Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung dùng như thế nào
Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung là gì? Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung dùng như thế nào? Cách dùng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung chi tiết thế nào? Hướng dẫn sử dụng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung toàn tập? Vì sao cần dùng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung? Khi nào cần dùng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung?
Đó là những câu hỏi rất thú vị liên quan đến Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản và trong các tình huống thông dụng hàng ngày. Hôm nay trong bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung về Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung, chúng ta sẽ tiếp tục đồng hành cùng Thầy Vũ để cùng khám phá và tìm hiểu xem Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung dùng như thế nào nhé và tiện thể Thầy Vũ sẽ giải đáp luôn những câu hỏi đang hiện hữu ở ngay bên trên. Các bạn học viên có thể tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ thông qua diễn đàn tiếng Trung ChineMaster trong chuyên mục hỏi đáp. Chỉ cần các bạn đăng bất kỳ câu hỏi lên chuyên mục đó thì ngay lập tức sẽ có các bạn thành viên khác hoặc các thầy cô giáo tiếng Trung ChineMaster vào hỗ trợ giải đáp thắc mắc online cho các bạn. Để có thể đăng câu hỏi lên diễn đàn, các bạn lưu ý cần đăng ký thành viên diễn đàn đã nhé rồi mới có thể đăng câu hỏi lên được.
Trước khi học sang bài mới, chúng ta cần ôn tập lại và xem lại những kiến thức ngữ pháp tiếng Trung đã học trong bài giảng hôm qua tại link bên dưới nhé.
So sánh trong tiếng Trung phần 2
Các bạn có thể tìm lại tất cả tài liệu giảng dạy ngữ pháp tiếng Trung online của Thầy Vũ trong chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung ở ngay bên dưới.
Chuyên mục tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung
Bạn nào muốn tìm hiểu sâu hơn và kỹ càng hơn về ngữ pháp tiếng Trung hiện đại với hệ thống bài giảng cực kỳ chuyên nghiệp thì hãy nhanh tay mua ngay bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Thầy Vũ chủ biên biên tập biên soạn. Hiện nay bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster được bán độc quyền tại thị trường Việt Nam bởi Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung khu vực Ngã Tư Sở Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn trong thành phố Hồ Chí Minh nhé. Bạn nào muốn tiện lợi và không cần phải bước ra khỏi nhà thì có thể đặt mua trực tuyến ngay trên các gian hàng online chuyên bán sách của Thầy Vũ trên Shopee, Lazada, Sendo hoặc Tiki nhé. Hoặc các bạn có thể mua thông qua website trực tuyến của Thầy Vũ cũng bán sách học tiếng Trung với chức năng cũng tương tự như các sàn giao dịch thương mại điện tử.
Các bạn có thể trao đổi với Thầy Vũ thông qua kênh Telegram để đặt mua sách nhé.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là nhà phân phối duy nhất độc quyền bán sách học tiếng Trung do chính Th.S Nguyễn Minh Vũ viết sách làm chủ biên và biên tập biên soạn chứ không bán bất kỳ sách tiếng Trung của các tác giả khác.
Trong lúc học bài theo hệ thống giáo án và bài tập Thầy Vũ thiết kế cho các bạn, chúng ta cần thường xuyên ôn tập từ vựng tiếng Trung thông qua những mẫu câu tiếng Trung thông dụng và đơn giản hàng ngày, và cần mở rộng thêm vốn từ mới tiếng Trung nhé. Để làm tốt công việc này cũng như tăng cường hiệu quả học từ vựng tiếng Trung, chúng ta cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin các bạn nhé. Bạn nào chưa cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính thì tải xuống bản update mới nhất ngay tại link bên dưới.
Sau khi các bạn tải xuống bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tiến hành cài đặt theo các bước Thầy Vũ hướng dẫn trong link tải ở trên nhé. Bạn nào gặp vấn đề khó khăn gì trong quá trình cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì đăng câu hỏi của bạn vào trong diễn đàn tiếng Trung ChineMaster chuyên mục hỏi đáp để được hỗ trợ trực tuyến cách cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính nhé.
Ngay sau đây chúng ta sẽ đi vào phần chính của bài giảng ngày hôm nay là Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung.
Cách dùng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung
Hướng dẫn sử dụng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung cơ bản theo hệ thống giáo án Thầy Vũ thiết kế và đưa ra mỗi ngày cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.
