh
    1014战争行为zhànzhēng xíngwéiHành vi chiến tranh
    1015招标zhāobiāoGọi, mời thầu
    1016着火点zháohuǒdiǎnĐiểm bốc cháy
    1017折换zhé huànChiết đổi
    1018折换率zhé huàn lǜTỷ lệ chiết đổi
    1019折换申请书zhé huàn shēnqǐng shūĐơn xin phép chiết đổi
    1020折旧zhéjiùKhấu hao
    1021折旧分摊递减法zhéjiù fēntān dìjiǎn fǎPhương pháp phân chia khấu hao giảm dần
    1022折旧估价zhéjiù gūjiàĐịnh giá khấu hao
    1023折旧后净收益zhéjiù hòu jìng shōuyìThu lãi tịnh sau khi khấu hao
    1024折旧基金zhéjiù jījīnQuỹ khấu hao
    1025折旧率zhéjiù lǜTỷ lệ khấu hao
    1026折旧准备zhéjiù zhǔnbèiChuẩn bị ( dự trữ) khấu hao
    1027折旧资产zhéjiù zīchǎnTài sản khấu hao
    1028折扣zhékòuChiết khấu
    1029折扣发行债权zhékòu fāxíng zhàiquànPhát hành trái phiếu có chiết khấu
    1030折扣期限zhékòu qíxiànKỳ hạn chiết khấu
    1031折扣商店zhékòu shāngdiànCửa hàng có chiết khấu
    1032折扣,贴现zhékòu, tiēxiànChiết khấu
    1033证券买卖差价zhèngquàn mǎimài chājiàChênh lệch giá mua chứng khoán
    1034执票人汇票,执票人票据Zhí piào rén huìpiào, zhí piào rén piàojùHối phiếu trả cho người cầm phiếu
    1035支付ZhīfùChi trả
    1036支付方式Zhīfù fāngshìPhương thức chi trả
    1037支付货币Zhīfù huòbìTiền đã chi trả
    1038直接出口Zhíjiē chūkǒuXuất khẩu trực tiếp
    1039直接进口Zhíjiē jìnkǒuTrực tiếp nhập khẩu
    1040质量ZhìliàngChất lượng
    1041制造商Zhìzào shāngDoanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất
    1042重商主义zhòng shāng zhǔyìChủ nghĩa trọng thương, nghiêng về thương nghiệp
    1043重工业品Zhònggōngyè pǐnHàng công nghiệp nặng
    1044中国制造的Zhōngguó zhìzào deTQ sản xuất
    1045中介贸易Zhōngjiè màoyìThương mại qua trung gian
    1046重量货物zhòngliàng huòwùHàng hóa nặng
    1047重量鉴定证明书zhòngliàng jiàndìng zhèngmíng shūGiấy chứng nhận kiểm định trọng lượng
    1048重量计价运费zhòngliàng jìjià yùnfèiPhí vận tải tính bằng trọng lượng
    1049重量损失zhòngliàng sǔnshīThiệt hại về trọng lượng
    1050重量证明Zhòngliàng zhèngmíngChứng minh ( chứng nhận) trọng lượng
    1051重量证明书zhòngliàng zhèngmíng shūGiấy chứng minh ( chứng nhận) trọng lượng
    1052重心zhòngxīnTrọng tâm
    1053中央银行zhōngyāng yínhángNgân hàng trung ương
    1054重要的错误zhòngyào de cuòwùSai lầm quan trọng
    1055周期zhōuqíChu kỳ
    1056周期变动zhōuqí biàndòngBiến động theo chu kỳ
    1057周期阶段zhōuqí jiēduànGiai đoạn chu kỳ
    1058周期性zhōuqí xìngTính chu kỳ
    1059周期性变动zhōuqí xìng biàndòngBiến động có tính chu kỳ
    1060周期性上升zhōuqí xìng shàngshēngTăng có tính chu kỳ
    1061周期性失业zhōuqí xìng shīyèThất nghiệp có tính chu kỳ
    1062周期性下降zhōuqí xìng xiàjiàngGiảm có tính chu kỳ
    1063周期运动的同期性zhōuqí yùndòng de tóngqí xìngTính cùng kỳ trong vận động
    1064周转zhōuzhuǎnChu chuyển
    1065周转金zhōuzhuǎn jīnVốn luân chuẩn
    1066周转率zhōuzhuǎn lǜTỷ lệ chu chuyển
    1067周转税zhōuzhuǎn shuìThuế chu chuyển
    1068周转速度zhōuzhuǎn sùdùTốc độ chu chuyển
    1069周转信贷额度zhōuzhuǎn xìndài édùMức vay tín dụng chu chuyển
    1070周转信用zhōuzhuǎn xìnyòngTín dụng chu chuyển
    1071逐件计算海损zhú jiàn jìsuàn hǎisǔnTính toán tổn thất trên biển theo từng món
    1072逐项商品办法zhú xiàng shāngpǐn bànfǎBiện pháp từng hạng mục thực phẩm
    1073主要租船人zhǔ yào zū chuán rénNgười thuê tàu chủ yếu
    1074主约zhǔ yuēHợp đồng chính
    1075逐月保险费zhú yuè bǎoxiǎn fèiPhí bảo hiểm từng tháng
    1076主债务zhǔ zhàiwùKhoản nợ chính
    1077装货口岸Zhuāng huò kǒu’ànCủa khẩu xếp hàng ,cảng xếp hàng
    1078装箱单,包装清单,花色码单Zhuāng xiāng dān, bāozhuāng qīngdān, huāsè mǎ dānDanh sách đóng gói
    1079装运港Zhuāngyùn gǎngCảng xếp hàng vận chuyển
    1080转口贸易Zhuǎnkǒu màoyìThương mại chuyển khẩu
    1081转口税Zhuǎnkǒu shuìHạng mục nhập khẩu
    1082转让zhuǎnràngChuyển nhượng
    1083主办人zhǔbàn rénNgười tổ chức chính
    1084珠宝保险zhūbǎo bǎoxiǎnBảo hiểm châu báu ( đá quý)
    1085逐步消除贸易壁垒zhúbù xiāochú màoyì bìlěiTừng bước xóa bỏ hàng rào mậu dịch
    1086主动zhǔdòngChủ động
    1087主管 部门zhǔguǎn bùménBan quản lý, cục quản lý
    1088主机修理费zhǔjī xiūlǐ fèiPhí tu sửa máy chính
    1089逐日放款zhúrì fàngkuǎnKhoản cho vay từng ngày
    1090主要产品zhǔyào chǎnpǐnSản phẩm chủ yếu
    1091主要港zhǔyào gǎngCảng chủ yếu
    1092主要股份zhǔyào gǔfènCổ đông chủ yếu
    1093主要货币zhǔyào huòbìTiền tệ chủ yếu
    1094主要检验师zhǔyào jiǎnyàn shīChủ nghiệp kiểm nghiệm
    1095主要营业地zhǔyào yíngyè deĐịa điểm kinh doanh chủ yếu
    1096主要银行zhǔyào yínhángNgân hàng chủ yếu
    1097主要责任zhǔyào zérènTrách nhiệm chủ yếu
    1098主要指标zhǔyào zhǐbiāoChi tiêu chủ yếu
    1099主要准备zhǔyào zhǔnbèiChuẩn bị chủ yếu
    1100资本市场zīběn shìchǎngThị trường vốn
    1101资本账户zīběn zhànghùTài khoản vốn
    1102资本主义zīběn zhǔyìChủ nghĩa tư bản
    1103资本资产定价模型zīběn zīchǎn dìngjià móxíngMô hình định giá tài sản vốn.
    1104资本, 资本金zīběn, zīběn jīnVốn đầu tư
    1105资产zīchǎnTài sản
    1106资产负债表zīchǎn fùzhài biǎoBảng cân đối kế toán
    1107资产估值zīchǎn gū zhíĐánh giá tài sản
    1108资产净值zīchǎn jìngzhíChỉ số giá trị tài sản thuần
    1109资产收益率zīchǎn shōuyì lǜHệ số thu nhập trên tài sản
    1110资产周转率zīchǎn zhōuzhuǎn lǜHệ số quay vòng tổng tài sản
    1111资金zījīnVốn
    1112自由贸易zìyóu màoyìThương mại tự do
    1113自由贸易区Zìyóu màoyì qūKhu vực tự do mậu dịch
    1114自由港ZìyóugǎngCảng tự do
    1115总裁zǒng cáiChủ tịch
    1116总裁助理zǒng cái zhùlǐTrợ lý chủ tịch
    1117总分类账簿zǒng fēnlèi zhàngbùSổ cái kế toán
    1118总市值,市价总额zǒng shìzhí, shìjià zǒng’éGiá trị vốn hoá thị trường
    1119总收益zǒng shōuyìTổng doanh thu
    1120总经理zǒngjīnglǐGiám đốc điều hành
    1121总经理 助理zǒngjīnglǐ zhùlǐTrợ lý giám đốc điều hành
    1122总市值, 市价总额zǒngshìzhí, shìjià zǒng éTổng giá trị thị trường, tổng mức giá trị thị trường, Market capitalization
    1123走势zǒushìXu hướng
    1124最终发票Zuìzhōng fāpiàoHóa đơn chính thức

