Trang chủTài liệu học tiếng TrungNgữ pháp tiếng TrungCách đọc Ngày Tháng Năm trong tiếng Trung

Cách đọc Ngày Tháng Năm trong tiếng Trung

Cách đọc Ngày Tháng Năm trong tiếng Trung như thế nào? Đây là câu hỏi của rất nhiều bạn và chúng ta thường xuyên bị nhầm lẫn thứ tự đọc ngày tháng năm giữa tiếng Trung và tiếng Việt. Hôm nay Thầy Vũ sẽ hướng dẫn các bạn chi tiết cách đọc ngày tháng năm trong tiếng Trung nha.

5/5 - (3 bình chọn)

Cách đọc Ngày Tháng Năm trong tiếng Trung như thế nào?

Cách đọc Ngày Tháng Năm trong tiếng Trung như thế nào? Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu cách đọc ngày tháng năm trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản nhé. Nội dung bài giảng trực tuyến hôm nay tương đối đơn giản và rất dễ học. Các bạn chỉ cần chú ý đọc kỹ phần bài giảng bên dưới là sẽ hiểu được và nắm bắt được ngay.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn hân hạnh làm nhà tài trợ chính thức cho chương trình giảng dạy và đào tạo khóa học ngữ pháp tiếng Trung online miễn phí của Th.S Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn muốn học chi tiết hơn và chuyên sâu hơn về hệ thống kết cấu ngữ pháp tiếng Trung cũng như nhiều kiến thức khác nữa phục vụ cho nhu cầu luyện thi HSK 1 đến luyện thi HSK 9 và luyện dịch tiếng Trung HSK 1 đến luyện dịch tiếng Trung HSK 9 thì hãy sắm ngay một bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Thầy Vũ chủ biên biên tập và biên soạn từ A đến Z.

Trước khi vào nội dung bài giảng hôm nay, chúng ta sẽ cùng ôn tập lại nội dung bài giảng của buổi học vừa nãy tại link bên dưới.

Cách đọc số trong tiếng Trung

Chuyên mục bên dưới tổng hợp toàn bộ giáo án tài liệu ngữ pháp tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ. Các bạn có thể tra cứu những nguồn tài liệu học ngữ pháp tiếng Trung online miễn phí. Các bạn hãy chia sẻ kênh thông tin bổ ích học tiếng Trung online miễn phí và tài liệu học tiếng Trung miễn phí này tới những người bạn xung quanh chúng ta vào học cùng nữa nhé.

Chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung

Tài liệu học tiếng Trung online chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ sẽ liên tục được cập nhập mỗi ngày trên kênh đào tạo tiếng Trung trực tuyến uy tín và miễn phí của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn.

Mỗi ngày chúng ta cần rèn luyện cách gõ tiếng Trung online trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster dưới sự hướng dẫn và dẫn dắt của Thầy Vũ để không ngừng tiến bộ hơn, đặc biệt là phần từ vựng tiếng Trung. Nếu chúng ta không có công cụ bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì cực kỳ khó khăn để có thể nhớ được nhanh các từ vựng tiếng Trung trong bài học. Tất nhiên là tập viết chữ Hán rất tốt, nhưng tập viết chữ Hán chỉ có tác dụng nhất thời thôi, không thể sáng ngang với việc luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin mỗi ngày.

Bạn nào chưa có bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tải ngay xuống ở link bên dưới nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou

Tiếp theo sau đây chúng ta cùng vào phần chính của bài học hôm nay là Cách đọc Ngày Tháng Năm trong tiếng Trung. Các bạn chuẩn bị vở và bút để ghi chép lại nội dung bài giảng bên dưới nhé.

Hướng dẫn Cách đọc năm tháng ngày trong tiếng Trung

CÁCH ĐỌC NĂM THÁNG NGÀY TRONG TIẾNG TRUNG

1999年9月9日 yì jiǔ jiǔ jiǔ nián jiǔ yuè jiǔ rì Ngày 9 tháng 9 năm 1999

Đối với năm thì khi đọc sẽ đọc lần lượt từng số một từ trái qua phải. Đồng thời khi số chỉ nam có số 1 thì không đọc là “yāo” mà đọc là “Yī”.

