Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung dùng thế nào
Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung hay còn gọi là bổ ngữ thời gian trong tiếng Trung là một phần kiến thức cực kỳ quan trọng trong hệ thống bài giảng ngữ pháp tiếng Trung hiện đại của Th.S Nguyễn Minh Vũ.
- Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung là gì?
- Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung dùng như thế nào?
- Khi nào cần dùng Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung?
- Vì sao cần dùng Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung?
- Hướng dẫn sử dụng Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung?
- Cách dùng Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung thế nào?
Chào các bạn, chào mừng các bạn đã quay trở lại với kênh khám phá ngữ pháp tiếng Trung của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn. Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu và khám phá thêm cách dùng của Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày nhé. Nội dung bài học ngữ pháp tiếng Trung online hôm nay rất cơ bản và cũng cực kỳ quan trọng. Bạn nào học lơ mơ phần này thì khi học lên cao hơn và học sang các bài tiếp theo thì sẽ bị chật vật do bị hổng kiến thức. Bởi vậy, chúng ta cần học thật kỹ và nắm vững kiến thức ngữ pháp tiếng Trung về Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung các bạn nhé. Trong quá trình học theo hệ thống bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung online, các bạn có bất kỳ câu hỏi nào hoặc cảm thấy chưa hiểu bài ở đâu thì hãy đăng câu hỏi lên chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được các thầy cô giáo tiếng Trung ChineMaster hỗ trợ bạn trong thời gian nhanh nhất nhé.
Nội dung bài giảng hôm nay là Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung. Các bạn chú ý chuẩn bị đầy đủ vở và bút để ghi chép lại những kiến thức ngữ pháp tiếng Trung quan trọng trong phần trình bày bên dưới.
Trước khi học sang bài học mới này, chúng ta cần nhanh chóng hâm nóng lại những kiến thức ngữ pháp tiếng Trung của bài giảng hôm qua về cách dùng bổ ngữ kết quả tiếng Trung tại link bên dưới.
Bổ ngữ kết quả trong tiếng Trung
Bổ ngữ kết quả trong tiếng Trung là một phần rất quan trọng trong một loạt bài giảng về bổ ngữ tiếng Trung. Các bạn học viên chú ý cần học thật chắc chắn những kiến thức ngữ pháp tiếng Trung Thầy Vũ đưa ra trong từng bài học trên kênh đào tạo tiếng Trung trực tuyến miễn phí này nhé.
Bạn nào muốn tìm lại những bài giảng ngữ pháp tiếng Trung online của Thầy Vũ thì vào chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung ở ngay bên dưới.
Chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung
Ngữ pháp tiếng Trung là bộ khung sườn để chúng ta tiếp tục không ngừng nâng cao trình độ tiếng Trung lên những tầm cao mới. Vì vậy Thầy Vũ đặc biệt chú trọng tới vấn đề phát triển ngữ pháp tiếng Trung cơ bản đến nâng cao dựa trên nền tảng kiến thức trong bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Bạn nào chưa có bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster thì có thể mua trực tiếp ngay tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn nhé. Trong thời buổi dịch bệnh COVID-19 vẫn còn đang diễn biến rất phức tạp như hiện nay thì tốt nhất các bạn ở xa hoặc ở quá xa thì nên đặt mua trực tuyến tại các sàn giao dịch thương mại điện tử uy tín như Sendo, Lazada, Shopee hoặc Tiki nhé. Các bạn lên đơn hàng xong thì ấn vào nút thanh toán, các bạn có thể lựa chọn thanh toán chuyển khoản bằng Internet banking hoặc đưa tiền mặt cho shipper ngay sau khi nhận được hàng. Vô cùng đơn giản và thuận tiện.
Sau khi các bạn đã nhận được và cầm trên tay bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển thì hãy truy cập vào kênh youtube của Thầy Vũ để học tiếng Trung online miễn phí theo hệ thống giáo án bài giảng trong bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển nhé.
Mỗi phần nội dung bài học trong giáo trình tiếng Trung ChineMaster đều được Thầy Vũ trình bày rất tường tận và chi tiết, cặn kẽ và cực kỳ dễ hiểu. Bạn nào đã từng xem qua dù chỉ 1 video bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ trên youtube là sẽ bị ấn tượng ngay bởi phong cách giảng bài rất độc đáo và vô cùng dễ hiểu. Thầy Vũ rất biết cách truyền cảm hứng và truyền lửa cho học viên tạo động lực học tiếng Trung. Đó chính là thiên tài bẩm sinh được trời phú mà không ai có thể bắt chước được.
Để có thể nâng cao và cải thiện hiệu quả học tiếng Trung, nhất là về phần từ vựng tiếng Trung, phiên âm tiếng Trung và mặt chữ Hán thì chúng ta cần kết hợp sử dụng thêm bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé. Bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung trên máy tính thì hãy tải xuống luôn và ngay bản cập nhập mới nhất bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin ngay tại link bên dưới.
Sau khi các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính xong thì tiến hành cài đặt theo sự hướng dẫn chi tiết của Thầy Vũ trong link tải sogou pinyin ở trên nhé.
Tiếp theo sau đây chúng ta cùng đi sâu vào tìm hiểu cách dùng của Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung cơ bản nhé.
Hướng dẫn sử dụng Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung
Cách dùng Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung
BỔ NGỮ THỜI LƯỢNG TRONG TIẾNG TRUNG
动作特续时间的表达 时量补语。Dòngzuò tè xù shíjiān de biǎodá Shí liàng bǔyǔ.
KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ BỔ NGỮ THỜI LƯỢNG TRONG TIẾNG TRUNG
Trong tiếng trung, bổ ngữ thời lượng thường được dùng để biểu đạt thời gian diễn ra của động tác hoặc thời gian duy trì của trạng thái thường dùng.
Bổ ngữ thời lượng do từ ngữ chỉ thời đoạn đảm nhiệm. Từ ngữ chỉ thời đoạn trong tiếng Hán rất đa dạng như : 一会儿,一分钟,一个小时,半天, 一年 …
CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG VỀ BỔ NGỮ THỜI LƯỢNG TRONG TIẾNG TRUNG
– Khi động từ không mang tân ngữ, bổ ngữ thời lượng đặt sau động từ:
CN + ĐT + (了) + BNTL
VD:
他在大学学了三年。Tā zài dàxué xuéle sān nián.
Anh ấy học ba năm ở đại học.
他在家里睡了三个小时。Tā zài jiālǐ shuìle sān gè xiǎoshí.
Anh ấy ở nhà ngủ ba tiếng
– Khi động từ mang tân ngữ, phải lặp lại động từ, bổ ngữ thời lượng đặt sau động từ lặp lại.
CN + ĐT + TN + ĐT + (了) + BNTL
VD:
我学汉语学了两年。Wǒ xué hànyǔ xuéle liǎng nián. Tôi học hai năm tiếng Hán.
她打乒乓球打了一个小时。Tā dǎ pīngpāng qiú dǎle yīgè xiǎoshí. Cô ấy đánh bóng bàn một tiếng.
Chú ý: Nếu có phó từ, phó từ sẽ đứng trước động từ lặp lại.
VD:
他跑步只跑了一会。Tā pǎobù zhǐ pǎole yī huǐ. Anh ấy chỉ chạy bộ có một lát.
– Khi động từ là động từ li hợp, tương tự như khi động từ mang tân ngữ, phải lặp lại động từ, bổ ngữ thời lượng đặt sau động từ lặp lại.
VD:
他们谈恋爱谈了两个月。Tāmen tán liàn’ài tánle liǎng gè yuè.Bọn họ yêu nhau hai tháng rồi.
他们吵架吵了一会就打架。Tāmen chǎojià chǎole yī huǐ jiù dǎjià. Bọn họ cãi nhau một hồi rồi đánh nhau.
– Khi tân ngữ là đại từ nhân xưng, bổ ngữ thời lượng đặt ngay sau tân ngữ.
CN + ĐT + TNĐTNX + BNTL
VD:
我们等你一个小时了。Wǒmen děng nǐ yīgè xiǎoshíliǎo.Chúng tôi đợi anh một tiếng rồi.
你在哪儿呢?我找了他一个下午也没有找到。Nǐ zài nǎ’er ne? Wǒ zhǎole tā yīgè xiàwǔ yě méiyǒu zhǎodào. Anh ở đâu thế? Tôi tìm anh cả buổi chiều cũng không tìm thấy.
Chú ý:
– Khi tân ngữ không phải đại từ nhân xưng, bổ ngữ thời lượng cũng có thể đặt giữa động từ và tân ngữ. giữa bổ ngữ thời lượng và tân ngữ có thể thêm 的 .
VD:
A: 你学了多长时间(的)汉语?Nǐ xuéle duō cháng shíjiān (de) hànyǔ? Chị học tiếng Trung bao lâu rồi?
B: 我学了一年(的)汉语了。Wǒ xuéle yī nián (de) hànyǔle. Tôi học tiếng Trung được một năm rồi.
A: 你在中国玩了多长时间?Nǐ zài zhōngguó wánle duō cháng shíjiān? Bạn ở Trung Quốc chơi bao lâu?
B: 我在中国玩了一个星期。Wǒ zài zhōngguó wánle yīgè xīngqí. Tôi ở Trung Quốc chơi một tuần.
– Nếu sau động từ có 了 mà cuối câu vẫn có trợ từ ngữ khí 了 thi biểu thị hành động vẫn đang tiến hành.
VD:
我学了一年汉语。Wǒ xuéle yī nián hànyǔ. Tôi học tiếng TRung một năm rồi. (Bây giờ có thể không học nữa).
我学了一年汉语了。Wǒ xuéle yī nián hànyǔle. Tôi học tiếng Trung được một năm rồi。 ( bây giờ vẫn đang học).
