Động Lượng từ trong tiếng Trung

Động Lượng từ trong tiếng Trung là gì? Hướng dẫn cách dùng Động Lượng từ trong tiếng Trung cơ bản rất chi tiết bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ là nhà văn chuyên viết sách giáo trình học tiếng Trung uy tín được rất nhiều bạn độc giả và khán giả yêu mến.

5/5 - (3 bình chọn)

Động Lượng từ trong tiếng Trung là gì

Động Lượng từ trong tiếng Trung là gì? Cách dùng Động Lượng từ trong tiếng Trung như thế nào? Hướng dẫn sử dụng Động Lượng từ trong tiếng Trung cơ bản từ A đến Z như thế nào? Vì sao cần sử dụng Động Lượng từ trong tiếng Trung? Khi nào thì cần dùng Động Lượng từ trong tiếng Trung? Và rất nhiều câu hỏi khác xoay quanh vấn đề ngữ pháp tiếng Trung về Động Lượng từ trong tiếng Trung.

Xin chào các bạn, chào mừng tất cả các bạn đã quay trở lại với kênh khán phám ngữ pháp tiếng Trung online uy tín của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn. Hôm nay trong bài giảng trực tuyến này, Thầy Vũ tiếp tục đồng hành cùng chúng ta để tìm hiểu và khám phá cách sử dụng Động Lượng từ trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày như thế nào nhé. Các bạn đừng quên chia sẻ kênh đào tạo tiếng Trung trực tuyến miễn phí này tới nhiều người khác vào học tiếng Trung online cùng chúng ta nhé.

Nội dung bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung online miễn phí là chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung online về Động Lượng từ trong tiếng Trung.

Trước khi đi vào tìm hiểu vấn đề ngữ pháp tiếng Trung cơ bản về Động Lượng từ trong tiếng Trung, chúng ta cần tranh thủ ôn tập lại nội dung kiến thức ngữ pháp tiếng Trung quan trọng của bài giảng hôm qua tại link bên dưới nhé.

Hành động đã từng xảy ra trong tiếng Trung

Bạn nào cần tìm lại tất cả bài giảng dạy học ngữ pháp tiếng Trung online của Thầy Vũ thì có thể tra cứu trong chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung online ngay tại link bên dưới.

Chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung

Chuyên mục trên tổng hợp toàn bộ giáo án giảng dạy các lớp học tiếng Trung online miễn phí cực kỳ chất lượng của Thầy Vũ. Các bạn đừng quên chia sẻ kênh giảng dạy và đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Ngã Tư Sở, Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn nhé.

Trang web này chỉ tổng hợp và đưa ra những kiến thức ngữ pháp tiếng Trung cơ bản nhất kèm theo một vài ví dụ mẫu câu tiếng Trung cơ bản để các bạn có thể nắm được cách sử dụng Động Lượng từ trong tiếng Trung. Bạn nào muốn tìm hiểu sâu hơn và kỹ hơn về hệ thống kết cấu ngữ pháp tiếng Trung hiện đại thì hãy nhanh tay sở hữu ngay bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển nhé. Hiện nay bộ giáo trình học tiếng Trung ChineMaster này đang có bán tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn các bạn nha. Hoặc các bạn có thể đặt mua ngay trên gian hàng trực tuyến của Thầy Vũ trên shopee, lazada, Sendo hoặc tiki nhé.

Sau khi các bạn đã ôn tập xong những kiến thức quan trọng của bài học link trên rồi thì tiếp theo chúng ta sẽ cùng tìm hiểu nội dung chính của bài giảng hôm nay nhé.

Còn một vấn đề quan trọng nữa mà Thầy Vũ liên tục nhắc chúng ta. Đó chính là học từ vựng tiếng Trung mỗi ngày và ôn tập từ vựng tiếng Trung đã học cũng như mở rộng thêm vốn từ mới tiếng Trung để phục vụ cho công việc thực tế và giao dịch với đối tác Trung Quốc. Để có thể nhanh chóng nâng cao hiệu quả học tiếng Trung nói chung và từ vựng tiếng Trung nói riêng, các bạn cần kết hợp sử dụng thành thạo bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để có thể gõ tiếng Trung trên máy tính, gõ tiếng Trung trên điện thoại, gõ tiếng Trung trên máy tính bảng, gõ tiếng Trung trên hệ điều hành Android và gõ tiếng Trung trên IOS.

Bạn nào chưa có bản cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất thì hãy tải xuống ngay tại link bên dưới nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới nhất

Sau khi chúng ta đã làm xong các bước chuẩn bị và khởi động nóng người rồi thì tiếp theo là phần chính của nội dung bài giảng trực tuyến ngày hôm nay. Ngữ pháp tiếng Trung online về Động Lượng từ trong tiếng Trung. Các bạn học viên chuẩn bị theo dõi và ghi chép vào vở đầy đủ nội dung bài học ngay bên dưới này nhé.

Hướng dẫn sử dụng Động Lượng từ trong tiếng Trung

Cách dùng Động Lượng từ trong tiếng Trung như thế nào?

SỐ LẦN TIẾN HÀNH CỦA HÀNH VI VÀ ĐỘNG TÁC HAY CÒN GỌI LÀ SỐ LẦN LẶP LẠI CỦA HÀNH ĐỘNG

BỔ NGỮ ĐỘNG LƯỢNG TRONG TIẾNG TRUNG LÀ GÌ?