Cách dùng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung
数量补语 Shùliàng bǔyǔ BỔ NGỮ SỐ LƯỢNG
KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ BỔ NGỮ SỐ LƯỢNG TRONG TIẾNG TRUNG
Bổ ngữ số lượng là thành phần đứng sau động từ hoặc tính từ để nói rõ sô lượng của động tác hoặc mức độ của tính từ.
Trong trường hợp này ta xét cách sử dụng của bổ ngữ số lượng trong câu so sánh chữ比. Bổ ngữ số lượng thường do số lượng từ đảm nhiệm, được đặt phía sau tính từ, dùng để so sánh sự khác biệt cụ thể về số lượng mức độ giữa hai đối tượng được so sánh.
CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG VỀ BỔ NGỮ SỐ LƯỢNG TRONG TIẾNG TRUNG
A + 比 + B + TT + Số lượng từ (Bổ ngữ)
VD:
他的糖比我的多两个。Tā de táng bǐ wǒ de duō liǎng gè. Kẹo của cậu ấy nhiều hơn tôi hai cái.
我买的自行车比你买的贵三千元。Wǒ mǎi de zìxíngchē bǐ nǐ mǎi de guì sānqiān yuán. Chiếc xe đạp mà cậu ấy mua đắt hơn chiếc tớ mua ba nghìn tệ.
Chú ý:
Trong trường hợp không muốn nói cụ thể số lượng thì có thể thay bằng一点, 一些 nếu là sự chênh lệch ít, hoặc là得多,多了 nếu muốn biểu thị sự chênh lệch nhiều.
VD:
北京比昆明离热闹得多。Běijīng bǐ kūnmíng lí rènào de duō. Bắc Kinh náo nhiệt hơn Côn Minh nhiều.
小明比大卫高一些。Xiǎomíng bǐ dà wèi gāo yīxiē. Tiểu Minh cao hơn David một chút.
Tiếp theo sau đây là bài tập luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề được Thầy Vũ thiết kế sẵn thông qua những mẫu câu tiếng Trung cơ bản ở ngay bên dưới.
Luyện nghe nói tiếng Trung theo chủ đề Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung
| STT | Học tiếng Trung online theo chủ đề, học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản, học tiếng Trung trực tuyến mỗi ngày cùng Thầy Vũ theo hệ thống bài giảng và giáo án được biên soạn cực kỳ chuyên nghiệp và bài bản chỉ dành riêng cho học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn. |
| 1 | 1,8000一万八yí wàn bā |
| 2 | 10 多个人10 duō ge rén |
| 3 | 1008 一千零八yì qiān líng bā |
| 4 | 168 一百六十八yì bǎi liù shí bā |
| 5 | 1800 一千八百yì qiān bā bǎi |
| 6 | A跟B + 一起 + V + O |
| 7 | Con so + 多 + luong tu + N |
| 8 | S + V + O + 的时候de shíhou |
| 9 | S + 正zhèng + V + O + 呢 |
| 10 | 一万yí wàn |
| 11 | 一些yì xiē |
| 12 | 一会 yí huì |
| 13 | 一千yì qiān |
| 14 | 一千万yì qiān wàn |
| 15 | 一台电脑yì tái diàn nǎo |
| 16 | 一台电视yì tái diànshì |
| 17 | 一妹子yī mèizi |
| 18 | 一百yì bǎi |
| 19 | 一百万yì bǎi wàn 1000000 |
| 20 | 一百兆yì bǎi zhào |
| 21 | 一碗米饭yì wǎn mǐfàn |
| 22 | 一碗米饭yì wǎn mǐfàn |
| 23 | 一碗鸡蛋汤yì wǎnjīdàn tāng |
| 24 | 一起yì qǐ |
| 25 | 一门课yì mén kè |
| 26 | 三万sān wàn |
| 27 | 上网shàngwǎng |
| 28 | 不… 了 |
| 29 | 不太难bú tài nán |
| 30 | 不常bù cháng + V + O |
| 31 | 不约而同bù yuē ér tóng |
| 32 | 东西dōngxi |
| 33 | 丝绸sī chóu |
| 34 | 丝绸之路sī chóu zhī lù |
| 35 | 两百liǎng bǎi |
| 36 | 严格管理yángé guǎnlǐ |
| 37 | 严格要求yángé yāoqiú |
| 38 | 严格选择yángé xuǎnzé |
| 39 | 中午zhōngwǔ |
| 40 | 中文zhōngwén |
| 41 | 书shū |
| 42 | 书店shū diàn |
| 43 | 事shì |
| 44 | 二百èr bǎi |
| 45 | 人民rén mín |
| 46 | 人民币rénmínbì |
| 47 | 什么shénme |
| 48 | 什么时候shénme shíhou |
| 49 | 什么时候你去工作?shénme shíhou nǐ qù gōngzuò |
| 50 | 今天jīntiān |
| 51 | 今天你找我有什么事吗?jīntiān nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì ma |
| 52 | 今天你觉得高兴吗?jīntiān nǐ juéde gāoxìng ma |
| 53 | 今天天气冷了jīntiān tiānqì lěng le |
| 54 | 今天我觉得很高兴jīntiān wǒ juéde hěn gāoxìng |
| 55 | 今天星期六jīntiān xīngqī liù |
| 56 | 今天星期几?jīntiān xīngqī jǐ |
| 57 | 今天晚上你在家吗? |
| 58 | 今天晚上天空上有很多星星jīntiān wǎnshang tiānkōng shàng yǒu hěn duō xīngxing |
| 59 | 仙境xiānjìng |
| 60 | 伊妹儿yī mèir |
| 61 | 休息xiūxi |
| 62 | 体育tǐyù |
| 63 | 作家zuòjiā |
| 64 | 你买几个鸡蛋?nǐ mǎi jǐ gè jīdàn |
| 65 | 你买鸡蛋吗?nǐ mǎi jīdàn ma |
| 66 | 你休息一下吧nǐ xiūxi yí xià ba |
| 67 | 你去哪儿喝啤酒?Nǐ qù nǎr hē píjiǔ |
| 68 | 你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzi |
| 69 | 你吃鸡蛋吗?nǐ chī jīdàn ma |
| 70 | 你喜欢什么样式的产品?nǐ xǐhuān shénme yàngshì de chǎnpǐn |
| 71 | 你喜欢做家务吗?nǐ xǐhuān zuò jiāwù ma |
| 72 | 你喜欢去公园吗?nǐ xǐhuān qù gōngyuán ma |
| 73 | 你喜欢吃什么米?nǐ xǐhuān chī shénme mǐ |
| 74 | 你喜欢听什么音乐?nǐ xǐhuān tīng shénme yīnyuè |
| 75 | 你喜欢查什么?nǐ xǐhuān chá shénme |
| 76 | 你喜欢看什么电影?nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng |
| 77 | 你回家休息吧nǐ huí jiā xiūxi ba |
| 78 | 你填你的名字吧nǐ tián nǐ de míngzi ba |
| 79 | 你复习了吗?nǐ fùxí le ma |
| 80 | 你姓什么?nǐ xìng shénme |
| 81 | 你家有电视吗?nǐ jiā yǒu diànshì ma |
| 82 | 你常上网吗?nǐ cháng shàng wǎng ma |
| 83 | 你常去书店买什么书?nǐ cháng qù shūdiàn mǎi shénme shū |
| 84 | 你常去超市买什么?nǐ cháng qù chāoshì mǎi shénme |
| 85 | 你常去超市买什么东西?nǐ cháng qù chāoshì mǎi shénme dōngxi |
| 86 | 你常去超市买水果吗?nǐ cháng qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ma |
| 87 | 你常看电视剧吗?Nǐ cháng kàn diànshìjù ma |
| 88 | 你常看电视吗?nǐ cháng kàn diànshì ma |
| 89 | 你常练习什么?Nǐ cháng liànxí shénme |
| 90 | 你常跟谁聊天?Nǐ cháng gēn shuí liáotiān |
| 91 | 你是哪国人?nǐ shì nǎ guó rén |
| 92 | 你的商店卖什么?nǐ de shāngdiàn mài shénme |
| 93 | 你的宿舍在哪儿?nǐ de sùshè zài nǎr |
| 94 | 你的房间安静吗?nǐ de fángjiān ānjìng ma |
| 95 | 你的身体恢复了吗?nǐ de shēntǐ huīfù le ma |
| 96 | 你等我一会nǐ děng wǒ yí huì |
| 97 | 你等我吧nǐ děng wǒ ba |
| 98 | 你给她发一妹子吧nǐ gěi tā fā yī mèizi ba |
| 99 | 你给我发伊妹儿了吗?nǐ gěi wǒ fā yīmèir le ma |
| 100 | 你要休息一下吗?nǐ yào xiūxi yí xià ma |
| 101 | 你要借什么?nǐ yào jiè shénme |
| 102 | 你要借多少钱?nǐ yào jiè duōshǎo qián |
| 103 | 你要去哪儿?nǐ yào qù nǎr |
| 104 | 你要吃几碗米饭?nǐ yào chī jǐ wǎn mǐ fàn |
| 105 | 你要吃米饭吗?nǐ yào chī mǐfàn ma |
| 106 | 你要喝啤酒吗?nǐ yào hē píjiǔ ma |
| 107 | 你要喝酒吗?nǐ yào hē jiǔ ma |
| 108 | 你要换人民币吗?nǐ yào huàn rénmínbì ma |
| 109 | 你要换多少人民币?nǐ yào huàn duōshǎo rénmínbì |
| 110 | 你要换多少美元?nǐ yào huàn duōshǎo měiyuán |
| 111 | 你要换美元吗?nǐ yào huàn měiyuán ma |
| 112 | 你要等谁?nǐ yào děng shuí |
| 113 | 你跟我一起去喝啤酒吗?nǐ gēn wǒ yì qǐ qù hē píjiǔ ma |
| 114 | 你跟我去看电影吗?nǐ gēn wǒ qù kàn diànyǐng ma |
| 115 | 借jiè |
| 116 | 傻瓜shǎguā |
| 117 | 兆zhào |
| 118 | 先生xiānshēng |
| 119 | 光束guāngshù |
| 120 | 入睡rùshuì |
| 121 | 公园gōngyuán |
| 122 | 再两个月就放暑假了zài liǎng ge yuè jiù fàng shǔjià le |
| 123 | 冲chōng |
| 124 | 出来chūlái |
| 125 | 刺绣cì xiù |
| 126 | 办理bànlǐ |
| 127 | 包子bāozi |
| 128 | 十万shí wàn 100000 |
| 129 | 博士生bó shì shēng |
| 130 | 博士生导师bó shì shēng dǎoshī |
| 131 | 博士生资格bóshì shēng zīgé |
| 132 | 印象yìnxiàng |
| 133 | 县xiàn |
| 134 | 发一妹子fā yīmèizi |
| 135 | 发亮fāliàng |
| 136 | 发音fāyīn |
| 137 | 取钱qǔ qián |
| 138 | 口语kǒuyǔ |
| 139 | 只见zhǐ jiàn |
| 140 | 可能性kěnéng xìng |
| 141 | 台tái |
| 142 | 吃饭chī fàn |
| 143 | 名片míngpiàn |
| 144 | 听力tīnglì |
| 145 | 味道wèidào |
| 146 | 咱们zánmen |
| 147 | 咱们回家吧zánmen huí jiā ba |
| 148 | 哥哥gēge |
| 149 | 商店shāngdiàn |
| 150 | 啤酒píjiǔ |
| 151 | 回家huí jiā |
| 152 | 地球dìqiú |
| 153 | 坐zuò |
| 154 | 坚持实验jiānchí shíyàn |
| 155 | 坚持真理jiānchí zhēnlǐ |
| 156 | 坚持错误jiānchí cuòwù |
| 157 | 城市chéngshì |
| 158 | 填tián |
| 159 | 复习fùxí |
| 160 | 复习课文fùxí kèwén |
| 161 | 大dà |
| 162 | 天空tiānkōng |
| 163 | 天空上有无数星星tiānkōng shàng yǒu wǔshù xīngxing |
| 164 | 太阳tàiyáng |
| 165 | 女nǚ |
| 166 | 她不发烧了tā bù fāshāo le |
| 167 | 她不回国了tā bù huí guó le |
| 168 | 她不工作了tā bù gōngzuò le |
| 169 | 她又想家了tā yòu xiǎng jiā le |
| 170 | 她就要回家了tā jiù yào huí jiā le |
| 171 | 她已经去上班了tā yǐjīng qù shàngbān le |
| 172 | 她教你什么?tā jiāo nǐ shénme |
| 173 | 她的房间太挤了 tā de fángjiān tài jǐ le |
| 174 | 她连忙给我打电话tā liánmáng gěi wǒ dǎ diànhuà |
| 175 | 她都二十五岁了tā dōu èr shí wǔ suì le |
| 176 | 她都结婚了tā dōu jiéhūn le |
| 177 | 妈妈māma |
| 178 | 妹妹mèimei |
| 179 | 姐姐jiějie |
| 180 | 存在cúnzài |
| 181 | 学xué |
| 182 | 学校xuéxiào |
| 183 | 宇宙yǔzhòu |
| 184 | 安静ānjìng |
| 185 | 实验方案shí yàn fāng àn |
| 186 | 家务jiāwù |
| 187 | 宿舍sùshè |
| 188 | 寄信jì xìn |
| 189 | 对duì |
| 190 | 对不起duì bù qǐ |
| 191 | 寻常xúncháng |
| 192 | 小xiǎo |
| 193 | 小街xiǎo jiē |
| 194 | 就要… 了 |
| 195 | 工作方案gōngzuò fāng àn |
| 196 | 巨大jùdà |
| 197 | 常常cháng cháng |
| 198 | 弟弟dìdi |
| 199 | 录音lùyīn |
| 200 | 彼此bǐcǐ |
| 201 | 往年wǎng nián |
| 202 | 往年的事你别提了wǎng nián de shì nǐ bié tí le |
| 203 | 很少 + V + O |
| 204 | 律师lǜshī |
| 205 | 心总xīn zǒng |
| 206 | 快要… 了 |
| 207 | 快要下雨了kuàiyào xiàyǔ le |
| 208 | 快速kuàisù |
| 209 | 急促jícù |
| 210 | 总是zǒngshì |
| 211 | 恢复huīfù |
| 212 | 悬xuán |
| 213 | 惊呆jīngdāi |
| 214 | 想xiǎng muon, nho, nghi |
| 215 | 意识yì shí |
| 216 | 成熟的方案chéngshú de fāng àn |
| 217 | 我不喜欢她了wǒ bù xǐhuān tā le |
| 218 | 我不常喝咖啡wǒ bù cháng hē kāfēi |
| 219 | 我们去电影院看电影吧wǒmen qù diànyǐng yuàn kàn diànyǐng ba |
| 220 | 我们回家休息吧wǒmen huí jiā xiūxi ba |
| 221 | 我们走吧wǒmen zǒu ba |
| 222 | 我去那儿取钱wǒ qù nàr qǔ qián |
| 223 | 我吃饭的时候wǒ chīfàn de shíhou |
| 224 | 我对她很有印象wǒ duì tā hěn yǒu yìnxiàng |
| 225 | 我常上网看电视剧wǒ cháng shàng wǎng kàn diànshìjù |
| 226 | 我常跟她练习说汉语wǒ cháng gēn tā liànxí shuō hànyǔ |
| 227 | 我很少去玩wǒ hěn shǎo qù wán |
| 228 | 我很少喝啤酒wǒ hěn shǎo hē píjiǔ |
| 229 | 我很少看电影wǒ hěn shǎo kàn diànyǐng |
| 230 | 我很少跟她聊天wǒ hěn shǎo gēn tā liáotiān |
| 231 | 我快要不行了wǒ kuàiyào bù xíng le |
| 232 | 我是越南人wǒ shì yuènán rén |
| 233 | 我曾经做过这个工作了wǒ céngjīng zuò guò zhège gōngzuò le |
| 234 | 我有1000 多美元wǒ yǒu 1000 duō měiyuán |
| 235 | 我的办公室有10多个职员wǒ de bàngōngshì yǒu 10 duō ge zhíyuán |
| 236 | 我的姐姐快要结婚了wǒ de jiějie kuàiyào jiéhūn le |
| 237 | 我的朋友是中国人wǒ de péngyou shì zhōngguó rén |
| 238 | 我的朋友是律师wǒ de péngyou shì lǜshī |
| 239 | 我的窗户朝西边wǒ de chuānghù cháo xībiān |
| 240 | 我看这个事很寻常wǒ kàn zhège shì hěn xúncháng |
| 241 | 我看这是一个很寻常的事 wǒ kàn zhè shì yí ge hěn xún cháng de shì |
| 242 | 或者huòzhě |
| 243 | 手忙脚乱shǒumáng jiǎoluàn |
| 244 | 打字机dǎ zì jī |
| 245 | 批发价pīfā jià |
| 246 | 抑制yì zhì |
| 247 | 抓zhuā |
| 248 | 指导学习zhǐdǎo xuéxí |
| 249 | 指导研究生zhǐdǎo yánjiūshēng |
| 250 | 挤jǐ |
| 251 | 掌握zhǎng wò |
| 252 | 掌握消息zhǎng wò xiāoxī |
| 253 | 收发shōu fā |
| 254 | 教jiāo |
| 255 | 教学方案jiàoxué fāng àn |
| 256 | 教授指导jiàoshòu zhǐdǎo |
| 257 | 教授资格jiàoshòu zīgé |
| 258 | 数钱shǔ qián |
| 259 | 文化wénhuà |
| 260 | 新年快要到了xīnnián kuài yào dào le |
| 261 | 无奈wúnài |
| 262 | 无数wúshù |
| 263 | 时候shíhou |
| 264 | 明天míngtiān |
| 265 | 明天你跟我去超市吧míngtiān nǐ gēn wǒ qù chāoshì ba |
| 266 | 明天见míngtiān jiàn |
| 267 | 明显míngxiǎn |
| 268 | 明白míngbai |
| 269 | 星星xīngxing |
| 270 | 星期xīngqī |
| 271 | 星期六我总在家里xīngqī liù wǒ zǒng zài jiā lǐ |
| 272 | 星期天你常常做什么?xīngqī tiān nǐ cháng cháng zuò shénme |
| 273 | 星期天我们去公园吧xīngqī tiān wǒmen qù gōngyuán ba |
| 274 | 昨天zuótiān |
| 275 | 昨天你去哪儿喝酒?zuótiān nǐ qù nǎr hē jiǔ |
| 276 | 昨天晚上我在天空上看见了一个飞碟zuótiān wǎnshang wǒ zài tiānkōng shàng kàn jiàn le yí ge fēidié |
| 277 | 晚上wǎnshang |
| 278 | 晚上你常常跟谁聊天?wǎnshang nǐ cháng cháng gēn shuí liáotiān |
| 279 | 晚上我常常喝一杯咖啡或者一杯茶wǎnshang wǒ cháng cháng hē yì bēi kāfēi huòzhě yì bēi chá |
| 280 | 晚上我常跟爸妈看电视wǎnshàng wǒ cháng gēn bàmā kàn diànshì |
| 281 | 智能zhìnéng |
| 282 | 曾经céngjīng + V + 过 + O |
| 283 | 朋友péngyou |
| 284 | 朝cháo |
| 285 | 杂志zázhì |
| 286 | 查chá |
| 287 | 查资料chá zīliào |
| 288 | 样式yàngshì |
| 289 | 森林sēnlín |
| 290 | 橙红chénghóng |
| 291 | 正确的理论zhèngquè de lǐlùn |
| 292 | 毫不犹豫háo bù yóuyù |
| 293 | 毫不示弱háo bú shì ruò |
| 294 | 毫无表情háo wú biǎoqíng |
| 295 | 汉字hànzì |
| 296 | 汉英hànyīng |
| 297 | 汉英词典hànyīng cídiǎn |
| 298 | 汉语hànyǔ |
| 299 | 没关系méi guān xì |
| 300 | 没有méiyǒu + V |
| 301 | 没有资格méiyǒu zīgé |
| 302 | 涡流wō liú |
| 303 | 渐渐 jiànjiàn |
| 304 | 激动jīdòng |
| 305 | 灰色huīsè |
| 306 | 照亮zhào liàng |
| 307 | 爸爸bàba |
| 308 | 特点tèdiǎn |
| 309 | 生物shēngwù |
| 310 | 生词shēngcí |
| 311 | 用力yòng lì |
| 312 | 电动车diàndòngchē |
| 313 | 电影diànyǐng |
| 314 | 电影院diànyǐngyuàn |
| 315 | 电视diànshì |
| 316 | 电视剧diànshìjù |
| 317 | 电车diàn chē |
| 318 | 男nán |
| 319 | 痛快tòngkuài |
| 320 | 白色báisè |
| 321 | 直zhí |
| 322 | 省shěng |
| 323 | 研究生yánjiūshēng |
| 324 | 碟子diézi |
| 325 | 神奇shénqì |
| 326 | 秋季qiū jì |
| 327 | 等děng |
| 328 | 签名qiān míng |
| 329 | 米mǐ |
| 330 | 红色hóngsè |
| 331 | 练习liànxí |
| 332 | 结局jié jú |
| 333 | 结束jiéshù |
| 334 | 综合zōnghé |
| 335 | 综合资料zōnghé zīliào |
| 336 | 绿色lǜsè |
| 337 | 网wǎng |
| 338 | 羊肉yángròu |
| 339 | 美元měiyuán |
| 340 | 耀眼yàoyǎn |
| 341 | 老板就要回来了lǎobǎn jiù yào huílái le |
| 342 | 胡同hútong |
| 343 | 自传zì zhuàn |
| 344 | 色彩sècǎi |
| 345 | 英文yīngwén |
| 346 | 英语yīngyǔ |
| 347 | 茶chá |
| 348 | 草原cǎoyuán |
| 349 | 蓝色lánsè |
| 350 | 行háng |
| 351 | 行xíng |
| 352 | 街jiē |
| 353 | 要… 了 |
| 354 | 要yào muon, can, phai |
| 355 | 要上班了yào shàngbān le |
| 356 | 要下雨了yào xiàyǔ le |
| 357 | 见jiàn |
| 358 | 订货单dìng huò dān |
| 359 | 请喝茶qǐng hē chá |
| 360 | 请坐qǐng zuò |
| 361 | 请进qǐng jìn |
| 362 | 请问你是谁?qǐng wèn nǐ shì shuí |
| 363 | 课文 kèwén |
| 364 | 谁shuí |
| 365 | 资料zīliào |
| 366 | 走zǒu |
| 367 | 超市chāoshì |
| 368 | 超市在哪儿?chāoshì zài nǎr |
| 369 | 路lù |
| 370 | 身体shēntǐ |
| 371 | 还没hái méi + V |
| 372 | 这个产品有什么特点吗? |
| 373 | 这个菜的味道很香zhège cài de wèidào hěn xiāng hěn xiāng |
| 374 | 这些zhè xiē |
| 375 | 这些书是我朋友的zhè xiē shū shì wǒ péngyǒu de |
| 376 | 这些书是谁的?zhè xiē shū shì shuí de |
| 377 | 这些人是谁?zhè xiē rén shì shuí |
| 378 | 这些是什么?zhè xiē shì shénme |
| 379 | 这是一个很难得的机会zhè shì yí ge hěn nán dé de jīhuì |
| 380 | 这是什么音乐?zhè shì shénme yīnyuè |
| 381 | 这是我的名片zhè shì wǒ de míngpiàn |
| 382 | 这是汉语老师zhè shì hànyǔ lǎoshī |
| 383 | 这里有网吗?zhè lǐ yǒu wǎng ma |
| 384 | 连忙liánmáng |
| 385 | 速度sùdù |
| 386 | 那些nà xiē |
| 387 | 那些人是我朋友nàxiē rén shì wǒ péngyou |
| 388 | 那些人是谁?nà xiē rén shì shuí |
| 389 | 邮局yóujú |
| 390 | 郡jùn |
| 391 | 都… 了 = 已经 … 了 |
| 392 | 都十二点了dōu shí èr diǎn le |
| 393 | 酒jiǔ |
| 394 | 银行yínháng |
| 395 | 错误的观点cuòwù de guāndiǎn |
| 396 | 闪shǎn |
| 397 | 阅读yuèdú |
| 398 | 降落jiàngluò |
| 399 | 难nán |
| 400 | 难得nán dé |
| 401 | 零售língshòu |
| 402 | 零售价líng shòu jià |
| 403 | 面条miàntiáo |
| 404 | 音乐yīnyuè |
| 405 | 预习yùxí |
| 406 | 预习生词yùxí shēngcí |
| 407 | 飞机快要降落了fēijī kuài yào jiàngluò le |
| 408 | 食堂shítáng |
| 409 | 饺子jiǎozi |
| 410 | 骑qí |
| 411 | 骑摩托车qí mótuōchē |
| 412 | 骑自行车qí zìxíng chē |
| 413 | 高兴gāoxìng |
| 414 | 鲜美xiānměi |
| 415 | 鸡蛋jīdàn |
| 416 | 鸡蛋jīdàn |
| 417 | 鸡蛋汤jīdàntāng |
| 418 | 黑色hēisè |
Cách dùng Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung vô cùng đơn giản. Chỉ cần các bạn kiên trì học theo những bài giảng của Thầy Vũ đưa ra mỗi ngày trên trang web này là sẽ tiến bộ rất nhanh chóng.
Nội dung bài học ngữ pháp tiếng Trung online chủ đề Bổ ngữ SỐ LƯỢNG trong tiếng Trung đến đây là hết rồi. ChineMaster tạm dừng bài chia sẻ kiến thức tiếng Trung tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo vào ngày mai nhé.