Thứ Bảy, Tháng Tư 13, 2024

Thầy Vũ 090 468 4983 (Zalo, LINE, Viber, Telegram)

Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở)

More
    Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video thumbnail
    Khóa học tiếng Trung giao tiếp Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ
    01:30:23
    Video thumbnail
    Trung tâm đào tạo tiếng Trung Lê Trọng Tấn Chinese Master Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình Hán ngữ
    00:00
    Video thumbnail
    Trung tâm đào tạo tiếng Trung Lê Trọng Tấn Chinese Master Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình Hán ngữ
    01:23:13
    Video thumbnail
    Khóa học tiếng Trung giao tiếp Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ
    01:31:34
    Video thumbnail
    Học phát âm tiếng Trung chuẩn tuyệt đối theo Bộ Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    34:11
    Video thumbnail
    Lớp tiếng Trung giao tiếp Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ HSKK
    01:30:34
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ tập 1
    01:29:44
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp bài 3 Chinese Thầy Vũ giảng bài theo giáo trình Hán ngữ tập 1
    39:20
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung cơ bản Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ đào tạo
    01:31:34
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Thầy Vũ dạy theo giáo trình Hán ngữ 1
    01:35:14
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ kế toán bài 10 với lộ trình bài bản
    01:30:57
    Video thumbnail
    Tiếng Trung Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ dạy lớp giáo trình Hán ngữ 1 bài 2
    01:28:36
    Video thumbnail
    Lớp giao tiếp tiếng Trung Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ đào tạo bài bản chuyên biệt
    01:30:43
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung giao tiếp thực dụng tại Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân theo giáo trình Hán ngữ
    01:31:30
    Video thumbnail
    Học phát âm tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân theo giáo trình Hán ngữ 1
    01:22:22
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Lê Trọng Tấn Khương Mai Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ dạy giáo trình Hán ngữ HSKK
    01:20:49
    Video thumbnail
    Tiếng Trung giao tiếp Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ live giáo trình Hán ngữ 1
    01:34:43
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Lê Trọng Tấn ChineMaster Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Thầy Vũ dạy Hán ngữ
    01:34:01
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese Thầy Vũ lớp Hán ngữ 1
    01:49:41
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Lê Trọng Tấn Chinese Thầy Vũ dạy theo giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:26:16
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Ngõ 80 Lê Trọng Tấn Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 1 Thầy Vũ hướng dẫn phát âm chuẩn
    01:48:42
    Video thumbnail
    Tiếng Trung Lê Trọng Tấn Phường Khương Mai Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ hướng dẫn phát âm chuẩn
    01:32:55
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Ngõ 250 Nguyễn Xiển Hạ Đình Quận Thanh Xuân Thầy Vũ giảng dạy Hán ngữ sơ cấp
    01:26:44
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Ngõ 250 Nguyễn Xiển Hạ Đình Quận Thanh Xuân Thầy Vũ giảng dạy Hán ngữ sơ cấp
    01:29:11
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Xiển Quận Hoàng Mai Hà Nội Chinese Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ giao tiếp phần 2
    01:07:01
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Xiển Quận Hoàng Mai Hà Nội Chinese Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ giao tiếp phần 1
    22:22
    Video thumbnail
    Tiếng Trung Nguyễn Xiển Quận Hoàng Mai Hà Nội Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ sơ cấp thực dụng bài số 3
    01:36:59
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung giao tiếp Nguyễn Xiển Quận Thanh Xuân Ngõ 250 Thầy Vũ dạy lớp Hán ngữ quyển 1
    01:29:26
    Video thumbnail
    Trung tâm học tiếng Trung Ngõ 250 Nguyễn Xiển Thầy Vũ đào tạo nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung
    01:32:57
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Ngõ 250 Nguyễn Xiển Hạ Đình Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ quyển 1
    01:29:33
    Video thumbnail
    Tiếng Trung giao tiếp Nguyễn Xiển Hạ Đình Quận Thanh Xuân Chinese Thầy Vũ hướng dẫn phát âm chuẩn
    01:31:49
    Video thumbnail
    Tiếng Trung Nguyễn Xiển Chinese Master ChineMaster Thầy Vũ đào tạo lớp giáo trình Hán ngữ 1 sơ cấp
    01:29:51
    Video thumbnail
    Tiếng Trung Nguyễn Xiển Hạ Đình Chinese Master Thầy Vũ đào tạo lớp giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 4
    01:23:13
    Video thumbnail
    Tiếng Trung Nguyễn Xiển Quận Thanh Xuân ChineseMaster Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ 1 về ngữ pháp HSKK
    01:30:53
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Xiển Hạ Đình Thanh Xuân Thầy Vũ dạy theo giáo trình Hán ngữ sơ cấp bài số 2
    01:26:54
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Xiển Hạ Đình Thanh Xuân Hà Nội giáo trình Hán ngữ sơ cấp bài 1 phát âm chuẩn
    56:23
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online bài 9 phân tích từ vựng chuyên ngành tiếng Trung kiểm toán ứng dụng
    01:35:21
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online bài 8 mẫu câu tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế giáo trình Hán ngữ
    01:33:17
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online bài 7 Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên biệt
    01:31:07
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại Logistics Vận chuyển xuất nhập khẩu bài 7 Thầy Vũ đào tạo lộ trình bài bản
    01:27:10
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại logistics vận chuyển xuất nhập khẩu bài 6 dịch thuật tiếng Trung phiên dịch
    01:36:12
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại logistics vận chuyển xuất nhập khẩu bài 5 Thầy Vũ đào tạo lớp ngoại thương
    24:09
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Khương Hạ Khương Đình Thanh Xuân lớp giáo trình Hán ngữ 3 bài 3 Thầy Vũ chủ nhiệm
    01:15:18
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại logistics xuất nhập khẩu vận chuyển bài 4 Thầy Vũ đào tạo bài bản chuyên biệt
    47:26
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online bài 6 Thầy Vũ livestream đào tạo khóa học tiếng Trung kế toán thuế
    01:32:16
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại logistics xuất nhập khẩu vận chuyển bài 3 Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình mới
    01:16:51
    Video thumbnail
    Học kế toán thuế tiếng Trung online Thầy Vũ bài 5 theo giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:32:23
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Thầy Vũ livestream đào tạo lớp Hán ngữ
    01:22:45
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại logistics vận chuyển xuất nhập khẩu kế toán bài 2 Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ
    01:35:01
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Khương Hạ Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 1 Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ 3
    01:18:42

    Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung

    Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung như thế nào? Hướng dẫn Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ chuyên đào tạo và giảng dạy các khóa học tiếng Trung online uy tín và chất lượng.

    5/5 - (3 bình chọn)

    Cách Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung như thế nào

    Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung như thế nào? Cấu trúc ngữ pháp HSK về cách Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung như thế nào? Vì sao cần học cách Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung? Trong trường hợp nào thì dùng Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung? Và còn thêm nhiều câu hỏi khác nữa xoay quanh vấn đề Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung. Hôm nay chúng ta tiếp tục chặng đường chinh phục ngữ pháp tiếng Trung về cách Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày nhé.

    Hướng dẫn cách Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung chi tiết từ A đến Z bởi Thầy Vũ theo hệ thống giáo án giảng dạy các khóa học luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi HSKK sơ cấp, luyện thi HSKK trung cấp cho đến luyện thi HSKK cao cấp theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển.

    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn rất vui và vinh dự vì được Thầy Vũ chỉ định làm nhà tài trợ chính thức cho chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến này.

    Trước khi đi vào nội dung kiến thức của bài học này, chúng ta cần theo dõi lại giáo án bài giảng vừa nãy của Thầy Vũ chia sẻ tại link bên dưới.

    Phân biệt 了 và 过 trong tiếng Trung

    Bài giảng trên là phân tích sự giống nhau và khác nhau thông qua Phân biệt 了 và 过 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản mỗi ngày. Các bạn chú ý học thật chắc kiến thức của bài học trên nhé. Đó là một trong những điểm ngữ pháp tiếng Trung quan trọng mà ai cũng phải kinh qua trước khi đi sang bài tiếp theo trong hệ thống giáo án giảng dạy kết cấu ngữ pháp tiếng Trung hiện đại.

    Bạn nào muốn tìm lại tất cả giáo án bài giảng trực tuyến lớp học ngữ pháp tiếng Trung online từ những buổi học tiếng Trung online đầu tiên thì vào chuyên mục bên dưới là có hết nhé.

    Chuyên mục ngữ pháp tiếng Trung

    Hệ thống bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ được phân bố và trình bày theo tuần tự những kiến thức ngữ pháp tiếng Trung có liên quan mật thiết với nhau. Bởi vậy nên bạn nào bị hổng kiến thức của bài nào thì sẽ học chật vật bài tiếp theo sau đó.

    Bạn nào muốn cầm trên tay bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển được Chủ biên bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ thì có thể đến mua trực tiếp tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diên, Phường Khương Trung, Ngã Tư Sở, Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn nhé.

    Các bạn có thể mua bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster này thông qua các sàn giao dịch thương mại điện tử như Sendo, Tiki, Lazada hoặc Shopee nhé.

    Để thúc đẩy nhanh tiến độ học tiếng Trung hơn, chúng ta cần không ngừng mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Trung theo từng chủ đề khác nhau. Tuy nhiên, việc học từ vựng tiếng Trung không hề đơn giản và dễ dàng như vậy nếu chúng ta không biết cách học từ vựng tiếng Trung. Thầy Vũ khuyến nghị chân thanh các bạn hãy sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để nâng cao hiệu quả học từ mới tiếng Trung mỗi ngày nhé. Bạn nào máy tính chưa được cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản update mới nhất thì hãy tải xuống ngay tại link bên dưới nhé.

    Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính

    Các bạn chú ý download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính xong thì tiến hành cài đặt theo các bước hướng dẫn chi tiết Thầy Vũ trình bày trong link tải trên nhé.

    Ngay sau đây chúng ta sẽ đi vào phần chính của bài học ngữ pháp tiếng Trung online là cách Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Các bạn học viên học theo hệ thống giáo án bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ mà có bất kỳ chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào chuyên mục hỏi và đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé. Trước khi đăng bài lên diễn đàn, các bạn cần đăng ký thành viên diễn đàn thì mới đăng bài được.

    Hướng dẫn sử dụng Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung

    Cách Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung như thế nào?

    BIỂU ĐẠT THỨ TỰ TRONG TIẾNG TRUNG 序数的表达Xù shǔ de biǎodá

    Trước số từ thêm 第 để biểu thị số thứ tự.

    第 + SỐ ĐẾM

    VD:

    第一天Dì yī tiān. Ngày đầu tiên

    第一个人dì yī gè rén. Người đầu tiên

    第一次 dì yī cì. Lần đầu tiên

    Chú ý: Có lúc bản thân số từ cũng biểu đạt thứ tự, không cần thêm 第.

    VD:

    我住三楼 Wǒ zhù sān lóu . Tôi ở tầng số 3.

    我在十九层工作。wǒ zài shíjiǔ céng gōngzuò. Tôi làm việc ở tầng 19.

    Ngoài ra còn có cách biểu đạt thứ tự khác nhau như sau: 首先 …, 其次 …,再次 …,然后 … ,最后 ….

    VD: 我六点半起床,首先刷牙洗脸,然后穿衣服,接下来吃早饭,最后骑自行车上谁去。Wǒ liù diǎn bàn qǐchuáng, shǒuxiān shuāyá xǐliǎn, ránhòu chuān yīfú, jiē xiàlái chī zǎofàn, zuìhòu qí zìxíngchē shàng shéi qù.

    Tôi thức dậy lúc 6h30’ sáng, đầu tiên tôi đánh răng rửa mặt, rồi mặc quần áo, sau đó ăn bữa sáng, cuối cùng là đạp xe đi học.

    – Có thể dùng 头, 首,初 để thay thế cho 第 khi chỉ lần đầu tiên. Tuy nhiên第dùng phổ biến nhất và có thể dùng ở mọi trường hợp, 头 dùng nhiều trong khẩu ngữ, 着 và 初 mang đạm sắc thái văn viết và dùng các trường hợp chính thức, trang trọng.

    VD:

    头第一次恋爱。Tóu dì yī cì liàn’ài. Lần đầu yêu.

    该国领导人首次对美国进行正式访问。Gāi guó lǐngdǎo rén shǒucì duì měiguó jìnxíng zhèngshì fǎngwèn.Lãnh đạo nước này lần đâu tiên tiến hành chuyến viếng thăm chính thức nước Mỹ.

    今天是大年初一,祝大家新年快乐!Jīntiān shì dà nián chū yī, zhù dàjiā xīnnián kuàilè!Hôm nay là mùng 1 đầu năm, chúc mọi người năm mới vui vẻ!

    Trong tiếng Trung, chúng ta sẽ có những phó từ để biểu đạt các hành động liền kề nhau theo thứ tự trật tư như sau:

    “先 [xiān] (Trước tiên) …… 再 [zài] / 又 [yòu] (rồi) …… 然后 [ránhòu] (sau đó) …… 最后 [zuìhòu] (cuối cùng) …… ”

    Những phó từ tiếng Trung này luôn đặt phía trước động từ các bạn nhé.

    Ví dụ:

    – 我先复习生词,再做作业,然后读课文,最后预习课文。 / Wǒ xiān fùxí shēngcí, zài zuò zuò yè, ránhòu dú kèwén, zuìhòu yùxí kèwén. / Trước tiên tôi ôn từ vựng, rồi làm bài tập, sau đó đọc đoạn văn, cuối cùng là chuẩn bị bài trước.

    – 他先洗澡,再吃晚饭,然后去洗衣服,最后去打资料。 / Tā xiān xǐzǎo, zài chī wǎnfàn, ránhòu qù xǐ yīfú, zuìhòu qù dǎ zīliào. / Anh ấy đi tắm trước rồi ăn cơm tối, sau đó đi giặt quần áo, cuối cùng là đi soạn tài liệu.

    – 这次来越南旅游,她打算先去河内,再去会按,然后游览芽庄,最后去胡志明市。 / Zhè cì lái yuènán lǚyóu, tā dǎsuàn xiān qù Hénèi, zài qù Huì’àn, ránhòu yóulǎn Yázhuāng, zuìhòu qù Hú Zhìmíng shì. / Lần này đến Việt Nam du lịch, cô ấy dự định đi Hà Nội trước rồi đi Hội An, sau đó đi du ngoạn ở Nha Trang, cuối cùng sẽ đi thành phố Hồ Chí Minh.

    – 你先填申请表,再去办护照,然后去大使馆版签证,最后再订机票。 / Nǐ xiān tián shēnqǐng biǎo, zài qù bàn hùzhào, ránhòu qù dàshǐ guǎn bǎn qiānzhèng, zuìhòu zài dìng jīpiào. / Bạn điền vào mẫu đơn trước đi, rồi đi làm hộ chiếu, sau đó đến đại sứ quán xin visa, cuối cùng hẵng đặt vé máy bay.

    Trên đây là nội dung giáo án bài giảng Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung giao tiếp thực tế, các bạn có thể hỏi bài Thầy Vũ trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

    Thông qua một số mẫu câu tiếng Trung ví dụ minh họa trên, các bạn đã hiểu cách sử dụng của cấu trúc câu này chưa?

    Hãy luyện tập thật nhiều để làm quen với mẫu câu mới này nhé. Cảm ơn các bạn đã dành chút ít thời gian xem bài chia sẻ của mình!

    Tiếp theo chúng ta sẽ cùng luyện tập kỹ năng giao tiếp tiếng Trung thông qua bài tập phản xạ bên dưới của Thầy Vũ. Luyện tập nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề theo những mẫu câu tiếng Trung ví dụ bên dưới.

    Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung

    STTHọc tiếng Trung online Thầy Vũ theo bộ giáo án bài giảng trực tuyến cực kỳ chuyên nghiệp được thiết kế phù hợp với trình độ của các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Ngã Tư Sở Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn đang học ngữ pháp tiếng Trung online theo chủ đề cách biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung
    111月是收成 11 yuè shì shōuchéng
    2一场大雨 yì chǎng dà yǔ
    3一场大雪 yì chǎng dà xuě
    4亲爱的学生 qīn ài de xuéshēng
    5亲爱的老师 qīn ài de lǎoshī
    6今天我的工作很轻松 jīntiān wǒ de gōngzuò hěn qīngsōng
    7你们会用筷子吗?nǐmen huì yòng kuàizi ma
    8你们想打雪仗吗?nǐmen xiǎng dǎ xuězhàng ma
    9你们要增强体质 nǐmen yào zēngqiáng tǐzhì
    10你公司打算展出什么产品? Nǐ gōngsī dǎsuàn zhǎnchū shénme chǎnpǐn
    11你去外边买回来一束鲜花吧 nǐ qù wàibiān mǎi huílái yí shù xiānhuā ba
    12你可以在橱窗里展出产品 nǐ kěyǐ zài chúchuāng lǐ zhǎnchū chǎnpǐn
    13你可以细节分析你的计划吗?nǐ kěyǐ xìjié fēnxī nǐ de jìhuà ma
    14你想买什么样的橱窗?nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de chúchuāng
    15你想在湖上划船吗?nǐ xiǎng zài hú shàng huáchuán ma
    16你想拿什么来分析这个问题?nǐ xiǎng ná shénme lái fēnxī zhège wèntí
    17你想收她为学生吗?nǐ xiǎng shōu tā wéi xuéshēng ma
    18你打算开展这项计划吗?nǐ dǎsuàn kāizhǎn zhè xiàng jìhuà ma
    19你把衣服拖出来吧 nǐ bǎ yīfu tuō chūlái ba
    20你拖鞋吧 nǐ tuō xié ba
    21你放下这个箱子吧 nǐ fàngxià zhège xiāngzi ba
    22你老师的个子怎么样?nǐ lǎoshī de gèzi zěnmeyàng
    23你能适应工作环境吗?nǐ néng shìyòng gōngzuò huánjìng ma
    24你脱下冬衣吧 nǐ tuō xià dōngyī ba
    25你脱下衣服吧 nǐ tuō xià yīfu ba
    26你脱下高跟鞋吧 nǐ tuō xià gāogēnxié ba
    27你舒展动作吧 nǐ shūzhǎn dòngzuò ba
    28充满信心 chōngmǎn xìnxīn
    29充满力量 chōngmǎn lìliàng
    30充满希望 chōngmǎn xīwàng
    31充满感情 chōngmǎn gǎnqíng
    32充满欢乐 chōngmǎn huānlè
    33充满精神 chōngmǎn jīngshén
    34冬天我们常堆雪人 dōngtiān wǒmen cháng duī xuěrén
    35分析 fēnxī
    36勤劳学习 qínláo xuéxí
    37勤劳工作 qínláo gōngzuò
    38周末我常去郊外休息 zhōumò wǒ cháng qù jiāowài xiūxi
    39国庆节你想去哪儿玩?guóqìngjié nǐ xiǎng qù nǎr wán
    40大街上很多人买东西 dàjiē shàng hěn duō rén mǎi dōngxi
    41她的工作显得很轻松 tā de gōngzuò xiǎn de hěn qīngsōng
    42她的表情显得很失望 tā de biǎoqíng xiǎnde hěn shīwàng
    43她的表示显得不高兴 tā de biǎoshì xiǎnde bù gāoxìng
    44她走的速度很缓慢 tā zǒu de sùdù hěn huǎnmàn
    45如今我还没找到合适的工作 rújīn wǒ hái méi zhǎo dào héshì de gōngzuò
    46如果你适应不了就被淘汰 rúguǒ nǐ shìyìng bù liǎo jiù bèi táotài
    47学生送给老师很多鲜花 xuéshēng sònggěi lǎoshī hěn duō xiānhuā
    48客户对产品的表示很好 kèhù duì chǎnpǐn de biǎoshì hěn hǎo
    49对面姑娘很漂亮 duìmiàn gūniang hěn piàoliang
    50就拿她的工作来说,这个月的成绩很好 jiù ná tā de gōngzuò lái shuō, zhège yuè de chéngjì hěn hǎo
    51我一直向往开公司 wǒ yìzhí xiàngwǎng kāi gōngsī
    52我们上网看冬衣吧 wǒmen shàngwǎng kàn dōngyī ba
    53我们要保持身体健康 wǒmen yào bǎochí shēntǐ jiànkāng
    54我们要团结解决这个问题 wǒmen yào tuánjié jiějué zhège wèntí
    55我们要有团结精神 wǒmen yào yǒu tuánjié jīngshén
    56我们走下山去吧 wǒmen zǒu xià shān qù ba
    57我在郊外有一套房子 wǒ zài jiāowài yǒu yí tào fángzi
    58我家门前围着很多记者 wǒ jiā mén qián wéi zhe hěn duō jìzhě
    59我想欣赏郊外景色 wǒ xiǎng xīnshǎng jiāowài jǐngsè
    60我愿你生活幸福 wǒ yuàn nǐ shēnghuó xìngfú
    61我朋友的心情显得很愉快 wǒ péngyǒu de xīnqíng xiǎnde hěn yúkuài
    62我的手冻得没有感觉了 wǒ de shǒu dòng de méiyǒu gǎnjué le
    63我的朋友是勤劳和善良的人 wǒ de péngyǒu shì qínláo hé shànliáng de rén
    64我能快速适应新工作环境 wǒ néng kuàisù shìyìng xīn gōngzuò huánjìng
    65拿工作质量来说,这是很重要的问题 ná gōngzuò zhìliàng lái shōu, zhè shì hěn zhòngyào de wèntí
    66明天河内部分地区有大雨 míngtiān hénèi bùfen dìqū yǒu dàyǔ
    67有一部分人不参加课外活动 yǒu yí bùfèn rén bù cānjiā kèwài huódòng
    68河内这个季节充满游人 hénèi zhège jìjié chōngmǎn yóurén
    69淘汰 táotài
    70热爱学习 rè ài xuéxí
    71热爱工作 rè ài gōngzuò
    72现在我们可以穿上春装了 xiànzài wǒmen kěyǐ chuān shàng chūnzhuāng le
    73瑞雪兆丰年 ruìxuě zhào fēngnián
    74秘书对我很友好 mìshū duì wǒ hěn yǒuhǎo
    75老师可以站起来吗?lǎoshī kěyǐ zhàn qǐlái ma
    76老师周围围着很多学生 lǎoshī zhōuwéi wéi zhe hěn duō xuéshēng
    77老师坐下吧 lǎoshī zuò xià ba
    78老师的动作很优美 lǎoshī de dòngzuò hěn yōuměi
    79老师的心地很善良 lǎoshī de xīndì hěn shànliáng
    80老师的心情显得很高兴lǎoshī de xīnqíng xiǎnde hěn gāoxìng
    81老师的性格很柔和 lǎoshī de xìnggé hěn róuhé
    82老师这么做是友好的表示 lǎoshī zhème zuò shì yǒuhǎo de biǎoshì
    83范日祥薇 fàn rì xiáng wēi
    84营销 yíngxiāo
    85营销部 yíngxiāo bù
    86请你收下这个礼物 qǐng nǐ shōu xià zhège lǐwù
    87赵薇 zhào wēi
    88这个周末我们去吃火锅吧 zhège zhōumò wǒmen qù chī huǒguō ba
    89这个工作是我的向往 zhège gōngzuò shì wǒ de xiàngwǎng
    90这种游戏很好玩 zhè zhǒng yóuxì hěn hǎowán
    91这种药有预防什么疾病的作用?zhè zhǒng yào yǒu yùfáng shénme jibing de zuòyòng
    92郊外的景色多么美丽 jiāowài de jǐngsè duōme měilì
    93郊外的空气很新鲜 jiāowài de kōngqì hěn xīnxiān
    94郊外的风景很美丽 jiāowài de fēngjǐng hěn měilì

    Sau đây là phần bài tập nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung và luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

    Văn bản tiếng Trung Thầy Vũ thiết kế để luyện gõ tiếng Trung trên máy tính theo chủ đề Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung

    感冒的平均持续时间为 7 至 10 ,大多数人无需任何特殊治疗即可康复。但是,新泽西州 Summit Medical Group 的内科医生 Soma Mandal 医学博士说,对于有免疫问题或其他潜在健康问题(如糖尿病)的人,感冒症状可能会持续更长时间或更严重。如果您的健康状况使您面临更高的并发症风险,请联系您的医疗保健提供者。

    曼达尔博士说,请注意,即使其他症状消失,咳嗽可能需要长达六周的时间才能消失。她解释说,通常情况下,这是由于鼻后滴漏造成的,当肿胀和受刺激的鼻道愈合时,它会继续形成。

    区分这些疾病可能很困难,因为它们有很多共同的特征。更重要的是,因为它们是由影响呼吸系统的不同细菌引起的,所以它们有可能(尽管很少见)重叠。换句话说,根据疾病预防控制中心的说法,您可能同时患有多种疾病。

    曼达尔指出,区分它们的一个线索是发烧。 “患有普通感冒的成年人通常不会发烧,而对于 COVID,低烧是很常见的,而且您最初感染流感时可能会发烧,”她说。

    CDC 专家说,总的来说,流感症状往往会突然出现,而不是像普通感冒那样逐渐累积。它们也更强烈,持续时间更长。

    根据 2020 年 5 月 5 日发表在《内科学年鉴》上的一项研究,COVID-19 的症状似乎也在逐渐发展。据疾病预防控制中心称,COVID-19 症状可能包括通常不会在感冒或流感中出现的症状,例如腹泻和新的味觉或嗅觉丧失。

    与往常一样,如果任何症状变得严重或让您感到担忧,请致电您的医疗服务提供者。特别要注意 COVID-19 的紧急警告标志。出现以下任何迹象的人应立即寻求紧急医疗护理。

    艰难梭菌——通常被称为艰难梭菌或艰难梭菌——是一种导致腹泻和结肠炎(结肠炎症)的细菌。它通常存在于粪便中,很容易污染食物和表面。

    直到最近,它才被称为艰难梭菌,但根据对细菌如何分类的研究,医学界于 2016 年开始使用这个新名称。

    虽然没有已知风险因素的人可能会感染 C. diff 感染,但某些事情会增加您的风险,包括大量使用抗生素治疗长期感染。这些抗生素会破坏肠道微生物群(生活在肠道中的微生物群落)的正常组成,从而使艰难梭菌生长失控并引起感染。

    大多数艰难梭菌感染发生在正在或最近曾在医院、疗养院和康复中心等医疗机构工作的人身上。在这些设施中,细菌很容易传播,抗生素使用很普遍,而且患者特别容易受到感染。

    由于艰难梭菌感染最常发生在服用抗生​​素的人或最近服用过抗生素的人身上,因此您的医生会询问您的病史和正在服用的任何药物。根据您的症状,您的医生也可能会安排一项或多项检查。

    结肠镜检查可让您的医生评估整个结肠和直肠,而乙状结肠镜检查可提供直肠和结肠下部的图像。两种测试都可以表明是否存在炎症,这是 C. diff 感染的明显迹象。如果需要,它们还允许您的医生从您的结肠收集组织样本,以进一步检测细菌。

    对于有严重疼痛、器官衰竭、中毒性巨结肠或腹壁内壁炎症的人,手术切除结肠受影响的部分可能是唯一的选择。

    对于复发性艰难梭菌患者,尽管进行了药物管理,但粪便微生物群移植 (FMT) 可能是一种选择。在这个过程中,健康人的粪便被移植到患有艰难梭菌感染的人的结肠中。

    尽管 FMT 被认为是实验性的并且尚未获得美国食品和药物管理局 (FDA) 的批准,但人们相信该程序通过使用结肠镜或鼻胃管将捐赠者的粪便放入您的结肠中来恢复健康的肠道细菌。对捐赠者的潜在医疗状况和感染进行筛查。

    医院和医疗保健机构可以通过确保工作人员戴手套并定期用肥皂和水洗手(酒精不能杀死 C. diff 孢子,因此含酒精的消毒剂无效),使用消毒剂来帮助预防 C. diff清洁房间和设备,并仅在必要时开具和使用抗生素。

    去洗手间后,准备或吃食物之前,以及手脏时,用肥皂和水洗手。

    Bài tập chú thích phiên âm tiếng Trung cho bài giảng này đồng thời kết hợp học thêm các từ mới tiếng Trung Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung

    Gǎnmào de píngjūn chíxù shíjiān wèi 7 zhì 10 tiān, dà duōshù rén wúxū rènhé tèshū zhìliáo jí kě kāngfù. Dànshì, xīnzéxī zhōu Summit Medical Group de nèikē yīshēng Soma Mandal yīxué bóshì shuō, duìyú yǒu miǎnyì wèntí huò qítā qiánzài jiànkāng wèntí (rú tángniàobìng) de rén, gǎnmào zhèngzhuàng kěnéng huì chíxù gèng cháng shí jiàn huò gèng yánzhòng. Rúguǒ nín de jiànkāng zhuàngkuàng shǐ nín miànlín gèng gāo de bìngfā zhèng fēngxiǎn, qǐng liánxì nín de yīliáo bǎojiàn tígōng zhě.

    Màn dá’ěr bóshì shuō, qǐng zhùyì, jíshǐ qítā zhèngzhuàng xiāoshī, késòu kěnéng xūyào zhǎng dá liù zhōu de shíjiān cáinéng xiāoshī. Tā jiěshì shuō, tōngchángqíngkuàng xià, zhè shì yóuyú bí hòu dīlòu zàochéng de, dāng zhǒngzhàng hé shòu cìjī de bí dào yùhé shí, tā huì jìxù xíngchéng.

    Qūfēn zhèxiē jíbìng kěnéng hěn kùnnán, yīnwèi tāmen yǒu hěnduō gòngtóng de tèzhēng. Gèng zhòngyào de shì, yīnwèi tāmen shì yóu yǐngxiǎng hūxī xìtǒng de bùtóng xìjùn yǐnqǐ de, suǒyǐ tāmen yǒu kěnéng (jǐnguǎn hěn shǎo jiàn) chóngdié. Huàn jù huàshuō, gēnjù jíbìng yùfáng kòngzhì zhōngxīn de shuōfǎ, nín kěnéng tóngshí huàn yǒu duō zhǒng jíbìng.

    Màn dá’ěr zhǐchū, qūfēn tāmen de yīgè xiànsuǒ shì fāshāo. “Huàn yǒu pǔtōng gǎnmào de chéngnián rén tōngcháng bù huì fāshāo, ér duìyú COVID, dīshāo shì hěn chángjiàn de, érqiě nín zuìchū gǎnrǎn liúgǎn shí kěnéng huì fāshāo,” tā shuō.

    CDC zhuānjiā shuō, zǒng de lái shuō, liúgǎn zhèngzhuàng wǎngwǎng huì túrán chūxiàn, ér bùshì xiàng pǔtōng gǎnmào nàyàng zhújiàn lěijī. Tāmen yě gèng qiángliè, chíxù shíjiān gèng zhǎng.

    Gēnjù 2020 nián 5 yuè 5 rì fābiǎo zài “nèikē xué niánjiàn” shàng de yī xiàng yánjiū,COVID-19 de zhèngzhuàng sìhū yě zài zhújiàn fāzhǎn. Jù jíbìng yùfáng kòngzhì zhōngxīn chēng,COVID-19 zhèngzhuàng kěnéng bāokuò tōngcháng bù huì zài gǎnmào huò liúgǎn zhòng chūxiàn de zhèngzhuàng, lìrú fùxiè hé xīn de wèijué huò xiùjué sàngshī.

    Yǔ wǎngcháng yīyàng, rúguǒ rènhé zhèngzhuàng biàn dé yánzhòng huò ràng nín gǎndào dānyōu, qǐng zhìdiàn nín de yīliáo fúwù tígōng zhě. Tèbié yào zhùyì COVID-19 de jǐnjí jǐnggào biāozhì. Chūxiàn yǐxià rènhé jīxiàng de rén yīng lìjí xúnqiú jǐnjí yīliáo hùlǐ.

    Jiānnán suō jūn——tōngcháng bèi chēng wèi jiānnán suō jūn huò jiānnán suō jūn——shì yī zhǒng dǎozhì fùxiè hé jiécháng yán (jiécháng yánzhèng) de xìjùn. Tā tōngcháng cúnzài yú fènbiàn zhōng, hěn róngyì wūrǎn shíwù hé biǎomiàn.

    Zhídào zuìjìn, tā cái bèi chēng wèi jiānnán suō jūn, dàn gēnjù duì xìjùn rúhé fēnlèi de yánjiū, yīxué jiè yú 2016 nián kāishǐ shǐyòng zhège xīn míngchēng.

    Suīrán méiyǒu yǐ zhī fēngxiǎn yīnsù de rén kěnéng huì gǎnrǎn C. Diff gǎnrǎn, dàn mǒu xiē shìqíng huì zēngjiā nín de fēngxiǎn, bāokuò dàliàng shǐyòng kàngshēngsù zhìliáo cháng qí gǎnrǎn. Zhèxiē kàngshēngsù huì pòhuài cháng dào wéishēngwù qún (shēnghuó zài cháng dàozhōng de wéishēngwù qúnluò) de zhèngcháng zǔchéng, cóng’ér shǐ jiānnán suō jùn shēngzhǎng shīkòng bìng yǐnqǐ gǎnrǎn.

    Dà duōshù jiānnán suō jùn gǎnrǎn fǎ shēng zài zhèngzài huò zuìjìn céng zài yīyuàn, liáoyǎngyuàn hé kāngfù zhōngxīn děng yīliáo jīgòu gōngzuò de rén shēnshang. Zài zhèxiē shèshī zhōng, xìjùn hěn róngyì chuánbò, kàngshēngsù shǐyòng hěn pǔbiàn, érqiě huànzhě tèbié róngyì shòudào gǎnrǎn.

    Yóuyú jiānnán suō jùn gǎnrǎn zuì cháng fāshēng zài fúyòng kàngshēng​​sù de rén huò zuìjìn fúyòngguò kàngshēngsù de rén shēnshang, yīncǐ nín de yīshēng huì xúnwèn nín de bìngshǐ hé zhèngzài fúyòng de rènhé yàowù. Gēnjù nín de zhèngzhuàng, nín de yīshēng yě kěnéng huì ānpái yī xiàng huò duō xiàng jiǎnchá.

    Jiécháng jìng jiǎnchá kě ràng nín de yīshēng pínggū zhěnggè jiécháng hé zhícháng, ér yǐzhuàngjiécháng jìng jiǎnchá kě tígōng zhícháng hé jiécháng xiàbù de túxiàng. Liǎng zhǒng cèshì dōu kěyǐ biǎomíng shìfǒu cúnzài yánzhèng, zhè shì C. Diff gǎnrǎn de míngxiǎn jīxiàng. Rúguǒ xūyào, tāmen hái yǔnxǔ nín de yīshēng cóng nín de jiécháng shōují zǔzhī yàngběn, yǐ jìnyībù jiǎncè xìjùn.

    Duìyú yǒu yánzhòng téngtòng, qìguān shuāijié, zhòng dúxìng jù jiécháng huò fùbì nèibì yánzhèng de rén, shǒushù qiēchú jiécháng shòu yǐngxiǎng de bùfèn kěnéng shì wéiyī de xuǎnzé.

    Duìyú fùfā xìng jiānnán suō jūn huànzhě, jǐnguǎn jìnxíngle yàowù guǎnlǐ, dàn fènbiàn wéishēngwù qún yízhí (FMT) kěnéng shì yī zhǒng xuǎnzé. Zài zhège guòchéng zhōng, jiànkāng rén de fènbiàn bèi yízhí dào huàn yǒu jiānnán suō jùn gǎnrǎn de rén de jiécháng zhōng.

    Jǐnguǎn FMT bèi rènwéi shì shíyàn xìng de bìngqiě shàngwèi huòdé měiguó shípǐn hé yàowù guǎnlǐ jú (FDA) de pīzhǔn, dàn rénmen xiāngxìn gāi chéngxù tōngguò shǐyòng jiécháng jìng huò bí wèi guǎn jiāng juānzèng zhě de fènbiàn fàng rù nín de jiécháng zhōng lái huīfù jiànkāng de cháng dào xìjùn. Duì juānzèng zhě de qiánzài yīliáo zhuàngkuàng hé gǎnrǎn jìnxíng shāi chá.

    Yīyuàn hé yīliáo bǎojiàn jīgòu kěyǐ tōngguò quèbǎo gōngzuò rényuán dài shǒutào bìng dìngqí yòng féizào hé shuǐ xǐshǒu (jiǔjīng bùnéng shā sǐ C. Diff bāozǐ, yīncǐ hán jiǔjīng de xiāodú jì wúxiào), shǐyòng xiāodú jì lái bāngzhù yùfáng C. Diff qīngjié fángjiān hé shèbèi, bìng jǐn zài bìyào shí kāijù hé shǐyòng kàngshēngsù.

    Qù xǐshǒujiān hòu, zhǔnbèi huò chī shi wù zhīqián, yǐjí shǒu zàng shí, yòng féizào hé shuǐ xǐshǒu.

    Bài giảng luyện tập dịch tiếng Trung sang tiếng Việt cho bài giảng này với chủ đề là Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung

    Thời gian trung bình của cảm lạnh là từ 7 đến 10 ngày và hầu hết mọi người đều tự khỏi mà không cần bất kỳ phương pháp điều trị cụ thể nào. Tuy nhiên, các triệu chứng cảm lạnh có thể kéo dài hơn hoặc trở nên trầm trọng hơn ở những người có vấn đề về miễn dịch hoặc các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn khác, chẳng hạn như bệnh tiểu đường, bác sĩ Soma Mandal, bác sĩ nội trú của Summit Medical Group ở New Jersey cho biết. Nếu bạn có một tình trạng sức khỏe khiến bạn có nhiều nguy cơ bị biến chứng, hãy liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn.

    Lưu ý rằng có thể mất đến sáu tuần để cơn ho biến mất ngay cả khi các triệu chứng khác biến mất, Tiến sĩ Mandal nói. Thông thường, điều này là do chảy dịch mũi sau, có thể tiếp tục hình thành trong khi các đường mũi bị sưng và kích thích lành lại, cô giải thích.

    Có thể khó phân biệt những căn bệnh này vì chúng có rất nhiều đặc điểm. Hơn nữa, vì chúng được gây ra bởi các vi trùng khác nhau ảnh hưởng đến hệ thống hô hấp, nên có thể – mặc dù hiếm – chúng chồng chéo lên nhau. Nói cách khác, bạn có thể mắc nhiều bệnh cùng một lúc, theo CDC.

    Một manh mối để phân biệt giữa chúng là sốt, Mandal lưu ý. Bà nói: “Người lớn thường không bị sốt khi bị cảm lạnh thông thường, trong khi với COVID, thông thường sẽ bị sốt nhẹ và bạn có thể sẽ bị sốt ban đầu khi bị cúm”.

    Nhìn chung, các chuyên gia CDC cho biết, các triệu chứng cúm có xu hướng đến đột ngột thay vì tích tụ dần dần như khi bị cảm lạnh thông thường. Chúng cũng mãnh liệt hơn và kéo dài hơn.

    Các triệu chứng của COVID-19 dường như cũng phát triển dần dần, theo một nghiên cứu được công bố vào ngày 5 tháng 5 năm 2020, trên Annals of Internal Medicine. Và các triệu chứng COVID-19 có thể bao gồm những triệu chứng thường không thấy khi bị cảm lạnh hoặc cúm, chẳng hạn như tiêu chảy và mất vị giác hoặc khứu giác mới, theo CDC.

    Như thường lệ, hãy gọi cho nhà cung cấp dịch vụ y tế của bạn nếu bất kỳ triệu chứng nào trở nên nghiêm trọng hoặc liên quan đến bạn. Đặc biệt lưu ý các dấu hiệu cảnh báo khẩn cấp về COVID-19. Một người nào đó có bất kỳ dấu hiệu nào sau đây nên đi cấp cứu ngay lập tức.

    Clostridioides difficile – thường được gọi là C. difficile hoặc C. diff – là một loại vi khuẩn gây tiêu chảy và viêm đại tràng (viêm ruột kết). Nó thường được tìm thấy trong phân và có thể dễ dàng làm ô nhiễm thực phẩm và bề mặt.

    Cho đến gần đây, nó được gọi là Clostridium difficile, nhưng trên cơ sở nghiên cứu về cách phân loại vi khuẩn, cộng đồng y tế đã bắt đầu sử dụng tên mới vào năm 2016.

    Mặc dù những người không có các yếu tố nguy cơ đã biết có thể bị nhiễm C. diff, nhưng một số điều nhất định sẽ làm tăng nguy cơ của bạn, bao gồm cả việc sử dụng nhiều thuốc kháng sinh để điều trị nhiễm trùng lâu dài. Những loại kháng sinh này có thể phá vỡ cấu trúc bình thường của hệ vi sinh vật đường ruột – cộng đồng vi sinh vật sống trong ruột – cho phép C. diff phát triển ngoài tầm kiểm soát và gây nhiễm trùng.

    Hầu hết các trường hợp nhiễm C. diff xảy ra ở những người đã hoặc đang điều trị tại các cơ sở chăm sóc sức khỏe như bệnh viện, viện dưỡng lão và trung tâm phục hồi chức năng. Ở những cơ sở này, vi trùng dễ lây lan, sử dụng kháng sinh phổ biến và bệnh nhân đặc biệt dễ bị nhiễm trùng.

    Vì nhiễm C. difficile thường xảy ra nhất ở những người đang dùng thuốc kháng sinh hoặc những người mới dùng chúng, bác sĩ sẽ hỏi bạn các câu hỏi về tiền sử bệnh của bạn và bất kỳ loại thuốc nào bạn đang dùng. Bác sĩ cũng có thể yêu cầu một hoặc một số xét nghiệm, tùy thuộc vào các triệu chứng của bạn.

    Nội soi đại tràng cho phép bác sĩ đánh giá toàn bộ đại tràng và trực tràng, trong khi nội soi đại tràng cung cấp hình ảnh trực tràng và phần dưới của đại tràng. Cả hai xét nghiệm đều có thể cho biết liệu có bị viêm hay không, một dấu hiệu nhận biết về nhiễm trùng C. diff. Họ cũng cho phép bác sĩ của bạn thu thập các mẫu mô từ ruột kết của bạn, nếu cần, để kiểm tra thêm chúng để tìm vi khuẩn.

    Đối với những người bị đau dữ dội, suy nội tạng, nhiễm độc megacolon hoặc viêm niêm mạc thành bụng, phẫu thuật cắt bỏ phần đại tràng bị ảnh hưởng có thể là lựa chọn duy nhất.

    Ở những người bị C. diff tái phát, mặc dù được quản lý bằng thuốc, cấy ghép hệ vi sinh vật trong phân (FMT) có thể là một lựa chọn. Trong quy trình này, phân của một người khỏe mạnh được cấy vào ruột kết của người bị nhiễm C. diff.

    Mặc dù FMT được coi là thử nghiệm và chưa được Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) chấp thuận, nhưng người ta tin rằng quy trình phục hồi vi khuẩn đường ruột khỏe mạnh bằng cách đặt phân của người hiến tặng vào ruột kết của bạn, sử dụng ống soi ruột kết hoặc ống thông mũi dạ dày. Những người hiến tặng được kiểm tra các tình trạng bệnh lý và nhiễm trùng cơ bản.

    Các bệnh viện và cơ sở y tế có thể giúp ngăn ngừa C. diff bằng cách đảm bảo rằng nhân viên đeo găng tay và rửa tay thường xuyên bằng xà phòng và nước (cồn không giết được bào tử C. diff, vì vậy chất khử trùng bằng cồn không hiệu quả), sử dụng chất khử trùng để vệ sinh phòng ốc và trang thiết bị, chỉ kê đơn và dùng kháng sinh khi cần thiết.

    Rửa tay bằng xà phòng và nước sau khi đi vệ sinh, trước khi chuẩn bị hoặc ăn thức ăn và khi chúng bị bẩn.

    Vậy là chúng ta đã đi xong toàn bộ nội dung giáo án chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung online Biểu đạt thứ tự trong tiếng Trung.

    ChineMaster dừng bài chia sẻ tại đây và hẹn gặp lại tất cả các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai. Các bạn đừng quên chia sẻ kênh dạy học tiếng Trung online miễn phí cực kỳ chất lượng này tới nhiều người bạn xung quanh chúng ta vào học cùng nữa nhé.

    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất