Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm

Trong bối cảnh toàn cầu hóa ngày càng sâu rộng, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành để phục vụ cho công việc tại các nhà máy, công xưởng và dây chuyền sản xuất ngành thực phẩm đang ngày một tăng cao. Thấu hiểu điều đó, chuyên gia Nguyễn Minh Vũ – người có nhiều năm kinh nghiệm đào tạo luyện thi chứng chỉ HSK 123, HSK 456, HSK 789 và HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp – đã cho ra đời tác phẩm Hán ngữ chuyên ngành có giá trị ứng dụng cao: Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm.

0
445
Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (2 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

GIỚI THIỆU TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ

EBOOK TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG NGÀNH THỰC PHẨM  CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK & HSKK

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm

Trong bối cảnh toàn cầu hóa ngày càng sâu rộng, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành để phục vụ cho công việc tại các nhà máy, công xưởng và dây chuyền sản xuất ngành thực phẩm đang ngày một tăng cao. Thấu hiểu điều đó, chuyên gia Nguyễn Minh Vũ – người có nhiều năm kinh nghiệm đào tạo luyện thi chứng chỉ HSK 123, HSK 456, HSK 789 và HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp – đã cho ra đời tác phẩm Hán ngữ chuyên ngành có giá trị ứng dụng cao: Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm

STTTừ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm – Phiên âm – Tiếng Anh – Tiếng Việt
1食品工厂 (shípǐn gōngchǎng) – Food factory – Công xưởng thực phẩm
2生产线 (shēngchǎn xiàn) – Production line – Dây chuyền sản xuất
3原材料 (yuán cáiliào) – Raw materials – Nguyên liệu
4质量检查 (zhìliàng jiǎnchá) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng
5工人 (gōngrén) – Worker – Công nhân
6包装 (bāozhuāng) – Packaging – Đóng gói
7储存 (chǔcún) – Storage – Lưu trữ
8冷藏室 (lěngcáng shì) – Cold storage room – Phòng lạnh bảo quản
9检验员 (jiǎnyàn yuán) – Inspector – Nhân viên kiểm tra
10机器设备 (jīqì shèbèi) – Machinery and equipment – Máy móc thiết bị
11卫生标准 (wèishēng biāozhǔn) – Hygiene standards – Tiêu chuẩn vệ sinh
12自动化生产 (zìdònghuà shēngchǎn) – Automated production – Sản xuất tự động
13成品 (chéngpǐn) – Finished product – Thành phẩm
14半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished product – Bán thành phẩm
15原料采购 (yuánliào cǎigòu) – Raw material procurement – Mua nguyên liệu
16废料处理 (fèiliào chǔlǐ) – Waste disposal – Xử lý phế liệu
17品控部门 (pǐn kòng bùmén) – Quality control department – Bộ phận kiểm soát chất lượng
18生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production plan – Kế hoạch sản xuất
19运输 (yùnshū) – Transportation – Vận chuyển
20人工 (réngōng) – Manual labor – Lao động thủ công
21操作员 (cāozuòyuán) – Operator – Nhân viên vận hành
22食品添加剂 (shípǐn tiānjiājì) – Food additives – Phụ gia thực phẩm
23防腐剂 (fángfǔjì) – Preservative – Chất bảo quản
24调味料 (tiáowèiliào) – Seasoning – Gia vị
25混合机 (hùnhéjī) – Mixer – Máy trộn
26粉碎机 (fěnsuìjī) – Grinder – Máy xay
27输送带 (shūsòngdài) – Conveyor belt – Băng chuyền
28贴标机 (tiēbiāojī) – Labeling machine – Máy dán nhãn
29灌装机 (guànzhuāngjī) – Filling machine – Máy chiết rót
30封口机 (fēngkǒujī) – Sealing machine – Máy hàn miệng túi
31杀菌 (shājūn) – Sterilization – Khử trùng
32干燥 (gānzào) – Drying – Sấy khô
33冷却 (lěngquè) – Cooling – Làm nguội
34计量 (jìliàng) – Measuring – Đo lường
35配料 (pèiliào) – Ingredient mixing – Pha trộn nguyên liệu
36进料 (jìnliào) – Material input – Nạp nguyên liệu
37出料 (chūliào) – Material output – Xuất nguyên liệu
38生产车间 (shēngchǎn chējiān) – Production workshop – Xưởng sản xuất
39清洁区 (qīngjiéqū) – Clean area – Khu vực sạch
40卫生服 (wèishēngfú) – Sanitary clothing – Đồng phục vệ sinh
41口罩 (kǒuzhào) – Face mask – Khẩu trang
42手套 (shǒutào) – Gloves – Găng tay
43洗手液 (xǐshǒuyè) – Hand sanitizer – Dung dịch rửa tay
44高温消毒 (gāowēn xiāodú) – High temperature sterilization – Tiệt trùng nhiệt độ cao
45食品等级 (shípǐn děngjí) – Food grade – Cấp độ thực phẩm
46安全规范 (ānquán guīfàn) – Safety regulations – Quy định an toàn
47检验报告 (jiǎnyàn bàogào) – Inspection report – Báo cáo kiểm nghiệm
48出货 (chūhuò) – Shipment – Xuất hàng
49入库 (rùkù) – Warehousing – Nhập kho
50仓库 (cāngkù) – Warehouse – Kho hàng
51条形码 (tiáoxíngmǎ) – Barcode – Mã vạch
52产品追踪 (chǎnpǐn zhuīzōng) – Product traceability – Truy xuất nguồn gốc
53保质期 (bǎozhìqī) – Shelf life – Thời hạn sử dụng
54合格证 (hégézhèng) – Certificate of conformity – Giấy chứng nhận đạt chuẩn
55抽样检验 (chōuyàng jiǎnyàn) – Sampling inspection – Kiểm tra lấy mẫu
56发酵 (fājiào) – Fermentation – Lên men
57过滤 (guòlǜ) – Filtration – Lọc
58浓缩 (nóngsuō) – Concentration – Cô đặc
59保鲜 (bǎoxiān) – Preservation – Bảo quản tươi
60温度控制 (wēndù kòngzhì) – Temperature control – Kiểm soát nhiệt độ
61湿度 (shīdù) – Humidity – Độ ẩm
62报废 (bàofèi) – Scrap/discard – Loại bỏ
63投产 (tóuchǎn) – Start production – Đưa vào sản xuất
64下线 (xiàxiàn) – Off the line – Ra khỏi dây chuyền
65合规 (héguī) – Compliance – Tuân thủ quy định
66审核 (shěnhé) – Audit – Kiểm toán
67记录表 (jìlù biǎo) – Record sheet – Bảng ghi chép
68流程图 (liúchéngtú) – Flowchart – Sơ đồ quy trình
69生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production efficiency – Hiệu suất sản xuất
70产能 (chǎnnéng) – Production capacity – Năng lực sản xuất
71原料仓库 (yuánliào cāngkù) – Raw material warehouse – Kho nguyên liệu
72成品仓库 (chéngpǐn cāngkù) – Finished goods warehouse – Kho thành phẩm
73冷链运输 (lěngliàn yùnshū) – Cold chain transportation – Vận chuyển chuỗi lạnh
74卫生检测 (wèishēng jiǎncè) – Hygiene testing – Kiểm tra vệ sinh
75工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Technological process – Quy trình công nghệ
76品牌标识 (pǐnpái biāozhì) – Brand label – Nhãn hiệu thương hiệu
77营养标签 (yíngyǎng biāoqiān) – Nutrition label – Nhãn dinh dưỡng
78食品安全 (shípǐn ānquán) – Food safety – An toàn thực phẩm
79消毒液 (xiāodú yè) – Disinfectant – Dung dịch khử trùng
80作业指导书 (zuòyè zhǐdǎoshū) – Work instruction manual – Sổ tay hướng dẫn công việc
81交接班 (jiāojiē bān) – Shift handover – Bàn giao ca
82夜班 (yèbān) – Night shift – Ca đêm
83日班 (rìbān) – Day shift – Ca ngày
84排班表 (páibān biǎo) – Shift schedule – Lịch phân ca
85巡检 (xúnjiǎn) – Patrol inspection – Kiểm tra định kỳ
86故障报警 (gùzhàng bào jǐng) – Fault alarm – Báo động sự cố
87设备维护 (shèbèi wéihù) – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị
88能源管理 (néngyuán guǎnlǐ) – Energy management – Quản lý năng lượng
89物料编码 (wùliào biānmǎ) – Material code – Mã nguyên vật liệu
90存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory check – Kiểm kê hàng tồn kho
91人力资源 (rénlì zīyuán) – Human resources – Nhân sự
92员工培训 (yuángōng péixùn) – Staff training – Đào tạo nhân viên
93工伤 (gōngshāng) – Work injury – Tai nạn lao động
94安全帽 (ānquán mào) – Safety helmet – Mũ bảo hộ
95安全鞋 (ānquán xié) – Safety shoes – Giày bảo hộ
96防滑垫 (fánghuá diàn) – Anti-slip mat – Thảm chống trơn
97火警报警器 (huǒjǐng bào jǐng qì) – Fire alarm – Chuông báo cháy
98紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) – Emergency exit – Lối thoát hiểm
99应急演练 (yìngjí yǎnliàn) – Emergency drill – Diễn tập khẩn cấp
100紧急按钮 (jǐnjí ànniǔ) – Emergency button – Nút khẩn cấp
101禁止吸烟 (jìnzhǐ xīyān) – No smoking – Cấm hút thuốc
102卫生巡查 (wèishēng xúnchá) – Sanitation patrol – Tuần tra vệ sinh
103污水处理 (wūshuǐ chǔlǐ) – Wastewater treatment – Xử lý nước thải
104食品召回 (shípǐn zhàohuí) – Food recall – Thu hồi sản phẩm
105违规操作 (wéiguī cāozuò) – Improper operation – Vận hành sai quy định
106异物检测 (yìwù jiǎncè) – Foreign matter detection – Phát hiện dị vật
107金属探测器 (jīnshǔ tàncè qì) – Metal detector – Máy dò kim loại
108微生物检验 (wēishēngwù jiǎnyàn) – Microbiological test – Kiểm nghiệm vi sinh
109样品留存 (yàngpǐn liúcún) – Sample retention – Lưu mẫu sản phẩm
110产品规格 (chǎnpǐn guīgé) – Product specification – Thông số sản phẩm
111包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – Packaging material – Vật liệu bao bì
112食品加工 (shípǐn jiāgōng) – Food processing – Chế biến thực phẩm
113调料包 (tiáoliào bāo) – Seasoning sachet – Gói gia vị
114半自动 (bàn zìdòng) – Semi-automatic – Bán tự động
115全自动 (quán zìdòng) – Fully automatic – Tự động hoàn toàn
116外观检测 (wàiguān jiǎncè) – Appearance inspection – Kiểm tra ngoại quan
117复检 (fùjiǎn) – Reinspection – Kiểm tra lại
118再加工 (zài jiāgōng) – Reprocessing – Tái chế biến
119返工 (fǎngōng) – Rework – Làm lại
120替班 (tìbān) – Substitute shift – Thay ca
121检疫 (jiǎnyì) – Quarantine – Kiểm dịch
122防护服 (fánghùfú) – Protective clothing – Quần áo bảo hộ
123风淋室 (fēnglín shì) – Air shower room – Phòng thổi khí
124气味检测 (qìwèi jiǎncè) – Odor detection – Kiểm tra mùi
125色泽检测 (sèzé jiǎncè) – Color detection – Kiểm tra màu sắc
126粒度分布 (lìdù fēnbù) – Particle size distribution – Phân bố kích thước hạt
127包装设计 (bāozhuāng shèjì) – Packaging design – Thiết kế bao bì
128出口检验 (chūkǒu jiǎnyàn) – Export inspection – Kiểm tra xuất khẩu
129入库检验 (rùkù jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm tra đầu vào
130工序管理 (gōngxù guǎnlǐ) – Process management – Quản lý công đoạn
131工艺优化 (gōngyì yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình
132材料追溯 (cáiliào zhuīsù) – Material traceability – Truy xuất nguyên liệu
133质量事故 (zhìliàng shìgù) – Quality accident – Sự cố chất lượng
134投料错误 (tóuliào cuòwù) – Feeding error – Sai sót nạp liệu
135工艺参数 (gōngyì cānshù) – Process parameters – Thông số kỹ thuật quy trình
136保温箱 (bǎowēn xiāng) – Insulated box – Thùng cách nhiệt
137工艺纪律 (gōngyì jìlǜ) – Process discipline – Kỷ luật sản xuất
138自动检测 (zìdòng jiǎncè) – Automatic inspection – Kiểm tra tự động
139流水线 (liúshuǐxiàn) – Assembly line – Dây chuyền lắp ráp
140清洗机 (qīngxǐjī) – Cleaning machine – Máy rửa
141粘合剂 (niánhéjì) – Adhesive – Chất kết dính
142包装线 (bāozhuāng xiàn) – Packaging line – Dây chuyền đóng gói
143成型机 (chéngxíng jī) – Forming machine – Máy tạo hình
144混料 (hùnliào) – Material blending – Trộn nguyên liệu
145预处理 (yùchǔlǐ) – Preprocessing – Xử lý trước
146成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Finished product inspection – Kiểm tra thành phẩm
147开箱检验 (kāixiāng jiǎnyàn) – Unpacking inspection – Kiểm tra mở thùng
148原料检测 (yuánliào jiǎncè) – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu
149发货单 (fāhuò dān) – Delivery note – Phiếu giao hàng
150签收单 (qiānshōu dān) – Receipt note – Phiếu ký nhận
151储存条件 (chǔcún tiáojiàn) – Storage conditions – Điều kiện lưu trữ
152防潮 (fángcháo) – Moisture proof – Chống ẩm
153防霉 (fángméi) – Mildew proof – Chống mốc
154防虫 (fángchóng) – Insect proof – Chống côn trùng
155生物安全 (shēngwù ānquán) – Biosafety – An toàn sinh học
156日常维护 (rìcháng wéihù) – Routine maintenance – Bảo trì hàng ngày
157例行检查 (lìxíng jiǎnchá) – Routine inspection – Kiểm tra định kỳ
158交叉污染 (jiāochā wūrǎn) – Cross contamination – Ô nhiễm chéo
159违规记录 (wéiguī jìlù) – Violation record – Ghi chú vi phạm
160生产指令 (shēngchǎn zhǐlìng) – Production order – Lệnh sản xuất
161计时工 (jìshí gōng) – Hourly worker – Công nhân tính giờ
162计件工 (jìjiàn gōng) – Piecework worker – Công nhân tính sản phẩm
163实习生 (shíxí shēng) – Intern – Thực tập sinh
164车间主任 (chējiān zhǔrèn) – Workshop supervisor – Quản đốc phân xưởng
165班组长 (bānzǔ zhǎng) – Team leader – Tổ trưởng
166技术员 (jìshùyuán) – Technician – Kỹ thuật viên
167维修工 (wéixiū gōng) – Maintenance worker – Công nhân bảo trì
168生产日志 (shēngchǎn rìzhì) – Production log – Nhật ký sản xuất
169设备台账 (shèbèi táizhàng) – Equipment ledger – Sổ theo dõi thiết bị
170效率提升 (xiàolǜ tíshēng) – Efficiency improvement – Nâng cao hiệu suất
171储存区 (chǔcún qū) – Storage area – Khu vực lưu trữ
172装卸区 (zhuāngxiè qū) – Loading and unloading area – Khu vực bốc xếp
173质检部 (zhìjiǎn bù) – Quality inspection department – Bộ phận kiểm tra chất lượng
174品控 (pǐn kòng) – Quality control – Kiểm soát chất lượng
175不合格品 (bù hégé pǐn) – Nonconforming product – Sản phẩm không đạt
176合格品 (hégé pǐn) – Conforming product – Sản phẩm đạt chuẩn
177退货 (tuìhuò) – Return goods – Trả hàng
178索赔 (suǒpéi) – Claim for compensation – Khiếu nại bồi thường
179投诉处理 (tóusù chǔlǐ) – Complaint handling – Xử lý khiếu nại
180操作规范 (cāozuò guīfàn) – Operation standard – Tiêu chuẩn vận hành
181危害分析 (wēihài fēnxī) – Hazard analysis – Phân tích mối nguy
182关键控制点 (guānjiàn kòngzhì diǎn) – Critical control point – Điểm kiểm soát trọng yếu
183生产指示 (shēngchǎn zhǐshì) – Production instruction – Hướng dẫn sản xuất
184材料计划 (cáiliào jìhuà) – Material planning – Kế hoạch vật tư
185日计划 (rì jìhuà) – Daily plan – Kế hoạch hàng ngày
186周计划 (zhōu jìhuà) – Weekly plan – Kế hoạch hàng tuần
187月计划 (yuè jìhuà) – Monthly plan – Kế hoạch hàng tháng
188生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Production scheduling – Điều phối sản xuất
189作业记录 (zuòyè jìlù) – Work record – Ghi chép công việc
190维护计划 (wéihù jìhuà) – Maintenance plan – Kế hoạch bảo trì
191异常处理 (yìcháng chǔlǐ) – Abnormal handling – Xử lý bất thường
192紧急预案 (jǐnjí yù’àn) – Emergency plan – Phương án khẩn cấp
193追溯系统 (zhuīsù xìtǒng) – Traceability system – Hệ thống truy xuất
194自动喷码机 (zìdòng pēn mǎ jī) – Automatic inkjet printer – Máy in phun tự động
195生产报表 (shēngchǎn bàobiǎo) – Production report – Báo cáo sản xuất
196工时记录 (gōngshí jìlù) – Working hours record – Ghi nhận giờ làm
197设备点检 (shèbèi diǎnjiǎn) – Equipment inspection – Kiểm tra thiết bị
198工艺验证 (gōngyì yànzhèng) – Process validation – Thẩm định quy trình
199模具管理 (mújù guǎnlǐ) – Mold management – Quản lý khuôn mẫu
200备品备件 (bèipǐn bèijiàn) – Spare parts – Phụ tùng dự phòng
201仪器校准 (yíqì jiàozhǔn) – Instrument calibration – Hiệu chuẩn thiết bị
202培训记录 (péixùn jìlù) – Training record – Ghi chép đào tạo
203验收标准 (yànshōu biāozhǔn) – Acceptance criteria – Tiêu chuẩn nghiệm thu
204设备操作规程 (shèbèi cāozuò guīchéng) – Equipment operation procedure – Quy trình vận hành thiết bị
205物料领用单 (wùliào lǐngyòng dān) – Material requisition slip – Phiếu lãnh vật tư
206现场管理 (xiànchǎng guǎnlǐ) – Site management – Quản lý hiện trường
207物料堆放 (wùliào duīfàng) – Material stacking – Xếp dỡ nguyên liệu
208消耗率 (xiāohào lǜ) – Consumption rate – Tỷ lệ tiêu hao
209出成率 (chūchéng lǜ) – Yield rate – Tỷ lệ thành phẩm
210投入产出比 (tóurù chǎnchū bǐ) – Input-output ratio – Tỷ lệ đầu vào đầu ra
211废品率 (fèipǐn lǜ) – Defective rate – Tỷ lệ phế phẩm
212节能减排 (jiénéng jiǎnpái) – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng, giảm thải
213绿色工厂 (lǜsè gōngchǎng) – Green factory – Nhà máy xanh
214持续改进 (chíxù gǎijìn) – Continuous improvement – Cải tiến liên tục
215生产例会 (shēngchǎn lìhuì) – Production meeting – Họp sản xuất
216绩效考核 (jìxiào kǎohé) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất
217生产总结 (shēngchǎn zǒngjié) – Production summary – Tổng kết sản xuất
218客诉处理 (kèsù chǔlǐ) – Customer complaint handling – Xử lý khiếu nại khách hàng
219市场抽检 (shìchǎng chōujiǎn) – Market sampling inspection – Kiểm tra lấy mẫu thị trường
220原材料验收 (yuán cáiliào yànshōu) – Raw material acceptance – Nghiệm thu nguyên liệu
221生产配料 (shēngchǎn pèiliào) – Production batching – Chuẩn bị nguyên liệu sản xuất
222物料管理 (wùliào guǎnlǐ) – Material management – Quản lý nguyên vật liệu
223温度记录 (wēndù jìlù) – Temperature record – Ghi nhận nhiệt độ
224湿度控制 (shīdù kòngzhì) – Humidity control – Kiểm soát độ ẩm
225成品存储 (chéngpǐn cúnchǔ) – Finished product storage – Lưu trữ thành phẩm
226生产流程图 (shēngchǎn liúchéng tú) – Production flowchart – Lưu đồ sản xuất
227设备保养计划 (shèbèi bǎoyǎng jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo dưỡng thiết bị
228食品追溯码 (shípǐn zhuīsù mǎ) – Food traceability code – Mã truy xuất nguồn gốc thực phẩm
229进货检验 (jìnhuò jiǎnyàn) – Incoming goods inspection – Kiểm tra hàng nhập
230出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Outgoing goods inspection – Kiểm tra hàng xuất
231防火演练 (fánghuǒ yǎnliàn) – Fire drill – Diễn tập phòng cháy chữa cháy
232卫生标准 (wèishēng biāozhǔn) – Sanitation standards – Tiêu chuẩn vệ sinh
233废料回收 (fèiliào huíshōu) – Waste recycling – Tái chế phế liệu
234工单管理 (gōngdān guǎnlǐ) – Work order management – Quản lý lệnh sản xuất
235员工考勤 (yuángōng kǎoqín) – Employee attendance – Chấm công nhân viên
236作业区域 (zuòyè qūyù) – Working area – Khu vực làm việc
237高温区 (gāowēn qū) – High temperature area – Khu vực nhiệt độ cao
238低温区 (dīwēn qū) – Low temperature area – Khu vực nhiệt độ thấp
239高压清洗 (gāoyā qīngxǐ) – High-pressure cleaning – Vệ sinh áp suất cao
240粉尘控制 (fěnchén kòngzhì) – Dust control – Kiểm soát bụi
241抗菌处理 (kàngjūn chǔlǐ) – Antibacterial treatment – Xử lý kháng khuẩn
242成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Hạch toán chi phí
243质量改进 (zhìliàng gǎijìn) – Quality improvement – Cải tiến chất lượng
244生产计划员 (shēngchǎn jìhuà yuán) – Production planner – Nhân viên lập kế hoạch sản xuất
245生产跟单员 (shēngchǎn gēndān yuán) – Production coordinator – Nhân viên theo dõi sản xuất
246验货员 (yànhuò yuán) – Goods inspector – Nhân viên kiểm hàng
247现场主管 (xiànchǎng zhǔguǎn) – Site supervisor – Giám sát hiện trường
248仓库管理员 (cāngkù guǎnlǐyuán) – Warehouse keeper – Thủ kho
249设备管理员 (shèbèi guǎnlǐyuán) – Equipment administrator – Quản lý thiết bị
250技术支持 (jìshù zhīchí) – Technical support – Hỗ trợ kỹ thuật
251配送中心 (pèisòng zhōngxīn) – Distribution center – Trung tâm phân phối
252出库单 (chūkù dān) – Outbound order – Phiếu xuất kho
253入库单 (rùkù dān) – Inbound order – Phiếu nhập kho
254运输标签 (yùnshū biāoqiān) – Shipping label – Nhãn vận chuyển
255运输计划 (yùnshū jìhuà) – Transportation plan – Kế hoạch vận chuyển
256温控设备 (wēnkòng shèbèi) – Temperature control equipment – Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
257冷藏设备 (lěngcáng shèbèi) – Refrigeration equipment – Thiết bị làm lạnh
258快速冷冻 (kuàisù lěngdòng) – Quick freezing – Đông lạnh nhanh
259出货检查 (chūhuò jiǎnchá) – Outbound inspection – Kiểm tra trước khi giao hàng
260包装检测 (bāozhuāng jiǎncè) – Packaging inspection – Kiểm tra bao bì
261货物追踪 (huòwù zhuīzōng) – Cargo tracking – Theo dõi hàng hóa
262客户验收 (kèhù yànshōu) – Customer acceptance – Khách hàng nghiệm thu
263售后服务 (shòuhòu fúwù) – After-sales service – Dịch vụ hậu mãi
264仓储成本 (cāngchǔ chéngběn) – Storage cost – Chi phí kho bãi
265出货速度 (chūhuò sùdù) – Delivery speed – Tốc độ giao hàng
266材料周转 (cáiliào zhōuzhuǎn) – Material turnover – Vòng quay vật liệu
267存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ quay vòng tồn kho
268生产交期 (shēngchǎn jiāoqī) – Production delivery time – Thời gian giao hàng sản xuất
269生产线平衡 (shēngchǎnxiàn pínghéng) – Production line balancing – Cân bằng dây chuyền sản xuất
270作业指导书 (zuòyè zhǐdǎoshū) – Work instruction – Hướng dẫn công việc
271食品等级 (shípǐn děngjí) – Food grade – Cấp độ thực phẩm
272卫生死角 (wèishēng sǐjiǎo) – Hygiene blind spot – Góc khuất vệ sinh
273防护措施 (fánghù cuòshī) – Protective measures – Biện pháp bảo hộ
274卫生审核 (wèishēng shěnhé) – Sanitation audit – Kiểm tra vệ sinh
275生产调度员 (shēngchǎn diàodùyuán) – Production dispatcher – Điều phối viên sản xuất
276现场审查 (xiànchǎng shěnchá) – On-site audit – Kiểm tra tại hiện trường
277卫生管理制度 (wèishēng guǎnlǐ zhìdù) – Hygiene management system – Chế độ quản lý vệ sinh
278食品标签 (shípǐn biāoqiān) – Food label – Nhãn thực phẩm
279食品级润滑油 (shípǐn jí rùnhuá yóu) – Food-grade lubricant – Dầu bôi trơn cấp thực phẩm
280安全帽 (ānquán mào) – Safety helmet – Mũ bảo hộ
281安全手套 (ānquán shǒutào) – Safety gloves – Găng tay an toàn
282防滑鞋 (fánghuá xié) – Non-slip shoes – Giày chống trơn
283防护眼镜 (fánghù yǎnjìng) – Protective goggles – Kính bảo hộ
284耳塞 (ěrsāi) – Earplugs – Nút tai
285噪音控制 (zàoyīn kòngzhì) – Noise control – Kiểm soát tiếng ồn
286安全操作规程 (ānquán cāozuò guīchéng) – Safety operation procedure – Quy trình vận hành an toàn
287紧急按钮 (jǐnjí ànniǔ) – Emergency button – Nút khẩn cấp
288自动报警系统 (zìdòng bào jǐng xìtǒng) – Automatic alarm system – Hệ thống báo động tự động
289急救箱 (jíjiù xiāng) – First aid kit – Hộp sơ cứu
290清洁工具 (qīngjié gōngjù) – Cleaning tools – Dụng cụ vệ sinh
291消毒剂 (xiāodú jì) – Disinfectant – Chất khử trùng
292消毒池 (xiāodúchí) – Disinfection sink – Bồn khử trùng
293工艺流程卡 (gōngyì liúchéng kǎ) – Process flow card – Thẻ quy trình sản xuất
294人员流向图 (rényuán liúxiàng tú) – Personnel flow chart – Sơ đồ di chuyển nhân sự
295物料流向图 (wùliào liúxiàng tú) – Material flow chart – Sơ đồ nguyên liệu
296异物控制 (yìwù kòngzhì) – Foreign object control – Kiểm soát dị vật
297员工培训制度 (yuángōng péixùn zhìdù) – Employee training system – Hệ thống đào tạo nhân viên
298工艺优化 (gōngyì yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu quy trình
299微生物监测 (wēishēngwù jiāncè) – Microbial monitoring – Giám sát vi sinh vật
300成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí
301库存管理系统 (kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Inventory management system – Hệ thống quản lý kho
302仓储温湿度记录 (cāngchǔ wēn shīdù jìlù) – Warehouse temperature and humidity record – Ghi nhận nhiệt độ và độ ẩm kho
303快检设备 (kuàijiǎn shèbèi) – Rapid testing equipment – Thiết bị kiểm tra nhanh
304包装设计 (bāozhuāng shèjì) – Packaging design – Thiết kế bao bì
305生产许可证 (shēngchǎn xǔkězhèng) – Production license – Giấy phép sản xuất
306营养标签 (yíngyǎng biāoqiān) – Nutrition label – Nhãn dinh dưỡng
307保质期 (bǎozhì qī) – Shelf life – Hạn sử dụng
308食品添加剂 (shípǐn tiānjiājì) – Food additive – Phụ gia thực phẩm
309复配添加剂 (fùpèi tiānjiājì) – Compound additive – Phụ gia hỗn hợp
310化学残留 (huàxué cánliú) – Chemical residue – Dư lượng hóa chất
311食品安全体系 (shípǐn ānquán tǐxì) – Food safety system – Hệ thống an toàn thực phẩm
312质量追踪 (zhìliàng zhuīzōng) – Quality traceability – Truy xuất chất lượng
313供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ) – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp
314食品召回 (shípǐn zhàohuí) – Food recall – Thu hồi thực phẩm
315审核报告 (shěnhé bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm tra
316卫生通道 (wèishēng tōngdào) – Sanitary passage – Lối đi vệ sinh
317人流物流分开 (rénliú wùliú fēnkāi) – Separate flow of people and goods – Tách dòng người và hàng hóa
318食品污染防控 (shípǐn wūrǎn fángkòng) – Food contamination prevention – Ngăn ngừa ô nhiễm thực phẩm
319灭菌设备 (mièjūn shèbèi) – Sterilization equipment – Thiết bị tiệt trùng
320紫外线消毒 (zǐwàixiàn xiāodú) – UV disinfection – Khử trùng bằng tia UV
321高温灭菌 (gāowēn mièjūn) – High-temperature sterilization – Tiệt trùng nhiệt cao
322低温杀菌 (dīwēn shājūn) – Low-temperature pasteurization – Tiệt trùng nhiệt thấp
323金属探测器 (jīnshǔ tàncèqì) – Metal detector – Máy dò kim loại
324異物筛选 (yìwù shāixuǎn) – Foreign object screening – Lọc dị vật
325色选机 (sè xuǎn jī) – Color sorter – Máy phân loại màu
326杀菌剂 (shājūnjì) – Bactericide – Chất diệt khuẩn
327真空包装 (zhēnkōng bāozhuāng) – Vacuum packaging – Đóng gói chân không
328氮气包装 (dànqì bāozhuāng) – Nitrogen packaging – Đóng gói khí nitơ
329热收缩包装 (rè shōusuō bāozhuāng) – Heat shrink packaging – Bao bì co nhiệt
330自动封口机 (zìdòng fēngkǒujī) – Automatic sealing machine – Máy hàn miệng túi tự động
331包装流水线 (bāozhuāng liúshuǐxiàn) – Packaging line – Dây chuyền đóng gói
332预冷处理 (yùlěng chǔlǐ) – Pre-cooling treatment – Xử lý làm lạnh trước
333快速检测 (kuàisù jiǎncè) – Rapid testing – Kiểm tra nhanh
334食品检测实验室 (shípǐn jiǎncè shíyànshì) – Food testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm nghiệm thực phẩm
335分析报告 (fēnxī bàogào) – Analysis report – Báo cáo phân tích
336危害分析 (wēihài fēnxī) – Hazard analysis – Phân tích mối nguy
337临界控制点 (línjiè kòngzhì diǎn) – Critical control point – Điểm kiểm soát tới hạn
338危害预防措施 (wēihài yùfáng cuòshī) – Hazard preventive measures – Biện pháp phòng ngừa mối nguy
339记录保存 (jìlù bǎocún) – Record keeping – Lưu trữ hồ sơ
340追溯系统 (zhuīsù xìtǒng) – Traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc
341取样检测 (qǔyàng jiǎncè) – Sampling inspection – Kiểm tra mẫu
342微生物限度 (wēishēngwù xiàndù) – Microbial limit – Giới hạn vi sinh vật
343冷链管理 (lěngliàn guǎnlǐ) – Cold chain management – Quản lý chuỗi lạnh
344运输温控 (yùnshū wēnkòng) – Transportation temperature control – Kiểm soát nhiệt độ vận chuyển
345仓储温控 (cāngchǔ wēnkòng) – Storage temperature control – Kiểm soát nhiệt độ kho
346成品追踪 (chéngpǐn zhuīzōng) – Finished product tracking – Theo dõi thành phẩm
347不合格品处理 (bù hégé pǐn chǔlǐ) – Non-conforming product handling – Xử lý sản phẩm không đạt
348产品召回流程 (chǎnpǐn zhàohuí liúchéng) – Product recall process – Quy trình thu hồi sản phẩm
349卫生审核清单 (wèishēng shěnhé qīngdān) – Sanitation audit checklist – Danh mục kiểm tra vệ sinh
350交叉污染 (jiāochā wūrǎn) – Cross contamination – Ô nhiễm chéo
351防交叉污染措施 (fáng jiāochā wūrǎn cuòshī) – Cross-contamination prevention – Biện pháp ngăn ngừa ô nhiễm chéo
352人员健康检查 (rényuán jiànkāng jiǎnchá) – Employee health check – Kiểm tra sức khỏe nhân viên
353个人卫生规范 (gèrén wèishēng guīfàn) – Personal hygiene standards – Tiêu chuẩn vệ sinh cá nhân
354洗手消毒 (xǐshǒu xiāodú) – Hand washing and disinfection – Rửa tay khử trùng
355工作服清洗 (gōngzuòfú qīngxǐ) – Work clothes cleaning – Giặt đồng phục
356专用鞋更换 (zhuānyòng xié gēnghuàn) – Special footwear changing – Thay giày chuyên dụng
357作业隔离区 (zuòyè gélí qū) – Work isolation area – Khu cách ly làm việc
358无尘车间 (wúchén chējiān) – Cleanroom – Phòng sạch
359低菌车间 (dī jūn chējiān) – Low bacteria workshop – Xưởng ít vi khuẩn
360原料验收标准 (yuánliào yànshōu biāozhǔn) – Raw material acceptance standard – Tiêu chuẩn nghiệm thu nguyên liệu
361原料储存标准 (yuánliào chǔcún biāozhǔn) – Raw material storage standard – Tiêu chuẩn lưu kho nguyên liệu
362防鼠设施 (fángshǔ shèshī) – Rodent prevention facilities – Thiết bị phòng chuột
363防虫措施 (fángchóng cuòshī) – Insect prevention measures – Biện pháp phòng côn trùng
364害虫监控 (hàichóng jiānkòng) – Pest monitoring – Giám sát côn trùng gây hại
365定期除虫 (dìngqī chúchóng) – Regular pest control – Phun diệt côn trùng định kỳ
366食品安全培训 (shípǐn ānquán péixùn) – Food safety training – Đào tạo an toàn thực phẩm
367GMP认证 (GMP rènzhèng) – GMP certification – Chứng nhận GMP
368HACCP体系 (HACCP tǐxì) – HACCP system – Hệ thống HACCP
369成品仓库 (chéngpǐn cāngkù) – Finished goods warehouse – Kho thành phẩm
370原材料仓库 (yuán cáiliào cāngkù) – Raw materials warehouse – Kho nguyên vật liệu
371生产排程 (shēngchǎn páichéng) – Production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất
372出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Outgoing inspection – Kiểm tra trước khi giao hàng
373退货处理 (tuìhuò chǔlǐ) – Return handling – Xử lý hàng trả về
374工艺验证 (gōngyì yànzhèng) – Process validation – Thẩm định quy trình
375试产 (shìchǎn) – Trial production – Sản xuất thử
376样品管理 (yàngpǐn guǎnlǐ) – Sample management – Quản lý mẫu
377储存规范 (chǔcún guīfàn) – Storage standard – Quy chuẩn lưu kho
378产品分级 (chǎnpǐn fēnjí) – Product grading – Phân loại sản phẩm
379食品感官检测 (shípǐn gǎnguān jiǎncè) – Sensory evaluation – Kiểm tra cảm quan thực phẩm
380色泽检测 (sèzé jiǎncè) – Color evaluation – Kiểm tra màu sắc
381气味检测 (qìwèi jiǎncè) – Odor evaluation – Kiểm tra mùi
382口感检测 (kǒugǎn jiǎncè) – Taste evaluation – Kiểm tra vị giác
383包装完整性检测 (bāozhuāng wánzhěng xìng jiǎncè) – Packaging integrity inspection – Kiểm tra độ nguyên vẹn bao bì
384破损检测 (pòsǔn jiǎncè) – Damage inspection – Kiểm tra hư hỏng
385仓库盘点 (cāngkù pándiǎn) – Inventory counting – Kiểm kê kho
386先进先出 (xiānjìn xiānchū) – First In First Out (FIFO) – Nhập trước xuất trước
387保质期管理 (bǎozhìqī guǎnlǐ) – Shelf life management – Quản lý hạn sử dụng
388过期产品处理 (guòqī chǎnpǐn chǔlǐ) – Expired product disposal – Xử lý sản phẩm hết hạn
389温湿度监控系统 (wēnshīdù jiānkòng xìtǒng) – Temperature and humidity monitoring system – Hệ thống giám sát nhiệt độ và độ ẩm
390环境卫生标准 (huánjìng wèishēng biāozhǔn) – Environmental sanitation standard – Tiêu chuẩn vệ sinh môi trường
391空气过滤器 (kōngqì guòlǜqì) – Air filter – Bộ lọc không khí
392防护服 (fánghùfú) – Protective clothing – Quần áo bảo hộ
393防尘帽 (fángchén mào) – Dustproof cap – Mũ chống bụi
394清洗消毒记录 (qīngxǐ xiāodú jìlù) – Cleaning and disinfection record – Hồ sơ vệ sinh khử trùng
395生产现场管理 (shēngchǎn xiànchǎng guǎnlǐ) – Production site management – Quản lý hiện trường sản xuất
396设备维护计划 (shèbèi wéihù jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo trì thiết bị
397紧急疏散通道 (jǐnjí shūsàn tōngdào) – Emergency evacuation passage – Lối thoát hiểm
398设备校准 (shèbèi jiàozhǔn) – Equipment calibration – Hiệu chuẩn thiết bị
399设备保养 (shèbèi bǎoyǎng) – Equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị
400日常巡检 (rìcháng xúnjiǎn) – Daily inspection – Kiểm tra hàng ngày
401工作区域划分 (gōngzuò qūyù huàfēn) – Work area zoning – Phân khu vực làm việc
402高风险区域 (gāo fēngxiǎn qūyù) – High-risk area – Khu vực rủi ro cao
403低风险区域 (dī fēngxiǎn qūyù) – Low-risk area – Khu vực rủi ro thấp
404生产批次记录 (shēngchǎn pīcì jìlù) – Production batch record – Hồ sơ lô sản xuất
405投料记录 (tóuliào jìlù) – Material input record – Ghi nhận nguyên liệu
406半成品检验 (bànchéngpǐn jiǎnyàn) – Semi-finished product inspection – Kiểm tra bán thành phẩm
407配方管理 (pèifāng guǎnlǐ) – Formula management – Quản lý công thức
408物料领用记录 (wùliào lǐngyòng jìlù) – Material requisition record – Phiếu lĩnh nguyên liệu
409水质检测 (shuǐzhì jiǎncè) – Water quality testing – Kiểm tra chất lượng nước
410蒸汽消毒 (zhēngqì xiāodú) – Steam sterilization – Tiệt trùng bằng hơi nước
411高压灭菌 (gāoyā mièjūn) – High-pressure sterilization – Tiệt trùng áp suất cao
412废弃物管理 (fèiqìwù guǎnlǐ) – Waste management – Quản lý chất thải
413有害废物处理 (yǒuhài fèiwù chǔlǐ) – Hazardous waste disposal – Xử lý chất thải nguy hại
414食品召回计划 (shípǐn zhàohuí jìhuà) – Food recall plan – Kế hoạch thu hồi sản phẩm
415供应链管理 (gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng
416冻结产品储存 (dòngjié chǎnpǐn chǔcún) – Frozen product storage – Lưu trữ sản phẩm đông lạnh
417保温运输 (bǎowēn yùnshū) – Insulated transportation – Vận chuyển giữ nhiệt
418清洁度检测 (qīngjiédù jiǎncè) – Cleanliness inspection – Kiểm tra độ sạch
419质量管理体系 (zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – Quality management system – Hệ thống quản lý chất lượng
420质量控制点 (zhìliàng kòngzhì diǎn) – Quality control point – Điểm kiểm soát chất lượng
421产品验证 (chǎnpǐn yànzhèng) – Product validation – Thẩm định sản phẩm
422工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) – Process flow chart – Lưu đồ quy trình sản xuất
423标准作业程序 (biāozhǔn zuòyè chéngxù) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình thao tác chuẩn
424卫生许可证 (wèishēng xǔkězhèng) – Hygiene license – Giấy phép vệ sinh
425认证标志 (rènzhèng biāozhì) – Certification mark – Nhãn chứng nhận
426过敏原管理 (guòmǐnyuán guǎnlǐ) – Allergen management – Quản lý chất gây dị ứng
427添加剂使用标准 (tiānjiājì shǐyòng biāozhǔn) – Additive usage standard – Tiêu chuẩn sử dụng phụ gia
428配料表 (pèiliào biǎo) – Ingredient list – Bảng thành phần nguyên liệu
429营养成分表 (yíngyǎng chéngfèn biǎo) – Nutrition facts table – Bảng thành phần dinh dưỡng
430产品标签 (chǎnpǐn biāoqiān) – Product label – Nhãn sản phẩm
431生产日期 (shēngchǎn rìqī) – Production date – Ngày sản xuất
432保质期 (bǎozhìqī) – Shelf life – Hạn sử dụng
433储存条件 (chǔcún tiáojiàn) – Storage condition – Điều kiện bảo quản
434卫生标准 (wèishēng biāozhǔn) – Sanitary standard – Tiêu chuẩn vệ sinh
435冷冻链 (lěngdòng liàn) – Frozen chain – Chuỗi lạnh đông
436原材料供应商 (yuán cáiliào gōngyìng shāng) – Raw material supplier – Nhà cung cấp nguyên liệu
437供应商审核 (gōngyìng shāng shěnhé) – Supplier audit – Đánh giá nhà cung cấp
438来料检验 (láilào jiǎnyàn) – Incoming material inspection – Kiểm tra nguyên liệu đầu vào
439样品留存 (yàngpǐn liúcún) – Sample retention – Lưu giữ mẫu
440生产记录 (shēngchǎn jìlù) – Production record – Ghi chép sản xuất
441清场记录 (qīngchǎng jìlù) – Clearance record – Hồ sơ làm sạch nhà xưởng
442生产设备清洁 (shēngchǎn shèbèi qīngjié) – Production equipment cleaning – Vệ sinh thiết bị sản xuất
443使用说明书 (shǐyòng shuōmíngshū) – User manual – Hướng dẫn sử dụng
444检验标准 (jiǎnyàn biāozhǔn) – Inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm tra
445成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Finished product inspection – Kiểm tra thành phẩm
446卫生防护设施 (wèishēng fánghù shèshī) – Sanitary protection facilities – Thiết bị bảo vệ vệ sinh
447水源管理 (shuǐyuán guǎnlǐ) – Water source management – Quản lý nguồn nước
448工厂布局 (gōngchǎng bùjú) – Factory layout – Sơ đồ bố trí nhà xưởng
449生产区域划分 (shēngchǎn qūyù huàfēn) – Production area division – Phân vùng khu sản xuất
450物流通道 (wùliú tōngdào) – Logistics channel – Lối vận chuyển
451清洗消毒剂 (qīngxǐ xiāodújì) – Cleaning and disinfectant – Chất tẩy rửa và khử trùng
452环境监测 (huánjìng jiāncè) – Environmental monitoring – Giám sát môi trường
453微生物检测 (wēishēngwù jiǎncè) – Microbiological testing – Kiểm nghiệm vi sinh
454残留检测 (cánliú jiǎncè) – Residue testing – Kiểm tra tồn dư
455物理性污染 (wùlǐxìng wūrǎn) – Physical contamination – Ô nhiễm vật lý
456化学性污染 (huàxuéxìng wūrǎn) – Chemical contamination – Ô nhiễm hóa học
457生物性污染 (shēngwùxìng wūrǎn) – Biological contamination – Ô nhiễm sinh học
458工厂巡检 (gōngchǎng xúnjiǎn) – Factory patrol inspection – Kiểm tra định kỳ nhà máy
459预防性维护 (yùfáng xìng wéihù) – Preventive maintenance – Bảo trì phòng ngừa
460突发事件应对 (tūfā shìjiàn yìngduì) – Emergency response – Ứng phó sự cố khẩn cấp
461防火措施 (fánghuǒ cuòshī) – Fire prevention measures – Biện pháp phòng cháy
462消防演习 (xiāofáng yǎnxí) – Fire drill – Diễn tập phòng cháy chữa cháy
463紧急救护 (jǐnjí jiùhù) – Emergency first aid – Sơ cứu khẩn cấp
464人员培训计划 (rényuán péixùn jìhuà) – Staff training plan – Kế hoạch đào tạo nhân viên
465安全意识提升 (ānquán yìshí tíshēng) – Safety awareness improvement – Nâng cao nhận thức an toàn
466现场管理 (xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site management – Quản lý hiện trường
467生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Production dispatch – Điều phối sản xuất
468能源管理 (néngyuán guǎnlǐ) – Energy management – Quản lý năng lượng
469用水控制 (yòngshuǐ kòngzhì) – Water usage control – Kiểm soát sử dụng nước
470用电监控 (yòngdiàn jiānkòng) – Electricity monitoring – Giám sát sử dụng điện
471设备台账 (shèbèi táizhàng) – Equipment ledger – Hồ sơ thiết bị
472设备运行记录 (shèbèi yùnxíng jìlù) – Equipment operation record – Nhật ký vận hành thiết bị
473材料追溯 (cáiliào zhuīsù) – Material traceability – Truy xuất nguyên liệu
474产品追踪 (chǎnpǐn zhuīzōng) – Product tracking – Theo dõi sản phẩm
475防鼠设施 (fángshǔ shèshī) – Rodent control facilities – Thiết bị chống chuột
476防虫设施 (fángchóng shèshī) – Insect control facilities – Thiết bị chống côn trùng
477害虫防治 (hàichóng fángzhì) – Pest control – Kiểm soát côn trùng
478灭菌设施 (mièjūn shèshī) – Sterilization facilities – Thiết bị khử trùng
479空气流向控制 (kōngqì liúxiàng kòngzhì) – Airflow control – Kiểm soát luồng khí
480温度记录表 (wēndù jìlù biǎo) – Temperature record sheet – Bảng ghi nhiệt độ
481清洁验证 (qīngjié yànzhèng) – Cleaning validation – Thẩm định làm sạch
482消毒验证 (xiāodú yànzhèng) – Disinfection validation – Thẩm định khử trùng
483货物接收 (huòwù jiēshōu) – Goods receiving – Tiếp nhận hàng hóa
484装卸操作 (zhuāngxiè cāozuò) – Loading and unloading operation – Thao tác bốc dỡ hàng
485库存周转 (kùcún zhōuzhuǎn) – Inventory turnover – Vòng quay tồn kho
486物料标识 (wùliào biāozhì) – Material identification – Ghi nhãn nguyên vật liệu
487产品标识 (chǎnpǐn biāozhì) – Product identification – Ghi nhãn sản phẩm
488过程监控 (guòchéng jiānkòng) – Process monitoring – Giám sát quy trình
489过程改进 (guòchéng gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến quy trình
490卫生规范 (wèishēng guīfàn) – Sanitation code – Quy chuẩn vệ sinh
491安全操作规程 (ānquán cāozuò guīchéng) – Safety operating procedure – Quy trình vận hành an toàn
492事故报告 (shìgù bàogào) – Accident report – Báo cáo tai nạn
493纠正措施 (jiūzhèng cuòshī) – Corrective action – Biện pháp khắc phục
494预防措施 (yùfáng cuòshī) – Preventive action – Biện pháp phòng ngừa
495现场审核 (xiànchǎng shěnhé) – On-site audit – Đánh giá hiện trường
496第三方审核 (dì sān fāng shěnhé) – Third-party audit – Đánh giá bên thứ ba
497设备故障分析 (shèbèi gùzhàng fēnxī) – Equipment failure analysis – Phân tích sự cố thiết bị
498卫生检查 (wèishēng jiǎnchá) – Sanitation inspection – Kiểm tra vệ sinh
499内部审核 (nèibù shěnhé) – Internal audit – Đánh giá nội bộ
500验收标准 (yànshōu biāozhǔn) – Acceptance standard – Tiêu chuẩn nghiệm thu
501紧急情况演练 (jǐnjí qíngkuàng yǎnliàn) – Emergency drill – Diễn tập tình huống khẩn cấp
502出厂检验 (chūchǎng jiǎnyàn) – Factory exit inspection – Kiểm tra xuất xưởng
503原材料索证 (yuán cáiliào suǒzhèng) – Raw material certification – Chứng từ nguyên liệu
504合格供应商 (hégé gōngyìng shāng) – Approved supplier – Nhà cung cấp đạt chuẩn
505非合格品管理 (fēi hégé pǐn guǎnlǐ) – Non-conforming product management – Quản lý sản phẩm không đạt
506改善提案 (gǎishàn tí’àn) – Improvement proposal – Đề xuất cải tiến
507生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) – Production capacity evaluation – Đánh giá năng lực sản xuất
508员工健康管理 (yuángōng jiànkāng guǎnlǐ) – Employee health management – Quản lý sức khỏe nhân viên
509废气处理 (fèiqì chǔlǐ) – Exhaust gas treatment – Xử lý khí thải
510生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production plan – Kế hoạch sản xuất
511生产排程 (shēngchǎn páichéng) – Production scheduling – Lập lịch sản xuất
512工单管理 (gōngdān guǎnlǐ) – Work order management – Quản lý lệnh sản xuất
513作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – Work instruction – Hướng dẫn công việc
514批号管理 (pīhào guǎnlǐ) – Batch number management – Quản lý số lô
515首件确认 (shǒujiàn quèrèn) – First article inspection – Kiểm tra sản phẩm đầu tiên
516品质异常处理 (pǐnzhí yìcháng chǔlǐ) – Quality issue handling – Xử lý sự cố chất lượng
517返工管理 (fǎngōng guǎnlǐ) – Rework management – Quản lý sửa chữa sản phẩm
518返修记录 (fǎnxiū jìlù) – Repair record – Ghi chép sửa chữa
519半成品仓库 (bànchéngpǐn cāngkù) – Semi-finished goods warehouse – Kho bán thành phẩm
520原料仓库 (yuánliào cāngkù) – Raw material warehouse – Kho nguyên liệu
521物料搬运 (wùliào bānyùn) – Material handling – Vận chuyển nguyên liệu
522先进后出 (xiānjìn hòuchū) – First in last out (FILO) – Nhập trước xuất sau
523材料短缺 (cáiliào duǎnquē) – Material shortage – Thiếu nguyên liệu
524生产异常 (shēngchǎn yìcháng) – Production abnormality – Bất thường sản xuất
525流程优化 (liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình
526物料跟踪 (wùliào gēnzōng) – Material tracking – Theo dõi vật liệu
527产品改版 (chǎnpǐn gǎibǎn) – Product revision – Cải tiến sản phẩm
528工装治具 (gōngzhuāng zhìjù) – Fixture and tooling – Đồ gá và dụng cụ
529检测仪器 (jiǎncè yíqì) – Testing instrument – Thiết bị kiểm tra
530校验计划 (jiàoyàn jìhuà) – Calibration plan – Kế hoạch hiệu chuẩn
531仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho
532盘点作业 (pándiǎn zuòyè) – Inventory counting – Kiểm kê kho
533出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Outgoing inspection – Kiểm tra trước khi xuất hàng
534防潮措施 (fángcháo cuòshī) – Moisture-proof measures – Biện pháp chống ẩm
535防腐措施 (fángfǔ cuòshī) – Corrosion prevention measures – Biện pháp chống ăn mòn
536防爆设备 (fángbào shèbèi) – Explosion-proof equipment – Thiết bị chống nổ
537抗菌材料 (kàngjūn cáiliào) – Antibacterial material – Vật liệu kháng khuẩn
538人员考勤 (rényuán kǎoqín) – Staff attendance – Chấm công nhân viên
539加班申请 (jiābān shēnqǐng) – Overtime application – Đơn xin làm thêm giờ
540换班管理 (huànbān guǎnlǐ) – Shift change management – Quản lý đổi ca
541工时记录 (gōngshí jìlù) – Work hour record – Ghi chép giờ làm việc
542劳动保护用品 (láodòng bǎohù yòngpǐn) – Labor protection supplies – Đồ bảo hộ lao động
543员工手册 (yuángōng shǒucè) – Employee handbook – Sổ tay nhân viên
544作业风险评估 (zuòyè fēngxiǎn pínggū) – Job risk assessment – Đánh giá rủi ro công việc
545安全鞋 (ānquánxié) – Safety shoes – Giày bảo hộ
546防护眼镜 (fánghù yǎnjìng) – Safety goggles – Kính bảo hộ
547防滑垫 (fánghuá diàn) – Anti-slip mat – Thảm chống trượt
548紧急停机按钮 (jǐnjí tíngjī ànniǔ) – Emergency stop button – Nút dừng khẩn cấp
549自动报警系统 (zìdòng bàojiǔ xìtǒng) – Automatic alarm system – Hệ thống báo động tự động
550人员疏散通道 (rényuán shūsàn tōngdào) – Evacuation route – Lối thoát hiểm
551危险品存储区 (wēixiǎnpǐn cúnchú qū) – Hazardous materials storage area – Khu lưu trữ hóa chất nguy hiểm
552安全标识 (ānquán biāoshí) – Safety sign – Biển báo an toàn
553应急预案 (yìngjí yù’àn) – Emergency plan – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp
554紧急集合点 (jǐnjí jíhé diǎn) – Emergency assembly point – Điểm tập kết khẩn cấp
555不锈钢设备 (bùxiùgāng shèbèi) – Stainless steel equipment – Thiết bị inox
556卫生死角 (wèishēng sǐjiǎo) – Sanitary dead angle – Góc chết vệ sinh
557易清洁设计 (yì qīngjié shèjì) – Easy-to-clean design – Thiết kế dễ vệ sinh
558食品容器 (shípǐn róngqì) – Food container – Dụng cụ đựng thực phẩm
559密封包装 (mìfēng bāozhuāng) – Sealed packaging – Bao bì kín
560气调包装 (qì tiáo bāozhuāng) – Modified atmosphere packaging – Bao bì khí điều chỉnh
561金属检测器 (jīnshǔ jiǎncèqì) – Metal detector – Máy dò kim loại
562异物检测 (yìwù jiǎncè) – Foreign object detection – Kiểm tra vật lạ
563在线监控 (zàixiàn jiānkòng) – Online monitoring – Giám sát trực tuyến
564条码追踪 (tiáomǎ zhuīzōng) – Barcode tracking – Theo dõi mã vạch
565出货标签 (chūhuò biāoqiān) – Shipping label – Nhãn xuất hàng
566储运条件 (chǔyùn tiáojiàn) – Storage and transport conditions – Điều kiện bảo quản và vận chuyển
567温湿度记录仪 (wēn shī dù jìlù yí) – Temperature and humidity recorder – Máy ghi nhiệt độ và độ ẩm
568交叉污染控制 (jiāochā wūrǎn kòngzhì) – Cross-contamination control – Kiểm soát nhiễm chéo
569卫生防护区 (wèishēng fánghù qū) – Hygiene protection zone – Khu vực bảo vệ vệ sinh
570人员流向图 (rényuán liúxiàng tú) – Personnel flow diagram – Sơ đồ di chuyển nhân sự
571物流动线 (wùliú dòngxiàn) – Material flow line – Luồng di chuyển vật tư
572清洁工具管理 (qīngjié gōngjù guǎnlǐ) – Cleaning tools management – Quản lý dụng cụ vệ sinh
573分色管理 (fēnsè guǎnlǐ) – Color-coded management – Quản lý theo màu
574清洁剂残留 (qīngjiéjì cánliú) – Detergent residue – Dư lượng chất tẩy
575食品添加剂 (shípǐn tiānjiājì) – Food additives – Phụ gia thực phẩm
576防腐剂 (fángfǔjì) – Preservative – Chất bảo quản
577着色剂 (zhuósèjì) – Colorant – Chất tạo màu
578增稠剂 (zēngchóujì) – Thickener – Chất làm đặc
579抗氧化剂 (kàng yǎnghuà jì) – Antioxidant – Chất chống oxy hóa
580酶制剂 (méi zhìjì) – Enzyme preparation – Chế phẩm enzyme
581食品配方 (shípǐn pèifāng) – Food formulation – Công thức thực phẩm
582配料比例 (pèiliào bǐlì) – Ingredient ratio – Tỷ lệ phối trộn
583质量检验员 (zhìliàng jiǎnyàn yuán) – Quality inspector – Nhân viên kiểm tra chất lượng
584现场监督 (xiànchǎng jiāndū) – On-site supervision – Giám sát hiện trường
585卫生合格证 (wèishēng hégé zhèng) – Sanitation certificate – Giấy chứng nhận vệ sinh
586计量工具 (jìliàng gōngjù) – Measuring tool – Dụng cụ đo lường
587精密仪器 (jīngmì yíqì) – Precision instrument – Thiết bị đo chính xác
588实验室检测 (shíyànshì jiǎncè) – Laboratory testing – Kiểm nghiệm phòng lab
589抽样检验 (chōuyàng jiǎnyàn) – Sampling inspection – Kiểm tra lấy mẫu
590微生物限量 (wēishēngwù xiànliàng) – Microbial limit – Giới hạn vi sinh
591菌落总数 (jūnluò zǒngshù) – Total colony count – Tổng số khuẩn lạc
592大肠杆菌 (dàcháng gǎnjūn) – Escherichia coli (E. coli) – Vi khuẩn E. coli
593沙门氏菌 (shāmén shì jūn) – Salmonella – Vi khuẩn Salmonella
594金黄色葡萄球菌 (jīnhuángsè pútáoqiújūn) – Staphylococcus aureus – Tụ cầu vàng
595霉菌检测 (méijūn jiǎncè) – Mold testing – Kiểm tra nấm mốc
596酵母菌 (jiàomǔ jūn) – Yeast – Men vi sinh
597微生物污染 (wēishēngwù wūrǎn) – Microbial contamination – Nhiễm vi sinh
598卫生验收标准 (wèishēng yànshōu biāozhǔn) – Sanitation acceptance criteria – Tiêu chuẩn nghiệm thu vệ sinh
599HACCP 计划 (HACCP jìhuà) – HACCP plan – Kế hoạch HACCP
600关键控制点 (guānjiàn kòngzhì diǎn) – Critical control point – Điểm kiểm soát trọng yếu
601食品安全标准 (shípǐn ānquán biāozhǔn) – Food safety standard – Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
602卫生规范 (wèishēng guīfàn) – Hygiene regulation – Quy phạm vệ sinh
603食品级材料 (shípǐn jí cáiliào) – Food-grade material – Vật liệu cấp thực phẩm
604检验报告 (jiǎnyàn bàogào) – Inspection report – Báo cáo kiểm nghiệm
605卫生清洁表 (wèishēng qīngjié biǎo) – Sanitation checklist – Bảng kiểm vệ sinh
606培训记录 (péixùn jìlù) – Training record – Ghi chép đào tạo
607员工健康检查 (yuángōng jiànkāng jiǎnchá) – Employee health check – Kiểm tra sức khỏe nhân viên
608食品追溯系统 (shípǐn zhuīsù xìtǒng) – Food traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc
609供应商审核 (gōngyìngshāng shěnhé) – Supplier audit – Đánh giá nhà cung cấp
610进货验收 (jìnhuò yànshōu) – Incoming inspection – Kiểm tra hàng nhập
611合格证粘贴 (hégé zhèng zhāntiē) – Certificate sticker – Tem chứng nhận đạt chuẩn
612留样管理 (liúyàng guǎnlǐ) – Sample retention – Quản lý lưu mẫu
613冷链运输 (lěngliàn yùnshū) – Cold chain transport – Vận chuyển chuỗi lạnh
614温控系统 (wēnkòng xìtǒng) – Temperature control system – Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
615洁净室 (jiéjìng shì) – Clean room – Phòng sạch
616正压系统 (zhèngyā xìtǒng) – Positive pressure system – Hệ thống áp suất dương
617风淋室 (fēnglín shì) – Air shower room – Buồng thổi khí
618更衣区 (gēngyī qū) – Changing area – Khu thay đồ
619洗手池 (xǐshǒuchí) – Handwashing sink – Bồn rửa tay
620洗手液 (xǐshǒuyè) – Hand sanitizer – Nước rửa tay
621手消毒 (shǒu xiāodú) – Hand disinfection – Khử trùng tay
622清洗消毒区 (qīngxǐ xiāodú qū) – Washing and disinfection area – Khu rửa và khử trùng
623分区管理 (fēnqū guǎnlǐ) – Zoning control – Quản lý phân khu
624动线规划 (dòngxiàn guīhuà) – Workflow layout – Quy hoạch luồng di chuyển
625员工通道 (yuángōng tōngdào) – Staff passage – Lối đi nhân viên
626产品流通路径 (chǎnpǐn liútōng lùjìng) – Product flow path – Đường di chuyển sản phẩm
627工具间 (gōngjù jiān) – Tool room – Phòng dụng cụ
628化学品存储 (huàxuépǐn cúnchǔ) – Chemical storage – Lưu trữ hóa chất
629消毒池 (xiāodúchí) – Disinfection tank – Bể khử trùng
630冲洗装置 (chōngxǐ zhuāngzhì) – Rinsing equipment – Thiết bị rửa
631紫外线灯 (zǐwàixiàn dēng) – UV light – Đèn UV
632臭氧机 (chòuyǎng jī) – Ozone generator – Máy tạo ozone
633蒸汽灭菌 (zhēngqì mièjūn) – Steam sterilization – Khử trùng bằng hơi nước
634化学消毒 (huàxué xiāodú) – Chemical disinfection – Khử trùng hóa học
635食品冷藏 (shípǐn lěngcáng) – Food refrigeration – Bảo quản lạnh thực phẩm
636食品冷冻 (shípǐn lěngdòng) – Food freezing – Đông lạnh thực phẩm
637高温杀菌 (gāowēn shājūn) – High-temperature sterilization – Tiệt trùng nhiệt độ cao
638巴氏杀菌 (bāshì shājūn) – Pasteurization – Tiệt trùng Pasteur
639无菌包装 (wújūn bāozhuāng) – Aseptic packaging – Đóng gói vô trùng
640过期处理 (guòqī chǔlǐ) – Expired product disposal – Xử lý hàng hết hạn
641废弃物分类 (fèiqìwù fēnlèi) – Waste classification – Phân loại rác thải
642食品回收 (shípǐn huíshōu) – Food recycling – Tái chế thực phẩm
643无害化处理 (wúhàihuà chǔlǐ) – Harmless treatment – Xử lý vô hại
644清洁记录 (qīngjié jìlù) – Cleaning record – Ghi chép vệ sinh
645检查表单 (jiǎnchá biǎodān) – Inspection form – Phiếu kiểm tra
646半成品区 (bànchéngpǐn qū) – Semi-finished area – Khu bán thành phẩm
647退货处理 (tuìhuò chǔlǐ) – Return processing – Xử lý hàng trả
648出入库记录 (chū rùkù jìlù) – Inventory record – Ghi chép xuất nhập kho
649盘点计划 (pándiǎn jìhuà) – Inventory check plan – Kế hoạch kiểm kê
650标签管理 (biāoqiān guǎnlǐ) – Label management – Quản lý nhãn mác
651堆码规范 (duīmǎ guīfàn) – Stacking standard – Quy phạm xếp chồng
652地面清洁 (dìmiàn qīngjié) – Floor cleaning – Vệ sinh sàn
653排水系统 (páishuǐ xìtǒng) – Drainage system – Hệ thống thoát nước
654灯光照明 (dēngguāng zhàomíng) – Lighting system – Hệ thống chiếu sáng
655通风设备 (tōngfēng shèbèi) – Ventilation equipment – Thiết bị thông gió
656湿度控制 (shīdù kòngzhì) – Humidity control – Kiểm soát độ ẩm
657捕鼠器 (bǔshǔqì) – Mouse trap – Bẫy chuột
658灭蝇灯 (mièyíng dēng) – Fly killer lamp – Đèn diệt ruồi
659卫生死角清除 (wèishēng sǐjiǎo qīngchú) – Dead angle cleaning – Làm sạch góc khuất
660地漏清理 (dìlòu qīnglǐ) – Floor drain cleaning – Vệ sinh miệng cống
661食品抽检 (shípǐn chōujiǎn) – Food sampling – Lấy mẫu thực phẩm
662监管记录 (jiānguǎn jìlù) – Supervision record – Ghi chép giám sát
663食品申诉 (shípǐn shēnsù) – Food complaint – Khiếu nại thực phẩm
664投诉处理 (tóusù chǔlǐ) – Complaint handling – Xử lý khiếu nại
665产品召回流程 (chǎnpǐn zhàohuí liúchéng) – Product recall procedure – Quy trình thu hồi sản phẩm
666市场抽查 (shìchǎng chōuchá) – Market inspection – Kiểm tra thị trường
667客户审核 (kèhù shěnhé) – Customer audit – Đánh giá của khách hàng
668风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment – Đánh giá rủi ro
669应急预案 (yìngjí yù’àn) – Emergency plan – Phương án khẩn cấp
670食品中毒 (shípǐn zhòngdú) – Food poisoning – Ngộ độc thực phẩm
671通知通报 (tōngzhī tōngbào) – Notification – Thông báo
672公告栏 (gōnggào lán) – Bulletin board – Bảng thông báo
673清洗记录本 (qīngxǐ jìlù běn) – Cleaning logbook – Sổ ghi vệ sinh
674检查制度 (jiǎnchá zhìdù) – Inspection system – Chế độ kiểm tra
675责任人签字 (zérèn rén qiānzì) – Responsible person signature – Chữ ký người phụ trách
676岗位职责 (gǎngwèi zhízé) – Job responsibility – Trách nhiệm công việc
677岗位培训 (gǎngwèi péixùn) – Position training – Đào tạo vị trí
678上岗证 (shànggǎng zhèng) – Work permit – Thẻ lên ca
679卫生守则 (wèishēng shǒuzé) – Hygiene code – Quy tắc vệ sinh
680着装要求 (zhuózhuāng yāoqiú) – Dress code – Yêu cầu về trang phục
681工作鞋 (gōngzuò xié) – Work shoes – Giày công tác
682防护口罩 (fánghù kǒuzhào) – Protective mask – Khẩu trang bảo hộ
683耳塞 (ěrsāi) – Earplug – Nút bịt tai
684安全通道 (ānquán tōngdào) – Safety passage – Lối thoát hiểm
685消防器材 (xiāofáng qìcái) – Firefighting equipment – Thiết bị chữa cháy
686紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) – Emergency exit – Cửa thoát hiểm
687安全演练 (ānquán yǎnliàn) – Safety drill – Diễn tập an toàn
688工作指令 (gōngzuò zhǐlìng) – Work instruction – Lệnh công việc
689质量控制 (zhìliàng kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng
690样品编号 (yàngpǐn biānhào) – Sample code – Mã số mẫu
691抽样计划 (chōuyàng jìhuà) – Sampling plan – Kế hoạch lấy mẫu
692微生物检测 (wēishēngwù jiǎncè) – Microbiological testing – Kiểm tra vi sinh
693理化指标 (lǐhuà zhǐbiāo) – Physicochemical index – Chỉ tiêu lý hóa
694感官评定 (gǎnguān píngdìng) – Sensory evaluation – Đánh giá cảm quan
695不合格品 (bù hégé pǐn) – Non-conforming product – Sản phẩm không đạt
696改进措施 (gǎijìn cuòshī) – Corrective action – Biện pháp cải tiến
697纠正预防措施 (jiūzhèng yùfáng cuòshī) – Corrective and preventive action – Biện pháp khắc phục và phòng ngừa
698报废处理 (bàofèi chǔlǐ) – Scrap disposal – Xử lý phế phẩm
699重工 (chónggōng) – Rework – Làm lại sản phẩm
700投料记录 (tóuliào jìlù) – Feeding record – Ghi chép nguyên liệu đưa vào
701计量器具 (jìliàng qìjù) – Measuring instrument – Dụng cụ đo lường
702校准记录 (jiàozhǔn jìlù) – Calibration record – Ghi chép hiệu chuẩn
703仪器设备管理 (yíqì shèbèi guǎnlǐ) – Equipment management – Quản lý thiết bị
704设备保养 (shèbèi bǎoyǎng) – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị
705停机维修 (tíngjī wéixiū) – Machine repair – Sửa chữa máy móc
706运转记录 (yùnzhuǎn jìlù) – Operation record – Ghi chép vận hành
707自动化控制 (zìdònghuà kòngzhì) – Automation control – Kiểm soát tự động
708程序设定 (chéngxù shèdìng) – Program setting – Cài đặt chương trình
709PLC控制系统 (PLC kòngzhì xìtǒng) – PLC control system – Hệ thống điều khiển PLC
710数据采集 (shùjù cǎijí) – Data collection – Thu thập dữ liệu
711报表系统 (bàobiǎo xìtǒng) – Reporting system – Hệ thống báo cáo
712能耗监控 (nénghào jiānkòng) – Energy monitoring – Giám sát tiêu thụ năng lượng
713空气质量 (kōngqì zhìliàng) – Air quality – Chất lượng không khí
714工作时间记录 (gōngzuò shíjiān jìlù) – Work time record – Ghi chép thời gian làm việc
715排班表 (páibān biǎo) – Shift schedule – Lịch làm việc theo ca
716加班单 (jiābān dān) – Overtime form – Phiếu tăng ca
717停产通知 (tíngchǎn tōngzhī) – Production halt notice – Thông báo dừng sản xuất
718原因分析报告 (yuányīn fēnxī bàogào) – Cause analysis report – Báo cáo phân tích nguyên nhân
719工序卡 (gōngxù kǎ) – Process card – Thẻ công đoạn
720操作说明书 (cāozuò shuōmíngshū) – Operation manual – Hướng dẫn vận hành
721安全检查表 (ānquán jiǎnchá biǎo) – Safety checklist – Bảng kiểm an toàn
722风险点控制 (fēngxiǎn diǎn kòngzhì) – Risk point control – Kiểm soát điểm rủi ro
723特殊工艺 (tèshū gōngyì) – Special process – Quy trình đặc biệt
724高危工序 (gāowēi gōngxù) – High-risk process – Công đoạn nguy hiểm
725食品级润滑油 (shípǐn jí rùnhuáyóu) – Food-grade lubricant – Dầu bôi trơn thực phẩm
726非接触区 (fēi jiēchù qū) – Non-contact zone – Khu không tiếp xúc
727金属异物 (jīnshǔ yìwù) – Metal foreign object – Dị vật kim loại
728金属探测器 (jīnshǔ tàntàn qì) – Metal detector – Máy dò kim loại
729X光异物检测 (X guāng yìwù jiǎncè) – X-ray inspection – Kiểm tra dị vật bằng tia X
730安全隔离带 (ānquán gélí dài) – Safety barrier – Dây phân cách an toàn
731静电消除 (jìngdiàn xiāochú) – Static elimination – Khử tĩnh điện
732高空作业 (gāokōng zuòyè) – Working at height – Làm việc trên cao
733高温区域 (gāowēn qūyù) – High-temperature area – Khu vực nhiệt độ cao
734湿滑地面 (shīhuá dìmiàn) – Slippery floor – Sàn trơn trượt
735色素 (sèsù) – Colorant – Chất tạo màu
736香精 (xiāngjīng) – Essence/flavoring – Hương liệu
737稳定剂 (wěndìngjì) – Stabilizer – Chất ổn định
738乳化剂 (rǔhuàjì) – Emulsifier – Chất nhũ hóa
739酸度调节剂 (suāndù tiáojié jì) – Acidity regulator – Chất điều chỉnh độ axit
740增稠剂 (zēngchóu jì) – Thickener – Chất làm đặc
741凝固剂 (nínggù jì) – Coagulant – Chất làm đông
742发酵剂 (fājiào jì) – Fermentation agent – Chất gây lên men
743膨松剂 (péngsōng jì) – Leavening agent – Chất làm nở
744食用胶 (shíyòng jiāo) – Edible gum – Keo thực phẩm
745追溯系统 (zhuīsù xìtǒng) – Traceability system – Hệ thống truy xuất
746成分表 (chéngfèn biǎo) – Ingredient list – Bảng thành phần
747营养成分 (yíngyǎng chéngfèn) – Nutritional content – Thành phần dinh dưỡng
748热量 (rèliàng) – Calories – Lượng calo
749脂肪 (zhīfáng) – Fat – Chất béo
750碳水化合物 (tànshuǐ huàhéwù) – Carbohydrate – Cacbohydrat
751蛋白质 (dànbáizhì) – Protein – Chất đạm
752钠含量 (nà hánliàng) – Sodium content – Hàm lượng natri
753食品配方 (shípǐn pèifāng) – Food formula – Công thức thực phẩm
754试制 (shìzhì) – Trial production – Sản xuất thử nghiệm
755口味测试 (kǒuwèi cèshì) – Taste testing – Kiểm tra vị
756样品分析 (yàngpǐn fēnxī) – Sample analysis – Phân tích mẫu
757成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost calculation – Tính giá thành
758批量生产 (pīliàng shēngchǎn) – Mass production – Sản xuất hàng loạt
759自动包装机 (zìdòng bāozhuāng jī) – Automatic packaging machine – Máy đóng gói tự động
760氮气包装 (dànqì bāozhuāng) – Nitrogen packaging – Đóng gói khí ni-tơ
761多层包装 (duō céng bāozhuāng) – Multi-layer packaging – Bao bì nhiều lớp
762包装膜 (bāozhuāng mó) – Packaging film – Màng đóng gói
763防潮包装 (fángcháo bāozhuāng) – Moisture-proof packaging – Bao bì chống ẩm
764食品运输 (shípǐn yùnshū) – Food transportation – Vận chuyển thực phẩm
765冷藏车 (lěngcáng chē) – Refrigerated truck – Xe đông lạnh
766温控系统 (wēnkòng xìtǒng) – Temperature control system – Hệ thống điều khiển nhiệt độ
767装卸区 (zhuāngxiè qū) – Loading/unloading area – Khu vực bốc dỡ
768清关文件 (qīngguān wénjiàn) – Customs documents – Hồ sơ thông quan
769出货单 (chūhuò dān) – Delivery note – Phiếu giao hàng
770入库单 (rùkù dān) – Warehouse receipt – Phiếu nhập kho
771发票 (fāpiào) – Invoice – Hóa đơn
772客户订单 (kèhù dìngdān) – Customer order – Đơn hàng khách
773订单号 (dìngdān hào) – Order number – Số đơn hàng
774采购申请 (cǎigòu shēnqǐng) – Purchase request – Yêu cầu mua hàng
775材料入库 (cáiliào rùkù) – Material receiving – Nhập kho nguyên vật liệu
776供应商管理 (gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp
777食品法规 (shípǐn fǎguī) – Food regulations – Quy định ngành thực phẩm
778卫生管理 (wèishēng guǎnlǐ) – Sanitation management – Quản lý vệ sinh
779清洁流程 (qīngjié liúchéng) – Cleaning procedure – Quy trình vệ sinh
780洗手消毒 (xǐshǒu xiāodú) – Hand disinfection – Khử trùng tay
781更衣室 (gēngyī shì) – Changing room – Phòng thay đồ
782洁净区 (jiéjìng qū) – Clean zone – Khu vực sạch
783污染控制 (wūrǎn kòngzhì) – Contamination control – Kiểm soát ô nhiễm
784消毒液 (xiāodú yè) – Disinfectant – Dung dịch khử trùng
785酒精喷雾 (jiǔjīng pēnwù) – Alcohol spray – Xịt cồn
786紫外线灯 (zǐwàixiàn dēng) – UV lamp – Đèn tia cực tím
787洗地机 (xǐdì jī) – Floor scrubber – Máy lau sàn
788卫生死角 (wèishēng sǐjiǎo) – Hygiene blind spot – Góc chết vệ sinh
789病菌传播 (bìngjūn chuánbò) – Bacteria transmission – Sự lây lan vi khuẩn
790防虫措施 (fángchóng cuòshī) – Pest control – Biện pháp phòng côn trùng
791鼠害控制 (shǔhài kòngzhì) – Rodent control – Kiểm soát chuột
792虫害记录 (chónghài jìlù) – Pest record – Nhật ký côn trùng
793捕虫灯 (bǔchóng dēng) – Insect trap lamp – Đèn bắt côn trùng
794除臭设备 (chúchòu shèbèi) – Deodorizing device – Thiết bị khử mùi
795下水道 (xiàshuǐdào) – Drainage – Cống thoát nước
796地漏清洁 (dìlòu qīngjié) – Floor drain cleaning – Vệ sinh miệng thoát nước
797水管系统 (shuǐguǎn xìtǒng) – Water pipe system – Hệ thống ống nước
798热水器 (rèshuǐqì) – Water heater – Máy nước nóng
799洗涤剂 (xǐdí jì) – Detergent – Chất tẩy rửa
800泡沫清洗 (pàomò qīngxǐ) – Foam cleaning – Vệ sinh bằng bọt
801高压水枪 (gāoyā shuǐqiāng) – High-pressure water gun – Súng nước áp lực cao
802卫生标准 (wèishēng biāozhǔn) – Hygiene standard – Tiêu chuẩn vệ sinh
803洁净度等级 (jiéjìng dù děngjí) – Cleanliness level – Cấp độ sạch
804定期检查 (dìngqī jiǎnchá) – Regular inspection – Kiểm tra định kỳ
805自检表 (zìjiǎn biǎo) – Self-inspection form – Phiếu tự kiểm
806第三方审计 (dìsānfāng shěnjì) – Third-party audit – Kiểm toán bên thứ ba
807卫生培训 (wèishēng péixùn) – Hygiene training – Đào tạo vệ sinh
808员工守则 (yuángōng shǒuzé) – Staff code of conduct – Quy tắc ứng xử
809岗前培训 (gǎngqián péixùn) – Pre-job training – Đào tạo trước khi làm việc
810安全意识 (ānquán yìshí) – Safety awareness – Nhận thức về an toàn
811违规处罚 (wéiguī chǔfá) – Violation penalty – Xử phạt vi phạm
812卫生许可证 (wèishēng xǔkězhèng) – Sanitation license – Giấy phép vệ sinh
813营业执照 (yíngyè zhízhào) – Business license – Giấy phép kinh doanh
814合格证 (hégé zhèng) – Certificate of conformity – Giấy chứng nhận hợp chuẩn
815产品召回 (chǎnpǐn zhàohuí) – Product recall – Thu hồi sản phẩm
816客户反馈 (kèhù fǎnkuì) – Customer feedback – Phản hồi khách hàng
817品质改进 (pǐnzhì gǎijìn) – Quality improvement – Cải tiến chất lượng
818食品事故 (shípǐn shìgù) – Food incident – Sự cố thực phẩm
819应急预案 (yìngjí yù’àn) – Emergency plan – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp
820通报机制 (tōngbào jīzhì) – Notification mechanism – Cơ chế thông báo
821食品安全网 (shípǐn ānquán wǎng) – Food safety network – Mạng lưới an toàn thực phẩm
822生产车间 (shēngchǎn chējiān) – Production workshop – Xưởng sản xuất
823输送带 (shūsòngdài) – Conveyor belt – Băng chuyền
824自动化设备 (zìdònghuà shèbèi) – Automation equipment – Thiết bị tự động
825封口机 (fēngkǒu jī) – Sealing machine – Máy hàn miệng bao
826真空封装 (zhēnkōng fēngzhuāng) – Vacuum sealing – Hàn hút chân không
827冷却系统 (lěngquè xìtǒng) – Cooling system – Hệ thống làm mát
828加热系统 (jiārè xìtǒng) – Heating system – Hệ thống gia nhiệt
829蒸汽锅炉 (zhēngqì guōlú) – Steam boiler – Nồi hơi
830烘干设备 (hōnggān shèbèi) – Drying equipment – Thiết bị sấy khô
831计量设备 (jìliáng shèbèi) – Measuring equipment – Thiết bị đo lường
832金属探测仪 (jīnshǔ tàncèyí) – Metal detector – Máy dò kim loại
833X光机 (X guāng jī) – X-ray machine – Máy X-quang
834检重机 (jiǎnzhòng jī) – Checkweigher – Máy kiểm tra trọng lượng
835灌装机 (guànzhuāng jī) – Filling machine – Máy chiết rót
836密封测试 (mìfēng cèshì) – Seal test – Kiểm tra độ kín
837裂缝检测 (lièfèng jiǎncè) – Crack detection – Phát hiện vết nứt
838过滤系统 (guòlǜ xìtǒng) – Filtration system – Hệ thống lọc
839水质监测 (shuǐzhì jiāncè) – Water quality monitoring – Giám sát chất lượng nước
840空气净化器 (kōngqì jìnghuàqì) – Air purifier – Máy lọc không khí
841温湿度监控 (wēn shī dù jiānkòng) – Temperature & humidity monitoring – Giám sát nhiệt độ và độ ẩm
842洁净服 (jiéjìng fú) – Cleanroom suit – Quần áo phòng sạch
843防静电服 (fáng jìngdiàn fú) – Anti-static clothing – Quần áo chống tĩnh điện
844头罩 (tóuzhào) – Head cover – Mũ trùm đầu
845口罩 (kǒuzhào) – Mask – Khẩu trang
846手套 (shǒutào) – Gloves – Găng tay
847鞋套 (xiétào) – Shoe cover – Bao giày
848防滑地垫 (fánghuá dìdiàn) – Anti-slip mat – Thảm chống trượt
849材料通道 (cáiliào tōngdào) – Material passage – Lối đi nguyên liệu
850分区管理 (fēnqū guǎnlǐ) – Zoning management – Quản lý phân khu
851人流物流分离 (rénliú wùliú fēnlí) – People-goods separation – Tách biệt người và hàng
852工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) – Process flowchart – Sơ đồ quy trình
853物料流向图 (wùliào liúxiàng tú) – Material flow chart – Sơ đồ dòng vật liệu
854工艺参数 (gōngyì cānshù) – Process parameters – Thông số công nghệ
855操作标准 (cāozuò biāozhǔn) – Operating standard – Tiêu chuẩn thao tác
856标准作业指导书 (biāozhǔn zuòyè zhǐdǎoshū) – Standard Operating Procedure (SOP) – Hướng dẫn công việc tiêu chuẩn
857不合格品 (bù hégé pǐn) – Nonconforming product – Sản phẩm không đạt
858返工产品 (fǎngōng chǎnpǐn) – Rework product – Hàng làm lại
859报废品 (bàofèipǐn) – Scrapped product – Hàng loại bỏ
860分拣作业 (fēnjiǎn zuòyè) – Sorting operation – Hoạt động phân loại
861包装日期 (bāozhuāng rìqī) – Packaging date – Ngày đóng gói
862外包装 (wàibāozhuāng) – Outer packaging – Bao bì ngoài
863内包装 (nèibāozhuāng) – Inner packaging – Bao bì trong
864条形码 (tiáoxíngmǎ) – Barcode – Mã vạch
865追溯码 (zhuīsù mǎ) – Traceability code – Mã truy xuất
866扫码系统 (sǎomǎ xìtǒng) – Scanning system – Hệ thống quét mã
867电子标签 (diànzǐ biāoqiān) – Electronic label – Nhãn điện tử
868操作台 (cāozuò tái) – Workbench – Bàn thao tác
869工位编号 (gōngwèi biānhào) – Workstation number – Mã số vị trí làm việc
870工时记录 (gōngshí jìlù) – Working hours record – Ghi chép thời gian làm việc
871打卡机 (dǎkǎ jī) – Punch card machine – Máy chấm công
872上下班时间 (shàng xiàbān shíjiān) – Working hours – Thời gian làm việc
873薪资结算 (xīnzī jiésuàn) – Payroll settlement – Tính lương
874加班申请 (jiābān shēnqǐng) – Overtime request – Đơn xin tăng ca
875班次安排 (bāncì ānpái) – Shift schedule – Lịch phân ca
876班组长 (bānzǔ zhǎng) – Team leader – Tổ trưởng
877主管 (zhǔguǎn) – Supervisor – Giám sát
878绩效考核 (jìxiào kǎohé) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất
879奖惩制度 (jiǎngchéng zhìdù) – Reward and punishment system – Chế độ thưởng phạt
880培训制度 (péixùn zhìdù) – Training system – Hệ thống đào tạo
881晋升机会 (jìnshēng jīhuì) – Promotion opportunity – Cơ hội thăng tiến
882岗位职责 (gǎngwèi zhízé) – Job responsibilities – Trách nhiệm công việc
883职位说明书 (zhíwèi shuōmíngshū) – Job description – Mô tả công việc
884入职培训 (rùzhí péixùn) – Induction training – Đào tạo nhập môn
885离职手续 (lízhí shǒuxù) – Resignation procedure – Thủ tục nghỉ việc
886工伤报告 (gōngshāng bàogào) – Work injury report – Báo cáo tai nạn lao động
887安全带 (ānquán dài) – Safety belt – Dây an toàn
888警示标志 (jǐngshì biāozhì) – Warning sign – Biển cảnh báo
889紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) – Emergency exit – Lối thoát hiểm
890火警报警器 (huǒjǐng bàojǐngqì) – Fire alarm – Báo cháy
891灭火器 (mièhuǒqì) – Fire extinguisher – Bình chữa cháy
892应急演练 (yìngjí yǎnliàn) – Emergency drill – Diễn tập khẩn cấp
893疫情防控 (yìqíng fángkòng) – Epidemic prevention – Phòng chống dịch bệnh
894健康监测 (jiànkāng jiāncè) – Health monitoring – Giám sát sức khỏe
895员工体检 (yuángōng tǐjiǎn) – Employee health check – Khám sức khỏe nhân viên
896疫苗接种 (yìmiáo jiēzhǒng) – Vaccination – Tiêm phòng
897疾病预防 (jíbìng yùfáng) – Disease prevention – Phòng bệnh
898健康档案 (jiànkāng dàng’àn) – Health record – Hồ sơ sức khỏe
899食品安全文化 (shípǐn ānquán wénhuà) – Food safety culture – Văn hóa an toàn thực phẩm
900管理体系 (guǎnlǐ tǐxì) – Management system – Hệ thống quản lý
901内部审核 (nèibù shěnhé) – Internal audit – Kiểm tra nội bộ
902持续改进 (chíxù gǎijìn) – Continuous improvement – Cải tiến liên tục
903顾客满意度 (gùkè mǎnyì dù) – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng khách hàng
904投诉热线 (tóusù rèxiàn) – Complaint hotline – Đường dây khiếu nại
905客诉处理 (kè sù chǔlǐ) – Complaint resolution – Xử lý khiếu nại
906退货流程 (tuìhuò liúchéng) – Return procedure – Quy trình hoàn hàng
907客户服务 (kèhù fúwù) – Customer service – Dịch vụ khách hàng
908市场反馈 (shìchǎng fǎnkuì) – Market feedback – Phản hồi thị trường
909品牌建设 (pǐnpái jiànshè) – Brand building – Xây dựng thương hiệu
910企业形象 (qǐyè xíngxiàng) – Corporate image – Hình ảnh doanh nghiệp
911营养成分表 (yíngyǎng chéngfèn biǎo) – Nutrition facts – Bảng thành phần dinh dưỡng
912检测报告 (jiǎncè bàogào) – Test report – Báo cáo kiểm nghiệm
913微生物检测 (wēishēngwù jiǎncè) – Microbiological test – Kiểm tra vi sinh vật
914菌落总数 (jūnluò zǒngshù) – Total bacterial count – Tổng số vi khuẩn
915大肠杆菌 (dàchánggǎnjūn) – E. coli – Vi khuẩn E. coli
916沙门氏菌 (shāménshìjūn) – Salmonella – Vi khuẩn salmonella
917添加剂 (tiānjiājì) – Additive – Phụ gia
918食品配料 (shípǐn pèiliào) – Food ingredients – Thành phần thực phẩm
919热量 (rèliàng) – Calories – Nhiệt lượng
920碳水化合物 (tànshuǐ huàhéwù) – Carbohydrate – Carbohydrate
921维生素 (wéishēngsù) – Vitamin – Vitamin
922矿物质 (kuàngwùzhì) – Mineral – Khoáng chất
923味精 (wèijīng) – MSG – Bột ngọt
924香精 (xiāngjīng) – Flavoring – Chất tạo hương
925凝固剂 (nínggùjì) – Coagulant – Chất làm đông
926酶制剂 (méizhìjì) – Enzyme preparation – Chế phẩm enzyme
927甜味剂 (tiánwèijì) – Sweetener – Chất tạo ngọt
928酸度调节剂 (suāndù tiáojiéjì) – Acidity regulator – Chất điều chỉnh độ chua
929食品法规 (shípǐn fǎguī) – Food regulations – Quy định về thực phẩm
930食品法典 (shípǐn fǎdiǎn) – Food code – Bộ luật thực phẩm
931标准化操作 (biāozhǔnhuà cāozuò) – Standardized operation – Vận hành tiêu chuẩn hóa
932批次号 (pīcì hào) – Batch number – Số lô
933追溯记录 (zhuīsù jìlù) – Traceability record – Hồ sơ truy xuất
934入库检验 (rùkù jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm tra đầu vào
935出库检验 (chūkù jiǎnyàn) – Outgoing inspection – Kiểm tra đầu ra
936质量审核 (zhìliàng shěnhé) – Quality audit – Đánh giá chất lượng
937合格证 (hégézhèng) – Certificate of conformity – Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn
938报废单 (bàofèidān) – Scrap form – Phiếu loại bỏ
939小批量生产 (xiǎo pīliàng shēngchǎn) – Small batch production – Sản xuất lô nhỏ
940效率提升 (xiàolǜ tíshēng) – Efficiency improvement – Nâng cao hiệu suất
941生产能力 (shēngchǎn nénglì) – Production capacity – Năng lực sản xuất
942产能规划 (chǎnnéng guīhuà) – Capacity planning – Quy hoạch năng suất
943材料损耗 (cáiliào sǔnhào) – Material loss – Tổn hao nguyên liệu
944耗电量 (hàodiàn liàng) – Power consumption – Lượng điện tiêu thụ
945节能措施 (jiénéng cuòshī) – Energy-saving measures – Biện pháp tiết kiệm năng lượng
946环保排放 (huánbǎo páifàng) – Environmental discharge – Thải ra môi trường
947废水处理 (fèishuǐ chǔlǐ) – Wastewater treatment – Xử lý nước thải
948固体废弃物 (gùtǐ fèiqìwù) – Solid waste – Chất thải rắn
949采购流程 (cǎigòu liúchéng) – Procurement process – Quy trình mua hàng
950原料采购 (yuánliào cǎigòu) – Raw material purchasing – Mua nguyên liệu
951供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū) – Supplier evaluation – Đánh giá nhà cung cấp
952合同管理 (hétóng guǎnlǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng
953进货验收 (jìnhuò yànshōu) – Goods receiving inspection – Kiểm tra hàng nhập
954入库单 (rùkù dān) – Inbound slip – Phiếu nhập kho
955出库单 (chūkù dān) – Outbound slip – Phiếu xuất kho
956库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho
957存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê hàng tồn
958先进先出 (xiānjìn xiānchū) – First in, first out (FIFO) – Nhập trước xuất trước
959保质管理 (bǎozhì guǎnlǐ) – Shelf life management – Quản lý hạn sử dụng
960温控储存 (wēnkòng chǔcún) – Temperature-controlled storage – Lưu trữ kiểm soát nhiệt độ
961冷藏室 (lěngcáng shì) – Cold storage – Phòng lạnh
962冷冻库 (lěngdòng kù) – Freezer – Kho đông lạnh
963常温库 (chángwēn kù) – Ambient warehouse – Kho thường
964出货安排 (chūhuò ānpái) – Shipping arrangement – Sắp xếp giao hàng
965物流配送 (wùliú pèisòng) – Logistics distribution – Phân phối hậu cần
966运输车辆 (yùnshū chēliàng) – Transport vehicle – Phương tiện vận chuyển
967车载温度计 (chēzài wēndùjì) – Vehicle thermometer – Nhiệt kế trên xe
968卸货区 (xièhuò qū) – Unloading area – Khu vực dỡ hàng
969装货区 (zhuānghuò qū) – Loading area – Khu vực chất hàng
970路线规划 (lùxiàn guīhuà) – Route planning – Lập kế hoạch tuyến đường
971配送单 (pèisòng dān) – Delivery order – Phiếu giao hàng
972客户签收 (kèhù qiānshōu) – Customer signature – Khách ký nhận
973数据录入 (shùjù lùrù) – Data entry – Nhập dữ liệu
974扫码器 (sǎomǎqì) – Scanner – Máy quét mã
975自动识别系统 (zìdòng shíbié xìtǒng) – Auto identification system – Hệ thống nhận diện tự động
976出入库系统 (chūrùkù xìtǒng) – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho
977条码标签 (tiáomǎ biāoqiān) – Barcode label – Nhãn mã vạch
978信息追踪 (xìnxī zhuīzōng) – Information tracking – Theo dõi thông tin
979电子数据交换 (diànzǐ shùjù jiāohuàn) – EDI – Trao đổi dữ liệu điện tử
980订单处理 (dìngdān chǔlǐ) – Order processing – Xử lý đơn hàng
981系统对接 (xìtǒng duìjiē) – System integration – Kết nối hệ thống
982实时监控 (shíshí jiānkòng) – Real-time monitoring – Giám sát thời gian thực
983数据报表 (shùjù bàobiǎo) – Data report – Báo cáo dữ liệu
984成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Tính toán chi phí
985利润分析 (lìrùn fēnxī) – Profit analysis – Phân tích lợi nhuận
986财务结算 (cáiwù jiésuàn) – Financial settlement – Kết toán tài chính
987税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế
988审计 (shěnjì) – Audit – Kiểm toán
989内控流程 (nèikòng liúchéng) – Internal control process – Quy trình kiểm soát nội bộ
990预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget management – Quản lý ngân sách
991财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính
992资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Asset management – Quản lý tài sản
993固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed asset – Tài sản cố định
994折旧计算 (zhéjiù jìsuàn) – Depreciation calculation – Tính khấu hao
995成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost allocation – Phân bổ chi phí
996财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial analyst – Chuyên viên phân tích tài chính
997出厂检验 (chūchǎng jiǎnyàn) – Factory inspection – Kiểm tra tại nhà máy
998生产线 (shēngchǎn xiàn) – Production line – Dây chuyền sản xuất
999制程优化 (zhìchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình
1000设备维护 (shèbèi wéihù) – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị
1001设备故障 (shèbèi gùzhàng) – Equipment failure – Hỏng hóc thiết bị
1002设备检修 (shèbèi jiǎnxiū) – Equipment repair – Sửa chữa thiết bị
1003自动化设备 (zìdònghuà shèbèi) – Automated equipment – Thiết bị tự động hóa
1004工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Process flow – Quy trình công nghệ
1005生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production efficiency – Hiệu suất sản xuất
1006零件组装 (língjiàn zǔzhuāng) – Component assembly – Lắp ráp linh kiện
1007装配线 (zhuāngpèi xiàn) – Assembly line – Dây chuyền lắp ráp
1008产量目标 (chǎnliàng mùbiāo) – Production target – Mục tiêu sản lượng
1009制造成本 (zhìzào chéngběn) – Manufacturing cost – Chi phí sản xuất
1010生产周期 (shēngchǎn zhōuqī) – Production cycle – Chu kỳ sản xuất
1011产品包装 (chǎnpǐn bāozhuāng) – Product packaging – Bao bì sản phẩm
1012包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – Packaging materials – Vật liệu bao bì
1013印刷质量 (yìnshuā zhìliàng) – Printing quality – Chất lượng in ấn
1014标签打印 (biāoqiān dǎyìn) – Label printing – In nhãn
1015封口机 (fēngkǒu jī) – Sealing machine – Máy niêm phong
1016包装机 (bāozhuāng jī) – Packaging machine – Máy đóng gói
1017箱包设计 (xiāngbāo shèjì) – Carton design – Thiết kế thùng carton
1018重量检测 (zhòngliàng jiǎncè) – Weight check – Kiểm tra trọng lượng
1019容量测量 (róngliàng cèliàng) – Volume measurement – Đo lường thể tích
1020防伪标签 (fángwěi biāoqiān) – Anti-counterfeit label – Nhãn chống giả
1021批发商 (pīfā shāng) – Wholesaler – Đại lý bán sỉ
1022零售商 (língshòu shāng) – Retailer – Đại lý bán lẻ
1023经销商 (jīngxiāo shāng) – Distributor – Nhà phân phối
1024销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales order – Đơn hàng bán
1025销售预测 (xiāoshòu yùcè) – Sales forecast – Dự báo bán hàng
1026市场调研 (shìchǎng tiáoyán) – Market research – Nghiên cứu thị trường
1027客户关系管理 (kèhù guānxì guǎnlǐ) – CRM (Customer Relationship Management) – Quản lý quan hệ khách hàng
1028销售渠道 (xiāoshòu qúdào) – Sales channel – Kênh bán hàng
1029渠道管理 (qúdào guǎnlǐ) – Channel management – Quản lý kênh
1030市场营销 (shìchǎng yíngxiāo) – Marketing – Tiếp thị
1031品牌推广 (pǐnpái tuīguǎng) – Brand promotion – Quảng bá thương hiệu
1032市场定位 (shìchǎng dìngwèi) – Market positioning – Định vị thị trường
1033广告宣传 (guǎnggào xuānchuán) – Advertising – Quảng cáo
1034社交媒体营销 (shèjiāo méitǐ yíngxiāo) – Social media marketing – Tiếp thị qua mạng xã hội
1035展销会 (zhǎnxiāohuì) – Trade fair – Hội chợ triển lãm
1036网络营销 (wǎngluò yíngxiāo) – Online marketing – Tiếp thị trực tuyến
1037用户体验 (yònghù tǐyàn) – User experience – Trải nghiệm người dùng
1038市场竞争 (shìchǎng jìngzhēng) – Market competition – Cạnh tranh thị trường
1039竞争分析 (jìngzhēng fēnxī) – Competitive analysis – Phân tích cạnh tranh
1040销售业绩 (xiāoshòu yèjī) – Sales performance – Kết quả bán hàng
1041销售报告 (xiāoshòu bàogào) – Sales report – Báo cáo bán hàng
1042客户满意度 (kèhù mǎnyì dù) – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng khách hàng
1043售后服务 (shòuhòu fúwù) – After-sales service – Dịch vụ hậu mãi
1044原材料检验 (yuáncáiliào jiǎnyàn) – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu
1045食品检疫 (shípǐn jiǎnyì) – Food quarantine – Kiểm dịch thực phẩm
1046生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production planning – Kế hoạch sản xuất
1047自动化生产 (zìdònghuà shēngchǎn) – Automated production – Sản xuất tự động hóa
1048定制生产 (dìngzhì shēngchǎn) – Custom production – Sản xuất theo yêu cầu
1049质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) – Quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng
1050标准化生产 (biāozhǔnhuà shēngchǎn) – Standardized production – Sản xuất chuẩn hóa
1051整洁生产 (zhěngjié shēngchǎn) – Clean production – Sản xuất sạch
1052食品安全 (shípǐn ānquán) – Food safety – An toàn thực phẩm
1053产品质量 (chǎnpǐn zhìliàng) – Product quality – Chất lượng sản phẩm
1054生物安全 (shēngwù ānquán) – Biological safety – An toàn sinh học
1055食品卫生 (shípǐn wèishēng) – Food hygiene – Vệ sinh thực phẩm
1056消毒剂 (xiāodú jì) – Disinfectant – Chất tẩy trùng
1057清洁程序 (qīngjié chéngxù) – Cleaning procedure – Quy trình làm sạch
1058污水处理 (wūshuǐ chǔlǐ) – Wastewater treatment – Xử lý nước thải
1059废物处理 (fèiwù chǔlǐ) – Waste disposal – Xử lý chất thải
1060物料追踪 (wùliào zhuīzōng) – Material traceability – Truy xuất nguyên liệu
1061自动化控制 (zìdònghuà kòngzhì) – Automated control – Kiểm soát tự động hóa
1062监控系统 (jiānkòng xìtǒng) – Monitoring system – Hệ thống giám sát
1063安全检查 (ānquán jiǎnchá) – Safety inspection – Kiểm tra an toàn
1064紧急预案 (jǐnjí yù’àn) – Emergency plan – Kế hoạch khẩn cấp
1065火灾应急 (huǒzāi yìngjí) – Fire emergency – Sự cố hỏa hoạn
1066安全演习 (ānquán yǎnxí) – Safety drill – Tập huấn an toàn
1067事故报告 (shìgù bàogào) – Accident report – Báo cáo sự cố
1068防护装备 (fánghù zhuāngbèi) – Protective equipment – Trang thiết bị bảo hộ
1069安全培训 (ānquán péixùn) – Safety training – Đào tạo an toàn
1070生产设备 (shēngchǎn shèbèi) – Production equipment – Thiết bị sản xuất
1071总体设备效率 (zǒngtǐ shèbèi xiàolǜ) – Overall equipment efficiency (OEE) – Hiệu quả tổng thể của thiết bị
1072设备故障率 (shèbèi gùzhàng lǜ) – Equipment failure rate – Tỷ lệ hỏng hóc thiết bị
1073生产中断 (shēngchǎn zhōngduàn) – Production downtime – Gián đoạn sản xuất
1074生产调度 (shēngchǎn tiáodù) – Production scheduling – Lên lịch sản xuất
1075成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost analysis – Phân tích chi phí
1076经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic benefit – Lợi ích kinh tế
1077资源优化 (zīyuán yōuhuà) – Resource optimization – Tối ưu hóa tài nguyên
1078产值 (chǎnzhí) – Output value – Giá trị sản lượng
1079环境保护 (huánjìng bǎohù) – Environmental protection – Bảo vệ môi trường
1080废料回收 (fèiliào huíshōu) – Waste recycling – Tái chế chất thải
1081减排 (jiǎn pái) – Emission reduction – Giảm phát thải
1082节能 (jié néng) – Energy saving – Tiết kiệm năng lượng
1083节水 (jié shuǐ) – Water conservation – Tiết kiệm nước
1084绿色生产 (lǜsè shēngchǎn) – Green production – Sản xuất xanh
1085环保认证 (huánbǎo rènzhèng) – Environmental certification – Chứng nhận bảo vệ môi trường
1086ISO认证 (ISO rènzhèng) – ISO certification – Chứng nhận ISO
1087生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Production process control – Kiểm soát quá trình sản xuất
1088质量保证 (zhìliàng bǎozhèng) – Quality assurance – Đảm bảo chất lượng
1089标准操作程序 (biāozhǔn cāozuò chéngxù) – Standard operating procedures (SOP) – Quy trình vận hành chuẩn
1090环境管理 (huánjìng guǎnlǐ) – Environmental management – Quản lý môi trường
1091资源配置 (zīyuán pèizhì) – Resource allocation – Phân bổ tài nguyên
1092生产报告 (shēngchǎn bàogào) – Production report – Báo cáo sản xuất
1093数据分析 (shùjù fēnxī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu
1094故障排除 (gùzhàng páichú) – Troubleshooting – Khắc phục sự cố
1095故障记录 (gùzhàng jìlù) – Fault record – Hồ sơ sự cố
1096供应链优化 (gōngyìngliàn yōuhuà) – Supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng
1097质量评估 (zhìliàng pínggū) – Quality evaluation – Đánh giá chất lượng
1098产品检验 (chǎnpǐn jiǎnyàn) – Product inspection – Kiểm tra sản phẩm
1099市场需求 (shìchǎng xūqiú) – Market demand – Nhu cầu thị trường
1100产品定价 (chǎnpǐn dìngjià) – Product pricing – Định giá sản phẩm
1101配方开发 (pèifāng kāifā) – Formula development – Phát triển công thức
1102食品添加剂 (shípǐn tiānjiājì) – Food additives – Chất phụ gia thực phẩm
1103生产优化 (shēngchǎn yōuhuà) – Production optimization – Tối ưu hóa sản xuất
1104产品创新 (chǎnpǐn chuàngxīn) – Product innovation – Đổi mới sản phẩm
1105成品检查 (chéngpǐn jiǎnchá) – Finished product inspection – Kiểm tra sản phẩm hoàn chỉnh
1106质量问题 (zhìliàng wèntí) – Quality issue – Vấn đề chất lượng
1107过期食品 (guòqī shípǐn) – Expired food – Thực phẩm hết hạn
1108食品存储 (shípǐn cúnchú) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
1109生产控制 (shēngchǎn kòngzhì) – Production control – Kiểm soát sản xuất
1110产品溯源 (chǎnpǐn sùyuán) – Product traceability – Truy xuất nguồn gốc sản phẩm
1111库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ quay vòng kho
1112包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – Packaging material – Vật liệu bao bì
1113企业社会责任 (qǐyè shèhuì zérèn) – Corporate social responsibility (CSR) – Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
1114食品安全标准 (shípǐn ānquán biāozhǔn) – Food safety standards – Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
1115工厂审计 (gōngchǎng shěnjì) – Factory audit – Kiểm toán nhà máy
1116食品过敏 (shípǐn guòmǐn) – Food allergy – Dị ứng thực phẩm
1117原材料供应商 (yuáncáiliào gōngyìngshāng) – Raw material supplier – Nhà cung cấp nguyên liệu
1118产品包装线 (chǎnpǐn bāozhuāng xiàn) – Product packaging line – Dây chuyền đóng gói sản phẩm
1119污染源 (wūrǎn yuán) – Pollution source – Nguồn ô nhiễm
1120食品工艺 (shípǐn gōngyì) – Food process – Quy trình thực phẩm
1121产品追溯 (chǎnpǐn zhuīsù) – Product recall – Quá trình thu hồi sản phẩm
1122食品加工程度 (shípǐn jiāgōng chéngdù) – Food processing level – Mức độ chế biến thực phẩm
1123生物降解 (shēngwù jiàngjiě) – Biodegradable – Phân hủy sinh học
1124电商平台 (diànshāng píngtái) – E-commerce platform – Nền tảng thương mại điện tử
1125供应链风险 (gōngyìngliàn fēngxiǎn) – Supply chain risk – Rủi ro chuỗi cung ứng
1126食品储藏 (shípǐn chúcáng) – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
1127外包生产 (wàibāo shēngchǎn) – Outsourcing production – Sản xuất gia công
1128品质管控 (pǐnzhì guǎnkòng) – Quality control – Kiểm soát chất lượng
1129快速响应 (kuàisù xiǎngyìng) – Quick response – Phản hồi nhanh
1130产品测试 (chǎnpǐn cèshì) – Product testing – Kiểm tra sản phẩm
1131食品认证 (shípǐn rènzhèng) – Food certification – Chứng nhận thực phẩm
1132食品生产线 (shípǐn shēngchǎnxiàn) – Food production line – Dây chuyền sản xuất thực phẩm
1133自动化设备 (zìdònghuà shèbèi) – Automation equipment – Thiết bị tự động hóa
1134食品保存 (shípǐn bǎocún) – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
1135冷链物流 (lěng liàn wùliú) – Cold chain logistics – Logistics chuỗi lạnh
1136加工技术 (jiāgōng jìshù) – Processing technology – Công nghệ chế biến
1137食品检验报告 (shípǐn jiǎnyàn bàogào) – Food inspection report – Báo cáo kiểm tra thực phẩm
1138消毒程序 (xiāodú chéngxù) – Disinfection procedure – Quy trình khử trùng
1139包装线 (bāozhuāngxiàn) – Packaging line – Dây chuyền đóng gói
1140品质控制 (pǐnzhì kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng
1141产品追溯 (chǎnpǐn zhuīsù) – Product traceability – Truy xuất nguồn gốc sản phẩm
1142食品厂 (shípǐn chǎng) – Food factory – Nhà máy thực phẩm
1143外包生产 (wàibāo shēngchǎn) – Outsourced production – Sản xuất gia công
1144原材料库存 (yuáncáiliào kùcún) – Raw material inventory – Kho nguyên liệu
1145食品质量管理 (shípǐn zhìliàng guǎnlǐ) – Food quality management – Quản lý chất lượng thực phẩm
1146食品检测设备 (shípǐn jiǎncè shèbèi) – Food testing equipment – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
1147物料采购 (wùliào cǎigòu) – Material procurement – Mua sắm nguyên liệu
1148销售渠道 (xiāoshòu qúdào) – Sales channels – Kênh bán hàng
1149库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý kho
1150产品规格 (chǎnpǐn guīgé) – Product specification – Quy cách sản phẩm
1151销售目标 (xiāoshòu mùbiāo) – Sales target – Mục tiêu bán hàng
1152质量检测 (zhìliàng jiǎncè) – Quality testing – Kiểm tra chất lượng
1153工艺改进 (gōngyì gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến quy trình
1154合格证书 (hégé zhèngshū) – Certificate of conformity – Chứng nhận hợp chuẩn
1155食品标准 (shípǐn biāozhǔn) – Food standard – Tiêu chuẩn thực phẩm
1156产品包装设计 (chǎnpǐn bāozhuāng shèjì) – Product packaging design – Thiết kế bao bì sản phẩm
1157食品供应商 (shípǐn gōngyìngshāng) – Food supplier – Nhà cung cấp thực phẩm
1158食品工艺流程 (shípǐn gōngyì liúchéng) – Food processing flow – Quy trình chế biến thực phẩm
1159质量控制系统 (zhìliàng kòngzhì xìtǒng) – Quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng
1160原材料测试 (yuáncáiliào cèshì) – Raw material testing – Kiểm tra nguyên liệu
1161生产工艺 (shēngchǎn gōngyì) – Production technology – Công nghệ sản xuất
1162食品溯源系统 (shípǐn sùyuán xìtǒng) – Food traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm
1163食品标签管理 (shípǐn biāoqiān guǎnlǐ) – Food label management – Quản lý nhãn thực phẩm
1164储存条件 (chúcún tiáojiàn) – Storage conditions – Điều kiện lưu trữ
1165销售数据 (xiāoshòu shùjù) – Sales data – Dữ liệu bán hàng
1166食品批次 (shípǐn pīcì) – Food batch – Lô thực phẩm
1167食品冷藏 (shípǐn lěngcáng) – Food refrigeration – Lưu trữ thực phẩm lạnh
1168食品测试实验室 (shípǐn cèshì shíyànshì) – Food testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra thực phẩm
1169生产安全 (shēngchǎn ānquán) – Production safety – An toàn sản xuất
1170食品合格 (shípǐn hégé) – Food qualification – Thực phẩm đạt chuẩn
1171食品生产计划 (shípǐn shēngchǎn jìhuà) – Food production plan – Kế hoạch sản xuất thực phẩm
1172食品质量检验 (shípǐn zhìliàng jiǎnyàn) – Food quality inspection – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
1173食品存放条件 (shípǐn cúnfàng tiáojiàn) – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
1174食品加工厂 (shípǐn jiāgōng chǎng) – Food processing plant – Nhà máy chế biến thực phẩm
1175食品安全检测 (shípǐn ānquán jiǎncè) – Food safety testing – Kiểm tra an toàn thực phẩm
1176清洁标准 (qīngjié biāozhǔn) – Cleanliness standards – Tiêu chuẩn vệ sinh
1177包装工艺 (bāozhuāng gōngyì) – Packaging technology – Công nghệ bao bì
1178生产流程 (shēngchǎn liúchéng) – Production process – Quy trình sản xuất
1179自动化设备检测 (zìdònghuà shèbèi jiǎncè) – Automation equipment testing – Kiểm tra thiết bị tự động hóa
1180食品质量控制 (shípǐn zhìliàng kòngzhì) – Food quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
1181生产线监控 (shēngchǎn xiàn jiānkòng) – Production line monitoring – Giám sát dây chuyền sản xuất
1182生产环境 (shēngchǎn huánjìng) – Production environment – Môi trường sản xuất
1183食品标签法规 (shípǐn biāoqiān fǎguī) – Food labeling regulations – Quy định nhãn thực phẩm
1184食品包装规范 (shípǐn bāozhuāng guīfàn) – Food packaging standards – Tiêu chuẩn bao bì thực phẩm
1185食品销售策略 (shípǐn xiāoshòu cèlüè) – Food sales strategy – Chiến lược bán hàng thực phẩm
1186食品过期日期 (shípǐn guòqī rìqī) – Food expiration date – Ngày hết hạn thực phẩm
1187食品安全责任 (shípǐn ānquán zérèn) – Food safety responsibility – Trách nhiệm an toàn thực phẩm
1188冷藏运输 (lěngcáng yùnshū) – Refrigerated transportation – Vận chuyển lạnh
1189生产设备故障 (shēngchǎn shèbèi gùzhàng) – Production equipment failure – Hỏng hóc thiết bị sản xuất
1190生产安全管理 (shēngchǎn ānquán guǎnlǐ) – Production safety management – Quản lý an toàn sản xuất
1191食品存储设备 (shípǐn cúnchú shèbèi) – Food storage equipment – Thiết bị lưu trữ thực phẩm
1192食品加工设备 (shípǐn jiāgōng shèbèi) – Food processing equipment – Thiết bị chế biến thực phẩm
1193食品加工工艺 (shípǐn jiāgōng gōngyì) – Food processing technology – Công nghệ chế biến thực phẩm
1194质量体系 (zhìliàng tǐxì) – Quality system – Hệ thống chất lượng
1195食品检验标准 (shípǐn jiǎnyàn biāozhǔn) – Food inspection standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
1196食品成分分析 (shípǐn chéngfèn fēnxī) – Food ingredient analysis – Phân tích thành phần thực phẩm
1197外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán bên ngoài
1198内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ
1199工厂管理 (gōngchǎng guǎnlǐ) – Factory management – Quản lý nhà máy
1200产品生产日期 (chǎnpǐn shēngchǎn rìqī) – Product manufacturing date – Ngày sản xuất sản phẩm
1201产品包装清单 (chǎnpǐn bāozhuāng qīngdān) – Product packaging list – Danh sách bao bì sản phẩm
1202食品质量报告 (shípǐn zhìliàng bàogào) – Food quality report – Báo cáo chất lượng thực phẩm
1203食品质量审核 (shípǐn zhìliàng shěnhé) – Food quality audit – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
1204食品检测程序 (shípǐn jiǎncè chéngxù) – Food testing procedure – Quy trình kiểm tra thực phẩm
1205生产过程监控 (shēngchǎn guòchéng jiānkòng) – Production process monitoring – Giám sát quá trình sản xuất
1206食品制造商 (shípǐn zhìzào shāng) – Food manufacturer – Nhà sản xuất thực phẩm
1207外包生产计划 (wàibāo shēngchǎn jìhuà) – Outsourced production plan – Kế hoạch sản xuất gia công
1208食品价格波动 (shípǐn jiàgé bōdòng) – Food price fluctuation – Biến động giá thực phẩm
1209食品供应链 (shípǐn gōngyìngliàn) – Food supply chain – Chuỗi cung ứng thực phẩm
1210食品商标 (shípǐn shāngbiāo) – Food trademark – Thương hiệu thực phẩm
1211食品销售计划 (shípǐn xiāoshòu jìhuà) – Food sales plan – Kế hoạch bán hàng thực phẩm
1212质量控制计划 (zhìliàng kòngzhì jìhuà) – Quality control plan – Kế hoạch kiểm soát chất lượng
1213食品溯源体系 (shípǐn sùyuán tǐxì) – Food traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm
1214食品检测报告 (shípǐn jiǎncè bàogào) – Food testing report – Báo cáo kiểm tra thực phẩm
1215生产报告系统 (shēngchǎn bàogào xìtǒng) – Production reporting system – Hệ thống báo cáo sản xuất
1216食品产品包装 (shípǐn chǎnpǐn bāozhuāng) – Food product packaging – Bao bì sản phẩm thực phẩm
1217食品生产许可 (shípǐn shēngchǎn xǔkě) – Food production license – Giấy phép sản xuất thực phẩm
1218食品加工技术 (shípǐn jiāgōng jìshù) – Food processing technology – Công nghệ chế biến thực phẩm
1219生产监控系统 (shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) – Production monitoring system – Hệ thống giám sát sản xuất
1220食品品质保证 (shípǐn pǐnzhì bǎozhèng) – Food quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực phẩm
1221冷藏设施 (lěngcáng shèshī) – Refrigeration facilities – Cơ sở lạnh
1222食品原料 (shípǐn yuánliào) – Food raw materials – Nguyên liệu thực phẩm
1223产品追溯系统 (chǎnpǐn zhuīsù xìtǒng) – Product traceability system – Hệ thống truy xuất sản phẩm
1224自动化生产线 (zìdònghuà shēngchǎnxiàn) – Automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động hóa
1225卫生许可证 (wèishēng xǔkězhèng) – Health certificate – Giấy phép vệ sinh
1226食品供应计划 (shípǐn gōngyìng jìhuà) – Food supply plan – Kế hoạch cung cấp thực phẩm
1227合格产品 (hégé chǎnpǐn) – Compliant product – Sản phẩm đạt chuẩn
1228食品成本控制 (shípǐn chéngběn kòngzhì) – Food cost control – Kiểm soát chi phí thực phẩm
1229外包生产管理 (wàibāo shēngchǎn guǎnlǐ) – Outsourced production management – Quản lý sản xuất gia công
1230食品生产设备 (shípǐn shēngchǎn shèbèi) – Food production equipment – Thiết bị sản xuất thực phẩm
1231食品生产设施 (shípǐn shēngchǎn shèshī) – Food production facilities – Cơ sở sản xuất thực phẩm
1232食品质量管理体系 (shípǐn zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – Food quality management system – Hệ thống quản lý chất lượng thực phẩm
1233食品生产许可证 (shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng) – Food production license – Giấy phép sản xuất thực phẩm
1234食品储藏方法 (shípǐn chǔcáng fāngfǎ) – Food storage method – Phương pháp lưu trữ thực phẩm
1235产品检验标准 (chǎnpǐn jiǎnyàn biāozhǔn) – Product inspection standards – Tiêu chuẩn kiểm tra sản phẩm
1236食品安全评估 (shípǐn ānquán pínggū) – Food safety assessment – Đánh giá an toàn thực phẩm
1237产品检验流程 (chǎnpǐn jiǎnyàn liúchéng) – Product inspection process – Quy trình kiểm tra sản phẩm
1238食品生产工艺 (shípǐn shēngchǎn gōngyì) – Food production process – Quy trình sản xuất thực phẩm
1239食品成分分析仪 (shípǐn chéngfèn fēnxī yí) – Food ingredient analyzer – Máy phân tích thành phần thực phẩm
1240食品安全管理 (shípǐn ānquán guǎnlǐ) – Food safety management – Quản lý an toàn thực phẩm
1241食品质量检查 (shípǐn zhìliàng jiǎnchá) – Food quality check – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
1242食品商标注册 (shípǐn shāngbiāo zhùcè) – Food trademark registration – Đăng ký nhãn hiệu thực phẩm
1243食品生产批次 (shípǐn shēngchǎn pīcì) – Food production batch – Lô sản xuất thực phẩm
1244食品检测标准 (shípǐn jiǎncè biāozhǔn) – Food testing standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
1245食品保质期 (shípǐn bǎozhìqī) – Food shelf life – Thời gian sử dụng thực phẩm
1246食品发货 (shípǐn fāhuò) – Food shipment – Gửi hàng thực phẩm
1247食品退货政策 (shípǐn tuìhuò zhèngcè) – Food return policy – Chính sách đổi trả thực phẩm
1248食品加工车间 (shípǐn jiāgōng chējiān) – Food processing workshop – Xưởng chế biến thực phẩm
1249食品测试仪器 (shípǐn cèshì yíqì) – Food testing instruments – Dụng cụ kiểm tra thực phẩm
1250食品加工厂清洁 (shípǐn jiāgōng chǎng qīngjié) – Food processing plant sanitation – Vệ sinh nhà máy chế biến thực phẩm
1251食品包装设备 (shípǐn bāozhuāng shèbèi) – Food packaging equipment – Thiết bị đóng gói thực phẩm
1252食品添加剂管理 (shípǐn tiānjiājì guǎnlǐ) – Food additive management – Quản lý chất phụ gia thực phẩm
1253食品运输温度控制 (shípǐn yùnshū wēndù kòngzhì) – Food transportation temperature control – Kiểm soát nhiệt độ vận chuyển thực phẩm
1254食品工艺改进 (shípǐn gōngyì gǎijìn) – Food process improvement – Cải tiến quy trình chế biến thực phẩm
1255食品生产效率 (shípǐn shēngchǎn xiàolǜ) – Food production efficiency – Hiệu quả sản xuất thực phẩm
1256产品开发计划 (chǎnpǐn kāifā jìhuà) – Product development plan – Kế hoạch phát triển sản phẩm
1257食品产业园 (shípǐn chǎnyè yuán) – Food industry park – Khu công nghiệp thực phẩm
1258食品包装材料 (shípǐn bāozhuāng cáiliào) – Food packaging materials – Vật liệu bao bì thực phẩm
1259食品销售网络 (shípǐn xiāoshòu wǎngluò) – Food sales network – Mạng lưới bán hàng thực phẩm
1260食品溯源标识 (shípǐn sùyuán biāoshí) – Food traceability label – Nhãn truy xuất nguồn gốc thực phẩm
1261食品产品定价 (shípǐn chǎnpǐn dìngjià) – Food product pricing – Định giá sản phẩm thực phẩm
1262食品安全防护 (shípǐn ānquán fánghù) – Food safety protection – Bảo vệ an toàn thực phẩm
1263食品检测方法 (shípǐn jiǎncè fāngfǎ) – Food testing methods – Phương pháp kiểm tra thực phẩm
1264食品食品制造过程 (shípǐn shípǐn zhìzào guòchéng) – Food manufacturing process – Quá trình sản xuất thực phẩm
1265食品检验设备 (shípǐn jiǎnyàn shèbèi) – Food inspection equipment – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
1266自动化包装线 (zìdònghuà bāozhuāng xiàn) – Automated packaging line – Dây chuyền đóng gói tự động
1267生产设施维护 (shēngchǎn shèshī wéihù) – Production facility maintenance – Bảo trì cơ sở sản xuất
1268食品生产调度 (shípǐn shēngchǎn tiáodù) – Food production scheduling – Lên lịch sản xuất thực phẩm
1269食品加工安全 (shípǐn jiāgōng ānquán) – Food processing safety – An toàn chế biến thực phẩm
1270食品合格认证 (shípǐn hégé rènzhèng) – Food certification – Chứng nhận sản phẩm thực phẩm đạt chuẩn
1271食品生产风险 (shípǐn shēngchǎn fēngxiǎn) – Food production risk – Rủi ro sản xuất thực phẩm
1272食品生产安全体系 (shípǐn shēngchǎn ānquán tǐxì) – Food production safety system – Hệ thống an toàn sản xuất thực phẩm
1273食品卫生管理 (shípǐn wèishēng guǎnlǐ) – Food hygiene management – Quản lý vệ sinh thực phẩm
1274食品仓储管理 (shípǐn cāngchǔ guǎnlǐ) – Food storage management – Quản lý kho thực phẩm
1275产品检测标准 (chǎnpǐn jiǎncè biāozhǔn) – Product testing standards – Tiêu chuẩn kiểm tra sản phẩm
1276食品生产数据 (shípǐn shēngchǎn shùjù) – Food production data – Dữ liệu sản xuất thực phẩm
1277食品保质期控制 (shípǐn bǎozhìqī kòngzhì) – Shelf life control – Kiểm soát thời gian sử dụng thực phẩm
1278食品物流 (shípǐn wùliú) – Food logistics – Hậu cần thực phẩm
1279食品质量跟踪 (shípǐn zhìliàng gēnzōng) – Food quality tracking – Theo dõi chất lượng thực phẩm
1280食品原料供应商 (shípǐn yuánliào gōngyìngshāng) – Food raw material supplier – Nhà cung cấp nguyên liệu thực phẩm
1281食品质量标准 (shípǐn zhìliàng biāozhǔn) – Food quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm
1282食品销售渠道 (shípǐn xiāoshòu qúdào) – Food sales channel – Kênh bán hàng thực phẩm
1283产品生产报告 (chǎnpǐn shēngchǎn bàogào) – Product production report – Báo cáo sản xuất sản phẩm
1284食品产品质量管理 (shípǐn chǎnpǐn zhìliàng guǎnlǐ) – Food product quality management – Quản lý chất lượng sản phẩm thực phẩm
1285食品加工工艺改进 (shípǐn jiāgōng gōngyì gǎijìn) – Food processing technology improvement – Cải tiến công nghệ chế biến thực phẩm
1286生产车间管理 (shēngchǎn chējiān guǎnlǐ) – Workshop management – Quản lý xưởng sản xuất
1287食品包装技术 (shípǐn bāozhuāng jìshù) – Food packaging technology – Công nghệ bao bì thực phẩm
1288食品标准化 (shípǐn biāozhǔnhuà) – Food standardization – Tiêu chuẩn hóa thực phẩm
1289食品监控系统 (shípǐn jiānkòng xìtǒng) – Food monitoring system – Hệ thống giám sát thực phẩm
1290食品安全审查 (shípǐn ānquán shěnchá) – Food safety review – Xem xét an toàn thực phẩm
1291食品安全检查 (shípǐn ānquán jiǎnchá) – Food safety inspection – Kiểm tra an toàn thực phẩm
1292生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất
1293食品不合格品处理 (shípǐn bù hégé pǐn chǔlǐ) – Non-compliant food handling – Xử lý thực phẩm không đạt tiêu chuẩn
1294食品过期产品处理 (shípǐn guòqī chǎnpǐn chǔlǐ) – Expired food product handling – Xử lý sản phẩm thực phẩm hết hạn
1295食品制造商认证 (shípǐn zhìzào shāng rènzhèng) – Food manufacturer certification – Chứng nhận nhà sản xuất thực phẩm
1296食品生产历史记录 (shípǐn shēngchǎn lìshǐ jìlù) – Food production history record – Lịch sử sản xuất thực phẩm
1297食品运输温度监控 (shípǐn yùnshū wēndù jiānkòng) – Food transportation temperature monitoring – Giám sát nhiệt độ vận chuyển thực phẩm
1298食品生产质量控制 (shípǐn shēngchǎn zhìliàng kòngzhì) – Food production quality control – Kiểm soát chất lượng sản xuất thực phẩm
1299食品检验流程 (shípǐn jiǎnyàn liúchéng) – Food inspection process – Quy trình kiểm tra thực phẩm
1300食品工厂合规 (shípǐn gōngchǎng héguī) – Food factory compliance – Tuân thủ quy định nhà máy thực phẩm
1301食品供应链监控 (shípǐn gōngyìngliàn jiānkòng) – Food supply chain monitoring – Giám sát chuỗi cung ứng thực phẩm
1302食品分销渠道 (shípǐn fēnxiāo qúdào) – Food distribution channel – Kênh phân phối thực phẩm
1303食品成分标签 (shípǐn chéngfèn biāoqiān) – Food ingredient label – Nhãn thành phần thực phẩm
1304食品销售记录 (shípǐn xiāoshòu jìlù) – Food sales record – Hồ sơ bán hàng thực phẩm
1305食品质量认证 (shípǐn zhìliàng rènzhèng) – Food quality certification – Chứng nhận chất lượng thực phẩm
1306食品供应商评估 (shípǐn gōngyìngshāng pínggū) – Supplier evaluation – Đánh giá nhà cung cấp thực phẩm
1307食品风险评估 (shípǐn fēngxiǎn pínggū) – Food risk assessment – Đánh giá rủi ro thực phẩm
1308食品合格证书 (shípǐn hégé zhèngshū) – Food compliance certificate – Giấy chứng nhận sản phẩm đạt tiêu chuẩn
1309食品生产计划 (shípǐn shēngchǎn jìhuà) – Food production planning – Lập kế hoạch sản xuất thực phẩm
1310食品产品规格 (shípǐn chǎnpǐn guīgé) – Food product specifications – Thông số kỹ thuật sản phẩm thực phẩm
1311食品生产设备维修 (shípǐn shēngchǎn shèbèi wéixiū) – Food production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất thực phẩm
1312食品生产线 (shípǐn shēngchǎn xiàn) – Food production line – Dây chuyền sản xuất thực phẩm
1313食品质量体系 (shípǐn zhìliàng tǐxì) – Food quality system – Hệ thống chất lượng thực phẩm
1314食品原料采购 (shípǐn yuánliào cǎigòu) – Food raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu thực phẩm
1315食品安全制度 (shípǐn ānquán zhìdù) – Food safety system – Hệ thống an toàn thực phẩm
1316食品产品检测 (shípǐn chǎnpǐn jiǎncè) – Food product testing – Kiểm tra sản phẩm thực phẩm
1317食品无菌环境 (shípǐn wújūn huánjìng) – Sterile environment for food – Môi trường vô trùng cho thực phẩm
1318生产流程管理 (shēngchǎn liúchéng guǎnlǐ) – Production process management – Quản lý quy trình sản xuất
1319食品生产过程监控 (shípǐn shēngchǎn guòchéng jiānkòng) – Food production process monitoring – Giám sát quá trình sản xuất thực phẩm
1320食品生产批号 (shípǐn shēngchǎn pīhào) – Food production batch number – Số lô sản xuất thực phẩm
1321食品包装设计 (shípǐn bāozhuāng shèjì) – Food packaging design – Thiết kế bao bì thực phẩm
1322食品认证标准 (shípǐn rènzhèng biāozhǔn) – Food certification standard – Tiêu chuẩn chứng nhận thực phẩm
1323食品加工过程 (shípǐn jiāgōng guòchéng) – Food processing process – Quá trình chế biến thực phẩm
1324食品安全管理体系 (shípǐn ānquán guǎnlǐ tǐxì) – Food safety management system – Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm
1325食品质量管控 (shípǐn zhìliàng guǎnkòng) – Food quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
1326食品添加剂使用 (shípǐn tiānjiājì shǐyòng) – Use of food additives – Sử dụng chất phụ gia thực phẩm
1327食品供应商评估报告 (shípǐn gōngyìngshāng pínggū bàogào) – Supplier evaluation report – Báo cáo đánh giá nhà cung cấp
1328食品仓库管理 (shípǐn cāngkù guǎnlǐ) – Food warehouse management – Quản lý kho thực phẩm
1329食品废弃物处理 (shípǐn fèiqìwù chǔlǐ) – Food waste management – Quản lý chất thải thực phẩm
1330食品质量评估 (shípǐn zhìliàng pínggū) – Food quality assessment – Đánh giá chất lượng thực phẩm
1331食品供应链管理 (shípǐn gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Food supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm
1332食品生产工艺流程 (shípǐn shēngchǎn gōngyì liúchéng) – Food production process flow – Quy trình sản xuất thực phẩm
1333食品生产记录 (shípǐn shēngchǎn jìlù) – Food production record – Hồ sơ sản xuất thực phẩm
1334食品质量改善 (shípǐn zhìliàng gǎishàn) – Food quality improvement – Cải thiện chất lượng thực phẩm
1335食品工艺开发 (shípǐn gōngyì kāifā) – Food process development – Phát triển quy trình chế biến thực phẩm
1336食品制造标准 (shípǐn zhìzào biāozhǔn) – Food manufacturing standard – Tiêu chuẩn sản xuất thực phẩm
1337食品追踪系统 (shípǐn zhuīzōng xìtǒng) – Food tracking system – Hệ thống theo dõi thực phẩm
1338食品生产风险管理 (shípǐn shēngchǎn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Food production risk management – Quản lý rủi ro sản xuất thực phẩm
1339食品品质管理 (shípǐn pǐnzhì guǎnlǐ) – Food quality management – Quản lý chất lượng thực phẩm
1340食品生产流程标准化 (shípǐn shēngchǎn liúchéng biāozhǔnhuà) – Standardization of food production process – Tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất thực phẩm
1341食品出口认证 (shípǐn chūkǒu rènzhèng) – Food export certification – Chứng nhận xuất khẩu thực phẩm
1342食品合格评定 (shípǐn hégé píngdìng) – Food compliance evaluation – Đánh giá sự phù hợp của thực phẩm
1343食品风险预警 (shípǐn fēngxiǎn yùjǐng) – Food risk early warning – Cảnh báo rủi ro thực phẩm
1344食品生产检验报告 (shípǐn shēngchǎn jiǎnyàn bàogào) – Food production inspection report – Báo cáo kiểm tra sản xuất thực phẩm
1345食品营养分析 (shípǐn yíngyǎng fēnxī) – Food nutrition analysis – Phân tích dinh dưỡng thực phẩm
1346食品配料比例 (shípǐn pèiliào bǐlì) – Food ingredient ratio – Tỷ lệ nguyên liệu thực phẩm
1347食品质量监控系统 (shípǐn zhìliàng jiānkòng xìtǒng) – Food quality monitoring system – Hệ thống giám sát chất lượng thực phẩm
1348食品加工认证 (shípǐn jiāgōng rènzhèng) – Food processing certification – Chứng nhận chế biến thực phẩm
1349食品工厂审计 (shípǐn gōngchǎng shěnjì) – Food factory audit – Kiểm toán nhà máy thực phẩm
1350食品生产线规划 (shípǐn shēngchǎn xiàn guīhuà) – Food production line planning – Lập kế hoạch dây chuyền sản xuất thực phẩm
1351食品清洁规范 (shípǐn qīngjié guīfàn) – Food cleanliness standards – Tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm
1352食品批次管理 (shípǐn pīcì guǎnlǐ) – Food batch management – Quản lý lô sản phẩm thực phẩm
1353食品配方管理 (shípǐn pèifāng guǎnlǐ) – Food recipe management – Quản lý công thức thực phẩm
1354食品生产效率提升 (shípǐn shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Food production efficiency improvement – Cải thiện hiệu quả sản xuất thực phẩm
1355食品原材料标准 (shípǐn yuáncáiliào biāozhǔn) – Raw material standards for food – Tiêu chuẩn nguyên liệu thực phẩm
1356食品流程优化 (shípǐn liúchéng yōuhuà) – Food process optimization – Tối ưu hóa quy trình thực phẩm
1357食品加热设备 (shípǐn jiārè shèbèi) – Food heating equipment – Thiết bị làm nóng thực phẩm
1358食品生产区域 (shípǐn shēngchǎn qūyù) – Food production area – Khu vực sản xuất thực phẩm
1359食品生产时间 (shípǐn shēngchǎn shíjiān) – Food production time – Thời gian sản xuất thực phẩm
1360食品原料库房 (shípǐn yuánliào kùfáng) – Food raw material warehouse – Kho nguyên liệu thực phẩm
1361食品防腐技术 (shípǐn fángfǔ jìshù) – Food preservation technology – Công nghệ bảo quản thực phẩm
1362食品生产目标 (shípǐn shēngchǎn mùbiāo) – Food production goal – Mục tiêu sản xuất thực phẩm
1363食品生产监控 (shípǐn shēngchǎn jiānkòng) – Food production monitoring – Giám sát sản xuất thực phẩm
1364食品企业认证 (shípǐn qǐyè rènzhèng) – Food enterprise certification – Chứng nhận doanh nghiệp thực phẩm
1365食品加工服务 (shípǐn jiāgōng fúwù) – Food processing service – Dịch vụ chế biến thực phẩm
1366食品标签法规 (shípǐn biāoqiān fǎguī) – Food labeling regulations – Quy định nhãn mác thực phẩm
1367食品防护设计 (shípǐn fánghù shèjì) – Food protection design – Thiết kế bảo vệ thực phẩm
1368食品生产流程图 (shípǐn shēngchǎn liúchéng tú) – Food production flowchart – Sơ đồ quy trình sản xuất thực phẩm
1369食品生产认证 (shípǐn shēngchǎn rènzhèng) – Food production certification – Chứng nhận sản xuất thực phẩm
1370食品质量检测 (shípǐn zhìliàng jiǎncè) – Food quality inspection – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
1371食品仓储设施 (shípǐn cāngchǔ shèshī) – Food storage facilities – Cơ sở vật chất kho thực phẩm
1372食品生产合规性 (shípǐn shēngchǎn héguīxìng) – Food production compliance – Tuân thủ sản xuất thực phẩm
1373食品生产周期 (shípǐn shēngchǎn zhōuqī) – Food production cycle – Chu kỳ sản xuất thực phẩm
1374食品产品存储 (shípǐn chǎnpǐn cúnchǔ) – Food product storage – Lưu trữ sản phẩm thực phẩm
1375食品设备操作 (shípǐn shèbèi cāozuò) – Food equipment operation – Vận hành thiết bị thực phẩm
1376食品生产成本 (shípǐn shēngchǎn chéngběn) – Food production cost – Chi phí sản xuất thực phẩm
1377食品工艺改良 (shípǐn gōngyì gǎiliáng) – Food process improvement – Cải tiến quy trình chế biến thực phẩm
1378食品卫生标准 (shípǐn wèishēng biāozhǔn) – Food hygiene standards – Tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm
1379食品生产设备更新 (shípǐn shēngchǎn shèbèi gēngxīn) – Food production equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị sản xuất thực phẩm
1380食品生产排程 (shípǐn shēngchǎn páichéng) – Food production scheduling – Lập lịch sản xuất thực phẩm
1381食品产品分销 (shípǐn chǎnpǐn fēnxiāo) – Food product distribution – Phân phối sản phẩm thực phẩm
1382食品进出口 (shípǐn jìnchūkǒu) – Food import and export – Nhập khẩu và xuất khẩu thực phẩm
1383食品物流管理 (shípǐn wùliú guǎnlǐ) – Food logistics management – Quản lý logistics thực phẩm
1384食品生产数据采集 (shípǐn shēngchǎn shùjù cǎijí) – Food production data collection – Thu thập dữ liệu sản xuất thực phẩm
1385食品供应链优化 (shípǐn gōngyìngliàn yōuhuà) – Food supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng thực phẩm
1386食品自动化生产 (shípǐn zìdònghuà shēngchǎn) – Food automated production – Sản xuất thực phẩm tự động
1387食品生产设备清洗 (shípǐn shēngchǎn shèbèi qīngxǐ) – Food production equipment cleaning – Vệ sinh thiết bị sản xuất thực phẩm
1388食品品质保障 (shípǐn pǐnzhì bǎozhàng) – Food quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực phẩm
1389食品供应商认证体系 (shípǐn gōngyìngshāng rènzhèng tǐxì) – Food supplier certification system – Hệ thống chứng nhận nhà cung cấp thực phẩm
1390食品储存温度 (shípǐn chǔcún wēndù) – Food storage temperature – Nhiệt độ lưu trữ thực phẩm
1391食品质量监测 (shípǐn zhìliàng jiāncè) – Food quality monitoring – Giám sát chất lượng thực phẩm
1392食品运输管理 (shípǐn yùnshū guǎnlǐ) – Food transportation management – Quản lý vận chuyển thực phẩm
1393食品标签设计 (shípǐn biāoqiān shèjì) – Food label design – Thiết kế nhãn thực phẩm
1394食品质量控制计划 (shípǐn zhìliàng kòngzhì jìhuà) – Food quality control plan – Kế hoạch kiểm soát chất lượng thực phẩm
1395食品安全风险 (shípǐn ānquán fēngxiǎn) – Food safety risk – Rủi ro an toàn thực phẩm
1396食品批次追溯 (shípǐn pīcì zhuīsù) – Food batch traceability – Truy xuất lô sản phẩm thực phẩm
1397食品创新 (shípǐn chuàngxīn) – Food innovation – Đổi mới thực phẩm
1398食品生产改进 (shípǐn shēngchǎn gǎijìn) – Food production improvement – Cải tiến sản xuất thực phẩm
1399食品质量标准 (shípǐn zhìliàng biāozhǔn) – Food quality standard – Tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm
1400食品生产控制 (shípǐn shēngchǎn kòngzhì) – Food production control – Kiểm soát sản xuất thực phẩm
1401食品包装材料选择 (shípǐn bāozhuāng cáiliào xuǎnzé) – Food packaging material selection – Lựa chọn vật liệu bao bì thực phẩm
1402食品加工设施 (shípǐn jiāgōng shèshī) – Food processing facilities – Cơ sở chế biến thực phẩm
1403食品原料质量 (shípǐn yuánliào zhìliàng) – Food raw material quality – Chất lượng nguyên liệu thực phẩm
1404食品生产认证体系 (shípǐn shēngchǎn rènzhèng tǐxì) – Food production certification system – Hệ thống chứng nhận sản xuất thực phẩm
1405食品卫生检查 (shípǐn wèishēng jiǎnchá) – Food hygiene inspection – Kiểm tra vệ sinh thực phẩm
1406食品生产流程优化 (shípǐn shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Food production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất thực phẩm
1407食品产品开发 (shípǐn chǎnpǐn kāifā) – Food product development – Phát triển sản phẩm thực phẩm
1408食品标签标准 (shípǐn biāoqiān biāozhǔn) – Food labeling standards – Tiêu chuẩn nhãn mác thực phẩm
1409食品包装设备 (shípǐn bāozhuāng shèbèi) – Food packaging equipment – Thiết bị bao bì thực phẩm
1410食品生产企业 (shípǐn shēngchǎn qǐyè) – Food manufacturing company – Công ty sản xuất thực phẩm
1411食品生产安全 (shípǐn shēngchǎn ānquán) – Food production safety – An toàn sản xuất thực phẩm
1412食品供应商管理 (shípǐn gōngyìngshāng guǎnlǐ) – Food supplier management – Quản lý nhà cung cấp thực phẩm
1413食品出口质量 (shípǐn chūkǒu zhìliàng) – Food export quality – Chất lượng xuất khẩu thực phẩm
1414食品加工设备维修 (shípǐn jiāgōng shèbèi wéixiū) – Food processing equipment maintenance – Bảo trì thiết bị chế biến thực phẩm
1415食品安全技术 (shípǐn ānquán jìshù) – Food safety technology – Công nghệ an toàn thực phẩm
1416食品营养成分 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn) – Food nutritional components – Thành phần dinh dưỡng thực phẩm
1417食品供应链协作 (shípǐn gōngyìngliàn xiézuò) – Food supply chain collaboration – Hợp tác chuỗi cung ứng thực phẩm
1418食品生产事故处理 (shípǐn shēngchǎn shìgù chǔlǐ) – Food production accident handling – Xử lý sự cố sản xuất thực phẩm
1419食品供应链追溯 (shípǐn gōngyìngliàn zhuīsù) – Food supply chain traceability – Truy xuất chuỗi cung ứng thực phẩm
1420食品防污染 (shípǐn fáng wūrǎn) – Food contamination prevention – Phòng chống ô nhiễm thực phẩm
1421食品分类存储 (shípǐn fēnlèi cúnchǔ) – Food classification storage – Lưu trữ thực phẩm phân loại
1422食品生产设备升级 (shípǐn shēngchǎn shèbèi shēngjí) – Food production equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị sản xuất thực phẩm
1423食品生产许可证申请 (shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng shēnqǐng) – Food production license application – Đăng ký giấy phép sản xuất thực phẩm
1424食品溯源系统实施 (shípǐn sùyuán xìtǒng shíshī) – Food traceability system implementation – Thực hiện hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm
1425食品反向物流 (shípǐn fǎnxiàng wùliú) – Reverse logistics for food – Logistics ngược cho thực phẩm
1426食品生产工艺流程 (shípǐn shēngchǎn gōngyì liúchéng) – Food production technology process – Quy trình công nghệ sản xuất thực phẩm
1427食品生产工艺标准 (shípǐn shēngchǎn gōngyì biāozhǔn) – Food production process standard – Tiêu chuẩn quy trình sản xuất thực phẩm
1428食品生产企业认证 (shípǐn shēngchǎn qǐyè rènzhèng) – Food manufacturing enterprise certification – Chứng nhận doanh nghiệp sản xuất thực phẩm
1429食品存储温度 (shípǐn cúnchǔ wēndù) – Food storage temperature – Nhiệt độ lưu trữ thực phẩm
1430食品生产批量 (shípǐn shēngchǎn pīliàng) – Food production batch – Lô sản xuất thực phẩm
1431食品加热处理 (shípǐn jiārè chǔlǐ) – Food thermal treatment – Xử lý nhiệt thực phẩm
1432食品生产报告 (shípǐn shēngchǎn bàogào) – Food production report – Báo cáo sản xuất thực phẩm
1433食品产品设计 (shípǐn chǎnpǐn shèjì) – Food product design – Thiết kế sản phẩm thực phẩm
1434食品成品检验 (shípǐn chéngpǐn jiǎnyàn) – Finished food product inspection – Kiểm tra sản phẩm thực phẩm hoàn thành
1435食品生产效能 (shípǐn shēngchǎn xiàonéng) – Food production performance – Hiệu suất sản xuất thực phẩm
1436食品环境卫生 (shípǐn huánjìng wèishēng) – Food environmental hygiene – Vệ sinh môi trường thực phẩm
1437食品营养标签 (shípǐn yíngyǎng biāoqiān) – Food nutrition label – Nhãn dinh dưỡng thực phẩm
1438食品生产数据分析 (shípǐn shēngchǎn shùjù fēnxī) – Food production data analysis – Phân tích dữ liệu sản xuất thực phẩm
1439食品追溯体系 (shípǐn zhuīsù tǐxì) – Food traceability system – Hệ thống truy xuất thực phẩm
1440食品成分表 (shípǐn chéngfèn biǎo) – Food ingredient list – Bảng thành phần thực phẩm
1441食品存储方法 (shípǐn cúnchǔ fāngfǎ) – Food storage method – Phương pháp lưu trữ thực phẩm
1442食品生产审批 (shípǐn shēngchǎn shěnpī) – Food production approval – Phê duyệt sản xuất thực phẩm
1443食品安全委员会 (shípǐn ānquán wěiyuánhuì) – Food safety committee – Ủy ban an toàn thực phẩm
1444食品保存期 (shípǐn bǎocún qī) – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
1445食品消毒 (shípǐn xiāodú) – Food disinfection – Khử trùng thực phẩm
1446食品烹饪 (shípǐn pēngrèn) – Food cooking – Nấu ăn thực phẩm
1447食品公司 (shípǐn gōngsī) – Food company – Công ty thực phẩm
1448食品检测技术 (shípǐn jiǎncè jìshù) – Food testing technology – Công nghệ kiểm tra thực phẩm
1449食品防伪 (shípǐn fángwěi) – Food anti-counterfeit – Chống hàng giả thực phẩm
1450食品过期 (shípǐn guòqī) – Expired food – Thực phẩm hết hạn
1451食品零售 (shípǐn língshòu) – Food retail – Bán lẻ thực phẩm
1452食品批发 (shípǐn pīfā) – Food wholesale – Bán buôn thực phẩm
1453食品配送 (shípǐn pèisòng) – Food delivery – Giao hàng thực phẩm
1454食品品控 (shípǐn pǐn kòng) – Food quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
1455食品快速生产 (shípǐn kuàisù shēngchǎn) – Fast food production – Sản xuất thực phẩm nhanh
1456食品分级 (shípǐn fēnjí) – Food grading – Phân loại thực phẩm
1457食品行业 (shípǐn hángyè) – Food industry – Ngành thực phẩm
1458食品检验员 (shípǐn jiǎnyàn yuán) – Food inspector – Nhân viên kiểm tra thực phẩm
1459食品包装工艺 (shípǐn bāozhuāng gōngyì) – Food packaging technology – Công nghệ bao bì thực phẩm
1460食品卫生管理 (shípǐn wèishēng guǎnlǐ) – Food sanitation management – Quản lý vệ sinh thực phẩm
1461食品工艺 (shípǐn gōngyì) – Food process – Quy trình chế biến thực phẩm
1462食品标识 (shípǐn biāoshí) – Food labeling – Nhãn hiệu thực phẩm
1463食品生产监管 (shípǐn shēngchǎn jiānguǎn) – Food production supervision – Giám sát sản xuất thực phẩm
1464食品生物技术 (shípǐn shēngwù jìshù) – Food biotechnology – Công nghệ sinh học thực phẩm
1465食品流通 (shípǐn liútōng) – Food circulation – Lưu thông thực phẩm
1466食品可追溯性 (shípǐn kě zhuīsùxìng) – Food traceability – Truy xuất thực phẩm
1467食品冷链 (shípǐn lěngliàn) – Food cold chain – Chuỗi lạnh thực phẩm
1468食品检测仪器 (shípǐn jiǎncè yíqì) – Food testing instruments – Dụng cụ kiểm tra thực phẩm
1469食品过敏源 (shípǐn guòmǐn yuán) – Food allergens – Dị ứng thực phẩm
1470食品无公害 (shípǐn wú gōnghài) – Pesticide-free food – Thực phẩm không chất độc hại
1471食品项目管理 (shípǐn xiàngmù guǎnlǐ) – Food project management – Quản lý dự án thực phẩm
1472食品质量改进 (shípǐn zhìliàng gǎijìn) – Food quality improvement – Cải tiến chất lượng thực phẩm
1473食品包装材料检测 (shípǐn bāozhuāng cáiliào jiǎncè) – Food packaging material testing – Kiểm tra vật liệu bao bì thực phẩm
1474食品政策 (shípǐn zhèngcè) – Food policy – Chính sách thực phẩm
1475食品安全标准化 (shípǐn ānquán biāozhǔnhuà) – Food safety standardization – Tiêu chuẩn hóa an toàn thực phẩm
1476食品配送网络 (shípǐn pèisòng wǎngluò) – Food distribution network – Mạng lưới phân phối thực phẩm
1477食品加工厂 (shípǐn jiāgōng chǎng) – Food processing factory – Nhà máy chế biến thực phẩm
1478食品安全检查员 (shípǐn ānquán jiǎnchá yuán) – Food safety inspector – Thanh tra an toàn thực phẩm
1479食品生产责任 (shípǐn shēngchǎn zérèn) – Food production responsibility – Trách nhiệm sản xuất thực phẩm
1480食品行业标准 (shípǐn hángyè biāozhǔn) – Food industry standards – Tiêu chuẩn ngành thực phẩm
1481食品创新项目 (shípǐn chuàngxīn xiàngmù) – Food innovation project – Dự án đổi mới thực phẩm
1482食品检疫检查 (shípǐn jiǎnyì jiǎnchá) – Food quarantine inspection – Kiểm tra kiểm dịch thực phẩm
1483食品卫生安全 (shípǐn wèishēng ānquán) – Food hygiene and safety – Vệ sinh và an toàn thực phẩm
1484食品生产优化 (shípǐn shēngchǎn yōuhuà) – Food production optimization – Tối ưu hóa sản xuất thực phẩm
1485食品市场需求 (shípǐn shìchǎng xūqiú) – Food market demand – Nhu cầu thị trường thực phẩm
1486食品行业规范 (shípǐn hángyè guīfàn) – Food industry regulations – Quy định ngành thực phẩm
1487食品生产流程控制 (shípǐn shēngchǎn liúchéng kòngzhì) – Food production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất thực phẩm
1488食品卫生法规 (shípǐn wèishēng fǎguī) – Food hygiene regulations – Quy định vệ sinh thực phẩm
1489食品安全标准化管理 (shípǐn ānquán biāozhǔn huà guǎnlǐ) – Food safety standardization management – Quản lý tiêu chuẩn hóa an toàn thực phẩm
1490食品配料表 (shípǐn pèiliào biǎo) – Food ingredient list – Bảng thành phần thực phẩm
1491食品热处理 (shípǐn rè chǔlǐ) – Food heat treatment – Xử lý nhiệt thực phẩm
1492食品生产安全监管 (shípǐn shēngchǎn ānquán jiānguǎn) – Food production safety supervision – Giám sát an toàn sản xuất thực phẩm
1493食品生产工艺优化 (shípǐn shēngchǎn gōngyì yōuhuà) – Food production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất thực phẩm
1494食品生产流水线 (shípǐn shēngchǎn liúshuǐxiàn) – Food production assembly line – Dây chuyền sản xuất thực phẩm
1495食品保存技术 (shípǐn bǎocún jìshù) – Food preservation technology – Công nghệ bảo quản thực phẩm
1496食品加工设备升级 (shípǐn jiāgōng shèbèi shēngjí) – Food processing equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị chế biến thực phẩm
1497食品清洗 (shípǐn qīngxǐ) – Food cleaning – Làm sạch thực phẩm
1498食品防护 (shípǐn fánghù) – Food protection – Bảo vệ thực phẩm
1499食品调味料 (shípǐn tiáowèi liào) – Food seasoning – Gia vị thực phẩm
1500食品工厂安全 (shípǐn gōngchǎng ānquán) – Food factory safety – An toàn nhà máy thực phẩm
1501食品包装工艺流程 (shípǐn bāozhuāng gōngyì liúchéng) – Food packaging process flow – Quy trình công nghệ bao bì thực phẩm
1502食品原料质量控制 (shípǐn yuánliào zhìliàng kòngzhì) – Food raw material quality control – Kiểm soát chất lượng nguyên liệu thực phẩm
1503食品质量保证体系 (shípǐn zhìliàng bǎozhèng tǐxì) – Food quality assurance system – Hệ thống bảo đảm chất lượng thực phẩm
1504食品生产效率 (shípǐn shēngchǎn xiàolǜ) – Food production efficiency – Hiệu suất sản xuất thực phẩm
1505食品储藏 (shípǐn chǔcáng) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
1506食品灭菌 (shípǐn mièjùn) – Food sterilization – Tiệt trùng thực phẩm
1507食品包装生产 (shípǐn bāozhuāng shēngchǎn) – Food packaging production – Sản xuất bao bì thực phẩm
1508食品质量检测 (shípǐn zhìliàng jiǎncè) – Food quality testing – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
1509食品添加剂管理 (shípǐn tiānjiājì guǎnlǐ) – Food additives management – Quản lý chất phụ gia thực phẩm
1510食品原料采购计划 (shípǐn yuánliào cǎigòu jìhuà) – Food raw material procurement plan – Kế hoạch mua sắm nguyên liệu thực phẩm
1511食品库存管理 (shípǐn kùcún guǎnlǐ) – Food inventory management – Quản lý kho thực phẩm
1512食品质量控制体系 (shípǐn zhìliàng kòngzhì tǐxì) – Food quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng thực phẩm
1513食品认证体系 (shípǐn rènzhèng tǐxì) – Food certification system – Hệ thống chứng nhận thực phẩm
1514食品行业协会 (shípǐn hángyè xiéhuì) – Food industry association – Hiệp hội ngành thực phẩm
1515食品添加剂检测 (shípǐn tiānjiājì jiǎncè) – Food additive testing – Kiểm tra chất phụ gia thực phẩm
1516食品标签管理 (shípǐn biāoqiān guǎnlǐ) – Food labeling management – Quản lý nhãn thực phẩm
1517食品生物安全 (shípǐn shēngwù ānquán) – Food biological safety – An toàn sinh học thực phẩm
1518食品营销 (shípǐn yíngxiāo) – Food marketing – Tiếp thị thực phẩm
1519食品冷链物流 (shípǐn lěngliàn wùliú) – Food cold chain logistics – Logistics chuỗi lạnh thực phẩm
1520食品质量追溯 (shípǐn zhìliàng zhuīsù) – Food quality traceability – Truy xuất chất lượng thực phẩm
1521食品分类储存 (shípǐn fēnlèi chǔcún) – Food categorized storage – Lưu trữ thực phẩm phân loại
1522食品行业发展 (shípǐn hángyè fāzhǎn) – Food industry development – Phát triển ngành thực phẩm
1523食品生产厂商 (shípǐn shēngchǎn chǎngshāng) – Food producer – Nhà sản xuất thực phẩm
1524食品生产监督 (shípǐn shēngchǎn jiāndū) – Food production supervision – Giám sát sản xuất thực phẩm
1525食品贸易 (shípǐn màoyì) – Food trade – Thương mại thực phẩm
1526食品企业 (shípǐn qǐyè) – Food enterprise – Doanh nghiệp thực phẩm
1527食品链条 (shípǐn liàntiáo) – Food chain – Chuỗi thực phẩm
1528食品质量检测标准 (shípǐn zhìliàng jiǎncè biāozhǔn) – Food quality testing standards – Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng thực phẩm
1529食品源头 (shípǐn yuántóu) – Food origin – Nguồn gốc thực phẩm
1530食品安全生产 (shípǐn ānquán shēngchǎn) – Food safety production – Sản xuất thực phẩm an toàn
1531食品检测设备升级 (shípǐn jiǎncè shèbèi shēngjí) – Food testing equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị kiểm tra thực phẩm
1532食品行业政策 (shípǐn hángyè zhèngcè) – Food industry policy – Chính sách ngành thực phẩm
1533食品安全风险评估 (shípǐn ānquán fēngxiǎn pínggū) – Food safety risk assessment – Đánh giá rủi ro an toàn thực phẩm
1534食品运输工具 (shípǐn yùnshū gōngjù) – Food transportation tools – Công cụ vận chuyển thực phẩm
1535食品健康 (shípǐn jiànkāng) – Food health – Sức khỏe thực phẩm
1536食品消费市场 (shípǐn xiāofèi shìchǎng) – Food consumption market – Thị trường tiêu thụ thực phẩm
1537食品卫生审核 (shípǐn wèishēng shěnhé) – Food hygiene audit – Kiểm tra vệ sinh thực phẩm
1538食品科研 (shípǐn kēyán) – Food research – Nghiên cứu thực phẩm
1539食品标志认证 (shípǐn biāozhì rènzhèng) – Food certification – Chứng nhận thực phẩm
1540食品成分分析 (shípǐn chéngfèn fēnxī) – Food composition analysis – Phân tích thành phần thực phẩm
1541食品感官评价 (shípǐn gǎnguān píngjià) – Food sensory evaluation – Đánh giá cảm quan thực phẩm
1542食品供销 (shípǐn gōngxiāo) – Food distribution and sales – Phân phối và bán hàng thực phẩm
1543食品调味 (shípǐn tiáowèi) – Food seasoning – Nêm gia vị thực phẩm
1544食品工艺流程优化 (shípǐn gōngyì liúchéng yōuhuà) – Food process flow optimization – Tối ưu hóa quy trình công nghệ thực phẩm
1545食品容器 (shípǐn róngqì) – Food container – Đồ chứa thực phẩm
1546食品机械化 (shípǐn jīxièhuà) – Food mechanization – Cơ giới hóa thực phẩm
1547食品生产环境 (shípǐn shēngchǎn huánjìng) – Food production environment – Môi trường sản xuất thực phẩm
1548食品加工厂车间 (shípǐn jiāgōng chǎng chējiān) – Food processing workshop – Xưởng chế biến thực phẩm
1549食品供应链风险 (shípǐn gōngyìngliàn fēngxiǎn) – Food supply chain risk – Rủi ro chuỗi cung ứng thực phẩm
1550食品物料 (shípǐn wùliào) – Food materials – Nguyên liệu thực phẩm
1551食品生产工厂 (shípǐn shēngchǎn gōngchǎng) – Food manufacturing plant – Nhà máy sản xuất thực phẩm
1552食品生产流程 (shípǐn shēngchǎn liúchéng) – Food production process – Quy trình sản xuất thực phẩm
1553食品加工技术规范 (shípǐn jiāgōng jìshù guīfàn) – Food processing technology standards – Tiêu chuẩn công nghệ chế biến thực phẩm
1554食品添加剂控制 (shípǐn tiānjiājì kòngzhì) – Food additives control – Kiểm soát chất phụ gia thực phẩm
1555食品原料储存 (shípǐn yuánliào chǔcún) – Food raw material storage – Lưu trữ nguyên liệu thực phẩm
1556食品质量检查 (shípǐn zhìliàng jiǎnchá) – Food quality inspection – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
1557食品生产调研 (shípǐn shēngchǎn tiáoyán) – Food production research – Nghiên cứu sản xuất thực phẩm
1558食品口感 (shípǐn kǒugǎn) – Food taste – Vị giác thực phẩm
1559食品信息追溯 (shípǐn xìnxī zhuīsù) – Food information traceability – Truy xuất thông tin thực phẩm
1560食品生物安全性 (shípǐn shēngwù ānquán xìng) – Food biological safety – An toàn sinh học thực phẩm
1561食品出口 (shípǐn chūkǒu) – Food export – Xuất khẩu thực phẩm
1562食品进口 (shípǐn jìnkǒu) – Food import – Nhập khẩu thực phẩm
1563食品加工流程 (shípǐn jiāgōng liúchéng) – Food processing flow – Quy trình chế biến thực phẩm
1564食品标签管理系统 (shípǐn biāoqiān guǎnlǐ xìtǒng) – Food labeling management system – Hệ thống quản lý nhãn thực phẩm
1565食品微生物检测 (shípǐn wēishēngwù jiǎncè) – Food microbiological testing – Kiểm tra vi sinh vật trong thực phẩm
1566食品产业链 (shípǐn chǎnyè liàn) – Food industry chain – Chuỗi ngành thực phẩm
1567食品营养成分表 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn biǎo) – Food nutritional composition table – Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm
1568食品调味品 (shípǐn tiáowèi pǐn) – Food seasoning products – Sản phẩm gia vị thực phẩm
1569食品烘焙 (shípǐn hōngbèi) – Food baking – Nướng thực phẩm
1570食品发酵 (shípǐn fājiào) – Food fermentation – Lên men thực phẩm
1571食品冷藏 (shípǐn lěngcáng) – Food refrigeration – Lạnh thực phẩm
1572食品常温储存 (shípǐn chángwēn chǔcún) – Food ambient storage – Lưu trữ thực phẩm ở nhiệt độ phòng
1573食品生产车间 (shípǐn shēngchǎn chējiān) – Food production workshop – Xưởng sản xuất thực phẩm
1574食品安全质量 (shípǐn ānquán zhìliàng) – Food safety quality – Chất lượng an toàn thực phẩm
1575食品物流 (shípǐn wùliú) – Food logistics – Logistics thực phẩm
1576食品包装机械 (shípǐn bāozhuāng jīxiè) – Food packaging machinery – Máy móc bao bì thực phẩm
1577食品加工流程优化 (shípǐn jiāgōng liúchéng yōuhuà) – Food processing flow optimization – Tối ưu hóa quy trình chế biến thực phẩm
1578食品技术创新 (shípǐn jìshù chuàngxīn) – Food technology innovation – Đổi mới công nghệ thực phẩm
1579食品生产设备维护 (shípǐn shēngchǎn shèbèi wéihù) – Food production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất thực phẩm
1580食品外包加工 (shípǐn wàibāo jiāgōng) – Food outsourcing processing – Gia công chế biến thực phẩm ngoài
1581食品快速检测 (shípǐn kuàisù jiǎncè) – Food rapid testing – Kiểm tra nhanh thực phẩm
1582食品生鲜 (shípǐn shēngxiān) – Food fresh products – Sản phẩm thực phẩm tươi sống
1583食品非转基因 (shípǐn fēi zhuǎnjīyīn) – Non-GMO food – Thực phẩm không biến đổi gen
1584食品生产成本控制 (shípǐn shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – Food production cost control – Kiểm soát chi phí sản xuất thực phẩm
1585食品行业创新 (shípǐn hángyè chuàngxīn) – Food industry innovation – Đổi mới ngành thực phẩm
1586食品生产管理 (shípǐn shēngchǎn guǎnlǐ) – Food production management – Quản lý sản xuất thực phẩm
1587食品污染防控 (shípǐn wūrǎn fángkòng) – Food contamination prevention and control – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm thực phẩm
1588食品防腐 (shípǐn fángfǔ) – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
1589食品供应链管理系统 (shípǐn gōngyìngliàn guǎnlǐ xìtǒng) – Food supply chain management system – Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm
1590食品科技发展 (shípǐn kējì fāzhǎn) – Food technology development – Phát triển công nghệ thực phẩm
1591食品生产效益 (shípǐn shēngchǎn xiàoyì) – Food production efficiency – Hiệu quả sản xuất thực phẩm
1592食品运输包装 (shípǐn yùnshū bāozhuāng) – Food transportation packaging – Bao bì vận chuyển thực phẩm
1593食品油脂 (shípǐn yóuzhī) – Food oils and fats – Dầu mỡ thực phẩm
1594食品卫生安全 (shípǐn wèishēng ānquán) – Food hygiene safety – An toàn vệ sinh thực phẩm
1595食品工程技术 (shípǐn gōngchéng jìshù) – Food engineering technology – Công nghệ kỹ thuật thực phẩm
1596食品卫生检验 (shípǐn wèishēng jiǎnyàn) – Food hygiene inspection – Kiểm tra vệ sinh thực phẩm
1597食品生产质量体系 (shípǐn shēngchǎn zhìliàng tǐxì) – Food production quality system – Hệ thống chất lượng sản xuất thực phẩm
1598食品成品 (shípǐn chéngpǐn) – Finished food product – Sản phẩm thực phẩm hoàn thiện
1599食品安全审查 (shípǐn ānquán shěnchá) – Food safety review – Kiểm tra an toàn thực phẩm
1600食品微生物控制 (shípǐn wēishēngwù kòngzhì) – Microbial control in food – Kiểm soát vi sinh vật trong thực phẩm
1601食品防腐剂 (shípǐn fángfǔ jì) – Food preservatives – Chất bảo quản thực phẩm
1602食品过期 (shípǐn guòqī) – Food expiration – Hết hạn sử dụng thực phẩm
1603食品智能化生产 (shípǐn zhìnéng huà shēngchǎn) – Intelligent food production – Sản xuất thực phẩm thông minh
1604食品营养标签 (shípǐn yíngyǎng biāoqiān) – Food nutritional label – Nhãn dinh dưỡng thực phẩm
1605食品污染物 (shípǐn wūrǎn wù) – Food contaminants – Chất ô nhiễm trong thực phẩm
1606食品合规 (shípǐn héguī) – Food compliance – Tuân thủ thực phẩm
1607食品质量监管 (shípǐn zhìliàng jiānguǎn) – Food quality supervision – Giám sát chất lượng thực phẩm
1608食品订单 (shípǐn dìngdān) – Food order – Đơn hàng thực phẩm
1609食品可追溯性 (shípǐn kě zhuīsù xìng) – Food traceability – Khả năng truy xuất nguồn gốc thực phẩm
1610食品新产品研发 (shípǐn xīn chǎnpǐn yánfā) – New food product development – Phát triển sản phẩm thực phẩm mới
1611食品成本核算 (shípǐn chéngběn hé suàn) – Food cost accounting – Kế toán chi phí thực phẩm
1612食品食材采购 (shípǐn shícái cǎigòu) – Food ingredients purchasing – Mua nguyên liệu thực phẩm
1613食品出口许可 (shípǐn chūkǒu xǔkě) – Food export license – Giấy phép xuất khẩu thực phẩm
1614食品企业标准 (shípǐn qǐyè biāozhǔn) – Food enterprise standards – Tiêu chuẩn doanh nghiệp thực phẩm
1615食品精加工 (shípǐn jīng jiāgōng) – Food fine processing – Chế biến tinh xảo thực phẩm
1616食品设备安装 (shípǐn shèbèi ānzhuāng) – Food equipment installation – Lắp đặt thiết bị thực phẩm
1617食品品控 (shípǐn pǐn kòng) – Food quality control (QC) – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
1618食品产业升级 (shípǐn chǎnyè shēngjí) – Food industry upgrading – Nâng cấp ngành thực phẩm
1619食品消费趋势 (shípǐn xiāofèi qūshì) – Food consumption trend – Xu hướng tiêu thụ thực phẩm
1620食品配送 (shípǐn pèisòng) – Food delivery – Vận chuyển thực phẩm
1621食品原材料检验 (shípǐn yuáncáiliào jiǎnyàn) – Raw material inspection in food – Kiểm tra nguyên liệu thực phẩm
1622食品药品混用 (shípǐn yàopǐn hùn yòng) – Food and drug cross-use – Sử dụng thực phẩm và thuốc chung
1623食品新鲜度 (shípǐn xīnxiāndù) – Food freshness – Độ tươi của thực phẩm
1624食品存储技术 (shípǐn cúnchǔ jìshù) – Food storage technology – Công nghệ lưu trữ thực phẩm
1625食品自动化设备 (shípǐn zìdòng huà shèbèi) – Food automation equipment – Thiết bị tự động hóa thực phẩm
1626食品投资 (shípǐn tóuzī) – Food investment – Đầu tư vào thực phẩm
1627食品外包 (shípǐn wàibāo) – Food outsourcing – Gia công thực phẩm ngoài
1628食品污染检测 (shípǐn wūrǎn jiǎncè) – Food contamination detection – Phát hiện ô nhiễm thực phẩm
1629食品化学品 (shípǐn huàxué pǐn) – Food chemicals – Hóa chất thực phẩm
1630食品开发 (shípǐn kāifā) – Food development – Phát triển thực phẩm
1631食品处理方法 (shípǐn chǔlǐ fāngfǎ) – Food processing methods – Phương pháp chế biến thực phẩm
1632食品科学研究 (shípǐn kēxué yánjiū) – Food science research – Nghiên cứu khoa học thực phẩm
1633食品健康认证 (shípǐn jiànkāng rènzhèng) – Food health certification – Chứng nhận sức khỏe thực phẩm
1634食品加热 (shípǐn jiārè) – Food heating – Làm nóng thực phẩm
1635食品反应器 (shípǐn fǎnyìngqì) – Food reactor – Lò phản ứng thực phẩm
1636食品能源管理 (shípǐn néngyuán guǎnlǐ) – Food energy management – Quản lý năng lượng thực phẩm
1637食品原材料储存 (shípǐn yuáncáiliào chǔcún) – Raw material storage for food – Lưu trữ nguyên liệu thực phẩm
1638食品冷链管理 (shípǐn lěngliàn guǎnlǐ) – Cold chain management for food – Quản lý chuỗi lạnh thực phẩm
1639食品消毒设备 (shípǐn xiāodú shèbèi) – Food disinfection equipment – Thiết bị khử trùng thực phẩm
1640食品安全审查 (shípǐn ānquán shěnchá) – Food safety audit – Kiểm tra an toàn thực phẩm
1641食品细菌 (shípǐn xìjūn) – Food bacteria – Vi khuẩn trong thực phẩm
1642食品过敏原 (shípǐn guòmǐn yuán) – Food allergens – Dị ứng thực phẩm
1643食品公司认证 (shípǐn gōngsī rènzhèng) – Food company certification – Chứng nhận công ty thực phẩm
1644食品生产车间管理 (shípǐn shēngchǎn chējiān guǎnlǐ) – Food production workshop management – Quản lý xưởng sản xuất thực phẩm
1645食品先进技术 (shípǐn xiānjìn jìshù) – Advanced food technology – Công nghệ thực phẩm tiên tiến
1646食品价格控制 (shípǐn jiàgé kòngzhì) – Food price control – Kiểm soát giá thực phẩm
1647食品质量溯源 (shípǐn zhìliàng sùyuán) – Food quality traceability – Truy xuất chất lượng thực phẩm
1648食品生产过程 (shípǐn shēngchǎn guòchéng) – Food production process – Quy trình sản xuất thực phẩm
1649食品产品多样化 (shípǐn chǎnpǐn duōyàng huà) – Food product diversification – Đa dạng hóa sản phẩm thực phẩm
1650食品生产效益评估 (shípǐn shēngchǎn xiàoyì pínggū) – Food production efficiency evaluation – Đánh giá hiệu quả sản xuất thực phẩm
1651食品行业规范 (shípǐn hángyè guīfàn) – Food industry standards – Quy chuẩn ngành thực phẩm
1652食品节能 (shípǐn jié néng) – Food energy saving – Tiết kiệm năng lượng thực phẩm
1653食品细化管理 (shípǐn xìhuà guǎnlǐ) – Food detailed management – Quản lý chi tiết thực phẩm
1654食品行业技术革新 (shípǐn hángyè jìshù géxīn) – Technological innovation in food industry – Đổi mới công nghệ ngành thực phẩm
1655食品保质期 (shípǐn bǎo zhìqī) – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
1656食品污染物控制 (shípǐn wūrǎn wù kòngzhì) – Food contamination control – Kiểm soát chất ô nhiễm thực phẩm
1657食品质量监督 (shípǐn zhìliàng jiāndū) – Food quality supervision – Giám sát chất lượng thực phẩm
1658食品包装标准 (shípǐn bāozhuāng biāozhǔn) – Food packaging standards – Tiêu chuẩn bao bì thực phẩm
1659食品开发流程 (shípǐn kāifā liúchéng) – Food development process – Quy trình phát triển thực phẩm
1660食品自动化生产 (shípǐn zìdòng huà shēngchǎn) – Automated food production – Sản xuất thực phẩm tự động hóa
1661食品产业发展 (shípǐn chǎnyè fāzhǎn) – Food industry development – Phát triển ngành thực phẩm
1662食品工艺流程 (shípǐn gōngyì liúchéng) – Food processing flow – Quy trình công nghệ thực phẩm
1663食品质量验证 (shípǐn zhìliàng yànzhèng) – Food quality verification – Xác minh chất lượng thực phẩm
1664食品零售商 (shípǐn língshòu shāng) – Food retailer – Nhà bán lẻ thực phẩm
1665食品供应商 (shípǐn gōngyìng shāng) – Food supplier – Nhà cung cấp thực phẩm
1666食品市场调研 (shípǐn shìchǎng tiáoyán) – Food market research – Nghiên cứu thị trường thực phẩm
1667食品有害物质 (shípǐn yǒuhài wùzhì) – Harmful substances in food – Chất có hại trong thực phẩm
1668食品健康管理 (shípǐn jiànkāng guǎnlǐ) – Food health management – Quản lý sức khỏe thực phẩm
1669食品废弃物管理 (shípǐn fèiqì wù guǎnlǐ) – Food waste management – Quản lý chất thải thực phẩm
1670食品外包生产 (shípǐn wàibāo shēngchǎn) – Outsourced food production – Gia công sản xuất thực phẩm ngoài
1671食品产量 (shípǐn chǎnliàng) – Food yield – Sản lượng thực phẩm
1672食品生产效率提升 (shípǐn shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Food production efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả sản xuất thực phẩm
1673食品行业自动化 (shípǐn hángyè zìdòng huà) – Automation in food industry – Tự động hóa trong ngành thực phẩm
1674食品生产的标准操作 (shípǐn shēngchǎn de biāozhǔn cāozuò) – Standard operating procedures in food production – Quy trình vận hành chuẩn trong sản xuất thực phẩm
1675食品配送系统 (shípǐn pèisòng xìtǒng) – Food distribution system – Hệ thống phân phối thực phẩm
1676食品热处理 (shípǐn rè chǔlǐ) – Food thermal treatment – Xử lý nhiệt thực phẩm
1677食品标准化管理 (shípǐn biāozhǔnhuà guǎnlǐ) – Food standardization management – Quản lý tiêu chuẩn hóa thực phẩm
1678食品研发团队 (shípǐn yánfā tuánduì) – Food R&D team – Đội ngũ nghiên cứu và phát triển thực phẩm
1679食品市场营销 (shípǐn shìchǎng yíngxiāo) – Food marketing – Tiếp thị thực phẩm
1680食品成分分析 (shípǐn chéngfèn fēnxī) – Food component analysis – Phân tích thành phần thực phẩm
1681食品智能化生产线 (shípǐn zhìnéng huà shēngchǎn xiàn) – Intelligent food production line – Dây chuyền sản xuất thực phẩm thông minh
1682食品检验实验室 (shípǐn jiǎnyàn shíyànshì) – Food testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra thực phẩm
1683食品生产许可证 (shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng) – Food production permit – Giấy phép sản xuất thực phẩm
1684食品品控流程 (shípǐn pǐn kòng liúchéng) – Food quality control process – Quy trình kiểm soát chất lượng thực phẩm
1685食品出口检验 (shípǐn chūkǒu jiǎnyàn) – Food export inspection – Kiểm tra xuất khẩu thực phẩm
1686食品制造 (shípǐn zhìzào) – Food manufacturing – Sản xuất thực phẩm
1687食品消费 (shípǐn xiāofèi) – Food consumption – Tiêu thụ thực phẩm
1688食品领域 (shípǐn lǐngyù) – Food sector – Ngành thực phẩm
1689食品安全事故 (shípǐn ānquán shìgù) – Food safety incident – Sự cố an toàn thực phẩm
1690食品生产设施 (shípǐn shēngchǎn shèshī) – Food production facility – Cơ sở sản xuất thực phẩm
1691食品出口法规 (shípǐn chūkǒu fǎguī) – Food export regulations – Quy định xuất khẩu thực phẩm
1692食品分析仪器 (shípǐn fēnxī yíqì) – Food analysis instruments – Thiết bị phân tích thực phẩm
1693食品储藏方法 (shípǐn chǔcáng fāngfǎ) – Food storage methods – Phương pháp lưu trữ thực phẩm
1694食品品质监控 (shípǐn pǐnzhì jiānkòng) – Food quality monitoring – Giám sát chất lượng thực phẩm
1695食品智能包装 (shípǐn zhìnéng bāozhuāng) – Intelligent food packaging – Bao bì thực phẩm thông minh
1696食品快速冷却 (shípǐn kuàisù lěngquè) – Rapid food cooling – Làm lạnh nhanh thực phẩm
1697食品无公害 (shípǐn wú gōnghài) – Food free from pollutants – Thực phẩm không ô nhiễm
1698食品电子追溯 (shípǐn diànzǐ zhuīsù) – Electronic food traceability – Truy xuất điện tử thực phẩm
1699食品检测仪器 (shípǐn jiǎncè yíqì) – Food testing instruments – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
1700食品再加工 (shípǐn zài jiāgōng) – Food reprocessing – Chế biến lại thực phẩm
1701食品变质 (shípǐn biànzhí) – Food spoilage – Thực phẩm hư hỏng
1702食品包装创新 (shípǐn bāozhuāng chuàngxīn) – Food packaging innovation – Sáng tạo bao bì thực phẩm
1703食品消费者 (shípǐn xiāofèi zhě) – Food consumer – Người tiêu dùng thực phẩm
1704食品香料 (shípǐn xiāngliào) – Food flavorings – Gia vị thực phẩm
1705食品灌装 (shípǐn guànzhuāng) – Food filling – Đóng gói thực phẩm
1706食品新鲜度 (shípǐn xīnxiān dù) – Food freshness – Độ tươi mới của thực phẩm
1707食品添加物 (shípǐn tiānjiā wù) – Food additives – Thành phần phụ gia thực phẩm
1708食品原材料采购 (shípǐn yuáncáiliào cǎigòu) – Raw material procurement for food – Mua nguyên liệu thực phẩm
1709食品废物处理 (shípǐn fèiwù chǔlǐ) – Food waste treatment – Xử lý chất thải thực phẩm
1710食品安全生产 (shípǐn ānquán shēngchǎn) – Food safety production – Sản xuất an toàn thực phẩm
1711食品冷冻 (shípǐn lěngdòng) – Food freezing – Làm đông thực phẩm
1712食品配送 (shípǐn pèisòng) – Food distribution – Phân phối thực phẩm
1713食品密封包装 (shípǐn mìfēng bāozhuāng) – Food vacuum packaging – Bao bì chân không thực phẩm
1714食品熏制 (shípǐn xūnzhì) – Food smoking – Xông khói thực phẩm
1715食品溯源系统 (shípǐn sùyuán xìtǒng) – Food traceability system – Hệ thống truy xuất thực phẩm
1716食品销售 (shípǐn xiāoshòu) – Food sales – Bán hàng thực phẩm
1717食品生产质量管理 (shípǐn shēngchǎn zhìliàng guǎnlǐ) – Food production quality management – Quản lý chất lượng sản xuất thực phẩm
1718食品气调包装 (shípǐn qì tiáo bāozhuāng) – Modified atmosphere packaging (MAP) – Bao bì điều chỉnh khí
1719食品污染源 (shípǐn wūrǎn yuán) – Food contamination sources – Nguồn ô nhiễm thực phẩm
1720食品质量控制标准 (shípǐn zhìliàng kòngzhì biāozhǔn) – Food quality control standards – Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng thực phẩm
1721食品原料供应 (shípǐn yuánliào gōngyìng) – Food raw material supply – Cung cấp nguyên liệu thực phẩm
1722食品净化设备 (shípǐn jìnghuà shèbèi) – Food purification equipment – Thiết bị lọc thực phẩm
1723食品采样 (shípǐn cǎiyàng) – Food sampling – Lấy mẫu thực phẩm
1724食品标签规范 (shípǐn biāoqiān guīfàn) – Food labeling regulations – Quy định nhãn thực phẩm
1725食品冷藏 (shípǐn lěngcáng) – Food refrigeration – Lạnh bảo quản thực phẩm
1726食品包装规范 (shípǐn bāozhuāng guīfàn) – Food packaging regulations – Quy định bao bì thực phẩm
1727食品防污染 (shípǐn fáng wūrǎn) – Food contamination prevention – Ngăn ngừa ô nhiễm thực phẩm
1728食品保鲜 (shípǐn bǎoxiān) – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
1729食品质量管理局 (shípǐn zhìliàng guǎnlǐ jú) – Food quality management bureau – Cục quản lý chất lượng thực phẩm
1730食品过期 (shípǐn guòqī) – Food expiration – Thực phẩm hết hạn
1731食品食品安全监测 (shípǐn shípǐn ānquán jiāncè) – Food safety monitoring – Giám sát an toàn thực phẩm
1732食品品类 (shípǐn pǐn lèi) – Food category – Phân loại thực phẩm
1733食品处理 (shípǐn chǔlǐ) – Food processing – Xử lý thực phẩm
1734食品热加工 (shípǐn rè jiāgōng) – Food thermal processing – Xử lý nhiệt thực phẩm
1735食品产品检查 (shípǐn chǎnpǐn jiǎnchá) – Food product inspection – Kiểm tra sản phẩm thực phẩm
1736食品制造商 (shípǐn zhìzàoshāng) – Food manufacturer – Nhà sản xuất thực phẩm
1737食品合作 (shípǐn hézuò) – Food cooperation – Hợp tác thực phẩm
1738食品分配 (shípǐn fēnpèi) – Food allocation – Phân phối thực phẩm
1739食品营养分析 (shípǐn yíngyǎng fēnxī) – Food nutritional analysis – Phân tích dinh dưỡng thực phẩm
1740食品标签打印 (shípǐn biāoqiān dǎyìn) – Food label printing – In nhãn thực phẩm
1741食品毒素 (shípǐn dúsù) – Food toxins – Độc tố thực phẩm
1742食品配送公司 (shípǐn pèisòng gōngsī) – Food distribution company – Công ty phân phối thực phẩm
1743食品质量审核 (shípǐn zhìliàng shěnhé) – Food quality audit – Kiểm toán chất lượng thực phẩm
1744食品废弃物 (shípǐn fèiqì wù) – Food waste – Chất thải thực phẩm
1745食品冷链运输 (shípǐn lěng liàn yùnshū) – Food cold chain logistics – Logistics chuỗi lạnh thực phẩm
1746食品自检 (shípǐn zì jiǎn) – Food self-inspection – Tự kiểm tra thực phẩm
1747食品原材料 (shípǐn yuáncáiliào) – Food raw materials – Nguyên liệu thực phẩm
1748食品配方 (shípǐn pèifāng) – Food recipe/formulation – Công thức thực phẩm
1749食品测试 (shípǐn cèshì) – Food testing – Kiểm tra thực phẩm
1750食品生产计划 (shípǐn shēngchǎn jìhuà) – Food production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất thực phẩm
1751食品卫生许可证 (shípǐn wèishēng xǔkězhèng) – Food hygiene permit – Giấy phép vệ sinh thực phẩm
1752食品环保 (shípǐn huánbǎo) – Food environmental protection – Bảo vệ môi trường thực phẩm
1753食品物理检测 (shípǐn wùlǐ jiǎncè) – Food physical testing – Kiểm tra vật lý thực phẩm
1754食品加工机械 (shípǐn jiāgōng jīxiè) – Food processing machinery – Máy móc chế biến thực phẩm
1755食品标准操作程序 (shípǐn biāozhǔn cāozuò chéngxù) – Food standard operating procedures (SOP) – Quy trình vận hành chuẩn thực phẩm
1756食品分析报告 (shípǐn fēnxī bàogào) – Food analysis report – Báo cáo phân tích thực phẩm
1757食品清洁 (shípǐn qīngjié) – Food cleaning – Vệ sinh thực phẩm
1758食品污染检测 (shípǐn wūrǎn jiǎncè) – Food contamination testing – Kiểm tra ô nhiễm thực phẩm
1759食品工艺流程 (shípǐn gōngyì liúchéng) – Food process flow – Quy trình công nghệ thực phẩm
1760食品供应链管理 (shípǐn gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Food supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm
1761食品设施安全 (shípǐn shèshī ānquán) – Food facility safety – An toàn cơ sở sản xuất thực phẩm
1762食品实验室 (shípǐn shíyànshì) – Food laboratory – Phòng thí nghiệm thực phẩm
1763食品加工技术标准 (shípǐn jiāgōng jìshù biāozhǔn) – Food processing technology standards – Tiêu chuẩn công nghệ chế biến thực phẩm
1764食品食品技术 (shípǐn shípǐn jìshù) – Food technology – Công nghệ thực phẩm
1765食品安全法 (shípǐn ānquán fǎ) – Food safety law – Luật an toàn thực phẩm
1766食品批发商 (shípǐn pīfā shāng) – Food wholesaler – Nhà bán buôn thực phẩm
1767食品进口商 (shípǐn jìnkǒu shāng) – Food importer – Nhà nhập khẩu thực phẩm
1768食品检疫 (shípǐn jiǎn yì) – Food quarantine – Kiểm dịch thực phẩm
1769食品包装检测 (shípǐn bāozhuāng jiǎncè) – Food packaging testing – Kiểm tra bao bì thực phẩm
1770食品运输条件 (shípǐn yùnshū tiáojiàn) – Food transportation conditions – Điều kiện vận chuyển thực phẩm
1771食品采集 (shípǐn cǎijí) – Food collection – Thu thập thực phẩm
1772食品分销商 (shípǐn fēnxiāo shāng) – Food distributor – Nhà phân phối thực phẩm
1773食品贸易公司 (shípǐn màoyì gōngsī) – Food trading company – Công ty thương mại thực phẩm
1774食品废物处理系统 (shípǐn fèiwù chǔlǐ xìtǒng) – Food waste treatment system – Hệ thống xử lý chất thải thực phẩm
1775食品配料 (shípǐn pèiliào) – Food ingredients – Nguyên liệu thực phẩm
1776食品自动化生产 (shípǐn zìdònghuà shēngchǎn) – Food automation production – Sản xuất thực phẩm tự động hóa
1777食品输送带 (shípǐn shūsòngdài) – Food conveyor belt – Băng tải thực phẩm
1778食品物理学 (shípǐn wùlǐ xué) – Food physics – Vật lý thực phẩm
1779食品可追溯系统 (shípǐn kě zhuīsù xìtǒng) – Food traceability system – Hệ thống truy xuất thực phẩm
1780食品卫生质量 (shípǐn wèishēng zhìliàng) – Food hygiene quality – Chất lượng vệ sinh thực phẩm
1781食品添加物管理 (shípǐn tiānjiā wù guǎnlǐ) – Food additives management – Quản lý phụ gia thực phẩm
1782食品运输车 (shípǐn yùnshū chē) – Food transport vehicle – Phương tiện vận chuyển thực phẩm
1783食品电子标签 (shípǐn diànzǐ biāoqiān) – Food electronic label – Nhãn điện tử thực phẩm
1784食品防伪 (shípǐn fángwěi) – Food anti-counterfeiting – Chống làm giả thực phẩm
1785食品营养标识 (shípǐn yíngyǎng biāoshí) – Food nutritional labeling – Nhãn dinh dưỡng thực phẩm
1786食品全程监控 (shípǐn quánchéng jiānkòng) – Full-process food monitoring – Giám sát toàn bộ quy trình thực phẩm
1787食品开封 (shípǐn kāifēng) – Food opening – Mở bao bì thực phẩm
1788食品不合格 (shípǐn bù hégé) – Food non-compliance – Thực phẩm không đạt tiêu chuẩn
1789食品温控系统 (shípǐn wēn kòng xìtǒng) – Food temperature control system – Hệ thống kiểm soát nhiệt độ thực phẩm
1790食品定期检查 (shípǐn dìngqī jiǎnchá) – Food regular inspection – Kiểm tra định kỳ thực phẩm
1791食品销售许可证 (shípǐn xiāoshòu xǔkězhèng) – Food sales permit – Giấy phép bán hàng thực phẩm
1792食品品质提升 (shípǐn pǐnzhì tíshēng) – Food quality improvement – Cải thiện chất lượng thực phẩm
1793食品包装机械 (shípǐn bāozhuāng jīxiè) – Food packaging machinery – Máy móc đóng gói thực phẩm
1794食品原料检测 (shípǐn yuánliào jiǎncè) – Food raw material testing – Kiểm tra nguyên liệu thực phẩm
1795食品提取技术 (shípǐn tíqǔ jìshù) – Food extraction technology – Công nghệ chiết xuất thực phẩm
1796食品清洁度 (shípǐn qīngjié dù) – Food cleanliness – Độ sạch sẽ của thực phẩm
1797食品病菌 (shípǐn bìngjūn) – Food pathogens – Vi khuẩn trong thực phẩm
1798食品软包装 (shípǐn ruǎn bāozhuāng) – Soft food packaging – Bao bì thực phẩm mềm
1799食品冷藏运输 (shípǐn lěngcáng yùnshū) – Food cold storage transportation – Vận chuyển thực phẩm lạnh
1800食品无菌生产 (shípǐn wújūn shēngchǎn) – Sterile food production – Sản xuất thực phẩm vô trùng
1801食品过期处理 (shípǐn guòqī chǔlǐ) – Food expiration handling – Xử lý thực phẩm hết hạn
1802食品接触材料 (shípǐn jiēchù cáiliào) – Food contact materials – Vật liệu tiếp xúc với thực phẩm
1803食品灭菌 (shípǐn mièjūn) – Food sterilization – Tiệt trùng thực phẩm
1804食品温控运输 (shípǐn wēn kòng yùnshū) – Temperature-controlled food transportation – Vận chuyển thực phẩm kiểm soát nhiệt độ
1805食品功能性食品 (shípǐn gōngnéng xìng shípǐn) – Functional foods – Thực phẩm chức năng
1806食品生产工艺 (shípǐn shēngchǎn gōngyì) – Food production technology – Công nghệ sản xuất thực phẩm
1807食品开箱检查 (shípǐn kāi xiāng jiǎnchá) – Food unboxing inspection – Kiểm tra mở hộp thực phẩm
1808食品外包 (shípǐn wàibāo) – Food outsourcing – Gia công thực phẩm
1809食品清洗设备 (shípǐn qīngxǐ shèbèi) – Food cleaning equipment – Thiết bị làm sạch thực phẩm
1810食品分析仪器 (shípǐn fēnxī yíqì) – Food analysis equipment – Thiết bị phân tích thực phẩm
1811食品保质期 (shípǐn bǎo zhìqī) – Food shelf life – Hạn sử dụng thực phẩm
1812食品加工过程 (shípǐn jiāgōng guòchéng) – Food processing procedure – Quy trình chế biến thực phẩm
1813食品保鲜技术 (shípǐn bǎoxiān jìshù) – Food preservation technology – Công nghệ bảo quản thực phẩm
1814食品存储条件 (shípǐn cúnchú tiáojiàn) – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
1815食品出厂检验 (shípǐn chūchǎng jiǎnyàn) – Food factory inspection – Kiểm tra tại nhà máy thực phẩm
1816食品添加剂 (shípǐn tiānjiā jì) – Food additives – Phụ gia thực phẩm
1817食品废水处理 (shípǐn fèishuǐ chǔlǐ) – Food wastewater treatment – Xử lý nước thải thực phẩm
1818食品包装 (shípǐn bāozhuāng) – Food packaging – Bao bì thực phẩm
1819食品加工 (shípǐn jiāgōng) – Food processing – Chế biến thực phẩm
1820食品环保要求 (shípǐn huánbǎo yāoqiú) – Food environmental requirements – Yêu cầu về môi trường thực phẩm
1821食品采摘 (shípǐn cǎizhāi) – Food harvesting – Thu hoạch thực phẩm
1822食品工作服 (shípǐn gōngzuò fú) – Food work uniform – Đồng phục công nhân thực phẩm
1823食品原材料采购 (shípǐn yuáncáiliào cǎigòu) – Food raw material procurement – Mua nguyên liệu thực phẩm
1824食品贮藏 (shípǐn zhùcáng) – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
1825食品净重 (shípǐn jìngzhòng) – Food net weight – Trọng lượng tịnh thực phẩm
1826食品冷链管理 (shípǐn lěng liàn guǎnlǐ) – Cold chain management for food – Quản lý chuỗi lạnh thực phẩm
1827食品自动化系统 (shípǐn zìdònghuà xìtǒng) – Food automation system – Hệ thống tự động hóa thực phẩm
1828食品远程监控 (shípǐn yuǎnchéng jiānkòng) – Food remote monitoring – Giám sát từ xa thực phẩm
1829食品研究与开发 (shípǐn yánjiū yǔ kāifā) – Food research and development (R&D) – Nghiên cứu và phát triển thực phẩm
1830食品源头管理 (shípǐn yuántóu guǎnlǐ) – Food source management – Quản lý nguồn gốc thực phẩm
1831食品密封 (shípǐn mìfēng) – Food sealing – Niêm phong thực phẩm
1832食品包装机 (shípǐn bāozhuāng jī) – Food packaging machine – Máy đóng gói thực phẩm
1833食品饮料 (shípǐn yǐnliào) – Food and beverages – Thực phẩm và đồ uống
1834食品保鲜 (shípǐn bǎoxiān) – Food freshness – Sự tươi mới của thực phẩm
1835食品废料 (shípǐn fèiliào) – Food scraps – Phế liệu thực phẩm
1836食品保质 (shípǐn bǎo zhì) – Food quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực phẩm
1837食品服务 (shípǐn fúwù) – Food service – Dịch vụ thực phẩm
1838食品热水 (shípǐn rè shuǐ) – Food hot water – Nước nóng thực phẩm
1839食品冷却 (shípǐn lěngquè) – Food cooling – Làm nguội thực phẩm
1840食品防护措施 (shípǐn fánghù cuòshī) – Food protection measures – Biện pháp bảo vệ thực phẩm
1841食品生产基地 (shípǐn shēngchǎn jīdì) – Food production base – Cơ sở sản xuất thực phẩm
1842食品清洁系统 (shípǐn qīngjié xìtǒng) – Food cleaning system – Hệ thống làm sạch thực phẩm
1843食品保存 (shípǐn bǎocún) – Food conservation – Bảo tồn thực phẩm
1844食品冷链 (shípǐn lěng liàn) – Food cold chain – Chuỗi lạnh thực phẩm
1845食品微生物检测 (shípǐn wēi shēngwù jiǎncè) – Food microbiological testing – Kiểm tra vi sinh vật trong thực phẩm
1846食品反应堆 (shípǐn fǎnyìngduī) – Food reactor – Lò phản ứng thực phẩm
1847食品卫生检查 (shípǐn wèishēng jiǎnchá) – Food sanitation inspection – Kiểm tra vệ sinh thực phẩm
1848食品配送中心 (shípǐn pèisòng zhōngxīn) – Food distribution center – Trung tâm phân phối thực phẩm
1849食品储存设备 (shípǐn chǔcún shèbèi) – Food storage equipment – Thiết bị lưu trữ thực phẩm
1850食品产品检验 (shípǐn chǎnpǐn jiǎnyàn) – Food product inspection – Kiểm tra sản phẩm thực phẩm
1851食品清洁标准 (shípǐn qīngjié biāozhǔn) – Food cleaning standards – Tiêu chuẩn làm sạch thực phẩm
1852食品外包装 (shípǐn wàibāozhuāng) – Food outer packaging – Bao bì ngoài thực phẩm
1853食品供应链 (shípǐn gōngyìng liàn) – Food supply chain – Chuỗi cung ứng thực phẩm
1854食品微波加热 (shípǐn wēibō jiārè) – Food microwave heating – Làm nóng thực phẩm bằng lò vi sóng
1855食品品质控制 (shípǐn pǐnzhì kòngzhì) – Food quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
1856食品进出口 (shípǐn jìnchūkǒu) – Food import and export – Xuất nhập khẩu thực phẩm
1857食品管理系统 (shípǐn guǎnlǐ xìtǒng) – Food management system – Hệ thống quản lý thực phẩm
1858食品精加工 (shípǐn jīng jiāgōng) – Food fine processing – Chế biến thực phẩm tinh chế
1859食品冷却系统 (shípǐn lěngquè xìtǒng) – Food cooling system – Hệ thống làm nguội thực phẩm
1860食品营养价值 (shípǐn yíngyǎng jiàzhí) – Food nutritional value – Giá trị dinh dưỡng thực phẩm
1861食品罐头 (shípǐn guàntóu) – Canned food – Thực phẩm đóng hộp
1862食品烘烤 (shípǐn hōngkǎo) – Food baking – Nướng thực phẩm
1863食品营养成分分析 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn fēnxī) – Food nutritional component analysis – Phân tích thành phần dinh dưỡng thực phẩm
1864食品快速冷冻 (shípǐn kuàisù lěngdòng) – Quick freezing food – Làm đông nhanh thực phẩm
1865食品洗涤 (shípǐn xǐdí) – Food washing – Rửa thực phẩm
1866食品储存条件 (shípǐn chǔcún tiáojiàn) – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
1867食品添加剂管理 (shípǐn tiānjiā jì guǎnlǐ) – Food additives management – Quản lý phụ gia thực phẩm
1868食品保质期延长 (shípǐn bǎo zhìqī yáncháng) – Food shelf life extension – Kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm
1869食品合格证 (shípǐn hégé zhèng) – Food certificate of conformity – Giấy chứng nhận thực phẩm đạt chuẩn
1870食品温度监控 (shípǐn wēndù jiānkòng) – Food temperature monitoring – Giám sát nhiệt độ thực phẩm
1871食品危害分析 (shípǐn wēihài fēnxī) – Food hazard analysis – Phân tích mối nguy thực phẩm
1872食品分拣 (shípǐn fēnjiǎn) – Food sorting – Phân loại thực phẩm
1873食品冷藏车 (shípǐn lěngcáng chē) – Food refrigerated truck – Xe tải lạnh thực phẩm
1874食品污染 (shípǐn wūrǎn) – Food contamination – Ô nhiễm thực phẩm
1875食品防腐剂 (shípǐn fángfǔ jì) – Food preservative – Chất bảo quản thực phẩm
1876食品数据分析 (shípǐn shùjù fēnxī) – Food data analysis – Phân tích dữ liệu thực phẩm
1877食品配送流程 (shípǐn pèisòng liúchéng) – Food delivery process – Quy trình giao hàng thực phẩm
1878食品生产日期 (shípǐn shēngchǎn rìqī) – Food production date – Ngày sản xuất thực phẩm
1879食品口感 (shípǐn kǒugǎn) – Food texture – Cảm giác khi ăn thực phẩm
1880食品工业园区 (shípǐn gōngyè yuánqū) – Food industrial park – Khu công nghiệp thực phẩm
1881食品过期时间 (shípǐn guòqī shíjiān) – Food expiration time – Thời gian hết hạn thực phẩm
1882食品提取物 (shípǐn tíqǔ wù) – Food extract – Chiết xuất thực phẩm
1883食品检查标准 (shípǐn jiǎnchá biāozhǔn) – Food inspection standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
1884食品包装线 (shípǐn bāozhuāng xiàn) – Food packaging line – Dây chuyền đóng gói thực phẩm
1885食品浓缩 (shípǐn nóngsuō) – Food concentration – Tinh chế thực phẩm
1886食品无添加 (shípǐn wú tiānjiā) – Food additive-free – Thực phẩm không phụ gia
1887食品商标 (shípǐn shāngbiāo) – Food trademark – Nhãn hiệu thực phẩm
1888食品物流中心 (shípǐn wùliú zhōngxīn) – Food logistics center – Trung tâm logistics thực phẩm
1889食品溯源 (shípǐn sùyuán) – Food traceability – Theo dõi nguồn gốc thực phẩm
1890食品标识 (shípǐn biāoshí) – Food labeling – Nhãn mác thực phẩm
1891食品分装 (shípǐn fēnzhuāng) – Food repackaging – Đóng gói lại thực phẩm
1892食品安全认证 (shípǐn ānquán rènzhèng) – Food safety certification – Chứng nhận an toàn thực phẩm
1893食品生产调度 (shípǐn shēngchǎn diàodù) – Food production scheduling – Lên lịch sản xuất thực phẩm
1894食品检验标准化 (shípǐn jiǎnyàn biāozhǔnhuà) – Food inspection standardization – Chuẩn hóa kiểm tra thực phẩm
1895食品外包 (shípǐn wàibāo) – Food outsourcing – Thuê ngoài sản xuất thực phẩm
1896食品深加工 (shípǐn shēn jiāgōng) – Food deep processing – Chế biến sâu thực phẩm
1897食品服务质量 (shípǐn fúwù zhìliàng) – Food service quality – Chất lượng dịch vụ thực phẩm
1898食品合同 (shípǐn hétóng) – Food contract – Hợp đồng thực phẩm
1899食品热交换 (shípǐn rè jiāohuàn) – Food heat exchange – Trao đổi nhiệt thực phẩm
1900食品资源管理 (shípǐn zīyuán guǎnlǐ) – Food resource management – Quản lý tài nguyên thực phẩm
1901食品生产标准化 (shípǐn shēngchǎn biāozhǔnhuà) – Food production standardization – Chuẩn hóa sản xuất thực phẩm
1902食品效率 (shípǐn xiàolǜ) – Food efficiency – Hiệu quả thực phẩm
1903食品检验实验室 (shípǐn jiǎnyàn shíyàn shì) – Food testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra thực phẩm
1904食品转化率 (shípǐn zhuǎnhuà lǜ) – Food conversion rate – Tỷ lệ chuyển hóa thực phẩm
1905食品处理技术 (shípǐn chǔlǐ jìshù) – Food processing technology – Công nghệ chế biến thực phẩm
1906食品添加剂 (shípǐn tiānjiā jì) – Food additive – Phụ gia thực phẩm
1907食品原料 (shípǐn yuánliào) – Food raw material – Nguyên liệu thực phẩm
1908食品包装材料采购 (shípǐn bāozhuāng cáiliào cǎigòu) – Food packaging material procurement – Mua sắm vật liệu bao bì thực phẩm
1909食品包装机维修 (shípǐn bāozhuāng jī wéixiū) – Food packaging machine maintenance – Bảo trì máy đóng gói thực phẩm
1910食品加工方法 (shípǐn jiāgōng fāngfǎ) – Food processing methods – Phương pháp chế biến thực phẩm
1911食品供应链优化 (shípǐn gōngyìng liàn yōuhuà) – Food supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng thực phẩm
1912食品存储管理 (shípǐn cúnchú guǎnlǐ) – Food storage management – Quản lý lưu trữ thực phẩm
1913食品生产设备调试 (shípǐn shēngchǎn shèbèi tiáoshì) – Food production equipment debugging – Điều chỉnh thiết bị sản xuất thực phẩm
1914食品审查 (shípǐn shěnchá) – Food inspection – Kiểm tra thực phẩm
1915食品生产许可证书 (shípǐn shēngchǎn xǔkě zhèngshū) – Food production license – Giấy phép sản xuất thực phẩm
1916食品供应商选择 (shípǐn gōngyìng shāng xuǎnzé) – Food supplier selection – Lựa chọn nhà cung cấp thực phẩm
1917食品厂房建设 (shípǐn chǎngfáng jiànshè) – Food factory construction – Xây dựng nhà máy thực phẩm
1918食品储存设施 (shípǐn chǔcún shèshī) – Food storage facilities – Cơ sở lưu trữ thực phẩm
1919食品成品 (shípǐn chéngpǐn) – Food finished product – Sản phẩm thực phẩm hoàn chỉnh
1920食品转运 (shípǐn zhuǎnyùn) – Food transfer – Chuyển giao thực phẩm
1921食品自动化 (shípǐn zìdònghuà) – Food automation – Tự động hóa thực phẩm
1922食品货架 (shípǐn huòjià) – Food shelf – Kệ trưng bày thực phẩm
1923食品检测实验 (shípǐn jiǎncè shíyàn) – Food testing experiment – Thí nghiệm kiểm tra thực phẩm
1924食品损耗率 (shípǐn sǔnhào lǜ) – Food loss rate – Tỷ lệ hao hụt thực phẩm
1925食品标准化体系 (shípǐn biāozhǔnhuà tǐxì) – Food standardization system – Hệ thống tiêu chuẩn hóa thực phẩm
1926食品品控部门 (shípǐn pǐn kòng bùmén) – Food quality control department – Phòng kiểm soát chất lượng thực phẩm
1927食品热压 (shípǐn rè yā) – Food hot pressing – Ép nóng thực phẩm
1928食品种类 (shípǐn zhǒnglèi) – Food variety – Loại thực phẩm
1929食品保管 (shípǐn bǎoguǎn) – Food custody – Lưu trữ thực phẩm
1930食品危险物质 (shípǐn wēixiǎn wùzhí) – Food hazardous substances – Chất nguy hiểm trong thực phẩm
1931食品食品质量控制 (shípǐn shípǐn zhìliàng kòngzhì) – Food quality control in food – Kiểm soát chất lượng thực phẩm trong thực phẩm
1932食品自动包装 (shípǐn zìdòng bāozhuāng) – Food automatic packaging – Đóng gói tự động thực phẩm
1933食品提货 (shípǐn tíhuò) – Food picking – Lấy hàng thực phẩm
1934食品生产调度系统 (shípǐn shēngchǎn diàodù xìtǒng) – Food production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất thực phẩm
1935食品加工工艺 (shípǐn jiāgōng gōngyì) – Food processing craft – Nghệ thuật chế biến thực phẩm
1936食品原料检验 (shípǐn yuánliào jiǎnyàn) – Food raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu thực phẩm
1937食品工艺设备 (shípǐn gōngyì shèbèi) – Food processing equipment – Thiết bị chế biến thực phẩm
1938食品自动化生产线 (shípǐn zìdònghuà shēngchǎn xiàn) – Food automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động thực phẩm
1939食品放射性物质 (shípǐn fàngshèxìng wùzhí) – Food radioactive substances – Chất phóng xạ trong thực phẩm
1940食品储存温度 (shípǐn cúnchú wēndù) – Food storage temperature – Nhiệt độ lưu trữ thực phẩm
1941食品运输过程 (shípǐn yùnshū guòchéng) – Food transportation process – Quá trình vận chuyển thực phẩm
1942食品质量监控 (shípǐn zhìliàng jiānkòng) – Food quality monitoring – Giám sát chất lượng thực phẩm
1943食品损坏 (shípǐn sǔnhuài) – Food damage – Hư hại thực phẩm
1944食品包装密封 (shípǐn bāozhuāng mìfēng) – Food packaging sealing – Niêm phong bao bì thực phẩm
1945食品传送带 (shípǐn chuánsòng dài) – Food conveyor belt – Băng chuyền thực phẩm
1946食品生产环境控制 (shípǐn shēngchǎn huánjìng kòngzhì) – Food production environment control – Kiểm soát môi trường sản xuất thực phẩm
1947食品产品质量 (shípǐn chǎnpǐn zhìliàng) – Food product quality – Chất lượng sản phẩm thực phẩm
1948食品食安认证 (shípǐn shí’ān rènzhèng) – Food safety certification – Chứng nhận an toàn thực phẩm
1949食品检测中心 (shípǐn jiǎncè zhōngxīn) – Food testing center – Trung tâm kiểm tra thực phẩm
1950食品保质期 (shípǐn bǎozhì qī) – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
1951食品质检员 (shípǐn zhìjiǎn yuán) – Food quality inspector – Nhân viên kiểm tra chất lượng thực phẩm
1952食品加工设备 (shípǐn jiāgōng shèbèi) – Food processing machinery – Máy móc chế biến thực phẩm
1953食品酸碱度 (shípǐn suānjiǎn dù) – Food pH level – Mức độ pH thực phẩm
1954食品出口许可证 (shípǐn chūkǒu xǔkě zhèngshū) – Food export license – Giấy phép xuất khẩu thực phẩm
1955食品运输车辆 (shípǐn yùnshū chēliàng) – Food transport vehicle – Phương tiện vận chuyển thực phẩm
1956食品库存清单 (shípǐn kùcún qīngdān) – Food inventory list – Danh sách tồn kho thực phẩm
1957食品批次管理 (shípǐn pīcì guǎnlǐ) – Food batch management – Quản lý lô thực phẩm
1958食品温控 (shípǐn wēn kòng) – Food temperature control – Kiểm soát nhiệt độ thực phẩm
1959食品外部包装 (shípǐn wàibù bāozhuāng) – Food outer packaging – Bao bì ngoài thực phẩm
1960食品产品回收 (shípǐn chǎnpǐn huíshōu) – Food product recall – Thu hồi sản phẩm thực phẩm
1961食品生产调度员 (shípǐn shēngchǎn diàodù yuán) – Food production scheduler – Nhân viên lập lịch sản xuất thực phẩm
1962食品生产设备检查 (shípǐn shēngchǎn shèbèi jiǎnchá) – Food production equipment inspection – Kiểm tra thiết bị sản xuất thực phẩm
1963食品质量保证 (shípǐn zhìliàng bǎozhèng) – Food quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực phẩm
1964食品废弃物处理 (shípǐn fèiqì wù chǔlǐ) – Food waste disposal – Xử lý chất thải thực phẩm
1965食品标签法规 (shípǐn biāoqiān fǎguī) – Food labeling regulations – Quy định về nhãn thực phẩm
1966食品传感器 (shípǐn chuángǎn qì) – Food sensor – Cảm biến thực phẩm
1967食品生产线控制 (shípǐn shēngchǎn xiàn kòngzhì) – Food production line control – Kiểm soát dây chuyền sản xuất thực phẩm
1968食品卫生标准 (shípǐn wèishēng biāozhǔn) – Food hygiene standard – Tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm
1969食品溯源 (shípǐn sùyuán) – Food traceability – Truy xuất nguồn gốc thực phẩm
1970食品封装 (shípǐn fēngzhuāng) – Food sealing – Đóng gói thực phẩm
1971食品溶解度 (shípǐn róngjiě dù) – Food solubility – Độ hòa tan thực phẩm
1972食品过滤 (shípǐn guòlǜ) – Food filtration – Lọc thực phẩm
1973食品灌装 (shípǐn guànzhuāng) – Food filling – Chất thực phẩm vào bao bì
1974食品检测标准化 (shípǐn jiǎncè biāozhǔnhuà) – Food testing standardization – Chuẩn hóa kiểm tra thực phẩm
1975食品仓储管理 (shípǐn cāngchǔ guǎnlǐ) – Food warehouse management – Quản lý kho thực phẩm
1976食品储存期 (shípǐn chǔcún qī) – Food storage period – Thời gian lưu trữ thực phẩm
1977食品风险管理 (shípǐn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Food risk management – Quản lý rủi ro thực phẩm
1978食品生产流程管理 (shípǐn shēngchǎn liúchéng guǎnlǐ) – Food production process management – Quản lý quy trình sản xuất thực phẩm
1979食品样品分析 (shípǐn yàngpǐn fēnxī) – Food sample analysis – Phân tích mẫu thực phẩm
1980食品合格证 (shípǐn hégé zhèng) – Food certificate of conformity – Giấy chứng nhận hợp chuẩn thực phẩm
1981食品生产设施建设 (shípǐn shēngchǎn shèshī jiànshè) – Food production facility construction – Xây dựng cơ sở sản xuất thực phẩm
1982食品进出口检查 (shípǐn jìnchūkǒu jiǎnchá) – Food import/export inspection – Kiểm tra nhập khẩu/xuất khẩu thực phẩm
1983食品污染控制 (shípǐn wūrǎn kòngzhì) – Food contamination control – Kiểm soát ô nhiễm thực phẩm
1984食品再加工 (shípǐn zàijiāgōng) – Food reprocessing – Tái chế biến thực phẩm
1985食品生产技术 (shípǐn shēngchǎn jìshù) – Food production technology – Công nghệ sản xuất thực phẩm
1986食品产品评估 (shípǐn chǎnpǐn pínggū) – Food product evaluation – Đánh giá sản phẩm thực phẩm
1987食品水分检测 (shípǐn shuǐfèn jiǎncè) – Food moisture content test – Kiểm tra hàm lượng nước trong thực phẩm
1988食品调味品 (shípǐn tiáowèi pǐn) – Food seasoning – Gia vị thực phẩm
1989食品存储设施 (shípǐn cúnchú shèshī) – Food storage facilities – Cơ sở lưu trữ thực phẩm
1990食品生产工人 (shípǐn shēngchǎn gōngrén) – Food production worker – Công nhân sản xuất thực phẩm
1991食品生产工艺流程 (shípǐn shēngchǎn gōngyì liúchéng) – Food production process flow – Quy trình công nghệ sản xuất thực phẩm
1992食品保质期管理 (shípǐn bǎozhì qī guǎnlǐ) – Food shelf life management – Quản lý thời gian bảo quản thực phẩm
1993食品生产规范 (shípǐn shēngchǎn guīfàn) – Food production standards – Tiêu chuẩn sản xuất thực phẩm
1994食品热处理设备 (shípǐn rè chǔlǐ shèbèi) – Food heat treatment equipment – Thiết bị xử lý nhiệt thực phẩm
1995食品外包装 (shípǐn wài bāozhuāng) – Food outer packaging – Bao bì ngoài thực phẩm
1996食品分拣 (shípǐn fēn jiǎn) – Food sorting – Phân loại thực phẩm
1997食品电商 (shípǐn diànshāng) – Food e-commerce – Thương mại điện tử thực phẩm
1998食品设备维护 (shípǐn shèbèi wéihù) – Food equipment maintenance – Bảo trì thiết bị thực phẩm
1999食品工艺设备调试 (shípǐn gōngyì shèbèi tiáoshì) – Food processing equipment debugging – Điều chỉnh thiết bị chế biến thực phẩm
2000食品原材料 (shípǐn yuáncáiliào) – Food raw materials – Nguyên liệu thô thực phẩm
2001食品储藏条件 (shípǐn chǔcáng tiáojiàn) – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
2002食品味觉检测 (shípǐn wèijué jiǎncè) – Food sensory testing – Kiểm tra cảm quan thực phẩm
2003食品生产过程控制 (shípǐn shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Food production process control – Kiểm soát quá trình sản xuất thực phẩm
2004食品实验室 (shípǐn shíyàn shì) – Food laboratory – Phòng thí nghiệm thực phẩm
2005食品包装设计规范 (shípǐn bāozhuāng shèjì guīfàn) – Food packaging design standards – Tiêu chuẩn thiết kế bao bì thực phẩm
2006食品开封日期 (shípǐn kāifēng rìqī) – Food opening date – Ngày mở bao bì thực phẩm
2007食品产地 (shípǐn chǎndì) – Food origin – Nguồn gốc thực phẩm
2008食品反向物流 (shípǐn fǎnxiàng wùliú) – Food reverse logistics – Logistics ngược thực phẩm
2009食品仓储技术 (shípǐn cāngchǔ jìshù) – Food storage technology – Công nghệ lưu trữ thực phẩm
2010食品加工设备清洁 (shípǐn jiāgōng shèbèi qīngjié) – Food processing equipment cleaning – Làm sạch thiết bị chế biến thực phẩm
2011食品实验过程 (shípǐn shíyàn guòchéng) – Food experimental process – Quá trình thử nghiệm thực phẩm
2012食品特种加工 (shípǐn tèzhǒng jiāgōng) – Food specialized processing – Chế biến thực phẩm đặc thù
2013食品气味分析 (shípǐn qìwèi fēnxī) – Food odor analysis – Phân tích mùi thực phẩm
2014食品生物安全 (shípǐn shēngwù ānquán) – Food biosafety – An toàn sinh học thực phẩm
2015食品生产计划表 (shípǐn shēngchǎn jìhuà biǎo) – Food production schedule – Lịch trình sản xuất thực phẩm
2016食品表面处理 (shípǐn biǎomiàn chǔlǐ) – Food surface treatment – Xử lý bề mặt thực phẩm
2017食品产品追溯 (shípǐn chǎnpǐn zhuīsù) – Food product tracking – Theo dõi sản phẩm thực phẩm
2018食品液态产品 (shípǐn yètài chǎnpǐn) – Food liquid products – Sản phẩm thực phẩm dạng lỏng
2019食品冷却系统 (shípǐn lěngquè xìtǒng) – Food cooling system – Hệ thống làm mát thực phẩm
2020食品生产清单 (shípǐn shēngchǎn qīngdān) – Food production inventory – Danh sách sản xuất thực phẩm
2021食品研磨 (shípǐn yánmó) – Food grinding – Nghiền thực phẩm
2022食品包装设计方案 (shípǐn bāozhuāng shèjì fāng’àn) – Food packaging design plan – Kế hoạch thiết kế bao bì thực phẩm
2023食品添加物 (shípǐn tiānjiā wù) – Food ingredients – Nguyên liệu thực phẩm
2024食品加工标准 (shípǐn jiāgōng biāozhǔn) – Food processing standards – Tiêu chuẩn chế biến thực phẩm
2025食品自动化设备 (shípǐn zìdònghuà shèbèi) – Food automation equipment – Thiết bị tự động hóa thực phẩm
2026食品存储温度 (shípǐn cúnchú wēndù) – Food storage temperature – Nhiệt độ lưu trữ thực phẩm
2027食品管控系统 (shípǐn guǎnkòng xìtǒng) – Food control system – Hệ thống kiểm soát thực phẩm
2028食品重金属含量 (shípǐn zhòng jīnshǔ hánliàng) – Food heavy metal content – Hàm lượng kim loại nặng trong thực phẩm
2029食品防护网 (shípǐn fánghù wǎng) – Food protection net – Lưới bảo vệ thực phẩm
2030食品转运 (shípǐn zhuǎnyùn) – Food transshipment – Chuyển hàng thực phẩm
2031食品标签清晰度 (shípǐn biāoqiān qīngxī dù) – Food label clarity – Độ rõ ràng của nhãn thực phẩm
2032食品质量事故 (shípǐn zhìliàng shìgù) – Food quality incident – Sự cố chất lượng thực phẩm
2033食品储运 (shípǐn chǔ yùn) – Food storage and transport – Lưu trữ và vận chuyển thực phẩm
2034食品研发 (shípǐn yánfā) – Food R&D (Research and Development) – Nghiên cứu và phát triển thực phẩm
2035食品来源 (shípǐn láiyuán) – Food origin – Nguồn gốc thực phẩm
2036食品产品退货 (shípǐn chǎnpǐn tuìhuò) – Food product returns – Trả lại sản phẩm thực phẩm
2037食品液体 (shípǐn yètǐ) – Food liquid – Thực phẩm dạng lỏng
2038食品分析仪 (shípǐn fēnxī yí) – Food analyzer – Máy phân tích thực phẩm
2039食品试验 (shípǐn shìyàn) – Food testing – Thử nghiệm thực phẩm
2040食品废料 (shípǐn fèiliào) – Food waste – Chất thải thực phẩm
2041食品贮存 (shípǐn zhùcún) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
2042食品包装工艺 (shípǐn bāozhuāng gōngyì) – Food packaging process – Quy trình bao bì thực phẩm
2043食品溶解 (shípǐn róngjiě) – Food dissolution – Hòa tan thực phẩm
2044食品原料加工 (shípǐn yuánliào jiāgōng) – Food raw material processing – Chế biến nguyên liệu thực phẩm
2045食品高温处理 (shípǐn gāo wēn chǔlǐ) – Food high-temperature treatment – Xử lý nhiệt độ cao thực phẩm
2046食品供应链 (shípǐn gōngyì liàn) – Food supply chain – Chuỗi cung ứng thực phẩm
2047食品检验室 (shípǐn jiǎnyàn shì) – Food testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra thực phẩm
2048食品添加物检测 (shípǐn tiānjiā wù jiǎncè) – Food additive testing – Kiểm tra phụ gia thực phẩm
2049食品包装材料 (shípǐn bāozhuāng cáiliào) – Food packaging material – Vật liệu bao bì thực phẩm
2050食品冷藏 (shípǐn lěngcáng) – Food refrigeration – Lưu trữ lạnh thực phẩm
2051食品安全法规 (shípǐn ānquán fǎguī) – Food safety regulations – Quy định về an toàn thực phẩm
2052食品质量审查 (shípǐn zhìliàng shěnchá) – Food quality review – Đánh giá chất lượng thực phẩm
2053食品生产调度 (shípǐn shēngchǎn tiáodù) – Food production scheduling – Lập lịch sản xuất thực phẩm
2054食品成品检测 (shípǐn chéngpǐn jiǎncè) – Food finished product testing – Kiểm tra sản phẩm thành phẩm thực phẩm
2055食品复检 (shípǐn fùjiǎn) – Food re-inspection – Kiểm tra lại thực phẩm
2056食品冷冻库 (shípǐn lěngdòng kù) – Food freezer – Kho đông lạnh thực phẩm
2057食品卫生监控 (shípǐn wèishēng jiānkòng) – Food hygiene monitoring – Giám sát vệ sinh thực phẩm
2058食品加工行业 (shípǐn jiāgōng hángyè) – Food processing industry – Ngành chế biến thực phẩm
2059食品质量保证体系 (shípǐn zhìliàng bǎozhèng tǐxì) – Food quality assurance system – Hệ thống đảm bảo chất lượng thực phẩm
2060食品厂房 (shípǐn chǎngfáng) – Food factory – Nhà máy thực phẩm
2061食品加工厂 (shípǐn jiāgōngchǎng) – Food processing plant – Xưởng chế biến thực phẩm
2062食品原材料采购 (shípǐn yuáncáiliào cǎigòu) – Food raw material purchasing – Mua nguyên liệu thô thực phẩm
2063食品生产能力 (shípǐn shēngchǎn nénglì) – Food production capacity – Công suất sản xuất thực phẩm
2064食品安全监管 (shípǐn ānquán jiānguǎn) – Food safety supervision – Giám sát an toàn thực phẩm
2065食品无公害 (shípǐn wú gōnghài) – Food pollution-free – Thực phẩm không ô nhiễm
2066食品多样化 (shípǐn duōyànghuà) – Food diversification – Đa dạng hóa thực phẩm
2067食品预处理 (shípǐn yù chǔlǐ) – Food pre-processing – Tiền xử lý thực phẩm
2068食品库存管理 (shípǐn kùcún guǎnlǐ) – Food inventory management – Quản lý tồn kho thực phẩm
2069食品采购计划 (shípǐn cǎigòu jìhuà) – Food procurement plan – Kế hoạch mua sắm thực phẩm
2070食品保鲜 (shípǐn bǎoxiān) – Food freshness preservation – Bảo quản độ tươi thực phẩm
2071食品流通渠道 (shípǐn liútōng qúdào) – Food distribution channels – Kênh phân phối thực phẩm
2072食品保质期 (shípǐn bǎozhìqī) – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
2073食品添加物法规 (shípǐn tiānjiā wù fǎguī) – Food additives regulations – Quy định về phụ gia thực phẩm
2074食品原料供应商 (shípǐn yuánliào gōngyìng shāng) – Food raw material supplier – Nhà cung cấp nguyên liệu thực phẩm
2075食品仓储 (shípǐn cāngchǔ) – Food warehousing – Kho lưu trữ thực phẩm
2076食品安全事件 (shípǐn ānquán shìjiàn) – Food safety incident – Sự cố an toàn thực phẩm
2077食品生产工序 (shípǐn shēngchǎn gōngxù) – Food production procedures – Quy trình sản xuất thực phẩm
2078食品包装材料开发 (shípǐn bāozhuāng cáiliào kāifā) – Food packaging material development – Phát triển vật liệu bao bì thực phẩm
2079食品质量风险 (shípǐn zhìliàng fēngxiǎn) – Food quality risks – Rủi ro chất lượng thực phẩm
2080食品批量生产 (shípǐn pīliàng shēngchǎn) – Food batch production – Sản xuất theo lô thực phẩm
2081食品废弃物回收 (shípǐn fèiqì wù huíshōu) – Food waste recycling – Tái chế chất thải thực phẩm
2082食品流通体系 (shípǐn liútōng tǐxì) – Food distribution system – Hệ thống phân phối thực phẩm
2083食品热处理设备 (shípǐn rè chǔlǐ shèbèi) – Food thermal treatment equipment – Thiết bị xử lý nhiệt thực phẩm
2084食品工业自动化 (shípǐn gōngyè zìdònghuà) – Food industry automation – Tự động hóa ngành thực phẩm
2085食品包装检验 (shípǐn bāozhuāng jiǎnyàn) – Food packaging inspection – Kiểm tra bao bì thực phẩm
2086食品过期检测 (shípǐn guòqī jiǎncè) – Food expiration testing – Kiểm tra hạn sử dụng thực phẩm
2087食品品质 (shípǐn pǐnzhì) – Food quality – Chất lượng thực phẩm
2088食品卫生许可证 (shípǐn wèishēng xǔkězhèng) – Food hygiene license – Giấy phép vệ sinh thực phẩm
2089食品仓储管理 (shípǐn cāngchǔ guǎnlǐ) – Food warehousing management – Quản lý kho lưu trữ thực phẩm
2090食品新产品开发 (shípǐn xīn chǎnpǐn kāifā) – Food new product development – Phát triển sản phẩm mới thực phẩm
2091食品废物管理 (shípǐn fèiwù guǎnlǐ) – Food waste management – Quản lý chất thải thực phẩm
2092食品规格 (shípǐn guīgé) – Food specifications – Tiêu chuẩn thực phẩm
2093食品质量标准化 (shípǐn zhìliàng biāozhǔnhuà) – Food quality standardization – Tiêu chuẩn hóa chất lượng thực phẩm
2094食品运输包装 (shípǐn yùnshū bāozhuāng) – Food transport packaging – Bao bì vận chuyển thực phẩm
2095食品自动化生产线 (shípǐn zìdònghuà shēngchǎnxiàn) – Food automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động thực phẩm
2096食品感官检测 (shípǐn gǎnguān jiǎncè) – Food sensory testing – Kiểm tra cảm quan thực phẩm
2097食品多功能设备 (shípǐn duō gōngnéng shèbèi) – Food multi-functional equipment – Thiết bị đa chức năng thực phẩm
2098食品环境监测 (shípǐn huánjìng jiāncè) – Food environment monitoring – Giám sát môi trường thực phẩm
2099食品存储条件 (shípǐn cúnchǔ tiáojiàn) – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
2100食品产品标识 (shípǐn chǎnpǐn biāoshí) – Food product identification – Nhận dạng sản phẩm thực phẩm
2101食品微生物检测 (shípǐn wēishēngwù jiǎncè) – Food microbiological testing – Kiểm tra vi sinh vật thực phẩm
2102食品冷链运输 (shípǐn lěngliàn yùnshū) – Food cold chain transportation – Vận chuyển chuỗi lạnh thực phẩm
2103食品食品安全标准 (shípǐn shípǐn ānquán biāozhǔn) – Food safety standards – Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
2104食品批次 (shípǐn pīcì) – Food batch – Lô sản xuất thực phẩm
2105食品配方优化 (shípǐn pèifāng yōuhuà) – Food formula optimization – Tối ưu hóa công thức thực phẩm
2106食品清洗设备 (shípǐn qīngxǐ shèbèi) – Food cleaning equipment – Thiết bị rửa thực phẩm
2107食品食品质量管理 (shípǐn shípǐn zhìliàng guǎnlǐ) – Food quality management – Quản lý chất lượng thực phẩm
2108食品原料标准 (shípǐn yuánliào biāozhǔn) – Food raw material standards – Tiêu chuẩn nguyên liệu thực phẩm
2109食品食品添加剂检测 (shípǐn shípǐn tiānjiājì jiǎncè) – Food additive testing – Kiểm tra phụ gia thực phẩm
2110食品运输工具 (shípǐn yùnshū gōngjù) – Food transport vehicle – Phương tiện vận chuyển thực phẩm
2111食品精加工 (shípǐn jīng jiāgōng) – Food further processing – Chế biến thực phẩm sâu
2112食品废弃物处理系统 (shípǐn fèiqì wù chǔlǐ xìtǒng) – Food waste disposal system – Hệ thống xử lý chất thải thực phẩm
2113食品冷藏车 (shípǐn lěngcáng chē) – Food refrigerated truck – Xe tải đông lạnh thực phẩm
2114食品温度记录 (shípǐn wēndù jìlù) – Food temperature record – Ghi chép nhiệt độ thực phẩm
2115食品处理厂 (shípǐn chǔlǐ chǎng) – Food treatment plant – Nhà máy xử lý thực phẩm
2116食品检验实验室 (shípǐn jiǎnyàn shíyànshì) – Food inspection laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra thực phẩm
2117食品饮料 (shípǐn yǐnliào) – Food and beverage – Thực phẩm và đồ uống
2118食品热处理技术 (shípǐn rè chǔlǐ jìshù) – Food thermal treatment technology – Công nghệ xử lý nhiệt thực phẩm
2119食品生产批次记录 (shípǐn shēngchǎn pīcì jìlù) – Food production batch record – Hồ sơ lô sản xuất thực phẩm
2120食品市场分析 (shípǐn shìchǎng fēnxī) – Food market analysis – Phân tích thị trường thực phẩm
2121食品清洁标准 (shípǐn qīngjié biāozhǔn) – Food cleaning standards – Tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm
2122食品进出口贸易 (shípǐn jìn chūkǒu màoyì) – Food import-export trade – Thương mại xuất nhập khẩu thực phẩm
2123食品冷链配送 (shípǐn lěngliàn pèisòng) – Food cold chain distribution – Phân phối chuỗi lạnh thực phẩm
2124食品自动分拣系统 (shípǐn zìdòng fēn jiǎn xìtǒng) – Food automatic sorting system – Hệ thống phân loại tự động thực phẩm
2125食品出口标准 (shípǐn chūkǒu biāozhǔn) – Food export standards – Tiêu chuẩn xuất khẩu thực phẩm
2126食品食品安全规范 (shípǐn shípǐn ānquán guīfàn) – Food safety regulations – Quy định về an toàn thực phẩm
2127食品审查 (shípǐn shěnchá) – Food audit – Kiểm tra thực phẩm
2128食品工艺改进 (shípǐn gōngyì gǎijìn) – Food process improvement – Cải tiến quy trình thực phẩm
2129食品环保标准 (shípǐn huánbǎo biāozhǔn) – Food environmental protection standards – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường thực phẩm
2130食品工业发展 (shípǐn gōngyè fāzhǎn) – Food industry development – Phát triển ngành công nghiệp thực phẩm
2131食品原材料检验 (shípǐn yuáncáiliào jiǎnyàn) – Food raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu thực phẩm
2132食品包装过程 (shípǐn bāozhuāng guòchéng) – Food packaging process – Quy trình bao bì thực phẩm
2133食品质量评分 (shípǐn zhìliàng píngfēn) – Food quality rating – Đánh giá chất lượng thực phẩm
2134食品采购合同 (shípǐn cǎigòu hétóng) – Food procurement contract – Hợp đồng mua sắm thực phẩm
2135食品卫生培训 (shípǐn wèishēng péixùn) – Food hygiene training – Đào tạo vệ sinh thực phẩm
2136食品质量反馈 (shípǐn zhìliàng fǎnkuì) – Food quality feedback – Phản hồi chất lượng thực phẩm
2137食品进货检查 (shípǐn jìnhuò jiǎnchá) – Food incoming inspection – Kiểm tra nhập hàng thực phẩm
2138食品药品管理 (shípǐn yàopǐn guǎnlǐ) – Food and drug management – Quản lý thực phẩm và dược phẩm
2139食品食谱 (shípǐn shípǔ) – Food recipe – Công thức thực phẩm
2140食品产业政策 (shípǐn chǎnyè zhèngcè) – Food industry policy – Chính sách ngành thực phẩm
2141食品法规 (shípǐn fǎguī) – Food regulations – Quy định thực phẩm
2142食品环保技术 (shípǐn huánbǎo jìshù) – Food environmental protection technology – Công nghệ bảo vệ môi trường thực phẩm
2143食品出口商 (shípǐn chūkǒu shāng) – Food exporter – Nhà xuất khẩu thực phẩm
2144食品过期 (shípǐn guòqī) – Food expiration – Hết hạn thực phẩm
2145食品供应商管理 (shípǐn gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Food supplier management – Quản lý nhà cung cấp thực phẩm
2146食品添加剂使用 (shípǐn tiānjiājì shǐyòng) – Food additives usage – Sử dụng phụ gia thực phẩm
2147食品加工工艺 (shípǐn jiāgōng gōngyì) – Food processing techniques – Kỹ thuật chế biến thực phẩm
2148食品批发市场 (shípǐn pīfā shìchǎng) – Food wholesale market – Thị trường bán buôn thực phẩm
2149食品储存 (shípǐn cúnchǔ) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
2150食品食用安全 (shípǐn shíyòng ānquán) – Food consumption safety – An toàn khi sử dụng thực phẩm
2151食品原材料检验报告 (shípǐn yuáncáiliào jiǎnyàn bàogào) – Food raw material inspection report – Báo cáo kiểm tra nguyên liệu thực phẩm
2152食品健康标准 (shípǐn jiànkāng biāozhǔn) – Food health standards – Tiêu chuẩn sức khỏe thực phẩm
2153食品自检 (shípǐn zìjiǎn) – Food self-inspection – Kiểm tra tự động thực phẩm
2154食品回收利用 (shípǐn huíshōu lìyòng) – Food recycling and utilization – Tái chế và sử dụng lại thực phẩm
2155食品安全合规 (shípǐn ānquán héguī) – Food safety compliance – Tuân thủ an toàn thực phẩm
2156食品生产管理系统 (shípǐn shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng) – Food production management system – Hệ thống quản lý sản xuất thực phẩm
2157食品外包服务 (shípǐn wàibāo fúwù) – Food outsourcing services – Dịch vụ gia công thực phẩm
2158食品制冷 (shípǐn zhìlěng) – Food refrigeration – Làm lạnh thực phẩm
2159食品检验标准 (shípǐn jiǎnyàn biāozhǔn) – Food testing standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
2160食品质量检测仪 (shípǐn zhìliàng jiǎncè yí) – Food quality testing instrument – Thiết bị kiểm tra chất lượng thực phẩm
2161食品包装材料标准 (shípǐn bāozhuāng cáiliào biāozhǔn) – Food packaging material standards – Tiêu chuẩn vật liệu bao bì thực phẩm
2162食品批次编号 (shípǐn pīcì biānhào) – Food batch number – Số lô sản xuất thực phẩm
2163食品添加剂残留 (shípǐn tiānjiājì cánliú) – Food additive residues – Dư lượng phụ gia thực phẩm
2164食品自有品牌 (shípǐn zìyǒu pǐnpái) – Food private label – Thương hiệu riêng thực phẩm
2165食品加工厂设备 (shípǐn jiāgōng chǎng shèbèi) – Food processing plant equipment – Thiết bị nhà máy chế biến thực phẩm
2166食品节能技术 (shípǐn jiénéng jìshù) – Food energy-saving technology – Công nghệ tiết kiệm năng lượng thực phẩm
2167食品厂房 (shípǐn chǎngfáng) – Food factory building – Tòa nhà nhà máy thực phẩm
2168食品稳定性 (shípǐn wěndìngxìng) – Food stability – Độ ổn định của thực phẩm
2169食品验证 (shípǐn yànzhèng) – Food verification – Xác minh thực phẩm
2170食品储存温度 (shípǐn cúnchǔ wēndù) – Food storage temperature – Nhiệt độ lưu trữ thực phẩm
2171食品废物 (shípǐn fèiwù) – Food waste – Chất thải thực phẩm
2172食品热处理 (shípǐn rè chǔlǐ) – Food thermal processing – Xử lý nhiệt thực phẩm
2173食品产品规格 (shípǐn chǎnpǐn guīgé) – Food product specification – Đặc điểm sản phẩm thực phẩm
2174食品加工厂排水 (shípǐn jiāgōng chǎng páishuǐ) – Food processing plant drainage – Hệ thống thoát nước nhà máy chế biến thực phẩm
2175食品设计 (shípǐn shèjì) – Food design – Thiết kế thực phẩm
2176食品品种 (shípǐn pǐnzhǒng) – Food variety – Chủng loại thực phẩm
2177食品信息管理 (shípǐn xìnxī guǎnlǐ) – Food information management – Quản lý thông tin thực phẩm
2178食品技术支持 (shípǐn jìshù zhīchí) – Food technical support – Hỗ trợ kỹ thuật thực phẩm
2179食品销售渠道 (shípǐn xiāoshòu qúdào) – Food sales channels – Kênh bán hàng thực phẩm
2180食品添加剂残留标准 (shípǐn tiānjiājì cánliú biāozhǔn) – Food additive residue standards – Tiêu chuẩn dư lượng phụ gia thực phẩm
2181食品设计规范 (shípǐn shèjì guīfàn) – Food design specifications – Quy định thiết kế thực phẩm
2182食品自检报告 (shípǐn zìjiǎn bàogào) – Food self-inspection report – Báo cáo tự kiểm tra thực phẩm
2183食品环境影响 (shípǐn huánjìng yǐngxiǎng) – Food environmental impact – Ảnh hưởng môi trường của thực phẩm
2184食品生产商 (shípǐn shēngchǎn shāng) – Food producer – Nhà sản xuất thực phẩm
2185食品养殖 (shípǐn yǎngzhí) – Food farming – Nuôi trồng thực phẩm
2186食品包装机器 (shípǐn bāozhuāng jīqì) – Food packaging machine – Máy đóng gói thực phẩm
2187食品加工工艺优化 (shípǐn jiāgōng gōngyì yōuhuà) – Food processing technology optimization – Tối ưu hóa công nghệ chế biến thực phẩm
2188食品质量认证机构 (shípǐn zhìliàng rènzhèng jīgòu) – Food quality certification body – Tổ chức chứng nhận chất lượng thực phẩm
2189食品市场研究 (shípǐn shìchǎng yánjiū) – Food market research – Nghiên cứu thị trường thực phẩm
2190食品生产过程控制 (shípǐn shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Food production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất thực phẩm
2191食品自检体系 (shípǐn zìjiǎn tǐxì) – Food self-inspection system – Hệ thống tự kiểm tra thực phẩm
2192食品供应商审核 (shípǐn gōngyìng shāng shěnhé) – Food supplier audit – Kiểm tra nhà cung cấp thực phẩm
2193食品环保检测 (shípǐn huánbǎo jiǎncè) – Food environmental testing – Kiểm tra môi trường thực phẩm
2194食品清洗 (shípǐn qīngxǐ) – Food cleaning – Vệ sinh thực phẩm
2195食品安全标准体系 (shípǐn ānquán biāozhǔn tǐxì) – Food safety standard system – Hệ thống tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
2196食品污染物 (shípǐn wūrǎn wù) – Food contaminants – Chất ô nhiễm thực phẩm
2197食品贮藏 (shípǐn zhùcáng) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
2198食品检验标准 (shípǐn jiǎnyàn biāozhǔn) – Food inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
2199食品物料供应商 (shípǐn wùliào gōngyìng shāng) – Food material supplier – Nhà cung cấp nguyên liệu thực phẩm
2200食品添加剂使用规定 (shípǐn tiānjiājì shǐyòng guīdìng) – Food additives usage regulations – Quy định sử dụng phụ gia thực phẩm
2201食品安全卫生 (shípǐn ānquán wèishēng) – Food safety and hygiene – An toàn vệ sinh thực phẩm
2202食品质量检测仪器 (shípǐn zhìliàng jiǎncè yíqì) – Food quality testing instruments – Thiết bị kiểm tra chất lượng thực phẩm
2203食品生产工序 (shípǐn shēngchǎn gōngxù) – Food production process – Quy trình sản xuất thực phẩm
2204食品生产设施检查 (shípǐn shēngchǎn shèshī jiǎnchá) – Food production facility inspection – Kiểm tra cơ sở sản xuất thực phẩm
2205食品原材料检测 (shípǐn yuáncáiliào jiǎncè) – Food raw material testing – Kiểm tra nguyên liệu thực phẩm
2206食品反向物流 (shípǐn fǎnxiàng wùliú) – Food reverse logistics – Logistics ngược trong thực phẩm
2207食品废弃物 (shípǐn fèiqì wù) – Food waste products – Sản phẩm thực phẩm thải bỏ
2208食品工艺流程图 (shípǐn gōngyì liúchéng tú) – Food process flowchart – Sơ đồ quy trình chế biến thực phẩm
2209食品安全合规体系 (shípǐn ānquán héguī tǐxì) – Food safety compliance system – Hệ thống tuân thủ an toàn thực phẩm
2210食品行业规范 (shípǐn hángyè guīfàn) – Food industry standards – Tiêu chuẩn ngành thực phẩm
2211食品试验 (shípǐn shìyàn) – Food testing – Kiểm nghiệm thực phẩm
2212食品研究 (shípǐn yánjiū) – Food research – Nghiên cứu thực phẩm
2213食品养殖技术 (shípǐn yǎngzhí jìshù) – Food farming technology – Công nghệ nuôi trồng thực phẩm
2214食品供应商评估 (shípǐn gōngyìng shāng pínggū) – Food supplier evaluation – Đánh giá nhà cung cấp thực phẩm
2215食品无害化处理 (shípǐn wúhài huà chǔlǐ) – Food harmless treatment – Xử lý thực phẩm không gây hại
2216食品口感测试 (shípǐn kǒugǎn cèshì) – Food taste test – Kiểm tra khẩu vị thực phẩm
2217食品包装设计师 (shípǐn bāozhuāng shèjì shī) – Food packaging designer – Nhà thiết kế bao bì thực phẩm
2218食品加工厂环境控制 (shípǐn jiāgōng chǎng huánjìng kòngzhì) – Food processing plant environmental control – Kiểm soát môi trường nhà máy chế biến thực phẩm
2219食品质量检查员 (shípǐn zhìliàng jiǎnchá yuán) – Food quality inspector – Nhân viên kiểm tra chất lượng thực phẩm
2220食品安全问题 (shípǐn ānquán wèntí) – Food safety issues – Vấn đề an toàn thực phẩm
2221食品生产标准 (shípǐn shēngchǎn biāozhǔn) – Food production standards – Tiêu chuẩn sản xuất thực phẩm
2222食品运输工具 (shípǐn yùnshū gōngjù) – Food transportation equipment – Thiết bị vận chuyển thực phẩm
2223食品保鲜剂 (shípǐn bǎoxiānjì) – Food preservative – Chất bảo quản thực phẩm
2224食品合规性 (shípǐn héguīxìng) – Food compliance – Sự tuân thủ trong thực phẩm
2225食品反应 (shípǐn fǎnyìng) – Food reaction – Phản ứng thực phẩm
2226食品供应商审核标准 (shípǐn gōngyìng shāng shěnhé biāozhǔn) – Food supplier audit standards – Tiêu chuẩn kiểm tra nhà cung cấp thực phẩm
2227食品生产许可证号 (shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng hào) – Food production license number – Số giấy phép sản xuất thực phẩm
2228食品技术认证 (shípǐn jìshù rènzhèng) – Food technology certification – Chứng nhận công nghệ thực phẩm
2229食品微生物 (shípǐn wēishēngwù) – Food microbiology – Vi sinh thực phẩm
2230食品防伪 (shípǐn fángwěi) – Food anti-counterfeiting – Chống hàng giả thực phẩm
2231食品检验机构 (shípǐn jiǎnyàn jīgòu) – Food inspection agency – Cơ quan kiểm tra thực phẩm
2232食品安全保障 (shípǐn ānquán bǎozhàng) – Food safety assurance – Đảm bảo an toàn thực phẩm
2233食品细节要求 (shípǐn xìjié yāoqiú) – Food detail requirements – Yêu cầu chi tiết về thực phẩm
2234食品添加剂管理 (shípǐn tiānjiājì guǎnlǐ) – Food additive management – Quản lý phụ gia thực phẩm
2235食品工艺开发 (shípǐn gōngyì kāifā) – Food process development – Phát triển công nghệ chế biến thực phẩm
2236食品热处理设备 (shípǐn rè chǔlǐ shèbèi) – Food thermal processing equipment – Thiết bị xử lý nhiệt thực phẩm
2237食品机械维护 (shípǐn jīxiè wéihù) – Food machinery maintenance – Bảo trì máy móc thực phẩm
2238食品冷链管理 (shípǐn lěngliàn guǎnlǐ) – Food cold chain management – Quản lý chuỗi lạnh thực phẩm
2239食品微生物检测 (shípǐn wēishēngwù jiǎncè) – Food microbiological testing – Kiểm tra vi sinh thực phẩm
2240食品添加剂检验 (shípǐn tiānjiājì jiǎnyàn) – Food additive testing – Kiểm tra phụ gia thực phẩm
2241食品合作社 (shípǐn hézuòshè) – Food cooperative – Hợp tác xã thực phẩm
2242食品加工设备清洗 (shípǐn jiāgōng shèbèi qīngxǐ) – Food processing equipment cleaning – Vệ sinh thiết bị chế biến thực phẩm
2243食品残渣 (shípǐn cánzhā) – Food residue – Cặn thực phẩm
2244食品标识 (shípǐn biāoshí) – Food labeling – Dán nhãn thực phẩm
2245食品市场定位 (shípǐn shìchǎng dìngwèi) – Food market positioning – Định vị thị trường thực phẩm
2246食品规格说明书 (shípǐn guīgé shuōmíngshū) – Food specification manual – Sổ tay đặc điểm sản phẩm thực phẩm
2247食品包装测试 (shípǐn bāozhuāng cèshì) – Food packaging testing – Kiểm tra bao bì thực phẩm
2248食品污染源 (shípǐn wūrǎn yuán) – Food pollution source – Nguồn ô nhiễm thực phẩm
2249食品质量认证标志 (shípǐn zhìliàng rènzhèng biāozhì) – Food quality certification mark – Dấu chứng nhận chất lượng thực phẩm
2250食品安全监察 (shípǐn ānquán jiānchá) – Food safety supervision – Giám sát an toàn thực phẩm
2251食品保质期测试 (shípǐn bǎozhìqī cèshì) – Food shelf life testing – Kiểm tra thời gian bảo quản thực phẩm
2252食品热量 (shípǐn rèliàng) – Food caloric value – Giá trị calo thực phẩm
2253食品检测仪器 (shípǐn jiǎncè yíqì) – Food testing equipment – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
2254食品生产记录 (shípǐn shēngchǎn jìlù) – Food production records – Hồ sơ sản xuất thực phẩm
2255食品营养成分表 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn biǎo) – Food nutritional facts – Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm
2256食品废弃物处理设备 (shípǐn fèiqì wù chǔlǐ shèbèi) – Food waste treatment equipment – Thiết bị xử lý chất thải thực phẩm
2257食品运输温度 (shípǐn yùnshū wēndù) – Food transport temperature – Nhiệt độ vận chuyển thực phẩm
2258食品标准认证 (shípǐn biāozhǔn rènzhèng) – Food standard certification – Chứng nhận tiêu chuẩn thực phẩm
2259食品外包 (shípǐn wàibāo) – Food outsourcing – Thuê ngoài thực phẩm
2260食品采购 (shípǐn cǎigòu) – Food procurement – Mua sắm thực phẩm
2261食品精加工 (shípǐn jīng jiāgōng) – Food fine processing – Chế biến thực phẩm tinh vi
2262食品产业园区 (shípǐn chǎnyè yuánqū) – Food industrial park – Khu công nghiệp thực phẩm
2263食品清洁 (shípǐn qīngjié) – Food cleaning – Làm sạch thực phẩm
2264食品添加剂种类 (shípǐn tiānjiājì zhǒnglèi) – Types of food additives – Các loại phụ gia thực phẩm
2265食品运输安全 (shípǐn yùnshū ānquán) – Food transportation safety – An toàn vận chuyển thực phẩm
2266食品冷冻链 (shípǐn lěngdòng liàn) – Food freezing chain – Chuỗi đông lạnh thực phẩm
2267食品智能化 (shípǐn zhìnéng huà) – Food intelligence – Thực phẩm thông minh
2268食品转基因 (shípǐn zhuǎn jīyīn) – Food GMOs (Genetically Modified Organisms) – Thực phẩm biến đổi gen
2269食品容器 (shípǐn róngqì) – Food container – Bao bì thực phẩm
2270食品废弃物分类 (shípǐn fèiqì wù fēnlèi) – Food waste classification – Phân loại chất thải thực phẩm
2271食品绿色生产 (shípǐn lǜsè shēngchǎn) – Food green production – Sản xuất thực phẩm xanh
2272食品生产厂房 (shípǐn shēngchǎn chǎngfáng) – Food production facility – Cơ sở sản xuất thực phẩm
2273食品可追溯性 (shípǐn kě zhuīsùxìng) – Food traceability – Khả năng truy xuất thực phẩm
2274食品热处理技术 (shípǐn rè chǔlǐ jìshù) – Food thermal processing technology – Công nghệ xử lý nhiệt thực phẩm
2275食品湿度控制 (shípǐn shīdù kòngzhì) – Food humidity control – Kiểm soát độ ẩm thực phẩm
2276食品审计 (shípǐn shěnjì) – Food audit – Kiểm toán thực phẩm
2277食品防护包装 (shípǐn fánghù bāozhuāng) – Food protective packaging – Bao bì bảo vệ thực phẩm
2278食品营养价值 (shípǐn yíngyǎng jiàzhí) – Food nutritional value – Giá trị dinh dưỡng của thực phẩm
2279食品加工厂管理 (shípǐn jiāgōng chǎng guǎnlǐ) – Food processing plant management – Quản lý nhà máy chế biến thực phẩm
2280食品传送带 (shípǐn chuánsòngdài) – Food conveyor belt – Băng chuyền thực phẩm
2281食品重金属检测 (shípǐn zhòng jīnshǔ jiǎncè) – Food heavy metal testing – Kiểm tra kim loại nặng trong thực phẩm
2282食品酸度 (shípǐn suāndù) – Food acidity – Độ axit của thực phẩm
2283食品内外包装 (shípǐn nèi wài bāozhuāng) – Food inner and outer packaging – Bao bì bên trong và bên ngoài thực phẩm
2284食品供应链可追溯性 (shípǐn gōngyìng liàn kě zhuīsùxìng) – Food supply chain traceability – Khả năng truy xuất chuỗi cung ứng thực phẩm
2285食品检测实验室 (shípǐn jiǎncè shíyàn shì) – Food testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra thực phẩm
2286食品合格证 (shípǐn hégé zhèng) – Food certificate of compliance – Giấy chứng nhận hợp lệ thực phẩm
2287食品酶 (shípǐn méi) – Food enzyme – Enzyme thực phẩm
2288食品耐高温 (shípǐn nài gāo wēn) – Food heat resistance – Khả năng chịu nhiệt của thực phẩm
2289食品流通环节 (shípǐn liútōng huánjié) – Food circulation link – Liên kết lưu thông thực phẩm
2290食品微量元素 (shípǐn wēiliàng yuánsù) – Food trace elements – Nguyên tố vi lượng trong thực phẩm
2291食品防潮 (shípǐn fángcháo) – Food moisture-proof – Chống ẩm thực phẩm
2292食品输送系统 (shípǐn shūsòng xìtǒng) – Food delivery system – Hệ thống vận chuyển thực phẩm
2293食品包装机械维修 (shípǐn bāozhuāng jīxiè wéixiū) – Food packaging machinery maintenance – Bảo trì máy móc bao bì thực phẩm
2294食品清洁消毒 (shípǐn qīngjié xiāodú) – Food cleaning and disinfection – Làm sạch và khử trùng thực phẩm
2295食品垃圾处理 (shípǐn lājī chǔlǐ) – Food waste disposal – Xử lý rác thải thực phẩm
2296食品添加剂使用 (shípǐn tiānjiājì shǐyòng) – Food additive usage – Sử dụng phụ gia thực phẩm
2297食品自动检测 (shípǐn zìdòng jiǎncè) – Food automatic testing – Kiểm tra tự động thực phẩm
2298食品过敏测试 (shípǐn guòmǐn cèshì) – Food allergy testing – Kiểm tra dị ứng thực phẩm
2299食品运输冷链 (shípǐn yùnshū lěngliàn) – Food transport cold chain – Chuỗi lạnh vận chuyển thực phẩm
2300食品出口检查 (shípǐn chūkǒu jiǎnchá) – Food export inspection – Kiểm tra xuất khẩu thực phẩm
2301食品机械清洗 (shípǐn jīxiè qīngxǐ) – Food machinery cleaning – Vệ sinh máy móc thực phẩm
2302食品材料实验 (shípǐn cáiliào shíyàn) – Food materials experiment – Thí nghiệm vật liệu thực phẩm
2303食品营养学 (shípǐn yíngyǎng xué) – Food nutrition science – Khoa học dinh dưỡng thực phẩm
2304食品煮沸 (shípǐn zhǔfèi) – Food boiling – Nấu sôi thực phẩm
2305食品收货检验 (shípǐn shōuhuò jiǎnyàn) – Food receiving inspection – Kiểm tra hàng nhập thực phẩm
2306食品清洗标准 (shípǐn qīngxié biāozhǔn) – Food cleaning standards – Tiêu chuẩn làm sạch thực phẩm
2307食品卫生管理 (shípǐn wèi shēng guǎn lǐ) – Food hygiene management – Quản lý vệ sinh thực phẩm
2308食品消毒 (shípǐn xiāodú) – Food sterilization – Khử trùng thực phẩm
2309食品损耗 (shípǐn sǔnhào) – Food loss – Mất mát thực phẩm
2310食品防腐剂 (shípǐn fángfǔjì) – Food preservatives – Chất bảo quản thực phẩm
2311食品安全审计 (shípǐn ānquán shěnjì) – Food safety audit – Kiểm toán an toàn thực phẩm
2312食品外部供应商 (shípǐn wàibù gōngyìng shāng) – Food external suppliers – Nhà cung cấp bên ngoài thực phẩm
2313食品可追溯性系统 (shípǐn kě zhuīsùxìng xìtǒng) – Food traceability system – Hệ thống truy xuất thực phẩm
2314食品烘干 (shípǐn hōnggān) – Food drying – Sấy khô thực phẩm
2315食品无菌包装 (shípǐn wújūn bāozhuāng) – Food aseptic packaging – Bao bì vô trùng thực phẩm
2316食品溯源 (shípǐn sùyuán) – Food sourcing – Nguồn gốc thực phẩm
2317食品防潮包装 (shípǐn fángcháo bāozhuāng) – Food moisture-proof packaging – Bao bì chống ẩm thực phẩm
2318食品储存条件 (shípǐn chǔcún tiáojiàn) – Food storage conditions – Điều kiện bảo quản thực phẩm
2319食品清洁消毒计划 (shípǐn qīngjié xiāodú jìhuà) – Food cleaning and disinfection plan – Kế hoạch làm sạch và khử trùng thực phẩm
2320食品维生素含量 (shípǐn wéishēngsù hánliàng) – Food vitamin content – Hàm lượng vitamin trong thực phẩm
2321食品追溯 (shípǐn zhuīsù) – Food trace – Truy vết thực phẩm
2322食品自动化生产 (shípǐn zìdònghuà shēngchǎn) – Food automated production – Sản xuất tự động hóa thực phẩm
2323食品破碎机 (shípǐn pòsuì jī) – Food crusher – Máy nghiền thực phẩm
2324食品容器材料 (shípǐn róngqì cáiliào) – Food container materials – Vật liệu bao bì thực phẩm
2325食品添加剂使用规范 (shípǐn tiānjiājì shǐyòng guīfàn) – Food additives usage guidelines – Hướng dẫn sử dụng phụ gia thực phẩm
2326食品国际标准 (shípǐn guójì biāozhǔn) – Food international standards – Tiêu chuẩn quốc tế về thực phẩm
2327食品放射性检测 (shípǐn fàngshèxìng jiǎncè) – Food radiation testing – Kiểm tra phóng xạ thực phẩm
2328食品包装容器 (shípǐn bāozhuāng róngqì) – Food packaging containers – Hộp bao bì thực phẩm
2329食品产业化 (shípǐn chǎnyè huà) – Food industrialization – Công nghiệp hóa thực phẩm
2330食品专利 (shípǐn zhuānlì) – Food patent – Bằng sáng chế thực phẩm
2331食品添加剂法规 (shípǐn tiānjiājì fǎguī) – Food additives regulations – Quy định về phụ gia thực phẩm
2332食品直销 (shípǐn zhíxiāo) – Food direct sales – Bán hàng trực tiếp thực phẩm
2333食品文化 (shípǐn wénhuà) – Food culture – Văn hóa thực phẩm
2334食品供货协议 (shípǐn gōnghuò xiéyì) – Food supply agreement – Thỏa thuận cung cấp thực phẩm
2335食品加工技术规范 (shípǐn jiāgōng jìshù guīfàn) – Food processing technology specifications – Quy định kỹ thuật chế biến thực phẩm
2336食品配方 (shípǐn pèifāng) – Food recipe – Công thức thực phẩm
2337食品消毒液 (shípǐn xiāodú yè) – Food disinfectant – Dung dịch khử trùng thực phẩm
2338食品净化 (shípǐn jìnghuà) – Food purification – Làm sạch thực phẩm
2339食品调配 (shípǐn tiáopèi) – Food formulation – Pha chế thực phẩm
2340食品原料 (shípǐn yuánliào) – Food ingredients – Nguyên liệu thực phẩm
2341食品原材料检测 (shípǐn yuáncáiliào jiǎncè) – Raw material testing – Kiểm tra nguyên liệu thực phẩm
2342食品混合 (shípǐn hùnhé) – Food mixing – Trộn thực phẩm
2343食品分类 (shípǐn fēnlèi) – Food classification – Phân loại thực phẩm
2344食品工业 (shípǐn gōngyè) – Food industry – Ngành công nghiệp thực phẩm
2345食品污染防控 (shípǐn wūrǎn fángkòng) – Food contamination prevention – Phòng chống ô nhiễm thực phẩm
2346食品运送 (shípǐn yùnsòng) – Food transportation – Vận chuyển thực phẩm
2347食品防潮剂 (shípǐn fángcháo jì) – Food moisture-proof agent – Chất chống ẩm thực phẩm
2348食品过敏源 (shípǐn guòmǐn yuán) – Food allergens – Dị nguyên thực phẩm
2349食品食品添加剂 (shípǐn tiānjiājì) – Food food additives – Phụ gia thực phẩm
2350食品检测结果 (shípǐn jiǎncè jiéguǒ) – Food testing results – Kết quả kiểm tra thực phẩm
2351食品热源 (shípǐn rèyuán) – Food heat source – Nguồn nhiệt thực phẩm
2352食品熔化 (shípǐn rónghuà) – Food melting – Nấu chảy thực phẩm
2353食品分离 (shípǐn fēnlí) – Food separation – Tách thực phẩm
2354食品检查员 (shípǐn jiǎnchá yuán) – Food inspector – Thanh tra thực phẩm
2355食品常规检测 (shípǐn chángguī jiǎncè) – Routine food testing – Kiểm tra thực phẩm thông thường
2356食品微生物管理 (shípǐn wēishēngwù guǎnlǐ) – Food microbiological management – Quản lý vi sinh thực phẩm
2357食品废料处理 (shípǐn fèiliào chǔlǐ) – Food waste treatment – Xử lý chất thải thực phẩm
2358食品温控设备 (shípǐn wēn kòng shèbèi) – Food temperature control equipment – Thiết bị kiểm soát nhiệt độ thực phẩm
2359食品原料储存 (shípǐn yuánliào chǔcún) – Food raw material storage – Kho lưu trữ nguyên liệu thực phẩm
2360食品机器 (shípǐn jīqì) – Food machinery – Máy móc thực phẩm
2361食品成本 (shípǐn chéngběn) – Food cost – Chi phí thực phẩm
2362食品防伪 (shípǐn fángwěi) – Food anti-counterfeiting – Chống giả mạo thực phẩm
2363食品摊位 (shípǐn tānwèi) – Food stall – Quầy thực phẩm
2364食品保存方法 (shípǐn bǎocún fāngfǎ) – Food preservation methods – Phương pháp bảo quản thực phẩm
2365食品质量标准化 (shípǐn zhìliàng biāozhǔnhuà) – Food quality standardization – Chuẩn hóa chất lượng thực phẩm
2366食品放置条件 (shípǐn fàngzhì tiáojiàn) – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
2367食品清洗 (shípǐn qīngxǐ) – Food washing – Rửa thực phẩm
2368食品生产许可证号 (shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng hào) – Food production license number – Mã số giấy phép sản xuất thực phẩm
2369食品稳定性 (shípǐn wěndìngxìng) – Food stability – Tính ổn định thực phẩm
2370食品保质期管理 (shípǐn bǎo zhìqī guǎnlǐ) – Food shelf life management – Quản lý thời gian bảo quản thực phẩm
2371食品冷藏设备 (shípǐn lěngcáng shèbèi) – Food refrigeration equipment – Thiết bị làm lạnh thực phẩm
2372食品浓度 (shípǐn nóngdù) – Food concentration – Nồng độ thực phẩm
2373食品污染源 (shípǐn wūrǎn yuán) – Food contamination source – Nguồn ô nhiễm thực phẩm
2374食品消耗 (shípǐn xiāohào) – Food consumption – Tiêu thụ thực phẩm
2375食品机械手 (shípǐn jīxiè shǒu) – Food robotic arm – Cánh tay robot thực phẩm
2376食品检测设备校准 (shípǐn jiǎncè shèbèi jiàozhǔn) – Food testing equipment calibration – Hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra thực phẩm
2377食品绿色生产 (shípǐn lǜsè shēngchǎn) – Green food production – Sản xuất thực phẩm xanh
2378食品防腐处理 (shípǐn fángfǔ chǔlǐ) – Food preservation treatment – Xử lý bảo quản thực phẩm
2379食品质量验收 (shípǐn zhìliàng yànshōu) – Food quality acceptance – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
2380食品生产容量 (shípǐn shēngchǎn róngliàng) – Food production capacity – Dung lượng sản xuất thực phẩm
2381食品外包商 (shípǐn wàibāo shāng) – Food contractor – Nhà thầu thực phẩm
2382食品鲜度 (shípǐn xiāndù) – Food freshness – Độ tươi của thực phẩm
2383食品配料表 (shípǐn pèiliào biǎo) – Food ingredient list – Danh sách nguyên liệu thực phẩm
2384食品包装规格 (shípǐn bāozhuāng guīgé) – Food packaging specification – Quy cách bao bì thực phẩm
2385食品输送带 (shípǐn shūsòngdài) – Food conveyor belt – Dây chuyền băng tải thực phẩm
2386食品收发 (shípǐn shōufā) – Food receipt and dispatch – Nhận và gửi thực phẩm
2387食品修订 (shípǐn xiūdìng) – Food revision – Sửa đổi thực phẩm
2388食品加湿器 (shípǐn jiāshīqì) – Food humidifier – Máy tạo độ ẩm thực phẩm
2389食品真空包装 (shípǐn zhēnkōng bāozhuāng) – Food vacuum packaging – Bao bì chân không thực phẩm
2390食品跟踪 (shípǐn gēnzōng) – Food tracking – Theo dõi thực phẩm
2391食品食品工程 (shípǐn shípǐn gōngchéng) – Food engineering – Kỹ thuật thực phẩm
2392食品管理体系 (shípǐn guǎnlǐ tǐxì) – Food management system – Hệ thống quản lý thực phẩm
2393食品科学 (shípǐn kēxué) – Food science – Khoa học thực phẩm
2394食品品牌 (shípǐn pǐnpái) – Food brand – Thương hiệu thực phẩm
2395食品工业化 (shípǐn gōngyèhuà) – Food industrialization – Công nghiệp hóa thực phẩm
2396食品营养 (shípǐn yíngyǎng) – Food nutrition – Dinh dưỡng thực phẩm
2397食品检测人员 (shípǐn jiǎncè rényuán) – Food testing personnel – Nhân viên kiểm tra thực phẩm
2398食品防护罩 (shípǐn fánghù zhào) – Food protective cover – Màng bảo vệ thực phẩm
2399食品防疫 (shípǐn fángyì) – Food epidemic prevention – Phòng dịch thực phẩm
2400食品热处理技术 (shípǐn rè chǔlǐ jìshù) – Food heat treatment technology – Công nghệ xử lý nhiệt thực phẩm
2401食品添加剂监控 (shípǐn tiānjiājì jiānkòng) – Food additive monitoring – Giám sát phụ gia thực phẩm
2402食品质量追溯 (shípǐn zhìliàng zhuīsù) – Food quality traceability – Theo dõi chất lượng thực phẩm
2403食品过敏反应 (shípǐn guòmǐn fǎnyìng) – Food allergy reaction – Phản ứng dị ứng thực phẩm
2404食品检验方法 (shípǐn jiǎnyàn fāngfǎ) – Food testing methods – Phương pháp kiểm tra thực phẩm
2405食品控温 (shípǐn kòngwēn) – Food temperature control – Kiểm soát nhiệt độ thực phẩm
2406食品设备维护 (shípǐn shèbèi wéihù) – Food equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị thực phẩm
2407食品检疫处理 (shípǐn jiǎnyì chǔlǐ) – Food quarantine treatment – Xử lý kiểm dịch thực phẩm
2408食品清洁度 (shípǐn qīngjié dù) – Food cleanliness – Độ sạch thực phẩm
2409食品销售渠道 (shípǐn xiāoshòu qúdào) – Food sales channel – Kênh phân phối thực phẩm
2410食品生产线设备 (shípǐn shēngchǎn xiàn shèbèi) – Food production line equipment – Thiết bị dây chuyền sản xuất thực phẩm
2411食品市场调查 (shípǐn shìchǎng diàochá) – Food market research – Nghiên cứu thị trường thực phẩm
2412食品质量检验报告 (shípǐn zhìliàng jiǎnyàn bàogào) – Food quality inspection report – Báo cáo kiểm tra chất lượng thực phẩm
2413食品出口许可证 (shípǐn chūkǒu xǔkězhèng) – Food export license – Giấy phép xuất khẩu thực phẩm
2414食品进口许可证 (shípǐn jìnkǒu xǔkězhèng) – Food import license – Giấy phép nhập khẩu thực phẩm
2415食品加工设施 (shípǐn jiāgōng shèshī) – Food processing facility – Cơ sở chế biến thực phẩm
2416食品冷冻仓库 (shípǐn lěngdòng cāngkù) – Food frozen warehouse – Kho đông lạnh thực phẩm
2417食品研发 (shípǐn yánfā) – Food research and development – Nghiên cứu và phát triển thực phẩm
2418食品工艺设计 (shípǐn gōngyì shèjì) – Food process design – Thiết kế quy trình thực phẩm
2419食品生产标准 (shípǐn shēngchǎn biāozhǔn) – Food production standard – Tiêu chuẩn sản xuất thực phẩm
2420食品可追溯性 (shípǐn kě zhuīsùxìng) – Food traceability – Khả năng truy xuất nguồn gốc thực phẩm
2421食品加工工艺流程 (shípǐn jiāgōng gōngyì liúchéng) – Food processing process flow – Quy trình chế biến thực phẩm
2422食品容器 (shípǐn róngqì) – Food container – Chứa đựng thực phẩm
2423食品出口检测 (shípǐn chūkǒu jiǎncè) – Food export inspection – Kiểm tra xuất khẩu thực phẩm
2424食品运输车辆 (shípǐn yùnshū chēliàng) – Food transportation vehicle – Phương tiện vận chuyển thực phẩm
2425食品价格 (shípǐn jiàgé) – Food price – Giá thực phẩm
2426食品生产调度 (shípǐn shēngchǎn tiáodù) – Food production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất thực phẩm
2427食品生产场所 (shípǐn shēngchǎn chǎngsuǒ) – Food production site – Nơi sản xuất thực phẩm
2428食品灌装机 (shípǐn guànzhuāng jī) – Food filling machine – Máy đóng gói thực phẩm
2429食品无公害 (shípǐn wú gōnghài) – Non-polluting food – Thực phẩm không gây ô nhiễm
2430食品卫生检测 (shípǐn wèishēng jiǎncè) – Food hygiene testing – Kiểm tra vệ sinh thực phẩm
2431食品销售 (shípǐn xiāoshòu) – Food sales – Bán thực phẩm
2432食品生产成本分析 (shípǐn shēngchǎn chéngběn fēnxī) – Food production cost analysis – Phân tích chi phí sản xuất thực phẩm
2433食品安全规范 (shípǐn ānquán guīfàn) – Food safety standards – Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
2434食品灭菌 (shípǐn mièjùn) – Food sterilization – Khử trùng thực phẩm
2435食品合格证 (shípǐn hégé zhèng) – Food certificate of conformity – Chứng chỉ hợp chuẩn thực phẩm
2436食品健康检查 (shípǐn jiànkāng jiǎnchá) – Food health inspection – Kiểm tra sức khỏe thực phẩm
2437食品保存条件 (shípǐn bǎocún tiáojiàn) – Food preservation conditions – Điều kiện bảo quản thực phẩm
2438食品生产线维护 (shípǐn shēngchǎn xiàn wéihù) – Food production line maintenance – Bảo trì dây chuyền sản xuất thực phẩm
2439食品原材料 (shípǐn yuáncái liào) – Food raw materials – Nguyên liệu thực phẩm
2440食品生产工艺改进 (shípǐn shēngchǎn gōngyì gǎijìn) – Food process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất thực phẩm
2441食品安全危害 (shípǐn ānquán wēihài) – Food safety hazards – Mối nguy hiểm an toàn thực phẩm
2442食品废弃物处理 (shípǐn fèiqìwù chǔlǐ) – Food waste disposal – Xử lý chất thải thực phẩm
2443食品质量问题 (shípǐn zhìliàng wèntí) – Food quality issues – Vấn đề chất lượng thực phẩm
2444食品保质期测试 (shípǐn bǎo zhìqī cèshì) – Food shelf life testing – Kiểm tra thời gian bảo quản thực phẩm
2445食品卫生安全 (shípǐn wèishēng ānquán) – Food sanitation and safety – Vệ sinh và an toàn thực phẩm
2446食品包装线 (shípǐn bāozhuāng xiàn) – Food packaging line – Dây chuyền bao bì thực phẩm
2447食品原料质量控制 (shípǐn yuánliào zhìliàng kòngzhì) – Raw material quality control – Kiểm soát chất lượng nguyên liệu thực phẩm
2448食品监管机构 (shípǐn jiānguǎn jīgòu) – Food regulatory body – Cơ quan quản lý thực phẩm
2449食品生产许可 (shípǐn shēngchǎn xǔkě) – Food production permit – Giấy phép sản xuất thực phẩm
2450食品产品追溯 (shípǐn chǎnpǐn zhuīsù) – Food product traceability – Truy xuất sản phẩm thực phẩm
2451食品出口检测报告 (shípǐn chūkǒu jiǎncè bàogào) – Food export inspection report – Báo cáo kiểm tra xuất khẩu thực phẩm
2452食品供应商审核 (shípǐn gōngyìng shāng shěnhé) – Supplier audit – Kiểm tra nhà cung cấp thực phẩm
2453食品生产安全事故 (shípǐn shēngchǎn ānquán shìgù) – Food production safety incident – Sự cố an toàn sản xuất thực phẩm
2454食品工厂 (shípǐn gōngchǎng) – Food factory – Nhà máy thực phẩm
2455食品调味料 (shípǐn tiáowèiliào) – Food seasoning – Gia vị thực phẩm
2456食品生产调度系统 (shípǐn shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Food production scheduling system – Hệ thống lên lịch sản xuất thực phẩm
2457食品冷链物流 (shípǐn lěng liàn wùliú) – Food cold chain logistics – Logistics chuỗi lạnh thực phẩm
2458食品包装线速度 (shípǐn bāozhuāng xiàn sùdù) – Food packaging line speed – Tốc độ dây chuyền bao bì thực phẩm
2459食品产量 (shípǐn chǎnliàng) – Food output – Sản lượng thực phẩm
2460食品检测机构 (shípǐn jiǎncè jīgòu) – Food testing agency – Cơ quan kiểm tra thực phẩm
2461食品灭菌工艺 (shípǐn mièjùn gōngyì) – Food sterilization process – Quy trình khử trùng thực phẩm
2462食品常温存储 (shípǐn chángwēn cúnchú) – Food ambient storage – Lưu trữ thực phẩm ở nhiệt độ phòng
2463食品安全追踪 (shípǐn ānquán zhuīzōng) – Food safety tracking – Theo dõi an toàn thực phẩm
2464食品过期产品 (shípǐn guòqī chǎnpǐn) – Expired food products – Sản phẩm thực phẩm hết hạn
2465食品回收系统 (shípǐn huíshōu xìtǒng) – Food recycling system – Hệ thống tái chế thực phẩm
2466食品加工工艺改进 (shípǐn jiāgōng gōngyì gǎijìn) – Food processing process improvement – Cải tiến quy trình chế biến thực phẩm
2467食品生产效率提升 (shípǐn shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Food production efficiency improvement – Cải thiện hiệu suất sản xuất thực phẩm
2468食品包装材料认证 (shípǐn bāozhuāng cáiliào rènzhèng) – Food packaging material certification – Chứng nhận vật liệu bao bì thực phẩm
2469食品加工车间管理 (shípǐn jiāgōng chējiān guǎnlǐ) – Food processing workshop management – Quản lý xưởng chế biến thực phẩm
2470食品微生物控制 (shípǐn wēishēngwù kòngzhì) – Food microbiological control – Kiểm soát vi sinh vật trong thực phẩm
2471食品生产安全标准 (shípǐn shēngchǎn ānquán biāozhǔn) – Food production safety standards – Tiêu chuẩn an toàn sản xuất thực phẩm
2472食品设备清洗 (shípǐn shèbèi qīngxǐ) – Food equipment cleaning – Vệ sinh thiết bị thực phẩm
2473食品工艺优化 (shípǐn gōngyì yōuhuà) – Food process optimization – Tối ưu hóa quy trình thực phẩm
2474食品运输温控 (shípǐn yùnshū wēn kòng) – Food transportation temperature control – Kiểm soát nhiệt độ vận chuyển thực phẩm
2475食品物流配送 (shípǐn wùliú pèisòng) – Food logistics distribution – Phân phối logistics thực phẩm
2476食品供应商质量管理 (shípǐn gōngyìng shāng zhìliàng guǎnlǐ) – Food supplier quality management – Quản lý chất lượng nhà cung cấp thực phẩm
2477食品处理流程 (shípǐn chǔlǐ liúchéng) – Food processing flow – Quy trình xử lý thực phẩm
2478食品配料管理 (shípǐn pèiliào guǎnlǐ) – Food ingredient management – Quản lý nguyên liệu thực phẩm
2479食品安全保障 (shípǐn ānquán bǎozhàng) – Food safety guarantee – Đảm bảo an toàn thực phẩm
2480食品干燥技术 (shípǐn gānzào jìshù) – Food drying technology – Công nghệ sấy thực phẩm
2481食品质量审查 (shípǐn zhìliàng shěnchá) – Food quality audit – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
2482食品生产风险评估 (shípǐn shēngchǎn fēngxiǎn pínggū) – Food production risk assessment – Đánh giá rủi ro sản xuất thực phẩm
2483食品冷藏运输 (shípǐn lěngcáng yùnshū) – Food refrigerated transportation – Vận chuyển thực phẩm lạnh
2484食品储藏设备 (shípǐn chǔcáng shèbèi) – Food storage equipment – Thiết bị lưu trữ thực phẩm
2485食品清洗工艺 (shípǐn qīngxǐ gōngyì) – Food cleaning process – Quy trình làm sạch thực phẩm
2486食品追溯系统 (shípǐn zhuīsù xìtǒng) – Food traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm
2487食品灌装设备 (shípǐn guànzhuāng shèbèi) – Food filling equipment – Thiết bị đóng gói thực phẩm
2488食品生产质量 (shípǐn shēngchǎn zhìliàng) – Food production quality – Chất lượng sản xuất thực phẩm
2489食品检验 (shípǐn jiǎnyàn) – Food inspection – Kiểm tra thực phẩm
2490食品冷冻 (shípǐn lěngdòng) – Food freezing – Đóng băng thực phẩm
2491食品污染检测 (shípǐn wūrǎn jiǎncè) – Food contamination detection – Kiểm tra ô nhiễm thực phẩm
2492食品消毒剂 (shípǐn xiāodú jì) – Food disinfectant – Chất khử trùng thực phẩm
2493食品包装工艺 (shípǐn bāozhuāng gōngyì) – Food packaging process – Quy trình đóng gói thực phẩm
2494食品安全生产 (shípǐn ānquán shēngchǎn) – Safe food production – Sản xuất thực phẩm an toàn
2495食品发酵设备 (shípǐn fājiào shèbèi) – Food fermentation equipment – Thiết bị lên men thực phẩm
2496食品容器 (shípǐn róngqì) – Food container – Thùng chứa thực phẩm
2497食品储存期 (shípǐn chǔcún qī) – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
2498食品保质期 (shípǐn bǎozhì qī) – Food expiry date – Ngày hết hạn thực phẩm
2499食品进货检验 (shípǐn jìnhuò jiǎnyàn) – Food incoming inspection – Kiểm tra thực phẩm nhập vào
2500食品储存设备 (shípǐn chǔcún shèbèi) – Food storage facilities – Cơ sở lưu trữ thực phẩm
2501食品等级 (shípǐn děngjí) – Food grade – Hạng thực phẩm
2502食品加工流程 (shípǐn jiāgōng liúchéng) – Food processing flowchart – Sơ đồ quy trình chế biến thực phẩm
2503食品生产厂家 (shípǐn shēngchǎn chǎngjiā) – Food manufacturer – Nhà sản xuất thực phẩm
2504食品检测方法 (shípǐn jiǎncè fāngfǎ) – Food testing method – Phương pháp kiểm tra thực phẩm
2505食品工厂车间 (shípǐn gōngchǎng chējiān) – Food factory workshop – Xưởng sản xuất thực phẩm
2506食品卫生要求 (shípǐn wèishēng yāoqiú) – Food hygiene requirements – Yêu cầu vệ sinh thực phẩm
2507食品包装标准 (shípǐn bāozhuāng biāozhǔn) – Food packaging standard – Tiêu chuẩn bao bì thực phẩm
2508食品加工厂工艺 (shípǐn jiāgōng chǎng gōngyì) – Food processing plant technology – Công nghệ nhà máy chế biến thực phẩm
2509食品生产线清洁 (shípǐn shēngchǎn xiàn qīngjié) – Food production line cleaning – Vệ sinh dây chuyền sản xuất thực phẩm
2510食品罐装 (shípǐn guànzhuāng) – Food canning – Đóng hộp thực phẩm
2511食品精加工 (shípǐn jīng jiāgōng) – Food fine processing – Chế biến tinh chế thực phẩm
2512食品加工企业 (shípǐn jiāgōng qǐyè) – Food processing enterprise – Doanh nghiệp chế biến thực phẩm
2513食品气味检测 (shípǐn qìwèi jiǎncè) – Food odor testing – Kiểm tra mùi thực phẩm
2514食品烘干 (shípǐn hōnggān) – Food drying – Sấy thực phẩm
2515食品冷链运输 (shípǐn lěng liàn yùnshū) – Food cold chain transportation – Vận chuyển thực phẩm trong chuỗi lạnh
2516食品杀菌 (shípǐn shājùn) – Food sterilization – Khử trùng thực phẩm
2517食品工厂设计 (shípǐn gōngchǎng shèjì) – Food factory design – Thiết kế nhà máy thực phẩm
2518食品表面清洁 (shípǐn biǎomiàn qīngjié) – Food surface cleaning – Vệ sinh bề mặt thực phẩm
2519食品工程 (shípǐn gōngchéng) – Food engineering – Kỹ thuật thực phẩm
2520食品配料加工 (shípǐn pèiliào jiāgōng) – Food ingredient processing – Chế biến nguyên liệu thực phẩm
2521食品分装 (shípǐn fēnzhuāng) – Food portioning – Chia khẩu phần thực phẩm
2522食品检验设备 (shípǐn jiǎnyàn shèbèi) – Food testing equipment – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
2523食品制冷系统 (shípǐn zhìlěng xìtǒng) – Food refrigeration system – Hệ thống làm lạnh thực phẩm
2524食品感官评估 (shípǐn gǎnguān pínggū) – Food sensory evaluation – Đánh giá cảm quan thực phẩm
2525食品原料存储 (shípǐn yuánliào cúnchú) – Food raw material storage – Lưu trữ nguyên liệu thực phẩm
2526食品成品存储 (shípǐn chéngpǐn cúnchú) – Finished food storage – Lưu trữ thực phẩm thành phẩm
2527食品风味 (shípǐn fēngwèi) – Food flavor – Hương vị thực phẩm
2528食品污染源头 (shípǐn wūrǎn yuántóu) – Food contamination source – Nguồn ô nhiễm thực phẩm
2529食品生产计划表 (shípǐn shēngchǎn jìhuà biǎo) – Food production schedule – Lịch sản xuất thực phẩm
2530食品配方调整 (shípǐn pèifāng tiáozhěng) – Food recipe adjustment – Điều chỉnh công thức thực phẩm
2531食品制造商 (shípǐn zhìzuò shāng) – Food manufacturer – Nhà sản xuất thực phẩm
2532食品冷冻设备 (shípǐn lěngdòng shèbèi) – Food freezing equipment – Thiết bị làm đông thực phẩm
2533食品调味品 (shípǐn tiáowèi pǐn) – Food condiments – Gia vị thực phẩm
2534食品废弃物处理 (shípǐn fèiqì wù chǔlǐ) – Food waste treatment – Xử lý chất thải thực phẩm
2535食品加工厂房 (shípǐn jiāgōng chǎngfáng) – Food processing plant building – Tòa nhà nhà máy chế biến thực phẩm
2536食品运输工具 (shípǐn yùnshū gōngjù) – Food transportation tools – Dụng cụ vận chuyển thực phẩm
2537食品成品 (shípǐn chéngpǐn) – Finished food – Thực phẩm thành phẩm
2538食品生产程序 (shípǐn shēngchǎn chéngxù) – Food production procedure – Quy trình sản xuất thực phẩm
2539食品处理设备 (shípǐn chǔlǐ shèbèi) – Food processing equipment – Thiết bị xử lý thực phẩm
2540食品检验合格 (shípǐn jiǎnyàn hégé) – Food inspection qualified – Kiểm tra thực phẩm đạt chuẩn
2541食品添加剂 (shípǐn tiānjiā jì) – Food additive – Chất phụ gia thực phẩm
2542食品安全监控 (shípǐn ānquán jiānkòng) – Food safety monitoring – Giám sát an toàn thực phẩm
2543食品水分检测 (shípǐn shuǐfèn jiǎncè) – Food moisture testing – Kiểm tra độ ẩm thực phẩm
2544食品防护装备 (shípǐn fánghù zhuāngbèi) – Food protective equipment – Trang bị bảo vệ thực phẩm
2545食品清洁剂 (shípǐn qīngjié jì) – Food cleaner – Chất tẩy rửa thực phẩm
2546食品消毒液 (shípǐn xiāodú yè) – Food disinfectant liquid – Dung dịch khử trùng thực phẩm
2547食品包装过程 (shípǐn bāozhuāng guòchéng) – Food packaging process – Quy trình đóng gói thực phẩm
2548食品产量 (shípǐn chǎnliàng) – Food production output – Sản lượng thực phẩm
2549食品排放标准 (shípǐn páifàng biāozhǔn) – Food emission standard – Tiêu chuẩn phát thải thực phẩm
2550食品热稳定性 (shípǐn rè wěndìngxìng) – Food thermal stability – Tính ổn định nhiệt của thực phẩm
2551食品感官分析 (shípǐn gǎnguān fēnxī) – Food sensory analysis – Phân tích cảm quan thực phẩm
2552食品标准化 (shípǐn biāozhǔnhuà) – Food standardization – Chuẩn hóa thực phẩm
2553食品生产资料 (shípǐn shēngchǎn zīliào) – Food production materials – Tài liệu sản xuất thực phẩm
2554食品碳水化合物 (shípǐn tànshuǐ huàhéwù) – Food carbohydrate – Carbohydrate thực phẩm
2555食品包装设计图 (shípǐn bāozhuāng shèjì tú) – Food packaging design drawing – Bản thiết kế bao bì thực phẩm
2556食品原料品质 (shípǐn yuánliào pǐnzhì) – Food raw material quality – Chất lượng nguyên liệu thực phẩm
2557食品清洗机 (shípǐn qīngxǐ jī) – Food washing machine – Máy rửa thực phẩm
2558食品库存 (shípǐn kùcún) – Food inventory – Hàng tồn kho thực phẩm
2559食品加工质量 (shípǐn jiāgōng zhìliàng) – Food processing quality – Chất lượng chế biến thực phẩm
2560食品分销 (shípǐn fēnxiāo) – Food distribution – Phân phối thực phẩm
2561食品收货检验 (shípǐn shōuhuò jiǎnyàn) – Food incoming goods inspection – Kiểm tra hàng nhập thực phẩm
2562食品防腐包装 (shípǐn fángfǔ bāozhuāng) – Food anti-corrosion packaging – Bao bì chống ăn mòn thực phẩm
2563食品认证标志 (shípǐn rènzhèng biāozhì) – Food certification logo – Logo chứng nhận thực phẩm
2564食品破损率 (shípǐn pòsǔn lǜ) – Food damage rate – Tỷ lệ hư hỏng thực phẩm
2565食品生产工具 (shípǐn shēngchǎn gōngjù) – Food production tools – Dụng cụ sản xuất thực phẩm
2566食品环境监控 (shípǐn huánjìng jiānkòng) – Food environmental monitoring – Giám sát môi trường thực phẩm
2567食品添加剂管理 (shípǐn tiānjiā jì guǎnlǐ) – Food additive management – Quản lý chất phụ gia thực phẩm
2568食品蒸煮设备 (shípǐn zhēngzhǔ shèbèi) – Food steaming equipment – Thiết bị hấp thực phẩm
2569食品机械维修 (shípǐn jīxiè wéixiū) – Food machinery maintenance – Bảo trì máy móc thực phẩm
2570食品生产线升级 (shípǐn shēngchǎn xiàn shēngjí) – Food production line upgrade – Nâng cấp dây chuyền sản xuất thực phẩm
2571食品原料溯源 (shípǐn yuánliào sùyuán) – Food raw material traceability – Truy xuất nguồn gốc nguyên liệu thực phẩm
2572食品加工与包装 (shípǐn jiāgōng yǔ bāozhuāng) – Food processing and packaging – Chế biến và đóng gói thực phẩm
2573食品快速冷冻 (shípǐn kuàisù lěngdòng) – Food quick freezing – Sản phẩm thực phẩm cấp đông nhanh
2574食品环境保护 (shípǐn huánjìng bǎohù) – Food environmental protection – Bảo vệ môi trường thực phẩm
2575食品分配系统 (shípǐn fēnpèi xìtǒng) – Food distribution system – Hệ thống phân phối thực phẩm
2576食品防霉 (shípǐn fángméi) – Food mildew prevention – Phòng chống mốc thực phẩm
2577食品水分含量 (shípǐn shuǐfèn hánliàng) – Food moisture content – Hàm lượng độ ẩm trong thực phẩm
2578食品运输冷藏 (shípǐn yùnshū lěngcáng) – Food refrigerated transportation – Vận chuyển thực phẩm đông lạnh
2579食品腐烂 (shípǐn fǔlàn) – Food spoilage – Sự hư hỏng thực phẩm
2580食品多层包装 (shípǐn duōcéng bāozhuāng) – Food multi-layer packaging – Bao bì nhiều lớp thực phẩm
2581食品循环利用 (shípǐn xúnhuán lìyòng) – Food recycling – Tái sử dụng thực phẩm
2582食品分拣机 (shípǐn fēnjiǎn jī) – Food sorting machine – Máy phân loại thực phẩm
2583食品热水器 (shípǐn rè shuǐqì) – Food water heater – Máy nước nóng thực phẩm
2584食品食材采购 (shípǐn shícái cǎigòu) – Food ingredient procurement – Mua sắm nguyên liệu thực phẩm
2585食品运输方式 (shípǐn yùnshū fāngshì) – Food transportation method – Phương thức vận chuyển thực phẩm
2586食品冷藏运输 (shípǐn lěngcáng yùnshū) – Food refrigerated transport – Vận chuyển thực phẩm lạnh
2587食品灭菌器 (shípǐn mièjùn qì) – Food sterilizer – Thiết bị diệt khuẩn thực phẩm
2588食品生产系统 (shípǐn shēngchǎn xìtǒng) – Food production system – Hệ thống sản xuất thực phẩm
2589食品防护措施 (shípǐn fánghù cuòshī) – Food protective measures – Biện pháp bảo vệ thực phẩm
2590食品科技创新 (shípǐn kējì chuàngxīn) – Food technology innovation – Đổi mới công nghệ thực phẩm
2591食品生产效率提高 (shípǐn shēngchǎn xiàolǜ tígāo) – Food production efficiency improvement – Cải thiện hiệu quả sản xuất thực phẩm
2592食品清洁标准 (shípǐn qīngjié biāozhǔn) – Food cleaning standard – Tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm
2593食品物理性质 (shípǐn wùlǐ xìngzhì) – Food physical properties – Tính chất vật lý của thực phẩm
2594食品追溯 (shípǐn zhuīsù) – Food traceability – Truy vết thực phẩm
2595食品配料标准 (shípǐn pèiliào biāozhǔn) – Food ingredient standard – Tiêu chuẩn nguyên liệu thực phẩm
2596食品防护标准 (shípǐn fánghù biāozhǔn) – Food protective standard – Tiêu chuẩn bảo vệ thực phẩm
2597食品水处理设备 (shípǐn shuǐ chǔlǐ shèbèi) – Food water treatment equipment – Thiết bị xử lý nước thực phẩm
2598食品粉碎机 (shípǐn fěnsuì jī) – Food grinder – Máy xay thực phẩm
2599食品过敏源 (shípǐn guòmǐn yuán) – Food allergen source – Nguồn gốc dị ứng thực phẩm
2600食品安全法律 (shípǐn ānquán fǎlǜ) – Food safety law – Luật an toàn thực phẩm
2601食品保存期限 (shípǐn bǎocún qīxiàn) – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
2602食品转基因 (shípǐn zhuǎn jīyīn) – Food GMO (Genetically Modified Organism) – Thực phẩm biến đổi gen
2603食品洁净区 (shípǐn jiéjìng qū) – Food clean zone – Khu vực sạch trong chế biến thực phẩm
2604食品氧化 (shípǐn yǎnghuà) – Food oxidation – Sự oxy hóa thực phẩm
2605食品质量评估 (shípǐn zhìliàng pínggū) – Food quality evaluation – Đánh giá chất lượng thực phẩm
2606食品洁净度 (shípǐn jiéjìngdù) – Food cleanliness – Độ sạch thực phẩm
2607食品品控系统 (shípǐn pǐn kòng xìtǒng) – Food quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng thực phẩm
2608食品防伪标识 (shípǐn fángwěi biāoshí) – Food anti-counterfeit label – Nhãn chống giả thực phẩm
2609食品热敏包装 (shípǐn rè mǐn bāozhuāng) – Food heat-sensitive packaging – Bao bì nhạy cảm nhiệt thực phẩm
2610食品测量工具 (shípǐn cèliàng gōngjù) – Food measurement tools – Dụng cụ đo lường thực phẩm
2611食品控制点 (shípǐn kòngzhì diǎn) – Food control point – Điểm kiểm soát thực phẩm
2612食品蒸汽灭菌 (shípǐn zhēngqì mièjùn) – Food steam sterilization – Tiệt trùng thực phẩm bằng hơi nước
2613食品包装自动化 (shípǐn bāozhuāng zìdònghuà) – Food packaging automation – Tự động hóa bao bì thực phẩm
2614食品洁净室 (shípǐn jiéjìng shì) – Food clean room – Phòng sạch thực phẩm
2615食品除菌设备 (shípǐn chújùn shèbèi) – Food sterilizing equipment – Thiết bị diệt khuẩn thực phẩm
2616食品检测标准 (shípǐn jiǎncè biāozhǔn) – Food testing standard – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
2617食品生产材料 (shípǐn shēngchǎn cáiliào) – Food production materials – Vật liệu sản xuất thực phẩm
2618食品营养成分 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn) – Food nutritional ingredients – Thành phần dinh dưỡng thực phẩm
2619食品运输温度 (shípǐn yùnshū wēndù) – Food transportation temperature – Nhiệt độ vận chuyển thực phẩm
2620食品品鉴 (shípǐn pǐnjiàn) – Food tasting – Nếm thử thực phẩm
2621食品物料采购 (shípǐn wùliào cǎigòu) – Food material procurement – Mua sắm vật liệu thực phẩm
2622食品生产流程 (shípǐn shēngchǎn liúchéng) – Food production flow – Quy trình sản xuất thực phẩm
2623食品残留物检测 (shípǐn cánliúwù jiǎncè) – Food residue testing – Kiểm tra dư lượng thực phẩm
2624食品创新研发 (shípǐn chuàngxīn yánfā) – Food innovation and research – Đổi mới và nghiên cứu thực phẩm
2625食品实验分析 (shípǐn shíyàn fēnxī) – Food experimental analysis – Phân tích thí nghiệm thực phẩm
2626食品标签印刷 (shípǐn biāoqiān yìnshuā) – Food label printing – In ấn nhãn thực phẩm
2627食品质量验证 (shípǐn zhìliàng yànzhèng) – Food quality validation – Xác minh chất lượng thực phẩm
2628食品温度控制 (shípǐn wēndù kòngzhì) – Food temperature control – Kiểm soát nhiệt độ thực phẩm
2629食品机械清洁 (shípǐn jīxiè qīngjié) – Food machinery cleaning – Vệ sinh máy móc thực phẩm
2630食品灭菌方法 (shípǐn mièjùn fāngfǎ) – Food sterilization method – Phương pháp diệt khuẩn thực phẩm
2631食品外包加工 (shípǐn wàibāo jiāgōng) – Food outsourcing processing – Gia công thực phẩm ngoài
2632食品加工工具 (shípǐn jiāgōng gōngjù) – Food processing tools – Dụng cụ chế biến thực phẩm
2633食品外部质量控制 (shípǐn wàibù zhìliàng kòngzhì) – External food quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm ngoài
2634食品生产监控系统 (shípǐn shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) – Food production monitoring system – Hệ thống giám sát sản xuất thực phẩm
2635食品过敏信息 (shípǐn guòmǐn xìnxī) – Food allergy information – Thông tin dị ứng thực phẩm
2636食品包装材料回收 (shípǐn bāozhuāng cáiliào huíshōu) – Food packaging material recycling – Tái chế vật liệu bao bì thực phẩm
2637食品安全监测 (shípǐn ānquán jiāncè) – Food safety monitoring – Giám sát an toàn thực phẩm
2638食品实验室设备 (shípǐn shíyànshì shèbèi) – Food laboratory equipment – Thiết bị phòng thí nghiệm thực phẩm
2639食品微生物控制 (shípǐn wēishēngwù kòngzhì) – Food microbiological control – Kiểm soát vi sinh thực phẩm
2640食品液体分装 (shípǐn yètǐ fēnzhuāng) – Food liquid filling – Đóng gói chất lỏng thực phẩm
2641食品去皮 (shípǐn qù pí) – Food peeling – Lột vỏ thực phẩm
2642食品标识标准 (shípǐn biāoshí biāozhǔn) – Food labeling standard – Tiêu chuẩn dán nhãn thực phẩm
2643食品装箱 (shípǐn zhuāngxiāng) – Food packing – Đóng gói thực phẩm
2644食品气调包装 (shípǐn qì tiáo bāozhuāng) – Food modified atmosphere packaging – Bao bì khí quyển điều chỉnh cho thực phẩm
2645食品冷冻技术 (shípǐn lěngdòng jìshù) – Food freezing technology – Công nghệ đông lạnh thực phẩm
2646食品灭菌时间 (shípǐn mièjùn shíjiān) – Food sterilization time – Thời gian tiệt trùng thực phẩm
2647食品技术标准 (shípǐn jìshù biāozhǔn) – Food technical standard – Tiêu chuẩn kỹ thuật thực phẩm
2648食品生产作业 (shípǐn shēngchǎn zuòyè) – Food production operation – Hoạt động sản xuất thực phẩm
2649食品质量抽检 (shípǐn zhìliàng chōujiǎn) – Food quality sampling inspection – Kiểm tra mẫu chất lượng thực phẩm
2650食品微生物检测方法 (shípǐn wēishēngwù jiǎncè fāngfǎ) – Food microbiological testing methods – Phương pháp kiểm tra vi sinh thực phẩm
2651食品可追溯性 (shípǐn kě zhuīsùxìng) – Food traceability – Tính truy xuất nguồn gốc thực phẩm
2652食品加热温控 (shípǐn jiārè wēn kòng) – Food heating temperature control – Kiểm soát nhiệt độ khi làm nóng thực phẩm
2653食品防腐剂 (shípǐn fángfǔjì) – Food preservative – Chất bảo quản thực phẩm
2654食品成品 (shípǐn chéngpǐn) – Finished food products – Sản phẩm thực phẩm hoàn thành
2655食品工艺 (shípǐn gōngyì) – Food technology – Công nghệ thực phẩm
2656食品原材料 (shípǐn yuán cáiliào) – Raw materials for food – Nguyên liệu thô cho thực phẩm
2657食品追溯 (shípǐn zhuīsù) – Food traceability – Truy xuất nguồn gốc thực phẩm
2658食品微生物学 (shípǐn wēishēngwù xué) – Food microbiology – Vi sinh vật thực phẩm
2659食品研发团队 (shípǐn yánfā tuánduì) – Food R&D team – Nhóm nghiên cứu và phát triển thực phẩm
2660食品脱水技术 (shípǐn tuōshuǐ jìshù) – Food dehydration technology – Công nghệ tách nước thực phẩm
2661食品保质期 (shípǐn bǎo zhì qī) – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
2662食品产品标准 (shípǐn chǎnpǐn biāozhǔn) – Food product standard – Tiêu chuẩn sản phẩm thực phẩm
2663食品检验标准 (shípǐn jiǎnyàn biāozhǔn) – Food testing standard – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
2664食品催化剂 (shípǐn cuīhuà jì) – Food catalyst – Chất xúc tác thực phẩm
2665食品环境控制 (shípǐn huánjìng kòngzhì) – Food environment control – Kiểm soát môi trường thực phẩm
2666食品安全评估 (shípǐn ānquán pínggū) – Food safety evaluation – Đánh giá an toàn thực phẩm
2667食品可追溯体系 (shípǐn kě zhuīsù tǐxì) – Food traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm
2668食品源头 (shípǐn yuántóu) – Food source – Nguồn gốc thực phẩm
2669食品浓缩 (shípǐn nóngsuō) – Food concentration – Nồng độ thực phẩm
2670食品废弃物处理 (shípǐn fèiqìwù chǔlǐ) – Food waste treatment – Xử lý chất thải thực phẩm
2671食品生产调度 (shípǐn shēngchǎn tiáodù) – Food production scheduling – Lịch trình sản xuất thực phẩm
2672食品加热 (shípǐn jiārè) – Food heating – Đun nóng thực phẩm
2673食品蒸发 (shípǐn zhēngfā) – Food evaporation – Bay hơi thực phẩm
2674食品机械设备 (shípǐn jīxiè shèbèi) – Food machinery equipment – Thiết bị máy móc thực phẩm
2675食品液体处理 (shípǐn yètǐ chǔlǐ) – Food liquid processing – Xử lý chất lỏng thực phẩm
2676食品杀菌 (shípǐn shā jūn) – Food pasteurization – Tiệt trùng thực phẩm
2677食品电商平台 (shípǐn diànshāng píngtái) – Food e-commerce platform – Nền tảng thương mại điện tử thực phẩm
2678食品安全标准化 (shípǐn ānquán biāozhǔnhuà) – Food safety standardization – Chuẩn hóa an toàn thực phẩm
2679食品审计 (shípǐn shěnjì) – Food auditing – Kiểm toán thực phẩm
2680食品生产能力 (shípǐn shēngchǎn nénglì) – Food production capacity – Năng lực sản xuất thực phẩm
2681食品保鲜 (shípǐn bǎo xiān) – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
2682食品成本分析 (shípǐn chéngběn fēnxī) – Food cost analysis – Phân tích chi phí thực phẩm
2683食品食品卫生 (shípǐn wèishēng) – Food sanitation – Vệ sinh thực phẩm
2684食品营养指导 (shípǐn yíngyǎng zhǐdǎo) – Food nutrition guidance – Hướng dẫn dinh dưỡng thực phẩm
2685食品清真认证 (shípǐn qīngzhēn rènzhèng) – Halal food certification – Chứng nhận thực phẩm Halal
2686食品研发试验 (shípǐn yánfā shìyàn) – Food R&D testing – Thử nghiệm nghiên cứu và phát triển thực phẩm
2687食品风险评估体系 (shípǐn fēngxiǎn pínggū tǐxì) – Food risk assessment system – Hệ thống đánh giá rủi ro thực phẩm
2688食品洁净室 (shípǐn jiéjìng shì) – Food cleanroom – Phòng sạch thực phẩm
2689食品生产流水线 (shípǐn shēngchǎn liúshuǐxiàn) – Food production assembly line – Dây chuyền lắp ráp sản xuất thực phẩm
2690食品添加剂 (shípǐn tiānjiājì) – Food additive – Chất phụ gia thực phẩm
2691食品成分表 (shípǐn chéngfèn biǎo) – Food ingredient list – Danh sách thành phần thực phẩm
2692食品出厂检验 (shípǐn chūchǎng jiǎnyàn) – Food factory inspection – Kiểm tra thực phẩm tại nhà máy
2693食品安全计划 (shípǐn ānquán jìhuà) – Food safety plan – Kế hoạch an toàn thực phẩm
2694食品卫生合格证 (shípǐn wèishēng hégézhèng) – Food hygiene certificate – Giấy chứng nhận vệ sinh thực phẩm
2695食品市场调研 (shípǐn shìchǎng diàoyán) – Food market survey – Khảo sát thị trường thực phẩm
2696食品加工厂清洁 (shípǐn jiāgōng chǎng qīngjié) – Food processing plant cleaning – Làm sạch nhà máy chế biến thực phẩm
2697食品工程师 (shípǐn gōngchéngshī) – Food engineer – Kỹ sư thực phẩm
2698食品补充剂 (shípǐn bǔchōngjì) – Food supplement – Thực phẩm bổ sung
2699食品酿造 (shípǐn niàngzào) – Food brewing – Nấu chế phẩm thực phẩm
2700食品批发商 (shípǐn pīfā shāng) – Food wholesaler – Đại lý bán buôn thực phẩm
2701食品食谱 (shípǐn shípǔ) – Food recipe – Công thức chế biến thực phẩm
2702食品调理 (shípǐn tiáolǐ) – Food preparation – Chuẩn bị thực phẩm
2703食品货架 (shípǐn huòjià) – Food shelf – Kệ thực phẩm
2704食品合成 (shípǐn héchéng) – Food synthesis – Tổng hợp thực phẩm
2705食品加热设备 (shípǐn jiārè shèbèi) – Food heating equipment – Thiết bị đun nóng thực phẩm
2706食品市场监管 (shípǐn shìchǎng jiānguǎn) – Food market regulation – Quản lý thị trường thực phẩm
2707食品供应链追踪 (shípǐn gōngyìng liàn zhuīzōng) – Food supply chain tracking – Theo dõi chuỗi cung ứng thực phẩm
2708食品物流仓库 (shípǐn wùliú cāngkù) – Food logistics warehouse – Kho logistics thực phẩm
2709食品发货 (shípǐn fāhuò) – Food shipment – Gửi thực phẩm
2710食品促销 (shípǐn cùxiāo) – Food promotion – Khuyến mãi thực phẩm
2711食品购买 (shípǐn gòumǎi) – Food purchase – Mua thực phẩm
2712食品上架 (shípǐn shàngjià) – Food shelf stocking – Trưng bày thực phẩm
2713食品废品 (shípǐn fèipǐn) – Food waste – Chất thải thực phẩm
2714食品回收 – shípǐn huíshōu – Food recycling – Tái chế thực phẩm
2715食品残留物 – shípǐn cánliúwù – Food residue – Cặn thực phẩm
2716食品色素 – shípǐn sèsù – Food coloring – Chất tạo màu thực phẩm
2717食品香精 – shípǐn xiāngjīng – Food flavoring – Hương liệu thực phẩm
2718食品工业 – shípǐn gōngyè – Food industry – Công nghiệp thực phẩm
2719食品监管 – shípǐn jiānguǎn – Food supervision – Giám sát thực phẩm
2720食品废水 – shípǐn fèishuǐ – Food wastewater – Nước thải thực phẩm
2721食品车间 – shípǐn chējiān – Food workshop – Xưởng chế biến thực phẩm
2722食品操作规程 – shípǐn cāozuò guīchéng – Food operation procedure – Quy trình vận hành thực phẩm
2723食品化学 – shípǐn huàxué – Food chemistry – Hóa học thực phẩm
2724食品质量控制员 – shípǐn zhìliàng kòngzhìyuán – Food quality inspector – Nhân viên kiểm soát chất lượng thực phẩm
2725食品样品 – shípǐn yàngpǐn – Food sample – Mẫu thực phẩm
2726食品保存期 – shípǐn bǎocúnqī – Food shelf life – Hạn sử dụng thực phẩm
2727食品研发 – shípǐn yánfā – Food R&D – Nghiên cứu & phát triển thực phẩm
2728食品检测仪器 – shípǐn jiǎncè yíqì – Food testing equipment – Thiết bị kiểm nghiệm thực phẩm
2729食品添加剂 – shípǐn tiānjiājì – Food additive – Phụ gia thực phẩm
2730食品污染物 – shípǐn wūrǎnwù – Food contaminant – Chất gây ô nhiễm thực phẩm
2731食品生产批次 – shípǐn shēngchǎn pīcì – Food production batch – Lô sản xuất thực phẩm
2732食品法规 – shípǐn fǎguī – Food regulation – Quy định thực phẩm
2733食品冷藏 – shípǐn lěngcáng – Food refrigeration – Bảo quản lạnh thực phẩm
2734食品原材料 – shípǐn yuáncáiliào – Food raw materials – Nguyên liệu thực phẩm
2735食品标准化 – shípǐn biāozhǔnhuà – Food standardization – Chuẩn hóa thực phẩm
2736食品研发中心 – shípǐn yánfā zhōngxīn – Food R&D center – Trung tâm nghiên cứu thực phẩm
2737食品毒理学 – shípǐn dúlǐxué – Food toxicology – Độc học thực phẩm
2738食品标签法 – shípǐn biāoqiān fǎ – Food labeling law – Luật nhãn thực phẩm
2739食品货运 – shípǐn huòyùn – Food freight – Vận tải thực phẩm
2740食品回报率 – shípǐn huíbàolǜ – Food yield – Tỷ suất lợi nhuận thực phẩm
2741食品生产许可 – shípǐn shēngchǎn xǔkě – Food production license – Giấy phép sản xuất thực phẩm
2742食品灌装 – shípǐn guànzhuāng – Food filling – Chiết rót thực phẩm
2743食品稽查 – shípǐn jīchá – Food inspection – Thanh tra thực phẩm
2744食品物流链 – shípǐn wùliú liàn – Food logistics chain – Chuỗi logistics thực phẩm
2745食品工业区 – shípǐn gōngyè qū – Food industrial zone – Khu công nghiệp thực phẩm
2746食品专用设备 – shípǐn zhuānyòng shèbèi – Specialized food equipment – Thiết bị chuyên dụng ngành thực phẩm
2747食品净化 – shípǐn jìnghuà – Food purification – Làm sạch thực phẩm
2748食品灭菌 – shípǐn mièjūn – Food sterilization – Khử trùng thực phẩm
2749食品脱水 – shípǐn tuōshuǐ – Food dehydration – Sấy khô thực phẩm
2750食品冷冻 – shípǐn lěngdòng – Food freezing – Đông lạnh thực phẩm
2751食品复检 – shípǐn fùjiǎn – Food reinspection – Tái kiểm thực phẩm
2752食品试剂 – shípǐn shìjì – Food reagent – Thuốc thử thực phẩm
2753食品密封 – shípǐn mìfēng – Food sealing – Niêm phong thực phẩm
2754食品堆码 – shípǐn duīmǎ – Food stacking – Xếp hàng thực phẩm
2755食品搬运 – shípǐn bānyùn – Food handling – Vận chuyển thủ công thực phẩm
2756食品自动化 – shípǐn zìdònghuà – Food automation – Tự động hóa ngành thực phẩm
2757食品追溯系统 – shípǐn zhuīsù xìtǒng – Food traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm
2758食品合规性 – shípǐn hégéxìng – Food compliance – Tính tuân thủ thực phẩm
2759食品进口检验 – shípǐn jìnkǒu jiǎnyàn – Food import inspection – Kiểm định thực phẩm nhập khẩu
2760食品出口许可证 – shípǐn chūkǒu xǔkězhèng – Food export license – Giấy phép xuất khẩu thực phẩm
2761食品碳排放 – shípǐn tàn páifàng – Food carbon emission – Khí thải carbon từ thực phẩm
2762食品废料处理 – shípǐn fèiliào chǔlǐ – Food waste treatment – Xử lý chất thải thực phẩm
2763食品安全事故 – shípǐn ānquán shìgù – Food safety incident – Sự cố an toàn thực phẩm
2764食品安全标准 – shípǐn ānquán biāozhǔn – Food safety standard – Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
2765食品处理线 – shípǐn chǔlǐ xiàn – Food processing line – Dây chuyền xử lý thực phẩm
2766食品工业机器人 – shípǐn gōngyè jīqìrén – Food industry robot – Robot công nghiệp thực phẩm
2767食品仓储系统 – shípǐn cāngchǔ xìtǒng – Food storage system – Hệ thống kho thực phẩm
2768食品可追溯性 – shípǐn kě zhuīsùxìng – Food traceability – Khả năng truy xuất thực phẩm
2769食品保鲜膜 – shípǐn bǎoxiānmó – Food wrap – Màng bọc thực phẩm
2770食品配方 – shípǐn pèifāng – Food formula – Công thức thực phẩm
2771食品真空包装 – shípǐn zhēnkōng bāozhuāng – Vacuum food packaging – Đóng gói hút chân không
2772食品包装机 – shípǐn bāozhuāng jī – Food packaging machine – Máy đóng gói thực phẩm
2773食品级润滑油 – shípǐn jí rùnhuáyóu – Food-grade lubricant – Dầu bôi trơn cấp thực phẩm
2774食品过滤器 – shípǐn guòlǜqì – Food filter – Bộ lọc thực phẩm
2775食品传送带 – shípǐn chuánsòngdài – Food conveyor belt – Băng chuyền thực phẩm
2776食品分拣 – shípǐn fēnjiǎn – Food sorting – Phân loại thực phẩm
2777食品粉碎机 – shípǐn fěnsuì jī – Food crusher – Máy nghiền thực phẩm
2778食品消毒剂 – shípǐn xiāodú jì – Food disinfectant – Chất khử trùng thực phẩm
2779食品加热系统 – shípǐn jiārè xìtǒng – Food heating system – Hệ thống gia nhiệt thực phẩm
2780食品冷却装置 – shípǐn lěngquè zhuāngzhì – Food cooling unit – Thiết bị làm lạnh thực phẩm
2781食品蒸汽灭菌 – shípǐn zhēngqì mièjūn – Steam sterilization – Khử trùng bằng hơi nước
2782食品微生物检测 – shípǐn wēishēngwù jiǎncè – Microbial testing – Kiểm tra vi sinh vật thực phẩm
2783食品化验室 – shípǐn huàyànshì – Food laboratory – Phòng thí nghiệm thực phẩm
2784食品研磨 – shípǐn yánmó – Food grinding – Xay/mài thực phẩm
2785食品涂层 – shípǐn túcéng – Food coating – Phủ lớp thực phẩm
2786食品喷雾干燥 – shípǐn pēnwù gānzào – Spray drying – Sấy phun thực phẩm
2787食品标签打印机 – shípǐn biāoqiān dǎyìnjī – Label printer – Máy in nhãn thực phẩm
2788食品输送管道 – shípǐn shūsòng guǎndào – Food pipeline – Đường ống vận chuyển thực phẩm
2789食品稳定剂 – shípǐn wěndìngjì – Stabilizer – Chất ổn định thực phẩm
2790食品乳化剂 – shípǐn rǔhuàjì – Emulsifier – Chất nhũ hóa thực phẩm
2791食品发酵罐 – shípǐn fājiào guàn – Fermentation tank – Bồn lên men thực phẩm
2792食品高温杀菌 – shípǐn gāowēn shājūn – High-temp sterilization – Tiệt trùng nhiệt cao
2793食品速冻设备 – shípǐn sùdòng shèbèi – Quick-freeze equipment – Thiết bị cấp đông nhanh
2794食品残渣处理 – shípǐn cánzhā chǔlǐ – Waste residue treatment – Xử lý bã thực phẩm
2795食品风干机 – shípǐn fēnggān jī – Air dryer – Máy sấy gió
2796食品电子秤 – shípǐn diànzǐ chèng – Digital food scale – Cân điện tử ngành thực phẩm
2797食品耐热材料 – shípǐn nàirè cáiliào – Heat-resistant material – Vật liệu chịu nhiệt
2798食品管道阀门 – shípǐn guǎndào fámén – Food pipe valve – Van đường ống thực phẩm
2799食品级塑料 – shípǐn jí sùliào – Food-grade plastic – Nhựa an toàn thực phẩm
2800食品搅拌机 – shípǐn jiǎobàn jī – Food mixer – Máy trộn thực phẩm
2801食品切片机 – shípǐn qiēpiàn jī – Slicer – Máy cắt lát thực phẩm
2802食品质量追踪 – shípǐn zhìliàng zhuīzōng – Quality tracking – Theo dõi chất lượng
2803食品批号 – shípǐn pīhào – Batch number – Số lô thực phẩm
2804食品出厂检验 – shípǐn chūchǎng jiǎnyàn – Factory inspection – Kiểm định xuất xưởng
2805食品技术参数 – shípǐn jìshù cānshù – Technical specification – Thông số kỹ thuật thực phẩm
2806食品膨化设备 – shípǐn pénghuà shèbèi – Puffing equipment – Thiết bị nổ phồng thực phẩm
2807食品自动检测 – shípǐn zìdòng jiǎncè – Automated inspection – Kiểm tra tự động thực phẩm
2808食品中控系统 – shípǐn zhōngkòng xìtǒng – Central control system – Hệ thống điều khiển trung tâm
2809食品回流系统 – shípǐn huíliú xìtǒng – Reflux system – Hệ thống hồi lưu
2810食品计量系统 – shípǐn jìliàng xìtǒng – Measuring system – Hệ đo lường thực phẩm
2811食品除尘装置 – shípǐn chúchén zhuāngzhì – Dust removal unit – Thiết bị hút bụi thực phẩm
2812食品反应釜 – shípǐn fǎnyìngfǔ – Reaction kettle – Nồi phản ứng thực phẩm
2813食品封口机 – shípǐn fēngkǒu jī – Sealing machine – Máy hàn miệng bao thực phẩm
2814食品监控系统 – shípǐn jiānkòng xìtǒng – Food monitoring system – Hệ thống giám sát thực phẩm
2815食品质检员 – shípǐn zhìjiǎn yuán – Quality inspector – Nhân viên kiểm tra chất lượng
2816食品研发 – shípǐn yánfā – Food R&D – Nghiên cứu và phát triển thực phẩm
2817食品冷藏车 – shípǐn lěngcáng chē – Refrigerated truck – Xe đông lạnh thực phẩm
2818食品运输箱 – shípǐn yùnshū xiāng – Food transport box – Thùng vận chuyển thực phẩm
2819食品保质期 – shípǐn bǎozhìqī – Shelf life – Hạn sử dụng
2820食品营养成分 – shípǐn yíngyǎng chéngfèn – Nutritional content – Thành phần dinh dưỡng
2821食品耗材 – shípǐn hàocái – Consumables – Vật tư tiêu hao
2822食品蒸煮机 – shípǐn zhēngzhǔ jī – Food steaming machine – Máy hấp thực phẩm
2823食品制冷设备 – shípǐn zhìlěng shèbèi – Refrigeration equipment – Thiết bị làm lạnh
2824食品残留检测 – shípǐn cánliú jiǎncè – Residue detection – Kiểm tra dư lượng
2825食品检测仪 – shípǐn jiǎncè yí – Food tester – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
2826食品密封袋 – shípǐn mìfēng dài – Sealed bag – Túi kín khí thực phẩm
2827食品质量管理 – shípǐn zhìliàng guǎnlǐ – Quality management – Quản lý chất lượng
2828食品机械清洗 – shípǐn jīxiè qīngxǐ – Equipment cleaning – Làm sạch máy móc thực phẩm
2829食品回收处理 – shípǐn huíshōu chǔlǐ – Recycling handling – Xử lý tái chế thực phẩm
2830食品安全标签 – shípǐn ānquán biāoqiān – Safety label – Nhãn an toàn thực phẩm
2831食品微波炉 – shípǐn wēibōlú – Microwave – Lò vi sóng
2832食品脱水机 – shípǐn tuōshuǐ jī – Dehydrator – Máy sấy khô thực phẩm
2833食品筛分设备 – shípǐn shāifēn shèbèi – Sieving equipment – Thiết bị sàng lọc
2834食品稳定流程 – shípǐn wěndìng liúchéng – Stabilization process – Quy trình ổn định
2835食品工程师 – shípǐn gōngchéngshī – Food engineer – Kỹ sư thực phẩm
2836食品环保处理 – shípǐn huánbǎo chǔlǐ – Environmental treatment – Xử lý môi trường thực phẩm
2837食品原材料 – shípǐn yuáncáiliào – Raw material – Nguyên liệu thực phẩm
2838食品浓缩机 – shípǐn nóngsuō jī – Concentrator – Máy cô đặc
2839食品灭菌釜 – shípǐn mièjūn fǔ – Sterilizer – Nồi tiệt trùng
2840食品合规审查 – shípǐn hégé shěnchá – Compliance audit – Kiểm tra tuân thủ
2841食品工艺流程 – shípǐn gōngyì liúchéng – Processing procedure – Quy trình chế biến
2842食品液体灌装机 – shípǐn yètǐ guànzhuāng jī – Liquid filling machine – Máy chiết rót chất lỏng
2843食品检测标准 – shípǐn jiǎncè biāozhǔn – Inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm định
2844食品过敏原 – shípǐn guòmǐnyuán – Allergen – Tác nhân gây dị ứng
2845食品批处理 – shípǐn pī chǔlǐ – Batch processing – Xử lý theo lô
2846食品感官评估 – shípǐn gǎnguān pínggū – Sensory evaluation – Đánh giá cảm quan
2847食品金属探测器 – shípǐn jīnshǔ tàncèqì – Metal detector – Máy dò kim loại thực phẩm
2848食品喷码机 – shípǐn pēnmǎ jī – Coding machine – Máy in phun mã
2849食品物流管理 – shípǐn wùliú guǎnlǐ – Logistics management – Quản lý hậu cần thực phẩm
2850食品变质 – shípǐn biànzhì – Spoilage – Hư hỏng thực phẩm
2851食品溯源平台 – shípǐn sùyuán píngtái – Traceability platform – Nền tảng truy xuất nguồn gốc
2852食品合成色素 – shípǐn héchéng sèsù – Synthetic colorant – Màu tổng hợp thực phẩm
2853食品喷洒设备 – shípǐn pēnsǎ shèbèi – Spraying equipment – Thiết bị phun thực phẩm
2854食品自动称重 – shípǐn zìdòng chèngzhòng – Auto weighing – Cân tự động
2855食品工艺设计 – shípǐn gōngyì shèjì – Process design – Thiết kế quy trình
2856食品检测报告 – shípǐn jiǎncè bàogào – Inspection report – Báo cáo kiểm tra thực phẩm
2857食品生产许可证 – shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng – Production license – Giấy phép sản xuất
2858食品厂管理系统 – shípǐn chǎng guǎnlǐ xìtǒng – Factory management system – Hệ thống quản lý nhà máy
2859食品厂车间 – shípǐn chǎng chējiān – Workshop – Phân xưởng thực phẩm
2860食品厂员工 – shípǐn chǎng yuángōng – Factory worker – Công nhân nhà máy thực phẩm
2861食品厂卫生间 – shípǐn chǎng wèishēngjiān – Factory restroom – Nhà vệ sinh nhà máy
2862食品厂更衣室 – shípǐn chǎng gēngyīshì – Changing room – Phòng thay đồ nhà máy
2863食品冷冻库 – shípǐn lěngdòng kù – Cold storage – Kho đông lạnh thực phẩm
2864食品速冻线 – shípǐn sùdòng xiàn – Quick freezing line – Dây chuyền cấp đông nhanh
2865食品杀菌机 – shípǐn shājūn jī – Sterilizing machine – Máy tiệt trùng
2866食品打码机 – shípǐn dǎmǎ jī – Date coder – Máy in ngày sản xuất
2867食品包装膜 – shípǐn bāozhuāng mó – Packaging film – Màng đóng gói thực phẩm
2868食品清洗线 – shípǐn qīngxǐ xiàn – Washing line – Dây chuyền rửa thực phẩm
2869食品混合机 – shípǐn hùnhé jī – Mixing machine – Máy trộn thực phẩm
2870食品加工室 – shípǐn jiāgōng shì – Processing room – Phòng chế biến thực phẩm
2871食品传送带 – shípǐn chuánsòngdài – Conveyor belt – Băng chuyền thực phẩm
2872食品搅拌机 – shípǐn jiǎobàn jī – Stirrer – Máy khuấy thực phẩm
2873食品粉碎机 – shípǐn fěnsuì jī – Grinder – Máy nghiền thực phẩm
2874食品烘干机 – shípǐn hōnggān jī – Dryer – Máy sấy thực phẩm
2875食品剪切机 – shípǐn jiǎnqiē jī – Cutter – Máy cắt thực phẩm
2876食品灌装线 – shípǐn guànzhuāng xiàn – Filling line – Dây chuyền chiết rót
2877食品质控 – shípǐn zhìkòng – Quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
2878食品自动包装 – shípǐn zìdòng bāozhuāng – Automatic packaging – Đóng gói tự động
2879食品保温箱 – shípǐn bǎowēn xiāng – Insulated box – Thùng giữ nhiệt
2880食品温控设备 – shípǐn wēnkòng shèbèi – Temperature control – Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ
2881食品保洁服 – shípǐn bǎojié fú – Sanitary uniform – Đồng phục vệ sinh thực phẩm
2882食品操作台 – shípǐn cāozuò tái – Operation table – Bàn thao tác thực phẩm
2883食品储存架 – shípǐn chǔcún jià – Storage rack – Giá kệ lưu trữ
2884食品车间流程图 – shípǐn chējiān liúchéng tú – Workshop flow chart – Sơ đồ quy trình xưởng thực phẩm
2885食品分拣机 – shípǐn fēnjiǎn jī – Sorting machine – Máy phân loại thực phẩm
2886食品封口机 – shípǐn fēngkǒu jī – Sealing machine – Máy hàn miệng túi
2887食品色选机 – shípǐn sèxuǎn jī – Color sorter – Máy phân loại màu thực phẩm
2888食品检验室 – shípǐn jiǎnyàn shì – Inspection room – Phòng kiểm nghiệm thực phẩm
2889食品快检试纸 – shípǐn kuàijiǎn shìzhǐ – Rapid test paper – Giấy thử nhanh thực phẩm
2890食品运输车 – shípǐn yùnshū chē – Transport truck – Xe vận chuyển thực phẩm
2891食品防腐剂 – shípǐn fángfǔjì – Preservative – Chất bảo quản
2892食品色素 – shípǐn sèsù – Food coloring – Màu thực phẩm
2893食品搅碎机 – shípǐn jiǎosuì jī – Mincer – Máy băm thực phẩm
2894食品筛网 – shípǐn shāiwǎng – Sieve – Rây lọc thực phẩm
2895食品腌制 – shípǐn yānzhì – Marination – Ướp thực phẩm
2896食品脱皮机 – shípǐn tuōpí jī – Peeler – Máy bóc vỏ thực phẩm
2897食品定量机 – shípǐn dìngliàng jī – Portioning machine – Máy định lượng thực phẩm
2898食品消毒池 – shípǐn xiāodú chí – Disinfection tank – Bể khử trùng
2899食品废料处理 – shípǐn fèiliào chǔlǐ – Waste processing – Xử lý chất thải thực phẩm
2900食品打包台 – shípǐn dǎbāo tái – Packing table – Bàn đóng gói
2901食品打孔机 – shípǐn dǎkǒng jī – Punching machine – Máy đục lỗ thực phẩm
2902食品照明灯 – shípǐn zhàomíng dēng – Lighting – Đèn chiếu sáng thực phẩm
2903食品安全网 – shípǐn ānquán wǎng – Safety net – Mạng lưới an toàn thực phẩm
2904食品数据采集 – shípǐn shùjù cǎijí – Data collection – Thu thập dữ liệu thực phẩm
2905食品气调包装 – shípǐn qìtiáo bāozhuāng – Modified atmosphere packaging – Bao bì khí điều chỉnh
2906食品粉末机 – shípǐn fěnmò jī – Powdering machine – Máy nghiền bột thực phẩm
2907食品脱气机 – shípǐn tuōqì jī – Degassing machine – Máy khử khí
2908食品冷却塔 – shípǐn lěngquè tǎ – Cooling tower – Tháp làm mát
2909食品冷风机 – shípǐn lěngfēng jī – Air cooler – Máy làm mát bằng gió
2910食品膨化机 – shípǐn pénghuà jī – Puffing machine – Máy nổ bắp (giòn thực phẩm)
2911食品除水机 – shípǐn chúshuǐ jī – Water remover – Máy tách nước
2912食品旋盖机 – shípǐn xuángài jī – Capping machine – Máy vặn nắp thực phẩm
2913食品灭菌柜 – shípǐn mièjūn guì – Sterilization cabinet – Tủ tiệt trùng thực phẩm
2914食品保鲜膜 – shípǐn bǎoxiān mó – Cling film – Màng bọc thực phẩm
2915食品配料间 – shípǐn pèiliào jiān – Ingredient room – Phòng phối trộn nguyên liệu
2916食品输送机 – shípǐn shūsòng jī – Conveyor – Máy vận chuyển thực phẩm
2917食品冷藏柜 – shípǐn lěngcáng guì – Refrigerated cabinet – Tủ lạnh bảo quản thực phẩm
2918食品干燥机 – shípǐn gānzào jī – Dehydrator – Máy sấy khô thực phẩm
2919食品工艺流程 – shípǐn gōngyì liúchéng – Processing flow – Quy trình công nghệ thực phẩm
2920食品蒸煮机 – shípǐn zhēngzhǔ jī – Cooking machine – Máy hấp nấu thực phẩm
2921食品封装线 – shípǐn fēngzhuāng xiàn – Packaging line – Dây chuyền đóng gói
2922食品卫生检测 – shípǐn wèishēng jiǎncè – Hygiene inspection – Kiểm tra vệ sinh thực phẩm
2923食品检测仪 – shípǐn jiǎncè yí – Food detector – Máy kiểm tra thực phẩm
2924食品称重机 – shípǐn chèngzhòng jī – Weighing machine – Máy cân thực phẩm
2925食品冷却机 – shípǐn lěngquè jī – Cooling machine – Máy làm lạnh thực phẩm
2926食品高温杀菌 – shípǐn gāowēn shājūn – High-temperature sterilization – Tiệt trùng nhiệt độ cao
2927食品低温储藏 – shípǐn dīwēn chǔcáng – Low-temperature storage – Bảo quản lạnh thực phẩm
2928食品清洁区 – shípǐn qīngjié qū – Clean area – Khu vực sạch thực phẩm
2929食品无菌车间 – shípǐn wújūn chējiān – Sterile workshop – Xưởng vô trùng
2930食品分切台 – shípǐn fēnqiē tái – Cutting station – Bàn cắt thực phẩm
2931食品下料机 – shípǐn xiàliào jī – Feeding machine – Máy cấp liệu thực phẩm
2932食品脱水机 – shípǐn tuōshuǐ jī – Dehydrator – Máy tách nước thực phẩm
2933食品蒸汽锅 – shípǐn zhēngqì guō – Steam kettle – Nồi hấp hơi thực phẩm
2934食品冷链运输 – shípǐn lěngliàn yùnshū – Cold chain transport – Vận chuyển chuỗi lạnh
2935食品工艺改进 – shípǐn gōngyì gǎijìn – Process improvement – Cải tiến công nghệ thực phẩm
2936食品包装设计 – shípǐn bāozhuāng shèjì – Packaging design – Thiết kế bao bì thực phẩm
2937食品抗氧化剂 – shípǐn kàngyǎnghuà jì – Antioxidant – Chất chống oxy hóa
2938食品加工人员 – shípǐn jiāgōng rényuán – Food processor – Nhân viên chế biến thực phẩm
2939食品打包人员 – shípǐn dǎbāo rényuán – Packer – Nhân viên đóng gói thực phẩm
2940食品生产记录 – shípǐn shēngchǎn jìlù – Production record – Nhật ký sản xuất thực phẩm
2941食品工厂管理 – shípǐn gōngchǎng guǎnlǐ – Factory management – Quản lý nhà máy thực phẩm
2942食品安全员 – shípǐn ānquán yuán – Food safety officer – Nhân viên an toàn thực phẩm
2943食品制造商 – shípǐn zhìzào shāng – Manufacturer – Nhà sản xuất thực phẩm
2944食品出口商 – shípǐn chūkǒu shāng – Exporter – Nhà xuất khẩu thực phẩm
2945食品分销商 – shípǐn fēnxiāo shāng – Distributor – Nhà phân phối thực phẩm
2946食品冷库管理员 – shípǐn lěngkù guǎnlǐyuán – Cold storage manager – Quản lý kho lạnh
2947食品搅拌桶 – shípǐn jiǎobàn tǒng – Mixing barrel – Thùng trộn thực phẩm
2948食品脱壳机 – shípǐn tuōké jī – Shelling machine – Máy bóc vỏ cứng
2949食品消泡剂 – shípǐn xiāopào jì – Defoamer – Chất khử bọt thực phẩm
2950食品冷冻机 – shípǐn lěngdòng jī – Freezing machine – Máy cấp đông
2951食品运输箱 – shípǐn yùnshū xiāng – Transport box – Thùng vận chuyển
2952食品品控员 – shípǐn pǐnkòng yuán – Quality inspector – Nhân viên kiểm tra chất lượng
2953食品机械维修 – shípǐn jīxiè wéixiū – Machine maintenance – Bảo trì máy móc thực phẩm
2954食品检疫 – shípǐn jiǎnyì – Quarantine – Kiểm dịch thực phẩm
2955食品储藏温度 – shípǐn chǔcáng wēndù – Storage temperature – Nhiệt độ bảo quản
2956食品霉变 – shípǐn méibiàn – Moldy food – Thực phẩm bị mốc
2957食品返工 – shípǐn fǎngōng – Rework – Tái chế công đoạn thực phẩm lỗi
2958食品贴标机 – shípǐn tiēbiāo jī – Labeling machine – Máy dán nhãn
2959食品残留检测 – shípǐn cánliú jiǎncè – Residue testing – Kiểm tra dư lượng thực phẩm
2960食品样本采集 – shípǐn yàngběn cǎijí – Sample collection – Thu thập mẫu thực phẩm
2961食品留样 – shípǐn liúyàng – Sample retention – Lưu mẫu thực phẩm
2962食品级容器 – shípǐn jí róngqì – Food-grade container – Thùng chứa đạt tiêu chuẩn thực phẩm
2963食品混合机 – shípǐn hùnhé jī – Food mixer – Máy trộn thực phẩm
2964食品切丁机 – shípǐn qiē dīng jī – Dicing machine – Máy cắt hạt lựu
2965食品调味料 – shípǐn tiáowèiliào – Seasoning – Gia vị thực phẩm
2966食品切片机 – shípǐn qiēpiàn jī – Slicer – Máy cắt lát
2967食品机械臂 – shípǐn jīxiè bì – Robotic arm – Cánh tay máy thực phẩm
2968食品输送带 – shípǐn shūsòngdài – Conveyor belt – Dây chuyền băng tải
2969食品检测报告 – shípǐn jiǎncè bàogào – Inspection report – Báo cáo kiểm nghiệm thực phẩm
2970食品稀释剂 – shípǐn xīshì jì – Diluent – Chất làm loãng thực phẩm
2971食品稳定剂 – shípǐn wěndìng jì – Stabilizer – Chất ổn định
2972食品香精 – shípǐn xiāngjīng – Flavoring – Hương liệu
2973食品乳化剂 – shípǐn rǔhuà jì – Emulsifier – Chất nhũ hóa
2974食品增稠剂 – shípǐn zēngchóu jì – Thickener – Chất làm đặc
2975食品加工线 – shípǐn jiāgōng xiàn – Processing line – Dây chuyền chế biến thực phẩm
2976食品原材料 – shípǐn yuáncáiliào – Raw material – Nguyên liệu thô
2977食品包装袋 – shípǐn bāozhuāng dài – Packaging bag – Túi đóng gói
2978食品挤出机 – shípǐn jǐchū jī – Extruder – Máy đùn thực phẩm
2979食品杀菌锅 – shípǐn shājūn guō – Sterilizer pot – Nồi tiệt trùng
2980食品熟化室 – shípǐn shúhuà shì – Ripening room – Phòng chín thực phẩm
2981食品发酵罐 – shípǐn fājiào guàn – Fermentation tank – Bồn lên men
2982食品发泡剂 – shípǐn fāpào jì – Foaming agent – Chất tạo bọt
2983食品除杂机 – shípǐn chúzá jī – Impurity remover – Máy loại tạp chất
2984食品筛分机 – shípǐn shāifēn jī – Sieve machine – Máy sàng thực phẩm
2985食品喷码机 – shípǐn pēnmǎ jī – Inkjet printer – Máy in mã thực phẩm
2986食品装箱机 – shípǐn zhuāngxiāng jī – Cartoning machine – Máy đóng thùng
2987食品真空包装机 – shípǐn zhēnkōng bāozhuāng jī – Vacuum packer – Máy hút chân không
2988食品磨粉机 – shípǐn mófěn jī – Grinding machine – Máy nghiền bột
2989食品拌料机 – shípǐn bànliào jī – Mixing machine – Máy trộn nguyên liệu
2990食品打浆机 – shípǐn dǎjiāng jī – Pulping machine – Máy đánh nhuyễn
2991食品油炸机 – shípǐn yóuzhá jī – Fryer – Máy chiên
2992食品冷藏库 – shípǐn lěngcáng kù – Cold storage – Kho lạnh
2993食品发货区 – shípǐn fāhuò qū – Shipping area – Khu xuất hàng
2994食品封口机 – shípǐn fēngkǒu jī – Sealer – Máy ép miệng bao
2995食品样品架 – shípǐn yàngpǐn jià – Sample rack – Giá để mẫu thực phẩm
2996食品工厂车间 – shípǐn gōngchǎng chējiān – Workshop – Phân xưởng sản xuất
2997食品包装流程 – shípǐn bāozhuāng liúchéng – Packaging process – Quy trình đóng gói
2998食品检测标准 – shípǐn jiǎncè biāozhǔn – Testing standard – Tiêu chuẩn kiểm nghiệm
2999食品冷却塔 – shípǐn lěngquè tǎ – Cooling tower – Tháp làm mát thực phẩm
3000食品卫生许可 – shípǐn wèishēng xǔkě – Hygiene permit – Giấy phép vệ sinh
3001食品外包装 – shípǐn wài bāozhuāng – Outer packaging – Bao bì ngoài
3002食品内包装 – shípǐn nèi bāozhuāng – Inner packaging – Bao bì trong
3003食品废弃物 – shípǐn fèiqì wù – Waste material – Chất thải thực phẩm
3004食品分装机 – shípǐn fēnzhuāng jī – Portioning machine – Máy chia định lượng
3005食品酸碱值 – shípǐn suānjiǎn zhí – pH level – Độ pH
3006食品温控设备 – shípǐn wēnkòng shèbèi – Temperature control equipment – Thiết bị kiểm soát nhiệt
3007食品车间排风 – shípǐn chējiān páifēng – Workshop ventilation – Thông gió nhà xưởng
3008食品标签内容 – shípǐn biāoqiān nèiróng – Label content – Nội dung nhãn
3009食品合规审查 – shípǐn héguī shěnchá – Compliance audit – Kiểm tra tuân thủ
3010食品标准操作规程 – shípǐn biāozhǔn cāozuò guīchéng – Standard operating procedure – Quy trình thao tác chuẩn (SOP)
3011食品保鲜剂 – shípǐn bǎoxiān jì – Preservative – Chất bảo quản
3012食品干燥机 – shípǐn gānzào jī – Dryer – Máy sấy
3013食品加热器 – shípǐn jiārè qì – Heater – Máy gia nhiệt
3014食品冷冻机 – shípǐn lěngdòng jī – Freezer – Máy đông lạnh
3015食品灭菌器 – shípǐn mièjūn qì – Sterilizer – Thiết bị tiệt trùng
3016食品样品室 – shípǐn yàngpǐn shì – Sample room – Phòng mẫu thực phẩm
3017食品配料区 – shípǐn pèiliào qū – Ingredient zone – Khu phối liệu
3018食品包装线 – shípǐn bāozhuāng xiàn – Packaging line – Dây chuyền đóng gói
3019食品标签机 – shípǐn biāoqiān jī – Labeling machine – Máy dán nhãn
3020食品喷雾机 – shípǐn pēnwù jī – Sprayer – Máy phun sương
3021食品搬运车 – shípǐn bānyùn chē – Trolley – Xe vận chuyển thực phẩm
3022食品自动线 – shípǐn zìdòng xiàn – Automated line – Dây chuyền tự động
3023食品手套 – shípǐn shǒutào – Food gloves – Găng tay thực phẩm
3024食品卫生服 – shípǐn wèishēng fú – Hygiene suit – Quần áo vệ sinh
3025食品清洗池 – shípǐn qīngxǐ chí – Washing sink – Bồn rửa thực phẩm
3026食品洗涤剂 – shípǐn xǐdí jì – Detergent – Chất tẩy rửa
3027食品计量器 – shípǐn jìliàng qì – Weighing scale – Thiết bị đo lường
3028食品标准化 – shípǐn biāozhǔn huà – Standardization – Tiêu chuẩn hóa
3029食品管理系统 – shípǐn guǎnlǐ xìtǒng – Management system – Hệ thống quản lý thực phẩm
3030食品成分表 – shípǐn chéngfèn biǎo – Ingredient list – Bảng thành phần
3031食品储藏区 – shípǐn chǔcáng qū – Storage area – Khu lưu trữ
3032食品配比 – shípǐn pèibǐ – Proportion – Tỷ lệ phối trộn
3033食品分级机 – shípǐn fēnjí jī – Grading machine – Máy phân loại
3034食品打码机 – shípǐn dǎmǎ jī – Coding machine – Máy in mã sản phẩm
3035食品异物检测 – shípǐn yìwù jiǎncè – Foreign object detection – Kiểm tra dị vật
3036食品残留分析 – shípǐn cánliú fēnxī – Residue analysis – Phân tích dư lượng
3037食品实验室 – shípǐn shíyàn shì – Food lab – Phòng thí nghiệm thực phẩm
3038食品研磨机 – shípǐn yánmó jī – Grinder – Máy mài/nghiền
3039食品稀释桶 – shípǐn xīshì tǒng – Dilution tank – Thùng pha loãng
3040食品冷却器 – shípǐn lěngquè qì – Cooler – Thiết bị làm mát
3041食品定量装填 – shípǐn dìngliàng zhuāngtián – Dosing – Định lượng
3042食品秤重站 – shípǐn chèngzhòng zhàn – Weighing station – Trạm cân
3043食品微生物 – shípǐn wēishēngwù – Microorganisms – Vi sinh vật thực phẩm
3044食品添加剂 – shípǐn tiānjiājì – Additive – Phụ gia thực phẩm
3045食品变质 – shípǐn biànzhì – Spoilage – Biến chất
3046食品运输车 – shípǐn yùnshū chē – Food truck – Xe vận chuyển thực phẩm
3047食品仓库管理 – shípǐn cāngkù guǎnlǐ – Warehouse management – Quản lý kho thực phẩm
3048食品追踪系统 – shípǐn zhuīzōng xìtǒng – Traceability system – Hệ thống truy xuất
3049食品过敏原 – shípǐn guòmǐn yuán – Allergen – Chất gây dị ứng
3050食品批次号 – shípǐn pīcì hào – Batch number – Mã lô hàng
3051食品冷链 – shípǐn lěngliàn – Cold chain – Chuỗi cung ứng lạnh
3052食品灭菌温度 – shípǐn mièjūn wēndù – Sterilization temperature – Nhiệt độ tiệt trùng
3053食品清洁流程 – shípǐn qīngjié liúchéng – Cleaning procedure – Quy trình làm sạch
3054食品工艺参数 – shípǐn gōngyì cānshù – Processing parameters – Thông số quy trình
3055食品化验 – shípǐn huàyàn – Food testing – Thử nghiệm thực phẩm
3056食品收发记录 – shípǐn shōufā jìlù – Receiving record – Ghi chép nhận và xuất hàng
3057食品安全等级 – shípǐn ānquán děngjí – Safety grade – Cấp độ an toàn thực phẩm
3058食品废料 – shípǐn fèiliào – Food waste – Phế liệu thực phẩm
3059食品回收 – shípǐn huíshōu – Recycling – Tái chế thực phẩm
3060食品残渣 – shípǐn cánzhā – Residue – Cặn bã thực phẩm
3061食品腐败 – shípǐn fǔbài – Decay – Hư hỏng thực phẩm
3062食品采样 – shípǐn cǎiyàng – Sampling – Lấy mẫu thực phẩm
3063食品审核 – shípǐn shěnhé – Audit – Kiểm định thực phẩm
3064食品喷码机 – shípǐn pēnmǎ jī – Inkjet printer – Máy phun mã
3065食品容器 – shípǐn róngqì – Food container – Hộp đựng thực phẩm
3066食品接触面 – shípǐn jiēchù miàn – Contact surface – Bề mặt tiếp xúc thực phẩm
3067食品搬运带 – shípǐn bānyùn dài – Conveyor belt – Băng chuyền thực phẩm
3068食品加盖机 – shípǐn jiāgài jī – Capping machine – Máy đóng nắp
3069食品搅拌机 – shípǐn jiǎobàn jī – Mixer – Máy trộn
3070食品乳化机 – shípǐn rǔhuà jī – Emulsifier – Máy nhũ hóa
3071食品磨粉机 – shípǐn mófěn jī – Pulverizer – Máy nghiền bột
3072食品压片机 – shípǐn yāpiàn jī – Tablet press – Máy ép viên
3073食品粉碎机 – shípǐn fěnsuì jī – Crushing machine – Máy nghiền
3074食品装罐 – shípǐn zhuāngguàn – Canning – Đóng hộp
3075食品筛分机 – shípǐn shāifēn jī – Screening machine – Máy sàng
3076食品封口机 – shípǐn fēngkǒu jī – Sealing machine – Máy hàn miệng bao
3077食品净化间 – shípǐn jìnghuà jiān – Clean room – Phòng sạch
3078食品恒温设备 – shípǐn héngwēn shèbèi – Thermostat equipment – Thiết bị duy trì nhiệt độ
3079食品水分含量 – shípǐn shuǐfèn hánliàng – Moisture content – Hàm lượng nước
3080食品分装 – shípǐn fēnzhuāng – Portioning – Chia phần thực phẩm
3081食品外观检测 – shípǐn wàiguān jiǎncè – Appearance inspection – Kiểm tra ngoại quan
3082食品气味检测 – shípǐn qìwèi jiǎncè – Odor inspection – Kiểm tra mùi
3083食品色泽 – shípǐn sèzé – Color – Màu sắc thực phẩm
3084食品质构 – shípǐn zhìgòu – Texture – Kết cấu thực phẩm
3085食品调味 – shípǐn tiáowèi – Seasoning – Gia vị thực phẩm
3086食品乳制品 – shípǐn rǔzhìpǐn – Dairy product – Sản phẩm sữa
3087食品发酵区 – shípǐn fājiào qū – Fermentation area – Khu lên men
3088食品发酵罐 – shípǐn fājiào guàn – Fermenter – Bình lên men
3089食品添加流程 – shípǐn tiānjiā liúchéng – Addition process – Quy trình thêm nguyên liệu
3090食品检测流程 – shípǐn jiǎncè liúchéng – Inspection process – Quy trình kiểm tra
3091食品工作站 – shípǐn gōngzuò zhàn – Workstation – Trạm làm việc
3092食品监控系统 – shípǐn jiānkòng xìtǒng – Monitoring system – Hệ thống giám sát
3093食品现场管理 – shípǐn xiànchǎng guǎnlǐ – Site management – Quản lý hiện trường
3094食品检验员 – shípǐn jiǎnyàn yuán – Inspector – Nhân viên kiểm nghiệm
3095食品样品分析 – shípǐn yàngpǐn fēnxī – Sample analysis – Phân tích mẫu
3096食品出口检验 – shípǐn chūkǒu jiǎnyàn – Export inspection – Kiểm tra xuất khẩu
3097食品入库登记 – shípǐn rùkù dēngjì – Stock entry – Ghi nhận nhập kho
3098食品工艺流程图 – shípǐn gōngyì liúchéng tú – Process flowchart – Sơ đồ quy trình
3099食品冷冻仓 – shípǐn lěngdòng cāng – Freezing chamber – Kho đông
3100食品物流管理 – shípǐn wùliú guǎnlǐ – Logistics management – Quản lý hậu cần
3101食品交接记录 – shípǐn jiāojiē jìlù – Handover record – Ghi chép bàn giao
3102食品检测报告 – shípǐn jiǎncè bàogào – Test report – Báo cáo kiểm tra
3103食品成品区 – shípǐn chéngpǐn qū – Finished product area – Khu thành phẩm
3104食品质量标准 – shípǐn zhìliàng biāozhǔn – Quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng
3105食品安全控制 – shípǐn ānquán kòngzhì – Safety control – Kiểm soát an toàn
3106食品金属探测器 – shípǐn jīnshǔ tàntànqì – Metal detector – Máy dò kim loại
3107食品真空包装 – shípǐn zhēnkōng bāozhuāng – Vacuum packaging – Đóng gói chân không
3108食品杀菌锅 – shípǐn shājūn guō – Sterilization kettle – Nồi tiệt trùng
3109食品巴氏杀菌 – shípǐn bāshì shājūn – Pasteurization – Tiệt trùng Pasteur
3110食品冷藏车 – shípǐn lěngcáng chē – Refrigerated truck – Xe lạnh
3111食品自动化 – shípǐn zìdònghuà – Automation – Tự động hóa
3112食品打码机 – shípǐn dǎmǎ jī – Coding machine – Máy in mã
3113食品标签 – shípǐn biāoqiān – Label – Nhãn mác
3114食品营养表 – shípǐn yíngyǎng biǎo – Nutrition label – Bảng giá trị dinh dưỡng
3115食品配料 – shípǐn pèiliào – Ingredients – Thành phần
3116食品添加剂 – shípǐn tiānjiājì – Additives – Phụ gia thực phẩm
3117食品防腐剂 – shípǐn fángfǔjì – Preservatives – Chất bảo quản
3118食品稳定剂 – shípǐn wěndìngjì – Stabilizer – Chất ổn định
3119食品乳化剂 – shípǐn rǔhuàjì – Emulsifier – Chất nhũ hóa
3120食品酸度调节剂 – shípǐn suāndù tiáojiéjì – Acidity regulator – Chất điều chỉnh độ axit
3121食品增稠剂 – shípǐn zēngchóujì – Thickener – Chất làm đặc
3122食品抗氧化剂 – shípǐn kàngyǎnghuàjì – Antioxidant – Chất chống oxy hóa
3123食品塑封机 – shípǐn sùfēng jī – Shrink packaging machine – Máy bọc màng co
3124食品搅料区 – shípǐn jiǎoliào qū – Mixing area – Khu vực trộn
3125食品过滤设备 – shípǐn guòlǜ shèbèi – Filtration equipment – Thiết bị lọc
3126食品软包装 – shípǐn ruǎnbāozhuāng – Soft packaging – Bao bì mềm
3127食品硬包装 – shípǐn yìngbāozhuāng – Rigid packaging – Bao bì cứng
3128食品清洗间 – shípǐn qīngxǐ jiān – Washing room – Phòng rửa
3129食品预处理 – shípǐn yùchǔlǐ – Preprocessing – Tiền xử lý
3130食品分拣 – shípǐn fēnjiǎn – Sorting – Phân loại
3131食品分级 – shípǐn fēnjí – Grading – Phân cấp
3132食品质检报告 – shípǐn zhìjiǎn bàogào – Quality report – Báo cáo chất lượng
3133食品采摘 – shípǐn cǎizhāi – Harvesting – Thu hái
3134食品溯源系统 – shípǐn sùyuán xìtǒng – Traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc
3135食品生产计划 – shípǐn shēngchǎn jìhuà – Production plan – Kế hoạch sản xuất
3136食品出货单 – shípǐn chūhuò dān – Delivery note – Phiếu giao hàng
3137食品包装设计 – shípǐn bāozhuāng shèjì – Packaging design – Thiết kế bao bì
3138食品合格证 – shípǐn hégézhèng – Certificate of conformity – Giấy chứng nhận đạt chuẩn
3139食品快检设备 – shípǐn kuàijiǎn shèbèi – Rapid test equipment – Thiết bị kiểm tra nhanh
3140食品流通证 – shípǐn liútōng zhèng – Circulation license – Giấy phép lưu thông
3141食品保存方法 – shípǐn bǎocún fāngfǎ – Preservation method – Phương pháp bảo quản
3142食品感官评价 – shípǐn gǎnguān píngjià – Sensory evaluation – Đánh giá cảm quan
3143食品清洁程序 – shípǐn qīngjié chéngxù – Cleaning procedure – Quy trình làm sạch
3144食品卫生等级 – shípǐn wèishēng děngjí – Hygiene grade – Mức độ vệ sinh
3145食品生产线图 – shípǐn shēngchǎn xiàntú – Production line diagram – Sơ đồ dây chuyền sản xuất
3146食品工艺流程 – shípǐn gōngyì liúchéng – Processing procedure – Quy trình công nghệ thực phẩm
3147食品深加工 – shípǐn shēn jiāgōng – Deep processing – Chế biến sâu
3148食品粉碎机 – shípǐn fěnsuì jī – Pulverizer – Máy nghiền
3149食品冷却装置 – shípǐn lěngquè zhuāngzhì – Cooling system – Hệ thống làm mát
3150食品冷冻室 – shípǐn lěngdòng shì – Freezer room – Phòng đông
3151食品保温箱 – shípǐn bǎowēn xiāng – Insulated box – Hộp giữ nhiệt
3152食品试验室 – shípǐn shìyàn shì – Testing lab – Phòng thí nghiệm thực phẩm
3153食品微生物检测 – shípǐn wēishēngwù jiǎncè – Microbiological testing – Kiểm tra vi sinh
3154食品卫生标准 – shípǐn wèishēng biāozhǔn – Hygiene standards – Tiêu chuẩn vệ sinh
3155食品取样 – shípǐn qǔyàng – Sampling – Lấy mẫu
3156食品粘度 – shípǐn niándù – Viscosity – Độ nhớt
3157食品密封 – shípǐn mìfēng – Sealing – Niêm phong
3158食品储存期 – shípǐn chǔcún qī – Storage period – Thời gian bảo quản
3159食品仓储 – shípǐn cāngchǔ – Warehousing – Lưu kho
3160食品库存 – shípǐn kùcún – Inventory – Tồn kho
3161食品下线 – shípǐn xiàxiàn – Offline (end of line) – Kết thúc dây chuyền
3162食品再加工 – shípǐn zài jiāgōng – Reprocessing – Tái chế biến
3163食品退货 – shípǐn tuìhuò – Return goods – Hàng trả lại
3164食品投诉 – shípǐn tóusù – Complaint – Khiếu nại thực phẩm
3165食品召回 – shípǐn zhàohuí – Recall – Thu hồi sản phẩm
3166食品冷链运输 – shípǐn lěngliàn yùnshū – Cold chain logistics – Vận chuyển lạnh
3167食品饮料厂 – shípǐn yǐnliào chǎng – Food and beverage factory – Nhà máy thực phẩm & nước giải khát
3168食品车间主任 – shípǐn chējiān zhǔrèn – Workshop supervisor – Trưởng xưởng
3169食品包装工 – shípǐn bāozhuāng gōng – Packing worker – Công nhân đóng gói
3170食品操作员 – shípǐn cāozuò yuán – Operator – Công nhân vận hành
3171食品维修员 – shípǐn wéixiū yuán – Maintenance technician – Nhân viên bảo trì
3172食品工艺工程师 – shípǐn gōngyì gōngchéngshī – Process engineer – Kỹ sư công nghệ thực phẩm
3173食品采购员 – shípǐn cǎigòu yuán – Purchasing staff – Nhân viên thu mua
3174食品仓管员 – shípǐn cāngguǎn yuán – Warehouse keeper – Nhân viên kho
3175食品出货员 – shípǐn chūhuò yuán – Shipping staff – Nhân viên giao hàng
3176食品计划员 – shípǐn jìhuà yuán – Planner – Nhân viên kế hoạch
3177食品生产排程 – shípǐn shēngchǎn páichéng – Production scheduling – Lên lịch sản xuất
3178食品设备管理 – shípǐn shèbèi guǎnlǐ – Equipment management – Quản lý thiết bị
3179食品记录表 – shípǐn jìlù biǎo – Record form – Bảng ghi chép
3180食品日志 – shípǐn rìzhì – Logbook – Nhật ký sản xuất
3181食品温度计 – shípǐn wēndùjì – Thermometer – Nhiệt kế
3182食品湿度计 – shípǐn shīdùjì – Hygrometer – Ẩm kế
3183食品称重 – shípǐn chēngzhòng – Weighing – Cân
3184食品计量 – shípǐn jìliàng – Measuring – Đo lường
3185食品数据采集 – shípǐn shùjù cǎijí – Data collection – Thu thập dữ liệu
3186食品追踪码 – shípǐn zhuīzōng mǎ – Tracking code – Mã truy xuất
3187食品物流单 – shípǐn wùliú dān – Logistic order – Đơn vận chuyển
3188食品检疫 – shípǐn jiǎnyì – Quarantine – Kiểm dịch
3189食品工厂排水 – shípǐn gōngchǎng páishuǐ – Factory drainage – Thoát nước nhà máy
3190食品废弃物处理 – shípǐn fèiqìwù chǔlǐ – Waste disposal – Xử lý rác thải
3191食品节能设备 – shípǐn jiénéng shèbèi – Energy-saving equipment – Thiết bị tiết kiệm năng lượng
3192食品原材料 – shípǐn yuáncáiliào – Raw materials – Nguyên liệu thô
3193食品生产日期 – shípǐn shēngchǎn rìqī – Production date – Ngày sản xuất
3194食品最佳食用期 – shípǐn zuìjiā shíyòng qī – Best before date – Ngày sử dụng tốt nhất
3195食品加工设备 – shípǐn jiāgōng shèbèi – Processing equipment – Thiết bị chế biến
3196食品卫生检测 – shípǐn wèishēng jiǎncè – Hygiene testing – Kiểm tra vệ sinh
3197食品控温设备 – shípǐn kòngwēn shèbèi – Temperature control equipment – Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
3198食品追溯系统 – shípǐn zhuīsù xìtǒng – Traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc
3199食品冷藏运输 – shípǐn lěngcáng yùnshū – Refrigerated transport – Vận chuyển lạnh
3200食品消毒剂 – shípǐn xiāodújì – Disinfectant – Chất khử trùng
3201食品运输工具 – shípǐn yùnshū gōngjù – Transport tools – Dụng cụ vận chuyển
3202食品加工车间 – shípǐn jiāgōng chējiān – Processing workshop – Xưởng chế biến
3203食品防污染措施 – shípǐn fáng wūrǎn cuòshī – Contamination prevention measures – Biện pháp phòng ngừa ô nhiễm
3204食品流通 – shípǐn liútōng – Distribution – Phân phối thực phẩm
3205食品零售 – shípǐn língshòu – Retail – Bán lẻ thực phẩm
3206食品批发 – shípǐn pīfā – Wholesale – Bán sỉ thực phẩm
3207食品加工技术 – shípǐn jiāgōng jìshù – Processing technology – Công nghệ chế biến
3208食品物理性质 – shípǐn wùlǐ xìngzhì – Physical properties – Tính chất vật lý của thực phẩm
3209食品化学性质 – shípǐn huàxué xìngzhì – Chemical properties – Tính chất hóa học của thực phẩm
3210食品感官检测 – shípǐn gǎnguān jiǎncè – Sensory testing – Kiểm tra cảm quan
3211食品质量控制 – shípǐn zhìliàng kòngzhì – Quality control – Kiểm soát chất lượng
3212食品温控 – shípǐn wēn kòng – Temperature control – Kiểm soát nhiệt độ
3213食品批次 – shípǐn pīcì – Batch – Lô sản xuất
3214食品消毒程序 – shípǐn xiāodú chéngxù – Disinfection procedure – Quy trình khử trùng
3215食品机械维修 – shípǐn jīxiè wéixiū – Machinery maintenance – Bảo trì máy móc
3216食品自动化生产 – shípǐn zìdònghuà shēngchǎn – Automated production – Sản xuất tự động
3217食品进货 – shípǐn jìnhuò – Incoming goods – Hàng hóa nhập khẩu
3218食品出货 – shípǐn chūhuò – Outgoing goods – Hàng hóa xuất khẩu
3219食品生产线 – shípǐn shēngchǎn xiàn – Production line – Dây chuyền sản xuất
3220食品设备检查 – shípǐn shèbèi jiǎnchá – Equipment inspection – Kiểm tra thiết bị
3221食品订单 – shípǐn dìngdān – Order – Đơn hàng
3222食品运输单 – shípǐn yùnshū dān – Shipping order – Phiếu vận chuyển
3223食品供应商 – shípǐn gōngyìng shāng – Supplier – Nhà cung cấp
3224食品质量认证 – shípǐn zhìliàng rènzhèng – Quality certification – Chứng nhận chất lượng
3225食品生产许可证 – shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng – Production permit – Giấy phép sản xuất
3226食品合格证书 – shípǐn hégé zhèngshū – Certificate of conformity – Giấy chứng nhận hợp chuẩn
3227食品原料验收 – shípǐn yuánliào yànshōu – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu
3228食品采购流程 – shípǐn cǎigòu liúchéng – Purchasing process – Quy trình thu mua
3229食品清洗 – shípǐn qīngxǐ – Cleaning – Làm sạch thực phẩm
3230食品杀菌 – shípǐn shājūn – Sterilization – Tiệt trùng thực phẩm
3231食品检验 – shípǐn jiǎnyàn – Testing – Kiểm tra thực phẩm
3232食品运输条件 – shípǐn yùnshū tiáojiàn – Transport conditions – Điều kiện vận chuyển
3233食品生产计划 – shípǐn shēngchǎn jìhuà – Production schedule – Lịch trình sản xuất
3234食品溯源 – shípǐn sùyuán – Traceability – Truy xuất nguồn gốc
3235食品卫生规定 – shípǐn wèishēng guīdìng – Hygiene regulations – Quy định vệ sinh
3236食品包装材料 – shípǐn bāozhuāng cáiliào – Packaging material – Vật liệu bao bì
3237食品原料采购 – shípǐn yuánliào cǎigòu – Raw material purchasing – Mua nguyên liệu
3238食品成本控制 – shípǐn chéngběn kòngzhì – Cost control – Kiểm soát chi phí
3239食品产品 – shípǐn chǎnpǐn – Food products – Sản phẩm thực phẩm
3240食品生产设备 – shípǐn shēngchǎn shèbèi – Production equipment – Thiết bị sản xuất
3241食品品控 – shípǐn pǐn kòng – Quality control – Kiểm soát chất lượng
3242食品生产流程 – shípǐn shēngchǎn liúchéng – Production process – Quy trình sản xuất
3243食品生产调度 – shípǐn shēngchǎn tiáodù – Production scheduling – Lịch trình sản xuất
3244食品质量保证 – shípǐn zhìliàng bǎozhèng – Quality assurance – Đảm bảo chất lượng
3245食品检疫合格证 – shípǐn jiǎnyì hégé zhèng – Quarantine certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch
3246食品供应链管理 – shípǐn gōngyìng liàn guǎnlǐ – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng
3247食品储存温度 – shípǐn chǔcún wēndù – Storage temperature – Nhiệt độ bảo quản
3248食品运输车 – shípǐn yùnshū chē – Delivery truck – Xe vận chuyển
3249食品检测仪器 – shípǐn jiǎncè yíqì – Testing instruments – Thiết bị kiểm tra
3250食品生产设备维护 – shípǐn shēngchǎn shèbèi wéihù – Production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất
3251食品卫生检查 – shípǐn wèishēng jiǎnchá – Sanitation inspection – Kiểm tra vệ sinh
3252食品安全检查 – shípǐn ānquán jiǎnchá – Safety inspection – Kiểm tra an toàn
3253食品加工工艺 – shípǐn jiāgōng gōngyì – Processing technology – Công nghệ chế biến
3254食品安全卫生 – shípǐn ānquán wèishēng – Food safety and hygiene – An toàn thực phẩm và vệ sinh
3255食品生产线清洁 – shípǐn shēngchǎn xiàn qīngjié – Production line cleaning – Làm sạch dây chuyền sản xuất
3256食品质量监控 – shípǐn zhìliàng jiānkòng – Quality monitoring – Giám sát chất lượng
3257食品药品标准 – shípǐn yàopǐn biāozhǔn – Drug standards – Tiêu chuẩn dược phẩm
3258食品事故应急预案 – shípǐn shìgù yìngjí yù’àn – Emergency plan – Kế hoạch ứng phó sự cố
3259食品废水处理 – shípǐn fèishuǐ chǔlǐ – Wastewater treatment – Xử lý nước thải
3260食品容器清洗 – shípǐn róngqì qīngxǐ – Container cleaning – Làm sạch thùng chứa
3261食品包装设备 – shípǐn bāozhuāng shèbèi – Packaging equipment – Thiết bị đóng gói
3262食品装载 – shípǐn zhuāngzài – Loading – Xếp hàng
3263食品搬运 – shípǐn bānyùn – Handling – Vận chuyển
3264食品运输工具 – shípǐn yùnshū gōngjù – Transportation tools – Dụng cụ vận chuyển
3265食品容器 – shípǐn róngqì – Container – Thùng chứa
3266食品过期 – shípǐn guòqī – Expired – Hết hạn
3267食品生产许可 – shípǐn shēngchǎn xǔkě – Production license – Giấy phép sản xuất
3268食品监管 – shípǐn jiānguǎn – Supervision – Giám sát
3269食品安全检测 – shípǐn ānquán jiǎncè – Safety testing – Kiểm tra an toàn thực phẩm
3270食品质量控制标准 – shípǐn zhìliàng kòngzhì biāozhǔn – Quality control standards – Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng
3271食品气味检测 – shípǐn qìwèi jiǎncè – Odor testing – Kiểm tra mùi
3272食品密封包装 – shípǐn mìfēng bāozhuāng – Vacuum packaging – Đóng gói chân không
3273食品冷链 – shípǐn lěngliàn – Cold chain – Chuỗi lạnh
3274食品酸碱度 – shípǐn suān jiǎn dù – pH level – Độ pH
3275食品出口 – shípǐn chūkǒu – Food export – Xuất khẩu thực phẩm
3276食品进口 – shípǐn jìnkǒu – Food import – Nhập khẩu thực phẩm
3277食品零售商 – shípǐn língshòu shāng – Food retailer – Nhà bán lẻ thực phẩm
3278食品批发商 – shípǐn pīfā shāng – Food wholesaler – Nhà bán sỉ thực phẩm
3279食品市场调查 – shípǐn shìchǎng diàochá – Market research – Nghiên cứu thị trường
3280食品发货 – shípǐn fāhuò – Shipping goods – Gửi hàng
3281食品合格率 – shípǐn hégé lǜ – Conformance rate – Tỷ lệ hợp chuẩn
3282食品保质期 – shípǐn bǎozhì qī – Shelf life – Thời gian bảo quản
3283食品生产成本 – shípǐn shēngchǎn chéngběn – Production cost – Chi phí sản xuất
3284食品加热设备 – shípǐn jiārè shèbèi – Heating equipment – Thiết bị làm nóng
3285食品脱水设备 – shípǐn tuōshuǐ shèbèi – Dehydration equipment – Thiết bị sấy khô
3286食品智能化设备 – shípǐn zhìnéng huà shèbèi – Smart equipment – Thiết bị thông minh
3287食品电子秤 – shípǐn diànzǐ chēng – Digital scale – Cân điện tử
3288食品生产能力 – shípǐn shēngchǎn nénglì – Production capacity – Năng lực sản xuất
3289食品包装机 – shípǐn bāozhuāng jī – Packaging machine – Máy đóng gói
3290食品微生物检测 – shípǐn wéishēngwù jiǎncè – Microbial testing – Kiểm tra vi sinh vật
3291食品质量检查 – shípǐn zhìliàng jiǎnchá – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng
3292食品测试报告 – shípǐn cèshì bàogào – Test report – Báo cáo kiểm tra
3293食品包装材料供应商 – shípǐn bāozhuāng cáiliào gōngyìng shāng – Packaging material supplier – Nhà cung cấp vật liệu bao bì
3294食品出口商 – shípǐn chūkǒu shāng – Food exporter – Nhà xuất khẩu thực phẩm
3295食品进口商 – shípǐn jìnkǒu shāng – Food importer – Nhà nhập khẩu thực phẩm
3296食品项目管理 – shípǐn xiàngmù guǎnlǐ – Project management – Quản lý dự án
3297食品工艺流程 – shípǐn gōngyì liúchéng – Technological process – Quy trình công nghệ
3298食品添加剂 – shípǐn tiānjiā jì – Additive – Chất phụ gia
3299食品进口商报关 – shípǐn jìnkǒu shāng bàoguān – Import customs clearance – Thông quan hàng nhập khẩu
3300食品生产工艺 – shípǐn shēngchǎn gōngyì – Production technology – Công nghệ sản xuất
3301食品原料供应商 – shípǐn yuánliào gōngyìng shāng – Raw material supplier – Nhà cung cấp nguyên liệu
3302食品成品 – shípǐn chéngpǐn – Finished product – Sản phẩm hoàn chỉnh
3303食品废弃物 – shípǐn fèiqìwù – Food waste – Chất thải thực phẩm
3304食品生产周期 – shípǐn shēngchǎn zhōuqī – Production cycle – Chu kỳ sản xuất
3305食品调味料 – shípǐn tiáowèi liào – Seasoning – Gia vị
3306食品调味 – shípǐn tiáowèi – Flavoring – Nêm gia vị
3307食品包装技术 – shípǐn bāozhuāng jìshù – Packaging technology – Công nghệ đóng gói
3308食品包装标准 – shípǐn bāozhuāng biāozhǔn – Packaging standards – Tiêu chuẩn bao bì
3309食品生产车间 – shípǐn shēngchǎn chējiān – Production workshop – Xưởng sản xuất
3310食品安全生产 – shípǐn ānquán shēngchǎn – Safe production – Sản xuất an toàn
3311食品品质 – shípǐn pǐnzhì – Food quality – Chất lượng thực phẩm
3312食品生产线管理 – shípǐn shēngchǎn xiàn guǎnlǐ – Production line management – Quản lý dây chuyền sản xuất
3313食品配方 – shípǐn pèifāng – Formula – Công thức thực phẩm
3314食品工艺改进 – shípǐn gōngyì gǎijìn – Process improvement – Cải tiến quy trình
3315食品安全管理 – shípǐn ānquán guǎnlǐ – Food safety management – Quản lý an toàn thực phẩm
3316食品质量改进 – shípǐn zhìliàng gǎijìn – Quality improvement – Cải tiến chất lượng
3317食品原料储存 – shípǐn yuánliào chǔcún – Raw material storage – Kho lưu trữ nguyên liệu
3318食品保质期管理 – shípǐn bǎozhì qī guǎnlǐ – Shelf life management – Quản lý thời gian bảo quản
3319食品生产标准化 – shípǐn shēngchǎn biāozhǔn huà – Standardization of production – Tiêu chuẩn hóa sản xuất
3320食品品质检测 – shípǐn pǐnzhì jiǎncè – Quality testing – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
3321食品加工设备维修 – shípǐn jiāgōng shèbèi wéixiū – Processing equipment maintenance – Bảo trì thiết bị chế biến
3322食品生产计划表 – shípǐn shēngchǎn jìhuà biǎo – Production schedule – Lịch trình sản xuất
3323食品储存条件 – shípǐn chǔcún tiáojiàn – Storage conditions – Điều kiện bảo quản
3324食品油脂 – shípǐn yóuzhī – Oil and fat – Dầu và mỡ thực phẩm
3325食品生产流程图 – shípǐn shēngchǎn liúchéng tú – Production flowchart – Sơ đồ quy trình sản xuất
3326食品卫生要求 – shípǐn wèishēng yāoqiú – Hygiene requirements – Yêu cầu vệ sinh
3327食品生产控制 – shípǐn shēngchǎn kòngzhì – Production control – Kiểm soát sản xuất
3328食品配料 – shípǐn pèiliào – Ingredients – Nguyên liệu chế biến
3329食品专利 – shípǐn zhuānlì – Food patent – Bằng sáng chế thực phẩm
3330食品生产设备清单 – shípǐn shēngchǎn shèbèi qīngdān – Equipment list – Danh sách thiết bị sản xuất
3331食品等级 – shípǐn děngjí – Food grade – Độ cấp thực phẩm
3332食品质量监控系统 – shípǐn zhìliàng jiānkòng xìtǒng – Quality monitoring system – Hệ thống giám sát chất lượng
3333食品防护 – shípǐn fánghù – Food protection – Bảo vệ thực phẩm
3334食品测试设备 – shípǐn cèshì shèbèi – Testing equipment – Thiết bị kiểm tra
3335食品药品 – shípǐn yàopǐn – Food and medicine – Thực phẩm và thuốc
3336食品精加工 – shípǐn jīng jiāgōng – Food refinement – Chế biến tinh chế thực phẩm
3337食品添加物 – shípǐn tiānjiā wù – Food additives – Chất phụ gia thực phẩm
3338食品品质标准 – shípǐn pǐnzhì biāozhǔn – Food quality standard – Tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm
3339食品工厂设备 – shípǐn gōngchǎng shèbèi – Factory equipment – Thiết bị nhà máy
3340食品企业 – shípǐn qǐyè – Food enterprise – Doanh nghiệp thực phẩm
3341食品销售 – shípǐn xiāoshòu – Food sales – Bán hàng thực phẩm
3342食品工艺 – shípǐn gōngyì – Food technology – Công nghệ thực phẩm
3343食品消毒 – shípǐn xiāodú – Food disinfection – Khử trùng thực phẩm
3344食品检测实验室 – shípǐn jiǎncè shíyànshì – Food testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra thực phẩm
3345食品污染 – shípǐn wūrǎn – Food contamination – Ô nhiễm thực phẩm
3346食品库存 – shípǐn kùcún – Food inventory – Kho thực phẩm
3347食品配料表 – shípǐn pèiliào biǎo – Ingredient list – Bảng thành phần nguyên liệu
3348食品仓库 – shípǐn cāngkù – Food warehouse – Kho hàng thực phẩm
3349食品加工厂 – shípǐn jiāgōng chǎng – Food processing plant – Nhà máy chế biến thực phẩm
3350食品企业认证 – shípǐn qǐyè rènzhèng – Food enterprise certification – Chứng nhận doanh nghiệp thực phẩm
3351食品包装生产线 – shípǐn bāozhuāng shēngchǎn xiàn – Packaging production line – Dây chuyền sản xuất bao bì
3352食品安全标志 – shípǐn ānquán biāozhì – Food safety label – Nhãn an toàn thực phẩm
3353食品技术员 – shípǐn jìshùyuán – Food technician – Kỹ thuật viên thực phẩm
3354食品加工车间 – shípǐn jiāgōng chējiān – Processing workshop – Xưởng chế biến thực phẩm
3355食品标签 – shípǐn biāoqiān – Food label – Nhãn thực phẩm
3356食品检测方法 – shípǐn jiǎncè fāngfǎ – Testing methods – Phương pháp kiểm tra thực phẩm
3357食品生产记录 – shípǐn shēngchǎn jìlù – Production record – Hồ sơ sản xuất
3358食品批次 – shípǐn pīcì – Food batch – Lô thực phẩm
3359食品加工机械 – shípǐn jiāgōng jīxiè – Food processing machinery – Máy chế biến thực phẩm
3360食品制作工艺 – shípǐn zhìzuò gōngyì – Food production process – Quy trình sản xuất thực phẩm
3361食品配送 – shípǐn pèisòng – Food distribution – Phân phối thực phẩm
3362食品质量控制 – shípǐn zhìliàng kòngzhì – Quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
3363食品冷链 – shípǐn lěng liàn – Cold chain – Chuỗi lạnh
3364食品加工工艺 – shípǐn jiāgōng gōngyì – Food processing craft – Nghệ thuật chế biến thực phẩm
3365食品出口标准 – shípǐn chūkǒu biāozhǔn – Export standard – Tiêu chuẩn xuất khẩu thực phẩm
3366食品卫生法 – shípǐn wèishēng fǎ – Food hygiene law – Luật vệ sinh thực phẩm
3367食品保存条件 – shípǐn bǎocún tiáojiàn – Storage conditions – Điều kiện bảo quản thực phẩm
3368食品浓缩 – shípǐn nóngsuō – Food concentration – Tinh chế thực phẩm
3369食品自动化 – shípǐn zìdònghuà – Food automation – Tự động hóa thực phẩm
3370食品生产质量 – shípǐn shēngchǎn zhìliàng – Production quality – Chất lượng sản xuất thực phẩm
3371食品分类 – shípǐn fēnlèi – Food classification – Phân loại thực phẩm
3372食品质量标准 – shípǐn zhìliàng biāozhǔn – Food quality standard – Tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm
3373食品原料分析 – shípǐn yuánliào fēnxī – Raw material analysis – Phân tích nguyên liệu
3374食品生产效率 – shípǐn shēngchǎn xiàolǜ – Production efficiency – Hiệu quả sản xuất thực phẩm
3375食品生产设备安装 – shípǐn shēngchǎn shèbèi ānzhuāng – Equipment installation – Lắp đặt thiết bị sản xuất thực phẩm
3376食品废物处理 – shípǐn fèiwù chǔlǐ – Waste disposal – Xử lý chất thải thực phẩm
3377食品技术培训 – shípǐn jìshù péixùn – Food technology training – Đào tạo công nghệ thực phẩm
3378食品生产线 – shípǐn shēngchǎn xiàn – Production line – Dây chuyền sản xuất thực phẩm
3379食品消毒设备 – shípǐn xiāodú shèbèi – Disinfection equipment – Thiết bị khử trùng thực phẩm
3380食品批发商 – shípǐn pīfā shāng – Wholesaler – Nhà phân phối thực phẩm
3381食品安全法 – shípǐn ānquán fǎ – Food safety law – Luật an toàn thực phẩm
3382食品检测标准 – shípǐn jiǎncè biāozhǔn – Testing standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
3383食品销售渠道 – shípǐn xiāoshòu qúdào – Sales channel – Kênh bán hàng thực phẩm
3384食品储存 – shípǐn chǔcún – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
3385食品原料 – shípǐn yuánliào – Raw materials – Nguyên liệu thực phẩm
3386食品检测仪 – shípǐn jiǎncè yí – Testing instrument – Dụng cụ kiểm tra thực phẩm
3387食品质量标准化 – shípǐn zhìliàng biāozhǔn huà – Food quality standardization – Chuẩn hóa chất lượng thực phẩm
3388食品烹饪设备 – shípǐn pēngrèn shèbèi – Cooking equipment – Thiết bị nấu ăn thực phẩm
3389食品种类 – shípǐn zhǒnglèi – Food types – Các loại thực phẩm
3390食品行业 – shípǐn hángyè – Food industry – Ngành thực phẩm
3391食品包装材料 – shípǐn bāozhuāng cáiliào – Packaging materials – Vật liệu bao bì thực phẩm
3392食品处理 – shípǐn chǔlǐ – Food processing – Chế biến thực phẩm
3393食品清洗 – shípǐn qīngxǐ – Food cleaning – Làm sạch thực phẩm
3394食品质量检测 – shípǐn zhìliàng jiǎncè – Food quality testing – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
3395食品食品添加剂 – shípǐn shípǐn tiānjiā jì – Food additives – Chất phụ gia thực phẩm
3396食品提取 – shípǐn tíqǔ – Food extraction – Chiết xuất thực phẩm
3397食品冷藏 – shípǐn lěngcáng – Food refrigeration – Làm lạnh thực phẩm
3398食品加热 – shípǐn jiārè – Food heating – Làm nóng thực phẩm
3399食品热处理 – shípǐn rè chǔlǐ – Food heat treatment – Xử lý nhiệt thực phẩm
3400食品废弃物 – shípǐn fèiqì wù – Food waste – Chất thải thực phẩm
3401食品服务 – shípǐn fúwù – Food service – Dịch vụ thực phẩm
3402食品生产企业 – shípǐn shēngchǎn qǐyè – Food production enterprise – Doanh nghiệp sản xuất thực phẩm
3403食品卫生 – shípǐn wèishēng – Food hygiene – Vệ sinh thực phẩm
3404食品批发市场 – shípǐn pīfā shìchǎng – Food wholesale market – Thị trường bán buôn thực phẩm
3405食品实验室 – shípǐn shíyànshì – Food laboratory – Phòng thí nghiệm thực phẩm
3406食品包装机器 – shípǐn bāozhuāng jīqì – Packaging machine – Máy đóng gói thực phẩm
3407食品营销 – shípǐn yíngxiāo – Food marketing – Tiếp thị thực phẩm
3408食品设计 – shípǐn shèjì – Food design – Thiết kế thực phẩm
3409食品分类标准 – shípǐn fēnlèi biāozhǔn – Food classification standard – Tiêu chuẩn phân loại thực phẩm
3410食品包装系统 – shípǐn bāozhuāng xìtǒng – Packaging system – Hệ thống bao bì thực phẩm
3411食品产品 – shípǐn chǎnpǐn – Food product – Sản phẩm thực phẩm
3412食品库存管理 – shípǐn kùcún guǎnlǐ – Inventory management – Quản lý kho thực phẩm
3413食品生产许可证 – shípǐn shēngchǎn xǔkě zhèng – Production license certificate – Giấy chứng nhận sản xuất thực phẩm
3414食品原料供应商 – shípǐn yuánliào gōngyìng shāng – Raw material supplier – Nhà cung cấp nguyên liệu thực phẩm
3415食品原料采购 – shípǐn yuánliào cǎigòu – Raw material procurement – Mua nguyên liệu thực phẩm
3416食品温控 – shípǐn wēn kòng – Temperature control – Kiểm soát nhiệt độ thực phẩm
3417食品安全检查 – shípǐn ānquán jiǎnchá – Food safety inspection – Kiểm tra an toàn thực phẩm
3418食品标准化生产 – shípǐn biāozhǔn huà shēngchǎn – Standardized production – Sản xuất chuẩn hóa thực phẩm
3419食品加工工厂 – shípǐn jiāgōng gōngchǎng – Food processing factory – Nhà máy chế biến thực phẩm
3420食品包装设计公司 – shípǐn bāozhuāng shèjì gōngsī – Packaging design company – Công ty thiết kế bao bì thực phẩm
3421食品冷藏库 – shípǐn lěngcáng kù – Cold storage – Kho lạnh thực phẩm
3422食品安全控制 – shípǐn ānquán kòngzhì – Food safety control – Kiểm soát an toàn thực phẩm
3423食品原材料 – shípǐn yuáncáiliào – Raw materials – Nguyên liệu thực phẩm
3424食品生产流程 – shípǐn shēngchǎn liúchéng – Production process – Quy trình sản xuất thực phẩm
3425食品质量控制体系 – shípǐn zhìliàng kòngzhì tǐxì – Quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng thực phẩm
3426食品灌装 – shípǐn guànzhuāng – Food filling – Đóng gói thực phẩm
3427食品加工厂管理 – shípǐn jiāgōng chǎng guǎnlǐ – Processing plant management – Quản lý nhà máy chế biến thực phẩm
3428食品生产基地 – shípǐn shēngchǎn jīdì – Production base – Cơ sở sản xuất thực phẩm
3429食品标签法规 – shípǐn biāoqiān fǎguī – Labeling regulations – Quy định nhãn mác thực phẩm
3430食品防腐剂 – shípǐn fángfǔ jì – Food preservative – Chất bảo quản thực phẩm
3431食品运输 – shípǐn yùnshū – Food transportation – Vận chuyển thực phẩm
3432食品饮料 – shípǐn yǐnliào – Food and beverages – Thực phẩm và đồ uống
3433食品健康 – shípǐn jiànkāng – Food health – Sức khỏe thực phẩm
3434食品质量保证 – shípǐn zhìliàng bǎozhèng – Quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực phẩm
3435食品验收 – shípǐn yànshōu – Food inspection – Kiểm tra thực phẩm
3436食品生产技术 – shípǐn shēngchǎn jìshù – Production technology – Công nghệ sản xuất thực phẩm
3437食品清洁 – shípǐn qīngjié – Food cleaning – Vệ sinh thực phẩm
3438食品热处理设备 – shípǐn rè chǔlǐ shèbèi – Heat treatment equipment – Thiết bị xử lý nhiệt thực phẩm
3439食品防污染 – shípǐn fáng wūrǎn – Pollution prevention – Ngăn ngừa ô nhiễm thực phẩm
3440食品处理工艺 – shípǐn chǔlǐ gōngyì – Food processing technology – Công nghệ chế biến thực phẩm
3441食品生产人员 – shípǐn shēngchǎn rényuán – Production staff – Nhân viên sản xuất thực phẩm
3442食品检验 – shípǐn jiǎnyàn – Food testing – Kiểm tra thực phẩm
3443食品企业认证体系 – shípǐn qǐyè rènzhèng tǐxì – Food enterprise certification system – Hệ thống chứng nhận doanh nghiệp thực phẩm
3444食品回收 – shípǐn huíshōu – Food recycling – Thu hồi thực phẩm
3445食品包装检测 – shípǐn bāozhuāng jiǎncè – Packaging inspection – Kiểm tra bao bì thực phẩm
3446食品科学 – shípǐn kēxué – Food science – Khoa học thực phẩm
3447食品生产许可认证 – shípǐn shēngchǎn xǔkě rènzhèng – Production license certification – Chứng nhận giấy phép sản xuất thực phẩm
3448食品储藏 – shípǐn chǔcáng – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
3449食品加工厂审核 – shípǐn jiāgōng chǎng shěnhé – Processing plant audit – Kiểm toán nhà máy chế biến thực phẩm
3450食品质量监控 – shípǐn zhìliàng jiānkòng – Quality monitoring – Giám sát chất lượng thực phẩm
3451食品安全标准化 – shípǐn ānquán biāozhǔn huà – Food safety standardization – Chuẩn hóa an toàn thực phẩm
3452食品产品包装 – shípǐn chǎnpǐn bāozhuāng – Food product packaging – Bao bì sản phẩm thực phẩm
3453食品销售渠道管理 – shípǐn xiāoshòu qúdào guǎnlǐ – Sales channel management – Quản lý kênh bán hàng thực phẩm
3454食品环保 – shípǐn huánbǎo – Food environmental protection – Bảo vệ môi trường thực phẩm
3455食品清洗剂 – shípǐn qīngxǐ jì – Food cleaner – Chất tẩy rửa thực phẩm
3456食品贸易 – shípǐn màoyì – Food trade – Thương mại thực phẩm
3457食品检测设备 – shípǐn jiǎncè shèbèi – Testing equipment – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
3458食品卫生检查员 – shípǐn wèishēng jiǎncháyuán – Food sanitation inspector – Thanh tra vệ sinh thực phẩm
3459食品批发市场监管 – shípǐn pīfā shìchǎng jiānguǎn – Wholesale market regulation – Quản lý thị trường bán buôn thực phẩm
3460食品安全检测 – shípǐn ānquán jiǎncè – Food safety testing – Kiểm tra an toàn thực phẩm
3461食品生产技术培训 – shípǐn shēngchǎn jìshù péixùn – Food production technology training – Đào tạo công nghệ sản xuất thực phẩm
3462食品节能 – shípǐn jié néng – Food energy-saving – Tiết kiệm năng lượng thực phẩm
3463食品出口标准化 – shípǐn chūkǒu biāozhǔn huà – Food export standardization – Chuẩn hóa xuất khẩu thực phẩm
3464食品质量改进 – shípǐn zhìliàng gǎijìn – Quality improvement – Cải tiến chất lượng thực phẩm
3465食品包装方案 – shípǐn bāozhuāng fāng’àn – Packaging plan – Kế hoạch bao bì thực phẩm
3466食品成分 – shípǐn chéngfèn – Food ingredients – Thành phần thực phẩm
3467食品供应链管理 – shípǐn gōngyìng liàn guǎnlǐ – Food supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm
3468食品回收系统 – shípǐn huíshōu xìtǒng – Food recycling system – Hệ thống tái chế thực phẩm
3469食品质量控制方案 – shípǐn zhìliàng kòngzhì fāng’àn – Quality control plan – Kế hoạch kiểm soát chất lượng thực phẩm
3470食品定制 – shípǐn dìngzhì – Food customization – Đặt hàng thực phẩm theo yêu cầu
3471食品采样 – shípǐn cǎiyàng – Food sampling – Lấy mẫu thực phẩm
3472食品检测员 – shípǐn jiǎncè yuán – Food tester – Nhân viên kiểm tra thực phẩm
3473食品包装设备 – shípǐn bāozhuāng shèbèi – Packaging equipment – Thiết bị đóng gói thực phẩm
3474食品制造 – shípǐn zhìzào – Food manufacturing – Sản xuất thực phẩm
3475食品防霉 – shípǐn fángméi – Food mold prevention – Ngăn ngừa mốc thực phẩm
3476食品生产技术员 – shípǐn shēngchǎn jìshùyuán – Food production technician – Kỹ thuật viên sản xuất thực phẩm
3477食品企业管理 – shípǐn qǐyè guǎnlǐ – Food enterprise management – Quản lý doanh nghiệp thực phẩm
3478食品生产流程优化 – shípǐn shēngchǎn liúchéng yōuhuà – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất thực phẩm
3479食品追溯 – shípǐn zhuīsù – Food traceability – Theo dõi nguồn gốc thực phẩm
3480食品质量标准 – shípǐn zhìliàng biāozhǔn – Food quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm
3481食品包装材料 – shípǐn bāozhuāng cáiliào – Food packaging materials – Vật liệu đóng gói thực phẩm
3482食品货架 – shípǐn huòjià – Food shelf – Kệ thực phẩm
3483食品产品标准 – shípǐn chǎnpǐn biāozhǔn – Food product standard – Tiêu chuẩn sản phẩm thực phẩm
3484食品加工技术 – shípǐn jiāgōng jìshù – Food processing technology – Công nghệ chế biến thực phẩm
3485食品包装线 – shípǐn bāozhuāng xiàn – Packaging line – Dây chuyền đóng gói thực phẩm
3486食品品控 – shípǐn pǐn kòng – Food quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
3487食品安全审查 – shípǐn ānquán shěnchá – Food safety audit – Kiểm tra an toàn thực phẩm
3488食品冷藏 – shípǐn lěngcáng – Food refrigeration – Lưu trữ thực phẩm lạnh
3489食品生产许可证 – shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng – Food production license – Giấy phép sản xuất thực phẩm
3490食品生产工艺 – shípǐn shēngchǎn gōngyì – Food production craft – Nghề sản xuất thực phẩm
3491食品安全标准 – shípǐn ānquán biāozhǔn – Food safety standards – Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
3492食品合格证 – shípǐn hégézhèng – Food certificate – Giấy chứng nhận thực phẩm
3493食品控制系统 – shípǐn kòngzhì xìtǒng – Food control system – Hệ thống kiểm soát thực phẩm
3494食品调味料 – shípǐn tiáowèi liào – Food seasoning – Gia vị thực phẩm
3495食品供应商 – shípǐn gōngyìng shāng – Food supplier – Nhà cung cấp thực phẩm
3496食品原材料采购 – shípǐn yuáncáiliào cǎigòu – Raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu thực phẩm
3497食品加工机器 – shípǐn jiāgōng jīqì – Food processing machine – Máy chế biến thực phẩm
3498食品冷冻 – shípǐn lěngdòng – Food freezing – Đóng băng thực phẩm
3499食品稳定性 – shípǐn wěndìngxìng – Food stability – Độ ổn định thực phẩm
3500食品清洁标准 – shípǐn qīngjié biāozhǔn – Food cleaning standards – Tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm
3501食品包装技术 – shípǐn bāozhuāng jìshù – Food packaging technology – Công nghệ bao bì thực phẩm
3502食品保质期 – shípǐn bǎozhìqī – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
3503食品质量评估 – shípǐn zhìliàng pínggū – Food quality assessment – Đánh giá chất lượng thực phẩm
3504食品创新 – shípǐn chuàngxīn – Food innovation – Đổi mới thực phẩm
3505食品生产设备 – shípǐn shēngchǎn shèbèi – Food production equipment – Thiết bị sản xuất thực phẩm
3506食品产业园区 – shípǐn chǎnyè yuánqū – Food industrial park – Khu công nghiệp thực phẩm
3507食品质量监督 – shípǐn zhìliàng jiāndū – Food quality supervision – Giám sát chất lượng thực phẩm
3508食品节能设备 – shípǐn jié néng shèbèi – Food energy-saving equipment – Thiết bị tiết kiệm năng lượng thực phẩm
3509食品生产过程 – shípǐn shēngchǎn guòchéng – Food production process – Quy trình sản xuất thực phẩm
3510食品卫生标准 – shípǐn wèishēng biāozhǔn – Food hygiene standard – Tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm
3511食品零售 – shípǐn língshòu – Food retail – Bán lẻ thực phẩm
3512食品加工与包装 – shípǐn jiāgōng yǔ bāozhuāng – Food processing and packaging – Chế biến và đóng gói thực phẩm
3513食品安全培训 – shípǐn ānquán péixùn – Food safety training – Đào tạo an toàn thực phẩm
3514食品检测技术 – shípǐn jiǎncè jìshù – Food testing technology – Công nghệ kiểm tra thực phẩm
3515食品产业链 – shípǐn chǎnyè liàn – Food industry chain – Chuỗi ngành công nghiệp thực phẩm
3516食品生产线 – shípǐn shēngchǎn xiàn – Food production line – Dây chuyền sản xuất thực phẩm
3517食品工艺流程 – shípǐn gōngyì liúchéng – Food process flow – Quy trình công nghệ thực phẩm
3518食品制造商 – shípǐn zhìzàoshāng – Food manufacturer – Nhà sản xuất thực phẩm
3519食品安全条例 – shípǐn ānquán tiáolì – Food safety regulation – Quy định an toàn thực phẩm
3520食品包装材料检测 – shípǐn bāozhuāng cáiliào jiǎncè – Food packaging material testing – Kiểm tra vật liệu đóng gói thực phẩm
3521食品科技 – shípǐn kējì – Food technology – Công nghệ thực phẩm
3522食品添加剂 – shípǐn tiānjiājì – Food additives – Phụ gia thực phẩm
3523食品加工车间 – shípǐn jiāgōng chējiān – Food processing workshop – Xưởng chế biến thực phẩm
3524食品质量控制 – shípǐn zhìliàng kòngzhì – Food quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
3525食品保鲜 – shípǐn bǎoxiān – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
3526食品设备安装 – shípǐn shèbèi ānzhuāng – Food equipment installation – Lắp đặt thiết bị thực phẩm
3527食品检验报告 – shípǐn jiǎnyàn bàogào – Food inspection report – Báo cáo kiểm tra thực phẩm
3528食品流通 – shípǐn liútōng – Food circulation – Lưu thông thực phẩm
3529食品等级 – shípǐn děngjí – Food grade – Phân loại thực phẩm
3530食品生产许可证申请 – shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng shēnqǐng – Food production license application – Đơn xin cấp phép sản xuất thực phẩm
3531食品验收 – shípǐn yànshōu – Food acceptance – Nhận hàng thực phẩm
3532食品包装机械 – shípǐn bāozhuāng jīxiè – Food packaging machinery – Máy móc đóng gói thực phẩm
3533食品加工厂 – shípǐn jiāgōng chǎng – Food processing factory – Nhà máy chế biến thực phẩm
3534食品质量认证 – shípǐn zhìliàng rènzhèng – Food quality certification – Chứng nhận chất lượng thực phẩm
3535食品生产商 – shípǐn shēngchǎn shāng – Food producer – Nhà sản xuất thực phẩm
3536食品技术研发 – shípǐn jìshù yánfā – Food technology research and development – Nghiên cứu và phát triển công nghệ thực phẩm
3537食品溯源系统 – shípǐn sùyuán xìtǒng – Food traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm
3538食品检疫 – shípǐn jiǎnyì – Food quarantine – Kiểm dịch thực phẩm
3539食品卫生许可 – shípǐn wèishēng xǔkě – Food hygiene permit – Giấy phép vệ sinh thực phẩm
3540食品批发 – shípǐn pīfā – Food wholesale – Bán buôn thực phẩm
3541食品检测仪器 – shípǐn jiǎncè yíqì – Food testing instruments – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
3542食品技术服务 – shípǐn jìshù fúwù – Food technology service – Dịch vụ công nghệ thực phẩm
3543食品营养 – shípǐn yíngyǎng – Food nutrition – Dinh dưỡng thực phẩm
3544食品安全技术 – shípǐn ānquán jìshù – Food safety technology – Công nghệ an toàn thực phẩm
3545食品质量标准化 – shípǐn zhìliàng biāozhǔnhuà – Food quality standardization – Tiêu chuẩn hóa chất lượng thực phẩm
3546食品库存管理 – shípǐn kùcún guǎnlǐ – Food inventory management – Quản lý kho thực phẩm
3547食品制造工艺 – shípǐn zhìzào gōngyì – Food manufacturing process – Quy trình sản xuất thực phẩm
3548食品冷链 – shípǐn lěngliàn – Food cold chain – Chuỗi lạnh thực phẩm
3549食品检测方法 – shípǐn jiǎncè fāngfǎ – Food testing methods – Phương pháp kiểm tra thực phẩm
3550食品清洗 – shípǐn qīngxǐ – Food washing – Rửa thực phẩm
3551食品调味 – shípǐn tiáowèi – Food seasoning – Nêm gia vị thực phẩm
3552食品品鉴 – shípǐn pǐnjiàn – Food tasting – Thử nếm thực phẩm
3553食品原料 – shípǐn yuánliào – Food raw materials – Nguyên liệu thực phẩm
3554食品项目管理 – shípǐn xiàngmù guǎnlǐ – Food project management – Quản lý dự án thực phẩm
3555食品产品开发 – shípǐn chǎnpǐn kāifā – Food product development – Phát triển sản phẩm thực phẩm
3556食品包装设计 – shípǐn bāozhuāng shèjì – Food packaging design – Thiết kế bao bì thực phẩm
3557食品进出口 – shípǐn jìnchūkǒu – Food import and export – Xuất nhập khẩu thực phẩm
3558食品质量管理体系 – shípǐn zhìliàng guǎnlǐ tǐxì – Food quality management system – Hệ thống quản lý chất lượng thực phẩm
3559食品容器 – shípǐn róngqì – Food container – Chai lọ thực phẩm
3560食品储存设备 – shípǐn chǔcún shèbèi – Food storage equipment – Thiết bị lưu trữ thực phẩm
3561食品生产管理 – shípǐn shēngchǎn guǎnlǐ – Food production management – Quản lý sản xuất thực phẩm
3562食品检测机构 – shípǐn jiǎncè jīgòu – Food testing agency – Cơ quan kiểm tra thực phẩm
3563食品检验人员 – shípǐn jiǎnyàn rényuán – Food inspector – Nhân viên kiểm tra thực phẩm
3564食品加工设备 – shípǐn jiāgōng shèbèi – Food processing equipment – Thiết bị chế biến thực phẩm
3565食品分销 – shípǐn fēnxiāo – Food distribution – Phân phối thực phẩm
3566食品检验标准 – shípǐn jiǎnyàn biāozhǔn – Food testing standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
3567食品配送 – shípǐn pèisòng – Food delivery – Giao hàng thực phẩm
3568食品经营许可证 – shípǐn jīngyíng xǔkězhèng – Food business license – Giấy phép kinh doanh thực phẩm
3569食品过滤 – shípǐn guòlǜ – Food filtration – Lọc thực phẩm
3570食品质量控制标准 – shípǐn zhìliàng kòngzhì biāozhǔn – Food quality control standards – Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng thực phẩm
3571食品加工工艺 – shípǐn jiāgōng gōngyì – Food processing technology – Công nghệ chế biến thực phẩm
3572食品包装规范 – shípǐn bāozhuāng guīfàn – Food packaging standards – Quy chuẩn bao bì thực phẩm
3573食品节能 – shípǐn jiénéng – Food energy-saving – Tiết kiệm năng lượng thực phẩm
3574食品分配 – shípǐn fēnpèi – Food allocation – Phân phối thực phẩm
3575食品原料供应商 – shípǐn yuánliào gōngyìng shāng – Food raw material supplier – Nhà cung cấp nguyên liệu thực phẩm
3576食品加工原料 – shípǐn jiāgōng yuánliào – Food processing raw materials – Nguyên liệu chế biến thực phẩm
3577食品质量保证 – shípǐn zhìliàng bǎozhèng – Food quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực phẩm
3578食品生产过程 – shípǐn shēngchǎn guòchéng – Food production process – Quá trình sản xuất thực phẩm
3579食品开封日期 – shípǐn kāifēng rìqī – Food opening date – Ngày mở hộp thực phẩm
3580食品营养成分 – shípǐn yíngyǎng chéngfèn – Food nutritional components – Thành phần dinh dưỡng thực phẩm
3581食品油炸 – shípǐn yóuzhá – Food frying – Chiên thực phẩm
3582食品储藏 – shípǐn chúcáng – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
3583食品调料 – shípǐn tiáoliào – Food seasoning – Gia vị thực phẩm
3584食品加工厂 – shípǐn jiāgōng chǎng – Food factory – Nhà máy chế biến thực phẩm
3585食品灭菌 – shípǐn mièjùn – Food sterilization – Tiệt trùng thực phẩm
3586食品展示 – shípǐn zhǎnshì – Food display – Trưng bày thực phẩm
3587食品标准 – shípǐn biāozhǔn – Food standard – Tiêu chuẩn thực phẩm
3588食品摄入量 – shípǐn shèrù liàng – Food intake – Lượng tiêu thụ thực phẩm
3589食品滞销 – shípǐn zhìxiāo – Food slow-moving – Thực phẩm chậm tiêu thụ
3590食品设备维修 – shípǐn shèbèi wéixiū – Food equipment maintenance – Bảo trì thiết bị thực phẩm
3591食品废料 – shípǐn fèiliào – Food waste – Chất thải thực phẩm
3592食品生产许可证 – shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng – Food production permit – Giấy phép sản xuất thực phẩm
3593食品包装标识 – shípǐn bāozhuāng biāoshí – Food packaging label – Nhãn bao bì thực phẩm
3594食品生产线 – shípǐn shēngchǎnxiàn – Food production line – Dây chuyền sản xuất thực phẩm
3595食品包装材料 – shípǐn bāozhuāng cáiliào – Food packaging materials – Vật liệu bao bì thực phẩm
3596食品饮料 – shípǐn yǐnliào – Food and beverage – Thực phẩm và đồ uống
3597食品原料验收 – shípǐn yuánliào yànshōu – Food raw material acceptance – Kiểm tra tiếp nhận nguyên liệu thực phẩm
3598食品营养标签 – shípǐn yíngyǎng biāoqiān – Food nutrition label – Nhãn dinh dưỡng thực phẩm
3599食品防腐剂 – shípǐn fángfǔjì – Food preservative – Chất bảo quản thực phẩm
3600食品加工技术人员 – shípǐn jiāgōng jìshù rényuán – Food processing technician – Kỹ thuật viên chế biến thực phẩm
3601食品仓储 – shípǐn cāngchǔ – Food warehousing – Kho lưu trữ thực phẩm
3602食品配送中心 – shípǐn pèisòng zhōngxīn – Food distribution center – Trung tâm phân phối thực phẩm
3603食品加工厂房 – shípǐn jiāgōng chǎngfáng – Food processing factory building – Nhà xưởng chế biến thực phẩm
3604食品卸货区 – shípǐn xièhuò qū – Food unloading area – Khu vực dỡ hàng thực phẩm
3605食品卫生管理 – shípǐn wèishēng guǎnlǐ – Food hygiene management – Quản lý vệ sinh thực phẩm
3606食品操作规范 – shípǐn cāozuò guīfàn – Food operation standards – Quy định về thao tác thực phẩm
3607食品处理 – shípǐn chǔlǐ – Food processing – Xử lý thực phẩm
3608食品营养成分分析 – shípǐn yíngyǎng chéngfèn fēnxī – Food nutritional analysis – Phân tích thành phần dinh dưỡng thực phẩm
3609食品设备清洁 – shípǐn shèbèi qīngjié – Food equipment cleaning – Làm sạch thiết bị thực phẩm
3610食品安全监测 – shípǐn ānquán jiāncè – Food safety monitoring – Giám sát an toàn thực phẩm
3611食品生产过程控制 – shípǐn shēngchǎn guòchéng kòngzhì – Food production process control – Kiểm soát quá trình sản xuất thực phẩm
3612食品质量提升 – shípǐn zhìliàng tíshēng – Food quality improvement – Nâng cao chất lượng thực phẩm
3613食品包装密封 – shípǐn bāozhuāng mìfēng – Food packaging sealing – Niêm phong bao bì thực phẩm
3614食品销售渠道 – shípǐn xiāoshòu qúdào – Food sales channel – Kênh bán hàng thực phẩm
3615食品快速冷冻 – shípǐn kuàisù lěngdòng – Food quick freezing – Làm đông nhanh thực phẩm
3616食品生产操作 – shípǐn shēngchǎn cāozuò – Food production operation – Vận hành sản xuất thực phẩm
3617食品自动化控制 – shípǐn zìdònghuà kòngzhì – Food automation control – Kiểm soát tự động hóa thực phẩm
3618食品原料采购 – shípǐn yuánliào cǎigòu – Food raw material procurement – Mua nguyên liệu thực phẩm
3619食品质量审核 – shípǐn zhìliàng shěnhé – Food quality audit – Kiểm toán chất lượng thực phẩm
3620食品保鲜技术 – shípǐn bǎoxiān jìshù – Food preservation technology – Công nghệ bảo quản thực phẩm
3621食品合格证 – shípǐn hégé zhèng – Food qualification certificate – Giấy chứng nhận chất lượng thực phẩm
3622食品上架 – shípǐn shàngjià – Food shelf stocking – Bày thực phẩm lên kệ
3623食品生产流程 – shípǐn shēngchǎn liúchéng – Food production process – Quy trình sản xuất thực phẩm
3624食品添加剂检测 – shípǐn tiānjiājì jiǎncè – Food additive testing – Kiểm tra phụ gia thực phẩm
3625食品食品清单 – shípǐn shípǐn qīngdān – Food inventory list – Danh sách thực phẩm
3626食品标识标签 – shípǐn biāoshí biāoqiān – Food labeling – Nhãn mác thực phẩm
3627食品散装 – shípǐn sǎnzhuāng – Food bulk – Thực phẩm rời
3628食品生产车间 – shípǐn shēngchǎn chējiān – Food production workshop – Xưởng sản xuất thực phẩm
3629食品异物检查 – shípǐn yìwù jiǎnchá – Food foreign matter inspection – Kiểm tra dị vật trong thực phẩm
3630食品卫生要求 – shípǐn wèishēng yāoqiú – Food hygiene requirements – Yêu cầu vệ sinh thực phẩm
3631食品废水处理 – shípǐn fèishuǐ chǔlǐ – Food wastewater treatment – Xử lý nước thải thực phẩm
3632食品防潮 – shípǐn fángcháo – Food moisture proof – Chống ẩm thực phẩm
3633食品标签设计 – shípǐn biāoqiān shèjì – Food label design – Thiết kế nhãn thực phẩm
3634食品调味 – shípǐn tiáowèi – Food seasoning – Gia vị thực phẩm
3635食品清洁 – shípǐn qīngjié – Food cleaning – Làm sạch thực phẩm
3636食品添加剂法规 – shípǐn tiānjiājì fǎguī – Food additives regulations – Quy định về phụ gia thực phẩm
3637食品标签法规 – shípǐn biāoqiān fǎguī – Food labeling regulations – Quy định về nhãn thực phẩm
3638食品溯源 – shípǐn sùyuán – Food traceability – Truy xuất nguồn gốc thực phẩm
3639食品检验员 – shípǐn jiǎnyàn yuán – Food inspector – Nhân viên kiểm tra thực phẩm
3640食品生产日程 – shípǐn shēngchǎn rìchéng – Food production schedule – Lịch trình sản xuất thực phẩm
3641食品原料处理 – shípǐn yuánliào chǔlǐ – Food raw material handling – Xử lý nguyên liệu thực phẩm
3642食品切割 – shípǐn qiēgē – Food cutting – Cắt thực phẩm
3643食品冷却 – shípǐn lěngquè – Food cooling – Làm nguội thực phẩm
3644食品存储 – shípǐn cúnchǔ – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
3645食品加工厂检验 – shípǐn jiāgōng chǎng jiǎnyàn – Food factory inspection – Kiểm tra nhà máy chế biến thực phẩm
3646食品自动化生产 – shípǐn zìdònghuà shēngchǎn – Food automated production – Sản xuất thực phẩm tự động hóa
3647食品反向物流 – shípǐn fǎnxiàng wùliú – Food reverse logistics – Hậu cần ngược trong thực phẩm
3648食品过期 – shípǐn guòqī – Food expiration – Thực phẩm hết hạn
3649食品过敏原 – shípǐn guòmǐn yuán – Food allergen – Dị ứng thực phẩm
3650食品气候适应性 – shípǐn qìhòu shìyìng xìng – Food climate adaptability – Khả năng thích ứng khí hậu của thực phẩm
3651食品加热 – shípǐn jiārè – Food heating – Đun nóng thực phẩm
3652食品糖分 – shípǐn tángfèn – Food sugar content – Lượng đường trong thực phẩm
3653食品健康标签 – shípǐn jiànkāng biāoqiān – Food health label – Nhãn sức khỏe thực phẩm
3654食品检测仪器 – shípǐn jiǎncè yíqì – Food testing equipment – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
3655食品公司 – shípǐn gōngsī – Food company – Công ty thực phẩm
3656食品化学分析 – shípǐn huàxué fēnxī – Food chemical analysis – Phân tích hóa học thực phẩm
3657食品口感 – shípǐn kǒugǎn – Food taste – Hương vị thực phẩm
3658食品质检 – shípǐn zhìjiǎn – Food quality inspection – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
3659食品储存温度 – shípǐn chǔcún wēndù – Food storage temperature – Nhiệt độ lưu trữ thực phẩm
3660食品调味品 – shípǐn tiáowèi pǐn – Food seasoning – Gia vị thực phẩm
3661食品订单 – shípǐn dìngdān – Food order – Đơn hàng thực phẩm
3662食品环境污染 – shípǐn huánjìng wūrǎn – Food environmental pollution – Ô nhiễm môi trường thực phẩm
3663食品营养成分 – shípǐn yíngyǎng chéngfèn – Food nutrition ingredients – Thành phần dinh dưỡng thực phẩm
3664食品包装工艺 – shípǐn bāozhuāng gōngyì – Food packaging process – Quy trình đóng gói thực phẩm
3665食品成品 – shípǐn chéngpǐn – Food finished product – Sản phẩm thực phẩm hoàn thành
3666食品生产设备维护 – shípǐn shēngchǎn shèbèi wéihù – Food production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất thực phẩm
3667食品溶解 – shípǐn róngjiě – Food dissolution – Hòa tan thực phẩm
3668食品调理 – shípǐn tiáolǐ – Food preparation – Chuẩn bị thực phẩm
3669食品腐败 – shípǐn fǔbài – Food spoilage – Thực phẩm hư hỏng
3670食品质量检验 – shípǐn zhìliàng jiǎnyàn – Food quality testing – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
3671食品仓储 – shípǐn cāngchǔ – Food warehousing – Kho chứa thực phẩm
3672食品冷链物流 – shípǐn lěngliàn wùliú – Food cold chain logistics – Hệ thống logistics chuỗi lạnh thực phẩm
3673食品加工过程 – shípǐn jiāgōng guòchéng – Food processing process – Quá trình chế biến thực phẩm
3674食品添加剂使用 – shípǐn tiānjiājì shǐyòng – Food additives usage – Sử dụng phụ gia thực phẩm
3675食品验证 – shípǐn yànzhèng – Food validation – Xác thực thực phẩm
3676食品微生物 – shípǐn wēishēngwù – Food microorganisms – Vi sinh vật thực phẩm
3677食品过敏测试 – shípǐn guòmǐn cèshì – Food allergy test – Kiểm tra dị ứng thực phẩm
3678食品检测设备 – shípǐn jiǎncè shèbèi – Food testing equipment – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
3679食品防腐 – shípǐn fángfǔ – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
3680食品加工工艺流程 – shípǐn jiāgōng gōngyì liúchéng – Food processing workflow – Quy trình chế biến thực phẩm
3681食品卫生标准 – shípǐn wèi shēng biāozhǔn – Food hygiene standards – Tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm
3682食品工艺优化 – shípǐn gōngyì yōuhuà – Food process optimization – Tối ưu hóa quy trình thực phẩm
3683食品加工厂布局 – shípǐn jiāgōng chǎng bùjú – Food processing plant layout – Bố trí nhà máy chế biến thực phẩm
3684食品工艺改进 – shípǐn gōngyì gǎijìn – Food process improvement – Cải tiến quy trình thực phẩm
3685食品质量管理 – shípǐn zhìliàng guǎnlǐ – Food quality management – Quản lý chất lượng thực phẩm
3686食品出厂检验 – shípǐn chūchǎng jiǎnyàn – Food factory inspection – Kiểm tra sản phẩm xuất xưởng
3687食品化学检测 – shípǐn huàxué jiǎncè – Food chemical testing – Kiểm tra hóa học thực phẩm
3688食品认证 – shípǐn rènzhèng – Food certification – Chứng nhận thực phẩm
3689食品热加工 – shípǐn rè jiāgōng – Food thermal processing – Chế biến nhiệt thực phẩm
3690食品冷加工 – shípǐn lěng jiāgōng – Food cold processing – Chế biến lạnh thực phẩm
3691食品微波加热 – shípǐn wēibō jiārè – Food microwave heating – Đun nóng thực phẩm bằng sóng vi ba
3692食品冻干 – shípǐn dònggān – Food freeze-drying – Sấy đông thực phẩm
3693食品营养价值 – shípǐn yíngyǎng jiàzhí – Food nutritional value – Giá trị dinh dưỡng thực phẩm
3694食品运输温控 – shípǐn yùnshū wēn kòng – Food transportation temperature control – Kiểm soát nhiệt độ vận chuyển thực phẩm
3695食品耐储存性 – shípǐn nài chǔcún xìng – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
3696食品生产标准 – shípǐn shēngchǎn biāozhǔn – Food production standard – Tiêu chuẩn sản xuất thực phẩm
3697食品工艺控制 – shípǐn gōngyì kòngzhì – Food process control – Kiểm soát quy trình thực phẩm
3698食品保质期 – shípǐn bǎozhìqī – Food shelf life – Hạn sử dụng thực phẩm
3699食品口味 – shípǐn kǒuwèi – Food taste – Vị thực phẩm
3700食品测试 – shípǐn cèshì – Food testing – Kiểm tra thực phẩm
3701食品标准 – shípǐn biāozhǔn – Food standards – Tiêu chuẩn thực phẩm
3702食品危害分析 – shípǐn wēihài fēnxī – Food hazard analysis – Phân tích nguy cơ thực phẩm
3703食品清洁 – shípǐn qīngjié – Food sanitation – Vệ sinh thực phẩm
3704食品冷藏 – shípǐn lěngcáng – Food refrigeration – Lạnh trữ thực phẩm
3705食品防腐剂 – shípǐn fángfǔ jì – Food preservatives – Chất bảo quản thực phẩm
3706食品交付 – shípǐn jiāofù – Food delivery – Giao hàng thực phẩm
3707食品电子标签 – shípǐn diànzǐ biāoqiān – Food electronic labels – Nhãn điện tử thực phẩm
3708食品配方 – shípǐn pèifāng – Food recipe – Công thức thực phẩm
3709食品生产技术 – shípǐn shēngchǎn jìshù – Food production technology – Công nghệ sản xuất thực phẩm
3710食品检验机构 – shípǐn jiǎnyàn jīgòu – Food testing agency – Cơ quan kiểm tra thực phẩm
3711食品商标 – shípǐn shāngbiāo – Food trademark – Nhãn hiệu thực phẩm
3712食品检验标准 – shípǐn jiǎnyàn biāozhǔn – Food inspection standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
3713食品试验 – shípǐn shìyàn – Food trial – Thử nghiệm thực phẩm
3714食品配料 – shípǐn pèiliào – Food ingredients – Nguyên liệu thực phẩm
3715食品运输管理 – shípǐn yùnshū guǎnlǐ – Food transportation management – Quản lý vận chuyển thực phẩm
3716食品生产线设备 – shípǐn shēngchǎn xiàn shèbèi – Food production line equipment – Thiết bị dây chuyền sản xuất thực phẩm
3717食品原料 – shípǐn yuánliào – Food raw material – Nguyên liệu thực phẩm
3718食品污染源 – shípǐn wūrǎn yuán – Food contamination sources – Nguồn ô nhiễm thực phẩm
3719食品仓储管理 – shípǐn cāngchǔ guǎnlǐ – Food warehouse management – Quản lý kho thực phẩm
3720食品企业文化 – shípǐn qǐyè wénhuà – Food enterprise culture – Văn hóa doanh nghiệp thực phẩm
3721食品科研 – shípǐn kēyán – Food research – Nghiên cứu thực phẩm
3722食品经济学 – shípǐn jīngjìxué – Food economics – Kinh tế thực phẩm
3723食品工艺要求 – shípǐn gōngyì yāoqiú – Food process requirements – Yêu cầu quy trình thực phẩm
3724食品品质控制 – shípǐn pǐnzhì kòngzhì – Food quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
3725食品清洁消毒 – shípǐn qīngjié xiāodú – Food sanitation and disinfection – Vệ sinh và khử trùng thực phẩm
3726食品标识 – shípǐn biāoshí – Food labeling – Dán nhãn thực phẩm
3727食品安全法规 – shípǐn ānquán fǎguī – Food safety regulations – Quy định an toàn thực phẩm
3728食品风险评估 – shípǐn fēngxiǎn pínggū – Food risk assessment – Đánh giá rủi ro thực phẩm
3729食品生产日期 – shípǐn shēngchǎn rìqī – Food production date – Ngày sản xuất thực phẩm
3730食品保存条件 – shípǐn bǎocún tiáojiàn – Food storage conditions – Điều kiện bảo quản thực phẩm
3731食品生产计划 – shípǐn shēngchǎn jìhuà – Food production plan – Kế hoạch sản xuất thực phẩm
3732食品质量检测 – shípǐn zhìliàng jiǎncè – Food quality inspection – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
3733食品供应链 – shípǐn gōngyìng liàn – Food supply chain – Chuỗi cung ứng thực phẩm
3734食品工艺创新 – shípǐn gōngyì chuàngxīn – Food process innovation – Đổi mới quy trình thực phẩm
3735食品原材料 – shípǐn yuáncáiliào – Food raw materials – Nguyên liệu thô thực phẩm
3736食品安全标准化 – shípǐn ānquán biāozhǔnhuà – Food safety standardization – Chuẩn hóa an toàn thực phẩm
3737食品销售 – shípǐn xiāoshòu – Food sales – Bán thực phẩm
3738食品销售渠道 – shípǐn xiāoshòu qúdào – Food sales channel – Kênh bán thực phẩm
3739食品监督 – shípǐn jiāndū – Food supervision – Giám sát thực phẩm
3740食品品牌 – shípǐn pǐnpái – Food brand – Thương hiệu thực phẩm
3741食品物流 – shípǐn wùliú – Food logistics – Hậu cần thực phẩm
3742食品试验室 – shípǐn shìyàn shì – Food laboratory – Phòng thí nghiệm thực phẩm
3743食品贮存 – shípǐn zhùcún – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
3744食品配料表 – shípǐn pèiliào biǎo – Food ingredient list – Bảng thành phần thực phẩm
3745食品表面污染 – shípǐn biǎomiàn wūrǎn – Food surface contamination – Ô nhiễm bề mặt thực phẩm
3746食品可追溯性 – shípǐn kě zhuīsù xìng – Food traceability – Khả năng truy xuất nguồn gốc thực phẩm
3747食品市场 – shípǐn shìchǎng – Food market – Thị trường thực phẩm
3748食品原材料采购 – shípǐn yuáncáiliào cǎigòu – Food raw material procurement – Mua nguyên liệu thực phẩm
3749食品运输条件 – shípǐn yùnshū tiáojiàn – Food transportation conditions – Điều kiện vận chuyển thực phẩm
3750食品批发商 – shípǐn pīfā shāng – Food wholesaler – Nhà bán buôn thực phẩm
3751食品质量体系 – shípǐn zhìliàng tǐxì – Food quality system – Hệ thống chất lượng thực phẩm
3752食品传递 – shípǐn chuándì – Food transmission – Truyền tải thực phẩm
3753食品机械 – shípǐn jīxiè – Food machinery – Máy móc thực phẩm
3754食品商会 – shípǐn shānghuì – Food association – Hiệp hội thực phẩm
3755食品消费 – shípǐn xiāofèi – Food consumption – Tiêu thụ thực phẩm
3756食品工人 – shípǐn gōngrén – Food worker – Công nhân thực phẩm
3757食品加工工艺 – shípǐn jiāgōng gōngyì – Food processing craft – Nghề chế biến thực phẩm
3758食品供应商管理 – shípǐn gōngyìng shāng guǎnlǐ – Food supplier management – Quản lý nhà cung cấp thực phẩm
3759食品价格 – shípǐn jiàgé – Food price – Giá thực phẩm
3760食品运输工具 – shípǐn yùnshū gōngjù – Food transportation tools – Công cụ vận chuyển thực phẩm
3761食品品质检查 – shípǐn pǐnzhì jiǎnchá – Food quality inspection – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
3762食品加工厂管理 – shípǐn jiāgōng chǎng guǎnlǐ – Food processing plant management – Quản lý nhà máy chế biến thực phẩm
3763食品检测机构 – shípǐn jiǎncè jīgòu – Food testing institution – Tổ chức kiểm tra thực phẩm
3764食品微生物 – shípǐn wēishēngwù – Food microorganisms – Vi sinh vật trong thực phẩm
3765食品检疫 – shípǐn jiǎn yì – Food quarantine – Kiểm dịch thực phẩm
3766食品包装线 – shípǐn bāozhuāng xiàn – Food packaging line – Dây chuyền đóng gói thực phẩm
3767食品仓库 – shípǐn cāngkù – Food warehouse – Kho thực phẩm
3768食品卸货 – shípǐn xiè huò – Food unloading – Dỡ hàng thực phẩm
3769食品厂房 – shípǐn chǎngfáng – Food factory building – Tòa nhà nhà máy thực phẩm
3770食品包装机器 – shípǐn bāozhuāng jīqì – Food packaging machine – Máy đóng gói thực phẩm
3771食品烹饪 – shípǐn pēngrèn – Food cooking – Nấu ăn thực phẩm
3772食品冷藏 – shípǐn lěngcáng – Food refrigeration – Lạnh thực phẩm
3773食品加工技术员 – shípǐn jiāgōng jìshùyuán – Food processing technician – Kỹ thuật viên chế biến thực phẩm
3774食品产地 – shípǐn chǎndì – Food origin – Nguồn gốc thực phẩm
3775食品商标 – shípǐn shāngbiāo – Food trademark – Thương hiệu thực phẩm
3776食品杂质 – shípǐn zázhì – Food impurities – Tạp chất thực phẩm
3777食品分销商 – shípǐn fēnxiāo shāng – Food distributor – Nhà phân phối thực phẩm
3778食品清洗 – shípǐn qīngxǐ – Food cleaning – Rửa thực phẩm
3779食品环境控制 – shípǐn huánjìng kòngzhì – Food environmental control – Kiểm soát môi trường thực phẩm
3780食品行业标准 – shípǐn hángyè biāozhǔn – Food industry standard – Tiêu chuẩn ngành thực phẩm
3781食品餐饮 – shípǐn cānyǐn – Food catering – Dịch vụ ăn uống thực phẩm
3782食品标准实验 – shípǐn biāozhǔn shíyàn – Food standard test – Thử nghiệm tiêu chuẩn thực phẩm
3783食品监控 – shípǐn jiānkòng – Food monitoring – Giám sát thực phẩm
3784食品清关 – shípǐn qīngguān – Food customs clearance – Thông quan thực phẩm
3785食品存储 – shípǐn cúnchú – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
3786食品添加剂 – shípǐn tiānjiājì – Food preservatives – Chất bảo quản thực phẩm
3787食品包装材料 – shípǐn bāozhuāng cáiliào – Food packaging material – Vật liệu bao bì thực phẩm
3788食品创意 – shípǐn chuàngyì – Food innovation – Sự sáng tạo trong thực phẩm
3789食品生产工艺 – shípǐn shēngchǎn gōngyì – Food production technique – Kỹ thuật sản xuất thực phẩm
3790食品运输 – shípǐn yùnshū – Food transport – Vận chuyển thực phẩm
3791食品发酵 – shípǐn fājiào – Food fermentation – Lên men thực phẩm
3792食品检测 – shípǐn jiǎncè – Food testing – Kiểm tra thực phẩm
3793食品生产能力 – shípǐn shēngchǎn nénglì – Food production capacity – Năng lực sản xuất thực phẩm
3794食品成本控制 – shípǐn chéngběn kòngzhì – Food cost control – Kiểm soát chi phí thực phẩm
3795食品行业协会 – shípǐn hángyè xiéhuì – Food industry association – Hiệp hội ngành thực phẩm
3796食品电子标签 – shípǐn diànzǐ biāoqiān – Food electronic label – Nhãn điện tử thực phẩm
3797食品原料供应 – shípǐn yuánliào gōngyìng – Food raw material supply – Cung cấp nguyên liệu thực phẩm
3798食品包装设计师 – shípǐn bāozhuāng shèjì shī – Food packaging designer – Nhà thiết kế bao bì thực phẩm
3799食品理化检验 – shípǐn lǐhuà jiǎnyàn – Food physical and chemical testing – Kiểm nghiệm lý hóa thực phẩm
3800食品批次管理 – shípǐn pīcì guǎnlǐ – Food batch management – Quản lý lô sản phẩm thực phẩm
3801食品处理 – shípǐn chǔlǐ – Food handling – Xử lý thực phẩm
3802食品防污染 – shípǐn fáng wūrǎn – Food contamination prevention – Ngăn ngừa ô nhiễm thực phẩm
3803食品冷藏车 – shípǐn lěngcáng chē – Food refrigerated truck – Xe tải lạnh thực phẩm
3804食品运输公司 – shípǐn yùnshū gōngsī – Food transportation company – Công ty vận chuyển thực phẩm
3805食品源头 – shípǐn yuántóu – Food origin – Nguồn gốc thực phẩm
3806食品加工车间设备 – shípǐn jiāgōng chējiān shèbèi – Food processing workshop equipment – Thiết bị xưởng chế biến thực phẩm
3807食品生产监督 – shípǐn shēngchǎn jiāndū – Food production supervision – Giám sát sản xuất thực phẩm
3808食品污染检测 – shípǐn wūrǎn jiǎncè – Food contamination testing – Kiểm tra ô nhiễm thực phẩm
3809食品保存方法 – shípǐn bǎocún fāngfǎ – Food preservation method – Phương pháp bảo quản thực phẩm
3810食品添加剂检验 – shípǐn tiānjiājì jiǎnyàn – Food additive testing – Kiểm tra chất phụ gia thực phẩm
3811食品包装材料检测 – shípǐn bāozhuāng cáiliào jiǎncè – Food packaging material testing – Kiểm tra vật liệu bao bì thực phẩm
3812食品分级 – shípǐn fēnjí – Food grading – Phân loại thực phẩm
3813食品不合格 – shípǐn bù hégé – Food non-compliance – Thực phẩm không đạt chuẩn
3814食品研发 – shípǐn yánfā – Food research and development – Nghiên cứu và phát triển thực phẩm
3815食品保存温度 – shípǐn bǎocún wēndù – Food storage temperature – Nhiệt độ bảo quản thực phẩm
3816食品采购员 – shípǐn cǎigòu yuán – Food purchaser – Nhân viên mua thực phẩm
3817食品市场调研 – shípǐn shìchǎng tiáoyán – Food market research – Nghiên cứu thị trường thực phẩm
3818食品运输链 – shípǐn yùnshū liàn – Food transportation chain – Chuỗi vận chuyển thực phẩm
3819食品包装工艺 – shípǐn bāozhuāng gōngyì – Food packaging process – Quy trình bao bì thực phẩm
3820食品口感 – shípǐn kǒugǎn – Food taste – Vị của thực phẩm
3821食品检测标准 – shípǐn jiǎncè biāozhǔn – Food testing standard – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
3822食品标准化 – shípǐn biāozhǔnhuà – Food standardization – Tiêu chuẩn hóa thực phẩm
3823食品污染源 – shípǐn wūrǎn yuán – Food contamination source – Nguồn ô nhiễm thực phẩm
3824食品微生物检测 – shípǐn wēishēngwù jiǎncè – Food microbiological testing – Kiểm tra vi sinh thực phẩm
3825食品冷链 – shípǐn lěng liàn – Food cold chain – Chuỗi lạnh thực phẩm
3826食品添加剂 – shípǐn tiānjiājì – Food additive – Chất phụ gia thực phẩm
3827食品加工厂车间 – shípǐn jiāgōng chǎng chējiān – Food processing plant workshop – Xưởng chế biến thực phẩm
3828食品开发 – shípǐn kāifā – Food development – Phát triển thực phẩm
3829食品消毒 – shípǐn xiāodú – Food disinfection – Tiệt trùng thực phẩm
3830食品贮藏 – shípǐn zhùcáng – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
3831食品种类 – shípǐn zhǒnglèi – Food category – Loại thực phẩm
3832食品冷却 – shípǐn lěngquè – Food cooling – Làm lạnh thực phẩm
3833食品灭菌 – shípǐn mièjūn – Food sterilization – Tiệt trùng thực phẩm
3834食品检测报告 – shípǐn jiǎncè bàogào – Food testing report – Báo cáo kiểm tra thực phẩm
3835食品流通环节 – shípǐn liútōng huánjié – Food distribution link – Giai đoạn phân phối thực phẩm
3836食品运输包装 – shípǐn yùnshū bāozhuāng – Food transportation packaging – Bao bì vận chuyển thực phẩm
3837食品加工方式 – shípǐn jiāgōng fāngshì – Food processing method – Phương thức chế biến thực phẩm
3838食品工艺改进 – shípǐn gōngyì gǎijìn – Food process improvement – Cải tiến công nghệ thực phẩm
3839食品市场需求 – shípǐn shìchǎng xūqiú – Food market demand – Nhu cầu thị trường thực phẩm
3840食品专利 – shípǐn zhuānlì – Food patent – Sáng chế thực phẩm
3841食品机械化 – shípǐn jīxièhuà – Food mechanization – Cơ giới hóa thực phẩm
3842食品交易 – shípǐn jiāoyì – Food transaction – Giao dịch thực phẩm
3843食品加热 – shípǐn jiārè – Food heating – Nấu thực phẩm
3844食品物流 – shípǐn wùliú – Food logistics – Logistics thực phẩm
3845食品采购商 – shípǐn cǎigòu shāng – Food purchaser – Nhà mua thực phẩm
3846食品生产工艺 – shípǐn shēngchǎn gōngyì – Food production technology – Công nghệ sản xuất thực phẩm
3847食品工厂管理 – shípǐn gōngchǎng guǎnlǐ – Food factory management – Quản lý nhà máy thực phẩm
3848食品原料 – shípǐn yuánliào – Food ingredients – Nguyên liệu thực phẩm
3849食品副产品 – shípǐn fùchǎnpǐn – Food by-products – Sản phẩm phụ thực phẩm
3850食品商店 – shípǐn shāngdiàn – Food store – Cửa hàng thực phẩm
3851食品研究 – shípǐn yánjiū – Food research – Nghiên cứu thực phẩm
3852食品烘焙 – shípǐn hōngbèi – Food baking – Nướng thực phẩm
3853食品设备维护 – shípǐn shèbèi wéihù – Food equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị thực phẩm
3854食品创新 – shípǐn chuàngxīn – Food innovation – Sáng tạo thực phẩm
3855食品体验 – shípǐn tǐyàn – Food experience – Trải nghiệm thực phẩm
3856食品市场营销 – shípǐn shìchǎng yíngxiāo – Food marketing – Tiếp thị thực phẩm
3857食品需求 – shípǐn xūqiú – Food demand – Nhu cầu thực phẩm
3858食品生产率 – shípǐn shēngchǎn lǜ – Food productivity – Năng suất sản xuất thực phẩm
3859食品工艺改良 – shípǐn gōngyì gǎiliáng – Food process improvement – Cải tiến quy trình thực phẩm
3860食品法规 – shípǐn fǎguī – Food regulation – Quy định về thực phẩm
3861食品市场分析 – shípǐn shìchǎng fēnxī – Food market analysis – Phân tích thị trường thực phẩm
3862食品包装材料供应商 – shípǐn bāozhuāng cáiliào gōngyìng shāng – Food packaging material supplier – Nhà cung cấp vật liệu bao bì thực phẩm
3863食品加工厂设备 – shípǐn jiāgōng chǎng shèbèi – Food processing plant equipment – Thiết bị nhà máy chế biến thực phẩm
3864食品废弃物处理 – shípǐn fèiqìwù chǔlǐ – Food waste disposal – Xử lý chất thải thực phẩm
3865食品增值 – shípǐn zēngzhí – Food value-added – Tăng giá trị thực phẩm
3866食品质量控制系统 – shípǐn zhìliàng kòngzhì xìtǒng – Food quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng thực phẩm
3867食品微生物控制 – shípǐn wēishēngwù kòngzhì – Food microbiological control – Kiểm soát vi sinh thực phẩm
3868食品香料 – shípǐn xiāngliào – Food seasoning – Gia vị thực phẩm
3869食品食谱 – shípǐn shípǔ – Food recipe – Công thức thực phẩm
3870食品加工厂 – shípǐn jiāgōngchǎng – Food processing plant – Nhà máy chế biến thực phẩm
3871食品添加剂 – shípǐn tiānjiājì – Food additives – Chất phụ gia thực phẩm
3872食品营养成分 – shípǐn yíngyǎng chéngfèn – Food nutrition components – Thành phần dinh dưỡng thực phẩm
3873食品卫生标准 – shípǐn wèishēng biāozhǔn – Food hygiene standards – Tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm
3874食品储存条件 – shípǐn chǔcún tiáojiàn – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
3875食品出口市场 – shípǐn chūkǒu shìchǎng – Food export market – Thị trường xuất khẩu thực phẩm
3876食品成本 – shípǐn chéngběn – Food cost – Chi phí thực phẩm
3877食品超市 – shípǐn chāoshì – Food supermarket – Siêu thị thực phẩm
3878食品生物安全 – shípǐn shēngwù ānquán – Food biosecurity – An toàn sinh học thực phẩm
3879食品配料 – shípǐn pèiliào – Food ingredients – Thành phần thực phẩm
3880食品文化 – shípǐn wénhuà – Food culture – Văn hóa thực phẩm
3881食品材料 – shípǐn cáiliào – Food materials – Vật liệu thực phẩm
3882食品口味 – shípǐn kǒuwèi – Food taste – Hương vị thực phẩm
3883食品包装机械 – shípǐn bāozhuāng jīxiè – Food packaging machinery – Máy móc bao bì thực phẩm
3884食品创新设计 – shípǐn chuàngxīn shèjì – Food innovative design – Thiết kế sáng tạo thực phẩm
3885食品广告 – shípǐn guǎnggào – Food advertisement – Quảng cáo thực phẩm
3886食品认证标准 – shípǐn rènzhèng biāozhǔn – Food certification standard – Tiêu chuẩn chứng nhận thực phẩm
3887食品防污染 – shípǐn fáng wūrǎn – Food contamination prevention – Phòng ngừa ô nhiễm thực phẩm
3888食品生产自动化 – shípǐn shēngchǎn zìdònghuà – Food production automation – Tự động hóa sản xuất thực phẩm
3889食品营养成分分析 – shípǐn yíngyǎng chéngfèn fēnxī – Food nutrition analysis – Phân tích thành phần dinh dưỡng thực phẩm
3890食品工艺设计 – shípǐn gōngyì shèjì – Food process design – Thiết kế quy trình thực phẩm
3891食品包装创新 – shípǐn bāozhuāng chuàngxīn – Food packaging innovation – Sáng tạo bao bì thực phẩm
3892食品安全法律 – shípǐn ānquán fǎlǜ – Food safety law – Luật an toàn thực phẩm
3893食品安全监控 – shípǐn ānquán jiānkòng – Food safety monitoring – Giám sát an toàn thực phẩm
3894食品添加剂检测 – shípǐn tiānjiājì jiǎncè – Food additive testing – Kiểm tra chất phụ gia thực phẩm
3895食品检测标准 – shípǐn jiǎncè biāozhǔn – Food testing standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
3896食品热处理 – shípǐn rè chǔlǐ – Food thermal treatment – Xử lý nhiệt thực phẩm
3897食品可追溯性 – shípǐn kě zhuīsù xìng – Food traceability – Tính truy xuất nguồn gốc thực phẩm
3898食品生产调度 – shípǐn shēngchǎn tiáodù – Food production scheduling – Lên lịch sản xuất thực phẩm
3899食品业务 – shípǐn yèwù – Food business – Kinh doanh thực phẩm
3900食品标签 – shípǐn biāoqiān – Food labeling – Nhãn thực phẩm
3901食品认证机构 – shípǐn rènzhèng jīgòu – Food certification agency – Cơ quan chứng nhận thực phẩm
3902食品分级 – shípǐn fēnjí – Food grading – Phân cấp thực phẩm
3903食品微生物 – shípǐn wēishēngwù – Food microbiology – Vi sinh thực phẩm
3904食品审查 – shípǐn shěnchá – Food inspection – Kiểm tra thực phẩm
3905食品工艺 – shípǐn gōngyì – Food craft – Nghệ thuật chế biến thực phẩm
3906食品添加剂使用 – shípǐn tiānjiājì shǐyòng – Food additive usage – Sử dụng chất phụ gia thực phẩm
3907食品产品质量 – shípǐn chǎnpǐn zhìliàng – Food product quality – Chất lượng sản phẩm thực phẩm
3908食品产量 – shípǐn chǎnliàng – Food output – Sản lượng thực phẩm
3909食品品牌管理 – shípǐn pǐnpái guǎnlǐ – Food brand management – Quản lý thương hiệu thực phẩm
3910食品质量保证体系 – shípǐn zhìliàng bǎozhèng tǐxì – Food quality assurance system – Hệ thống đảm bảo chất lượng thực phẩm
3911食品成分分析 – shípǐn chéngfèn fēnxī – Food composition analysis – Phân tích thành phần thực phẩm
3912食品质量检查 – shípǐn zhìliàng jiǎnchá – Food quality inspection – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
3913食品保质期 – shípǐn bǎo zhìqī – Food shelf life – Thời gian sử dụng thực phẩm
3914食品调料 – shípǐn tiáoliào – Food condiment – Gia vị thực phẩm
3915食品包装设计公司 – shípǐn bāozhuāng shèjì gōngsī – Food packaging design company – Công ty thiết kế bao bì thực phẩm
3916食品技术创新 – shípǐn jìshù chuàngxīn – Food technology innovation – Sáng tạo công nghệ thực phẩm
3917食品广告 – shípǐn guǎnggào – Food advertising – Quảng cáo thực phẩm
3918食品配送系统 – shípǐn pèisòng xìtǒng – Food delivery system – Hệ thống giao hàng thực phẩm
3919食品出厂检验 – shípǐn chūchǎng jiǎnyàn – Food factory inspection – Kiểm tra xuất xưởng thực phẩm
3920食品低温存储 – shípǐn dī wēn cúnchǔ – Food low-temperature storage – Lưu trữ thực phẩm ở nhiệt độ thấp
3921食品可持续性 – shípǐn kě chíxùxìng – Food sustainability – Tính bền vững của thực phẩm
3922食品灭菌 – shípǐn miè jùn – Food sterilization – Tiệt trùng thực phẩm
3923食品生产过程控制 – shípǐn shēngchǎn guòchéng kòngzhì – Food production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất thực phẩm
3924食品加工工序 – shípǐn jiāgōng gōngxù – Food processing procedure – Quy trình chế biến thực phẩm
3925食品无添加 – shípǐn wú tiānjiājì – Food without additives – Thực phẩm không có phụ gia
3926食品肉类 – shípǐn ròu lèi – Food meat – Thực phẩm thịt
3927食品植物类 – shípǐn zhíwù lèi – Food plant-based – Thực phẩm từ thực vật
3928食品追溯系统 – shípǐn zhuīsù xìtǒng – Food traceability system – Hệ thống truy xuất thực phẩm
3929食品营养成分 – shípǐn yíngyǎng chéngfèn – Food nutritional components – Thành phần dinh dưỡng của thực phẩm
3930食品质量检验 – shípǐn zhìliàng jiǎnyàn – Food quality inspection – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
3931食品加工工艺流程 – shípǐn jiāgōng gōngyì liúchéng – Food processing technology flow – Quy trình công nghệ chế biến thực phẩm
3932食品设备维护 – shípǐn shèbèi wéihù – Food equipment maintenance – Bảo trì thiết bị thực phẩm
3933食品贮藏期 – shípǐn zhùcáng qī – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
3934食品溯源 – shípǐn sùyuán – Food source tracing – Truy nguyên nguồn gốc thực phẩm
3935食品检疫合格 – shípǐn jiǎnyì hégé – Food quarantine qualified – Thực phẩm đủ điều kiện kiểm dịch
3936食品交易 – shípǐn jiāoyì – Food trading – Giao dịch thực phẩm
3937食品冷链运输 – shípǐn lěngliàn yùnshū – Food cold chain transport – Vận chuyển thực phẩm chuỗi lạnh
3938食品车间管理 – shípǐn chējiān guǎnlǐ – Food workshop management – Quản lý xưởng thực phẩm
3939食品自动化生产线 – shípǐn zìdònghuà shēngchǎn xiàn – Food automated production line – Dây chuyền sản xuất thực phẩm tự động
3940食品腐败 – shípǐn fǔbài – Food spoilage – Thực phẩm bị hư hỏng
3941食品安全检测 – shípǐn ānquán jiǎncè – Food safety inspection – Kiểm tra an toàn thực phẩm
3942食品储存方法 – shípǐn chǔcún fāngfǎ – Food storage method – Phương pháp lưu trữ thực phẩm
3943食品品质检验 – shípǐn pǐnzhì jiǎnyàn – Food quality inspection – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
3944食品反应釜 – shípǐn fǎnyìng fǔ – Food reactor – Nồi phản ứng thực phẩm
3945食品库存管理 – shípǐn kùcún guǎnlǐ – Food inventory management – Quản lý tồn kho thực phẩm
3946食品行业标准 – shípǐn hángyè biāozhǔn – Food industry standards – Tiêu chuẩn ngành thực phẩm
3947食品生产工艺 – shípǐn shēngchǎn gōngyì – Food production process – Quy trình sản xuất thực phẩm
3948食品自动检测 – shípǐn zìdòng jiǎncè – Food automatic testing – Kiểm tra tự động thực phẩm
3949食品清洗设备 – shípǐn qīngxǐ shèbèi – Food cleaning equipment – Thiết bị rửa thực phẩm
3950食品分装 – shípǐn fēn zhuāng – Food portioning – Chia phần thực phẩm
3951食品成分分析 – shípǐn chéngfèn fēnxī – Food component analysis – Phân tích thành phần thực phẩm
3952食品温控 – shípǐn wēn kòng – Food temperature control – Kiểm soát nhiệt độ thực phẩm
3953食品包装材料测试 – shípǐn bāozhuāng cáiliào cèshì – Food packaging material testing – Kiểm tra vật liệu bao bì thực phẩm
3954食品水分含量 – shípǐn shuǐfèn hánliàng – Food moisture content – Hàm lượng nước trong thực phẩm
3955食品加工安全 – shípǐn jiāgōng ānquán – Food processing safety – An toàn chế biến thực phẩm
3956食品与药品管理局 – shípǐn yǔ yàopǐn guǎnlǐ jú – Food and Drug Administration – Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm
3957食品技术改造 – shípǐn jìshù gǎizào – Food technology transformation – Cải tạo công nghệ thực phẩm
3958食品生产成本 – shípǐn shēngchǎn chéngběn – Food production cost – Chi phí sản xuất thực phẩm
3959食品生产周期 – shípǐn shēngchǎn zhōuqī – Food production cycle – Chu kỳ sản xuất thực phẩm
3960食品生产质量 – shípǐn shēngchǎn zhìliàng – Food production quality – Chất lượng sản xuất thực phẩm
3961食品库存 – shípǐn kùcún – Food stock – Tồn kho thực phẩm
3962食品包装生产 – shípǐn bāozhuāng shēngchǎn – Food packaging production – Sản xuất bao bì thực phẩm
3963食品装配 – shípǐn zhuāngpèi – Food assembly – Lắp ráp thực phẩm
3964食品检测方法 – shípǐn jiǎncè fāngfǎ – Food testing method – Phương pháp kiểm tra thực phẩm
3965食品生产流程 – shípǐn shēngchǎn liúchéng – Food production flow – Quy trình sản xuất thực phẩm
3966食品加工厂工艺 – shípǐn jiāgōng chǎng gōngyì – Food processing factory technology – Công nghệ nhà máy chế biến thực phẩm
3967食品行业规范 – shípǐn hángyè guīfàn – Food industry norms – Quy định ngành thực phẩm
3968食品出口报关 – shípǐn chūkǒu bàoguān – Food export customs declaration – Khai báo hải quan xuất khẩu thực phẩm
3969食品配料生产 – shípǐn pèiliào shēngchǎn – Food ingredients production – Sản xuất nguyên liệu thực phẩm
3970食品厂家 – shípǐn chǎngjiā – Food manufacturer – Nhà sản xuất thực phẩm
3971食品行业监管 – shípǐn hángyè jiānguǎn – Food industry supervision – Giám sát ngành thực phẩm
3972食品原料采购 – shípǐn yuánliào cǎigòu – Food raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu thực phẩm
3973食品加工厂认证 – shípǐn jiāgōng chǎng rènzhèng – Food processing factory certification – Chứng nhận nhà máy chế biến thực phẩm
3974食品生产许可证申请 – shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng shēnqǐng – Food production license application – Đăng ký giấy phép sản xuất thực phẩm
3975食品原料质量 – shípǐn yuánliào zhìliàng – Food raw material quality – Chất lượng nguyên liệu thực phẩm
3976食品合格证 – shípǐn hégé zhèng – Food certificate of conformity – Chứng nhận thực phẩm đạt tiêu chuẩn
3977食品级润滑油 – shípǐn jí rùnhuáyóu – Food-grade lubricant – Dầu bôi trơn dùng trong thực phẩm
3978生产排程 – shēngchǎn páichéng – Production scheduling – Lịch trình sản xuất
3979品质控制 – pǐnzhì kòngzhì – Quality control – Kiểm soát chất lượng
3980成本核算 – chéngběn hésuàn – Cost accounting – Tính toán chi phí
3981生产效率 – shēngchǎn xiàolǜ – Production efficiency – Hiệu suất sản xuất
3982操作手册 – cāozuò shǒucè – Operation manual – Sổ tay vận hành
3983食品检测报告 – shípǐn jiǎncè bàogào – Food inspection report – Báo cáo kiểm nghiệm thực phẩm
3984生产能力评估 – shēngchǎn nénglì pínggū – Production capacity assessment – Đánh giá năng lực sản xuất
3985安全生产规范 – ānquán shēngchǎn guīfàn – Safety production standard – Quy phạm sản xuất an toàn
3986加工流水线 – jiāgōng liúshuǐxiàn – Processing line – Dây chuyền chế biến
3987员工培训 – yuángōng péixùn – Employee training – Đào tạo nhân viên
3988材料追踪 – cáiliào zhuīzōng – Material traceability – Truy xuất nguyên liệu
3989食品废料处理 – shípǐn fèiliào chǔlǐ – Food waste treatment – Xử lý phế liệu thực phẩm
3990质量保证 – zhìliàng bǎozhèng – Quality assurance – Đảm bảo chất lượng
3991投料系统 – tóuliào xìtǒng – Ingredient feeding system – Hệ thống nạp nguyên liệu
3992自动化生产 – zìdònghuà shēngchǎn – Automated production – Sản xuất tự động
3993食品搅拌机 – shípǐn jiǎobànjī – Food mixer – Máy trộn thực phẩm
3994灌装机 – guànzhuāngjī – Filling machine – Máy chiết rót
3995食品加工流程 – shípǐn jiāgōng liúchéng – Food processing procedure – Quy trình chế biến thực phẩm
3996粘贴标签 – zhāntiē biāoqiān – Labeling – Dán nhãn
3997储存设备 – chǔcún shèbèi – Storage equipment – Thiết bị lưu trữ
3998冷链运输 – lěngliàn yùnshū – Cold chain transportation – Vận chuyển chuỗi lạnh
3999出货检验 – chūhuò jiǎnyàn – Pre-shipment inspection – Kiểm tra trước khi giao hàng
4000杀菌锅 – shājūn guō – Sterilization pot – Nồi tiệt trùng
4001蒸汽系统 – zhēngqì xìtǒng – Steam system – Hệ thống hơi nước
4002食品金属检测 – shípǐn jīnshǔ jiǎncè – Food metal detection – Phát hiện kim loại trong thực phẩm
4003二次加工 – èrcì jiāgōng – Secondary processing – Gia công lần hai
4004生产流程图 – shēngchǎn liúchéng tú – Production flowchart – Lưu đồ sản xuất
4005合规审查 – héguī shěnchá – Compliance audit – Kiểm tra tuân thủ
4006卫生检查 – wèishēng jiǎnchá – Sanitary inspection – Kiểm tra vệ sinh
4007原材料检验 – yuán cáiliào jiǎnyàn – Raw material inspection – Kiểm nghiệm nguyên liệu
4008员工出勤记录 – yuángōng chūqín jìlù – Attendance record – Bảng chấm công
4009生产日志 – shēngchǎn rìzhì – Production log – Nhật ký sản xuất
4010故障维修 – gùzhàng wéixiū – Fault repair – Sửa chữa sự cố
4011清洁流程 – qīngjié liúchéng – Cleaning procedure – Quy trình làm sạch
4012员工操作规范 – yuángōng cāozuò guīfàn – Staff operating procedure – Quy trình thao tác nhân viên
4013操作台 – cāozuò tái – Workbench – Bàn thao tác
4014人员分配 – rényuán fēnpèi – Personnel allocation – Phân bổ nhân sự
4015工段负责人 – gōngduàn fùzérén – Line supervisor – Tổ trưởng công đoạn
4016物料计划 – wùliào jìhuà – Material planning – Kế hoạch nguyên vật liệu
4017食品追踪码 – shípǐn zhuīzōng mǎ – Food tracking code – Mã truy xuất thực phẩm
4018报废产品 – bàofèi chǎnpǐn – Scrapped product – Sản phẩm thải bỏ
4019生产效率提升 – shēngchǎn xiàolǜ tíshēng – Production efficiency improvement – Nâng cao hiệu suất sản xuất
4020环境监控 – huánjìng jiānkòng – Environmental monitoring – Giám sát môi trường
4021排班表 – páibān biǎo – Shift schedule – Bảng phân ca
4022紧急应变措施 – jǐnjí yìngbiàn cuòshī – Emergency response measures – Biện pháp ứng phó khẩn cấp
4023工厂审查 – gōngchǎng shěnchá – Factory audit – Đánh giá nhà máy
4024食品标准操作程序 – shípǐn biāozhǔn cāozuò chéngxù – Standard Operating Procedure (SOP) – Quy trình thao tác chuẩn
4025清洗区 – qīngxǐ qū – Washing area – Khu vực rửa
4026切割机 – qiēgē jī – Cutting machine – Máy cắt
4027灌装线 – guànzhuāng xiàn – Filling line – Dây chuyền chiết rót
4028密封设备 – mìfēng shèbèi – Sealing equipment – Thiết bị niêm phong
4029打码机 – dǎmǎ jī – Date coding machine – Máy in hạn sử dụng
4030生产报表 – shēngchǎn bàobiǎo – Production report – Báo cáo sản xuất
4031防腐剂 – fángfǔ jì – Preservative – Chất bảo quản
4032卫生标准 – wèishēng biāozhǔn – Sanitation standard – Tiêu chuẩn vệ sinh
4033废水处理 – fèishuǐ chǔlǐ – Wastewater treatment – Xử lý nước thải
4034空气净化系统 – kōngqì jìnghuà xìtǒng – Air purification system – Hệ thống lọc không khí
4035原料储存区 – yuánliào chǔcún qū – Raw material storage area – Khu lưu trữ nguyên liệu
4036成品仓库 – chéngpǐn cāngkù – Finished goods warehouse – Kho thành phẩm
4037温湿度控制 – wēnshī dù kòngzhì – Temperature and humidity control – Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm
4038保质期 – bǎozhì qī – Shelf life – Thời hạn sử dụng
4039首件确认 – shǒujiàn quèrèn – First article confirmation – Kiểm tra sản phẩm đầu tiên
4040异物检测 – yìwù jiǎncè – Foreign object detection – Phát hiện vật lạ
4041试产 – shìchǎn – Trial production – Sản xuất thử
4042样品送检 – yàngpǐn sòngjiǎn – Sample inspection – Gửi mẫu kiểm nghiệm
4043食品安全体系 – shípǐn ānquán tǐxì – Food safety system – Hệ thống an toàn thực phẩm
4044批次管理 – pīcì guǎnlǐ – Batch management – Quản lý lô hàng
4045检验员 – jiǎnyànyuán – Inspector – Nhân viên kiểm tra
4046食品运输车 – shípǐn yùnshū chē – Food transport vehicle – Xe vận chuyển thực phẩm
4047耗材管理 – hàocái guǎnlǐ – Consumable management – Quản lý vật tư tiêu hao
4048不合格品 – bù hégé pǐn – Nonconforming product – Sản phẩm không đạt
4049修整区 – xiūzhěng qū – Trimming area – Khu vực cắt tỉa
4050杀菌流程 – shājūn liúchéng – Sterilization process – Quy trình tiệt trùng
4051自动喷码 – zìdòng pēnmǎ – Automatic coding – Phun mã tự động
4052食品安全员 – shípǐn ānquányuán – Food safety officer – Nhân viên an toàn thực phẩm
4053质量追踪 – zhìliàng zhuīzōng – Quality tracking – Theo dõi chất lượng
4054工艺文件 – gōngyì wénjiàn – Process documentation – Tài liệu quy trình
4055包装材料 – bāozhuāng cáiliào – Packaging material – Vật liệu đóng gói
4056食品级塑料 – shípǐn jí sùliào – Food-grade plastic – Nhựa cấp thực phẩm
4057异常报告 – yìcháng bàogào – Abnormal report – Báo cáo bất thường
4058返工区 – fǎngōng qū – Rework area – Khu vực làm lại
4059抽样检验 – chōuyàng jiǎnyàn – Sampling inspection – Kiểm tra lấy mẫu
4060卫生服 – wèishēng fú – Sanitary clothing – Đồng phục vệ sinh
4061员工通道 – yuángōng tōngdào – Staff passageway – Lối đi nhân viên
4062成品出库 – chéngpǐn chūkù – Finished goods dispatch – Xuất kho thành phẩm
4063食品拣选 – shípǐn jiǎnxuǎn – Food sorting – Phân loại thực phẩm
4064干燥区 – gānzào qū – Drying area – Khu sấy khô
4065灯检台 – dēngjiǎn tái – Light inspection table – Bàn soi đèn
4066混料机 – hùnliào jī – Mixing machine – Máy trộn nguyên liệu
4067烘焙室 – hōngbèi shì – Baking room – Phòng nướng
4068冷藏库 – lěngcáng kù – Refrigerated storage – Kho lạnh
4069设备维护计划 – shèbèi wéihù jìhuà – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo trì thiết bị
4070作业指导书 – zuòyè zhǐdǎo shū – Work instruction – Hướng dẫn công việc
4071食品异味 – shípǐn yìwèi – Food odor – Mùi lạ trong thực phẩm
4072烘干设备 – hōnggān shèbèi – Drying equipment – Thiết bị sấy
4073粉碎机 – fěnsuì jī – Pulverizer – Máy nghiền
4074速冻设备 – sùdòng shèbèi – Quick-freezing equipment – Thiết bị cấp đông nhanh
4075蒸汽锅炉 – zhēngqì guōlú – Steam boiler – Nồi hơi
4076称重系统 – chēngzhòng xìtǒng – Weighing system – Hệ thống cân
4077输送带 – shūsòng dài – Conveyor belt – Băng chuyền
4078灭菌柜 – mièjūn guì – Sterilization cabinet – Tủ tiệt trùng
4079食品级润滑剂 – shípǐn jí rùnhuá jì – Food-grade lubricant – Dầu bôi trơn cấp thực phẩm
4080工艺改进 – gōngyì gǎijìn – Process improvement – Cải tiến quy trình
4081工艺验证 – gōngyì yànzhèng – Process validation – Thẩm định quy trình
4082无菌车间 – wújūn chējiān – Sterile workshop – Phân xưởng vô trùng
4083加工区 – jiāgōng qū – Processing area – Khu chế biến
4084发酵罐 – fājiào guàn – Fermentation tank – Bồn lên men
4085食品过敏源 – shípǐn guòmǐn yuán – Food allergen – Tác nhân gây dị ứng
4086投料 – tóuliào – Feeding – Nạp liệu
4087自动称重 – zìdòng chēngzhòng – Automatic weighing – Cân tự động
4088包装封口 – bāozhuāng fēngkǒu – Packaging and sealing – Đóng gói và niêm phong
4089储料罐 – chǔliào guàn – Storage tank – Bồn chứa nguyên liệu
4090化验报告 – huàyàn bàogào – Lab report – Báo cáo hóa nghiệm
4091微生物检测 – wēishēngwù jiǎncè – Microbiological test – Kiểm tra vi sinh
4092食品法规 – shípǐn fǎguī – Food regulations – Quy định về thực phẩm
4093卫生检测 – wèishēng jiǎncè – Hygiene inspection – Kiểm tra vệ sinh
4094上料系统 – shàngliào xìtǒng – Material feeding system – Hệ thống cấp liệu
4095自动装箱机 – zìdòng zhuāngxiāng jī – Automatic boxing machine – Máy đóng thùng tự động
4096工艺流程图 – gōngyì liúchéng tú – Process flow chart – Sơ đồ quy trình
4097食品包装车间 – shípǐn bāozhuāng chējiān – Packaging workshop – Phân xưởng đóng gói
4098洁净度等级 – jiéjìng dù děngjí – Cleanliness level – Cấp độ sạch
4099材料识别 – cáiliào shíbié – Material identification – Nhận diện nguyên liệu
4100物料搬运 – wùliào bānyùn – Material handling – Vận chuyển vật liệu
4101员工培训记录 – yuángōng péixùn jìlù – Training records – Hồ sơ đào tạo
4102食品工艺优化 – shípǐn gōngyì yōuhuà – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình
4103粘度测试 – niándù cèshì – Viscosity test – Kiểm tra độ nhớt
4104食品安全审查 – shípǐn ānquán shěnchá – Food safety audit – Kiểm toán an toàn thực phẩm
4105卫生死角 – wèishēng sǐjiǎo – Hygiene blind spot – Góc chết vệ sinh
4106残留物检测 – cánliú wù jiǎncè – Residue detection – Kiểm tra tồn dư
4107记录表单 – jìlù biǎodān – Record form – Biểu mẫu ghi chép
4108储存温度 – chǔcún wēndù – Storage temperature – Nhiệt độ bảo quản
4109破损包装 – pòsǔn bāozhuāng – Damaged packaging – Bao bì bị hỏng
4110金属检测器 – jīnshǔ jiǎncè qì – Metal detector – Máy dò kim loại
4111员工洗手区 – yuángōng xǐshǒu qū – Handwashing area – Khu rửa tay nhân viên
4112食品原料审核 – shípǐn yuánliào shěnhé – Raw material review – Rà soát nguyên liệu
4113热处理设备 – rè chǔlǐ shèbèi – Heat treatment equipment – Thiết bị xử lý nhiệt
4114食品级管道 – shípǐn jí guǎndào – Food-grade pipeline – Đường ống cấp thực phẩm
4115自动监控系统 – zìdòng jiānkòng xìtǒng – Automatic monitoring system – Hệ thống giám sát tự động
4116产品召回 – chǎnpǐn zhàohuí – Product recall – Thu hồi sản phẩm
4117抽样检测 – chōuyàng jiǎncè – Sample testing – Kiểm tra mẫu
4118自动灌装机 – zìdòng guànzhuāng jī – Automatic filling machine – Máy chiết rót tự động
4119真空包装 – zhēnkōng bāozhuāng – Vacuum packaging – Đóng gói chân không
4120冷藏室 – lěngcáng shì – Cold storage – Kho lạnh
4121干燥室 – gānzào shì – Drying room – Phòng sấy
4122杀菌处理 – shājūn chǔlǐ – Sterilization process – Quy trình tiệt trùng
4123过滤系统 – guòlǜ xìtǒng – Filtration system – Hệ thống lọc
4124贴标机 – tiēbiāo jī – Labeling machine – Máy dán nhãn
4125清洁剂 – qīngjié jì – Cleaning agent – Chất tẩy rửa
4126温湿度控制 – wēnshīdù kòngzhì – Temperature and humidity control – Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm
4127洁净室 – jiéjìng shì – Clean room – Phòng sạch
4128食品检测报告 – shípǐn jiǎncè bàogào – Food test report – Báo cáo kiểm tra thực phẩm
4129检测设备 – jiǎncè shèbèi – Testing equipment – Thiết bị kiểm tra
4130自动喷码机 – zìdòng pēnmǎ jī – Inkjet printer – Máy phun mã tự động
4131自动封箱机 – zìdòng fēngxiāng jī – Automatic carton sealer – Máy dán thùng tự động
4132报废处理 – bàofèi chǔlǐ – Scrap disposal – Xử lý phế phẩm
4133生产批号 – shēngchǎn pīhào – Batch number – Mã lô sản xuất
4134质量追溯 – zhìliàng zhuīsù – Quality traceability – Truy xuất chất lượng
4135安全帽 – ānquán mào – Safety helmet – Mũ bảo hộ
4136防护服 – fánghù fú – Protective clothing – Quần áo bảo hộ
4137工厂管理系统 – gōngchǎng guǎnlǐ xìtǒng – Factory management system – Hệ thống quản lý nhà máy
4138物料清单 – wùliào qīngdān – Material list – Danh sách vật liệu
4139产品规格书 – chǎnpǐn guīgé shū – Product specification sheet – Bảng thông số sản phẩm
4140生产计划 – shēngchǎn jìhuà – Production schedule – Kế hoạch sản xuất
4141工艺参数 – gōngyì cānshù – Process parameters – Thông số công nghệ
4142原料接收区 – yuánliào jiēshōu qū – Raw material receiving area – Khu tiếp nhận nguyên liệu
4143产品入库 – chǎnpǐn rùkù – Product storage – Nhập kho sản phẩm
4144操作规程 – cāozuò guīchéng – Operating procedures – Quy trình thao tác
4145检验标准 – jiǎnyàn biāozhǔn – Inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm tra
4146工艺手册 – gōngyì shǒucè – Process manual – Sổ tay quy trình
4147风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – Risk control – Kiểm soát rủi ro
4148废气处理 – fèiqì chǔlǐ – Waste gas treatment – Xử lý khí thải
4149固体废物 – gùtǐ fèiwù – Solid waste – Chất thải rắn
4150报警系统 – bàojǐng xìtǒng – Alarm system – Hệ thống cảnh báo
4151人员出入控制 – rényuán chūrù kòngzhì – Personnel access control – Kiểm soát ra vào nhân sự
4152材料追踪 – cáiliào zhuīzōng – Material tracking – Theo dõi nguyên liệu
4153食品样品留存 – shípǐn yàngpǐn liúcún – Sample retention – Lưu mẫu thực phẩm
4154工艺变更 – gōngyì biàngēng – Process change – Thay đổi quy trình
4155清洁记录 – qīngjié jìlù – Cleaning record – Ghi chép vệ sinh
4156生产记录 – shēngchǎn jìlù – Production record – Ghi chép sản xuất
4157交接记录 – jiāojiē jìlù – Handover record – Ghi chép bàn giao
4158检查清单 – jiǎnchá qīngdān – Checklist – Danh sách kiểm tra
4159食品质量手册 – shípǐn zhìliàng shǒucè – Food quality manual – Sổ tay chất lượng thực phẩm
4160营养成分表 – yíngyǎng chéngfèn biǎo – Nutrition facts – Bảng thành phần dinh dưỡng
4161使用说明书 – shǐyòng shuōmíng shū – User manual – Hướng dẫn sử dụng
4162原料仓库 – yuánliào cāngkù – Raw material warehouse – Kho nguyên liệu
4163半成品 – bànchéngpǐn – Semi-finished product – Bán thành phẩm
4164入库单 – rùkù dān – Inbound order – Phiếu nhập kho
4165出库单 – chūkù dān – Outbound order – Phiếu xuất kho
4166验收单 – yànshōu dān – Acceptance form – Phiếu nghiệm thu
4167包装材料 – bāozhuāng cáiliào – Packaging materials – Vật liệu đóng gói
4168标签打印机 – biāoqiān dǎyìnjī – Label printer – Máy in nhãn
4169温控器 – wēnkòng qì – Thermostat – Bộ điều khiển nhiệt
4170制冷机 – zhìlěng jī – Refrigeration unit – Máy làm lạnh
4171配料间 – pèiliào jiān – Mixing room – Phòng phối liệu
4172拌料机 – bànliào jī – Mixer – Máy trộn
4173烘烤炉 – hōngkǎo lú – Baking oven – Lò nướng
4174蒸汽机 – zhēngqì jī – Steam generator – Máy tạo hơi nước
4175自动流水线 – zìdòng liúshuǐxiàn – Automatic production line – Dây chuyền sản xuất tự động
4176工艺优化 – gōngyì yōuhuà – Process optimization – Tối ưu quy trình
4177防霉剂 – fángméi jì – Anti-mold agent – Chất chống mốc
4178保鲜剂 – bǎoxiān jì – Preservative – Chất bảo quản
4179食品染料 – shípǐn rǎnliào – Food coloring – Màu thực phẩm
4180配方 – pèifāng – Formula – Công thức pha chế
4181实验室 – shíyàn shì – Laboratory – Phòng thí nghiệm
4182抽检 – chōujiǎn – Random inspection – Kiểm tra ngẫu nhiên
4183合格证 – hégé zhèng – Certificate of conformity – Giấy chứng nhận đạt chuẩn
4184不合格品 – bù hégé pǐn – Nonconforming product – Hàng không đạt chuẩn
4185返工 – fǎngōng – Rework – Làm lại
4186报废 – bàofèi – Scrap – Phế liệu
4187工厂审核 – gōngchǎng shěnhé – Factory audit – Đánh giá nhà máy
4188生产流程图 – shēngchǎn liúchéng tú – Production flow chart – Lưu đồ sản xuất
4189作业时间表 – zuòyè shíjiān biǎo – Work schedule – Lịch trình làm việc
4190安全检查表 – ānquán jiǎnchá biǎo – Safety checklist – Danh sách kiểm tra an toàn
4191成本核算 – chéngběn hésuàn – Cost accounting – Hạch toán chi phí
4192库存管理 – kùcún guǎnlǐ – Inventory management – Quản lý tồn kho
4193采购计划 – cǎigòu jìhuà – Procurement plan – Kế hoạch mua hàng
4194订单处理 – dìngdān chǔlǐ – Order processing – Xử lý đơn hàng
4195配送中心 – pèisòng zhōngxīn – Distribution center – Trung tâm phân phối
4196物流管理 – wùliú guǎnlǐ – Logistics management – Quản lý hậu cần
4197食品法规 – shípǐn fǎguī – Food regulations – Quy định thực phẩm
4198出口认证 – chūkǒu rènzhèng – Export certification – Chứng nhận xuất khẩu
4199成分说明 – chéngfèn shuōmíng – Ingredient description – Mô tả thành phần
4200营养成分 – yíngyǎng chéngfèn – Nutritional components – Thành phần dinh dưỡng
4201储存条件 – chǔcún tiáojiàn – Storage conditions – Điều kiện bảo quản
4202保质期 – bǎozhìqī – Shelf life – Hạn sử dụng
4203食品召回 – shípǐn zhàohuí – Food recall – Thu hồi thực phẩm
4204投诉处理 – tóusù chǔlǐ – Complaint handling – Xử lý khiếu nại
4205客户反馈 – kèhù fǎnkuì – Customer feedback – Phản hồi khách hàng
4206机械维护 – jīxiè wéihù – Machine maintenance – Bảo trì máy móc
4207检修记录 – jiǎnxiū jìlù – Maintenance record – Hồ sơ bảo dưỡng
4208故障排除 – gùzhàng páichú – Troubleshooting – Xử lý sự cố
4209操作规程 – cāozuò guīchéng – Operating procedure – Quy trình vận hành
4210培训记录 – péixùn jìlù – Training record – Hồ sơ đào tạo
4211实操考核 – shícāo kǎohé – Practical assessment – Đánh giá thực hành
4212食品等级 – shípǐn děngjí – Food grade – Cấp thực phẩm
4213卫生标准 – wèishēng biāozhǔn – Sanitary standard – Tiêu chuẩn vệ sinh
4214安全靴 – ānquán xuē – Safety boots – Giày bảo hộ
4215耳塞 – ěrsāi – Earplugs – Nút tai
4216口罩 – kǒuzhào – Face mask – Khẩu trang
4217手套 – shǒutào – Gloves – Găng tay
4218消毒液 – xiāodú yè – Disinfectant – Dung dịch khử trùng
4219清洁剂 – qīngjié jì – Cleaner – Chất tẩy rửa
4220排水系统 – páishuǐ xìtǒng – Drainage system – Hệ thống thoát nước
4221空气过滤 – kōngqì guòlǜ – Air filtration – Lọc không khí
4222防虫设备 – fángchóng shèbèi – Pest control equipment – Thiết bị diệt côn trùng
4223光照系统 – guāngzhào xìtǒng – Lighting system – Hệ thống chiếu sáng
4224通风设备 – tōngfēng shèbèi – Ventilation system – Hệ thống thông gió
4225紧急出口 – jǐnjí chūkǒu – Emergency exit – Lối thoát hiểm
4226灭火器 – mièhuǒqì – Fire extinguisher – Bình chữa cháy
4227紧急按钮 – jǐnjí ànniǔ – Emergency button – Nút khẩn cấp
4228事故报告 – shìgù bàogào – Accident report – Báo cáo tai nạn
4229急救箱 – jíjiù xiāng – First aid kit – Hộp sơ cứu
4230安全培训 – ānquán péixùn – Safety training – Đào tạo an toàn
4231危险标识 – wēixiǎn biāozhì – Hazard sign – Biển cảnh báo nguy hiểm
4232累计产量 – lěijì chǎnliàng – Cumulative output – Sản lượng tích lũy
4233人工成本 – réngōng chéngběn – Labor cost – Chi phí nhân công
4234设备效率 – shèbèi xiàolǜ – Equipment efficiency – Hiệu suất thiết bị
4235生产能力 – shēngchǎn nénglì – Production capacity – Năng lực sản xuất
4236班次 – bāncì – Shift – Ca làm việc
4237轮班制度 – lúnbān zhìdù – Shift system – Chế độ luân ca
4238日产量 – rì chǎnliàng – Daily output – Sản lượng hàng ngày
4239工艺改进 – gōngyì gǎijìn – Process improvement – Cải tiến kỹ thuật
4240材料浪费 – cáiliào làngfèi – Material waste – Lãng phí nguyên liệu
4241回收利用 – huíshōu lìyòng – Recycling – Tái sử dụng
4242能源管理 – néngyuán guǎnlǐ – Energy management – Quản lý năng lượng
4243水资源 – shuǐ zīyuán – Water resources – Tài nguyên nước
4244节能减排 – jiénéng jiǎnpái – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng & giảm thải
4245绿色生产 – lǜsè shēngchǎn – Green production – Sản xuất xanh
4246可持续发展 – kěchíxù fāzhǎn – Sustainable development – Phát triển bền vững
4247认证机构 – rènzhèng jīgòu – Certification body – Cơ quan chứng nhận
4248国际标准 – guójì biāozhǔn – International standard – Tiêu chuẩn quốc tế
4249行业规范 – hángyè guīfàn – Industry regulation – Quy phạm ngành
4250经营许可证 – jīngyíng xǔkězhèng – Business license – Giấy phép kinh doanh
4251企业文化 – qǐyè wénhuà – Corporate culture – Văn hóa doanh nghiệp
4252原料库 – yuánliào kù – Raw material warehouse – Kho nguyên liệu
4253成品库 – chéngpǐn kù – Finished goods warehouse – Kho thành phẩm
4254进货检验 – jìnhuò jiǎnyàn – Incoming inspection – Kiểm tra hàng nhập
4255出货检验 – chūhuò jiǎnyàn – Outgoing inspection – Kiểm tra hàng xuất
4256合格证 – hégé zhèng – Certificate of conformity – Giấy chứng nhận hợp lệ
4257批号 – pīhào – Batch number – Số lô
4258生产批次 – shēngchǎn pīcì – Production batch – Đợt sản xuất
4259追溯系统 – zhuīsù xìtǒng – Traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc
4260入库单 – rùkù dān – Inbound receipt – Phiếu nhập kho
4261出库单 – chūkù dān – Outbound receipt – Phiếu xuất kho
4262安全库存 – ānquán kùcún – Safety stock – Tồn kho an toàn
4263物料编号 – wùliào biānhào – Material code – Mã vật liệu
4264盘点 – pándiǎn – Stocktaking – Kiểm kê
4265保质期 – bǎozhìqī – Shelf life – Thời hạn sử dụng
4266有效期 – yǒuxiàoqī – Expiry date – Ngày hết hạn
4267先入先出 – xiānrù xiānchū – First in, first out (FIFO) – Nhập trước, xuất trước
4268温湿度计 – wēn shī dù jì – Thermo-hygrometer – Máy đo nhiệt độ & độ ẩm
4269条码 – tiáomǎ – Barcode – Mã vạch
4270扫码枪 – sǎomǎ qiāng – Barcode scanner – Máy quét mã vạch
4271数据采集 – shùjù cǎijí – Data collection – Thu thập dữ liệu
4272ERP系统 – ERP xìtǒng – ERP system – Hệ thống quản trị doanh nghiệp
4273MES系统 – MES xìtǒng – MES system – Hệ thống điều hành sản xuất
4274自动化 – zìdòng huà – Automation – Tự động hóa
4275人工智能 – réngōng zhìnéng – Artificial intelligence – Trí tuệ nhân tạo
4276数据分析 – shùjù fēnxī – Data analysis – Phân tích dữ liệu
4277工作效率 – gōngzuò xiàolǜ – Work efficiency – Hiệu suất công việc
4278流程优化 – liúchéng yōuhuà – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình
4279生产排程 – shēngchǎn páichéng – Production scheduling – Lập lịch sản xuất
4280工作计划 – gōngzuò jìhuà – Work plan – Kế hoạch công việc
4281人员安排 – rényuán ānpái – Manpower allocation – Phân bổ nhân sự
4282质量审核 – zhìliàng shěnhé – Quality audit – Kiểm toán chất lượng
4283管理评审 – guǎnlǐ píngshěn – Management review – Đánh giá quản lý
4284纠正措施 – jiūzhèng cuòshī – Corrective action – Biện pháp khắc phục
4285预防措施 – yùfáng cuòshī – Preventive measure – Biện pháp phòng ngừa
4286内部稽核 – nèibù jīhé – Internal audit – Kiểm tra nội bộ
4287记录保存 – jìlù bǎocún – Record keeping – Lưu trữ hồ sơ
4288文件控制 – wénjiàn kòngzhì – Document control – Kiểm soát tài liệu
4289样品留存 – yàngpǐn liúcún – Sample retention – Lưu mẫu sản phẩm
4290微生物检测 – wēishēngwù jiǎncè – Microbial testing – Kiểm nghiệm vi sinh
4291化学检验 – huàxué jiǎnyàn – Chemical test – Kiểm tra hóa học
4292重金属检测 – zhòng jīnshǔ jiǎncè – Heavy metal test – Kiểm tra kim loại nặng
4293农药残留 – nóngyào cánliú – Pesticide residue – Dư lượng thuốc trừ sâu
4294标准操作 – biāozhǔn cāozuò – Standard operation – Thao tác chuẩn
4295模板使用 – múbǎn shǐyòng – Template usage – Sử dụng mẫu biểu
4296检查表 – jiǎnchá biǎo – Checklist – Phiếu kiểm tra
4297报表生成 – bàobiǎo shēngchéng – Report generation – Tạo báo cáo
4298灭菌 – mièjūn – Sterilization – Khử trùng
4299巴氏杀菌 – bāshì shājūn – Pasteurization – Thanh trùng Pasteur
4300高温杀菌 – gāowēn shājūn – High-temperature sterilization – Tiệt trùng nhiệt độ cao
4301紫外线消毒 – zǐwàixiàn xiāodú – UV disinfection – Khử trùng bằng tia UV
4302臭氧消毒 – chòuyǎng xiāodú – Ozone disinfection – Khử trùng bằng ozone
4303清洗设备 – qīngxǐ shèbèi – Cleaning equipment – Thiết bị rửa
4304CIP系统 – CIP xìtǒng – CIP system – Hệ thống rửa tự động
4305喷淋装置 – pēnlín zhuāngzhì – Spray system – Hệ thống phun rửa
4306消毒剂 – xiāodú jì – Disinfectant – Chất khử trùng
4307着色剂 – zhuósè jì – Coloring agent – Chất tạo màu
4308香精 – xiāngjīng – Flavoring essence – Hương liệu
4309增稠剂 – zēngchóu jì – Thickener – Chất làm đặc
4310抗氧化剂 – kàngyǎnghuà jì – Antioxidant – Chất chống oxy hóa
4311稳定剂 – wěndìng jì – Stabilizer – Chất ổn định
4312酶制剂 – méi zhìjì – Enzyme preparation – Chế phẩm enzyme
4313发酵剂 – fājiào jì – Fermenting agent – Chất lên men
4314滤网 – lǜwǎng – Filter screen – Lưới lọc
4315过滤器 – guòlǜ qì – Filter – Bộ lọc
4316离心机 – líxīnjī – Centrifuge – Máy ly tâm
4317均质机 – jūnzhì jī – Homogenizer – Máy đồng hóa
4318包装线 – bāozhuāng xiàn – Packaging line – Dây chuyền đóng gói
4319气调包装 – qìtiáo bāozhuāng – Modified atmosphere packaging – Đóng gói khí điều chỉnh
4320封口机 – fēngkǒu jī – Sealing machine – Máy hàn miệng túi
4321打码机 – dǎmǎ jī – Coding machine – Máy in date
4322纸箱封箱机 – zhǐxiāng fēngxiāng jī – Carton sealing machine – Máy dán thùng carton
4323缠绕机 – chánrào jī – Wrapping machine – Máy quấn màng
4324金属检测机 – jīnshǔ jiǎncè jī – Metal detector – Máy dò kim loại
4325重量分选机 – zhòngliàng fēnxuǎn jī – Weight sorter – Máy phân loại theo trọng lượng
4326X光检测机 – X guāng jiǎncè jī – X-ray detector – Máy kiểm tra X-quang
4327检重秤 – jiǎnzhòng chèng – Checkweigher – Cân kiểm tra trọng lượng
4328输送带 – shūsòngdài – Conveyor belt – Băng tải
4329滑槽 – huácáo – Chute – Máng trượt
4330自动堆垛机 – zìdòng duīduò jī – Palletizer – Máy xếp hàng tự động
4331搬运车 – bānyùnchē – Hand truck – Xe đẩy tay
4332电动叉车 – diàndòng chāchē – Electric forklift – Xe nâng điện
4333仓储管理 – cāngchǔ guǎnlǐ – Warehouse management – Quản lý kho bãi
4334条码系统 – tiáomǎ xìtǒng – Barcode system – Hệ thống mã vạch
4335扫描系统 – sǎomiáo xìtǒng – Scanning system – Hệ thống quét
4336出入库记录 – chūrùkù jìlù – In/Out records – Hồ sơ xuất nhập kho
4337运输安排 – yùnshū ānpái – Transportation arrangement – Sắp xếp vận chuyển
4338冷链运输 – lěngliàn yùnshū – Cold chain transport – Vận chuyển lạnh
4339物流系统 – wùliú xìtǒng – Logistics system – Hệ thống logistics
4340储存温度 – chǔcún wēndù – Storage temperature – Nhiệt độ lưu trữ
4341冷藏 – lěngcáng – Refrigeration – Bảo quản lạnh
4342冷冻 – lěngdòng – Freezing – Đông lạnh
4343常温储存 – chángwēn chǔcún – Room temperature storage – Bảo quản ở nhiệt độ thường
4344生产日期 – shēngchǎn rìqī – Production date – Ngày sản xuất
4345有效期 – yǒuxiào qī – Expiry date – Hạn sử dụng
4346成分表 – chéngfèn biǎo – Ingredients list – Bảng thành phần
4347过敏原 – guòmǐn yuán – Allergen – Chất gây dị ứng
4348品控 – pǐnkòng – Quality control – Kiểm soát chất lượng
4349检验标准 – jiǎnyàn biāozhǔn – Inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm nghiệm
4350质量体系 – zhìliàng tǐxì – Quality system – Hệ thống chất lượng
4351HACCP体系 – HACCP tǐxì – HACCP system – Hệ thống HACCP
4352ISO认证 – ISO rènzhèng – ISO certification – Chứng nhận ISO
4353卫生标准 – wèishēng biāozhǔn – Hygiene standard – Tiêu chuẩn vệ sinh
4354食安风险 – shí’ān fēngxiǎn – Food safety risk – Rủi ro an toàn thực phẩm
4355抽样检查 – chōuyàng jiǎnchá – Random inspection – Kiểm tra ngẫu nhiên
4356取样 – qǔyàng – Sampling – Lấy mẫu
4357化验室 – huàyàn shì – Laboratory – Phòng thí nghiệm
4358微生物检测 – wēishēngwù jiǎncè – Microbial testing – Kiểm tra vi sinh
4359农残检测 – nóngcán jiǎncè – Pesticide residue test – Kiểm tra dư lượng thuốc trừ sâu
4360样品留存 – yàngpǐn liúcún – Sample retention – Lưu mẫu
4361生产流程图 – shēngchǎn liúchéng tú – Production flowchart – Sơ đồ quy trình sản xuất
4362工艺参数 – gōngyì cānshù – Process parameters – Thông số kỹ thuật
4363操作规范 – cāozuò guīfàn – Operation specification – Quy chuẩn thao tác
4364安全操作规程 – ānquán cāozuò guīchéng – Safety procedures – Quy trình vận hành an toàn
4365作业指导书 – zuòyè zhǐdǎoshū – Work instruction – Hướng dẫn công việc
4366作业记录 – zuòyè jìlù – Work record – Ghi chép công việc
4367工时记录 – gōngshí jìlù – Work time record – Ghi chép thời gian làm việc
4368上班卡 – shàngbān kǎ – Time card – Thẻ chấm công
4369考勤机 – kǎoqín jī – Attendance machine – Máy chấm công
4370员工手册 – yuángōng shǒucè – Employee handbook – Sổ tay nhân viên
4371劳动合同 – láodòng hétóng – Labor contract – Hợp đồng lao động
4372岗前培训 – gǎngqián péixùn – Pre-job training – Đào tạo trước khi làm việc
4373食品安全意识 – shípǐn ānquán yìshí – Food safety awareness – Nhận thức an toàn thực phẩm
4374卫生习惯 – wèishēng xíguàn – Hygiene habits – Thói quen vệ sinh
4375工作服 – gōngzuò fú – Work uniform – Đồng phục
4376防尘帽 – fángchén mào – Dustproof cap – Mũ chống bụi
4377口罩 – kǒuzhào – Mask – Khẩu trang
4378洗手液 – xǐshǒu yè – Hand sanitizer – Nước rửa tay
4379洗手池 – xǐshǒu chí – Hand washing sink – Bồn rửa tay
4380干手器 – gānshǒu qì – Hand dryer – Máy sấy tay
4381更衣室 – gēngyī shì – Changing room – Phòng thay đồ
4382洗澡间 – xǐzǎo jiān – Shower room – Phòng tắm
4383员工通道 – yuángōng tōngdào – Staff passage – Lối đi cho nhân viên
4384记录表 – jìlù biǎo – Record form – Phiếu ghi chép
4385日志 – rìzhì – Log – Nhật ký
4386巡检 – xúnjiǎn – Inspection tour – Kiểm tra định kỳ
4387不合格 – bù hégé – Nonconforming – Không đạt
4388返修 – fǎnxiū – Reprocessing – Sửa chữa
4389报废 – bàofèi – Scrap – Loại bỏ
4390退货 – tuìhuò – Return goods – Trả hàng
4391投诉 – tóusù – Complaint – Khiếu nại
4392客诉处理 – kèsù chǔlǐ – Customer complaint handling – Xử lý khiếu nại khách hàng
4393紧急情况 – jǐnjí qíngkuàng – Emergency – Tình huống khẩn cấp
4394应急预案 – yìngjí yù’àn – Emergency plan – Kế hoạch ứng phó
4395火警 – huǒjǐng – Fire alarm – Báo cháy
4396急救包 – jíjiù bāo – First aid kit – Bộ sơ cứu
4397逃生路线 – táoshēng lùxiàn – Escape route – Lối thoát nạn
4398员工卡 – yuángōng kǎ – Staff card – Thẻ nhân viên
4399工厂管理 – gōngchǎng guǎnlǐ – Factory management – Quản lý nhà máy
4400生产排程 – shēngchǎn páichéng – Production schedule – Lịch sản xuất
4401物料计划 – wùliào jìhuà – Material planning – Kế hoạch vật tư
4402生产订单 – shēngchǎn dìngdān – Production order – Đơn hàng sản xuất
4403仓库 – cāngkù – Warehouse – Kho hàng
4404物料 – wùliào – Material – Vật liệu
4405成品 – chéngpǐn – Finished product – Thành phẩm
4406原料 – yuánliào – Raw material – Nguyên liệu
4407领料单 – lǐngliào dān – Material requisition – Phiếu lĩnh liệu
4408入库 – rùkù – Storage – Nhập kho
4409出库 – chūkù – Delivery – Xuất kho
4410盘点 – pándiǎn – Inventory count – Kiểm kê
4411扫码 – sǎomǎ – Scan code – Quét mã
4412条形码 – tiáoxíngmǎ – Barcode – Mã vạch
4413托盘 – tuōpán – Pallet – Pallet
4414货架 – huòjià – Shelf – Giá kệ
4415发货 – fāhuò – Shipment – Giao hàng
4416收货 – shōuhuò – Receiving – Nhận hàng
4417出货单 – chūhuò dān – Delivery note – Phiếu xuất hàng
4418收货单 – shōuhuò dān – Receiving note – Phiếu nhận hàng
4419发票 – fāpiào – Invoice – Hóa đơn
4420运输 – yùnshū – Transportation – Vận chuyển
4421物流 – wùliú – Logistics – Hậu cần
4422冷链运输 – lěngliàn yùnshū – Cold chain transport – Vận chuyển chuỗi lạnh
4423车间 – chējiān – Workshop – Phân xưởng
4424班长 – bānzhǎng – Shift leader – Tổ trưởng
4425操作员 – cāozuòyuán – Operator – Công nhân vận hành
4426技术员 – jìshùyuán – Technician – Kỹ thuật viên
4427管理员 – guǎnlǐyuán – Administrator – Quản lý
4428机械设备 – jīxiè shèbèi – Machinery – Thiết bị máy móc
4429自动化设备 – zìdònghuà shèbèi – Automation equipment – Thiết bị tự động hóa
4430电动机 – diàndòngjī – Electric motor – Động cơ điện
4431输送带 – shūsòngdài – Conveyor belt – Băng chuyền
4432生产线 – shēngchǎn xiàn – Production line – Dây chuyền sản xuất
4433喷雾器 – pēnwùqì – Sprayer – Máy phun sương
4434切割机 – qiēgē jī – Cutter – Máy cắt
4435混合器 – hùnhé qì – Mixer – Máy trộn
4436烘干机 – hōnggān jī – Dryer – Máy sấy
4437包装机 – bāozhuāng jī – Packaging machine – Máy đóng gói
4438灌装机 – guànzhuāng jī – Filling machine – Máy chiết rót
4439印刷机 – yìnshuā jī – Printer – Máy in
4440封口机 – fēngkǒu jī – Sealing machine – Máy dán miệng
4441打码机 – dǎmǎ jī – Coding machine – Máy in mã
4442检测仪器 – jiǎncè yíqì – Testing equipment – Thiết bị kiểm tra
4443质量监控 – zhìliàng jiānkòng – Quality monitoring – Giám sát chất lượng
4444食品安全 – shípǐn ānquán – Food safety – An toàn thực phẩm
4445卫生检查 – wèishēng jiǎnchá – Sanitation inspection – Kiểm tra vệ sinh
4446消毒 – xiāodú – Disinfection – Khử trùng
4447清洁 – qīngjié – Cleaning – Dọn dẹp
4448消毒水 – xiāodú shuǐ – Disinfectant solution – Dung dịch khử trùng
4449垃圾桶 – lājī tǒng – Trash can – Thùng rác
4450废弃物 – fèiqì wù – Waste – Chất thải
4451环保 – huánbǎo – Environmental protection – Bảo vệ môi trường
4452节能 – jié néng – Energy saving – Tiết kiệm năng lượng
4453水处理 – shuǐ chǔlǐ – Water treatment – Xử lý nước
4454排放标准 – páifàng biāozhǔn – Emission standards – Tiêu chuẩn thải ra
4455环保认证 – huánbǎo rènzhèng – Environmental certification – Chứng nhận môi trường
4456ISO14001认证 – ISO 14001 rènzhèng – ISO 14001 certification – Chứng nhận ISO 14001
4457食品工艺 – shípǐn gōngyì – Food process – Quy trình sản xuất thực phẩm
4458配方 – pèifāng – Formula – Công thức
4459生产工艺 – shēngchǎn gōngyì – Production process – Quy trình sản xuất
4460自动化控制 – zìdònghuà kòngzhì – Automation control – Điều khiển tự động
4461质量检测 – zhìliàng jiǎncè – Quality testing – Kiểm tra chất lượng
4462生产调度 – shēngchǎn tiáodù – Production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất
4463仓储管理 – cāngchǔ guǎnlǐ – Warehouse management – Quản lý kho
4464配送 – pèisòng – Distribution – Phân phối
4465供应链 – gōngyìng liàn – Supply chain – Chuỗi cung ứng
4466销售 – xiāoshòu – Sales – Bán hàng
4467市场调研 – shìchǎng diàoyán – Market research – Nghiên cứu thị trường
4468客户服务 – kèhù fúwù – Customer service – Dịch vụ khách hàng
4469品牌 – pǐnpái – Brand – Thương hiệu
4470市场营销 – shìchǎng yíngxiāo – Marketing – Tiếp thị
4471价格策略 – jiàgé cèlüè – Pricing strategy – Chiến lược giá
4472采购 – cǎigòu – Procurement – Mua sắm
4473合同管理 – hétóng guǎnlǐ – Contract management – Quản lý hợp đồng
4474财务管理 – cáiwù guǎnlǐ – Financial management – Quản lý tài chính
4475工程师 – gōngchéngshī – Engineer – Kỹ sư
4476生产经理 – shēngchǎn jīnglǐ – Production manager – Quản lý sản xuất
4477质量经理 – zhìliàng jīnglǐ – Quality manager – Quản lý chất lượng
4478生产调度员 – shēngchǎn tiáodù yuán – Production scheduler – Nhân viên lập kế hoạch sản xuất
4479实验室 – shíyànshì – Laboratory – Phòng thí nghiệm
4480实验报告 – shíyàn bàogào – Test report – Báo cáo kiểm tra
4481样品 – yàngpǐn – Sample – Mẫu thử
4482保质期 – bǎo zhìqī – Shelf life – Hạn sử dụng
4483产品追溯 – chǎnpǐn zhuīsù – Product traceability – Truy xuất nguồn gốc sản phẩm
4484灭菌 – mièjūn – Sterilization – Tiệt trùng
4485杀菌 – shā jūn – Bactericidal – Diệt khuẩn
4486高温杀菌 – gāo wēn shā jūn – High-temperature sterilization – Tiệt trùng nhiệt độ cao
4487低温杀菌 – dī wēn shā jūn – Low-temperature sterilization – Tiệt trùng nhiệt độ thấp
4488认证 – rènzhèng – Certification – Chứng nhận
4489HACCP认证 – HACCP rènzhèng – HACCP certification – Chứng nhận HACCP
4490ISO22000认证 – ISO 22000 rènzhèng – ISO 22000 certification – Chứng nhận ISO 22000
4491成本控制 – chéngběn kòngzhì – Cost control – Kiểm soát chi phí
4492生产成本 – shēngchǎn chéngběn – Production cost – Chi phí sản xuất
4493包装成本 – bāozhuāng chéngběn – Packaging cost – Chi phí bao bì
4494原料成本 – yuánliào chéngběn – Raw material cost – Chi phí nguyên liệu
4495人工成本 – réngōng chéngběn – Labor cost – Chi phí lao động
4496利润 – lìrùn – Profit – Lợi nhuận
4497利润率 – lìrùn lǜ – Profit margin – Tỷ suất lợi nhuận
4498销售额 – xiāoshòu é – Sales volume – Doanh thu
4499营业额 – yíngyè é – Turnover – Doanh thu
4500收入 – shōurù – Income – Thu nhập
4501付款 – fùkuǎn – Payment – Thanh toán
4502采购订单 – cǎigòu dìngdān – Purchase order – Đơn hàng mua
4503销售订单 – xiāoshòu dìngdān – Sales order – Đơn hàng bán
4504交货期 – jiāo huò qī – Delivery time – Thời gian giao hàng
4505付款期限 – fùkuǎn qīxiàn – Payment term – Điều khoản thanh toán
4506售后服务 – shòuhòu fúwù – After-sales service – Dịch vụ hậu mãi
4507客户满意度 – kèhù mǎnyì dù – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng
4508客户忠诚度 – kèhù zhōngchéng dù – Customer loyalty – Sự trung thành của khách hàng
4509市场份额 – shìchǎng fèn’é – Market share – Thị phần
4510产品生命周期 – chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī – Product lifecycle – Vòng đời sản phẩm
4511产品改进 – chǎnpǐn gǎijìn – Product improvement – Cải tiến sản phẩm
4512客户需求 – kèhù xūqiú – Customer demand – Nhu cầu khách hàng
4513竞争力 – jìngzhēng lì – Competitiveness – Khả năng cạnh tranh
4514技术支持 – jìshù zhīchí – Technical support – Hỗ trợ kỹ thuật
4515项目管理 – xiàngmù guǎnlǐ – Project management – Quản lý dự án
4516供应商管理 – gōngyìng shāng guǎnlǐ – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp
4517成本核算 – chéngběn hé suàn – Cost accounting – Kế toán chi phí
4518会计 – kuàijì – Accountant – Kế toán
4519预算 – yùsuàn – Budget – Ngân sách
4520财务报告 – cáiwù bàogào – Financial report – Báo cáo tài chính
4521财务审计 – cáiwù shěnjì – Financial audit – Kiểm toán tài chính
4522库存管理 – kùcún guǎnlǐ – Inventory management – Quản lý kho
4523生产计划 – shēngchǎn jìhuà – Production planning – Kế hoạch sản xuất
4524采购计划 – cǎigòu jìhuà – Purchase planning – Kế hoạch mua sắm
4525出货 – chūhuò – Shipping – Vận chuyển hàng hóa
4526入库 – rùkù – Incoming goods – Nhập kho
4527出库 – chūkù – Outgoing goods – Xuất kho
4528运输 – yùnshū – Transportation – Vận tải
4529装卸 – zhuāngxiè – Loading and unloading – Xếp dỡ
4530货运 – huòyùn – Freight – Vận chuyển hàng hóa
4531交货 – jiāo huò – Delivery – Giao hàng
4532快递 – kuàidì – Express delivery – Giao hàng nhanh
4533快递员 – kuàidì yuán – Courier – Nhân viên giao hàng
4534包装材料 – bāozhuāng cáiliào – Packaging materials – Vật liệu bao bì
4535塑料袋 – sùliào dài – Plastic bag – Túi nhựa
4536纸箱 – zhǐxiāng – Cardboard box – Hộp carton
4537气泡膜 – qìpào mó – Bubble wrap – Màng bọc khí
4538食品包装 – shípǐn bāozhuāng – Food packaging – Bao bì thực phẩm
4539包装设计 – bāozhuāng shèjì – Packaging design – Thiết kế bao bì
4540包装标准 – bāozhuāng biāozhǔn – Packaging standards – Tiêu chuẩn bao bì
4541标签 – biāoqiān – Label – Nhãn hiệu
4542产品标签 – chǎnpǐn biāoqiān – Product label – Nhãn sản phẩm
4543重量 – zhòngliàng – Weight – Trọng lượng
4544容量 – róngliàng – Volume – Dung tích
4545体积 – tǐjī – Volume – Thể tích
4546生产效率 – shēngchǎn xiàolǜ – Production efficiency – Hiệu quả sản xuất
4547劳动生产率 – láodòng shēngchǎn lǜ – Labor productivity – Năng suất lao động
4548生产能力 – shēngchǎn nénglì – Production capacity – Công suất sản xuất
4549设备维护 – shèbèi wéihù – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị
4550设备故障 – shèbèi gùzhàng – Equipment failure – Hỏng hóc thiết bị
4551保修期 – bǎoxiū qī – Warranty period – Thời gian bảo hành
4552维修 – wéixiū – Repair – Sửa chữa
4553操作手册 – cāozuò shǒucè – Operating manual – Sổ tay hướng dẫn sử dụng
4554操作规程 – cāozuò guīchéng – Operating procedures – Quy trình vận hành
4555安全操作 – ānquán cāozuò – Safe operation – Vận hành an toàn
4556劳动保护 – láodòng bǎohù – Labor protection – Bảo vệ lao động
4557防护设备 – fánghù shèbèi – Protective equipment – Thiết bị bảo hộ
4558个人防护装备 – gèrén fánghù zhuāngbèi – Personal protective equipment (PPE) – Dụng cụ bảo hộ cá nhân
4559安全检查 – ānquán jiǎnchá – Safety inspection – Kiểm tra an toàn
4560工伤 – gōngshāng – Work injury – Tai nạn lao động
4561急救 – jíjiù – First aid – Cấp cứu
4562事故处理 – shìgù chǔlǐ – Accident handling – Xử lý tai nạn
4563火灾 – huǒzāi – Fire – Cháy
4564火灾安全 – huǒzāi ānquán – Fire safety – An toàn cháy nổ
4565生产安全 – shēngchǎn ānquán – Production safety – An toàn sản xuất
4566紧急情况 – jǐnjí qíngkuàng – Emergency situation – Tình huống khẩn cấp
4567食品工艺 – shípǐn gōngyì – Food process – Quy trình chế biến thực phẩm
4568卫生标准 – wèishēng biāozhǔn – Sanitation standards – Tiêu chuẩn vệ sinh
4569防腐剂 – fángfǔ jì – Preservatives – Chất bảo quản
4570调味品 – tiáowèi pǐn – Condiments – Gia vị
4571食品质量 – shípǐn zhìliàng – Food quality – Chất lượng thực phẩm
4572过期 – guòqī – Expired – Hết hạn
4573食品回收 – shípǐn huíshōu – Food recall – Thu hồi thực phẩm
4574食品标识 – shípǐn biāoshì – Food labeling – Nhãn thực phẩm
4575生产车间 – shēngchǎn chējiān – Production workshop – Xưởng sản xuất
4576工艺流程 – gōngyì liúchéng – Process flow – Quy trình sản xuất
4577自动化 – zìdònghuà – Automation – Tự động hóa
4578自动化生产线 – zìdònghuà shēngchǎnxiàn – Automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động
4579人工生产线 – réngōng shēngchǎnxiàn – Manual production line – Dây chuyền sản xuất thủ công
4580品质管理 – pǐnzhì guǎnlǐ – Quality management – Quản lý chất lượng
4581质量控制 – zhìliàng kòngzhì – Quality control – Kiểm soát chất lượng
4582质量标准 – zhìliàng biāozhǔn – Quality standard – Tiêu chuẩn chất lượng
4583卫生安全 – wèishēng ānquán – Health and safety – An toàn vệ sinh
4584环境保护 – huánjìng bǎohù – Environmental protection – Bảo vệ môi trường
4585贮藏条件 – zhùcáng tiáojiàn – Storage conditions – Điều kiện bảo quản
4586低温存储 – dī wēn cúnchǔ – Low-temperature storage – Lưu trữ ở nhiệt độ thấp
4587冷藏 – lěngcáng – Refrigeration – Làm lạnh
4588食品容器 – shípǐn róngqì – Food container – Đồ đựng thực phẩm
4589易腐食品 – yìfǔ shípǐn – Perishable food – Thực phẩm dễ hỏng
4590非易腐食品 – fēi yìfǔ shípǐn – Non-perishable food – Thực phẩm không dễ hỏng
4591到期日期 – dào qī rìqī – Expiration date – Ngày hết hạn
4592批次号 – pīcì hào – Batch number – Số lô
4593产地 – chǎndì – Place of origin – Nơi sản xuất
4594生产设备 – shēngchǎn shèbèi – Production equipment – Thiết bị sản xuất
4595食品工厂 – shípǐn gōngchǎng – Food factory – Nhà máy thực phẩm
4596加工厂 – jiāgōngchǎng – Processing plant – Nhà máy chế biến
4597食品加工 – shípǐn jiāgōng – Food processing – Chế biến thực phẩm
4598进料 – jìn liào – Incoming material – Nguyên liệu nhập khẩu
4599热处理 – rè chǔlǐ – Heat treatment – Xử lý nhiệt
4600冷却 – lěngquè – Cooling – Làm mát
4601蒸汽消毒 – zhēngqì xiāodú – Steam sterilization – Khử trùng bằng hơi nước
4602超高温处理 – chāo gāo wēn chǔlǐ – Ultra-high temperature processing – Xử lý nhiệt độ siêu cao
4603低温杀菌 – dī wēn shā jūn – Low-temperature sterilization – Khử trùng nhiệt độ thấp
4604热风循环 – rè fēng xúnhuán – Hot air circulation – Sự tuần hoàn khí nóng
4605蒸汽加热 – zhēngqì jiārè – Steam heating – Làm nóng bằng hơi nước
4606干燥 – gānzào – Drying – Sấy khô
4607冷冻干燥 – lěngdòng gānzào – Freeze-drying – Sấy đông
4608食品保存 – shípǐn bǎocún – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
4609物理保存法 – wùlǐ bǎocún fǎ – Physical preservation method – Phương pháp bảo quản vật lý
4610化学保存法 – huàxué bǎocún fǎ – Chemical preservation method – Phương pháp bảo quản hóa học
4611真空包装 – zhēnkōng bāozhuāng – Vacuum packaging – Bao bì chân không
4612气调包装 – qì tiáo bāozhuāng – Modified atmosphere packaging (MAP) – Bao bì khí điều chỉnh
4613可食用包装 – kě shíyòng bāozhuāng – Edible packaging – Bao bì ăn được
4614卫生设备 – wèishēng shèbèi – Sanitary equipment – Thiết bị vệ sinh
4615清洁消毒 – qīngjié xiāodú – Cleaning and disinfection – Vệ sinh và khử trùng
4616灭菌 – mièjùn – Sterilization – Tiệt trùng
4617热水消毒 – rèshuǐ xiāodú – Hot water disinfection – Khử trùng bằng nước nóng
4618紫外线消毒 – zǐwàixiàn xiāodú – UV sterilization – Khử trùng bằng tia cực tím
4619无菌操作 – wú jùn cāozuò – Sterile operation – Vận hành vô trùng
4620气候控制 – qìhòu kòngzhì – Climate control – Kiểm soát khí hậu
4621温度控制 – wēndù kòngzhì – Temperature control – Kiểm soát nhiệt độ
4622湿度控制 – shīdù kòngzhì – Humidity control – Kiểm soát độ ẩm
4623质量评估 – zhìliàng pínggū – Quality assessment – Đánh giá chất lượng
4624生产监控 – shēngchǎn jiānkòng – Production monitoring – Giám sát sản xuất
4625质量管理体系 – zhìliàng guǎnlǐ tǐxì – Quality management system – Hệ thống quản lý chất lượng
4626质量审核 – zhìliàng shěnhé – Quality audit – Kiểm tra chất lượng
4627样品检测 – yàngpǐn jiǎncè – Sample testing – Kiểm tra mẫu
4628成品检查 – chéngpǐn jiǎnchá – Finished product inspection – Kiểm tra sản phẩm hoàn thiện
4629供应链管理 – gōngyìng liàn guǎnlǐ – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng
4630原料采购 – yuánliào cǎigòu – Raw material purchasing – Mua nguyên liệu
4631生产记录 – shēngchǎn jìlù – Production record – Hồ sơ sản xuất
4632设备清单 – shèbèi qīngdān – Equipment list – Danh sách thiết bị
4633安全管理 – ānquán guǎnlǐ – Safety management – Quản lý an toàn
4634市场调研 – shìchǎng tiáoyán – Market research – Nghiên cứu thị trường
4635营销策略 – yíngxiāo cèlüè – Marketing strategy – Chiến lược tiếp thị
