Thứ Tư, Tháng Hai 8, 2023

Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber)
Thầy Vũ TPHCM 090 325 4870 (Telegram)

More
    Trang chủTài liệu học tiếng TrungHọc tiếng Trung ChineMasterMẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 7

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 7

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 7 là một trong các bài giảng trực tuyến rất quan trọng của khóa học tiếng Trung thương mại online chuyên đề đàm phán hợp đồng tiếng Trung thương mại buôn bán kinh doanh của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

    5/5 - (3 bình chọn)

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán hợp đồng

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 7 tiếp tục giáo án chương trình đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại online chuyên đề đàm phán hợp đồng hợp tác kinh doanh cùng đối tác Trung Quốc. Trong nội dung bài giảng trực tuyến ngày hôm nay 24 tháng 2 năm 2022 các bạn học viên sẽ tiếp tục được truyền thụ thêm rất nhiều kiến thức ngữ pháp tiếng Trung thương mại và khá nhiều từ vựng tiếng Trung thương mại đàm phán trong kinh doanh. Các bạn học viên chú ý theo dõi thật kỹ nội dung giáo án điện tử bên dưới nhé, ngoài ra, trong lúc đọc giáo án của Thầy Vũ mà các bạn chưa hiểu kiến thức của phần nào thì hãy nhanh chóng đăng bình luận của bạn ở ngay bên dưới để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc luôn và ngay nhé.

    Các bạn xem chi tiết giới thiệu về chương trình đào tạo tiếng Trung thương mại online bên dưới.

    Khóa học đào tạo tiếng Trung thương mại online

    Trước khi học sang kiến thức tiếng Trung thương mại bài số 7 chúng ta đảo qua một lượt kiến thức từ bài 1 đến bài 6 ngay trong các link bên dưới nhé.

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 1

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 2

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 3

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 4

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 5

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 6

    Ngay sau đây chúng ta cùng xem chi tiết nội dung giáo án bài giảng số 7 ngay bên dưới nhé. Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 7 được trình bày như sau.

    Giáo án bài giảng điện tử Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 7

    Học tiếng Trung online miễn phí mỗi ngày cùng Thầy Vũ trong chuyên mục tiếng Trung thương mại toàn tập.

    Bài 7 支付 Thanh toán

    汇付 Gửi tiền

    1.贵公司应不迟于十月十五日将货款用电汇预付至敝公司。
    Quý công ty phải thanh toán tiền bằng phương thức thanh toán đến công ty tôi không trễ hơn ngày 15 tháng 10.

    2.我公司不接受货到付款的支付方式,但可以考虑随单付款的支付方式。
    Công ty tôi không chấp nhận cách thanh toán khi hàng đến, nhưng có thể suy xét cách thanh toán tùy vào đơn đặt hàng.

    3.作为进口商,我公司认为凭单付汇更为安全。
    Là cửa hàng nhập khẩu, công ty tôi cho rằng thanh toán dựa vào hóa đơn là an toàn hơn.

    4.我公司坚持到付款,不打任何折扣。
    Công ty duy trì cách thanh toán hàng đến, không khấu trừ giá của một thứ gì.

    5.我公司要求15%的预付款于装运前一个月汇付至我公司。
    Công ty chúng tôi yêu cầu thanh toán trước 15% cho công ty tôi trước khi vận chuyển một tháng.

    托收 Nhờ nhận giúp

    6.对这批订货能否破例接受承兑交单?
    Đợt đặt hàng này có thể ngoại lệ, có thể chấp nhận thanh toán D/A không?

    7.我公司不能接受承兑交单,但可以考虑接受付款交单。
    Công ty chúng tôi không thể chấp nhận thanh toán D/A, nhưng có thể duy nghĩ đồng ý thanh toán D/P.

    8.贵公司应凭我公司的根单汇票于见票时付款。
    Quý công ty nên dựa vào hối phiếu của công ty tôi để thanh toán khi nhận hóa đơn.

    9.既然贵公司接受即期付款交单,为什么就不能接受见票后三十天付款的跟单汇票?
    Quý công ty đã chấp nhận thanh toán D/P, tại sao không thể chấp nhận thanh toán hối phiếu sau 30 ngày nhận hóa đơn.

    10.装运单据于付款后再交至贵公司。
    Hóa đơn vận chuyển sau khi thanh toán mới giao lại cho quý công ty.

    信用证 Thư tín dụng

    11.我公司坚持凭不可撤销的即期信用证付款。
    Công ty chúng tôi duy trì cách thanh toán bằng thư tín dụng sẵn có không thể hủy ngang.

    12.请在装运一个月前开出信用证。
    Hãy mở thư tín dụng trước khi vận chuyển một tháng.

    13.信用证直至装运后第十四天均有效。
    Thư tín dụng có giá trị khoảng 14 ngày sau khi vận chuyển.

    14.我公司不熟悉贵公司的开证行,所以我公司要求该证由一家我公司认可的银行保兑。
    Công ty chúng tôi không quen biết gì với ngân hàng mở L/C của các ông. Vì vậy tôi yêu cầu L/C phải được xác nhận bởi một ngân hàng khác mà công ty chúng toi có thể chấp nhận được.

    15.50% 用信用证,另外50%用付款交单。你看如何?
    50% dùng thư tín dụng, 50% còn lại dùng D/P, ông thấy thế nào?

    对话一

    • 胡:我们已经谈妥了品质和包装问题。现在来谈谈付款条件吧。
    • 西尔维:作为进口商,我公司坚持货到付款。
    • 胡:我公司不接受货到付款的支付方式,但可以考虑随单付款的支付方式。
    • 西尔维:我公司认为凭单付汇较为安全。
    • 胡:我们折衷一下。30%的货款用电汇预付,余额货到付款,如何?
    • 西尔维:行。我公司30%的货款将不迟于十月十五日用电汇付至贵公司。

    Đối thoại 1

    • Hồ: Chúng ta đã bàn đến vấn đề phẩm chất và bao bì. Bây giờ nói đến điều kiện thanh toán nhé.
    • Silver: Với tư cách là hàng nhập khẩu, công ty chúng tôi luôn giữ thói quen hàng đến mới giao tiền.
    • Hồ: Công ty tôi không chấp nhận phương thức chi trả bằng cách đến mới giao tiền.
    • Silver: Công ty cho rằng thanh toán dựa vào hóa đơn là an toàn.
    • Hồ: Chúng tôi suy nghĩ lại 30% tiền hàng thanh toán trước bằng phương thức, số còn lại thanh toán khi hàng đến, thế nào?
    • Silver: Được, công ty tôi sẽ thanh toán phương thức thanh toán trước 30% tiền hàng cho quý công ty ông không chậm hơn ngày 15/10.

    对话二

    • 福特:对这批订货能否破例接受承兑交单?
    • 彭:我公司不能接受承兑交单,但可以考虑接受付款交单。
    • 福特:能否接受见票30天后的付款交单?
    • 彭:不能,我公司只接受即期付款交单。
    • 福特:哦,我知道了。
    • 彭:贵公司应凭我公司的跟单汇票于见票时付款。装运单据于付款后才交至贵公司。

    Đối thoại 2

    • Ford: Đợt đặt hàng này có thể phá lệ chấp nhận thanh toán D/A không?
    • Bành: Công ty tôi không chấp nhận thanh toán D/A , nhưng chúng tôi có thể suy xét chấp nhận thanh toán D/P.
    • Ford: Có thể chấp nhận thanh toán D/P sau 30 ngày nhận hóa đơn không?
    • Bành: Không thể, công ty chúng tôi chỉ chấp nhận thanh toán D/P theo yêu cầu.
    • Ford: Ồ tôi biết rồi.
    • Bành: Quý công ty thanh toán dựa theo hối phiếu của công ty tôi khi nhận được hóa dơn. Hóa đơn vận chuyển phải sau khi thanh toán mới gửi cho quý công ty.

    对话三

    • 詹姆士:贵公司不能给予我公司承兑交单或付款交单条件吗?
    • 陈:恐怕不能。坚持信用证付款是我公司的一贯做法。
    • 詹姆士:50%用信用证,另外50%用付款交单如何?
    • 陈:对不起。那样我公司也不能答应。
    • 詹姆士:那末我只好在我公司的银行开立信用证。
    • 陈:是的。贵公司应在装运日期一个月前开出信用证。
    • 詹姆士:我公司会的。
    • 陈:而且信用证直至装运后第十四天均有效。

    Đối thoại 3

    • James: Quý công ty không thể danh cho công ty chúng tôi phương thức thanh toán D/A hay D/P sao?
    • Trần: E rằng không thể. Duy trì thanh toán thư tín dụng là cách làm nhất quán của công ty tôi.
    • James: 50% dùng thư tín dụng, 50% còn lại sẽ thanh toán D/P thì thế nào?
    • Trần: Xin lỗi, như vậy công ty tôi cũng không thể đáp ứng.
    • James: Vậy thì tôi buộc phải mở thư tín dụng ở ngân hàng của công ty ông.
    • Trần: Phải. Quý công ty phải mở thư tín dụng trước một tháng khi vận chuyển.
    • James: Công ty tôi sẽ làm.
    • Trần: Và thư tín dụng phải có hiệu lực đến 40 ngày sau khi vận chuyển.

    Chú thích

    1.(支付),在国际贸易中,支付通常是通过银行进行的。三种基本的支付方式是汇付、托收、信用证。
    Trong mậu dịch quốc tế, thanh toán thường tiến hành thông qua ngân hàng có ba phương thức thanh toán cơ bản là gửi tiền, ủy thác, thư tín dụng.

    2.(汇票),又称,是一种票据,用于支付。另外两种常用的票据是支票和本票。跟单汇票指附有装运单据的汇票。
    Hối phiếu, là một loại ngân phiếu định mức, dùng để thanh toán. Ngoài hai loại ngân phiếu định mức thường dùng là chi phiếu và giấy hẹn trả tiền. Hối phiếu rút tiền ngân hàng chỉ hối phiếu của hóa đơn vận chuyển.

    3.(汇付),是买方将货款交由银行汇给卖方的一种支付方式。可分信汇、电汇、票汇。可以用于预付货款、交货后付款、随订单付现。
    Gửi tiền, là cách thanh toán mà bên mua sẽ lấy tiền hàng gửi đến ngân hàng để giao cho bên bán. Có thể chia thành tín hối, M/T, điện hối, T/T, phiếu hối, D/D. Có thể dùng tài khoản để thanh toán sau khi giao hàng, thanh toán ngay khi đặt hàng.

    4.(托收),是卖方委托银行向买方收款的一种支付方式。可分承兑交单和付款交单。采用承兑交单,买方只要在汇票上履行承兑手续后,即可向代收行取得货运单据,凭以提取货物,于汇票到期日付款。采用付款交单,买方必须付款后才能取得货运单据。
    Ủy thác, là cách thanh toán mà bên bán úy thác ngân hàng thu tiền phía bên mua. Có thể chia thành than toán D/A và thanh toán D/P. Áp dụng thanh toán D/A bên mua chỉ cần sau khi thực hiện thủ tục lĩnh tiền trên phiếu hối thì có thể nhận được hóa dơn vận chuyển hàng hóa từ ngân hàng ủy thác, dựa vào hàng lấy ra và hối phiếu thanh toán khi đến này. Áp dụng thanh toán D/P bên mua sau khi thanh toán xong mới có thể lấy được hóa đơn vận chuyển.

    5.(信用证),是一种银行保证付款的凭证。即开证银行应买方请求开给卖方的一种在一定条件下保证向其付款的证书。这种支付方式有利于缓解进出口商之间互不信任的矛盾,也便于银行对进出口商融通资金,现已成为当今国际贸易结算中一种最重要的支付方式。
    Thư tín dụng, là loại thư giấy tờ thanh toán đảm bảo của ngân hàng. Phương thức thanh toán này có lợi cho việc giải quyết chậm lại mâu thuẫn không tin tưởng nhau giữa hai bên xuất và nhập, cũng tiện để ngân hàng điều hòa tiền vốn đối với cửa hàng xuất nhập khẩu, hiện đã trở thành một phương thức thanh toán chủ yếu trong việc kết toán mậu dịch quốc tế ngày nay.

    6.(不打任何折扣),该词组用于表示在做某事的时候不附带其他条款。后接名词短语或动名词短语均可。例如:
    Không khấu trừ giá của một thứ gì, cụm từ này dùng để biểu thị khi làm việc nào đó không bổ sung thêm các điều kiện khác. Tiếp theo sau là đoản ngữ danh từ hoặc đoản ngữ động danh từ. Ví dụ:

    • 他走出房间,一言不发。
      Cậu ta bước ra khỏi phòng, không nói một lời nào.
    • 我公司坚持货到付款,不打任何折扣。
      Công ty duy trì thanh toán khi nhận hàng, không khấu trừ giá bất kỳ thứ gì.

    7.(作为例外),该短语用于表示目前或将来要做的事不符合常规,即破例。例如:
    Làm ngoại lệ, đoản ngữ này dùng để biểu thị việc phải làm trước mắt hoặc tương lai không phù hợp với lẽ thường, tức là phá lệ. Ví dụ:

    • 对这批订货能否破例接受承兑交单?
      Đợt hàng này có thể phá lệ chấp nhận thanh toán D/A không?
    • 可以破例让我做这个工作吗?
      Có thể phá lệ để tôi làm công việc này không?

