Thứ Tư, Tháng Hai 8, 2023

Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber)
Thầy Vũ TPHCM 090 325 4870 (Telegram)

More
    Trang chủTài liệu học tiếng TrungMẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 6

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 6

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 6 là bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thầy Vũ với rất nhiều kiến thức thiết yếu dành cho đối tượng học viên là các chủ doanh nghiệp và các tay buôn bán chuyên đánh hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng vận chuyển về VIệt Nam theo đường chính ngạch và đường tiểu ngạch.

    5/5 - (5 bình chọn)

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán thông dụng

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 6 tiếp tục giáo án chương trình giảng dạy trực tuyến các lớp tiếng Trung thương mại online cơ bản đến nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập 8 quyển ChineMaster của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các bạn học viên cần chuẩn bị đầy đủ bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại này để có thể theo sát được toàn diện nội dung kiến thức Thầy Vũ giảng bài trên lớp. Chi tiết giới thiệu về bộ sách giáo trình thương mại tiếng Trung ChineMaster này các bạn xem ở ngay link bên dưới.

    Giới thiệu bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster

    Các bạn có thể đến các cơ sở của Thầy Vũ mua trực tiếp bộ giáo trình này hoặc các bạn liên hệ Thầy Vũ theo thông tin bên dưới để đặt hàng trực tuyến nhé, các shipper sẽ giao hàng đến tận địa chỉ nhà bạn.

    • Hotline Thầy Vũ văn phòng tại Hà Nội là 090 468 4983 (Zalo)
    • Hotline Thầy Vũ văn phòng tại TPHCM Sài Gòn là 090 325 4870 (Telegram)

    Các bạn tìm hiểu thông tin chi tiết về khóa học tiếng Trung thương mại online chuyên đề xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại đàm phán, tiếng Trung thương mại nhập hàng Trung Quốc tận gốc, tiếng Trung thương mại công xưởng nhà máy, tiếng Trung thương mại văn phòng giao tiếp thông dụng tại link bên dưới.

    Khóa học tiếng Trung thương mại online

    Trước khi đi vào phần nội dung kiến thức mới của bài học này các bạn học viên chú ý ôn tập lại các phần trọng điểm kiến thức của các bài giảng hôm trước ngay tại link dưới đây nhé.

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 1

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 2

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 3

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 4

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 5

    Sau đây chúng ta tiếp tục đi vào phần chính của nội dung giáo án bài giảng điện tử trực tuyến hôm nay ở phần bên dưới, các bạn chú ý đọc thật kỹ và theo dõi tiến độ bài giảng online trên lớp nhé. Trong lúc học theo lộ trình bài giảng trên lớp này mà các bạn có bất kỳ chỗ nào chưa hiểu bài về cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại và từ vựng tiếng Trung thương mại thì hãy đăng câu hỏi vào ngay bên dưới bài giảng này hoặc các bạn tham gia cộng đồng dân tiếng Trung trên forum tiếng Trung ChineMaster rồi giao lưu và trao đổi bài vở trên đó nhé.

    Giáo án điện tử bài giảng Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 6

    Bài 6 包装 Bao bì

    包装材料 Nguyên liệu bao bì

    1.我想看看包装。有样品吗?
    Tôi muốn xem thử bao bì. Có hàng mẫu không?

    2.我公司通常用纸盒包装货物,一百盒装一纸板箱。
    Công ty chúng tôi thường dùng hộp giấy để đóng hàng, một thùng carton đựng 100 hộp.

    3.木箱很坚实,足于承受得住港口的野蛮装卸。
    Thùng gỗ rất kiên cố, đủ chịu đựng sự bốc dỡ mạnh tay ở cảng.

    4.我公司要求服装的包装便于橱窗陈列。
    Công ty chúng tôi yêu cầu quần áo phải được đóng gói để tiện cho việc trưng bày trong tủ kính.

    5.外包装是适合于长途海运的。
    Bao bì phía ngoài phải thích hợp cho việc vận chuyển đường dài bằng đường biển.
    包装费用

    包装费用 Chi phí bao bì

    6.包装费用已包括在价格中。
    Chi phí bao bì đã được bao gồm trong giá.

    7.包装费用大约占货物总额成本的5%。
    Chi phí bao bì chiếm 5% tổng giá thành của hàng hóa.

    8.包装费用通常是有买方负担的。
    Chi phí bao bì thường là do bên mua chịu trách nhiệm.

    9.用新包装成本费用要增加多少?
    Sử dụng bao bì mới thì chi phí giá thành phải tang bao nhiêu?

    10.贵公司所要求的包装材料将由贵公司自己负责进口。
    Nguyên liệu bao bì mới mà quý công ty yêu cầu sẽ do quý công ty chịu trách nhiệm nhập khẩu.

    包装标志 Ký hiệu bao bì

    11.这个码头标明了总箱数、序号以及提单号。
    Ghi rõ tổng số thùng, số thứ tự và số phiếu lấy hàng.

    12.通常我公司在标签上使用两种文字 —– 英文和中文。
    Thông thường công ty chúng tôi sử dụng hai thứ tiếng trên nhãn hàng là tiếng Anh và tiếng Trung.

    13.根据贵公司的要求,敝公司使用中性包装。
    Theo yêu cầu của quý công ty, công ty chúng tôi sử dụng bao bì trung tính.

    14.条形码应该标在内包装上。
    Con số hình dải dài nên ký hiệu trên bao bì bên trong.

    15.贵公司必须在箱子的正面注明“小心轻放”。
    Quý công ty phải chú thích rõ ràng “ cẩn thận nhẹ tay” trên mặt chính của thùng.

    对话一

    • 米歇尔:现在我们来谈包装。
    • 浦:我公司使用惯常包装,费用已包括在价格中。
    • 米歇尔:费用是多少
    • 浦:大约占货物总成本的5%。
    • 米歇尔:用新包装成本要增加多少?
    • 浦:再增加2%,由贵公司负担。
    • 米歇尔:我同意。
    • 浦:但贵公司应负责新材料的进口。

    Đối thoại 1

    • Mitchell: Bây giờ chúng ta bàn đến bao bì.
    • Pu: Công ty chúng tôi sử dụng bao bì thông thường, chi phí bao bì đã bao gồm trong giá.
    • Mitchell: Chi phí là bao nhiêu?
    • Pu: Chiếm khoảng 5% tổng giá thành sản phẩm.
    • Mitchell: Sử dụng bao bì mới giá thành tăng khoảng bao nhiêu?
    • Pu: Tăng thêm 2%, do quý công ty ông chịu trách nhiệm.
    • Mitchell: Tôi đồng ý.
    • Pu: Nhưng quý công ty phải chịu trách nhiệm nhập khẩu vật liệu mới.

    对话二

    • 伊文思:我想看看包装。有样品吗?
    • 张 :这是我公司的纸盒,一百盒装一纸板箱。
    • 伊文思:我公司要贵公司用木箱装这些纸盒。
    • 张 :为什么用木箱?纸板箱时适合于长途海运的。
    • 伊文思:但木箱很坚实,足以承受得住港口的野蛮装卸。
    • 张 :好吧,但贵公司应承担因替换包装材料而造成的额外费用。

    Đối thoại 2

    • Evans: Tôi muốn xem thử bao bì, có hàng mẫu không?
    • Trương: Đây là hộp giấy của công ty tôi, một thùng carton đựng khoảng 100 hộp.
    • Evans: Công ty chúng tôi muốn quý công ty dùng thùng gỗ để chứa những hộp giấy này.
    • Trương: Tại sao dùng thùng gỗ? Thùng carton thích hợp cho việc vận chuyển đường dài bằng đường biển.
    • Evans: Nhưng thùng gỗ rất chắc chắn, đủ để chịu sự bốc dỡ mạnh tay ở cảng.
    • Trương: Được, nhưng quý công ty phải chịu mức chi phí tang thêm do thay đổi vật liệu bao bì.

    对话三

    • 杰克逊:请告诉我这码头是指什么?
    • 宗:这个码头标明了总箱数、序号以及提单号。
    • 杰克逊:哦,我看到了。标签上使用什么语言?
    • 宗:我公司通常在标签上使用两种文字—– 英文和中文。
    • 杰克逊:能使用法语和德语吗?
    • 宗:能。
    • 杰克逊:不要忘记在内包装上标上条形码。
    • 宗:不会的。我公司也不会忘记在箱子的正面注明“小心轻放”。

    Đối thoại 3

    • Jackson: Hãy nói cho tôi biết kí hiệu vận tải cái gì?
    • Tống: Kí hiệu vận tải ghi rõ tổng số thùng, số thứ tự và số phiếu lấy hàng.
    • Jackson: Ồ, tôi thấy rồi. Trên nhãn sử dụng tiếng gì?
    • Tống: Công ty chúng tôi thường sử dụng hai thứ tiếng trên nhãn – Tiếng Anh và tiếng Trung.
    • Jackson: Có thể sử dụng tiếng Pháp và tiếng Đức không?
    • Tống: Được.
    • Jackson: Đừng quên con ghi số hình dải dài trên nhãn của bao bì bên trong.
    • Tống: Sẽ không đâu. Công ty chúng tôi cũng sẽ chú thích rõ ràng “ cẩn thận nhẹ tay” ở mặt chính của thùng.

