So sánh trong tiếng Trung Phần 3

So sánh trong tiếng Trung Phần 3 là nội dung bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thầy Vũ chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung online theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển làm kiến thức nền tảng

5/5 - (2 bình chọn)

So sánh trong tiếng Trung Phần 3 như thế nào

So sánh trong tiếng Trung Phần 3 là nội dung bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thầy Vũ dạy học ngữ pháp tiếng Trung online chuyên đề So sánh trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày. Cách So sánh trong tiếng Trung Phần 3 bổ sung thêm những cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cố định để hoàn thiện bài giảng này của Thầy Vũ. Các bạn có thể tìm lại hai phần đầu của So sánh trong tiếng Trung ở ngay link bên dưới.

So sánh trong tiếng Trung Phần 1

So sánh trong tiếng Trung Phần 2

Chủ điểm ngữ pháp tiếng Trung HSK hôm nay của Thầy Vũ là CÂU SO SÁNH 跟 … 一样/不一样 TRONG TIẾNG TRUNG

Các bạn có thể tìm thấy tất cả bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ chuyên dạy ngữ pháp tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 theo những chủ điểm khác nhau trong chuyên mục bên dưới.

Chuyên mục ngữ pháp tiếng Trung

Cách học ngữ pháp tiếng Trung hiệu quả như thế nào?

Đây cũng là một vấn đề nan giải mà khiến rất nhiều người phải đau đầu vì hiện nay chưa có một tác giả hoặc giáo viên nào có thể làm ra được một cuốn sách chuyên dạy ngữ pháp tiếng Trung. Nếu có thì chỉ toàn đi dịch lại từ sách ngữ pháp tiếng Trung rồi làm đồng chủ biên hoặc làm một tác giả dịch thuật nhỏ trong cả một bộ sách giáo trình ngữ pháp tiếng Trung. Chính bởi vì điều này nên Thầy Vũ lên kế hoạch làm hẳn một bộ sách giáo trình ngữ pháp tiếng Trung chuẩn do chính Thầy Vũ viết sách làm chủ biên biên tập và biên soạn chứ không phải là một dịch giả không hơn không kém.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn vô cùng hân hạnh và vinh dự làm nhà tài trợ chính thức cho chương trình giảng dạy và đào tạo khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ.

Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster gồm Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà NộiTrung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.

Nội dung chi tiết bài giảng hôm nay về so sánh trong tiếng Trung phần 3 chính là CÂU SO SÁNH 跟 … 一样/不一样 TRONG TIẾNG TRUNG.

Bạn nào chưa có bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển thì có thể đến Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn gồm Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Cơ sở 1 tại Địa chỉ số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, khu vực Ngã Tư Sở rất nổi tiếng và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Cơ sở 2 trong thành phố Hồ Chí Minh tại Quận 10. Ngoài ra, các bạn có thể lên mạng đặt mua trực tuyến bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster này thông qua các sàn giao dịch thương mại điện tử như Shopee, Lazada, Tiki hoặc Sendo nhé.

Trước khi vào nội dung bài giảng mới hôm nay, các bạn chú ý cần làm nóng lại kiến thức của bài học vừa nãy tại link bên dưới. Đó chính là cách dùng bổ ngữ số lượng trong tiếng Trung.

Bổ ngữ số lượng trong tiếng Trung

Sau khi các bạn đã ôn tập xong nội dung bài giảng trên rồi thì chúng ta sẽ tiếp tục ôn tập lại những từ vựng tiếng Trung đã học nhé. Để có thể thúc đẩy nhanh tiến độ học từ vựng tiếng Trung và các từ mới tiếng Trung cũng như có thể nhớ được nhiều mặt chữ Hán và phiên âm tiếng Trung hơn, chúng ta cần phải sử dụng thêm bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin các bạn nhé. Bạn nào chưa tải và cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản cập nhập mới nhất thì download luôn và ngay tại link bên dưới.

Download bộ gõ tiếng Trung

Sau khi các bạn tải về bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tiến hành cài đặt theo sự hướng dẫn của Thầy Vũ trong link tải ở trên nhé.

Tiếp theo sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của bài học này là So sánh trong tiếng Trung Phần 3 – CÂU SO SÁNH: 跟 … 一样不/一样 TRONG TIẾNG TRUNG.

Các bạn học viên chuẩn bị vở và bút ghi chép lại nội dung bài giảng ngữ pháp tiếng Trung online bên dưới của Thầy Vũ vào nhé. Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào chuyên mục hỏi đáp trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp câu hỏi thắc mắc trong thời gian nhanh nhất.

Câu so sánh 跟 … 一样/不一样 trong tiếng Trung

Các bạn học viên chú ý theo dõi thật kỹ nội dung bài học ngữ pháp tiếng Trung HSK bên dưới nhé.

Hướng dẫn cách So sánh trong tiếng Trung Phần 3

Cách dùng So sánh trong tiếng Trung Phần 3 như thế nào?

Trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung hôm nay là CÂU SO SÁNH 跟 … 一样/不一样 TRONG TIẾNG TRUNG

CÂU SO SÁNH: 跟 … 一样/不一样 TRONG TIẾNG TRUNG

比较句: 跟 … 一样/不一样

KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CÂU SO SÁNH TRONG TIẾNG TRUNG

Đây là cấu trúc để so sánh những người, sự vật, hiện tượng có cùng tính chất hoặc có điểm tương đồng, biểu thị kết quả so sánh giống nhau “一样” hoặc không giống nhau “不一样”.

B: CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG VỀ CÂU SO SÁNH TRONG TIẾNG TRUNG

A 跟 B 一样 + TT/ĐT + (TN)

Hoặc

A 跟 B 一样

Trong đó A và B là những người, sự vật, hiện tượng có cùng tính chất hoặc có điểm tương đồng. phía sau一样 có thể là những tính từ hay động từ biểu thị tính chất hoặc trạng thái giống nhau của hai động tượng A và B.

VD:

他是内向的人,就跟我一样。Tā shì nèixiàng de rén, jiù gēn wǒ yīyàng. Anh ấy là người hướng nội giống như tôi.

妈妈做的菜跟餐厅里的一样好吃。Māmā zuò de cài gēn cāntīng lǐ de yīyàng hào chī. Đồ ăn mẹ làm ngon như ở trong nhà hàng.

我跟丈夫一样,都喜欢足球。Wǒ gēn zhàngfū yīyàng, dōu xǐhuān zúqiú. Tôi và chồng giống nhau, đều thích đá bóng.

– Khi biểu thị ý nghĩa phủ định, có thể đứng trước 跟 hoặc 一样。

VD: 他买的大衣跟我买的不一样。Tā mǎi de dàyī gēn wǒ mǎi de bù yīyàng.
Chiếc áo khoác mà anh ấy mua không giống với chiếc tôi mua.

他的个子不跟我一样高。Tā de gèzi bù gēn wǒ yīyàng gāo. Anh ấy không cao như tớ.

Chú ý:

Kết cấu so sánh跟 … 一样/不一样 có thể làm trạng ngữ hoặc định ngữ.

VD:

这个手提包跟你买的不一样。Zhège shǒutí bāo gēn nǐ mǎi de bù yīyàng. (làm trạng ngữ).
Chiếc túi xách này không giống với chiếc cậu mua.

张东也取得了跟玛丽一样有名的人奖励。Zhāng dōng yě qǔdéle gēn mǎlì yīyàng yǒumíng de rén jiǎnglì. (làm định ngữ)
Trương Đông cũng đã giành được giải thưởng nổi tiếng như Mary.

– Phía trước 一样/不一样 có thể sử dụng một số phó từ như: 都, 完全。。。

VD:

这本书跟那本几乎一样。Zhè běn shū gēn nà běn jīhū yīyàng. Quyển sách này gần giống với quyển sách kia.

– 一样/不一样 không đi kèm với phó từ chỉ mức độ.

VD:

李军跟哥哥很一样高。Lǐ jūn gēn gēgē hěn yīyàng gāo. (cách dùng sai)
李军跟哥哥一样高。Lǐ jūn gēn gēgē yīyàng gāo. (cách dùng đúng)
Lý Quân cao bằng anh trai.

– Khi hai đống tượng so sánh đều có phần định ngữ, có thể lược bỏ một trong hai trung tâm ngữ theo kết câu chữ 的 ( đôi khi còn có thể lược bỏ cả的).

VD:

妹妹的性格跟姐姐一样活泼。Mèimei dì xìnggé gēn jiějiě yīyàng huópō. Tính cách của em gái hoạt bát hệt như chị gái.

这台手机的功能跟你手机的一样好。Zhè tái shǒujī de gōngnéng gēn nǐ shǒujī de yīyàng hǎo. Chức năng của chiếc điện thoại này tốt như chiếc điện thoại của cậu.

Tiếp theo chúng ta sẽ cùng luyện nghe tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề và luyện nói tiếng Trung theo chủ đề thông dụng dựa vào những mẫu câu tiếng Trung HSK Thầy Vũ đã thiết kế sẵn ở ngay bên dưới.

Luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề câu So sánh trong tiếng Trung Phần 3

STTHọc tiếng Trung online chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung HSK Thầy Vũ thiết kế bài tập và giáo án chỉ dành riêng cho học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn để nâng cao kỹ năng nghe nói tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề và cải thiện vốn ngữ pháp tiếng Trung HSK 9 cấp
11008一千零八yì qiān líng bā
2102 一百零二yì bǎi líng èr
310680一万零六百八十yí wàn líng liù bǎi bā shí
4Adj + 了 + 点 diǎn
5S + 把 + N + 给 + V
6V + 完wán
7一些yì xiē
8一些人yì xiē rén
9一座楼yí zuò lóu
10一支歌yì zhī gē
11一段时间yí duàn shíjiān
12一碗米饭yì wǎn mǐfàn
13一道题yí dào tí
14下了课就去跳舞xià le kè jiù qù tiàowǔ
15不早,我八点半才回来bù zǎo, wǒ bā diǎn bàn cái huílái
16专业zhuānyè
17个gè
18中午zhōngwǔ
19中文系zhōngwénxì
20为学习汉语wèi xuéxí hànyǔ
21为练习书法wèi liànxí shūfā
22为练习打太极拳wèi liànxí dǎ tàijíquán
23交谈jiāotán
24亲人qīnrén
25人生rénshēng
26人生有很多酸甜苦辣rénshēng yǒu hěn duō suān tián kǔ là
27什么时候汉语班开学?shénme shíhou hànyǔ bān kāixué
28今天中午jīntiān zhōngwǔ
29今天中午你忙吗?jīntiān zhōngwǔ nǐ máng ma
30今天你去得早吗?jīntiān nǐ qù de zǎo ma
31今天你来得早吗?jīntiān nǐ lái de zǎo ma
32今天你觉得累吗?jīntiān nǐ juéde lèi ma
33今天你起得早吗?jīntiān nǐ qǐ de zǎo ma
34今天很冷jīntiān hěn lěng
35今天我的工作有一点忙jīntiān wǒ de gōngzuò yǒu yì diǎn máng
36今天晚上我必须回家吃饭jīntiān wǎnshang wǒ bìxū huí jiā chīfàn
37从你公司到银行有多远?cóng nǐ gōngsī dào yínháng yǒu duō yuǎn
38从我的角度来看cóng wǒ de jiǎodù lái kàn
39从来cónglái
40他们分别来自越南和日本tāmen fēnbié lái zì yuènán hé rìběn
41付出fùchū
42任何人都不能走rènhé rén dōu bù néng zǒu
43你一直走然后往右拐nǐ yì zhí wǎng qián zǒu ránhòu wǎng yòu guǎi
44你买毛衣给谁?nǐ mǎi máoyī gěi shuí
45你今天回来得早吗?nǐ jīntiān huílái de zǎo ma
46你做完了吗?nǐ zuò wán le ma
47你公司前边是什么地方?nǐ gōngsī qiánbiān shì shénme dìfāng
48你公司离这儿远吗?nǐ gōngsī lí zhèr yuǎn ma
49你写完了吗?nǐ xiě wán le ma
50你刚说什么?nǐ gāng shuō shénme
51你别鼓励我nǐ bié gǔlì wǒ
52你去哪儿吃饭?nǐ qù nǎr chī fàn
53你又失败了吗?nǐ yòu shībài le ma
54你吃米饭?nǐ chī mǐfàn ma
55你喜欢做这个工作吗?nǐ xǐhuān zuò zhège gōngzuò ma
56你在什么公司工作?nǐ zài shénme gōngsī gōngzuò
57你学什么专业?nǐ xué shénme zhuānyè
58你愿意付出吗?nǐ yuànyì fùchū ma
59你成功了吗?nǐ chénggōng le ma
60你有什么理想吗?nǐ yǒu shénme lǐxiǎng ma
61你有几个姐姐?nǐ yǒu jǐ ge jiějie
62你有姐姐吗?nǐ yǒu jiějie ma
63你有越南地图吗?nǐ yǒu yuènán dìtú ma
64你的专业是什么?nǐ de zhuānyè shì shénme
65你的中文系有多少学生?nǐ de zhōngwénxì yǒu duōshǎo xuéshēng
66你的公司是什么公司?nǐ de gōngsī shì shénme gōngsī
67你的公司有大概多少职员?nǐ de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo zhíyuán
68你的商店在哪儿?nǐ de shāngdiàn zài nǎr
69你的想法很不错nǐ de xiǎngfǎ hěn búcuò
70你的梦想是什么?nǐ de mèngxiǎng shì shénme
71你的考试成绩怎么样?nǐ de kǎoshì chéngjì zěnmeyàng
72你看懂这个句子吗?Nǐ kàn dǒng zhège jùzi ma
73你给我一杯咖啡吧nǐ gěi wǒ yì bēi kāfēi ba
74你给我找一个律师吧nǐ gěi wǒ zhǎo yí ge lǜshī ba
75你给谁买这件衬衣?nǐ gěi shuí mǎi zhè jiàn chènyī
76你要买什么车?nǐ yào mǎi shénme chē
77你要买自行车吗?nǐ yào mǎi zìxíngchē ma
78你要吃什么?nǐ yào chī shénme
79你要吃几个?nǐ yào chī jǐ ge
80你要喝什么?nǐ yào hē shénme
81你要喝咖啡还是奶茶?nǐ yào hē kāfēi háishì nǎichá
82你要喝啤酒吗?nǐ yào hē píjiǔ ma
83你要喝点什么吗?nǐ yào hē diǎn shénme ma
84你要喝茶吗?nǐ yào hē chá ma
85你要干什么?nǐ yào gàn shénme
86你要开公司吗?nǐ yào kāi gōngsī ma
87你要看什么?nǐ yào kàn shénme
88你要看什么书?nǐ yào kàn shénme shū
89你见过彩虹吗?nǐ jiàn guò cǎihóng ma
90你觉得饿吗?nǐ juéde è ma
91你说完了吗?Nǐ shuō wán le ma
92你说得很有道理nǐ shuō de hěn yǒu dàolǐ
93你请大夫回家吧nǐ qǐng dàifu huí jiā ba
94你赞成我的意见吗?nǐ zànchéng wǒ de yìjiàn ma
95信心xìnxīn
96做zuò
97做得很对zuò de hěn duì
98做梦zuòmèng
99
100全家quán jiā
101全家人quán jiā rén
102公司gōngsī
103写得很快xiě de hěn kuài
104写得怎么样?xiě de zěnmeyàng
105冷lěng
106分别fēnbié
107前边qiánbiān
108包子bāozi
109医院yīyuàn
110取得qǔ dé
111句子jùzi
112只zhǐ
113可笑kěxiào
114吃chī
115吃饭chī fàn
116唱得好不好chàng de hǎo bù hǎo
117唱得很好chàng de hěn hǎo
118唱得怎么样?chàng de zěnmeyàng
119商店shāngdiàn
120啤酒píjiǔ
121困kùn
122地图dìtú
123坚强jiānqiáng
124坚持学习jiānchí xuéxí
125坚持练习jiānchí liànxí
126坚持锻炼jiānchí duànliàn
127外国wàiguó
128外贸wàimào
129大夫dàifu
130大概dàgài
131大路dà lù
132失去shīqù
133失败shībài
134女儿nǚ ér
135她取得了很多成功tā qǔ dé le hěn duō chénggōng
136她很坚强tā hěn jiānqiáng
137她很著名tā hěn zhùmíng
138她是我的亲人tā shì wǒ de qīnrén
139她有很多要跟我说的心事tā yǒu hěn duō yào gēn wǒ shuō de xīnshì
140她的生活很艰苦tā de shēnghuó hěn jiānkǔ
141她简直很棒tā jiǎnzhí hěn bàng
142好久我不见她hǎojiǔ wǒ bú jiàn tā
143好像hǎoxiàng
144好像她很喜欢你hǎoxiàng tā hěn xǐhuān nǐ
145好像我在哪儿见过她hǎoxiàng wǒ zài nǎr jiàn guò tā
146姐姐jiějie
147学得怎么样?xué de zěnmeyàng
148学得认真xué de hěn rènzhēn
149孩子háizi
150完wán
151对面duìmiàn
152对面楼里的姑娘duìmiàn lǒu lǐ de gūniang
153小xiǎo
154小孩子xiǎoháizi
155小路xiǎolù
156干gàn
157干杯gān bēi
158平方米píngfāng mǐ
159开学kāixué
160当时dāngshí
161当时你在做什么?dāngshí nǐ zài zuò shénme
162当时我正在做饭dāngshí wǒ zhèng zài zuòfàn
163彩虹cǎihóng
164往左拐wǎng zuǒ guǎi
165律师lǜshī
166心事xīnshì
167怎么这么便宜zěnme zhème piányì
168怎么这么容易zěnme zhème róngyì
169怎么这么难zěnme zhème nán
170意义yìyì
171成功chéng gōng
172成绩chéngjì
173我不喜欢做她的工作wǒ bù xǐhuān zuò tā de gōngzuò
174我不喝酒wǒ bù hē jiǔ
175我从来没见过彩虹wǒ cónglái méi jiàn guò cǎihóng
176我们不能失败wǒmen bù néng shībài
177我们分别很多年了wǒmen fēnbié hěn duō nián le
178我公司前边是银行wǒ gōngsī qiánbiān shì yínháng
179我公司离这儿很近wǒ gōngsī lí zhèr hěn jìn
180我去医院找大夫wǒ qù yīyuàn zhǎo dàifu
181我去食堂吃饭wǒ qù shítáng chīfàn
182我只喜欢去玩wǒ zhǐ xǐhuān qù wán
183我吃了早饭就去看房子了wǒ chī le zǎofàn jiù qù kàn fángzi le
184我失去了一个朋友wǒ shīqù le yí ge péngyou
185我学完了wǒ xué wán le
186我把这件事给忘了wǒ bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le
187我没有任何想法wǒ méiyǒu rènhé xiǎngfǎ
188我的公司很小wǒ de gōngsī hěn xiǎo
189我的公司是外贸公司wǒ de gōngsī shì wàimào gōngsī
190我的公司有大概八个职员wǒ de gōngsī yǒu dàgài bā ge zhíyuán
191我的工作很马虎wǒ de gōngzuò hěn mǎhū
192我的朋友是外国人wǒ de péngyou shì wàiguó rén
193我要喝一点咖啡wǒ yào hē yì diǎn kāfēi
194我要找一个人交谈心事wǒ yào zhǎo yí ge rén jiāotán xīnshì
195我觉得很困wǒ juéde hěn kùn
196我觉得有一点累wǒ juéde yǒu yì diǎn lèi
197我觉得这个故事很可笑wǒ juéde zhège gùshi hěn kěxiào
198我还没成功wǒ háiméi chénggōng
199打得很好dǎ de hěn hǎo
200旅途lǚtú
201旅途中你要注意安全lǚtú zhōng nǐ yào zhùyì ānquán
202昨天你梦了什么?zuótiān nǐ mèng le shénme
203昨天我在超市里看见你zuótiān wǒ zài chāoshì lǐ kànjiàn nǐ
204昨天梦见了谁?zuótiān nǐ mèngjiàn le shuí
205最近你的工作怎么样?zuìjìn nǐ de gōngzuò zěnme yàng
206有一段时间我没联系她yǒu yí duàn shíjiān wǒ méi liánxì tā
207有什么意义吗?yǒu shénme yìyì ma
208杯bēi
209梦mèng
210梦想mèngxiǎng
211梦见mèngjiàn
212毛衣máoyī
213汤tāng
214汽车qìchē
215灰色huīsè
216照片zhàopiàn
217照相机zhàoxiàngjī
218牛奶niú nǎi
219牛奶咖啡niúnǎi kāfēi
220理想lǐxiǎng
221盛饭chéng fàn
222看kàn
223看见kànjiàn
224简直jiǎnzhí
225米mǐ
226米饭mǐfàn
227糟糕zāogāo
228累lèi
229经历jīnglì
230经理jīnglǐ
231绿色lǜsè
232著名zhùmíng
233表演得很好biǎo yǎn de hěn hǎo
234要yào
235词cí
236说得对不对shuō de duì bú duì
237说得很流利shuō de hěn liúlì
238说得怎么样?shuō de zěnmeyàng
239读得很快dú de hěn kuài
240谁是你们的经理?shuí shì nǐmen de jīnglǐ
241赞成zànchéng
242起得早不早qǐ de zǎo bù zǎo
243足球场zúqiú chǎng
244还是háishì
245这个题你会做吗?zhège tí nǐ huì zuò ma
246这么便宜zhème piányì
247这么努力zhème nǔlì
248这么容易zhème róngyì
249这么难zhème nán
250这些zhè xiē
251这些是什么?zhè xiē shì shénme
252这是一个非常理想的办法zhè shì yí ge fēicháng lǐ xiǎng de bànfǎ
253这是什么词?zhè shì shénme cí
254这是你的选择zhè shì nǐ de xuǎnzé
255这是我全家的照片zhè shì wǒ quán jiā de zhàopiàn
256这是谁的想法?zhè shì shuí de xiǎngfǎ
257这谁的照片?zhè shì shuí de zhàopiàn
258选择xuǎnzé
259道路dàolù
260那些nà xiē
261那些人是谁?nà xiē rén shì shuí
262酒jiǔ
263酸甜苦辣suān tián kǔ là
264面条miàntiáo
265题tí
266风雨fēngyǔ
267食堂shí táng
268饭fàn
269饺子jiāozi
270饿è
271馒头mántou
272马路mǎlù
273高gāo
274鸡蛋jī dàn
275黄色huángsè
276鼓励gǔlì

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án giảng bài lớp học ngữ pháp tiếng Trung online chủ đề So sánh trong tiếng Trung Phần 3. Các bạn còn câu hỏi nào vẫn chưa được giải đáp kịp thời thì hãy đăng ký thành viên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để chúng ta cùng giao lưu với cộng đồng dân tiếng Trung HSK ChineMaster nhé.

ChineMaster xin dừng bài chia sẻ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK tại đây và hẹn gặp lại tất cả các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

Khóa học - Học phí

Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

  1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
  2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
  3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
  4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
  5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
  6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
  11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
  13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
  15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
  16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
  17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
  19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
  22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
  23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
  24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
  25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
  26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
  27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
  29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
  30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
  31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
  32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
  33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
  34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
  35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
  36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
  37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
  38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
  39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
  40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
  41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
  42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
  43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
  44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
  45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
  46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
  47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
  48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

Từ vựng tiếng Trung

Bài giảng mới nhất