    8.(在前),常见于合同条款。例如:
    Ở trước, thường gặp trong điều khoản hợp đồng. Ví dụ:

    • 请在装运一个月前开出信用证。
      Hãy mở thư tín dụng trước một tháng vận chuyển.
    • 我公司会在装运前十天把装运通知传真给贵公司。
      Công ty chúng tôi sẽ fax thông báo chuyển hàng trước 10 ngày cho quý công ty.

    9.(一家我公司认为可的银行),为形容词,意即“可以被认可的”,常后置于修饰语。例如:
    Một ngân hàng mà công ty tôi chấp nhận, là hình dung từ, nghĩa là “ có thể được cho phép”. Ví dụ:

    • 一家我公司认可的供应商。
      Một nhà cung cấp mà công ty tôi thừa nhận.
    • 一家我们双方都认可的代理商。
      Một cửa hàng đại lý mà hai bên chúng ta đều chấp nhận.

    10.(熟悉),该短语用于表示某人熟悉某件事。例如:
    Quen thuộc, đoản ngữ này dùng để chỉ người nào đó quen thuộc với việc gì. Ví dụ:

    • 我公司熟悉该公司。
      Công ty tôi quen biết công ty này.
    • 我公司不熟悉贵公司的开证行。
      Công ty tôi không quen biết gì với ngân hàng mở L/C của công ty ông.

    11.(余额),指收与支,或货方与借方等的差额或余额,常用于财务会计。例如:
    Số dư, chỉ thu và chi, hoặc mức thiếu hoặc mức dư của bên cho vay và bên vay v,v…, thường dùng ở kế toán tài vụ. Ví dụ:

    • 用信用证,另外50%用付款交单,你看如何?
      50% dùng thư tín dụng, còn 50% thanh toán bằng D/P, ông thấy thế nào?
    • 我公司贸易有顺差。
      Buôn bán của công ty tôi có xuất siêu

    12.(妥协,折衷),该短语用于表示某人作部分让步。例如:
    Thỏa hiệp, … đoản ngữ này dùng để biểu thị người nào đó nhượng bộ. Ví dụ:

    • 我们双方各自坚持自己的价格是不明智的。我们来个妥协如何?
      Hai bên chúng ta vẫn kiên trì giá của mình là không sáng suốt. Chúng ta thỏa hiệp như thế nào?
    • 为了成交,我们折衷一下。
      Nhận làm xong thủ tục buôn bán, chúng ta hãy thỏa hiệp thêm.

    Bài tập 1

    Ví dụ:

    对这批订货能否破例接受承兑交单?
    Đợt giao hàng này có thể phá lệ chấp nhận thanh toán D/A?

    A.能否破例让我干 _____________?
    B.能否破例接受_____________?
    C.能否破例让我去 _____________?
    D.能否破例帮助他 _____________?
    E.能否破例请她 _____________?

    Bài tập 2

    Ví dụ:

    我公司坚持货到付款,不打任何折扣。
    Công ty tôi duy trì thanh toán khi nhận hàng, không khấu trừ giá của một thứ gì.

    A.他走出房间,一言_____________。
    B.我公司做生意不_____________。
    C.他们赶集没_____________。
    D.他站在那里没_____________。
    E.她住在上海,没有 _____________。

    Bài tập 3

    Ví dụ:
    我公司想和一家我公司认可的银行做生意。
    Công ty tôi muốn làm ăn với ngân hàng mà công ty tôi có thể chấp nhận.

    A.我公司想和 _____________ 做生意。
    B.我公司想和 _____________ 做生意。
    C.我公司想和 _____________ 做生意。
    D.我公司想和 _____________ 做生意。
    E.我公司想和 _____________ 做生意。

    Bài tập 4

    Ví dụ:

    我公司熟悉这家银行。
    Công ty tôi quen biết ngân hàng này.

    A.我公司熟悉这家 ______________。
    B.我公司熟悉这家 ______________。
    C.我公司熟悉这家 ______________。
    D.我公司熟悉这家 ______________。
    E.我公司熟悉这家 ______________。

    Sau khi các bạn đã theo dõi và tìm hiểu Thầy Vũ một thời gian khá lâu rồi thì hãy nhanh tay đăng ký một khóa học tiếng Trung online ngay bên dưới tùy vào nhu cầu của bạn.

