Trang chủLuyện dịch tiếng Trung HSKLuyện dịch tiếng Trung HSK 2Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 bài tập 2

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 bài tập 2

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 bài tập 2 được trích nguồn tài liệu từ trong giáo án luyện dịch tiếng Trung online các cấp từ HSK 1 đến HSK 9 đầy đủ nội dung, các bạn hiện đang ở mức độ HSK cấp 2 thì nhớ tham khảo ngay nhé.

5/5 - (6 bình chọn)

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 ứng dụng thực tế

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 bài tập 2 là bài giảng trực tuyến lớp luyện thi HSK online miễn phí của Thầy Vũ, các bạn chú ý xem và theo dõi bên dưới nhé.

Trước khi học bài hôm nay thì các bạn xem bài về kiến thức HSK 2 ngày hôm qua nhé.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 bài tập 1

Các bạn học viên cần phải nâng cao khả năng học tiếng Trung của mình thông qua bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin có dấu của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng tải.

Download bộ gõ tiếng trung sogou

Trung tâm chúng tôi hiện tại đã mở ra nhiều chi nhánh học mới để các bạn có thể dễ dàng đăng ký học, có các cơ sở tại quận Đống Đa, quận Thanh Xuân Hà Nội và Quận 10 TPHCM

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster quận Thanh Xuân Hà Nội

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster quận Đống Đa Hà Nội

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster quận 10 TPHCM

Các bạn nên tham khảo các khóa học sau đây của Thầy Nguyễn Minh Vũ đăng tải để bổ sung thêm kiến thức nhé

Các bạn tranh thủ làm thêm bài tập bên dưới nữa nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 bài 2

Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại Bài 3

Trong lúc các bạn xem giáo án bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 bài tập 2 mà gặp chỗ nào chưa hiểu về ngữ pháp tiếng Trung thì hãy tương tác với Thầy Vũ trên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster là hoctiengtrungonline.org các bạn nhé.

Forum diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Các bạn mới bắt đầu học tiếng Trung thương mại muốn có kiến thức nền thật chắc chắn thì tham khảo Giáo trình tiếng Trung thương mại 8 quyển và Sách tiếng Trung thương mại ChineMaster tại link sau nhé.

Giáo trình tiếng Trung thương mại 8 quyển

Ngoài ra, các bạn nên tranh thủ thời gian học thêm các từ vựng tiếng Trung lĩnh vực kinh doanh buôn bán xuất nhập khẩu nhé, ví dụ như từ vựng tiếng Trung taobao 1688 tmall, từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ tận xưởng, từ vựng tiếng Trung mua hàng taobao 1688 tmall, từ vựng tiếng Trung order taobao 1688, từ vựng tiếng Trung nhập hàng taobao 1688, từ vựng tiếng Trung giày dép taobao, từ vựng tiếng Trung phụ kiện thời trang taobao .v.v. nhé.

Dưới đây sẽ là link hướng dẫn tải và sử dụng bộ gõ tiếng Trung để nâng cao tốc độ gõ văn bản tiếng Trung tại link sau đây,các bạn nhanh chóng tải bộ gõ về để sử dụng ngay nhé.

Link download bộ gõ tiếng Trung sogou có dấu 

Muốn tham gia lớp học tiếng Trung online qua ứng dụng Skype cùng Thầy Nguyễn Minh Vũ  thì hãy đăng ký theo đường link bên dưới nhé. Dù các bạn không đến lớp trực tiếp thì vẫn có thể học được.

Lớp học tiếng Trung online qua Skype

Đăng ký khóa học order hàng Trung Quốc taobao pinduoduo do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và thiết kế cho những ai có nhu cầu buôn bán và nhập hàng Trung Quốc .

Nhập hàng Trung Quốc taobao pinduoduo

Khóa học tiếng Trung thương mại uy tín ChineMaster được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy dựa theo giáo trình tiếng Trung thương mại cực kì uy ín, các bạ nhanh tay đăng ký học cùng chúng tôi nhé

Thông tin khoá học tiếng Trung thương mại

Tiếp theo các bạn nhớ tham khảo khóa học giao tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và trực tiếp đứng lớp ở link sau nhé

Khóa học giao tiếp tiếng Trung

Ngay dưới đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của bài giảng ngày hôm nay là Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 bài tập 2.

Tài liệu giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 bài tập 2

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 bài tập 2 tiếp tục chương trình đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung HSK online miễn phí của Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp HSKK trung cấp đến HSKK cao cấp theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển và bộ sách giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các bạn học viên chú ý theo dõi hàng ngày các tài liệu học tiếng Trung online miễn phí và tài liệu luyện thi HSK online miễn phí được cập nhập mỗi ngày trên trang web trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn nhé. Bài học hôm nay Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 bài tập 2 sẽ cung cấp cho các bạn rất nhiều kiến thức bổ ích, các bạn tham khảo ngay nhé.

Để bổ sung thêm từ vựng tiếng Trung HSK 2 thì các bạn nên tranh thủ thời gian học nhanh các từ vựng tiếng Trung thương mại sau đây nhé.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung thương mại

Bài tập Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 bài tập 2 hôm nay gồm rất nhiều từ vựng tiếng Trung HSK mới, các bạn chú ý xem trong các đoạn văn bản tiếng Trung bên dưới nhé.

为什么现代飞机有小翼。

你最后一次看着你的飞机窗口时引起了什么?它可能是WINGLET,一个现在在每个翼末的垂直附属物,经常被航空公司用来显示他们的徽标并将他们的品牌放在旅行照片中。

但是WINGLET不仅仅是为了营销目的 – 它实际上可以节省燃料。据美国航空航天局称,平均而言,配备它们的飞机可以使用高达5%的燃料,以及典型的波音737通勤平面,这可能意味着每年100,000加仑的燃料。航空公司的集体储蓄在数十亿美元中。

他们通过减少在翼尖形成的自然漩涡来这样做,这可能是如此强大,当穿过非常大的平面的尾翼时,较小的飞机甚至可以在中空中翻转。显而易见的是,即使在Wright Brothers完成他们的第一次飞行之前,空气动力学家也在考虑它。然而,WINGLET的广泛采用更近来。

随着空气流在飞机的翅膀周围,它在底面产生高压,在顶部的高压上产生升力。但是一旦在底部流动的空气到达翼尖时,它往往会向上卷曲并在顶部达到较低的压力空气,产生基本上是一个小龙卷风。这延伸到飞机上产生阻力,这等于能量损失。

“在航空公司留在空中的能量来自飞机,”美国宇航局尼尔阿姆斯特朗飞行研究中心的前首席科学家Al Bowers说。 “如果有一种方法可以捕捉更多的能量并将其保持在飞机上,这将导致在唤醒中浪费的能量较少。”

1897年,英国空气动力学家Frederick W.兰开斯特专利的“翼端板”,垂直表面放置在翅膀的末端,以阻止从底部和顶部的气流进行,减少阻力。

“在许多方面的拼接表现得像小翼一样,但电梯的改善相当差,因为平板本身不是非常好的空气动力学表面,”鞠躬解释道。

美国宇航局工程师理查德惠特科姆的现代化飞机在20世纪70年代精致了这一想法,他想象了垂直翼延伸,当需要升降机时,鸟类卷起了鸟类的翅膀。

“这是惠特科夫,他们开发了这些想法,即这些应该是更多的空气动力学表面,实际上是翼状的自己,”鲍尔斯说。 “他意识到正确地设置角度会导致减少剧烈减阻。”伟翼的名字,意思是小翼,自然遵循。

WHITCOMB在风洞中测试了这个想法,发现幼蝇可以减少约5%的阻力。与此同时,林普莱特研究是独立于美国国家航空航天局的研究发生,而商务喷气式制造商Learjet是第一个在实际飞机上乘飞机山,1977年。两年后,美国宇航局首先飞行空军KC-135测试飞机 – 不是与波音707班车太不同 – 配有九英尺高的小翼。美国宇航局超过47个测试航班确认了Whitcomb的风洞调查结果。

尽管结果令人鼓舞的结果,Winglets并没有立即吸引航空公司的兴趣,因为它们仍然增加了飞机的额外重量,安装昂贵。

“在早期的休息日之后,即使在Whitcomb之后,用于设计它们的工程工具并非所有那种好的,而且Mantra是”Winglets在低速下有帮助,而且它们以高速伤害,“”Mark D. Maugher,专家在Winelet设计和Penn State的航空航天工程教授。

“所以他们在那时他们没有找到他们的商业运输方式,因为航空公司不想要翅膀的惩罚。”

当一家名为Aviation Partners设计的“混纺”翼面时,事情发生了变化。它成立于1991年,它聘请了前波音气体动力学家Louis Gratzer,他于1994年收到了一种新型的WineLet设计专利,与前一个角色相比,流出了翼尖的效率显着提高。

使用混合翅膀的第一架飞机是湾流II,一款双引擎业务喷气机,最大容量为19名乘客。不久之后,航空伙伴观察扩展到更大的飞机上,开始与波音合作,并在1988年首次将747上放在747上,展示了对翼的兴趣。

“与波音的入学点是波音商业喷气式飞机,基本上是737年,”航空伙伴波音公司首席执行官,波音和航空伙伴之间的合资企业首席执行官Mike Stowell说。它成立于1999年,设计了在新飞机上直接在工厂安装的翅膀,并通过混合翼进行了现有的波音飞机(737改装通常需要750,000美元)。

根据铁锹的说法,混合翼的一些吸引力是基于他们的光滑外观,而不仅仅是燃料节省。

“我认为一些[早期商业客户]想要不同的外观——他们不希望他们的飞机看起来像一架商用飞机,”他说。 “所以对于私人来说,它可能是范围和外观的混合,跟上隔壁的家伙。对于商业人来说,可能不是。

“我们向一家主要航空公司询问了我们正在研究的特定形状,该航空公司首席执行官的引述是‘你可以在机翼末端放一架钢琴——如果它可以节省燃料,我们不在乎'”

Aviation Partners 表示,它已经为 10,000 架飞机(包括 737、757 和 767 系列以及公务机)安装了翼梢小翼,他们估计总共节省了 130 亿加仑的燃料。

此后,他们创造了更新的设计,包括为 737 设计的“分体弯刀”,以及一些公务机上使用的“螺旋形”小翼,其中包括一个环。这些设计都是为了进一步提高效率并减少燃料消耗。

与波音不同,空中客车公司是小翼的后期采用者,并且直到 2000 年代仍然不相信它们的好处。 2011 年,它首次试飞了他们自己设计的小翼,称之为“鲨鱼”。 “空中客车公司迟到了,但他们很快就赶上了,”莫默说。

A320 系列——目前是世界上最畅销的客机,订单超过 16,000 架——于 2012 年开始将鲨鱼鳍作为一种选择,而现有的 A320 自 2015 年以来已进行了改装。空中客车公司承诺将燃油消耗减少 4% 并节省 900每架飞机每年排放的二氧化碳吨数。

2013年,随着A350的推出,空客进一步完善了其小翼设计,不再是单独的附属物,而是“对基本机翼形状进行平滑的三维扭曲”。新设计也应用于 A320neo,这是一款具有更好发动机的流行飞机的更新版本,现在标配鲨鱼鳍。

现在世界上几乎所有中小型喷气式飞机上都可以找到小翼,尽管它们在大型飞机上的效果不太明显。

“它们有助于爬升,但它们损害了巡航,”Maughmer 总结道,并解释了为什么大部分执行长途飞行的飞机,因此大部分时间都花在巡航上,可能从小翼中受益较少。

因此,波音 787 和 777 等机型没有小翼,而是倾斜的翼尖,或者与机翼其余部分相比具有更多后掠的翼尖——这种设计在巡航期间更有效地抑制翼尖漩涡。燃油节省与小翼相当。

如果你是一名飞行常客,你可能还想知道小翼可以让湍流变得更容易忍受,鲍尔斯说:“它们提高了飞机的方向稳定性,”他说。

“我曾经在一次旅行中乘坐过两架不同的 737,一架有小翼,另一架没有。差别非常显着:没有小翼的那架在湍流中骑得更厉害。就像乘坐跑车与豪华轿车相比,在崎岖不平的道路上。”

尼古拉·佩尔茨 (Nicola Peltz) 与布鲁克林·贝克汉姆 (Brooklyn Beckham) 穿着华丽的华伦天奴 (Valentino) 礼服结婚。

由于 27 岁的亿万富翁女继承人和女演员尼古拉·佩尔茨和 23 岁的布鲁克林·贝克汉姆(英国足球运动员大卫·贝克汉姆和前辣妹出身设计师维多利亚·贝克汉姆的长子),婚礼季正式开幕。这个周末在佛罗里达州佩尔茨家族的棕榈滩庄园举行。

佩尔茨穿着一件永恒的华伦天奴高级定制礼服,方形领口和颓废的泳池火车。她的造型师、好莱坞服装设计师 Leslie Fremar 告诉英国版《Vogue》,制作这件连衣裙是“终极高级定制体验”,需要多次前往罗马的品牌总部、一年的头脑风暴和首席裁缝本人的跨大西洋之旅。分钟的收尾工作。

虽然曾经有传言说 Victoria Beckham 可能会设计她的新儿媳礼服,但 Peltz 告诉 Vogue 寻求 Valentino 创意总监 Pierpaolo Piccioli 的帮助是“不费吹灰之力”。

在过去的一年里,Picciloi 获得了许多令人难忘的时尚荣誉——从他在巴黎时装周上走红的全粉色秀,到几乎所有红地毯上都穿着 CFDA 认证的时尚偶像 Zendaya。应 Peltz 的母亲、前时装模特 Claudia Heffner Peltz 的要求缝在裙子上的是一个邪恶的眼睛护身符(一种旨在抵御嫉妒诅咒的符咒)和一条用蓝线写成的私人信息。

贝克汉姆的男孩——布鲁克林、罗密欧、克鲁兹和大卫——都穿着金琼斯为迪奥设计的衣服。新郎穿着经典的扭纹黑色羊毛翻领燕尾服,搭配白色衬衫、白色背心和白色领结,饰有 Anita Ko 的包边镶嵌祖母绿切割钻石链。屡获殊荣的设计师和新郎维多利亚贝克汉姆的母亲来到了她自己的设计中,一件银色的拖地长裙,饰有银色蕾丝和细肩带。

Chú thích phiên âm tiếng Trung cho giáo án bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 bài tập 2 các bạn xem bên dưới để tìm ra các phiên âm của các từ vựng tiếng Trung HSK chưa được học nhé.

Wèishéme xiàndài fēijī yǒu xiǎo yì.

Nǐ zuìhòu yīcì kànzhe nǐ de fēijī chuāngkǒu shí yǐnqǐle shénme? Tā kěnéng shì WINGLET, yīgè xiànzài zài měi gè yì mò de chuízhí fùshǔ wù, jīngcháng bèi hángkōng gōngsī yòng lái xiǎnshì tāmen de huībiāo bìng jiāng tāmen de pǐnpái fàng zài lǚxíng zhàopiàn zhōng. luyện dịch hsk 2

Dànshì WINGLET bùjǐn jǐn shì wèile yíngxiāo mùdì – tā shíjì shang kěyǐ jiéshěng ránliào. Jù měiguó hángkōng hángtiān jú chēng, píngjūn ér yán, pèibèi tāmen de fēijī kěyǐ shǐyòng gāodá 5%de ránliào, yǐjí diǎnxíng de bōyīn 737 tōngqín píngmiàn, zhè kěnéng yìwèizhe měinián 100,000 jiālún de ránliào. Hángkōng gōngsī de jítǐ chúxù zài shù shí yì měiyuán zhōng. luyện dịch hsk 2

Tāmen tōngguò jiǎnshǎo zài yì jiān xíngchéng de zìrán xuánwō lái zhèyàng zuò, zhè kěnéng shì rúcǐ qiángdà, dāng chuānguò fēicháng dà de píngmiàn de wěiyìshí, jiào xiǎo de fēijī shènzhì kěyǐ zài zhōng kōngzhōng fānzhuǎn. Xiǎn’éryìjiàn de shì, jíshǐ zài Wright Brothers wánchéng tāmen de dì yī cì fēixíng zhīqián, kōngqì dònglì xué jiā yě zài kǎolǜ tā. Rán’ér,WINGLET de guǎngfàn cǎiyòng gèng jìnlái. luyện dịch hsk 2

Suízhe kōngqìliú zài fēijī de chìbǎng zhōuwéi, tā zài dǐmiàn chǎnshēng gāoyā, zài dǐngbù de gāoyā shàng chǎnshēng shēnglì. Dànshì yīdàn zài dǐbù liúdòng de kōngqì dàodá yì jiān shí, tā wǎngwǎng huì xiàngshàng juǎnqū bìng zài dǐngbù dádào jiào dī de yālì kōngqì, chǎnshēng jīběn shàng shì yīgè xiǎo lóngjuǎnfēng. Zhè yánshēn dào fēijī shàng chǎnshēng zǔlì, zhè děngyú néngliàng sǔnshī.

“Zài hángkōng gōngsī liú zài kōngzhōng de néngliàng láizì fēijī,” měiguó yǔháng jú ní ěr āmǔsītèlǎng fēixíng yánjiū zhōngxīn de qián shǒuxí kēxuéjiā Al Bowers shuō. “Rúguǒ yǒuyī zhǒng fāngfǎ kěyǐ bǔzhuō gèng duō de néngliàng bìng jiāng qí bǎochí zài fēijī shàng, zhè jiāng dǎozhì zài huànxǐng zhōng làngfèi de néngliàng jiào shǎo.”

1897 Nián, yīngguó kōngqì dònglì xué jiā Frederick W. Lán kāi sī tè zhuānlì de “yì duān bǎn”, chuízhí biǎomiàn fàngzhì zài chìbǎng de mòduān, yǐ zǔzhǐ cóng dǐbù hé dǐngbù de qì liú jìnxíng, jiǎnshǎo zǔlì.

“Zài xǔduō fāngmiàn de pīnjiē biǎoxiàn dé xiàng xiǎo yì yīyàng, dàn diàntī de gǎishàn xiāngdāng chāi, yīn wéi píngbǎn běnshēn bùshì fēicháng hǎo de kōngqì dònglì xué biǎomiàn,” jūgōng jiěshì dào. luyện dịch hsk 2

Měiguó yǔháng jú gōngchéngshī lǐ chá dé huì tè kē mǔ de xiàndàihuà fēijī zài 20 shìjì 70 niándài jīngzhìle zhè yī xiǎngfǎ, tā xiǎngxiàngle chuízhí yì yánshēn, dāng xūyào shēngjiàngjī shí, niǎo lèi juǎn qǐle niǎo lèi de chìbǎng.

“Zhè shì huì tè kē fū, tāmen kāifāle zhèxiē xiǎngfǎ, jí zhèxiē yīnggāi shì gèng duō de kōngqì dònglì xué biǎomiàn, shíjì shang shì yìzhuàng de zìjǐ,” bào ěr sī shuō. “Tā yì shí dào zhèngquè dì shèzhì jiǎodù huì dǎozhì jiǎnshǎo jùliè jiǎn zǔ.” Wěi yì de míngzì, yìsi shì xiǎo yì, zìrán zūnxún.

WHITCOMB zài fēng dòng zhōng cèshìle zhège xiǎngfǎ, fāxiàn yòu yíng kěyǐ jiǎnshǎo yuē 5%de zǔlì. Yǔ cǐ tóngshí, lín pǔ láitè yánjiū shì dúlì yú měiguó guójiā hángkōng hángtiān jú de yánjiū fāshēng, ér shāngwù pēnqì shì zhìzào shāng Learjet shì dì yīgè zài shíjì fēijī shàngchéng fēijī shān,1977 nián. Liǎng nián hòu, měiguó yǔháng jú shǒuxiān fēixíng kōngjūn KC-135 cèshì fēijī – bùshì yǔ bōyīn 707 bānchē tài bùtóng – pèi yǒu jiǔ yīngchǐ gāo de xiǎo yì. Měiguó yǔháng jú chāoguò 47 gè cèshì hángbān quèrènle Whitcomb de fēng dòng diàochá jiéguǒ.

Jǐnguǎn jiéguǒ lìng rén gǔwǔ de jiéguǒ,Winglets bìng méiyǒu lìjí xīyǐn hángkōng gōngsī de xìngqù, yīnwèi tāmen réngrán zēngjiāle fēijī de éwài zhòngliàng, ānzhuāng ángguì.

“Zài zǎoqí de xiūxí rì zhīhòu, jíshǐ zài Whitcomb zhīhòu, yòng yú shèjì tāmen de gōngchéng gōngjù bìngfēi suǒyǒu nà zhǒng hǎo de, érqiě Mantra shì”Winglets zài dīsù xià yǒu bāngzhù, érqiě tāmen yǐ gāosù shānghài,“”Mark D. Maugher, zhuānjiā zài Winelet shèjì hé Penn State de hángkōng hángtiān gōngchéng jiàoshòu.

“Suǒyǐ tāmen zài nà shí tāmen méiyǒu zhǎodào tāmen de shāngyè yùnshū fāngshì, yīnwèi hángkōng gōngsī bùxiǎng yào chìbǎng de chéngfá.”

Dāng yījiā míng wèi Aviation Partners shèjì de “hùnfǎng” yì miàn shí, shìqíng fāshēngle biànhuà. Tā chénglì yú 1991 nián, tā pìnqǐngle qián bōyīn qìtǐ dònglì xué jiā Louis Gratzer, tā yú 1994 nián shōu dàole yī zhǒng xīnxíng de WineLet shèjì zhuānlì, yǔ qián yī gè juésè xiàng bǐ, liúchūle yì jiān de xiàolǜ xiǎnzhe tígāo.

Shǐyòng hùnhé chìbǎng de dì yī jià fēijī shì wānliú II, yī kuǎn shuāng yǐnqíng yèwù pēnqì jī, zuìdà róngliàng wèi 19 míng chéngkè. Bùjiǔ zhīhòu, hángkōng huǒbàn guānchá kuòzhǎn dào gèng dà de fēijī shàng, kāishǐ yǔ bōyīn hézuò, bìng zài 1988 nián shǒucì jiāng 747 shàng fàng zài 747 shàng, zhǎnshìle duì yì de xìngqù.

“Yǔ bōyīn de rùxué diǎn shì bōyīn shāngyè pēnqì shì fēijī, jīběn shàng shì 737 nián,” hángkōng huǒbàn bōyīn gōngsī shǒuxí zhíxíng guān, bōyīn hé hángkōng huǒbàn zhī jiān de hézī qǐyè shǒuxí zhíxíng guān Mike Stowell shuō. Tā chénglì yú 1999 nián, shèjìle zài xīn fēijī shàng zhíjiē zài gōngchǎng ānzhuāng de chìbǎng, bìng tōngguò hùnhé yì jìnxíngle xiàn yǒu de bōyīn fēijī (737 gǎizhuāng tōngcháng xūyào 750,000 měiyuán).

Gēnjù tiěqiāo de shuōfǎ, hùnhé yì de yīxiē xīyǐn lì shì jīyú tāmen de guānghuá wàiguān, ér bùjǐn jǐn shì ránliào jiéshěng.

“Wǒ rènwéi yīxiē [zǎoqí shāngyè kèhù] xiǎng yào bùtóng de wàiguān——tāmen bù xīwàng tāmen de fēijī kàn qǐlái xiàng yī jià shāngyòng fēijī,” tā shuō. “Suǒyǐ duìyú sīrén lái shuō, tā kěnéng shì fànwéi hé wàiguān de hùnhé, gēn shàng gébì de jiāhuo. Duìyú shāngyè rén lái shuō, kěnéng bùshì.

“Wǒmen xiàng yījiā zhǔyào hángkōng gōngsī xúnwènle wǒmen zhèngzài yánjiū de tèdìng xíngzhuàng, gāi hángkōng gōngsī shǒuxí zhíxíng guān de yǐnshù shì ‘nǐ kěyǐ zài jī yì mòduān fàng yī jià gāngqín——rúguǒ tā kěyǐ jiéshěng ránliào, wǒmen bùzàihū'”

Aviation Partners biǎoshì, tā yǐjīng wèi 10,000 jià fēijī (bāokuò 737,757 hé 767 xìliè yǐjí gōngwù jī) ānzhuāngle yì shāo xiǎo yì, tāmen gūjì zǒnggòng jiéshěngle 130 yì jiālún de ránliào.

Cǐhòu, tāmen chuàngzàole gēngxīn de shèjì, bāokuò wèi 737 shèjì de “fēn tǐ wān dāo”, yǐjí yīxiē gōngwù jīshàng shǐyòng de “luóxuán xíng” xiǎo yì, qízhōng bāokuò yīgè huán. Zhèxiē shèjì dōu shì wèile jìnyībù tígāo xiàolǜ bìng jiǎnshǎo ránliào xiāohào.

Yǔ bōyīn bùtóng, kōngzhōng kèchē gōngsī shì xiǎo yì de hòuqí cǎiyòng zhě, bìngqiě zhídào 2000 niándài réngrán bù xiāngxìn tāmen de hǎochù. 2011 Nián, tā shǒucì shìfēile tāmen zìjǐ shèjì de xiǎo yì, chēng zhī wèi “shāyú”. “Kōngzhōng kèchē gōngsī chídàole, dàn tāmen hěn kuài jiù gǎn shàngle,” mò mò shuō.

A320 xìliè——mùqián shì shìjiè shàng zuì chàngxiāo de kèjī, dìngdān chāoguò 16,000 jià——yú 2012 nián kāishǐ jiāng shāyú qí zuòwéi yī zhǒng xuǎnzé, ér xiàn yǒu de A320 zì 2015 nián yǐlái yǐ jìnxíngle gǎizhuāng. Kōngzhōng kèchē gōngsī chéngnuò jiāng rányóu xiāohào jiǎnshǎo 4% bìng jiéshěng 900 měi jià fēijī měinián páifàng de èryǎnghuàtàn dùn shù.

2013 Nián, suízhe A350 de tuīchū, kōng kè jìnyībù wánshànle qí xiǎo yì shèjì, bù zài shì dāndú de fùshǔ wù, ér shì “duì jīběn jī yì xíngzhuàng jìnxíng pínghuá de sānwéi niǔqū”. Xīn shèjì yě yìngyòng yú A320neo, zhè shì yī kuǎn jùyǒu gèng hǎo fādòngjī de liúxíng fēijī de gēngxīn bǎnběn, xiànzài biāo pèi shāyú qí.

Xiànzài shìjiè shàng jīhū suǒyǒu zhòng xiǎoxíng pēnqì shì fēijī shàng dū kěyǐ zhǎodào xiǎo yì, jǐnguǎn tāmen zài dàxíng fēijī shàng de xiàoguǒ bù tài míngxiǎn.

“Tāmen yǒu zhù yú páshēng, dàn tāmen sǔnhàile xúnháng,”Maughmer zǒngjié dào, bìng jiěshìle wèishéme dà bùfèn zhíxíng chángtú fēixíng de fēijī, yīncǐ dà bùfèn shíjiān dōu huā zài xúnháng shàng, kěnéng cóngxiǎo yì zhōng shòuyì jiào shǎo.

Yīncǐ, bōyīn 787 hé 777 děng jī xíng méiyǒu xiǎo yì, ér shì qīngxié de yì jiān, huòzhě yǔ jī yì qíyú bùfèn xiāng bǐ jùyǒu gèng duō hòu lüè de yì jiān——zhè zhǒng shèjì zài xúnháng qíjiān gèng yǒuxiào de yìzhì yì jiān xuánwō. Rányóu jiéshěng yǔ xiǎo yì xiāngdāng.

Rúguǒ nǐ shì yī míng fēixíng chángkè, nǐ kěnéng hái xiǎng zhīdào xiǎo yì kěyǐ ràng tuānliú biàn dé gèng róngyì rěnshòu, bào ěr sī shuō:“Tāmen tígāole fēijī de fāngxiàng wěndìng xìng,” tā shuō.

“Wǒ céngjīng zài yīcì lǚxíng zhōng chéngzuòguò liǎng jià bùtóng de 737, yī jià yǒu xiǎo yì, lìng yī jià méiyǒu. Chābié fēicháng xiǎnzhe: Méiyǒu xiǎo yì dì nà jià zài tuānliú zhōng qí dé gèng lìhài. Jiù xiàng chéngzuò pǎochē yǔ háohuá jiàochē xiāng bǐ, zài qíqū bùpíng de dàolù shàng.”

Ní gǔ lā·pèi ěr cí (Nicola Peltz) yǔ bùlǔkè lín·bèikè hàn mǔ (Brooklyn Beckham) chuānzhuó huálì de huálúntiānnú (Valentino) lǐfú jiéhūn.

Yóuyú 27 suì de yì wàn fùwēng nǚ jìchéngrén hé nǚ yǎnyuán ní gǔ lā·pèi ěr cí hé 23 suì de bùlǔkè lín·bèikè hàn mǔ (yīngguó zúqiú yùndòngyuán dà wèi·bèikè hàn mǔ hé qián làmèi chūshēn shèjì shī wéiduōlìyǎ·bèikè hàn mǔ de cháng zi), hūnlǐ jì zhèngshì kāimù. Zhège zhōumò zài fóluólǐdá zhōu pèi ěr cí jiāzú de zōnglǘ tān zhuāngyuán jǔxíng.

Pèi ěr cí chuānzhuó yī jiàn yǒnghéng de huálúntiānnú gāojí dìngzhì lǐfú, fāngxíng lǐngkǒu hé tuífèi de yǒngchí huǒchē. Tā de zàoxíng shī, hǎoláiwù fúzhuāng shèjì shī Leslie Fremar gàosù yīngguó bǎn “Vogue”, zhìzuò zhè jiàn liányīqún shì “zhōngjí gāojí dìngzhì tǐyàn”, xūyào duō cì qiánwǎng luómǎ de pǐnpái zǒngbù, yī nián de tóunǎo fēngbào hé shǒuxí cáiféng běnrén de kuà dàxīyáng zhī lǚ. Fēnzhōng de shōuwěi gōngzuò.

Suīrán céngjīng yǒu chuányán shuō Victoria Beckham kěnéng huì shèjì tā de xīn érxí lǐfú, dàn Peltz gàosù Vogue xúnqiú Valentino chuàngyì zǒngjiān Pierpaolo Piccioli de bāngzhù shì “bù fèi chuīhuīzhīlì”.

Zài guòqù de yī nián lǐ,Picciloi huòdéle xǔduō lìng rén nánwàng de shíshàng róngyù——cóng tā zài bālí shízhuāng zhōu shàng zǒuhóng de quán fěnsè xiù, dào jīhū suǒyǒu hóng dìtǎn shàng dū chuānzhuó CFDA rènzhèng de shíshàng ǒuxiàng Zendaya. Yīng Peltz de mǔqīn, qián shízhuāng mótè Claudia Heffner Peltz de yāoqiú fèng zài qúnzi shàng de shì yīgè xié’è de yǎnjīng hùshēnfú (yī zhǒng zhǐ zài dǐyù jídù zǔzhòu de fúzhòu) hé yītiáo yòng lán xiàn xiěchéng de sīrén xìnxī.

Bèikè hàn mǔ de nánhái——bùlǔkè lín, luōmì’ōu, kèlǔzī hé dà wèi——dōu chuānzhuó jīn qióngsī wèi dí’ào shèjì de yīfú. Xīnláng chuānzhuó jīngdiǎn de niǔ wén hēisè yángmáo fānlǐng yànwěifú, dāpèi báisè chènshān, báisè bèixīn hé báisè lǐngjié, shì yǒu Anita Ko de bāo biān xiāngqiàn zǔmǔ lǜ qiēgē zuànshí liàn. Lǚ huò shūróng de shèjì shī hé xīnláng wéiduōlìyǎ bèikè hàn mǔ de mǔqīn lái dàole tā zìjǐ de shèjì zhōng, yī jiàn yínsè de tuō dì cháng qún, shì yǒu yínsè lěisī hé xì jiān dài.

Đáp án của Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 bài tập 2 các bạn xem chi tiết bên dưới để so sánh và đối chiếu với bài làm của bạn trước khi gửi bài tập lên forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org nhé.

Tại sao máy bay hiện đại có cánh nhỏ.

Điều gì đã đập vào mắt bạn lần cuối cùng bạn nhìn ra cửa sổ máy bay? Đó có thể là cánh nhỏ, một phần phụ hiện nay phổ biến ở cuối mỗi cánh, thường được các hãng hàng không sử dụng để hiển thị logo và đưa thương hiệu của họ vào hình ảnh du lịch của bạn.

Nhưng chiếc winglet không chỉ dành cho mục đích tiếp thị – nó thực sự tiết kiệm nhiên liệu. Trung bình, một chiếc máy bay được trang bị chúng có thể sử dụng ít nhiên liệu hơn tới 5% và đối với một chiếc máy bay đi lại điển hình Boeing 737 có thể tiêu tốn 100.000 gallon nhiên liệu mỗi năm, theo NASA. Các khoản tiết kiệm tập thể cho các hãng hàng không lên đến hàng tỷ đô la.

Họ làm như vậy bằng cách giảm các xoáy tự nhiên hình thành ở đầu cánh, có thể mạnh đến mức các máy bay nhỏ hơn thậm chí có thể lật giữa không trung khi vượt qua sự truy cản của các máy bay rất lớn. Hiệu ứng rõ ràng đến nỗi các nhà khí động học đã nghĩ đến nó ngay cả trước khi anh em nhà Wright hoàn thành chuyến bay đầu tiên. Tuy nhiên, việc áp dụng rộng rãi các winglets là gần đây hơn nhiều.

Khi không khí lưu thông quanh cánh của máy bay, nó tạo ra áp suất cao trên bề mặt dưới cùng và áp suất thấp ở bề mặt trên, tạo ra lực nâng. Nhưng một khi không khí chảy ở phía dưới chạm tới đầu cánh, nó có xu hướng cuộn lên trên và gặp không khí có áp suất thấp hơn ở phía trên, tạo ra cái về cơ bản là một cơn lốc xoáy nhỏ. Điều này kéo dài phía sau máy bay tạo ra lực cản, tương đương với sự mất mát năng lượng.

Al Bowers, cựu nhà khoa học trưởng tại Trung tâm Nghiên cứu Chuyến bay Neil Armstrong của NASA cho biết: “Năng lượng còn lại trong không khí đến từ máy bay. “Nếu có một cách nào đó để thu được nhiều năng lượng hơn và giữ nó trên máy bay, thì điều đó sẽ giúp ít năng lượng bị lãng phí hơn.”

Năm 1897, nhà khí động học người Anh Frederick W. Lancaster đã cấp bằng sáng chế cho “tấm lót cánh”, các bề mặt thẳng đứng được đặt ở cuối cánh để ngăn luồng không khí từ phía dưới và phía trên gặp nhau, giảm lực cản.

Bowers giải thích: “Các tấm tận cùng hoạt động giống như cánh nhỏ, nhưng sự cải tiến đối với lực nâng là khá kém, vì bản thân các tấm phẳng không phải là bề mặt khí động học tốt cho lắm,” Bowers giải thích.

Ý tưởng được hoàn thiện cho máy bay hiện đại vào những năm 1970 bởi kỹ sư Richard Whitcomb của NASA, người đã tưởng tượng ra phần mở rộng cánh thẳng đứng lấy cảm hứng từ cách những con chim cuộn tròn phần cuối của cánh khi cần nâng.

Bowers nói: “Chính Whitcomb là người đã phát triển ý tưởng rằng đây phải là những bề mặt khí động học hơn, thực sự có hình dạng cánh”. “Anh ấy nhận ra rằng việc đặt góc chính xác trên chúng sẽ dẫn đến giảm lực cản đáng kể.” Cái tên winglet, có nghĩa là đôi cánh nhỏ, tự nhiên theo sau.

Whitcomb đã thử nghiệm ý tưởng này trong một đường hầm gió và nhận thấy rằng các cánh nhỏ có thể giảm lực cản khoảng 5%. Đồng thời, nghiên cứu về cánh nhỏ đang diễn ra độc lập với NASA và nhà sản xuất máy bay phản lực kinh doanh LearJet là người đầu tiên lắp cánh nhỏ trên một máy bay thực tế, vào năm 1977. Hai năm sau, NASA lần đầu tiên bay thử nghiệm máy bay KC-135 của Không quân – không quá khác so với một chiếc máy bay Boeing 707 – được trang bị cánh nhỏ cao 9 mét. Qua 47 chuyến bay thử nghiệm, NASA đã xác nhận những phát hiện về đường hầm gió của Whitcomb.

Bất chấp những kết quả đáng khích lệ, các cánh nhỏ không thu hút được ngay sự quan tâm của các hãng hàng không, vì chúng vẫn tạo thêm trọng lượng cho máy bay và tốn kém chi phí lắp đặt. giáo trình tiếng trung

Mark D. Maughmer, một chuyên gia cho biết: “Trong những ngày đầu tiên, ngay cả sau Whitcomb, các công cụ kỹ thuật được sử dụng để thiết kế chúng không phải là tất cả đều tốt và câu thần chú là ‘winglet giúp đỡ ở tốc độ thấp nhưng chúng gây hại ở tốc độ cao'”. trong lĩnh vực thiết kế cánh nhỏ và là giáo sư kỹ thuật hàng không vũ trụ tại Penn State.

“Vì vậy, họ đã không tìm đường lên các phương tiện vận tải thương mại vào thời điểm đó vì các hãng hàng không không muốn bị phạt hành chính.”

Mọi thứ đã thay đổi khi một công ty có tên là Aviation Partners thiết kế bộ cánh “pha trộn”. Được thành lập vào năm 1991, hãng đã thuê cựu nhà khí động học của Boeing, Louis Gratzer, người đã nhận được bằng sáng chế vào năm 1994 cho một kiểu thiết kế cánh nhỏ chảy êm ái ra khỏi đầu cánh, giúp tăng hiệu quả đáng kể so với các phiên bản góc cạnh hơn trước đó.

Máy bay đầu tiên sử dụng cánh nhỏ hỗn hợp là Gulfstream II, một máy bay phản lực kinh doanh hai động cơ với sức chứa tối đa 19 hành khách. Ngay sau đó, Aviation Partners đã tìm cách mở rộng sang các loại máy bay lớn hơn và bắt đầu làm việc với Boeing, hãng đã thể hiện sự quan tâm đến cánh nhỏ bằng cách đưa chúng lên chiếc 747 lần đầu tiên vào năm 1988.

Mike Stowell, Giám đốc điều hành của Đối tác Hàng không Boeing, một liên doanh giữa Boeing và Đối tác Hàng không, cho biết: “Điểm khởi đầu với Boeing là Boeing Business Jet, về cơ bản là một chiếc 737. Nó được thành lập vào năm 1999 và thiết kế các cánh nhỏ mà Boeing lắp đặt trực tiếp tại nhà máy trên các máy bay mới, đồng thời trang bị thêm cho các máy bay Boeing hiện có các cánh nhỏ kết hợp (một chiếc 737 trang bị thêm thường có giá 750.000 USD).

Theo Stowell, một số điểm hấp dẫn của những chiếc winglet pha trộn là dựa trên vẻ ngoài bóng bẩy của chúng chứ không chỉ là khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

Ông nói: “Tôi nghĩ rằng một số [khách hàng doanh nghiệp ban đầu] muốn có một cái nhìn khác – họ không muốn máy bay của họ trông giống như một chiếc máy bay thương mại. “Vì vậy, đối với những chàng trai riêng có lẽ là sự pha trộn giữa tầm và ngoại hình, theo kịp những anh chàng bên cạnh. Đối với những anh chàng thương mại, có lẽ là không.

“Chúng tôi đã hỏi một hãng hàng không lớn về hình dạng cụ thể mà chúng tôi đang xem xét và câu nói từ Giám đốc điều hành của hãng hàng không là ‘Bạn có thể đặt một cây đàn piano ở cuối cánh – nếu nó tiết kiệm nhiên liệu, chúng tôi không quan tâm. . ‘”

Đối tác hàng không cho biết họ đã trang bị 10.000 máy bay với cánh nhỏ của họ – thuộc họ 737, 757 và 767, cũng như máy bay phản lực kinh doanh – mà họ ước tính đã tiết kiệm được tổng cộng 13 tỷ gallon nhiên liệu.

Kể từ đó, họ đã tạo ra các thiết kế cập nhật, bao gồm cả “linh dương kiếm chẻ”, được thiết kế cho 737 và cánh nhỏ “spiroid”, được sử dụng trên một số máy bay phản lực kinh doanh, bao gồm một vòng lặp. Tất cả các thiết kế đều nhằm mục đích nâng cao hơn nữa hiệu suất và giảm lượng nhiên liệu đốt.

Không giống như Boeing, Airbus là người áp dụng muộn các loại máy bay cánh nhỏ và vẫn không bị thuyết phục về lợi ích của chúng vào những năm 2000. Năm 2011, nó lần đầu tiên bay thiết kế cánh nhỏ của riêng họ, gọi nó là “cá mập”. Maughmer nói: “Airbus đã đến muộn với trò chơi, nhưng họ đã bắt kịp rất nhanh.

Dòng máy bay A320 – hiện là hãng hàng không bán chạy nhất thế giới với hơn 16.000 đơn đặt hàng – bắt đầu có cá mập như một lựa chọn vào năm 2012, trong khi những chiếc A320 hiện có đã được trang bị thêm từ năm 2015. Airbus hứa hẹn sẽ giảm 4% lượng nhiên liệu đốt và tiết kiệm được 900 chiếc tấn CO2 mỗi máy bay mỗi năm.

Vào năm 2013, với A350, Airbus đã hoàn thiện hơn nữa thiết kế cánh nhỏ của nó, không còn là một phần phụ riêng biệt mà là một “hình dạng cánh cơ bản xoắn ba chiều mượt mà.” Thiết kế mới cũng được áp dụng cho A320neo, một phiên bản mới hơn của dòng máy bay phổ thông với động cơ tốt hơn, hiện đã được trang bị tiêu chuẩn cho cá mập.

Cánh nhỏ hiện được tìm thấy trên hầu hết mọi máy bay phản lực cỡ vừa và nhỏ trên thế giới, mặc dù hiệu quả của chúng trên các máy bay lớn hơn không rõ ràng hơn.

Maughmer tóm tắt: “Chúng giúp ích cho việc leo núi, nhưng lại làm tổn hại đến hành trình,” Maughmer tóm tắt, giải thích lý do tại sao các máy bay thực hiện chủ yếu các chuyến bay đường dài, do đó dành phần lớn thời gian trong hành trình, có thể ít được hưởng lợi hơn từ cánh nhỏ.

Do đó, các mẫu máy bay như Boeing 787 và 777 không có cánh nhỏ mà thay vào đó là đầu cánh có rãnh hoặc đầu cánh có độ quét về phía sau nhiều hơn so với phần còn lại của cánh – một thiết kế hiệu quả hơn trong quá trình hành trình để ngăn chặn đầu cánh xoáy. Mức tiết kiệm nhiên liệu tương đương với cánh nhỏ.

Theo Bowers, nếu bạn là người thường xuyên bay, bạn cũng có thể muốn biết rằng các cánh nhỏ có thể làm cho nhiễu động ổn định hơn một chút.

“Tôi đã từng bay trên hai chiếc 737 khác nhau trong một chuyến đi và một chiếc có cánh nhỏ trong khi chiếc còn lại thì không. Sự khác biệt khá ấn tượng: chiếc không có cánh lái khó hơn một chút trong sóng gió. Nó giống như đang cưỡi trên một chiếc xe thể thao trên một con đường gập ghềnh, so với một chiếc sedan hạng sang. “

Nicola Peltz kết hôn với Brooklyn Beckham trong chiếc váy Valentino sang trọng.

Mùa cưới chính thức mở màn nhờ người thừa kế tỷ phú 27 tuổi kiêm nữ diễn viên Nicola Peltz và Brooklyn Beckham 23 tuổi – con trai cả của cầu thủ bóng đá người Anh David Beckham và cựu thiết kế Spice Girl, Victoria Beckham – người đã gắn bó nút thắt vào cuối tuần này tại Palm Beach Estate của gia đình Peltz ở Florida.

Peltz mặc một chiếc váy thời trang cao cấp Valentino vượt thời gian với đường viền cổ vuông và đoàn tàu suy đồi. Nhà tạo mẫu của cô, người đứng đầu Hollywood Leslie Fremar, nói với tạp chí Vogue Anh rằng việc tạo ra chiếc váy là “trải nghiệm thời trang cao cấp nhất” đòi hỏi một số chuyến đi đến trụ sở chính của nhãn hiệu ở Rome, một năm đáng suy nghĩ và một cuộc hành trình xuyên Đại Tây Dương của chính cô thợ may cho bất kỳ lần cuối cùng nào- phút kết thúc.

Trong khi từng có tin đồn Victoria Beckham có thể thiết kế váy cho con dâu mới của mình, Peltz nói với Vogue rằng việc tìm kiếm sự giúp đỡ của giám đốc sáng tạo Valentino Pierpaolo Piccioli là “không có trí tuệ”. dịch tiếng trung hsk 2

Picciloi đã đạt được một số danh hiệu thời trang đáng nhớ trong năm qua – từ buổi trình diễn toàn màu hồng gây sốt của anh ấy tại Tuần lễ thời trang Paris, đến việc mặc quần áo biểu tượng thời trang được CFDA chứng nhận Zendaya trên hầu hết các thảm đỏ. May chiếc váy theo yêu cầu của mẹ Peltz, cựu người mẫu thời trang Claudia Heffner Peltz, là một tấm bùa hộ mệnh cho mắt ác (một loại bùa nhằm xua đuổi lời nguyền ghen tuông) và một thông điệp riêng bằng sợi chỉ xanh. dịch tiếng trung hsk 2

Các nhóc tỳ nhà Beckham – Brooklyn, Romeo, Cruz và David – đều được Kim Jones diện cho Dior. Chú rể mặc áo đuôi tôm bằng len màu đen cổ điển với áo sơ mi trắng, vest trắng và thắt nơ trắng, được trang trí bằng dây chuyền kim cương cắt bằng ngọc lục bảo của Anita Ko. Nhà thiết kế từng đoạt giải thưởng và là mẹ của chú rể Victoria Beckham đã diện một trong những thiết kế của riêng cô ấy, một chiếc váy trơn màu bạc dài đến tầng được hoàn thiện bằng ren bạc và dây đai spaghetti.

Vậy là bài học hôm nay Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 2 bài tập 2 đến đây là hết rồi, các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

Khóa học - Học phí

Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

  1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
  2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
  3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
  4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
  5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
  6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
  11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
  13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
  15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
  16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
  17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
  19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
  22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
  23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
  24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
  25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
  26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
  27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
  29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
  30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
  31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
  32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
  33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
  34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
  35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
  36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
  37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
  38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
  39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
  40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
  41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
  42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
  43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
  44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
  45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
  46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
  47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
  48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

Từ vựng tiếng Trung

Bài giảng mới nhất