So sánh trong tiếng Trung Phần 3 như thế nào
So sánh trong tiếng Trung Phần 3 là nội dung bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thầy Vũ dạy học ngữ pháp tiếng Trung online chuyên đề So sánh trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày. Cách So sánh trong tiếng Trung Phần 3 bổ sung thêm những cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cố định để hoàn thiện bài giảng này của Thầy Vũ. Các bạn có thể tìm lại hai phần đầu của So sánh trong tiếng Trung ở ngay link bên dưới.
So sánh trong tiếng Trung Phần 1
So sánh trong tiếng Trung Phần 2
Chủ điểm ngữ pháp tiếng Trung HSK hôm nay của Thầy Vũ là CÂU SO SÁNH 跟 … 一样/不一样 TRONG TIẾNG TRUNG
Các bạn có thể tìm thấy tất cả bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ chuyên dạy ngữ pháp tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 theo những chủ điểm khác nhau trong chuyên mục bên dưới.
Chuyên mục ngữ pháp tiếng Trung
Cách học ngữ pháp tiếng Trung hiệu quả như thế nào?
Đây cũng là một vấn đề nan giải mà khiến rất nhiều người phải đau đầu vì hiện nay chưa có một tác giả hoặc giáo viên nào có thể làm ra được một cuốn sách chuyên dạy ngữ pháp tiếng Trung. Nếu có thì chỉ toàn đi dịch lại từ sách ngữ pháp tiếng Trung rồi làm đồng chủ biên hoặc làm một tác giả dịch thuật nhỏ trong cả một bộ sách giáo trình ngữ pháp tiếng Trung. Chính bởi vì điều này nên Thầy Vũ lên kế hoạch làm hẳn một bộ sách giáo trình ngữ pháp tiếng Trung chuẩn do chính Thầy Vũ viết sách làm chủ biên biên tập và biên soạn chứ không phải là một dịch giả không hơn không kém.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn vô cùng hân hạnh và vinh dự làm nhà tài trợ chính thức cho chương trình giảng dạy và đào tạo khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ.
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster gồm Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.
Nội dung chi tiết bài giảng hôm nay về so sánh trong tiếng Trung phần 3 chính là CÂU SO SÁNH 跟 … 一样/不一样 TRONG TIẾNG TRUNG.
Bạn nào chưa có bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển thì có thể đến Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn gồm Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Cơ sở 1 tại Địa chỉ số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, khu vực Ngã Tư Sở rất nổi tiếng và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Cơ sở 2 trong thành phố Hồ Chí Minh tại Quận 10. Ngoài ra, các bạn có thể lên mạng đặt mua trực tuyến bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster này thông qua các sàn giao dịch thương mại điện tử như Shopee, Lazada, Tiki hoặc Sendo nhé.
Trước khi vào nội dung bài giảng mới hôm nay, các bạn chú ý cần làm nóng lại kiến thức của bài học vừa nãy tại link bên dưới. Đó chính là cách dùng bổ ngữ số lượng trong tiếng Trung.
Bổ ngữ số lượng trong tiếng Trung
Sau khi các bạn đã ôn tập xong nội dung bài giảng trên rồi thì chúng ta sẽ tiếp tục ôn tập lại những từ vựng tiếng Trung đã học nhé. Để có thể thúc đẩy nhanh tiến độ học từ vựng tiếng Trung và các từ mới tiếng Trung cũng như có thể nhớ được nhiều mặt chữ Hán và phiên âm tiếng Trung hơn, chúng ta cần phải sử dụng thêm bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin các bạn nhé. Bạn nào chưa tải và cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản cập nhập mới nhất thì download luôn và ngay tại link bên dưới.
Sau khi các bạn tải về bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tiến hành cài đặt theo sự hướng dẫn của Thầy Vũ trong link tải ở trên nhé.
Tiếp theo sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của bài học này là So sánh trong tiếng Trung Phần 3 – CÂU SO SÁNH: 跟 … 一样不/一样 TRONG TIẾNG TRUNG.
Các bạn học viên chuẩn bị vở và bút ghi chép lại nội dung bài giảng ngữ pháp tiếng Trung online bên dưới của Thầy Vũ vào nhé. Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào chuyên mục hỏi đáp trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp câu hỏi thắc mắc trong thời gian nhanh nhất.
Câu so sánh 跟 … 一样/不一样 trong tiếng Trung
Các bạn học viên chú ý theo dõi thật kỹ nội dung bài học ngữ pháp tiếng Trung HSK bên dưới nhé.
Hướng dẫn cách So sánh trong tiếng Trung Phần 3
Cách dùng So sánh trong tiếng Trung Phần 3 như thế nào?
Trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung hôm nay là CÂU SO SÁNH 跟 … 一样/不一样 TRONG TIẾNG TRUNG
CÂU SO SÁNH: 跟 … 一样/不一样 TRONG TIẾNG TRUNG
比较句: 跟 … 一样/不一样
KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CÂU SO SÁNH TRONG TIẾNG TRUNG
Đây là cấu trúc để so sánh những người, sự vật, hiện tượng có cùng tính chất hoặc có điểm tương đồng, biểu thị kết quả so sánh giống nhau “一样” hoặc không giống nhau “不一样”.
B: CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG VỀ CÂU SO SÁNH TRONG TIẾNG TRUNG
A 跟 B 一样 + TT/ĐT + (TN)
Hoặc
A 跟 B 一样
Trong đó A và B là những người, sự vật, hiện tượng có cùng tính chất hoặc có điểm tương đồng. phía sau一样 có thể là những tính từ hay động từ biểu thị tính chất hoặc trạng thái giống nhau của hai động tượng A và B.
VD:
他是内向的人,就跟我一样。Tā shì nèixiàng de rén, jiù gēn wǒ yīyàng. Anh ấy là người hướng nội giống như tôi.
妈妈做的菜跟餐厅里的一样好吃。Māmā zuò de cài gēn cāntīng lǐ de yīyàng hào chī. Đồ ăn mẹ làm ngon như ở trong nhà hàng.
我跟丈夫一样,都喜欢足球。Wǒ gēn zhàngfū yīyàng, dōu xǐhuān zúqiú. Tôi và chồng giống nhau, đều thích đá bóng.
– Khi biểu thị ý nghĩa phủ định, 不 có thể đứng trước 跟 hoặc 一样。
VD: 他买的大衣跟我买的不一样。Tā mǎi de dàyī gēn wǒ mǎi de bù yīyàng.
Chiếc áo khoác mà anh ấy mua không giống với chiếc tôi mua.
他的个子不跟我一样高。Tā de gèzi bù gēn wǒ yīyàng gāo. Anh ấy không cao như tớ.
Chú ý:
Kết cấu so sánh跟 … 一样/不一样 có thể làm trạng ngữ hoặc định ngữ.
VD:
这个手提包跟你买的不一样。Zhège shǒutí bāo gēn nǐ mǎi de bù yīyàng. (làm trạng ngữ).
Chiếc túi xách này không giống với chiếc cậu mua.
张东也取得了跟玛丽一样有名的人奖励。Zhāng dōng yě qǔdéle gēn mǎlì yīyàng yǒumíng de rén jiǎnglì. (làm định ngữ)
Trương Đông cũng đã giành được giải thưởng nổi tiếng như Mary.
– Phía trước 一样/不一样 có thể sử dụng một số phó từ như: 都, 完全。。。
VD:
这本书跟那本几乎一样。Zhè běn shū gēn nà běn jīhū yīyàng. Quyển sách này gần giống với quyển sách kia.
– 一样/不一样 không đi kèm với phó từ chỉ mức độ.
VD:
李军跟哥哥很一样高。Lǐ jūn gēn gēgē hěn yīyàng gāo. (cách dùng sai)
李军跟哥哥一样高。Lǐ jūn gēn gēgē yīyàng gāo. (cách dùng đúng)
Lý Quân cao bằng anh trai.
– Khi hai đống tượng so sánh đều có phần định ngữ, có thể lược bỏ một trong hai trung tâm ngữ theo kết câu chữ 的 ( đôi khi còn có thể lược bỏ cả的).
VD:
妹妹的性格跟姐姐一样活泼。Mèimei dì xìnggé gēn jiějiě yīyàng huópō. Tính cách của em gái hoạt bát hệt như chị gái.
这台手机的功能跟你手机的一样好。Zhè tái shǒujī de gōngnéng gēn nǐ shǒujī de yīyàng hǎo. Chức năng của chiếc điện thoại này tốt như chiếc điện thoại của cậu.
Tiếp theo chúng ta sẽ cùng luyện nghe tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề và luyện nói tiếng Trung theo chủ đề thông dụng dựa vào những mẫu câu tiếng Trung HSK Thầy Vũ đã thiết kế sẵn ở ngay bên dưới.
Luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề câu So sánh trong tiếng Trung Phần 3
| STT | Học tiếng Trung online chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung HSK Thầy Vũ thiết kế bài tập và giáo án chỉ dành riêng cho học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn để nâng cao kỹ năng nghe nói tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề và cải thiện vốn ngữ pháp tiếng Trung HSK 9 cấp |
| 1 | 1008一千零八yì qiān líng bā |
| 2 | 102 一百零二yì bǎi líng èr |
| 3 | 10680一万零六百八十yí wàn líng liù bǎi bā shí |
| 4 | Adj + 了 + 点 diǎn |
| 5 | S + 把 + N + 给 + V |
| 6 | V + 完wán |
| 7 | 一些yì xiē |
| 8 | 一些人yì xiē rén |
| 9 | 一座楼yí zuò lóu |
| 10 | 一支歌yì zhī gē |
| 11 | 一段时间yí duàn shíjiān |
| 12 | 一碗米饭yì wǎn mǐfàn |
| 13 | 一道题yí dào tí |
| 14 | 下了课就去跳舞xià le kè jiù qù tiàowǔ |
| 15 | 不早,我八点半才回来bù zǎo, wǒ bā diǎn bàn cái huílái |
| 16 | 专业zhuānyè |
| 17 | 个gè |
| 18 | 中午zhōngwǔ |
| 19 | 中文系zhōngwénxì |
| 20 | 为学习汉语wèi xuéxí hànyǔ |
| 21 | 为练习书法wèi liànxí shūfā |
| 22 | 为练习打太极拳wèi liànxí dǎ tàijíquán |
| 23 | 交谈jiāotán |
| 24 | 亲人qīnrén |
| 25 | 人生rénshēng |
| 26 | 人生有很多酸甜苦辣rénshēng yǒu hěn duō suān tián kǔ là |
| 27 | 什么时候汉语班开学?shénme shíhou hànyǔ bān kāixué |
| 28 | 今天中午jīntiān zhōngwǔ |
| 29 | 今天中午你忙吗?jīntiān zhōngwǔ nǐ máng ma |
| 30 | 今天你去得早吗?jīntiān nǐ qù de zǎo ma |
| 31 | 今天你来得早吗?jīntiān nǐ lái de zǎo ma |
| 32 | 今天你觉得累吗?jīntiān nǐ juéde lèi ma |
| 33 | 今天你起得早吗?jīntiān nǐ qǐ de zǎo ma |
| 34 | 今天很冷jīntiān hěn lěng |
| 35 | 今天我的工作有一点忙jīntiān wǒ de gōngzuò yǒu yì diǎn máng |
| 36 | 今天晚上我必须回家吃饭jīntiān wǎnshang wǒ bìxū huí jiā chīfàn |
| 37 | 从你公司到银行有多远?cóng nǐ gōngsī dào yínháng yǒu duō yuǎn |
| 38 | 从我的角度来看cóng wǒ de jiǎodù lái kàn |
| 39 | 从来cónglái |
| 40 | 他们分别来自越南和日本tāmen fēnbié lái zì yuènán hé rìběn |
| 41 | 付出fùchū |
| 42 | 任何人都不能走rènhé rén dōu bù néng zǒu |
| 43 | 你一直走然后往右拐nǐ yì zhí wǎng qián zǒu ránhòu wǎng yòu guǎi |
| 44 | 你买毛衣给谁?nǐ mǎi máoyī gěi shuí |
| 45 | 你今天回来得早吗?nǐ jīntiān huílái de zǎo ma |
| 46 | 你做完了吗?nǐ zuò wán le ma |
| 47 | 你公司前边是什么地方?nǐ gōngsī qiánbiān shì shénme dìfāng |
| 48 | 你公司离这儿远吗?nǐ gōngsī lí zhèr yuǎn ma |
| 49 | 你写完了吗?nǐ xiě wán le ma |
| 50 | 你刚说什么?nǐ gāng shuō shénme |
| 51 | 你别鼓励我nǐ bié gǔlì wǒ |
| 52 | 你去哪儿吃饭?nǐ qù nǎr chī fàn |
| 53 | 你又失败了吗?nǐ yòu shībài le ma |
| 54 | 你吃米饭?nǐ chī mǐfàn ma |
| 55 | 你喜欢做这个工作吗?nǐ xǐhuān zuò zhège gōngzuò ma |
| 56 | 你在什么公司工作?nǐ zài shénme gōngsī gōngzuò |
| 57 | 你学什么专业?nǐ xué shénme zhuānyè |
| 58 | 你愿意付出吗?nǐ yuànyì fùchū ma |
| 59 | 你成功了吗?nǐ chénggōng le ma |
| 60 | 你有什么理想吗?nǐ yǒu shénme lǐxiǎng ma |
| 61 | 你有几个姐姐?nǐ yǒu jǐ ge jiějie |
| 62 | 你有姐姐吗?nǐ yǒu jiějie ma |
| 63 | 你有越南地图吗?nǐ yǒu yuènán dìtú ma |
| 64 | 你的专业是什么?nǐ de zhuānyè shì shénme |
| 65 | 你的中文系有多少学生?nǐ de zhōngwénxì yǒu duōshǎo xuéshēng |
| 66 | 你的公司是什么公司?nǐ de gōngsī shì shénme gōngsī |
| 67 | 你的公司有大概多少职员?nǐ de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo zhíyuán |
| 68 | 你的商店在哪儿?nǐ de shāngdiàn zài nǎr |
| 69 | 你的想法很不错nǐ de xiǎngfǎ hěn búcuò |
| 70 | 你的梦想是什么?nǐ de mèngxiǎng shì shénme |
| 71 | 你的考试成绩怎么样?nǐ de kǎoshì chéngjì zěnmeyàng |
| 72 | 你看懂这个句子吗?Nǐ kàn dǒng zhège jùzi ma |
| 73 | 你给我一杯咖啡吧nǐ gěi wǒ yì bēi kāfēi ba |
| 74 | 你给我找一个律师吧nǐ gěi wǒ zhǎo yí ge lǜshī ba |
| 75 | 你给谁买这件衬衣?nǐ gěi shuí mǎi zhè jiàn chènyī |
| 76 | 你要买什么车?nǐ yào mǎi shénme chē |
| 77 | 你要买自行车吗?nǐ yào mǎi zìxíngchē ma |
| 78 | 你要吃什么?nǐ yào chī shénme |
| 79 | 你要吃几个?nǐ yào chī jǐ ge |
| 80 | 你要喝什么?nǐ yào hē shénme |
| 81 | 你要喝咖啡还是奶茶?nǐ yào hē kāfēi háishì nǎichá |
