Thứ Bảy, Tháng Mười 1, 2022

Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber)
Thầy Vũ TPHCM 090 325 4870 (Telegram)

More
    Trang chủTài liệu học tiếng TrungNgữ pháp tiếng TrungCách đọc Số thập phân Phân số Phần trăm trong tiếng Trung

    Cách đọc Số thập phân Phân số Phần trăm trong tiếng Trung

    Cách đọc Số thập phân Phân số Phần trăm trong tiếng Trung như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ hướng dẫn các bạn cách đọc những con số phần trăm, con số thập phân và những phân số trong tiếng Trung. Các bạn hãy tập trung xem thật kỹ nội dung bài giảng trực tuyến học ngữ pháp tiếng Trung.

    5/5 - (4 bình chọn)

    Hướng dẫn cách đọc Số thập phân Phân số Phần trăm trong tiếng Trung

    Cách đọc Số thập phân Phân số Phần trăm trong tiếng Trung như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ sẽ hướng dẫn các bạn học viên cách đọc các con số phần trăm, phân số và số thập phân trong tiếng Trung một cách cơ bản nhất và chính xác nhất. Các bạn muốn học chuyên sâu hơn và kỹ hơn cũng như chi tiết hơn về cách đọc các con số kiểu này thì hãy nhanh chóng mua ngay bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên biên tập và biên soạn với rất nhiều kiến thức tiếng Trung phong phú bao gồm các bài hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao, hệ thống cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản đến nâng cao theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp mới nhất của nhà nước Trung Quốc, hệ thống từ vựng tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9, bài tập củng cố kiến thức sau mỗi bài học trong sách .v.v.

    Trước khi vào học bài mới hôm nay, chúng ta cần tranh thủ thời gian ôn tập lại nhanh những kiến thức được học trong bài giảng vừa nãy tại link bên dưới.

    Cách đọc ngày tháng năm trong tiếng Trung

    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn hân hạnh làm nhà tài trợ chính thức cho tất cả chương trình đào tạo các khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ trên hệ thống trang web của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

    Những bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung online chúng ta có thể tìm thấy toàn bộ ở ngay link bên dưới.

    Chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung

    Mỗi ngày Thầy Vũ đều sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để truyền đạt kiến thức cho các bạn học viên ChineMaster và làm việc cũng như giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Tóm lại là chỉ duy nhất bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin được Thầy Vũ lựa chọn và sử dụng. Còn những bộ gõ tiếng Trung khác thì Thầy Vũ khuyến nghị không nên sử dụng ngoài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

    Các bạn chưa có phiên bản mới nhất của bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tải ngay xuống ở link bên dưới rồi cài đặt lên máy tính học tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ nhé.

    Tải bộ gõ tiếng Trung sogou

    Tiếp theo là phần nội dung chính của bài học hôm nay chuyên đề Cách đọc Số thập phân Phân số Phần trăm trong tiếng Trung. Các bạn hãy chuẩn bị đầy đủ vở và bút để ghi chép lại toàn bộ nội dung giáo án bài giảng bên dưới của Thầy Vũ hướng dẫn Cách đọc Số thập phân Phân số Phần trăm trong tiếng Trung cơ bản.

    Cách đọc Số thập phân Phân số Phần trăm trong tiếng Trung

    CÁCH ĐỌC CHỮ SỐ THẬP PHÂN, PHÂN SỐ, PHẦN TRĂM.

    – Cách đọc số thập phân:

    Dấu “.” Trong số thập phân đọc là 点/Diǎn/, phần đằng trước đọc bình thường như số đếm, phần đằng sau đọc lần lượt từng số một.