VD:

1995 年/ 一九九五年/ yījiǔjiǔwǔ nián/ năm 1995

2019年 /二零一九年/ Èr líng yījiǔ nián/ năm 2019

STTCách đọc ngày tháng năm trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo giáo án bài giảng khóa học tiếng Trung online uy tín của Thầy Vũ
1上个星期/ 上周: /shàng gè xīng qī /shàng zhōu/: tuần trước
2上个月: /shàng gè yuè/: tháng trước
3上午: /shàng wǔ/: buổi sáng
4上半年: /shàng bàn nián/: 6 tháng đầu năm
5下个星期/下周: /xià gè xīng qī / xià zhōu/: tuần sau/
6下个月: /xià gè yuè/: tháng sau
7下午: /xià wǔ /:buổi chiều
8下半年: /xià bàn nián/: 6 tháng cuối năm
9两年前: /liǎng nián qián/: hai năm trước
10中午: /zhōng wǔ/: buổi trưa
11中旬: /zhōng xún/: trung tuần (từ ngày 11 đến ngày 20 hàng tháng)
12今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: hôm nay
13今年: /jīn nián/: năm nay
14今晚: /jīn wǎn/: tối nay
15前两天: /qián liǎng tiān/: hai ngày trước
16去年: /qù nián/: năm ngoái
17后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: ngày kia
18周末: /zhōu mò/: cuối tuần
19大后天: /dà hòu tiān/: ngày kìa
20将来: /jiāng lái/: tương lai
21平时: /píng shí/: bình thường, ngày thường
22年初: /nián chū/: đầu năm
23年底: /nián dǐ/: cuối năm
24早上: /zǎo shàng/: buổi sáng
25明天/明日: /míng tiān / míng rì/: ngày mai
26明年: /míng nián/: năm sau
27明晚: /míng wǎn/ :tối mai
28星期一/礼拜一/周一: /xīng qī yī / lǐ bài yī / zhōu yī/ :thứ hai
29星期三/礼拜三/周三: /xīng qī sān / lǐ bài sān / zhōu sān/ :thứ tư
30星期二/礼拜二/周二: /xīng qī èr / lǐ bài èr / zhōu èr /:thứ ba
31星期五/礼拜五/周五: /xīng qī wǔ / lǐ bài wǔ / zhōu wǔ/: thứ sáu
32星期六/礼拜六/周六: /xīng qī liù / lǐ bài liù / zhōu liù/: thứ bảy
33星期四/礼拜四/周四: /xīng qī sì / lǐ bài sì / zhōu sì/ :thứ năm
34星期天/礼拜天/周天: /xīng qī tiān / lǐ bài tiān / zhōu tiān/: chủ nhật
35昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: ngày hôm qua
36昨晚: /zuó wǎn/ :tối hôm qua
37晚上: /wǎn shàng/: buổi tối
38最近: /zuì jìn/: gần đây
39月初: /yuè chū/: đầu tháng
40月底: /yuè dǐ/: cuối tháng
41月末: /yuè mò/: cuối tháng
42未来: /wèi lái/: tương lai
43现在: /xiàn zài/: hiện tại
44目前: /mù qián/: trước mắt
45过去: /guò qù/: quá khứ, trước đây
46这个星期: /zhè gè xīng qī/ : tuần này
47这个月: /zhè gè yuè/: tháng này

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án chương trình bài giảng học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề bài học là Cách đọc Ngày Tháng Năm trong tiếng Trung. Bạn nào có thêm câu hỏi nào thắc mắc cần được giải đáp thì hãy đăng câu hỏi lên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ trực tuyến trong thời gian nhanh nhất nhé.

ChineMaster xin tạm dừng bài chia sẻ tại đây và hẹn gặp lại tất cả các bạn trong bài học tiếp theo nhé.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

Khóa học - Học phí

Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

  1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
  2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
  3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
  4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
  5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
  6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
  11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
  13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
  15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
  16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
  17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
  19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
  22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
  23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
  24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
  25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
  26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
  27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
  29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
  30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
  31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
  32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
  33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
  34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
  35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
  36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
  37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
  38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
  39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
  40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
  41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
  42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
  43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
  44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
  45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
  46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
  47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
  48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

Từ vựng tiếng Trung

Bài giảng mới nhất