Quy tắc đặt câu trong tiếng Trung

Quy tắc đặt câu trong tiếng Trung bao gồm những phần nào? Hôm nay Thầy Vũ sẽ tiếp tục chia sẻ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung cực kỳ quan trọng này để hỗ trợ các bạn học viên luyện thi HSK online và luyện thi TOCFL online.

5/5 - (2 bình chọn)

5 Quy tắc đặt câu trong tiếng Trung cần phải biết

Quy tắc đặt câu trong tiếng Trung bao gồm những gì? Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu 5 quy tắc đặt câu trong tiếng Trung nhé. Đây là một trong những kiến thức ngữ pháp tiếng Trung cực kỳ quan trọng mà rất nhiều người thường hay bỏ qua. Chúng ta cần nắm thật vững 5 quy tắc đặt câu trong tiếng Trung dưới đây để có thể nói chuẩn ngữ pháp tiếng Trung nhé. Ngữ pháp tiếng Trung so với ngữ pháp tiếng Việt có khá nhiều điểm khác biệt mà chúng ta cần đặt biệt lưu tâm tới. Ngay bên dưới Thầy Vũ sẽ trình bày những quy tắc đó một cách rõ ràng và chi tiết nhất để các bạn học viên có thể nắm vững được các quy tắc đặt câu trong tiếng Trung nhé. Các bạn đừng quên chia sẻ nội dung giáo án bài giảng trực tuyến này tới những người bạn xung quanh chúng ta cùng vào học tiếng Trung online miễn phí nhé.

Trên lớp học tiếng Trung online Thầy Vũ đều đưa ra rất nhiều mẫu câu tiếng Trung thông dụng từ cơ bản đến nâng cao để giúp học viên nhanh chóng hấp thu được kiến thức trên lớp. Các bạn cần nắm vững ngữ pháp tiếng Trung cơ bản để có thể dung nạp thêm được nhiều kiến thức ngữ pháp nâng cao hơn nhé.

Trước khi vào học bài mới các bạn chú ý xem lại cách sử dụng Phó từ trong tiếng Trung nhé, link bài học hôm trước Thầy Vũ đặt ở ngay bên dưới.

Phó từ trong tiếng Trung

Nội dung giáo án điện tử Quy tắc đặt câu trong tiếng Trung được trình bày ở bên dưới.

5 QUY TẮC ĐẶT CÂU TRONG TIẾNG TRUNG

QUY TẮC 1: Thời gian và địa điểm luôn đặt trước hành động

Quy tắc này là sự khác biệt lớn nhất về trật tự câu nói giữa tiếng Trung và tiếng Việt.

Ví dụ, trong tiếng Việt chúng ta thường nói:

Tôi đi chạy bộ ở công viên vào lúc 7h sáng.
(Chủ ngữ + hành động + địa điểm + thời gian).

Vẫn câu đó, Người Trung Quốc sẽ nói là:

我早上七点在公园跑步。Wǒ zǎoshang qī diǎn zài gōngyuán pǎobù. (Tôi – 7h sáng – tại công viên – chạy bộ)
(Chủ ngữ + thời gian + địa điểm + hành động)

Nếu bỏ thời gian đi thì sẽ nói là:
我在公园跑步。/Wǒ zài gōngyuán pǎobù./ Tôi chạy bộ ở công viên.

Nếu bỏ địa điểm đi thì sẽ nói là:
我早上七点跑步。/Wǒ zǎoshang qī diǎn pǎobù./ Tôi chạy bộ lúc 7h sáng.

Vậy với quy tắc này, chúng ta có một trật tự nhất định bạn phải nhớ là:

THỜI GIAN + ĐỊA ĐIỂM + HÀNH ĐỘNG

QUY TẮC 2: Thời gian có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ

Trạng ngữ chỉ thời gian trong tiếng Trung luôn đứng trước trạng ngữ chỉ địa điểm và hành động. Nhưng nó có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ, ví dụ:

下个月我去中国。/Xià gè yuè wǒ qù zhōngguó./Tháng sau tôi đi Trung Quốc.

Cũng có thể nói:

我下个月去中国。/Wǒ xià gè yuè qù zhōngguó./ Tháng sau tôi đi Trung Quốc

QUY TẮC 3: Động từ năng nguyện đứng trước địa điểm

Các động từ năng nguyện là các động từ biểu thị khả năng, nguyện vọng, như: 要 (muốn, cần)、想 (muốn)、能 (có thể)、可以 (có thể)、应该 (nên)、愿意 (bằng lòng)、希望 (hi vọng)、必须 (phải)、敢 (dám)……

Các động từ năng nguyện luôn đứng trước địa điểm, ví dụ:

你不应该在这儿吸烟。/Nǐ bù yīng gāi zài zhèr xīyān./ Bạn không nên hút thuốc ở đây.

QUY TẮC 4: Động từ năng nguyện có thể đứng trước hoặc sau thời gian
Nếu động từ năng nguyện đứng trước thời gian, thì sẽ nhấn mạnh về khả năng và nguyện vọng. Ví dụ:

你应该早上七点起床。Nǐ yīnggāi zǎoshang qī diǎn qǐchuáng. / Bạn nên thức dậy vào lúc 7h sáng.

Nếu động từ năng nguyện đứng sau thời gian, thì sẽ nhấn mạnh về thời gian. Ví dụ:

你早上七点应该起床。Nǐ zǎoshang qī diǎn yīnggāi qǐchuáng. / 7h sáng bạn nên thức dậy.

QUY TẮC 5: Cụm danh từ sắp xếp ngược lại so với tiếng Việt
Ở cụm danh từ trong tiếng Việt, danh từ chính sẽ đứng đầu tiên, tiếp theo đó mới để các thành phần bổ nghĩa cho danh từ.

Ví dụ:

Cô ấy là cô gái xinh đẹp, thông minh.

Trong cụm danh từ trên: “cô gái” là danh từ chính, “xinh đẹp, thông minh” là phần bổ nghĩa cho danh từ “cô gái”.

Vẫn câu đó, khi nói bằng tiếng Trung thì trật tự từ sẽ đảo ngược lại:

她是个漂亮聪明的女孩儿。Tā shì ge piàoliang cōngmíng de nǚháir.

Ở đây, chúng ta thấy, cô gái – “女孩儿 ” là danh từ chính lại đứng cuối cùng, còn xinh đẹp, thông minh – “漂亮聪明” là phần bổ nghĩa lại đứng trước danh từ chính. Phần bổ nghĩa này trong tiếng Trung được gọi là định ngữ.

Thêm một ví dụ nữa để các bạn rõ hơn nhé:

Trong tiếng Việt nói:

Đây là hoa mà anh ấy mua.

Trong tiếng Trung nói:

这是他买的花。Zhè shì tā mǎi de huā.

Vậy, ta có quy tắc đối với cụm danh từ trong tiếng Trung như sau:

Định ngữ + 的 + Danh từ trung tâm

Các bạn chú ý và nhớ nhé, trong cụm danh từ, thì danh từ trung tâm sẽ luôn đứng ở vị trí cuối nha.

Các bạn nên tham khảo một số đầu sách giáo trình hiện đang được sử dụng tại hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn bao gồm:

Sách từ vựng tiếng Trung thương mại

Giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển

Giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển

Ngoài ra Thầy Vũ còn chia sẻ thêm cho chúng ta cực kỳ nhiều tài liệu học tiếng Trung miễn phí cùng với vô số tài liệu luyện thi HSK miễn phí, luyện thi HSKK miễn phí và luyện thi TOCFL miễn phí. Chúng ta cùng tìm hiểu sơ bộ thông qua một vài link bên dưới nhé.

Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 1

Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 2

Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 3

Mẫu câu tiếng Trung thương mại thông dụng

Phương pháp luyện dịch tiếng Trung

Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán

Học từ vựng HSK 7 online

Lưu ý khi mua hàng taobao 1688 tmall

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn liên tục khai giảng thêm các khóa đào tạo mới để có thể đáp ứng được ngày càng nhiều nhu cầu học tiếng Trung online, luyện thi HSK online, luyện thi HSKK online và luyện thi TOCFL online của tất cả các bạn. Sau đây là một vài khóa học đang được rất nhiều người quan tâm và đăng ký học.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp

Khóa học tiếng Trung online

Khóa học tiếng Trung thương mại

Khóa học tiếng Trung online miễn phí

Khóa học tiếng Trung online qua skype

Khóa học luyện thi chứng chỉ HSK online

Khóa học luyện thi chứng chỉ HSKK online

Khóa học luyện thi chứng chỉ TOCFL online

Trên đây là toàn bộ giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay chuyên đề bàn luận 5 quy tắc đặt câu trong tiếng Trung. Nội dung bài học của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, các bạn chú ý về nhà thường xuyên ôn tập kiến thức ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung nhé. ChineMaster sẽ dừng bài chia sẻ tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

Khóa học - Học phí

Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

  1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
  2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
  3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
  4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
  5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
  6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
  11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
  13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
  15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
  16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
  17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
  19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
  22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
  23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
  24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
  25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
  26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
  27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
  29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
  30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
  31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
  32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
  33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
  34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
  35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
  36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
  37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
  38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
  39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
  40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
  41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
  42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
  43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
  44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
  45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
  46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
  47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
  48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

Từ vựng tiếng Trung

Bài giảng mới nhất