Trang chủTài liệu học tiếng TrungNgữ pháp tiếng TrungĐộng từ Năng nguyện trong tiếng Trung

Động từ Năng nguyện trong tiếng Trung

Động từ Năng nguyện trong tiếng Trung là gì? Động từ Năng nguyện trong tiếng Trung dùng như thế nào? Hôm nay chúng ta cùng Thầy Vũ tiếp tục khám phá và tìm hiểu về cách dùng cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung này nhé.

5/5 - (4 bình chọn)

Động từ Năng nguyện trong tiếng Trung là gì

Động từ Năng nguyện trong tiếng Trung dùng như thế nào? Động từ Năng nguyện trong tiếng Trung là gì? Đây là hai câu hỏi lớn trong bài giảng trực tuyến hôm nay của Thầy Vũ chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung online cơ bản. Đây là nội dung bài giảng ngữ pháp tiếng Trung rất quan trọng trong hệ thống kết cấu ngữ pháp tiếng Trung hiện đạ do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ giảng. Bạn nào muốn tìm hiểu sâu hơn và chi tiết hơn cũng như phần trình bày được cặn kẽ hơn và đầy đủ hơn thì hãy nhanh chóng đầu tư ngay một bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển do Thầy Vũ viết sách làm chủ biên và biên tập viên biên soạn nội dung giáo trình giảng dạy học tiếng Trung KINH ĐIỂN này.

Nội dung bài giảng hôm nay là Động từ Năng nguyện trong tiếng Trung.

Bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster hiện đang có bán tại các Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn gồm Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn. Các bạn có thể mua trực tiếp ngay tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hoặc có thể lên các kênh thương mại điện tử uy tín như Tiki, Shopee, Sendo hoặc Lazada mua nhé. Chỉ cần bạn ấn nút lên đơn hàng là Thầy Vũ hoặc các bạn nhân viên ChineMaster sẽ vào xử lý ngay lập tức đơn hàng của bạn để chuyển giao sang cho các bạn shipper giao hàng đến tận địa chỉ của bạn. Các bước lên đơn đặt hàng cho đến thanh toán vô cùng đơn giản và thuận tiện. Bạn chỉ cần ngồi nhà lên mạng và đặt sách là oke. Sau khi bạn đã nhận được bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster thì có thể học theo bộ video bài giảng Thầy Vũ dạy học tiếng Trung trực tuyến phát sóng livestream mỗi ngày qua các kênh youtube của Thầy Vũ và fanpage của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster là hoàn toàn miễn phí. Bạn nào bận không có nhiều thời gian lên mạng thì có thể mua bộ video bài giảng khóa học tiếng Trung online theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster nhé. Bạn nào mua bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster kèm thêm bộ video khóa học tiếng Trung online kèm theo thì sẽ nhận được rất nhiều ưu đãi. Thầy Vũ thường xuyên livestream mở các sự kiện bán sách và khóa học tiếng Trung online, các bạn sẽ còn nhận được thêm nhiều ưu đãi nữa. Tất cả học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster khi mua sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster đều nhận được mức phí ưu đãi lên tới 20%. Số lượng chỉ có giới hạn, các bạn hãy nhanh tay liên hệ ngay Thầy Vũ nhé.

  • Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983
  • Thầy Vũ TP HCM Sài Gòn 090 325 4870

Trước khi vào nội dung bài giảng hôm nay chúng ta sẽ ôn tập lại nhanh các trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung của bài học hôm trước ở ngay trong link bên dưới nhé.

Giới từ trong tiếng Trung

Bạn nào muốn tìm lại tất cả giáo án bài giảng trực tuyến chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung online của Thầy Vũ thì xem ngay trong chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung ở bên dưới nhé.

Chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung

Ngữ pháp tiếng Trung rất quan trọng, chính vì vậy nên các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster đều được Thầy Vũ giảng bài rất chi tiết và bài bản để tạo một bộ khung sườn kiến thức kiên cố và vững chắc, từ đó tạo tiền đề quan trọng cho việc nâng cao trình độ tiếng Trung một cách thuận lợi nhất.

Mỗi ngày Thầy Vũ đều hướng dẫn các bạn học viên luyện tập gõ tiếng Trung online băng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung trên máy tính thì hãy tải xuống ngay tại link bên dưới phiên bản mới cập nhập của bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Sau đây chúng ta sẽ đi vào phần chính của bài giảng hôm nay. Các bạn chú ý tập trung xem bài giảng bên dưới và ghi chép đầy đủ vào vở nhé. Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi và bình luận ở ngay trong chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được các thầy cô giáo hỗ trợ trực tuyến và giải đáp thắc mắc cho các bạn trong thời gian nhanh nhất.

Hướng dẫn sử dụng Động từ Năng nguyện trong tiếng Trung

Động từ Năng nguyện trong tiếng Trung dùng như thế nào?

KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Động từ năng nguyện (trợ động từ) là từ đi kèm giúp động từ diễn tả các ý: khả năng, nhu cầu và nguyện vọng. Động từ năng nguyện bao gồm các loại sau:

Động từ năng nguyện biểu thị khả năng, như : 能,能够,可以 …

Động từ năng nguyện biểu thị nhu cầu, như: 要,想,想要…

Động từ năng nguyện biểu thị nguyện vọng, như: 愿意,肯,敢 …

CẤU TRÚC NGỮ PHÁP

Khẳng định: Động từ năng nguyện đứng trước độngt ừ trong câu

ĐT năng nguyện + ĐT

VD:

他会说很多门外语。Tā huì shuō hěnduō mén wàiyǔ.
Anh ấy biết nói rất nhiều ngoại ngữ.

Phủ định: khi phủ định ta thêm phó từ phủ định vào phía trước động từ năng nguyện.

+ ĐT năng nguyện + ĐT

VD:

我才有限,不能担任这次的任务。Wǒ cái yǒuxiàn, bùnéng dānrèn zhè cì de rènwù.
Tôi tài năng và trí tuệ có hạn, không thể đảm nhận nhiệm vụ lần này.

Nghi vấn:

ĐT năng nguyện + + Đt năng nguyện + ĐT?

Hoặc:

ĐT năng nguyện + ĐT + 吗?

Trong đó, hình thức câu hỏi chính phản của câu mang động từ năng nguyện là kết hợp giữa hình thức khẳng định và phủ định của động từ năng nguyện.

VD:

妈妈,我可不可以参加今晚的宴会呢?Māmā, wǒ kěbù kěyǐ cānjiā jīn wǎn de yànhuì ne?
Mẹ ơi, con có thể tham gia yến hội tối nay không ạ?

你真的想买这条裙子吗?Nǐ zhēn de xiǎng mǎi zhè tiáo qúnzi ma? Cậu thật sự muốn mua chiếc váy này à?

Chú ý:

Động từ năng nguyện không thể lặp lại, không thể kết hợp với trợ từ động thái 了,着,过。

VD:

为了考上大学,你要要努力学习。Wèile kǎo shàng dàxué, nǐ yào yào nǔlì xuéxí. (cách dùng sai)

为了考上大学,你要努力学习。Wèile kǎo shàng dàxué, nǐ yào nǔlì xuéxí. (cách dùng đúng)
Để đỗ đại học, con phải học hành chăm chỉ.

她想着去中国留学。Tā xiǎngzhe qù zhōngguó liúxué. (cách dùng sai)

她想去中国留学。Tā xiǎng qù zhōngguó liúxué. (cách dùng đúng)
Cô ấy muốn đi du học ở Trung Quốc.

Ngoài động từ, động từ năng nguyện có thể đi kèm tính từ.

VD:

麦克已经帮助我很多,我得好好感谢他。Màikè yǐjīng bāngzhù wǒ hěnduō, wǒ dé hǎohǎo gǎnxiè tā.
Mike đã giúp đỡ tôi rất nhiều, tôi phải cảm ơn cậu ấy thật đàng hoàng.

Có thể dùng hai động từ năng nguyện liền nhau.

VD:

你这么漂亮,他会可以喜欢你的。Nǐ zhème piàoliang, tā huì kěyǐ xǐhuān nǐ de.
Con xinh đẹp thế này, cậu ấy sẽ thích con.

MỘT SỐ ĐỘNG TỪ NĂNG NGUYỆN THƯỜNG DÙNG

(1) 会/Huì/biết

会 biểu thị có năng lực làm một việc gì đó, biểu thị trải qua học hỏi, luyện tập mà biết, nắm được kỹ năng nào đó.

VD:

我也会游泳。Wǒ yě huì yóuyǒng.
Tôi cũng biết bơi

你不会做饭吗?Nǐ bù huì zuò fàn ma?
Cậu không biết nấu cơm à?

(2) 想/Xiǎng/ muốn

想 biểu thị mong muốn, dự định, yêu cầu. đồng thời想 biểu thị trong lòng mong muốn nhưng chưa chắc chắn, không bắt buộc phải thực hiện.

VD:

我很想去中国旅行。Wǒ hěn xiǎng qù zhōngguó lǚxíng.
Tôi rất muốn đi du lịch Trung Quốc.

麦克也想来参加,可是今天他家有事。Màikè yě xiǎnglái cānjiā, kěshì jīntiān tā jiā yǒushì.
Mike cũng muốn đến tham gia nhưng hôm nay nhà anh ấy lại có việc rồi.

(3) 要/ Yào/ muốn, cần phải

要 biểu thị mong muốn, yêu cầu làm một việc gì đó. Bên cạnh đó, nó còn biểu thị quyết tâm hành động, muốn là phải làm được.

VD:

我明天要上班,不能跟你出去玩儿。Wǒ míngtiān yào shàngbān, bùnéng gēn nǐ chūqù wán er.
Ngày mai tớ phải đi làm, không thể ra ngoài chơi cùng cậu được.

我一定要买到那间房子。Wǒ yīdìng yāomǎi dào nà jiān fángzi. Tôi nhất định phải mua được căn nhà đó.

Chú ý:

Dạng phủ định của 要 thường không dùng 不要 mà dùng 不想 hoặc 不愿意.

VD:

你要去中国留学吗?Nǐ yào qù zhōngguó liúxué ma? Cậu muốn đi Trung Quốc du học không?

不想去. Bùxiǎng qù. Không muốn đi.

Nếu biểu thị nhu cầu của thực tế khách quan, dạng phủ định thường là 不用.

VD:

你的车太旧了,要换新的吗?Nǐ de chē tài jiùle, yào huàn xīn de ma?Xe của con cũ quá rồi, có muốn đổi cái mới không?

不用,它还没坏呢。Bùyòng, tā hái méi huài ne. Không cần đâu ạ, nó vẫn chưa hỏng mà.

(4) 能/ néng/ và可以 / Kěyǐ/: có thể

能 / 可以 biểu thị có năng lực hoặc điều kiện là một việc gì đó.

VD:

他连一句话也不能说出来。Tā lián yījù huà yě bùnéng shuō chūlái.
Anh ấy không thể nói ra câu nào.

我可以帮你卖那本书。Wǒ kěyǐ bāng nǐ mài nà běn shū. Tớ có thể mua quyển sách đó giúp cậu.

能/ 可以 cũng có thể biểu thị tình lý hoặc hoàn cảnh cho phép.

VD:

我可以试试这件衬衫吗?Wǒ kěyǐ shì shì zhè jiàn chènshān ma? Tôi có thể thử chiếc sơ mi này không?

当然了。Dāngránle.
Đương nhiên rồi.

你不能做这件事,妈妈会生气的啊。Nǐ bùnéng zuò zhè jiàn shì, māmā huì shēngqì de a.
Em không thể làm chuyện này, mẹ sẽ tức giận đó.

Chú ý:

会,想,要 ngoài chức năng là động từ năng nguyện còn là động từ thường.

Khi会 làm động từ sẽ biểu thị nắm bắt, thành thục một kỹ năng nào đó.

VD:

老师会英语和日语。Lǎoshī huì yīngyǔ hé rìyǔ.
Thầy giáo biết tiếng Anh và tiếng Nhật.

Khi 想 là động từ thì sẽ biểu thị ý nghĩa “ngẫm nghĩ, suy nghĩ, nhớ nhung”.

VD:

我很想你。你什么时候才能回来呢?Wǒ hěn xiǎng nǐ. Nǐ shénme shíhòu cáinéng huílái ne?
Em rất nhớ anh. Khi nào thì anh mới có thể trở về đây?

Khi 要 làm động từ thì sẽ biểu thị ý hy vọng đạt được.

VD:

我们要两碗牛肉粉。Wǒmen yào liǎng wǎn niúròu fěn.
Chúng tôi muốn hai bát phở bò.

Sau đây chúng ta cùng luyện tập nghe nói tiếng Trung giao tiếp online cơ bản theo chủ đề và nội dung bài tập Thầy Vũ thiết kế và đưa ra cho các bạn ở ngay bên dưới. Chúng ta sẽ chia theo từng nhóm nhỏ để luyện tập phản xạ kỹ năng giao tiếp tiếng Trung theo tình huống thực tế.

STTLuyện nghe nói tiếng Trung online, luyện nói tiếng Trung theo chủ đề, luyện nghe tiếng Trung giao tiếp online theo bài giảng và bài tập Thầy Vũ thiết kế dành riêng cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn
1为了能签好这个合同,我花出了很多时间 wèile néng qiān hǎo zhège hétóng, wǒ huā chū le hěn duō shíjiān
2什么时候你开展起来?shénme shíhou nǐ kāizhǎn qǐlái
3今天晚上你可以抽一点时间吗?jīntiān wǎnshàng nǐ kěyǐ chōu yì diǎn shíjiān ma
4企业 qǐyè
5你们继续读下去吧 nǐmen jìxù dú xiàqù ba
6你做出这个菜来吧 nǐ zuò chū zhège cài lái ba
7你做出这个题来吧 nǐ zuò chū zhège tí lái ba
8你做得出来这个题吗?nǐ zuò de chūlái zhège tí ma
9你公司的地址在哪儿?nǐ gōngsī de dìzhǐ zài nǎr
10你写下板上的字来吧 nǐ xiě xià bǎn shàng de zì lái ba
11你写出你的名字来吧 nǐ xiě chū nǐ de míngzi lái ba
12你可以抽一点时间来跟我谈工作吗?nǐ kěyǐ chōu yì diǎn shíjiān lái gēn wǒ tán gōngzuò ma
13你可以说下去吗?nǐ kěyǐ shuō xiàqù ma
14你吃得出来这是谁做的菜吗?nǐ chī de chūlái zhè shì shuí zuò de cài ma
15你听得出来她是谁吗?niǔ tīng de chūlái tā shì shuí ma
16你听得出来这是谁唱的歌吗?nǐ tīng de chūlái zhè shì shuí chàng de gē ma
17你听得清楚她说什么吗?nǐ tīng de qīngchǔ tā shuō shénme
18你喝得出来这是什么咖啡吗?nǐ hē de chūlái zhè shì shénme kāfēi ma
19你喝得出来这是什么茶吗?nǐ hē de chūlái zhè shì shénme chá ma
20你坚持做下去吧 nǐ jiānchí zuò xiàqù ba
21你常跟公司员工交流吗?nǐ cháng gēn gōngsī yuángōng jiāoliú ma
22你想使用下去业务吗?nǐ xiǎng shǐyòng xiàqù yèwù ma
23你想做下去这个工作吗?nǐ xiǎng zuò xiàqù zhège gōngzuò ma
24你想出来什么想法吗?nǐ xiǎng chūlái shénme xiǎngfǎ ma
25你想学下去吗?nǐ xiǎng xué xiàqù ma
26你想得出来什么办法吗?nǐ xiǎng de chūlái shénme bànfǎ ma
27你想继续使用这个业务吗?nǐ xiǎng jìxù shǐyòng zhège yèwù ma
28你想继续在这里工作下去吗?nǐ xiǎng jìxù zài zhèlǐ gōngzuò xiàqù ma
29你把你的名字写出来吧 nǐ bǎ nǐ de míngzi xiě chūlái ba
30你把公司的地址记下来吧 nǐ bǎ gōngsī de dìzhǐ jì xiàlái ba
31你把她画出来吧 nǐ bǎ tā huà chūlái ba
32你把板上的字写下来吧 nǐ bǎ bǎn shàng de zì xiě xiàlái ba
33你把老师的手机号记下来吧 nǐ bǎ lǎoshī de shǒujī hào jì xiàlái ba
34你把这个菜做出来吧 nǐ bǎ zhège cài zuò chūlái ba
35你把这个题做出来吧 nǐ bǎ zhège tí zuò chūlái ba
36你把这张照片洗出来吧 nǐ bǎ zhè zhāng zhàopiàn xǐ chūlái ba
37你把这里的风景照下来吧 nǐ bǎ zhèlǐ de fēngjǐng zhào xià lái ba
38你洗出这张照片来吧 nǐ xǐ chū zhè zhāng zhàopiàn lái ba
39你照下这里的风景来吧 nǐ zhào xià zhèlǐ de fēngjǐng lái ba
40你画出她来吧 nǐ huà chū tā lái ba
41你的公司有哪些业务? Nǐ de gōngsī yǒu nǎ xiē yèwù
42你的公司要开展什么业务? Nǐ de gōngsī yào kāizhǎn shénme yèwù
43你看得出来她是谁吗?nǐ kàn de chūlái tā shì shuí ma
44你看得出来这是谁的字吗?nǐ kàn de chūlái zhè shì shuí de zì ma
45你看得清楚板上的字吗?nǐ kàn de qīngchǔ bǎn shàng de zì ma
46你能想出来一个好办法吗?nǐ néng xiǎng chūlái yí gè hǎo bànfǎ ma
47你让她说下去吧 nǐ ràng tā shuō xiàqù ba
48你记下公司的地址来吧 nǐ jì xià gōngsī de dìzhǐ lái ba
49你记下老师的手机号来吧 nǐ jì xià lǎoshī de shǒujī hào lái ba
50你还想继续住下去吗?nǐ hái xiǎng jìxù zhù xiàqù ma
51只有努力工作才能有结果 zhǐyǒu nǔlì gōngzuò cái néng yǒu jiéguǒ
52大家说起话来了 dàjiā shuō qǐ huà lái le
53天下起雨来了 tiān xià qǐ yǔ lái le
54她有一定的基础 tā yǒu yídìng de jīchǔ
55她说得大家都笑起来了 tā shuō de dàjiā dōu xiào qǐlái le
56我不想做下去了 wǒ bù xiǎng zuò xiàqù le
57我不想学下去 wǒ bù xiǎng xué xiàqù
58我们卖光这个产品了 wǒmen mài guāng zhège chǎnpǐn le
59我做不出来这个题 wǒ zuò bù chūlái zhège tí
60我刚想出来一个很好的办法 wǒ gāng xiǎng chūlái yí gè hěn hǎo de bànfǎ
61我只能给你一定的帮助 wǒ zhǐ néng gěi nǐ yí dìng de bāngzhù
62我吃出来了,这是老师做的菜 wǒ chī chūlái le, zhè shì lǎoshī zuò de cài
63我听不出来她是谁 wǒ tīng bù chūlái tā shì shuí
64我喝不出来这是什么咖啡 wǒ hē bù chūlái zhè shì shénme kāfēi
65我喝不出来这是什么茶 wǒ hē bù chūlái zhè shì shénme chá
66我想不出好办法来 wǒ xiǎng bù chūlái hǎo bànfǎ lái
67我想出来一个想法 wǒ xiǎng chūlái yí gè xiǎngfǎ
68我想起来了,她是我的秘书 wǒ xiǎng qǐlái le, tā shì wǒ de mìshū
69我想起来公司的地址了 wǒ xiǎng qǐlái gōngsī de dìzhǐ le
70我想起来她的手机号了 wǒ xiǎng qǐlái tā de shǒujī hào le
71我想起来老师的名字了 wǒ xiǎng qǐlái lǎoshī de míngzi le
72我的公司刚成立不久 wǒ de gōngsī gāng chénglì bù jiǔ
73我的公司开展起业务来了 wǒ de gōngsī kāi zhǎn qǐ yèwù lái le
74我的公司成立于去年 wǒ de gōngsī chénglì yú qù nián
75我看不出来她是谁 wǒ kàn bù chūlái tā shì shuí
76我看出来了,这是老师的字 wǒ kàn chūlái le, zhè shì lǎoshī de zì
77我还没想起来老师的名字 wǒ hái méi xiǎng qǐlái lǎoshī de míngzi
78明天什么时候你有空? Míngtiān shénme shíhou nǐ yǒu kòng
79现在我的员工工作起来了 xiànzài wǒ de yuángōng gōngzuò qǐlái le
80老师不应我的邀请参加晚会 lǎoshī bú yìng wǒ de yāoqǐng cānjiā wǎnhuì
81老师同意跟你去玩吗?lǎoshī tóngyì gēn nǐ qù wán ma
82老师讲起课来了 lǎoshī jiǎng qǐ kè lái le
83这个办法是老师想出来的 zhège bànfǎ shì lǎoshī xiǎng chūlái de
84这个办法是谁想出来的?zhège bànfǎ shì shuí xiǎng chūlái de
85这个报告你写得不清楚 zhège bàogào nǐ xiě de bù qīngchǔ
86那是中外企业 nà shì zhōngwài qǐyè

Tiếp theo là nội dung bài tập luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin theo bài giảng bên dưới. Các bạn chú ý gõ tiếng Trung online theo đúng nội dung bài tập bên dưới, sau đó các bạn gửi bài tập lên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được chấm bài online nha.

Văn bản tiếng Trung cho bài tập luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin

如果没有看到虚拟健身教程,你几天都无法打开社交应用程序,大多数看起来都是锻炼肌肉和在家出汗的好方法。问题是,并非每个人都拥有许多教程所需的健身器材。但是你不需要精心设计的家庭健身房来获得良好的锻炼。 Tone It Up 的联合创始人 Karena Dawn 与 Health 分享了三个无齿轮、增强臀部肌肉的电路,您可以在客厅尝试。你的战利品稍后会感谢你。

Dawn 站立着她的动态热身——伸展和加强身体——双脚分开,双腿弯曲成一个深弓步。她通过弯曲膝盖并抓住她的腿在她身后伸展大腿前部来展示四头肌伸展。她在热身中增加了一个站立的数字四,一条腿站立,另一条腿交叉在膝盖上,然后交替双腿。为了进行深度伸展,她尽可能地坐回深蹲,同时仍保持平衡。她以腘绳肌拉伸结束,通过将她的另一只手触摸到另一条腿来交替交叉身体伸展。

当您开始锻炼时,Dawn 建议在进行下一个循环之前,将每个三个动作的循环完成两次。

在第一个赛道中,Dawn 用腿抬高进行深蹲,两侧交替进行。动作包括弯曲成标准的深蹲,并在返回站立时抬起一条腿。重复 10 次,在整个重复动作中保持脚后跟的重量。

用左腿向前弓步,然后回到站立姿势。顾名思义,继续围绕您的身体运动,进入侧弓步并将左腿放在身后进行另一个标准弓步。重复这个动作10次。在第二组中,在另一条腿上重复该动作 10 次。

将双脚放在臀部上方,脚趾向外成 45 度角,进入宽腿裤。像标准深蹲一样,将膝盖弯曲成 90 度角,然后抬起回到起始位置。要锻炼大腿和臀部,请挤压大腿内侧并将骨盆向下折叠。重复这个动作10次。

当你向前倾斜时,先站在你的右腿上。继续向前倾,将左腿向上抬起,一旦躯干和抬起的腿成 180 度角,慢慢抬起回到站立姿势。重复这个动作10次。在第二组中,在另一条腿上重复该动作 10 次。

双脚分开与臀部同宽站立。将右脚踩在身后,在挤压臀大肌的同时向上跳动。重复这个动作20次。在第二组中,在另一条腿上重复该动作 20 次。

双脚分开站立,与臀部同宽,就像准备标准深蹲一样。将右脚踩在身后的对角线上,双膝弯曲 90 度。不要让膝盖越过脚踝,保护您的关节。每条腿重复这个动作10次。

侧身躺下,要么靠在肘部支撑身体,要么降低整个身体在地板上,头部靠在手掌上。稍微弯曲膝盖,将上腿抬离下腿几英寸。交替拍打你的膝盖,然后你的脚后跟,重复这个动作 20 次。在第二组中,躺在另一侧,重复 20 次。

保持与膝盖/脚跟轻拍相同的位置,但伸展上腿。将脚趾指向地面并向上抬起脚后跟,使您的腿稍微向前旋转。抬起上腿,使其在臀部上方几英寸处,然后在循环移动时将其降低到相同的位置。重复20次。在第二组中,躺在另一侧,重复 20 次。

仰卧,膝盖弯曲,双脚放在地板上。双腿分开与臀部同宽,将骨盆抬离地面几英寸,将肩膀和颈部安全地放在垫子上。向上推骨盆时,将手臂压入地板。重复20次。在第二组中,将双脚移近身体并抬起脚后跟,这将瞄准与臀部略有不同的部分。重复20次。

通过仰卧,将膝盖抱在胸前并左右摇晃以拉伸臀部和下背部来结束锻炼。

无论您的日程安排非常繁忙,还是只是喜欢蹲在客厅的隐私,在家锻炼而不是去健身房都有很多好处。您不仅可以完全控制音乐,而且对潜在的健身伙伴也有发言权。 (是的,我们绝对是指宠物)。此外,由于冠状病毒的爆发,美国各地的健身房都关闭了,家庭健身器材可能是您唯一的选择。事实上,投资家庭健身房的唯一真正缺点是它可能需要多少空间。

Phiên âm tiếng Trung cho bài tập luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin

Rúguǒ méiyǒu kàn dào xūnǐ jiànshēn jiàochéng, nǐ jǐ tiān dū wúfǎ dǎkāi shèjiāo yìngyòng chéngxù, dà duōshù kàn qǐlái dōu shì duànliàn jīròu hé zàijiā chū hàn de hǎo fāngfǎ. Wèntí shì, bìngfēi měi gèrén dōu yǒngyǒu xǔduō jiàochéng suǒ xū de jiànshēn qìcái. Dànshì nǐ bù xūyào jīngxīn shèjì de jiātíng jiànshēnfáng lái huòdé liánghǎo de duànliàn. Tone It Up de liánhé chuàngshǐ rén Karena Dawn yǔ Health fēnxiǎngle sān gè wú chǐlún, zēngqiáng túnbù jīròu de diànlù, nín kěyǐ zài kètīng chángshì. Nǐ de zhànlìpǐn shāo hòu huì gǎnxiè nǐ.

Dawn zhànlìzhe tā de dòngtài rèshēn——shēnzhǎn hé jiāqiáng shēntǐ——shuāng jiǎo fēnkāi, shuāng tuǐ wānqū chéng yīgè shēn gōng bù. Tā tōngguò wānqū xīgài bìng zhuā zhù tā de tuǐ zài tā shēnhòu shēnzhǎn dàtuǐ qián bù lái zhǎnshì sì tóu jī shēnzhǎn. Tā zài rèshēn zhōng zēngjiāle yīgè zhànlì de shùzì sì, yītiáo tuǐ zhànlì, lìng yītiáo tuǐ jiāochā zài xīgài shàng, ránhòu jiāotì shuāng tuǐ. Wèile jìnxíng shēndù shēnzhǎn, tā jǐn kěnéng de zuò huí shēn dūn, tóngshí réng bǎochí pínghéng. Tā yǐ guó shéng jī lā shēn jiéshù, tōngguò jiāng tā de lìng yī zhī shǒu chùmō dào lìng yītiáo tuǐ lái jiāotì jiāochā shēntǐ shēnzhǎn.

Dāng nín kāishǐ duànliàn shí,Dawn jiànyì zài jìnxíng xià yīgè xúnhuán zhīqián, jiāng měi gè sān gè dòngzuò de xúnhuán wánchéng liǎng cì.

Zài dì yīgè sài dàozhōng,Dawn yòng tuǐ tái gāo jìnxíng shēn dūn, liǎng cè jiāotì jìnxíng. Dòngzuò bāokuò wānqū chéng biāozhǔn dì shēn dūn, bìng zài fǎnhuí zhànlì shí tái qǐ yītiáo tuǐ. Chóngfù 10 cì, zài zhěnggè chóngfù dòngzuò zhōng bǎochí jiǎohòugēn de zhòngliàng.

Yòng zuǒ tuǐ xiàng qián gōng bù, ránhòu huí dào zhànlì zīshì. Gùmíngsīyì, jìxù wéirào nín de shēntǐ yùndòng, jìnrù cè gōng bù bìng jiāng zuǒ tuǐ fàng zài shēnhòu jìnxíng lìng yī gè biāozhǔn gōng bù. Chóngfù zhège dòngzuò 10 cì. Zài dì èr zǔ zhōng, zài lìng yītiáo tuǐ shàng chóngfù gāi dòngzuò 10 cì.

Jiāng shuāng jiǎo fàng zài túnbù shàngfāng, jiǎozhǐxiàng wài chéng 45 dù jiǎo, jìnrù kuān tuǐ kù. Xiàng biāozhǔn shēn dūn yīyàng, jiāng xīgài wānqū chéng 90 dù jiǎo, ránhòu tái qǐ huí dào qǐ shǐ wèizhì. Yào duànliàn dàtuǐ hé túnbù, qǐng jǐ yā dàtuǐ nèicè bìng jiāng gǔpén xiàng xià zhédié. Chóngfù zhège dòngzuò 10 cì.

Dāng nǐ xiàng qián qīngxié shí, xiān zhàn zài nǐ de yòu tuǐ shàng. Jìxù xiàng qián qīng, jiāng zuǒ tuǐ xiàngshàng tái qǐ, yīdàn qūgàn hé tái qǐ de tuǐ chéng 180 dù jiǎo, màn man tái qǐ huí dào zhànlì zīshì. Chóngfù zhège dòngzuò 10 cì. Zài dì èr zǔ zhōng, zài lìng yītiáo tuǐ shàng chóngfù gāi dòngzuò 10 cì.

Shuāng jiǎo fēnkāi yǔ túnbùtóng kuān zhànlì. Jiāng yòu jiǎo cǎi zài shēnhòu, zài jǐ yā tún dà jī de tóngshí xiàngshàng tiàodòng. Chóngfù zhège dòngzuò 20 cì. Zài dì èr zǔ zhōng, zài lìng yītiáo tuǐ shàng chóngfù gāi dòngzuò 20 cì.

Shuāng jiǎo fēnkāi zhànlì, yǔ túnbù tóng kuān, jiù xiàng zhǔnbèi biāozhǔn shēn dūn yīyàng. Jiāng yòu jiǎo cǎi zài shēnhòu de duì jiǎo xiàn shàng, shuāng xī wānqū 90 dù. Bùyào ràng xīgài yuèguò jiǎohuái, bǎohù nín de guānjié. Měi tiáo tuǐ chóngfù zhège dòngzuò 10 cì.

Cèshēn tǎng xià, yàome kào zài zhǒu bù zhīchēng shēntǐ, yàome jiàngdī zhěnggè shēntǐ zài dìbǎn shàng, tóu bù kào zài shǒu zhǎngshàng. Shāowéi wānqū xīgài, jiāng shàng tuǐ tái lí xiàtuǐ jǐ yīngcùn. Jiāotì pāidǎ nǐ de xīgài, ránhòu nǐ de jiǎohòugēn, chóngfù zhège dòngzuò 20 cì. Zài dì èr zǔ zhōng, tǎng zài lìng yī cè, chóngfù 20 cì.

Bǎochí yǔ xīgài/jiǎogēn qīng pāi xiàng tóng de wèizhì, dàn shēnzhǎn shàng tuǐ. Jiāng jiǎozhǐ zhǐ xiàng dìmiàn bìng xiàngshàng tái qǐ jiǎohòugēn, shǐ nín de tuǐ shāowéi xiàng qián xuánzhuǎn. Tái qǐ shàng tuǐ, shǐ qí zài túnbù shàngfāng jǐ yīngcùn chù, ránhòu zài xúnhuán yídòng shí jiāng qí jiàngdī dào xiāngtóng de wèizhì. Chóngfù 20 cì. Zài dì èr zǔ zhōng, tǎng zài lìng yī cè, chóngfù 20 cì.

Yǎngwò, xīgài wānqū, shuāng jiǎo fàng zài dìbǎn shàng. Shuāng tuǐ fēnkāi yǔ túnbù tóng kuān, jiāng gǔpén tái lí dìmiàn jǐ yīngcùn, jiāng jiānbǎng hé jǐng bù ānquán de fàng zài diànzi shàng. Xiàngshàng tuī gǔpén shí, jiàng shǒubì yā rù dìbǎn. Chóngfù 20 cì. Zài dì èr zǔ zhōng, jiāng shuāng jiǎo yí jìn shēntǐ bìng tái qǐ jiǎohòugēn, zhè jiāng miáozhǔn yǔ túnbù lüè yǒu bù tóng de bùfèn. Chóngfù 20 cì.

Tōngguò yǎngwò, jiāng xīgài bào zài xiōng qián bìng zuǒyòu yáohuàng yǐ lā shēn túnbù hé xià bèibù lái jiéshù duànliàn.

Wúlùn nín de rìchéng ānpái fēicháng fánmáng, háishì zhǐshì xǐhuān dūn zài kètīng de yǐnsī, zàijiā duànliàn ér bùshì qù jiànshēnfáng dōu yǒu hěnduō hǎochù. Nín bùjǐn kěyǐ wánquán kòngzhì yīnyuè, érqiě duì qiánzài de jiànshēn huǒbàn yěyǒu fāyán quán. (Shì de, wǒmen juéduì shì zhǐ chǒngwù). Cǐwài, yóuyú guānzhuàng bìngdú dí bàofā, měiguó gèdì de jiànshēnfáng dōu guānbìle, jiātíng jiànshēn qìcái kěnéng shì nín wéiyī de xuǎnzé. Shìshí shàng, tóuzī jiātíng jiànshēnfáng de wéiyī zhēnzhèng quēdiǎn shì tā kěnéng xūyào duōshǎo kōngjiān.

Phiên dịch tiếng Trung cho bài giảng luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin

Bạn không thể mở một ứng dụng xã hội vào ngày hôm nay mà không xem hướng dẫn thể dục ảo và hầu hết đều giống như một cách tuyệt vời để xây dựng cơ bắp và đổ mồ hôi tại nhà. Vấn đề là, không phải ai cũng có thiết bị tập thể dục mà nhiều hướng dẫn yêu cầu. Nhưng bạn không cần phải tập gym tại nhà phức tạp để có được một buổi tập tốt. Karena Dawn, người đồng sáng lập Tone It Up, chia sẻ ba mạch tăng cường cơ mông không cần thiết bị với Health mà bạn có thể thử ngay tại phòng khách của mình. Chiến lợi phẩm của bạn sẽ cảm ơn bạn sau này.

Dawn đứng dậy phần khởi động năng động của cô ấy — giúp kéo căng và tăng cường sức mạnh cho cơ thể — bằng cách tách chân ra, uốn cong hai chân thành một động tác lắc chân sâu. Cô ấy thể hiện động tác kéo giãn cơ bốn đầu bằng cách uốn cong đầu gối và nắm lấy chân của cô ấy phía sau, kéo căng phía trước của đùi. Cô ấy thêm hình số 4 đang đứng vào phần khởi động của mình, đứng trên một chân trong khi bắt chéo chân kia qua đầu gối, sau đó thay thế các chân khác. Để có một động tác kéo dài sâu, cô ấy ngồi trở lại tư thế ngồi xổm hết mức có thể trong khi vẫn giữ được thăng bằng. Cô ấy kết thúc với động tác căng gân kheo, xen kẽ các động tác căng cơ chéo bằng cách chạm tay đối diện vào chân đối diện.

Khi bạn bắt đầu tập luyện, Dawn khuyên bạn nên hoàn thành mỗi mạch ba động tác hai lần trước khi chuyển sang mạch tiếp theo.

Ở mạch đầu tiên, Dawn thực hiện động tác squat với nâng chân, luân phiên hai bên. Động tác này bao gồm việc uốn cong thành một tư thế ngồi xổm tiêu chuẩn và nâng một chân lên khi bạn trở lại tư thế đứng. Lặp lại 10 lần, giữ trọng lượng ở gót chân khi bạn di chuyển trong suốt các hiệp.

Bước sang tư thế chùng chân về phía trước bằng chân trái, sau đó lùi về tư thế đứng. Như tên của nó, tiếp tục chuyển động xung quanh cơ thể của bạn, bước sang một bên và đặt chân trái của bạn về phía sau cho một động tác chuẩn khác. Lặp lại động tác này 10 lần. Trong hiệp thứ hai của bạn, lặp lại động tác 10 lần với chân đối diện.

Bước sang tư thế duỗi chân rộng bằng cách đặt bàn chân qua hông và các ngón chân hướng ra ngoài một góc 45 độ. Giống như squat tiêu chuẩn, uốn cong đầu gối của bạn thành một góc 90 độ, sau đó nâng trở lại vị trí ban đầu của bạn. Để tập đùi và mông, hãy ép chặt đùi trong và hóp xương chậu xuống. Lặp lại động tác này 10 lần.

Bắt đầu bằng cách đứng trên chân phải khi bạn nghiêng người về phía trước. Nâng chân trái của bạn lên phía sau khi bạn tiếp tục nghiêng về phía trước, và khi thân và chân nâng lên của bạn đạt một góc 180 độ, từ từ nhấc trở lại vị trí đứng. Lặp lại động tác này 10 lần. Trong set thứ hai của bạn, lặp lại động tác 10 lần với chân đối diện.

Đứng hai chân rộng bằng hông. Bước chân phải về phía sau, hướng chân lên trên trong khi siết chặt cơ mông. Lặp lại động tác này 20 lần. Trong set thứ hai của bạn, lặp lại động tác 20 lần với chân đối diện.

Đứng với hai bàn chân rộng bằng hông, giống như bạn chuẩn bị cho một động tác squat tiêu chuẩn. Bước chân phải của bạn ở một đường chéo phía sau bạn, uốn cong cả hai đầu gối 90 độ. Bảo vệ các khớp của bạn bằng cách không để đầu gối nhúng qua mắt cá chân. Lặp lại động tác này 10 lần cho mỗi bên chân.

Nằm nghiêng, nâng cơ thể lên bằng cách tựa vào khuỷu tay hoặc hạ người xuống sao cho toàn bộ phần bên của bạn nằm trên sàn, đầu tựa vào lòng bàn tay. Gập đầu gối một chút, nâng chân trên lên khỏi chân dưới vài inch. Luân phiên gõ đầu gối vào nhau, sau đó chạm hai gót chân vào nhau và lặp lại động tác này 20 lần. Ở hiệp thứ hai, nằm nghiêng sang bên đối diện, lặp lại 20 lần.

Giữ nguyên tư thế như với đầu gối / gót chân, nhưng mở rộng chân trên của bạn. Hướng mũi chân xuống đất và nâng gót chân lên trên, để chân hơi xoay về phía trước. Nâng chân trên của bạn để nó cao hơn hông vài inch và hạ thấp nó xuống vị trí tương tự khi bạn đạp xe qua. Lặp lại 20 lần. Ở hiệp thứ hai, nằm nghiêng sang bên đối diện, lặp lại 20 lần.

Nằm ngửa, co đầu gối, bàn chân đặt trên sàn. Giữ hai chân rộng bằng hông và nâng xương chậu lên khỏi mặt đất vài inch, giữ an toàn cho vai và cổ của bạn trên thảm. Nhấn cánh tay của bạn xuống sàn khi bạn đẩy xương chậu lên trên. Lặp lại 20 lần. Trong set thứ hai, di chuyển bàn chân của bạn gần cơ thể hơn và nhấc gót lên, động tác này sẽ nhắm vào một phần hơi khác trên chiến lợi phẩm của bạn. Lặp lại 20 lần.

Kết thúc bài tập của bạn bằng cách nằm ngửa, ôm đầu gối vào ngực và đung đưa sang hai bên để kéo căng cơ mông và lưng dưới.

Cho dù bạn có một lịch trình siêu bận rộn hay chỉ đơn giản là thích sự riêng tư khi ngồi xổm trong phòng khách, bạn có thể tập thể dục tại nhà thay vì đến phòng tập thể dục. Bạn không chỉ có toàn quyền kiểm soát các giai điệu mà còn có tiếng nói đối với những người bạn tập gym tiềm năng của bạn. (Và vâng, chúng tôi chắc chắn có nghĩa là vật nuôi). Ngoài ra, với việc các phòng tập thể dục trên khắp Hoa Kỳ đóng cửa do sự bùng phát của virus coronavirus, thiết bị tập luyện tại nhà có thể là lựa chọn duy nhất của bạn. Trên thực tế, nhược điểm thực sự duy nhất của việc đầu tư vào phòng tập thể dục tại nhà là nó có thể yêu cầu bao nhiêu không gian.

Động từ Năng nguyện trong tiếng Trung rất quan trọng, các bạn chú ý học thật kỹ nhé.

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Động từ Năng nguyện trong tiếng Trung. Các bạn còn cần hỏi gì thêm thì hãy tham gia cộng đồng diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ trực tuyến tốt nhất nhé.

ChineMaster tạm dừng bài chia sẻ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung tại đây và hẹn gặp lại tất cả các bạn trong buổi học tiếp theo vào ngày mai nhé.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

Khóa học - Học phí

Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

  1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
  2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
  3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
  4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
  5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
  6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
  11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
  13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
  15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
  16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
  17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
  19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
  22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
  23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
  24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
  25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
  26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
  27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
  29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
  30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
  31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
  32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
  33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
  34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
  35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
  36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
  37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
  38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
  39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
  40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
  41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
  42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
  43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
  44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
  45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
  46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
  47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
  48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

Từ vựng tiếng Trung

Bài giảng mới nhất