Câu Vị ngữ Danh từ trong tiếng Trung là gì
Câu Vị ngữ Danh từ trong tiếng Trung là gì? Cách dùng Câu Vị ngữ Danh từ trong tiếng Trung như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ tiếp tục chia sẻ thêm với các bạn cách sử dụng Câu Vị ngữ Danh từ trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày nhé. Đây là vấn đề ngữ pháp tiếng Trụng vô cùng đơn giản mà nhiều bạn thường xuyên thắc mắc hay đặt câu hỏi trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster. Bởi vậy hôm nay Thầy Vũ làm hẳn một bài giảng trực tuyến liên quan đến cách dùng cơ bản cho Câu Vị ngữ Danh từ trong tiếng Trung. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ nội dung bài vở trong bài giảng ngay bên dưới nhé.
Các bạn xem phần 2 Câu Vị ngữ Danh từ trong tiếng Trung ở ngay bên dưới nhé.
Câu Vị ngữ Danh từ trong tiếng Trung Phần 2
Nội dung bài giảng trực tuyến hôm nay là Câu Vị ngữ Danh từ trong tiếng Trung.
Câu Vị ngữ Danh từ trong tiếng Trung được dùng rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Nhiều bạn không để ý đến thôi, thật ra chúng ta đã sử dụng chúng rất nhiều trong các tình huống giao tiếp hàng ngày rồi.
Trong bài giảng này Thầy Vũ chỉ đưa ra cách dùng cơ bản nhất thôi, còn về nâng cao và chi tiết hơn cũng như chuyên sâu hơn về mặt cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thì được trình bày trong bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Bạn nào nhanh tay đặt mua và đóng tiền sách trước thì sẽ được ưu tiên phát hàng trước và nhận được ưu đãi nhiều hơn so với các bạn đăng ký mua chậm. Hiện nay bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster chỉ được bán độc quyền và duy nhất bởi hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn gồm Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn. Các bạn ngại đến Trung tâm tiếng Trung ChineMaster do bị hạn chế về địa lý thì có thể đặt mua ngay trên các kênh thương mại điện tử uy tín và nổi tiếng như Tiki, Shopee, Lazada và Sendo nhé. Chỉ cần bạn lên đơn là nhân viên ChineMaster sẽ xử lý đơn hàng của bạn và các bạn shipper sẽ giao hàng đến tận tay bạn và đến tận chỗ bạn làm hoặc có thể giao đến tận nhà bạn. Cực kỳ đơn giản và thuận tiện. Giờ đây việc học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster đã trở nên đơn giản và dễ dàng hơn bao giờ hết.
Trước khi vào học bài mới hôm nay, các bạn chú ý ôn tập lại nhanh những kiến thức về ngữ pháp tiếng Trung được học trong bài giảng hôm qua ngay tại link bên dưới nhé. Đó chính là Cách dùng 有一点 trong tiếng Trung cơ bản.
Cách dùng 有一点 trong tiếng Trung
Các bạn có thể vào chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung để tra cứu tất cả bài giảng dạy học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản.
Chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung
Các bạn học viên muốn tăng cường hiệu quả và cải thiện khả năng học từ vựng tiếng Trung thì cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mỗi ngày tập gõ tiếng Trung online theo sự hướng dẫn của Thầy Vũ thông qua một loạt các bài giảng trực tuyến Thầy Vũ thiết kế dành riêng cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.
Bạn nào chưa có bản cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới thì tải xuống ở ngay link bên dưới nhé.
Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin
Sau đây chúng ta vào phần chính của bài giảng trực tuyến lớp học ngữ pháp tiếng Trung online của Thầy Vũ.
Hướng dẫn sử dụng Câu Vị ngữ Danh từ trong tiếng Trung
CÂU VỊ NGỮ DANH TỪ. 名词谓语句Míngcí wèi yǔjù
Là câu có thành phần vị ngữ do các danh từ, cụm danh từ, từ chỉ số lượng, từ chỉ thời gian … đảm nhiệm. Câu vị ngữ danh từ biểu đạt thời gian, giá cả, ngày tháng, số lượng, thời tiết, quê quán.
HÌNH THỨC KHẲNG ĐỊNH
CN + VN danh từ
VD:
5月1日劳动节。5 Yuè 1 rì láodòng jié.
Quốc tế lao động mùng 1 tháng 5.
今天星期六。Jīntiān xīngqíliù.
Hôm nay thứ Bảy.
我项羽。Wǒ xiàngyǔ.
Tôi tên Hạng Vũ.
Chú ý: Có thể thêm trạng ngữ để bổ sung, làm rõ ý nghĩa cho câu vị ngữ danh từ.
VD:
我今年24岁了。Wǒ jīnnián 24 suìle.