    Chú thích

    1.(包装),可分(外包装)和(内包装)。外包装用于保护商品,便于运输和仓储。内包装除了保护商品外,还具有美化商品、便于销售等作用。
    Bao bì, có thể chia thành bao ngoài và bao trong. Bao ngoài dùng để bảo vệ sản phẩm, thuận tiện cho việc vận chuyển và cất trong kho. Bao trong ngoài việc giữ gìn sản phẩm, tiện cho việc tiêu thụ.

    2.(包装材料),指任何用于商品的运输、仓储、销售等目的的材料,可以是容器、装置,也可以是包囊、捆扎等其他物料。
    Vật liệu bao bì, là chỉ bất kỳ mục đích của vật liệu dùng để vận chuyển hàng hóa, cất trong kho, tiêu thụ …v.v., có thể là đồ đựng, linh kiện lắp ráp, cũng có thể là các vật liệu khác như gói, bó lại.

    3.(包装费用),指材料费、包装人工费和其他与包装有关的费用。
    Chi phí bao bì, là chi phí vật liệu, phí công nhân đóng gói và các chi phí khác có liên quan đến bao bì.

    4.(包装标志),可分(运输标志)、(指示性标志)和(警告性标志)。主要为了便于搬运及开箱拆包人员识别、搬运和处理货物。
    Ký hiệu bao bì, có thể chia thành ký hiệu vận tải, ký hiệu mang tính chỉ thị và ký hiệu mang tính cảnh báo. Chủ yếu là tiện cho việc vận chuyển và nhân viên bốc dỡ bao bì nhận biết, vận chuyển và xử lý hàng hóa.

    5.(中性包装),指商品和内外包装上不注明产地的包装。
    Bao bì trung tính, là chỉ bao bì không ghi rõ nơi sản xuất trên sản phẩm và bao bì trong ngoài.

    6.(包装),作名词时,指包装方法或包装材料、作动词时,表示给商品捆扎、包装。例如:
    Bao bì, khi làm danh từ chỉ cách đóng gói, cũng có thể chỉ vật liệu đóng gói. Ví dụ:

    我公司通常用纸盒包装货物。
    Công ty chúng tôi thường dùng hộp giấy đóng gói hàng hóa.

    7.(足够坚实),作副词时,置于形容词或副词后;作形容词时,置于名词前。例如:
    Đủ chắc chắn, khi làm phó từ đặt sau hình dung từ hoặc phó từ, khi làm hình dung từ đặt trước danh từ hoặc phó từ. Ví dụ:

    • 木箱很坚实,足以承受得住港口的野蛮装卸。
      Thùng gỗ rất chắc chắn, đủ chịu được bốc dỡ mạnh tay ở cảng.
    • 我公司有足够的包装材料。
      Công ty chúng tôi có đủ vật liệu đóng gói.

    8.在港口的野蛮装卸,指搬运,在港口的搬运一般指装和卸,故此处译“装卸”。
    Bốc dỡ mạnh tay ở cảng, chỉ sự vận chuyển, thường chỉ việc sắp xếp và tháo gỡ, nên dịch là “ bốc dỡ”.

    9.(适合于),该词组用于表示某物可以用于某种用途、场合等。例如:
    Thích hợp với, cụm từ này dùng để biểu thị vật nào đó có thể có công dụng trong trường hợp nào đó. Ví dụ:

    • 外包装是适合于长途海运的。
      Bao ngoài thích hợp với vận chuyển đường dài bằng đường biển.
    • 该商品适合于儿童。
      Sản phẩm thích hợp với trẻ em.

    10.(增加),该短语用于表示前项到后项中去。例如:
    Tăng thêm, doản ngữ này dùng để biểu thị khoảng trước thêm vào khoảng sau. Ví dụ:

    • 五加七等于十二。
      Năm công bảy là mười hai.
    • 用新包装成本费用要增加多少?
      Dùng bao bì mới chi phí giá thành tăng thêm bao nhiêu?

    11.(由某人自己负责),该词组用于表示某件事由某人自己处理,某件物品由某人自己来负担费用。例如:
    Do người nào đó tự chịu trách nhiệm, cụm từ này dùn để biểu thị sự việc nào đó dó người nào đó xử lý, kiện hàng nào đó do người nào đó xử lý, kiện hàng nào đó do người nào đó chịu trách nhiệm. Ví dụ:
    Vật liệu đóng gói mà quý công ty ông yêu cầu sẽ do quý công ty ông chịu trách nhiệm nhập khẩu.

    12.(接下去谈或讨论),该短词用于表示一个话题完了之后接下去谈或讨论下一个话题,常见于口语。例如:
    Nói hoặc bàn luận tiếp, đoản ngữ này dùng để biểu thị sau khi một đề tài nóng xong hoặc tiếp tục nói hoặc thảo luận một đề tài khác, thường gặp trong khẩu ngữ. Ví dụ:

    • 现在我们来谈包装。
      Bây giờ chúng ta bàn đến bao bì.
    • 让我们来洽谈付款问题。
      Chúng ta bàn đến vấn đề thanh toán.

    13.(100盒装一纸板箱),表示较小的包装货物装于大包装中,例如:
    Một thùng carton đựng 100 hộp, biểu thị bao bì sản phâm nhỏ đựng vào trong bao bì lớn. Ví dụ:

    木箱装,每箱30匹,每匹40码。
    Trong thùng gỗ, mỗi thùng chứa được 30 xấp, mỗi xấp 40 yard.

    14.(代表),该短语用于表示某一单词、符号、图形等,代表或象征一个概念或意思。例如:
    Đại diện, thay mặt, cụm từ này dùng để biểu thị một từ đơn, ký hiệu, hình vẽ nào đó …v.v., thay thế hoặc tượng trưng một khái niệm hoặc ý nghĩa. Ví dụ:

    这个单词什么意思?
    Từ này có ý nghĩa gì?

    15.(箱子的正面),指物体的表面时,表示正面。例如:
    Mặt chính của thùng, khi chỉ bề mặt của vật thể, biểu thị mặt chính. Ví dụ

    • 建筑物的正面
      Mặt chính của tòa kiến trúc.
    • 布的正面
      Mặt chính của vải.

    Bài tập 1

    Ví dụ:

    包装费用由买方负担。
    Chi phí bao bì do bên mua chịu trách nhiệm.

    A._________________ 由卖方负担。
    B._________________ 由买方负担。
    C._________________ 由卖方负担。
    D._________________ 由买方负担。
    E._________________ 由卖方负担。

    Bài tập 2

    Ví dụ:

    这把椅子很坚实,他能够坐。
    Cái ghế này rất chắc, cậu ta có thể ngồi.

    A.这个问题____________,你完全可以回答。
    B.这块糕 ____________,她完全可以吃。
    C.这架录音机 ____________,他完全买得起。
    D.这本小说____________,我完全能读。
    E.这篱笆 ____________,他们完全能跳过去。

    Bài tập 3

    Ví dụ:

    这个码头指什么?
    Ký hiệu vận tải này chỉ điều gì?

    A.这个 ____________ 指什么?
    B.这个 ____________ 指什么?
    C.这个 ____________ 指什么?
    D.这个 ____________ 指什么?
    E.这个 ____________ 指什么?

    Bài tập 4

    Ví dụ:

    外包装是适合于长途海运的。
    Bao phía ngoài phải thích hợp cho việc vận chuyển đường dài bằng đường biển.

    A.____________ 适合于孩子阅读。
    B.____________ 适合于空运。
    C.____________ 适合于长途运输
    D.____________ 适合于年轻人穿。
    E. ____________ 适合于婴儿吃。

    Các bạn nên tham khảo thêm một vài bài giảng trực tuyến hỗ trợ cho bài học này, đó chính là tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các bạn xem chi tiết giáo án điện tử này ngay tại link dưới nhé.

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng bài 1

    Mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng bài 2

    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn là Đơn vị phân phối độc quyền các tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, nói cách khác thì Thầy Vũ chính là nhà sản xuất các đầu sách giáo trình ChineMaster bao gồm các đầu sách sau đây, các bạn tham khảo nhé.

    Bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển

    Bộ giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster

    Bộ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster

    Bạn nào muốn đến mua trực tiếp tại các cơ sở của Thầy Vũ thì hãy đến các địa chỉ sau đây nhé.

    Trung tâm tiếng Trung thương mại ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, khu vực Ngã Tư Sở, cắt ngang Phố Hoàng Văn Thái, Phố Nguyễn Ngọc Nại và Phố Vương Thừa Vũ.

    Trung tâm học tiếng Trung thương mại online ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn Cơ sở 2.

    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội Cơ sở 3.

    Sau khi các bạn đã theo dõi hệ thống giáo án điện tử cũng như các bài giảng trực tuyến miễn phí của Thầy Vũ rồi thì hãy nhanh chóng tham khảo các chương trình đào tạo trực tuyến của Thầy Vũ được liệt kê ngay trong các link bên dưới.

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao

    Khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK

    Khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSKK

    Khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL

    Khóa học tìm nguồn hàng shopee tiki lazada

    Khóa học order taobao 1688 pinduoduo tmall

    Trong đó các khóa học tiếng Trung online qua skype lớp 1 học viên và lớp nhiều học viên liên tục được khai giảng thêm các lớp mới, cứ hết tốp này kết thúc khóa thì tốp khác lại vào học tiếp, cứ như vậy khiến lịch trình đào tạo trực tuyến của Thầy Vũ không ngừng bận rộn vào tất cả các khung thời gian học từ ca sáng 8h cho đến ca tối muộn 22h từ thứ 2 cho đến chủ nhật 365 ngày không nghỉ ngày nào. Các bạn đang có mục tiêu và kế hoạch học tập thì hãy mau chóng liên hệ sớm trước với Thầy Vũ nhé.

    Khóa học tiếng Trung online qua skype

    Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án giảng dạy trực tuyến lớp tiếng Trung thương mại online chuyên đề tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 6. Các bạn học viên về nhà chú ý mỗi ngày ôn tập lại kiến thức được học trên lớp nhé. Các bài giảng về sau của chúng ta sẽ có thêm rất nhiều phần nâng cao, vì vậy kiến thức của bài học số 1 đến bài số 5 là rất quan trọng.

    ChineMaster trân trọng dừng bài chia sẻ tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai. Các bạn đừng quên chia sẻ trang web học tiếng Trung online miễn phí này tới những người xung quanh chúng ta cùng vào học nhé, thân ái chào tạm biệt các bạn.

    ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHÍ

    Chất lượng Nội dung
    Chất lượng Giáo án
    Chất lượng Bài giảng
    Chất lượng Đào tạo & Giảng dạy
    Kỹ năng Truyền đạt Kiến thức
    Tần số cập nhập nội dung giáo án
    Lộ trình đào tạo bài bản chuyên nghiệp

    ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN

    Chất lượng giáo án trực tuyến bài giảng điện tử của Thầy Vũ phải nói là quá tuyệt vời. Có thể nói rằng Thầy Vũ chính là nhân vật tiêu biểu của năm với hàng nghìn giáo án đào tạo trực tuyến hoàn toàn miễn phí, vừa miễn phí lại còn vừa chất lượng thì hiện tại chưa hề có một trung tâm tiếng trung nào khác có thể làm được như Thầy Vũ. Hệ thống trang web học tiếng Trung online miễn phí và website luyện thi HSK online miễn phí của Thầy Vũ đang không ngừng tăng trưởng và mở rộng thêm trên không gian mạng Internet. Thông qua nguồn tài nguyên học tiếng Trung luyện thi HSK miễn phí vô cùng phong phú này mà rất nhiều người đã có thể tự thi được chứng chỉ tiếng Trung HSK và chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL mà không cần phải tốn tiền đi học ở trường lớp. Thầy Vũ đã giúp đỡ được cho vô số người có hoàn cảnh khó khăn để họ có thể hoàn thành được mục tiêu. Tất cả giáo án bài giảng điện tử của Thầy Vũ cực kỳ xứng đáng được nhận đánh giá 5 sao.
    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất

    Chất lượng giáo án trực tuyến bài giảng điện tử của Thầy Vũ phải nói là quá tuyệt vời. Có thể nói rằng Thầy Vũ chính là nhân vật tiêu biểu của năm với hàng nghìn giáo án đào tạo trực tuyến hoàn toàn miễn phí, vừa miễn phí lại còn vừa chất lượng thì hiện tại chưa hề có một trung tâm tiếng trung nào khác có thể làm được như Thầy Vũ. Hệ thống trang web học tiếng Trung online miễn phí và website luyện thi HSK online miễn phí của Thầy Vũ đang không ngừng tăng trưởng và mở rộng thêm trên không gian mạng Internet. Thông qua nguồn tài nguyên học tiếng Trung luyện thi HSK miễn phí vô cùng phong phú này mà rất nhiều người đã có thể tự thi được chứng chỉ tiếng Trung HSK và chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL mà không cần phải tốn tiền đi học ở trường lớp. Thầy Vũ đã giúp đỡ được cho vô số người có hoàn cảnh khó khăn để họ có thể hoàn thành được mục tiêu. Tất cả giáo án bài giảng điện tử của Thầy Vũ cực kỳ xứng đáng được nhận đánh giá 5 sao.Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán Bài 6