    VD:

    0.16 /零点一六/Líng diǎn yīliù

    153.357 /一百五十三点三五七 /Yībǎi wǔshísān diǎn sānwǔqī/

    38.01009 /三十八点零一零零九/ Sānshíbā diǎn líng yī líng líng jiǔ

    – Cách đọc phân số:

    A/B = B 分之A/ B fēn zhī A/

    Trong đó A là tử số, B là mẫu số

    VD:

    1/2: 二分之一/ Èr fēn zhī yī/

    3/4: 四分之三 / Sì fēn zhī sān/

    – cách đọc phần trăm:

    百分之A/ Bǎi fēn zhī A/

    Trong đó, A là số phần trăm

    VD:

    5% 百分之五/ Bǎi fēn zhī wǔ/

    75% 百分之七十五/ Bǎi fēn zhī qīshíwǔ/

    300% 百分之三百/ Bǎi fēn zhī sānbǎi/

    Tiếp theo chúng ta cùng luyện tập gõ tiếng Trung bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin theo sự hướng dẫn của Thầy Vũ trong bảng bên dưới nhé. Đây là bài tập hàng ngày Thầy Vũ thiết kế và đưa ra cho chúng ta nhằm mục đích củng cố thật chắc chắn cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung và mở rộng thêm phạm vi vốn từ vựng tiếng Trung.