| 82 | 你要喝啤酒吗?nǐ yào hē píjiǔ ma |
| 83 | 你要喝点什么吗?nǐ yào hē diǎn shénme ma |
| 84 | 你要喝茶吗?nǐ yào hē chá ma |
| 85 | 你要干什么?nǐ yào gàn shénme |
| 86 | 你要开公司吗?nǐ yào kāi gōngsī ma |
| 87 | 你要看什么?nǐ yào kàn shénme |
| 88 | 你要看什么书?nǐ yào kàn shénme shū |
| 89 | 你见过彩虹吗?nǐ jiàn guò cǎihóng ma |
| 90 | 你觉得饿吗?nǐ juéde è ma |
| 91 | 你说完了吗?Nǐ shuō wán le ma |
| 92 | 你说得很有道理nǐ shuō de hěn yǒu dàolǐ |
| 93 | 你请大夫回家吧nǐ qǐng dàifu huí jiā ba |
| 94 | 你赞成我的意见吗?nǐ zànchéng wǒ de yìjiàn ma |
| 95 | 信心xìnxīn |
| 96 | 做zuò |
| 97 | 做得很对zuò de hěn duì |
| 98 | 做梦zuòmèng |
| 99 | 全 |
| 100 | 全家quán jiā |
| 101 | 全家人quán jiā rén |
| 102 | 公司gōngsī |
| 103 | 写得很快xiě de hěn kuài |
| 104 | 写得怎么样?xiě de zěnmeyàng |
| 105 | 冷lěng |
| 106 | 分别fēnbié |
| 107 | 前边qiánbiān |
| 108 | 包子bāozi |
| 109 | 医院yīyuàn |
| 110 | 取得qǔ dé |
| 111 | 句子jùzi |
| 112 | 只zhǐ |
| 113 | 可笑kěxiào |
| 114 | 吃chī |
| 115 | 吃饭chī fàn |
| 116 | 唱得好不好chàng de hǎo bù hǎo |
| 117 | 唱得很好chàng de hěn hǎo |
| 118 | 唱得怎么样?chàng de zěnmeyàng |
| 119 | 商店shāngdiàn |
| 120 | 啤酒píjiǔ |
| 121 | 困kùn |
| 122 | 地图dìtú |
| 123 | 坚强jiānqiáng |
| 124 | 坚持学习jiānchí xuéxí |
| 125 | 坚持练习jiānchí liànxí |
| 126 | 坚持锻炼jiānchí duànliàn |
| 127 | 外国wàiguó |
| 128 | 外贸wàimào |
| 129 | 大夫dàifu |
| 130 | 大概dàgài |
| 131 | 大路dà lù |
| 132 | 失去shīqù |
| 133 | 失败shībài |
| 134 | 女儿nǚ ér |
| 135 | 她取得了很多成功tā qǔ dé le hěn duō chénggōng |
| 136 | 她很坚强tā hěn jiānqiáng |
| 137 | 她很著名tā hěn zhùmíng |
| 138 | 她是我的亲人tā shì wǒ de qīnrén |
| 139 | 她有很多要跟我说的心事tā yǒu hěn duō yào gēn wǒ shuō de xīnshì |
| 140 | 她的生活很艰苦tā de shēnghuó hěn jiānkǔ |
| 141 | 她简直很棒tā jiǎnzhí hěn bàng |
| 142 | 好久我不见她hǎojiǔ wǒ bú jiàn tā |
| 143 | 好像hǎoxiàng |
| 144 | 好像她很喜欢你hǎoxiàng tā hěn xǐhuān nǐ |
| 145 | 好像我在哪儿见过她hǎoxiàng wǒ zài nǎr jiàn guò tā |
| 146 | 姐姐jiějie |
| 147 | 学得怎么样?xué de zěnmeyàng |
| 148 | 学得认真xué de hěn rènzhēn |
| 149 | 孩子háizi |
| 150 | 完wán |
| 151 | 对面duìmiàn |
| 152 | 对面楼里的姑娘duìmiàn lǒu lǐ de gūniang |
| 153 | 小xiǎo |
| 154 | 小孩子xiǎoháizi |
| 155 | 小路xiǎolù |
| 156 | 干gàn |
| 157 | 干杯gān bēi |
| 158 | 平方米píngfāng mǐ |
| 159 | 开学kāixué |
| 160 | 当时dāngshí |
| 161 | 当时你在做什么?dāngshí nǐ zài zuò shénme |
| 162 | 当时我正在做饭dāngshí wǒ zhèng zài zuòfàn |
| 163 | 彩虹cǎihóng |
| 164 | 往左拐wǎng zuǒ guǎi |
| 165 | 律师lǜshī |
| 166 | 心事xīnshì |
| 167 | 怎么这么便宜zěnme zhème piányì |
| 168 | 怎么这么容易zěnme zhème róngyì |
| 169 | 怎么这么难zěnme zhème nán |
| 170 | 意义yìyì |
| 171 | 成功chéng gōng |
| 172 | 成绩chéngjì |
| 173 | 我不喜欢做她的工作wǒ bù xǐhuān zuò tā de gōngzuò |
| 174 | 我不喝酒wǒ bù hē jiǔ |
| 175 | 我从来没见过彩虹wǒ cónglái méi jiàn guò cǎihóng |
| 176 | 我们不能失败wǒmen bù néng shībài |
| 177 | 我们分别很多年了wǒmen fēnbié hěn duō nián le |
| 178 | 我公司前边是银行wǒ gōngsī qiánbiān shì yínháng |
| 179 | 我公司离这儿很近wǒ gōngsī lí zhèr hěn jìn |
| 180 | 我去医院找大夫wǒ qù yīyuàn zhǎo dàifu |
| 181 | 我去食堂吃饭wǒ qù shítáng chīfàn |
| 182 | 我只喜欢去玩wǒ zhǐ xǐhuān qù wán |
| 183 | 我吃了早饭就去看房子了wǒ chī le zǎofàn jiù qù kàn fángzi le |
| 184 | 我失去了一个朋友wǒ shīqù le yí ge péngyou |
| 185 | 我学完了wǒ xué wán le |
| 186 | 我把这件事给忘了wǒ bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le |
| 187 | 我没有任何想法wǒ méiyǒu rènhé xiǎngfǎ |
| 188 | 我的公司很小wǒ de gōngsī hěn xiǎo |
| 189 | 我的公司是外贸公司wǒ de gōngsī shì wàimào gōngsī |
| 190 | 我的公司有大概八个职员wǒ de gōngsī yǒu dàgài bā ge zhíyuán |
| 191 | 我的工作很马虎wǒ de gōngzuò hěn mǎhū |
| 192 | 我的朋友是外国人wǒ de péngyou shì wàiguó rén |
| 193 | 我要喝一点咖啡wǒ yào hē yì diǎn kāfēi |
| 194 | 我要找一个人交谈心事wǒ yào zhǎo yí ge rén jiāotán xīnshì |
| 195 | 我觉得很困wǒ juéde hěn kùn |
| 196 | 我觉得有一点累wǒ juéde yǒu yì diǎn lèi |
| 197 | 我觉得这个故事很可笑wǒ juéde zhège gùshi hěn kěxiào |
| 198 | 我还没成功wǒ háiméi chénggōng |
| 199 | 打得很好dǎ de hěn hǎo |
| 200 | 旅途lǚtú |
| 201 | 旅途中你要注意安全lǚtú zhōng nǐ yào zhùyì ānquán |
| 202 | 昨天你梦了什么?zuótiān nǐ mèng le shénme |
| 203 | 昨天我在超市里看见你zuótiān wǒ zài chāoshì lǐ kànjiàn nǐ |
| 204 | 昨天梦见了谁?zuótiān nǐ mèngjiàn le shuí |
| 205 | 最近你的工作怎么样?zuìjìn nǐ de gōngzuò zěnme yàng |
| 206 | 有一段时间我没联系她yǒu yí duàn shíjiān wǒ méi liánxì tā |
| 207 | 有什么意义吗?yǒu shénme yìyì ma |
| 208 | 杯bēi |
| 209 | 梦mèng |
| 210 | 梦想mèngxiǎng |
| 211 | 梦见mèngjiàn |
| 212 | 毛衣máoyī |
| 213 | 汤tāng |
| 214 | 汽车qìchē |
| 215 | 灰色huīsè |
| 216 | 照片zhàopiàn |
| 217 | 照相机zhàoxiàngjī |
| 218 | 牛奶niú nǎi |
| 219 | 牛奶咖啡niúnǎi kāfēi |
| 220 | 理想lǐxiǎng |
| 221 | 盛饭chéng fàn |
| 222 | 看kàn |
| 223 | 看见kànjiàn |
| 224 | 简直jiǎnzhí |
| 225 | 米mǐ |
| 226 | 米饭mǐfàn |
| 227 | 糟糕zāogāo |
| 228 | 累lèi |
| 229 | 经历jīnglì |
| 230 | 经理jīnglǐ |
| 231 | 绿色lǜsè |
| 232 | 著名zhùmíng |
| 233 | 表演得很好biǎo yǎn de hěn hǎo |
| 234 | 要yào |
| 235 | 词cí |
| 236 | 说得对不对shuō de duì bú duì |
| 237 | 说得很流利shuō de hěn liúlì |
| 238 | 说得怎么样?shuō de zěnmeyàng |
| 239 | 读得很快dú de hěn kuài |
| 240 | 谁是你们的经理?shuí shì nǐmen de jīnglǐ |
| 241 | 赞成zànchéng |
| 242 | 起得早不早qǐ de zǎo bù zǎo |
| 243 | 足球场zúqiú chǎng |
| 244 | 还是háishì |
| 245 | 这个题你会做吗?zhège tí nǐ huì zuò ma |
| 246 | 这么便宜zhème piányì |
| 247 | 这么努力zhème nǔlì |
| 248 | 这么容易zhème róngyì |
| 249 | 这么难zhème nán |
| 250 | 这些zhè xiē |
| 251 | 这些是什么?zhè xiē shì shénme |
| 252 | 这是一个非常理想的办法zhè shì yí ge fēicháng lǐ xiǎng de bànfǎ |
| 253 | 这是什么词?zhè shì shénme cí |
| 254 | 这是你的选择zhè shì nǐ de xuǎnzé |
| 255 | 这是我全家的照片zhè shì wǒ quán jiā de zhàopiàn |
| 256 | 这是谁的想法?zhè shì shuí de xiǎngfǎ |
| 257 | 这谁的照片?zhè shì shuí de zhàopiàn |
| 258 | 选择xuǎnzé |
| 259 | 道路dàolù |
| 260 | 那些nà xiē |
| 261 | 那些人是谁?nà xiē rén shì shuí |
| 262 | 酒jiǔ |
| 263 | 酸甜苦辣suān tián kǔ là |
| 264 | 面条miàntiáo |
| 265 | 题tí |
| 266 | 风雨fēngyǔ |
| 267 | 食堂shí táng |
| 268 | 饭fàn |
| 269 | 饺子jiāozi |
| 270 | 饿è |
| 271 | 馒头mántou |
| 272 | 马路mǎlù |
| 273 | 高gāo |
| 274 | 鸡蛋jī dàn |
| 275 | 黄色huángsè |
| 276 | 鼓励gǔlì |
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án giảng bài lớp học ngữ pháp tiếng Trung online chủ đề So sánh trong tiếng Trung Phần 3. Các bạn còn câu hỏi nào vẫn chưa được giải đáp kịp thời thì hãy đăng ký thành viên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để chúng ta cùng giao lưu với cộng đồng dân tiếng Trung HSK ChineMaster nhé.
ChineMaster xin dừng bài chia sẻ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK tại đây và hẹn gặp lại tất cả các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai.