Thứ Bảy, Tháng Mười Một 26, 2022

Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber)
Thầy Vũ TPHCM 090 325 4870 (Telegram)

More

    Danh từ trong tiếng Trung

    Danh từ trong tiếng Trung là gì? Hướng dẫn sử dụng Danh từ trong tiếng Trung bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ là chuyên gia giảng dạy và đào tạo các khóa học tiếng Trung online cực kỳ uy tín và chất lượng chỉ duy nhất có tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

    5/5 - (2 bình chọn)

    Danh từ trong tiếng Trung là gì Cách dùng như thế nào

    Danh từ trong tiếng Trung là gì? Cách dùng Danh từ trong tiếng Trung như thế nào? Vì sao cần nắm được khái niệm Danh từ trong tiếng Trung? Định nghĩa Danh từ trong tiếng Trung như thế nào? Danh từ trong tiếng Trung gồm những danh từ nào? Vị trí của Danh từ trong tiếng Trung nằm đâu trong trật tự câu? Và rất nhiều câu hỏi khác nữa liên quan đến vấn đề ngữ pháp tiếng Trung về Danh từ trong tiếng Trung.

    Hôm nay chúng ta tiếp tục cùng Thầy Vũ khám phá khái niệm Danh từ trong tiếng Trung và cách dùng Danh từ trong tiếng Trung nhé. Các bạn đừng quên chia sẻ bài giảng trực tuyến này lên các trang mạng xã hội học dần nhé. Mỗi ngày ChineMaster sẽ cập nhập thêm rất nhiều tài liệu học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ. Các bạn hãy share cho những người bạn khác vào học cùng chúng ta nữa nha.

    Các bạn cần xem thêm cả kiến thức ngữ pháp tiếng Trung về động từ trong tiếng Trung và tính từ trong tiếng Trung ở ngay tại link bên dưới nhé, rất quan trọng đấy.

    Động từ trong tiếng Trung

    Tính từ trong tiếng Trung

    Trước khi đi vào phần nội dung chính của bài học hôm nay, chúng ta cần nhanh chóng xem lại và ôn tập lại những trọng điểm kiến thức ngữ pháp tiếng Trung của bài giảng hôm qua ngay tại link bên dưới.

    Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

    Bài học đầu tiên mà chúng ta phải học chính là trật tự từ trong câu tiếng Trung hay còn gọi là cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trong câu tiếng Trung. Bạn nào học lơ mơ phần này thì khi học lên cao sẽ không thể nắm bắt được những kiến thức khác.

    Bạn nào muốn xem toàn bộ giáo án Thầy Vũ giảng bài trực tuyến trên lớp thì có thể tìm thấy trong chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn diện ở link bên dưới.

    Chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung

    Các bạn học theo lộ trình giáo án bài giảng ngữ pháp tiếng Trung của Thầy Vũ mà có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đặt câu hỏi trong chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

    Bạn nào muốn học kiến thức ngữ pháp tiếng Trung tổng thể và hoàn chỉnh nhất thông qua những đoạn văn hội thoại giao tiếp cơ bản đến nâng cao và kèm theo rất nhiều kiến thức gồm từ vựng tiếng Trung, ngữ pháp tiếng Trung, mẫu câu tiếng Trung và bài tập bổ trợ kiến thức sau mỗi bài học .v.v. thì hãy nhanh tay đặt mua ngay bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển nhé. Các bạn có thể mua trực tiếp ngay tại địa chỉ Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Ngã Tư Sở, Hà Nội hoặc có thể mua tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn. Các bạn ở xa hoặc không thể ra khỏi nhà trong tình hình dịch bệnh diễn biến vô cùng phức tạp như hiện nay thì có thể đặt mua trực tuyến ngay trên các kênh thương mại điện tử gồm Shopee, Lazada, Tiki hoặc Sendo nhé.

    Bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster

    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn là nhà tài trợ kinh phí cho chương trình đào tạo và giảng dạy các khóa học tiếng Trung online uy tín và chất lượng chỉ có duy nhất trên trang web mang tên miền thương hiệu ChineMaster.com này.

    Các bạn học viên cần luyện tập hàng ngày gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé. Đây là công việc mà chúng ta phải làm mỗi ngày để củng cố những từ vựng tiếng Trung đã học và mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Trung mới. Tuy nhiên, nhiều bạn hay than thở là học từ vựng tiếng Trung rất khô khan và hay bị quên từ.v.v. Đó là vấn đề rất đỗi bình thường đối với người mới học tiếng Trung. Những bạn nào đã học tiếng Trung và vẫn đang kiên trì học cho đến nay đều đã từng trải qua vấn đề đó và họ đều đã vượt qua được dưới sự chỉ dẫn của Thầy Vũ. Các bạn học từ vụng tiếng Trung cần có phương pháp chuẩn và chính xác thì mới đạt được hiệu quả tốt nhất. Bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung trên máy tính thì hãy tải xuống ngay bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin ở ngay tại link bên dưới nhé.

    Tải về bộ gõ tiếng Trung cho máy tính

    Các bạn tải xong bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính xong rồi thì chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài giảng hôm nay là Danh từ trong tiếng Trung.

    Hướng dẫn sử dụng Danh từ trong tiếng Trung

    Cách dùng Danh từ trong tiếng Trung như thế nào?

    Danh từ trong tiếng Trung là gì?

    Danh từ trong tiếng Trung là Từ ngữ dùng để chỉ người, vật, thời gian, nơi chốn… gọi là danh từ. Danh từ chấp nhận nhiều loại từ ngữ làm thành phần bổ nghĩa, kể cả số lượng từ nhưng không thể nhận phó từ làm bổ nghĩa. Thành phần bổ nghĩa được gọi là định ngữ của danh từ, danh từ được bổ nghĩa gọi là trung tâm ngữ.

    Ví dụ:

    • 外国人 (Wàiguó rén) : người nước ngoài
    • 新本 书 (Xīn Běn shū ) : cuốn sách mới
    • 两个越南人 (Liǎng gè yuènán rén): hai người Việt Nam

    Trong đó 外国 là danh từ, 新 là tính từ (tính từ), 两个 là số lượng từ.

    Phân loại Danh từ trong tiếng Trung

    1. Danh từ chỉ địa điểm
    2. Danh từ chỉ thời gian
    3. Danh từ chỉ người
    4. Danh từ nhân xưng, xưng hô
    5. Danh lượng từ
    6. Danh từ lặp lại trong tiếng trung
    7. Danh từ phương vị : 上面 / shàngmiàn /: phía trên, bên trên 下面 / xiàmiàn /: phía dưới, bên dưới, 前边 / qiánbian /: đằng trước, phía trước 后边 / Hòubian /: phía sau, đằng sau, 左边 / zuǒbiān /: bên trái 右边 / yòubiān /: bên phải, 里面 / lǐmiàn /: bên trong, 外边 / wàibian /: bên ngoài
    8. Danh từ chỉ nơi chốn
    9. Danh từ làm định ngữ

    Đặc điểm ngữ pháp của Danh Từ trong tiếng Trung

    Nói chung không nhận sự bổ nghĩa của phó từ.

    Đại đa số danh từ không chấp nhận phó từ làm định ngữ.

    Ví dụ:

    Không được nói là:

    • 不人
    • 很问题
    • 不农民
    • 非常东西
    • 还时间

    Phía trước danh từ có thể thêm từ ngữ chỉ số lượng biểu thị số lượng người, đồ vật…

    Ví dụ:

    • 两个学生
    • 四本书
    • 三棵树
    • 十八件衣服
    • 五十分菜

    Chú ý: Danh từ trong tiếng Trung không có phạm trù “Số”, nghĩa là dù số ít hay số nhiều, hình thức danh từ vẫn không thay đổi.

    Ví dụ:

    • 一个学生 (Yīgè xuéshēng) 1 bạn học sinh
    • hay 五个学生 (Wǔ gè xuéshēng) 5 bạn học sinh

    Danh từ 学生 vẫn giữ nguyên hình thái.

    Danh từ chung chỉ người có thể thêm “们” ở phía sau biểu thị số nhiều

    Ví dụ:

    • 老师们 (lǎoshīmen) : những thầy cô giáo
    • 会计员们 (kuài jì yuán men) : những người kế toán
    • 同学们 (tóngxuémen) :các bạn đồng học
    • 你们 (nǐmen) :các bạn
    • 我们 (wǒmen) :chúng tôi

    Chú ý: Khi đã dùng “们” chỉ số nhiều hoặc trong câu đã có từ chỉ số nhiều thì không được dùng thêm số lượng từ làm định ngữ

    Ví dụ:

    Không thể nói là 两个朋友们 (Liǎng gè péngyǒumen)

    Một số danh từ trừu tượng một khi nhận sự bổ nghĩa của phó từ sẽ trở thành tính từ.

    Một số danh từ trừu tượng có tính chất hình dung từ hoặc như danh từ chỉ thời gian, chỉ phương vị sẽ nhận sự tu sức của phó từ.

    Ví dụ:

    • 才五点 (Cái wǔ diǎn) mới 5 giờ
    • 最前面 (zuì qiánmiàn) phía trước nhất

    Cụm từ hình thành mang tính chất hình dung từ như:

    • 不道德 (bù dàodé) không đạo đức
    • 很理想 (hěn lǐxiǎng) rất lý tưởng
    • 很精神 (Hěn jīngshén) rất hăng hái
    • 非常科学 (fēicháng kēxué) rất khoa học
    • 不理智 (bù lǐzhì) không lý trí

    Một số ít danh từ đơn âm tiết có thể trùng lặp để diễn tả ý (từng/mỗi).

    Ví dụ:

    • 人人 (rén rén) người người
    • 天天 (tiāntiān) mỗi ngày
    • 个个 (Gè gè) mỗi cái

    Có nhiều danh từ do danh từ thêm “子” “儿” hoặc “头” hình thành.

    Ví dụ:

    • 桌子 (bàn);
    • 椅子 (ghế);
    • 画儿 (hoạ);
    • 木头 (gỗ)
    • 石头: đá
    • 舌头 : lưỡi

    Vị trí của danh từ

    Danh từ dùng làm chủ ngữ

    Ví dụ:

    • 车子开走了。 / Chēzi kāi zǒuliǎo. / Xe chạy rồi
    • 衣服在衣柜里。 / Yīfú zài yīguì lǐ. / Áo quần ở trong tủ áo

    Danh từ dùng làm tân ngữ

    Ví dụ:

    • 我买票了。 / Wǒ mǎi piào le. / Tôi mua vé rồi
    • 我家在河内。 / Wǒjiā zài hénèi. / Nhà của tôi ở Hà Nội
    • Danh từ dùng làm vị ngữ hay còn gọi câu vị ngữ danh từ
    • 他是河内人。 / Tā shì hénèi rén. / Anh ấy là người Hà Nội
    • 今天是星期四。 / Jīntiān shì xīngqísì. / Hôm nay thứ năm

    Danh từ dùng làm Định ngữ

    • 这个学生的成绩不错。 / Zhège xuéshēng de chéngjī bùcuò. / Thành tích của học sinh này khá tốt
    • 这是中国画儿。 / Zhè shì zhōngguóhuàr. / Đây là tranh Trung Quốc

    Đối với danh từ biểu thị nơi chốn và thời gian, thường dùng làm trạng ngữ, và làm tân ngữ trong kết cấu giới từ.

    Ví dụ:

    • 我们明天再谈吧。 / Wǒmen míngtiān zài tán ba. / Ngày mai chúng ta nói chuyện tiếp nhé
    • 以前我不太了解他。 / Yǐqián wǒ bù tài liǎojiě tā. / Trước đây tôi không hiểu anh ấy lắm

    Chú ý:

    Khi dùng làm vị ngữ hay hình thành cụm vị ngữ động từ, phải đứng sau động từ phán đoán 是 (shì:là)

    Ví dụ:

    • 这是我的爸爸。 / Zhè shì wǒ de bàba / Đây là bố của tôi
    • 这本书不是你的。 / Zhè běn shū búshì nǐ de / Quyển sách này không phải của bạn

    Trong câu phủ định, dùng “ 不是” như ví dụ trên.

    Trong câu đơn giản xác định thời gian, quê quán và địa điểm, theo thói quen có thể lược bớt, không bắt buộc dùng động từ phán đoán 是.

    Ví dụ:

    • 今天是星期天 hoặc 今天星期天 / Zhè běn shū búshì nǐ deJīntiān shì xīngqī tiān / Hôm nay là ngày chủ nhật
    • 我是河内人 hoặc 我河内人 / Wǒ shì hénèi rén / Tôi là người Hà Nội
    • 首都是河内 hoặc 河内首都 / Shǒudū shì hénèi / Thủ đô Hà Nội

    Giáo án Thầy Vũ bổ sung thêm ở bên dưới:

    ĐỊNH NGHĨA DANH TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

    Danh từ là những từ chỉ người, sự vật hoặc thời gian, địa điểm…

    Ví dụ:

    Danh từ chỉ người

    • 越南人 / Yuènán rén/: Người Việt Nam
    • 中国人 /Zhōngguó rén/: Người Trung Quốc

    Danh từ chỉ vật

    • 一本书 / yī běn shū/: Một quyển sách
    • 一只猫 / yī zhǐ māo/: Một con mèo

    Danh từ chỉ thời gian

    • 明天下午 / míngtiān xiàwǔ/: Buổi chiều ngày mai
    • 上个月 / shàng gè yuè/: Tháng trước

    Danh từ chỉ địa điểm

    • 家里 / jiālǐ/: Trong nhà
    • 公园 / gōngyuán/: Công viên

    CÁCH SỬ DỤNG CÁC LOẠI DANH TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

    Danh từ thường làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ trong câu tiếng Trung.

    Danh từ làm Chủ ngữ

    Ví dụ:

    • 明天我想跟朋友出去玩儿。 / Míngtiān wǒ xiǎng gēn péngyǒu chūqù wánr. / Ngày mai tôi muốn đi ra ngoài chơi với bạn.
    • 妈妈做的饭真的很好吃。 / Māmā zuò de fàn zhēn de hěn hào chī. / Cơm mẹ nấu rất ngon.
    • 丽江的风景很美。 / Lìjiāng de fēngjǐng hěn měi. / Phong cảnh của Lệ Giang rất đẹp.

    Danh từ làm Tân ngữ

    Ví dụ:

    • 我刚买一本书 / Wǒ gāng mǎi yī běn shū / Tôi vừa mua một cuốn sách.
    • 院子里种着很多红玫瑰。/ Yuànzi lǐ zhòng zhe hěnduō hóng méiguī. / Trong vườn trồng rất nhiều hoa hồng.
    • 小明吃了两个鸡蛋。 / Xiǎomíng chīle liǎng gè jīdàn. / Tiểu Minh ăn hai quả trứng gà.

    Danh từ làm Định ngữ

    Ví dụ:

    • 他是一个中国朋友。 / Tā shì yīgè Zhōngguó péngyǒu / Anh ấy là một người bạn Trung Quốc.
    • 他上学期的成绩很好。 / Tā shàng xuéqī de chéngjī hěn hǎo. / Thành tích kì trước của cậu ấy rất tốt.
    • 她是英雄的母亲。 / Tā shì yīngxióng de mǔqīn / Bà ấy là bà mẹ của anh hùng.

    Chú ý: Phần lớn danh từ có thể trực tiếp làm định ngữ, số ít danh từ phải mang theo trợ từ kết cấu 的 để làm định ngữ.

    Phía trước danh từ thường có thể thêm cụm từ số lượng để biểu thị số lượng.

    Ví dụ:

    • 妈妈给我买了一张桌子。 / Māma gěi wǒ mǎile yī zhāng zhuōzi. / Mẹ mua cho tôi một cái bàn mới.
    • 他要做三份报告。 / Tā yào zuò sān fèn bàogào. / Anh ấy phải làm ba bản báo cáo.
    • 战火把这个村子的树木烧尽了。 / Zhànhuǒ bǎ zhège cūnzi de shùmù shāo jǐnle. / Chiến tranh đã thiêu rụi hết cây cối của làng này.

    Danh từ không thể dùng hình thức láy để biểu thị cùng một ý nghĩa ngữ pháp

    Ví dụ:

    Không được nói là 饭饭 /fàn fàn/、虾虾/xiā xiā/、树树/ shù shù/

    Số ít danh từ đơn âm tiết có thể lặp lại để biểu thị ý nghĩa “từng/ mỗi”

    Ví dụ:

    • 人人 /rén rén/: mỗi người
    • 家家 /jiā jiā/: mỗi nhà
    • 天天 /tiāntiān/: mỗi ngày

    Danh từ chỉ thời gian, phương vị ngoài làm chủ ngữ, tân ngữ và định ngữ ra còn thường làm trạng ngữ biểu thị thời gian xảy ra sự việc.

    Ví dụ:

    • 我明天去你家。 / Wǒ míngtiān qù nǐ jiā. / Ngày mai tới sẽ đến nhà cậu.
    • 他过去很有钱。 / Tā guòqù hěn yǒu qián. / Trước đây anh ấy rất giàu.
    • 上课之前学生要做完作业。 / Shàngkè zhīqián xuéshēng yào zuò wán zuòyè / Trước khi lên lớp học sinh phải làm xong bài tập.

    MỘT SỐ CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG DANH TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

    Trong một số trường hợp nhất định, danh từ cũng có thể làm Vị ngữ, gọi là câu Vị ngữ Danh từ.

    Ví dụ:

    • 明天元旦。/ Míngtiān yuándàn / Ngày mai là Nguyên Đán.
    • 他中国人。/ Tā zhōngguó rén / Anh ấy là người Trung Quốc.

    Danh từ không thể làm Bổ ngữ trong tiếng Trung

    Danh từ không nhận sự tu sức của phó từ, trừ một vài trường hợp dưới đây.

    Không được nói:

    • 很猫 /hěn māo/
    • 很北京 /hěn běijīng/
    • 很桌子 /hěn zhuōzi/

    Chú ý: Danh từ có tính miêu tả có thể nhận sự tu sức của phó từ

    Ví dụ:

    • 很淑女 /hěn shūnǚ/: rất thục nữ
    • 很暴力 /hěn bàolì/: rất bạo lực
    • 很牛 /hěn niú/: rất giỏi
    • 非常绅士 /fēicháng shēnshì/: rất lịch lãm, rất ga lăng

    Có nhiều danh từ được hình thành do thêm hậu tố “子”、 “儿”、 “头”、 “性”、“化”.

    Ví dụ:

    • 刀子 /dāozi/: con dao
    • 鸟儿 /niǎo er/: con chim
    • 木头 /mùtou/: gỗ
    • 阶级性 /jiējíxìng/: tính giai cấp
    • 绿化 /lǜhuà/: xanh hóa

    Danh từ chỉ người có thể thêm hậu tố “们” để biểu thị số nhiều

    Ví dụ:

    • 老师们 /lǎoshīmen/: các thầy cô
    • 学生们 /xuéshēngmen/: các học sinh
    • 同学们 /tóngxuémen/: các bạn học
    • 科学家们 /kēxuéjiāmen/: các nhà khoa học
    • 我们 /women/: chúng tôi

    Phía sau danh từ không mang trợ từ động thái

    Ví dụ:

    • Không nói là:
    • 明天了 /míngtiānle
    • 学校着 /xuéxiàozhe
    • 书了 /shūle
    • 汉语着 /hànyǔzhe

    Phân loại danh từ trong tiếng Trung

    Danh từ chia thành 4 loại sau đây:

    Danh từ chỉ người và vật

    Danh từ chỉ người

    • 朋友 /péngyǒu/: bạn bè
    • 联合国 /liánhéguó/: Liên Hợp Quốc
    • 人民 /rénmín/: nhân dân
    • 作家 / zuòjiā/: nhà văn

    Danh từ chỉ vật

    • 书包 /shūbāo/: cặp sách
    • 报纸 /bàozhǐ/: báo
    • 头发 /tóufǎ/: tóc
    • 水 /shuǐ/: nước

    Danh từ chỉ thời gian

    • 秋天 /qiūtiān/: mùa thu
    • 早晨 /zǎochén/: sáng sớm
    • 明年 /míngnián/: năm sau
    • 现在 /xiànzài/: hiện tại

    Danh từ chỉ địa điểm

    • 北京 /Běijīng/: Bắc Kinh
    • 河内 /Hénèi/: Hà Nội
    • 亚洲 /Yàzhōu/: Châu Á
    • 两侧 /liǎng cè/: hai mặt

    Danh từ chỉ phương vị (vị trí, phương hướng)

    • 前 /qián/: trước
    • 后 /hòu/: sau
    • 左 /zuǒ/ trái
    • 之上 /zhī shàng/: ở trên
    • 东边 /dōngbian/: hướng Đông

    Tiếp theo bài tập của chúng ta là luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề theo sự hướng dẫn của Thầy Vũ. Các bạn hãy chia ra thành các nhóm nhỏ từ 3 bạn đến 5 bạn để luyện tập giao tiếp tiếng Trung với nhau dựa vào những mẫu câu tiếng Trung cho sẵn trong bảng bên dưới nhé.

    Luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Danh từ trong tiếng Trung

    STT Học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ, học ngữ pháp tiếng Trung online uy tín cùng Thầy Vũ theo hệ thống giáo án chương trình đào tạo các khóa học tiếng Trung online miễn phí cực kỳ chất lượng được thiết kế bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chỉ có duy nhất tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster TP HCM Sài Gòn
    1 风景fēngjǐng
    2 雪景xuějǐng
    3 随和suíhé
    4 这里能停车吗?zhèlǐ néng tíngchē ma
    5 这里不能停车zhè lǐ bù néng tíngchē
    6 这是我们的新同学zhè shì wǒmen de xīn tóngxué
    7 这是什么钱?zhè shì shénme qián
    8 这是什么语言?zhè shì shénme yǔyán
    9 这是什么病?zhè shì shénme bìng
    10 这儿的风景很漂亮zhèr de fēngjǐng hěn piàoliang
    11 这位是我的秘书zhè wèi shì wǒ de mìshū
    12 迈步mài bù
    13 过生日guò shēngrì
    14 过新年guò xīnnián
    15 越来越yuè lái yuè + adj
    16 越南盾你换成人民币吧
    17 赞成zánchéng
    18 谁是你的秘书?shuí shì nǐ de mìshū
    19 请问你要找谁?qǐngwèn nǐ yào zhǎo shuí
    20 请大家尽情地唱歌吧qǐng dàjiā jìnqíng de chàng gē ba
    21 请假qǐngjià
    22 语言yǔyán
    23 语法yǔfǎ
    24 记者jìzhě
    25 让步ràngbù
    26 觉得juéde
    27 舒服shūfu
    28 经理jīnglǐ
    29 等待děng dài
    30 秘书mìshū
    31 祝贺zhù hè
    32 祝你生日快乐zhù nǐ shēngrì kuàilè
    33 看病kànbìng
    34 看法kànfǎ
    35 痛苦tòngkǔ
    36 留学生liúxuéshēng
    37 留学liúxué
    38 生日晚会shēngrì wǎnhuì
    39 生日shēngrì
    40 理想lǐ xiǎng
    41 现在我还不能用汉语自由地表达自己的想法xiànzài wǒ hái bù néng yòng hànyǔ zìyóu de biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ
    42 点钟diǎnzhōng
    43 没什么méi shénme
    44 汉语很难,但是我很喜欢学汉语
    45 毕业bìyè
    46 比较bǐjiào
    47 正好zhèng hǎo
    48 欢迎光临huānyíng guānglín
    49 欢迎你们去我家玩huānyíng nǐmen qù wǒ jiā wán
    50 欢迎huānyíng
    51 校长xiàozhǎng
    52 树上结着很多花shù shàng jiē zhě hěn duō huā
    53 来越南旅行的中国人越来越多lái yuènán lǚxíng de zhōngguó rén yuè lái yuè duō
    54 有名yǒumíng
    55 有可能吗?yǒu kěnéng ma
    56 最近我的心里很矛盾,不知道出国留学好,还是在国内上大学好zuìjìn wǒ de xīnlǐ hěn máodùn, bù zhīdào chūguó liúxué hǎo, háishì zài guónèi shàng dàxué hǎo
    57 最近你的工作怎么样?zuìjìn nǐ de gōngzuò zěnmeyàng
    58 最近你忙什么?zuìjìn nǐ máng shénme
    59 晚会wǎnhuì
    60 昨天晚上你发烧吗?zuótiān wǎnshang nǐ fāshāo ma
    61 明年míngnián
    62 明天正好是我的生日míngtiān zhènghǎo shì wǒ de shēngrì
    63 明天我就去míngtiān wǒ jiù qù
    64 明天我们开始学英语míngtiān wǒmen kāishǐ xué yīngyǔ
    65 明天我一定去míngtiān wǒ yídìng qù
    66 明天你打算做什么?míngtiān nǐ dǎsuàn zuò shénme
    67 时间shíjiān
    68 新年xīn nián
    69 教授jiàoshòu
    70 报名bào míng
    71 护士hùshi
    72 打算dǎsuàn
    73 打电话dǎ diànhuà
    74 我越学汉语越觉得难wǒ yuè xué hànyǔ yuè juéde nán
    75 我觉得很快乐wǒ juéde hěn kuàilè
    76 我觉得很头疼wǒ juéde hěn tóu téng
    77 我觉得不太舒服wǒ juéde bú tài shūfu
    78 我虽然喜欢她,但是从来没有做出任何表示wǒ suīrán xǐhuān tā, dànshì cónglái méiyǒu zuò chū rènhé biǎoshì
    79 我能用你的手机吗?wǒ néng yòng nǐ de shǒujī ma
    80 我看不懂wǒ kàn bù dǒng
    81 我看三次了wǒ kàn sān cì le
    82 我的箱子里有两件衣服wǒ de xiāngzi lǐ yǒu liǎng jiàn yīfu
    83 我的箱子很轻wǒ de xiāngzi hěn qīng
    84 我的朋友很有名wǒ de péngyou hěn yǒumíng
    85 我的头很疼wǒ de tóu hěn téng
    86 我的办公室有八个人wǒ de bàngōngshì yǒu bā ge rén
    87 我很爱她,但是她并不知道wǒ hěn ài tā, dànshì tā bìng bù zhīdào
    88 我很好wǒ hěn hǎo
    89 我属鼠wǒ shǔ shǔ
    90 我学汉语和英语wǒ xué hànyǔ hé yīngyǔ
    91 我喜欢喝茶喝咖啡wǒ xǐhuān hē chá hé kāfēi
    92 我听不懂wǒ tīng bù dǒng
    93 我去银行取钱wǒ qù yínháng qǔ qián
    94 我去邮局寄信wǒ qù yóujú jìxìn
    95 我去学汉语wǒ qù xué hànyǔ
    96 我准备好了wǒ zhǔnbèi hǎo le
    97 我先介绍一下wǒ xiān jièshào yí xià
    98 我住在九楼wǒ zhù zài jiǔ lóu
    99 我会等待你的爱情wǒ huì děng dài nǐ de àiqíng
    100 我们都是越南人wǒmen dōu shì yuènán rén
    101 我们都是留学生wǒmen dōu shì liúxuéshēng
    102 我们公司前边种着很多树
    103 我们wǒmen
    104 我不赞成wǒ bú zànchéng
    105 我不知道她是汉语老师wǒ bù zhīdào tā shì hànyǔ lǎoshī
    106 我不会说英语wǒ bú huì shuō yīngyǔ
    107 感冒gǎnmào
    108 意思yìsi
    109 怎么样zěnmeyàng
    110 快乐kuàilè
    111 律师lǜshī
    112 当时你做什么工作?dāngshí nǐ zuò shénme gōngzuò
    113 当时dāngshí
    114 开始kāishǐ
    115 平方米píng fāng mǐ
    116 尽情jìn qíng
    117 小时xiǎoshí
    118 容易róngyì
    119 家乡jiā xiāng
    120 孩子háizi
    121 学生xuéshēng
    122 学汉语难吗?xué hànyǔ nán ma
    123 学汉语容易吗?xué hànyǔ róngyì ma
    124 学汉语不太难xué hànyǔ bú tài nán
    125 她非常热爱这个工作tā fēicháng rè ài zhège gōngzuò
    126 她越来越肥tā yuè lái yuè féi
    127 她是我的秘书tā shì wǒ de mìshū
    128 她是我的新朋友tā shì wǒ de xīn péngyou
    129 她是我心爱的姑娘tā shì wǒ xīn ài de gūniang
    130 她是一个聪明和漂亮的姑娘,我很喜欢她tā shì yí ge cōngmíng hé piàoliang de gūniang, wǒ hěn xǐhuān tā
    131 她失恋了,很痛苦tā shīliàn le, hěn tòngkǔ
    132 她在办公室吗?tā zài bàngōngshì ma
    133 她会来吗?tā huì lái ma
    134 她一连三天不上课了 tā yì lián sān tiān bú shàngkè le
    135 奇怪qíguài
    136 头疼tóu téng
    137 失去shī qù
    138 太阳tàiyáng
    139 太极拳tài jí quán
    140 大学dàxué
    141 大夫dàifu
    142 多大了?duō dà le
    143 咳嗽késou
    144 和好hé hǎo
    145 听说你要学汉语tīngshuō nǐ yào xué hànyǔ
    146 听说tīngshuō
    147 后年hòu nián
    148 同屋tóngwū
    149 同学tóngxué
    150 各自要做好这个工作gèzì yào zuò hǎo zhège gōngzuò
    151 各自gèzì
    152 可能kěnéng
    153 发烧fāshāo
    154 参加cānjiā
    155 去年qù nián
    156 原因yuányīn
    157 前边开过来一辆汽车qiánbiān kāi guò lái yí liàng qìchē
    158 几月几号?jǐ yuè jǐ hào
    159 几个小时?jǐ ge xiǎoshí
    160 准备zhǔnbèi
    161 再见zài jiàn
    162 停车tíngchē
    163 你觉得舒服吗?nǐ juéde shūfu ma
    164 你觉得学汉语容易吗?nǐ juéde xué hànyǔ róngyì
    165 你觉得头疼吗?nǐ juéde tóu téng ma
    166 你要选择什么专业?nǐ yào xuǎnzé shénme zhuānyè
    167 你要请假几天?nǐ yào qǐngjià jǐ tiān
    168 你要说什么?nǐ yào shuō shénme
    169 你要说什么?nǐ yào shuō shénme
    170 你要给谁打电话?nǐ yào gěi shuí dǎ diànhuà
    171 你要给谁写信?nǐ yào gěi shuí xiěxìn
    172 你要换越南盾吗?nǐ yào huàn yuènán dùn ma
    173 你要换美元吗?nǐ yào huàn měiyuán ma
    174 你要换多少越南盾?nǐ yào huàn duōshǎo yuènán dùn
    175 你要换多少美元?nǐ yào huàn duōshǎo měiyuán
    176 你要换多少人民币?nǐ yào huàn duōshǎo rénmínbì
    177 你要换什么钱?nǐ yào huàn shénme qián
    178 你要换人民币吗?nǐ yào huàn rénmínbì ma
    179 你要报名学什么?nǐ yào bào míng xué shénme
    180 你要报名吗?nǐ yào bào míng ma
    181 你要喝什么?nǐ yào hē shénme
    182 你要吃面条吗?nǐ yào chī miàntiáo
    183 你要吃几碗米饭?nǐ yào chī jǐ wǎn mǐfàn
    184 你要吃什么?nǐ yào chī shénme
    185 你要去哪儿看病?nǐ yào qù nǎr kàn bìng
    186 你要去取什么钱nǐ yào qǔ shénme qián
    187 你要什么词典?nǐ yào mǎi shénme cídiǎn
    188 你要买香水吗?nǐ yào mǎi xiāngshuǐ ma
    189 你要买苹果吗?nǐ yào mǎi píngguǒ ma
    190 你要买水果吗?nǐ yào mǎi shuǐguǒ ma
    191 你要买几件衣服?nǐ yào mǎi jǐ jiàn yīfu
    192 你要买什么水果?nǐ yào mǎi shénme shuǐguǒ
    193 你要买什么?nǐ yào mǎi shénme
    194 你要主动跟她说 nǐ yào zhǔ dòng gēn tā shuō
    195 你要主动跟她表白nǐ yào zhǔdòng gēn tā biǎobái
    196 你能说中文吗?nǐ néng shuō zhōngwén ma
    197 你等我一会吧nǐ děng wǒ yí huì ba
    198 你知道她是谁吗?nǐ zhīdào tā shì shuí ma
    199 你的箱子重吗?nǐ de xiāngzi zhòng ma
    200 你的箱子里有什么?nǐ de xiāngzi lǐ yǒu shénme
    201 你的箱子是红的吗?nǐ de xiāngzi shì hóng de ma
    202 你的箱子是哪个?nǐ de xiāngzi shì nǎ ge
    203 你的电话号码是多少?nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo
    204 你的生日几月几号?nǐ de shēngrì jǐ yuè jǐ hào
    205 你的理想是什么?nǐ de lǐxiǎng shì shénme
    206 你的汉语班有多少学生?nǐ de hànyǔ bān yǒu duōshǎo xuéshēng
    207 你的打算是什么?nǐ de dǎsuàn shì shénme
    208 你的手机号是什么?nǐ de shǒujī hào shì shénme
    209 你的家乡在哪儿?nǐ de jiāxiāng zài nǎr
    210 你的办公室有几个人?nǐ de bàngōngshì yǒu jǐ ge rén
    211 你有几支笔?nǐ yǒu jǐ zhī bǐ
    212 你有几个职员?nǐ yǒu jǐ ge zhíyuán
    213 你有什么意思?nǐ yǒu shénme yìsi
    214 你是哪位?nǐ shì nǎ wèi
    215 你数钱吧nǐ shǔ qián ba
    216 你换人民币成越南盾吧
    217 你把钱给我吧nǐ bǎ qián gěi wǒ ba
    218 你把那本书给我吧nǐ bǎ nà běn shū gěi wǒ ba
    219 你把这瓶花摆在桌上吧nǐ bǎ zhè píng huā bǎi zài zhuō shàng ba
    220 你把这本书放在桌上吧nǐ bǎ zhè běn shū fang zài zhuō shàng ba
    221 你把这张桌子搬到那里去吧nǐ bǎ zhè zhāng zhuōzi bān dào nàlǐ qù ba
    222 你把这个房间布置成办公室吧nǐ bǎ zhège fángjiān bùzhì chéng bàngōngshì
    223 你把越南盾换成人民币吧
    224 你把衣服穿上吧nǐ bǎ yīfu chuānshàng ba
    225 你把护照给我看看nǐ bǎ hùzhào gěi wǒ kànkan
    226 你把我送到机场吧nǐ bǎ wǒ song dào jīchǎng ba
    227 你找她多少钱?nǐ zhǎo tātā duōshǎo qián
    228 你懂吗?nǐ dǒng ma
    229 你常去哪儿钓鱼?Nǐ cháng qù nǎr diàoyú
    230 你属什么?nǐ shǔ shénme
    231 你家有几个孩子?nǐ jiā yǒu jǐ ge háizi
    232 你学什么语言?nǐ xué shénme yǔyán
    233 你好吗?nǐ hǎo ma
    234 你好nǐhǎo
    235 你在哪儿停车?nǐ zài nǎr tíngchē
    236 你喜欢听什么?nǐ xǐhuān tīng shénme
    237 你喜欢去哪儿留学?nǐ xǐhuān qù nǎr liúxué
    238 你参加我的生日晚会吧nǐ cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì ba
    239 你去银行取钱吗?nǐ qù yínháng qǔ qián ma
    240 你去哪儿?nǐ qù nǎr
    241 你再说吧nǐ zài shuō ba
    242 你再说一遍吧nǐ zài shuō yí biàn ba
    243 你再做吧nǐ zài zuò ba
    244 你先介绍吧nǐ xiān jièshào ba
    245 你住在哪儿?nǐ zhù zài nǎr
    246 你住在几楼?nǐ zhù zài jǐ lóu
    247 你住在什么区?nǐ zhù zài shénme qū
    248 你会说汉语吗?nǐ huì shuō hànyǔ ma
    249 你们是哪国人?nǐmen shì nǎ guó rén
    250 你们俩是哪国人?nǐmen liǎ shì nǎ guó rén
    251 你们nǐmen
    252 但是dànshì
    253 他们tāmen
    254 今年我十八岁jīnnián wǒ shí bā suì
    255 今年你多大了?jīnnián nǐ duō dà le
    256 今年jīnnián
    257 今天晚上你有时间吗?jīntiān wǎnshang nǐ yǒu shíjiān ma
    258 今天我的工作比较多jīntiān wǒ de gōngzuò bǐjiào duō
    259 今天我也很高兴jīntiān wǒ yě hěn gāoxìng
    260 今天你读什么?jīntiān nǐ dú shénme
    261 今天你觉得怎么样?jīntiān nǐ juéde zěnmeyàng
    262 今天你去银行吗?jīntiān nǐ qù yínháng ma
    263 今天中午你要去哪儿吃饭?jīntiān zhōngwǔ nǐ yào qù nǎr chīfàn
    264 什么时候我们开始?shénme shíhou wǒmen kāishǐ
    265 什么时候你举行生日?shénme shíhou nǐ jǔxíng shēngrì
    266 互相不让hùxiāng bú ràng
    267 事情来得太突然,我一点准备都没有shìqíng lái de tài tūrán, wǒ yì diǎn zhǔnbèi dōu méiyǒu
    268 举行生日jǔxíng shēngrì
    269 举行jǔxíng
    270 主动zhǔdòng
    271 世界上常常会发生突然事件shìjiè shàng cháng cháng huì fāshēng tūrán shìjiàn
    272 下星期xià xīngqī
    273 七点钟 qī diǎnzhōng
    274 一斤苹果多少钱?yì jīn píngguǒ duōshǎo qián
    275 一斤苹果六块五yì jīn píngguǒ liù kuài wǔ
    276 一斤橘子怎么卖?yì jīn júzi zěnme mài
    277 一定yídìng
    278 一天我工作八个小时yì tiān wǒ gōngzuò bā ge xiǎoshí
    279 一共多少钱?yí gòng duōshǎo qián
    280 一共八十九块钱yígòng bā shí jiǔ kuài qián

    Tiếp theo nội dung giáo án chương trình đào tạo tiếng Trung của Thầy Vũ chính là luyện tập và nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung và dịch văn bản tiếng Trung thông qua các bài tập bên dưới.

    Văn bản luyện đọc hiểu tiếng Trung ứng dụng thực tế sau khi chúng ta đã nắm được kiến thức ngữ pháp tiếng Trung về Danh từ trong tiếng Trung.

    宫颈癌是女性第四大最常见的癌症,它影响宫颈,宫颈是狭窄的圆柱形组织部分,用作阴道和子宫之间的通道。腺细胞覆盖子宫颈内膜,即最靠近子宫的区域,鳞状细胞覆盖阴道附近的外子宫颈。大多数宫颈癌始于转化区的细胞,即腺体和鳞状细胞在宫颈中相遇的点。

    根据美国癌症协会的说法,几乎所有的宫颈癌都是鳞状细胞癌或腺癌。在极少数情况下,子宫颈中也可能发现黑色素瘤、肉瘤和淋巴瘤。

    宫颈癌的最大风险因素是感染人乳头瘤病毒 (HPV),这是一组约 150 种可导致生殖器疣或乳头状瘤的相关病毒。据信,大约 91% 的宫颈癌是由 HPV 引起的。

    HPV 病毒可以感染身体多个部位的细胞,包括皮肤和生殖器内壁、肛门、口腔和喉咙。与其他性传播疾病一样,HPV 可以通过皮肤接触以及阴道、肛交或口交在人与人之间传播。

    使用子宫颈抹片检查诊断宫颈癌,这是在妇科检查期间进行的常规程序,其中收集来自宫颈的细胞并在实验室中筛查异常。

    如果子宫颈抹片检查检测到 HPV,则可能会进行更多测试,例如阴道镜检查,以寻找可能致癌的细胞。在阴道镜检查期间,您的医生将使用称为阴道镜的放大工具来仔细检查子宫颈、阴道和外阴。可能会对具有任何明显异常的组织进行活检,以筛查癌变。根据您的情况,您的医生可能会进行多种类型的活检。

    如果在早期发现,宫颈癌通常是可以治愈的。 1期宫颈癌的五年生存率在90%以上。在过去的半个世纪里,筛查方法的发展、HPV 疫苗接种和筛查机会的改善导致宫颈癌的发病率和死亡人数急剧下降。

    治疗方案可能包括手术、放疗和化疗,并取决于癌症的种类、患者的年龄、健康史、癌症扩散的程度(分期)、对任何先前治疗的反应以及患者是否希望有孩子们。

    宫颈癌手术 可能建议手术切除癌前组织。手术可能是最小的,也可能是更广泛的,这取决于癌症是否已经扩散。

    放射治疗宫颈癌 休斯顿 MD 安德森癌症中心的专家说,当癌症扩散到子宫颈以外或肿瘤大于 4 厘米时,可以使用放射治疗。

    宫颈癌的化疗 同步放化疗将化疗与放疗相结合,以提高放疗的疗效。这种治疗中使用的药物包括顺铂、5-氟尿嘧啶 (5-FU)、卡铂、紫杉醇(Taxol 或 Onxol)、拓扑替康或吉西他滨(Gemzar)。

    美国癌症协会指出,定期进行子宫颈抹片检查以识别细胞癌前病变并结合 HPV 检测是预防宫颈癌的最佳方法。

    根据美国国家癌症研究所的说法,使用 Gardasil、Gardasil 9 或 Cervarix 等疫苗接种 HPV 疫苗可以帮助预防导致大多数宫颈癌病例的 HPV 类型的感染。但实现广泛的 HPV 疫苗接种率仍然是一个问题。根据疾病控制和预防中心 (CDC) 的数据,截至 2017 年,只有 49% 的青少年接种了最新的 HPV 疫苗,理想情况下在 11 或 12 岁时接种。职务。与城市地区的青少年相比,农村地区的青少年接种 HPV 疫苗的人数较少。

    也称为色盲,色盲是指您无法像大多数其他人一样看到颜色。您可能很难区分某些颜色,例如红色和绿色的阴影,或者不太常见的蓝色和黄色的阴影。完全色盲的人根本看不到颜色——他们只能看到黑色和白色的阴影。这种情况称为色盲症,非常罕见。

    色盲往往在家族中遗传,并在出生时遗传。色盲无法治愈,但特殊的眼镜和矫正镜片可以提供帮助。

    色盲的症状因人而异。许多人的症状如此轻微,以至于他们不知道自己患有色觉障碍。

    色盲的主要症状是难以区分颜色或在识别颜色时出错。

    色盲的人可能无法分辨两者之间的区别。

    颜色的深浅,尤其是红色和绿色的深浅或绿色和蓝色的深浅。

    Bài tập chú thích phiên âm tiếng Trung cho giáo án luyện đọc tiếng Trung ứng dụng dành cho học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster đã học xong Danh từ trong tiếng Trung.

    Gōngjǐng ái shì nǚxìng dì sì dà zuì chángjiàn de áizhèng, tā yǐngxiǎng gōngjǐng, gōngjǐng shì xiázhǎi de yuánzhù xíng zǔzhī bùfèn, yòng zuò yīndào hé zǐgōng zhī jiān de tōngdào. Xiànxìbāo fùgài zǐgōngjǐng nèi mó, jí zuì kàojìn zǐ gōng de qūyù, lín zhuàng xìbāo fùgài yīndào fùjìn de wài zǐ gōngjǐng. Dà duōshù gōngjǐng ái shǐ yú zhuǎnhuà qū de xìbāo, jí xiàn tǐ hé lín zhuàng xìbāo zài gōngjǐng zhōng xiāngyù de diǎn.

    Gēnjù měiguó áizhèng xiéhuì de shuōfǎ, jīhū suǒyǒu de gōngjǐng ái dōu shì lín zhuàng xìbāo ái huò xiàn ái. Zài jí shǎoshù qíngkuàng xià, zǐ gōngjǐng zhōng yě kěnéng fāxiàn hēisèsù liú, ròuliú hé línbā liú.

    Gōngjǐng ái de zuìdà fēngxiǎn yīnsù shì gǎnrǎn rén rǔtóu liú bìngdú (HPV), zhè shì yī zǔ yuē 150 zhǒng kě dǎozhì shēngzhíqì yóu huò rǔ tou zhuàng liú de xiāngguān bìngdú. Jù xìn, dàyuē 91% de gōngjǐng ái shì yóu HPV yǐnqǐ de.

    HPV bìngdú kěyǐ gǎnrǎn shēntǐ duō gè bùwèi de xìbāo, bāokuò pífū hé shēngzhíqì nèibì, gāngmén, kǒuqiāng hé hóulóng. Yǔ qítā xìng chuánbò jíbìng yīyàng,HPV kěyǐ tōngguò pífū jiēchù yǐjí yīndào, gāngjiāo huò kǒujiāo zài rén yǔ rén zhī jiān chuánbò.

    Shǐyòng zǐ gōngjǐng mǒ piàn jiǎnchá zhěnduàn gōngjǐng ái, zhè shì zài fùkē jiǎnchá qíjiān jìnxíng de chángguī chéngxù, qízhōng shōují láizì gōngjǐng de xìbāo bìng zài shíyàn shì zhōng shāi chá yìcháng.

    Rúguǒ zǐ gōngjǐng mǒ piàn jiǎnchá jiǎncè dào HPV, zé kěnéng huì jìnxíng gèng duō cèshì, lìrú yīndào jìng jiǎnchá, yǐ xúnzhǎo kěnéng zhì’ái de xìbāo. Zài yīndào jìng jiǎnchá qíjiān, nín de yīshēng jiāng shǐyòng chēng wèi yīndào jìng dì fàngdà gōngjù lái zǐxì jiǎnchá zǐ gōngjǐng, yīndào hé wàiyīn. Kěnéng huì duì jùyǒu rènhé míngxiǎn yìcháng de zǔzhī jìnxíng huójiǎn, yǐ shāi chá áibiàn. Gēnjù nín de qíngkuàng, nín de yīshēng kěnéng huì jìnxíng duō zhǒnglèixíng de huójiǎn.

    Rúguǒ zài zǎoqí fāxiàn, gōngjǐng ái tōngcháng shì kěyǐ zhìyù de. 1 Qī gōngjǐng ái de wǔ nián shēngcún lǜ zài 90%yǐshàng. Zài guòqù de bàn gè shìjì lǐ, shāi chá fāngfǎ de fǎ zhǎn,HPV yìmiáo jiēzhǒng hé shāi chá jīhuì de gǎishàn dǎozhì gōngjǐng ái de fǎ bìng lǜ hé sǐwáng rénshù jíjù xiàjiàng.

    Zhìliáo fāng’àn kěnéng bāokuò shǒushù, fàngliáo hé huàliáo, bìng qǔjué yú áizhèng de zhǒng lèi, huànzhě de niánlíng, jiànkāng shǐ, áizhèng kuòsàn de chéngdù (fēnqí), duì rènhé xiānqián zhìliáo de fǎnyìng yǐjí huànzhě shìfǒu xīwàng yǒu háizimen.

    Gōngjǐng ái shǒushù kěnéng jiànyì shǒushù qiēchú ái qián zǔzhī. Shǒushù kěnéng shì zuìxiǎo de, yě kěnéng shì gèng guǎngfàn de, zhè qǔjué yú áizhèng shìfǒu yǐjīng kuòsàn.

    Fàngshè zhìliáo gōngjǐng ái xiūsīdùn MD āndésēn áizhèng zhōngxīn de zhuānjiā shuō, dāng áizhèng kuòsàn dào zǐ gōngjǐng yǐwài huò zhǒngliú dàyú 4 límǐ shí, kěyǐ shǐyòng fàngshè zhìliáo.

    Gōngjǐng ái de huàliáo tóngbù fàng huàliáo jiāng huàliáo yǔ fàngliáo xiāng jiéhé, yǐ tígāo fàngliáo de liáoxiào. Zhè zhǒng zhìliáo zhōng shǐyòng di yàowù bāokuò shùn bó,5-fúniàomìdìng (5-FU), kǎ bó, zǐshānchún (Taxol huò Onxol), tàpū tì kāng huò jíxītābīn (Gemzar).

    Měiguó áizhèng xiéhuì zhǐchū, dìngqí jìn hàng zǐ gōngjǐng mǒ piàn jiǎnchá yǐ shìbié xìbāo ái qián bìngbiàn bìng jiéhé HPV jiǎncè shì yùfáng gōngjǐng ái de zuì jiā fāngfǎ.

    Gēnjù měiguó guójiā áizhèng yánjiū suǒ de shuōfǎ, shǐyòng Gardasil,Gardasil 9 huò Cervarix děng yìmiáo jiēzhǒng HPV yìmiáo kěyǐ bāngzhù yùfáng dǎozhì dà duōshù gōngjǐng ái bìnglì de HPV lèixíng de gǎnrǎn. Dàn shíxiàn guǎngfàn de HPV yìmiáo jiēzhǒng lǜ réngrán shì yīgè wèntí. Gēnjù jíbìng kòngzhì hé yùfáng zhōngxīn (CDC) de shùjù, jiézhì 2017 nián, zhǐyǒu 49% de qīngshàonián jiēzhǒngle zuìxīn de HPV yìmiáo, lǐxiǎng qíngkuàng xià zài 11 huò 12 suì shí jiēzhǒng. Zhíwù. Yǔ chéngshì dìqū de qīngshàonián xiāng bǐ, nóngcūn dìqū de qīngshàonián jiēzhǒng HPV yìmiáo de rénshù jiào shǎo.

    Yě chēng wèi sèmáng, sèmáng shì zhǐ nín wúfǎ xiàng dà duōshù qítā rén yīyàng kàn dào yánsè. Nín kěnéng hěn nán qūfēn mǒu xiē yánsè, lìrú hóngsè hé lǜsè de yīnyǐng, huòzhě bù tài chángjiàn de lán sè hé huángsè de yīnyǐng. Wánquán sèmáng de rén gēnběn kàn bù dào yánsè——tāmen zhǐ néng kàn dào hēisè hé báisè de yīnyǐng. Zhè zhǒng qíngkuàng chēng wèi sèmáng zhèng, fēicháng hǎnjiàn.

    Sèmáng wǎngwǎng zài jiāzú zhōng yíchuán, bìng zài chūshēng shí yíchuán. Sèmáng wúfǎ zhìyù, dàn tèshū de yǎnjìng hé jiǎozhèng jìngpiàn kěyǐ tígōng bāngzhù.

    Sèmáng de zhèngzhuàng yīn rén ér yì. Xǔduō rén de zhèngzhuàng rúcǐ qīngwéi, yǐ zhìyú tāmen bù zhīdào zìjǐ huàn yǒu sèjué zhàng’ài.

    Sèmáng de zhǔyào zhèngzhuàng shì nányǐ qūfēn yánsè huò zài shìbié yánsè shí chūcuò.

    Sèmáng de rén kěnéng wúfǎ fēnbiàn liǎng zhě zhī jiān de qūbié.

    Yánsè de shēnqiǎn, yóuqí shì hóngsè hé lǜsè de shēnqiǎn huò lǜsè hé lán sè de shēnqiǎn.

    Bài tập luyện kỹ năng dịch thuật văn bản tiếng Trung ứng dụng vào thực tế học viên đã được trang bị kiến thức Danh từ trong tiếng Trung.

    Ung thư cổ tử cung, loại ung thư phổ biến thứ tư ở phụ nữ, ảnh hưởng đến cổ tử cung, là phần mô hình trụ hẹp, đóng vai trò là cửa ngõ giữa âm đạo và tử cung. Tế bào tuyến bao phủ bên trong cổ tử cung, khu vực gần tử cung nhất và tế bào vảy bao phủ bên ngoài cổ tử cung, gần âm đạo. Hầu hết các bệnh ung thư cổ tử cung bắt đầu từ các tế bào tại vùng biến đổi, điểm trong cổ tử cung nơi các tế bào tuyến và tế bào vảy gặp nhau.

    Theo Hiệp hội Ung thư Hoa Kỳ, hầu hết tất cả các bệnh ung thư cổ tử cung đều là ung thư biểu mô tế bào vảy hoặc ung thư biểu mô tuyến. Trong những trường hợp hiếm hoi, u ác tính, sarcoma và ung thư hạch bạch huyết cũng có thể được tìm thấy ở cổ tử cung.

    Yếu tố nguy cơ lớn nhất của ung thư cổ tử cung là nhiễm vi rút u nhú ở người (HPV), một nhóm gồm khoảng 150 vi rút liên quan có thể gây ra mụn cóc sinh dục hoặc u nhú. HPV được cho là nguyên nhân gây ra khoảng 91% các trường hợp ung thư cổ tử cung.

    Vi rút HPV có thể lây nhiễm sang các tế bào ở một số vùng trên cơ thể, bao gồm da và niêm mạc của bộ phận sinh dục, hậu môn, miệng và cổ họng. Giống như các bệnh lây truyền qua đường tình dục khác, HPV có thể lây từ người này sang người khác khi tiếp xúc da với da và quan hệ tình dục qua đường âm đạo, hậu môn hoặc miệng.

    Ung thư cổ tử cung được chẩn đoán bằng xét nghiệm Pap smear, đây là một thủ tục thường quy được thực hiện khi khám phụ khoa, trong đó các tế bào từ cổ tử cung được thu thập và sàng lọc trong phòng thí nghiệm để tìm các bất thường.

    Nếu xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung phát hiện HPV, có thể thực hiện thêm xét nghiệm, chẳng hạn như soi cổ tử cung để tìm các tế bào có thể là ung thư. Trong quá trình soi cổ tử cung, bác sĩ sẽ sử dụng một công cụ phóng đại gọi là ống soi cổ tử cung để kiểm tra chặt chẽ cổ tử cung, âm đạo và âm hộ. Sinh thiết có thể sẽ được thực hiện trên mô có bất kỳ bất thường rõ ràng nào để sàng lọc các thay đổi ung thư. Có một số loại sinh thiết mà bác sĩ có thể thực hiện, tùy thuộc vào trường hợp của bạn.

    Khi được phát hiện ở giai đoạn đầu, ung thư cổ tử cung thường có thể chữa khỏi. Tỷ lệ sống sót sau năm năm đối với ung thư cổ tử cung giai đoạn 1 là trên 90 phần trăm. Sự phát triển của các phương pháp sàng lọc, tiêm phòng HPV và cải thiện khả năng tiếp cận với tầm soát đã dẫn đến tỷ lệ mắc ung thư cổ tử cung và tử vong do căn bệnh này giảm mạnh trong nửa thế kỷ qua.

    Các lựa chọn điều trị có thể bao gồm phẫu thuật, xạ trị và hóa trị và dựa trên loại ung thư, tuổi của bệnh nhân, tiền sử sức khỏe, mức độ di căn của ung thư (giai đoạn), phản ứng với bất kỳ phương pháp điều trị nào trước đó và liệu bệnh nhân có muốn mắc bệnh bọn trẻ.

    Phẫu thuật ung thư cổ tử cung Có thể khuyến nghị phẫu thuật để loại bỏ các mô tiền ung thư. Phẫu thuật có thể ở mức tối thiểu hoặc mở rộng hơn, tùy thuộc vào việc ung thư đã di căn hay chưa.

    Các chuyên gia tại Trung tâm Ung thư MD Anderson ở Houston cho biết bức xạ có thể được sử dụng khi ung thư đã lan ra ngoài cổ tử cung hoặc đối với các khối u lớn hơn 4 cm.

    Hóa trị ung thư cổ tử cung Hóa trị đồng thời kết hợp hóa trị với xạ trị để tăng hiệu quả của xạ trị. Thuốc được sử dụng trong điều trị này bao gồm cisplatin, 5-fluorouracil (5-FU), carboplatin, paclitaxel (Taxol hoặc Onxol), topotecan, hoặc gemcitabine (Gemzar).

    Hiệp hội Ung thư Hoa Kỳ tuyên bố rằng xét nghiệm Pap smear thường xuyên để xác định những thay đổi tiền ung thư trong tế bào kết hợp với xét nghiệm HPV là cách tốt nhất để ngăn ngừa ung thư cổ tử cung.

    Theo Viện Ung thư Quốc gia, việc chủng ngừa HPV bằng một loại vắc-xin như Gardasil, Gardasil 9, hoặc Cervarix, có thể giúp ngăn ngừa sự lây nhiễm của các loại HPV gây ra hầu hết các trường hợp ung thư cổ tử cung. Nhưng việc đạt được tỷ lệ tiêm phòng HPV trên diện rộng vẫn tiếp tục là một vấn đề. Theo Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC), tính đến năm 2017, chỉ có 49% thanh thiếu niên cập nhật vắc-xin HPV, loại vắc-xin này được tiêm lý tưởng ở tuổi 11 hoặc 12. Địa lý và khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc cũng đóng vai trò quan trọng. vai trò. Ít thanh thiếu niên ở nông thôn, so với thanh thiếu niên ở thành thị, được chủng ngừa HPV.

    Còn được gọi là thiếu màu sắc, mù màu là khi bạn không thể nhìn thấy màu sắc như hầu hết những người khác. Bạn có thể gặp khó khăn trong việc phân biệt giữa một số màu nhất định, chẳng hạn như màu đỏ và xanh lá cây hoặc ít phổ biến hơn là màu xanh lam và màu vàng. Những người hoàn toàn mù màu hoàn toàn không thể nhìn thấy màu sắc – họ chỉ có thể nhìn thấy hai màu đen và trắng. Tình trạng này, được gọi là achromatopsia, rất hiếm.

    Bệnh mù màu có xu hướng di truyền trong gia đình và di truyền khi sinh ra. Không có cách chữa khỏi bệnh mù màu, nhưng kính đặc biệt và thấu kính điều chỉnh có thể hữu ích.

    Các triệu chứng của bệnh mù màu có thể khác nhau ở mỗi người. Nhiều người có các triệu chứng nhẹ đến nỗi họ không biết mình bị thiếu màu sắc.

    Triệu chứng chính của bệnh mù màu là khó phân biệt các màu hoặc mắc lỗi khi xác định màu sắc.

    Những người bị mù màu có thể không phân biệt được sự khác nhau giữa các loại.

    Các sắc thái của màu sắc, đặc biệt là sắc đỏ và xanh lục hoặc sắc xanh lục và xanh lam.

    Vậy là chúng ta vừa học xong toàn bộ nội dung kiến thức ngữ pháp tiếng Trung cơ bản của bài giảng này rồi. Danh từ trong tiếng Trung đến đây là hết rồi. ChineMaster trân trọng kính chào quý vị khán giả và độc giả đã dành chút ít thời gian quý báu để xem nội dung giáo án bài giảng này. Hẹn gặp lại tất cả các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai nhé.

    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất