Tài liệu học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc
Học tiếng Trung buôn bán kinh doanh Bài 2 là giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay ngày 9 tháng 1 năm 2022 được chia sẻ trên trang web học tiếng Trung online uy tín và chất lượng số 1 Việt Nam được sáng lập bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của 2 bộ tác phẩm KINH ĐIỂN được cộng đồng dân tiếng Trung sử dụng nhiều nhất và thông dụng nhất hiện nay chính là bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển và bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển. Các bạn học viên chú ý cần chuẩn bị đầy đủ sách giáo trình để học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ trên lớp nhé. Bạn nào không có sách giáo trình trong tay thì sẽ rất khó bám sát và khó có thể theo sát được tiến độ đi bài trên lớp học tiếng Trung online uy tín của Thầy Vũ.
Trước khi đi vào phần chính của nội dung bài giảng trực tuyến này các bạn chú ý ôn tập nhanh kiến thức ngữ pháp tiếng Trung buôn bán và từ vựng tiếng Trung buôn bán kinh doanh ở ngay link dưới.
Học tiếng Trung buôn bán kinh doanh Bài 1
Các bạn tham khảo chương trình đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ giảng ngay tại link dưới.
Khóa học tiếng Trung thương mại
Bên dưới là phần giới thiệu tổng quan bộ giáo trình tiếng Trung Thầy Vũ viết sách, chủ biên và biên soạn hiện đang được bán độc quyền tại thị trường Việt Nam bởi Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn bao gồm Trung tâm học tiếng Trung thương mại online ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Hà Nội và Trung tâm học tiếng Trung buôn bán kinh doanh ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội và Trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn.
Bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển
Giáo trình tiếng Trung thương mại
Giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster
Trên đây là những bộ giáo trình ChineMaster Thầy Vũ chuyên sử dụng trên lớp để đào tạo trực tuyến các khóa học tiếng Trung online cơ bản nâng cao và các khóa học tiếng Trung luyện thi HSK online & luyện thi HSKK online & luyện thi TOCFL online và các chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản đến nâng cao.
Bạn nào muốn thuận tiện nhất mà không muốn chờ đợi thời gian shipper giao hàng đến tận nơi thì có thể cân nhắc mua sách ebook tiếng Trung thương mại pdf mp3 ChineMaster nhé. Chỉ cần các bạn chuyển khoản tiền sách giáo trình tiếng Trung thương mại pdf mp3 ChineMaster là ngay lập tức Thầy Vũ sẽ gửi link tải giáo trình tiếng Trung thương mại pdf mp3 cho các bạn trong telegram nhé.
Download giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster
Mỗi khi Thầy Vũ lên lớp học trực tuyến đều phát sóng truyền hình trực tiếp livestream trên kênh youtube học tiếng Trung online ChineMaster để toàn bộ hơn 100 triệu người dân Việt Nam có thể vào xem để đánh giá và đưa ra những bình luận & nhận xét khách quan nhất.
Tiếp theo bên dưới chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay Học tiếng Trung buôn bán kinh doanh Bài 2 các bạn nhé.
Giáo án học tiếng Trung buôn bán kinh doanh Bài 2
Các bạn chú ý theo dõi bài giảng Học tiếng Trung buôn bán kinh doanh Bài 2 bên dưới và chỗ nào các bạn chưa nắm bắt được hay là chưa hiểu bài ở đâu thì hãy tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ luôn và ngay nhé, hoặc các bạn đăng câu hỏi lên chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc 24/24/7/365 nhé.
| STT | Giáo án học tiếng Trung buôn bán kinh doanh Bài 2 – Tài liệu học tiếng Trung thương mại online – Bài tập lớp học tiếng Trung buôn bán kinh doanh bài 2 – Bài giảng Giáo án học tiếng Trung buôn bán kinh doanh Bài 2 – Khóa học tiếng Trung thương mại online – Lớp học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu – Khóa học tiếng Trung thương mại công xưởng |
| 1 | 面试的时候你对外语有什么要求吗?miànshì de shíhou nǐ duì wàiyǔ yǒu shéne yāoqiú ma |
| 2 | 级别 jíbié |
| 3 | 她的英语达到什么级别?tā de yīngyǔ dádào shénme jíbié |
| 4 | 表达能力 biǎodá nénglì |
| 5 | 新职员的表达能力很强 xīn zhíyuán de biǎodá nénglì hěn qiáng |
| 6 | 流利 liúlì = 流畅 liúchàng |
| 7 | 秘书的英语口语很流利 mìshū de yīngyǔ kǒuyǔ hěn liúlì |
| 8 | 她具有流畅的表达能力 tā jùyǒu liúchàng de biǎodá nénglì |
| 9 | 你可以利用有空的时间学英语 nǐ kěyǐ lìyòng yǒu kòng de shíjiān xué yīngyǔ |
| 10 | 互联网 hùliánwǎng |
| 11 | 现在大家都利用互联网学英语 xiànzài dàjiā dōu yòng hùliánwǎng xué yīngyǔ |
| 12 | 保持联系 bǎochí liánxì |
| 13 | 保持良好关系 bǎochí liánghǎo guānxì |
| 14 | 状态 zhuàngtài |
| 15 | 如何保持最好的状态?rúhé bǎochí zuì hǎo de zhuàngtài |
| 16 | 这是我和秘书之间的秘密 zhè shì wǒ hé mìshū zhījiān de mìmi |
| 17 | 你们之间的关系是什么?nǐmen zhījiān de guānxì shì shénme |
| 18 | 传递速度 chuándì sùdù |
| 19 | 现在网络的传递速度很快 xiànzài wǎngluò de chuándì sùdù hěn kuài |
| 20 | 特快递 tèkuàidì |
| 21 | 快递 kuàidì |
| 22 | 你要选快递业务吗?nǐ yào xuǎn kuàidì yèwù ma |
| 23 | 潜在客户 qiánzài kèhù |
| 24 | 你要跟潜在客户保持联系 nǐ yào gēn qiánzài kèhù bǎochí liánxì |
| 25 | 她具有开发潜在客户的能力 tā jùyǒu kāifā qiánzài kèhù de nénglì |
| 26 | 办公软件 bàngōng ruǎnjiàn |
| 27 | 她可以熟练使用办公软件 tā kěyǐ shúliàn shǐyòng bàngōng ruǎnjiàn |
| 28 | 新职员可以熟练操作这个软件 xīn zhíyuán kěyǐ shúliàn cāozuò zhège ruǎnjiàn |
| 29 | 你会使用什么软件?nǐ huì shǐyòng shénme ruǎnjiàn |
| 30 | 自我介绍 zìwǒ jièshào |
| 31 | 现在到你自我介绍了 xiànzài dào nǐ zìwǒ jièshào le |
| 32 | 满意度 mǎnyì dù |
| 33 | 评价满意度 píngjià mǎnyì dù |
| 34 | 五星酒店 wǔ xīng jiǔdiàn |
| 35 | 本公司 běn gōngsī |
| 36 | 本合同 běn hétón |
| 37 | 本人 běn rén |
| 38 | 性格 xìnggé |
| 39 | 开朗 kāilǎng |
| 40 | 性格开朗 xìnggé kāilǎng |
| 41 | 本人性格开朗 běn rén xìnggé kāilǎng |
| 42 | 我的朋友很诚信 wǒ de péngyǒu hěn chéngxìn |
| 43 | 我的朋友很善于做饭 wǒ de péngyǒu hěn shànyú zuò fàn |
| 44 | 你不应该跟她交往 nǐ bù yīnggāi gēn tā jiāowǎng |
| 45 | 她常跟老板热情 tā cháng gēn lǎobǎn rèqíng |
| 46 | 秘书收到通知并发给大家报告 mìshū shōu dào tōngzhī bìng fā gěi dàjiā bàogào |
| 47 | 支持 zhīchí |
| 48 | 她同意并支持我的决定 tā tóngyì bìng zhīchí wǒ de juédìng |
| 49 | 大家讨论并通过经理的计划 dàjiā tǎolùn bìng tōngguò jīnglǐ de jìhuà |
| 50 | 准确 zhǔnquè |
| 51 | 迅速 xùnsù |
| 52 | 老师迅速并准确地回答学生的问题 lǎoshī xùnsù bìng zhǔnquè de huídá xuéshēng de wèntí |
| 53 | 她很善于表达自己的看法 tā hěn shànyú biǎodá zìjǐ de kànfǎ |
| 54 | 名牌 míngpái |
| 55 | 我对她很热情,她对我却不热情 wǒ duì tā hě rèqíng, tā duì wǒ què bú rèqíng |
| 56 | 名牌 míngpái |
| 57 | 发愁 fā chóu |
| 58 | 谦虚 qiānxū |
| 59 | 穿着得体 chuānzhuó détǐ |
| 60 | 明天你能参加会议吗? Míngtiān nǐ néng cānjiā huìyì ma |
| 61 | 她是我们的经理人 tā shì wǒmen de jīnglǐ rén |
| 62 | 培训班 péixùn bān |
| 63 | 你想参加什么培训班?nǐ xiǎng cānjiā shénme péixùn bān |
| 64 | 每月公司都给新职员组织业务培训班 měiyuè gōngsī dōu gěi xīn zhíyuán zǔzhī yèwù péixùn bān |
| 65 | 合作伙伴 hézuò huǒbàn |
| 66 | 我想去中国,一方面学汉语,另一方面再找合作后半 wǒ xiǎng qù zhōngguó, yì fāngmiàn xué hànyǔ, lìng yì fāngmiàn zài zhǎo hézuò huǒbàn |
| 67 | 学英语的时候,一方面你要多说,另一方面你要多听 xué yīngyǔ de shíhou, yì fāngmiàn nǐ yào duō shuō, lìng yì fāngmiàn nǐ yào duō tīng |
| 68 | 你应该了解客户的文化 nǐ yīnggāi liǎojiě kèhù de wénhuà |
| 69 | 我对越南文化感兴趣 wǒ duì yuènán wénhuà gǎnxìngqù |
| 70 | 你对什么事有兴趣?nǐ duì shénme shì yǒu xìngqù |
| 71 | 通过这个方式我们可以增进双方之间的良好关系 tōngguò zhège fāngshì wǒmen kěyǐ zēngjìn shuāngfāng zhījiān de liánghǎo guānxì |
| 72 | 增进友谊 zēngjìn yǒuyì |
| 73 | 增进对越南文化的了解 zēngjìn duì yuènán wénhuà de liǎojiě |
| 74 | 吃饭之前我常喝一杯茶 chī fàn zhīqián wǒ cháng hē yì bēi chá |
| 75 | 卖货之前我们要了解客户的消费习惯 mài huò zhīqián wǒmen yào liǎojiě kèhù de xiāofèi xíguàn |
| 76 | 你担任得了这个任务吗?nǐ dānrèn de liǎo zhège rènwù ma |
| 77 | 她担任不了我交给她的任务 tā dānrèn bù liǎo wǒ jiāo gěi tā de rènwù |
| 78 | 基础 jīchǔ |
| 79 | 基础工资 jīchǔ gōngzī |
| 80 | 基本工资 jīběn gōngzī |
| 81 | 基层工作 jīcéng gōngzuò |
| 82 | 基地 jīdì |
| 83 | 基础知识 jīchǔ zhīshí |
| 84 | 财产 cáichǎn |
| 85 | 财产积累 cáichǎn jīlěi |
| 86 | 积累财产 jīlěi cáichǎn |
| 87 | 这是我三年的积累 zhè shì wǒ sān nián de jīlěi |
| 88 | 你还年轻,应该积累财产 nǐ hái niánqīng, yīnggāi jīlěi cáichǎn |
| 89 | 你们应该积累工作经验 nǐmen yīnggāi jīlěi gōngzuò jīngyàn |
| 90 | 从六月到九月期间公司有很多订单cóng liù yuè dào jiǔ yuè qījiān gōngsī yǒu hěn duō dìngdān |
| 91 | 这个产品的销售期间是从三月到六月的 zhège chǎnpǐn de xiāoshòu qījiān shì cóng sān yuè dào liù yuè de |
Các bạn học viên chú ý cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính windows để đạt hiệu quả tốt nhất cho việc học tiếng Trung online nhé. Bên dưới là link download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính hệ điều hành windows.
Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou về máy tính
Bạn nào đang sử dụng máy tính macbook thì hãy nhanh chóng liên hệ Thầy Vũ để được hướng dẫn cách cài bộ gõ tiếng Trung cho macbook nhé. Tuy nhiên, khi sử dụng bộ gõ tiếng Trung được tích hợp sẵn trên macbook thì nói chung cũng tạm dùng được, còn về tính năng thì không thể nào so sánh được với bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.
Hội thoại 2
小兰:小花,你觉得这条白色的裙子怎么样?
Xiǎo lán: Xiǎohuā, nǐ juédé zhè tiáo báisè de qúnzi zěnme yàng?
Tiểu Lan: tiểu Hoa, cậu thấy cái váy màu trắng này thế nào?
小花:挺好看的,我觉得这条裙子很适合你。
Xiǎohuā: Tǐng hǎokàn de, wǒ juédé zhè tiáo qúnzi hěn shìhé nǐ.
Tiểu Hoa: trông đẹp đấy, tớ cảm thấy nó rất hợp với cậu.
小兰:阿姨,这条裙子多少钱呢?
Xiǎo lán: Āyí, zhè tiáo qúnzi duōshǎo qián ne?
Tiểu Lan: cô ơi, cái váy này bao nhiêu tiền vậy?
推销员:两百块钱。
Tuīxiāo yuán: Liǎng bǎi kuài qián.
Nhân viên bán hàng: 200 tệ.
小兰:两百?太贵了吧,一百三你卖不卖?
Xiǎo lán: Liǎng bǎi? Tài guìle ba, yībǎi sān nǐ mài bù mài?
Tiểu Lan: 200 sao? Đắt quá đi, 130 tệ cô bán không?
推销员:这个价格已经够便宜了,不贵啊
Tuīxiāo yuán: Zhège jiàgé yǐjīng gòu piányíle, bù guì a
Nhân viên bán hàng: giá này là rẻ lắm rồi, không đắt đâu.
小兰:一百三块钱,这是我能付出最低得价格了。
xiǎo lán: Yībǎi sān kuài qián, zhè shì wǒ néng fùchū zuìdī dé jiàgéle.
Tiểu Lan: 130 tệ, đây là giá thấp nhất mà tôi có thể trả rồi.
推销员:哎呀,你真会讲价。那好吧,我卖给你
Tuīxiāo yuán: Āiyā, nǐ zhēn huì jiǎngjià. Nà hǎo ba, wǒ mài gěi nǐ
Nhân viên bán hàng: ây da, cô thật là biết trả giá, thôi được rồi, tôi bán cho cô vậy.
III. TỪ MỚI
| STT | Từ vựng tiếng Trung kinh doanh buôn bán | Phiên âm tiếng Trung từ vựng tiếng Trung buôn bán kinh doanh | Giải nghĩa tiếng Việt từ vựng tiếng Trung đi buôn bán |
| 1 | 打扰 | Dǎrǎo | Làm phiền |
| 2 | 一下 | yīxià | Một lát, một chút |
| 3 | 市场 | shìchǎng | Chợ |
| 4 | 超市 | chāoshì | Siêu thị |
| 5 | 东西 | dōngxī | Đồ vật, thứ |
| 6 | 这个 | zhège | Cái này |
| 7 | 西瓜 | xīguā | Dưa hấu |
| 8 | 怎么 | zěnme | Thế nào |
| 9 | 卖 | mài | Bán |
| 10 | 芒果 | mángguǒ | Xoài |
| 11 | 双 | shuāng | Đôi (lượng từ) |
| 12 | 颜色 | yánsè | Màu sắc |
| 13 | 更 | gèng | Càng |
| 14 | 别的 | bié de | Cái khác |
| 15 | 能 | néng | Có thể |
| 16 | 贵 | guì | Đắt |
| 17 | 根本 | gēnběn | Cơ bản |
| 18 | 合理 | hélǐ | Hợp lí |
| 19 | 适合 | shìhé | Phù hợp |
| 20 | 质量 | zhìliàng | Chất lượng |
| 21 | 决定 | juédìng | Quyết định |
| 22 | 选 | xuǎn | Chọn |
| 23 | 试试 | shì shì | Thử |
| 24 | 打折 | dǎzhé | Giảm giá |
| 25 | 打 | dǎ | Đánh |
| 26 | 便宜 | piányí | Rẻ |
| 27 | 间 | jiān | Phòng |
| 28 | 现金 | Xiànjīn | Tiền mặt |
| 29 | 开 | kāi | Mở |
| 30 | 发票 | fāpiào | Hóa đơn đỏ |
| 31 | 刷卡 | shuākǎ | Quẹt thẻ |
| 32 | 苹果 | píngguǒ | Trái táo |
| 33 | 又 | yòu | Lại, vừa |
| 34 | 起来 | qǐlái | Chỉ (động tác) lên |
| 35 | 那边 | nà biān | Bên kia |
| 36 | 完 | wán | Xong, hoàn thành |
| 37 | 很 | hěn | Rất |
| 38 | 不要 | bùyào | Đừng |
| 39 | 忘记 | wàngjì | Quên |
| 40 | 排队 | páiduì | Xếp hàng |
| 41 | 会员 | huìyuán | Hội viên |
| 42 | 卡 | kǎ | Thẻ |
| 43 | 付 | fù | Trả, giao cho |
| 44 | 刷卡 | shuākǎ | Quẹt thẻ |
| 45 | 白色 | báisè | Màu trắng |
| 46 | 挺 | tǐng | Rất, lắm |
| 47 | 好看 | hǎokàn | Đẹp |
| 48 | 阿姨 | āyí | Cô, dì |
| 49 | 百 | bǎi | Trăm |
| 50 | 推销 | tuīxiāo | Bán hàng |
| 51 | 收银 | shōuyín | Thu ngân |
| 52 | 已经 | yǐjīng | Đã |
| 53 | 啊 | a | Trợ từ ngữ khí a |
| 54 | 能 | néng | Có thể |
| 55 | 付出 | fùchū | Chi trả |
| 56 | 最 | zuì | Nhất |
| 57 | 低 | dī | Thấp |
| 58 | 真 | zhēn | Thật, thật là |
| 59 | 哎呀 | āiyā | Ôi chao |
IV.NGỮ PHÁP
1. Cách dùng 很
很là một phó từ chỉ mức độ cao, dùng để trần thuật một sự vật sự việc nào đó mang tính khách quan, mang ý nghĩa là rất như thế nào đó, theo sau nó là một tính từ.
- Dạng khẳng định 很+adj
- Dạng phủ định 很+不+adj
你很漂亮
nǐ hěn piàoliang
cô rất xinh đẹp
我感觉他的性格很不好。
wǒ gǎnjué tā dì xìnggé hěn bù hǎo.
Tôi cảm giác rằng tính cách anh ta rất không tốt.
2. Cách dùng 太
太cũng là một phó từ chỉ mức độ cao, thường là đánh giá chủ quan của người nào đó, mang ý nghĩa là như thế nào quá đi, ta có cấu trúc như sau:
- Dạng khẳng định 太+adj+了
- Dạng phủ định 不+太+adj
这个菜太好吃了。
zhège cài tài hào chīle.
Món ăn này ngon quá đi
在在这儿不太舒服。
Zài zài zhèr bù tài shūfú.
Ngồi ở đây không thoải mái cho lắm.
Từ mới:
- 坐:ngồi
- 漂亮: xinh đẹp
- 性格:tính cách
- 感觉:cảm giác
- 好吃:ngon
- 舒服:thoải mái, dễ chịu.
V. BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Điền từ vào các ô trống sau đây.
太 了 很 的
a) 等一下,我….累了。
b) 他刚买…..两本书…..贵。
c) 他跑得不…..快。
d) 你说….话我听得….清楚。
e) 我最近…..忙。没有时间去逛街。
f) 妈妈,饭有….吗,我饿死….
Đáp án
a) 等一下,我太累了。
děng yīxià, wǒ tài lèile.
Đợi một chút, tôi mệt quá.
b) 他刚买的两本书很贵。
tā gāng mǎi de liǎng běn shū hěn guì.
Hai cuốn sách mà anh ta vừa mua rất đắt.
c) 他跑得不太快。
tā pǎo dé bù tài kuài.
Anh ta chạy không nhanh lắm.
d) 你说的话我听得很清楚。
nǐ shuō dehuà wǒ tīng dé hěn qīngchǔ.
Tôi nghe rất rõ những lời mà anh nói.
e) 我最近很忙。没有时间去逛街。
wǒ zuìjìn hěn máng. Méiyǒu shíjiān qù guàngjiē.
Gần đây tôi rất bận, không có thời gian đi dạo phố.
f) 妈妈,饭有了吗,我饿死了
māmā, fàn yǒule ma, wǒ è sǐle
mẹ ơi, có cơm chưa ạ? Con đói quá rồi.
Còn tiếp … Các bạn chú ý đón xem bài giảng trực tuyến mới nhất mỗi ngày trong chuyên mục tiếng Trung thương mại này nhé.
Toàn bộ nội dung giáo án mà Thầy Vũ đi bài trên lớp đều bám rất sát lộ trình trong cuốn sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển, giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển. Các bạn có thể đến 3 Cơ sở của Thầy Vũ để mua trực tiếp nhé, hoặc cũng có thể mua trực tuyến nếu bạn ở quá xa.
- Trung tâm học tiếng Trung thương mại ChineMaster Quận Thanh Xuân Cơ sở 1
- Trung tâm học tiếng Trung thương mại ChineMaster Quận 10 Cơ sở 2
- Trung tâm học tiếng Trung thương mại ChineMaster Quận Đống Đa Cơ sở 3
Các bạn nên tham khảo thêm những tài liệu học tiếng Trung HSK và luyện thi HSKK nhé.
Giáo trình từ vựng tiếng Trung HSK
Những bài giảng trước kia của Thầy Vũ đều nhận được rất nhiều sự phản hồi tích cực và đánh giá chất lượng tuyệt vời, các bạn xem tham khảo nhé.
Bên cạnh đó các bạn cũng nên trang bị thêm kiến thức về mảng viết thư tín tiếng Trung thương mại nữa nhé.
Viết thư tín tiếng Trung thương mại bài 12
Viết thư tín tiếng Trung thương mại bài 13
Bên cạnh chương trình đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung buôn bán kinh doanh này ra Thầy Vũ còn chuyên đào tạo chuyên môn nhập hàng Trung Quốc tận gốc hay còn gọi là khóa học order taobao 1688 tmall pinduoduo và khóa học nhập hàng taobao tmall 1688 pinduoduo chỉ dành cho các bạn học viên là tay buôn bán và dân kinh doanh chuyên đánh hàng Trung Quốc tận gốc vận chuyển về Việt Nam.
Khóa học order taobao nhập hàng taobao
Các bạn học viên chú ý hiện tại lịch trình dạy học trực tuyến của Thầy Vũ liên tục kín mí và rất bận rộn cả tuần từ thứ 2 cho đến chủ nhật với lịch đào tạo online từ ca sáng 8h cho đến ca tối muộn 23h với chế độ làm việc full time không có ngày nghỉ ngơi bất kể là ngày nghỉ lễ và chủ nhật. Thầy Vũ làm việc với cường độ cao như vậy để có thể đạt mục tiêu đáp ứng được thêm ngày càng nhiều nhu cầu học tiếng Trung online của tất cả các bạn trên khắp lãnh thổ Việt Nam.
Khóa học tiếng Trung online qua Skype
Ngay tiếp theo sau đây chúng ta cùng đi vào phần luyện tập kỹ năng dịch thuật tiếng Trung thương mại ứng dụng thực tế Thầy Vũ thiết kế giáo án bài giảng cho các bạn học viên dân buôn bán và dân kinh doanh nhập hàng taobao tmall 1688 pinduoduo.
Tài liệu luyện dịch tiếng Trung thương mại ứng dụng thực tế.
想要购买耐克运动鞋、阿迪达斯运动鞋、Crocs 木底鞋、Polo 衫或 Canada Goose 派克大衣?
如今,从他们自己的商店或他们的网站上抢购他们可能比在夫妻店和小型连锁店获得更好的运气。
这些主要品牌和其他顶级鞋履和服装品牌都在削减外部零售商的数量,并集中精力让客户直接从自己的渠道以及少数批发合作伙伴购买。
零售专家表示,这种转变意味着购物者将找不到购买领先品牌的场所,也给零售商带来压力,他们将不再能够在货架上存放备受追捧的鞋子和衣服。
直接向客户销售可以让品牌赚更多的钱,控制他们的价格,并在他们的商店展示中以他们想要的方式展示产品。他们还可以防止他们的标签被过度打折,这可能会削弱他们的品牌形象和定价能力。
“我们对没有特别好的服务水平或店内标准的无差异化小企业不太感兴趣,”Crocs (CROX) 首席执行官安德鲁·里斯 (Andrew Rees) 在 4 月份的分析师电话会议上表示。
通过提供更少的批发商品,品牌也可以达到业务的最佳点——高需求和紧缺的供应。
当然,从其他零售商那里撤出的策略早在 Covid-19 大流行之前就开始了,但在过去两年中加快了步伐。
B. Riley Securities 的分析师 Susan Anderson 说:“即使品牌在 Covid 之前没有把重点放在直接 [销售] 上,但现在他们是。”
事实上,品牌已经利用这种流行病加速了通过自己的渠道直接增长的计划,尤其是在线渠道。例如,在大流行开始时,商店关闭,别无选择,只能推动客户在线购买。
一旦商店重新开业,顾客纷纷购买新衣服、鞋子和衣柜,供需之间就会出现巨大的不匹配。品牌几乎没有(如果有的话)额外的商品可以发送给零售商,他们优先向自己的商店和网站提供库存。
例如,Under Armour (UA)、Ralph Lauren (RL) 和其他公司停止向 T.J. 等折扣店发送商品。 Maxx——以前是他们库存过剩时的最后选择。
除了加强批发合作伙伴和在线增长外,这些品牌中的许多都在开设新店。
一些,如 Under Armour、Adidas 和 Crocs 出售给亚马逊,但 Canada Goose 和 Ralph Lauren 已远离这家在线巨头。由于担心无法控制客户体验,一些品牌一直对在亚马逊上销售犹豫不决。
耐克于 2019 年宣布将停止在亚马逊上销售。
在大型运动品牌中,耐克是最早表示将削减其销售对象的传统零售商并专注于发展其直接面向消费者的业务的公司之一。
2017 年,耐克表示将把资源、营销和顶级产品集中在 40 个零售合作伙伴上,包括 Foot Locker (FL) 和 Dick’s Sporting Goods (DKS)。当时,耐克向大约 30,000 家零售商出售。
据报道,耐克此后与许多独立鞋店和小型连锁店以及 Urban Outfitters (URBN)、Dillard’s (DDS) 和 Zappos 等大品牌断绝了联系。
阿迪达斯 (ADDDF) 和安德玛等竞争对手紧随耐克的步伐,缩减了自己的批发网络。
耐克是最吸引人的,如果商店不卖,忠于耐克的顾客就会到别处购物。 (该公司还拥有 Jordan 和 Converse 品牌。)
耐克也是 DSW 最大的运动用品供应商,约占公司 2020 年销售额的 7%。上个月,DSW 的母公司 Designer Brands (DBI) 表示,耐克已将其最后一批产品运往该公司。一旦 DSW 在商店和网上销售它们,耐克将永远下架。
DSW 相信它可以通过增加其他运动品牌的销售额来取代耐克,首席执行官罗杰罗林斯上个月在分析师电话会议上表示。 “我们在整个运动组合中都取得了非常好的成绩,”他说。
Phiên âm tiếng Trung thương mại ứng dụng thực tế.
Xiǎng yào gòumǎi nàikè yùndòng xié, ādídásī yùndòng xié,Crocs mù dǐ xié,Polo shān huò Canada Goose pàikè dàyī?
Rújīn, cóng tāmen zìjǐ de shāngdiàn huò tāmen de wǎngzhàn shàng qiǎnggòu tāmen kěnéng bǐ zài fūqīdiàn hé xiǎoxíng liánsuǒdiàn huòdé gèng hǎo de yùnqì.
Zhèxiē zhǔyào pǐnpái hé qítā dǐngjí xié lǚ hé fúzhuāng pǐnpái dōu zài xuējiǎn wàibù língshòu shāng de shùliàng, bìng jízhōng jīnglì ràng kèhù zhíjiē cóng zìjǐ de qúdào yǐjí shǎoshù pīfā hézuò huǒbàn gòumǎi.
Língshòu zhuānjiā biǎoshì, zhè zhǒng zhuǎnbiàn yìwèizhe gòuwù zhě jiāng zhǎo bù dào gòumǎi lǐngxiān pǐnpái de chǎngsuǒ, yě gěi língshòu shāng dài lái yālì, tāmen jiāng bù zài nénggòu zài huòjià shàng cúnfàng bèi shòu zhuīpěng de xiézi hé yīfú.
Zhíjiē xiàng kèhù xiāoshòu kěyǐ ràng pǐnpái zhuàn gèng duō de qián, kòngzhì tāmen de jiàgé, bìng zài tāmen de shāngdiàn zhǎnshì zhōng yǐ tāmen xiǎng yào de fāngshì zhǎnshì chǎnpǐn. Tāmen hái kěyǐ fángzhǐ tāmen de biāoqiān bèi guòdù dǎzhé, zhè kěnéng huì xuēruò tāmen de pǐnpái xíngxiàng hé dìngjià nénglì.
“Wǒmen duì méiyǒu tèbié hǎo de fúwù shuǐpíng huò diànnèi biāozhǔn dì wú chāyì huà xiǎo qǐyè bù tài gǎn xìngqù,”Crocs (CROX) shǒuxí zhíxíng guān āndélǔ·lǐsī (Andrew Rees) zài 4 yuèfèn de fēnxī shī diànhuà huìyì shàng biǎoshì.
Tōngguò tígōng gèng shǎo de pīfā shāngpǐn, pǐnpái yě kěyǐ dádào yèwù de zuì jiā diǎn——gāo xūqiú hé jǐnquē de gōngyìng.
Dāngrán, cóng qítā língshòu shāng nàlǐ chè chū de cèlüè zǎo zài Covid-19 dà liúxíng zhīqián jiù kāishǐle, dàn zài guòqù liǎng nián zhōng jiākuàile bùfá.
B. Riley Securities de fēnxī shī Susan Anderson shuō:“Jíshǐ pǐnpái zài Covid zhīqián méiyǒu bǎ zhòngdiǎn fàng zài zhíjiē [xiāoshòu] shàng, dàn xiànzài tāmen shì.”
Shìshí shàng, pǐnpái yǐjīng lìyòng zhè zhǒng liúxíng bìng jiāsùle tōngguò zìjǐ de qúdào zhíjiē zēngzhǎng de jìhuà, yóuqí shì zàixiàn qúdào. Lìrú, zài dà liúxíng kāishǐ shí, shāngdiàn guānbì, bié wú xuǎnzé, zhǐ néng tuīdòng kèhù zàixiàn gòumǎi.
Yīdàn shāngdiàn chóngxīn kāiyè, gùkè fēnfēn gòumǎi xīn yīfú, xiézi hé yīguì, gōngxū zhī jiān jiù huì chūxiàn jùdà de bù pǐpèi. Pǐnpái jīhū méiyǒu (rúguǒ yǒu de huà) éwài de shāngpǐn kěyǐ fāsòng gěi língshòu shāng, tāmen yōuxiān xiàng zìjǐ de shāngdiàn hé wǎngzhàn tígōng kùcún.
Lìrú,Under Armour (UA),Ralph Lauren (RL) hé qítā gōngsī tíngzhǐ xiàng T.J. Děng zhékòu diàn fāsòng shāngpǐn. Maxx——yǐqián shì tāmen kùcún guòshèng shí de zuìhòu xuǎnzé.
Chúle jiāqiáng pīfā hézuò huǒbàn hé zàixiàn zēngzhǎng wài, zhèxiē pǐnpái zhōng de xǔduō dōu zài kāishè xīndiàn.
Yīxiē, rú Under Armour,Adidas hé Crocs chūshòu gěi yàmǎxùn, dàn Canada Goose hé Ralph Lauren yǐ yuǎnlí zhè jiā zàixiàn jùtóu. Yóuyú dānxīn wúfǎ kòngzhì kèhù tǐyàn, yīxiē pǐnpái yīzhí duì zài yàmǎxùn shàng xiāoshòu yóuyù bù jué.
Nàikè yú 2019 nián xuānbù jiāng tíngzhǐ zài yàmǎxùn shàng xiāoshòu.
Zài dàxíng yùndòng pǐnpái zhōng, nàikè shì zuìzǎo biǎoshì jiāng xuējiǎn qí xiāoshòu duìxiàng de chuántǒng língshòu shāng bìng zhuānzhù yú fāzhǎn qí zhíjiē miànxiàng xiāofèi zhě de yèwù de gōngsī zhī yī.
2017 Nián, nàikè biǎoshì jiāng bǎ zīyuán, yíngxiāo hé dǐngjí chǎnpǐn jízhōng zài 40 gè língshòu hézuò huǒbàn shàng, bāokuò Foot Locker (FL) hé Dick’s Sporting Goods (DKS). Dāngshí, nàikè xiàng dàyuē 30,000 jiā língshòu shāng chūshòu.
Jù bàodào, nàikè cǐhòu yǔ xǔduō dúlì xié diàn hé xiǎoxíng liánsuǒdiàn yǐjí Urban Outfitters (URBN),Dillard’s (DDS) hé Zappos děng dà pǐnpái duànjuéle liánxì.
Ādídásī (ADDDF) hé ān dé mǎ děng jìngzhēng duìshǒu jǐn suí nàikè de bùfá, suōjiǎnle zìjǐ de pī fǎ wǎngluò.
Nàikè shì zuì xīyǐn rén de, rúguǒ shāngdiàn bù mài, zhōngyú nàikè de gùkè jiù huì dào biéchù gòuwù. (Gāi gōngsī hái yǒngyǒu Jordan hé Converse pǐnpái.)
Nàikè yěshì DSW zuìdà de yùndòng yòngpǐn gōngyìng shāng, yuē zhàn gōngsī 2020 nián xiāoshòu é de 7%. Shàng gè yuè,DSW de mǔ gōngsī Designer Brands (DBI) biǎoshì, nàikè yǐ jiāng qí zuìhòu yī pī chǎnpǐn yùnwǎng gāi gōngsī. Yīdàn DSW zài shāngdiàn hé wǎngshàng xiāoshòu tāmen, nàikè jiāng yǒngyuǎn xià jià.
DSW xiāngxìn tā kěyǐ tōngguò zēngjiā qítā yùndòng pǐnpái de xiāoshòu é lái qǔdài nàikè, shǒuxí zhíxíng guān luō jié luō lín sī shàng gè yuè zài fēnxī shī diànhuà huìyì shàng biǎoshì. “Wǒmen zài zhěnggè yùndòng zǔhé zhōng dōu qǔdéle fēicháng hǎo de chéngjī,” tā shuō.
Tài liệu đáp án bài giảng luyện dịch tiếng Trung thương mại ứng dụng thực tế.
Bạn đang tìm mua giày thể thao Nike, giày thể thao Adidas, guốc Crocs, áo sơ mi Polo hoặc áo parkas Canada Goose?
Bạn có thể gặp may mắn hơn trong những ngày này khi mua được chúng từ cửa hàng của chính họ hoặc trên trang web của họ hơn là ở cửa hàng mẹ và cửa hàng nhỏ và các chuỗi nhỏ hơn.
Các thương hiệu lớn này cũng như các nhãn hiệu giày và quần áo hàng đầu khác đều đang cắt giảm số lượng các nhà bán lẻ bên ngoài vận chuyển hàng hóa của họ và tập trung nỗ lực vào việc thu hút khách hàng mua trực tiếp từ các kênh của riêng họ cũng như một nhóm hẹp các đối tác bán buôn.
Theo các chuyên gia bán lẻ, sự thay đổi này có nghĩa là người mua sắm sẽ tìm thấy ít địa điểm hơn để mua các thương hiệu hàng đầu và cũng gây áp lực lên các nhà bán lẻ, những người sẽ không còn có thể bày bán những đôi giày và quần áo được săn đón nhiều trên kệ của họ.
Bán hàng trực tiếp cho khách hàng cho phép các thương hiệu kiếm được nhiều tiền hơn, kiểm soát giá cả và giới thiệu sản phẩm chính xác theo cách họ muốn trong cách trưng bày tại cửa hàng của họ. Họ cũng có thể ngăn chặn việc các nhãn hàng của họ bị giảm giá quá nhiều, điều này có thể làm suy yếu hình ảnh thương hiệu và sức mạnh định giá của họ.
Giám đốc điều hành của Crocs (CROX) Andrew Rees cho biết trong một cuộc gọi của nhà phân tích vào tháng Tư.
Bằng cách cung cấp ít mặt hàng hơn với giá bán buôn, các thương hiệu cũng có thể đạt được điểm tốt cho hoạt động kinh doanh của họ – nhu cầu cao và nguồn cung khan hiếm.
Tất nhiên, các chiến lược để rút khỏi các nhà bán lẻ khác đã bắt đầu tốt trước đại dịch Covid-19, nhưng đã tăng tốc trong hai năm qua.
Susan Anderson, một nhà phân tích tại B. Riley Securities, cho biết: “Ngay cả khi các thương hiệu không tập trung nhiều vào [bán hàng] trực tiếp trước Covid, thì bây giờ họ vẫn vậy,” Susan Anderson, nhà phân tích tại B. Riley Securities.
Trên thực tế, các thương hiệu đã sử dụng đại dịch để đẩy nhanh kế hoạch phát triển trực tiếp thông qua các kênh của riêng họ, đặc biệt là trực tuyến. Ví dụ, khi bắt đầu đại dịch, các cửa hàng đã đóng cửa, không còn cách nào khác ngoài việc thúc đẩy khách hàng mua hàng trực tuyến.
Sau khi các cửa hàng mở cửa trở lại và khách hàng mua sắm quần áo, giày dép và tủ quần áo mới, có sự chênh lệch lớn giữa cung và cầu. Các thương hiệu có rất ít hàng hóa thừa, nếu có, để gửi cho các nhà bán lẻ và họ ưu tiên cung cấp hàng tồn kho cho các cửa hàng và trang web của riêng mình.
Ví dụ, Under Armour (UA), Ralph Lauren (RL) và những người khác, đã rút lại việc gửi hàng hóa đến các cửa hàng giảm giá như T.J. Maxx – trước đây là lựa chọn cuối cùng của họ khi họ có hàng tồn kho dư thừa.
Ngoài việc thắt chặt các đối tác bán buôn và phát triển trực tuyến, nhiều thương hiệu trong số này đang mở các cửa hàng mới.
Một số, chẳng hạn như Under Armour, Adidas và Crocs bán cho Amazon, nhưng Canada Goose và Ralph Lauren đã tránh xa gã khổng lồ trực tuyến. Một số thương hiệu đã do dự khi bán hàng trên Amazon vì lo ngại rằng họ sẽ không kiểm soát được trải nghiệm của khách hàng.
Nike thông báo vào năm 2019 sẽ ngừng bán hàng trên Amazon.
Trong số các thương hiệu thể thao lớn, Nike là một trong những hãng đầu tiên phát đi tín hiệu rằng họ sẽ cắt giảm các nhà bán lẻ truyền thống mà họ bán và tập trung vào việc phát triển hoạt động kinh doanh trực tiếp đến người tiêu dùng.
Vào năm 2017, Nike cho biết họ sẽ tập trung nguồn lực, tiếp thị và các sản phẩm hàng đầu chỉ vào 40 đối tác bán lẻ, bao gồm Foot Locker (FL) và Dick’s Sporting Goods (DKS). Vào thời điểm đó, Nike đã bán cho khoảng 30.000 nhà bán lẻ.
Nike kể từ đó đã cắt đứt quan hệ với nhiều cửa hàng giày độc lập và chuỗi nhỏ, cũng như những tên tuổi lớn hơn như Urban Outfitters (URBN), Dillard’s (DDS) và Zappos, theo báo cáo.
Các đối thủ như Adidas (ADDDF) và Under Armour đã theo sau Nike bằng cách cắt giảm mạng lưới bán buôn của riêng họ.
Nike là hãng thu hút hàng đầu và nếu các cửa hàng không mang nó, những khách hàng trung thành với Nike sẽ mua sắm ở nơi khác. (Công ty cũng sở hữu các thương hiệu Jordan và Converse.)
Nike cũng là nhà cung cấp hàng thể thao lớn nhất của DSW, chiếm khoảng 7% doanh thu của công ty vào năm 2020. Tháng trước, Designer Brands (DBI), công ty mẹ của DSW, cho biết Nike đã chuyển những sản phẩm cuối cùng cho công ty. Một khi DSW bán chúng trong các cửa hàng và trực tuyến, Nike sẽ biến mất khỏi kệ hàng của mình.
DSW tin rằng họ có thể thay thế Nike bằng cách tăng doanh thu của các thương hiệu thể thao khác, Giám đốc điều hành Roger Rawlins cho biết trong một cuộc gọi của nhà phân tích vào tháng trước. Ông nói: “Chúng tôi đang đạt được những kết quả mạnh mẽ trên toàn bộ danh mục thể thao của mình.