    STT Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online cơ bản theo giáo án bài giảng Thầy Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung online cơ bản đến nâng cao để giúp học viên nhanh chóng củng cố lại những kiến thức ngữ pháp tiếng Trung được học trên lớp và mở rộng thêm phạm vi từ vựng tiếng Trung
    1 业务 yèwù Dịch vụ
    2 业务质量 yèwù zhìliàng Chất lượng Dịch vụ
    3 中文那么难,你学得了吗?zhōngwén name nán, nǐ xué de liǎo ma Tiếng Trung khó như vậy, bạn học được không?
    4 为什么你想把我这个机会?wèi shénme nǐ xiǎng bǎwò zhège jīhuì Vì sao bạn muốn nắm bắt cơ hội này?
    5 互等互利 hù děng hù lì Bình đẳng cùng có lợi
    6 互等互利的合作是很重要的 hù děng hù lì de hézuò shì hěn zhòngyào de Hợp tác đôi bên bình đẳng cùng có lợi là rất quan trọng
    7 什么时候你们大学毕业?shénme shíhou nǐmen dàxué bìyè Khi nào các bạn tốt nghiệp đại học?
    8 价格谈判很重要 jiàgé tánpàn hěn zhòngyào Đàm phán giá cả rất quan trọng
    9 你们去西贡了解市场吧 nǐmen qù xīgòng liǎojiě shìchǎng ba Các bạn vào Sài Gòn tìm hiểu thị trường đi
    10 你可以说得具体一点吗?nǐ kěyǐ shuō de jùtǐ yì diǎn ma Bạn có thể nói cụ thể một chút không?
    11 你帮我包装这个产品吧 nǐ bāng wǒ bāozhuāng zhège chǎnpǐn ba Bạn giúp tôi đóng gói sản phẩm này đi
    12 你想参加口才比赛吗?nǐ xiǎng cānjiā kǒucái bǐsài ma Bạn muốn tham gia trận đấu thi tài năng ăn nói không?
    13 你提出来的问题很具体 nǐ tí chūlái de wèntí hěn jùtǐ Vấn đề bạn đưa ra rất cụ thể
    14 你的满意就是我们的目标 nǐ de mǎnyì jiù shì wǒmen de mùbiāo Sự hài lòng của bạn chính là mục tiêu của chúng tôi
    15 你的脚那么疼,你走得了吗?nǐ de jiǎo name téng, nǐ zǒu de liǎo ma Chân bạn đau như vậy, bạn đi nổi không?
    16 你看得清楚吗?nǐ kàn de qīngchǔ ma Bạn nhìn rõ được không?
    17 你看得清楚屏幕上显示的字吗?nǐ kàn de qīngchǔ píngmù shàng xiǎnshì de zì ma Bạn nhìn rõ được chữ trên màn hình không?
    18 你看得清楚屏幕上的字吗?nǐ kàn de qīngchǔ píngmù shàng de zì ma Bạn nhìn rõ được chữ trên màn hình không?
    19 你看得清楚黑板上的字吗?nǐ kàn de qīngchǔ hēibǎn shàng de zì ma Bạn nhìn rõ được chữ trên màn hình không?
    20 你能坚持多久?nǐ néng jiānchí duō jiǔ Bạn có thể kiên trì được bao lâu?
    21 你要收集什么资料?nǐ yào shōují shénme zīliào Bạn muốn thu thập tài liệu gì?
    22 你要注意提高包装质量 nǐ yào zhùyì tígāo bāozhuāng zhìliàng Bạn cần nâng cao chất lượng đóng gói
    23 你跟那个公司接洽了吗?nǐ gēn nàge gōngsī jiēqià le ma Bạn đã liên hệ với công ty đó chưa?
    24 你跟那个公司接洽几次了?nǐ gēn nàge gōngsī jiēqià jǐ cì le Bạn liên hệ với công ty đó mấy lần rồi?
    25 公司内部不团结 gōngsī nèibù bù tuánjié Nội bộ công ty không đoàn kết
    26 公司内部问题你不应该告诉别人gōngsī nèibù wèntí nǐ bù yīnggāi gàosu biérén Vấn đề nội bộ công ty bạn không nên nói cho người khác biết
    27 双方互利的基础上 shuāngfāng hùlì de jīchǔ shàng Trên cơ sở đôi bên cùng có lợi
    28 她工作很有原则 tā gōngzuò hěn yǒu yuánzé Cô ta làm việc rất có nguyên tắc
    29 她是一个很原则的人 tā shì yí gè hěn yuánzé de rén Cô ta là một người rất nguyên tắc
    30 如果把两个公司对比一下,你觉得怎么样?rúguǒ bǎ liǎng gè gōngsī duì bǐ yí xià, nǐ juéde zěnmeyàng Nếu như so sánh hai công ty với nhau, bạn cảm thấy như thế nào?
    31 字太小了,我看不清楚 zì tài xiǎo le, wǒ kàn bù qīngchǔ Chữ nhỏ quá, tôi không xem rõ được
    32 工作这么多,你做得了吗?gōngzuò zhème duō, nǐ zuò de liǎo ma Công việc nhiều như vậy, bạn làm được không?
    33 我们公司的实力跟他们对比就不相等 wǒmen gōngsī de shílì gēn tāmen duìbǐ jiù bù xiāngděng Thực lực của công ty chúng ta so sánh với bọn họ thì không bằng nhau
    34 我们要坚持公司的工作原则 wǒmen yào jiānchí gōngsī de gōngzuò yuánzé Chúng ta cần kiên trì nguyên tắc làm việc của công ty
    35 我们要对这个方面仔细了解 wǒmen yào duì zhège fāngmiàn zǐxì liǎojiě Chúng ta cần tìm hiểu kỹ phương diện này
    36 我们谈具体问题吧 wǒmen tán jùtǐ wèntí ba Chúng ta bàn vấn đề cụ thể đi
    37 我们需要按照双方互利的基础上来跟对方谈判 wǒmen xūyào ànzhào shuāngfāng hùlì de jīchǔ shàng lái gēn duìfāng tánpàn Chúng ta cần phải dựa trên cơ sở đôi bên cùng có lợi để đàm phán với đối phương
    38 我们需要显示实力给对手看 wǒmen xūyào xiǎnshì shílì gěi duìshǒu kàn Chúng ta cần phải hiển thị thực lực cho đối thủ xem
    39 我们需要有不卑不亢的精神来跟对方谈判 wǒmen xūyào yǒu bù bēi bù kāng de jīngshén lái gēn duìfāng tánpàn Chúng ta cần có tinh thần không nhún nhường không áp đảo để đàm phán với đối phương
    40 我们需要看对方的意向是什么 wǒmen xūyào kàn duìfāng de yìxiàng shì shénme Chúng ta cần phải xem ý hướng của đối phương là gì
    41 我做不了这么多工作 wǒ zuò bù liǎo zhème duō gōngzuò Tôi không làm được nhiều công việc như vậy
    42 我吃不了她做的菜 wǒ chī bù liǎo tā zuò de cài Tôi không ăn được món cô ta nấu
    43 我喝不了这么多水 wǒ hē bù liǎo zhème duō shuǐ Tôi không uống được nhiều nước như vậy
    44 我在商学院读书 wǒ zài shāngxuéyuàn dú shū Tôi học ở học viện thương mại
    45 我大学毕业于2008年 wǒ dàxué bìyè yú 2008 nián Tôi tốt nghiệp đại học vào năm 2008
    46 我怕今年毕不了业 wǒ pà jīnnián bì bù liǎo yè Tôi sợ năm nay không tốt nghiệp được
    47 我想了解你们公司的业务 wǒ xiǎng liǎojiě nǐmen gōngsī de yèwù Tôi muốn tìm hiểu dịch vụ của công ty các bạn
    48 我的公司成立于2011年 wǒ de gōngsī chénglì yú 2011 nián Công ty của tôi thành lập vào năm 2011
    49 我觉得很不满意你的业务质量 wǒ juéde hěn bù mǎnyì nǐ de yèwù zhìliàng Tôi cảm thấy rất không hài lòng chất lượng dịch vụ của bạn
    50 满意度评价 mǎnyì dù píngjià Đánh giá độ hài lòng
    51 百战百胜 bǎi zhàn bǎi shèng Bách chiến bách thắng
    52 相等 xiāng děng Bằng nhau
    53 知己知彼 zhǐ jǐ zhī bǐ Biết địch biết ta
    54 精神 jīngshén Tinh thần
    55 菜太多了,我吃不了 cài tài duō le, wǒ chī bù liǎo Thức ăn nhiều quá, tôi không ăn hết được
    56 西贡 xīgòng Sài Gòn
    57 评价 píngjià Đánh giá
    58 请你评价公司的业务质量 qǐng nǐ píngjià gōngsī de yèwù zhìliàng Bạn hãy đánh giá chất lượng dịch vụ của công ty
    59 谢谢你的夸奖 xièxie nǐ de kuājiǎng Cảm ơn sự khen ngợi của bạn
    60 质量 zhìliàng Chất lượng
    61 跟对方谈判很重要 gēn duìfāng tánpàn hěn zhòngyào Đàm phán với đối phương rất quan trọng
    62 还是我们去胡志明市研究市场吧 háishì wǒmen qù húzhìmíngshì yánjiū shìchǎng ba Hay là chúng ta đến thành phố Hồ Chí Minh nghiên cứu thị trường đi
    63 这个公司的包装质量很不错 zhège gōngsī de bāozhuāng zhìliàng hěn bú cuò Chất lượng đóng gói của công ty này rất tốt
    64 这个合同里有一些问题 zhège hétóng lǐ yǒu yì xiē wèntí Trong hợp đồng này có một vài vấn đề
    65 这个报告里的数据显示对手的实力 zhège bàogào lǐ de shùjù xiǎnshì duìshǒu de shílì Số liệu trong báo cáo này hiển thị thực lực của đối thủ
    66 这个时候你要联系客户 zhège shíhou nǐ yào liánxì kèhù Lúc này bạn phải liên hệ khách hàng
    67 这个问题不用领导出马 zhège wèntí bú yòng lǐngdǎo chū mǎ Vấn đề này không cần lãnh đạo phải ra tay
    68 这是公司的内部资料 zhè shì gōngsī de nèibù zīliào Đây là tài liệu nội bộ của công ty
    69 这本书太厚了,我看不了 zhè běn shū tài hòu le, wǒ kàn bù liǎo Quyển sách này dày quá, tôi không xem được
    70 这趟谈判让我来出马吧 zhè tàng tánpàn ràng wǒ lái chū mǎ ba Chuyến đàm phán lần này để tôi rat ay đi
    71 顾客对你的评价不太满意 gùkè duì nǐ de píngjià bú tài mǎnyì Khách hàng đánh giá về bạn không được hài lòng lắm
    72 顾客觉得很满意我们的产品 gùkè juéde hěn mǎnyì wǒmen de chǎnpǐn Khách hàng cảm thấy rất hài lòng sản phẩm của chúng tôi

    Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng học ngữ pháp tiếng Trung online cơ bản Cách đọc Số thập phân Phân số Phần trăm trong tiếng Trung. Các bạn học viên còn thêm câu hỏi nào cần được giải đáp thì hãy đăng lên chuyên mục hỏi đáp trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được cộng đồng thành viên dân tiếng Trung vào giúp bạn trả lời và giải đáp trong thời gian nhanh nhất và sớm nhất nhé.

    ChineMaster xin dừng bài chia sẻ tại đây và hẹn gặp lại tất cả các bạn độc giả vào bài học tiếp theo nhé. Các bạn đừng quên chia sẻ kênh học tiếng Trung online miễn phí này tới những người bạn xung quanh chúng ta vào học cùng nữa nhé.

    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất