Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung

Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung là gì? Hướng dẫn sử dụng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung cơ bản và cách dùng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung theo giáo án bài giảng của Thầy Vũ

5/5 - (2 bình chọn)

Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung dùng như thế nào

Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung là gì? Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung dùng như thế nào? Cách dùng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung chi tiết thế nào? Hướng dẫn sử dụng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung toàn tập? Vì sao cần dùng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung? Khi nào cần dùng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung?

Đó là những câu hỏi rất thú vị liên quan đến Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản và trong các tình huống thông dụng hàng ngày. Hôm nay trong bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung về Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung, chúng ta sẽ tiếp tục đồng hành cùng Thầy Vũ để cùng khám phá và tìm hiểu xem Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung dùng như thế nào nhé và tiện thể Thầy Vũ sẽ giải đáp luôn những câu hỏi đang hiện hữu ở ngay bên trên. Các bạn học viên có thể tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ thông qua diễn đàn tiếng Trung ChineMaster trong chuyên mục hỏi đáp. Chỉ cần các bạn đăng bất kỳ câu hỏi lên chuyên mục đó thì ngay lập tức sẽ có các bạn thành viên khác hoặc các thầy cô giáo tiếng Trung ChineMaster vào hỗ trợ giải đáp thắc mắc online cho các bạn. Để có thể đăng câu hỏi lên diễn đàn, các bạn lưu ý cần đăng ký thành viên diễn đàn đã nhé rồi mới có thể đăng câu hỏi lên được.

Trước khi học sang bài mới, chúng ta cần ôn tập lại và xem lại những kiến thức ngữ pháp tiếng Trung đã học trong bài giảng hôm qua tại link bên dưới nhé.

So sánh trong tiếng Trung phần 2

Các bạn có thể tìm lại tất cả tài liệu giảng dạy ngữ pháp tiếng Trung online của Thầy Vũ trong chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung ở ngay bên dưới.

Chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung

Bạn nào muốn tìm hiểu sâu hơn và kỹ càng hơn về ngữ pháp tiếng Trung hiện đại với hệ thống bài giảng cực kỳ chuyên nghiệp thì hãy nhanh tay mua ngay bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Thầy Vũ chủ biên biên tập biên soạn. Hiện nay bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster được bán độc quyền tại thị trường Việt Nam bởi Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung khu vực Ngã Tư Sở Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn trong thành phố Hồ Chí Minh nhé. Bạn nào muốn tiện lợi và không cần phải bước ra khỏi nhà thì có thể đặt mua trực tuyến ngay trên các gian hàng online chuyên bán sách của Thầy Vũ trên Shopee, Lazada, Sendo hoặc Tiki nhé. Hoặc các bạn có thể mua thông qua website trực tuyến của Thầy Vũ cũng bán sách học tiếng Trung với chức năng cũng tương tự như các sàn giao dịch thương mại điện tử.

Các bạn có thể trao đổi với Thầy Vũ thông qua kênh Telegram để đặt mua sách nhé.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là nhà phân phối duy nhất độc quyền bán sách học tiếng Trung do chính Th.S Nguyễn Minh Vũ viết sách làm chủ biên và biên tập biên soạn chứ không bán bất kỳ sách tiếng Trung của các tác giả khác.

Trong lúc học bài theo hệ thống giáo án và bài tập Thầy Vũ thiết kế cho các bạn, chúng ta cần thường xuyên ôn tập từ vựng tiếng Trung thông qua những mẫu câu tiếng Trung thông dụng và đơn giản hàng ngày, và cần mở rộng thêm vốn từ mới tiếng Trung nhé. Để làm tốt công việc này cũng như tăng cường hiệu quả học từ vựng tiếng Trung, chúng ta cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin các bạn nhé. Bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính thì tải xuống bản update mới nhất ngay tại link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung

Sau khi các bạn tải xuống bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tiến hành cài đặt theo các bước Thầy Vũ hướng dẫn trong link tải ở trên nhé. Bạn nào gặp vấn đề khó khăn gì trong quá trình cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì đăng câu hỏi của bạn vào trong diễn đàn tiếng Trung ChineMaster chuyên mục hỏi đáp để được hỗ trợ trực tuyến cách cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính nhé.

Ngay sau đây chúng ta sẽ đi vào phần chính của bài giảng ngày hôm nay là Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung.

Cách dùng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung

Hướng dẫn sử dụng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung cơ bản theo hệ thống giáo án Thầy Vũ thiết kế và đưa ra mỗi ngày cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.

Cách dùng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung

数量补语 Shùliàng bǔyǔ BỔ NGỮ SỐ LƯỢNG

KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ BỔ NGỮ SỐ LƯỢNG TRONG TIẾNG TRUNG

Bổ ngữ số lượng là thành phần đứng sau động từ hoặc tính từ để nói rõ sô lượng của động tác hoặc mức độ của tính từ.
Trong trường hợp này ta xét cách sử dụng của bổ ngữ số lượng trong câu so sánh chữ比. Bổ ngữ số lượng thường do số lượng từ đảm nhiệm, được đặt phía sau tính từ, dùng để so sánh sự khác biệt cụ thể về số lượng mức độ giữa hai đối tượng được so sánh.

CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG VỀ BỔ NGỮ SỐ LƯỢNG TRONG TIẾNG TRUNG

A + + B + TT + Số lượng từ (Bổ ngữ)

VD:

他的糖比我的多两个。Tā de táng bǐ wǒ de duō liǎng gè. Kẹo của cậu ấy nhiều hơn tôi hai cái.

我买的自行车比你买的贵三千元。Wǒ mǎi de zìxíngchē bǐ nǐ mǎi de guì sānqiān yuán. Chiếc xe đạp mà cậu ấy mua đắt hơn chiếc tớ mua ba nghìn tệ.

Chú ý:

Trong trường hợp không muốn nói cụ thể số lượng thì có thể thay bằng一点, 一些 nếu là sự chênh lệch ít, hoặc là得多,多了 nếu muốn biểu thị sự chênh lệch nhiều.

VD:

北京比昆明离热闹得多。Běijīng bǐ kūnmíng lí rènào de duō. Bắc Kinh náo nhiệt hơn Côn Minh nhiều.

小明比大卫高一些。Xiǎomíng bǐ dà wèi gāo yīxiē. Tiểu Minh cao hơn David một chút.

Tiếp theo sau đây là bài tập luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề được Thầy Vũ thiết kế sẵn thông qua những mẫu câu tiếng Trung cơ bản ở ngay bên dưới.

Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung

STTHọc tiếng Trung online theo chủ đề, học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản, học tiếng Trung trực tuyến mỗi ngày cùng Thầy Vũ theo hệ thống bài giảng và giáo án được biên soạn cực kỳ chuyên nghiệp và bài bản chỉ dành riêng cho học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.
11,8000一万八yí wàn bā
210 多个人10 duō ge rén
31008 一千零八yì qiān líng bā
4168 一百六十八yì bǎi liù shí bā
51800 一千八百yì qiān bā bǎi
6A跟B + 一起 + V + O
7Con so + 多 + luong tu + N
8S + V + O + 的时候de shíhou
9S + 正zhèng + V + O + 呢
10一万yí wàn
11一些yì xiē
12一会 yí huì
13一千yì qiān
14一千万yì qiān wàn
15一台电脑yì tái diàn nǎo
16一台电视yì tái diànshì
17一妹子yī mèizi
18一百yì bǎi
19一百万yì bǎi wàn 1000000
20一百兆yì bǎi zhào
21一碗米饭yì wǎn mǐfàn
22一碗米饭yì wǎn mǐfàn
23一碗鸡蛋汤yì wǎnjīdàn tāng
24一起yì qǐ
25一门课yì mén kè
26三万sān wàn
27上网shàngwǎng
28… 了
29不太难bú tài nán
30不常bù cháng + V + O
31不约而同bù yuē ér tóng
32东西dōngxi
33丝绸sī chóu
34丝绸之路sī chóu zhī lù
35两百liǎng bǎi
36严格管理yángé guǎnlǐ
37严格要求yángé yāoqiú
38严格选择yángé xuǎnzé
39中午zhōngwǔ
40中文zhōngwén
41书shū
42书店shū diàn
43事shì
44二百èr bǎi
45人民rén mín
46人民币rénmínbì
47什么shénme
48什么时候shénme shíhou
49什么时候你去工作?shénme shíhou nǐ qù gōngzuò
50今天jīntiān
51今天你找我有什么事吗?jīntiān nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì ma
52今天你觉得高兴吗?jīntiān nǐ juéde gāoxìng ma
53今天天气冷了jīntiān tiānqì lěng le
54今天我觉得很高兴jīntiān wǒ juéde hěn gāoxìng
55今天星期六jīntiān xīngqī liù
56今天星期几?jīntiān xīngqī jǐ
57今天晚上你在家吗?
58今天晚上天空上有很多星星jīntiān wǎnshang tiānkōng shàng yǒu hěn duō xīngxing
59仙境xiānjìng
60伊妹儿yī mèir
61休息xiūxi
62体育tǐyù
63作家zuòjiā
64你买几个鸡蛋?nǐ mǎi jǐ gè jīdàn
65你买鸡蛋吗?nǐ mǎi jīdàn ma
66你休息一下吧nǐ xiūxi yí xià ba
67你去哪儿喝啤酒?Nǐ qù nǎr hē píjiǔ
68你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzi
69你吃鸡蛋吗?nǐ chī jīdàn ma
70你喜欢什么样式的产品?nǐ xǐhuān shénme yàngshì de chǎnpǐn
71你喜欢做家务吗?nǐ xǐhuān zuò jiāwù ma
72你喜欢去公园吗?nǐ xǐhuān qù gōngyuán ma
73你喜欢吃什么米?nǐ xǐhuān chī shénme mǐ
74你喜欢听什么音乐?nǐ xǐhuān tīng shénme yīnyuè
75你喜欢查什么?nǐ xǐhuān chá shénme
76你喜欢看什么电影?nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng
77你回家休息吧nǐ huí jiā xiūxi ba
78你填你的名字吧nǐ tián nǐ de míngzi ba
79你复习了吗?nǐ fùxí le ma
80你姓什么?nǐ xìng shénme
81你家有电视吗?nǐ jiā yǒu diànshì ma
82你常上网吗?nǐ cháng shàng wǎng ma
83你常去书店买什么书?nǐ cháng qù shūdiàn mǎi shénme shū
84你常去超市买什么?nǐ cháng qù chāoshì mǎi shénme
85你常去超市买什么东西?nǐ cháng qù chāoshì mǎi shénme dōngxi
86你常去超市买水果吗?nǐ cháng qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ma
87你常看电视剧吗?Nǐ cháng kàn diànshìjù ma
88你常看电视吗?nǐ cháng kàn diànshì ma
89你常练习什么?Nǐ cháng liànxí shénme
90你常跟谁聊天?Nǐ cháng gēn shuí liáotiān
91你是哪国人?nǐ shì nǎ guó rén
92你的商店卖什么?nǐ de shāngdiàn mài shénme
93你的宿舍在哪儿?nǐ de sùshè zài nǎr
94你的房间安静吗?nǐ de fángjiān ānjìng ma
95你的身体恢复了吗?nǐ de shēntǐ huīfù le ma
96你等我一会nǐ děng wǒ yí huì
97你等我吧nǐ děng wǒ ba
98你给她发一妹子吧nǐ gěi tā fā yī mèizi ba
99你给我发伊妹儿了吗?nǐ gěi wǒ fā yīmèir le ma
100你要休息一下吗?nǐ yào xiūxi yí xià ma
101你要借什么?nǐ yào jiè shénme
102你要借多少钱?nǐ yào jiè duōshǎo qián
103你要去哪儿?nǐ yào qù nǎr
104你要吃几碗米饭?nǐ yào chī jǐ wǎn mǐ fàn
105你要吃米饭吗?nǐ yào chī mǐfàn ma
106你要喝啤酒吗?nǐ yào hē píjiǔ ma
107你要喝酒吗?nǐ yào hē jiǔ ma
108你要换人民币吗?nǐ yào huàn rénmínbì ma
109你要换多少人民币?nǐ yào huàn duōshǎo rénmínbì
110你要换多少美元?nǐ yào huàn duōshǎo měiyuán
111你要换美元吗?nǐ yào huàn měiyuán ma
112你要等谁?nǐ yào děng shuí
113你跟我一起去喝啤酒吗?nǐ gēn wǒ yì qǐ qù hē píjiǔ ma
114你跟我去看电影吗?nǐ gēn wǒ qù kàn diànyǐng ma
115借jiè
116傻瓜shǎguā
117兆zhào
118先生xiānshēng
119光束guāngshù
120入睡rùshuì
121公园gōngyuán
122再两个月就放暑假了zài liǎng ge yuè jiù fàng shǔjià le
123冲chōng
124出来chūlái
125刺绣cì xiù
126办理bànlǐ
127包子bāozi
128十万shí wàn 100000
129博士生bó shì shēng
130博士生导师bó shì shēng dǎoshī
131博士生资格bóshì shēng zīgé
132印象yìnxiàng
133县xiàn
134发一妹子fā yīmèizi
135发亮fāliàng
136发音fāyīn
137取钱qǔ qián
138口语kǒuyǔ
139只见zhǐ jiàn
140可能性kěnéng xìng
141台tái
142吃饭chī fàn
143名片míngpiàn
144听力tīnglì
145味道wèidào
146咱们zánmen
147咱们回家吧zánmen huí jiā ba
148哥哥gēge
149商店shāngdiàn
150啤酒píjiǔ
151回家huí jiā
152地球dìqiú
153坐zuò
154坚持实验jiānchí shíyàn
155坚持真理jiānchí zhēnlǐ
156坚持错误jiānchí cuòwù
157城市chéngshì
158填tián
159复习fùxí
160复习课文fùxí kèwén
161大dà
162天空tiānkōng
163天空上有无数星星tiānkōng shàng yǒu wǔshù xīngxing
164太阳tàiyáng
165女nǚ
166她不发烧了tā bù fāshāo le
167她不回国了tā bù huí guó le
168她不工作了tā bù gōngzuò le
169她又想家了tā yòu xiǎng jiā le
170她就要回家了tā jiù yào huí jiā le
171她已经去上班了tā yǐjīng qù shàngbān le
172她教你什么?tā jiāo nǐ shénme
173她的房间太挤了 tā de fángjiān tài jǐ le
174她连忙给我打电话tā liánmáng gěi wǒ dǎ diànhuà
175她都二十五岁了tā dōu èr shí wǔ suì le
176她都结婚了tā dōu jiéhūn le
177妈妈māma
178妹妹mèimei
179姐姐jiějie
180存在cúnzài
181学xué
182学校xuéxiào
183宇宙yǔzhòu
184安静ānjìng
185实验方案shí yàn fāng àn
186家务jiāwù
187宿舍sùshè
188寄信jì xìn
189对duì
190对不起duì bù qǐ
191寻常xúncháng
192小xiǎo
193小街xiǎo jiē
194就要… 了
195工作方案gōngzuò fāng àn
196巨大jùdà
197常常cháng cháng
198弟弟dìdi
199录音lùyīn
200彼此bǐcǐ
201往年wǎng nián
202往年的事你别提了wǎng nián de shì nǐ bié tí le
203很少 + V + O
204律师lǜshī
205心总xīn zǒng
206快要… 了
207快要下雨了kuàiyào xiàyǔ le
208快速kuàisù
209急促jícù
210总是zǒngshì
211恢复huīfù
212悬xuán
213惊呆jīngdāi
214想xiǎng muon, nho, nghi
215意识yì shí
216成熟的方案chéngshú de fāng àn
217我不喜欢她了wǒ bù xǐhuān tā le
218我不常喝咖啡wǒ bù cháng hē kāfēi
219我们去电影院看电影吧wǒmen qù diànyǐng yuàn kàn diànyǐng ba
220我们回家休息吧wǒmen huí jiā xiūxi ba
221我们走吧wǒmen zǒu ba
222我去那儿取钱wǒ qù nàr qǔ qián
223我吃饭的时候wǒ chīfàn de shíhou
224我对她很有印象wǒ duì tā hěn yǒu yìnxiàng
225我常上网看电视剧wǒ cháng shàng wǎng kàn diànshìjù
226我常跟她练习说汉语wǒ cháng gēn tā liànxí shuō hànyǔ
227我很少去玩wǒ hěn shǎo qù wán
228我很少喝啤酒wǒ hěn shǎo hē píjiǔ
229我很少看电影wǒ hěn shǎo kàn diànyǐng
230我很少跟她聊天wǒ hěn shǎo gēn tā liáotiān
231我快要不行了wǒ kuàiyào bù xíng le
232我是越南人wǒ shì yuènán rén
233我曾经做过这个工作了wǒ céngjīng zuò guò zhège gōngzuò le
234我有1000 多美元wǒ yǒu 1000 duō měiyuán
235我的办公室有10多个职员wǒ de bàngōngshì yǒu 10 duō ge zhíyuán
236我的姐姐快要结婚了wǒ de jiějie kuàiyào jiéhūn le
237我的朋友是中国人wǒ de péngyou shì zhōngguó rén
238我的朋友是律师wǒ de péngyou shì lǜshī
239我的窗户朝西边wǒ de chuānghù cháo xībiān
240我看这个事很寻常wǒ kàn zhège shì hěn xúncháng
241我看这是一个很寻常的事 wǒ kàn zhè shì yí ge hěn xún cháng de shì
242或者huòzhě
243手忙脚乱shǒumáng jiǎoluàn
244打字机dǎ zì jī
245批发价pīfā jià
246抑制yì zhì
247抓zhuā
248指导学习zhǐdǎo xuéxí
249指导研究生zhǐdǎo yánjiūshēng
250挤jǐ
251掌握zhǎng wò
252掌握消息zhǎng wò xiāoxī
253收发shōu fā
254教jiāo
255教学方案jiàoxué fāng àn
256教授指导jiàoshòu zhǐdǎo
257教授资格jiàoshòu zīgé
258数钱shǔ qián
259文化wénhuà
260新年快要到了xīnnián kuài yào dào le
261无奈wúnài
262无数wúshù
263时候shíhou
264明天míngtiān
265明天你跟我去超市吧míngtiān nǐ gēn wǒ qù chāoshì ba
266明天见míngtiān jiàn
267明显míngxiǎn
268明白míngbai
269星星xīngxing
270星期xīngqī
271星期六我总在家里xīngqī liù wǒ zǒng zài jiā lǐ
272星期天你常常做什么?xīngqī tiān nǐ cháng cháng zuò shénme
273星期天我们去公园吧xīngqī tiān wǒmen qù gōngyuán ba
274昨天zuótiān
275昨天你去哪儿喝酒?zuótiān nǐ qù nǎr hē jiǔ
276昨天晚上我在天空上看见了一个飞碟zuótiān wǎnshang wǒ zài tiānkōng shàng kàn jiàn le yí ge fēidié
277晚上wǎnshang
278晚上你常常跟谁聊天?wǎnshang nǐ cháng cháng gēn shuí liáotiān
279晚上我常常喝一杯咖啡或者一杯茶wǎnshang wǒ cháng cháng hē yì bēi kāfēi huòzhě yì bēi chá
280晚上我常跟爸妈看电视wǎnshàng wǒ cháng gēn bàmā kàn diànshì
281智能zhìnéng
282曾经céngjīng + V + 过 + O
283朋友péngyou
284朝cháo
285杂志zázhì
286查chá
287查资料chá zīliào
288样式yàngshì
289森林sēnlín
290橙红chénghóng
291正确的理论zhèngquè de lǐlùn
292毫不犹豫háo bù yóuyù
293毫不示弱háo bú shì ruò
294毫无表情háo wú biǎoqíng
295汉字hànzì
296汉英hànyīng
297汉英词典hànyīng cídiǎn
298汉语hànyǔ
299没关系méi guān xì
300没有méiyǒu + V
301没有资格méiyǒu zīgé
302涡流wō liú
303渐渐 jiànjiàn
304激动jīdòng
305灰色huīsè
306照亮zhào liàng
307爸爸bàba
308特点tèdiǎn
309生物shēngwù
310生词shēngcí
311用力yòng lì
312电动车diàndòngchē
313电影diànyǐng
314电影院diànyǐngyuàn
315电视diànshì
316电视剧diànshìjù
317电车diàn chē
318男nán
319痛快tòngkuài
320白色báisè
321直zhí
322省shěng
323研究生yánjiūshēng
324碟子diézi
325神奇shénqì
326秋季qiū jì
327等děng
328签名qiān míng
329米mǐ
330红色hóngsè
331练习liànxí
332结局jié jú
333结束jiéshù
334综合zōnghé
335综合资料zōnghé zīliào
336绿色lǜsè
337网wǎng
338羊肉yángròu
339美元měiyuán
340耀眼yàoyǎn
341老板就要回来了lǎobǎn jiù yào huílái le
342胡同hútong
343自传zì zhuàn
344色彩sècǎi
345英文yīngwén
346英语yīngyǔ
347茶chá
348草原cǎoyuán
349蓝色lánsè
350行háng
351行xíng
352街jiē
353要… 了
354要yào muon, can, phai
355要上班了yào shàngbān le
356要下雨了yào xiàyǔ le
357见jiàn
358订货单dìng huò dān
359请喝茶qǐng hē chá
360请坐qǐng zuò
361请进qǐng jìn
362请问你是谁?qǐng wèn nǐ shì shuí
363课文 kèwén
364谁shuí
365资料zīliào
366走zǒu
367超市chāoshì
368超市在哪儿?chāoshì zài nǎr
369路lù
370身体shēntǐ
371还没hái méi + V
372这个产品有什么特点吗?
373这个菜的味道很香zhège cài de wèidào hěn xiāng hěn xiāng
374这些zhè xiē
375这些书是我朋友的zhè xiē shū shì wǒ péngyǒu de
376这些书是谁的?zhè xiē shū shì shuí de
377这些人是谁?zhè xiē rén shì shuí
378这些是什么?zhè xiē shì shénme
379这是一个很难得的机会zhè shì yí ge hěn nán dé de jīhuì
380这是什么音乐?zhè shì shénme yīnyuè
381这是我的名片zhè shì wǒ de míngpiàn
382这是汉语老师zhè shì hànyǔ lǎoshī
383这里有网吗?zhè lǐ yǒu wǎng ma
384连忙liánmáng
385速度sùdù
386那些nà xiē
387那些人是我朋友nàxiē rén shì wǒ péngyou
388那些人是谁?nà xiē rén shì shuí
389邮局yóujú
390郡jùn
391都… 了 = 已经 … 了
392都十二点了dōu shí èr diǎn le
393酒jiǔ
394银行yínháng
395错误的观点cuòwù de guāndiǎn
396闪shǎn
397阅读yuèdú
398降落jiàngluò
399难nán
400难得nán dé
401零售língshòu
402零售价líng shòu jià
403面条miàntiáo
404音乐yīnyuè
405预习yùxí
406预习生词yùxí shēngcí
407飞机快要降落了fēijī kuài yào jiàngluò le
408食堂shítáng
409饺子jiǎozi
410骑qí
411骑摩托车qí mótuōchē
412骑自行车qí zìxíng chē
413高兴gāoxìng
414鲜美xiānměi
415鸡蛋jīdàn
416鸡蛋jīdàn
417鸡蛋汤jīdàntāng
418黑色hēisè

Cách dùng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung vô cùng đơn giản. Chỉ cần các bạn kiên trì học theo những bài giảng của Thầy Vũ đưa ra mỗi ngày trên trang web này là sẽ tiến bộ rất nhanh chóng.

Nội dung bài học ngữ pháp tiếng Trung online chủ đề Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung đến đây là hết rồi. ChineMaster tạm dừng bài chia sẻ kiến thức tiếng Trung tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo vào ngày mai nhé.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

Khóa học - Học phí

Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

  1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
  2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
  3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
  4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
  5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
  6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
  11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
  13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
  15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
  16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
  17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
  19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
  22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
  23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
  24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
  25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
  26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
  27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
  29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
  30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
  31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
  32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
  33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
  34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
  35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
  36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
  37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
  38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
  39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
  40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
  41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
  42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
  43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
  44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
  45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
  46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
  47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
  48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

Từ vựng tiếng Trung

Bài giảng mới nhất