Chủ Nhật, Tháng Mười Một 27, 2022

Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber)
Thầy Vũ TPHCM 090 325 4870 (Telegram)

More
    Trang chủTài liệu học tiếng TrungMẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 1

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 1

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 1 là bài học đầu tiên rất quan trọng của khóa học tiếng Trung thương mại online chuyên đề thu mua xuất nhập khẩu. Chương trình đào tạo trực tuyến này rất phù hợp với đối tượng học viên là các chủ doanh nghiệp và giám đốc mảng thu mua nguyên vật liệu máy móc thiết bị Trung Quốc vận chuyển về Việt Nam theo đường chính ngạch và tiểu ngạch.

    5/5 - (6 bình chọn)

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán thông dụng

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 1 là bài giảng trực tuyến đầu tiên của khóa học tiếng Trung thương mại online chuyên đề thương mại tiếng Trung đàm phán. Giáo án bài học này liên quan đến rất nhiều mẫu câu tiếng Trung đàm phán trong lĩnh vực thương mại xuất nhập khẩu, thương mại thu mua hàng hóa, thương mại nhập hàng Trung Quốc tận gốc, thương mại giao tiếp trong các tình huống đàm phán với đối tác Trung Quốc. Đây chính là một trong những hệ thống giáo án điện tử trực tuyến trọng yếu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn học viên chú ý tập trung lắng nghe và ghi chép vào vở những bài giảng trên kênh này nhé. Chỗ nào các bạn xem mà chưa hiểu bài thì hãy đăng bình luận ở ngay bên dưới bài giảng này hoặc các bạn tham gia diễn đàn forum tiếng Trung ChineMaster chuyên mục hỏi đáp hỏi Thầy Vũ trong đó nhé.

    Nội dung chi tiết giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay ngày 19 tháng 2 năm 2022 Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 1 các bạn xem phần bên dưới.

    询盘 Thẩm vấn 买方的询盘 Bên mua vấn tin (Bên mua hỏi tin giá cả)

    1.我想从贵公司订购一些茶叶。
    Tôi muốn đặt mua một số trà ở công ty các ông

    2.我对这一新产品很感兴趣。
    Tôi đối với sản phẩm mới này rất có hứng thú.

    3.我打算订购十台机床。
    Tôi muốn đặt mua 10 cỗ máy.

    4.不知贵公司是否供应玩具。
    Không biết công ty các bạn có cung cấp đồ chơi không.

    5.能给我一份贵公司的产品目录吗?
    Có thể cho tôi một bảng catalo sản phẩm của công ty các bạn không?

    卖方的询盘 Bên bán vấn tin

    6.我公司即将供应绿茶和红茶。
    Công ty sẽ cung cấp trà xanh và hồng trà.

    7.我想贵公司可能会对我公司的新产品感兴趣。
    Tôi nghĩ công ty các bạn sẽ hứng thú với sản phẩm mới của công ty chúng tôi.

    8.我公司生产各种型号的机床。
    Công ty chúng tôi sản xuất nhiều loại máy khác nhau.

    9.不知贵公司想订购哪一种玩具。
    Không biết công ty bạn muốn đặt loại đồ chơi nào?

    10.这是我公司的最新商品目录。
    Đây là ca-ta-lô sản phẩm mới nhất của công ty chúng tôi.

    买方邀请卖方报价 Bên mua yêu cầu bên bán báo giá

    11.请报四十吨钢材 FOB(离单价)上海。
    Xin vui lòng báo giá FOB của 40 tấn sắp thép rời khỏi Thượng Hải.

    12.请报这一商品的最低价。
    Xin vui lòng báo giá thấp nhất của hàng hóa này.

    13.请报十箱绿茶CIF(到岸价)纽约,包括5%佣金。
    Xin vui lòng báo giá CIF đến New York của 10 thùng trà xanh, bao gồm 5% tiền hoa hồng.

    14.请电传一千罗美加净牙膏。
    Xin vui lòng fax bảng báo giá của 100 gốt kem đánh răng nhãn hiệu MAXAM.

    15.我公司对这一产品很感兴趣。请速将价格报来。
    Công ty tôi đối với sản phẩm này rất hứng thú. Xin vui lòng báo giá nhanh cho chúng tôi.

    卖方邀请买方下订单 Bên bán yêu cầu bên mua đặt hàng

    16.该商品行情看涨。请尽快订购。
    Hàng hóa này đưa ra thị trường bán rất chạy. Xin vui lòng nhanh chóng đặt hàng ngay bây giờ.

    17.我公司可供一百吨钢材。请速来订购。
    Công ty tôi có thể cung cấp 100 tấn sắt thép. Xin vui lòng đặt mua.

    18.收到贵公司的订单后,我公司将在两周内交货。
    Sau khi nhận được đơn đặt hàng của công ty ông, công ty tôi sẽ giao hàng nội trong hai tuần.

    19.这是我公司的商品目录。有意请电传。
    Đây là ca – ta – lô hàng hóa của công ty tôi. Nếu thích, xin vui lòng.

    20.该商品好销。我公司期望贵公司来订购。
    Hàng hóa này bán rất chạy, chúng tôi hi vọng công ty các bạn đặt hàng.

    对话一

    • 史密斯:我询问一下钢管的情况。
    • 王:今年钢管已无货可供应。但是如果贵公司现在下定单,我们公司可以在明年一季度交付钢管。
    • 史密斯:我知道了。我会把这一情况告诉我的经理,下周告诉你结果。
    • 王:谢谢你,史密斯先生。

    Đối thoại 1:

    • Smith: Tôi hỏi một chút về tình hình ống thép.
    • Vương: Sản phẩm ống thép năm nay không có hàng để cung cấp. Nhưng nếucông ty các bạn đặt hàng bây giờ, công ty chúng tôi quý một sang nămcó thể giao hàng.
    • Smith: Tôi biết rồi. Tôi sẽ nói lại việc này với giám đốc tôi, tuần sau sẽ qua cho ông biết kết quả.
    • Vương: Cám ơn ông, ông Smith.

    对话二

    • 陈:这是我公司的商品目录。目录上列出了我公司所有的出口商品。
    • 古柏:谢谢你,陈先生。请报一下这些商品的最低价。
    • 陈:行。这是我公司的价格表。
    • 古柏:贵公司通常多久交货?
    • 陈:我公司通常在收到贵公司订单后两周内交货。
    • 古柏:太好了。我会考虑的。

    Đối thoại 2:

    • Trần: Đây là ca – ta- lô hàng hóa của công ty tôi. Trên ca- ta – lô liệt kê hàng hóa xuất khẩu của công ty tôi.
    • Cooper: Cám ơn ông, ông Trần. Xin vui lòng báo giá thấp nhất của một số sản
      phẩm này.
    • Trần: Được, đây là bảng báo giá của công ty tôi.
    • Cooper: Công ty các ông thường giao hàng trong bao lâu?
    • Trần: Công ty tôi thường giao hàng trong vòng 2 tuần sau khi nhận đặt hàng của công ty các ông.
      Cooper: Thế thì tốt quá. Tôi sẽ suy nghĩ.

    对话三

    • 诺曼:我想贵公司可能会对我公司的新产品感兴趣。
    • 冯:是的,很感兴趣。请报十吨钢材CIF(到岸价)纽约。包括5% 佣金。
    • 诺曼:行,这是我公司的报价,有效期10天。我公司期望贵公司早日订购。
    • 冯:我先得和我的客户联系。下星期一我会把结果电传给贵公司的。
    • 诺曼:干产品行情看涨。请尽快订购。
    • 冯:我知道,诺曼先生。

    Đối thoại 3:

    • Norman: Tôi nghĩ công ty các ông có thể sẽ hứng thú đối với sản phẩm mới của công ty tôi.
    • Phùng: Vâng, tôi rất hứng thú. Xin vui lòng báo giá CIF đến New york của 10 tấn sắt thép, bao gồm 5% tiền hoa hồng.
    • Norman: Vâng, đây là bảng báo giá của công ty tôi, có hiệu lực trong vòng 10 ngày. Công ty tôi hy vọng công ty ông nhanh chóng đặt hàng.
    • Phùng: Trước tiền tôi phải liên hệ khách hàng của tôi. Thứ 2 tuần sau sẽ fax kết quả cho công ty các ông.
    • Norman: Sản phẩm này gia tăng liên tục. Xin vui lòng nhanh chóng đặt hàng.
    • Phùng: Tôi biết.

    Chú thích

    1.(询盘),为四个一般交易程序之一,它指国际贸易业务往来中,买方或卖方所要购物买或出售品向有关对方询问交易条件的行为,一般多由买方提出,其他三个交易程序是(发盘)、(还盘)和(接受)。

    Hỏi giá, hỏi giá là một trong bốn trình tự của buôn bán. Nó chỉ sự qua lại trong nghiệp vụ giao dịch quốc tế, giưuã bên mua và bên bán, hàng hóa phải mua hoặc bán ra hướng về đối phường hỏi những hành vi có liên quan đến điều kiện giao dịch, thông thường phần lớn do bên mua đưa ra. Tuần tự của 3 loại giao dịch khác là: giới thiệu sản phẩm, trả giá, tiếp nhận.

    2.(向某人订购某产品),为订单,下单用动词向某人订购某产品分别用介词和可以是复数,也可前置某些形容词。例如:
    Hướng về một người nào đó đặt mua một mặt hàng nào đó là đặt hàng, đặt hàng dùng động từ hướng về người nào đó đặt mua sản phẩm nào đó phân biệt dùng giới từ và; có thể là số nhiều. Cũng có thể đặt trước hình dung từ nào đó. Ví dụ:

    • 如果该产品质量好,我公司将定期向贵公司订购。
      Nếu chất lượng sản phẩm này tốt, công ty chún tôi sẽ đặt mua hàng định kỳ của quý công ty.
    • 如贵公司及时交货,我公司会大量向贵公司订购。
      Nếu công ty giao hàng đúng thời hạn, công ty tôi sẽ đặt mua hàng của công tu với số lượng lớn.

    3.(对某物感兴趣),该短语的主语为人,表示此人对某商品感兴趣,有购买的意向。例如:
    Hứng thú với vật nào đó, chủ ngữ của từ này là người, biểu thị một người nào đó hứng thú đối với sản phẩm nào đó, có ý muốn mua. Ví dụ:

    我对贵公司的新产品感兴趣。
    Tôi đối với sản phẩm mới của công ty các bạn rất hứng thú.

    4.(想要),为的缩略形式,常用于口语,与同义,后接名词或动词不定式均可。例如:

    (mong muốn), là hình thúc rút gọn thường dùng trong khẩu ngữ, cùng nghĩa, không chắc có thể dùng được sau danh từ hoặc động từ. Ví dụ:

    我想来杯茶。
    Tôi muốn một tách trà.

    我想向贵公司订购这一产品。
    Tôi muốn đặt mua sản phẩm này của công ty bạn.

    5.(发盘、订购、报价),是四个一般交易程序之一,由买方或卖方作出均可。不是买方作出的发盘,而是卖方作出的发盘。上述三词的东西形式分别为和。例如:
    (đưa ra giá, đặt mua, báo giá), là một trong 4 trình tự giao dịch, do bên mua hoặc bên bán đưa ra đều được. Đưa ra giá là do bên bán đưa ra. Phân biệt hình thức động từ của ba từ nói trên. Ví dụ:

    请报实盘。
    Xin vui lòng báo giá thực.

    我们公司的发盘三天有效。
    Giá của công ty chúng tôi đưa ra có hiệu lực trong 3ngày.

    我们公司将很快向贵公司订购。
    Công ty chúng tôi sẽ rất nhanh chóng đặt hàng ở công ty các ông.

    我们公司将在下星期向贵公司订购。
    Công ty tôi tuần sau sẽ đặt hàng của công ty ông.

    昨天我公司发出的报价是贵公司现在能得到的最优惠价。
    Giá ngày hôm qua công ty tôi đưa ra là giá ưu đãi nhất mà công ty ông có thể nhận được hiện nay.

    6.(不知贵公司是否… …)用于表示讲话者向对方询问是否做某事,如订购商品、供应原料等。例如:
    Không biết công ty có…..hay không, dùng để chỉ người nói hướng về đồi phương hỏi có làm một việc nào đó hay không, như đặt mua hàng hóa cung cấp nguyên liệu. Ví dụ:

    不知贵公司是否供应钢材。
    Không biết công bạn có đặt mua hàng của công ty tôi hay không.

    7.(一张… …的单子),指单子。接介词作量词用。例如:
    Tờ đơn …, chỉ đơn, dựa vào giới từ làm lượng từ. Ví dụ:

    • 我在列一张购物单。
      Tôi liệt kê ra một tờ danh sách mua đồ.
    • 能给我一份贵公司的产品目录吗?
      Có thể cho tôi một bảng catalo sản phẩm được không?

    8.(乐意做某事,即将做某事),该短语可表示某人乐意做某事,常用于日常生活中;在经贸业务中常表示即将做某事。例如:

    Sẵn lòng làm việc gì; sắp làm một việc gì, đoản ngữ này biểu thị một người nào đó sẵn lòng làm một việc gì, thường dùng trong sinh hoạt thường ngày; trong ngành kinh doanh thường biểu thị sự sắp xếp làm một việc nào đó. Ví dụ:

    我乐意帮助你。
    Tôi bằng lòng giúp bạn.

    我们公司即将供应绿茶和红茶。
    Công ty chúng tôi sẽ cung cấp trà xanh và hồng trà

    9.(包括),该词为介词,其宾语包括在上文所提到的范围内。例如:
    Bao gồm, từ này là giới từ, tân ngữ nó bao gồm trong phạm vi nhắc đến ở đoạn văn trên.

    Ví dụ:

    请报十箱绿茶CIF(到岸价)纽约,包括5%佣金。
    Xin vui lòng báo giá CIF đến New York của 10 thùng trà xanh, bao gồm 5% hoa hồng.

    10.该商品的行情可以指商品的行情或销路,也可指具体得市场。例如:
    Hàng hóa này bán rất chạy, có thể chỉ sản phẩm đưa ra tiêu thụ hoặc thị trường tiêu thụ, cũng có thế chỉ thị trường cụ thể. Ví dụ:

    • 该商品的行情看涨。
      Giá cả thị trường của mặt hàng này tăng lên.
    • 我必须去市场买些菜。
      Tôi cần phải đi chợ mua một ít thức ăn.

    11.(交货)可与互换使用,除后接外,还可后接和。例如:
    Giao hàn có thể dùng thay thế cho ngoài ra, còn có thể dùng sau từ. Ví dụ:

    • 交货 giao hàng
    • 交货 giao hàng
    • 装运 vận chuyển
    • 装运 vận chuyển
    • 付款 thanh toán
    • 付款 thanh toán

    12.(好销),该短语的主语通常是商品。例如:
    Bán chạy, chủ ngữ của đoản câu này thông thường là hàng hóa. Ví dụ:

    该商品好销。我公司期望贵公司来订购。
    Hàng hóa này bán chạy. Công ty tôi hy vọng công ty ông đặt mua.

    13.(收到贵公司的订单后)为介词,后接名词;为连词时,后接从句。例如:
    (Sau khi nhận được đơn dặt hàng của công ty ông), là giới từ, sau đó là danh từ; khi là liên từ, kế đó là câu. Ví dụ:

    • 收到贵公司的订单后,我公司在两周内交货。
      Sau khi nhận đơn đặt hàng của công ty ông, trong vòng 2 tuần công ty tôi sẽ giao hàng.
    • 收到贵公司的订单后,我公司在两周内交货。
      Trong vòng 2 tuần, công ty tôi sẽ giao hàng ngay sau khi chúng tôi nhận được đơn đặt hàng của công ty ông.

    14.(该发盘有效期十天。)下列句子表示同样的意思,基本结构不变:
    Giá đưa ra có hiệu lực trong vòng 10 ngày. Những câu sau đây biểu thị ý giống nhau, kết cấu cơ bản không thay đổi.

    15.(尽早),常用的还有:
    (cố gắng sớm), thường dùng hay là:

    • 尽早 ( cố gắng sớm)
    • 尽快 ( nhanh chóng)
    • 间快 ( cố gắng nhanh)

    Bài tập 1:

    Ví dụ:

    不知贵公司是否供应玩具。
    Không biết công ty ông cung cấp đồ chơi hay không?

    A.不知贵公司是否 _____________________
    B.不知该公司是否______________________
    C.不知他是否_________________________
    D.不知该商品是否______________________
    E.不知信用证是否______________________

    Bài tập 2:

    Ví dụ:
    收到贵公司的订单后,我们公司将在两周内交货。
    Công ty tôi sẽ giao hàng trong vòng hai tuần, ngay sau khi nhận được đơn đặt hàng của công ty ông.

    A._________________________,我们公司就付款。
    B._________________________,我们公司就装运。
    C._________________________,我们公司就订舱位。
    D._________________________,我们公司就开立信用证。
    E._________________________,我们公司就给货物保险。

    Bài tập 3:

    Ví dụ:
    我公司对这一产品感兴趣。
    Công ty tôi hứng thú với sản phẩm này.

    A._________________________感兴趣。
    B._________________________感兴趣。
    C._________________________感兴趣。
    D._________________________感兴趣。
    E._________________________感兴趣吗?

    Bài tập 4:
    Ví dụ:
    我想从贵公司订购一些茶叶。
    Tôi muốn đặt mua một số trà của công ty ông.

    A._________________________从贵公司购买。
    B._________________________订购十台打字机。
    C._________________________明天讨论这件事。
    D._________________________下星期回国。
    E._________________________在中国投资。

    Trên đây là phần nội dung giáo án chương trình đào tạo trực tuyến về Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 1, các bạn học viên chú ý về nhà ôn tập lại bài vở và kiến thức ngày hôm nay nhé.

    Các bạn học viên chú ý sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính windows để hỗ trợ tốt nhất cho việc học từ vựng tiếng Trung thương mại và các thuật ngữ thương mại tiếng Trung chuyên ngành thương mại nhé, bên dưới là link download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính.

    Download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính

    Các bạn hãy chuẩn bị đầy đủ bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập ChineMaster của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nhé.

    Bộ sách giáo trình thương mại tiếng Trung ChineMaster

    Bạn nào đã theo dõi Thầy Vũ một thời gian rồi thì hãy nhanh chóng triển khai kế hoạch để hoàn thành mục tiêu của bạn trong năm nay nhé. Thông tin chi tiết khóa học tiếng Trung thương mại online các bạn xem chi tiết ngay tại link bên dưới.

    Khóa học tiếng Trung thương mại online

    Các bạn học viên nên tham khảo bộ sách giáo trình mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chuyên đề tiếng Trung thương mai sau đây:

    Bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập 8 quyển

    Bộ sách giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster

    Các bạn nên tranh thủ thời gian bố trí thời gian rảnh để tham gia các khóa đào tạo nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A – Z không qua trung gian, đó chính là khóa học order taobao 1688 pinduoduo tmall hay còn gọi là khóa học nhập hàng taobao tmall 1688 pinduoduo. Các bạn xem thông tin chi tiết về chương trình đào tạo này tại link dưới.

    Khóa học order taobao 1688 tmall pinduoduo

    Khóa học nhập hàng taobao tmall 1688 pinduoduo

    Rất nhiều bạn đang băn khoăn và lăn tăn không biết nguồn hàng tận gốc của các chủ shop trên shopee, tiki, lazada và sendo họ nhập chính gốc từ nguồn nào. Khóa học tìm nguồn hàng tận gốc của shopee lazada tiki sendo của Thầy Vũ sẽ giúp bạn nhanh chóng khám phá ra được điều đó.

    Khóa học tìm nguồn hàng tận gốc shopee tiki lazada

    Hiện tại trong năm 2022 tình hình dịch bệnh virus CORONA hay còn gọi là COVID-19 vẫn còn đang diễn biến cực kỳ phức tạp và khó lường. Vì vậy trong giai đoạn này Thầy Vũ chỉ nhận đào tạo trực tuyến theo hình thức của khóa học tiếng Trung online qua skype lớp 1 học viên và nhiều học viên. Thông tin mới nhất về chương trình đào tạo online này các bạn xem ngay tại link dưới nhé.

    Khóa học tiếng Trung online qua skype

    Ngoài ra, sau khi đại dịch kết thúc CORONA kết thúc, bạn nào muốn tham gia các khóa đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster thì hãy nhanh chóng liên hệ sớm với Thầy Vũ nhé.

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao

    Địa chỉ tổ chức khai giảng các lớp đào tạo tiếng Trung tại các Cơ sở ChineMaster gồm:

    Trung tâm tiếng Trung thương mại ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Hà Nội, khu vực Ngã Tư Sở là Cơ sở 1.

    Trung tâm học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu ChineMaster Quận 10 Sài Gòn TP HCM Thành phố Hồ Chí Minh là Cơ sở 2.

    Trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung thương mại thu mua xuất nhập khẩu ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội là Cơ sở 3.

    Ngoài các chương trình đào tạo trực tuyến vừa được trình bày ở trên ra các bạn nên tham khảo thêm một số khóa học khác như khóa học luyện thi HSK online, khóa học luyện thi HSKK online và khóa học luyện thi TOCFL online nữa nhé. Thông tin chi tiết về các chương trình đào tạo này được trình bày rất chi tiết trong link bên dưới.

    Khóa học luyện thi HSK online

    Khóa học luyện thi HSKK online

    Khóa học luyện thi TOCFL online

    Trên đây là phần giới thiệu về các chương trình đào tạo trực tuyến và đào tạo offline tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn. Ngoài các khóa học trả phí ở trên ra Thầy Vũ còn chia sẻ thêm rất nhiều và vô số tài liệu học tiếng Trung online miễn phí, ví dụ như tài liệu học tiếng Trung thương mại online miễn phí, tài liệu học tiếng Trung HSK(K) online miễn phí, tài liệu học tiếng Trung TOCFL online miễn phí .v.v. Bên dưới là một trong các giáo án trực tuyến các lớp học trực tuyến miễn phí của ThS Nguyễn Minh Vũ.

    Học tiếng Trung online miễn phí

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng bài 1

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng bài 2

    Kiến thức của bài giảng hôm nay Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 1 của chúng ta có rất nhiều mẫu câu thương mại tiếng Trung đàm phán quan trọng và rất thiết thực, các bạn có thể áp dụng luôn và ngay vào trong các tình huống công việc thực tế của bạn.

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 1 là kiến thức nền tảng cơ bản nhất để chúng ta tiếp tục học lên các bài giảng nâng cao hơn.

    Trong quá trình xem bài giảng trực tuyến Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 1 của Thầy Vũ các bạn có chỗ nào thắc mắc cần được giải đáp thì hãy đăng bình luận vào ngay bên dưới bài giảng này nhé.

    Kính thưa quý vị độc giả và khán giả thân mến, nội dung giáo án bài giảng điện tử của Thầy Vũ hôm nay đến đây là kết thúc rồi. Chúng ta vẫn còn vô số bài học tiếp theo trong các buổi đào tạo phía sau. Các bạn chú ý lưu lại trang web chinemaster.com này về thiết bị của bạn và chia sẻ cho những người khác xung quanh chúng ta cùng vào học tiếng Trung thương mại online miễn phí cùng Thầy Vũ nhé. ChineMaster kính chào quý vị và hẹn gặp lại quý vị trong bài giảng trực tuyến tiếp theo vào ngày mai.

    ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHÍ

    Chất lượng Nội dung
    Chất lượng Giáo án
    Chất lượng Bài giảng
    Chất lượng Đào tạo & Giảng dạy
    Kỹ năng Truyền đạt Kiến thức
    Tần số cập nhập nội dung giáo án
    Lộ trình đào tạo bài bản chuyên nghiệp

    ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN

    Nội dung giáo án bài giảng trực tuyến này rất hay và ứng dụng được rất nhiều vào thực tiễn, đặc biệt là trong lĩnh vực xuất nhập khẩu mảng thu mua các thiết bị máy móc từ nhà xưởng Trung Quốc vận chuyển về Việt Nam. Khóa học này đã giúp được rất nhiều người giải quyết được các vấn đề liên quan đến mảng thu mua xuất nhập khẩu chính ngạch và tiểu ngạch. Hay nói cách khác chương trình đào tạo trực tuyến này vô cùng thiết thực và rất thích hợp với các bạn nhân viên đặt hàng tiếng Trung, nhân viên văn phòng thu mua thiết bị máy móc Trung Quốc, nhân viên order hàng Trung Quốc .v.v. Bài giảng trực tuyến này của Tác giả Nguyễn Minh Vũ thật sự rất hay và bổ ích, quá xứng đáng được đánh giá tổng điểm 5 sao.
    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất

    Nội dung giáo án bài giảng trực tuyến này rất hay và ứng dụng được rất nhiều vào thực tiễn, đặc biệt là trong lĩnh vực xuất nhập khẩu mảng thu mua các thiết bị máy móc từ nhà xưởng Trung Quốc vận chuyển về Việt Nam. Khóa học này đã giúp được rất nhiều người giải quyết được các vấn đề liên quan đến mảng thu mua xuất nhập khẩu chính ngạch và tiểu ngạch. Hay nói cách khác chương trình đào tạo trực tuyến này vô cùng thiết thực và rất thích hợp với các bạn nhân viên đặt hàng tiếng Trung, nhân viên văn phòng thu mua thiết bị máy móc Trung Quốc, nhân viên order hàng Trung Quốc .v.v. Bài giảng trực tuyến này của Tác giả Nguyễn Minh Vũ thật sự rất hay và bổ ích, quá xứng đáng được đánh giá tổng điểm 5 sao.Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 1