    Nếu như các bạn muốn làm việc bằng tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại xuất nhập khẩu, thương mại đàm phán, thương mại kinh doanh, thương mại buôn bán, thương mại hải quan, thương mại tài chính, thương mại kế toán, thương mại văn phòng, thương mại hợp đồng bảo hiểu .v.v. thì tất cả những từ vựng thương mại tiếng Trung mình vừa đề cập ở trên đều cần phải nắm được rất rõ như lòng bàn tay. Vậy thì có cách nào có thể lĩnh hội được toàn bộ các từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành đây?

    Câu trả lời là CÓ, tuy nhiên, các bạn cần có phương pháp học chính xác và chuẩn chỉnh ngay từ những bước đi đầu tiên thì sau này càng học lên cao bạn sẽ càng thông thạo được các từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành.

    Chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao liên tục được khai giảng qua hình thức học tiếng Trung online qua Skype. Các bạn xem thông tin chi tiết khóa học tiếng Trung thương mại và lớp học tiếng Trung online qua Skype ở ngay bên dưới nhé.

    Khóa học tiếng Trung trực tuyến Skype

    Khóa học tiếng Trung thương mại online

    Chương trình đào tạo kiến thức tiếng Trung thương mại chuyên ngành của Thầy Vũ chỉ sử dụng duy nhất bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 tập. Bạn nào cần học theo bộ giáo trình này thì có thể đến mua trực tiếp tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster Hà Nội hoặc Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMater TPHCM Sài Gòn nhé.

    Bạn nào muốn tra cứu các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thì xem trong chuyên mục bên dưới là có hết nhé.

    Chuyên mục tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

    Nhiều bạn muốn đẩy nhanh tiến độ học từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành do thời gian của họ chỉ có giới hạn chứ không thể rảnh rỗi thời gian như các bạn sinh viên còn đang đi học. Chính vì vậy Thầy Vũ đã khuyến nghị và đề xuất họ sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để luyện tập gõ tiếng Trung online mỗi ngày cùng Thầy Vũ trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster. Bạn nào chưa có bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản cập nhập mới nhất thì tải xuống luôn và ngay tại link bên dưới nhé.

    Download bộ gõ tiếng Trung sogou cho máy tính

    Sau khi tải về xong thì các bạn tiến hành cài đặt bộ gõ tiếng Trung cho máy tính theo các bước hướng dẫn chi tiết và cụ thể của Thầy Vũ trong link tải ở trên nhé.

    Trung tâm đào tạo tiếng Trung thương mại uy tín ChineMaster hân hạnh và vinh dự được rất nhiều bạn học viên đánh giá rất tốt về chất lượng giảng dạy của Thầy Vũ. Các bạn có thể xem và cảm nhận phương pháp đào tạo tiếng Trung thương mại của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thông qua các video dạy học trực tuyến được livestream mỗi ngày qua kênh youtube học tiếng Trung online uy tín của ChineMaster.

    Trên đây là phần tổng hợp 1000 từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Các bạn xem các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại ở trên mà có chỗ nào chưa hiểu rõ nghĩa thì hãy đăng câu hỏi vào chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

    ChineMaster trân trọng xin dừng bài chia sẻ tại đây và hẹn gặp lại quý vị khán giả độc giả trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai.

    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất

    Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!