4636销售渠道 – xiāoshòu qúdào – Sales channel – Kênh bán hàng
4637合作伙伴 – hézuò huǒbàn – Business partner – Đối tác kinh doanh
4638供应商 – gōngyìng shāng – Supplier – Nhà cung cấp
4639标签 – biāoqiān – Label – Nhãn
4640自动化生产 – zìdòng huà shēngchǎn – Automated production – Sản xuất tự động
4641机器人 – jīqìrén – Robot – Robot
4642自动包装 – zìdòng bāozhuāng – Automatic packaging – Đóng gói tự động
4643设备维修 – shèbèi wéixiū – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị
4644生产计划 – shēngchǎn jìhuà – Production plan – Kế hoạch sản xuất
4645订单管理 – dìngdān guǎnlǐ – Order management – Quản lý đơn hàng
4646物料需求 – wùliào xūqiú – Material requirements – Yêu cầu vật liệu
4647采购管理 – cǎigòu guǎnlǐ – Purchasing management – Quản lý mua sắm
4648货物运输 – huòwù yùnshū – Goods transportation – Vận chuyển hàng hóa
4649仓库管理 – cāngkù guǎnlǐ – Warehouse management – Quản lý kho
4650供应链优化 – gōngyìng liàn yōuhuà – Supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng
4651食品浪费 – shípǐn làngfèi – Food waste – Lãng phí thực phẩm
4652可持续发展 – kě chíxù fāzhǎn – Sustainable development – Phát triển bền vững
4653环保材料 – huánbǎo cáiliào – Environmentally friendly materials – Vật liệu thân thiện với môi trường
4654固废管理 – gù fèi guǎnlǐ – Solid waste management – Quản lý chất thải rắn
4655食品标签法 – shípǐn biāoqiān fǎ – Food labeling law – Luật ghi nhãn thực phẩm
4656产品追溯 – chǎnpǐn zhuīsù – Product traceability – Truy xuất sản phẩm
4657环境监测 – huánjìng jiāncè – Environmental monitoring – Giám sát môi trường
4658食品加工程度 – shípǐn jiāgōng chéngdù – Degree of food processing – Mức độ chế biến thực phẩm
4659批量生产 – pīliàng shēngchǎn – Batch production – Sản xuất theo lô
4660即时生产 – jíshí shēngchǎn – Just-in-time production – Sản xuất đúng thời gian
4661持续改进 – chíxù gǎijìn – Continuous improvement – Cải tiến liên tục
4662饮料生产 – yǐnliào shēngchǎn – Beverage production – Sản xuất đồ uống
4663调味料 – tiáowèi liào – Seasoning – Gia vị
4664冷链物流 – lěng liàn wùliú – Cold chain logistics – Logistics chuỗi lạnh
4665食品保存期 – shípǐn bǎocúnqī – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
4666生物技术 – shēngwù jìshù – Biotechnology – Công nghệ sinh học
4667绿色食品 – lǜsè shípǐn – Green food – Thực phẩm xanh
4668工厂布局 – gōngchǎng bùjú – Factory layout – Bố trí nhà máy
4669产品质量 – chǎnpǐn zhìliàng – Product quality – Chất lượng sản phẩm
4670自动化设备 – zìdòng huà shèbèi – Automation equipment – Thiết bị tự động hóa
4671生产原料 – shēngchǎn yuánliào – Raw materials – Nguyên liệu sản xuất
4672生产调度 – shēngchǎn tiáodù – Production scheduling – Lên lịch sản xuất
4673安全生产 – ānquán shēngchǎn – Safe production – Sản xuất an toàn
4674防火措施 – fánghuǒ cuòshī – Fire prevention measures – Biện pháp phòng cháy
4675噪音控制 – zàoyīn kòngzhì – Noise control – Kiểm soát tiếng ồn
4676废弃物处理 – fèiqìwù chǔlǐ – Waste disposal – Xử lý chất thải
4677加工工艺 – jiāgōng gōngyì – Processing technology – Công nghệ chế biến
4678质量检验 – zhìliàng jiǎnyàn – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng
4679产品包装 – chǎnpǐn bāozhuāng – Product packaging – Đóng gói sản phẩm
4680进料 – jìnliào – Raw material intake – Tiếp nhận nguyên liệu
4681生产线调整 – shēngchǎn xiàn tiáozhěng – Production line adjustment – Điều chỉnh dây chuyền sản xuất
4682生产流程优化 – shēngchǎn liúchéng yōuhuà – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất
4683行业规范 – hángyè guīfàn – Industry standards – Quy chuẩn ngành
4684消费者需求 – xiāofèi zhě xūqiú – Consumer demand – Nhu cầu người tiêu dùng
4685设备保养 – shèbèi bǎoyǎng – Equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị
4686进出口贸易 – jìnchūkǒu màoyì – Import and export trade – Thương mại xuất nhập khẩu
4687标准化生产 – biāozhǔnhuà shēngchǎn – Standardized production – Sản xuất tiêu chuẩn hóa
4688销售策略 – xiāoshòu cèlüè – Sales strategy – Chiến lược bán hàng
4689市场调研 – shìchǎng tiáoyuán – Market research – Nghiên cứu thị trường
4690产品开发 – chǎnpǐn kāifā – Product development – Phát triển sản phẩm
4691物流管理 – wùliú guǎnlǐ – Logistics management – Quản lý logistics
4692自动化控制 – zìdòng huà kòngzhì – Automation control – Kiểm soát tự động hóa
4693生产检验 – shēngchǎn jiǎnyàn – Production inspection – Kiểm tra sản xuất
4694机器设备 – jīqì shèbèi – Machinery – Máy móc
4695产品维护 – chǎnpǐn wéihù – Product maintenance – Bảo trì sản phẩm
4696原材料采购 – yuáncái liào cǎigòu – Raw material procurement – Mua nguyên liệu
4697食品溯源 – shípǐn sùyuán – Food traceability – Theo dõi nguồn gốc thực phẩm
4698包装工艺 – bāozhuāng gōngyì – Packaging process – Quy trình đóng gói
4699批发商 – pīfā shāng – Wholesaler – Người bán buôn
4700零售商 – língshòu shāng – Retailer – Người bán lẻ
4701仓储管理 – cāngchǔ guǎnlǐ – Storage management – Quản lý kho bãi
4702机器保养 – jīqì bǎoyǎng – Machine maintenance – Bảo dưỡng máy móc
4703蔬菜加工 – shūcài jiāgōng – Vegetable processing – Chế biến rau củ
4704肉类加工 – ròulèi jiāgōng – Meat processing – Chế biến thịt
4705海鲜加工 – hǎixiān jiāgōng – Seafood processing – Chế biến hải sản
4706自动化生产线 – zìdòng huà shēngchǎnxiàn – Automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động
4707冷藏设备 – lěngcáng shèbèi – Refrigeration equipment – Thiết bị làm lạnh
4708食品工艺流程 – shípǐn gōngyì liúchéng – Food process flow – Quy trình chế biến thực phẩm
4709食品添加物 – shípǐn tiānjiāwù – Food additives – Chất phụ gia thực phẩm
4710原料存储 – yuánliào cúnchú – Raw material storage – Lưu trữ nguyên liệu
4711产地溯源 – chǎndì sùyuán – Origin traceability – Theo dõi nguồn gốc sản phẩm
4712快速冷却 – kuàisù lěngquè – Rapid cooling – Làm lạnh nhanh
4713防腐剂 – fángfǔjì – Preservative – Chất bảo quản
4714产品设计 – chǎnpǐn shèjì – Product design – Thiết kế sản phẩm
4715产量控制 – chǎnliàng kòngzhì – Production quantity control – Kiểm soát sản lượng
4716精密加工 – jīngmì jiāgōng – Precision processing – Chế biến chính xác
4717清洁生产 – qīngjié shēngchǎn – Clean production – Sản xuất sạch
4718自动化控制系统 – zìdòng huà kòngzhì xìtǒng – Automated control system – Hệ thống điều khiển tự động
4719设备安装 – shèbèi ānzhuāng – Equipment installation – Lắp đặt thiết bị
4720原料检测 – yuánliào jiǎncè – Raw material testing – Kiểm tra nguyên liệu
4721食品化验 – shípǐn huàyàn – Food testing – Kiểm nghiệm thực phẩm
4722自动包装机 – zìdòng bāozhuāng jī – Automatic packaging machine – Máy đóng gói tự động
4723风味调料 – fēngwèi tiáoliào – Flavoring – Gia vị tạo hương
4724管理人员 – guǎnlǐ rényuán – Management staff – Nhân viên quản lý
4725农产品 – nóngchǎnpǐn – Agricultural products – Sản phẩm nông sản
4726生产设施 – shēngchǎn shèshī – Production facilities – Cơ sở sản xuất
4727食品保存期 – shípǐn bǎocún qī – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
4728食品库存 – shípǐn kùcún – Food inventory – Hàng tồn kho thực phẩm
4729加工车间 – jiāgōng chējiān – Processing workshop – Xưởng chế biến
4730自动化流水线 – zìdòng huà liúshuǐxiàn – Automated assembly line – Dây chuyền lắp ráp tự động
4731食品包装标准 – shípǐn bāozhuāng biāozhǔn – Food packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói thực phẩm
4732运输工具 – yùnshū gōngjù – Transportation tools – Công cụ vận chuyển
4733工人培训 – gōngrén péixùn – Worker training – Đào tạo công nhân
4734生产过程 – shēngchǎn guòchéng – Production process – Quy trình sản xuất
4735工艺技术 – gōngyì jìshù – Process technology – Công nghệ quy trình
4736食品工艺 – shípǐn gōngyì – Food process – Quy trình thực phẩm
4737标准化 – biāozhǔnhuà – Standardization – Chuẩn hóa
4738配料系统 – pèiliào xìtǒng – Ingredient system – Hệ thống nguyên liệu
4739物料采购 – wùliào cǎigòu – Material procurement – Mua vật liệu
4740出货检验 – chūhuò jiǎnyàn – Shipment inspection – Kiểm tra giao hàng
4741进口食品 – jìnkǒu shípǐn – Imported food – Thực phẩm nhập khẩu
4742外包生产 – wàibāo shēngchǎn – Outsourcing production – Sản xuất gia công
4743生产管理 – shēngchǎn guǎnlǐ – Production management – Quản lý sản xuất
4744食品工艺设备 – shípǐn gōngyì shèbèi – Food process equipment – Thiết bị chế biến thực phẩm
4745生产调度 – shēngchǎn tiáodù – Production scheduling – Lập lịch sản xuất
4746食品储藏 – shípǐn chǔcáng – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
4747企业合作 – qǐyè hézuò – Corporate cooperation – Hợp tác doanh nghiệp
4748工程技术 – gōngchéng jìshù – Engineering technology – Công nghệ kỹ thuật
4749产品包装 – chǎnpǐn bāozhuāng – Product packaging – Bao bì sản phẩm
4750仓储系统 – cāngchǔ xìtǒng – Warehouse system – Hệ thống kho bãi
4751销售点 – xiāoshòu diǎn – Sales point – Điểm bán hàng
4752食品检验 – shípǐn jiǎnyàn – Food inspection – Kiểm tra thực phẩm
4753配料 – pèiliào – Ingredient – Nguyên liệu
4754审核 – shěnhé – Audit – Kiểm tra
4755蔬菜清洗 – shūcài qīngxǐ – Vegetable washing – Rửa rau
4756生产环境 – shēngchǎn huánjìng – Production environment – Môi trường sản xuất
4757生产管理系统 – shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng – Production management system – Hệ thống quản lý sản xuất
4758货架管理 – huòjià guǎnlǐ – Shelf management – Quản lý kệ hàng
4759自动化系统 – zìdòng huà xìtǒng – Automation system – Hệ thống tự động hóa
4760清洁设备 – qīngjié shèbèi – Cleaning equipment – Thiết bị làm sạch
4761工艺参数 – gōngyì cānshù – Process parameters – Tham số quy trình
4762运输管理 – yùnshū guǎnlǐ – Transportation management – Quản lý vận chuyển
4763食品包装生产线 – shípǐn bāozhuāng shēngchǎnxiàn – Food packaging production line – Dây chuyền sản xuất bao bì thực phẩm
4764自动化仓库 – zìdòng huà cāngkù – Automated warehouse – Kho tự động
4765外包生产商 – wàibāo shēngchǎnshāng – Outsourcing manufacturer – Nhà sản xuất gia công
4766食品成品 – shípǐn chéngpǐn – Finished food – Thực phẩm thành phẩm
4767食品包装设备 – shípǐn bāozhuāng shèbèi – Food packaging equipment – Thiết bị đóng gói thực phẩm
4768外部供应商 – wàibù gōngyìngshāng – External suppliers – Nhà cung cấp bên ngoài
4769存储条件 – cúnchǔ tiáojiàn – Storage conditions – Điều kiện lưu trữ
4770生产设备保养 – shēngchǎn shèbèi bǎoyǎng – Equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị sản xuất
4771保质期 – bǎozhìqī – Shelf life – Thời gian sử dụng
4772合格证书 – hégé zhèngshū – Certificate of conformity – Giấy chứng nhận hợp quy
4773保管 – bǎoguǎn – Storage – Lưu trữ
4774出库 – chūkù – Outbound goods – Hàng xuất kho
4775进货 – jìnhuò – Stocking goods – Nhập hàng
4776吸气阀 – xīqì fá – Inhalation valve – Van hít khí
4777防腐剂 – fángfǔjì – Preservatives – Chất bảo quản
4778食品等级 – shípǐn děngjí – Food grade – Cấp độ thực phẩm
4779提升产量 – tíshēng chǎnliàng – Increase production – Tăng sản lượng
4780环境卫生 – huánjìng wèishēng – Environmental hygiene – Vệ sinh môi trường
4781流水线 – liúshuǐxiàn – Assembly line – Dây chuyền lắp ráp
4782工程设备 – gōngchéng shèbèi – Engineering equipment – Thiết bị kỹ thuật
4783食品配方 – shípǐn pèifāng – Food formulation – Công thức thực phẩm
4784质量标准 – zhìliàng biāozhǔn – Quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng
4785售后支持 – shòuhòu zhīchí – After-sales support – Hỗ trợ sau bán hàng
4786食品包装 – shípǐn bāozhuāng – Food packaging – Đóng gói thực phẩm
4787生产力 – shēngchǎnlì – Productivity – Năng suất sản xuất
4788供应商 – gōngyìngshāng – Supplier – Nhà cung cấp
4789自动化控制 – zìdòng huà kòngzhì – Automated control – Kiểm soát tự động
4790劳动力 – láodònglì – Labor force – Lực lượng lao động
4791食品销售渠道 – shípǐn xiāoshòu qúdào – Food sales channels – Kênh phân phối thực phẩm
4792工业设备 – gōngyè shèbèi – Industrial equipment – Thiết bị công nghiệp
4793食品检验室 – shípǐn jiǎnyàn shì – Food laboratory – Phòng thí nghiệm thực phẩm
4794食品调配 – shípǐn tiáopèi – Food blending – Pha trộn thực phẩm
4795紧急处理 – jǐnjí chǔlǐ – Emergency handling – Xử lý khẩn cấp
4796原材料储存 – yuáncáiliào chǔcún – Raw material storage – Lưu trữ nguyên liệu
4797包装生产线 – bāozhuāng shēngchǎnxiàn – Packaging production line – Dây chuyền sản xuất bao bì
4798清洁消毒 – qīngjié xiāodú – Cleaning and disinfection – Làm sạch và khử trùng
4799保质期 – bǎo zhì qī – Shelf life – Thời gian bảo quản
4800紧急停机 – jǐnjí tíngjī – Emergency shutdown – Dừng máy khẩn cấp
4801低温存储 – dī wēn cúnchǔ – Cold storage – Lưu trữ lạnh
4802自动化包装 – zìdòng huà bāozhuāng – Automated packaging – Đóng gói tự động
4803销售预测 – xiāoshòu yùcè – Sales forecast – Dự báo doanh số
4804食品分发 – shípǐn fēn fā – Food distribution – Phân phối thực phẩm
4805食品残留 – shípǐn cánliú – Food residues – Dư lượng thực phẩm
4806食品追溯 – shípǐn zhuīsù – Food recall – Thu hồi thực phẩm
4807采购管理 – cǎigòu guǎnlǐ – Procurement management – Quản lý mua sắm
4808食品存储 – shípǐn cúnchǔ – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
4809库存控制 – kùcún kòngzhì – Inventory control – Kiểm soát tồn kho
4810物料管理 – wùliào guǎnlǐ – Material management – Quản lý vật liệu
4811消耗品 – xiāohào pǐn – Consumables – Vật tư tiêu hao
4812质量认证 – zhìliàng rènzhèng – Quality certification – Chứng nhận chất lượng
4813加工设备 – jiāgōng shèbèi – Processing equipment – Thiết bị chế biến
4814食品厂 – shípǐn chǎng – Food factory – Nhà máy thực phẩm
4815销售网络 – xiāoshòu wǎngluò – Sales network – Mạng lưới bán hàng
4816高效生产 – gāo xiào shēngchǎn – High-efficiency production – Sản xuất hiệu quả cao
4817产品标准 – chǎnpǐn biāozhǔn – Product standard – Tiêu chuẩn sản phẩm
4818紧急预案 – jǐnjí yù’àn – Emergency plan – Kế hoạch khẩn cấp
4819热水消毒 – rè shuǐ xiāodú – Hot water disinfection – Khử trùng bằng nước nóng
4820冷藏库 – lěngcáng kù – Cold storage warehouse – Kho lạnh
4821货架 – huòjià – Shelf – Kệ hàng
4822生产许可 – shēngchǎn xǔkě – Production license – Giấy phép sản xuất
4823产品包装设计 – chǎnpǐn bāozhuāng shèjì – Product packaging design – Thiết kế bao bì sản phẩm
4824食品存储条件 – shípǐn cúnchǔ tiáojiàn – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
4825健康食品 – jiànkāng shípǐn – Healthy food – Thực phẩm lành mạnh
4826食品外包 – shípǐn wàibāo – Food outsourcing – Gia công thực phẩm
4827生产设备检查 – shēngchǎn shèbèi jiǎnchá – Production equipment inspection – Kiểm tra thiết bị sản xuất
4828水处理系统 – shuǐ chǔlǐ xìtǒng – Water treatment system – Hệ thống xử lý nước
4829厨房设备 – chúfáng shèbèi – Kitchen equipment – Thiết bị nhà bếp
4830食品运输包装 – shípǐn yùnshū bāozhuāng – Food transport packaging – Bao bì vận chuyển thực phẩm
4831营养成分 – yíngyǎng chéngfèn – Nutrients – Thành phần dinh dưỡng
4832食品类目 – shípǐn lèimù – Food category – Loại thực phẩm
4833不合格品 – bù hégé pǐn – Defective products – Sản phẩm không đạt tiêu chuẩn
4834安全隐患 – ānquán yǐnhuàn – Safety hazards – Mối nguy hiểm về an toàn
4835食品实验 – shípǐn shíyàn – Food experiment – Thí nghiệm thực phẩm
4836废弃物处理 – fèiqìwù chǔlǐ – Waste treatment – Xử lý chất thải
4837自动检验 – zìdòng jiǎnyàn – Automatic inspection – Kiểm tra tự động
4838食品仓库管理 – shípǐn cāngkù guǎnlǐ – Food warehouse management – Quản lý kho thực phẩm
4839保鲜技术 – bǎoxiān jìshù – Preservation technology – Công nghệ bảo quản
4840食品包装线 – shípǐn bāozhuāng xiàn – Food packaging line – Dây chuyền bao bì thực phẩm
4841温控系统 – wēn kòng xìtǒng – Temperature control system – Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
4842仓库管理系统 – cāngkù guǎnlǐ xìtǒng – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho
4843生产监控系统 – shēngchǎn jiānkòng xìtǒng – Production monitoring system – Hệ thống giám sát sản xuất
4844物料搬运 – wùliào bānyùn – Material handling – Xử lý vật liệu
4845产品批次 – chǎnpǐn pīcì – Product batch – Lô sản phẩm
4846冷冻仓库 – lěngdòng cāngkù – Freezer warehouse – Kho đông lạnh
4847生产线停机 – shēngchǎnxiàn tíng jī – Production line downtime – Thời gian ngừng sản xuất
4848食品发酵 – shípǐn fāxiào – Food fermentation – Lên men thực phẩm
4849人工检验 – réngōng jiǎnyàn – Manual inspection – Kiểm tra bằng tay
4850生产计划表 – shēngchǎn jìhuà biǎo – Production schedule – Lịch trình sản xuất
4851物料储存 – wùliào chǔcún – Material storage – Lưu trữ vật liệu
4852食品添加剂检测 – shípǐn tiānjiājì jiǎncè – Food additives testing – Kiểm tra phụ gia thực phẩm
4853批量生产 – pīliàng shēngchǎn – Mass production – Sản xuất hàng loạt
4854生产设备故障 – shēngchǎn shèbèi gùzhàng – Equipment malfunction – Hỏng hóc thiết bị sản xuất
4855温度监控 – wēndù jiānkòng – Temperature monitoring – Giám sát nhiệt độ
4856产品调度 – chǎnpǐn tiáodù – Product dispatch – Điều độ sản phẩm
4857冷藏车 – lěngcáng chē – Refrigerated truck – Xe tải đông lạnh
4858绿色食品 – lǜsè shípǐn – Green food – Thực phẩm sạch
4859环保材料 – huánbǎo cáiliào – Eco-friendly materials – Vật liệu thân thiện với môi trường
4860生产车间布局 – shēngchǎn chējiān bùjú – Production workshop layout – Bố trí xưởng sản xuất
4861生产人员 – shēngchǎn rényuán – Production personnel – Nhân viên sản xuất
4862食品处理系统 – shípǐn chǔlǐ xìtǒng – Food handling system – Hệ thống xử lý thực phẩm
4863设备故障排除 – shèbèi gùzhàng páichú – Equipment troubleshooting – Khắc phục sự cố thiết bị
4864质量控制人员 – zhìliàng kòngzhì rényuán – Quality control personnel – Nhân viên kiểm soát chất lượng
4865仓储物流 – cāngchǔ wùliú – Warehouse logistics – Hậu cần kho bãi
4866冷链物流 – lěngliàn wùliú – Cold chain logistics – Hậu cần chuỗi lạnh
4867原材料采购 – yuán cáiliào cǎigòu – Raw material procurement – Mua nguyên liệu
4868工艺流程图 – gōngyì liúchéng tú – Process flow diagram – Sơ đồ quy trình
4869生产工时 – shēngchǎn gōngshí – Production working hours – Giờ làm việc sản xuất
4870可追溯系统 – kě zhuīsù xìtǒng – Traceable system – Hệ thống có thể truy vết
4871智能监控系统 – zhìnéng jiānkòng xìtǒng – Intelligent monitoring system – Hệ thống giám sát thông minh
4872验收合格 – yànshōu hégé – Acceptance testing – Kiểm tra đạt yêu cầu
4873自动化控制 – zìdòng huà kòngzhì – Automation control – Điều khiển tự động
4874质量控制系统 – zhìliàng kòngzhì xìtǒng – Quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng
4875产品检验 – chǎnpǐn jiǎnyàn – Product inspection – Kiểm tra sản phẩm
4876温湿度控制 – wēn shīdù kòngzhì – Temperature and humidity control – Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm
4877定期维护 – dìngqī wéihù – Regular maintenance – Bảo trì định kỳ
4878检疫合格证 – jiǎnyì hégé zhèng – Quarantine certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch
4879食品加工标准 – shípǐn jiāgōng biāozhǔn – Food processing standards – Tiêu chuẩn chế biến thực phẩm
4880生产流程管理 – shēngchǎn liúchéng guǎnlǐ – Production process management – Quản lý quy trình sản xuất
4881生产工艺改进 – shēngchǎn gōngyì gǎijìn – Production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất
4882车间清洁 – chējiān qīngjié – Workshop cleaning – Vệ sinh xưởng
4883原材料测试 – yuán cáiliào cèshì – Raw material testing – Kiểm tra nguyên liệu
4884产品质量保证 – chǎnpǐn zhìliàng bǎozhèng – Product quality guarantee – Đảm bảo chất lượng sản phẩm
4885食品安全监督 – shípǐn ānquán jiāndū – Food safety supervision – Giám sát an toàn thực phẩm
4886生产设备优化 – shēngchǎn shèbèi yōuhuà – Equipment optimization – Tối ưu hóa thiết bị sản xuất
4887智能生产系统 – zhìnéng shēngchǎn xìtǒng – Intelligent production system – Hệ thống sản xuất thông minh
4888食品测试实验室 – shípǐn cèshì shíyàn shì – Food testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra thực phẩm
4889生产记录 – shēngchǎn jìlù – Production records – Hồ sơ sản xuất
4890产品存储 – chǎnpǐn cúnchǔ – Product storage – Lưu trữ sản phẩm
4891产品配送 – chǎnpǐn pèisòng – Product distribution – Phân phối sản phẩm
4892自动化仓库 – zìdòng huà cāngkù – Automated warehouse – Kho tự động hóa
4893食品保质期管理 – shípǐn bǎo zhì qī guǎnlǐ – Shelf life management – Quản lý thời gian bảo quản thực phẩm
4894生产设备清单 – shēngchǎn shèbèi qīngdān – Production equipment list – Danh sách thiết bị sản xuất
4895食品安全法规 – shípǐn ānquán fǎguī – Food safety regulations – Quy định về an toàn thực phẩm
4896产品回收 – chǎnpǐn huíshōu – Product recall – Thu hồi sản phẩm
4897生产效率分析 – shēngchǎn xiàolǜ fēnxī – Production efficiency analysis – Phân tích hiệu suất sản xuất
4898冷冻加工 – lěngdòng jiāgōng – Frozen processing – Chế biến đông lạnh
4899检测流程 – jiǎncè liúchéng – Testing process – Quy trình kiểm tra
4900生产设备检查 – shēngchǎn shèbèi jiǎnchá – Equipment inspection – Kiểm tra thiết bị sản xuất
4901食品工艺创新 – shípǐn gōngyì chuàngxīn – Food process innovation – Đổi mới công nghệ chế biến thực phẩm
4902营养成分分析 – yíngyǎng chéngfèn fēnxī – Nutritional analysis – Phân tích thành phần dinh dưỡng
4903生产安全培训 – shēngchǎn ānquán péixùn – Production safety training – Đào tạo an toàn sản xuất
4904食品测试报告 – shípǐn cèshì bàogào – Food testing report – Báo cáo kiểm tra thực phẩm
4905工艺设计 – gōngyì shèjì – Process design – Thiết kế quy trình
4906原料采购 – yuánliào cǎigòu – Raw material procurement – Mua nguyên liệu
4907温控设备 – wēn kòng shèbèi – Temperature control equipment – Thiết bị điều khiển nhiệt độ
4908机械故障 – jīxiè gùzhàng – Machinery malfunction – Sự cố máy móc
4909污染控制 – wūrǎn kòngzhì – Contamination control – Kiểm soát ô nhiễm
4910车间布局 – chējiān bùjú – Workshop layout – Bố trí xưởng
4911冷藏运输 – lěngcáng yùnshū – Cold chain transport – Vận chuyển chuỗi lạnh
4912原材料存储 – yuánliào cúnchǔ – Raw material storage – Lưu trữ nguyên liệu
4913质检员 – zhìjiǎn yuán – Quality inspector – Nhân viên kiểm tra chất lượng
4914环保设备 – huánbǎo shèbèi – Environmental protection equipment – Thiết bị bảo vệ môi trường
4915包装车间 – bāozhuāng chējiān – Packaging workshop – Xưởng bao bì
4916设备操作员 – shèbèi cāozuòyuán – Equipment operator – Nhân viên vận hành thiết bị
4917生产调度员 – shēngchǎn tiáodùyuán – Production scheduler – Nhân viên lập kế hoạch sản xuất
4918质量检测中心 – zhìliàng jiǎncè zhōngxīn – Quality testing center – Trung tâm kiểm tra chất lượng
4919废物处理 – fèiwù chǔlǐ – Waste treatment – Xử lý chất thải
4920生产批次 – shēngchǎn pīcì – Production batch – Lô sản xuất
4921控制系统 – kòngzhì xìtǒng – Control system – Hệ thống điều khiển
4922食品标签要求 – shípǐn biāoqiān yāoqiú – Food labeling requirements – Yêu cầu nhãn thực phẩm
4923设备维修 – shèbèi wéixiū – Equipment maintenance – Sửa chữa thiết bị
4924食品包装标准 – shípǐn bāozhuāng biāozhǔn – Food packaging standards – Tiêu chuẩn bao bì thực phẩm
4925原料检验 – yuánliào jiǎnyàn – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu
4926废品率 – fèipǐn lǜ – Defective rate – Tỷ lệ sản phẩm lỗi
4927冷链运输 – lěng liàn yùnshū – Cold chain logistics – Vận tải chuỗi lạnh
4928产品溯源 – chǎnpǐn sùyuán – Product traceability – Theo dõi nguồn gốc sản phẩm
4929自动化仓储 – zìdòng huà cāngchǔ – Automated storage – Lưu trữ tự động hóa
4930食品加工机械 – shípǐn jiāgōng jīxiè – Food processing machinery – Máy móc chế biến thực phẩm
4931设备测试 – shèbèi cèshì – Equipment testing – Kiểm tra thiết bị
4932自动化生产线 – zìdòng huà shēngchǎn xiàn – Automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động
4933生产效率提升 – shēngchǎn xiàolǜ tíshēng – Production efficiency improvement – Cải thiện hiệu suất sản xuất
4934冷冻设备 – lěngdòng shèbèi – Freezing equipment – Thiết bị đông lạnh
4935检验员 – jiǎnyàn yuán – Inspector – Nhân viên kiểm tra
4936原料管理 – yuánliào guǎnlǐ – Raw material management – Quản lý nguyên liệu
4937包装生产线 – bāozhuāng shēngchǎn xiàn – Packaging production line – Dây chuyền sản xuất bao bì
4938环保法规 – huánbǎo fǎguī – Environmental regulations – Quy định bảo vệ môi trường
4939可追溯性 – kě zhuīsù xìng – Traceability – Tính truy xuất nguồn gốc
4940工人安全 – gōngrén ānquán – Worker safety – An toàn lao động
4941污染检测 – wūrǎn jiǎncè – Pollution detection – Kiểm tra ô nhiễm
4942自动化控制 – zìdòng huà kòngzhì – Automation control – Điều khiển tự động hóa
4943冷链管理 – lěng liàn guǎnlǐ – Cold chain management – Quản lý chuỗi lạnh
4944净化系统 – jìnghuà xìtǒng – Purification system – Hệ thống lọc
4945低温保存 – dī wēn bǎocún – Low-temperature preservation – Bảo quản lạnh
4946生产计划 – shēngchǎn jìhuà – Production planning – Lập kế hoạch sản xuất
4947生产调度 – shēngchǎn tiáodù – Production scheduling – Lịch trình sản xuất
4948不合格产品 – bù hé gé chǎnpǐn – Defective product – Sản phẩm lỗi
4949成品检验 – chéngpǐn jiǎnyàn – Finished product inspection – Kiểm tra thành phẩm
4950车间管理 – chējiān guǎnlǐ – Workshop management – Quản lý xưởng
4951原料储存 – yuánliào chǔcún – Raw material storage – Lưu trữ nguyên liệu
4952进货检验 – jìnhuò jiǎnyàn – Incoming goods inspection – Kiểm tra hàng nhập
4953包装工艺 – bāozhuāng gōngyì – Packaging process – Quy trình bao bì
4954自动化生产 – zìdòng huà shēngchǎn – Automated production – Sản xuất tự động hóa
4955成品存储 – chéngpǐn cúnchǔ – Finished goods storage – Lưu trữ thành phẩm
4956污染防治 – wūrǎn fángzhì – Pollution prevention – Ngăn ngừa ô nhiễm
4957生产计划安排 – shēngchǎn jìhuà ānpái – Production schedule arrangement – Sắp xếp kế hoạch sản xuất
4958加工线调整 – jiāgōng xiàn tiáozhěng – Processing line adjustment – Điều chỉnh dây chuyền chế biến
4959产品回收 – chǎnpǐn huíshōu – Product recycling – Thu hồi sản phẩm
4960原料供应商 – yuánliào gōngyìng shāng – Raw material supplier – Nhà cung cấp nguyên liệu
4961标准化操作 – biāozhǔnhuà cāozuò – Standardized operation – Vận hành theo tiêu chuẩn
4962卫生合格证 – wèishēng hégé zhèng – Sanitary certificate – Giấy chứng nhận vệ sinh
4963车间检查 – chējiān jiǎnchá – Workshop inspection – Kiểm tra xưởng
4964机器故障 – jīqì gùzhàng – Machine failure – Hỏng hóc thiết bị
4965质量检验报告 – zhìliàng jiǎnyàn bàogào – Quality inspection report – Báo cáo kiểm tra chất lượng
4966食物过期 – shíwù guòqī – Food expiration – Hết hạn sử dụng
4967生产区域 – shēngchǎn qūyù – Production area – Khu vực sản xuất
4968设备故障维修 – shèbèi gùzhàng wéixiū – Equipment breakdown repair – Sửa chữa sự cố thiết bị
4969卫生规范 – wèishēng guīfàn – Sanitation standards – Tiêu chuẩn vệ sinh
4970调味品 – tiáowèi pǐn – Seasonings – Gia vị
4971原材料验收 – yuáncáiliào yànshōu – Raw material acceptance – Tiếp nhận nguyên liệu
4972生产物料需求 – shēngchǎn wùliào xūqiú – Production material requirement – Nhu cầu vật liệu sản xuất
4973操作员 – cāozuòyuán – Operator – Nhân viên vận hành
4974企业认证 – qǐyè rènzhèng – Enterprise certification – Chứng nhận doanh nghiệp
4975物料采购 – wùliào cǎigòu – Material purchasing – Mua sắm vật liệu
4976自动化生产设备 – zìdòng huà shēngchǎn shèbèi – Automated production equipment – Thiết bị sản xuất tự động
4977生产过程控制 – shēngchǎn guòchéng kòngzhì – Production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất
4978产品规格 – chǎnpǐn guīgé – Product specification – Thông số kỹ thuật sản phẩm
4979生产效率评估 – shēngchǎn xiàolǜ pínggū – Production efficiency assessment – Đánh giá hiệu suất sản xuất
4980生产线运转 – shēngchǎn xiàn yùn zhuǎn – Production line operation – Vận hành dây chuyền sản xuất
4981生产风险管理 – shēngchǎn fēngxiǎn guǎnlǐ – Production risk management – Quản lý rủi ro sản xuất
4982工艺流程优化 – gōngyì liúchéng yōuhuà – Process flow optimization – Tối ưu hóa quy trình công nghệ
4983生产能力评估 – shēngchǎn nénglì pínggū – Production capability assessment – Đánh giá năng lực sản xuất
4984气体检测 – qìtǐ jiǎncè – Gas detection – Kiểm tra khí
4985生产数据分析 – shēngchǎn shùjù fēnxī – Production data analysis – Phân tích dữ liệu sản xuất
4986包装车间 – bāozhuāng chējiān – Packaging workshop – Xưởng đóng gói
4987机械设备检测 – jīxiè shèbèi jiǎncè – Machinery equipment inspection – Kiểm tra thiết bị máy móc
4988生产流程 – shēngchǎn liúchéng – Production process – Quy trình sản xuất
4989合格率 – hégé lǜ – Pass rate – Tỷ lệ đạt chuẩn
4990不合格产品 – bù hégé chǎnpǐn – Non-conforming product – Sản phẩm không đạt chuẩn
4991产品追踪 – chǎnpǐn zhuīzōng – Product tracking – Theo dõi sản phẩm
4992生产检测 – shēngchǎn jiǎncè – Production inspection – Kiểm tra sản xuất
4993车间维护 – chējiān wéihù – Workshop maintenance – Bảo trì xưởng
4994废品率 – fèipǐn lǜ – Scrap rate – Tỷ lệ phế phẩm
4995物料分配 – wùliào fēnpèi – Material allocation – Phân phối vật liệu
4996生产统计 – shēngchǎn tǒngjì – Production statistics – Thống kê sản xuất
4997人力资源管理 – rénlì zīyuán guǎnlǐ – Human resource management – Quản lý nguồn nhân lực
4998工人操作 – gōngrén cāozuò – Worker operation – Vận hành công nhân
4999生产预警 – shēngchǎn yùjǐng – Production warning – Cảnh báo sản xuất
5000设备故障排除 – shèbèi gùzhàng páichú – Equipment malfunction troubleshooting – Khắc phục sự cố thiết bị
5001生产任务分配 – shēngchǎn rènwù fēnpèi – Production task allocation – Phân công nhiệm vụ sản xuất
5002储存条件 – chǔcún tiáojiàn – Storage conditions – Điều kiện lưu trữ
5003产品认证 – chǎnpǐn rènzhèng – Product certification – Chứng nhận sản phẩm
5004包装设计标准 – bāozhuāng shèjì biāozhǔn – Packaging design standards – Tiêu chuẩn thiết kế bao bì
5005生产进度 – shēngchǎn jìndù – Production progress – Tiến độ sản xuất
5006生产团队 – shēngchǎn tuánduì – Production team – Đội sản xuất
5007工作环境 – gōngzuò huánjìng – Work environment – Môi trường làm việc
5008废弃物处理 – fèiqì wù chǔlǐ – Waste disposal – Xử lý chất thải
5009食品质量安全 – shípǐn zhìliàng ānquán – Food quality and safety – Chất lượng và an toàn thực phẩm
5010生产方式 – shēngchǎn fāngshì – Production method – Phương pháp sản xuất
5011废品回收 – fèipǐn huíshōu – Scrap recovery – Thu hồi phế phẩm
5012设备调整 – shèbèi tiáozhěng – Equipment adjustment – Điều chỉnh thiết bị
5013自动化设备 – zìdòng huà shèbèi – Automated equipment – Thiết bị tự động hóa
5014原料采购清单 – yuánliào cǎigòu qīngdān – Raw material purchasing list – Danh sách mua nguyên liệu
5015生产报告 – shēngchǎn bàogào – Production report – Báo cáo sản xuất
5016质量审查 – zhìliàng shěnchá – Quality audit – Kiểm tra chất lượng
5017工业标准 – gōngyè biāozhǔn – Industrial standards – Tiêu chuẩn công nghiệp
5018质量改进 – zhìliàng gǎijìn – Quality improvement – Cải tiến chất lượng
5019生产问题 – shēngchǎn wèntí – Production issues – Vấn đề sản xuất
5020生产设备维修 – shēngchǎn shèbèi wéixiū – Production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất
5021原材料检测 – yuáncáiliào jiǎncè – Raw material testing – Kiểm tra nguyên liệu
5022成品检查 – chéngpǐn jiǎnchá – Finished product inspection – Kiểm tra thành phẩm
5023生产线调度 – shēngchǎn xiàn tiáodù – Production line scheduling – Lập lịch dây chuyền sản xuất
5024产品包装标准 – chǎnpǐn bāozhuāng biāozhǔn – Product packaging standards – Tiêu chuẩn bao bì sản phẩm
5025机械维护 – jīxiè wéihù – Machinery maintenance – Bảo dưỡng máy móc
5026车间安全 – chējiān ānquán – Workshop safety – An toàn trong xưởng
5027成品存储 – chéngpǐn cúnchǔ – Finished product storage – Lưu trữ thành phẩm
5028产品质量管理 – chǎnpǐn zhìliàng guǎnlǐ – Product quality management – Quản lý chất lượng sản phẩm
5029质量控制方法 – zhìliàng kòngzhì fāngfǎ – Quality control methods – Phương pháp kiểm soát chất lượng
5030生产控制系统 – shēngchǎn kòngzhì xìtǒng – Production control system – Hệ thống kiểm soát sản xuất
5031生产质量评估 – shēngchǎn zhìliàng pínggū – Production quality assessment – Đánh giá chất lượng sản xuất
5032工作时间管理 – gōngzuò shíjiān guǎnlǐ – Work time management – Quản lý thời gian làm việc
5033食品生产许可证 – shípǐn shēngchǎn xǔkě zhèng – Food production license – Giấy phép sản xuất thực phẩm
5034食品添加剂控制 – shípǐn tiānjiā jì kòngzhì – Food additive control – Kiểm soát phụ gia thực phẩm
5035原料采购流程 – yuánliào cǎigòu liúchéng – Raw material purchasing process – Quy trình mua nguyên liệu
5036工艺流程图 – gōngyì liúchéng tú – Process flowchart – Sơ đồ quy trình
5037生产时间表 – shēngchǎn shíjiān biǎo – Production timetable – Bảng thời gian sản xuất
5038生产能力优化 – shēngchǎn nénglì yōuhuà – Production capacity optimization – Tối ưu hóa năng lực sản xuất
5039工业生产 – gōngyè shēngchǎn – Industrial production – Sản xuất công nghiệp
5040安全检测 – ānquán jiǎncè – Safety inspection – Kiểm tra an toàn
5041食品污染控制 – shípǐn wūrǎn kòngzhì – Food contamination control – Kiểm soát ô nhiễm thực phẩm
5042生产节奏 – shēngchǎn jiézòu – Production rhythm – Nhịp độ sản xuất
5043设备升级 – shèbèi shēngjí – Equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị
5044环境管理 – huánjìng guǎnlǐ – Environmental management – Quản lý môi trường
5045员工健康管理 – yuángōng jiànkāng guǎnlǐ – Employee health management – Quản lý sức khỏe nhân viên
5046生产线改造 – shēngchǎn xiàn gǎizào – Production line renovation – Cải tạo dây chuyền sản xuất
5047质量验证 – zhìliàng yànzhèng – Quality verification – Xác nhận chất lượng
5048废弃物分类 – fèiqì wù fēnlèi – Waste classification – Phân loại chất thải
5049产品保质期 – chǎnpǐn bǎozhìqī – Product shelf life – Thời gian sử dụng sản phẩm
5050生产日程 – shēngchǎn rìchéng – Production timetable – Lịch trình sản xuất
5051产品回收 – chǎnpǐn huíshōu – Product recycling – Tái chế sản phẩm
5052生产质量控制 – shēngchǎn zhìliàng kòngzhì – Production quality control – Kiểm soát chất lượng sản xuất
5053产品检验报告 – chǎnpǐn jiǎnyàn bàogào – Product inspection report – Báo cáo kiểm tra sản phẩm
5054卫生标准 – wèishēng biāozhǔn – Sanitary standards – Tiêu chuẩn vệ sinh
5055生产设备采购 – shēngchǎn shèbèi cǎigòu – Production equipment purchasing – Mua sắm thiết bị sản xuất
5056作业指导书 – zuòyè zhǐdǎo shū – Work instruction manual – Sổ hướng dẫn làm việc
5057生产线维护 – shēngchǎn xiàn wéihù – Production line maintenance – Bảo trì dây chuyền sản xuất
5058食品储存条件 – shípǐn chǔcún tiáojiàn – Food storage conditions – Điều kiện bảo quản thực phẩm
5059食材采购 – shícái cǎigòu – Ingredients purchasing – Mua nguyên liệu
5060工业废水处理 – gōngyè fèishuǐ chǔlǐ – Industrial wastewater treatment – Xử lý nước thải công nghiệp
5061自动化生产系统 – zìdòng huà shēngchǎn xìtǒng – Automated production system – Hệ thống sản xuất tự động
5062食品添加剂管理 – shípǐn tiānjiā jì guǎnlǐ – Food additives management – Quản lý phụ gia thực phẩm
5063供应商评估 – gōngyìng shāng pínggū – Supplier evaluation – Đánh giá nhà cung cấp
5064包装生产 – bāozhuāng shēngchǎn – Packaging production – Sản xuất bao bì
5065生产管理软件 – shēngchǎn guǎnlǐ ruǎnjiàn – Production management software – Phần mềm quản lý sản xuất
5066供应链管理系统 – gōngyìng liàn guǎnlǐ xìtǒng – Supply chain management system – Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng
5067原料质量 – yuánliào zhìliàng – Raw material quality – Chất lượng nguyên liệu
5068产品配送 – chǎnpǐn pèisòng – Product delivery – Giao hàng sản phẩm
5069定期检查 – dìngqī jiǎnchá – Regular inspection – Kiểm tra định kỳ
5070可追溯系统 – kě zhuīsù xìtǒng – Traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc
5071危险品处理 – wēixiǎn pǐn chǔlǐ – Hazardous material handling – Xử lý vật liệu nguy hiểm
5072生产安全检查 – shēngchǎn ānquán jiǎnchá – Production safety inspection – Kiểm tra an toàn sản xuất
5073生产能力评估 – shēngchǎn nénglì pínggū – Production capacity evaluation – Đánh giá năng lực sản xuất
5074食物过敏管理 – shíwù guòmǐn guǎnlǐ – Food allergy management – Quản lý dị ứng thực phẩm
5075设备自动化 – shèbèi zìdòng huà – Equipment automation – Tự động hóa thiết bị
5076生产安全规范 – shēngchǎn ānquán guīfàn – Production safety standards – Tiêu chuẩn an toàn sản xuất
5077工艺调整 – gōngyì tiáozhěng – Process adjustment – Điều chỉnh quy trình
5078生产设备检修 – shēngchǎn shèbèi jiǎnxiū – Equipment inspection and repair – Kiểm tra và sửa chữa thiết bị
5079产品标识 – chǎnpǐn biāoshí – Product labeling – Nhãn mác sản phẩm
5080食材储存温度 – shícái chǔcún wēndù – Ingredient storage temperature – Nhiệt độ bảo quản nguyên liệu
5081工厂安全检查 – gōngchǎng ānquán jiǎnchá – Factory safety inspection – Kiểm tra an toàn nhà máy
5082生产时间表 – shēngchǎn shíjiān biǎo – Production timetable – Thời gian biểu sản xuất
5083环境清洁 – huánjìng qīngjié – Environmental cleaning – Dọn dẹp môi trường
5084生产记录簿 – shēngchǎn jìlù bù – Production logbook – Sổ ghi chép sản xuất
5085设备故障排除 – shèbèi gùzhàng pái chú – Equipment malfunction troubleshooting – Xử lý sự cố thiết bị
5086产量目标 – chǎnliàng mùbiāo – Production target – Mục tiêu sản xuất
5087质量控制点 – zhìliàng kòngzhì diǎn – Quality control point – Điểm kiểm soát chất lượng
5088生产工序 – shēngchǎn gōngxù – Production process – Quy trình sản xuất
5089卫生合格证 – wèishēng hégézhèng – Sanitary certificate – Chứng nhận vệ sinh
5090生产成本控制 – shēngchǎn chéngběn kòngzhì – Production cost control – Kiểm soát chi phí sản xuất
5091食品原料采购 – shípǐn yuánliào cǎigòu – Food raw material purchasing – Mua nguyên liệu thực phẩm
5092自动化包装设备 – zìdòng huà bāozhuāng shèbèi – Automated packaging equipment – Thiết bị đóng gói tự động
5093生产流程监控 – shēngchǎn liúchéng jiānkòng – Production process monitoring – Giám sát quy trình sản xuất
5094废品处理 – fèipǐn chǔlǐ – Waste treatment – Xử lý chất thải
5095工厂安全规范 – gōngchǎng ānquán guīfàn – Factory safety standards – Tiêu chuẩn an toàn nhà máy
5096质量分析报告 – zhìliàng fēnxī bàogào – Quality analysis report – Báo cáo phân tích chất lượng
5097机器维护 – jīqì wéihù – Machine maintenance – Bảo trì máy móc
5098工人安全防护 – gōngrén ānquán fánghù – Worker safety protection – Bảo vệ an toàn công nhân
5099质量检验流程 – zhìliàng jiǎnyàn liúchéng – Quality inspection process – Quy trình kiểm tra chất lượng
5100产品开发团队 – chǎnpǐn kāifā tuánduì – Product development team – Nhóm phát triển sản phẩm
5101智能生产系统 – zhìnéng shēngchǎn xìtǒng – Smart production system – Hệ thống sản xuất thông minh
5102化学试剂 – huàxué shìjì – Chemical reagent – Hóa chất thử nghiệm
5103原料存储温度 – yuánliào cúnchǔ wēndù – Raw material storage temperature – Nhiệt độ bảo quản nguyên liệu
5104环境污染防控 – huánjìng wūrǎn fángkòng – Environmental pollution control – Kiểm soát ô nhiễm môi trường
5105生产进度报告 – shēngchǎn jìndù bàogào – Production progress report – Báo cáo tiến độ sản xuất
5106食品添加剂管理 – shípǐn tiānjiā jì guǎnlǐ – Food additive management – Quản lý phụ gia thực phẩm
5107冷链物流 – lěng liàn wùliú – Cold chain logistics – Vận chuyển lạnh
5108生产设备投资 – shēngchǎn shèbèi tóuzī – Production equipment investment – Đầu tư thiết bị sản xuất
5109化学品安全 – huàxué pǐn ānquán – Chemical safety – An toàn hóa chất
5110食品标签法规 – shípǐn biāoqiān fǎguī – Food labeling regulations – Quy định nhãn mác thực phẩm
5111食品工艺 – shípǐn gōngyì – Food processing technology – Công nghệ chế biến thực phẩm
5112原料采购部 – yuánliào cǎigòu bù – Raw material purchasing department – Phòng mua nguyên liệu
5113生产线配置 – shēngchǎn xiàn pèizhì – Production line configuration – Cấu hình dây chuyền sản xuất
5114温控系统 – wēn kòng xìtǒng – Temperature control system – Hệ thống điều khiển nhiệt độ
5115生产周期 – shēngchǎn zhōuqī – Production cycle – Chu kỳ sản xuất
5116工作场所安全 – gōngzuò chǎngsuǒ ānquán – Workplace safety – An toàn nơi làm việc
5117加工效率 – jiāgōng xiàolǜ – Processing efficiency – Hiệu quả chế biến
5118食品保质期 – shípǐn bǎozhìqī – Shelf life – Thời gian sử dụng sản phẩm
5119工艺流程优化 – gōngyì liúchéng yōuhuà – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình
5120风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – Risk management – Quản lý rủi ro
5121环保标准 – huánbǎo biāozhǔn – Environmental protection standards – Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
5122设备操作规程 – shèbèi cāozuò guīchéng – Equipment operation procedures – Quy trình vận hành thiết bị
5123分装生产线 – fēn zhuāng shēngchǎn xiàn – Sub-packaging production line – Dây chuyền sản xuất đóng gói phụ
5124化学分析仪 – huàxué fēnxī yí – Chemical analyzer – Máy phân tích hóa học
5125生产控制台 – shēngchǎn kòngzhìtái – Production control panel – Bảng điều khiển sản xuất
5126商品追踪 – shāngpǐn zhuīzōng – Product tracking – Theo dõi sản phẩm
5127食品添加剂使用规范 – shípǐn tiānjiā jì shǐyòng guīfàn – Food additive usage regulations – Quy định sử dụng phụ gia thực phẩm
5128包装材料 – bāozhuāng cáiliào – Packaging material – Vật liệu bao bì
5129质量验证 – zhìliàng yànzhèng – Quality validation – Xác nhận chất lượng
5130食品原材料 – shípǐn yuán cáiliào – Food raw materials – Nguyên liệu thực phẩm
5131食物过敏原 – shíwù guòmǐn yuán – Food allergens – Dị ứng thực phẩm
5132产品试验 – chǎnpǐn shìyàn – Product testing – Kiểm tra sản phẩm
5133食品安全事件 – shípǐn ānquán shìjiàn – Food safety incident – Sự cố an toàn thực phẩm
5134机械维护保养 – jīxiè wéihù bǎoyǎng – Equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị
5135质量控制计划 – zhìliàng kòngzhì jìhuà – Quality control plan – Kế hoạch kiểm soát chất lượng
5136产品销售信息 – chǎnpǐn xiāoshòu xìnxī – Product sales information – Thông tin bán hàng sản phẩm
5137货物接收 – huòwù jiēshōu – Goods receiving – Tiếp nhận hàng hóa
5138运营报告 – yùnyíng bàogào – Operational report – Báo cáo hoạt động
5139原料质量检查 – yuánliào zhìliàng jiǎnchá – Raw material quality inspection – Kiểm tra chất lượng nguyên liệu
5140产品保修 – chǎnpǐn bǎoxiū – Product warranty – Bảo hành sản phẩm
5141生产目标 – shēngchǎn mùbiāo – Production goal – Mục tiêu sản xuất
5142仓储条件 – cāngchǔ tiáojiàn – Storage conditions – Điều kiện lưu trữ
5143食品质量保障 – shípǐn zhìliàng bǎozhàng – Food quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực phẩm
5144过期产品处理 – guòqī chǎnpǐn chǔlǐ – Expired product disposal – Xử lý sản phẩm hết hạn
5145生产环节 – shēngchǎn huánjié – Production link – Khâu sản xuất
5146生产标准 – shēngchǎn biāozhǔn – Production standard – Tiêu chuẩn sản xuất
5147工艺设备 – gōngyì shèbèi – Process equipment – Thiết bị công nghệ
5148原料存储 – yuánliào cúnchǔ – Raw material storage – Lưu trữ nguyên liệu
5149生产任务 – shēngchǎn rènwù – Production task – Nhiệm vụ sản xuất
5150生产设备维护 – shēngchǎn shèbèi wéihù – Production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất
5151食品质量监控 – shípǐn zhìliàng jiānkòng – Food quality monitoring – Giám sát chất lượng thực phẩm
5152过期产品 – guòqī chǎnpǐn – Expired products – Sản phẩm hết hạn
5153质量验收 – zhìliàng yànshōu – Quality acceptance – Tiếp nhận chất lượng
5154生产线自动化 – shēngchǎn xiàn zìdònghuà – Production line automation – Tự động hóa dây chuyền sản xuất
5155生产事故 – shēngchǎn shìgù – Production accident – Tai nạn sản xuất
5156包装材料检验 – bāozhuāng cáiliào jiǎnyàn – Packaging material inspection – Kiểm tra vật liệu bao bì
5157加工厂区 – jiāgōng chǎngqū – Processing plant area – Khu vực nhà máy chế biến
5158分拣设备 – fēn jiǎn shèbèi – Sorting equipment – Thiết bị phân loại
5159机械检修 – jīxiè jiǎnxiū – Equipment inspection – Kiểm tra thiết bị
5160检测报告 – jiǎncè bàogào – Testing report – Báo cáo kiểm tra
5161冷藏车 – lěngcáng chē – Refrigerated truck – Xe tải lạnh
5162保鲜技术 – bǎoxiān jìshù – Freshness preservation technology – Công nghệ bảo quản tươi
5163废品处理 – fèipǐn chǔlǐ – Waste disposal – Xử lý phế phẩm
5164产品合格证 – chǎnpǐn hégé zhèng – Product certification – Giấy chứng nhận sản phẩm đạt chuẩn
5165自动化流水线 – zìdònghuà liúshuǐxiàn – Automated assembly line – Dây chuyền lắp ráp tự động
5166生产场所清洁 – shēngchǎn chǎngsuǒ qīngjié – Production site cleanliness – Vệ sinh khu vực sản xuất
5167质量跟踪 – zhìliàng gēnzōng – Quality tracking – Theo dõi chất lượng
5168食品添加剂 – shípǐn tiānjiā jì – Food additives – Phụ gia thực phẩm
5169设备调试 – shèbèi tiáoshì – Equipment debugging – Điều chỉnh thiết bị
5170食品腐败 – shípǐn fǔbài – Food spoilage – Thực phẩm bị hỏng
5171食品检验室 – shípǐn jiǎnyàn shì – Food testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra thực phẩm
5172废料回收 – fèiliào huíshōu – Scrap material recycling – Tái chế vật liệu phế thải
5173设备故障 – shèbèi gùzhàng – Equipment failure – Sự cố thiết bị
5174生产任务单 – shēngchǎn rènwù dān – Production task sheet – Phiếu nhiệm vụ sản xuất
5175安全标志 – ānquán biāozhì – Safety signs – Biểu tượng an toàn
5176食品测试标准 – shípǐn cèshì biāozhǔn – Food testing standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
5177多功能设备 – duō gōngnéng shèbèi – Multi-functional equipment – Thiết bị đa chức năng
5178机械设备维护 – jīxiè shèbèi wéihù – Machinery maintenance – Bảo dưỡng máy móc
5179分拣线 – fēn jiǎn xiàn – Sorting line – Dây chuyền phân loại
5180生产工艺改进 – shēngchǎn gōngyì gǎijìn – Process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất
5181生产排程 – shēngchǎn pái chéng – Production scheduling – Lập lịch sản xuất
5182环境保护措施 – huánjìng bǎohù cuòshī – Environmental protection measures – Các biện pháp bảo vệ môi trường
5183废气排放 – fèiqì páifàng – Emission of waste gases – Xả khí thải
5184加工速度 – jiāgōng sùdù – Processing speed – Tốc độ chế biến
5185产品规格 – chǎnpǐn guīgé – Product specification – Đặc tả sản phẩm
5186冷链管理 – lěngliàn guǎnlǐ – Cold chain management – Quản lý chuỗi lạnh
5187标签打印 – biāoqiān dǎyìn – Label printing – In nhãn
5188标准操作程序 – biāozhǔn cāozuò chéngxù – Standard operating procedures – Quy trình vận hành chuẩn
5189产品追溯 – chǎnpǐn zhuī sù – Product traceability – Truy nguyên sản phẩm
5190设备调配 – shèbèi tiáopèi – Equipment allocation – Phân bổ thiết bị
5191操作员 – cāozuò yuán – Operator – Người vận hành
5192材料采购 – cáiliào cǎigòu – Material purchasing – Mua nguyên liệu
5193货物检验 – huòwù jiǎnyàn – Goods inspection – Kiểm tra hàng hóa
5194清洗消毒 – qīngxǐ xiāodú – Cleaning and disinfection – Vệ sinh và khử trùng
5195压力测试 – yālì cèshì – Pressure testing – Kiểm tra áp suất
5196食品标签 – shípǐn biāoqiān – Food labeling – Dán nhãn thực phẩm
5197智能化设备 – zhìnéng huà shèbèi – Intelligent equipment – Thiết bị thông minh
5198检疫管理 – jiǎnyì guǎnlǐ – Quarantine management – Quản lý kiểm dịch
5199溯源系统 – sùyuán xìtǒng – Traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc
5200生产线监控 – shēngchǎn xiàn jiānkòng – Production line monitoring – Giám sát dây chuyền sản xuất
5201安全防护 – ānquán fánghù – Safety protection – Bảo vệ an toàn
5202厂房设计 – chǎngfáng shèjì – Factory design – Thiết kế nhà máy
5203生产工艺优化 – shēngchǎn gōngyì yōuhuà – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất
5204计算机化控制 – jìsuànjī huà kòngzhì – Computerized control – Kiểm soát máy tính hóa
5205生产工艺参数 – shēngchǎn gōngyì cānshù – Production process parameters – Thông số quy trình sản xuất
5206信息化管理 – xìnxī huà guǎnlǐ – Information-based management – Quản lý dựa trên thông tin
5207过期处理 – guòqī chǔlǐ – Expired product handling – Xử lý sản phẩm hết hạn
5208废物分类 – fèiwù fēnlèi – Waste classification – Phân loại chất thải
5209产品研发 – chǎnpǐn yánfā – Product research and development – Nghiên cứu và phát triển sản phẩm
5210高温灭菌 – gāowēn mièjùn – High-temperature sterilization – Tiệt trùng nhiệt độ cao
5211低温保存 – dīwēn bǎocún – Low-temperature preservation – Bảo quản nhiệt độ thấp
5212自动检测 – zìdòng jiǎncè – Automatic inspection – Kiểm tra tự động
5213油炸工艺 – yóu zhá gōngyì – Frying process – Quy trình chiên
5214无菌环境 – wújùn huánjìng – Sterile environment – Môi trường vô trùng
5215卫生设施 – wèishēng shèshī – Sanitation facilities – Cơ sở vật chất vệ sinh
5216质量检测 – zhìliàng jiǎncè – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng
5217储藏条件 – chúcáng tiáojiàn – Storage conditions – Điều kiện bảo quản
5218批次生产 – pīcì shēngchǎn – Batch production – Sản xuất theo lô
5219配方设计 – pèifāng shèjì – Formula design – Thiết kế công thức
5220冷冻食品 – lěngdòng shípǐn – Frozen food – Thực phẩm đông lạnh
5221脱水工艺 – tuōshuǐ gōngyì – Dehydration process – Quy trình sấy khô
5222气调包装 – qì tiáo bāozhuāng – Modified atmosphere packaging – Đóng gói khí điều chỉnh
5223生产车间管理 – shēngchǎn chējiān guǎnlǐ – Workshop management – Quản lý xưởng sản xuất
5224过期检查 – guòqī jiǎnchá – Expiration check – Kiểm tra hạn sử dụng
5225包装机械 – bāozhuāng jīxiè – Packaging machinery – Máy đóng gói
5226质量控制标准 – zhìliàng kòngzhì biāozhǔn – Quality control standards – Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng
5227原材料检测 – yuán cáiliào jiǎncè – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu thô
5228生产负荷 – shēngchǎn fùhé – Production load – Tải trọng sản xuất
5229清洗流程 – qīngxǐ liúchéng – Cleaning process – Quy trình vệ sinh
5230消毒设备 – xiāodú shèbèi – Disinfection equipment – Thiết bị khử trùng
5231生产调度系统 – shēngchǎn tiáodù xìtǒng – Production scheduling system – Hệ thống lên lịch sản xuất
5232产品合格 – chǎnpǐn hégé – Product qualification – Sản phẩm đạt chuẩn
5233可追溯系统 – kě zhuī sù xìtǒng – Traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc
5234原料配比 – yuánliào pèibǐ – Raw material proportion – Tỷ lệ phối trộn nguyên liệu
5235消毒程序 – xiāodú chéngxù – Disinfection procedure – Quy trình khử trùng
5236质量报告 – zhìliàng bàogào – Quality report – Báo cáo chất lượng
5237生产效能 – shēngchǎn xiàonéng – Production efficiency – Hiệu suất sản xuất
5238收货检验 – shōuhuò jiǎnyàn – Receiving inspection – Kiểm tra khi nhận hàng
5239生产线管理 – shēngchǎn xiàn guǎnlǐ – Production line management – Quản lý dây chuyền sản xuất
5240冷藏库 – lěngcáng kù – Cold storage – Kho lạnh
5241生产调度 – shēngchǎn tiáodù – Production scheduling – Lên kế hoạch sản xuất
5242食品防潮 – shípǐn fángcháo – Food moisture prevention – Phòng chống ẩm thực phẩm
5243产品追溯系统 – chǎnpǐn zhuī sù xìtǒng – Product traceability system – Hệ thống truy xuất sản phẩm
5244清洗设备 – qīngxǐ shèbèi – Cleaning equipment – Thiết bị vệ sinh
5245智能制造 – zhìnéng zhìzào – Smart manufacturing – Sản xuất thông minh
5246产品标准 – chǎnpǐn biāozhǔn – Product standards – Tiêu chuẩn sản phẩm
5247库存盘点 – kùcún pándiǎn – Inventory counting – Kiểm kê kho
5248生产效率提升 – shēngchǎn xiàolǜ tíshēng – Production efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả sản xuất
5249调味品生产 – tiáowèi pǐn shēngchǎn – Seasoning production – Sản xuất gia vị
5250产品研发中心 – chǎnpǐn yánfā zhōngxīn – Product R&D center – Trung tâm nghiên cứu và phát triển sản phẩm
5251生产效率分析 – shēngchǎn xiàolǜ fēnxī – Production efficiency analysis – Phân tích hiệu quả sản xuất
5252智能包装 – zhìnéng bāozhuāng – Smart packaging – Bao bì thông minh
5253产品研发团队 – chǎnpǐn yánfā tuánduì – Product R&D team – Nhóm nghiên cứu và phát triển sản phẩm
5254现场管理 – xiànchǎng guǎnlǐ – On-site management – Quản lý tại chỗ
5255高效过滤 – gāoxiào guòlǜ – High-efficiency filtration – Lọc hiệu quả cao
5256生产过程控制 – shēngchǎn guòchéng kòngzhì – Production process control – Kiểm soát quá trình sản xuất
5257设备检测 – shèbèi jiǎncè – Equipment inspection – Kiểm tra thiết bị
5258智能机器人 – zhìnéng jīqìrén – Smart robot – Robot thông minh
5259冷冻设施 – lěngdòng shèshī – Freezing facilities – Cơ sở làm đông lạnh
5260产品测试 – chǎnpǐn cèshì – Product testing – Kiểm tra sản phẩm
5261原料加工 – yuánliào jiāgōng – Raw material processing – Chế biến nguyên liệu
5262机器视觉 – jīqì shìjué – Machine vision – Thị giác máy móc
5263工艺优化 – gōngyì yōuhuà – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình
5264智能仓库 – zhìnéng cāngkù – Smart warehouse – Kho thông minh
5265产品包装机 – chǎnpǐn bāozhuāng jī – Product packaging machine – Máy đóng gói sản phẩm
5266质量控制体系 – zhìliàng kòngzhì tǐxì – Quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng
5267包装材料测试 – bāozhuāng cáiliào cèshì – Packaging material testing – Kiểm tra vật liệu bao bì
5268原料验收 – yuánliào yànshōu – Raw material acceptance – Tiếp nhận nguyên liệu
5269产品追溯 – chǎnpǐn zhuī sù – Product traceability – Truy xuất sản phẩm
5270节能减排 – jiénéng jiǎn pái – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải
5271冷链运输 – lěng liàn yùnshū – Cold chain transportation – Vận chuyển chuỗi lạnh
5272自动包装系统 – zìdòng bāozhuāng xìtǒng – Automated packaging system – Hệ thống đóng gói tự động
5273检测仪器 – jiǎncè yíqì – Testing instruments – Dụng cụ kiểm tra
5274产品可追溯性 – chǎnpǐn kě zhuī sù xìng – Product traceability – Tính truy xuất sản phẩm
5275无菌生产 – wújūn shēngchǎn – Sterile production – Sản xuất vô trùng
5276废弃物回收 – fèiqìwù huíshōu – Waste recycling – Tái chế chất thải
5277产品外包装 – chǎnpǐn wài bāozhuāng – External packaging of products – Bao bì ngoài của sản phẩm
5278食品腐败检测 – shípǐn fǔbài jiǎncè – Food spoilage detection – Kiểm tra sự hư hỏng của thực phẩm
5279定制包装 – dìngzhì bāozhuāng – Custom packaging – Bao bì tùy chỉnh
5280工厂设备检测 – gōngchǎng shèbèi jiǎncè – Factory equipment inspection – Kiểm tra thiết bị nhà máy
5281生产时间表 – shēngchǎn shíjiān biǎo – Production timetable – Thời gian sản xuất
5282包装生产设备 – bāozhuāng shēngchǎn shèbèi – Packaging production equipment – Thiết bị sản xuất bao bì
5283食品检测实验室 – shípǐn jiǎncè shíyàn shì – Food testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra thực phẩm
5284物料管理系统 – wùliào guǎnlǐ xìtǒng – Material management system – Hệ thống quản lý vật liệu
5285自动分拣系统 – zìdòng fēnjiǎn xìtǒng – Automatic sorting system – Hệ thống phân loại tự động
5286冷冻库 – lěngdòng kù – Freezer warehouse – Kho đông lạnh
5287机器自动化 – jīqì zìdòng huà – Machine automation – Tự động hóa máy móc
5288产品测试设备 – chǎnpǐn cèshì shèbèi – Product testing equipment – Thiết bị kiểm tra sản phẩm
5289危险物质管理 – wēixiǎn wùzhí guǎnlǐ – Hazardous material management – Quản lý vật liệu nguy hiểm
5290设备故障检测 – shèbèi gùzhàng jiǎncè – Equipment malfunction detection – Kiểm tra sự cố thiết bị
5291食品保存期限 – shípǐn bǎocún qīxiàn – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
5292产量控制 – chǎnliàng kòngzhì – Output control – Kiểm soát sản lượng
5293质量检验员 – zhìliàng jiǎnyàn yuán – Quality inspector – Kiểm tra chất lượng
5294包装生产流程 – bāozhuāng shēngchǎn liúchéng – Packaging production process – Quy trình sản xuất bao bì
5295仓储物流 – cāngchǔ wùliú – Warehouse logistics – Logistics kho
5296冷链系统 – lěng liàn xìtǒng – Cold chain system – Hệ thống chuỗi lạnh
5297配料管理 – pèiliào guǎnlǐ – Ingredient management – Quản lý nguyên liệu
5298包装测试 – bāozhuāng cèshì – Packaging testing – Kiểm tra bao bì
5299生产数据 – shēngchǎn shùjù – Production data – Dữ liệu sản xuất
5300配料比例 – pèiliào bǐlì – Ingredient ratio – Tỷ lệ nguyên liệu
5301物流配送 – wùliú pèisòng – Logistics distribution – Phân phối logistics
5302生产现场检查 – shēngchǎn xiànchǎng jiǎnchá – On-site production inspection – Kiểm tra sản xuất tại chỗ
5303人工包装 – réngōng bāozhuāng – Manual packaging – Đóng gói thủ công
5304物料采购 – wùliào cǎigòu – Material procurement – Mua sắm vật liệu
5305质量管理程序 – zhìliàng guǎnlǐ chéngxù – Quality management procedures – Quy trình quản lý chất lượng
5306生产原料采购 – shēngchǎn yuánliào cǎigòu – Production raw material procurement – Mua nguyên liệu sản xuất
5307质量管理人员 – zhìliàng guǎnlǐ rényuán – Quality management personnel – Nhân viên quản lý chất lượng
5308生产效率提升 – shēngchǎn xiàolǜ tíshēng – Production efficiency improvement – Cải tiến hiệu quả sản xuất
5309冷冻运输车 – lěngdòng yùnshū chē – Freezer truck – Xe tải đông lạnh
5310食品营养分析 – shípǐn yíngyǎng fēnxī – Food nutritional analysis – Phân tích dinh dưỡng thực phẩm
5311生产过程监控 – shēngchǎn guòchéng jiānkòng – Production process monitoring – Giám sát quy trình sản xuất
5312废品处理 – fèipǐn chǔlǐ – Waste disposal – Xử lý chất thải
5313运输管理 – yùnshū guǎnlǐ – Transport management – Quản lý vận chuyển
5314废料回收 – fèiliào huíshōu – Waste recycling – Tái chế chất thải
5315操作规范 – cāozuò guīfàn – Operating standards – Tiêu chuẩn vận hành
5316食品保质期 – shípǐn bǎo zhìqī – Food expiration date – Ngày hết hạn thực phẩm
5317生产班组 – shēngchǎn bānzǔ – Production team – Nhóm sản xuất
5318原料验收 – yuánliào yànshōu – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu
5319生产日报 – shēngchǎn rìbào – Daily production report – Báo cáo sản xuất hàng ngày
5320生产现场 – shēngchǎn xiànchǎng – Production site – Nơi sản xuất
5321产品质量保证 – chǎnpǐn zhìliàng bǎozhèng – Product quality assurance – Đảm bảo chất lượng sản phẩm
5322产品包装材料 – chǎnpǐn bāozhuāng cáiliào – Product packaging materials – Vật liệu bao bì sản phẩm
5323产品合格证 – chǎnpǐn hégé zhèng – Product certificate of conformity – Giấy chứng nhận sản phẩm đạt chuẩn
5324自动化包装 – zìdòng huà bāozhuāng – Automated packaging – Đóng gói tự động hóa
5325生产线调试 – shēngchǎn xiàn tiáoshì – Production line debugging – Kiểm tra dây chuyền sản xuất
5326质量检查员 – zhìliàng jiǎnchá yuán – Quality inspector – Nhân viên kiểm tra chất lượng
5327食材储存 – shícái chǔcún – Food storage – Lưu trữ nguyên liệu thực phẩm
5328包装设备 – bāozhuāng shèbèi – Packaging equipment – Thiết bị đóng gói
5329食品工艺流程 – shípǐn gōngyì liúchéng – Food processing workflow – Quy trình công nghệ thực phẩm
5330产品追溯系统 – chǎnpǐn zhuīsù xìtǒng – Product traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm
5331食品加热设备 – shípǐn jiārè shèbèi – Food heating equipment – Thiết bị làm nóng thực phẩm
5332清洁规范 – qīngjié guīfàn – Cleaning standards – Tiêu chuẩn vệ sinh
5333产品退货 – chǎnpǐn tuìhuò – Product returns – Hoàn trả sản phẩm
5334生产设备安装 – shēngchǎn shèbèi ānzhuāng – Production equipment installation – Lắp đặt thiết bị sản xuất
5335食品保鲜 – shípǐn bǎo xiān – Food freshness – Tươi mới thực phẩm
5336生产环节 – shēngchǎn huánjié – Production stage – Giai đoạn sản xuất
5337生产瓶颈 – shēngchǎn píngjǐng – Production bottleneck – Nút thắt sản xuất
5338自动化控制系统 – zìdòng huà kòngzhì xìtǒng – Automation control system – Hệ thống điều khiển tự động
5339设备校验 – shèbèi jiàoyàn – Equipment calibration – Hiệu chỉnh thiết bị
5340工艺参数 – gōngyì cānshù – Process parameters – Thông số quy trình
5341原料库存 – yuánliào kùcún – Raw material inventory – Kho nguyên liệu
5342生产总量 – shēngchǎn zǒngliàng – Total production volume – Tổng sản lượng
5343生产标准化 – shēngchǎn biāozhǔnhuà – Production standardization – Tiêu chuẩn hóa sản xuất
5344食材清单 – shícái qīngdān – Ingredient list – Danh sách nguyên liệu
5345生产计划调整 – shēngchǎn jìhuà tiáozhěng – Production plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch sản xuất
5346环境保护措施 – huánjìng bǎohù cuòshī – Environmental protection measures – Biện pháp bảo vệ môi trường
5347食品来源追踪 – shípǐn láiyuán zhuīzōng – Food source traceability – Truy xuất nguồn gốc thực phẩm
5348生产线改造 – shēngchǎn xiàn gǎizào – Production line transformation – Cải tạo dây chuyền sản xuất
5349食品储藏条件 – shípǐn chǔcáng tiáojiàn – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
5350质量控制程序 – zhìliàng kòngzhì chéngxù – Quality control procedures – Quy trình kiểm soát chất lượng
5351生产批次追溯 – shēngchǎn pīcì zhuīsù – Batch production traceability – Truy xuất lô sản xuất
5352食品过敏原 – shípǐn guòmǐn yuán – Food allergens – Dị ứng thực phẩm
5353过期检测 – guòqī jiǎncè – Expiry testing – Kiểm tra hết hạn
5354生产稳定性 – shēngchǎn wěndìng xìng – Production stability – Tính ổn định sản xuất
5355食品包装废料 – shípǐn bāozhuāng fèiliào – Food packaging waste – Chất thải bao bì thực phẩm
5356原料清单 – yuánliào qīngdān – Raw material list – Danh sách nguyên liệu
5357食品批发商 – shípǐn pīfā shāng – Food wholesaler – Nhà phân phối thực phẩm
5358生产效益 – shēngchǎn xiàoyì – Production benefit – Lợi ích sản xuất
5359自动检验设备 – zìdòng jiǎnyàn shèbèi – Automatic inspection equipment – Thiết bị kiểm tra tự động
5360工艺改善 – gōngyì gǎishàn – Process improvement – Cải tiến quy trình
5361产品质量标准 – chǎnpǐn zhìliàng biāozhǔn – Product quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
5362环境卫生管理 – huánjìng wèishēng guǎnlǐ – Environmental hygiene management – Quản lý vệ sinh môi trường
5363消毒管理 – xiāodú guǎnlǐ – Disinfection management – Quản lý khử trùng
5364生产线效率 – shēngchǎn xiàn xiàolǜ – Production line efficiency – Hiệu quả dây chuyền sản xuất
5365食品污染防控 – shípǐn wūrǎn fángkòng – Food contamination prevention and control – Phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm thực phẩm
5366产品保质期管理 – chǎnpǐn bǎo zhìqī guǎnlǐ – Product expiration management – Quản lý hạn sử dụng sản phẩm
5367食品品质保证 – shípǐn pǐnzhì bǎozhèng – Food quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực phẩm
5368自动包装系统 – zìdòng bāozhuāng xìtǒng – Automatic packaging system – Hệ thống đóng gói tự động
5369食品处理设备 – shípǐn chǔlǐ shèbèi – Food processing equipment – Thiết bị chế biến thực phẩm
5370检验报告 – jiǎnyàn bàogào – Inspection report – Báo cáo kiểm tra
5371产品溯源 – chǎnpǐn sùyuán – Product traceability – Truy xuất nguồn gốc sản phẩm
5372不合格产品 – bù hégé chǎnpǐn – Non-conforming product – Sản phẩm không đạt yêu cầu
5373检验流程 – jiǎnyàn liúchéng – Inspection process – Quy trình kiểm tra
5374生产控制 – shēngchǎn kòngzhì – Production control – Kiểm soát sản xuất
5375冷链运输 – lěng liàn yùnshū – Cold chain logistics – Vận chuyển chuỗi lạnh
5376产品追溯 – chǎnpǐn zhuīsù – Product tracing – Theo dõi sản phẩm
5377原料检验报告 – yuánliào jiǎnyàn bàogào – Raw material inspection report – Báo cáo kiểm tra nguyên liệu
5378食品防腐 – shípǐn fángfǔ – Food preservation – Chống phân hủy thực phẩm
5379自动化控制系统 – zìdòng huà kòngzhì xìtǒng – Automation control system – Hệ thống điều khiển tự động hóa
5380不合格品处理 – bù hégé pǐn chǔlǐ – Non-conforming product treatment – Xử lý sản phẩm không đạt yêu cầu
5381产品交付 – chǎnpǐn jiāofù – Product delivery – Giao hàng sản phẩm
5382操作手册 – cāozuò shǒucè – Operation manual – Sổ tay hướng dẫn vận hành
5383生产环境控制 – shēngchǎn huánjìng kòngzhì – Production environment control – Kiểm soát môi trường sản xuất
5384配送管理 – pèisòng guǎnlǐ – Distribution management – Quản lý phân phối
5385包装线 – bāozhuāng xiàn – Packaging line – Dây chuyền bao bì
5386生产标准 – shēngchǎn biāozhǔn – Production standards – Tiêu chuẩn sản xuất
5387原材料供应商 – yuáncáiliào gōngyìng shāng – Raw material supplier – Nhà cung cấp nguyên liệu
5388生产调度表 – shēngchǎn tiáodù biǎo – Production scheduling chart – Biểu đồ lập lịch sản xuất
5389仓库检查 – cāngkù jiǎnchá – Warehouse inspection – Kiểm tra kho
5390工艺流程 – gōngyì liúchéng – Process flow – Quy trình công nghệ
5391工序管理 – gōngxù guǎnlǐ – Operation management – Quản lý công đoạn
5392品控员 – pǐnkòng yuán – Quality controller – Nhân viên kiểm soát chất lượng
5393卫生许可证 – wèishēng xǔkězhèng – Hygiene license – Giấy phép vệ sinh
5394防护服 – fánghù fú – Protective clothing – Đồ bảo hộ
5395分拣系统 – fēnjiǎn xìtǒng – Sorting system – Hệ thống phân loại
5396加热炉 – jiārè lú – Heating furnace – Lò gia nhiệt
5397冷却器 – lěngquè qì – Cooler – Thiết bị làm mát
5398灭菌机 – mièjūn jī – Sterilizer – Máy tiệt trùng
5399计量器具 – jìliàng qìjù – Measuring instruments – Dụng cụ đo lường
5400人事管理 – rénshì guǎnlǐ – Personnel management – Quản lý nhân sự
5401考勤系统 – kǎoqín xìtǒng – Attendance system – Hệ thống chấm công
5402车间调度员 – chējiān diàodù yuán – Workshop scheduler – Nhân viên điều phối xưởng
5403库存盘点 – kùcún pándiǎn – Inventory count – Kiểm kê hàng tồn kho
5404下线产品 – xiàxiàn chǎnpǐn – Off-line product – Sản phẩm đã hoàn thiện
5405流程标准化 – liúchéng biāozhǔnhuà – Process standardization – Chuẩn hóa quy trình
5406检验记录 – jiǎnyàn jìlù – Inspection record – Ghi chép kiểm tra
5407出厂检验 – chūchǎng jiǎnyàn – Factory inspection – Kiểm tra trước khi xuất xưởng
5408批次编号 – pīcì biānhào – Batch number – Mã số lô hàng
5409岗位职责 – gǎngwèi zhízé – Job responsibility – Trách nhiệm công việc
5410操作流程图 – cāozuò liúchéng tú – Operation flowchart – Sơ đồ thao tác
5411异常报告 – yìcháng bàogào – Abnormal report – Báo cáo sự cố
5412追溯系统 – zhuīsù xìtǒng – Traceability system – Hệ thống truy xuất
5413节能设备 – jiénéng shèbèi – Energy-saving equipment – Thiết bị tiết kiệm năng lượng
5414工伤报告 – gōngshāng bàogào – Work injury report – Báo cáo tai nạn lao động
5415岗位轮换 – gǎngwèi lúnhuàn – Job rotation – Luân chuyển vị trí
5416消防设备 – xiāofáng shèbèi – Fire equipment – Thiết bị phòng cháy
5417现场管理 – xiànchǎng guǎnlǐ – On-site management – Quản lý hiện trường
5418临时工 – línshí gōng – Temporary worker – Lao động thời vụ
5419劳保用品 – láobǎo yòngpǐn – Labor protection supplies – Dụng cụ bảo hộ lao động
5420食品工艺师 – shípǐn gōngyì shī – Food technologist – Kỹ sư công nghệ thực phẩm
5421配料单 – pèiliào dān – Ingredient sheet – Phiếu định lượng
5422拣货单 – jiǎnhuò dān – Picking list – Phiếu chọn hàng
5423称重台 – chēngzhòng tái – Weighing station – Bàn cân
5424日生产计划 – rì shēngchǎn jìhuà – Daily production plan – Kế hoạch sản xuất hàng ngày
5425设备台账 – shèbèi táizhàng – Equipment ledger – Sổ theo dõi thiết bị
5426设备点检表 – shèbèi diǎnjiǎn biǎo – Equipment inspection checklist – Bảng kiểm tra thiết bị
5427清洁计划 – qīngjié jìhuà – Cleaning schedule – Lịch vệ sinh
5428换班记录 – huànbān jìlù – Shift change record – Ghi chép giao ca
5429环境温湿度 – huánjìng wēn shī dù – Ambient temperature and humidity – Nhiệt độ và độ ẩm môi trường
5430品质手册 – pǐnzhì shǒucè – Quality manual – Sổ tay chất lượng
5431包装标签 – bāozhuāng biāoqiān – Packaging label – Nhãn bao bì
5432有效期 – yǒuxiàoqī – Expiry date – Hạn sử dụng
5433加工许可 – jiāgōng xǔkě – Processing license – Giấy phép chế biến
5434车间作业指导书 – chējiān zuòyè zhǐdǎoshū – Workshop operation instruction – Hướng dẫn vận hành xưởng
5435岗位技能 – gǎngwèi jìnéng – Post skills – Kỹ năng công việc
5436油渍清理 – yóuzì qīnglǐ – Oil stain cleaning – Vệ sinh dầu mỡ
5437投料记录 – tóuliào jìlù – Feeding record – Nhật ký cấp liệu
5438物料配送 – wùliào pèisòng – Material distribution – Phân phối nguyên vật liệu
5439上架管理 – shàngjià guǎnlǐ – Shelf management – Quản lý giá/kệ
5440报废产品 – bàofèi chǎnpǐn – Scrap product – Sản phẩm loại bỏ
5441温度记录仪 – wēndù jìlù yí – Temperature logger – Thiết bị ghi nhiệt độ
5442光照强度 – guāngzhào qiángdù – Light intensity – Cường độ ánh sáng
5443色泽标准 – sèzé biāozhǔn – Color standard – Tiêu chuẩn màu sắc
5444包装完整性 – bāozhuāng wánzhěngxìng – Packaging integrity – Tính nguyên vẹn của bao bì
5445防尘措施 – fángchén cuòshī – Dust prevention measures – Biện pháp chống bụi
5446异物检测 – yìwù jiǎncè – Foreign matter detection – Phát hiện dị vật
5447生产许可证 – shēngchǎn xǔkězhèng – Production license – Giấy phép sản xuất
5448温控系统 – wēnkòng xìtǒng – Temperature control system – Hệ thống điều nhiệt
5449定量包装 – dìngliàng bāozhuāng – Quantitative packaging – Đóng gói định lượng
5450灭菌温度 – mièjūn wēndù – Sterilization temperature – Nhiệt độ tiệt trùng
5451表面消毒 – biǎomiàn xiāodú – Surface disinfection – Khử trùng bề mặt
5452感官检测 – gǎnguān jiǎncè – Sensory evaluation – Kiểm tra cảm quan
5453批次记录表 – pīcì jìlù biǎo – Batch record form – Phiếu ghi lô sản xuất
5454再加工区 – zài jiāgōng qū – Reprocessing area – Khu tái chế
5455净化设备 – jìnghuà shèbèi – Purification equipment – Thiết bị lọc
5456脱水设备 – tuōshuǐ shèbèi – Dehydrator – Thiết bị sấy
5457微生物检测 – wēishēngwù jiǎncè – Microbiological testing – Kiểm tra vi sinh
5458食品残留检测 – shípǐn cánliú jiǎncè – Food residue testing – Kiểm tra tồn dư thực phẩm
5459营养成分表 – yíngyǎng chéngfèn biǎo – Nutrition label – Bảng thành phần dinh dưỡng
5460生产排程 – shēngchǎn páichéng – Production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất
5461保质措施 – bǎozhì cuòshī – Quality preservation measures – Biện pháp bảo quản chất lượng
5462清洗剂 – qīngxǐ jì – Detergent – Chất tẩy rửa
5463滤网 – lǜwǎng – Filter mesh – Lưới lọc
5464装箱作业 – zhuāngxiāng zuòyè – Boxing operation – Công đoạn đóng thùng
5465批号追踪 – pīhào zhuīzōng – Batch tracking – Truy xuất mã lô
5466收货检验 – shōuhuò jiǎnyàn – Incoming inspection – Kiểm tra nguyên liệu đầu vào
5467保鲜膜 – bǎoxiān mó – Cling film – Màng bọc thực phẩm
5468杀菌剂 – shājūn jì – Disinfectant – Thuốc khử trùng
5469胶带封箱机 – jiāodài fēngxiāng jī – Tape sealer – Máy dán thùng
5470日期码机 – rìqī mǎ jī – Date coder – Máy in ngày sản xuất
5471人力资源 – rénlì zīyuán – Human resources – Nhân sự
5472原材料仓库 – yuáncáiliào cāngkù – Raw material warehouse – Kho nguyên liệu
5473生产指标 – shēngchǎn zhǐbiāo – Production target – Chỉ tiêu sản xuất
5474设备保养 – shèbèi bǎoyǎng – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị
5475电源开关 – diànyuán kāiguān – Power switch – Công tắc nguồn
5476警示标志 – jǐngshì biāozhì – Warning sign – Biển cảnh báo
5477隔离区 – gélí qū – Isolation zone – Khu cách ly
5478防护眼镜 – fánghù yǎnjìng – Safety goggles – Kính bảo hộ
5479空气净化器 – kōngqì jìnghuàqì – Air purifier – Máy lọc không khí
5480排风系统 – páifēng xìtǒng – Ventilation system – Hệ thống thông gió
5481光照灯 – guāngzhào dēng – Light lamp – Đèn chiếu sáng
5482防滑地面 – fánghuá dìmiàn – Anti-slip floor – Sàn chống trượt
5483上岗证 – shànggǎng zhèng – Work permit – Giấy phép làm việc
5484生产记录表 – shēngchǎn jìlù biǎo – Production log sheet – Bảng ghi sản xuất
5485操作日志 – cāozuò rìzhì – Operation log – Nhật ký vận hành
5486检验报告 – jiǎnyàn bàogào – Inspection report – Báo cáo kiểm định
5487交接班记录 – jiāojiēbān jìlù – Shift handover record – Biên bản giao ca
5488仪器校准 – yíqì jiàozhǔn – Instrument calibration – Hiệu chuẩn thiết bị
5489湿帘降温设备 – shīlián jiàngwēn shèbèi – Evaporative cooler – Thiết bị làm mát bằng nước
5490废气排放 – fèiqì páifàng – Exhaust emission – Khí thải
5491环保监测 – huánbǎo jiāncè – Environmental monitoring – Giám sát môi trường
5492产品追溯系统 – chǎnpǐn zhuīsù xìtǒng – Product traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc
5493信息化管理 – xìnxīhuà guǎnlǐ – Information management – Quản lý thông tin
5494标准作业流程 – biāozhǔn zuòyè liúchéng – Standard operating procedure – Quy trình thao tác chuẩn
5495故障维修单 – gùzhàng wéixiū dān – Maintenance request – Phiếu sửa chữa
5496维修计划 – wéixiū jìhuà – Maintenance schedule – Lịch bảo dưỡng
5497备用零件 – bèiyòng língjiàn – Spare parts – Linh kiện dự phòng
5498原材料检验 – yuáncáiliào jiǎnyàn – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu
5499库位管理 – kùwèi guǎnlǐ – Warehouse location management – Quản lý vị trí kho
5500物料搬运 – wùliào bānyùn – Material handling – Vận chuyển nguyên liệu
5501入库单 – rùkù dān – Goods receipt – Phiếu nhập kho
5502出库单 – chūkù dān – Goods issue – Phiếu xuất kho
5503物料追踪码 – wùliào zhuīzōng mǎ – Material tracking code – Mã truy xuất nguyên liệu
5504库存盘点 – kùcún pándiǎn – Inventory check – Kiểm kê kho
5505仓库温湿度计 – cāngkù wēn shīdù jì – Warehouse thermo-hygrometer – Nhiệt ẩm kế kho
5506过期品处理 – guòqī pǐn chǔlǐ – Expired goods handling – Xử lý hàng quá hạn
5507生产节拍 – shēngchǎn jiépāi – Production rhythm – Nhịp độ sản xuất
5508发货单 – fāhuò dān – Delivery note – Phiếu giao hàng
5509收货确认 – shōuhuò quèrèn – Goods receipt confirmation – Xác nhận nhận hàng
5510包装规格 – bāozhuāng guīgé – Packaging specification – Quy cách đóng gói
5511托盘 – tuōpán – Pallet – Pallet (tấm kê hàng)
5512装卸作业 – zhuāngxiè zuòyè – Loading and unloading – Bốc xếp hàng hóa
5513堆码规范 – duīmǎ guīfàn – Stacking standard – Quy cách xếp chồng
5514仓储管理系统 – cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho
5515产品分类 – chǎnpǐn fēnlèi – Product classification – Phân loại sản phẩm
5516品控部 – pǐnkòng bù – Quality control department – Bộ phận kiểm soát chất lượng
5517品质检验 – pǐnzhì jiǎnyàn – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng
5518异常品处理 – yìcháng pǐn chǔlǐ – Defect handling – Xử lý hàng lỗi
5519退货流程 – tuìhuò liúchéng – Return procedure – Quy trình trả hàng
5520卫生监督 – wèishēng jiāndū – Sanitation supervision – Giám sát vệ sinh
5521清洁频次 – qīngjié píncì – Cleaning frequency – Tần suất vệ sinh
5522虫害控制 – chónghài kòngzhì – Pest control – Kiểm soát côn trùng
5523防霉措施 – fángméi cuòshī – Anti-mold measures – Biện pháp chống mốc
5524紫外线消毒 – zǐwàixiàn xiāodú – UV sterilization – Khử trùng bằng tia UV
5525洗手消毒液 – xǐshǒu xiāodú yè – Hand sanitizer – Nước rửa tay sát khuẩn
5526更衣室 – gēngyīshì – Changing room – Phòng thay đồ
5527防尘衣 – fángchén yī – Dust-proof clothing – Quần áo chống bụi
5528口罩佩戴 – kǒuzhào pèidài – Mask wearing – Đeo khẩu trang
5529进入许可 – jìnrù xǔkě – Entry permission – Giấy phép vào xưởng
5530访客登记 – fǎngkè dēngjì – Visitor registration – Đăng ký khách
5531防疫措施 – fángyì cuòshī – Epidemic prevention measures – Biện pháp phòng dịch
5532体温检测 – tǐwēn jiǎncè – Temperature check – Kiểm tra nhiệt độ
5533卫生抽检 – wèishēng chōujiǎn – Hygiene sampling – Kiểm tra vệ sinh định kỳ
5534食安法 – shí’ān fǎ – Food safety law – Luật an toàn thực phẩm
5535保质期 – bǎozhì qī – Shelf life – Hạn sử dụng
5536扫码系统 – sǎomǎ xìtǒng – QR code system – Hệ thống quét mã
5537客户投诉 – kèhù tóusù – Customer complaint – Khiếu nại khách hàng
5538服务反馈 – fúwù fǎnkuì – Service feedback – Phản hồi dịch vụ
5539满意度调查 – mǎnyìdù diàochá – Satisfaction survey – Khảo sát mức độ hài lòng
5540市场监管 – shìchǎng jiānguǎn – Market supervision – Giám sát thị trường
5541违规处罚 – wéiguī chǔfá – Violation penalty – Xử phạt vi phạm
5542员工行为规范 – yuángōng xíngwéi guīfàn – Employee conduct – Quy chuẩn hành vi nhân viên
5543职业道德 – zhíyè dàodé – Professional ethics – Đạo đức nghề nghiệp
5544岗位职责 – gǎngwèi zhízé – Job responsibilities – Trách nhiệm công việc
5545绩效考核 – jīxiào kǎohé – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất
5546食品标准 (shípǐn biāozhǔn) – Food standards – Tiêu chuẩn thực phẩm
5547卫生许可证 (wèishēng xǔkězhèng) – Sanitation permit – Giấy phép vệ sinh
5548食品检测 (shípǐn jiǎncè) – Food inspection – Kiểm tra thực phẩm
5549实验室 (shíyànshì) – Laboratory – Phòng thí nghiệm
5550微生物检查 (wēishēngwù jiǎnchá) – Microbial test – Kiểm tra vi sinh
5551质检报告 (zhìjiǎn bàogào) – Quality inspection report – Báo cáo kiểm định
5552检测设备 (jiǎncè shèbèi) – Testing equipment – Thiết bị kiểm nghiệm
5553仪器校准 (yíqì jiàozhǔn) – Instrument calibration – Hiệu chuẩn thiết bị
5554成分分析 (chéngfèn fēnxī) – Component analysis – Phân tích thành phần
5555残留农药 (cánliú nóngyào) – Pesticide residue – Dư lượng thuốc trừ sâu
5556重金属含量 (zhòngjīnshǔ hánliàng) – Heavy metal content – Hàm lượng kim loại nặng
5557食源性疾病 (shíyuánxìng jíbìng) – Foodborne illness – Bệnh do thực phẩm
5558污染源 (wūrǎn yuán) – Source of contamination – Nguồn ô nhiễm
5559消毒流程 (xiāodú liúchéng) – Disinfection process – Quy trình khử trùng
5560巴氏杀菌法 (bāshì shājūn fǎ) – Pasteurization – Phương pháp tiệt trùng Pasteur
5561操作流程图 (cāozuò liúchéng tú) – Workflow diagram – Sơ đồ quy trình thao tác
5562工艺参数 (gōngyì cānshù) – Process parameters – Thông số kỹ thuật quy trình
5563管理制度 (guǎnlǐ zhìdù) – Management system – Chế độ quản lý
5564规章制度 (guīzhāng zhìdù) – Rules and regulations – Nội quy
5565安全须知 (ānquán xūzhī) – Safety instructions – Hướng dẫn an toàn
5566意外报告 (yìwài bàogào) – Accident report – Báo cáo tai nạn
5567事故处理 (shìgù chǔlǐ) – Accident handling – Xử lý sự cố
5568应急措施 (yìngjí cuòshī) – Emergency measures – Biện pháp khẩn cấp
5569消防通道 (xiāofáng tōngdào) – Fire escape – Lối thoát hiểm
5570安全出口 (ānquán chūkǒu) – Emergency exit – Cửa thoát hiểm
5571火警警报器 (huǒjǐng jǐngbào qì) – Fire alarm – Thiết bị báo cháy
5572消火栓 (xiāohuǒshuān) – Fire hydrant – Vòi chữa cháy
5573日产量 (rì chǎnliàng) – Daily output – Sản lượng hàng ngày
5574工时统计 (gōngshí tǒngjì) – Work hour statistics – Thống kê giờ làm
5575耗材管理 (hàocái guǎnlǐ) – Consumables management – Quản lý vật tư tiêu hao
5576成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Hạch toán chi phí
5577库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory check – Kiểm kê hàng tồn
5578补货申请 (bǔhuò shēnqǐng) – Restocking request – Yêu cầu bổ sung hàng
5579废料处理 (fèiliào chǔlǐ) – Waste disposal – Xử lý phế liệu
5580节能降耗 (jiénéng jiànghào) – Energy-saving – Tiết kiệm năng lượng
5581环保措施 (huánbǎo cuòshī) – Environmental protection measures – Biện pháp bảo vệ môi trường
5582法规遵守 (fǎguī zūnshǒu) – Legal compliance – Tuân thủ pháp luật
5583现场巡查 (xiànchǎng xúnchá) – On-site inspection – Kiểm tra hiện trường
5584检查记录 (jiǎnchá jìlù) – Inspection record – Biên bản kiểm tra
5585工单系统 (gōngdān xìtǒng) – Work order system – Hệ thống lệnh sản xuất
5586信息化管理 (xìnxīhuà guǎnlǐ) – Digital management – Quản lý số hóa
5587条码系统 (tiáomǎ xìtǒng) – Barcode system – Hệ thống mã vạch
5588企业文化 (qǐyè wénhuà) – Corporate culture – Văn hóa doanh nghiệp
5589材料仓库 (cáiliào cāngkù) – Raw material warehouse – Kho nguyên liệu
5590货架 (huòjià) – Shelf – Kệ hàng
5591托盘 (tuōpán) – Pallet – Pallet
5592堆高机 (duīgāojī) – Forklift – Xe nâng
5593扫描器 (sǎomiáoqì) – Scanner – Máy quét mã vạch
5594条码 (tiáomǎ) – Barcode – Mã vạch
5595出入库单 (chūrùkù dān) – Stock in/out form – Phiếu nhập xuất kho
5596发料 (fāliào) – Material issuance – Cấp phát nguyên liệu
5597领料单 (lǐngliào dān) – Material requisition form – Phiếu lĩnh vật tư
5598退料 (tuìliào) – Material return – Trả vật liệu
5599包装区 (bāozhuāng qū) – Packaging area – Khu đóng gói
5600包装机 (bāozhuāngjī) – Packaging machine – Máy đóng gói
5601封口机 (fēngkǒujī) – Sealing machine – Máy hàn miệng
5602贴标机 (tiēbiāojī) – Labeling machine – Máy dán nhãn
5603标签 (biāoqiān) – Label – Nhãn
5604有效期 (yǒuxiàoqī) – Expiry date – Hạn sử dụng
5605储存条件 (chǔcún tiáojiàn) – Storage conditions – Điều kiện bảo quản
5606保质期 (bǎozhìqī) – Shelf life – Thời hạn sử dụng
5607冷藏 (lěngcáng) – Refrigeration – Bảo quản lạnh
5608冷冻 (lěngdòng) – Freezing – Đông lạnh
5609恒温室 (héngwēn shì) – Temperature-controlled room – Phòng giữ nhiệt
5610环境监控 (huánjìng jiānkòng) – Environmental monitoring – Giám sát môi trường
5611湿度计 (shīdùjì) – Hygrometer – Máy đo độ ẩm
5612温度计 (wēndùjì) – Thermometer – Nhiệt kế
5613防尘服 (fángchénfú) – Dust-proof suit – Đồ chống bụi
5614消毒剂 (xiāodújì) – Disinfectant – Chất khử trùng
5615拖把 (tuōbǎ) – Mop – Cây lau nhà
5616扫帚 (sàozhou) – Broom – Chổi
5617垃圾桶 (lājītǒng) – Trash bin – Thùng rác
5618清洁区域 (qīngjié qūyù) – Clean area – Khu vực sạch
5619生产线 (shēngchǎnxiàn) – Production line – Dây chuyền sản xuất
5620流水线作业 (liúshuǐxiàn zuòyè) – Assembly line operation – Sản xuất theo dây chuyền
5621加工站 (jiāgōng zhàn) – Processing station – Trạm gia công
5622操作规程 (cāozuò guīchéng) – Operation procedures – Quy trình thao tác
5623工艺文件 (gōngyì wénjiàn) – Process document – Tài liệu quy trình
5624技术支持 (jìshù zhīchí) – Technical support – Hỗ trợ kỹ thuật
5625故障报告 (gùzhàng bàogào) – Fault report – Báo cáo sự cố
5626整改记录 (zhěnggǎi jìlù) – Correction record – Biên bản khắc phục
5627审核员 (shěnhéyuán) – Auditor – Nhân viên kiểm tra (auditor)
5628卫生标准 (wèishēng biāozhǔn) – Hygiene standards – Tiêu chuẩn vệ sinh
5629理化检测 (lǐhuà jiǎncè) – Physicochemical testing – Kiểm tra lý hóa
5630杂质 (zázhì) – Impurity – Tạp chất
5631异物 (yìwù) – Foreign matter – Dị vật
5632残留物 (cánliú wù) – Residue – Dư lượng
5633农药残留 (nóngyào cánliú) – Pesticide residue – Dư lượng thuốc trừ sâu
5634重金属 (zhòngjīnshǔ) – Heavy metal – Kim loại nặng
5635检测仪器 (jiǎncè yíqì) – Testing equipment – Thiết bị kiểm nghiệm
5636化验室 (huàyàn shì) – Laboratory – Phòng thí nghiệm
5637检验员 (jiǎnyànyuán) – Inspector – Nhân viên kiểm tra
5638品质管理 (pǐnzhì guǎnlǐ) – Quality control – Quản lý chất lượng
5639品质异常 (pǐnzhì yìcháng) – Quality abnormality – Bất thường chất lượng
5640抽检 (chōujiǎn) – Random sampling – Lấy mẫu ngẫu nhiên
5641进料检验 (jìnliào jiǎnyàn) – Incoming material inspection – Kiểm tra đầu vào
5642过程检验 (guòchéng jiǎnyàn) – In-process inspection – Kiểm tra trong quy trình
5643出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Pre-shipment inspection – Kiểm tra trước khi xuất xưởng
5644标准作业流程 (biāozhǔn zuòyè liúchéng) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình thao tác chuẩn
5645标准操作 (biāozhǔn cāozuò) – Standard operation – Vận hành tiêu chuẩn
5646测量工具 (cèliáng gōngjù) – Measuring tools – Dụng cụ đo lường
5647尺寸规格 (chǐcùn guīgé) – Size specification – Thông số kích thước
5648容差 (róngchà) – Tolerance – Dung sai
5649校正记录 (jiàozhèng jìlù) – Calibration record – Biên bản hiệu chuẩn
5650文件控制 (wénjiàn kòngzhì) – Document control – Kiểm soát tài liệu
5651培训记录 (péixùn jìlù) – Training record – Hồ sơ đào tạo
5652考核 (kǎohé) – Evaluation – Đánh giá
5653预防措施 (yùfáng cuòshī) – Preventive measure – Biện pháp phòng ngừa
5654记录表单 (jìlù biǎodān) – Record form – Biểu mẫu ghi chép
5655停机时间 (tíngjī shíjiān) – Downtime – Thời gian dừng máy
5656故障维修 (gùzhàng wéixiū) – Breakdown maintenance – Sửa chữa sự cố
5657保养计划 (bǎoyǎng jìhuà) – Maintenance plan – Kế hoạch bảo trì
5658生产排程 (shēngchǎn páichéng) – Production scheduling – Lịch trình sản xuất
5659日报表 (rì bào biǎo) – Daily report – Báo cáo ngày
5660工时记录 (gōngshí jìlù) – Work hour record – Ghi chép thời gian làm việc
5661交接班 (jiāojiē bān) – Shift handover – Bàn giao ca
5662产能 (chǎnnéng) – Production capacity – Năng lực sản xuất
5663效率 (xiàolǜ) – Efficiency – Hiệu suất
5664生产指标 (shēngchǎn zhǐbiāo) – Production target – Chỉ tiêu sản xuất
5665瓶装 (píngzhuāng) – Bottling – Đóng chai
5666袋装 (dàizhuāng) – Bagging – Đóng túi
5667散装 (sǎnzhuāng) – Bulk – Đóng gói số lượng lớn
5668封存 (fēngcún) – Sealing and storing – Niêm phong lưu kho
5669装箱 (zhuāngxiāng) – Packing – Đóng thùng
5670装载 (zhuāngzài) – Loading – Bốc xếp
5671卸货 (xièhuò) – Unloading – Dỡ hàng
5672入库 (rùkù) – Storage – Nhập kho
5673出库 (chūkù) – Dispatch – Xuất kho
5674库存 (kùcún) – Inventory – Tồn kho
5675库位 (kùwèi) – Storage location – Vị trí kho
5676失效日期 (shīxiào rìqī) – Expiration date – Ngày hết hạn
5677条码扫描器 (tiáomǎ sǎomiáo qì) – Barcode scanner – Máy quét mã vạch
5678出货单 (chūhuò dān) – Delivery note – Phiếu xuất hàng
5679进货单 (jìnhuò dān) – Receiving note – Phiếu nhập hàng
5680包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – Packaging material – Vật liệu đóng gói
5681内包装 (nèi bāozhuāng) – Inner packaging – Bao bì trong
5682外包装 (wài bāozhuāng) – Outer packaging – Bao bì ngoài
5683报废 (bàofèi) – Scrap – Hủy bỏ
5684再加工 (zàijiāgōng) – Rework – Tái gia công
5685损耗 (sǔnhào) – Loss – Tổn thất
5686成本 (chéngběn) – Cost – Chi phí
5687单位成本 (dānwèi chéngběn) – Unit cost – Chi phí đơn vị
5688计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piece wage – Lương theo sản phẩm
5689加班 (jiābān) – Overtime – Tăng ca
5690班次 (bāncì) – Shift – Ca làm
5691夜班 (yèbān) – Night shift – Ca đêm
5692白班 (báibān) – Day shift – Ca ngày
5693工资单 (gōngzī dān) – Payslip – Phiếu lương
5694请假单 (qǐngjià dān) – Leave form – Đơn xin nghỉ
5695考勤 (kǎoqín) – Attendance – Chấm công
5696打卡 (dǎkǎ) – Clock in/out – Quẹt thẻ
5697工伤 (gōngshāng) – Work injury – Tai nạn lao động
5698安全鞋 (ānquán xié) – Safety shoes – Giày bảo hộ
5699防护服 (fánghù fú) – Protective clothing – Quần áo bảo hộ
5700卫生间 (wèishēngjiān) – Restroom – Nhà vệ sinh
5701更衣室 (gēngyīshì) – Changing room – Phòng thay đồ
5702洗手池 (xǐshǒu chí) – Hand-washing sink – Bồn rửa tay
5703打扫 (dǎsǎo) – Sweep/Clean – Quét dọn
5704清洗 (qīngxǐ) – Wash – Rửa
5705消毒 (xiāodú) – Disinfect – Khử trùng
5706害虫控制 (hàichóng kòngzhì) – Pest control – Kiểm soát côn trùng
5707清洁区 (qīngjié qū) – Clean area – Khu vực sạch
5708污染区 (wūrǎn qū) – Contaminated area – Khu vực ô nhiễm
5709验收 (yànshōu) – Acceptance – Nghiệm thu
5710检测 (jiǎncè) – Test/Detect – Kiểm tra
5711化验 (huàyàn) – Laboratory test – Thí nghiệm
5712质检 (zhìjiǎn) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng
5713不合格 (bù hégé) – Nonconforming – Không đạt
5714合格 (hégé) – Qualified – Đạt yêu cầu
5715原料检验 (yuánliào jiǎnyàn) – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu
5716中控 (zhōngkòng) – Process control – Kiểm soát quá trình
5717操作规程 (cāozuò guīchéng) – Operating procedure – Quy trình thao tác
5718GMP (良好生产规范 liánghǎo shēngchǎn guīfàn) – Good Manufacturing Practice – Thực hành sản xuất tốt
5719HACCP (危害分析与关键控制点 wēihài fēnxī yǔ guānjiàn kòngzhì diǎn) – Hazard Analysis and Critical Control Points – Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn
5720成分表 (chéngfèn biǎo) – Ingredient list – Danh sách thành phần
5721保管期 (bǎoguǎn qī) – Storage period – Thời hạn bảo quản
5722防潮 (fángcháo) – Moisture-proof – Chống ẩm
5723防霉 (fángméi) – Mildew-proof – Chống mốc
5724密封 (mìfēng) – Seal – Niêm phong
5725湿度计 (shīdùjì) – Hygrometer – Ẩm kế
5726常温 (chángwēn) – Room temperature – Nhiệt độ thường
5727货架 (huòjià) – Shelf – Giá/kệ hàng
5728托盘 (tuōpán) – Pallet – Pallet (tấm kê)
5729搬运车 (bānyùnchē) – Trolley – Xe đẩy
5730打码机 (dǎmǎjī) – Date coder – Máy in hạn
5731裁切机 (cáiqiējī) – Cutting machine – Máy cắt
5732混合机 (hùnhéjī) – Mixer – Máy trộn
5733搅拌机 (jiǎobànjī) – Blender – Máy khuấy
5734灌装机 (guànzhuāngjī) – Filling machine – Máy chiết rót
5735封口机 (fēngkǒujī) – Sealing machine – Máy hàn miệng túi
5736烘干机 (hōnggānjī) – Dryer – Máy sấy
5737杀菌机 (shājūnjī) – Sterilizer – Máy tiệt trùng
5738破碎机 (pòsuìjī) – Crusher – Máy nghiền
5739输送管道 (shūsòng guǎndào) – Conveyor pipeline – Ống dẫn truyền
5740控制面板 (kòngzhì miànbǎn) – Control panel – Bảng điều khiển
5741电源开关 (diànyuán kāiguān) – Power switch – Công tắc điện
5742紧急停止 (jǐnjí tíngzhǐ) – Emergency stop – Dừng khẩn cấp
5743自动化设备 (zìdònghuà shèbèi) – Automated equipment – Thiết bị tự động
5744手动操作 (shǒudòng cāozuò) – Manual operation – Vận hành thủ công
5745日常维护 (rìcháng wéihù) – Daily maintenance – Bảo trì hàng ngày
5746故障 (gùzhàng) – Malfunction – Sự cố
5747报修 (bàoxiū) – Report for repair – Báo sửa chữa
5748维修 (wéixiū) – Maintenance/Repair – Sửa chữa
5749更换零件 (gēnghuàn língjiàn) – Replace parts – Thay linh kiện
5750设备检查 (shèbèi jiǎnchá) – Equipment inspection – Kiểm tra thiết bị
5751标准操作 (biāozhǔn cāozuò) – Standard operation – Thao tác chuẩn
5752校准 (jiàozhǔn) – Calibration – Hiệu chuẩn
5753检修 (jiǎnxiū) – Overhaul – Bảo dưỡng lớn
5754预防性维护 (yùfáng xìng wéihù) – Preventive maintenance – Bảo trì dự phòng
5755紧急维修 (jǐnjí wéixiū) – Emergency maintenance – Sửa chữa khẩn cấp
5756工作服 (gōngzuòfú) – Work uniform – Đồng phục
5757口罩 (kǒuzhào) – Face mask – Khẩu trang
5758防护服 (fánghùfú) – Protective suit – Đồ bảo hộ
5759逃生通道 (táoshēng tōngdào) – Emergency exit – Lối thoát hiểm
5760警报器 (jǐngbàoqì) – Alarm – Chuông báo
5761报警按钮 (bàojǐng ànniǔ) – Alarm button – Nút báo động
5762作业风险 (zuòyè fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro vận hành
5763安全措施 (ānquán cuòshī) – Safety measures – Biện pháp an toàn
5764安全标志 (ānquán biāozhì) – Safety signs – Biển báo an toàn
5765警告标识 (jǐnggào biāoshí) – Warning label – Nhãn cảnh báo
5766禁止进入 (jìnzhǐ jìnrù) – No entry – Cấm vào
5767易燃物 (yìrán wù) – Flammable – Vật dễ cháy
5768有毒物质 (yǒudú wùzhì) – Toxic substance – Chất độc hại
5769高温区 (gāowēn qū) – High temperature area – Khu vực nhiệt độ cao
5770低温区 (dīwēn qū) – Low temperature area – Khu vực lạnh
5771高压设备 (gāoyā shèbèi) – High pressure equipment – Thiết bị áp suất cao
5772通风系统 (tōngfēng xìtǒng) – Ventilation system – Hệ thống thông gió
5773灯光照明 (dēngguāng zhàomíng) – Lighting – Chiếu sáng
5774灰尘控制 (huīchén kòngzhì) – Dust control – Kiểm soát bụi
5775防虫措施 (fángchóng cuòshī) – Pest control – Biện pháp chống côn trùng
5776杀菌 (shājūn) – Sterilization – Khử trùng
5777消毒布 (xiāodú bù) – Sanitizing cloth – Khăn khử trùng
5778清洗剂 (qīngxǐ jì) – Cleaning agent – Chất tẩy rửa
5779清洗槽 (qīngxǐ cáo) – Washing sink – Bồn rửa
5780洗手池 (xǐshǒu chí) – Hand washing sink – Bồn rửa tay
5781干手器 (gānshǒu qì) – Hand dryer – Máy sấy tay
5782垃圾桶 (lājī tǒng) – Trash bin – Thùng rác
5783排水沟 (páishuǐ gōu) – Drainage – Rãnh thoát nước
5784水源 (shuǐyuán) – Water source – Nguồn nước
5785水压 (shuǐyā) – Water pressure – Áp lực nước
5786温度计 (wēndù jì) – Thermometer – Nhiệt kế
5787湿度计 (shīdù jì) – Hygrometer – Máy đo độ ẩm
5788自动检测 (zìdòng jiǎncè) – Automatic inspection – Kiểm tra tự động
5789感应器 (gǎnyìng qì) – Sensor – Cảm biến
5790报警系统 (bàojǐng xìtǒng) – Alarm system – Hệ thống báo động
5791监控系统 (jiānkòng xìtǒng) – Surveillance system – Hệ thống giám sát
5792摄像头 (shèxiàngtóu) – Camera – Camera giám sát
5793安全门 (ānquán mén) – Safety door – Cửa an toàn
5794包装机 (bāozhuāng jī) – Packing machine – Máy đóng gói
5795打码机 (dǎmǎ jī) – Coding machine – Máy in date
5796装箱机 (zhuāngxiāng jī) – Cartoning machine – Máy đóng thùng
5797自动化 (zìdònghuà) – Automation – Tự động hóa
5798人工操作 (réngōng cāozuò) – Manual operation – Vận hành thủ công
5799原料投入 (yuánliào tóurù) – Raw material input – Đưa nguyên liệu vào
5800成品输出 (chéngpǐn shūchū) – Finished product output – Đầu ra thành phẩm
5801产能 (chǎnnéng) – Capacity – Năng suất
5802入库 (rùkù) – Warehousing – Nhập kho
5803出库 (chūkù) – Delivery – Xuất kho
5804扫码枪 (sǎomǎ qiāng) – Barcode scanner – Máy quét mã vạch
5805标签纸 (biāoqiān zhǐ) – Label paper – Giấy nhãn
5806打印机 (dǎyìnjī) – Printer – Máy in
5807装卸 (zhuāngxiè) – Loading and unloading – Bốc xếp
5808搬运车 (bānyùn chē) – Trolley – Xe đẩy hàng
5809叉车 (chāchē) – Forklift – Xe nâng
5810储存温度 (chǔcún wēndù) – Storage temperature – Nhiệt độ bảo quản
5811冷库 (lěngkù) – Cold storage – Kho lạnh
5812常温库 (chángwēn kù) – Room temperature storage – Kho nhiệt độ thường
5813成分 (chéngfèn) – Ingredient – Thành phần
5814配方 (pèifāng) – Formula – Công thức
5815营养 (yíngyǎng) – Nutrition – Dinh dưỡng
5816热量 (rèliàng) – Calorie – Nhiệt lượng
5817过敏原 (guòmǐn yuán) – Allergen – Tác nhân gây dị ứng
5818添加剂 (tiānjiājì) – Additive – Chất phụ gia
5819色素 (sèsù) – Coloring – Màu thực phẩm
5820香精 (xiāngjīng) – Essence – Hương liệu
5821发酵 (fājiào) – Fermentation – Lên men
5822发酵罐 (fājiào guàn) – Fermentation tank – Bồn lên men
5823干燥机 (gānzào jī) – Dryer – Máy sấy
5824烘焙 (hōngbèi) – Baking – Nướng
5825炒锅 (chǎoguō) – Stir-fry pan – Chảo xào
5826蒸汽 (zhēngqì) – Steam – Hơi nước
5827蒸箱 (zhēngxiāng) – Steamer – Tủ hấp
5828高压锅 (gāoyāguō) – Pressure cooker – Nồi áp suất
5829搅拌机 (jiǎobànjī) – Mixer – Máy trộn
5830切割机 (qiēgējī) – Slicer – Máy cắt
5831打浆机 (dǎjiāng jī) – Pulping machine – Máy đánh nhuyễn
5832离心机 (líxīnjī) – Centrifuge – Máy ly tâm
5833粉碎机 (fěnsuì jī) – Crusher – Máy nghiền
5834冷却器 (lěngquè qì) – Cooler – Máy làm mát
5835冷冻机 (lěngdòng jī) – Freezer – Máy đông lạnh
5836保温箱 (bǎowēn xiāng) – Insulated box – Hộp giữ nhiệt
5837计量 (jìliàng) – Measuring – Đo lường
5838测量仪器 (cèliáng yíqì) – Measuring instrument – Dụng cụ đo
5839质量管理 (zhìliàng guǎnlǐ) – Quality control – Quản lý chất lượng
5840检验标准 (jiǎnyàn biāozhǔn) – Inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm nghiệm
5841检测记录 (jiǎncè jìlù) – Inspection record – Ghi chép kiểm tra
5842合格证 (hégé zhèng) – Certificate of conformity – Giấy chứng nhận hợp quy
5843召回 (zhàohuí) – Recall – Thu hồi sản phẩm
5844顾客满意 (gùkè mǎnyì) – Customer satisfaction – Sự hài lòng của khách hàng
5845生产日期 (shēngchǎn rìqī) – Manufacturing date – Ngày sản xuất
5846贮藏条件 (zhùcáng tiáojiàn) – Storage condition – Điều kiện bảo quản
5847食用方法 (shíyòng fāngfǎ) – Consumption method – Cách sử dụng
5848运输标识 (yùnshū biāozhì) – Transport label – Nhãn vận chuyển
5849易碎品 (yìsuì pǐn) – Fragile item – Hàng dễ vỡ
5850防晒 (fángshài) – Sun-proof – Chống nắng
5851防冻 (fángdòng) – Freeze-proof – Chống đông
5852工作服 (gōngzuòfú) – Work uniform – Đồng phục làm việc
5853洗手液 (xǐshǒu yè) – Hand sanitizer – Nước rửa tay
5854消毒柜 (xiāodú guì) – Sterilization cabinet – Tủ tiệt trùng
5855流水线 (liúshuǐxiàn) – Assembly line – Dây chuyền sản xuất
5856生产线 (shēngchǎnxiàn) – Production line – Dây chuyền chế biến
5857灭菌 (mièjūn) – Sterilization – Diệt khuẩn
5858杀菌 (shājūn) – Disinfection – Khử trùng
5859高温杀菌 (gāowēn shājūn) – High temperature sterilization – Tiệt trùng nhiệt cao
5860空气过滤 (kōngqì guòlǜ) – Air filtration – Lọc không khí
5861排风系统 (páifēng xìtǒng) – Ventilation system – Hệ thống thông gió
5862温度控制 (wēndù kòngzhì) – Temperature control – Kiểm soát nhiệt độ
5863冷藏室 (lěngcáng shì) – Cold storage room – Kho lạnh
5864储藏室 (chǔcáng shì) – Storage room – Phòng lưu trữ
5865原料区 (yuánliào qū) – Raw material area – Khu nguyên liệu
5866成品区 (chéngpǐn qū) – Finished product area – Khu thành phẩm
5867退货区 (tuìhuò qū) – Return area – Khu hàng trả
5868废料区 (fèiliào qū) – Waste material area – Khu nguyên liệu hỏng
5869卫生检查 (wèishēng jiǎnchá) – Hygiene inspection – Kiểm tra vệ sinh
5870检查记录 (jiǎnchá jìlù) – Inspection log – Nhật ký kiểm tra
5871巡查表 (xúnchá biǎo) – Patrol sheet – Phiếu kiểm tra định kỳ
5872温湿表 (wēnshī biǎo) – Thermo-hygrometer – Nhiệt ẩm kế
5873时间控制器 (shíjiān kòngzhì qì) – Timer – Bộ điều chỉnh thời gian
5874逃生门 (táoshēng mén) – Emergency exit – Cửa thoát hiểm
5875疏散图 (shūsàn tú) – Evacuation map – Sơ đồ thoát hiểm
5876火警 (huǒjǐng) – Fire alarm – Báo cháy
5877火灾演习 (huǒzāi yǎnxí) – Fire drill – Diễn tập phòng cháy
5878危险品 (wēixiǎn pǐn) – Hazardous materials – Hàng nguy hiểm
5879化学品 (huàxué pǐn) – Chemicals – Hóa chất
5880操作规范 (cāozuò guīfàn) – Operation standard – Quy chuẩn thao tác
5881工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Process flow – Quy trình sản xuất
5882标准操作程序 (biāozhǔn cāozuò chéngxù) – SOP – Quy trình chuẩn
5883上岗证 (shànggǎng zhèng) – Work permit – Thẻ lên ca/làm việc
5884称重 (chēngzhòng) – Weighing – Cân
5885称重台 (chēngzhòng tái) – Weighing platform – Bàn cân
5886包装 (bāozhuāng) – Packaging – Đóng gói
5887封口 (fēngkǒu) – Sealing – Hàn miệng túi
5888打码机 (dǎmǎ jī) – Coding machine – Máy in mã
5889扫描器 (sǎomiáo qì) – Scanner – Máy quét mã
5890贴标机 (tiēbiāo jī) – Labeling machine – Máy dán nhãn
5891日期 (rìqī) – Date – Ngày tháng
5892保质期 (bǎozhìqī) – Shelf life – Thời hạn bảo quản
5893储存条件 (chǔcún tiáojiàn) – Storage condition – Điều kiện lưu trữ
5894原材料 (yuán cáiliào) – Raw materials – Nguyên liệu
5895半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished product – Bán thành phẩm
5896成品 (chéngpǐn) – Finished product – Thành phẩm
5897品质 (pǐnzhì) – Quality – Chất lượng
5898抽样检查 (chōuyàng jiǎnchá) – Sampling inspection – Kiểm tra mẫu
5899合格证 (hégé zhèng) – Certificate of conformity – Giấy chứng nhận đạt chuẩn
5900不合格品 (bù hégé pǐn) – Defective product – Sản phẩm lỗi
5901退料 (tuìliào) – Returned material – Trả lại nguyên liệu
5902报废 (bàofèi) – Scrap – Phế phẩm
5903分拣 (fēnjiǎn) – Sorting – Phân loại
5904分装 (fēnzhuāng) – Repackaging – Chia gói
5905搬运 (bānyùn) – Transport/handling – Vận chuyển
5906推车 (tuīchē) – Cart – Xe đẩy
5907托盘 (tuōpán) – Pallet – Tấm kê hàng
5908起重机 (qǐzhòngjī) – Hoist/lift – Máy nâng
5909储藏 (chǔcáng) – Storage – Lưu trữ
5910仓库 (cāngkù) – Warehouse – Kho hàng
5911物流 (wùliú) – Logistics – Hậu cần
5912盘点 (pándiǎn) – Inventory – Kiểm kê
5913出入库记录 (chūrùkù jìlù) – In-out record – Nhật ký xuất nhập kho
5914检验员 (jiǎnyàn yuán) – Inspector – Nhân viên kiểm tra
5915生产班长 (shēngchǎn bānzhǎng) – Production leader – Tổ trưởng sản xuất
5916技术员 (jìshùyuán) – Technician – Kỹ thuật viên
5917操作工 (cāozuògōng) – Operator – Công nhân vận hành
5918包装工 (bāozhuānggōng) – Packer – Công nhân đóng gói
5919质检员 (zhìjiǎn yuán) – Quality inspector – Nhân viên kiểm chất
5920仓库管理员 (cāngkù guǎnlǐyuán) – Warehouse keeper – Nhân viên kho
5921车间主任 (chējiān zhǔrèn) – Workshop supervisor – Quản lý xưởng
5922安全员 (ānquán yuán) – Safety officer – Nhân viên an toàn
5923日报表 (rì bàobiǎo) – Daily report – Báo cáo hằng ngày

1. Đôi nét về tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam, đặc biệt nổi tiếng với phương pháp luyện thi chứng chỉ HSK và HSKK hiệu quả, thực chiến và bám sát đề thi. Ông cũng là người sáng lập hệ thống đào tạo trực tuyến theo bộ giáo trình Hán ngữ BOYA, với cách tiếp cận bài bản, khoa học, dễ hiểu và phù hợp với cả người mới bắt đầu lẫn học viên ở trình độ nâng cao.

Không chỉ dừng lại ở mảng luyện thi, tác giả còn có nhiều năm nghiên cứu, biên soạn các tài liệu tiếng Trung chuyên ngành phục vụ nhu cầu học tập và làm việc trong môi trường thực tế – đặc biệt là khối ngành sản xuất, công nghiệp và thực phẩm. Từ đó, tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm đã ra đời, đánh dấu một bước tiến mới trong hệ thống giáo trình ứng dụng tiếng Trung vào thực tiễn nghề nghiệp.

2. Nội dung nổi bật của ebook

Tác phẩm là một kho từ vựng chuyên sâu, được hệ thống hóa rõ ràng theo từng chủ đề cụ thể trong quy trình sản xuất và chế biến thực phẩm tại các công xưởng, nhà máy. Nội dung sách bao gồm:

Từ vựng chuyên ngành thực phẩm: nguyên liệu, máy móc, thiết bị, công đoạn chế biến, đóng gói, bảo quản, vận chuyển…

Thuật ngữ về công xưởng và sản xuất: dây chuyền lắp ráp, quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm, kiểm tra đầu vào – đầu ra, tiêu chuẩn ISO…

Mẫu câu giao tiếp thực tế trong môi trường làm việc: chỉ dẫn công việc, yêu cầu kỹ thuật, nội quy xưởng, giao tiếp giữa quản lý và công nhân viên bằng tiếng Trung.

