Trang chủTài liệu luyện thi HSK(K)Nghe hiểu tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế HSK 9 cấp

Nghe hiểu tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế HSK 9 cấp

Nghe hiểu tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế HSK 9 cấp do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chia sẻ trên các kênh học tiếng Trung và diễn đàn học tiếng Trung online các bạn hãy yên tâm về chất lượng của bài giảng nhé.

5/5 - (2 bình chọn)

Tài liệu học tiếng Trung HSK nghe hiểu ứng dụng thực tế online

Nghe hiểu tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế HSK 9 cấp là nội dung chi tiết bài giảng ngày hôm nay Thầy Vũ soạn thảo và chia sẻ theo giáo án Thầy Vũ thiết kế dành riêng cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Mỗi ngày kênh đào tạo tiếng Trung Tiếng Trung ChineMaster sẽ phát hành rất nhiều bài giảng chất lượng và rất hữu ích cho tất cả những bạn đam mê tiếng Trung.

Các bạn ấn vào link dưới để xem lại nội dung của bài giảng ngày hôm qua nha

Bài tập luyện nghe hiểu tiếng Trung HSK 7 HSK 8 HSK 9

Các bạn hãy nhanh tay download bộ gõ tiếng Trung SoGou miễn phí ở link bên dưới để sử dụng trên máy tính ở phiên bản tốt nhất và giúp cải thiện được khả năng nhớ từ vựng của mình nhé.

Dowload bộ gõ tiếng Trung SoGou PinYin 

Các bạn học viên ở xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có thể tham gia các lớp học tiếng Trung trực tuyến qua Skype. Các bạn xem hướng dẫn đăng ký khóa học tiếng Trung online tại link bên dưới.

Học tiếng Trung qua Skype ChineMaster

Để có được một bộ tài liệu hữu ích trong quá trình học tiếng Trung online, các bạn đừng nên bỏ lỡ bài giảng trong quyển giáo trình Thầy Vũ chia sẻ ở link bên dưới nhé.

Giáo trình tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục khai giảng những khóa học rất bổ ích tại cả 2 chi nhánh ở Hà Nội và TP HCM,các bạn xem thông tin tại link sau nha.

Khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội

Khóa học tại Trung tâm tiếng Trung Quận 10 TPHCM

Ngoài ra Trung tâm còn khai giảng thêm khóa học tiếng Trung Thương mại dành cho các bạn học tiếng Trung văn phòng nữa.

Khóa học tiếng Trung thương mại Thầy Vũ

Bài giảng Nghe hiểu tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế HSK 9 cấp

Nghe hiểu tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế HSK 9 cấp theo giáo án Thầy Vũ thiết kế dành riêng cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

如果每天坐在办公桌前或斜靠在沙发上几个小时让您感到颈部、背部或臀部酸痛,请将此锻炼列入您的日历,统计!由 Rena Eleázar、DPT、CSCS、运动物理治疗师和纽约市 Match Fit Performance 的联合创始人和共同所有者创造的动作组合,将帮助您站(和坐)得更高、更强壮。

该例程旨在加强因弯腰坐姿而削弱的部位,并伸展感觉紧绷的部位(你知道的!)。但当你从椅子上站起来时,你也会提高稳定性和活动性,Eleázar 说。

“该计划可以帮助改善姿势并在各种不同的姿势下变得强壮。但在对抗久坐带来的疼痛方面,更重要的是更频繁地移动,”她说。不活动确实是导致不适的原因。

拿一条阻力带和一条毛巾,将这八个练习作为中午运动来摆脱这些疼痛。每个动作重复6到10次,做3到4组。 Eleázar 说,你希望在每组结束时达到疲劳,但不是失败点。当你变得更强壮时,增加对挑战的抵抗力。

每周尝试这种锻炼两到三次,同时全天多走几步。这些对日常生活的调整不仅可以改善您的健康状况和姿势,还可以提高您的生活质量。

鼓励上部(或胸椎)脊柱和肋骨的运动,以帮助扭转向前弯曲的姿势。 (A) 从坐姿开始,肩膀在臀部上方,椅子或沙发的顶部排列在肩胛骨下方(如果椅子太高,可以在后背中间放一条卷起的毛巾)。双手置于头后。 (B) 吸收腹肌并压平背部,形成中立的脊柱。然后向后伸展上脊柱,肘部指向天花板。保持腹肌参与并降低脊柱中立。回到直立位置,然后重复。

定期练习这个动作,然后你就可以更轻松地扭转和转身,减少受伤的风险。 (A) 开始坐姿,肩膀超过臀部,膝盖超过脚踝。轻轻地将臀部压入座椅,使下半部分保持稳定。将手放在相对的肩膀上,交叉双臂,并将肘部抬至肩部高度。 (B) 保持眼睛和下巴向前,臀部靠在座位上,向右旋转。返回中心,然后向左旋转。继续交替,缓慢移动。

伸展可以收紧胸部肌肉,同时增加肩膀和上背部的灵活性和力量。 (A) 开始站在墙前,然后靠在墙上。将手臂伸过头顶,手掌背向墙壁,吸收腹肌并压平背部以保持脊柱中立。 (B) 轻轻向后挤压肩胛骨。然后,将肘部向下拉至与肩同高。双臂向后伸直,重复。始终保持背部平贴墙壁。如果您无法将手臂靠近墙壁,请在控制移动时将手臂悬停在稍微远离墙壁的位置。

加强肩胛骨之间的上背部肌肉,帮助抵消圆润的上半身。 (A) 开始站立,双脚分开与臀部同宽。双手握住阻力带,与肩同高,分开比肩宽。保持脊柱中立,吸收腹肌,并将肩胛骨挤压在一起。 (B) 将带子向两侧拉出并稍微向下。有控制地,将手臂放回位置 A,然后重复。始终保持带子的张力。

增加沿脊柱、肩后和上背部的肌肉力量。 (A) 开始站立,双脚分开与臀部同宽。双手握住阻力带。臀部向前弯曲,双臂在你面前向下伸展,手掌朝后,双手分开与肩同宽。 (B) 通过将带子拉开并接合核心来保持带子的张力,向下和向后挤压肩部,远离耳朵。然后将肘部拉回躯干两侧。将手臂向后伸展,然后重复。

增强手部和手腕的力量,以及肩部和核心的稳定性。保持中立的颈部位置(阅读:不要将头垂向木板中的地板)以帮助加强颈部伸肌。 (A) 以木板姿势开始,肩膀在手腕上方,核心接合,背部平坦。看向垫子的顶部或稍微在手前,以保持颈部中立。 (B) 然后,用眼睛沿着垫子中间划一条线,朝向脚,抬起臀部,使胸部穿过肩膀。在下犬式中保持膝盖略微弯曲。回到平板支撑,重复。

以核心为目标,增强膝盖力量,并通过臀部和腿部提高灵活性和稳定性。 (A) 开始站立,右脚放在折叠的毛巾上。 (B) 右脚向后滑动,左膝弯曲约 90 度,右膝稍微弯曲。保持骨盆略微前倾,感觉右腿后侧有拉伸感。穿过左前脚站起来。完成右侧的设置,然后切换到左侧。

Phiên âm tiếng Trung HSK cho bài tập Nghe hiểu tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế HSK 9 cấp.

Rúguǒ měitiān zuò zài bàngōng zhuō qián huò xié kào zài shāfā shàng jǐ gè xiǎoshí ràng nín gǎndào jǐng bù, bèibù huò túnbù suāntòng, qǐng jiāng cǐ duànliàn liè rù nín de rìlì, tǒngjì! Yóu Rena Eleázar,DPT,CSCS, yùndòng wùlǐ zhìliáo shī hé niǔyuē shì Match Fit Performance de liánhé chuàngshǐ rén hé gòngtóng suǒyǒu zhě chuàngzào de dòngzuò zǔhé, jiāng bāngzhù nín zhàn (hé zuò) dé gèng gāo, gèng qiángzhuàng.

Gāi lì chéng zhǐ zài jiāqiáng yīn wān yāo zuòzī ér xuēruò de bùwèi, bìng shēnzhǎn gǎnjué jǐn bēng de bùwèi (nǐ zhīdào de!). Dàn dāng nǐ cóng yǐzi shàng zhàn qǐlái shí, nǐ yě huì tígāo wěndìng xìng hé huódòng xìng,Eleázar shuō.

“Gāi jìhuà kěyǐ bāngzhù gǎishàn zīshì bìng zài gè zhǒng bùtóng de zīshì xià biàn dé qiángzhuàng. Dàn zài duìkàng jiǔ zuò dài lái de téngtòng fāngmiàn, gèng zhòngyào de shì gèng pínfán de yídòng,” tā shuō. Bù huódòng quèshí shì dǎozhì bùshì de yuányīn.

Ná yītiáo zǔlì dài hé yītiáo máojīn, jiāng zhè bā gè liànxí zuòwéi zhōngwǔ yùndòng lái bǎituō zhèxiē téngtòng. Měi gè dòngzuò chóngfù 6 dào 10 cì, zuò 3 dào 4 zǔ. Eleázar shuō, nǐ xīwàng zài měi zǔ jiéshù shí dádào píláo, dàn bùshì shībài diǎn. Dāng nǐ biàn dé gèng qiángzhuàng shí, zēngjiā duì tiǎozhàn de dǐkàng lì.

Měi zhōu chángshì zhè zhǒng duànliàn liǎng dào sāncì, tóngshí quán tiān duō zǒu jǐ bù. Zhèxiē duì rìcháng shēnghuó de tiáozhěng bùjǐn kěyǐ gǎishàn nín de jiànkāng zhuàngkuàng hé zīshì, hái kěyǐ tígāo nín de shēnghuó zhìliàng.

Gǔlì shàngbù (huò xiōngchuí) jǐzhù hé lèigǔ de yùndòng, yǐ bāngzhù niǔzhuǎn xiàng qián wānqū de zīshì. (A) cóng zuòzī kāishǐ, jiānbǎng zài túnbù shàngfāng, yǐzi huò shāfā de dǐngbù páiliè zài jiānjiǎgǔ xiàfāng (rúguǒ yǐzi tài gāo, kěyǐ zài hòu bèizhōngjiān fàng yītiáo juǎn qǐ de máojīn). Shuāngshǒu zhì yú tóu hòu. (B) xīshōu fù jī bìng yā píng bèibù, xíngchéng zhōnglì de jǐzhù. Ránhòu xiàng hòu shēnzhǎn shàng jǐzhù, zhǒu bù zhǐxiàng tiānhuābǎn. Bǎochí fù jī cānyù bìng jiàngdī jǐzhù zhōnglì. Huí dào zhílì wèizhì, ránhòu chóngfù.

Dìngqí liànxí zhège dòngzuò, ránhòu nǐ jiù kěyǐ gèng qīngsōng de niǔzhuǎn hé zhuǎnshēn, jiǎnshǎo shòushāng de fēngxiǎn. (A) kāishǐ zuòzī, jiānbǎng chāoguò túnbù, xīgài chāoguò jiǎohuái. Qīng qīng de jiāng túnbù yā rù zuò yǐ, shǐ xià bàn bùfèn bǎochí wěndìng. Jiàng shǒu fàng zài xiāngduì de jiānbǎng shàng, jiāochā shuāng bì, bìng jiāng zhǒu bù tái zhì jiān bù gāodù. (B) bǎochí yǎnjīng hé xiàbā xiàng qián, túnbù kào zài zuòwèi shàng, xiàng yòu xuánzhuǎn. Fǎnhuí zhōngxīn, ránhòu xiàng zuǒxuán zhuǎn. Jìxù jiāotì, huǎnmàn yídòng.

Shēnzhǎn kěyǐ shōu jǐn xiōngbù jīròu, tóngshí zēngjiā jiānbǎng hé shàng bèibù de línghuó xìng hé lìliàng. (A) kāishǐ zhàn zài qiáng qián, ránhòu kào zài qiáng shàng. Jiàng shǒubì shēnguò tóudǐng, shǒuzhǎng bèi xiàng qiángbì, xīshōu fù jī bìng yā píng bèibù yǐ bǎochí jǐzhù zhōnglì. (B) qīng qīng xiàng hòu jǐ yā jiānjiǎgǔ. Ránhòu, jiāng zhǒu bù xiàng xiàlā zhì yǔ jiān tóng gāo. Shuāng bì xiàng hòu shēn zhí, chóngfù. Shǐzhōng bǎochí bèibù píng tiē qiángbì. Rúguǒ nín wúfǎ jiàng shǒubì kàojìn qiángbì, qǐng zài kòngzhì yídòng shí jiàng shǒubì xuán tíng zài shāowéi yuǎnlí qiángbì de wèizhì.

Jiāqiáng jiānjiǎgǔ zhī jiān de shàng bèibù jīròu, bāngzhù dǐxiāo yuánrùn de shàngbànshēn. (A) kāishǐ zhànlì, shuāng jiǎo fēnkāi yǔ túnbù tóng kuān. Shuāngshǒu wò zhù zǔlì dài, yǔ jiān tóng gāo, fēnkāi bǐjiān kuān. Bǎochí jǐzhù zhōnglì, xīshōu fù jī, bìng jiāng jiānjiǎgǔ jǐ yā zài yīqǐ. (B) jiāng dàizi xiàng liǎng cè lā chū bìng shāowéi xiàng xià. Yǒu kòngzhì de, jiàng shǒubì fàng huí wèizhì A, ránhòu chóngfù. Shǐzhōng bǎochí dàizi de zhānglì.

Zēngjiā yán jǐzhù, jiān hòu hé shàng bèibù de jīròu lìliàng. (A) kāishǐ zhànlì, shuāng jiǎo fēnkāi yǔ túnbù tóng kuān. Shuāngshǒu wò zhù zǔlì dài. Túnbù xiàng qián wānqū, shuāng bì zài nǐ miànqián xiàng xià shēnzhǎn, shǒuzhǎng cháo hòu, shuāngshǒu fēnkāi yǔ jiān tóng kuān. (B) tōngguò jiāng dàizi lā kāi bìng jiēhé héxīn lái bǎochí dàizi de zhānglì, xiàng xià hé xiàng hòu jǐ yā jiān bù, yuǎnlí ěrduǒ. Ránhòu jiāng zhǒu bù lā huí qūgàn liǎng cè. Jiàng shǒubì xiàng hòu shēnzhǎn, ránhòu chóngfù.

Zēngqiáng shǒu bù hé shǒuwàn de lìliàng, yǐjí jiān bù hé héxīn de wěndìng xìng. Bǎochí zhōnglì de jǐng bù wèizhì (yuèdú: Bùyào jiāng tóu chuí xiàng mùbǎn zhōng dì dìbǎn) yǐ bāngzhù jiāqiáng jǐng bù shēn jī. (A) yǐ mùbǎn zīshì kāishǐ, jiānbǎng zài shǒuwàn shàngfāng, héxīn jiēhé, bèibù píngtǎn. Kàn xiàng diànzi de dǐngbù huò shāowéi zài shǒuqián, yǐ bǎochí jǐng bù zhōnglì. (B) ránhòu, yòng yǎnjīng yánzhe diànzi zhōng jiān huà yītiáo xiàn, cháoxiàng jiǎo, tái qǐ túnbù, shǐ xiōngbù chuānguò jiānbǎng. Zàixià quǎn shì zhōng bǎochí xīgài lüèwēi wānqū. Huí dào píngbǎn zhīchēng, chóngfù.

Yǐ héxīn wèi mùbiāo, zēngqiáng xīgài lìliàng, bìng tōngguò túnbù hé tuǐ bù tígāo línghuó xìng hé wěndìng xìng. (A) kāishǐ zhànlì, yòu jiǎo fàng zài zhédié de máojīn shàng. (B) yòu jiǎo xiàng hòu huádòng, zuǒ xī wānqū yuē 90 dù, yòu xī shāowéi wānqū. Bǎochí gǔpén lüèwēi qián qīng, gǎnjué yòu tuǐ hòu cè yǒu lā shēn gǎn. Chuānguò zuǒ qiánjiǎo zhàn qǐlái. Wánchéng yòu cè de shèzhì, ránhòu qiēhuàn dào zuǒ cè.

Phiên dịch tiếng Trung HSK cho giáo án bài tập Nghe hiểu tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế HSK 9 cấp.

Nếu ngồi ở bàn làm việc hoặc ngả lưng trên ghế dài hàng giờ trong ngày mà bạn cảm thấy đau cổ, lưng hoặc hông, hãy ghi bài tập này vào lịch, thống kê của bạn! Sự kết hợp của các động tác được tạo ra bởi Rena Eleázar, DPT, CSCS, nhà trị liệu vật lý thể thao, đồng sáng lập và đồng sở hữu của Match Fit Performance ở Thành phố New York, sẽ giúp bạn đứng (và ngồi) cao hơn và mạnh mẽ hơn.

Quy trình này được thiết kế để tăng cường các điểm bị suy yếu do tư thế ngồi gập người, và kéo giãn các vùng cảm thấy căng (bạn biết đấy!). Nhưng bạn cũng sẽ cải thiện sự ổn định và khả năng di chuyển khi đứng dậy khỏi chiếc ghế đó, Eleázar nói.

Bà nói: “Chương trình này có thể giúp giữ tư thế và vận động mạnh ở mọi tư thế khác nhau. Nhưng điều quan trọng hơn cả khi chống lại cơn đau do ngồi lâu là di chuyển thường xuyên hơn”. Không hoạt động thực sự là những gì gây ra sự khó chịu.

Lấy băng cản lực và một chiếc khăn và thực hiện tám bài tập này như một động tác vận động vào buổi trưa để loại bỏ những cơn đau nhức. Lặp lại mỗi động tác từ 6 đến 10 lần, trong 3 đến 4 hiệp. Eleázar nói, bạn muốn đạt đến sự mệt mỏi vào cuối mỗi hiệp đấu, nhưng không phải là thất bại. Khi bạn trở nên mạnh mẽ hơn, hãy thêm sức đề kháng cho một thử thách.

Hãy thử bài tập này hai đến ba lần một tuần, cùng với việc thực hiện nhiều bước hơn trong ngày. Những điều chỉnh này đối với cuộc sống hàng ngày của bạn sẽ không chỉ cải thiện thể chất và tư thế của bạn mà còn có thể nâng cao chất lượng cuộc sống của bạn.

Khuyến khích chuyển động ở cột sống trên (hoặc ngực) và xương sườn để giúp đảo ngược tư thế gập người về phía trước. (A) Bắt đầu ngồi, vai ngang hông với đầu ghế hoặc ghế dài xếp ngay dưới bả vai (một chiếc khăn cuộn lại đặt ở lưng giữa cũng có tác dụng, nếu ghế của bạn quá cao). Đặt cả hai tay ra sau đầu. (B) Tập cơ bụng và làm phẳng lưng, tạo cột sống trung tính. Sau đó mở rộng cột sống trên về phía sau, khuỷu tay hướng lên trần nhà. Giữ cho cơ bụng được tập trung và cột sống thấp hơn. Trở lại tư thế thẳng đứng và lặp lại.

Thực hành động tác này thường xuyên, sau đó bạn có thể vặn và xoay người dễ dàng hơn và ít nguy cơ chấn thương hơn. (A) Bắt đầu ngồi, vai trên hông, đầu gối trên mắt cá chân. Nhẹ nhàng ấn mông vào ghế để nửa thân dưới vẫn ổn định. Đặt hai tay lên vai đối diện, bắt chéo tay và đưa khuỷu tay cao ngang vai. (B) Giữ mắt và cằm về phía trước, đồng thời mông trên ghế, xoay sang phải. Quay lại tâm, sau đó xoay sang trái. Tiếp tục xen kẽ, chuyển động từ từ.

Kéo căng cơ ngực được săn chắc, đồng thời tăng cường khả năng vận động và sức mạnh cho vai và lưng trên. (A) Bắt đầu đứng trước một bức tường, chống mông và lưng vào tường. Mở rộng cánh tay trên đầu, lòng bàn tay hướng ra xa tường, tập cơ bụng và duỗi thẳng lưng để có cột sống trung tính. (B) Nhẹ nhàng bóp bả vai lại. Sau đó, kéo cùi chỏ xuống ngang vai. Mở rộng cánh tay ra sau trên đầu và lặp lại. Giữ lưng phẳng dựa vào tường trong toàn bộ thời gian. Nếu bạn không thể chống cánh tay vào tường, thay vào đó, hãy đưa cánh tay ra xa tường một chút khi bạn di chuyển bằng điều khiển.

Tăng cường cơ lưng trên giữa các xương bả vai để giúp tạo ra phần thân trên tròn trịa. (A) Bắt đầu đứng, hai chân cách nhau rộng bằng hông. Giữ băng cản bằng cả hai tay ở độ cao ngang vai, rộng hơn chiều rộng bằng vai. Giữ cột sống trung tính, hóp cơ bụng và ép chặt hai bả vai vào nhau. (B) Kéo dải băng sang hai bên và hơi hướng xuống dưới. Khi điều khiển, đưa cánh tay trở lại vị trí A và lặp lại. Duy trì sự căng thẳng trên ban nhạc trong toàn bộ thời gian.

Tăng sức mạnh cho các cơ chạy dọc cột sống, sau vai và lưng trên. (A) Bắt đầu đứng, hai chân cách nhau rộng bằng hông. Giữ dải kháng cự bằng cả hai tay. Duỗi người về phía trước bằng hông và mở rộng cánh tay xuống trước mặt, lòng bàn tay hướng ra sau và hai tay rộng bằng vai. (B) Giữ căng dây đeo bằng cách kéo dây ra ngoài và thu hút phần lõi, ép vai xuống và ra sau, tránh xa tai. Sau đó kéo khuỷu tay trở lại hai bên của thân. Mở rộng cánh tay ra sau và lặp lại.

Tăng cường sức mạnh cho bàn tay và cổ tay, cũng như sự ổn định của vai và cốt lõi. Duy trì tư thế cổ trung tính (đọc: không cúi đầu về phía sàn trong ván) để giúp tăng cường cơ kéo dài cổ. (A) Bắt đầu ở tư thế plank, vai trên cổ tay, tập trung vào cơ thể và lưng phẳng. Nhìn về phía trên của tấm thảm hoặc hơi chếch về phía trước tay để giữ cổ ở vị trí trung tính. (B) Sau đó, theo dõi một đường thẳng xuống giữa tấm thảm bằng mắt và hướng về phía chân, nâng hông, đưa ngực qua vai. Giữ cho đầu gối hơi cong trong tư thế Chó hướng xuống. Quay trở lại plank và lặp lại.

Nhắm mục tiêu cốt lõi, xây dựng sức mạnh đầu gối, đồng thời tăng khả năng di chuyển và ổn định của hông và chân. (A) Bắt đầu đứng, đặt chân phải lên một chiếc khăn gấp. (B) Trượt chân phải về phía sau, uốn cong đầu gối trái khoảng 90 độ và đầu gối phải uốn cong nhẹ. Giữ xương chậu hơi hếch về phía trước để cảm thấy chân phải duỗi ra sau. Lái xe qua chân trái phía trước để đứng lên. Hoàn thành bộ ở phía bên phải, sau đó chuyển sang bên trái.

Nội dung bài học ngày hôm nay Nghe hiểu tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế HSK 9 cấp đến đây là hết rồi.các bạn đừng quên lưu bài về học dần nhé,hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo nhé.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

Khóa học - Học phí

Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

  1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
  2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
  3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
  4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
  5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
  6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
  11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
  13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
  15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
  16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
  17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
  19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
  22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
  23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
  24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
  25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
  26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
  27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
  29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
  30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
  31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
  32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
  33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
  34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
  35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
  36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
  37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
  38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
  39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
  40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
  41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
  42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
  43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
  44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
  45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
  46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
  47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
  48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

Từ vựng tiếng Trung

Bài giảng mới nhất