Trang chủTài liệu học tiếng TrungTrợ từ 罢了 trong tiếng Trung

Trợ từ 罢了 trong tiếng Trung

Trợ từ 罢了 trong tiếng Trung dùng như thế nào? Xin chào tất cả các bạn học viên và độc giả thân mến, hôm nay trong giáo án bài giảng này Thầy Vũ tiếp tục hướng dẫn các bạn cách sử dụng Trợ từ 罢了 trong tiếng Trung.

5/5 - (4 bình chọn)

Cách dùng Trợ từ 罢了 trong tiếng Trung

Trợ từ 罢了 trong tiếng Trung dùng như thế nào? Xin chào tất cả các bạn học viên và độc giả thân mến, hôm nay trong giáo án bài giảng này Thầy Vũ tiếp tục hướng dẫn các bạn cách sử dụng Trợ từ 罢了 trong tiếng Trung một cách chi tiết nhất và đơn giản nhất. Các bạn hãy chuẩn bị vở và bút để ghi chép lại những kiến thức quan trọng dưới đây nhé. Trong quá trình học tiếng Trung online miễn phí cùng Thầy Vũ mà bạn nào gặp khó khăn gì về ngữ pháp tiếng Trung hay là từ vựng tiếng Trung thì hãy tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ trong chuyên mục hỏi đáp của forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster là hoctiengtrungonline.org nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Forum Việt Nam

Các bạn hãy chuẩn bị cài đặt sẵn bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho máy tính windows nhé. Bạn nào chưa biết cách cài bộ gõ tiếng Trung sogou cho máy tính macbook thì hãy liên hệ Thầy Vũ để được hướng dẫn cài đặt trực tuyến nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung cho máy tính

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào chi tiết nội dung giáo án bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí này nhé.

罢了 bà le

Đặt cuối câu hay cuối phân câu biểu thị nghĩa vỏn vẹn như vậy hay chỉ có thế mà thôi, thường dùng với các phó từ như : “不过”,”无非”,”只是”) mà thôi.

Ví dụ:

这料子颜色好看罢了,其实并不适合你。Zhè liào zi yán sè hǎo kàn bà le, qí shí bìng bù shì hé nǐ .Loại vải này chỉ có màu sắc là đẹp thôi, chứ hoàn toàn không hợp với bạn.

他不过说说罢了,别当真。Tā bú guò shuō shuō bà le, bié dà ng zhēn. Anh ấy chỉ nói vậy thôi, đừngcho là thật nhé!

业余种花,无非是调剂调剂生活罢了。Yè yú zhòng huā ,wú fēi shì tiáo jì tiáo jì shēng huó bà le.Trồng hoa trong giờ rảnh rỗi chẳng qua chỉ để cân bằng cuộc sống thôi.

别提了,我只是做了我该做的事罢了。Bié tí le ,wǒ zhǐ shì zuò le gāi zuò de shì bà le. Anh đừng nhắc đến nữa, tôi chỉ làm những việc mình nên làm mà thôi.

Chú ý: Trợ từ “罢了” đặt trong phân câu đầu của ví dụ (1) và (2) thì phân câu sau là một kết luận, phía sau có một dấu phẩy. Sau từ “罢了” dùng trong câu (3)và (4) biểu thị nghĩa “không đáng gì”, trong hai loại câu này có thể bỏ đi từ “罢了”. Dùng từ “罢了” có tác dụng làm giảm đi ngữ khí, nếu từ “罢了” kết hợp sử dụng với các từ như “不过” ,”无非”,”只是”, thì ngữ khí càng nhẹ hơn. Từ “罢了” trong các câu “他们不愿参加也就罢了 – Họ không thích tham gia thì thôi vậy”, “罢了,罢了,不要再说了- Thôi đi, đủ rồi, đừng nói nữa” không phải trợ từ mà là động từ, do đó phải đọc là “bà liǎo”.

Các bạn hãy sử dụng công cụ tra từ điển trực tuyến được tích hợp sẵn ngay trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.

Từ điển tiếng Trung ChineMaster

Ngoài ra, các bạn nên tham khảo thêm các chương trình đào tạo trực tuyến sau đây của Thầy Vũ nhé.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp

Học tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ

Khóa học tiếng Trung Thương mại

Khóa học Order Taobao 1688 Pinduoduo

Ngoài ra, các bạn nên tham khảo các bài giảng dưới đây để bổ sung thêm kiến thức cho bài giảng Cách dùng Trợ từ 罢了 trong tiếng Trung nhé.

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng trực tuyến về Cách dùng Trợ từ 罢了 trong tiếng Trung. Các bạn học viên còn câu hỏi nào thắc mắc thì hãy để lại bình luận ở ngay bên dưới bài giảng này nhé.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

Khóa học - Học phí

Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

  1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
  2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
  3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
  4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
  5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
  6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
  11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
  13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
  15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
  16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
  17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
  19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
  22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
  23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
  24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
  25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
  26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
  27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
  29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
  30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
  31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
  32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
  33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
  34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
  35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
  36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
  37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
  38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
  39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
  40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
  41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
  42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
  43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
  44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
  45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
  46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
  47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
  48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

Từ vựng tiếng Trung

Bài giảng mới nhất