Giải nghĩa chi tiết từ vựng kèm phiên âm, ví dụ ứng dụng thực tế – phù hợp cho người học tự luyện tập hoặc sử dụng ngay trong công việc.

3. Ưu điểm nổi bật của ebook

Hệ thống hóa bài bản: Từ vựng được chia theo từng chủ điểm rõ ràng, dễ học, dễ tra cứu.

Ngôn ngữ chuẩn xác: Mọi từ ngữ, cấu trúc đều được biên soạn dựa trên giáo trình BOYA và tham khảo các nguồn ngôn ngữ chuyên ngành chính thống tại Trung Quốc.

Ứng dụng thực tiễn cao: Dành cho đối tượng đang hoặc sẽ làm việc tại nhà máy, công ty Trung Quốc trong lĩnh vực chế biến thực phẩm.

Phù hợp với nhiều trình độ: Dù bạn đang ở mức sơ cấp hay trung cấp, bạn đều có thể học được từ cuốn ebook này vì phần giải thích rất chi tiết, rõ ràng và có ví dụ minh họa thực tế.

Kết hợp luyện thi HSK & HSKK: Ngoài vốn từ chuyên ngành, tác phẩm còn hỗ trợ gián tiếp cho các bạn đang luyện thi HSK và HSKK, bởi lượng từ vựng đa dạng và sát với thực tiễn.

4. Đối tượng sử dụng phù hợp

Người lao động chuẩn bị làm việc tại công ty Trung Quốc, Đài Loan, Singapore trong lĩnh vực chế biến – sản xuất thực phẩm.

Sinh viên ngành công nghệ thực phẩm, quản trị công nghiệp có định hướng học tiếng Trung.

Người học tiếng Trung mong muốn mở rộng vốn từ chuyên ngành.

Giáo viên tiếng Trung đang cần tài liệu chuyên sâu để giảng dạy cho học viên.

Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là một công trình biên soạn có chiều sâu, được xây dựng từ thực tiễn giảng dạy và kinh nghiệm tích lũy lâu năm của tác giả Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung ứng dụng và luyện thi chứng chỉ HSK, HSKK. Đây không chỉ là một cuốn sách, mà là một công cụ học tập và làm việc thiết thực, là hành trang không thể thiếu cho những ai đang hướng đến môi trường lao động quốc tế, đặc biệt trong lĩnh vực sản xuất thực phẩm.

Với tác phẩm này, người học không chỉ mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành, mà còn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường công xưởng – từ đó tạo dựng nền tảng vững chắc cho sự phát triển sự nghiệp bền vững trong tương lai.

Giới thiệu ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong các ngành công nghiệp, đặc biệt là ngành thực phẩm, ngày càng gia tăng. Nắm bắt xu hướng này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu với hơn một thập kỷ kinh nghiệm giảng dạy các chứng chỉ HSK (123, 456, 789) và HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp) – đã sáng tác ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm. Đây là một tài liệu học tập chuyên sâu, được thiết kế dựa trên bộ giáo trình Hán ngữ BOYA nổi tiếng, nhằm cung cấp hệ thống từ vựng và kiến thức thực tiễn cho những người làm việc trong lĩnh vực sản xuất thực phẩm tại các công xưởng, nhà máy Trung Quốc hoặc môi trường sử dụng tiếng Trung.

Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tên tuổi quen thuộc trong cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam. Với bề dày kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu, ông đã đào tạo hàng ngàn học viên đạt chứng chỉ HSK và HSKK ở mọi cấp độ. Không chỉ dừng lại ở việc giảng dạy ngôn ngữ, ông còn là người tiên phong trong việc phát triển các tài liệu học tập chuyên ngành, giúp học viên áp dụng tiếng Trung vào công việc thực tế. Bộ giáo trình Hán ngữ BOYA do ông biên soạn đã trở thành kim chỉ nam cho nhiều thế hệ học viên, và ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm là một minh chứng rõ nét cho sự tận tâm và sáng tạo của ông.

Nội dung và giá trị của ebook

Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm không chỉ là một cuốn sách từ vựng thông thường mà còn là một cẩm nang toàn diện, đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc trong môi trường chuyên nghiệp. Dưới đây là những điểm nổi bật của tài liệu:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành phong phú

Cuốn sách cung cấp hàng trăm từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến quy trình sản xuất, chế biến, kiểm soát chất lượng, và quản lý trong ngành thực phẩm. Các từ vựng được sắp xếp khoa học, đi kèm phiên âm Pinyin, nghĩa tiếng Việt, và giải thích ngữ cảnh sử dụng, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và áp dụng.

Phương pháp học hiện đại và hiệu quả

Mỗi từ vựng đều được minh họa bằng ví dụ thực tế, câu giao tiếp mẫu, và bài tập ứng dụng. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo kết hợp các phương pháp học tiên tiến như học qua ngữ cảnh, liên tưởng, và thực hành, giúp người học không chỉ hiểu mà còn sử dụng từ vựng một cách tự nhiên trong công việc.

Tính ứng dụng thực tiễn cao

Ebook được thiết kế dành riêng cho những người làm việc tại các công xưởng, nhà máy thực phẩm hoặc các công ty liên doanh với Trung Quốc. Nội dung bao gồm các tình huống giao tiếp thực tế như hướng dẫn vận hành máy móc, trao đổi với đồng nghiệp, báo cáo sản xuất, và xử lý các vấn đề kỹ thuật. Đây là công cụ hữu ích cho công nhân, kỹ sư, quản lý, và cả sinh viên ngành thực phẩm muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung.

Phù hợp với mọi trình độ

Dù bạn là người mới bắt đầu hay đã có nền tảng tiếng Trung, ebook vẫn đáp ứng được nhu cầu học tập. Các bài học được phân cấp rõ ràng, từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học tiến bộ một cách bài bản.

Cầu nối văn hóa công việc

Ngoài việc cung cấp từ vựng, ebook còn giới thiệu về văn hóa làm việc tại các công xưởng Trung Quốc, từ cách giao tiếp với đồng nghiệp đến quy tắc ứng xử trong môi trường sản xuất. Điều này giúp người học không chỉ thành thạo ngôn ngữ mà còn tự tin hòa nhập vào môi trường làm việc quốc tế.

Đối tượng sử dụng

Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm là tài liệu lý tưởng cho:

Người lao động tại các công xưởng, nhà máy thực phẩm sử dụng tiếng Trung.

Kỹ sư, quản lý, và chuyên gia trong ngành thực phẩm muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp chuyên ngành.

Sinh viên các ngành thực phẩm, công nghệ chế biến, hoặc ngôn ngữ Trung Quốc chuẩn bị cho công việc tương lai.

Những ai đang ôn thi HSK hoặc HSKK và muốn bổ sung kiến thức chuyên ngành.

Vì sao nên chọn ebook này?

Trong thị trường tài liệu học tiếng Trung ngày càng đa dạng, Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm nổi bật nhờ sự kết hợp giữa tính học thuật và thực tiễn. Cuốn sách không chỉ giúp bạn nắm vững ngôn ngữ mà còn mở ra cơ hội nghề nghiệp trong ngành thực phẩm – một lĩnh vực đang phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam và trên thế giới. Với sự dẫn dắt của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bạn sẽ tìm thấy sự tự tin và động lực để chinh phục tiếng Trung chuyên ngành.

Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm là người bạn đồng hành không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung và tiến xa trong sự nghiệp. Hãy sở hữu ngay tài liệu này để bắt đầu hành trình chinh phục ngôn ngữ và mở rộng cơ hội trong ngành thực phẩm đầy tiềm năng!

Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 123, HSK 456, HSK 789, HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp, HSKK cao cấp theo bộ giáo trình Hán ngữ BOYA

Trong thời đại toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế sâu rộng hiện nay, đặc biệt là mối quan hệ kinh tế, thương mại ngày càng khăng khít giữa Việt Nam và Trung Quốc, nhu cầu học tiếng Trung phục vụ cho công việc chuyên môn tại các nhà máy, công xưởng ngày càng trở nên bức thiết. Trong đó, ngành công nghiệp thực phẩm – một trong những lĩnh vực chủ lực của sản xuất công nghiệp – đang đòi hỏi lực lượng lao động có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Trung chuyên ngành để đáp ứng yêu cầu công việc và giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc có yếu tố Trung Quốc.

Trước yêu cầu cấp thiết đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia uy tín hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên sâu và luyện thi HSK, HSKK – đã biên soạn và cho ra mắt tác phẩm ebook chuyên ngành với tựa đề Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm. Đây là một trong những tài liệu học tập có tính ứng dụng thực tiễn cao, giúp người học tiếng Trung có thể nhanh chóng tiếp cận, ghi nhớ và vận dụng từ vựng chuyên ngành vào công việc tại các công xưởng, nhà máy chế biến, sản xuất thực phẩm.

Cuốn sách được thiết kế khoa học, hệ thống hóa đầy đủ các nhóm từ vựng theo từng phân khúc công việc trong công xưởng ngành thực phẩm. Từng từ vựng đều được trình bày đầy đủ dưới ba hình thức: chữ Hán giản thể, phiên âm Pinyin và nghĩa tiếng Việt. Đặc biệt, tác giả còn cung cấp các ví dụ minh họa sát với thực tế công việc trong nhà máy thực phẩm, giúp người học dễ hình dung và ghi nhớ sâu hơn. Bên cạnh đó, một số thuật ngữ kỹ thuật chuyên sâu cũng được giải thích rõ ràng, phù hợp với cả những người đang học tiếng Trung từ trình độ cơ bản đến nâng cao.

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm không chỉ là một tài liệu từ vựng đơn thuần, mà còn là công cụ hỗ trợ hiệu quả cho việc luyện thi các chứng chỉ quốc tế như HSK cấp 1 đến cấp 9, và HSKK từ sơ cấp đến cao cấp. Nội dung sách được xây dựng dựa trên cơ sở của bộ giáo trình Hán ngữ BOYA – phiên bản mới, do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ cải tiến và phát triển phù hợp với nhu cầu học tiếng Trung hiện đại tại Việt Nam.

Một điểm nổi bật của tác phẩm này chính là tính ứng dụng thực tế rất cao. Cuốn sách phù hợp cho nhiều đối tượng sử dụng khác nhau như: công nhân đang làm việc tại các nhà máy thực phẩm sử dụng tiếng Trung, kỹ sư, quản lý xưởng sản xuất, thông dịch viên tiếng Trung chuyên ngành thực phẩm, sinh viên các trường đại học ngành công nghệ thực phẩm có định hướng làm việc tại Trung Quốc hoặc trong các doanh nghiệp Trung Quốc tại Việt Nam. Ngoài ra, giáo viên và giảng viên giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành cũng có thể sử dụng tài liệu này như một giáo trình tham khảo hữu ích trong quá trình giảng dạy.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ được biết đến là người đã sáng lập và xây dựng hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – nơi đào tạo bài bản các khóa học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, đặc biệt nổi bật với các khóa luyện thi HSK và HSKK chuyên sâu. Với kinh nghiệm đào tạo hàng chục nghìn học viên cả trong nước và quốc tế, thầy Vũ luôn là người đi đầu trong việc ứng dụng tiếng Trung vào thực tế nghề nghiệp. Những cuốn sách, giáo trình và tài liệu học tiếng Trung do thầy biên soạn luôn bám sát nhu cầu học thực – dùng thực, giúp học viên rút ngắn đáng kể thời gian học và tăng cường khả năng vận dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế.

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm tiếp tục là một minh chứng cho sự tâm huyết, chuyên môn sâu và kinh nghiệm đào tạo vững chắc của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành. Không chỉ phục vụ học tập, cuốn sách còn là chiếc cầu nối vững chắc giúp người lao động, sinh viên và các nhà quản lý tiếp cận gần hơn với môi trường làm việc chuyên nghiệp có yếu tố tiếng Trung, từ đó nâng cao năng lực cạnh tranh và phát triển sự nghiệp bền vững.

Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu tiếng Trung chuyên ngành thiết thực, có hệ thống, dễ học, dễ nhớ, dễ áp dụng – thì Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm chắc chắn là lựa chọn lý tưởng dành cho bạn.

Giới thiệu ebook: Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK (123, 456, 789) và HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp), tác giả bộ giáo trình Hán ngữ BOYA nổi tiếng.

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, tiếng Trung ngày càng trở thành một kỹ năng thiết yếu, đặc biệt trong các ngành công nghiệp như chế biến và sản xuất thực phẩm. Để đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc chuyên sâu trong lĩnh vực này, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã sáng tác ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm – một tài liệu học tập chất lượng, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung muốn làm chủ từ vựng và giao tiếp chuyên ngành.

Nội dung nổi bật của ebook

Hệ thống từ vựng chuyên ngành toàn diện

Ebook cung cấp một bộ sưu tập từ vựng phong phú, bao quát các khía cạnh quan trọng trong ngành công xưởng thực phẩm, từ các thuật ngữ về nguyên liệu thô, quy trình sản xuất, máy móc công nghiệp, đến quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm. Mỗi từ vựng được giải thích rõ ràng, kèm theo phiên âm Pinyin và ví dụ minh họa thực tế, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và áp dụng.

Phương pháp học tập khoa học và thực tiễn

Dựa trên kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và sự am hiểu sâu sắc về nhu cầu của người học, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng nội dung ebook theo phương pháp học tập tích hợp. Người học không chỉ nắm vững từ vựng mà còn hiểu cách sử dụng chúng trong các tình huống giao tiếp thực tế, chẳng hạn như đàm phán với đối tác, hướng dẫn quy trình sản xuất hoặc viết báo cáo chuyên ngành.

Hỗ trợ thi chứng chỉ HSK và HSKK

Nội dung ebook được thiết kế phù hợp với các cấp độ từ HSK 1 đến HSK 9 và HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp). Các từ vựng và cấu trúc câu được chọn lọc kỹ lưỡng, giúp người học không chỉ nâng cao khả năng ngôn ngữ chuyên ngành mà còn chuẩn bị tốt cho các kỳ thi chứng chỉ quốc tế. Đây là một tài liệu lý tưởng cho những ai đang theo đuổi mục tiêu đạt điểm cao trong các bài thi HSK/HSKK.

Ứng dụng cao trong thực tế

Với sự tập trung vào ngành thực phẩm – một trong những lĩnh vực có nhu cầu nhân sự biết tiếng Trung ngày càng tăng, ebook này là công cụ hữu ích cho sinh viên chuyên ngành, nhân viên làm việc tại các công xưởng, nhà máy chế biến thực phẩm, hoặc các nhà quản lý muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp với đối tác Trung Quốc.

Vì sao nên chọn ebook này?

Tác giả uy tín: Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một chuyên gia đào tạo tiếng Trung mà còn là tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ BOYA nổi tiếng, được hàng ngàn học viên trên toàn thế giới tin dùng.

Nội dung thực tế, dễ tiếp cận: Ebook được trình bày một cách rõ ràng, dễ hiểu, phù hợp với cả người mới bắt đầu và những người đã có nền tảng tiếng Trung.

Tính linh hoạt: Tài liệu dạng ebook cho phép người học truy cập mọi lúc, mọi nơi, trên nhiều thiết bị khác nhau, từ điện thoại, máy tính bảng đến máy tính cá nhân.

Hỗ trợ phát triển sự nghiệp: Việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành thực phẩm không chỉ giúp bạn nổi bật trong công việc mà còn mở ra cơ hội hợp tác với các công ty, tập đoàn lớn của Trung Quốc.

Đối tượng phù hợp

Sinh viên các ngành liên quan đến thực phẩm, công nghệ chế biến, hoặc quản lý công nghiệp.

Nhân viên làm việc tại các nhà máy, công xưởng chế biến thực phẩm có đối tác hoặc khách hàng Trung Quốc.

Người học tiếng Trung muốn nâng cao khả năng ngôn ngữ để thi chứng chỉ HSK/HSKK hoặc làm việc trong môi trường quốc tế.

Các nhà quản lý, doanh nhân muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung để mở rộng quan hệ kinh doanh.

Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm không chỉ là một tài liệu học tập, mà còn là chìa khóa giúp bạn mở ra cánh cửa thành công trong ngành công nghiệp thực phẩm đầy tiềm năng. Với sự dẫn dắt của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bạn sẽ từng bước làm chủ tiếng Trung chuyên ngành, tự tin giao tiếp và phát triển sự nghiệp trong môi trường toàn cầu hóa.

Hãy tải ngay Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả và chuyên nghiệp!

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện CHINEMASTER – Thương hiệu độc quyền tại Việt Nam do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và trực tiếp điều hành, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm được đánh giá là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu, nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn.

Giá trị học thuật và thực tiễn nổi bật

Cuốn sách được thiết kế chuyên biệt cho các đối tượng học viên, người đi làm, kỹ sư, cán bộ nhân sự, quản lý, phiên dịch viên đang công tác trong các công xưởng sản xuất thực phẩm, dây chuyền đóng gói – chế biến, nhà máy sản xuất bánh kẹo, sữa, nước giải khát, thực phẩm chế biến sẵn, thực phẩm công nghiệp và nhiều lĩnh vực liên quan khác.

Nội dung ebook bao gồm:

Hơn 1000 từ vựng chuyên ngành tiếng Trung liên quan trực tiếp đến môi trường làm việc trong công xưởng ngành thực phẩm.

Cấu trúc bài học rõ ràng, phân loại theo chủ đề thực tế như: dây chuyền sản xuất, kiểm định chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm, thiết bị và máy móc ngành thực phẩm, nguyên liệu – phụ gia thực phẩm, quy trình đóng gói – vận chuyển…

Phiên âm chuẩn Hán ngữ, dịch nghĩa chi tiết, ví dụ minh họa dễ hiểu, giúp học viên vừa ghi nhớ nhanh, vừa ứng dụng linh hoạt trong giao tiếp thực tế.

Sứ mệnh giáo dục của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER, là người đi đầu trong việc xây dựng hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành đầu tiên tại Việt Nam với lộ trình bài bản, dễ tiếp cận, ứng dụng thực tế cao.

Cuốn ebook này không chỉ là tài liệu học tập đơn thuần, mà còn là công cụ hỗ trợ học viên:

Làm chủ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thực phẩm

Tự tin giao tiếp và phiên dịch trong công xưởng, nhà máy

Phục vụ hiệu quả cho công việc xuất nhập khẩu, giám sát, kiểm tra chất lượng, làm hồ sơ tiếng Trung ngành thực phẩm

Được sử dụng trong các khóa học thực tế tại CHINEMASTER

Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm hiện đang được tích hợp chính thức vào giáo trình giảng dạy tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội, nơi Thầy Vũ trực tiếp giảng dạy và hướng dẫn học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung thực dụng theo tình huống.

Với sự đầu tư kỹ lưỡng về nội dung, cấu trúc sư phạm, tính ứng dụng cao và chuẩn hóa theo môi trường công xưởng ngành thực phẩm, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm xứng đáng là tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, góp phần không nhỏ vào việc xây dựng hệ sinh thái học tiếng Trung chuyên ngành bài bản, hiệu quả và dẫn đầu xu thế tại Việt Nam.

Bạn muốn sở hữu cuốn ebook này? Hãy đến Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hoặc theo dõi các khóa học online để được học trực tiếp cùng Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người sáng tạo nên hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên sâu hàng đầu hiện nay.

Cuốn sách Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ

Trong hành trình học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành là yếu tố quan trọng giúp người học tự tin giao tiếp và làm việc trong các lĩnh vực cụ thể. Cuốn sách Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm, thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, là một trong những tác phẩm tiêu biểu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu độc quyền tại Việt Nam trong lĩnh vực giảng dạy và phát triển tài liệu học tiếng Trung.

Giới thiệu về cuốn sách

Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung muốn làm việc trong ngành công nghiệp thực phẩm, một lĩnh vực đòi hỏi vốn từ vựng chuyên sâu và khả năng giao tiếp chính xác. Cuốn sách tập trung vào các nhóm từ vựng liên quan đến quy trình sản xuất, chế biến, đóng gói, kiểm định chất lượng và các hoạt động khác trong công xưởng thực phẩm. Nội dung được biên soạn một cách khoa học, dễ hiểu, phù hợp với cả người mới bắt đầu và những người đã có nền tảng tiếng Trung.

Điểm nổi bật của cuốn sách là cách trình bày từ vựng theo ngữ cảnh thực tế, kèm theo ví dụ minh họa và bài tập ứng dụng. Điều này giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn biết cách sử dụng chúng trong các tình huống giao tiếp cụ thể, từ trao đổi với đồng nghiệp đến đàm phán với đối tác.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER

Nguyễn Minh Vũ, tác giả của cuốn sách, là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm và niềm đam mê lan tỏa kiến thức Hán ngữ, ông đã sáng lập CHINEMASTER – một thương hiệu độc quyền nổi tiếng với các khóa học và tài liệu học tiếng Trung chất lượng cao. Các sản phẩm của CHINEMASTER, bao gồm Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được đánh giá cao bởi tính thực tiễn và khả năng đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học.

Dưới sự dẫn dắt của Nguyễn Minh Vũ, CHINEMASTER không chỉ cung cấp các khóa học trực tuyến và trực tiếp mà còn phát triển hàng loạt tài liệu học tập, trong đó Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm là một điểm sáng. Cuốn sách này thể hiện tâm huyết của tác giả trong việc hỗ trợ người học tiếng Trung tiếp cận các lĩnh vực chuyên môn một cách hiệu quả.

Giá trị của cuốn sách trong học tập và công việc

Cuốn ebook này mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho người học:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Cung cấp hàng trăm từ vựng và cụm từ chuyên dụng trong ngành thực phẩm, giúp người học nhanh chóng làm quen với ngôn ngữ công xưởng.

Ứng dụng thực tế: Các bài học được thiết kế dựa trên tình huống thực tế, từ quản lý dây chuyền sản xuất đến kiểm tra an toàn thực phẩm.

Phương pháp học hiện đại: Kết hợp giữa lý thuyết, ví dụ và bài tập thực hành, giúp người học ghi nhớ lâu dài và sử dụng từ vựng một cách linh hoạt.

Hỗ trợ đa nền tảng: Là một ebook, tài liệu này dễ dàng truy cập trên nhiều thiết bị, phù hợp với người học bận rộn.

Cuốn sách không chỉ hữu ích cho những người làm việc trong ngành thực phẩm mà còn là tài liệu tham khảo giá trị cho các sinh viên, phiên dịch viên, và những ai muốn mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành.

Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm là một tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu, phản ánh rõ nét tài năng và tâm huyết của Nguyễn Minh Vũ cùng thương hiệu CHINEMASTER. Với nội dung chất lượng, phương pháp giảng dạy hiện đại và tính ứng dụng cao, cuốn sách này xứng đáng là người bạn đồng hành không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực công nghiệp thực phẩm. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành đáng tin cậy, đây chắc chắn là lựa chọn hàng đầu.

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, Nhà sáng lập Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER – Thương hiệu độc quyền tại Việt Nam

Trong hành trình chinh phục ngôn ngữ Trung Hoa một cách bài bản, khoa học và mang tính ứng dụng cao, việc sở hữu một hệ thống giáo trình chuẩn hóa, chuyên sâu và sát thực tiễn là yếu tố then chốt giúp người học đạt được mục tiêu nhanh chóng và hiệu quả. Trong bối cảnh đó, cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm đã và đang trở thành một trong những tác phẩm tiêu biểu và có giá trị thực tiễn cao trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – một công trình biên soạn công phu và độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – thương hiệu đào tạo Hán ngữ chuyên sâu hàng đầu tại Việt Nam.

1. Vị thế đặc biệt của cuốn sách trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm không đơn thuần là một danh mục từ vựng chuyên ngành, mà còn là kết tinh tri thức chuyên sâu, thực tiễn và mang tính ứng dụng cao của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đã có hơn 20 năm kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam.

Đây là một trong những tác phẩm trọng điểm thuộc hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, bộ giáo trình độc quyền được xây dựng dựa trên triết lý đào tạo 6 kỹ năng tiếng Trung toàn diện: nghe – nói – đọc – viết – dịch – phản xạ. Mỗi cuốn sách trong hệ thống đều được biên soạn tỉ mỉ, có cấu trúc rõ ràng, nội dung phân loại logic và đặc biệt nhấn mạnh yếu tố thực hành gắn liền với các lĩnh vực chuyên ngành thực tế.

2. Nội dung chuyên sâu – Ứng dụng trực tiếp trong môi trường làm việc thực tiễn

Trong bối cảnh nhu cầu tuyển dụng nhân sự biết tiếng Trung ngày càng gia tăng tại các nhà máy, công xưởng trong ngành thực phẩm, cuốn sách này mang đến cho người học kho tàng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công xưởng – thực phẩm vô cùng phong phú, được trình bày theo hệ thống và có ví dụ minh họa chi tiết.

Người học không chỉ tiếp cận được hàng nghìn từ vựng chuyên ngành có chọn lọc, mà còn được cung cấp:

Phiên âm Pinyin chuẩn xác giúp người học phát âm đúng từ đầu;

Giải nghĩa tiếng Việt sát thực tế giúp hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng;

Giải nghĩa tiếng Anh song song giúp học viên mở rộng tư duy song ngữ;

Các tình huống sử dụng thực tế trong công xưởng, phân xưởng, dây chuyền sản xuất;

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong môi trường làm việc ngành thực phẩm, giúp nâng cao khả năng ứng dụng ngôn ngữ trong công việc thực tế.

3. Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người tiên phong xây dựng hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên sâu độc quyền tại Việt Nam

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một chuyên gia đầu ngành trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung, mà còn là người đặt nền móng cho phương pháp đào tạo tiếng Trung thực chiến tại Việt Nam. Với tư duy đổi mới, sáng tạo và luôn lấy học viên làm trung tâm, thầy Vũ đã sáng lập Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – thương hiệu uy tín với hàng chục nghìn học viên theo học mỗi năm.

Chính Tác giả cũng là người trực tiếp xây dựng hệ thống giáo trình, trong đó cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm là một trong những tác phẩm minh chứng rõ nét cho chiến lược đào tạo theo hướng chuyên ngành hóa – ứng dụng thực tiễn – nâng cao kỹ năng toàn diện mà ông luôn theo đuổi.

4. Giải pháp học tiếng Trung chuyên ngành hiệu quả – Dành riêng cho người đi làm

Cuốn sách đặc biệt phù hợp cho:

Học viên đang làm việc hoặc chuẩn bị làm việc tại các công xưởng, nhà máy, dây chuyền sản xuất thực phẩm có yếu tố Trung Quốc;

Người học cần trau dồi tiếng Trung chuyên ngành để phục vụ mục tiêu công việc;

Sinh viên các ngành công nghệ thực phẩm, quản lý sản xuất, kỹ thuật công nghiệp,… cần chuẩn bị năng lực ngoại ngữ để hội nhập thị trường lao động quốc tế;

Doanh nghiệp muốn đào tạo tiếng Trung chuyên ngành cho nhân sự nội bộ để gia tăng năng suất và hiệu quả làm việc.

5. Lời khẳng định chất lượng từ hệ thống ChineMaster Education

ChineMaster Education dưới sự dẫn dắt của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một trung tâm tiếng Trung, mà đã trở thành hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung chuyên sâu, toàn diện và mang tính cá nhân hóa cao nhất tại Việt Nam. Mỗi cuốn sách trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập đều được biên soạn, hiệu đính, kiểm nghiệm giảng dạy trực tiếp bởi chính Tác giả và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm.

Với phương châm Học để ứng dụng – Học để làm chủ, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm không chỉ là một tài liệu học tập, mà là chìa khóa mở ra cánh cửa hội nhập, nâng tầm năng lực tiếng Trung chuyên ngành cho người Việt.

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm chính là một trong những tác phẩm Hán ngữ chuyên ngành tiêu biểu nhất do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – dày công biên soạn. Với giá trị thực tiễn cao, nội dung chuyên sâu và cấu trúc học thuật chuẩn hóa, cuốn sách này xứng đáng là tài liệu gối đầu giường dành cho bất kỳ ai đang theo đuổi con đường học tiếng Trung chuyên ngành để phục vụ công việc tại các công xưởng thực phẩm và nhà máy sản xuất có yếu tố Trung Quốc.

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm – Tác phẩm Hán ngữ nổi bật của Nguyễn Minh Vũ

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm là một trong những tác phẩm tiêu biểu nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được biên soạn bởi Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu độc quyền tại Việt Nam trong lĩnh vực giảng dạy và phát triển tài liệu học tiếng Trung. Với mục tiêu cung cấp nguồn tài liệu chuyên sâu, thực tiễn, cuốn sách đã trở thành công cụ hữu ích cho người học tiếng Trung, đặc biệt là những ai làm việc trong ngành thực phẩm và sản xuất.

Điểm nổi bật của cuốn sách

Nội dung chuyên ngành: Cuốn ebook tập trung vào từ vựng tiếng Trung liên quan đến công xưởng và ngành thực phẩm, bao gồm các thuật ngữ kỹ thuật, quy trình sản xuất, và giao tiếp thực tế trong môi trường làm việc.

Phương pháp học hiệu quả: Tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp giữa lý thuyết và ví dụ minh họa, giúp người học dễ dàng nắm bắt và áp dụng từ vựng vào thực tiễn.

Phù hợp đa dạng đối tượng: Từ người mới bắt đầu đến những người đã có nền tảng tiếng Trung, cuốn sách đều đáp ứng nhu cầu học tập nhờ cấu trúc rõ ràng và nội dung được sắp xếp khoa học.

Thương hiệu uy tín: Là sản phẩm của CHINEMASTER, cuốn ebook kế thừa chất lượng từ các tài liệu Hán ngữ nổi tiếng, được đông đảo học viên và chuyên gia đánh giá cao.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người tiên phong trong giáo dục Hán ngữ

Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tác giả mà còn là nhà sáng lập CHINEMASTER – trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Với kinh nghiệm dày dặn và đam mê trong việc truyền tải kiến thức Hán ngữ, ông đã xây dựng nên một hệ thống giáo trình toàn diện, trong đó Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập là thành tựu nổi bật. Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm là minh chứng cho sự tận tâm và chuyên nghiệp của ông trong việc hỗ trợ người học tiếp cận tiếng Trung một cách hiệu quả.

Vì sao nên chọn cuốn ebook này?

Tính ứng dụng cao: Đặc biệt hữu ích cho những ai làm việc trong ngành thực phẩm, xuất khẩu, hoặc hợp tác với các đối tác Trung Quốc.

Tiện lợi và hiện đại: Định dạng ebook giúp người học dễ dàng truy cập trên nhiều thiết bị, học mọi lúc mọi nơi.

Đóng góp vào sự nghiệp học tiếng Trung: Sử dụng cuốn sách là cách để ủng hộ CHINEMASTER và những nỗ lực của Nguyễn Minh Vũ trong việc nâng cao chất lượng giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam.

Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là cầu nối giúp người học chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực chuyên ngành. Với sự dẫn dắt của Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER, đây chắc chắn là lựa chọn không thể bỏ qua cho những ai muốn nâng cao kỹ năng Hán ngữ và phát triển sự nghiệp trong ngành thực phẩm.

Hãy khám phá ngay cuốn ebook này để trải nghiệm phương pháp học tiếng Trung chuyên nghiệp và hiệu quả!

Giới thiệu Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Bộ giáo trình thiết thực cho người học tiếng Trung chuyên ngành

Trong xu thế hội nhập quốc tế hiện nay, tiếng Trung ngày càng trở nên quan trọng trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong ngành công nghiệp và thực phẩm. Nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản, hiệu quả, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn và phát hành Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm – một trong những cuốn sách học tiếng Trung chuyên ngành được đánh giá cao về tính thực tiễn và dễ ứng dụng trong công việc.

Tác phẩm này hiện đang được sử dụng chính thức trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK, đơn vị đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại Hà Nội, chuyên cung cấp các khóa học luyện thi HSK, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung thương mại và đặc biệt là tiếng Trung chuyên ngành.

Giáo trình được biên soạn tỉ mỉ, nội dung tập trung vào các chủ đề chuyên sâu liên quan đến từ vựng tiếng Trung sử dụng trong công xưởng và ngành thực phẩm, giúp người học không chỉ nắm vững kiến thức ngôn ngữ mà còn hiểu được cách vận dụng từ ngữ trong môi trường làm việc thực tế. Sách phù hợp với học viên đã có nền tảng tiếng Trung cơ bản và mong muốn mở rộng kiến thức chuyên ngành để phục vụ công việc tại các công ty, nhà máy có yếu tố Trung Quốc.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập hệ thống ChineMaster, là một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và biên soạn giáo trình, thầy Vũ đã cho ra đời nhiều tài liệu học tập chất lượng cao, được đông đảo học viên và giảng viên tin tưởng sử dụng.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm hiện đang được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn học tiếng Trung nổi tiếng như:

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Forum tiếng Trung Chinese Master Education

Diễn đàn MASTEREDU

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Ngoài ra, hệ thống CHINEMASTER EDU – nền tảng đào tạo tiếng Trung toàn diện bậc nhất tại Việt Nam – cũng là nơi cập nhật thường xuyên các giáo trình, tài liệu học tiếng Trung do chính thầy Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là môi trường lý tưởng để học viên không chỉ học ngôn ngữ mà còn phát triển kỹ năng nghề nghiệp gắn liền với tiếng Trung.

Nếu bạn đang tìm kiếm một giáo trình tiếng Trung chuyên ngành chất lượng, dễ hiểu và ứng dụng thực tế cao, đặc biệt là trong lĩnh vực công xưởng và thực phẩm, thì Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm là lựa chọn hoàn hảo. Với sự đầu tư kỹ lưỡng về nội dung và sự hỗ trợ mạnh mẽ từ hệ thống trung tâm uy tín như ChineMaster, bạn hoàn toàn có thể yên tâm trên hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả nhất.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm – Tác phẩm nổi bật của Thầy Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung chuyên sâu và chất lượng, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK (THANHXUANHSK), đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với nội dung chuyên biệt, giáo trình này không chỉ hỗ trợ học viên nắm vững từ vựng liên quan đến ngành công xưởng và thực phẩm mà còn cung cấp nền tảng kiến thức thực tiễn, đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.

Vai trò của Giáo trình trong Hệ thống ChineMaster

Hệ thống ChineMaster – Chinese Master được biết đến như một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất tại Việt Nam, với các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, chuẩn bị cho kỳ thi HSK và các nhu cầu thực tế. Giáo trình của Thầy Nguyễn Minh Vũ là một phần không thể thiếu trong chương trình giảng dạy tại đây, đặc biệt tại chi nhánh Thanh Xuân HSK. Tài liệu này được thiết kế bài bản, tập trung vào:

Từ vựng chuyên ngành: Cung cấp danh sách từ vựng phong phú liên quan đến lĩnh vực công xưởng và thực phẩm, giúp học viên dễ dàng áp dụng trong công việc thực tế.

Ngữ pháp thực tiễn: Kết hợp từ vựng với các cấu trúc ngữ pháp thiết yếu, giúp học viên sử dụng tiếng Trung một cách linh hoạt và chính xác.

Tính ứng dụng cao: Nội dung giáo trình được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tế của người học, đặc biệt phù hợp với những ai làm việc trong các ngành công nghiệp và thực phẩm tại các công ty Trung Quốc hoặc liên quan đến Trung Quốc.

Lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung

Tác phẩm này không chỉ được sử dụng trong các khóa học tại ChineMaster mà còn được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các nền tảng trực tuyến uy tín, bao gồm:

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster: Nơi học viên và giáo viên trao đổi tài liệu, kinh nghiệm học tập.

Forum tiếng Trung Chinese Master Education: Cộng đồng học tiếng Trung với các tài liệu chuyên sâu.

Diễn đàn MASTEREDU: Kênh chia sẻ kiến thức và giáo trình chất lượng.

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK: Tập trung vào các tài liệu chuẩn bị cho kỳ thi HSK.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ: Nơi lưu trữ các tài liệu độc quyền do Thầy Nguyễn Minh Vũ biên soạn.

Những diễn đàn này không chỉ giúp học viên tiếp cận giáo trình mà còn tạo ra một cộng đồng học tập sôi động, nơi mọi người có thể thảo luận, chia sẻ và hỗ trợ lẫn nhau trong hành trình chinh phục tiếng Trung.

Điểm nổi bật của CHINEMASTER EDU

CHINEMASTER EDU tự hào là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất tại Việt Nam, với các đặc điểm nổi bật:

Đội ngũ giảng viên chất lượng: Dẫn dắt bởi Thầy Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm trong giảng dạy và biên soạn giáo trình tiếng Trung.

Phương pháp giảng dạy hiện đại: Kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên nhanh chóng nắm bắt kiến thức và áp dụng thực tế.

Cơ sở vật chất hàng đầu: Trung tâm tại Quận Thanh Xuân được trang bị đầy đủ tiện nghi, tạo môi trường học tập lý tưởng.

Hỗ trợ toàn diện: Từ tài liệu học tập, diễn đàn trực tuyến đến các khóa học linh hoạt, ChineMaster đáp ứng mọi nhu cầu của học viên.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là cầu nối giúp học viên tiếp cận ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc một cách hiệu quả. Với sự hỗ trợ từ Hệ thống ChineMaster – Chinese Master, giáo trình này đã và đang góp phần đào tạo nên hàng ngàn học viên giỏi tiếng Trung, sẵn sàng chinh phục các cơ hội nghề nghiệp trong thời đại hội nhập. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành hoặc một trung tâm đào tạo uy tín, ChineMaster và giáo trình của Thầy Vũ chắc chắn là lựa chọn hàng đầu.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Cột mốc đột phá trong giáo trình chuyên ngành tại Hệ thống ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân Hà Nội

Ngay từ ngày đầu tiên được chính thức ra mắt trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn đã nhanh chóng thu hút sự quan tâm đặc biệt và nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ cùng sự hưởng ứng tích cực, nhiệt liệt từ đông đảo cộng đồng học viên.

Không chỉ là một cuốn sách tiếng Trung thông thường, đây là một tác phẩm chuyên ngành mang tính ứng dụng thực tiễn cao, được thiết kế dành riêng cho các học viên đang học tập, làm việc hoặc có định hướng phát triển nghề nghiệp trong ngành thực phẩm tại các công xưởng, nhà máy, khu chế xuất, khu công nghiệp và các cơ sở sản xuất liên quan. Nội dung sách được biên soạn bài bản, chuẩn hóa và đặc biệt bám sát nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên ngành, giúp học viên xây dựng mạng lưới từ vựng chuyên sâu, thực tế, dễ nhớ và dễ áp dụng trong công việc hàng ngày.

Tác phẩm này cũng chính là một phần trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập nổi tiếng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập Hệ thống ChineMaster, đồng thời là tác giả độc quyền sáng tạo ra bộ giáo trình Hán ngữ BOYA phiên bản BÁC NHÃ với 9 quyển chuyên dùng cho luyện thi HSK 1-9 cấp, HSKK sơ-trung-cao cấp, và TOCFL các band A-B-C.

Điểm đặc biệt khiến cuốn sách này được đánh giá rất cao trong giới chuyên môn lẫn học viên chính là cách trình bày rõ ràng, cấu trúc mạch lạc, từ vựng được phân loại theo chủ đề công xưởng – thực phẩm – vệ sinh an toàn – dây chuyền sản xuất – máy móc thiết bị – đóng gói – vận hành – kiểm định chất lượng và hàng loạt các phân mục chuyên sâu khác. Điều này giúp học viên không chỉ học tiếng Trung đơn thuần mà còn nắm bắt được tư duy chuyên ngành một cách có hệ thống.

Ngoài ra, toàn bộ hệ thống bài học đều được thiết kế đồng bộ với lộ trình đào tạo chuyên ngành tại trung tâm ChineMaster Education MASTEREDU, dưới sự hướng dẫn trực tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, giúp người học phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành từ cơ bản đến nâng cao, đồng thời có thể tự tin giao tiếp và làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung – Việt.

Với những giá trị to lớn mà tác phẩm mang lại, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm không chỉ là một tài liệu học tập, mà còn là công cụ học thuật không thể thiếu trong hành trang nghề nghiệp của hàng nghìn học viên đang theo đuổi lĩnh vực công xưởng và ngành thực phẩm.

Sự ra đời của tác phẩm này một lần nữa khẳng định tâm huyết, tài năng và vai trò tiên phong của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng nền tảng giáo trình Hán ngữ chuyên ngành toàn diện tại Việt Nam – nơi mà chất lượng giảng dạy luôn được đặt lên hàng đầu, lấy tính ứng dụng làm kim chỉ nam cho mọi chương trình đào tạo.

Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một trong những công trình học thuật tiêu biểu và thiết thực nhất hiện nay, đặc biệt dành cho đối tượng học viên, người lao động, phiên dịch viên và các chuyên gia đang làm việc trong lĩnh vực sản xuất, chế biến và quản lý ngành thực phẩm tại các khu công nghiệp, nhà máy, công xưởng liên doanh Trung – Việt.

1. Tính thực dụng cao – Phục vụ trực tiếp nhu cầu nghề nghiệp

Không giống với các bộ từ điển thông thường mang tính học thuật tổng hợp, tác phẩm này tập trung chọn lọc và hệ thống hóa các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thực phẩm theo từng công đoạn trong dây chuyền sản xuất – từ nguyên liệu đầu vào, xử lý, đóng gói, bảo quản đến kiểm tra chất lượng, quy trình vệ sinh an toàn thực phẩm và logistics nội bộ.

Nội dung được trình bày khoa học, dễ tra cứu, mỗi từ đều có phiên âm, dịch nghĩa tiếng Việt và ví dụ thực tế, giúp người học nhanh chóng ứng dụng vào công việc hàng ngày như:

Giao tiếp với quản lý người Trung Quốc.

Đọc hiểu tài liệu sản xuất, phiếu kiểm tra, quy trình vận hành.

Ghi chép nhật ký công việc bằng tiếng Trung.

Biên dịch tài liệu chuyên ngành trong ngành thực phẩm.

2. Tài liệu giảng dạy chuẩn hóa trong Hệ thống Giáo dục CHINEMASTER EDUCATION

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm đã được đưa vào sử dụng đại trà như giáo trình chính thức trong hệ thống đào tạo của CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân, hệ thống giáo dục tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội. Đây là một minh chứng rõ rệt cho giá trị thực tiễn và ứng dụng thực tế của bộ sách.

Hệ thống giáo dục này dưới sự điều hành và giảng dạy trực tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – cũng chính là tác giả của tác phẩm – đã triển khai hàng loạt khóa học tiếng Trung chuyên ngành thực phẩm dành cho:

Công nhân chuẩn bị đi làm việc tại Trung Quốc hoặc các nhà máy Trung Quốc tại Việt Nam.

Sinh viên ngành công nghệ thực phẩm, chế biến, kiểm định chất lượng.

Nhân sự trong các bộ phận sản xuất, kiểm soát chất lượng, và logistic thực phẩm.

3. Công cụ hỗ trợ học tập và làm việc hiệu quả

Tác phẩm đóng vai trò như bộ công cụ từ vựng chuyên sâu giúp người học không chỉ nâng cao khả năng ngoại ngữ chuyên ngành, mà còn tiết kiệm thời gian tra cứu từ chuyên môn, từ đó tăng hiệu quả công việc và đáp ứng kịp thời các yêu cầu về hội nhập nghề nghiệp trong môi trường làm việc song ngữ.

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng, mà còn là một cẩm nang thực chiến, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu thực tiễn trong đào tạo, sản xuất và giao tiếp trong ngành thực phẩm – nơi mà trình độ tiếng Trung chuyên ngành đang ngày càng trở thành lợi thế cạnh tranh sống còn. Đây chính là thành quả của sự kết hợp giữa tính học thuật chuẩn mực và định hướng thực tiễn sâu sắc từ Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm do tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác là một tài liệu chuyên biệt, mang tính ứng dụng cao trong việc giảng dạy và học tập tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực ngành thực phẩm. Được triển khai đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – đơn vị uy tín hàng đầu về đào tạo tiếng Trung, tác phẩm này đã chứng minh được giá trị thực tiễn qua các khía cạnh sau:

1. Nội dung chuyên sâu và thực tiễn

Tác phẩm tập trung vào bộ từ vựng chuyên ngành thực phẩm, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến quy trình sản xuất, chế biến, đóng gói và phân phối trong công xưởng. Các từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, sát với thực tế công việc, giúp người học dễ dàng áp dụng vào môi trường làm việc thực tế, đặc biệt là trong các doanh nghiệp hợp tác với đối tác Trung Quốc.

2. Phương pháp biên soạn khoa học

Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng tài liệu theo hướng hệ thống, kết hợp giữa từ vựng, ví dụ minh họa và ngữ cảnh sử dụng cụ thể. Cách trình bày này không chỉ giúp người học ghi nhớ từ vựng một cách hiệu quả mà còn hiểu rõ cách sử dụng trong giao tiếp thực tế, từ đó nâng cao kỹ năng ngôn ngữ chuyên môn.

3. Ứng dụng rộng rãi trong giáo dục

Tại CHINEMASTER EDUCATION, tác phẩm đã được tích hợp vào chương trình giảng dạy, trở thành tài liệu chính thức cho các khóa học tiếng Trung chuyên ngành. Sự phổ biến của tài liệu trong hệ thống giáo dục này cho thấy tính thực dụng cao, đáp ứng nhu cầu học tập của đông đảo học viên, từ người mới bắt đầu đến những người cần nâng cao trình độ chuyên môn.

4. Đáp ứng nhu cầu thị trường lao động

Trong bối cảnh Việt Nam ngày càng mở rộng hợp tác kinh tế với Trung Quốc, đặc biệt trong ngành thực phẩm, nhu cầu về nhân sự thành thạo tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng. Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ cung cấp nguồn tài liệu quan trọng, giúp người học trang bị vốn từ vựng cần thiết để đáp ứng yêu cầu công việc trong các công xưởng và nhà máy chế biến thực phẩm.

5. Góp phần nâng cao uy tín của CHINEMASTER EDUCATION

Việc đưa tác phẩm vào sử dụng đại trà đã góp phần khẳng định vị thế của CHINEMASTER EDUCATION là trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Hà Nội. Tài liệu không chỉ hỗ trợ học viên mà còn nâng cao chất lượng giảng dạy, tạo nên sự khác biệt trong phương pháp đào tạo chuyên sâu và thực tiễn.

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm của Nguyễn Minh Vũ là một minh chứng rõ nét cho sự kết hợp giữa lý thuyết ngôn ngữ và ứng dụng thực tế. Với nội dung chuyên sâu, phương pháp biên soạn khoa học và tính ứng dụng cao, tác phẩm đã và đang đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành, góp phần vào sự phát triển của giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam.

Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội hiện đang là một trong những đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Với phương châm Học tiếng Trung là phải thực tiễn – học để dùng ngay trong công việc, toàn bộ hệ thống trung tâm này đã đồng loạt đưa vào giảng dạy Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng tác và biên soạn chuyên biệt.

Đây là một trong những tác phẩm giáo trình chuyên ngành hiếm hoi tại Việt Nam được thiết kế chuyên sâu dành riêng cho học viên làm việc trong các nhà máy, xưởng sản xuất, đặc biệt là ngành chế biến và sản xuất thực phẩm. Giáo trình không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành sát với thực tế công việc, mà còn xây dựng các mẫu câu giao tiếp thường dùng, tình huống đối thoại thực tế, cấu trúc ngữ pháp ứng dụng và hướng dẫn phiên âm chuẩn giọng Bắc Kinh để học viên luyện phát âm chuẩn quốc tế.

Điểm nổi bật của giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm

Từ vựng phân loại rõ ràng: Các nhóm từ vựng được chia theo chủ đề cụ thể như: quy trình sản xuất thực phẩm, an toàn vệ sinh thực phẩm, máy móc thiết bị công nghiệp, quy chuẩn đóng gói và kiểm định, các bộ phận trong công xưởng ngành thực phẩm v.v…

Tình huống giao tiếp thực tiễn: Giáo trình đi kèm hàng loạt ví dụ hội thoại thực tế thường xảy ra trong môi trường làm việc để học viên luyện phản xạ giao tiếp và dịch thuật.

Chuyển ngữ và phiên âm đầy đủ: Mỗi từ vựng, mỗi mẫu câu đều có phiên âm Pinyin, nghĩa tiếng Việt và chú thích sử dụng, giúp học viên dễ dàng tiếp cận và nhớ bài lâu hơn.

Tích hợp bài tập và luyện dịch ứng dụng: Học viên không chỉ học thuộc mà còn được thực hành ứng dụng vào các tình huống giả lập như biên dịch báo cáo, đọc hiểu hướng dẫn sản xuất, phiên dịch tại xưởng.

Sứ mệnh ứng dụng thực tế vào đào tạo của ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education

Hệ thống ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân Hà Nội luôn đặt trọng tâm vào giá trị thực hành và ứng dụng chuyên sâu theo ngành nghề, thay vì học ngôn ngữ một cách lý thuyết khô khan. Việc đưa giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm vào chương trình giảng dạy hàng ngày thể hiện rõ định hướng đào tạo chuyên biệt, giúp học viên học đến đâu dùng được đến đó, phục vụ trực tiếp cho nhu cầu làm việc, đặc biệt là trong các khu công nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc.

Tất cả giảng viên tại các trung tâm thuộc hệ thống ChineMaster đều được đào tạo bài bản theo chuẩn sư phạm ngôn ngữ Trung Quốc, sử dụng giáo trình chính thống do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng tác và hệ thống hóa. Đồng thời, học viên tại đây cũng được hỗ trợ học trực tuyến miễn phí qua các nền tảng học tiếng Trung ChineMaster như Youtube, Website chính thức và nhóm Zalo học tập chuyên ngành.

Việc đồng loạt đưa vào sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm trong toàn hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội là bước tiến quan trọng trong chiến lược đào tạo tiếng Trung thực dụng, hướng nghiệp, gắn liền với thị trường lao động. Đây cũng là minh chứng cho cam kết không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo và cập nhật giáo trình hiện đại, chuyên sâu của Hệ thống giáo dục Hán ngữ ChineMaster.

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã chính thức áp dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm vào chương trình đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc. Đây là một bước tiến quan trọng nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy, đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên sâu trong lĩnh vực ngành thực phẩm – một ngành nghề đang phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam.

Tầm quan trọng của tài liệu chuyên ngành

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm được thiết kế chuyên biệt, tập trung vào các từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung liên quan đến quy trình sản xuất, chế biến, và kinh doanh thực phẩm. Tài liệu này không chỉ cung cấp vốn từ phong phú mà còn tích hợp các tình huống giao tiếp thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc thực tiễn.

Việc sử dụng tài liệu này trong giảng dạy tại ChineMaster Edu giúp:

Nâng cao khả năng giao tiếp chuyên ngành: Học viên nắm vững từ vựng và cách diễn đạt trong các tình huống làm việc tại công xưởng thực phẩm.

Tăng cường kỹ năng thực hành: Các bài tập thực tế được lồng ghép trong tài liệu giúp học viên rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết hiệu quả.

Đáp ứng nhu cầu thị trường lao động: Với sự gia tăng hợp tác kinh tế Việt – Trung, nhu cầu nhân sự biết tiếng Trung trong ngành thực phẩm ngày càng lớn.

Cam kết chất lượng giảng dạy của ChineMaster Edu

Hệ thống trung tâm ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, luôn đặt chất lượng đào tạo lên hàng đầu. Việc đồng loạt áp dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm là minh chứng cho sự đổi mới và cam kết mang đến chương trình học hiện đại, sát với thực tế.

Các trung tâm thuộc hệ thống ChineMaster Edu được trang bị:

Đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp: Giáo viên bản ngữ và giáo viên Việt Nam có trình độ cao, giàu kinh nghiệm trong giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành.

Phương pháp giảng dạy tiên tiến: Kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, sử dụng công nghệ hỗ trợ học tập như phần mềm học từ vựng, video mô phỏng công xưởng thực phẩm.

Môi trường học tập hiện đại: Phòng học được thiết kế thân thiện, tạo điều kiện tối ưu cho học viên tiếp thu kiến thức.

Lợi ích cho học viên

Học viên tham gia các khóa học tại ChineMaster Edu với tài liệu chuyên ngành này sẽ nhận được nhiều lợi ích:

Nắm vững từ vựng chuyên ngành thực phẩm: Thành thạo các thuật ngữ liên quan đến sản xuất, chế biến, kiểm định chất lượng, và logistics thực phẩm.

Tăng cơ hội việc làm: Trang bị kiến thức và kỹ năng cần thiết để làm việc trong các công ty thực phẩm Việt Nam hoặc doanh nghiệp Trung Quốc.

Phát triển sự tự tin: Khả năng giao tiếp tiếng Trung lưu loát trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.

Kế hoạch triển khai

Hệ thống ChineMaster Edu dự kiến triển khai tài liệu này trong tất cả các khóa học tiếng Trung chuyên ngành tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Các khóa học sẽ được thiết kế linh hoạt, phù hợp với nhiều đối tượng học viên, từ người mới bắt đầu đến những người đã có nền tảng tiếng Trung muốn nâng cao trình độ chuyên môn.

Ngoài ra, trung tâm cũng tổ chức các buổi hội thảo và thực hành mô phỏng môi trường công xưởng thực phẩm, giúp học viên trải nghiệm thực tế và áp dụng kiến thức đã học.

Việc áp dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm vào công tác đào tạo tại hệ thống trung tâm ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education đánh dấu một bước tiến mới trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Hà Nội. Với sự đầu tư nghiêm túc vào chất lượng giáo dục, ChineMaster Edu cam kết mang đến cho học viên những giá trị thiết thực, góp phần đáp ứng nhu cầu nhân sự chất lượng cao trong ngành thực phẩm và thúc đẩy hợp tác Việt – Trung.

Hãy đăng ký ngay hôm nay để trải nghiệm phương pháp học tiếng Trung chuyên ngành tiên tiến tại ChineMaster Edu!

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Sách Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tài liệu giảng dạy uy tín được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội

Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng gia tăng, đặc biệt trong lĩnh vực công nghiệp thực phẩm, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Sách Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng trở thành một trong những tài liệu giảng dạy và học tập cốt lõi tại Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – Trung tâm luyện thi và đào tạo tiếng Trung TOP 1 uy tín hàng đầu tại Việt Nam.

1. Tác phẩm mang tính ứng dụng cao trong thực tế

Cuốn ebook được biên soạn chuyên sâu, tập trung vào từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Công xưởng – Thực phẩm, giúp người học dễ dàng nắm bắt kiến thức chuyên môn, phục vụ hiệu quả cho công việc trong các nhà máy sản xuất thực phẩm, dây chuyền đóng gói, kiểm định chất lượng, quản lý kho nguyên liệu, vận hành máy móc v.v… Đặc biệt, tác phẩm còn được thiết kế theo phương pháp học từ vựng theo chủ đề thực tế, giúp người học dễ tiếp cận, dễ ghi nhớ và áp dụng trong giao tiếp công việc.

2. Biên soạn bởi Chuyên gia Hán ngữ hàng đầu – Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Thạc sĩ Hán ngữ với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu – là người đã biên soạn hàng loạt bộ giáo trình chuyên ngành tiếng Trung như: Hán ngữ Kế toán, Hán ngữ Logistics, Hán ngữ Nhà máy, Hán ngữ Đàm phán, v.v… Trong đó, giáo trình về từ vựng công xưởng ngành thực phẩm được đánh giá là một trong những tác phẩm có tính ứng dụng thực tiễn cao, dễ học, dễ nhớ và sát với thực tế làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan, Singapore đang hoạt động tại Việt Nam.

3. Ứng dụng rộng rãi trong hệ thống CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK

Hiện nay, tác phẩm này đã trở thành tài liệu giảng dạy chính thức trong các lớp tiếng Trung chuyên ngành tại Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân – nơi nổi tiếng với chương trình đào tạo HSK 9 cấp, HSKK sơ – trung – cao cấp, và đặc biệt là các lớp tiếng Trung công xưởng chuyên sâu theo từng lĩnh vực. Giáo trình này giúp học viên:

Làm quen với từ vựng thực tế trong công việc tại nhà máy thực phẩm.

Phản xạ nhanh với các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành.

Phát triển kỹ năng nghe – nói – đọc – viết – gõ – dịch toàn diện.

Tự tin sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.

4. Giá trị thiết thực cho học viên và doanh nghiệp

Không chỉ hữu ích cho người học, cuốn ebook còn là tài liệu tham khảo quý giá dành cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực thực phẩm có nhu cầu đào tạo tiếng Trung cho nhân viên. Việc áp dụng ngôn ngữ chuyên ngành giúp nâng cao hiệu quả sản xuất, giảm thiểu sai sót trong giao tiếp nội bộ, tăng cường sự hợp tác với các đối tác và chuyên gia kỹ thuật người Trung Quốc.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Sách Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập xuất sắc mà còn là công cụ đào tạo chuyên ngành thực tiễn được tin dùng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, khẳng định vị thế hàng đầu của trung tâm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung ứng dụng tại Hà Nội và toàn quốc.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm của Nguyễn Minh Vũ tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một tài liệu học tập quan trọng và được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với nội dung chuyên sâu và cách tiếp cận thực tiễn, giáo trình này đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt trong lĩnh vực công xưởng và ngành thực phẩm.

1. Đặc điểm nổi bật của Giáo trình

Giáo trình được thiết kế dành riêng cho người học tiếng Trung ở trình độ trung cấp và nâng cao, tập trung vào vốn từ vựng chuyên ngành liên quan đến công xưởng và ngành thực phẩm. Một số điểm nổi bật của tài liệu bao gồm:

Nội dung thực tiễn: Từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, bao gồm các thuật ngữ chuyên môn thường sử dụng trong sản xuất, chế biến thực phẩm và quản lý công xưởng.

Cấu trúc khoa học: Các bài học được sắp xếp theo chủ đề, từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ.

Ứng dụng thực tế: Giáo trình cung cấp ví dụ minh họa, bài tập thực hành và tình huống giao tiếp thực tế, hỗ trợ người học áp dụng từ vựng vào công việc.

Định dạng ebook tiện lợi: Với phiên bản điện tử, người học có thể truy cập mọi lúc, mọi nơi trên các thiết bị như điện thoại, máy tính bảng hoặc máy tính.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung lâu năm, đã xây dựng giáo trình này nhằm đáp ứng nhu cầu học tập chuyên ngành ngày càng tăng tại Việt Nam.

2. Vai trò của Giáo trình tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK

CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội, đặc biệt tại Quận Thanh Xuân. Trung tâm đã tích hợp giáo trình của Nguyễn Minh Vũ vào chương trình giảng dạy, mang lại hiệu quả vượt trội cho học viên. Một số lý do giáo trình được ưa chuộng tại đây:

Phù hợp với nhu cầu học viên: CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK có nhiều học viên làm việc trong các ngành công nghiệp và thực phẩm, do đó giáo trình đáp ứng chính xác nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành của họ.

Phương pháp giảng dạy hiện đại: Trung tâm kết hợp giáo trình với các phương pháp giảng dạy tương tác, sử dụng công nghệ và thực hành thực tế, giúp học viên nắm vững từ vựng và kỹ năng giao tiếp.

Đội ngũ giáo viên chất lượng: Các giảng viên tại CHINEMASTER được đào tạo bài bản, sử dụng giáo trình một cách linh hoạt để tối ưu hóa trải nghiệm học tập.

3. Tầm ảnh hưởng và ý nghĩa

Giáo trình không chỉ là công cụ học tập mà còn góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Với sự phổ biến tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, tài liệu này đã giúp hàng trăm học viên:

Nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc, đặc biệt trong các nhà máy, công xưởng và doanh nghiệp thực phẩm.

Tăng cơ hội nghề nghiệp trong bối cảnh Việt Nam ngày càng thu hút các công ty Trung Quốc đầu tư vào lĩnh vực sản xuất và chế biến.

Xây dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc để học viên tự tin giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc.

Giáo trình Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập chất lượng, mang tính ứng dụng cao. Sự kết hợp giữa giáo trình này và phương pháp giảng dạy tiên tiến tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK đã tạo nên một môi trường học tập lý tưởng cho những ai muốn thành thạo tiếng Trung chuyên ngành. Đây không chỉ là một công cụ học tập mà còn là cầu nối giúp học viên tiến gần hơn đến các cơ hội nghề nghiệp trong thời đại hội nhập.

Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung chuyên sâu tại Hà Nội, hãy tham gia ngay các khóa học tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK để trải nghiệm giáo trình tuyệt vời này!

Giới thiệu tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế và nhu cầu học tiếng Trung ngày càng tăng, đặc biệt trong các lĩnh vực sản xuất và chế biến thực phẩm, tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu hữu ích dành cho những ai đang làm việc hoặc nghiên cứu trong ngành này.

Cuốn sách tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên ngành liên quan đến công xưởng và ngành thực phẩm, giúp người học dễ dàng tiếp cận và sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế. Một số nội dung chính bao gồm:

Danh mục từ vựng: Các thuật ngữ phổ biến trong công xưởng thực phẩm, từ nguyên liệu, quy trình sản xuất đến kiểm định chất lượng.

Cách sử dụng từ vựng: Giải thích chi tiết về cách dùng từ trong ngữ cảnh thực tế.

Ví dụ minh họa: Các mẫu câu giúp người học hiểu rõ hơn về cách áp dụng từ vựng trong giao tiếp và công việc.

Địa điểm lưu trữ và tham khảo

Tác phẩm này được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là một địa điểm quen thuộc với những ai yêu thích và theo đuổi việc học tiếng Trung, đặc biệt là trong các lĩnh vực chuyên ngành.

Lợi ích của sách đối với người học

Hỗ trợ giao tiếp chuyên ngành: Giúp người học tự tin hơn khi làm việc trong môi trường công xưởng thực phẩm có yếu tố tiếng Trung.

Tài liệu tham khảo hữu ích: Phù hợp với sinh viên, người đi làm và những ai muốn nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành.

Ứng dụng thực tế cao: Không chỉ là một cuốn sách lý thuyết, mà còn giúp người học áp dụng ngay vào công việc hàng ngày.

Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu chuyên sâu về từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực công xưởng thực phẩm, đây chắc chắn là một cuốn sách đáng để tham khảo!

Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm của Nguyễn Minh Vũ có mặt tại Thư viện CHINEMASTER

Hà Nội – Một tài liệu quý giá dành cho những người học và làm việc trong ngành thực phẩm có yếu tố Trung Quốc, cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ, hiện đã được lưu trữ và phục vụ bạn đọc tại Thư viện CHINEMASTER.

Thư viện CHINEMASTER, một địa chỉ quen thuộc của những người yêu thích và nghiên cứu tiếng Trung, tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Vị trí này rất thuận tiện cho việc di chuyển, nằm gần các trục đường lớn như Ngã Tư Sở, Royal City, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ và Tây Sơn.

Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ, một người có kinh nghiệm và tâm huyết trong việc xây dựng tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành. Cuốn sách tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên sâu, thường được sử dụng trong môi trường công xưởng và các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thực phẩm. Đây là nguồn tài liệu hữu ích giúp người học nâng cao vốn từ vựng, tự tin giao tiếp và làm việc hiệu quả hơn trong ngành nghề của mình.

Việc Thư viện CHINEMASTER bổ sung cuốn ebook này vào kho tài liệu của mình thể hiện nỗ lực không ngừng trong việc đa dạng hóa nguồn học liệu, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của cộng đồng người học tiếng Trung, đặc biệt là tiếng Trung chuyên ngành.

Bạn đọc quan tâm có thể đến trực tiếp Thư viện CHINEMASTER tại địa chỉ trên để được tư vấn và tiếp cận với cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm cũng như nhiều tài liệu tiếng Trung giá trị khác. Sự hiện diện của tác phẩm này tại thư viện hứa hẹn sẽ mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho những ai đang tìm kiếm một công cụ hỗ trợ đắc lực trên con đường chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực công nghiệp thực phẩm.

Khám phá thế giới từ vựng tiếng Trung ngành thực phẩm tại thư viện CHINEMASTER

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, việc nắm vững ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Trung, trở nên vô cùng quan trọng. Hiểu được điều đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm dưới dạng ebook, một nguồn tài liệu quý giá dành cho những ai quan tâm đến lĩnh vực này.

Cuốn ebook này hiện đang được lưu trữ tại thư viện CHINEMASTER, một địa chỉ quen thuộc của những người yêu thích tiếng Trung tại Hà Nội. Nằm tại số 1 ngõ 48 phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thư viện CHINEMASTER là một không gian học tập lý tưởng, nơi bạn có thể tìm thấy nhiều tài liệu hữu ích, bao gồm cả tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ.

Điểm nổi bật của tác phẩm:

Chuyên sâu về từ vựng ngành thực phẩm: Cuốn ebook tập trung vào những từ vựng chuyên ngành, giúp người học dễ dàng tiếp cận và sử dụng trong môi trường làm việc thực tế.

Thiết kế dưới dạng ebook: Dạng thức này mang lại sự tiện lợi, giúp người học có thể truy cập và học tập mọi lúc, mọi nơi.

Tác giả uy tín: Nguyễn Minh Vũ là một tác giả có kinh nghiệm trong việc biên soạn tài liệu tiếng Trung, đảm bảo tính chính xác và hữu ích của nội dung.

Thư viện CHINEMASTER – Điểm đến lý tưởng cho người học tiếng Trung:

Vị trí thuận lợi: Nằm ở khu vực trung tâm, gần Ngã Tư Sở, Royal City, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ và Tây Sơn, thư viện CHINEMASTER dễ dàng tiếp cận từ nhiều hướng.

Không gian học tập yên tĩnh: Thư viện cung cấp một môi trường học tập thoải mái, giúp người học tập trung tối đa.

Nguồn tài liệu phong phú: Ngoài ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm, thư viện còn có nhiều tài liệu tiếng Trung khác, đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng.

Nếu bạn đang tìm kiếm một nguồn tài liệu đáng tin cậy để nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung ngành thực phẩm, hãy đến với thư viện CHINEMASTER. Đây là nơi bạn có thể tìm thấy tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ và khám phá thêm nhiều tài liệu hữu ích khác.

Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Được lưu trữ trong Thư viện CHINEMASTER

Trong bối cảnh hội nhập quốc tế sâu rộng, việc trang bị vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành là nhu cầu cấp thiết đối với người học tiếng Trung và đội ngũ lao động kỹ thuật trong các lĩnh vực sản xuất công nghiệp. Nổi bật trong kho tư liệu chuyên sâu đó chính là Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn độc quyền. Đây là một trong những tác phẩm đặc biệt thuộc Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education, hiện đang được lưu trữ và cung cấp tại Thư viện CHINEMASTER, địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (gần các khu vực trung tâm như Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn).

Điểm nổi bật của Tác phẩm:

Tính chuyên ngành cao: Nội dung sách tập trung vào hệ thống hóa từ vựng chuyên ngành sản xuất thực phẩm trong môi trường công xưởng, phục vụ thiết thực cho học viên tiếng Trung đang làm việc tại các khu chế xuất, nhà máy, xưởng thực phẩm trong và ngoài nước.

Thiết kế theo mô hình mã nguồn đóng: Mọi nội dung đều được biên soạn độc quyền bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, không sao chép từ bất kỳ nguồn nào. Đây là tài liệu chuyên biệt chỉ được lưu hành nội bộ trong hệ thống ChineMaster, đảm bảo tính chuyên sâu và độc quyền.

Phù hợp với nhu cầu thực tế: Hệ thống từ vựng được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tế của doanh nghiệp và công xưởng ngành thực phẩm tại Việt Nam, Đài Loan và Trung Quốc, giúp người học nhanh chóng ứng dụng ngay vào công việc.

Về Thư viện CHINEMASTER:

Thư viện CHINEMASTER là nơi lưu trữ và bảo quản toàn bộ các Tác phẩm Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, từ giáo trình, sách luyện thi, ebook từ vựng chuyên ngành đến hệ thống tài liệu đào tạo nội bộ cho doanh nghiệp. Với vị trí thuận lợi tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Thư viện CHINEMASTER trở thành địa chỉ đáng tin cậy cho cộng đồng học tiếng Trung, sinh viên ngành ngôn ngữ và người lao động chuẩn bị sang làm việc tại Đài Loan hoặc Trung Quốc.

Đọc giả và học viên có thể liên hệ trực tiếp với Trung tâm ChineMaster để được cấp quyền truy cập và sử dụng Tác phẩm ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm – một trong những bộ tài liệu chuyên ngành giá trị và thực tiễn nhất hiện nay dành riêng cho người học tiếng Trung định hướng nghề nghiệp trong ngành sản xuất thực phẩm.

Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung muốn nắm vững vốn từ vựng chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực công xưởng và ngành thực phẩm. Với nội dung phong phú, thực tiễn và cách trình bày khoa học, cuốn sách đã trở thành một nguồn tài liệu quý giá, hỗ trợ hiệu quả cho người học tiếng Trung tại Việt Nam và trên thế giới.

Nội dung nổi bật của tác phẩm

Cuốn ebook tập trung vào việc cung cấp hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến quy trình sản xuất, vận hành công xưởng, chế biến thực phẩm, an toàn thực phẩm và các khía cạnh kỹ thuật khác trong ngành công nghiệp thực phẩm. Các từ vựng được trình bày kèm theo phiên âm Pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học dễ dàng áp dụng vào thực tế.

Ngoài ra, tác phẩm còn cung cấp các mẫu câu giao tiếp thông dụng trong môi trường làm việc, từ đó hỗ trợ người học cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong bối cảnh công việc chuyên môn. Nội dung sách được xây dựng dựa trên kinh nghiệm thực tiễn của tác giả Nguyễn Minh Vũ, người đã có nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung, đảm bảo tính chính xác và phù hợp với nhu cầu thực tế.

Giá trị của tác phẩm

Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm không chỉ là một công cụ học tập mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận với các cơ hội nghề nghiệp trong ngành thực phẩm – một lĩnh vực đang phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam và trên thế giới. Tác phẩm đặc biệt hữu ích cho:

Sinh viên chuyên ngành tiếng Trung: Hỗ trợ bổ sung từ vựng chuyên ngành để chuẩn bị cho công việc trong các công ty đa quốc gia.

Người đi làm: Cung cấp vốn từ và mẫu câu cần thiết để giao tiếp hiệu quả trong môi trường công xưởng và nhà máy chế biến thực phẩm.

Giáo viên và người nghiên cứu: Là tài liệu tham khảo đáng tin cậy để xây dựng giáo trình giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành.

Lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER

Tác phẩm hiện được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, một địa chỉ uy tín dành cho những người đam mê học tiếng Trung tại Hà Nội. Thư viện nằm ở Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (khu vực Ngã Tư Sở, gần Royal City, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ, Tây Sơn). Đây là nơi lưu giữ nhiều tài liệu quý giá về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, trong đó có các tác phẩm nổi bật của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Thư viện CHINEMASTER không chỉ cung cấp không gian học tập yên tĩnh, chuyên nghiệp mà còn tổ chức các hoạt động trao đổi học thuật, giúp người học tiếp cận sâu hơn với tiếng Trung và các lĩnh vực liên quan. Việc lưu trữ tác phẩm tại đây giúp người học dễ dàng tiếp cận và sử dụng tài liệu một cách thuận tiện.

Thông tin về tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn tài liệu tiếng Trung. Với nhiều năm kinh nghiệm, ông đã đóng góp không nhỏ vào việc phát triển nguồn tài liệu học tiếng Trung chất lượng cao tại Việt Nam. Các tác phẩm của ông, bao gồm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm, đều được đánh giá cao nhờ tính thực tiễn và sự phù hợp với nhu cầu của người học.

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành thực phẩm là một tác phẩm không thể thiếu đối với những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành. Được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, cuốn sách không chỉ mang lại giá trị học thuật mà còn mở ra cơ hội tiếp cận với những kiến thức thực tiễn trong ngành công nghiệp thực phẩm. Hãy đến với Thư viện CHINEMASTER tại địa chỉ Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Quận Thanh Xuân, Hà Nội để khám phá tác phẩm này và nhiều tài liệu học tiếng Trung hữu ích khác!

Từ Vựng Tiếng Trung Công Xưởng Ngành Thực Phẩm – Cẩm Nang Bỏ Túi Cho Người Học Và Làm Việc Trong Ngành

Nắm vững từ vựng tiếng Trung ngành thực phẩm là chìa khóa mở ra cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn và thăng tiến vượt bậc. Bạn đang tìm kiếm tài liệu học tập chất lượng và đáng tin cậy? Bài viết này sẽ giới thiệu đến bạn cuốn sách ebook Từ Vựng Tiếng Trung Công Xưởng Ngành Thực Phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ, một nguồn tài nguyên vô giá giúp bạn chinh phục ngôn ngữ chuyên ngành này.

Sở hữu cuốn sách này, bạn không chỉ trau dồi vốn từ vựng tiếng Trung chuyên sâu mà còn hiểu rõ hơn về quy trình sản xuất, chế biến thực phẩm trong môi trường công xưởng. Từ đó, bạn có thể tự tin giao tiếp, làm việc và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực đầy tiềm năng này.

Từ Vựng Tiếng Trung Công Xưởng Ngành Thực Phẩm – Hành Trang Không Thể Thiếu Cho Tương Lai

Cuốn sách ebook Từ Vựng Tiếng Trung Công Xưởng Ngành Thực Phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu quý giá dành cho những ai đang học tập và làm việc trong ngành thực phẩm. Với nội dung phong phú, được biên soạn công phu, cuốn sách cung cấp cho bạn một kho từ vựng tiếng Trung chuyên ngành đầy đủ và chính xác. Từ các thuật ngữ cơ bản đến các khái niệm chuyên sâu, tất cả đều được trình bày một cách hệ thống và dễ hiểu.

Cuốn sách không chỉ đơn thuần là một danh sách từ vựng tiếng Trung. Nó còn cung cấp cho bạn kiến thức về các quy trình sản xuất, chế biến thực phẩm trong môi trường công xưởng. Bạn sẽ được tìm hiểu về các loại máy móc, thiết bị, nguyên liệu, cũng như các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm. Điều này giúp bạn không chỉ nắm vững từ vựng mà còn hiểu rõ hơn về thực tế công việc trong ngành.

Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung ngành thực phẩm mang lại rất nhiều lợi ích. Bạn có thể tự tin giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đọc hiểu tài liệu chuyên ngành, và tham gia vào các dự án hợp tác quốc tế. Hơn nữa, kiến thức chuyên sâu về từ vựng còn giúp bạn nâng cao năng lực chuyên môn, mở ra cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.

Ví dụ, nếu bạn là một kỹ sư thực phẩm, việc hiểu rõ từ vựng tiếng Trung về máy móc, thiết bị sẽ giúp bạn vận hành và bảo trì máy móc hiệu quả hơn. Hoặc nếu bạn là một nhân viên kinh doanh, việc nắm vững từ vựng về các sản phẩm thực phẩm sẽ giúp bạn thuyết phục khách hàng và đạt được doanh số cao hơn.

Thư viện CHINEMASTER, tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (gần Ngã Tư Sở, Royal City, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ, Tây Sơn) là nơi lưu trữ cuốn sách ebook Từ Vựng Tiếng Trung Công Xưởng Ngành Thực Phẩm. Đây là một địa điểm thuận tiện cho việc tra cứu và học tập. Hãy đến với Thư viện CHINEMASTER để khám phá kho tàng tri thức về từ vựng tiếng Trung ngành thực phẩm và trang bị cho mình hành trang vững chắc cho tương lai.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành thực phẩm. Ông đã dành nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy về từ vựng tiếng Trung trong ngành này. Cuốn sách Từ Vựng Tiếng Trung Công Xưởng Ngành Thực Phẩm là kết tinh của những kiến thức và kinh nghiệm quý báu mà ông đã tích lũy được.

Ngành công nghiệp thực phẩm đang ngày càng phát triển mạnh mẽ, tạo ra nhiều cơ hội việc làm hấp dẫn. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung ngành thực phẩm sẽ là một lợi thế cạnh tranh lớn, giúp bạn dễ dàng tìm kiếm việc làm và thăng tiến trong sự nghiệp.

Hãy tưởng tượng bạn có thể tự tin giao tiếp với các đối tác Trung Quốc, đàm phán hợp đồng và mở rộng thị trường. Hoặc bạn có thể tham gia vào các dự án nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới. Tất cả những điều này đều trở thành hiện thực khi bạn sở hữu vốn từ vựng tiếng Trung vững chắc.

Trong bối cảnh hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, việc thành thạo ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Trung, trở nên vô cùng quan trọng. Từ vựng tiếng Trung ngành thực phẩm chính là chìa khóa giúp bạn mở ra cánh cửa thành công trong lĩnh vực này.

Làm thế nào để tìm thấy cuốn sách Từ Vựng Tiếng Trung Công Xưởng Ngành Thực Phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ?

Bạn có thể tìm thấy cuốn sách ebook Từ Vựng Tiếng Trung Công Xưởng Ngành Thực Phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ tại Thư viện CHINEMASTER, địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Cuốn sách này phù hợp với đối tượng nào?

Cuốn sách này phù hợp với sinh viên, học viên, người đi làm đang học tập và làm việc trong ngành thực phẩm, muốn nâng cao từ vựng tiếng Trung chuyên ngành.

Ngoài cuốn sách này, Thư viện CHINEMASTER còn có những tài liệu nào khác về tiếng Trung ngành thực phẩm?

Thư viện CHINEMASTER còn có nhiều tài liệu khác về tiếng Trung ngành thực phẩm, bao gồm sách, tạp chí, báo, và các tài liệu điện tử. Bạn có thể liên hệ với thư viện để biết thêm thông tin chi tiết.

Kết luận: Từ Vựng Tiếng Trung Công Xưởng Ngành Thực Phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập vô cùng hữu ích cho những ai muốn chinh phục từ vựng tiếng Trung trong ngành thực phẩm. Hãy đến với Thư viện CHINEMASTER để sở hữu cuốn sách này và trang bị cho mình hành trang vững chắc cho tương lai.

Thư viện CHINEMASTER

Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.