动作行为进行的数量:动量补语。Dòngzuò xíngwéi jìnxíng de shùliàng: Dòngliàng bǔyǔ.

KHÁI NIỆM NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN VỀ ĐỘNG LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

Bổ ngữ động lượng (BNĐL) biểu thị số lần phát sinh của động tác, hành vi,…. Bổ ngữ động lượng do số từ và động lượng từ như次, 遍,声,趟,下,… tạo thành. Trợ từ động thái phải đặt ngay sau động từ và trước bổ ngữ động lượng.

VD:

他过去两次北京。Tā guòqù liǎng cì běijīng.

Anh ấy đã từng đi Bắc kinh hai lần rồi.

CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG VỀ BỔ NGỮ ĐỘNG LƯỢNG TRONG TIẾNG TRUNG

– Khi tân ngữ là danh từ chỉ vật thì tân ngữ đứng sau bổ ngữ động lượng.

CN + ĐT + (了/过) + BNSL + TN

VD:

我读了两遍课文。Wǒ dúle liǎng biàn kèwén. Tôi đã đọc bài khóa hai lần rồi.

我听过两次这首歌。Wǒ tīngguò liǎng cì zhè shǒu gē. Tôi đã nghe bài hát này hai lần rồi.

– Nếu tân ngữ là danh từ chỉ người thì tân ngữ đứng trước bổ ngữ động lượng.

CN + ĐT + (了/过) + TN + BNSL

VD:

我找他三四次了,可都找不到。Wǒ zhǎo tā sānsì cìle, kě dōu zhǎo bù dào. Tôi đã tìm anh ấy ba bốn lần rồi nhưng vẫn chưa tìm được.

老师叫你三声了,你怎么听不见呢?Lǎoshī jiào nǐ sān shēngle, nǐ zěnme tīng bùjiàn ne? Cô giáo đã gọi cậu ba lần rồi đấy, sao cậu không nghe thấy nhỉ?

– Nếu tân ngữ chỉ nơi chốn thì có thể đứng trước hoặc sau bổ ngữ động lượng.

CN + ĐT + (了/过) + BNSL + TN

Hoặc:

CN + ĐT + (了/过) + TN + BNSL

VD:

妈妈过去长城三四了。Māmā guòqù chángchéng sānsìle. Mẹ tôi đã đến Vạn Lý Trường Thành ba lần rồi!

小明已经走过两次这段路了。Xiǎomíng yǐjīng zǒuguò liǎng cì zhè duàn lùle. Minh đã đi qua đoạn đường này hai lần rồi.

Chú ý:

– Trong câu bổ ngữ động lượng không được phép dùng động từ lặp lại.

VD:

我看看他两遍,但是认不出来。Wǒ kàn kàn tā liǎng biàn, dànshì rèn bù chūlái. (cách dùng sai)
我看了他两遍,但是认不出来。Wǒ kànle tā liǎng biàn, dànshì rèn bù chūlái. (cách dùng đúng)
Tôi nhìn anh ta hai lần nhưng vẫn không nhận ra.

– Trong câu không được dùng trợ từ tình thái 着.

VD:

我吃着过两次到菜。Wǒ chīzheguò liǎng cì dào cài. (cách dùng sai)
我吃过两次到菜。Wǒ chīguò liǎng cì dào cài. (cách dùng đúng)
Tớ đã từng ăn món này hai lần rồi.

Tiếp theo chúng ta sẽ cùng luyện kỹ năng phản xạ giao tiếp tiếng Trung nghe và nói theo chủ đề dựa vào những mẫu câu tiếng Trung online thông dụng bên dưới được thiết kế bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia viết sách giáo trình giảng dạy học tiếng Trung uy tín.

STTHọc tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ, khóa học tiếng Trung trực tuyến chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung online về động lượng từ trong tiếng Trung, bài tập luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề được hướng dẫn trực tiếp và thiết kế bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung uy tín tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn
1祝贺zhùhè
2托福tuōfú
3已经yǐ jīng + V + O + 了
4我已经吃饭了wǒ yǐjīng chīfàn le
5考kǎo
6明天你考什么课?míngtiān nǐ kǎo shénme kè
7陪péi
8词cí
9这个词是什么意思?zhège cí shì shénme yìsi
10V + 过guò = V + 了 = 已经…了
11你看过这个电影吗?nǐ kàn guò zhège diànyǐng ma
12我没看过这个电影wǒ méi kàn guò zhège diànyǐng
13你学过这个词吗?nǐ xué guò zhège cí ma
14我学过这个词了wǒ xué guò zhège cí le
15糟糕zāogāo
16今天我很糟糕jīntiān wǒ hěn zāogāo
17V + 成chéng + O
18你翻译成汉语吧nǐ fānyì chéng hànyǔ ba
19这个字你看成那个字了zhège zì nǐ kàn chéng nàge zì le
20回信huí xìn
21她还没给我回信tā hái méi gěi wǒ huí xìn
22故事gùshi
23你喜欢听什么故事?nǐ xǐhuān tīng shénme gùshi
24有意思yǒu yìsi
25我觉得这个故事很有意思wǒ juéde zhège gùshi hěn yǒu yìsi
26页yè
27这本书一共有多少页?zhè běn shū yí gong yǒu duōshǎo yè
28笑xiào
29你在笑什么呢?nǐ zài xiào shénme ne
30会话huìhuà
31你听懂这个会话吗?nǐ tīng dǒng zhège huìhuà
32念niàn
33你念这个句子吧nǐ niàn zhège jùzi ba
34答dá
35我不会答这个题wǒ bú huì dá zhège tí
36办法bànfǎ
37你有什么办法吗?nǐ yǒu shénme bànfǎ ma
38你的办法是什么?nǐ de bànfǎ shì shénme
39合上书hé shàng shū
40V + 上
41穿chuān
42你穿上鞋吧nǐ chuān shàng xié ba
43你穿上衣服吧nǐ chuān shàng yīfu ba
44我考上大学了wǒ kǎo shàng dàxué le
45我考不上大学wǒ kǎo bú shàng dàxué
46打开dǎkāi
47你打开书吧nǐ dǎkāi shū ba
48你打开门吧nǐ dǎkāi mén ba
49作业zuòyè
50你做作业了吗?nǐ zuò zuòyè le ma 、
51我还没做作业wǒ háiméi zuò zuòyè
52熟shú
53这本书我看熟了zhè běn shū wǒ kàn shú le
54肉还没熟ròu háiméi shú
55这里能抽烟吗?zhè lǐ néng chōu yān ma
56这里能停车吗?zhè lǐ néng tíng chē ma
57再 + V
58你再说吧nǐ zài shuō ba
59你再喝吧nǐ zài hē ba
60你再做吧nǐ zài zuò ba
61遍biàn
62你再做一遍吧nǐ zài zuò yí biàn ba
63你再说一遍吧nǐ zài shuō yí biàn ba
64你再看一遍吧nǐ zài kàn yí biàn ba
65你再听一遍吧nǐ zài tīng yí biàn ba
66次cì
67这本书我看两遍了zhè běn shū wǒ kàn liǎng biàn le
68你做几次了?nǐ zuò jǐ cì le
69你看几次了?Nǐ kàn jǐ cì le
70这个电影我看很多次了zhège diànyǐng wǒ kàn hěn duō cì le
71我说很多次了wǒ shuō hěn duō cì le
72懂dǒng
73你懂吗?nǐ dǒng ma
74我听不懂wǒ tīng bù dǒng
75我看不懂wǒ kàn bù dǒng
76这本书你看懂吗?zhè běn shū nǐ kàn dǒng ma
77这本书我看不懂zhè běn shū wǒ kàn bù dǒng
78舒服shūfu
79你觉得舒服吗?nǐ juéde shūfu ma
80我觉得很舒服wǒ juéde hěn shūfu
81你觉得哪里不舒服?nǐ juéde nǎlǐ bù shūfu
82意思yìsi
83你有什么意思?nǐ yǒu shénme yìsi
84这个汉字有什么意思?Zhège hànzì yǒu shénme yìsi
85她对你有意思tā duì nǐ yǒu yìsi
86小时xiǎoshí
87一天你工作几个小时?yì tiān nǐ gōngzuò jǐ ge xiǎoshí
88一天我工作八个小时yì tiān wǒ gōngzuò bā ge xiǎoshí
89请假qǐng jià
90什么时候你请假?shénme shíhou nǐ qǐngjià
91你要请假几天?nǐ yào qǐngjià jǐ tiān
92谁给你请假?shuí gěi nǐ qǐngjià
93你交作业了吗?nǐ jiāo zuòyè le ma
94证明书zhèngmíng shū
95大学毕业证明书dàxué bìyè zhèngmíngshū
96诊断证明书zhěnduàn zhèngmíngshū
97今天你可以陪我在一起吗?jīntiān nǐ kěyǐ péi wǒ zài yì qǐ ma
98你陪我喝咖啡吧nǐ péi wǒ hē kāfēi ba
99你可以把我的话转告她吗?nǐ kěyǐ bǎ wǒ de huà zhuǎngào tā ma
100我的摩托车让她借走了wǒ de mótuōchē ràng tā jiè zǒu le
101我的钱包叫她拿走了wǒ de qiánbāo jiào tā ná zǒu le
102头疼tóu téng
103你觉得头疼吗?
104我觉得很头疼wǒ juéde hěn tóu téng
105为什么你觉得头疼?wèishénme nǐ juéde tóuténg
106你还觉得头疼吗?nǐ hái juéde tóuténg ma
107我的头很疼wǒ de tóu hěn téng
108我的头还很疼wǒ de tóu hái hěn téng
109你觉得哪里疼?Niǔ juéde nǎlǐ téng
110你在哪儿疼?nǐ zài nǎr téng
111发烧fāshāo
112为什么她发烧?wèishénme tā fāshāo
113昨天晚上你发烧吗?zuótiān wǎnshang nǐ fāshāo ma
114可能kěnéng
115有可能她喜欢你yǒu kěnéng tā xǐhuān
116没有可能méiyǒu kěnéng
117不可能bù kěnéng
118你觉得有可能吗?nǐ juéde yǒu kěnéng ma
119咳嗽késòu
120昨天你咳嗽吗?zuótiān nǐ késòu ma
121感冒gǎnmào
122为什么她感冒?Wèishénme tā gǎnmào
123S + V + O + 了
124我换工作了wǒ huàn gōngzuò le
125她去哪儿了?Tā qù nǎr le
126她去工作了tā qù gōngzuò le
127她回家了tā huí jiā le
128妇科染炎fù kē rǎn yán
129昨天我吃饭了zuótiān wǒ chī fàn le
130你可以在门诊部挂内科nǐ kěyǐ zài ménzhěn bù guà nèikē
131挂号的时候要买个病历本guà hào de shíhou yào mǎi gè bìnglì běn
132你先去量一下体温nǐ xiān qù liáng yí xià tǐwēn
133刚才打了几个喷嚏gāngcái dǎ le jǐ gè pēntì
134先给你开一点药吧xiān gěi nǐ kāi yì diǎn yào ba
135后天我要出差hòu tiān wǒ yào chū chāi
136那得输多长时间?nà děi shū duō cháng shíjiān
137肚子疼死了dùzi téng sǐ le
138我得先去留学生办公室帮她请假wǒ děi xiān qù liúxuéhēng
139bàngōngshì bāng tā qǐng jià
140你陪我去看她好吗?nǐ péi wǒ qù kàn tā hǎo ma
141我把书放在书包里了wǒ bǎ shū fàng zài shū bāo lǐ le
142明明把照片寄给妈妈míng míng bǎ zhàopiàn jì gěi māma
143卡尔把美元换成人民币kǎ ěr bǎ měiyuán huàn chéng rénmínbì
144她把电脑关上了tā bǎ diànnǎo guān shàng le
145把你的想法说出来吧bǎ nǐ de xiǎngfǎ shuō chūlái ba
146我把作业交给老师了wǒ bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī le
147她不能把意见告诉我tā bù néng bǎ yìjiàn gàosù wǒ
148她被坏人打伤了tā bèi huài rén dǎ shāng le
149东西被小张拿走了dōngxi bèi xiǎozhāng ná zǒu le
150汽车被朋友开走了qìchē bèi péngyǒu kāi zǒu le
151她奶奶被送到医院去了tā nǎinai bèi sòng dào yīyuàn qù le
152她的申请被学校批准了tā de shēnqǐng bèi xuéxiào pīzhǔn le
153她的车没有被开走tā de chē méiyǒu bèi kāi zǒu
154国粹guó cuì
155中医是越南的国粹zhōngyī shì yuènán de guócuì
156我看有些人还没把作业交给老师wǒ kàn yǒu xiē rén hái méi bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī
157你不了解我的爱好nǐ bù liǎojiě wǒ de àihào
158你对越南的了解太少了nǐ duì yuènán de liǎojiě tài shǎo le
159你接受吧nǐ jiēshòu ba
160事实shì shí
161你有什么事实要说吗?nǐ yǒu shénme shìshí yào shuō ma
162你接受事实吧nǐ jiēshòu shì shí ba
163我接受不了这个事实wǒ jiēshòu bù liǎo zhège shìshí
164应用yìngyòng
165应用性yìngyòng xìng
166我公司产品的应用性很高wǒ gōngsī chǎnpǐn de yìngyòng xìng hěn gāo
167发明fāmíng
168你的发明有应用性吗?nǐ de fāmíng yǒu yìngyòng xìng ma
169你的产品能应用到生活吗?nǐ de chǎnpǐn néng yìngyòng dào shēnghuó ma
170这个产品应用不了zhège chǎnpǐn yìngyòng bù liǎo
171瑞典ruì diǎn
172产妇chǎnfù
173产妇科chǎnfù kē
174针灸zhēnjiǔ
175我们去针灸吧wǒmen qù zhēnjiǔ ba
176这就是我的事实zhè jiù shì wǒ de shì shí
177及时jí shí
178昨天你去哪儿了?zuótiān nǐ qù nǎr le
179S + V + 了 + O
180昨天我吃了饭zuótiān wǒ chī le fàn
181昨天你来的时候,我吃了饭zuótiān nǐ lái de shíhou, wǒ chī le fàn
182昨天你吃了什么?zuótiān nǐ chī le shénme
183昨天你喝了什么?zuótiān nǐ hē le shénme
184昨天我喝了很多啤酒zuótiān wǒ hē le hěn duō píjiǔ
185刚才你吃了什么了?Gāngcái nǐ chī le shénme le
186她喝了三杯啤酒了tā hē le sān bēi píjiǔ le
187她喝了两杯啤酒了tā hē le liǎng bēi píjiǔ le
188提高tígāo
189你要提高什么?nǐ yào tígāo shénme
190你要提高汉语水平吗?nǐ yào tígāo hànyǔ shuǐpíng ma

Tiếp theo là phần bài tập dành cho việc tập gõ tiếng Trung sogou pinyin và đồng thời cũng là bài tập để các bạn học viên nhanh chóng nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung và kỹ năng dịch thuật tiếng Trung.

Văn bản tiếng Trung phục vụ cho việc nâng cao trình độ dịch thuật văn bản tiếng Trung và đọc hiểu tiếng Trung sau khi đã học xong ngữ pháp tiếng Trung về Động Lượng từ trong tiếng Trung

“许多人认为臭虫太小,肉眼无法看到,”马萨诸塞州布拉曼白蚁和害虫消除机构的老板杰里·拉扎勒斯补充道。不是这样:成年臭虫的大小从 1 到 7 毫米不等。但他们非常善于隐藏。要发现它们,您必须捕捉它们进出藏身之处,这可能很难做到,因为它们在人们睡觉时最为活跃。它们有六只脚,身体又小又平,这使得它们很容易藏在你家的裂缝和缝隙中。

雌性臭虫每天产大约一个卵。拉撒路说,这些卵子是白色的,不放大很难看到。鸡蛋在华氏 70 至 80 度 (F) 的房间内孵化大约需要一周时间。斯文海姆说,从这些卵中孵化出来的若虫看起来像成年臭虫,但它们更小,而且在第一次吸血之前都是半透明的。若虫需要大约五周的时间才能成熟,在这五周内,它们会在喂食后脱皮五次。

臭虫是狡猾的昆虫。他们在半夜(通常在黎明前大约一小时)咬人,注射麻醉剂和抗凝剂,使其无痛且不太可能有任何感觉。喂食大约五分钟后,这些虫子会退回到它们的藏身之处。

对于大多数人来说,臭虫的第一个迹象是身体上的叮咬。咬伤会出现在您睡觉时暴露在外的任何地方,例如手臂、腿部、背部和颈部。

咬伤可能因人而异。 “对某些人来说,它们会引起过敏反应,尽管有些人根本没有反应,”拉撒路说。在大多数情况下,臭虫咬伤看起来很像蚊子咬伤——在被咬后 24 小时内,皮肤上会出现红色、发痒的肿块。您可能会注意到一排臭虫叮咬,但也有可能只看到一个叮咬。

尽管家中有臭虫的想法可能令人不安,但臭虫本身不会对您的健康构成威胁(它们的叮咬也不会)。 (1) “这些叮咬不会将疾病传播给人类,但它们会发痒和不舒服,”德克萨斯州汤博尔的 EnviroCon Termite & Pest 总裁 Steve Durham 说。

您可能不需要因为被臭虫咬伤而去看医生。 (6) 通常,咬伤会在两周内自行愈合,但您可能需要在该区域涂抹止痒霜或皮质类固醇霜以缓解瘙痒。

如果您出现过敏反应或该区域出现感染迹象,例如该区域渗出脓液,则可能是时候去看皮肤科医生了。他或她可能会开一种抗组胺药和皮质类固醇来治疗过敏反应,或者开一种防腐剂或抗生素软膏来治疗感染。

达勒姆说:“人们比大多数其他害虫更害怕臭虫侵扰的主要原因之一是,臭虫很难摆脱,这是出了名的。这就是为什么许多人求助于专业人士的原因。“大多数自己动手的尝试都以失败和沮丧,因为非处方产品可能会被误用,而且很容易错过受感染的区域,”Lazarus 说。“通常,这意味着花费大量自己的金钱和时间,但仍然有问题。” (此外,未能正确使用 DIY 灭虫产品可能对您的健康和与您同住的人造成危险。

杀虫剂应用 使用杀虫剂是消灭臭虫的最常见途径。以这种方式处理臭虫需要做好准备,例如清洗床上用品和衣服,将不能用垃圾袋清洗的物品放在烈日下。有时,需要几轮杀虫剂才能完全消灭臭虫种群。

热修复害虫防治专业人员会将受感染的空间加热到杀死臭虫的温度,通常在 120 到 130 华氏度之间。这种方法需要的准备工作比使用杀虫剂少得多,并且通常会在第一次处理时成功消除臭虫和虫卵,所以可能不需要后续访问。

熏蒸 此选项不太常用。它的工作原理是向空置的建筑物注入一种可以杀死里面臭虫的气体。

要成功摆脱臭虫,您需要非常彻底。 “臭虫非常善于隐藏,它们会出现在大多数人不会检查的地方——剥落的墙纸后面、抽屉的导轨、空心窗帘杆和电子设备,”拉撒路说。达勒姆说,即使只留下一只臭虫,你仍然会遇到麻烦。

拉撒路说,当它们按照标签安全使用时,杀虫剂不应对您或与您住在一起的任何其他家庭成员或宠物构成威胁。杀虫剂以粉尘、液体、气雾剂和喷雾剂的形式出售。市场上也有有机和天然产品,尽管一些研究发现它们在杀死臭虫方面不如传统杀虫剂有效。

Bài tập hướng dẫn cách chú thích phiên âm tiếng Trung cho giáo án bài giảng luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin sau khi học viên đã học xong cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung về Động Lượng từ trong tiếng Trung

“Xǔduō rén rènwéi chòuchóng tài xiǎo, ròuyǎn wúfǎ kàn dào,” mǎsàzhūsāi zhōu bù lā màn báiyǐ hé hàichóng xiāochú jīgòu de lǎobǎn jié lǐ·lā zhā lè sī bǔchōng dào. Bùshì zhèyàng: Chéngnián chòuchóng de dàxiǎo cóng 1 dào 7 háomǐ bù děng. Dàn tāmen fēicháng shànyú yǐncáng. Yào fāxiàn tāmen, nín bìxū bǔzhuō tāmen jìnchū cángshēn zhī chù, zhè kěnéng hěn nán zuò dào, yīnwèi tāmen zài rénmen shuìjiào shí zuìwéi huóyuè. Tāmen yǒu liù zhǐ jiǎo, shēntǐ yòu xiǎo yòu píng, zhè shǐdé tāmen hěn róngyì cáng zài nǐ jiā de lièfèng hé fèngxì zhōng.

Cíxìng chòuchóng měitiān chǎn dàyuē yīgè luǎn. Lā sā lù shuō, zhèxiē luǎnzǐ shì báisè de, bù fàngdà hěn nánkàn dào. Jīdàn zài huáshì 70 zhì 80 dù (F) de fángjiān nèi fūhuà dàyuē xūyào yīzhōu shíjiān. Sīwén hǎi mǔ shuō, cóng zhèxiē luǎn zhōng fūhuà chūlái de ruòchóng kàn qǐlái xiàng chéngnián chòuchóng, dàn tāmen gèng xiǎo, érqiě zài dì yī cì xīxuè zhīqián dōu shì bàn tòumíng de. Ruòchóng xūyào dàyuē wǔ zhōu de shíjiān cáinéng chéngshú, zài zhè wǔ zhōu nèi, tāmen huì zài wèishíhòu tuōpí wǔ cì.

Chòuchóng shì jiǎohuá de kūnchóng. Tāmen zài bànyè (tōngcháng zài límíng qián dàyuē yī xiǎoshí) yǎo rén, zhùshè mázuìjì hé kàng níng jì, shǐ qí wú tòng qiě bù tài kěnéng yǒu rènhé gǎnjué. Wèishí dàyuē wǔ fēnzhōng hòu, zhèxiē chóngzi huì tuìhuí dào tāmen de cángshēn zhī chù.

Duìyú dà duōshù rén lái shuō, chòuchóng de dì yīgè jīxiàng shì shēntǐ shàng de dīngyǎo. Yǎo shāng huì chūxiàn zài nín shuìjiào shí bàolù zàiwài de rènhé dìfāng, lìrú shǒubì, tuǐ bù, bèibù hé jǐng bù.

Yǎo shāng kěnéng yīn rén ér yì. “Duì mǒu xiē rén lái shuō, tāmen huì yǐnqǐ guòmǐn fǎnyìng, jǐnguǎn yǒuxiē rén gēnběn méiyǒu fǎnyìng,” lā sā lù shuō. Zài dà duōshù qíngkuàng xià, chòuchóng yǎo shāng kàn qǐlái hěn xiàng wénzi yǎo shāng——zài bèi yǎo hòu 24 xiǎoshí nèi, pífū shàng huì chūxiàn hóngsè, fā yǎng de zhǒngkuài. Nín kěnéng huì zhùyì dào yī pái chòuchóng dīngyǎo, dàn yěyǒu kěnéng zhǐ kàn dào yī gè dīngyǎo.

Jǐnguǎn jiāzhōng yǒu chòuchóng de xiǎngfǎ kěnéng lìng rén bù’ān, dàn chòuchóng běnshēn bù huì duì nín de jiànkāng gòuchéng wēixié (tāmen de dīngyǎo yě bù huì). (1) “Zhèxiē dīngyǎo bù huì jiāng jíbìng chuánbò jǐ rénlèi, dàn tāmen huì fā yǎng hé bú shūfú,” dé kè sà sī zhōu tāng bó ěr de EnviroCon Termite& Pest zǒngcái Steve Durham shuō.

Nín kěnéng bù xūyào yīnwèi bèi chòuchóng yǎo shāng ér qù kàn yīshēng. (6) Tōngcháng, yǎo shāng huì zài liǎng zhōu nèi zìxíng yùhé, dàn nín kěnéng xūyào zài gāi qūyù túmǒ zhǐ yǎng shuāng huò pízhí lèigùchún shuāng yǐ huǎnjiě sàoyǎng.

Rúguǒ nín chūxiàn guòmǐn fǎnyìng huò gāi qūyù chūxiàn gǎnrǎn jīxiàng, lìrú gāi qūyù shèn chū nóng yè, zé kěnéng shì shí hòu qù kàn pífū kē yīshēngle. Tā huò tā kěnéng huì kāi yī zhǒng kàng zǔ àn yào hé pízhí lèigùchún lái zhìliáo guòmǐn fǎnyìng, huòzhě kāi yī zhǒng fángfǔ jì huò kàngshēngsù ruǎngāo lái zhìliáo gǎnrǎn.

Dá lēi mǔ shuō:“Rénmen bǐ dà duōshù qítā hàichóng gèng hàipà chòuchóng qīnrǎo de zhǔyào yuányīn zhī yī shì, chòuchóng hěn nán bǎituō, zhè shì chūle míng de. Zhè jiùshì wèishéme xǔduō rén qiúzhù yú zhuānyè rénshì dì yuányīn.“Dà duōshù zìjǐ dòngshǒu de chángshì dōu yǐ shībài hé jǔsàng, yīn wéi fēi chǔfāng chǎnpǐn kěnéng huì bèi wù yòng, érqiě hěn róngyì cuòguò shòu gǎnrǎn de qūyù,”Lazarus shuō.“Tōngcháng, zhè yìwèizhe huāfèi dàliàng zìjǐ de jīnqián hé shíjiān, dàn réngrán yǒu wèntí.” (Cǐwài, wèi néng zhèngquè shǐyòng DIY miè chóng chǎnpǐn kěnéng duì nín de jiànkāng hé yǔ nín tóng zhù de rén zàochéng wéixiǎn.

Shā chóng jì yìngyòng shǐyòng shā chóng jì shì xiāomiè chòuchóng de zuì chángjiàn tújìng. Yǐ zhè zhǒng fāngshì chǔlǐ chòuchóng xūyào zuò hǎo zhǔnbèi, lìrú qīngxǐ chuángshàng yòngpǐn hé yīfú, jiāng bùnéng yòng lèsè dài qīngxǐ de wùpǐn fàng zài lièrì xià. Yǒushí, xūyào jǐ lún shā chóng jì cáinéng wánquán xiāomiè chòuchóng zhǒngqún.

Rè xiūfù hàichóng fángzhì zhuānyè rényuán huì jiāng shòu gǎnrǎn de kōngjiān jiārè dào shā sǐ chòuchóng de wēndù, tōngcháng zài 120 dào 130 huáshì dù zhī jiān. Zhè zhǒng fāngfǎ xūyào de zhǔnbèi gōngzuò bǐ shǐyòng shā chóng jì shǎo dé duō, bìngqiě tōngcháng huì zài dì yī cì chǔlǐ shí chénggōng xiāochú chòuchóng hé chóng luǎn, suǒyǐ kěnéng bù xūyào hòuxù fǎngwèn.

Xūnzhēng cǐ xuǎnxiàng bù tài chángyòng. Tā de gōngzuò yuánlǐ shì xiàng kōngzhì de jiànzhú wù zhùrù yī zhǒng kěyǐ shā sǐ lǐmiàn chòuchóng de qìtǐ.

Yào chénggōng bǎituō chòuchóng, nín xūyào fēicháng chèdǐ. “Chòuchóng fēicháng shànyú yǐncáng, tāmen huì chūxiàn zài dà duōshù rén bù huì jiǎnchá dì dìfāng——bōluò de qiángzhǐ hòumiàn, chōutì de dǎoguǐ, kōngxīn chuānglián gǎn hé diànzǐ shèbèi,” lā sā lù shuō. Dá lēi mǔ shuō, jíshǐ zhǐ liú xià yī zhǐ chòuchóng, nǐ réngrán huì yù dào máfan.

Lā sā lù shuō, dāng tāmen ànzhào biāoqiān ānquán shǐyòng shí, shā chóng jì bù yìngduì nín huò yǔ nín zhù zài yīqǐ de rènhé qítā jiātíng chéngyuán huò chǒngwù gòuchéng wēixié. Shā chóng jì yǐ fěnchén, yètǐ, qì wù jì hé pēnwù jì de xíngshì chūshòu. Shìchǎng shàng yěyǒu yǒujī hé tiānrán chǎnpǐn, jǐnguǎn yīxiē yánjiū fāxiàn tāmen zài shā sǐ chòuchóng fāngmiàn bùrú chuántǒng shā chóng jì yǒuxiào.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cho bài giảng luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin dành cho học viên đã học xong Động Lượng từ trong tiếng Trung

Jerry Lazarus, chủ sở hữu của Braman Termite & Pest E Remotion, cho biết: “Nhiều người tin rằng rệp quá nhỏ để có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Không phải như vậy: Rệp trưởng thành có kích thước từ 1 đến 7 mm. Nhưng chúng rất giỏi trong việc che giấu. Để phát hiện ra chúng, bạn sẽ phải bắt chúng di chuyển đến hoặc đi khỏi nơi ẩn náu của chúng, điều này có thể khó thực hiện vì chúng hoạt động mạnh nhất khi mọi người đang ngủ. Chúng có sáu chân và cơ thể nhỏ và phẳng, điều này giúp chúng dễ dàng ẩn náu trong các vết nứt và kẽ hở của ngôi nhà của bạn.

Rệp cái đẻ khoảng một trứng mỗi ngày. Lazarus cho biết những quả trứng có màu trắng và rất khó nhìn thấy nếu không phóng đại. Trứng mất khoảng một tuần để nở trong phòng từ 70 đến 80 độ F (F). Những con nhộng nở ra từ những quả trứng đó trông giống như những con rệp trưởng thành, nhưng chúng nhỏ hơn và trong mờ cho đến khi chúng có bữa ăn máu đầu tiên, Svenheim nói. Nhộng mất khoảng năm tuần để trưởng thành, và trong năm tuần đó, chúng lột da năm lần, mỗi lần sau khi cho ăn.

Rệp là loài côn trùng lén lút. Chúng cắn vào lúc nửa đêm (thường là khoảng một giờ trước khi bình minh), tiêm thuốc gây mê và thuốc chống đông máu để không gây đau đớn và không chắc bạn sẽ cảm thấy gì. Sau khi cho ăn khoảng năm phút, bọ sẽ rút lui về nơi ẩn náu.

Đối với hầu hết mọi người, dấu hiệu đầu tiên của rệp là vết cắn trên cơ thể. Các vết cắn sẽ xuất hiện ở bất kỳ nơi nào tiếp xúc trong khi bạn ngủ, chẳng hạn như cánh tay, chân, lưng và cổ.

Các vết cắn có thể khác nhau tùy từng người. Lazarus nói: “Ở một số người, chúng có thể gây ra các phản ứng dị ứng, mặc dù một số người không phản ứng gì cả. Trong hầu hết các trường hợp, vết cắn của rệp trông rất giống vết muỗi đốt – vết sưng đỏ, ngứa trên da xuất hiện trong vòng 24 giờ sau khi bạn bị cắn. Bạn có thể nhận thấy một đường vết cắn của rệp, mặc dù cũng có thể chỉ nhìn thấy một vết cắn của chính nó.

Mặc dù ý tưởng về việc có rệp trong nhà của bạn có thể gây rắc rối, nhưng bản thân những con rệp này không đe dọa đến sức khỏe của bạn (cũng như vết cắn của chúng). (1) “Những vết cắn này không thể truyền bệnh cho người, nhưng chúng có thể gây ngứa và khó chịu,” Steve Durham, chủ tịch EnviroCon Termite & Pest ở Tomball, Texas cho biết.

Bạn có thể không cần đến bác sĩ vì bị rệp cắn. (6) Thông thường, vết cắn sẽ tự lành trong vòng hai tuần, mặc dù bạn có thể thoa kem chống ngứa hoặc kem corticosteroid lên vùng da đó để giảm ngứa.

Nếu bạn gặp phản ứng dị ứng hoặc khu vực này có dấu hiệu nhiễm trùng, chẳng hạn như khu vực này chảy mủ, có thể đã đến lúc bạn nên đến gặp bác sĩ da liễu. Người đó có thể sẽ kê toa thuốc kháng histamine và corticosteroid để điều trị phản ứng dị ứng, thuốc sát trùng hoặc thuốc mỡ kháng sinh để điều trị nhiễm trùng.

Durham nói: “Một trong những lý do chính khiến người ta sợ rệp hơn hầu hết các loài gây hại khác là vì chúng nổi tiếng là khó loại bỏ. Đó là lý do tại sao nhiều người tìm đến các chuyên gia để được giúp đỡ. Lazarus nói: “Thông thường, điều này có nghĩa là bạn phải tiêu rất nhiều tiền và thời gian mà vẫn gặp vấn đề”. (Ngoài ra, việc không sử dụng đúng cách các sản phẩm diệt mối DIY có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe của bạn và những người bạn sống cùng.

Sử dụng thuốc diệt côn trùng Sử dụng thuốc diệt côn trùng là cách phổ biến nhất để loại bỏ rệp. Điều trị rệp theo cách này cần có sự chuẩn bị, chẳng hạn như giặt bộ đồ giường và quần áo và đặt những thứ không thể giặt vào túi rác ngoài trời nắng nóng. Đôi khi, cần một vài đợt thuốc diệt côn trùng để loại bỏ hoàn toàn quần thể rệp.

Xử lý bằng nhiệt Một chuyên gia kiểm soát dịch hại sẽ làm nóng không gian bị nhiễm đến nhiệt độ có thể giết chết rệp, thường từ 120 đến 130 độ F. Phương pháp này đòi hỏi ít công việc chuẩn bị hơn so với sử dụng thuốc trừ sâu và thường sẽ loại bỏ thành công rệp và trứng trong lần điều trị đầu tiên, vì vậy có thể không cần tái khám.

Khử trùng Tùy chọn này ít phổ biến hơn. Nó hoạt động bằng cách bơm vào một tòa nhà bỏ trống một loại khí để tiêu diệt rệp bên trong.

Để loại bỏ rệp thành công, bạn cần phải cực kỳ kỹ lưỡng. Lazarus cho biết: “Rệp rất giỏi ẩn náu và sẽ ở những nơi mà hầu hết mọi người không kiểm tra – đằng sau giấy dán tường bong tróc, trên đường ray của ngăn kéo, trong thanh rèm rỗng và trong các thiết bị điện tử,” Lazarus nói. Durham nói, nếu thậm chí chỉ một con rệp bị bỏ lại, bạn vẫn sẽ gặp rắc rối.

Lazarus nói: Khi chúng được sử dụng một cách an toàn và theo nhãn, thuốc diệt côn trùng sẽ không gây ra mối đe dọa cho bạn hoặc bất kỳ thành viên gia đình hoặc vật nuôi nào khác mà bạn sống cùng. Thuốc diệt côn trùng được bán dưới dạng bụi, chất lỏng, bình xịt và sương mù. Ngoài ra còn có các sản phẩm hữu cơ và tự nhiên trên thị trường, mặc dù một số nghiên cứu đã phát hiện ra rằng chúng không hiệu quả trong việc diệt rệp như thuốc diệt côn trùng truyền thống.

Vậy là chúng ta vừa đi xong toàn bộ nội dung giáo án bài giảng ngữ pháp tiếng Trung online về Động Lượng từ trong tiếng Trung rồi. Bạn nào cần được giải đáp gì thêm thì hãy tham gia diễn đàn cộng đồng dân tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ nhanh nhất nhé.

Nội dung bài học ngữ pháp tiếng Trung Động Lượng từ trong tiếng Trung đến đây là kết thúc rồi. ChineMaster chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

Khóa học - Học phí

Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

  1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
  2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
  3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
  4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
  5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
  6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
  11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
  13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
  15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
  16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
  17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
  19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
  22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
  23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
  24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
  25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
  26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
  27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
  29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
  30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
  31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
  32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
  33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
  34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
  35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
  36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
  37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
  38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
  39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
  40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
  41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
  42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
  43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
  44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
  45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
  46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
  47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
  48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

Từ vựng tiếng Trung

Bài giảng mới nhất