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp

    Khóa học luyện thi HSK online

    Khóa học luyện thi HSKK online

    Khóa học luyện thi TOCFL online

    Khóa học tiếng Trung thương mại online

    Khóa học order taobao 1688 pinduoduo tmall

    Khóa học tìm nguồn hàng tận gốc shopee lazada tiki

    Các bạn học viên nên có bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ thì mới có thể học theo lộ trình giáo án bài giảng online của Thầy Vũ và đặc biệt là có thể bám rất sát chương trình đào tạo trực tuyến miễn phí trên website chinemaster.com các bạn nhé. Bên dưới là link giới thiệu tổng qua các đầu sách giáo trình của Thầy Vũ chủ biên và biên soạn.

    Bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster

    Bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster

    Bộ giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster

    Bộ giáo trình học từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster

    Bộ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster

    Bên cạnh những nguồn tài liệu trả phí trên ra Thầy Vũ còn chia sẻ cho chúng ta cực kỳ nhiều tài liệu học tiếng Trung online miễn phí sau đây, các bạn hãy tham khảo nhé.

    Tổng hợp từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành

    Hợp đồng tiếng Trung thương mại hợp tác kinh doanh

    Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng bài 1

    Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng bài 2

    Các bạn xem tài liệu bài giảng online của Thầy Vũ mà gặp bất kỳ phần nào chưa hiểu về hệ thống cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thì hãy tham gia cộng đồng dân tiếng Trung trên forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster hoctiengtrungonline.org nhé. Tại đó các bạn thành viên sẽ hỗ trợ bạn giải đáp thắc mắc và có cả sự hỗ trợ nhiệt tình từ Thầy Vũ nữa.

    Kiến thức của bài giảng trực tuyến hôm nay Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 7 có thêm rất nhiều cấu trúc câu tiếng Trung thương mại mới và rất nhiều từ vựng tiếng Trung thương mại. Vì vậy để nâng cao hiệu quả học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ thì các bạn cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin dành cho thiết bị máy tính windows nhé. Bên dưới là link download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính.

    Download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính

    Bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin chính là công cụ truyền tải kiến thức cực kỳ quan trọng của Thầy Vũ. Vì vậy mà rất nhiều người đã cải thiện trình độ tiếng Trung rõ rệt thông qua việc luyện tập gõ tiếng Trung mỗi ngày trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

    Bạn nào có thời gian rảnh thì nên tham khảo thêm chuyên mục học từ vựng tiếng Trung HSK online của Thầy Vũ ngay trong link bên dưới nhé.

    Từ vựng HSK 7 online

    Học từ vựng HSK 8 online

    Trên đây là toàn bộ kiến thức quan trọng của bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại online chuyên đề tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 7, nội dung bài học của chúng ta đến đây là hết rồi, ChineMaster kính chào quý độc giả và quý khán giả, hẹn gặp lại các bạn trong bài học tiếp theo vào ngày mai nhé.

    ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHÍ

    Chất lượng Nội dung
    Chất lượng Giáo án
    Chất lượng Bài giảng
    Chất lượng Đào tạo & Giảng dạy
    Kỹ năng Truyền đạt Kiến thức
    Tần số cập nhập nội dung giáo án
    Lộ trình đào tạo bài bản chuyên nghiệp

    ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN

    Kiến thức của giáo án điện tử tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán này đã cung cấp cho chúng ta rất nhiều kiến thức nền tảng quan trọng, bao gồm cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại và từ vựng tiếng Trung thương mại cùng với đó là khá nhiều thuật ngữ thương mại tiếng Trung. Đây là một phần của giáo án tổng thể được Thầy Vũ thiết kế cho khóa học tiếng Trung thương mại online dành cho đối tượng học viên là các chủ doanh nghiệp hoặc dân buôn bán chuyên đánh hàng Trung Quốc tận gốc và vận chuyển hàng Trung Quốc về Việt Nam theo đường chính ngạch hoặc tiểu ngạch.
    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất

    Kiến thức của giáo án điện tử tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán này đã cung cấp cho chúng ta rất nhiều kiến thức nền tảng quan trọng, bao gồm cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại và từ vựng tiếng Trung thương mại cùng với đó là khá nhiều thuật ngữ thương mại tiếng Trung. Đây là một phần của giáo án tổng thể được Thầy Vũ thiết kế cho khóa học tiếng Trung thương mại online dành cho đối tượng học viên là các chủ doanh nghiệp hoặc dân buôn bán chuyên đánh hàng Trung Quốc tận gốc và vận chuyển hàng Trung Quốc về Việt Nam theo đường chính ngạch hoặc tiểu ngạch.Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 7