Năm nay tôi hai mươi tư tuổi.
今天已经6月21号了。Jīntiān yǐjīng jiù 6 yuè 21 hàole.
Hôm nay đã 21 tháng 6 rồi.
HÌNH THỨC PHỦ ĐỊNH:
不是 + VN danh từ
VD:
小明不是山西人。Xiǎomíng bùshì shānxī rén.
Tiểu Minh không phải người Sơn Tây.
Tiếp theo chúng ta sẽ vào phần chính của nội dung bài học tiếng Trung online ngữ pháp tiếng Trung cơ bản là Câu Vị ngữ Danh từ trong tiếng Trung. Các bạn chú ý theo dõi thật kỹ những kiến thức ngữ pháp tiếng Trung Thầy Vũ trình bày ở bên dưới nha. Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi lên chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được các thầy cô giáo tiếng Trung vào hỗ trợ bạn trong thời gian nhanh nhất nhé.
| STT | Luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề thông dụng Thầy Vũ thiết kế bài tập cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn. |
| 1 | 从她的故事中我们可以知道什么?cóng tā de gùshi zhōng wǒmen kěyǐ zhīdào shénme Từ trong câu chuyện của cô ta chúng ta có thể biết được cái gì? |
| 2 | 体验 tǐyàn Trải nghiệm |
| 3 | 你不应该接触那些人 nǐ bù yīnggāi jiēchù nà xiē rén Bạn không nên tiếp xúc những người kia |
| 4 | 你们不应该分别对待他们 nǐmen bù yīnggāi fēnbié duìdài tāmen Các bạn không nên phân biệt đối xử bọn họ |
| 5 | 你们工作要小心翼翼 nǐmen gōngzuò yào xiǎoxīn yìyì Các bạn làm việc phải cẩn thận từng li từng tí một |
| 6 | 你分成两份吧 nǐ fēn chéng liǎng fèn ba Bạn chia thành hai phần đi |
| 7 | 你别给我夹菜 nǐ bié gěi wǒ jiā cài Bạn đừng gắp thức ăn cho tôi |
| 8 | 你带老师到急诊室吧 nǐ dài lǎoshī dào jízhěnshì ba Bạn dẫn cô giáo tới phòng khám cấp cứu đi |
| 9 | 你常跟谁接触?nǐ cháng gēn shuí jiēchù Bạn thường tiếp xúc với ai? |
| 10 | 你想亲身体验这里的生活吗?nǐ xiǎng qīnshēn tǐyàn zhèlǐ de shēnghuó ma Bạn muốn đích thân trải nghiệm cuộc sống ở đây không? |
| 11 | 你想分成几份?nǐ xiǎng fēn chéng jǐ fèn Bạn muốn chia thành mấy phần? |
| 12 | 你想提什么问题?nǐ xiǎng tí shénme wèntí Bạn muốn nêu câu hỏi gì? |
| 13 | 你把他们拦住 nǐ bǎ tāmen lán zhù Bạn chặn bọn họ lại |
| 14 | 你把箱子提到我的房间吧 nǐ bǎ xiāngzi tí dào wǒ de fángjiān ba Bạn xách vali lên phòng của tôi đi |
| 15 | 你给老师提箱子吧 nǐ gěi lǎoshī tí xiāngzi ba Bạn xách vali cho cô giáo đi |
| 16 | 分别对待 fēnbié duìdài Phân biệt đối xử |
| 17 | 向来老师工作很认真 xiànglái lǎoshī gōngzuò hěn rènzhēn Từ xua nay cô giáo làm việc rất là nghiêm túc |
| 18 | 善良 shànliáng Lương thiện |
| 19 | 大夫给老师打石膏 dàifu gěi lǎoshī dǎ shígāo Bác sỹ bó bột cho cô giáo |
| 20 | 她学习汉语怎么样?tā xuéxí hànyǔ zěnmeyàng Cô ta học tiếng Trung như thế nào? |
| 21 | 她对工作很热心 tā duì gōngzuò hěn rèxīn Cô ta rất nhiệt huyết với công việc |
| 22 | 她对待我不好 tā duìdài wǒ bù hǎo Cô ta đối xử tôi không tốt |
| 23 | 她毫不喜欢这个工作 tā háo bù xǐhuān zhège gōngzuò Cô ta không hề thích công việc này |
| 24 | 她的心里边觉得很痛苦 tā de xīn lǐbiān juéde hěn tòngkǔ Trong lòng của cô ta cảm thấy rất đau khổ |
| 25 | 她笑着对我说 tā xiào zhe duì wǒ shuō Cô ta cười nói đối với tôi |
| 26 | 她给我留下很深刻的印象 tā gěi wǒ liú xià hěn shēnkè de yìnxiàng Cô ta để lại cho tôi ấn tượng rất sâu sắc |
| 27 | 如何 rú hé Thế nào |
| 28 | 如何对客户建造一个好印象?rúhé duì kèhù jiànzào yí gè hǎo yìnxiàng Làm thế nào tạo dựng một ấn tượng tốt đối với khách hàng |
| 29 | 如何解决客户的问题?rúhé jiějué kèhù de wèntí Làm thế nào giải quyết vấn đề của khách hàng |
| 30 | 对待 duìdài Đối xử, đối đãi |
| 31 | 建造 jiànzào Kiến tạo, gây dựng, tạo dựng |
| 32 | 待遇 dàiyù Đãi ngộ |
| 33 | 待遇制度 dàiyù zhìdù Chế độ đãi ngộ |
| 34 | 心地善良 xīndì shànliáng Tấm lòng lương thiện |
| 35 | 情况 qíngkuàng Tình hình |
| 36 | 我们可以从中学到什么?wǒmen kěyǐ cóngzhōng xué dào shénme Chúng ta có thể học được gì từ trong đó? |
| 37 | 我们要建造一个好印象 wǒmen yào jiànzào yí gè hǎo yìnxiàng Chúng ta phải tạo dựng một ấn tượng tốt |
| 38 | 我们走着看衣服吧 wǒmen zōu zhe kàn yīfu ba Chúng ta đi xem quần áo đi |
| 39 | 我对她毫无好印象 wǒ duì tā háowú hǎo yìnxiàng Tôi không hề có chút ấn tượng tốt đối với cô ta |
| 40 | 我对她毫无记忆 wǒ duì tā háowú jìyì Tôi không hề có ký ức về cô ta |
| 41 | 我对她的记忆很深刻 wǒ duì tā de jìyì hěn shēnkè Ký ức của tôi đối với cô ta rất sâu sắc |
| 42 | 我常躺着看电影 wǒ cháng tǎng zhe kàn diànyǐng Tôi thường nằm xem phim |
| 43 | 我想亲身体验这个工作 wǒ xiǎng qīnshēn tǐyàn zhège gōngzuò |
| 44 | 我想亲身解决顾客的问题 wǒ xiǎng qīnshēn jiějué gùkè de wèntí Tôi muốn đích thân giải quyết vấn đề của khách hàng |
| 45 | 我的印象还很深刻 wǒ de yìnxiàng hái hěn shēnkè Ấn tượng của tôi vẫn còn rất sâu sắc |
| 46 | 我的朋友都有心地善良 wǒ de péngyǒu dōu yǒu xīndì shànliáng Bạn của tôi đều có tấm lòng lương thiện |
| 47 | 我的箱子没有车轮 wǒ de xiāngzi méiyǒu chēlún Vali của tôi không có bánh xe |
| 48 | 我的记忆越来越差 wǒ de jìyì yuèláiyuè chà Trí nhớ của tôi càng ngày càng kém |
| 49 | 我觉得她常常提心吊胆 wǒ juéde tā cháng cháng tí xīn diào dǎn Tôi cảm thấy cô ta thường thấp thỏm lo âu |
| 50 | 我觉得待遇制度还可以 wǒ juéde dàiyù zhìdù hái kěyǐ Tôi cảm thấy chế độ đãi ngộ tàm tạm |
| 51 | 我非做这个工作不可 wō fēi zuò zhège gōngzuò bù kě Tôi không thể không làm công việc này |
| 52 | 我非换新工作不可 wǒ fēi huàn xīn gōngzuò bù kě Tôi không thể không tìm công việc mới |
| 53 | 每天我的工作都忙得七手八脚 měitiān wǒ de gōngzuò dōu máng de qī shǒu bā jiǎo Hàng ngày công việc của tôi đều bận tới mức ba đầu sáu tay |
| 54 | 每天我都接触很多人 měitiān wǒ dōu jiēchù hěn duō rén Hàng ngày tôi đều tiếp xúc rất nhiều người |
| 55 | 毫无 háowú Không hề chút nào |
| 56 | 毫无 háowú Không hề chút nào |
| 57 | 毫没有 háo méiyǒu Không hề chút nào |
| 58 | 现在情况如何?xiànzài qíngkuàng rúhé Bây giờ tình hình như thế nào? |
| 59 | 现在情况怎么样? Xiànzài qíngkuàng zěnmeyàng Bây giờ tình hình như thế nào? |
| 60 | 现在我毫不觉得累 xiànzài wǒ háobù juéde lèi Bây giờ tôi không cảm thấy mệt chút nào cả |
| 61 | 老师不时看手机 lǎoshī bù shí kàn shǒujī Cô giáo chốc chốc xem điện thoại |
| 62 | 老师给学生站着讲课 lǎoshī gěi xuéshēng zhàn zhe jiǎng kè Cô giáo đứng giảng bài cho học sinh |
| 63 | 老师给孩子讲故事吧 lǎoshī gěi háizi jiǎng gùshi ba Cô giáo kể chuyện cho bọn trẻ đi |
| 64 | 老师给我留下很难忘的印象 lǎoshī gěi wǒ liú xià hěn nánwàng de yìnxiàng Cô giáo để lại cho tôi ấn tượng rất khó quên |
| 65 | 老师骑摩托车不小心被骨折 lǎoshī qí mótuōchē bù xiǎoxīn bèi gǔzhé Cô giáo đi xe máy không cẩn thận bị gãy xương |
| 66 | 谁刚提出这个问题?shuí gāng tí chū zhège wèntí Ai vừa đưa ra câu hỏi này? |
| 67 | 谁正躺在老师的床上? Shuí zhèng tǎng zài lǎoshī de chuáng shàng Ai đang nằm trên giường của cô giáo? |
| 68 | 谁能治疗这个病? Shuí néng zhìliáo zhège bìng Ai có thể chữa trị được bệnh này? |
| 69 | 这个公司的待遇制度怎么样? Zhège gōngsī de dàiyù zhìdù zěnmeyàng Chế độ đãi ngộ của công ty như thế nào? |
| 70 | 这是我的第一印象 zhè shì wǒ de dì yī yìnxiàng Đây là ấn tượng đầu tiên của tôi |
| 71 | 铁道的总长度大概多少公里?tiědào de zǒng chángdù dàgài duōshǎo gōnglǐ Tổng chiều dài của đường sắt khoảng bao nhiêu km? |
| 72 | 长度 chángdù Chiều dài, độ dài |
Tiếp theo là phần luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin theo bài giảng trực tuyến Thầy Vũ thiết kế để chúng ta có thể nhanh chóng nâng cao thêm vốn từ vựng tiếng Trung và nhớ được nhiều mặt chữ Hán hơn cũng như phiên âm tiếng Trung ngoài việc tập viết chữ Hán.
Văn bản tiếng Trung cho giáo án bài tập luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin.
你是作为切诺基民族的一部分长大的吗?
是的。我是由我的母亲和祖母抚养长大的。高等教育是我家人对我的期望的重要组成部分。我的祖母曾经告诉我,我生命中最重要的事情是我能够为整个国家做出贡献。当我 21 岁时,我开始在切诺基民族的健康领域实习……并且 [我一直在那里]。我一直试图将更好的健康与了解它与社会决定因素有关——它深深植根于我们作为切诺基人的生活方式以及我们的家庭和社区中。
你指的是哪种社会决定因素?
这是关于审视我们的生活方式,并知道我们每个人都有责任互相照顾。那么这与健康有什么关系呢?首先,它是关于确保满足基本需求:有足够的食物吗?你有庇护所吗?在那之后,它是关于在我们的社区中互相关注并思考我们如何互相照顾。我们社区的人们过得怎么样?这种想法是我们与生俱来的——在我看来,我们是公共卫生的最初管理者。
你的工作意味着什么?
老实说,很多不同的事情。我的一天通常包括与切诺基国家内的不同团队会面——来自公共住房、教育、健康通讯等领域的人。我的工作是帮助弄清楚我们如何让健康成为所有这些项目的共同价值。
为 Cherokee Nation 工作在哪些方面使您的工作与可能为另一个社区工作的人不同?
部落公共卫生是一个相对较新的概念。我认为我们的不同之处在于我们将自决和自治带入我们所做的工作。因此,我们查看主流以及 CDC 所说的我们都应该做的事情,并问自己如何通过切诺基价值体系的镜头以及我们社区中正在发生的事情来实施它。我认为这是一个不同之处——关注社区;我们真正关注健康,将其作为让我们的社区保持强大并为子孙后代发展的一种方式。
您的团队于 2020 年 2 月开始实施 COVID-19 安全建议,比许多其他人早。是什么促使你这么早就认真对待它?
我必须赞扬霍斯金局长。我们有领导力,激励我们每天为人民尽力而为。所以我们开始研究其他地方在类似大流行期间做了什么——即使是全球的小地方。我们刚刚开始实施我们能做的。我们是一个坚持不懈的民族。几代人以来,我们都面临着悲剧并超越了它。所以我认为这就是我们能够真正专注于早期的原因。
歌手兼词曲作者 Julia Michaels 向全世界传达了一个信息:她对你的身体羞辱不感兴趣。
迈克尔斯为贾斯汀·比伯、赛琳娜·戈麦斯和格温·史蒂芬尼等艺术家创作了大量热门歌曲,她在 6 月 16 日在 Instagram 上发布了两张她自己的照片,分享了这种情绪。
“人们总是会对你或你的身体有话要说。当你感到最快乐或最快乐的时候,他们总是会试图攻击你,”她在标题中写道。 “对此,我说去吃一袋蠕虫吧。😊感谢您的聆听,祝您有美好的一天:)”
这些照片很简单:它们显示迈克尔斯看着相机,她的手臂举过头顶,腋毛从下面探出。她在一张照片中看起来很严肃,而在另一张照片中却在微笑。
越来越多的女性打破了留腋毛的禁忌,迈克尔斯就是其中的一员。麦莉赛勒斯一再展示她的腋毛,包括她在 2015 年入选摇滚名人堂时介绍琼杰特的时候。阿什利格雷厄姆、阿曼达斯坦伯格和威洛史密斯也公开展示了她们的腋毛。
史密斯在她妈妈 Jada Pinkett Smith 的播客 Red Table Talk 中解释了为什么她在 2018 年不刮腋毛:“我并没有真正做出不刮胡子的决定,我只是有点没有刮胡子。这太需要了很多时间。我只想冲个澡然后从淋浴间出来,”她说。 “我会像我的祖先一样,做我需要做的事情。”
迈克尔斯于 2020 年 5 月在推特上宣布,她将停止刮腋毛。 “老实说,我再也不刮腋毛了。我不知道我以前为什么这样做。社会规范可以吃一个茄子。”
瑞茜·威瑟斯彭因在 2014 年的《狂野》中饰演新手背包客谢丽尔·斯特雷德而获得奥斯卡提名,她在一次新的采访中说,她在心理上很挣扎于这个角色。
威瑟斯彭在接受采访的夏季封面时告诉特雷西·埃利斯·罗斯,她需要接受催眠治疗才能开始这个项目。威瑟斯彭特意说她,“被催眠了,我好害怕。”
在开始之前,我惊恐发作了三个星期,”她继续说道。
Phiên âm tiếng Trung bài giảng luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin.
Nǐ shì zuòwéi qiènuòjī mínzú de yībùfèn zhǎng dà de ma?
Shì de. Wǒ shì yóu wǒ de mǔqīn hé zǔmǔ fǔyǎng zhǎng dà de. Gāoděng jiàoyù shì wǒjiā rén duì wǒ de qīwàng de zhòngyào zǔchéng bùfèn. Wǒ de zǔmǔ céngjīng gàosù wǒ, wǒ shēngmìng zhòng zuì zhòngyào de shìqíng shì wǒ nénggòu wèi zhěnggè guójiā zuò chū gòngxiàn. Dāng wǒ 21 suì shí, wǒ kāishǐ zài qiènuòjī mínzú de jiànkāng lǐngyù shíxí……bìngqiě [wǒ yīzhí zài nàlǐ]. Wǒ yīzhí shìtú jiāng gèng hǎo de jiànkāng yǔ liǎojiě tā yǔ shèhuì juédìng yīnsù yǒuguān——tā shēn shēn zhí gēn yú wǒmen zuòwéi qiènuòjī rén de shēnghuó fāngshì yǐjí wǒmen de jiātíng hé shèqū zhōng.
Nǐ zhǐ de shì nǎ zhǒng shèhuì juédìng yīnsù?
Zhè shì guānyú shěnshì wǒmen de shēnghuó fāngshì, bìng zhīdào wǒmen měi gèrén dōu yǒu zérèn hùxiāng zhàogù. Nàme zhè yǔ jiànkāng yǒu shé me guānxì ne? Shǒuxiān, tā shì guānyú quèbǎo mǎnzú jīběn xūqiú: Yǒu zúgòu de shíwù ma? Nǐ yǒu bìhù suǒ ma? Zài nà zhīhòu, tā shì guānyú zài wǒmen de shèqū zhōng hùxiāng guānzhù bìng sīkǎo wǒmen rúhé hùxiāng zhàogù. Wǒmen shèqū de rénmenguò dé zěnme yàng? Zhè zhǒng xiǎngfǎ shì wǒmen yǔ shēng jù lái de——zài wǒ kàn lái, wǒmen shì gōnggòng wèishēng de zuìchū guǎnlǐ zhě.
Nǐ de gōngzuò yìwèizhe shénme?
Lǎoshí shuō, hěnduō bùtóng de shìqíng. Wǒ de yītiān tōngcháng bāokuò yǔ qiènuòjī guójiā nèi de bùtóng tuánduì huìmiàn——láizì gōnggòng zhùfáng, jiàoyù, jiànkāng tōngxùn děng lǐngyù de rén. Wǒ de gōngzuò shì bāngzhù nòng qīngchǔ wǒmen rúhé ràng jiànkāng chéngwéi suǒyǒu zhèxiē xiàngmù dì gòngtóng jiàzhí.
Wèi Cherokee Nation gōngzuò zài nǎxiē fāngmiàn shǐ nín de gōngzuò yǔ kěnéng wéi lìng yīgè shèqū gōngzuò de rén bùtóng?
Bùluò gōnggòng wèishēng shì yīgè xiāngduì jiào xīn de gàiniàn. Wǒ rènwéi wǒmen de bùtóng zhī chù zàiyú wǒmen jiāng zìjué hé zìzhì dài rù wǒmen suǒ zuò de gōngzuò. Yīncǐ, wǒmen chákàn zhǔliú yǐjí CDC suǒ shuō de wǒmen dōu yīnggāi zuò de shìqíng, bìng wèn zìjǐ rúhé tōngguò qiènuòjī jiàzhí tǐxì de jìngtóu yǐjí wǒmen shèqū zhōng zhèngzài fāshēng de shìqíng lái shíshī tā. Wǒ rènwéi zhè shì yīgè bùtóng zhī chù——guānzhù shèqū; wǒmen zhēnzhèng guānzhù jiànkāng, jiāng qí zuòwéi ràng wǒmen de shèqū bǎochí qiángdà bìng wèi zǐsūn hòudài fāzhǎn de yī zhǒng fāngshì.
Nín de tuánduì yú 2020 nián 2 yuè kāishǐ shíshī COVID-19 ānquán jiànyì, bǐ xǔduō qítā rén zǎo. Shì shénme cùshǐ nǐ zhème zǎo jiù rènzhēn duìdài tā?
Wǒ bìxū zànyáng huò sī jīn júzhǎng. Wǒmen yǒu lǐngdǎo lì, jīlì wǒmen měitiān wéi rénmín jìnlì ér wéi. Suǒyǐ wǒmen kāishǐ yánjiū qítā dìfāng zài lèisì dà liúxíng qíjiān zuòle shénme——jíshǐ shì quánqiú de xiǎo dìfāng. Wǒmen gānggāng kāishǐ shíshī wǒmen néng zuò de. Wǒmen shì yīgè jiānchí bùxiè de mínzú. Jǐ dài rén yǐlái, wǒmen dōu miànlínzhe bēijù bìng chāoyuèle tā. Suǒyǐ wǒ rènwéi zhè jiùshì wǒmen nénggòu zhēnzhèng zhuānzhù yú zǎoqí de yuányīn.
Gēshǒu jiān cíqǔ zuòzhě Julia Michaels xiàng quán shìjiè chuándále yīgè xìnxī: Tā duì nǐ de shēntǐ xiūrù bùgǎn xìngqù.
Màikè’ěr sī wèi jiǎsītīng·bǐ bó, sài lín nà·gē mài sī hé gé wēn·shǐdìfēn ní děng yìshùjiā chuàngzuòle dàliàng rèmén gēqǔ, tā zài 6 yuè 16 rì zài Instagram shàng fābùle liǎng zhāng tā zìjǐ de zhàopiàn, fēnxiǎngle zhè zhǒng qíngxù.
“Rénmen zǒng shì huì duì nǐ huò nǐ de shēntǐ yǒu huà yào shuō. Dāng nǐ gǎndào zuì kuàilè huò zuì kuàilè de shíhòu, tāmen zǒng shì huì shìtú gōngjí nǐ,” tā zài biāotí zhōng xiě dào. “Duì cǐ, wǒ shuō qù chī yī dài rúchóng ba.😊Gǎnxiè nín de língtīng, zhù nín yǒu měihǎo de yītiān:)”
Zhèxiē zhàopiàn hěn jiǎndān: Tāmen xiǎnshì màikè’ěr sī kànzhe xiàngjī, tā de shǒubì jǔguò tóudǐng, yèmáo cóng xiàmiàn tàn chū. Tā zài yī zhāng zhàopiàn zhòng kàn qǐlái hěn yánsù, ér zài lìng yī zhāng zhàopiàn zhōng què zài wéixiào.
Yuè lái yuè duō de nǚxìng dǎpòle liú yèmáo de jìnjì, màikè’ěr sī jiùshì qízhōng de yī yuán. Mài lì sài lè sī yīzài zhǎnshì tā de yèmáo, bāokuò tā zài 2015 nián rùxuǎn yáogǔn míngrén táng shí jièshào qióng jié tè de shíhòu. Ā shén lì géléi è mǔ, āmàn dá sītǎn bó gé hé wēi luò shǐmìsī yě gōngkāi zhǎnshìle tāmen de yèmáo.
Shǐmìsī zài tā māmā Jada Pinkett Smith de bòkè Red Table Talk zhōng jiěshìle wèishéme tā zài 2018 nián bù guā yèmáo:“Wǒ bìng méiyǒu zhēnzhèng zuò chū bù guā húzi de juédìng, wǒ zhǐshì yǒudiǎn méiyǒu guā húzi. Zhè tài xūyàole hěnduō shíjiān. Wǒ zhǐ xiǎng chōng gè zǎo ránhòu cóng línyù jiān chūlái,” tā shuō. “Wǒ huì xiàng wǒ de zǔxiān yīyàng, zuò wǒ xūyào zuò de shìqíng.”
Màikè’ěr sī yú 2020 nián 5 yuè zài tuī tè shàng xuānbù, tā jiāng tíngzhǐ guā yèmáo. “Lǎoshí shuō, wǒ zài yě bù guā yèmáole. Wǒ bù zhīdào wǒ yǐqián wéi shénme zhèyàng zuò. Shèhuì guīfàn kěyǐ chī yīgè qiézi.”
Ruì qiàn·wēi sè sī péng yīn zài 2014 nián de “kuáng yě” zhōng shìyǎn xīnshǒu bèibāo kè xiè lì ěr·sī tè léi dé ér huòdé àosīkǎ tímíng, tā zài yīcì xīn de cǎifǎng zhōng shuō, tā zài xīnlǐ shàng hěn zhēngzhá yú zhège juésè.
Wēi sè sī péng zài jiēshòu cǎifǎng de xiàjì fēngmiàn shí gàosù tè léi xī·āi lì sī·luósī, tā xūyào jiēshòu cuīmián zhìliáo cáinéng kāishǐ zhège xiàngmù. Wēi sè sī péng tèyì shuō tā,“bèi cuīmiánle, wǒ hǎo hàipà.”
Zài kāishǐ zhīqián, wǒ jīngkǒng fāzuòle sān gè xīngqí,” tā jìxù shuōdao.
Phiên dịch tiếng Trung cho bài tập giáo án luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin.
Bạn lớn lên như một phần của Cherokee Nation?
Đúng. Tôi được nuôi dưỡng bởi mẹ và bà ngoại. Giáo dục đại học là một phần quan trọng trong những gì gia đình tôi mong đợi ở tôi. Bà tôi thường nói với tôi rằng điều quan trọng nhất trong cuộc đời tôi là tôi có thể đóng góp được gì cho đất nước nói chung. Khi tôi 21 tuổi, tôi bắt đầu thực tập ở Cherokee Nation về sức khỏe… và [tôi đã ở đó từ đó]. Tôi luôn cố gắng liên kết sức khỏe tốt hơn với nhau với việc hiểu rằng nó liên quan đến các yếu tố quyết định xã hội — nó bắt nguồn sâu xa từ cách chúng ta sống như những người Cherokees cũng như trong gia đình và cộng đồng của chúng ta.
Bạn đang đề cập đến loại yếu tố quyết định xã hội nào?
Đó là nhìn vào cách chúng ta sống và biết rằng mỗi người chúng ta đều có trách nhiệm chăm sóc lẫn nhau. Vậy điều đó liên quan như thế nào đến sức khỏe? Đầu tiên, đó là việc đảm bảo các nhu cầu cơ bản được đáp ứng: Có đủ thức ăn không? Bạn có nơi trú ẩn? Sau đó, đó là việc quan tâm đến nhau trong cộng đồng của chúng ta và suy nghĩ về cách chúng ta có thể chăm sóc lẫn nhau. Mọi người trong cộng đồng của chúng ta đang làm gì? Suy nghĩ đó vốn có đối với chúng tôi – trong tâm trí tôi, chúng tôi là những người quản lý ban đầu của sức khỏe cộng đồng.
Công việc thay thế của bạn là gì?
Thành thật mà nói, rất nhiều thứ khác nhau. Một ngày của tôi thường bao gồm các cuộc gặp gỡ với các nhóm khác nhau trong Cherokee Nation — những người từ nhà ở công cộng, giáo dục, truyền thông y tế và hơn thế nữa. Công việc của tôi là giúp tìm ra cách chúng tôi biến sức khỏe thành một giá trị chung trên tất cả các chương trình này.
Làm việc cho Cherokee Nation theo cách nào khiến công việc của bạn khác với những người có thể làm việc cho cộng đồng khác?
Sức khỏe cộng đồng bộ lạc là một khái niệm tương đối mới. Tôi nghĩ những gì chúng tôi làm khác biệt là chúng tôi mang lại quyền tự quyết và tự quản cho công việc chúng tôi làm. Vì vậy, chúng tôi xem xét xu hướng chính và những gì CDC đang nói rằng tất cả chúng ta nên làm, và chúng tôi tự hỏi bản thân làm thế nào chúng tôi thực hiện điều đó bằng cách đưa nó qua lăng kính của hệ thống giá trị Cherokee của chúng tôi và những gì đang diễn ra trong cộng đồng của chúng tôi. Tôi nghĩ đó là một sự khác biệt – sự tập trung vào cộng đồng; chúng tôi thực sự tập trung vào sức khỏe như một cách để giữ cho cộng đồng của chúng tôi vững mạnh và phát triển cho các thế hệ sau.
Nhóm của bạn bắt đầu thực hiện các khuyến nghị về an toàn COVID-19 vào tháng 2 năm 2020, trước khi nhiều người khác làm. Điều gì đã thôi thúc bạn thực hiện nó một cách nghiêm túc từ rất sớm?
Tôi phải ghi công cho Cảnh sát trưởng Hoskin. Chúng tôi có khả năng lãnh đạo thúc đẩy chúng tôi nỗ lực hết mình vì mọi người mỗi ngày. Vì vậy, chúng tôi bắt đầu xem xét những gì những nơi khác đã làm trong những trận đại dịch tương tự — thậm chí là những nơi nhỏ trên toàn cầu. Chúng tôi chỉ bắt đầu thực hiện những gì chúng tôi có thể. Chúng tôi là một quốc gia đã kiên trì. Trong nhiều thế hệ, chúng ta đã đối mặt với bi kịch và vượt lên trên nó. Vì vậy, tôi nghĩ đó là lý do tại sao chúng tôi có thể thực sự tập trung vào sớm.
Ca sĩ kiêm nhạc sĩ Julia Michaels có một thông điệp cho thế giới: Cô ấy không quan tâm đến việc bạn body shaming.
Michaels, người đã viết một loạt bài hát hit cho các nghệ sĩ như Justin Bieber, Selena Gomez và Gwen Stefani, đã chia sẻ tình cảm cùng với hai bức ảnh của chính cô mà cô đăng trên Instagram vào ngày 16 tháng 6.
“Mọi người luôn có điều gì đó để nói về bạn hoặc cơ thể của bạn. Họ sẽ luôn cố gắng tấn công bạn khi bạn đang cảm thấy hạnh phúc nhất hoặc bản thân mình nhất mà bạn từng có”, cô viết trong chú thích. “Vậy mà tôi nói hãy đi ăn một đống giun. 😊Cảm ơn đã lắng nghe và chúc một ngày tốt lành :).”
Các bức ảnh rất đơn giản: Chúng cho thấy Michaels đang nhìn vào máy ảnh với cánh tay ở trên đầu và lông nách của cô ấy lấp ló bên dưới. Cô ấy trông nghiêm túc trong một bức ảnh và đang mỉm cười trong bức ảnh kia.
Michaels là một phần của ngày càng nhiều phụ nữ phá bỏ điều cấm kỵ để có lông nách. Miley Cyrus đã nhiều lần để lộ lông nách của mình, bao gồm cả khi cô giới thiệu Joan Jett trong lần giới thiệu của cô ấy vào Đại sảnh Danh vọng Rock and Roll vào năm 2015. Ashley Graham, Amanda Steinberg và Willow Smith cũng đã công khai để lộ lông nách của họ.
Smith giải thích lý do tại sao cô ấy không cạo lông nách vào năm 2018 trên podcast của mẹ Jada Pinkett Smith, Red Table Talk: “Tôi thực sự không đưa ra quyết định không cạo, tôi chỉ là không cạo. Cũng phải thôi. nhiều thời gian. Tôi chỉ muốn vào phòng tắm và ra khỏi phòng tắm, “cô nói. “Tôi sẽ giống như tổ tiên của mình và chỉ làm những gì tôi cần làm.”
Michaels thông báo trên Twitter vào tháng 5 năm 2020 rằng cô ấy sẽ ngừng cạo lông nách. “Thành thật mà nói, tôi không cạo lông nách nữa. Tôi không biết tại sao mình đã từng làm trước đây. Chuẩn mực xã hội có thể ăn một quả cà tím.”
Reese Witherspoon đã giành được một đề cử Oscar cho vai diễn tay ba lô mới vào nghề Cheryl Strayed trong Wild năm 2014, và cô ấy nói trong một cuộc phỏng vấn mới rằng cô ấy đã đấu tranh tinh thần với vai diễn này.
Witherspoon nói với Tracee Ellis Ross cho trang bìa mùa hè của Interview rằng cô ấy cần phải có liệu pháp thôi miên trước khi có thể bắt đầu thực hiện dự án. Witherspoon đặc biệt nói rằng cô ấy, “đã bị thôi miên, tôi đã rất sợ hãi.”
Tôi đã bị hoảng loạn trong ba tuần trước khi tôi bắt đầu, “cô ấy tiếp tục.
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng Câu Vị ngữ Danh từ trong tiếng Trung. Các bạn cần hỏi gì thêm thì hãy tham gia cộng đồng thành viên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để chúng ta cùng giúp đỡ nhau và thảo luận những vấn đề hóc búa trong ngữ pháp tiếng Trung nhé.