Thứ Bảy, Tháng Mười 1, 2022

Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber)
Thầy Vũ TPHCM 090 325 4870 (Telegram)

More
    Trang chủTài liệu học tiếng TrungTừ vựng Quần Áo Taobao 1688 Tmall

    Từ vựng Quần Áo Taobao 1688 Tmall

    Từ vựng Quần Áo Taobao 1688 là một trong những mảng từ vựng tiếng Trung mà dân buôn hàng Trung Quốc rất hay tìm kiếm trên các nền tảng thương mại điện tử taobao 1688 tmall của Alibaba.

    5/5 - (5 bình chọn)

    Từ vựng Quần Áo Taobao 1688 thông dụng nhất

    Từ vựng Quần Áo Taobao 1688 Tmall Pinduoduo là chủ đề từ vựng tiếng Trung về quần áo được dân buôn hàng Trung Quốc sử dụng rất nhiều trên các công cụ tìm kiếm của app taobao 1688 tmall và pinduoduo. Hôm nay mình sẽ chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng Trung quần áo taobao tmall 1688 ở ngay trong bảng bên dưới, các bạn chú ý chia sẻ cho những người xung quanh chúng ta cùng vào học nhé.

    Bạn nào muốn tham gia khóa học order taobao 1688 tmall thì xem hướng dẫn đăng ký cách học ngay tại link bên dưới.

    Khóa học order taobao 1688

    Bảng từ vựng tiếng Trung Quần Áo Taobao 1688 thông dụng nhất

    Tổng hợp từ vựng Quần Áo Taobao 1688 Tmall dành cho dân buôn hàng quần áo Trung Quốc chuyên đánh hàng tận gốc trên các nền tảng thương mại điện tử Alibaba.

    STT Giải nghĩa tiếng Việt từ vựng Quần Áo Taobao 1688 thông dụng nhất, từ vựng tiếng Trung quần áo taobao, từ vựng mua hàng taobao 1688. Phiên âm tiếng Trung Từ vựng Quần Áo Taobao 1688 thông dụng nhất. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688 tmall, từ vựng quần áo tiếng trung taobao, từ vựng mua quần áo taobao 1688.
    1 Áo ba đờ xuy dài bằng gấm của nữ nǚ shì zhījǐn zhǎng wàitào 女式织锦长外套
    2 Áo bành-tô dàyī 大衣
    3 Áo bơi yóuyǒng yī 游泳衣
    4 Áo bơi kiểu váy qún shì yǒngzhuāng 裙式泳装
    5 Áo bông miányī 棉衣
    6 Áo cánh shàngyī 上衣
    7 Áo chẽn jǐnshēn xiōng yī 紧身胸衣
    8 Áo chẽn ngoài mǎguà 马褂
    9 Áo choàng dài tècháng dàyī 特长大衣
    10 Áo chui đầu tóng tàoshān 童套衫
    11 Áo cổ đứng lìlǐng shàngyī 立领上衣
    12 Áo có lớp lót bằng bông mián’ǎo 棉袄
    13 Áo có tay yǒu xiù yīfú 有袖衣服
    14 Áo cộc tay của nam nán shì biàn zhuāng duǎn shàngyī 男式变装短上衣
    15 Áo cộc tay kiểu rộng (kiểu thụng) kuānsōng duǎn shàngyī 宽松短上衣
    16 Áo dài của nữ chángshān 长衫
    17 Áo đuôi tôm yànwěifú 燕尾服
    18 Áo gi-lê xīzhuāng bèixīn 西装背心
    19 Áo gió fēngyī 风衣
    20 Áo hai lớp, áo kép jiá ǎo 夹袄
    21 Áo hai mặt (áo kép mặc được cả hai mặt) shuāng miàn shì shàngyī 双面式上衣
    22 Áo hở lưng luǒ bèi shì fúzhuāng 裸背式服装
    23 Áo jacket jiákè shān 夹克衫
    24 Áo jacket da pí jiákè 皮夹克
    25 Áo jacket dày liền mũ dài fēngmào de hòu jiákè 带风帽的厚夹克
    26 Áo khoác bằng nỉ dày hòu ne dàyī 厚呢大衣
    27 Áo khoác bông mián dàyī 棉大衣
    28 Áo khoác có lớp lót bông tơ sī mián’ǎo 丝棉袄
    29 Áo khoác của nữ mặc sau khi tắm, áo ngủ dài chén yī 晨衣
    30 Áo khoác da pí ǎo 皮袄
    31 Áo khoác da lông máopí wài fú 毛皮外服
    32 Áo khoác dày hòu dàyī 厚大衣
    33 Áo khoác mặc khi đi xe (car coat) kǎ qū 卡曲
    34 Áo khoác ngắn (gọn nhẹ) qīngbiàn dàyī 轻便大衣
    35 Áo khoác ngoài bó hông shù yāo wàiyī 束腰外衣
    36 Áo khoác ngoài kiểu thụng kuānsōng wàiyī 宽松外衣
    37 Áo khoác thụng kuānsōng zhàoyī 宽松罩衣
    38 Áo khoác, áo choàng zhàoshān 罩衫
    39 Áo không có tay wú xiù yīfú 无袖衣服
    40 Áo kiểu cánh bướm húdié shān 蝴蝶衫
    41 Áo kiểu cánh dơi biānfú shān 蝙蝠衫
    42 Áo kimono (Nhật Bản) héfú 和服
    43 Áo len yángmáo shān 羊毛衫
    44 Áo len chui cổ yángmáo tàoshān 羊毛套衫
    45 Áo len không cổ không khuy yáng máo kāishān 羊毛开衫
    46 Áo lót hàn bèixīn 汗背心
    47 Áo lót nèiyī 内衣
    48 Áo lót bên trong chènlǐ bèixīn 衬里背心
    49 Áo lót nữ nǚ shì nèiyī 女式内衣
    50 Áo lót rộng không có tay của nữ nǚ shì wú xiù kuān nèiyī 女式无袖宽内衣
    51 Áo lót viền đăng ten (ren) của nữ nǚ shì huābiān xiōng yī 女式花边胸衣
    52 Áo mặc trong kiểu Trung Quốc zhōngshì xiǎoguà 中式小褂
    53 Áo may ô hànshān 汗衫
    54 Áo may ô bông, áo trấn thủ mián bèixīn 棉背心
    55 Áo may ô mắt lưới wǎngyǎn bèixīn 网眼背心
    56 Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ nǚ shì kuānsōng wài chuān bèixīn 女式宽松外穿背心
    57 Áo may ô, áo lót bèixīn 背心
    58 Áo ngắn bó sát người jǐnshēn duǎn shàngyī 紧身短上衣
    59 Áo ngủ của trẻ em értóng shuìyī 儿童睡衣
    60 Áo ngủ dài kiểu sơ mi chènshān shì cháng shuìyī 衬衫式长睡衣
    61 Áo ngủ, váy ngủ shuìyī 睡衣
    62 Áo nhung yángróng shān 羊绒衫
    63 Áo nữ suông có túi dài shì zhí tǒng nǚzhuāng 袋式直统女装
    64 Áo sơ mi chènshān shì cháng shuìyī 衬衫式长睡衣
    65 Áo sơ mi bó jǐnshēn chènshān 紧身衬衫
    66 Áo sơ mi cộc tay duǎn xiù chènshān 短袖衬衫
    67 Áo sơ mi dài tay cháng xiù chènshān 长袖衬衫
    68 Áo sơ mi nữ phỏng theo kiểu của nam fǎng nán shì nǚ chènshān 仿男式女衬衫
    69 Áo sơ mi vải dệt lưới wǎngyǎn chènshān 网眼衬衫
    70 Áo tắm yùyī 浴衣
    71 Áo tắm nữ có dây đeo yǒu jiān dài de nǚ shì yǒngzhuāng 有肩带的女式泳装
    72 Áo tắm vải bông mềm máojīn yùyī 毛巾浴衣
    73 Áo thể thao yùndòng shān 运动衫
    74 Áo thể thao yùndòng shàngyī 运动上衣
    75 Áo thun T xùshān T恤衫
    76 Áo tuxedo (lễ phục của nam) wú wěi fú 无尾服
    77 Áo veston hai mặt shuāng miàn shì jiákè shān 双面式夹克衫
    78 Áo yếm, áo lót của nữ jǐn xiōng nǚ chènyī 紧胸女衬衣
    79 Âu phục hai hàng khuy shuāng pái niǔkòu de xīfú 双排纽扣的西服
    80 Âu phục một hàng khuy dān pái niǔkòu de xīfú 单排纽扣的西服
    81 Âu phục thường ngày rìcháng xīzhuāng 日常西装
    82 Âu phục, com lê xīzhuāng 西装
    83 Bộ làm việc áo liền quần lián shān kù gōngzuòfú 连衫裤工作服
    84 Bộ quần áo chẽn jǐnshēn yī kù 紧身衣裤
    85 Bộ quần áo đi săn liè zhuāng 猎装
    86 Bộ quần áo jean niúzǎi tàozhuāng 牛仔套装
    87 Bộ quần áo liền nhau kù tàozhuāng 裤套装
    88 Bộ quần áo thường ngày biànfú tàozhuāng 便服套装
    89 Bộ váy nữ nǚ qún fú 女裙服
    90 Cái kẹp dây đeo tất diàowàdài jiázi 吊袜带夹子
    91 Cái kẹp tóc fǎ jiā 发夹
    92 Ca-ra-vát, cà vạt lǐngdài 领带
    93 Chiều dài tay áo xiù cháng 袖长
    94 Chiều dài váy qún cháng 裙长
    95 Chiều rộng của vai jiān kuān 肩宽
    96 Cổ (áo) lǐngkǒu 领口
    97 Cổ áo lǐngzi 领子
    98 Cổ áo kiểu sườn xám, cổ Tàu qìpào lǐng 气泡领
    99 Cổ bẻ fānlǐng 翻领
    100 Cổ chữ U U zì lǐng U字领
    101 Cổ chữ V V zì lǐng V字领
    102 Cổ cứng yìng lǐng 硬领
    103 Cổ kiểu Peter Pan, cổ tròn nhỏ xiǎo yuán lǐng 小圆领
    104 Cổ mềm ruǎn lǐng 软领
    105 Cổ nhọn jiān lǐng 尖领
    106 Cổ thìa tāngchí lǐng 汤匙领
    107 Cổ thuyền chuán líng 船龄
    108 Cổ vuông fāng kǒu lǐng 方口领
    109 Cửa tay áo, măng sét xiù kǒu 袖口
    110 Dạ hoa văn dích dắc rén zì ní 人字呢
    111 Da lộn róng miàn gé 绒面革
    112 Đăng ten vàng/bạc jīn yín huābiān 金银花边
    113 Dây đeo (quần, váy) bēidài 背带
    114 Dây đeo tất diàowàdài 吊袜带
    115 Đồng phục học sinh xuéshēng fú 学生服
    116 Đường khâu, đường may xiàn fèng 线缝
    117 Đường may, đường khâu zhēnjiǎo 针脚
    118 Đường xếp li ở cổ tay áo chèn xiù 衬袖
    119 Găng tay shǒutào 手套
    120 Hàng len dạ máoliào, ní zi 毛料, 呢子
    121 Kẹp cà vạt lǐngdài kòu zhēn 领带扣针
    122 Khăn choàng vai, áo choàng không tay (của phụ nữ) pījiān 披肩
    123 Khăn mùi soa (gắn trên túi áo veston của nam) zhuāngshì shǒupà 装饰手帕
    124 Khăn mùi soa, khăn tay shǒupà 手帕
    125 Khăn quàng cổ wéijīn 围巾
    126 Khăn quàng cổ dài cháng wéijīn 长围巾
    127 Kích thước lưng áo, vòng eo lưng yāoshēn 腰身
    128 Kiểu kuǎnshì 款式
    129 Kiểu quần áo fúzhuāng shìyàng 服装式样
    130 Lai quần kùtuǐ xiàbù 裤腿下部
    131 Lễ phục lǐfú 礼服
    132 Lễ phục buổi sớm của nam nán shì chén lǐfú 男式晨礼服
    133 Lễ phục của nữ nǚ shì lǐfú 女式礼服
    134 Lễ phục quân đội jūn lǐfú 军礼服
    135 Lễ phục thường của nữ nǚ shì cháng lǐfú 女式常礼服
    136 Lót ngực của áo sơ mi chènshān de yìng qián xiōng 衬衫的硬前胸
    137 Lót vai, đệm vai diànjiān 垫肩
    138 Lưới búi tóc fǎ wǎng 发网
    139 Miếng vải lót cổ áo lǐng chèn 领衬
    140 Miếng vải lót ống tay xiù chèn 袖衬
    141 Nắp túi kǒudài gài 口袋盖
    142 Nỉ áo khoác (melton) mài ěr dēng ní 麦尔登呢
    143 Ống quần kùtuǐ 裤腿
    144 Ống tay xiù kǒng 袖孔
    145 Ồng tay áo xiùzi 袖子
    146 Quần áo fúzhuāng 服装
    147 Quần áo biển hǎibīn fúzhuāng 海滨服装
    148 Quần áo cắt may bằng máy jīqì féng zhì de yīfú 机器缝制的衣服
    149 Quần áo công sở gōngzuòfú 工作服
    150 Quần áo cưới hūn lǐfú 婚礼服
    151 Quần áo da pígé fúzhuāng 皮革服装
    152 Quần áo dạ hội yè lǐfú 夜礼服
    153 Quần áo da lông máopí yīfú 毛皮衣服
    154 Quần áo đặt may dìngzhì de fúzhuāng 定制的服装
    155 Quần áo làm bằng vải dầu yóu bùyī kù 油布衣裤
    156 Quần áo lót nam nán shì duǎn chènkù 男式短衬裤
    157 Quần áo lót nữ nǚ shì nèiyī kù 女式内衣裤
    158 Quần áo lót trẻ em értóng nèiyī 儿童内衣
    159 Quần áo mặc ở nhà của nữ nǚ shì jiātíng biànfú 女式家庭便服
    160 Quần áo may sẵn xiànchéng fúzhuāng 现成服装
    161 Quần áo may thủ công shǒugōng féng zhì de yīfú 手工缝制的衣服
    162 Quần áo một mầu (quần áo trơn) dān sè yīfú 单色衣服
    163 Quần áo mùa đông dōngzhuāng 冬装
    164 Quần áo mùa hè xiàfú 夏服
    165 Quần áo mùa thu qiū fú 秋服
    166 Quần áo ngủ (pyjamas) shuìyī kù 睡衣裤
    167 Quần áo Tết (mùa xuân) chūnzhuāng 春装
    168 Quần áo thêu hoa xiùhuā yīfú 绣花衣服
    169 Quần áo thường ngày jiācháng biànfú 家常便服
    170 Quần áo trẻ em tóngzhuāng 童装
    171 Quần áo trẻ sơ sinh yīng’ér fú 婴儿服
    172 Quần áo vải hoa huā yīfú 花衣服
    173 Quần áo vải mỏng tòumíng de yīfú 透明的衣服
    174 Quần áo vải sợi bông máojīn bù fúzhuāng 毛巾布服装
    175 Quần bò, quần jean niúzǎikù 牛仔裤
    176 Quần bơi yóuyǒng kù 游泳裤
    177 Quần bông mián kù 棉裤
    178 Quần cộc, quần đùi duǎnkù 短裤
    179 Quần cưỡi ngựa, quần chẽn gối mǎkù 马裤
    180 Quần dài cháng kù 长裤
    181 Quần đầm qún kù 裙裤
    182 Quần hai lớp jiá kù 夹裤
    183 Quần ka ki kǎqí kù 卡其裤
    184 Quần liền áo lián shān kù 连衫裤
    185 Quần liền tất (vớ) lián wà kù 连袜裤
    186 Quần lót sānjiǎo kù 三角裤
    187 Quần lót nam chènkù 衬裤
    188 Quần lót ngắn duǎn chènkù 短衬裤
    189 Quần nhung kẻ dēngxīnróng kùzi 灯心绒裤子
    190 Quần nhung sợi bông mián róng kùzi 棉绒裤子
    191 Quần ống bó lửng cua nữ jǐnshēn bàn cháng nǚ kù 紧身半长女裤
    192 Quần ống chẽn, quần ống bó shòu tuǐ jǐnshēn kù 瘦腿紧身裤
    193 Quần ống loe lǎbā kù 喇叭裤
    194 Quần ống túm dēnglongkù 灯笼裤
    195 Quần pyjamas shuì kù 睡裤
    196 Quần rộng kuānsōng kù 宽松裤
    197 Quần thun tánlì kù 弹力裤
    198 Quần thụng của nữ kuānsōng shì nǚ kù 宽松式女裤
    199 Quần thụng dài kuānsōng cháng kù 宽松长裤
    200 Quần vải bạt, quần vải thô fānbù kù 帆布裤
    201 Quần vải Oxford niújīn kù 牛津裤
    202 Quần váy qún kù 裙裤
    203 Quần váy liền áo lián shān qún kù 连衫裙裤
    204 Quần xẻ đũng (cho trẻ em) kāidāngkù 开裆裤
    205 Quần yếm lián kù bèixīn 连裤背心
    206 Sườn xám qípáo 旗袍
    207 Tã trẻ em niàobù 尿布
    208 Tất (vớ) lông cừu yángmáo wà 羊毛袜
    209 Tất dài zhǎng tǒng wà 长筒袜
    210 Tất liền quần lián kù wà 连裤袜
    211 Tất ngắn duǎn wà 短袜
    212 Tất ni lông nílóng wà 尼龙袜
    213 Tất sợi tơ tằm sīwà 丝袜
    214 Tất, vớ wàzi 袜子
    215 Tay áo giả tào xiù 套袖
    216 Tay vòng nách zhuāng xiù 装袖
    217 Thắt lưng (dây nịt) kù dài, yāodài 裤带, 腰带
    218 Thắt lưng da (dây nịt da) pídài 皮带
    219 Thời trang shízhuāng 时装
    220 Thường phục biàn zhuāng 变装
    221 Thường phục của nữ nǚ shì biànfú 女式便服
    222 Trang phục bầu yùnfù fú 孕妇服
    223 Trang phục dân tộc mínzú fúzhuāng 民族服装
    224 Trang phục hải quân hǎijūn fúzhuāng 海军服装
    225 Trang phục kiểu Tôn Trung Sơn zhōngshānzhuāng 中山装
    226 Trang phục lễ hội jiérì fúzhuāng 节日服装
    227 Trang phục lính dù sān bīn fú 三宾服
    228 Trang phục nông dân nóngmín fúzhuāng 农民服装
    229 Trang phục truyền thống chuántǒng fúzhuāng 传统服装
    230 Túi kǒudài 口袋
    231 Túi áo ngực shàngyī xiōng dài 上衣胸带
    232 Túi có nắp yǒu gài kǒudài 有盖口袋
    233 Túi nhỏ biǎo dài 表袋
    234 Túi quần kù dài 裤袋
    235 Túi sau quần kùzi hòu dài 裤子后袋
    236 Túi sau váy qúnzi hòu dài 裙子后袋
    237 Túi sườn, túi cạnh chādài 插袋
    238 Túi trong (túi chìm) àn dài 暗袋
    239 Vạt áo xiàbǎi 下摆
    240 Váy qúnzi 裙子
    241 Váy có dây đeo, váy 2 dây bēidài qún 背带裙
    242 Váy dài chấm đất tuō dì cháng qún 拖地长裙
    243 Váy dài xẻ tà, váy sườn xám qípáo qún 旗袍裙
    244 Váy đuôi cá yú wěi qún 鱼尾裙
    245 Váy em gái tóngnǚ qún 童女裙
    246 Váy hula hūlā wǔ qún 呼啦舞裙
    247 Váy lá sen hé yè biān qún 荷叶边裙
    248 Váy liền áo bó sát jǐnshēn liányīqún 紧身连衣裙
    249 Váy liền áo hở ngực dà tǎn xiōng shì liányīqún 大袒胸式连衣裙
    250 Váy liền áo không tay wú xiù liányīqún 无袖连衣裙
    251 Váy liền áo kiểu sơ mi chènshān shì liányīqún 衬衫式连衣裙
    252 Váy liền áo ngắn chāo duǎn liányīqún 超短连衣裙
    253 Váy liền áo, áo váy liányīqún 连衣裙
    254 Váy lót dài chènqún 衬裙
    255 Váy ngắn chāoduǎnqún 超短裙
    256 Váy ngắn vừa zhōng cháng qún 中长裙
    257 Váy nữ hở lưng luǒ bèi nǚ qún 裸背女裙
    258 Váy siêu ngắn chāo chāoduǎnqún 超超短裙
    259 Váy suông zhí tǒng qún 直统裙
    260 Váy thêu hoa xiùhuā qún 绣花裙
    261 Váy xếp nếp zhě jiǎn qún 褶裥裙
    262 Váy yếm wéi dōu qún 围兜群
    263 Viền zhé biān 折边
    264 Vòng eo yāowéi 腰围
    265 Vòng mông tún wéi 臀围
    266 Vòng ngực xiōngwéi 胸围
    267 Y phục Trung Quốc zhōng zhuāng 中装

    Trong bảng trên chúng ta vừa tổng hợp cho chúng ta một loạt các từ vựng tiếng Trung taobao 1688 tmall chủ đề quần áo như quần áo nữ taobao, quần áo nam taobao, quần áo thời trang nữ taobao, quần áo thời trang nam taobao, quần áo trẻ em taobao, quần áo váy ngắn taobao, quần áo váy công sở taobao, quần áo thu đông taobao, quần áo xuân hạ taobao, quần áo nữ gợi cảm taobao, quần áo mẹ và bé taobao, quần áo taobao theo mẫu thiết kế riêng .v.v.

    Từ vựng Quần Áo Taobao 1688 là một trong những mảng từ vựng tiếng Trung được rất nhiều người sử dụng để tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc về Việt Nam mà không cần phải thông qua các dịch vụ order trung gian nào cả, mà tự họ sẽ lên trang web taobao.com và 1688.com để tìm kiếm các loại mẫu mã quần áo tùy theo nhu cầu của họ. Bảng từ vựng tiếng Trung Từ vựng Quần Áo Taobao 1688 ở trên vừa vặn cung cấp cho chúng ta một lượng từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo đủ dùng để có thể tìm kiếm và khám phá các loại mẫu mã đa dạng quần áo trên taobao tmall 1688 bằng nhiều phương pháp khác nhau.

    Để thuận tiện nhất cho công việc hàng ngày bằng tiếng Trung trên máy tính thì các bạn nên sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để gõ tiếng Trung nhé. Bên dưới là link download bộ gõ tiếng Trung sogou cho máy tính windows.

    Download bộ gõ tiếng Trung sogou

    Kinh nghiệm tìm kiếm Từ vựng Quần Áo Taobao 1688 Tmall thiết thực nhất

    Hiện nay cách tìm kiếm quần áo trên taobao 1688 có 2 cách phổ biến nhất là tìm kiếm bằng hình ảnh và tìm kiếm bằng từ khóa. Cả hai cách này đều có những ưu và nhược điểm riêng. Đối với bạn nào hay tìm kiếm quần áo taobao 1688 bằng hình ảnh thì được cái là nhanh gọn nhẹ và đỡ mất công suy nghĩ tìm kiếm từ khóa, cách này phù hợp với những bạn không biết tiếng Trung, thế nhưng, cách này đang tồn tại một vấn đề là tìm kiếm thường không chính xác và dễ bị phân tán kết quả tìm kiếm ban đầu của chúng ta, vì vậy cách này chỉ nên sử dụng khi muốn nhanh chóng tìm ra ngay được sản phẩm của đối thủ cạnh tranh trên shopee tiki lazada sendo, hoặc ngay trên các website bán quần áo online của đối thủ. Còn đối với cách thứ hai là tìm kiếm bằng từ khóa, cách này chúng ta cần bỏ chút ít thời gian suy nghĩ và tư duy có chiến lược để tìm ra được những sản phẩm nguồn hàng độc lạ hiếm mà khó ai có thể tìm ra được, vì vậy mà cách thứ hai này ít người sử dụng hơn, thế nhưng, ai đã nắm vững được cách tìm kiếm quần áo taobao 1688 bằng từ khóa tiếng Trung chính xác rồi thì sẽ tìm ra được vô số nguồn hàng tận gốc như ý muốn, tất nhiên là cách này đòi hỏi chúng ta phải biết chút ít tiếng Trung và biết chút ít kỹ thuật tìm kiếm cũng như kỹ xảo và kinh nghiệm tìm kiếm sản phẩm quần áo taobao 1688.

    Khóa học nhập hàng taobao 1688

    Do đó, các bạn nên cân nhắc lựa chọn hai phương pháp trên để hỗ trợ cho việc tìm kiếm quần áo taobao 1688 trên nền tảng thương mại điện tử Alibaba nhé. Theo như kinh nghiệm của Thầy Vũ thì tốt nhất bước sơ bộ tìm kiếm các bạn nên sử dụng cách thứ nhất là tìm kiếm sản phẩm quần áo taobao 1688 bằng hình ảnh để cho ra nhanh kết quả tham khảo, rồi bước tiếp theo ở mức độ chuyên sâu hơn thì các bạn hãy sử dụng cách thứ hai là tìm kiếm sản phẩm quần áo taobao 1688 bằng từ khóa nhé. Đó chính là một trong những kinh nghiệm tìm kiếm nguồn hàng tận gốc của Thầy Vũ, các bạn nên ghi lại bí kíp và kinh nghiệm này nhé.

    Bên dưới là một vài hình ảnh về giao diện khi tìm kiếm nguồn hàng quần áo taobao 1688 trên website thương mại điện tử Alibaba, các bạn hãy xem để làm quen với giao diện sử dụng taobao 1688 tmall nhé.

    Trong hình bên dưới là giao diện taobao về một sản phẩm váy ngắn dành cho các bạn nữ, các bạn có thể nhìn thấy giá cả, mẫu mã, kiểu dáng, các hình ảnh minh họa và video minh họa, thông tin đánh giá sơ bộ về shop sở hữu 4 vương miện xanh với các chỉ số màu đỏ đang đi lên .v.v.

    Tổng hợp từ vựng mua hàng taobao 1688 quần áo, từ vựng tiếng trung quần áo taobao, từ vựng quần áo taobao 1688
    Tổng hợp từ vựng mua hàng taobao 1688 quần áo, từ vựng tiếng trung quần áo taobao, từ vựng quần áo taobao 1688

    Trong hình bên dưới là hình ảnh giao diện Tmall trên máy tính, các bạn cũng tìm thấy có ghi niêm yết giá bán và kích thước, màu sắc, hình ảnh và video minh họa.

    Tổng hợp từ vựng tiếng Trung mua hàng taobao 1688 tmall quần áo thời trang nữ, váy nữ thời trang, từ vựng quần áo tiếng trung trên app taobao tmall 1688.
    Tổng hợp từ vựng tiếng Trung mua hàng taobao 1688 tmall quần áo thời trang nữ, váy nữ thời trang, từ vựng quần áo tiếng trung trên app taobao tmall 1688.

    Sau khi các bạn đã tìm được thông tin chi tiết về nguồn hàng sản phẩm ưng ý trên taobao rồi thì các bạn chỉ việc ấn vào nút tìm kiếm bằng hình ảnh là sẽ ra ngay kết quả tìm kiếm trên trang 1688 với rất nhiều shop nhà xưởng đang bán mặt hàng đó. Các bạn có thể tìm ra shop xưởng nào bán với giá tốt nhất và chất lượng dịch vụ tốt nhất cùng với các tiêu chí đánh giá shop để làm việc.

    Khóa học order nhập hàng taobao 1688

    Từ vựng mua hàng trên taobao 1688 tmall, tổng hợp từ vựng quần áo tiếng trung taobao tmall 1688.
    Từ vựng mua hàng trên taobao 1688 tmall, tổng hợp từ vựng quần áo tiếng trung taobao tmall 1688.

    Các bạn nên tranh thủ thời gian tích lũy thêm kiến thức tiếng Trung để phục vụ tốt nhất cho nhu cầu công việc hàng ngày của bạn nhé. Đó là các bài giảng trực tuyến được chia sẻ miễn phí bên dưới.

    Học tiếng Trung để order taobao

    Ngoài ra các bạn nên tham khảo thêm một số tài liệu và giáo trình của Thầy Vũ nhé.

    Giáo trình tiếng Trung taobao 1688 tmall

    Các bạn còn chút ít thời gian thì xem thêm một số bài viết chia sẻ khá là hay về sự thành công của Alibaba nhé.

    Bí ẩn đàng sau sự thành công của Alibaba

    Trên đây là phần tổng hợp các Từ vựng Quần Áo Taobao 1688 Tmall thông dụng nhất và thiết thực nhất dành cho dân buôn hàng quần áo Trung Quốc trên nền tảng thương mại điện tử của Alibaba. Các bạn đang làm mảng nhập hàng quần áo taobao 1688 thì hãy lưu bài chia sẻ này về thiết bị của bạn và sử dụng khi cần nhé. Mình sẽ tiếp tục chia sẻ thêm nhiều từ vựng taobao 1688 tmall về các lĩnh vực khác nữa, các bạn chú ý theo dõi chuyên mục từ vựng tiếng Trung online này nhé, thân ái chào tam biệt các tình yêu.

    ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHÍ

    Chất lượng Nội dung
    Chất lượng Giáo án
    Chất lượng Bài giảng
    Chất lượng Đào tạo & Giảng dạy
    Kỹ năng Truyền đạt Kiến thức

    ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN

    Từ vựng Quần Áo Taobao 1688 Tmall vừa cung cấp cho chúng ta rất nhiều từ vựng tiếng Trung về quần áo trên app taobao 1688, ví dụ như quần áo nam nữ, quần áo thời trang nam nữ, quần áo thu đông xuân hè mẫu mới, quần áo mẹ và bé, quần áo trẻ em .v.v. Thông qua bài chia sẻ này chúng ta đã có thể tìm kiếm được rất nhiều nguồn hàng tận gốc độc lạ hiếm trên nền tảng thương mại điện tử Alibaba một cách chủ động và nhanh chóng. Đây chính là bộ từ vựng quần áo taobao 1688 của rất nhiều dân buôn hàng Trung Quốc về mảng quần áo.
    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất

    Từ vựng Quần Áo Taobao 1688 TmallTừ vựng Quần Áo Taobao 1688 Tmall vừa cung cấp cho chúng ta rất nhiều từ vựng tiếng Trung về quần áo trên app taobao 1688, ví dụ như quần áo nam nữ, quần áo thời trang nam nữ, quần áo thu đông xuân hè mẫu mới, quần áo mẹ và bé, quần áo trẻ em .v.v. Thông qua bài chia sẻ này chúng ta đã có thể tìm kiếm được rất nhiều nguồn hàng tận gốc độc lạ hiếm trên nền tảng thương mại điện tử Alibaba một cách chủ động và nhanh chóng. Đây chính là bộ từ vựng quần áo taobao 1688 của rất nhiều dân buôn hàng Trung Quốc về mảng quần áo.