Trang chủTài liệu học tiếng AnhCấu trúc ngữ pháp chung trong tiếng Anh

Cấu trúc ngữ pháp chung trong tiếng Anh

Cấu trúc ngữ pháp chung trong tiếng Anh là một trong các giáo án bài giảng chuyên đề học ngữ pháp tiếng Anh cơ bản cực kỳ quan trọng dành cho người mới bắt đầu học tiếng Anh hoặc chưa biết gì tiếng Anh.

5/5 - (7 bình chọn)

Cấu trúc ngữ pháp chung trong tiếng Anh gồm những gì

Cấu trúc ngữ pháp chung trong tiếng Anh là kết cấu ngữ pháp bao gồm Chủ ngữ, Vị ngữ, Danh từ, Động từ, Tân ngữ, Trạng ngữ, Bổ ngữ. Tuy nhiên, cấu trúc chung và thông dụng nhất là Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + Trạng ngữ.

Bạn nào chưa xem lại bài giảng cũ về hiện tại đơn trong tiếng Anh thì xem lại bài cũ ngay trong link dưới nhé.

Hiện tại Đơn trong tiếng Anh Simple Present Tense

Một câu trong tiếng Anh thường bao gồm các thành phần sau đây:

Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + Trạng ngữ

Subject + Verb + Object + Modifier

  • Subject là Chủ ngữ
  • Verb là Động từ
  • Object là Tân ngữ
  • Modifier là Trạng ngữ

Ký hiệu viết tắt trong tiếng Anh là:

S + V + O + Adv

Trong đó Adv có thể đứng trước hoặc sau động từ V các bạn nhé.

Ví dụ:

John and I ate a pizza last night.

Trong đó:

  • Chủ ngữ là: John and I
  • Động từ là: ate
  • Tân ngữ là: a pizza
  • Trạng ngữ là: last night

We studied “present perfect” last week.

Trong đó:

  • Chủ ngữ là: We
  • Động từ là: study
  • Tân ngữ là: present perfect
  • Trạng ngữ là: last week

She runs

Trong đó:

  • Chủ ngữ là: She
  • Động từ là: runs

I like walking.

Trong đó:

  • Chủ ngữ là: I
  • Động từ là: Like
  • Tân ngữ là: Walking

Cấu trúc ngữ pháp chug trong tiếng Anh cơ bản

Cấu trúc ngữ pháp chung trong tiếng Anh bao gồm Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + Trạng ngữ.

Chủ ngữ Subject trong Ngữ pháp tiếng Anh

Chủ ngữ là chủ thể của hành động trong câu, thường đứng trước động từ (verb). Chủ ngữ thường là một danh từ (noun) hoặc một ngữ danh từ (noun phrase – một nhóm từ kết thúc bằng một danh từ, trong trường hợp này ngữ danh từ không được bắt đầu bằng một giới từ). Chủ ngữ thường đứng ở đầu câu và quyết định việc chia động từ.
Chú ý rằng mọi câu trong tiếng Anh đều có chủ ngữ (Trong câu mệnh lệnh, chủ ngữ được ngầm hiểu là người nghe.

Ví dụ:

Don’t move! = Đứng im!

Milk is delicious. (một danh từ)

That new, red car is mine. (một ngữ danh từ)

Đôi khi câu không có chủ ngữ thật sự, trong trường hợp đó, It hoặc There đóng vai trò chủ ngữ giả.

It is a nice day today.

There is a fire in that building.

There were many students in the room.

It is the fact that the earth goes around the sun.

Động từ Verb trong ngữ pháp tiếng Anh

Động từ là từ chỉ hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ. Mọi câu đều phải có động từ. Nó có thể là một từ đơn hoặc một ngữ động từ. Ngữ động từ (verb phrase) là một nhóm từ gồm một hoặc nhiều trợ động từ (auxiliary) và một động từ chính.

Ví dụ:

I love you. (chỉ hành động)

Chilli is hot. (chỉ trạng thái)

I have seen the movie three times before. (auxiliary: have; main verb: seen)

I am going to Sai Gon tomorrow. (auxiliary: am; main verb: going)

Tân ngữ Object trong ngữ pháp tiếng Anh

Tân ngữ là từ hoặc cụm từ chỉ đối tượng tác động của chủ ngữ. Cũng giống như chủ ngữ, tân ngữ thường là danh từ hoặc ngữ danh từ không bắt đầu bằng giới từ, tuy nhiên vị ngữ thường đứng sau động từ. Không phải câu nào cũng có complement. Tân ngữ trả lời cho câu hỏi What? hoặc Whom?

Ví dụ:

John bought a car yesterday. (What did John buy?)

Jill wants to drink some water. (What does he want to drink?)

She saw John at the movie last night. (Whom did she see at the movie?)

Trạng ngữ Modifier trong ngữ pháp tiếng Anh

Trạng từ là từ hoặc cụm từ chỉ thời gian, địa điểm hoặc cách thức của hành động. Không phải câu nào cũng có trạng từ. Chúng thường là các cụm giới từ (prepositional phrase), phó từ (adverb) hoặc một cụm phó từ (adverbial phrase). Chúng trả lời câu hỏi When?, Where? hoặc How? Một cụm giới từ là một cụm từ bắt đầu bằng một giới từ và kết thúc bằng một danh từ (VD: in the morning, on the table,…). Nếu có nhiều trạng từ trong câu thì trạng từ chỉ thời gian thường đi sau cùng.

Ví dụ:

John bought a book at the bookstore. (Where did John buy a book?)

She saw John at the movie last night. (Where did she see John? When did she see him?)

She drives very fast. (How does she drive?)

Chú ý rằng trạng từ thường đi sau vị ngữ nhưng không nhất thiết. Tuy nhiên trạng từ là cụm giới từ không được nằm giữa động từ và vị ngữ.

She drove on the street her new car. (Sai)

She drove her new car on the street. (Đúng)

Trên đây là toàn bộ bài giảng của Thầy Vũ về cấu trúc ngữ pháp chung trong tiếng Anh. Bạn nào còn câu hỏi nào thắc mắc chưa được giải đáp kịp trên lớp thì hãy để lại câu hỏi của bạn ngay trong mục bình luận bên dưới nhé.

Ngoài ra, các bạn nên tham khảo thêm các bài giảng trực tuyến miễn phí khác trong link dưới nhé.

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 P2

Luyện dịch tiếng Trung HSK 6 bài tập 1

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6

Từ vựng HSK 7 online

Thầy Vũ sẽ kết thúc giáo án bài giảng chuyên đề cấu trúc ngữ pháp chung trong tiếng Anh tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

Khóa học - Học phí

Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

  1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
  2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
  3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
  4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
  5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
  6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
  11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
  13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
  15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
  16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
  17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
  19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
  22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
  23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
  24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
  25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
  26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
  27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
  29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
  30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
  31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
  32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
  33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
  34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
  35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
  36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
  37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
  38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
  39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
  40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
  41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
  42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
  43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
  44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
  45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
  46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
  47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
  48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

Từ vựng tiếng Trung

Bài giảng mới nhất