– Nếu tân ngữ tương đối phức tạp, có thể đưa tân ngữ lên đầu câu.
VD:
今天的作业我写了两个小时。Jīntiān de zuòyè wǒ xiěle liǎng gè xiǎoshí. Mình mất hai tiếng đồng hồ để làm bài tập của ngày hôm nay.
– Khi hỏi, ngoài cách hỏi dùng trợ từ nghi vấn 吗 ra, còn có cách hỏi bổ ngữ theo kiểu thời đoạn.
VD:
你看电影看了整个夜晚吗?Nǐ kàn diànyǐng kànle zhěnggè yèwǎn ma?Con đã xem phim cả đêm à?
你们打篮球打了多长时间?Nǐmen dǎ lánqiú dǎle duō cháng shíjiān?Các cậu đánh bóng rổ bao lâu rồi?
A: 小明来这里几年了?Xiǎomíng lái zhèlǐ jǐ niánle? Tiểu Minh đến nơi này mấy năm rồi?
B: 他来这里来了三年了。Tā lái zhèlǐ láile sān niánle. Cậu ấy đến nơi này được ba năm rồi.
Bên dưới là nội dung bài tập đặt câu tiếng Trung dựa vào kiến thức ngữ pháp tiếng Trung vừa được học về Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung.
Mẫu câu tiếng Trung Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung
| STT | Học tiếng Trung online theo chủ đề, học ngữ pháp tiếng Trung online về Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung, giáo án bài tập luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề, tự học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ chuyên thiết kế bài tập cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội | |
| 1 | 一年一度,春寒料峭,不知不觉已度过了四年的大学生活,面临毕业分配了。 | Yī nián yīdù, chūnhánliàoqiào, bùzhī bù jué yǐ dùguòle sì nián de dàxuéshēnghuó, miànlín bìyè fēnpèile. |
| 2 | 一年之内,父母相继去世,她悲痛之极,泣不成声。 | Yī nián zhī nèi, fùmǔ xiāngjì qùshì, tā bēitòng zhī jí, qìbùchéngshēng. |
| 3 | 一年之计在于春,一日之计在于晨,我们要抓住这美好的青春年华,好好学习,天天向上。 | Yī nián zhī jì zàiyú chūn, yī rì zhī jì zàiyú chén, wǒmen yào zhuā zhù zhè měihǎo de qīngchūn niánhuá, hǎo hào xuéxí, tiāntiān xiàngshàng. |
| 4 | 一年来,同学们做了许多好事,比如有的同学积极参加植树造林,有的同学为孤寡老人打扫卫生…… | Yī niánlái, tóngxuémen zuòle xǔduō hǎoshì, bǐrú yǒu de tóngxué jījí cānjiā zhíshù zàolín, yǒu de tóngxué wèi gūguǎ lǎorén dǎsǎo wèishēng…… |
| 5 | 一年来,学校的后勤工作有很大改进。 | yī niánlái, xuéxiào de hòuqín gōngzuò yǒu hěn dà gǎijìn. |
| 6 | 一年来疼痛的折磨,如今已使他形销骨立。 | Yī niánlái téngtòng de zhémó, rújīn yǐ shǐ tā xíng xiāo gǔ lì. |
| 7 | 三天打鱼,两天晒网,是练不好书法的。 | Sān tiān dǎ yú, liǎng tiān shài wǎng, shì liàn bù hǎo shūfǎ de. |
| 8 | 两个月前才被选人体操队的洋洋后来居上,在这次体操会演中取得了好成绩。 | Liǎng gè yuè qián cái bèi xuǎn rén tǐcāo duì de yángyáng hòuláijūshàng, zài zhè cì tǐcāo huìyǎn zhōng qǔdéle hǎo chéngjī. |
| 9 | 为了迎接一年一度新春佳节的到来,街上早已张灯结彩。 | Wèile yíngjiē yī nián yīdù xīnchūn jiājié de dàolái, jiē shàng zǎoyǐ zhāng dēng jiécǎi. |
| 10 | 他俩这一分别,一年半载都不能见面,因此都很伤感。 | Tā liǎ zhè yī fēnbié, yī nián bàn zǎi dōu bùnéng jiànmiàn, yīncǐ dōu hěn shānggǎn. |
| 11 | 他囫囵吞枣地把晚饭塞下肚,好像三天没吃过东西似的。 | Tā húlúntūnzǎo de bǎ wǎnfàn sāi xià dù, hǎoxiàng sān tiān méi chīguò dōngxī shì de. |
| 12 | 他是一位才华横溢的青年作家,一年之内写了三本书。 | Tā shì yī wèi cáihuáhéngyì de qīngnián zuòjiā, yī nián zhī nèi xiěle sān běn shū. |
| 13 | 你尚差一年大学毕业,若现在辍学,岂非前功尽废。 | Nǐ shàng chà yī nián dàxué bìyè, ruò xiànzài chuòxué, qǐfēi qián gōng jìn fèi. |
| 14 | 你必须在三天内把事情的来龙去脉搞清楚,向我汇报。 | Nǐ bìxū zài sān tiānnèi bǎ shìqíng de láilóngqùmài gǎo qīngchǔ, xiàng wǒ huìbào. |
| 15 | 做事贵在持之以恒,三天打鱼,两天晒网是什么事也做不成的。 | Zuòshì guì zài chízhīyǐhéng, sān tiān dǎ yú, liǎng tiān shài wǎng shì shénme shì yě zuò bùchéng de. |
| 16 | 光阴似箭,新的一年又来了。 | Guāngyīnsìjiàn, xīn de yī nián yòu láile. |
| 17 | 再过两个月王教授就入花甲之年了,几个学生正在商量怎样为他祝寿。王教授却抓紧工作,争取在六十寿辰前把书稿完成,作为永久的纪念。 | Zàiguò liǎng gè yuè wáng jiàoshòu jiù rù huājiǎ zhī niánle, jǐ gè xuéshēng zhèngzài shāngliáng zěnyàng wèi tā zhùshòu. Wáng jiàoshòu què zhuājǐn gōngzuò, zhēngqǔ zài liùshí shòuchén qián bǎ shūgǎo wánchéng, zuòwéi yǒngjiǔ de jìniàn. |
| 18 | 再过两个月王教授就到花甲之年了,几个学生正在商量怎样为他祝寿。 | Zàiguò liǎng gè yuè wáng jiàoshòu jiù dào huājiǎ zhī niánle, jǐ gè xué shēng zhèngzài shāngliáng zěnyàng wèi tā zhùshòu. |
| 19 | 农村医疗改革经过一年的试点,即将全面铺开。 | Nóngcūn yīliáo gǎigé jīngguò yī nián de shìdiǎn, jíjiāng quánmiàn pù kāi. |
| 20 | 参加科技活动小组一年了,期间我学会了摄影。 | Cānjiā kējì huódòng xiǎozǔ yī niánle, qíjiān wǒ xuéhuìle shèyǐng. |
| 21 | 因分家产所造成的轩然大波,持续了两个月都未能平息。 | Yīn fēn jiāchǎn suǒ zàochéng de xuānrándàbō, chíxùle liǎng gè yuè dōu wèi néng píngxí. |
| 22 | 奶奶住院已经三天了,病情还不见好转。 | Nǎinai zhùyuàn yǐjīng sān tiānle, bìngqíng hái bùjiàn hǎozhuǎn. |
| 23 | 如果每天坚持读书一万字,那么一年最低限度也能读十部长篇小说。 | Rúguǒ měitiān jiānchí dúshū yī wàn zì, nàme yī nián zuìdī xiàndù yě néng dú shí bù chángpiān xiǎoshuō. |
| 24 | 妈妈三天两头儿到外婆家去一趟。 | Māmā sān tiān liǎngtóu er dào wàipó jiā qù yī tàng. |
| 25 | 姐姐应该报考研究生,错过了机会又得等一年。 | Jiějiě yīnggāi bàokǎo yánjiūshēng, cuòguòle jīhuì yòu dé děng yī nián. |
| 26 | 学习不能三天打渔晒网,要有锲而不舍的精神。 | Xuéxí bùnéng sān tiān dǎ yú shài wǎng, yào yǒu qiè’érbùshě de jīngshén. |
| 27 | 学习外语要坚持天天读,不能三天打鱼,两天晒网。 | Xuéxí wàiyǔ yào jiānchí tiāntiān dú, bùnéng sān tiān dǎ yú, liǎng tiān shài wǎng. |
| 28 | 学习要求持之以恒,如果三天打鱼,两天晒网,就将一事无成。 | Xuéxí yāoqiú chízhīyǐhéng, rúguǒ sān tiān dǎ yú, liǎng tiān shài wǎng, jiù jiāng yīshìwúchéng. |
| 29 | 小林一年级没打好基础,字写得歪歪扭扭的。 | Xiǎolín yī niánjí méi dǎ hǎo jīchǔ, zì xiě dé wāiwāiniǔniǔ de. |
| 30 | 已经三天了,病人一直处于昏迷状态。 | Yǐjīng sān tiānle, bìngrén yīzhí chǔyú hūnmí zhuàngtài. |
| 31 | 我们要一鼓作气在三天之内把运动会的准备工作做完。 | Wǒmen yào yīgǔzuòqì zài sān tiān zhī nèi bǎ yùndònghuì de zhǔnbèi gōngzuò zuò wán. |
| 32 | 我和小刚从一年级到六年级一直很要好。 | Wǒ hé xiǎo gāng cóng yī niánjí dào liù niánjí yīzhí hěn yàohǎo. |
| 33 | 战士们整整三天三夜没有合眼了。 | Zhànshìmen zhěngzhěng sān tiān sān yè méiyǒu héyǎnle. |
| 34 | 才出狱两个月,这个罪犯就故态復萌,干起抢劫的勾当来。 | Cái chū yù liǎng gè yuè, zhège zuìfàn jiù gùtài fù méng, gàn qǐ qiǎngjié de gòudang lái. |
| 35 | 拳不离手,曲不离口,三天不练就生疏了。 | Quán bùlí shǒu, qū bùlí kǒu, sān tiān bù liàn jiù shēngshūle. |
| 36 | 新市长上任一年来,市民对他的工作很满意。 | Xīn shì zhǎng shàngrèn yī niánlái, shìmíng duì tā de gōngzuò hěn mǎnyì. |
| 37 | 新的一年,希望我们的事业像雨后春笋一样节节高! | Xīn de yī nián, xīwàng wǒmen de shìyè xiàng yǔhòuchūnsǔn yīyàng jié jié gāo! |
| 38 | 新的一年开始了,你有什么新打算? | Xīn de yī nián kāishǐle, nǐ yǒu shé me xīn dǎsuàn? |
| 39 | 时间过得真快,不知不觉一年又过去了。 | Shíjiānguò dé zhēn kuài, bùzhī bù jué yī nián yòu guòqùle. |
| 40 | 昆明一年四季温暖如春,是名副其实的春城。 | Kūnmíng yī nián sìjì wēnnuǎn rú chūn, shì míngfùqíshí de chūnchéng. |
| 41 | 清明过后,一连下了三天雨。 | Qīngmíng guòhòu, yīlián xiàle sān tiān yǔ. |
| 42 | 由于一时疏忽,丢失了笔记本,他近一年的心血也就前功尽弃了。 | Yóuyú yīshí shūhū, diūshīle bǐjìběn, tā jìn yī nián de xīnxuè yě jiù qiángōngjìnqìle. |
| 43 | 由于全厂职工的努力,我们提前两个月完成了全年生产任务。 | Yóuyú quán chǎng zhígōng de nǔlì, wǒmen tíqián liǎng gè yuè wánchéngle quán nián shēngchǎn rènwù. |
| 44 | 由于过度捕捞,鱼虾的收成一年比一年少了。 | Yóuyú guòdù bǔlāo, yú xiā de shōuchéng yī nián bǐ yī niánshàole. |
| 45 | 真是难得,刚练习了两个月,他就在这次书法比赛中获得了季军。 | Zhēnshi nándé, gāng liànxíle liǎng gè yuè, tā jiù zài zhè cì shūfǎ bǐsài zhōng huòdéle jìjūn. |
| 46 | 经过一年坚持不懈的努力,我的语文考了班级第一名。 | Jīngguò yī nián jiānchí bùxiè de nǔlì, wǒ de yǔwén kǎole bānjí dì yī míng. |
| 47 | 经过三天三夜的奋战,大火终于被扑灭了。 | Jīngguò sān tiān sān yè de fènzhàn, dàhuǒ zhōngyú bèi pūmièle. |
| 48 | 经过三天三夜的奋战,我们终于保住了大堤。 | Jīngguò sān tiān sān yè de fènzhàn, wǒmen zhōngyú bǎozhùle dàdī. |
| 49 | 经过三天三夜的奋战,终于排除了险情。 | Jīngguò sān tiān sān yè de fènzhàn, zhōngyú páichúle xiǎnqíng. |
| 50 | 经过三天三夜的战略转移,部队终于从敌人的包围中摆脱出来。 | Jīngguò sān tiān sān yè de zhànlüè zhuǎnyí, bùduì zhōngyú cóng dírén de bāowéi zhōng bǎituō chūlái. |
| 51 | 经过两个月的翻山越岭,栉风沐雨,考察队终于走完了雅鲁藏布大峡谷,获得许多珍贵的资料。 | Jīngguò liǎng gè yuè de fān shānyuè lǐng, zhìfēngmùyǔ, kǎochá duì zhōngyú zǒu wánliǎo yǎ lǔ cáng bù dà xiágǔ, huòdé xǔduō zhēnguì de zīliào. |
| 52 | 编辑委托我编写的百篇稿件,杀青有待,再需三天即可完成。 | Biānjí wěituō wǒ biānxiě de bǎi piān gǎojiàn, shāqīng yǒudài, zài xū sān tiān jí kě wánchéng. |
| 53 | 老师三天两头儿找我谈心。 | Lǎoshī sān tiān liǎngtóu er zhǎo wǒ tánxīn. |
| 54 | 老师给我们三天期限写好这篇作文。 | Lǎoshī gěi wǒmen sān tiān qíxiàn xiě hǎo zhè piān zuòwén. |
| 55 | 营救人员在第三天才打开房门,发现两兄弟竟安然无恙。 | Yíngjiù rényuán zài dì sān tiāncái dǎkāi fáng mén, fāxiàn liǎng xiōngdì jìng ānránwúyàng. |
| 56 | 警探凭凶案的蛛丝马迹,三天之内便把凶手逮捕了。 | Jǐng tàn píng xiōng’àn de zhūsīmǎjì, sān tiān zhī nèi biàn bǎ xiōngshǒu dàibǔle. |
| 57 | 这件事很麻烦,我花了三天时间才搞清楚它的来龙去脉,但已是头昏眼花了。 | Zhè jiàn shì hěn máfan, wǒ huāle sān tiān shíjiān cái gǎo qīngchǔ tā de láilóngqùmài, dàn yǐ shì tóu hūn yǎnhuāle. |
| 58 | 这件事很麻烦,我花了三天时间才搞清楚它的来龙去脉。 | Zhè jiàn shì hěn máfan, wǒ huāle sān tiān shíjiān cái gǎo qīngchǔ tā de láilóngqùmài. |
| 59 | 这场降雨一连持续了三天。 | Zhè chǎng jiàngyǔ yīlián chíxùle sān tiān. |
| 60 | 这本书我已经看了将近一半,再有两三天就可以看完了。 | Zhè běn shū wǒ yǐjīng kànle jiāngjìn yībàn, zài yǒu liǎng sān tiān jiù kěyǐ kàn wánliǎo. |
| 61 | 这条铁路仅仅用了一年时间就修成了。 | Zhè tiáo tiělù jǐnjǐn yòngle yī nián shíjiān jiù xiūchéngle. |
| 62 | 这项工程拖延了两个月,但质量大大超过标准,上级的评价是得失参半。 | Zhè xiàng gōngchéng tuōyánle liǎng gè yuè, dàn zhìliàng dàdà chāoguò biāozhǔn, shàngjí de píngjià shì déshī cānbàn. |
| 63 | 那一年,爷爷背井离乡,只身来到北大荒。 | Nà yī nián, yéyé bèijǐnglíxiāng, zhīshēn lái dào běidà huāng. |
| 64 | 那一年兵荒马乱的,他与家人走散了。 | Nà yī nián bīnghuāngmǎluàn de, tā yǔ jiārén zǒu sànle. |
| 65 | 那一年夏天,正当我走投无路的时候,巧遇一位同乡长辈,真如久旱逢甘霖。 | Nà yī nián xiàtiān, zhèngdàng wǒ zǒutóuwúlù de shíhòu, qiǎoyù yī wèi tóngxiāng zhǎngbèi, zhēnrú jiǔ hàn féng gānlín. |
| 66 | 那个昏睡了一年多的植物人,竟奇迹般地醒过来了。 | Nàgè hūnshuìle yī nián duō de zhíwùrén, jìng qíjī bān de xǐng guòláile. |
| 67 | 那个病人已昏迷三天了。 | Nàgè bìngrén yǐ hūnmí sān tiānle. |
| 68 | 雨有时只下一会儿,有时下两三天。 | Yǔ yǒushí zhǐ xià yīhuǐ’er, yǒushí xià liǎng sān tiān. |
Sau khi chúng ta đã có được một phần kiến thức ngữ pháp tiếng Trung cơ bản về Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung. Tiếp theo chúng ta sẽ cùng luyện tập nghe nói tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng dựa vào bài tập Thầy Vũ đã thiết kế sẵn và đưa ra ngay bên dưới.
| STT | Học tiếng Trung online ngữ pháp tiếng Trung trực tuyến Thầy Vũ giảng bài trên hệ thống website chuyên giảng dạy khóa học tiếng Trung online uy tín của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn, Bài tập Thầy Vũ thiết kế dành riêng cho học sinh ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn để nâng cao trình độ tiếng Trung |
| 1 | 一会我打到你的手机 yí huì wǒ jiù dǎ dào nǐ de shǒujī |
| 2 | 一年后我的朋友变为了另一个人 yì nián hòu wǒ de péngyǒu biàn wéi le lìng yí gè rén |
| 3 | 一百万越南盾可不是小数目 yì bǎi wàn yuènándùn kě bú shì xiǎo shùmù |
| 4 | 三年后这里变为了繁荣的市场 sān nián hòu zhèlǐ biàn wéi le fánróng de shìchǎng |
| 5 | 业绩 yèjì |
| 6 | 为了找到更好的工作,我才到中国来 wèi le zhǎo dào gèng hǎo de gōngzuò, wǒ cái dào zhōngguó lái |
| 7 | 为什么现在你才联系?wèishénme xiànzài nǐ cái liánxì wǒ |
| 8 | 今天上午十点我才写完报告 jīntiān shàngwǔ shí diǎn wǒ cái xiě wán bàogào |
| 9 | 今天早上六点半我就到公司了 jīntiān zǎoshàng liù diǎn bàn wǒ jiù dào gōngsī le |
| 10 | 今天晚上你能写完报告吗?jīntiān wǎnshàng nǐ néng xiě wán bàogào ma |
| 11 | 今天晚上我写不完这个报告 jīntiān wǎnshàng wǒ xiě bù wán zhège bàogào |
| 12 | 今天晚上我写得完这个报告 jīntiān wǎnshàng wǒ xiě de wán zhège bàogào |
| 13 | 今天晚上我能写完这个报告 jīntiān wǎnshàng wǒ néng xiě wán zhège bàogào |
| 14 | 他们比不上我 tāmen bǐ bú shàng wǒ |
| 15 | 以后你想成为什么样的人呢?yǐhòu nǐ xǐng chéng wéi shénme yang de rén |
| 16 | 你产品的质量比不上我的 nǐ chǎnpǐn de zhìliàng bǐ bú shàng wǒ de |
| 17 | 你可别忘了 nǐ kě bié wàng le |
| 18 | 你可来了 nǐ kě lái le |
| 19 | 你怎么现在才来公司?nǐ zěnme xiànzài cái lái gōngsī |
| 20 | 你把这块蛋糕分为两份吧 nǐ bǎ zhè kuài dàngao fēn wéi liǎng fèn ba |
| 21 | 你是在哪儿学中文的 nǐ shì zài nǎr xué zhōngwén de |
| 22 | 你是怎么学中文的?nǐ shì zěnme xué zhōngwén de |
| 23 | 你是怎么来我的办公室的?nǐ shì zěnme lái wǒ de bàngōngshì de |
| 24 | 你能看得清屏幕上的字吗?nǐ néng kàn de qīng píngmù shàng de zì ma |
| 25 | 刚才她才给我打电话 gāngcái tā cái gěi wǒ dǎ diànhuà |
| 26 | 可不是嘛 kě bú shì ma |
| 27 | 因为不懂我才问你 yīnwèi bù dǒng wǒ cái wèn nǐ |
| 28 | 塑料 sùliào |
| 29 | 她一听就明白这个问题 tā yì tīng jiù míngbai zhège wèntí |
| 30 | 她写不好 tā xiě bù hǎo |
| 31 | 她写得不好 tā xiě de bù hǎo |
| 32 | 她写得好 tā xiě de hǎo |
| 33 | 她写得好 tā xiě de hǎo |
| 34 | 她是学英文的学生 tā shì xué yīngwén de xuéshēng |
| 35 | 得到经理的同意后,我才能跟你合作 dé dào jīnglǐ de tóngyì hòu, wǒ cái néng gēn nǐ hézuò |
| 36 | 恕我直言,我不满意你的服务 shù wǒ zhíyán, wǒ bù mǎnyì nǐ de fúwù |
| 37 | 恕我直言,我对你公司的业务非常不满意 shùwǒ zhíyán, wǒ duì nǐ gōngsī de yèwù fēicháng bù mǎnyì |
| 38 | 我不是来这里旅游的 wǒ bú shì lái zhèlǐ lǚyóu de |
| 39 | 我们是昨天晚上到河内的 wǒmen shì zuótiān wǎnshàng dào hénèi de |
| 40 | 我到这里是面试的 wǒ dào zhèlǐ shì miànshì de |
| 41 | 我是为了找工作才来这里的 wǒ shì wèi le zhǎo gōngzuò cái lái zhèlǐ de |
| 42 | 我是今天早上七点到公司的 wǒ shì jīntiān zǎoshàng qī diǎn dào gōngsī de |
| 43 | 我是六月到河内的 wǒ shì liù yuè dào hénèi de |
| 44 | 我是在中国学中文的 wǒ shì zài zhōngguó xué zhōngwén de |
| 45 | 我是坐飞机来河内的 wǒ shì zuò fēijī lái hénèi de |
| 46 | 我是学的英文 wǒ shì xué de yīngwén |
| 47 | 我是学英文的 wǒ shì xué yīngwén de |
| 48 | 我是跟老师学中文的 wǒ shì gēn lǎoshī xué zhōngwén de |
| 49 | 我的秘书马上就来这里 wǒ de mìshū mǎshàng jiù lái zhèlǐ |
| 50 | 我的老师为公司的经理 wǒ de lǎoshī wéi gōngsī de jīnglǐ |
| 51 | 繁荣的市场 fánróng de shìchǎng |
| 52 | 细节 xìjié |
| 53 | 谁能比得上她的业绩?shuí néng bǐ de shàng tā de yèjì |
| 54 | 谁能说得了她? Shuí néng shuō de liǎo tā |
| 55 | 购物中心 gòuwù zhōngxīn |
| 56 | 这个事是她告诉我的 zhège shì shì tā gàosù wǒ de |
| 57 | 这个事是谁告诉你的?zhège shì shì shuí gàosù nǐ de |
| 58 | 这个产品可好 zhège chǎnpǐn kě hǎo |
| 59 | 这个产品是用什么材料做的?zhège chǎnpǐn shì yòng shénme cáiliào zuò de |
| 60 | 这个产品比得上那种产品吗?zhège chǎnpǐn bǐ de shàng nà zhǒng ma |
| 61 | 这个产品的功能比不上那种 zhège chǎnpǐn de gōngnéng bǐ bú shàng nà zhǒng |
| 62 | 这个合同是老师同意的 zhège hétóng shì lǎoshī tóngyì de |
| 63 | 这个合同是谁同意的?zhège hétóng shì shuí tōngyì de |
| 64 | 这个工作我才做一个月 zhège gōngzuò wǒ cái zuò yí gè yuè |
| 65 | 这个手机你是在哪儿买的?zhège shǒujī nǐ shì zài nǎr mǎi de |
| 66 | 这个手机我是在购物中心买的 zhège shǒujī wǒ shì zài gòuwù zhōngxīn mǎi de |
| 67 | 这个报告她写得很细节 zhège bàogào tā xiě de hěn xìjié |
| 68 | 这个报告她写得怎么样?zhège bàogào tā xiě de zěnmeyàng |
| 69 | 这个报告是我写的 zhège bàogào shì wǒ xiě de |
| 70 | 这个报告是我写的报告 zhège bàogào shì wǒ xiě de bàogào |
| 71 | 这个报告是谁写的?zhège bàogào shì shuí xiě de |
| 72 | 这个菜可好吃了 zhège cài kě hǎochī le |
| 73 | 这个问题你是怎么解决的?zhège wèntí nǐ shì zěnme jiějué de |
| 74 | 这个问题你是怎么解决的?zhège wèntí nǐ shì zěnme jiějué de |
| 75 | 这是昨天买的书 zhè shì zuótiān mǎi de shū |
| 76 | 这本书她写得很好 zhè běn shū tā xiě de hěn hǎo |
| 77 | 这本书是用什么做的?zhè běn shū shì yòng shénme zuò de |
Tiếp theo là bài tập luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin dựa vào những đoạn văn bản tiếng Trung do Thầy Vũ thiết kế chỉ dành riêng cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.
Văn bản tiếng Trung cho bài tập luyện kỹ năng gõ tiếng Trung sogou pinyin
Bên dưới là bài tập luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin có liên quan tới Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung.
既然 COVID-19 疫苗看起来将在几周内开始在美国推出,讨论已经转向是否需要某种类型的疫苗接种或免疫“护照”。
这个想法是,一旦疫苗广泛可用,护照将发给接种疫苗的人,让他们在当地和全球范围内更自由地行动,允许他们进入室内餐厅、电影院和国际旅行。
现阶段,一切都还只是猜测。然而,代表全球 290 家航空公司的航空贸易协会国际航空运输协会 (IATA) 于 11 月 23 日表示,它正处于为旅客开发数字疫苗护照的最后阶段。 IATA 旅行通行证将让旅行者通过非接触式护照应用程序与航空公司和边境当局分享他们的疫苗接种状态和 COVID-19 测试结果。
在澳大利亚,澳航首席执行官艾伦乔伊斯上个月告诉第九台电视台,“我们正在考虑改变我们的条款和条件,对国际旅客说,我们将要求人们在登机前接种疫苗。”
韩国最大的航空公司大韩航空可能也会这样做。据美国广播公司新闻报道,发言人 Jill Chung 表示,政府可能会要求接种疫苗,作为取消新移民隔离要求的条件。然而,钟补充说,这不是航空公司“独立决定”的事情,而是由政府决定何时以及如何安全地重新开放边界。
一些国家已经要求获得脊髓灰质炎和黄热病等疾病的免疫证书,以防止全球传播。而几十年前,国际旅客携带由世界卫生组织批准并由美国卫生、教育和福利公共健康服务部赞助的“国际疫苗接种证书”。
“它运作良好——旅行者随身携带记录,并用它进入需要免疫接种证明的国家,”前医院首席执行官、医疗保健顾问和生物医学伦理学家迈克尔·汉恩告诉《健康》杂志。
基本上,疫苗或免疫护照是证明您已接种疫苗的最快和最简单的方法。 “这将更容易了解谁接种了疫苗,谁没有接种,”马里兰州约翰霍普金斯大学健康安全中心的高级学者、传染病专家 Amesh A. Adalja 医学博士告诉 Health。 “那些没有接种疫苗的人在国际旅行时可能需要接受检测或隔离,而那些接种过疫苗的人可能有更简单的入境机制。”
洪恩同意。 “随着州、国家和政府开始应对新的和不断发展的病毒和疾病,拥有安全、可靠、可访问和协调的免疫记录似乎很有意义,”他说。 “优势非常明显,为了个人和国家的持续健康和安全,验证针对疾病(包括 COVID-19)的免疫接种至关重要。”
有很多关于这些应用程序的讨论,其中包含与您的 COVID 状态相关的信息——包括测试结果和疫苗的详细信息(如果您有的话)。目前尚不清楚它们究竟是如何工作的,但这个想法似乎是一种健康通行证,您可以在机场或公共场所出示以获取访问权限。
有几个正在开发中。 “让个人证明他们的 COVID 状态”的 CommonPass 将于本月面向纽约、波士顿、伦敦和香港航班的乘客推出;捷蓝航空、汉莎航空、瑞士国际航空公司、联合航空公司和维珍大西洋航空公司都参与其中。 10 月,该应用程序在国泰航空和联合航空往返香港、新加坡、伦敦和纽约的航班上成功试用。
国际商会正在开发 AOKpass,ICC 将其描述为“一种可扩展的解决方案,使政府和边境当局能够安全有效地重新开放跨境旅行”。
对许多人来说,现在谈论疫苗护照或应用程序还为时过早——我们甚至不知道免疫接种是否能阻止某人传染。到目前为止,疫苗试验表明这些疫苗在预防疾病方面非常有效,但需要更多的研究来确定它们是否也能防止某人传播病毒。
“尚不清楚第一代疫苗是否能提供杀菌免疫,”阿达利亚博士说。 “很明显,它们可以预防有症状的疾病。有计划进行研究以确定这些疫苗是否可以预防无症状感染和传染性,但结果可能在一段时间内无法得知。”他指出,牛津-阿斯利康(Oxford-AstraZeneca)疫苗试验的数据表明,它可以预防无症状感染,从而预防某些接受者的传染性。
Tiếp theo là phần bài tập mở rộng thêm về Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung.
除了出国旅行外,免疫记录还有其他好处。 “这将有助于确保未来任何加强疫苗接种日期的准确性,或者能够将几十年来发现的任何负面影响通知疫苗接种者,”Hunn 说。
联邦政府已表示将为此目的发行疫苗卡。 “我们已经在一个严酷的过程中设置了所有东西,当我们发送带有针头和注射器的辅助工具包时,我们已经包含了要填写的纸卡并……发给个人,提醒他们据 NPR 报道,Warp Speed 的首席运营官、陆军上将古斯塔夫·佩尔纳 (Gustave Perna) 在 12 月 2 日的简报会上说。
在英国,疫苗的推出已经开始,国民健康服务 (NHS) 将为每位接种疫苗的英国居民提供 COVID-19 身份证。卡片上的信息将包括疫苗类型、批号、接种日期以及提醒患者关键后续剂量日期的信息。此信息将注册在 NHS 数据库中。
但是,这些纸质文件与用于国际旅行或进入酒吧和餐馆的“护照”不同。这种对话可能会在未来几个月内继续进行,每个国家都会提出自己的建议和计划。
艾伦·德杰尼勒斯 (Ellen DeGeneres) 在周四的一份声明中宣布,她的新型冠状病毒检测呈阳性。
这位 62 岁的脱口秀主持人在推特上写道:“大家好,我想让大家知道我的 Covid-19 检测呈阳性。” “幸运的是,我现在感觉很好。与我密切接触的任何人都已收到通知,我正在遵守所有适当的 CDC 指导方针。”
“请保持健康和安全,”她总结道。 “爱你,艾伦。”
德杰尼勒斯在声明中没有说明她的阳性检测结果将如何影响艾伦·德杰尼勒斯秀的制作,该秀自第 18 季以来一直在没有工作室观众的情况下拍摄,并且有虚拟和面对面的名人嘉宾。 9月首播。
制作公司 Telepictures 的一位发言人周四告诉人们,“在艾伦今天早上宣布之后,我们已经暂停了艾伦·德杰尼勒斯秀的制作,直到 1 月。”
在本季首映期间,德杰尼勒斯解决了夏季浮出水面的工作场所毒性指控。
“你可能听说过,今年夏天有人指责我们的展会工作环境有毒,然后进行了调查,”她开始说。 “我了解到这里发生了不应该发生的事情。我非常认真地对待这一点,我想对受到影响的人说声对不起。”
“被称为’善待女士’是一个棘手的职位,”她继续道。 “事实是我就是你在电视上看到的那个人。我还有很多其他的东西。有时我会难过。我会生气。我会焦虑。我会感到沮丧。我很不耐烦——我正在努力解决所有问题那个……我正在进行中。”
首映式是在华纳媒体对艾伦·德杰尼勒斯秀进行了内部调查后,在多次投诉工作场所中毒之后进行的。
德杰尼勒斯此后向她的工作人员道歉,三位顶级制片人——埃德·格拉文、凯文·莱曼和乔纳森·诺曼——已经与该节目分道扬镳。节目中的工作人员还在 8 月份了解到,他们将获得更多的福利。
“艾伦绝对是一个完美主义者,知道她可能很难相处,但她从不想让人觉得心胸狭窄,”一位消息人士在 9 月份告诉人们。 “她正在看着自己做出改变。”
到目前为止,您已经听说过 COVID-19 会对您的身体造成的所有奇怪的事情,例如导致味觉和嗅觉的神秘丧失。但最近一名妇女在说她对病毒有过敏反应后,在 TikTok 上走红。
TikTok 用户@moeemoneeyy,本名摩根,在她的视频中详细说明了她是如何从她妈妈那里感染病毒的,她妈妈的 COVID-19 检测呈阳性。 “如果你认为感染新冠病毒很糟糕……我有什么故事要告诉你吗?”她说。在观看次数超过 460 万次的视频中,摩根补充说,她和她的兄弟姐妹认为,一旦他们的妈妈被确诊,他们也会感染 COVID-19,因为他们都住在同一个家庭。
“嗯,我不知道我’正式’拥有它,直到我醒来发现我的脸肿得像个该死的气球,”她说。她的母亲拨打了911,她被送往医院。 “我不得不自己坐救护车。我的脸对 COVID 有过敏反应。我对 COVID 过敏。”
摩根在后续的 TikTok 中分享说,她经常被问及她的经历。 “基本上,当您体内有异物时,也就是 COVID,您的身体会产生组胺来抵抗感染,”她说。 “好吧,当我的身体接触到 COVID 时,它会产生组胺。
Phiên âm tiếng Truung cho bài giảng luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin
Bên dưới là phần chú thích phiên âm tiếng Trung cho bài giảng liên quan tới Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung.
Jìrán COVID-19 yìmiáo kàn qǐlái jiàng zài jǐ zhōu nèi kāishǐ zài měiguó tuīchū, tǎolùn yǐjīng zhuǎnxiàng shìfǒu xūyào mǒu zhǒng lèixíng de yìmiáo jiēzhǒng huò miǎnyì “hùzhào”.
Zhège xiǎngfǎ shì, yīdàn yìmiáo guǎngfàn kěyòng, hùzhào jiāng fā gěi jiēzhǒng yìmiáo de rén, ràng tāmen zài dāngdì hé quánqiú fànwéi nèi gèng zìyóu dì xíngdòng, yǔnxǔ tāmen jìnrù shìnèi cāntīng, diànyǐngyuàn hé guójì lǚxíng.
Xiàn jiēduàn, yīqiè dōu hái zhǐshì cāicè. Rán’ér, dàibiǎo quánqiú 290 jiā hángkōng gōngsī de hángkōng màoyì xiéhuì guójì hángkōng yùnshū xiéhuì (IATA) yú 11 yuè 23 rì biǎoshì, tā zhèng chǔyú wèi lǚkè kāifā shùzì yìmiáo hùzhào de zuìhòu jiēduàn. IATA lǚxíng tōngxíngzhèng jiāng ràng lǚxíng zhě tōngguò fēi jiēchù shì hùzhào yìngyòng chéngxù yǔ hángkōng gōngsī hé biānjìng dāngjú fēnxiǎng tāmen de yìmiáo jiēzhǒng zhuàngtài hé COVID-19 cèshì jiéguǒ.
Zài àodàlìyǎ, ào háng shǒuxí zhíxíng guān ài lún qiáo yī sī shàng gè yuè gàosù dì jiǔ tái diànshìtái,“wǒmen zhèngzài kǎolǜ gǎibiàn wǒmen de tiáokuǎn hé tiáojiàn, duì guójì lǚkè shuō, wǒmen jiāng yāoqiú rénmen zài dēng jī qián jiēzhǒng yìmiáo.”
Hánguó zuìdà de hángkōng gōngsī dà hán hángkōng kěnéng yě huì zhèyàng zuò. Jù měiguó guǎngbò gōngsī xīnwén bàodào, fāyán rén Jill Chung biǎoshì, zhèngfǔ kěnéng huì yāoqiú jiēzhǒng yìmiáo, zuòwéi qǔxiāo xīn yímín gélí yāoqiú de tiáojiàn. Rán’ér, zhōng bǔchōng shuō, zhè bùshì hángkōng gōngsī “dúlì juédìng” de shìqíng, ér shì yóu zhèngfǔ juédìng hé shí yǐjí rúhé ānquán dì chóngxīn kāifàng biānjiè.
Yīxiē guójiā yǐjīng yāoqiú huòdé jǐsuǐ huīzhí yán hé huáng rè bìng děng jíbìng de miǎnyì zhèngshū, yǐ fángzhǐ quánqiú chuánbò. Ér jǐ shí nián qián, guójì lǚkè xiédài yóu shìjiè wèishēng zǔzhī pīzhǔn bìng yóu měiguó wèishēng, jiàoyù hé fúlì gōnggòng jiànkāng fúwù bù zànzhù de “guójì yìmiáo jiēzhǒng zhèngshū”.
“Tā yùnzuò liánghǎo——lǚxíng zhě suíshēn xiédài jìlù, bìngyòng tā jìnrù xūyào miǎnyì jiēzhǒng zhèngmíng de guójiā,” qián yīyuàn shǒuxí zhíxíng guān, yīliáo bǎojiàn gùwèn hé shēngwù yīxué lúnlǐ xué jiā màikè’ěr·hàn ēn gàosù “jiànkāng” zázhì.
Jīběn shàng, yìmiáo huò miǎnyì hùzhào shì zhèngmíng nín yǐ jiēzhǒng yìmiáo de zuì kuài hé zuì jiǎndān de fāngfǎ. “Zhè jiāng gèng róngyì liǎojiě shéi jiēzhǒngle yìmiáo, shéi méiyǒu jiēzhǒng,” mǎlǐlán zhōu yuēhàn huò pǔ jīn sī dàxué jiànkāng ānquán zhōngxīn de gāojí xuézhě, chuánrǎn bìng zhuānjiā Amesh A. Adalja yīxué bóshì gàosù Health. “Nàxiē méiyǒu jiēzhǒng yìmiáo de rén zài guójì lǚxíng shí kěnéng xūyào jiēshòu jiǎncè huò gélí, ér nàxiē jiēzhǒngguò yìmiáo de rén kěnéng yǒu gèng jiǎndān de rùjìng jīzhì.”
Hóng’ēn tóngyì. “Suízhe zhōu, guójiā hé zhèngfǔ kāishǐ yìngduì xīn de hé bùduàn fāzhǎn de bìngdú hé jíbìng, yǒngyǒu ānquán, kěkào, kě fǎngwèn hé xiétiáo de miǎnyì jìlù sìhū hěn yǒu yìyì,” tā shuō. “Yōushì fēicháng míngxiǎn, wèile gèrén hé guójiā de chíxù jiànkāng hé ānquán, yànzhèng zhēnduì jíbìng (bāokuò COVID-19) de miǎnyì jiēzhǒng zhì guān zhòngyào.”
Yǒu hěnduō guānyú zhèxiē yìngyòng chéngxù de tǎolùn, qízhōng bāohán yǔ nín de COVID zhuàngtài xiāngguān de xìnxī——bāokuò cèshì jiéguǒ hé yìmiáo de xiángxì xìnxī (rúguǒ nín yǒu de huà). Mùqián shàng bù qīngchǔ tāmen jiùjìng shì rúhé gōngzuò de, dàn zhège xiǎngfǎ sìhū shì yī zhǒng jiànkāng tōngxíngzhèng, nín kěyǐ zài jīchǎng huò gōnggòng chǎngsuǒ chūshì yǐ huòqǔ fǎngwèn quánxiàn.
Yǒu jǐ gè zhèngzài kāifā zhōng. “Ràng gèrén zhèngmíng tāmen de COVID zhuàngtài” de CommonPass jiāng yú běn yuè miànxiàng niǔyuē, bōshìdùn, lúndūn hé xiānggǎng hángbān de chéngkè tuīchū; jié lán hángkōng, hànshā hángkōng, ruìshì guójì hángkōng gōngsī, liánhé hángkōng gōngsī hé wéi zhēn dàxīyáng hángkōng gōngsī dōu cānyù qízhōng. 10 Yuè, gāi yìngyòng chéngxù zài guótài hángkōng hé liánhé hángkōng wǎngfǎn xiānggǎng, xīnjiāpō, lúndūn hé niǔyuē de hángbān shàng chénggōng shìyòng.
Guójì shānghuì zhèngzài kāifā AOKpass,ICC jiāng qí miáoshù wèi “yī zhǒng kě kuòzhǎn de jiějué fāng’àn, shǐ zhèngfǔ hé biānjìng dāngjú nénggòu ānquán yǒuxiào dì chóngxīn kāifàng kuà jìng lǚxíng”.
Duì xǔduō rén lái shuō, xiànzài tánlùn yìmiáo hùzhào huò yìngyòng chéngxù hái wéi shíguò zǎo——wǒmen shènzhì bù zhīdào miǎnyì jiēzhǒng shìfǒu néng zǔzhǐ mǒu rén chuánrǎn. Dào mùqián wéizhǐ, yìmiáo shìyàn biǎomíng zhèxiē yìmiáo zài yùfáng jíbìng fāngmiàn fēicháng yǒuxiào, dàn xūyào gèng duō de yánjiū lái quèdìng tāmen shìfǒu yě néng fángzhǐ mǒu rén chuánbò bìngdú.
“Shàng bù qīngchǔ dì yī dài yìmiáo shìfǒu néng tígōng shājùn miǎnyì,” ādá lì yǎ bóshì shuō. “Hěn míngxiǎn, tāmen kěyǐ yùfáng yǒu zhèngzhuàng de jíbìng. Yǒu jìhuà jìnxíng yánjiū yǐ quèdìng zhèxiē yìmiáo shìfǒu kěyǐ yùfáng wú zhèngzhuàng gǎnrǎn hé chuánrǎn xìng, dàn jiéguǒ kěnéng zài yīduàn shíjiān nèi wúfǎ dé zhī.” Tā zhǐchū, niújīn-ā sī lìkāng (Oxford-AstraZeneca) yìmiáo shìyàn de shùjù biǎomíng, tā kěyǐ yùfáng wú zhèngzhuàng gǎnrǎn, cóng’ér yùfáng mǒu xiē jiēshòu zhě de chuánrǎn xìng.
Tiếp theo là phần chú thích phiên âm tiếng Trung cho bài tập luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung.
Chúle chūguó lǚxíng wài, miǎnyì jìlù hái yǒu qítā hǎochù. “Zhè jiāng yǒu zhù yú quèbǎo wèilái rènhé jiāqiáng yìmiáo jiēzhǒng rìqí de zhǔnquè xìng, huòzhě nénggòu jiāng jǐ shí niánlái fāxiàn de rènhé fùmiàn yǐngxiǎng tōngzhī yìmiáo jiēzhǒng zhě,”Hunn shuō.
Liánbāng zhèngfǔ yǐ biǎoshì jiāng wèi cǐ mùdì fāxíng yìmiáo kǎ. “Wǒmen yǐjīng zài yīgè yánkù de guòchéng zhōng shèzhìle suǒyǒu dōngxī, dāng wǒmen fāsòng dài yǒu zhēntóu hé zhùshèqì de fǔzhù gōngjù bāo shí, wǒmen yǐjīng bāohánle yào tiánxiě de zhǐ kǎ bìng…… Fā gěi gèrén, tíxǐng tāmen jù NPR bàodào,Warp Speed de shǒuxí yùnyíng guān, lùjūn shàng jiàng gǔ sī tǎ fū·pèi ěr nà (Gustave Perna) zài 12 yuè 2 rì de jiǎnbào huì shàng shuō.
Zài yīngguó, yìmiáo de tuīchū yǐjīng kāishǐ, guómín jiànkāng fúwù (NHS) jiāng wèi měi wèi jiēzhǒng yìmiáo de yīngguó jūmín tígōng COVID-19 shēnfèn zhèng. Kǎpiàn shàng de xìnxī jiāng bāokuò yìmiáo lèixíng, pīhào, jiēzhǒng rìqí yǐjí tíxǐng huànzhě guānjiàn hòuxù jìliàng rìqí de xìnxī. Cǐ xìnxī jiāng zhùcè zài NHS shùjùkù zhōng.
Dànshì, zhèxiē zhǐ zhì wénjiàn yǔ yòng yú guójì lǚxíng huò jìnrù jiǔbā hé cānguǎn de “hùzhào” bùtóng. Zhè zhǒng duìhuà kěnéng huì zài wèilái jǐ gè yuè nèi jìxù jìnxíng, měi gè guójiā dūhuì tíchū zìjǐ de jiànyì hé jìhuà.
Ài lún·dé jié ní lè sī (Ellen DeGeneres) zài zhōu sì de yī fèn shēngmíng zhōng xuānbù, tā de xīnxíng guānzhuàng bìngdú jiǎncè chéng yángxìng.
Zhè wèi 62 suì de tuōkǒu xiù zhǔchí rén zài tuī tè shàng xiě dào:“Dàjiā hǎo, wǒ xiǎng ràng dàjiā zhīdào wǒ de Covid-19 jiǎncè chéng yángxìng.” “Xìngyùn de shì, wǒ xiànzài gǎnjué hěn hǎo. Yǔ wǒ mìqiè jiēchù de rènhé rén dōu yǐ shōu dào tōngzhī, wǒ zhèngzài zūnshǒu suǒyǒu shìdàng de CDC zhǐdǎo fāngzhēn.”
“Qǐng bǎochí jiànkāng hé ānquán,” tā zǒngjié dào. “Ài nǐ, ài lún.”
Dé jié ní lè sī zài shēngmíng zhōng méiyǒu shuōmíng tā de yángxìng jiǎncè jiéguǒ jiàng rúhé yǐngxiǎng ài lún·dé jié ní lè sī xiù de zhìzuò, gāi xiù zì dì 18 jì yǐlái yīzhí zài méiyǒu gōngzuò shì guānzhòng de qíngkuàng xià pāishè, bìngqiě yǒu xūnǐ huò miànduìmiàn de míngrén jiābīn. 9 Yuè shǒubō.
Zhìzuò gōngsī Telepictures de yī wèi fāyán rén zhōu sì gàosù rénmen,“zài ài lún jīntiān zǎoshang xuānbù zhīhòu, wǒmen yǐjīng zàntíngle ài lún·dé jié ní lè sī xiù de zhìzuò, zhídào 1 yuè.”
Zài běn jì shǒu yìng qíjiān, dé jié ní lè sī jiějuéle xiàjì fú chū shuǐmiàn de gōngzuò chǎngsuǒ dúxìng zhǐkòng.
“Nǐ kěnéng tīng shuōguò, jīnnián xiàtiān yǒurén zhǐzé wǒmen de zhǎnhuì gōngzuò huánjìng yǒudú, ránhòu jìnxíngle diàochá,” tā kāishǐ shuō. “Wǒ liǎojiě dào zhèlǐ fāshēng liǎo bù yìng gāi fā shēng de shìqíng. Wǒ fēicháng rènzhēn dì duìdài zhè yīdiǎn, wǒ xiǎng duì shòudào yǐngxiǎng de rén shuō shēng duìbùqǐ.”
“Bèi chēng wèi’shàndài nǚshì’shì yīgè jíshǒu de zhíwèi,” tā jìxù dào. “Shìshí shì wǒ jiùshì nǐ zài diànshì shàng kàn dào dì nàgè rén. Wǒ hái yǒu hěnduō qítā de dōngxī. Yǒushí wǒ huì nánguò. Wǒ huì shēngqì. Wǒ huì jiāolǜ. Wǒ huì gǎndào jǔsàng. Wǒ hěn bù nàifán——wǒ zhèngzài nǔlì jiějué suǒyǒu wèntí nàgè……wǒ zhèngzài jìnxíng zhōng.”
Shǒu yìng shì shì zài huánà méitǐ duì ài lún·dé jié ní lè sī xiù jìnxíngle nèibù diàochá hòu, zài duō cì tóusù gōngzuò chǎngsuǒ zhòngdú zhīhòu jìnxíng de.
Dé jié ní lè sī cǐhòu xiàng tā de gōngzuò rényuán dàoqiàn, sān wèi dǐngjí zhì piàn rén——āi dé·gélā wén, kǎi wén·lái màn hé qiáonàsēn·nuò màn——yǐjīng yǔ gāi jiémù fēndàoyángbiāo. Jiémù zhōng de gōngzuò rényuán hái zài 8 yuèfèn liǎojiě dào, tāmen jiāng huòdé gèng duō de fúlì.
“Ài lún juéduì shì yīgè wánměi zhǔyì zhě, zhīdào tā kěnéng hěn nàn xiāngchǔ, dàn tā cóng bùxiǎng ràng rén juédé xīnxiōng xiázhǎi,” yī wèi xiāoxī rénshì zài 9 yuèfèn gàosù rénmen. “Tā zhèngzài kànzhe zìjǐ zuò chū gǎibiàn.”
Dào mùqián wéizhǐ, nín yǐjīng tīng shuōguò COVID-19 huì duì nín de shēntǐ zàochéng de suǒyǒu qíguài de shìqíng, lìrú dǎozhì wèijué hé xiùjué de shénmì sàngshī. Dàn zuìjìn yī míng fùnǚ zài shuō tā duì bìngdú yǒu guòmǐn fǎnyìng hòu, zài TikTok shàng zǒuhóng.
TikTok yònghù@moeemoneeyy, běnmíng mógēn, zài tā de shìpín zhōng xiángxì shuōmíngliǎo tā shì rúhé cóng tā māmā nàlǐ gǎnrǎn bìngdú dí, tā māmā de COVID-19 jiǎncè chéng yángxìng. “Rúguǒ nǐ rènwéi gǎnrǎn xīnguān bìngdú hěn zāogāo……wǒ yǒu shé me gùshì yào gàosù nǐ ma?” Tā shuō. Zài guānkàn cìshù chāoguò 460 wàn cì de shìpín zhōng, mógēn bǔchōng shuō, tā hé tā de xiōngdì jiěmèi rènwéi, yīdàn tāmen de māmā bèi quèzhěn, tāmen yě huì gǎnrǎn COVID-19, yīnwèi tāmen dōu zhù zài tóng yīgè jiātíng.
“Ń, wǒ bù zhīdào wǒ’zhèngshì’yǒngyǒu tā, zhídào wǒ xǐng lái fāxiàn wǒ de liǎn zhǒng dé xiàng gè gāisǐ de qìqiú,” tā shuō. Tā de mǔqīn bōdǎle 911, tā bèi sòng wǎng yīyuàn. “Wǒ bùdé bù zìjǐ zuò jiùhù chē. Wǒ de liǎn duì COVID yǒu guòmǐn fǎnyìng. Wǒ duì COVID guòmǐn.”
Mógēn zài hòuxù de TikTok zhōng fēnxiǎng shuō, tā jīngcháng bèi wèn jí tā de jīnglì. “Jīběn shàng, dāng nín tǐnèi yǒu yìwù shí, yě jiùshì COVID, nín de shēntǐ huì chǎnshēng zǔ àn lái dǐkàng gǎnrǎn,” tā shuō. “Hǎo ba, dāng wǒ de shēntǐ jiēchù dào COVID shí, tā huì chǎnshēng zǔ àn.
Phiên dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bài tập luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin
Bên dưới là bài giảng giáo án phiên dịch tiếng Trung sang tiếng Việt về luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin có liên quan tới Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung.
Giờ đây, vắc-xin COVID-19 có vẻ sẽ bắt đầu được tung ra khắp Hoa Kỳ trong vòng vài tuần, cuộc thảo luận đã chuyển sang việc liệu có thể cần một số loại vắc-xin hoặc “hộ chiếu” miễn dịch hay không.
Ý tưởng là một khi vắc-xin được phổ biến rộng rãi, hộ chiếu sẽ được cấp cho những người đã tiêm vắc-xin để họ di chuyển tự do hơn, cả trong nước và toàn cầu, bằng cách cho phép vào các nhà hàng trong nhà, rạp chiếu phim và du lịch quốc tế.
Ở giai đoạn này, tất cả vẫn chỉ là suy đoán. Tuy nhiên, Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA), một hiệp hội thương mại hàng không đại diện cho 290 hãng hàng không trên toàn thế giới, hôm 23/11 cho biết họ đang trong giai đoạn cuối cùng của việc phát triển hộ chiếu vắc-xin kỹ thuật số cho khách du lịch. IATA Travel Pass sẽ cho phép khách du lịch chia sẻ tình trạng tiêm chủng của họ và kết quả kiểm tra COVID-19 với các hãng hàng không và cơ quan biên giới, thông qua ứng dụng hộ chiếu không tiếp xúc.
Tại Úc, giám đốc điều hành của Qantas, Alan Joyce, nói với kênh truyền hình Network Nine vào tháng trước, “Chúng tôi đang xem xét việc thay đổi các điều khoản và điều kiện của chúng tôi để nói với du khách quốc tế, rằng chúng tôi sẽ yêu cầu mọi người tiêm phòng trước khi họ lên máy bay.”
Hãng hàng không lớn nhất của Hàn Quốc, Korean Air, cũng có thể làm như vậy. Người phát ngôn Jill Chung cho biết các chính phủ có thể yêu cầu tiêm phòng như một điều kiện để dỡ bỏ các yêu cầu kiểm dịch đối với những người mới đến, ABC News đưa tin. Tuy nhiên, ông Chung nói thêm rằng đây không phải là vấn đề các hãng hàng không phải “quyết định một cách độc lập”, và việc các chính phủ quyết định thời điểm và cách thức mở lại biên giới một cách an toàn.
Một số quốc gia đã yêu cầu giấy chứng nhận tiêm chủng đối với các bệnh như bại liệt và sốt vàng da để ngăn chặn sự lây lan toàn cầu. Và nhiều thập kỷ trước, khách du lịch quốc tế đã mang “Chứng chỉ Tiêm chủng Quốc tế” do Tổ chức Y tế Thế giới chấp thuận và được Bộ Y tế, Giáo dục và Phúc lợi Hoa Kỳ Dịch vụ Y tế Công cộng tài trợ.
“Nó hoạt động tốt – khách du lịch mang theo hồ sơ và sử dụng nó để đến các quốc gia yêu cầu bằng chứng về việc chủng ngừa”, cựu Giám đốc điều hành bệnh viện, cố vấn chăm sóc sức khỏe và nhà đạo đức y sinh Michael Hunn nói với Health.
Về cơ bản, hộ chiếu tiêm chủng hoặc vắc-xin là cách nhanh nhất và dễ nhất để chứng minh bạn đã được tiêm chủng. Chuyên gia về bệnh truyền nhiễm Amesh A. Adalja, MD, học giả cấp cao tại Trung tâm An ninh Y tế Johns Hopkins ở Maryland, nói với Health: “Nó sẽ giúp dễ hiểu hơn ai là người được chủng ngừa và ai là người không được chủng ngừa”. “Những người không được tiêm phòng có thể phải trải qua xét nghiệm hoặc kiểm dịch khi họ đi du lịch quốc tế, trong khi những người đã được tiêm phòng có thể có cơ chế nhập cảnh đơn giản hơn.”
Hunn đồng ý. Ông nói: “Khi các bang, quốc gia và chính phủ nắm bắt được các loại virus và bệnh tật mới và đang phát triển, thì việc có một hồ sơ chủng ngừa an toàn, bảo mật, dễ tiếp cận và phối hợp có vẻ có ý nghĩa,” ông nói. “Những lợi thế là hoàn toàn rõ ràng, đối với sức khỏe và sự an toàn liên tục của các cá nhân và quốc gia, việc xác minh chủng ngừa chống lại bệnh tật (bao gồm cả COVID-19) là rất quan trọng.”
Có rất nhiều lời bàn tán về các ứng dụng này, có chứa thông tin liên quan đến trạng thái COVID của bạn — bao gồm cả kết quả xét nghiệm và thông tin chi tiết về vắc xin nếu bạn đã sử dụng. Không rõ chính xác chúng hoạt động như thế nào, nhưng có vẻ như ý tưởng là chúng sẽ hoạt động như một loại thẻ sức khỏe mà bạn có thể xuất trình tại sân bay hoặc nơi công cộng để có quyền truy cập.
Một số đang trong quá trình phát triển. CommonPass, “cho phép các cá nhân chứng minh trạng thái COVID của họ,” sẽ được triển khai trong tháng này cho hành khách trên các chuyến bay từ New York, Boston, London và Hong Kong; JetBlue, Lufthansa, Swiss International Airlines, United Airlines và Virgin Atlantic là một trong những hãng hàng không tham gia. Vào tháng 10, ứng dụng đã được thử nghiệm thành công trên các chuyến bay của Cathay Pacific Airways và United Airlines giữa Hồng Kông, Singapore, London và New York.
Phòng Thương mại Quốc tế đang phát triển AOKpass, mà ICC mô tả là “một giải pháp có thể mở rộng cho phép các chính phủ và cơ quan quản lý biên giới mở lại việc đi lại qua biên giới một cách an toàn và hiệu quả.”
Đối với nhiều người, đơn giản là còn quá sớm để nói về hộ chiếu hoặc ứng dụng vắc-xin — chúng tôi thậm chí còn chưa biết liệu việc tiêm chủng có ngăn một người nào đó khỏi lây nhiễm hay không. Cho đến nay, các thử nghiệm vắc-xin cho thấy rằng các mũi tiêm này rất hiệu quả trong việc ngăn ngừa bệnh tật, nhưng vẫn cần nghiên cứu thêm để xác định liệu chúng có ngăn chặn một người nào đó lây lan vi-rút hay không.
Tiến sĩ Adalja nói: “Không rõ liệu vắc xin thế hệ đầu tiên có cung cấp khả năng miễn dịch tiệt trùng hay không. “Điều rõ ràng là chúng ngăn ngừa bệnh có triệu chứng. Có kế hoạch tiến hành các nghiên cứu để xác định xem liệu các loại vắc-xin này có ngăn ngừa nhiễm trùng và lây truyền không triệu chứng hay không, nhưng kết quả có thể sẽ không được biết trong một thời gian.” Ông chỉ ra rằng dữ liệu từ các thử nghiệm vắc-xin Oxford-AstraZeneca cho thấy rằng nó có thể ngăn ngừa nhiễm trùng không có triệu chứng và do đó dễ lây lan ở một số người nhận.
Tiếp theo là bài tập mở rộng thêm được phiên dịch tiếng Trung sang tiếng Việt liên quan Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung.
Hồ sơ chủng ngừa có những lợi ích khác ngoài việc đi du lịch nước ngoài. Hunn nói: “Nó sẽ giúp đảm bảo độ chính xác của ngày tháng cho bất kỳ lần tiêm chủng tăng cường nào trong tương lai hoặc khả năng thông báo cho người nhận vắc xin về bất kỳ tác động tiêu cực nào được phát hiện trong nhiều thập kỷ”.
Chính phủ liên bang cho biết họ sẽ cấp thẻ vắc xin cho mục đích này. “Chúng tôi đã thiết lập mọi thứ [trong] một quy trình hà khắc, nơi khi chúng tôi gửi bộ dụng cụ phụ trợ có kim và ống tiêm, chúng tôi đã gửi kèm thẻ giấy để điền và … đưa cho các cá nhân, nhắc nhở họ về Ngày hết hạn vắc xin tiếp theo của họ “, Tướng quân đội Gustave Perna, giám đốc điều hành của Warp Speed, cho biết trong một cuộc họp ngắn vào ngày 2 tháng 12, như NPR đã báo cáo.
Và ở Vương quốc Anh, nơi việc triển khai vắc-xin đã bắt đầu, Dịch vụ Y tế Quốc gia (NHS) sẽ cung cấp thẻ ID COVID-19 cho mọi cư dân Vương quốc Anh có vắc-xin. Thông tin trên thẻ sẽ bao gồm loại vắc-xin, số lô, ngày tiêm và thông báo nhắc nhở bệnh nhân về ngày tiêm liều theo dõi quan trọng của họ. Thông tin này sẽ được đăng ký trên cơ sở dữ liệu NHS.
Tuy nhiên, những giấy tờ này không giống như một “giấy thông hành” được sử dụng để đi lại quốc tế hoặc để vào các quán bar và nhà hàng. Cuộc trò chuyện này có thể sẽ tiếp tục trong vài tháng tới, với mỗi quốc gia đều đưa ra các khuyến nghị và kế hoạch của riêng mình.
Ellen DeGeneres đã xét nghiệm dương tính với loại coronavirus mới, cô thông báo trong một tuyên bố hôm thứ Năm.
“Xin chào tất cả mọi người, tôi muốn cho tất cả các bạn biết rằng tôi đã xét nghiệm dương tính với Covid-19”, người dẫn chương trình trò chuyện, 62 tuổi, viết trên Twitter. “May mắn thay, tôi cảm thấy ổn ngay bây giờ. Bất kỳ ai liên hệ chặt chẽ với tôi đều đã được thông báo và tôi đang tuân thủ tất cả các hướng dẫn thích hợp của CDC.”
“Hãy giữ sức khỏe và an toàn,” cô kết luận. “Tình yêu, Ellen.”
DeGeneres không đưa ra bất kỳ dấu hiệu nào trong tuyên bố của cô ấy về việc kết quả xét nghiệm dương tính của cô ấy sẽ ảnh hưởng như thế nào đến việc sản xuất chương trình The Ellen DeGeneres Show, đã quay mà không có khán giả trong trường quay và với sự kết hợp của khách mời là người nổi tiếng ảo và trực tiếp kể từ mùa 18 công chiếu vào tháng 9.
Một phát ngôn viên của công ty sản xuất Telepictures đã nói với People vào thứ Năm rằng: “Sau thông báo của Ellen vào sáng nay, chúng tôi đã tạm dừng sản xuất trên Ellen DeGeneres Show cho đến tháng Giêng.”
Trong buổi ra mắt mùa phim, DeGeneres đã giải quyết những cáo buộc về tính độc hại tại nơi làm việc đã xuất hiện trong mùa hè.
“Như bạn có thể đã nghe, mùa hè năm nay đã có những cáo buộc về môi trường làm việc độc hại tại buổi biểu diễn của chúng tôi, và sau đó có một cuộc điều tra,” cô bắt đầu. “Tôi biết được rằng những điều đã xảy ra ở đây mà lẽ ra không bao giờ nên xảy ra. Tôi rất coi trọng điều đó và tôi muốn nói rằng tôi rất xin lỗi những người đã bị ảnh hưởng.”
“Được biết đến với cái tên ‘Quý bà tử tế’ là một vị trí khó khăn để có được”, cô tiếp tục. “Sự thật là tôi là người mà bạn thấy trên TV. Tôi cũng có rất nhiều thứ khác. Đôi khi tôi buồn. Tôi nổi điên lên. Tôi lo lắng. Tôi bực bội. Tôi mất kiên nhẫn – và tôi đang nỗ lực hết mình đó. … Tôi là một công việc đang được tiến hành. ”
Buổi ra mắt được diễn ra sau khi WarnerMedia tiến hành một cuộc điều tra nội bộ về The Ellen DeGeneres Show sau nhiều lời phàn nàn về tính độc hại tại nơi làm việc.
DeGeneres kể từ đó đã xin lỗi nhân viên của cô ấy, và ba nhà sản xuất hàng đầu – Ed Glavin, Kevin Leman và Jonathan Norman – đã chia tay chương trình. Các nhân viên trong chương trình cũng đã biết vào tháng 8 rằng họ sẽ nhận được nhiều phúc lợi hơn.
“Ellen chắc chắn là một người theo chủ nghĩa hoàn hảo và biết rằng cô ấy có thể gặp khó khăn, nhưng cô ấy không bao giờ muốn trở thành kẻ xấu tính”, một nguồn tin nói với People vào tháng 9. “Cô ấy đang nhìn lại bản thân để có những thay đổi.”
Bây giờ, bạn đã nghe nói về tất cả những điều kỳ lạ COVID-19 có thể gây ra cho cơ thể bạn, như gây mất vị giác và khứu giác một cách bí ẩn. Nhưng một phụ nữ gần đây đã lan truyền trên TikTok sau khi nói rằng cô ấy bị dị ứng với vi rút.
Người dùng TikTok @moeemoneeyy, tên thật là Morgan, đã trình bày chi tiết trong video của cô ấy, cách cô ấy lây nhiễm vi-rút từ mẹ của mình, người đã xét nghiệm dương tính với COVID-19. “Nếu bạn nghĩ rằng có COVID là xấu … tôi có một câu chuyện cho bạn,” cô nói. Trong video, đã được xem hơn 4,6 triệu lần, Morgan nói thêm rằng cô và các anh chị em của cô cho rằng họ cũng sẽ mắc bệnh COVID-19 ngay sau khi mẹ của họ được chẩn đoán, vì họ đều sống trong cùng một hộ gia đình.
“Chà, tôi không biết rằng mình đã ‘chính thức’ mắc chứng bệnh này cho đến khi tôi thức dậy với khuôn mặt sưng lên như một quả bóng bay,” cô ấy nói. Mẹ cô ấy đã gọi 911, và cô ấy đã được đưa đến bệnh viện. “Tôi phải đi xe cấp cứu một mình. Mặt tôi bị dị ứng với COVID. Tôi bị dị ứng với COVID.”
Morgan chia sẻ trên TikTok tiếp theo rằng cô ấy đã được hỏi về kinh nghiệm của mình rất nhiều. Bà nói: “Về cơ bản khi bạn có một chất lạ trong cơ thể, hay còn gọi là COVID, cơ thể bạn sẽ sản xuất ra các histamine để chống lại nhiễm trùng. “Chà, khi cơ thể tôi tiếp xúc với COVID, nó tạo ra histamine.
Trên đây là toàn bộ nội dung bài giảng ngữ pháp tiếng Trung online của bài học ngày hôm nay là Bổ ngữ THỜI LƯỢNG trong tiếng Trung. Các bạn học viên còn câu hỏi nào chưa kịp được Thầy Vũ giải đáp thì hãy tham gia cộng đồng thành viên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé. Tại đó chúng ta sẽ được các bạn thành viên và các thầy cô giáo hỗ trợ giải đáp trực tuyến hoàn toàn miễn phí.
ChineMaster xin được tạm dừng bài chia sẻ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung tại đây và hẹn gặp lại tất cả các bạn trong chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến miễn phí vào ngày mai.