Phân biệt 还是 và 或者 trong tiếng Trung như thế nào
Phân biệt haishi và huozhe trong tiếng Trung như thế nào? Hôm nay trong bài giảng trực tuyến này lớp học tiếng Trung online chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản cách phân biệt 还是 và 或者 trong tiếng Trung như thế nào. Các bạn hãy chuẩn bị vở và bút để ghi chép lại những kiến thức ngữ pháp tiếng Trung quan trọng trong bài giảng bên dưới nhé.
Các bạn học viên chú ý theo dõi nội dung bài học ngày hôm nay nhé.
Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi lên diễn đàn tiếng Trung của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc trong quá trình học theo lộ trình bài giảng của Thầy Vũ nhé.
Nhiều bạn hay bị nhầm lẫn giữa 还是 và 或者 trong lúc nói chuyện tiếng Trung và làm bài tập cũng hay bị nhầm lẫn. Vậy rốt cuộc 还是 và 或者 có sự khác nhau như thế nào? Hôm nay chúng ta cùng đi vào tìm hiểu khái quát sự khác nhau và giống nhau giữa 还是 và 或者 trong tiếng Trung nhé.
Các bạn có thể xem toàn bộ giáo án bài giảng của Thầy Vũ dạy học ngữ pháp tiếng Trung online cơ bản trong chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung bên dưới nhé.
Chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung online
Trước khi vào nội dung bài học mới này, chúng ta cần ôn tập lại nhanh một số nội dung kiến thức của bài học hôm trước tại link bên dưới nhé.
Trạng ngữ chỉ thời gian trong tiếng Trung
Bài giảng hôm trước liên quan tới cách dùng trạng ngữ chỉ thời gian trong tiếng Trung, các bạn cần ôn tập lại kiến thức đó để làm tiền đề quan trọng cho việc học theo những bài giảng tiếp theo của Thầy Vũ nhé.
Bạn nào muốn học chi tiết hơn và chuyên sâu hơn cũng như học được nhiều nội dung kiến thức hơn bao gồm từ vựng tiếng Trung, ngữ pháp tiếng Trung, hệ thống kết cấu ngữ pháp tiếng Trung cơ bản đến nâng cao, hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, bài tập củng cố và nâng cao kiến thức ngữ pháp tiếng Trung, bảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày thì hãy nhanh tay mua ngay bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Th.S Nguyễn Minh Vũ viết sách làm chủ biên biên tập và biên soạn nhé.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân rất vinh dự được làm nhà tài trợ chính thức cho chương trình đào tạo và giảng dạy các khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ trên trang web học tiếng Trung online này.
Ngoài ra, việc học từ vựng tiếng Trung mỗi ngày rất quan trọng, các bạn học viên lưu ý cần phải không ngừng mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Trung thông qua việc tập gõ tiếng Trung online mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé. Các bạn chưa có bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin được cài đặt trên máy tính phiên bản mới nhất thì hãy tải xuống ở ngay link bên dưới rồi cài đặt theo sự hướng dẫn của Thầy Vũ nha.
Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin
Sau đây chúng ta sẽ đi vào phần chính của bài giảng hôm nay nhé chủ đề là Phân biệt 还是 và 或者 trong tiếng Trung như thế nào giao tiếp cơ bản hàng ngày.
Hướng dẫn Phân biệt 还是 và 或者 trong tiếng Trung
Sau đây là chi tiết về sự Phân biệt 还是 và 或者 trong tiếng Trung giao tiếp thông thường.
还是 và 或者 đều là các từ được dùng để biểu thị quan hệ lựa chọn. Tuy nhiên 还是 thường được dùng trong câu nghi vấn còn 或者 chỉ dùng trong câu trần thuật.
VD:
你喜欢学习汉语还是英语?Nǐ xǐhuān xuéxí hànyǔ háishì yīngyǔ?
Bạn thích học tiếng Trung hay tiếng Anh?
我周末常睡懒觉或者跟朋友出去玩。Wǒ zhōumò cháng shuìlǎnjiào huòzhě gēn péngyǒu chūqù wán.
Cuối tuần, mình thường ngủ nướng hoặc cùng bạn bè ra ngoài chơi.
– Cả hai từ này đều có thể kết hợp với 不管,不论,无论 để biểu thị ý nghĩa cho dù …. thì cũng / đều …
VD:
不管你喜欢还是讨厌她,都要尊重他的感情。Bùguǎn nǐ xǐhuān háishì tǎoyàn tā, dōu yào zūnzhòng tā de gǎnqíng.
Cho dù anh thích hay không thích cô ấy thì cũng đều phải tôn trọng tình cảm của cô ấy.
无论你愿意或者不愿意,该发生的还是会发生。Wúlùn nǐ yuànyì huòzhě bù yuànyì, gāi fāshēng de háishì huì fāshēng.
Cho dù cậu có muốn hay không thì chuyện nên xảy ra vẫn sẽ xảy ra.
– Ngoài ra还是 còn được sử dụng trong các trường hợp sau:
+ Trong trường hợp biểu thị ý nghĩa chưa biết kết quả, đáp án.
VD:
我不知道我的答案是对还是错。(lúc này không thể dùng 或者)
Wǒ bù zhīdào wǒ de dá’àn shì duì háishì cuò.
Tôi không biết đáp án của tôi là đúng hay là sai.
+ Biểu thị sự duy trì, không thay đổi của hành vi, trạng thái.
VD:
这么多年了,他还是喜欢那个女孩。Zhème duōniánle, tā háishì xǐhuān nàgè nǚhái.
Bao nhiêu năm rồi, anh ấy vẫn yêu mến cô gái đó.
+ Biểu thị sự mong muốn học khuyên nhủ nhẹ nhàng.
VD: 都这么晚了,你还是别走了。Dōu zhème wǎnle, nǐ háishì bié zǒule.
Đã muộn thế này rồi, hay anh đừng đi nữa.
Tiếp theo chúng ta sẽ luyện tập gõ tiếng Trung theo sự hướng dẫn của Thầy Vũ nhé. Đó là những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp rất thông dụng hàng ngày do Thầy Vũ thiết kế ra để giúp các bạn học viên nhanh chóng cải thiện được vốn từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề và luyện nghe nói phản xạ tiếng Trung giao tiếp theo tình huống thực tế.
| STT | Học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ theo lộ trình bài giảng luyện tập gõ tiếng Trung online bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên website đào tạo tiếng Trung trực tuyến miễn phí của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn |
| 1 | 一面镜子 yí miàn jìngzi Một tấm gương |
| 2 | 不是说今天吗?为什么会议时间推迟了?bú shì shuō jīntiān ma, wèishénme huìyì shíjiān tuīchí le Chẳng phải nói là hôm nay sao? Thời gian hội nghị vì sao trì hoãn? |
| 3 | 从中国到越南的运费多少钱?cóng zhōngguó dào yuènán de yùnfèi duōshǎoqián Phí vận chuyển từ Trung Quốc đến Việt Nam bao nhiêu tiền? |
| 4 | 从天津到北京的运费只要20块 cóng tiānjīn dao běijīng de yùnfèi zhǐ yào 20kuài Từ Thiên Tân tới Bắc Kinh phí vận chuyển chỉ cần 20 tệ |
| 5 | 你们收拾会议厅吧 nǐmen shōushi huìyìtīng ba Các bạn thu dọn phòng hội nghị đi |
| 6 | 你写受益人名字吧 nǐ xiě shòuyìrén míngzi ba Bạn viết tên người thụ hưởng đi |
| 7 | 你别伤害她的心 nǐ bié shānghài tā de xīn Bạn đừng làm tổn thương tim của cô ta |
| 8 | 你去整顿学生吧 nǐ qù zhěngdǔn xuéshēng ba Bạn đi chỉnh đốn học sinh |
| 9 | 你就把这次当做试验吧 nǐ jiù bǎ zhè cì dāng zuò shìyàn ba Bạn cứ coi đây là làm thí nghiệm đi |
| 10 | 你应该多吃营养食品 nǐ yīnggāi duō chī yǐngyǎng shípǐn Bạn nên ăn nhiều thực phẩm dinh dưỡng |
| 11 | 你抬起头来吧 nǐ tái qǐ tóu lái ba Bạn ngẩng đầu lên đi |
| 12 | 你用剪刀剪纸吧 nǐ yòng jiǎndāo jiǎn zhǐ ba Bạn dùng kéo cắt giấy đi |
| 13 | 你的伤口好了吗?nǐ de shāngkǒu hǎo le ma Vết thương của bạn khỏi chưa? |
| 14 | 你的嗓子还疼吗?nǐ de sǎngzi hái téng ma Họng của bạn còn đau không? |
| 15 | 你的每顿饭不够营养 nǐ de měi dùn fàn bú gòu yǐngyǎng Mỗi bữa ăn của bạn không đủ dinh dưỡng |
| 16 | 你的生意受损失多少钱?nǐ de shēngyì shòu sǔnshī duōshǎo qián Kinh doanh của bạn bị tổn thất bao nhiêu tiền? |
| 17 | 你的稿子有很多错别字 nǐ de gǎozi yǒu hěn duō cuòbié zì Bản thảo của bạn có rất nhiều chữ sai |
| 18 | 你的话让她心里觉得暖洋洋的 nǐ de huà ràng tā xīnlǐ juéde nuǎn yang yang Lời nói của bạn khiến cô ta cảm thấy trong lòng ấm áp |
| 19 | 你看得清楚屏幕上的字吗? Nǐ kàn de qīngchǔ píngmù shàng de zì ma Bạn nhìn rõ được chữ trên màn hình không? |
| 20 | 你能接受远期信用证吗?nǐ néng jiéshòu yuǎnqī xìnyòngzhèng ma Bạn chấp nhận thư tín dụng trả sau không? |
| 21 | 你要订多少数量?nǐ yào dìng duōshǎo shùliàng Bạn muốn đặt số lượng bao nhiêu? |
| 22 | 你说的话太硬了 nǐ shuō de huà tài yìng le Lời bạn nói cứng quá |
| 23 | 你过去先排队吧 nǐ guòqù xiān páiduì ba Bạn qua đó xếp hàng trước đi |
| 24 | 你过去跟客户打招呼吧 nǐ guòqù gēn kèhù dǎ zhāohù ba Bạn qua đó chào hỏi khách hàng đi |
| 25 | 倒闭 dǎobì Sập tiệm, phá sản |
| 26 | 公司倒闭 gōngsī dǎobì Công ty sập tiệm |
| 27 | 别着急,请务必听我们解释 bié zháojí, qǐng wùbì tīng wǒmen jiěshì Đừng sốt ruột, hãy nghe chúng tôi giải thích |
| 28 | 医布 yī bù Băng y tế |
| 29 | 只要交了押金就可以随时租用汽车 zhǐ yào jiāo le yājīn jiù kěyǐ suíshí zūyòng qìchē Chỉ cần nộp tiền cọc là có thể thuê dùng ô tô bất kỳ lúc nào |
| 30 | 后悔药很难吃 hòuhuǐ yào hěn nánchī Thuốc hối hận rất khó uống |
| 31 | 多亏有你的帮助,不然我不知道怎么办 duō kuī yǒu nǐ de bāngzhù, bù rán wǒ bù zhī dào zěnme bàn May nhờ có sự giúp đỡ của bạn, nếu không tôi không biết làm thế nào |
| 32 | 大家恍然大悟,原来这是我的老师 dàjiā huǎngrán dàwù, yuánlái zhè shì wǒ de lǎoshī Mọi người bỗng hiểu ra, hóa ra đây là cô giáo của tôi |
| 33 | 头天去上学 tóu tiān qù shàngxué Ngày đầu tiên đi học |
| 34 | 头天工作免不了出差错 tóutiān gōngzuò miǎn bù liǎo chū chācuò Ngày đầu tiên làm việc khó tránh khỏi sai sót |
| 35 | 她不小心剪到我的耳朵 tā bù xiǎoxīn jiǎn dào wǒ de ěrduo Cô ta không cẩn thận cắt đúng vào tai của tôi |
| 36 | 她想把责任推让给我 tā xiǎng bǎ zérèn tuīràng gěi wǒ Cô ta muốn đùn đẩy trách nhiệm cho tôi |
| 37 | 她想跟我算账 tā xiǎng gēn wǒ suànzhàng Cô ta muốn tính sổ với tôi |
| 38 | 她的伤口的确很严重 tā de shāngkǒu díquè hěn yánzhòng Vết thương của cô ta thật sự rất nghiêm trọng |
| 39 | 她的剪刀咔嚓剪我的头发 tā de jiǎndāo kāchā jiǎn wǒ de tóufa Kéo của cô ta lách cách cắt tóc của tôi |
| 40 | 她的商店停业三天了 tā de shāngdiàn tíngyè sān tiān le Cửa hàng của cô ta dừng kinh doanh 3 ngày rồi |
| 41 | 她的手艺特别好 tā de shǒuyì tèbié hǎo Tay nghề của cô ta đặc biệt tốt |
| 42 | 小时候我常挨老师骂 xiǎoshíhou wǒ cháng ái lǎoshī mà Hồi nhỏ tôi thường bị cô giáo mắng |
| 43 | 就采用这种销售战略吧 jiù cǎiyòng zhè zhǒng xiāoshòu zhànlüè ba Thôi lựa chọn chiến lược bán hàng này đi |
| 44 | 屏幕上的字太小了,我看不清楚 píngmù shàng de zì tài xiǎo le, wǒ kàn bù qīngchǔ Chữ trên màn hình nhỏ quá, tôi nhìn không rõ |
| 45 | 很多次闪失使她公司倒闭 hěn duō cì shǎnshī shǐ tā gōngsī dǎobì Rất nhiều lần tổn thất bất ngờ khiến công ty cô ta sụp đổ |
| 46 | 性能 xìngnéng Tính năng |
| 47 | 我一见到血就惊叫起来 wǒ yí jiàn dào xuě jiù jīngjiào qǐlái Cô ta vừa nhìn thấy máu là hét toáng lên |
| 48 | 我不由自主地做件事 wǒ bù yóu zìzhǔ de zuò zhè jiàn shì Tôi làm việc này một cách không tự chủ được |
| 49 | 我为这件事感到很后悔 wǒ wèi zhè jiàn shì gǎn dào hěn hòuhuǐ Tôi cảm thấy rất hối hận vì chuyện này |
| 50 | 我们一接到货物备妥通知就马上开证 wǒmen yì jiē dào huòwù bèituǒ tōngzhī jiù mǎshàng kāizhèng Chúng tôi chỉ cần nhận được thông báo hàng hóa chuẩn bị ổn thỏa xong là sẽ mở giấy tờ ngay lập tức |
| 51 | 我们不同意分批装运 wǒmen bù tóngyì fēnpī zhuāngyùn Chúng tôi không đồng ý vận chuyển theo lô |
| 52 | 我们去等候室坐一会吧 wǒmen qù děnghòushì zuò yí huì ba Chúng ta đến phòng chờ ngồi một lúc đi |
| 53 | 我们常常和政府部门打交道 wǒme cháng cháng hé zhèngfǔ bùmén dǎ jiāodào Chúng tôi thường giao du với phòng ban chính phủ |
| 54 | 我们是很守信用的 wǒmen shì hěn shǒu xìnyòng de Chúng tôi là người rất giữ chữ tín |
| 55 | 我们要节约每滴水 wǒmen yào jiéyuē měi dī shuǐ Chúng ta phải tiết kiệm từng giọt nước |
| 56 | 我们都是用这种方式和新客户打交道 wǒmen dōu shì yòng zhè zhǒng fāngshì hé xīn kèhù dǎ jiāodào Chúng tôi đều dùng phương thức này chào hỏi khách hàng mới |
| 57 | 我刚挨老师批评 wǒ gāng ái lǎoshī pīpíng Tôi vừa bị cô giáo phê bình |
| 58 | 我常常被她搅醒 wǒ cháng cháng bèi tā jiǎoxǐng Tôi thường bị cô ta làm cho tỉnh giấc |
| 59 | 我想推荐这个人做我的秘书 wǒ xiǎng tuījiàn zhège rén zuò wǒ de mìshū Tôi muốn tiến cử người này làm thư ký của tôi |
| 60 | 我把你的梳子放在镜子前 wǒ bǎ nǐ de shūzi fàng zài jìngzi qián Tôi để lược của bạn ở trước gương |
| 61 | 我推荐你采用这个方法来提高工作效率 wǒ tuījiàn nǐ cǎiyòng zhège fāngfǎ lái tígāo gōngzuò xiàolǜ Tôi đề xuất bạn lựa chọn phương pháp này để nâng cao hiệu suất làm việc |
| 62 | 我方希望采用不可撤销即期信用证的方式 wǒ fāng xīwàng cǎiyòng bù kě chèxiāo jíqī xìnyòngzhèng de fāngshì Bên tôi hy vọng lựa chọn phương thức thư tín dụng thanh toán ngay không thể hủy ngang |
| 63 | 我方认为不可撤销即期信用证是最好的 wǒ fāng rènwéi bù kě chèxiāo jíqī xìnyòngzhèng shì zuì hǎo de Bên tôi cho rằng thư tín dụng trả ngay là cách tốt nhất |
| 64 | 我是报社的总编 wǒ shì bàoshè de zǒngbiān Tôi là tổng biên tập của tòa báo |
| 65 | 我朋友理发的手艺很好 wǒ péngyǒu lǐfà de shǒuyì hěn hǎo Tay nghề cắt tóc của bạn tôi rất tốt |
| 66 | 我被蚊子咬 wǒ bèi wénzi yǎo Tôi bị muỗi cắn |
| 67 | 手帕 shǒupà Khăn mùi xoa, khăn tay |
| 68 | 报社 bàoshè Tòa báo |
| 69 | 放心吧,我了解到他们的资信非常好 fàngxīn ba, wǒ liǎojiě dào tāmen de zīxìn fēicháng hǎo Yên tâm đi, tôi tìm hiểu được rằng tín dụng vốn của họ rất tốt |
| 70 | 既然他们不守信用,我们就不要继续合作了 jìrán tāmen bù shǒu xìnyòng, wǒmen jiù bú yào jìxù hézuò le Một khi họ đã không giữ chữ tín, chúng ta không cần phải tiếp tục hợp tác nữa |
| 71 | 最近公司的情况怎么样? Zuìjìn gōngsī de qíngkuàng zěnmeyàng Dạo này tình hình của công ty như thế nào? |
| 72 | 最近我朋友的生意很红火 zuìjìn wǒ péngyǒu de shēngyì hěn hónghuǒ Dạo này kinh doanh của bạn tôi rất đắt đỏ |
| 73 | 根据记者报道 gēnjù jìzhě bàodào Căn cứ vào báo cáo của phóng viên |
| 74 | 每天你的工作都这么忙碌吗?měitiān nǐ de gōngzuò dōu zhème mánglù ma Hàng ngày công việc của bạn đều bận như vậy sao? |
| 75 | 每天我要滴眼药 měitiān wǒ yào dī yǎnyào Hàng ngày tôi phải nhỏ thuốc mắt |
| 76 | 没想到进外企工作这么复杂 méixiǎngdào jìn wàiqǐ gōngzuò zhème fùzá Không ngờ vào làm việc doanh nghiệp nước ngoài phức tạp như vậy |
| 77 | 爱面子 ài miànzi Sỹ diện |
| 78 | 现在有十全十美的故事吗?xiànzài yǒu shí quán shí měi de gùshi ma Bây giờ có câu chuyện mười phân vẹn mười không? |
| 79 | 现在轮到你上舞台了 xiànzài lún dào nǐ shàng wǔtái le Bây giờ tới lượt bạn lên sân khấu rồi |
| 80 | 用医布止血 yòng yībù zhǐ xiě Dùng băng y tế cầm máu |
| 81 | 申请人写在这儿,受益人写在那儿,别写错了 shēnqǐng rén xiě zài zhèr, shòuyì rén xiě zài nàr, bié xiě cuò le Người đăng ký viết vào đây, người thụ hưởng viết vào kia, đừng viết nhầm |
| 82 | 电汇的手续费高不高?diànhuì de shǒuxù fèi gāo bù gāo Phí thủ tục của chuyển khoản điện báo cao hay không? |
| 83 | 眼药 yǎnyào Thuốc mắt |
| 84 | 罩布 zhàobù Khăn che |
| 85 | 老师的手很轻柔 lǎoshī de shǒu hěn qīngróu Tay của cô giáo rất mềm mại |
| 86 | 该公司向我们提出索赔 gāi gōngsī xiàng wǒmen tí chū suǒpéi Công ty đó đòi chúng ta bồi thường |
| 87 | 该公司要我赔偿很多钱 gāi gōngsī yào wǒ péicháng hěn duō qián Công ty đó muốn tôi bồi thường rất nhiều tiền |
| 88 | 说话客气可以避免很多问题 shuōhuà kèqì kěyǐ bìmiǎn hěn duō wèntí Nói chuyện khách sao có thể tránh được rất nhiều vấn đề |
| 89 | 请贵方务必在装运前30天开出信用证 qǐng guìfāng wùbì zài zhuāngyùn qián 30 tiān kāi chū xìnyòngzhèng Quý bạn phải xuất thư tín dụng trước 30 ngày xếp hàng vận chuyển |
| 90 | 转眼间她走丢了 zhuǎnyǎnjiān tā zǒu diū le Trong nháy mắt cô ta đi mất rồi |
| 91 | 还有半个小时就要谈判了,请经理马上来会议室 hái yǒu bàn gè xiǎoshí jiù yào tánpàn le, qǐng jīnglǐ mǎshàng lái huìyìshì Chỉ còn nửa tiếng nữa là đàm phán rồi, mời giám đốc đến phòng họp ngay lập tức |
| 92 | 这个价包括运费吗? Zhège jià bāokuò yùnfèi ma Giá này bao gồm phí vận chuyển chưa? |
| 93 | 这个证件能证明什么?zhège zhèngjiàn néng zhèngmíng shénme Giấy tờ này có thể chứng minh cái gì? |
| 94 | 这个问题免不了 zhège wèntí miǎn bù liǎo Vấn đề này không tránh khỏi được |
| 95 | 这个问题免得了吗?zhège wèntí miǎn de liǎo ma Vấn đề này tránh được không? |
| 96 | 这个项目会占用我们很多资金,一定要小心 zhège xiàngmù huì zhànyòng wǒmen hěn duō zījīn, yídìng yào xiǎoxīn Cái dự án này sẽ chiếm dụng rất nhiều vốn của chúng ta, nhất định phải cẩn thận |
| 97 | 这会占用我们的资金 zhè huì zhànyòng wǒmen de zījīn Cái này có thể sẽ chiếm dụng vốn của chúng ta |
| 98 | 这几天生产情况怎么样?zhè jǐ tiān shēngchǎn qíngkuàng zěnmeyàng Mấy hôm nay tình hình sản xuất như thế nào? |
| 99 | 这批货的运费多少钱? Zhè pī huò de yùnfèi duōshǎo qián Phí vận chuyển của lô hàng này bao nhiêu tiền? |
| 100 | 这批货的重量多少钱?zhè pī huò de zhòngliàng duōshǎo qián Trọng lượng của lô hàng này bao nhiêu tiền? |
| 101 | 这把转椅有很多性能 zhè bǎ zhuànyǐ yǒu hěn duō xìngnéng Chiếc ghế xoay này có rất nhiều tính năng |
| 102 | 这是营养食品 zhè shì yǐngyǎng shípǐn Đây là thực phẩm dinh dưỡng |
| 103 | 这本书你看得懂吗?zhè běn shū nǐ kàn de dǒng ma Quyển sách này bạn xem hiểu được không? |
| 104 | 这本书都是汉字,我看不懂 zhè běn shū dōu shì hànzì, wǒ kàn bù dǒng Quyển sách này đều là chữ Hán, tôi xem không hiểu |
| 105 | 这次疫病使我公司损失了很多 zhè cì yìbìng shǐ wǒ gōngsī sǔnshī le hěn duō Đợt dịch bệnh lần này khiến công ty tôi tổn thất rất lớn |
| 106 | 这种方式能保护我们买卖双方 zhè zhǒng fāngshì néng bǎohù wǒmen mǎimài shuāngfāng Phương thức này có thể bảo vệ hai bên mua bán chúng ta |
| 107 | 这里你注明货号吧 zhèlǐ nǐ zhùmíng huòhào ba Bạn đánh dấu số hàng ở đây đi |
| 108 | 远期信用证要到什么时候菜能收回货款? Yuǎnqī xìnyòngzhèng yào dào shénme shíhou cái néng shōuhuí huòkuǎn Thư tín dụng trả sau phải đến khi nào mới nhận được tiền hàng? |
| 109 | 那种牛奶的有效期是24小时 nà zhǒng niúnǎi de yǒuxiàoqī shì 24 xiǎoshí Hạn sử dụng của loại sữa bò đó là 24 tiếng |
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản theo chủ đề Phân biệt haishi và huozhe trong tiếng Trung. Các bạn còn thêm câu hỏi nào nữa chưa được giải đáp thì hãy đăng bình luận đặt câu hỏi trong chuyên mục hỏi đáp trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.
Cách Phân biệt 还是 và 或者 trong tiếng Trung như thế nào? Chúng ta vừa tìm hiểu khá là cơ bản về sự khác nhau và giống nhau của hai từ vựng tiếng Trung này rồi.
ChineMaster sẽ dừng bài chia sẻ tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo nha. Các bạn đừng quên chia sẻ bài giảng trực tuyến miễn phí này tới những người bạn khác vào học tiếng Trung online miễn phí cùng chúng ta nhé.