Thứ Bảy, Tháng Mười 1, 2022

Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber)
Thầy Vũ TPHCM 090 325 4870 (Telegram)

More
    Trang chủTài liệu học tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại P1

    Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại P1

    Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại P1 là một trong những bài giảng cực kỳ hay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao theo hệ thống giáo án giảng dạy Thầy Vũ thiết kế dành riêng cho học viên ChineMaster.

    5/5 - (4 bình chọn)

    Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại

    Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại P1 là bài giảng trực tuyến Thầy Vũ hướng dẫn các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster học từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành theo từng phần, mỗi phần gồm khoảng trên dưới 50 từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành. Mình sẽ chia ra thành nhiều phần khác nhau được đánh số thứ tự P1 đến các phần mới nhất để thuận tiện cho việc giảng dạy và các bạn học viên cũng dễ học từ vựng thương mại tiếng Trung chuyên ngành hơn. Mỗi ngày chúng ta học thêm một ít từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại là sẽ ổn. Không cần quá nhiều từ vựng trong một ngày, như vậy sẽ làm bộ não của chúng ta bị quá tải và dễ bị trôi hết ra ngoài. Do đó, học từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành cũng cần có phương pháp học nhanh chuẩn và chính xác thì việc học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại mới đạt được hiệu quả tốt nhất.

    Trước khi đi vào phần chính của bài giảng này, chúng ta cần ôn tập lại hơn 1000 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại đã học trong khóa học trước. Các bạn xem qua lại nhanh nhé, sau đó chúng ta sẽ chuyển sang học bài mới.

    Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành

    Bên dưới là bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành Phần 1.

    Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại P1

    STT Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại Phiên âm tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại Giải nghĩa tiếng Việt Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại
    1 多付 duō fù Chi quá hạn định (trả nhiều)
    2 多付款项 duō fù kuǎnxiàng Khoản tiền chi quá nhiều
    3 多国货币调整 duōguó huòbì tiáozhěng Điều chỉnh tiền tệ nhiều nước
    4 多国企业 duōguó qǐyè Xí nghiệp đa quốc gia
    5 多国银行 duōguó yínháng Ngân hàng đa quốc gia
    6 多极税率 duō jí shuìlǜ Thuế suất nhiều cấp
    7 多借 duō jiè Mượn quá tiêu chuẩn
    8 多栏关税 duō lán guānshuì Thuế quan nhiều cột
    9 多栏税则 duō lán shuìzé Nguyên tắc thuế quan nhiều cột
    10 多卖 duō mài Mua dư, bán nhiều
    11 多数股权 duōshù gǔquán Quyền của người có nhiều cổ đông (người đóng góp nhiều cổ đông)
    12 多算款项 duō suàn kuǎnxiàng Khoản tiền tính nhiều hơn
    13 多头贷出 duōtóu dài chū Cho vay nhiều nguồn
    14 多头市场 duōtóu shìchǎng Thị trường nhiều đầu mối
    15 多样化 duōyàng huà Đa dạng hóa
    16 多样化投资 duōyàng huà tóuzī Đầu tư đa dạng hóa
    17 多姿汇价 duō zī huìjià Hối giá nhiều loại
    18 多种汇率 duō zhǒng huìlǜ Hối suất nhiều loại
    19 多种汇率制度 duō zhǒng huìlǜ zhìdù Chế độ hối suất nhiều loại
    20 多种货币措施 duō zhǒng huòbì cuòshī Thực thi tiền tệ nhiều loại
    21 多种货币介入 duō zhǒng huòbì jièrù Sự can thiệp của nhiều loại tiền tệ
    22 多种业务 duō zhǒng yèwù Nghiệp vụ nhiều loại
    23 多种用途杂货船 duō zhǒng yòngtú záhuò chuán Thuyền chở hàng nhiều công dụng
    24 多种用途终点站 duō zhǒng yòngtú zhōngdiǎn zhàn Trạm cuối có nhiều công dụng
    25 额定公债 édìng gōngzhài Định mức công trái
    26 额定股本 édìng gǔběn Định mức vốn cổ phần
    27 额外 éwài Ngoài định mức
    28 额外费用 éwài fèiyòng Chi phí ngoài định mức
    29 额外津贴 éwài jīntiē Trợ cấp ngoài định mức
    30 额外损益 éwài shǔn yì Lỗ lãi ngoài định mức
    31 额外运费 éwài yùnfèi Phí vận chuyển ngoài định  mức
    32 额外折旧 éwài zhéjiù Khấu hoa ngoài định mức
    33 额外折扣 éwài zhékòu Chiết khấu ngoài định mức
    34 恶劣气候 èliè qìhòu Khí hậu khắc nghiệt, thời tiết xấu
    35 恶劣天气险 èliè tiānqì xiǎn Bảo hiểm thời tiết xấu
    36 恶性通货膨胀 èxìng tōnghuò péngzhàng Lạm phát lưu thông hàng hóa cấp tính
    37 恶性通货膨胀螺旋 èxìng tōnghuò péngzhàng luóxuán Lạm phát lưu thông hàng hóa cấp tính theo vòng xoắn ốc
    38 恶性循环 è xìng xúnhuán Tuần hoàn ác tính
    39 恶意行为 èyì xíngwéi Hành vi ác ý
    40 二付 èr fù Thanh toán kỳ hai
    41 二十四小时通知付款 èrshísì xiǎoshí tōngzhī fùkuǎn Thông báo thanh toán trong 24 giờ
    42 放款 fàngkuǎn Cho vay
    43 放款标准 fàngkuǎn biāozhǔn Tiêu chuẩn cho vat
    44 放款机构 fàngkuǎn jīgòu Cơ quan cho vat
    45 放款人 fàngkuǎn rén Người cho vay
    46 放款限度 fàngkuǎn xiàndù Mức độ cho vay

    Để việc học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại đạt hiệu quả như mong muốn, các bạn cần học theo lộ trình và giáo án giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Trước hết, các bạn cần tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về cho máy tính. Bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung cho máy tính thì cần tải về nhanh nhé để còn học tiếng Trung thương mại online cùng Thầy Vũ trên website đào tạo tiếng Trung thương mại chuyên ngành trực tuyến.

    Tải bộ gõ tiếng Trung cho máy tính

    Sau khi tải về xong bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì chúng ta cài đặt theo sự hướng dẫn của Thầy Vũ nhé. Mỗi ngày các bạn cần luyện gõ tiếng Trung online theo hệ thống video giáo án giảng dạy các khóa học tiếng Trung thương mại online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì trình độ của bạn sẽ tiến bộ lên rất nhanh.

    Bạn nào muốn đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại trả phí của Thầy Vũ thì xem thông tin chi tiết khóa học tiếng Trung thương mại online ở ngay bên dưới.

    Khóa học tiếng Trung thương mại online

    Bạn nào muốn tìm lại toàn bộ tất cả giáo án chương trình dạy học tiếng Trung thương mai online của Thầy Vũ thì xem trong chuyên mục lưu trữ bên dưới là có hết nhé.

    Chuyên mục tiếng Trung thương mại

    Các bạn học viên theo học khóa tiếng Trung thương mại online đều được Thầy Vũ chia sẻ tài liệu giảng dạy tiếng Trung thương mại miễn phí. Bạn nào muốn mua bộ sách giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster toàn tập Thầy Vũ chủ biên và biên soạn thì xem thông tin chi tiết bộ sách giáo trình này ở ngay bên dưới.

    Sách giáo trình học tiếng Trung thương mại

    Tài liệu học tiếng Trung thương mại toàn tập

    Để có thể theo học chương trình giảng dạy các lớp tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ, chúng ta cần nắm vững những kiến thức nền tảng gồm cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung hiện đại, từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng v.v. trong bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển.

    Giáo trình học tiếng Trung ChineMaster

    Tất cả những bộ sách giáo trình học tiếng Trung Thầy Vũ chủ biên và biên soạn đều được phân phối duy nhất bởi Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TPHCM Sài Gòn.

    Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao cũng được tổ chức khai giảng tại địa chỉ Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn nhưng chỉ dành cho các bạn học viên đăng ký lớp VIP tiếng Trung.

    Sau đây bài tập của chúng ta là luyện tập kỹ năng dịch tiếng Trung thương mại sang tiếng Việt và nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung thương mại thông qua các đoạn văn bản tiếng Trung dưới đây được thiết kế bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ.

    Văn bản tiếng Trung thương mại luyện tập đọc hiểu tiếng Trung chuyên ngành thương mại sau khi học viên đã được trang bị kiến thức về Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại P1.

    大多数疝气是外部的,这意味着组织通过腹壁推向身体外部。这通常会产生您可以看到的凸起。但是疝气也可以是内部的,这意味着它留在体内(在腹部)。

    腹股沟疝 这是最常见的疝气类型。 (3) 当组织或部分小肠推入腹股沟或阴囊,导致可见的隆起时,就会发生腹股沟疝。腹股沟疝在男性中更为常见。您可能天生患有腹股沟疝,也可能会随着时间的推移而发展。

    腹股沟疝和股疝可由肌肉减弱、衰老或腹部和腹股沟区域的反复拉伤引起。这种压力可能来自体力活动、举重、肥胖、频繁咳嗽或便秘(这可能导致排便时用力)。

    在男性中,腹股沟疝可能由腹股沟管问题引起,睾丸在出生前或出生后从腹股沟管下降。当这些运河中的肌肉没有按照应有的方式关闭时,该区域会变弱并导致疝气。

    开口通常在婴儿出生后立即关闭。如果肌肉在腹壁中间没有完全连接在一起,则可能会在出生时或以后发生脐疝。在成人中,过多的腹部压力会导致脐疝,原因包括肥胖、多胎妊娠和先前的腹部手术。

    医生并不确切知道是什么导致了食管裂孔疝,但由于老化或腹部压力而导致的膈肌减弱可能会起作用。

    2017 年 5 月发表在《外科研究杂志》上的一项研究发现,与白人患者相比,寻求腹股沟疝修补术的黑人和西班牙裔患者更有可能通过急诊室就诊。

    远视或远视是一种相对常见的视力问题,其中近处的物体看起来模糊,即使远处的物体仍然清晰。

    美国国立卫生研究院报告说,大多数婴儿出生时就有远视,但到 1 岁时,只有不到 4% 的儿童患有远视,随着成年期的发展,远视会继续消退。

    根据梅奥诊所的说法,如果您将阅读材料离眼睛越来越远以看得更清楚,并且眯着眼睛或用力看,这可能是远视的迹象。

    最常见的远视是由角膜(眼睛前部的透明层)不够弯曲或眼球太短引起的。这两个问题会阻止光线直接聚焦在视网膜上。取而代之的是,光线聚焦在视网膜后面,这使得特写物体看起来很模糊。

    常见的视力测试(例如在学校进行的测试)可能无法诊断问题。那是因为这些测试通常评估远视力,而不是您看近物体的能力。

    在全面检查期间,眼科医生将使用一种称为检影镜的仪器来查看光线如何从您的视网膜反射,这可以表明远视或近视(近视)。另一种称为 phoropter 的仪器可测量您的屈光不正量并确定处方镜片的强度。

    AAO 建议儿童在新生儿和 6 至 12 个月之间再次进行眼睛筛查。在 3 至 5 岁之间,应检查视力和眼睛对齐情况,并在孩子能够阅读视力表后立即测试视力。在 5 时,应进行视力和对齐的筛选。如果孩子未能通过视力筛查测试,则可能需要进行全面的眼科检查。

    LASIK(激光辅助原位角膜磨镶术) 眼科医生(眼科医生)在您的角膜上切开一个圆形的铰链瓣。然后,使用准分子激光(与其他激光不同,它不产生热量),医生去除角膜中央的层以改变其形状并改善您的视力。

    LASEK(激光辅助上皮下角膜切除术) 医生只在角膜的薄外层(上皮)上工作。创建皮瓣后,医生使用准分子激光重塑角膜外层。

    按照此程序,您的医生可能会插入临时隐形眼镜以保护您的眼睛几天。

    PRK(折光性角膜切除术) 医生移除整个上皮,并使用激光改变角膜的形状。医生不会更换上皮,上皮会自行重新生长并与重塑的角膜一致。

    保护措施包括定期进行眼科检查和保护您的眼睛免受阳光照射。您可以通过远离特写任务(例如阅读或计算机工作)并每 20 分钟看 20 英尺外的东西 20 秒来减轻眼睛疲劳。

    根据国家眼科研究所的数据,美国黑人在任何年龄患远视的可能性比美国白人低 50%。到 70 岁时,只有大约 8% 的美国黑人有远视。

    Bài tập chú thích phiên âm tiếng Trung chuyên ngành thương mại Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại P1.

    Dà duōshù shànqì shì wàibù de, zhè yìwèizhe zǔzhī tōngguò fùbì tuī xiàng shēntǐ wàibù. Zhè tōngcháng huì chǎnshēng nín kěyǐ kàn dào de tū qǐ. Dànshì shànqì yě kěyǐ shì nèibù de, zhè yìwèizhe tā liú zài tǐnèi (zài fùbù).

    Fùgǔgōu shàn zhè shì zuì chángjiàn de shànqì lèixíng. (3) Dāng zǔzhī huò bùfèn xiǎocháng tuī rù fùgǔgōu huò yīnnáng, dǎozhì kějiàn de lóngqǐ shí, jiù huì fāshēng fùgǔgōu shàn. Fùgǔgōu shàn zài nánxìng zhòng gèng wéi chángjiàn. Nín kěnéng tiānshēng huàn yǒu fùgǔgōu shàn, yě kěnéng huì suízhe shíjiān de tuīyí ér fāzhǎn.

    Fùgǔgōu shàn hé gǔ shàn kěyóu jīròu jiǎnruò, shuāilǎo huò fùbù hé fùgǔgōu qūyù de fǎnfù lā shāng yǐnqǐ. Zhè zhǒng yālì kěnéng láizì tǐlì huódòng, jǔzhòng, féipàng, pínfán késòu huò biànmì (zhè kěnéng dǎozhì páibiàn shí yònglì).

    Zài nánxìng zhòng, fùgǔgōu shàn kěnéng yóu fùgǔgōu guǎn wèntí yǐnqǐ, gāowán zài chūshēng qián huò chūshēng hòu cóng fùgǔgōu guǎn xiàjiàng. Dāng zhèxiē yùnhé zhōng de jīròu méiyǒu ànzhào yìng yǒu de fāngshì guānbì shí, gāi qūyù huì biàn ruò bìng dǎozhì shànqì.

    Kāikǒu tōngcháng zài yīng’ér chūshēng hòu lìjí guānbì. Rúguǒ jīròu zài fùbì zhōngjiān méiyǒu wánquán liánjiē zài yīqǐ, zé kěnéng huì zài chūshēng shí huò yǐhòu fāshēng qí shàn. Zài chéngrén zhōng,guò duō de fùbù yālì huì dǎozhì qí shàn, yuányīn bāokuò féipàng, duōtāi rènshēn hé xiānqián de fùbù shǒushù.

    Yīshēng bìng bù quèqiè zhīdào shì shénme dǎozhìle shíguǎn lièkǒng shàn, dàn yóuyú lǎohuà huò fùbù yālì ér dǎozhì de géjī jiǎnruò kěnéng huì qǐ zuòyòng.

    2017 Nián 5 yuè fābiǎo zài “wàikē yánjiū zázhì” shàng de yī xiàng yánjiū fāxiàn, yǔ báirén huànzhě xiāng bǐ, xúnqiú fùgǔgōu shàn xiūbǔ shù de hēirén hé xībānyá yì huànzhě gèng yǒu kěnéng tōngguò jízhěn shì jiùzhěn.

    Yuǎnshì huò yuǎnshì shì yī zhǒng xiāngduì chángjiàn de shìlì wèntí, qízhōng jìn chǔ de wùtǐ kàn qǐlái móhú, jíshǐ yuǎn chǔ de wùtǐ réngrán qīngxī.

    Měiguó guólì wèishēng yán jiù yuàn bàogào shuō, dà duōshù yīng’ér chūshēng shí jiù yǒu yuǎnshì, dàn dào 1 suì shí, zhǐyǒu bù dào 4% de értóng huàn yǒu yuǎnshì, suízhe chéngnián qí de fǎ zhǎn, yuǎnshì huì jìxù xiāotuì.

    Gēnjù méi ào zhěnsuǒ de shuōfǎ, rúguǒ nín jiāng yuèdú cáiliào lí yǎnjīng yuè lái yuè yuǎn yǐ kàn dé gèng qīngchǔ, bìngqiě mī zhuó yǎnjīng huò yònglì kàn, zhè kěnéng shì yuǎnshì de jīxiàng.

    Zuì chángjiàn de yuǎnshì shì yóu jiǎomó (yǎnjīng qián bù de tòumíng céng) bùgòu wānqū huò yǎnqiú tài duǎn yǐnqǐ de. Zhè liǎng gè wèntí huì zǔzhǐ guāngxiàn zhíjiē jùjiāo zài shìwǎngmó shàng. Qǔ’érdàizhī dì shì, guāngxiàn jùjiāo zài shìwǎngmó hòumiàn, zhè shǐdé tèxiě wùtǐ kàn qǐlái hěn móhú.

    Chángjiàn de shìlì cèshì (lìrú zài xuéxiào jìnxíng de cèshì) kěnéng wúfǎ zhěnduàn wèntí. Nà shì yīnwèi zhèxiē cèshì tōngcháng pínggū yuǎnshìlì, ér bùshì nín kàn jìn wùtǐ de nénglì.

    Zài quánmiàn jiǎnchá qíjiān, yǎnkē yīshēng jiāng shǐyòng yī zhǒng chēng wèi jiǎn yǐng jìng de yíqì lái chákàn guāngxiàn rúhé cóng nín de shìwǎngmó fǎnshè, zhè kěyǐ biǎomíng yuǎnshì huò jìnshì (jìnshì). Lìng yī zhǒng chēng wèi phoropter de yíqì kě cèliáng nín de qū guāng bùzhèng liàng bìng quèdìng chǔfāng jìngpiàn de qiángdù.

    AAO jiànyì értóng zài xīnshēng ér hé 6 zhì 12 gè yuè zhī jiān zàicì jìnxíng yǎnjīng shāi chá. Zài 3 zhì 5 suì zhī jiān, yīng jiǎnchá shìlì hé yǎnjīng duìqí qíngkuàng, bìng zài hái zǐ nénggòu yuèdú shìlì biǎo hòu lìjí cèshì shìlì. Zài 5 shí, yīng jìnxíng shìlì hé duìqí de shāixuǎn. Rúguǒ háizi wèi néng tōngguò shìlì shāi chá cèshì, zé kěnéng xūyào jìnxíng quánmiàn de yǎnkē jiǎnchá.

    LASIK(jīguāng fǔzhù yuán wèi jiǎomó mó xiāng shù) yǎnkē yīshēng (yǎnkē yīshēng) zài nín de jiǎomó shàng qiē kāi yīgè yuán xíng de jiǎoliàn bàn. Ránhòu, shǐyòng zhǔn fēnzǐ jīguāng (yǔ qítā jīguāng bùtóng, tā bù chǎnshēng rèliàng), yīshēng qùchú jiǎomó zhōngyāng de céng yǐ gǎibiàn qí xíngzhuàng bìng gǎishàn nín de shìlì.

    LASEK(jīguāng fǔzhù shàngpíxià jiǎomó qiēchú shù) yīshēng zhǐ zài jiǎomó de báo wài céng (shàngpí) shàng gōngzuò. Chuàngjiàn pí bàn hòu, yīshēng shǐyòng zhǔn fēnzǐ jīguāng chóng sù jiǎomó wài céng.

    Ànzhào cǐ chéngxù, nín de yīshēng kěnéng huì chārù línshí yǐnxíng yǎnjìng yǐ bǎohù nín de yǎnjīng jǐ tiān.

    PRK(zhéguāng xìng jiǎomó qiēchú shù) yīshēng yí chú zhěnggè shàngpí, bìng shǐyòng jīguāng gǎibiàn jiǎomó de xíngzhuàng. Yīshēng bù huì gēnghuàn shàngpí, shàng pí huì zìxíng chóngxīn shēngzhǎng bìng yǔ chóng sù de jiǎomó yīzhì.

    Bǎohù cuòshī bāokuò dìngqí jìnxíng yǎnkē jiǎnchá hé bǎohù nín de yǎnjīng miǎn shòu yángguāng zhàoshè. Nín kěyǐ tōngguò yuǎnlí tèxiě rènwù (lìrú yuèdú huò jìsuànjī gōngzuò) bìng měi 20 fēnzhōng kàn 20 yīngchǐ wài de dōngxī 20 miǎo lái jiǎnqīng yǎnjīng píláo.

    Gēnjù guójiā yǎnkē yánjiū suǒ de shùjù, měiguó hēirén zài rènhé niánlíng huàn yuǎnshì de kěnéng xìng bǐ měiguó báirén dī 50%. Dào 70 suì shí, zhǐyǒu dàyuē 8% dì měiguó hēirén yǒu yuǎn shì.

    Giáo án bài giảng Thầy Vũ hướng dẫn học viên làm bài tập luyện dịch tiếng Trung thương mại sau khi đã học xong Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại P1.

    Hầu hết thoát vị là bên ngoài, có nghĩa là mô đang đẩy qua thành bụng ra bên ngoài cơ thể. Điều này thường tạo ra một chỗ phồng mà bạn có thể nhìn thấy. Nhưng thoát vị cũng có thể ở bên trong, có nghĩa là nó vẫn còn bên trong cơ thể (trong ổ bụng).

    Thoát vị bẹn Đây là loại thoát vị phổ biến nhất. (3) Thoát vị bẹn xảy ra khi mô hoặc một phần ruột non của bạn đẩy vào bẹn hoặc bìu của bạn, gây ra một khối phồng có thể nhìn thấy được. Thoát vị bẹn phổ biến hơn nhiều ở nam giới. Bạn có thể bị thoát vị bẹn bẩm sinh, hoặc nó có thể phát triển theo thời gian.

    Thoát vị bẹn và xương đùi có thể do các cơ bị suy yếu, lão hóa hoặc do căng cơ vùng bụng và bẹn lặp đi lặp lại. Sự căng thẳng này có thể xuất phát từ hoạt động thể chất, khuân vác nặng, béo phì, ho thường xuyên hoặc táo bón (có thể dẫn đến căng thẳng khi đi tiêu).

    Ở nam giới, thoát vị bẹn có thể do các vấn đề trong ống bẹn, từ đó tinh hoàn sa xuống trước hoặc sau khi sinh. Khi các cơ trong các ống tủy này không đóng lại theo cách chúng mong muốn, khu vực này có thể bị suy yếu và dẫn đến thoát vị.

    Lỗ thông thường đóng lại ngay sau khi một em bé được sinh ra. Nếu các cơ không liên kết hoàn toàn với nhau ở giữa thành bụng, thoát vị rốn có thể xảy ra khi sinh hoặc sau này trong cuộc đời. Ở người lớn, áp lực ổ bụng quá nhiều có thể dẫn đến thoát vị rốn, do các nguyên nhân bao gồm béo phì, đa thai và phẫu thuật vùng bụng trước đó.

    Các bác sĩ không biết chính xác điều gì gây ra thoát vị đĩa đệm, nhưng cơ hoành suy yếu do lão hóa hoặc do áp lực lên vùng bụng có thể đóng một vai trò nào đó.

    Một nghiên cứu được công bố vào tháng 5 năm 2017 trên Tạp chí Nghiên cứu Phẫu thuật cho thấy bệnh nhân da đen và gốc Tây Ban Nha tìm cách chữa thoát vị bẹn có nhiều khả năng được khám tại khoa cấp cứu hơn so với bệnh nhân da trắng.

    Hyperopia, hay viễn thị, là một vấn đề về thị lực tương đối phổ biến, trong đó các vật thể ở gần bị mờ, ngay cả khi các vật thể ở xa vẫn rõ ràng.

    Theo Viện Y tế Quốc gia Mỹ, hầu hết trẻ sơ sinh đều bị viễn thị, nhưng ở độ tuổi 1, chưa đến 4% trẻ mắc chứng viễn thị, tình trạng này tiếp tục mờ dần khi trưởng thành, theo báo cáo của Viện Y tế Quốc gia.

    Theo Mayo Clinic, nếu bạn đang cầm tài liệu đọc ngày càng xa để nhìn rõ hơn và nheo mắt hoặc căng mắt để nhìn, thì đó có thể là dấu hiệu của tật viễn thị, theo Mayo Clinic.

    Thông thường, tật viễn thị là do giác mạc (lớp trong ở phía trước của mắt) không đủ cong hoặc nhãn cầu quá ngắn. Hai vấn đề này khiến ánh sáng không thể tập trung trực tiếp vào võng mạc. Thay vào đó, ánh sáng tập trung phía sau võng mạc, khiến các vật thể ở gần trông mờ.

    Các bài kiểm tra thị lực thông thường, chẳng hạn như các bài kiểm tra được thực hiện ở trường học, có thể không chẩn đoán được vấn đề. Đó là bởi vì những bài kiểm tra này thường đánh giá tầm nhìn xa chứ không phải khả năng nhìn những vật thể gần của bạn.

    Trong một cuộc kiểm tra toàn diện, bác sĩ nhãn khoa sẽ sử dụng một công cụ gọi là kính võng mạc để xem cách ánh sáng phản xạ khỏi võng mạc của bạn, điều này có thể chỉ ra chứng viễn thị hoặc cận thị (cận thị). Một công cụ khác, được gọi là máy đo độ cận, đo mức độ tật khúc xạ mà bạn mắc phải và xác định độ mạnh của thấu kính theo toa.

    AAO khuyến cáo rằng trẻ em nên kiểm tra mắt khi chúng còn sơ sinh và một lần nữa trong khoảng thời gian từ 6 đến 12 tháng. Từ 3 đến 5 tuổi, nên kiểm tra thị lực và sự liên kết của mắt, đồng thời kiểm tra thị lực ngay khi trẻ có thể đọc biểu đồ mắt. Ở tuổi thứ 5, nên kiểm tra thị lực và sự liên kết. Nếu một đứa trẻ không qua được bài kiểm tra thị lực, thì có thể phải tiến hành kiểm tra mắt toàn diện.

    LASIK (Laser-Assisted In Situ Keratomileusis) Một bác sĩ nhãn khoa (bác sĩ nhãn khoa) sẽ cắt một vạt tròn, có bản lề trong giác mạc của bạn. Sau đó, sử dụng tia laser excimer (không giống như các loại laser khác, không tạo ra nhiệt), bác sĩ sẽ loại bỏ các lớp từ trung tâm giác mạc của bạn để thay đổi hình dạng và cải thiện thị lực của bạn.

    LASEK (Cắt lớp sừng dưới biểu mô được hỗ trợ bằng laser) Bác sĩ chỉ làm việc trên lớp ngoài mỏng của giác mạc (biểu mô). Sau khi tạo vạt, bác sĩ sử dụng tia laser excimer để định hình lại lớp ngoài của giác mạc.

    Sau quy trình này, bác sĩ có thể lắp một kính áp tròng tạm thời để bảo vệ mắt của bạn trong vài ngày.

    PRK (Cắt lớp sừng quang học) Bác sĩ loại bỏ toàn bộ biểu mô và sử dụng tia laser để thay đổi hình dạng của giác mạc. Bác sĩ không thay thế biểu mô, biểu mô này sẽ tự phát triển trở lại và phù hợp với giác mạc đã được định hình lại.

    Các biện pháp bảo vệ bao gồm khám mắt thường xuyên và bảo vệ mắt khỏi ánh nắng mặt trời. Bạn có thể giảm mỏi mắt bằng cách nhìn ra xa khi thực hiện một nhiệm vụ cận cảnh (như đọc sách hoặc làm việc trên máy tính) và nhìn vào thứ gì đó cách xa 20 feet trong 20 giây sau mỗi 20 phút.

    Theo dữ liệu từ Viện Mắt Quốc gia, người Mỹ da đen có nguy cơ bị viễn thị ở mọi lứa tuổi thấp hơn khoảng 50% so với người Mỹ da trắng. Đến 70 tuổi, chỉ có khoảng 8% người Mỹ da đen bị viễn thị.

    Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án chương trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành thương mại của Thầy Vũ, Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại P1 đến đây là kết thúc rồi. ChineMaster trân trọng kính chào quý vị khán giả và các bạn độc giả, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai nhé.

    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất