Thứ Bảy, Tháng Mười 1, 2022

Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber)
Thầy Vũ TPHCM 090 325 4870 (Telegram)

More
    Trang chủTài liệu học tiếng TrungTrợ từ 的 tiếng Trung

    Trợ từ 的 tiếng Trung

    Trợ từ 的 tiếng Trung dùng như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ tiếp tục chia sẻ với các bạn học viên cách sử dụng Trợ từ 的 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày nhé.

    5/5 - (4 bình chọn)

    Cách dùng Trợ từ 的 tiếng Trung

    Trợ từ 的 tiếng Trung dùng như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ tiếp tục chia sẻ với các bạn học viên cách sử dụng Trợ từ 的 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày nhé. Bạn nào chưa xem lại giáo án bài giảng trực tuyến hôm trước thì hãy ôn tập lại kiến thức cũ trong các link bên dưới nhé.

    Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung

    Trợ từ 把 trong tiếng Trung

    Trợ từ 罢了 trong tiếng Trung

    Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung

    Trợ từ ngữ khí 呗 trong tiếng Trung

    Trợ từ 不成 trong tiếng Trung dùng

    Trợ từ 不过 trong tiếng Trung

    Sau khi các bạn đã ôn tập xong giáo án bài giảng trên rồi thì chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của bài học hôm nay ở ngay bên dưới. Các bạn học viên xem bài giảng của Thầy Vũ mà có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng bình luận của các bạn trong chuyên mục hỏi đáp của forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster là hoctiengtrungonline.org nhé.

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

    Các bạn chú ý tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính để hỗ trợ tốt nhất cho công việc và học tập nhé. Bên dưới là link download bộ gõ tiếng Trung sogou cho máy tính windows bản cập nhập mới nhất.

    Download bộ gõ tiếng Trung

    Giáo án chi tiết về cách dùng Trợ từ 的 trong tiếng Trung

    Trợ từ 的 dùng như thế nào?

    Đặt cuối câu trần thuật để biểu thị sự việc quả thật là như thế, thường dùng kết hợp với từ “是”。

    Ví dụ:

    • 我早就知道的. Wǒ zǎo jiù zhī dào de .Tôi đã biết từ lâu rồi.
    • 他不回来的.Tā bù huí lái de . Anh ấy không về đâu.
    • 问题总要解决的.Wēn tí zǒng yào jiě jué de . Vấn đề luôn cần phải giải quyết.
    • 我是骑车去的.Wǒ shì qí chē qù de .Tôi đã đi bằng xe đạp.
    • 他是不会答应的. Tā shì bú huì dā yìng de. Anh ấy sẽ không nhận lời đâu.
    • 要干好这项工作,不懂外语是不行的。Yào gān hǎo zhè xiàng gōng zuò ,bù dǒng wài yǔ shì bù xíng de .Muốn làm tốt công việc này mà không biết ngoại ngữ thì không thể được.

    Đặt ở cuối câu hỏi, biểu thị sự việc đã là như thế.

    Ví dụ:

    • 他什么时候去的?Tā shénme shíhou qù de ? Anh ấy đã đi lúc nào vậy?
    • 谁告诉你的?Shuí gàosu nǐ de ?Ai đã nói cho bạn biết vậy?
    • 你是怎么搞的,错了那么多?Nǐ shì zěn me gǎo de ,cuò le nà me duō ?Anh đã làm thế nào mà sai sót nhiều như thế.

    Chú ý: Có khi từ “的” được đặt vào giữa động từ và tân ngữ.

    Ví dụ:

    • 谁开的灯?Shuí kāi de dēng ? Ai đã mở đèn vậy?
    • 他什么时候的到上海?Tā shén me shí hou de dào shàng hǎi ?Anh ấy đến Thượng hải lúc nào vậy?

    Đặt sau tính từ hay đoản ngữ tính từ để nhấn mạnh tác dụng miêu tả.

    Ví dụ:

    • 我嘴里凉丝丝的。Wǒ zuǐ lǐ liáng sī sī de . Trong miệng tôi hơi the mát.
    • 桌子上干干净净的。 Zhuō zi shàng gān gān jìng jìng de .Mặt bàn rất sạch sẽ.
    • 你怎么吞吞吐吐的? Nǐ zěn me tūn tūn tǔ tǔ de .Sao anh cứ ấp a ấp úng vậy?
    • 我被搞得糊里糊涂的。Wǒ bèi gǎo de hú lǐ hú tu de .Tôi đã bị khiến cho mơ hồ không hiểu thế nào.

    Đặt phía sau danh từ hay đoản ngữ danh từ để giải thích rõ nguyên nhân và điều kiện. Cả câu sẽ đề cập đến nguyên nhân và điều kiện như thế thì nên làm thế nào.

    Ví dụ:

    • 大热天的,还是在家休息吧。Dà rè tiān de ,hái shì zài jiā xiū xi ba .Vào những ngày nóng bức, tốt nhất là nên ở nhà nghỉ ngơi.
    • 大白天的,开什么灯? Dà bái tiānde ,kāi shén me dēng ?Trời sáng trưng còn mở đèn làm gì?
    • 你抢什么先,姑娘家 的!Nǐ qiǎng shén me xiān ,gū niang jiā de !Mày tranh lên trước làm gì, đúng là thứ đàn bà!

    Đặt phía trước danh từ để chỉ ra các từ hay cụm từ trước nó là định ngữ, từ này thực hiện chức năng kết cấu trong câu.

    Ví dụ:

    • 我们乡镇的纺织厂有许多熟练工人。Wǒ men xiāng zhèn de fǎng zhī chǎng yǒu xǔ duō shú liàn gōng rén. Nhà máy dệt ở thị trấn nhỏ chúng tôi có rất nhiều công nhân lành nghề.
    • 喝的水都要消毒。Hē de shuǐ dōu yào xiāo dú . Nước uống phải được tiệt trùng.
    • 他是一个聪明的孩子。Tā shì yī gè cōng míng de hái zi . Cậu ấy là một đứa trẻ thông minh.
    • 我们的学校是钢筋混凝土建筑。Wǒ men de xué xiào shì gāng jīn hùn níng tǔ jiàn zhù . Ngôi trường chúng tôi được xây dựng bằng xi măng cốt thép.
    • 助人为乐是他一贯的表现。Zhù rén wéi lè shì tā yī guàn de biǎo xiàn . “Giúp người là niềm vui” là biểu hiện xưa nay của anh ấy.
    • 我昨天听了关于国际形势的报告。Wǒ zuó tiān tīng le guān yú guó jì xíng shì de bào gào. Hôm qua tôi đã nghe buổi báo cáo liên quan đến tình hình thế giới.

    Chú ý: Có khi giữa định ngữ và danh từ không cần dùng từ “的”, ví dụ “许多熟练工人”mà không cần phải nói “许多熟练的工人”,“钢筋混凝土建筑” mà không cần phải nói “钢筋混凝土的建筑”.Khi trong câu có nhiều chữ “的” sẽ không hay, chúng ta cũng có thể giản lược bớt đi, ví dụ “我们的乡镇的纺织厂” thì chỉ cần nói “我们乡镇的纺织厂” là đủ.

    Đặt sau các từ hay cụm từ, kết cấu của chữ “的” mang tính danh từ được tạo thành, như thế chúng ta có thể không cần nêu ra từ trung tâm phía sau.

    Ví dụ:

    • 猪肉供应充足,瘦的肥的都有。Zhū ròu gōng yīng chōng zú ,shòu de féi de dōu yǒu . Thịt heo được cung ứng rất đầy đủ, thịt nạc thịt mỡ gì cũng đều có hết.
    • 吃的,穿的,用的都是劳动人民生产的. Chī de ,chuān de ,yòng de dōu shì láo dòng rén mín shēng chǎn de .Những thứ để ăn, để mặc, để dùng đều là những sản phẩm do nhân dân lao động sản xuất ra.
    • 节日期间,全校开展活动,男的参加各项球类比赛,女的演出歌舞节目。 Jié rì qī jiān quán xiào kāi zhǎn huó dòng ,nán de cān jiā gè xiàng qiú lèi bí sài ,nǚ de yǎn chū gē wǔ jié mù. Vào những ngày lễ, cả trường đã tổ chức các hoạt động, các bạn nam thì tham gia các loại hình thi đấu, các bạn nữ thì tham gia diễn xuất các tiết mục ca nhạc。
    • 买卖的人从乡下来,演戏的到农村去。Mǎi mài de rén cóng xiāng xià lái ,yǎn xì de dào nóng cūn qù . Nhưng người làm nghề mua bán thì từ nông thôn đến, còn những người biểu diễn kịch thì lại đến nông thôn.
    • 这几个意见,我同小沈提的。 Zhè jǐ gè yì jiàn , wǒ tóng xiǎo shěn tí de .Mấy ý kiến này là do tôi và Tiểu Thẩm nêu ra.

    Kết cấu của chữ “的” còn có thể trực tiếp làm vị ngữ, phía trước vị ngữ trong loại câu này có thể bổ sung động từ phán đoán “是”.

    Ví dụ:

    • 那产品(是)上海的,质量确实好。Nà chǎn pǐn (shì )shàng hǎi de ,zhì liàng què shí hǎo . Sản phẩm đó là của Thượng Hải, chất lượng quả thật rất tốt.
    • 这把伞(是)你的, 别忘了。Zhè bǎ sǎn (shì )nǐ de ,bié wàng le .Chiếc ô này là của anh đấy, đừng có quên nhé.
    • 电视机(是)刚买的,先试一下。Diàn shì jī (shì )gāng mǎi de ,xiān shì yī xià . Chiếc ti vi này mới mua ,trước hết phải thử một chút đã.
    • 冬天的太阳(是)暖暖的。Dōng tiān de tài yáng (shì ) nuǎn nuàn de . Mặt trời mùa đông thật ấm áp.
    • 这篇文章(是)他写 的,内容很好。Zhè piān wén zhāng (shì) tā xiě de ,nèi róng hén hǎo .Bài này do anh ấy viết, nội dung rất hay.

    Ngoài ra các bạn nên tham khảo thêm các bài giảng trực tuyến khác của Thầy Vũ trong các link bên dưới nhé.

    Các bạn gặp từ vựng tiếng Trung nào chưa biết thì hãy sử dụng công cụ tra từ điển tiếng Trung online miễn phí được tích hợp sẵn trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết giáo án Thầy Vũ hướng dẫn Cách dùng Trợ từ 的 trong tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn học viên còn câu hỏi nào thắc mắc vẫn chưa được giải đáp trên lớp học tiếng Trung online và luyện thi HSK online thì hãy tương tác trực tuyến với Thầy Vũ bằng cách để lại câu hỏi ở ngay bên dưới bài giảng này nhé.

    Vậy là chúng ta vừa học xong toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK 9 cấp chuyên đề hướng dẫn cách dùng Trợ từ 的 tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế. Thầy Vũ sẽ kết thúc giáo án bài giảng này tại đây và hẹn gặp lại các bạn học viên trong buổi học tiếp theo vào ngày mai nhé.

    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất