Thứ Tư, Tháng Hai 8, 2023

Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber)
Thầy Vũ TPHCM 090 325 4870 (Telegram)

More
    Trang chủTài liệu học tiếng TrungMẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 4

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 4

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 4 tiếp tục chương trình đào tạo giảng dạy trực tuyến các khóa học tiếng Trung thương mại online xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là Tác giả của bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển và bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển.

    5/5 - (4 bình chọn)

    Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 4

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 4 tiếp tục giáo án giảng dạy và đào tạo trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo chương trình của khóa học tiếng Trung thương mại online xuất nhập khẩu chuyên đề tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán hợp đồng, đàm phán tiền hàng, đàm phán phí vận chuyển, đàm phán điều khoản hợp đồng .v.v. Các bạn học viên chú ý theo dõi và bám sát tiến độ Thầy Vũ giảng bài trên lớp tiếng Trung thương mại online này nhé. Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng bình luận và đặt câu hỏi ở ngay bên dưới bài giảng này nhé. Thầy Vũ sẽ hỗ trợ giải đáp thắc mắc cho tất cả các bạn học viên ngay khi bạn vừa đăng câu hỏi lên. Đây chính là một trong những nền tảng đào tạo và dạy học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất Việt Nam theo sự đánh giá của rất nhiều thầy cô giáo khoa tiếng Trung Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Ngoại ngữ Hà Nội, Đại học Sư phạm Hà Nội, Đại học Sư phạm TP HCM, Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn, Đại học Giao thông vận tải, Đại học Dầu Khí Trung Quốc Bắc Kinh .v.v. Đây chính là nền tảng học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất số 1 Việt Nam được nghiên cứu và phát triển cực kỳ thành công bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Chủ hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

    Khóa học tiếng Trung thương mại online

    Trước khi chúng ta đi vào phần nội dung mới của bài giảng trực tuyến hôm nay ngày 21 tháng 2 năm 2022 thì chúng ta cần nhanh chóng vào link bên dưới ôn tập lại các kiến thức quan trọng của bài giảng hôm trước nhé.

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 1

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 2

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 3

    Ngay sau đây chúng ta cùng đi vào phần nội dung chính của bài giảng hôm nay. Các bạn học viên chú ý theo dõi nhé.

    Giáo án điện tử bài giảng Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 4

    Trong bài giảng dưới đây chúng ta sẽ tiếp tục học thêm các mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán và các đoạn hội thoại tiếng Trung thương mại đàm phán hay còn gọi là đàm thoại tiếng Trung thương mại đàm phán. Các bạn chú ý theo dõi bài giảng bên dưới Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 4.

    Bài 4 品质 Chất lượng sản phẩm

    凭样品买卖 Mua bán căn cứ vào hàng mẫu

    1.我公司要求品质与贵公司提供的原样完全一样。
    Công ty tôi yêu cầu chất lượng sản phẩm hoàn toàn giống như công ty ông cung cấp.

    2.我公司保证货物的品质与样品大体相同。
    Công ty tôi bảo đảm chất lượng hàng hóa hoàn toàn giống như hàng mẫu.

    3.我公司带来了回样供贵公司确认。
    Công ty tôi mang đến cho công ty ông hàng hóa để công ty ông xác nhận.

    4.我公司认为应该使用封样以避免不必要的纠纷。
    Công ty tôi cho rằng nên sử dụng bao bì giống nhau để tránh những tranh chấp không cần thiết.

    5.我公司提供的样品仅供参考。
    Công ty chúng tôi cung cấp hàng mẫu chỉ là để tham khảo.

    凭文字说明买卖 Mua bán theo cách nói rõ

    6.我公司提供的货物具有良好平均品质。
    Công ty tôi cung cấp hàng có chất lượng tương đối tốt, bán chạy.

    7.我公司要求贵公司供应具有上好可销品质的蜜枣。
    Công ty yêu cầu công ty ông cung cấp mứt táo chất lượng tốt.

    8.我公司的品牌本身证明该批货的品质是上乘的。
    Nhãn hiệu sản phẩm của công ty tôi chứng minh chất lượng sản phẩm của lô hàng này rất cao.

    9.我公司坚持该批白籼米的水分含量高不得超过13%。
    Tôi chắc rằng hàm lượng nước trong lúa tiên trắng này cao nhất không vượt quá 13%.

    10.我公司向贵公司保证该批花生仁的含油量最低不少于45%。
    Công ty tôi bảo đảm với công ty ông là hàm lượng dầu cao nhất trong hạt đậu phộng không ít hơn 45%.

    11.品质按照我公司提供的目录。
    Chất lượng sản phẩm dựa theo catalo mà chúng tôi cung cấp.

    12.这些技术参数作为合同的一个组成部分。
    Tham số kỹ thuật này làm nên một phần của hợp đồng.

    13.品质按ISO9000标准或GB/T 19000 标准。
    Sản phẩm chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9000 hoặc tiêu chuẩn GB/T 19000.

    14.品质符合本合同所附技术参数。
    Chất lượng sản phẩm phù hợp với tham số kỹ thuật của bản hợp đồng.

    15.我公司出口到欧洲的药品是按1988年版英国药典的规定生产的。
    Công ty chúng tôi xuất khẩu thuốc đến châu Âu là dựa vào quy định sản xuất thuốc của Anh vào năm 1988.

    对话一

    • 田:我想贵公司已经研究过我公司的样品。我公司保证货物的品质与样品大体相同。
    • 彼得:我公司要求品质与贵公司提供的原样完全一样。
    • 田:这不可能。你知道我公司供应的猪鬃是天然产品。贵公司不能期望我公司向贵公司提供品质完全一样的产品。
    • 彼得:我的意思是每装一批货贵公司向我公司寄一份样品,然后根据样品商定价格。
    • 田:哦,我知道了。
    • 彼得:贵公司寄给我公司的每份样品只适用于具体的一批货。
    • 田:我同意。

    Đối thoại 1

    • Điền: Tôi nghĩ công ty ông đã nghiên cứu qua hàng mẫu của công ty tôi. Công ty tôi bảo đảm chất lượng hàng hóa giống như hàng mẫu.
    • Peter: Công ty tôi yêu cầu chất lượng sản phẩm hoàn toàn giống như hàng mẫu.
    • Điền: Điều này là không có thể. Ông biết công ty chúng tôi cung cấp lông lợn là sản phẩm thiên nhiên. Công ty ông không thể hy vọng công ty tôi sẽ cung cấp sản phẩm hoàn toàn giống như hàng mẫu.
    • Peter: Ý tôi là mỗi một lô hàng công ty ông gửi cho công ty tôi một nửa. Sau đó căn cứ vào hàng mẫu mà định giá.
    • Điền: Ồ, tôi biết rồi.
    • Peter: Công ty ông gửi cho công ty tôi mỗi một mẫu thích ứng với một lô hàng cụ thể.
    • Điền: Tôi đồng ý.

    对话二

    • 哈里:几天前我公司寄给贵公司一份样品。贵公司有兴趣吗?
    • 葛:有兴趣。我带来了一份回样供贵公司确认。
    • 哈里:让我看一下。哦,做得极好。
    • 葛:一经确认,我公司就可立即生产。
    • 合理:我带回去测试一下。后天上午10点我会告诉你结果的。
    • 葛:谢谢。哦,顺便提一下,我公司要贵公司确认后封样以避免不必要的纠纷。
    • 合理:我公司会安排的。
    • 葛:太好了。

    Đối thoại 2

    • Harry: Mấy ngày trước công ty tôi gửi cho công ty ông một số hàng mẫu. Công ty ông có thích thú không?
    • Ge: Rất hứng thú. Tôi có mang theo để ông xác nhận.
    • Harry: Để tôi xem một tí. Ồ, làm tốt lắm.
    • Ge: Một khi đã xác nhận, công ty tôi sẽ lập tức sản xuất.
    • Harry: Tôi mang đi thử một ít. Mười giờ sáng ngày mốt tôi sẽ báo cho ông kết quả.
    • Ge: Cám ơn. Ồ, tiện thể nhắc một tí, công ty tôi cần công ty ông xác nhận bao bì mẫu mã để tránh những tranh chấp không cần thiết.
    • Harry: Công ty tôi sẽ sắp xếp.
    • Ge: Tốt quá rồi.

    对话三

    • 格林:我公司想购买具有上好可销品质的花生仁。
    • 谢:我公司供应的货物具有良好平均品质。我公司的品牌本身证明我公司的货是上乘的。
    • 格林:我公司要求含水量最高不得超过13%,含油量最低不少于45%。
    • 谢:我想我公司的产品会满足贵公司的需要。这是我公司的目录。
    • 格林:谢谢。该目录作为合同的一个组成部分吗?
    • 谢:是的。品质按照我公司提供的目录。
    • 格林:真是太好了。

    Đối thoại 3

    • Green: Công ty tôi muốn mua hạt đậu phộng có chất lượng tốt.
    • Tạ: Hàng hóa công ty tôi cung cấp có chất lượng tương đối tốt. Nhãn hiệu sản phẩm của công ty tôi chứng minh hàng của chúng tôi đạt chất lượng cao.
    • Green: Công ty tôi yêu cầu hàm lượng nước không vượt quá 13%, hàm lượng dầu thấp nhất nhất không ít hơn 45%.
    • Tạ: Tôi nghĩ sản phẩm của công ty tôi sẽ đáp ứng nhu cầu của công ty ông. Đây là catalo của công ty tôi.
    • Green: Cảm ơn. Bảng catalo này là một phần của bảng hợp đồng phải không?
    • Tạ: Vâng. Chất lượng dựa vào bảng catalo mà công ty tôi cung cấp.
    • Green: Thật là tốt quá.

    Chú thích

    1. (品质),在外贸业务中,指商品的外观形态和内在质量的综合,如造型、结构、色泽、味觉以及化学成分、物理和机械性能,生物学特征等技术指示或要求。
    Chất lượng sản phẩm, trong nghiệp vụ đối ngoại, là chỉ sự tổng hợp hình thái bên ngoài và chất lượng bên trong của sản phẩm, như tạo hình, kết cấu, màu sắc, vị giác và thành phần hóa học, vật lý và tính năng máy móc, đặc trưng sinh lý học, chỉ tiêu kỹ thuật và yêu cầu.

    2. (凭样品买卖)指足以代表整批货物品质的少量实物,通常是从一批货商品中抽取出来,或由厂商设计、加工出来的。凭样交易时,可以凭卖方样品买卖,也可凭买方样品买卖买方寄来的原样卖方可以根据自己的设备、技术、工艺、原样等具体情况制作回样。为了避免不必要的纠纷,可以使用封样。如对外寄送的样品不作交货时的品质依据时,应加注“仅供参考”字样。
    (Mua bán dựa vào hàng mẫu), chỉ một số ít hiện vật để thay thế cho cả chất lượng sản phẩm lô hàng, thường thường là từ trong lô hàng lấy ra, hoặc do thiết kế của nhà sản xuất, gia công mà ra. Khi dựa vào hàng mẫu giao dịch, có thể dựa hàng mẫu của bên bán, cũng có thể dựa vào hàng mẫu của bên mua. Bên mua gửi đến nguyên mẫu, bên bán có thể căn cứ vào thiết bị, kỹ thuật, công nghệ, nguyên liệu của mình có để chế tạo giống mẫu đó. Vì để tránh những tranh chấp không cần thiết, có thể sử dụng kiểu dáng bao bì, nếu như hàng mẫu gửi đến không căn cứ vào chất lượng sản phẩm giao hàng. Nên chú ý chữ “chỉ cung cấp để tham khảo ”.

    3.(凭文字说明买卖),大部分商品可以凭文字说明来规定品质。克日凭规格、等级、标准、也可牌名商标、产地名称规定品质。如商品时机械、仅表、电器等,可以用图样或说明书来规定品质。
    (Mua bán dựa vào lời lẽ thuyết minh), phần lớn hàng hóa có thể dựa vào lời lẽ thuyết minh mà quy định chất lượng sản phẩm. Có thể dựa vào quy cách, đẳng cấp, tiêu chuẩn, cũng có thể dựa vào nhãn hiệu, nhãn hiệu hàng hóa, nơi sản xuất, chất lượng sản phẩm quy định. Nếu hàng hóa là máy móc, khí cụ, điện khí, có thể dùng bản vẽ hoặc sách minh họa mà quy định chất lượng sản phẩm.

    4.(与…一样),该词组表示前项和后项就某一方面是一样的。例如:
    (Giống với …), nhóm từ này biểu thị một mặt nào đó ở phần trước và phần sau là giống nhau. Ví dụ :

    • 她和你童年。
      Cô ta và bạn cùng tuổi.
    • 我公司要求品质与原样完全一样。
      Công ty tôi yêu cầu chất lượng sản phẩm giống như hàng mẫu.

    5.(与…相同),该短语表示前项和后项相等,与同义。例如:
    (Giống với…), đoản ngữ này biểu thị phần phía trước và phần phía sau giống nhau, đồng nghĩ với the same as. Ví dụ :

    • 我公司保证货物的品质与样品大体相同。
      Công ty tôi bảo đảm chất lượng sản phẩm của hàng hóa giống như hàng mẫu.
    • 回样与原样相同。
      Mẫu hàng trả về giống như mẫu hàng gốc.

    6. (供贵公司确认),介词的宾语为前项的目的。例如:
    (Cho công ty bạn xác nhận), tân ngữ của giới từ for là mục đích của phần phía trước. Ví dụ:

    • 我公司带来了回样以供贵公司确认。
      Công ty tôi mang đến hàng mẫu trả về cho công ty ông xác nhận.
    • 我公司的样品仅供贵公司参考。
      Mẫu hàng của công ty tôi chỉ cung cấp cho công ty ông tham khảo.

    7.(品质上乘的),后接名词,等同于同词根的形容词,例如:
    (Sản phẩm chất lượng cao), sau của danh từ, hình dung từ giống với từ gốc. Ví dụ:

    • 即, chính là 品质上乘。(sản phẩm chất lượng cao).
    • 即, chính là会议重要。 (hội nghị quan trọng).

    8.(坚持),该词后接的从句,表示所坚持的主张、要求、看法等。后接名词短语时,须前置介词。例如:
    Đảm bảo, từ này nằm sau từ đầu tiên của câu, biểu thị chủ trương yêu cầu, cách nghĩ chắc chắn v.v… khi nằm phía sau danh từ đoản ngữ, cần phải đặt trước giới từ. Ví dụ :

    • 我公司坚持该批籼米的水分含量最高不得超过13%。
      Công ty tôi đảm bảo hàm lượng nước cao nhất trong gạo tiên này không vượt quá 13% .
    • 我公司坚持该批籼米的水分含量最高不得超过13%。
      Công ty tôi đảm bảo hàm lượng nước cao nhất trong gạo tiên trắng này không vượt quá 13% .

    9.(最小限度、最大限度),两词作名词或形容词均可。例如:
    (Mức thấp nhất, mức cao nhất) 2 từ này làm dnah từ hoặc hình dung từ đều được. Ví dụ :
    即, chính là最低含油量。 ( hàm lượng dầu thấp nhất).

    10.(按照,根据),该词组后接的名词短语为按照或根据的依据。例如:
    (Dựa vào, căn cứ), danh từ đoản ngữ sau nhóm từ này là dựa vào căn cứ hoặc đối chiếu. Ví dụ :

    • 品质按照我公司提供的目录。
      Chất lượng sản phẩm căn cứ theo catalô của công ty tôi cung cấp.
    • 这些产品是根据ISO 9000 标准生产。
      Những sản phẩm này là sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.

    11.(符合),该词组用于表示前项各项指标、数据等符合后项的规定,例如:
    (Phù hợp với), nhóm từ này dùng biểu thị chỉ tiêu, số liệu của các hạng mục ở phần phía trước phù hợp với quy định các hạng mục ở phía sau. Ví dụ :

    • 品质符合本合同所附技术参数。
      Chất lượng sản phẩm phù hợp tham số kỹ thuật của bản hợp đồng này.
    • 从测试获得的数据符合GB/T 19000 标准。
      Từ số liệu đo thử đạt được phù hợp với tiêu chuẩn GB/T 19000.

    12.(附在),该短语用于表示前项作为一部分附加在后项上,使两者成为一个整体。例如:
    (Thêm vào), đoản ngữ này dùng để biểu thị 1 phần của hạng mục phía trước thêm vào với hạng mục phía sau, khiến cho các hạng mục đó tạo thành một chỉnh thể. Ví dụ :

    • 这些数据将附在合同上,作为其一个组成部分。
      Những số liệu này thêm vào bảng hợp đồng, tạo thành 1 phần quan trọng.
    • 贵公司可以将目录附在我们的协议上。
      Công ty ông có thể đem catalo vào để chúng ta bàn bạc.

    13.(向某人提供某物),介词后接的名词短语时所提供的货物。例如:
    Hướng về một người nào đó cung cấp một vật nào đó. Ví dụ :

    • 我公司会向贵公司提供我公司的发票一式三份。
      Công ty tôi sẽ cung cấp bản hóa đơn thứ 3 cho công ty ông.
    • 马上会向贵公司提供两天前贵公司所要的货。
      Công ty ông sẽ sớm được cung cấp lượng hàng hóa mà công ty ông đã yêu cầu cách đây 2 ngày.

    14.(带来某物),介词后接的人称代词与主语是同一个人,表示该人随身携带某物。例如:
    (Mang đến một vật nào đó). Đại từ nhân xưng phía sau giới từ và chủ ngữ là cùng 1 người, biểu thị người này đích thân mang một vật gì đến. Ví dụ :

    • 我带来了一份回样供贵公司确认。
      Tôi mang đến một phần mẫu hàng đem về để công ty ông xác nhận.
    • 我忘了带一份目录。
      Tôi quên mang catalo.

    15.(一… 就 …),是连词,引导一个从句,用于表示主语的动作几乎是与从句的动作同时发生的。例如:
    (Một khi), là liên từ dẫn dắt một câu, dùng để biêu thị động tác của chủ ngữ gần như là động tác của câu phát sinh cùng một lúc. Ví dụ :

    • 回样一经确认,我公司就可立即生产。
      Hàng mang về một khi đã được xác nhận, công ty tôi sẽ lập tức sản xuất.
    • 一收到贵公司的信用证,我公司就装运。
      Một khi nhận được thẻ tín dụng của công ty ông, chúng tôi sẽ vận chuyển.

    16.(顺便提一下),该词组用于转换话题。例如:
    (Tiện thể nhắc một tí), nhóm từ này dùng để chuyển chủ đề. Ví dụ :

    • 提便一下,我公司要贵公司确认后封样以避免不必要的纠纷。
      Ồ, tiện thể nhắc một tí, công ty tôi cần công ty ông xác nhận kiểu dáng bao bì để tránh những tranh chấp không cần thiết.
    • 顺便提一下,我可以用你的电话吗?
      Tiện thể hỏi một tí, tôi có thể dùng điện thoại của ban được không?

    Bài tập 1

    Ví dụ :

    我公司带来了回样供贵公司确认。

    Công ty tôi mang đến mẫu hàng mang về để công ty ông xác nhận.
    A.我公司的样品仅 __________________.
    B.我带来了合同 __________________.
    C.这是我带来 __________________.
    D.我会寄上一份我公司的产品目录__________________.
    E.我公司提出该建议 __________________.

    Bài tập 2

    Ví dụ :

    回样一经确认,我公司就可立即生产。

    Mẫu hàng mang về một khi đã được xác nhận, công ty tôi sẽ sản xuất ngay.
    A.一收到 ______________, 我公司就装运。
    B.一收到 ______________, 我就来。
    C.一收到 ______________, 我公司就立即付款。
    D.一收到 ______________, 我公司就订舱为。
    E.一收到 ______________, 我公司就申领进口许可证。

    Bài tập 3

    Ví dụ :

    我公司会向贵公司提供我公司的发票一式三份。
    Công ty tôi sẽ cung cấp bản hóa đơn thứ 3 cho công ty ông.

    A.我公司马上向 _______________ 提供 _____________.
    B.我会向 _______________ 提供 _____________.
    C.该公司向_______________ 提供 _____________.
    D.我公司已向 _______________ 提供 _____________.

    Bài tập 4

    Ví dụ :

    品质上乘。
    Sản phẩm chất lượng cao.

    A.会议 _____________.
    B.话题 _____________.
    C.事件 _____________.
    D.产品品质 _____________.
    E.商品价格 _____________.

    Từ vựng tiếng Trung thương mại và các thuật ngữ tiếng Trung thương mại chuyên ngành là rất nhiều, nếu như chúng ta không có phương pháp nhanh chuẩn chính xác cùng với bộ công cụ tốt nhất thì sẽ cực kỳ khó lĩnh hội được vô vàn từ vựng tiếng Trung thương mại. Một trong những cách học từ vựng tiếng Trung thương mại tốt nhất chính là luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Bên dưới chính là link download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính.

    Download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính

    Các bạn nên chuẩn bị đầy đủ bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập 8 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ để có thể theo dõi sát sao được nội dung kiến thức Thầy Vũ đi bài trên lớp. Thông tin chi tiết về bộ sách giáo trình thương mại tiếng Trung này các bạn xem ngay tại link bên dưới.

    Bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster

    Các bạn có thể đến một trong ba cơ sở của Thầy Vũ để mua trực tiếp bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển này nhé.

    Trung tâm học tiếng Trung thương mại ChineMaster Quận Thanh Xuân Cơ sở 1 Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Hà Nội khu vực Ngã Tư Sở.

    Trung tâm tiếng Trung thương mại online ChineMaster Quận 10 TPHCM Cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh Sài Gòn.

    Trung tâm đào tạo tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu ChineMaster Quận Đống Đa Cơ sở 3 Phường Láng Hạ Hà Nội.

    Bạn nào muốn tham gia các khóa học đào tạo trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì hãy nhanh chóng liên hệ sớm Thầy Vũ nhé.

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao

    Khóa học luyện thi HSK online

    Khóa học luyện thi HSKK online

    Khóa học luyện thi TOCFL online

    Khóa học tiếng Trung online qua skype

    Khóa học order taobao 1688 tmall pinduoduo

    Khóa học nguồn hàng tận gốc shopee tiki lazada

    Ngoài ra bạn nên tham khảo thêm một số tài liệu học tiếng Trung online miễn phí và tài liệu luyện thi HSK online miễn phí của Thầy Vũ qua link bài giảng bên dưới.

    Luyện thi HSK online miễn phí Thầy Vũ

    Các tiêu chí mua hàng trên taobao 1688 tmall

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 4 tổng hợp rất nhiều kiến thức quan trọng bao gồm hệ thống ngữ pháp tiếng Trung thương mại cơ bản và từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản. Kiến thức của bài học hôm nay chính là nền tảng kiến thức cho bài giảng tiếp theo vào ngày mai. Các bạn chú ý theo dõi Thầy Vũ mỗi ngày trên website học tiếng Trung online miễn phí số 1 Việt Nam của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn nhé.

    Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án chương trình đào tạo trực tuyến hôm nay khóa học tiếng Trung thương mại online chuyên đề Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 4. Nội dung giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. ChineMaster trân trọng kính chào quý vị và hẹn găp lại tất cả các bạn trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai nhé.

    ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHÍ

    Chất lượng Nội dung
    Chất lượng Giáo án
    Chất lượng Bài giảng
    Chất lượng Đào tạo & Giảng dạy
    Kỹ năng Truyền đạt Kiến thức
    Tần số cập nhập nội dung giáo án
    Lộ trình đào tạo bài bản chuyên nghiệp
    Từ vựng tiếng Trung rất phong phú

    ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN

    Nội dung giáo án bài giảng hôm nay quá chất lượng và rất tuyệt vời. Bài học này đã cung cấp cho chúng ta vô cùng nhiều kiến thức bổ ích và thú vị, nhất là về mảng đàm phán và giao dịch với các đối tác Trung Quốc thông qua rất nhiều mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán thông dụng theo chủ đề. Chỉ cần bám sát và theo dõi tài liệu học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ chia sẻ trên kênh này là chúng ta đã thu hoạch được rất nhiều kiến thức. Đây chính là trang web mà rất nhiều người tâm đắc và là độc giả trung thành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là người đã viết lên bộ tác phẩm siêu kinh điển giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển và giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển hiện đang được bán cực kỳ hot và bán rất chạy trên toàn hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.
    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất

    Nội dung giáo án bài giảng hôm nay quá chất lượng và rất tuyệt vời. Bài học này đã cung cấp cho chúng ta vô cùng nhiều kiến thức bổ ích và thú vị, nhất là về mảng đàm phán và giao dịch với các đối tác Trung Quốc thông qua rất nhiều mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán thông dụng theo chủ đề. Chỉ cần bám sát và theo dõi tài liệu học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ chia sẻ trên kênh này là chúng ta đã thu hoạch được rất nhiều kiến thức. Đây chính là trang web mà rất nhiều người tâm đắc và là độc giả trung thành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là người đã viết lên bộ tác phẩm siêu kinh điển giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển và giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển hiện đang được bán cực kỳ hot và bán rất chạy trên toàn hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 4