So sánh trong tiếng Trung ngữ pháp HSK 9 cấp
So sánh trong tiếng Trung Phần 2 là nội dung bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thầy Vũ trong một chuỗi hệ thống bài giảng chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung online. Ngữ pháp tiếng Trung là một bộ khung sườn tạo nên một chỉnh thể ngôn ngữ tiếng Trung Quốc, bởi vậy nên bạn nào học qua loa và mơ màng phần ngữ pháp tiếng Trung thì sẽ không thể nào đủ vốn kiến thức thi chứng chỉ tiếng Trung HSK và HSKK. Do đó, Thầy Vũ khuyến nghị các bạn học viên nên học thật chắc chắn hệ thống kết cấu ngữ pháp tiếng Trung để có thể không ngừng nâng cao trình độ tiếng Trung một cách có hiệu quả nhất mà ít tốn công sức và thời gian nhất nhé.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn hân hạnh tài trợ cho chương trình đào tạo giảng dạy ngữ pháp tiếng Trung online này.
Nội dung bài giảng ngữ pháp tiếng Trung HSK online hôm nay là So sánh trong tiếng Trung Phần 2. Các bạn chưa xem phần 1 thì ôn tập lại những kiến thức quan trọng của bài giảng hôm trước tại link bên dưới.
So sánh trong tiếng Trung Phần 1
Bạn nào muốn tra cứu tất cả bài giảng dạy học ngữ pháp tiếng Trung online của Thầy Vũ thì xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung
Phương pháp học tiếng Trung online hiệu quả nhất là gì? Đây chính là câu hỏi thắc mắc của rất nhiều người sau khi mới tiếp xúc lần đầu với ngôn ngữ này. Câu trả lời rất đơn giản, các bạn cần được học bài bản và có hệ thống theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển do Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên biên tập và biên soạn. Bạn nào chưa có bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster thì có thể đến Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mua trực tiếp tại Hệ thống chuyên phân phối sách giáo trình giảng dạy tiếng Trung và chỉ bán duy nhất những đầu sách do chính Thầy Vũ làm chủ biên và biên soạn. Còn những cuốn sách khác của tác giả khác thì Trung tâm tiếng Trung ChineMaster không bán. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Phường Khương Trung khu vực Ngã Tư Sở và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn là Đơn vị bán sách độc quyền những tác phẩm của Thầy Vũ.
Các bạn có thể lên các trang thương mại điện tử như Lazada, Shopee, Sendo, hoặc Tiki để mua bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster nhé.
Các bạn muốn nhanh chóng phát triển từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp thì cần thường xuyên học từ vựng tiếng Trung, mỗi ngày cần mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Trung HSK và không ngừng ôn tập lại những từ vựng tiếng Trung HSK đã từng học trước đó. Để có thể làm tốt công việc học từ vựng tiếng Trung HSK, chúng ta cần phải kết hợp sự dụng thêm bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để tập gõ tiếng Trung trên máy tính, gõ tiếng Trung trên điện thoại, gõ tiếng Trung trên máy tính bảng. Bạn nào chưa có bản cập nhập mới nhất của bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tải xuống luôn và ngay tại link bên dưới nhé.
Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin
Sau khi các bạn tải xong bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính rồi thì chúng ta sẽ học tiếng Trung online miễn phí theo hệ thống video bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ được lưu trữ trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.
Bên dưới là nội dung chi tiết bài giảng hôm nay So sánh trong tiếng Trung Phần 2. Các bạn chú ý chuẩn bị vở và bút để ghi chép lại những kiến thức ngữ pháp tiếng Trung quan trọng ở ngay bên dưới. Chỗ nào các bạn học bài chưa hiểu thì hãy đăng câu hỏi vào chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung nha. Khi đó các thầy cô giáo tiếng Trung ChineMaster sẽ vào trả lời trực tuyến các câu hỏi thắc mắc của bạn. Trước khi đăng câu hỏi lên các bạn cần đăng ký thành viên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster thì mới có thể đăng câu hỏi lên.
Hướng dẫn sử dụng So sánh trong tiếng Trung Phần 2
Cách dùng So sánh trong tiếng Trung Phần 2
A + 比 + B + TT/ĐT … = B +没有 + A + TT/ĐT…
VD:
他弟弟的比他高。Tā dìdì de bǐ tā gāo. em trai anh ấy cao hơn anh ấy rồi.
这部电影比我们上次看的更好看。Zhè bù diànyǐng bǐ wǒmen shàng cì kàn de gèng hǎokàn. Bộ phim này hay hơn bộ phim lần trước chúng ta xem.
他没有他的的高。Tā méiyǒu tā de de gāo. Anh ấy không cao bằng em trai.
我们上次看的电影没有着部好看。Wǒmen shàng cì kàn de diànyǐng méiyǒuzhe bù hǎokàn. Bộ phim lần trước chúng ta xem không hay bằng bộ phim này.
不比 được dùng để phủ định hoặc phản bác lời nói của đối phương, có thể dịch là: không thể so, không bằng, không như, không được như, không giống như:
VD:
别以为我是傻帽儿,我的见识不比你少!Bié yǐwéi wǒ shì shǎmào er, wǒ de jiànshì bùbǐ nǐ shǎo! Đừng cho là tôi ngốc nghếch, kiến thức của tôi không ít hơn cậu đâu!
这位老人的样子很孝顺,不比自己的女儿差。Zhè wèi lǎorén de yàngzi hěn xiàoshùn, bùbǐ zìjǐ de nǚ’ér chà. Con nuôi của cụ già này rất hiếu thuận, không hề kém con gái ruột của cụ.
A 有 / 没有 B (这么 / 那么) + TÍNH TỪ
CẤU TRÚC SO SÁNH A 有 / 没有 B (这么 / 那么) + TÍNH TỪ
KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ SO SÁNH TRONG TIẾNG TRUNG PHẦN 2
Cấu trúc này được sử dụng để so sánh giữa hai đối tượng A và B, biểu thị A có bằng B không.
CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG VỀ SO SÁNH TRONG TIẾNG TRUNG PHẦN 2
– Hình thức khẳng định:
A + 有 + B + (这么 / 那么) + TT
Chú ý:
Động từ 有 biểu thị đạt tới hoặc ước lượng, vì vậy hình thức khẳng định này chỉ sử dụng khi so sánh về mức độ mà ta đã đạt được. Đồng thời thường dùng trong câu nghi vấn hoặc phản vấn.
VD:
他有你这么优秀吗?Tā yǒu nǐ zhème yōuxiù ma? Anh ta có xuất sắc như cậu không?
你的狗有我的猫那么可爱吗?Nǐ de gǒu yǒu wǒ de māo nàme kě’ài ma? Chó của cậu có đáng yêu như mèo của tớ không?
– Hình thức phủ định: A + 没有 + B + (这么/那么) + TT
Chú ý:
Hình thức phủ định này còn được gọi là cấu trúc so sánh kém, được dùng để so sánh giữa hai đối tượng trong câu, biểu thị đối tượng ở trước没有 có tính chất nào đó không bằng, kém hơn đối tượng phía sau. Đồng thời hình thức phủ định thường dùng trong câu trần thuật.
VD:
他没有小张那么骄傲,当然会说到更多人的欢迎了。Tā méiyǒu xiǎo zhāng nàme jiāo’ào, dāngrán huì shuō dào gèng duō rén de huānyíngle.
Cậu ấy không tự cao tự đại như Tiểu Trương nên tất nhiên sẽ được nhiều người yêu thích hơn rồi.
大卫的汉语没有你那么流利。Dà wèi de hànyǔ méiyǒu nǐ nàme liúlì. Tiếng Trung của David không lưu loát bằng cậu.
更 和 最 – 更 VÀ 最 SO SÁNH TRONG TIẾNG TRUNG PHẦN 2
更 Là phó từ chỉ mức độ thường được dùng trong so sánh hơn, biểu thị chủ thể của更Có tính chất hay trạng thái nào đó vượt qua một số đối tượng nào đó. Trong câu so sánh, 更 Có thể đứng trước tính từ, động từ, thậm chí là đưa更 vào bổ ngữ trình độ phía sau động từ.
VD:
我觉得兔子更可爱。Wǒ juédé tùzǐ gèng kě’ài. Tôi thấy thỏ đáng yêu hơn.
我更喜欢踢足球。Wǒ gèng xǐhuān tī zúqiú. Tôi thích đá bóng hơn.
最 là phó từ chỉ mức độ được dùng trong so sánh nhất, biểu thị chủ thể của最 có tính chất hay trạng thái nào đó vượt qua tất cả người hoặc sự vật cùng loại, đạt đến đỉnh cao nhất trong phạm vi so sánh. 最 có thể đứng trước tính từ, động từ….
VD:
我觉得兔子最可爱。Wǒ juédé tùzǐ zuì kě’ài. Tôi thấy thỏ đáng yêu nhất.
我最喜欢踢足球。Wǒ zuì xǐhuān tī zúqiú. Tôi thích đá bóng.
Bên dưới là phần đặt câu tiếng Trung dựa vào những kiến thức ngữ pháp tiếng Trung về So sánh trong tiếng Trung Phần 2.
| STT | Học ngữ pháp tiếng Trung theo chủ đề So sánh trong tiếng Trung Phần 2 theo bài giảng học tiếng Trung online Thầy Vũ thiết kế nội dung bài tập cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn trong thành phố Hồ Chí Minh | |
| 1 | 一个国家的发展是需要循序渐进,就好比新中国一样,经过几十年的改革开放现在呈现给世人的是一个举世瞩目的崭新的国家。 | Yīgè guójiā de fǎ zhǎn shì xūyào xúnxùjiànjìn, jiù hǎobǐ xīn zhōngguó yīyàng, jīngguò jǐ shí nián de gǎigé kāifàng xiànzài chéngxiàn gěi shìrén de shì yīgè jǔshì zhǔmù dì zhǎnxīn de guójiā. |
| 2 | 为什么男人不比女人获得更多的荷尔蒙? | Wèishéme nánrén bùbǐ nǚrén huòdé gèng duō de hè’ěrméng? |
| 3 | 人与大象比力气就好比蚍蜉撼树。 | Rén yǔ dà xiàng bǐ lìqì jiù hǎobǐ pífú hàn shù. |
| 4 | 他们三个好朋友周而不比,相处融洽。 | Tāmen sān gè hǎo péngyǒu zhōu ér bùbǐ, xiāngchǔ róngqià. |
| 5 | 他们承受的伤害即使不比我多,也和我一样。 | Tāmen chéngshòu de shānghài jíshǐ bu bǐ wǒ duō, yě hé wǒ yīyàng. |
| 6 | 他们都跃跃欲试了别担心,我会打好比赛。 | Tāmen dōu yuèyuèyùshìle bié dānxīn, wǒ huì dǎ hǎobǐsài. |
| 7 | 他在这种环境下生活,常常不知所措,好比歧路亡羊般。 | Tā zài zhè zhǒng huánjìng xià shēnghuó, chángcháng bùzhī suǒ cuò, hǎobǐ qílù wángyáng bān. |
| 8 | 他坐立不安的要活动,却颓唐使不出劲来,好比杨花在春风里飘荡,而身轻无力,终飞不远。 | Tā zuòlìbù’ān dì yào huódòng, què tuítáng shǐ bu chū jìn lái, hǎobǐ yáng huā zài chūnfēng lǐ piāodàng, ér shēn qīng wúlì, zhōng fēi bù yuǎn. |
| 9 | 他的举动好比雪中送炭,给了我们莫大的帮助。 | Tā de jǔdòng hǎobǐ xuězhōngsòngtàn, gěile wǒmen mòdà de bāngzhù. |
| 10 | 他的工作不比这些坏到哪去。 | Tā de gōngzuò bùbǐ zhèxiē huài dào nǎ qù. |
| 11 | 他的设想好比空中楼阁,在现有条件下是不可能实现的。 | Tā de shèxiǎng hǎobǐ kōngzhōnglóugé, zài xiàn yǒu tiáojiàn xià shì bù kěnéng shíxiàn de. |
| 12 | 他的设想好比空中楼阁,在现有的条件下是不可能实现的。 | Tā de shèxiǎng hǎobǐ kōngzhōnglóugé, zài xiàn yǒu de tiáojiàn xià shì bù kěnéng shíxiàn de. |
| 13 | 但她的家人对我们的车表现的兴趣要比对她多;她得到的接待也不比一只走丢又回来的猫多些。 | Dàn tā de jiārén duì wǒmen de chē biǎoxiàn de xìngqù yào bǐ duì tā duō; tā dédào de jiēdài yě bùbǐ yī zhǐ zǒu diū yòu huílái de māo duō xiē. |
| 14 | 侦破这起爆炸案,排队摸底工作好比大海捞针,任务十分艰巨。 | Zhēnpò zhè qǐ bàozhà àn, páiduì mōdǐ gōngzuò hǎobǐ dàhǎilāozhēn, rènwù shífēn jiānjù. |
| 15 | 北方不比南方,春天老刮风。 | Běifāng bùbǐ nánfāng, chūntiān lǎo guā fēng. |
| 16 | 友谊就像陶器,破了可以修补;爱情好比镜子,一旦打破就难重圆。共2页:12下一页。 | Yǒuyì jiù xiàng táoqì, pòle kěyǐ xiūbǔ; àiqíng hǎobǐ jìngzi, yīdàn dǎpò jiù nán chóngyuán. Gòng 2 yè:12 Xià yī yè. |
| 17 | 发展养殖业就好比种庄稼一样,必须要因地制宜,千万不能像过去那样一竿子打下水,搞一刀切,我们还必须要尊重主人的意愿。 | Fāzhǎn yǎngzhí yè jiù hǎobǐ zhǒng zhuāngjià yīyàng, bìxū yào yīndìzhìyí, qiān wàn bùnéng xiàng guòqù nàyàng yī gānzi dǎxià shuǐ, gǎo yīdāoqiē, wǒmen hái bìxū yào zūnzhòng zhǔrén de yìyuàn. |
| 18 | 可怜的成群女佣在一块儿劳作,那么奸妇可能穿过她那薄薄的裙子看到,因此她的丈夫再也不比任何外人或陌生人更熟悉他妻子的身体。 | Kělián de chéng qún nǚ yōng zài yīkuài er láozuò, nàme jiān fù kěnéng chuānguò tā nà báo báo de qúnzi kàn dào, yīncǐ tā de zhàngfū zài yě bùbǐ rènhé wàirén huò mòshēng rén gèng shúxī tā qīzi de shēntǐ. |
| 19 | 向别人学习,如果不比从书本上学习更重要的话,起码和那同等重要。 | Xiàng biérén xuéxí, rúguǒ bùbǐ cóng shūběn shàng xuéxí gèng zhòngyào dehuà, qǐmǎ hé nà tóngděng zhòngyào. |
| 20 | 奶奶:就在附近,但是要找出来就好比大海捞针。 | Nǎinai: Jiù zài fùjìn, dànshì yào zhǎo chūlái jiù hǎobǐ dàhǎilāozhēn. |
| 21 | 她跟赵辛楣的长期认识并不会日积月累地成为恋爱,好比冬季每天的气候,你没法把今天的温度加在昨天的上面,好等明天积成个和暖的春日。 | Tā gēn zhàoxīnméi de cháng qī rènshí bìng bù huì rìjīyuèlěi dì chéngwéi liàn’ài, hǎobǐ dōngjì měitiān de qìhòu, nǐ méi fǎ bǎ jīntiān de wēndù jiā zài zuótiān de shàngmiàn, hǎo děng míngtiān jī chéng gè hé nuǎn de chūnrì. |
| 22 | 好比先问易碎的瓷,再问珍贵的铁。 | Hǎobǐ xiān wèn yì suì de cí, zài wèn zhēnguì de tiě. |
| 23 | 如今儿女结亲,都不讲究什么门当户对了,只要孩子们感情好比啥都好。 | Rújīn er nǚ jiéqīn, dōu bù jiǎngjiù shénme méndānghùduìle, zhǐyào háizimen gǎnqíng hǎobǐ shà dōu hǎo. |
| 24 | 如今的他可不比以往了,要持盈保泰,怎么会为了别人的事再去冒风险? | Rújīn de tā kěbùbǐ yǐwǎngle, yào chí yíng bǎo tài, zěnme huì wèile biérén de shì zài qù mào fēngxiǎn? |
| 25 | 孩子出走已有几天了,在这茫茫人海中,叫我哪里去找呀,真好比大海捞针。 | Hái zǐ chūzǒu yǐ yǒu jǐ tiānle, zài zhè mángmáng rén hǎizhōng, jiào wǒ nǎlǐ qù zhǎo ya, zhēn hǎobǐ dàhǎilāozhēn. |
| 26 | 家好比是一只小船,妈妈划桨,爸爸掌舵,一家人快乐地在生活的海洋中航行。 | Jiā hǎobǐ shì yī zhǐ xiǎochuán, māmā huà jiǎng, bàba zhǎngduò, yījiā rén kuàilè de zài shēnghuó dì hǎiyáng zhōng hángxíng. |
| 27 | 对伊斯兰堡来说,新安理会肯定不比今天的安理会更具合法性。 | Duì yīsīlánbǎo lái shuō, xīn ānlǐhuì kěndìng bùbǐ jīntiān de ānlǐhuì gèng jù héfǎ xìng. |
| 28 | 小家碧玉并不比大家闺秀差。 | Xiǎojiābìyù bìng bùbǐ dàjiā guīxiù chà. |
| 29 | 少年儿童好比园中的花朵,人民教师好比辛勤的园丁。 | Shàonián értóng hǎobǐ yuán zhōng de huāduǒ, rénmín jiàoshī hǎobǐ xīnqín de yuándīng. |
| 30 | 就在这附近,但是要找出来就好比大海捞针。 | Jiù zài zhè fùjìn, dànshì yào zhǎo chūlái jiù hǎobǐ dàhǎilāozhēn. |
| 31 | 延安的人朴实、敦厚,说一句,算一句,容易相处。不比这里的人,五花八门,各怀鬼胎。 | Yán’ān dì rén pǔshí, dūnhòu, shuō yījù, suàn yījù, róngyì xiāngchǔ. Bùbǐ zhèlǐ de rén, wǔhuābāmén, gè huái guǐtāi. |
| 32 | 总统在演讲中谈到的创造工作岗位、减税、气候变化、枪械控制等问题无一不比他的穿着更重要。 | Zǒngtǒng zài yǎnjiǎng zhōng tán dào de chuàngzào gōngzuò gǎngwèi, jiǎn shuì, qìhòu biànhuà, qiāngxiè kòngzhì děng wèntí wú yī bùbǐ tā de chuānzhuó gèng zhòngyào. |
| 33 | 感情之事不比其他,像你这样期盼东食西宿,几个男友都捨不得放弃,最后必定落得一场空。 | Gǎnqíng zhī shì bùbǐ qítā, xiàng nǐ zhèyàng qī pàn dōng shí xī sù, jǐ gè nányǒu dōu shěbudé fàngqì, zuìhòu bìdìng luòdé yīchǎngkōng. |
| 34 | 我的心好比挂了个吊桶,七上八下的。 | Wǒ de xīn hǎobǐ guàle gè diàotǒng, qī shàng bā xià de. |
| 35 | 拿中等奖励的那组人不比拿低等奖励的那组人做得更好,可也没有更坏。 | Ná zhōngděng jiǎnglì dì nà zǔ rén bùbǐ ná dī děng jiǎnglì dì nà zǔ rén zuò dé gèng hǎo, kě yě méiyǒu gèng huài. |
| 36 | 放心,我与他家是纪群之交,关系不比寻常。 | Fàngxīn, wǒ yǔ tā jiā shì jì qún zhī jiāo, guānxì bùbǐ xúncháng. |
| 37 | 政府应该听从最近发现新型流感不比季节性流感严重的劝告,他说。 | Zhèngfǔ yīnggāi tīngcóng zuìjìn fāxiàn xīnxíng liúgǎn bùbǐ jìjié xìng liúgǎn yánzhòng de quàngào, tā shuō. |
| 38 | 每个女人都喜欢有绅士风度的男人,就好比男人看到身材超正点的美女一样,因为我们毕竟都生活在这酒池肉林中,在这里工作,在这里寻找快乐。 | Měi gè nǚrén dōu xǐhuān yǒu shēnshì fēngdù de nánrén, jiù hǎobǐ nánrén kàn dào shēncái chāo zhèngdiǎn dì měinǚ yīyàng, yīnwèi wǒmen bìjìng dōu shēnghuó zài zhè jiǔchíròulín zhōng, zài zhèlǐ gōngzuò, zài zhèlǐ xúnzhǎo kuàilè. |
| 39 | 气凝胶真是令人称奇的东西,虽说属于一类固体物质,却很轻,密度不比空气大。 | Qì níng jiāo zhēnshi lìng rén chēngqí de dōngxī, suīshuō shǔyú yī lèi gùtǐ wùzhí, què hěn qīng, mìdù bùbǐ kōngqì dà. |
| 40 | 现在可不比从前了,家家都过上了好日子。 | Xiànzài kěbùbǐ cóngqiánle, jiā jiā dōuguò shàngle hǎo rìzi. |
| 41 | 研究古迹不比游山玩水,走马看花所得的浮光掠影恐怕无济于事。 | Yánjiū gǔjī bùbǐ yóu shān wán shuǐ, zǒumǎkànhuā suǒdé de fúguānglüèyǐng kǒngpà wújìyúshì. |
| 42 | 科学研究好比登山,没有毅力是达不到顶峰的。 | Kēxué yánjiū hǎobǐ dēngshān, méiyǒu yìlì shì dá bù dào dǐngfēng de. |
| 43 | 而此次研究观察的是断断续续的,但是不比正常睡眠时间短或强度弱的睡眠。 | Ér cǐ cì yánjiū guānchá de shì duànduànxùxù de, dànshì bùbǐ zhèngcháng shuìmián shíjiān duǎn huò qiángdù ruò de shuìmián. |
| 44 | 谁说你不比你的竞争对手更坚强、更努力、更能干? | Shéi shuō nǐ bùbǐ nǐ de jìngzhēng duìshǒu gèng jiānqiáng, gèng nǔlì, gèng nénggàn? |
| 45 | 这两个人谁也不比谁好,真是半斤八两。 | Zhè liǎng gèrén shéi yě bùbǐ shéi hǎo, zhēnshi bànjīnbāliǎng. |
| 46 | 这些农村孩子并不是下乘之才,如果读书,他们也并不比我们差。 | Zhèxiē nóngcūn háizi bìng bùshì xià chéng zhī cái, rúguǒ dúshū, tāmen yě bìng bùbǐ wǒmen chà. |
| 47 | 这意味着两种架构都有效,且任何一个都不比另一个更有效。 | Zhè yì wèi zháo liǎng zhǒng jiàgòu dōu yǒuxiào, qiě rènhé yīgè dōu bùbǐ lìng yīgè gèng yǒuxiào. |
| 48 | 这或许不比猫王和迈克尔·杰克逊,但它们确是有节奏的,甚至有时还会像陀螺一样旋转。 | Zhè huòxǔ bù bǐ māo wáng hé màikè’ěr·jiékèxùn, dàn tāmen què shì yǒu jiézòu de, shènzhì yǒushí hái huì xiàng tuóluó yīyàng xuánzhuǎn. |
| 49 | 这种作法好比缘木救鱼,不会有好成效的。 | Zhè zhǒng zuòfǎ hǎobǐ yuán mù jiù yú, bù huì yǒu hǎo chéngxiào de. |
| 50 | 长期相识并不会日积月累地成为恋爱,好比冬季每天的气候吧,你没法把今天的温度加在昨天的上面,好等明天积成个和暖的春日。 | Chángqí xiāngshí bìng bù huì rìjīyuèlěi dì chéngwéi liàn’ài, hǎobǐ dōngjì měitiān de qìhòu ba, nǐ méi fǎ bǎ jīntiān de wēndù jiā zài zuótiān de shàngmiàn, hǎo děng míngtiān jī chéng gè hé nuǎn de chūnrì. |
| 51 | 长江,好比一位叱咤风云的勇士,一路翻山越岭,呼啸着奔向大海。 | Chángjiāng, hǎo bǐ yī wèi chìzhàfēngyún de yǒngshì, yīlù fān shānyuè lǐng, hūxiàozhe bēn xiàng dàhǎi. |
Tiếp theo chúng ta sẽ cùng luyện tập nghe nói tiếng Trung giao tiếp online cơ bản theo những mẫu câu tiếng Trung thông dụng được Thầy Vũ thiết kế sẵn ở ngay bên dưới.
| STT | Học tiếng Trung online Thầy Vũ theo những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề, học ngữ pháp tiếng Trung online về So sánh trong tiếng Trung Phần 2, hướng dẫn luyện nghe tiếng Trung cơ bản, luyện nói tiếng Trung theo chủ đề dựa vào những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online bên dưới. |
| 1 | 一下子她表露出不开心的表情 yí xiàzi tā biǎolù chū bù kāixīn de biǎoqíng |
| 2 | 为了能清醒工作我常喝咖啡 wèi le néng qīngxǐng gōngzuò, wǒ cháng hē kāfēi |
| 3 | 乱讲 luàn jiǎng |
| 4 | 产品质量 chǎnpǐn zhìliàng |
| 5 | 产品质量合格证 chǎnpǐn zhìliàng hégé zhèng |
| 6 | 什么时候再开放边界?shénme shíhou zài kāifàng biānjiè |
| 7 | 今天你的工作有什么新消息吗? Jīntiān nǐ de gōngzuò yǒu shénme xīn xiāoxi ma |
| 8 | 你不应该相信甜蜜语 nǐ bù yīnggāi xiāngxìn tiánmìyǔ |
| 9 | 你不应该跟她太软 nǐ bù yīnggāi gēn tā tài ruǎn |
| 10 | 你们别叹息了 nǐmen bié tànxī le |
| 11 | 你在几线工作?nǐ zài jǐ xiàn gōngzuò |
| 12 | 你想订购什么颜色的产品?nǐ xiǎng dìnggòu shénme yánsè de chǎnpǐn |
| 13 | 你所吃的菜 nǐ suǒ chī de cài |
| 14 | 你所听的故事 nǐ suǒ tīng de gùshi |
| 15 | 你所看的电影 nǐ suǒ kàn de diànyǐng |
| 16 | 你所说的问题 nǐ suǒ shuō de wèntí |
| 17 | 你把手机号写下来吧,如果有事我好通知你 nǐ bǎ shǒujī xiě xiàláiba, rúguǒ yǒu shì wǒ hǎo tōngzhī nǐ |
| 18 | 你把手机放在床头吧,明天我好叫醒你 nǐ bǎ shǒujī fàngzài chuángtóu ba, míngtiān wǒ hǎo tōngzhī nǐ |
| 19 | 你把条款写出来吧,如果以后有问题我们可以好解决 nǐ bǎ tiáokuǎn xiě chūlái ba, rúguǒ yǐhòu yǒu wèntí wǒmen kěyǐ hǎo jiějué |
| 20 | 你睡醒了吗?nǐ shuì xǐng le ma |
| 21 | 你能预知未来吗?nǐ néng yùzhī wèilái ma |
| 22 | 你跟她一起走吧,有问题可以好互相商量 nǐ gēn tā yì qǐ zǒu ba, yǒu wèntí kěyǐ hǎo hùxiāng shāngliang |
| 23 | 你还记得我家的地址吗?nǐ hái jìdé wǒ jiā de dìzhǐ ma |
| 24 | 你还记得老师的名字吗?nǐ hái jìde lǎoshī de míngzi ma |
| 25 | 关于你延长一年的申请,我们已经同意了 guānyú nǐ yáncháng yì nián de shēnqǐng, wǒmen yǐjīng tóngyì le |
| 26 | 关于这个会议的内容我们明天再谈 guānyú zhège huìyì de nèiróng míngtiān wǒmen zài tán |
| 27 | 关于这个问题你有什么看法?guānyú zhège wèntí nǐ yǒu shénme kànfǎ |
| 28 | 关于这件事我们还没有最后决定 guānyú zhè jiàn shì wǒmen hái méi yǒu zuìhòu juédìng |
| 29 | 关闭 guānbì |
| 30 | 原产地证 yuánchǎn dì zhèng |
| 31 | 合同延长申请 hétóng yáncháng shēnqǐng |
| 32 | 听到这个消息后,我觉得很开心 tīng dào zhège xiāoxī hòu, wǒ juéde hěn kāixīn |
| 33 | 品质 pǐnzhì |
| 34 | 商品 shāngpǐn |
| 35 | 夜市 yèshì |
| 36 | 夜班 yèbān |
| 37 | 夜间 yèjiān |
| 38 | 夜间风景 yèjiān fēngjǐng |
| 39 | 天气渐渐暖和起来 tiānqì jiàn jiàn nuǎnhuo qǐlái |
| 40 | 她死这个心了吗?tā sǐ zhège xīn le ma |
| 41 | 她的这份心让我深深感动 tā de zhè fèn xīn ràng wǒ shēnshēn gǎndòng |
| 42 | 她还没死这个心 tā hái méi sǐ zhège xīn |
| 43 | 工作的时候你不应该太硬 gōngzuò de shíhou nǐ bù yīnggāi tài yìng |
| 44 | 年中 niánzhōng |
| 45 | 年初 niánchū |
| 46 | 年底 niándǐ |
| 47 | 床头 chuángtóu |
| 48 | 延长 yáncháng |
| 49 | 延长申请 yáncháng shēnqǐng |
| 50 | 建工 jiàngōng |
| 51 | 建筑工人 jiànzhù gōngrén |
| 52 | 开放 kāi fàng |
| 53 | 我不敢跟她开口这个事 wǒ bù gǎn gēn tā kāi kǒu zhège shì |
| 54 | 我不记得你的名字 wǒ bú jìdé nǐ de míngzi |
| 55 | 我喜欢听神秘故事 wǒ xǐhuān tīng shénmì gùshi |
| 56 | 我常半夜工作 wǒ cháng bànyè gōngzuò |
| 57 | 我很感激你的这份心 wǒ hěn gǎnjī nǐ de zhè fèn xīn |
| 58 | 我想知道这件事的真相 wǒ xiǎng zhīdào zhè jiàn shì de zhēnxiàng |
| 59 | 我想让她死这个心 wǒ xiǎng ràng tā sǐ zhège xīn |
| 60 | 我所做的事情 wǒ suǒ zuò de shìqíng |
| 61 | 我早就写完报告了 wǒ zǎojiù xiě wán bàogào le |
| 62 | 我早就跟你说了 wǒ zǎojiù gēn nǐ shuō le |
| 63 | 我早就辞职了 wǒ zǎojiù cízhí le |
| 64 | 我渐渐习惯河内的气候 wǒ jiàn jiàn xíguàn hénèi de qìhòu |
| 65 | 我渐渐明白老师的意思 wǒ jiàn jiàn míngbái lǎoshī de yìsi |
| 66 | 护照申请 hùzhào shēnqǐng |
| 67 | 早就 zǎojiù |
| 68 | 晚班 wǎnbān |
| 69 | 暂住 zànzhú |
| 70 | 暂住申请 zànzhù shēnqǐng |
| 71 | 暂住证 zànzhù zhèng |
| 72 | 木匠 mù jiāng |
| 73 | 木工 mùgōng |
| 74 | 每天我所做的事都是为了你好 měitiān wǒ suǒ zuò de shì dōu shì wèile nǐ hǎo |
| 75 | 河内夜市的商品很丰富 hénèi yèshì de shāngpǐn hěn fēngfù |
| 76 | 河内有夜市吗?hénèi yǒu yèshì ma |
| 77 | 河内的夜间风景很漂亮 hénèi de yèjiān fēngjǐng hěn piàoliang |
| 78 | 清醒 qīngxǐng |
| 79 | 渐渐地,我忘了这件事 jiànjiàn de, wǒ wàng le zhè jiàn shì |
| 80 | 现在你们可以悄悄走了 xiànzài nǐmen kěyǐ qiāo qiāo zǒu le |
| 81 | 现在你跟随谁?xiànzài nǐ xiǎng gēnsuí shuí |
| 82 | 现在越南和中国的边界都关闭了 xiànzài yuènán hé zhōngguó de biānjiè dōu guānbì le |
| 83 | 甜蜜语 tiánmìyǔ |
| 84 | 生产管理 shēngchǎn guǎnlǐ |
| 85 | 生产线 shēngchǎn xiàn |
| 86 | 生管 shēngguǎn |
| 87 | 白班 bái bān |
| 88 | 硬件 yìngjiàn |
| 89 | 签证申请 qiānzhèng shēnqǐng |
| 90 | 系上安全带 jì shàng ānquán dài |
| 91 | 老师的身体渐渐恢复了 lǎoshī de shēntǐ jiàn jiàn huīfù le |
| 92 | 表情 biǎoqíng |
| 93 | 质量 zhìliàng |
| 94 | 身份证 shēnfèn zhèng |
| 95 | 软件 ruǎnjiàn |
| 96 | 边界 biānjiè |
| 97 | 边疆 biānjiāng |
| 98 | 这个问题我们预知不了 zhège wèntí wǒmen yùzhī bù liǎo |
| 99 | 这是我们公司特有的产品 zhè shì wǒmen gōngsī tèyǒu de chǎnpǐn |
| 100 | 这是我们家乡特有的菜 zhè shì wǒmen jiāxiāng tèyǒu de cài |
| 101 | 这样做可以好用 zhè yang zuò kěyǐ hǎo yòng |
| 102 | 这样做好让我记得你的手机号 zhèyàng zuò hǎo ràng wǒ jìdé nǐ de shǒujī hào |
| 103 | 鞋带 xiédài |
| 104 | 领带 lǐngdài |
| 105 | 驾照 jiàzhào |
| 106 | 驾照 jiàzhào |
Sau đây chúng ta sẽ cùng luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin dựa vào những đoạn văn bản tiếng Trung ở ngay bên dưới nhé.
Văn bản tiếng Trung luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin theo chủ đề So sánh trong tiếng Trung Phần 2
南瓜香料拿铁可能是每年秋天节目的明星,但辣椒绝对是亚军。幸运的是,酮饮食的追随者不必放弃这道丰盛的、暖胃的菜来坚持酮的指导方针。随着天气变凉,白天变短,试试这些美味的番茄辣椒食谱——你会一直处于酮症状态,你甚至不会意识到它们没有豆类。
不可否认,在炎热的夏日来一杯冰冻的 piña colada 是终极的醉酒款待。然而,在混合所有成分所需的努力和饮料本身的整体重量之间,这种饮料可能需要处理很多。为了让事情变得轻松,让您的调酒体验更轻松,选择这个聪明、简单的 Coconut La Croix 捷径,它仍然提供标志性的椰子和朗姆酒。
很少有饮料组合像椰子和朗姆酒一样强大。无论您在做什么,喝它时身在何处,一口这种热带混合饮料都会立即将您带到最近的海滩,而不会出现任何问题。尽管我们非常喜欢美味的冷冻 piña colada,这是任何海滩假期的官方饮品,但有时这些冰镇冷饮有点……很多。即使你的吸管速度足够慢,避免在心跳中吞下其中一个,通过大脑冻结使自己直接瘫痪,它们仍然是一种对胃的沉重饮料。当您在泳池边布置时,消化不适永远不会发生,相信我们。
为了满足您对椰子和朗姆酒的渴望,而不会让您的系统超出边缘(或不得不经历打破搅拌机的麻烦),我们简化了过程并减轻了鸡尾酒的味道。 Coconut La Croix 是臭名昭著的分裂风味,有些人是他们的最爱,有些人则是一罐液体防晒霜,这是这款 piña colada 上这种气泡旋转的秘诀。
所以这就是你如何调制它,你的调酒师,你。如果你有一个鸡尾酒调酒器,那就太好了。用那个。如果没有,那也很酷。使用高脚玻璃杯和手中勺子的强大力量将这个吸盘混合起来,真的很好。在您选择作为您调制的容器的任何容器中,混合 1 罐 La Croix、2(1 盎司)白朗姆酒、1/4 杯橙汁和半个酸橙汁。
根据您的生活方式和您想要度过的夜晚,这可以制作 1 或 2 杯饮品。把它扔进你的杯子里,带到海滩上,把它扔到池边,或者在你下一个夏天的胫骨挖掘机上做一大批。无论哪种方式,这款超新鲜、轻盈版的 Pina Colada 都将成为您的新选择。对于所有讨厌 Coconut La Croix 的人来说,它甚至可能会改变你的想法。
很多名人都说他们对生酮饮食发誓(想想珍娜詹姆森、凡妮莎哈金斯和考特尼卡戴珊),但饮食的最大倡导者之一是健康生活女王哈莉贝瑞。
在她周五的#PHITTalks Instagram Stories 上,她分享了她最喜欢的生酮零食、葡萄酒等。但在过去的一周里,她透露了帮助她长期坚持高脂肪、低碳水化合物计划的一件事:作弊日。
“我认为作弊真的很重要,”贝瑞说。 “有时你只需要吃你想吃的东西。你必须满足那种渴望,这样你才能更好、更强壮地回来。”
姑娘说的有道理。如果你要坚持这种限制性的饮食,你需要为它的可持续发展留出一些灵活性。 “从马车上掉下来”是完全没问题的,贝瑞说,只要你在放纵之后“马上跳回去”。
Berry 的教练 Peter Lee Thomas 表示同意。 “你必须奖励自己,”托马斯说。 “否则,你会崩溃的,只是不好玩。然后你会越来越退步……所以奖励自己,享受它,玩得开心。”
贝瑞还回答了一个问题,即直接吃生酮还是逐渐消除高碳水化合物食物更好。 “我认为这是一个对每个人都非常私人的问题,”她说。 “我直接跳了进去。这就是我的个性。”
不过,戒掉碳水化合物冷火鸡可能并不适合所有人。 “如果你对生酮生活方式不确定,慢慢来,慢慢进入它,看看这种生活方式是否适合你。看看你的能量水平如何,看看它给你带来的感觉……只有你能决定.”
泡菜是一种家庭主食,可以在许多冰箱的深处找到。多汁的长矛通常伴随您的汉堡和薯条,为您的膳食增添一些咸味。但您可能从未想过这种松脆小吃的营养价值 – 或者它腌制的咸汁。
不过,最近泡菜汁被吹捧为营养超级食品和低热量运动饮料。你甚至可以按瓶买——没有泡菜。营养信息因品牌和配方而异,但大多数泡菜汁每 3.5 盎司的热量低于 20 卡路里(和零克脂肪)。
Phần tiếp theo của đoạn văn bản tiếng Trung gõ tiếng Trung sogou pinyin theo chủ đề So sánh trong tiếng Trung Phần 2.
泡菜汁被称为天然佳得乐,它已被希望减少含糖运动饮料的运动员使用。的确,运动员可能会受益于泡菜汁,因为它的钠含量高,健康营养编辑辛西娅·萨斯 (Cynthia Sass) 告诉《健康》杂志。
当你出汗时,你会失去液体和电解质——包括钠。 “泡菜汁是钠的良好来源,一些运动员喜欢这种味道,”萨斯说。但她补充说,这种味道可能很浓,而且由于人们一次可能会喝少量泡菜汁,因此它不应该是替代电解质的唯一补水方法。
北达科他州立大学 2010 年的一项研究发现,每 100 磅体重喝 1.5 盎司泡菜汁可以在一分半钟内解决肌肉痉挛。研究人员无法确定为什么泡菜汁对痉挛有这种影响,但他们假设它会触发口腔反射,向神经发送信号。
也不清楚泡菜汁的什么成分对这种潜在的好处负责。 “一些研究支持这样一种观点,即泡菜汁中的醋可能有助于缓解痉挛,而不是其钠含量,”萨斯说,“但尚未得到充分研究。”
泡菜汁也可能是您宿醉需求的答案。 “可能有助于宿醉的泡菜汁的主要成分是水和钠,它们有助于恢复电解质并使您的身体恢复平衡,”罗斯福说。
当然,从一开始就不要过度沉迷于避免第二天早上感到不适的最佳方法。但是,如果您在喝了太多酒后发现自己身体不适,那么从泡菜罐中啜一口可能会帮助您更快地感觉好起来。
新鲜水果增加了甜味、营养(大量纤维!)和质地。选择几乎是无穷无尽的,但考虑一下一杯苹果、梨、浆果、香蕉、菠萝、芒果、木瓜、哈密瓜、桃子或猕猴桃。或者加入更多的蔬菜,如黄瓜、熟甜菜、红薯、胡萝卜或罐装南瓜。添加冷冻水果(或蔬菜!)会给你一个令人满意的浓稠混合物。
当温度开始上升时,有两件事变得必不可少:冷饮和夏日鸡尾酒。幸运的是,有一种方法可以用一块石头杀死两只鸟——而且它是用酒精冰棒的形式出现的。
去年夏天,随着 100 卡路里“Slim Chillers”的推出(今年夏天再次回归!),在互联网上引起了一场狂热之后,一些 Costco 商店被发现出售另一种烈性冰棒:Claffey’s Frozen Cocktails。 110 毫升,每杯仅 90 卡路里,这些泥泞的成人款待——用橙酒制成,而不是伏特加——是管中的欢乐时光。
据 Costco Connoisseur Instagram 页面记录并由 Delish 首次报道,上周在华盛顿特区的 Costco 首次看到了 Claffey 的冷冻鸡尾酒。盒子上的标签上写着“Spiked With Fun”,我们已经 100% 准备好志愿作为致敬,看看这是否属实。
根据他们的网站,Claffey’s Frozen Cocktails 是用蔗糖制成的,天然不含麸质,有六种果味:苹果、樱桃唇、粉红柠檬水、冰蓝(蓝树莓)、现代芒果和紫派对(葡萄)。流行音乐含有 6% 的 ABV,因此您可能必须吃掉所有六种口味才能引起轰动,但是,嘿,这是我们愿意接受的挑战。
如果您对乳制品不耐受或选择遵循纯素生活方式,那么在遵守饮食限制的同时满足您的甜食可能会很困难。无论您是新素食主义者还是已经习惯于准备素食餐点,寻找非动物性替代品和配料都具有挑战性——尤其是在烘焙方面。幸运的是,我们收集了七种简单美味的纯素食甜点,由一些超级明星博主提供,每个人都会喜欢——包括你的非素食朋友和家人!他们永远不会知道其中的区别,相信我们。
CDC 有一些建议,您应该在本周末准备膳食之前注意:停止清洗生鸡肉。该机构发出了一条非常直接的推文,让人们毫不含糊地知道,在烹饪之前洗鸡是不必要的。
“不要清洗你的生鸡肉!清洗可以将鸡肉上的细菌传播到厨房的其他食物或器具上,”这条推文说。后来的一条推文解释了为什么这是危险的(在 Twitter 用户对这些建议感到疯狂之后)。
“我们并不是要让你们因为不洗鸡而变得火热!但这是真的:通过彻底烹饪鸡肉来杀死细菌,而不是清洗它。在烹饪之前你不应该洗任何家禽、肉或鸡蛋。它们都可以在你的厨房周围传播细菌。不要担心食品安全!”后来的推文说。
疾病预防控制中心说鸡肉是美国人吃得最多的肉。但生鸡肉有时会被以下细菌污染:沙门氏菌、产气荚膜梭菌和弯曲杆菌。
Chú thích phiên âm tiếng Trung cho bài tập luyện gõ tiếng Trung sogou pinyin chủ đề So sánh trong tiếng Trung Phần 2
Nánguā xiāngliào ná tiě kěnéng shì měinián qiūtiān jiémù dì míngxīng, dàn làjiāo juéduì shì yàjūn. Xìngyùn de shì, tóng yǐnshí de zhuīsuí zhě bùbì fàngqì zhè dào fēngshèng de, nuǎn wèi de cài lái jiānchí tóng de zhǐdǎo fāngzhēn. Suízhe tiānqì biàn liáng, báitiān biàn duǎn, shì shì zhèxiē měiwèi de fānqié làjiāo shípǔ——nǐ huì yīzhí chǔyú tóng zhèng zhuàngtài, nǐ shènzhì bù huì yìshí dào tāmen méiyǒu dòu lèi.
Bùkě fǒurèn, zài yánrè de xià rì lái yībēi bīngdòng de piña colada shì zhōngjí de zuìjiǔ kuǎndài. Rán’ér, zài hùnhé suǒyǒu chéngfèn suǒ xū de nǔlì hé yǐnliào běnshēn de zhěngtǐ zhòngliàng zhī jiān, zhè zhǒng yǐnliào kěnéng xūyào chǔlǐ hěnduō. Wèile ràng shìqíng biàn dé qīngsōng, ràng nín de tiáo jiǔ tǐyàn gèng qīngsōng, xuǎnzé zhège cōngmíng, jiǎndān de Coconut La Croix jiéjìng, tā réngrán tígōng biāozhì xìng de yēzi hélǎng mǔ jiǔ.
Hěn shǎo yǒu yǐnliào zǔhé xiàng yēzi hélǎng mǔ jiǔ yīyàng qiángdà. Wúlùn nín zài zuò shénme, hē tā shí shēn zài hé chù, yīkǒu zhè zhǒng rèdài hùnhé yǐnliào dūhuì lìjí jiāng nín dài dào zuìjìn dì hǎitān, ér bù huì chūxiàn rènhé wèntí. Jǐnguǎn wǒmen fēicháng xǐhuān měiwèi de lěngdòng piña colada, zhè shì rènhé hǎitān jià qí de guānfāng yǐnpǐn, dàn yǒushí zhèxiē bīngzhèn lěngyǐn yǒudiǎn……hěnduō. Jíshǐ nǐ de xīguǎn sùdù zúgòu màn, bìmiǎn zài xīntiào zhōng tūn xià qízhōng yīgè, tōng guo dànǎo dòngjié shǐ zìjǐ zhíjiē tānhuàn, tāmen réngrán shì yī zhǒng duì wèi de chénzhòng yǐnliào. Dāng nín zài yǒngchí biān bùzhì shí, xiāohuà bùshì yǒngyuǎn bù huì fāshēng, xiāngxìn wǒmen.
Wèile mǎnzú nín duì yēzi hélǎng mǔ jiǔ de kěwàng, ér bù huì ràng nín de xìtǒng chāochū biānyuán (huò bùdé bù jīnglì dǎpò jiǎobànjī de máfan), wǒmen jiǎnhuàle guòchéng bìng jiǎnqīngle jīwěijiǔ de wèidào. Coconut La Croix shì chòumíng zhāozhù de fēnliè fēngwèi, yǒuxiē rén shì tāmen de zuì ài, yǒuxiē rén zé shì yī guàn yètǐ fángshài shuāng, zhè shì zhè kuǎn piña colada shàng zhè zhǒng qìpào xuánzhuǎn de mìjué.
Suǒyǐ zhè jiùshì nǐ rúhé tiáozhì tā, nǐ de tiáo jiǔ shī, nǐ. Rúguǒ nǐ yǒu yīgè jīwěijiǔ tiáo jiǔ qì, nà jiù tài hǎole. Yòng nàgè. Rúguǒ méiyǒu, nà yě hěn kù. Shǐyòng gāo jiǎo bōlí bēi hé shǒuzhōng sháozi de qiángdà lìliàng jiāng zhège xīpán hùnhé qǐlái, zhēn de hěn hǎo. Zài nín xuǎnzé zuòwéi nín tiáozhì de róngqì de rènhé róngqì zhōng, hùnhé 1 guàn La Croix,2(1 àngsī) bái lǎng mǔ jiǔ,1/4 bēi chéngzhī hé bàn gè suān chéngzhī.
Gēnjù nín de shēnghuó fāngshìhé nín xiǎng yào dùguò de yèwǎn, zhè kěyǐ zhìzuò 1 huò 2 bēi yǐnpǐn. Bǎ tā rēng jìn nǐ de bēizi lǐ, dài dào hǎitān shàng, bǎ tā rēng dào chí biān, huòzhě zài nǐ xià yīgè xiàtiān de jìnggǔ wājué jīshàng zuò yī dàpī. Wúlùn nǎ zhǒng fāngshì, zhè kuǎn chāo xīnxiān, qīngyíng bǎn de Pina Colada dōu jiāng chéngwéi nín de xīn xuǎnzé. Duìyú suǒyǒu tǎoyàn Coconut La Croix de rén lái shuō, tā shènzhì kěnéng huì gǎibiàn nǐ de xiǎngfǎ.
Hěnduō míngrén dōu shuō tāmen duì shēng tóng yǐnshí fāshì (xiǎng xiǎng zhēn nà zhān mǔ sēn, fán nī shā hā jīn sī hé kǎo tè ní kǎ dài shān), dàn yǐnshí de zuìdà chàngdǎo zhě zhī yī shì jiànkāng shēnghuó nǚwáng hā lì bèi ruì.
Zài tā zhōu wǔ de#PHITTalks Instagram Stories shàng, tā fēnxiǎngle tā zuì xǐhuān de shēng tóng língshí, pútáojiǔ děng. Dàn zài guòqù de yīzhōu lǐ, tā tòulùle bāngzhù tā chángqí jiānchí gāo zhīfáng, dī tànshuǐ huàhéwù jìhuà de yī jiàn shì: Zuòbì rì.
“Wǒ rènwéi zuòbì zhēn de hěn zhòngyào,” bèi ruì shuō. “Yǒushí nǐ zhǐ xūyào chī nǐ xiǎng chī de dōngxī. Nǐ bìxū mǎnzú nà zhǒng kěwàng, zhèyàng nǐ cáinéng gèng hǎo, gèng qiángzhuàng de huílái.”
Gūniáng shuō de yǒu dàolǐ. Rúguǒ nǐ yào jiānchí zhè zhǒng xiànzhì xìng de yǐnshí, nǐ xūyào wèi tā de kě chíxù fāzhǎn liú chū yīxiē línghuó xìng. “Cóng mǎchē shàng diào xiàlái” shì wánquán méi wèntí de, bèi ruì shuō, zhǐyào nǐ zài fàngzòng zhīhòu “mǎshàng tiào huíqù”.
Berry de jiàoliàn Peter Lee Thomas biǎoshì tóngyì. “Nǐ bìxū jiǎnglì zìjǐ,” tuōmǎsī shuō. “Fǒuzé, nǐ huì bēngkuì de, zhǐshì bù hǎowán. Ránhòu nǐ huì yuè lái yuè tuìbù…… Suǒyǐ jiǎnglì zìjǐ, xiǎngshòu tā, wán dé kāixīn.”
Bèi ruì hái huídále yīgè wèntí, jí zhíjiē chī shēng tóng háishì zhújiàn xiāochú gāo tànshuǐ huàhéwù shíwù gēng hǎo. “Wǒ rènwéi zhè shì yīgè duì měi gèrén dōu fēicháng sīrén de wèntí,” tā shuō. “Wǒ zhíjiē tiàole jìnqù. Zhè jiùshì wǒ de gèxìng.”
Bùguò, jiè diào tànshuǐ huàhéwù lěng huǒ jī kěnéng bìng bù shìhé suǒyǒu rén. “Rúguǒ nǐ duì shēng tóng shēnghuó fāngshì bù quèdìng, màn man lái, màn man jìnrù tā, kàn kàn zhè zhǒng shēnghuó fāngshì shìfǒu shì hé nǐ. Kàn kàn nǐ de néngliàng shuǐpíng rúhé, kàn kàn tā gěi nǐ dài lái de gǎnjué…… Zhǐyǒu nǐ néng juédìng.”
Pàocài shì yī zhǒng jiātíng zhǔshí, kěyǐ zài xǔduō bīngxiāng de shēn chù zhǎodào. Duō zhī de cháng máo tōngcháng bànsuí nín de hànbǎo hé shǔ tiáo, wèi nín de shànshí zēngtiān yīxiē xián wèi. Dàn nín kěnéng cóng wèi xiǎngguò zhè zhǒng sōng cuì xiǎochī de yíngyǎng jiàzhí – huòzhě tā yān zhì de xián zhī.
Bùguò, zuìjìn pàocài zhī bèi chuīpěng wéi yíngyǎng chāojí shípǐn hé dī rèliàng yùndòng yǐnliào. Nǐ shènzhì kěyǐ àn píng mǎi——méiyǒu pàocài. Yíngyǎng xìnxī yīn pǐnpái hé pèifāng ér yì, dàn dà duōshù pàocài zhī měi 3.5 Àngsī de rèliàng dī yú 20 kǎlùlǐ (hé líng kè zhīfáng).
Bên dưới là phần tiếp theo chú thích phiên âm tiếng Trung cho bài tập gõ tiếng Trung sogou pinyin So sánh trong tiếng Trung Phần 2.
Pàocài zhī bèi chēng wéi tiānrán jiā dé lè, tā yǐ bèi xīwàng jiǎnshǎo hán táng yùndòng yǐnliào de yùndòngyuán shǐyòng. Díquè, yùndòngyuán kěnéng huì shòuyì yú pàocài zhī, yīnwèi tā de nà hánliàng gāo, jiànkāng yíngyǎng biānjí xīnxīyà·sà sī (Cynthia Sass) gàosù “jiànkāng” zázhì.
Dāng nǐ chū hàn shí, nǐ huì shīqù yètǐ hé diànjiězhì——bāokuò nà. “Pàocài zhī shì nà de liánghǎo láiyuán, yīxiē yùndòngyuán xǐhuān zhè zhǒng wèidào,” sà sī shuō. Dàn tā bǔchōng shuō, zhè zhǒng wèidào kěnéng hěn nóng, érqiě yóuyú rénmen yīcì kěnéng huì hē shǎoliàng pàocài zhī, yīncǐ tā bù yìng gāi shì tìdài diànjiězhì de wéiyī bǔshuǐ fāngfǎ.
Běi dákētā zhōulì dàxué 2010 nián de yīxiàng yánjiū fāxiàn, měi 100 bàng tǐzhòng hē 1.5 Àngsī pàocài zhī kěyǐ zài yī fēn bàn zhōng nèi jiějué jīròu jìngluán. Yánjiū rényuán wúfǎ quèdìng wèishéme pàocài zhī duì jìngluán yǒu zhè zhǒng yǐngxiǎng, dàn tāmen jiǎshè tā huì chùfā kǒuqiāng fǎnshè, xiàng shénjīng fāsòng xìnhào.
Yě bù qīngchǔ pàocài zhī de shénme chéngfèn duì zhè zhǒng qiánzài de hǎochù fùzé. “Yīxiē yánjiū zhīchí zhèyàng yī zhǒng guāndiǎn, jí pàocài zhī zhōng de cù kěnéng yǒu zhù yú huǎnjiě jìngluán, ér bùshì qí nà hánliàng,” sà sī shuō,“dàn shàngwèi dédào chōngfèn yánjiū.”
Pàocài zhī yě kěnéng shì nín sù zuì xūqiú de dá’àn. “Kěnéng yǒu zhù yú sù zuì de pàocài zhī de zhǔyào chéngfèn shì shuǐ hé nà, tāmen yǒu zhù yú huīfù diànjiězhì bìng shǐ nín de shēntǐ huīfù pínghéng,” luósīfú shuō.
Dāngrán, cóng yī kāishǐ jiù bùyào guòdù chénmí yú bìmiǎn dì èr tiān zǎoshang gǎndào bùshì de zuì jiā fāngfǎ. Dànshì, rúguǒ nín zài hēle tài duō jiǔ hòu fāxiàn zìjǐ shēntǐ bùshì, nàme cóng pàocài guàn zhōng chuài yīkǒu kěnéng huì bāngzhù nín gèng kuài dì gǎnjué hǎo qǐlái.
Xīnxiān shuǐguǒ zēngjiāle tián wèi, yíngyǎng (dàliàng xiānwéi!) Hé zhídì. Xuǎnzé jīhū shì wúqióng wújìn de, dàn kǎolǜ yī xià yībēi píngguǒ, lí, jiāngguǒ, xiāngjiāo, bōluó, mángguǒ, mùguā, hāmìguā, táozi huò míhóutáo. Huòzhě jiārù gèng duō de shūcài, rú huángguā, shú tiáncài, hóngshǔ, húluóbo huò guàn zhuāng nánguā. Tiānjiā lěngdòng shuǐguǒ (huò shūcài!) Huì gěi nǐ yīgè lìng rén mǎnyì de nóng chóu hùnhéwù.
Dāng wēndù kāishǐ shàngshēng shí, yǒu liǎng jiàn shìbiàn dé bì bùkě shǎo: Lěngyǐn hé xià rì jīwěijiǔ. Xìngyùn de shì, yǒuyī zhǒng fāngfǎ kěyǐ yòng yīkuài shítou shā sǐ liǎng zhī niǎo——érqiě tā shì yòng jiǔjīng bīngbàng de xíngshì chūxiàn de.
Qùnián xiàtiān, suízhe 100 kǎlùlǐ “Slim Chillers” de tuīchū (jīnnián xiàtiān zàicì huíguī!), Zài hùliánwǎng shàng yǐnqǐle yī chǎng kuángrè zhīhòu, yīxiē Costco shāngdiàn pī fà xiàn chūshòu lìng yī zhǒng lièxìng bīngbàng:Claffey’s Frozen Cocktails. 110 Háoshēng, měi bēi jǐn 90 kǎlùlǐ, zhèxiē nínìng de chéngrén kuǎndài——yòng chéng jiǔ zhì chéng, ér bùshì fútèjiā——shì guǎn zhōng de huānlè shíguāng.
Jù Costco Connoisseur Instagram yèmiàn jìlù bìng yóu Delish shǒucì bàodào, shàng zhōu zài huáshèngdùn tèqū de Costco shǒucì kàn dàole Claffey de lěngdòng jīwěijiǔ. Hézi shàng de biāoqiān shàng xiězhe “Spiked With Fun”, wǒmen yǐjīng 100% zhǔnbèi hǎo zhìyuàn zuòwéi zhìjìng, kàn kàn zhè shìfǒu shǔshí.
Gēnjù tāmen de wǎngzhàn,Claffey’s Frozen Cocktails shì yòng zhètáng zhì chéng de, tiānrán bù hán fū zhí, yǒu liù zhǒng guǒ wèi: Píngguǒ, yīngtáo chún, fěnhóng níngméng shuǐ, bīng lán (lán shù méi), xiàndài mángguǒ hé zǐ pàiduì (pútáo). Liúxíng yīnyuè hányǒu 6% de ABV, yīncǐ nín kěnéng bìxū chī diào suǒyǒu liù zhǒng kǒuwèi cáinéng yǐnqǐ hōngdòng, dànshì, hēi, zhè shì wǒmen yuànyì jiēshòu de tiǎozhàn.
Rúguǒ nín duì rǔ zhìpǐn bù nài shòu huò xuǎnzé zūnxún chún sù shēnghuó fāngshì, nàme zài zūnshǒu yǐnshí xiànzhì de tóngshí mǎnzú nín de tiánshí kěnéng huì hěn kùnnán. Wúlùn nín shì xīn sùshí zhǔyì zhě háishì yǐjīng xíguàn yú zhǔnbèi sùshí cān diǎn, xúnzhǎo fēi dòngwù xìng tìdài pǐn hé pèiliào dōu jùyǒu tiǎozhàn xìng——yóuqí shì zài hōngbèi fāngmiàn. Xìngyùn de shì, wǒmen shōujíle qī zhǒng jiǎndān měiwèi de chún sùshí tiándiǎn, yóu yīxiē chāojí míngxīng bó zhǔ tígōng, měi gèrén dūhuì xǐhuān——bāokuò nǐ de fēi sùshí péngyǒu hé jiārén! Tāmen yǒngyuǎn bù huì zhīdào qízhōng de qūbié, xiāngxìn wǒmen.
CDC yǒu yīxiē jiànyì, nín yīnggāi zài běn zhōumò zhǔnbèi shànshí zhīqián zhùyì: Tíngzhǐ qīngxǐ shēng jīròu. Gāi jīgòu fāchūle yītiáo fēicháng zhíjiē de tuī wén, ràng rénmen háo bù hánhú dì zhīdào, zài pēngrèn zhīqián xǐ jī shì bù bìyào de.
“Bùyào qīngxǐ nǐ de shēng jīròu! Qīngxǐ kěyǐ jiāng jīròu shàng de xìjùn chuánbò dào chúfáng de qítā shíwù huò qìjù shàng,” zhè tiáo tuī wén shuō. Hòulái de yītiáo tuī wén jiěshìle wèishéme zhè shì wéixiǎn de (zài Twitter yònghù duì zhèxiē jiànyì gǎndào fēngkuáng zhīhòu).
“Wǒmen bìng bùshì yào ràng nǐmen yīn wéi bù xǐ jī ér biàn dé huǒrè! Dàn zhè shì zhēn de: Tōngguò chèdǐ pēngrèn jīròu lái shā sǐ xìjùn, ér bùshì qīngxǐ tā. Zài pēngrèn zhīqián nǐ bù yìng gāi xǐ rènhé jiāqín, ròu huò jīdàn. Tāmen dōu kěyǐ zài nǐ de chúfáng zhōuwéi chuánbò xìjùn. Bùyào dānxīn shípǐn ānquán!” Hòulái de tuī wén shuō.
Jíbìng yùfáng kòngzhì zhōngxīn shuō jīròu shì měiguó rén chī dé zuìduō de ròu. Dàn shēng jīròu yǒushí huì bèi yǐxià xìjùn wūrǎn: Shāménshìjùn, chǎn qì jiá mó suō jūn hé wānqū gǎnjùn.
Bổ sung thêm phần tài liệu luyện dịch tiếng Trung cho bài tập luyện kỹ năng gõ tiếng Trung sogou pinyin chủ đề So sánh trong tiếng Trung Phần 2
Món cà phê gia vị bí ngô có thể là ngôi sao của chương trình vào mỗi mùa thu, nhưng ớt chắc chắn là ngôi vị á quân. May mắn thay, những người theo chế độ ăn keto không phải từ bỏ món ăn thịnh soạn, ấm bụng này để tuân thủ các nguyên tắc về keto. Khi thời tiết trở nên mát mẻ hơn và ngày ngắn lại, hãy thử một số công thức nấu ăn với ớt keto ngon tuyệt này — bạn sẽ ở trong trạng thái ketosis, và thậm chí bạn sẽ không nhận ra rằng họ không có đậu.
Không thể phủ nhận rằng một ly piña colada đông lạnh vào một ngày hè nóng nực là món ngon tuyệt vời. Tuy nhiên, giữa nỗ lực đòi hỏi sự pha trộn tất cả các thành phần và độ nặng tổng thể của chính đồ uống, đồ uống này có thể có rất nhiều thứ để xử lý. Để làm sáng tỏ mọi thứ và làm cho trải nghiệm pha chế rượu của bạn WAY dễ dàng hơn, hãy chọn cách cắt ngắn Coconut La Croix đơn giản, thông minh này mà vẫn mang lại hương vị dừa và rượu rum đặc trưng.
Ít có sự kết hợp đồ uống nào mạnh mẽ như dừa và rượu rum. Bất kể bạn đang làm gì và ở đâu khi bạn đang uống nó, một loạt đồ uống pha chế nhiệt đới này ngay lập tức đưa bạn đến bãi biển gần nhất mà không cần câu hỏi. Nhiều khi chúng ta yêu thích một ly piña colada đông lạnh ngon, thức uống chính thức của bất kỳ kỳ nghỉ bãi biển nào, đôi khi những thức uống lạnh cóng này hơi … nhiều. Ngay cả khi bạn uống đủ chậm để tránh hạ gục một trong số chúng trong tích tắc, khiến bạn rơi thẳng vào trạng thái tê liệt thông qua chất làm đông não, chúng vẫn là một thứ đồ uống nặng cho dạ dày. Và sự khó chịu về tiêu hóa không bao giờ là động thái khi bạn nằm ngoài bể bơi, hãy tin chúng tôi.
Để đáp ứng sự thèm muốn của dừa và rượu rum mà không khiến hệ thống của bạn vượt quá giới hạn (hoặc phải trải qua sự cố phá vỡ máy xay), chúng tôi đã đơn giản hóa quy trình và làm nhạt màu cocktail. Dừa La Croix, hương vị gây chia rẽ nổi tiếng được một số người yêu thích, và với những người khác như một loại kem chống nắng dạng lỏng, là bí mật trong vòng quay sủi bọt này trên chiếc piña colada.
Vì vậy, đây là cách bạn đánh bông nó, bạn là người pha chế, bạn. Nếu bạn có bình lắc cocktail, điều đó thật tuyệt. Dùng nó. Nếu không, điều đó cũng tuyệt. Dùng một chiếc ly cao và dùng một chiếc thìa trong tay để trộn đều thức ăn này cho thật nhuyễn. Trong bất kỳ bình nào bạn đã chọn làm nơi pha chế của mình, hãy trộn 1 lon La Croix, 2 (1-oz.) Rượu rum trắng, ¼ cốc nước cam và vắt nửa quả chanh.
Tùy thuộc vào phong cách sống của bạn và loại đêm bạn đang cố gắng để có được, điều này có thể làm 1 hoặc 2 đồ uống. Hãy ném nó vào cốc nước của bạn và mang nó ra bãi biển, thả nó xuống thành bể bơi hoặc làm một mẻ lớn cho một bát đấm vào mùa hè tiếp theo của bạn. Dù bằng cách nào, phiên bản Pina Colada cực kỳ tươi mới, nhẹ nhàng này sắp trở thành sản phẩm mới của bạn. Và đối với tất cả những người ghét Coconut La Croix, nó thậm chí có thể thay đổi suy nghĩ của bạn.
Rất nhiều người nổi tiếng đã nói rằng họ thề với chế độ ăn kiêng keto (hãy nghĩ rằng Jenna Jameson, Vanessa Hudgens và Kourtney Kardashian), nhưng một trong những người ủng hộ chế độ ăn kiêng lớn nhất là nữ hoàng sống lành mạnh Halle Berry.
Vào thứ sáu #PHITT Talk Instagram Stories, cô ấy đã chia sẻ những món ăn nhẹ, rượu vang thân thiện với keto yêu thích của mình và hơn thế nữa. Nhưng tuần trước, cô ấy đã tiết lộ một điều đã giúp cô ấy gắn bó với kế hoạch low-carb nhiều chất béo trong thời gian dài: ăn gian số ngày.
Berry nói: “Tôi nghĩ gian lận thực sự quan trọng. “Đôi khi bạn chỉ cần ăn những gì bạn muốn. Bạn phải thỏa mãn cơn thèm muốn đó, và đó là cách bạn có thể trở lại tốt hơn và mạnh mẽ hơn.”
Cô gái có lý. Nếu bạn định gắn bó với một chế độ ăn kiêng hạn chế như vậy, bạn cần tạo khoảng trống cho sự linh hoạt để nó có thể bền vững. Berry nói: “Rời khỏi toa xe” là hoàn toàn ổn, miễn là bạn “bật lại ngay lập tức” sau khi đã say mê.
Huấn luyện viên của Berry, Peter Lee Thomas, đồng ý. “Bạn phải tự thưởng cho mình,” Thomas nói. “Nếu không, bạn sẽ phá vỡ, và nó chỉ là không vui. Sau đó, bạn đang lùi lại ngày càng xa … Vì vậy, hãy tự thưởng cho bản thân, tận hưởng nó, và chỉ cần vui vẻ.”
Berry cũng đã trả lời một câu hỏi về việc liệu tốt hơn nên nhảy thẳng vào chế độ ăn keto hay loại bỏ dần các loại thực phẩm chứa nhiều carb. “Tôi nghĩ đây là một câu hỏi rất riêng đối với tất cả mọi người,” cô nói. “Tôi đã nhảy vào ngay. Đó là tính cách của tôi.”
Tuy nhiên, bỏ carbs gà tây lạnh có thể không dành cho tất cả mọi người. “Nếu bạn không chắc chắn về lối sống keto, hãy dành thời gian, từ từ bắt đầu và xem liệu lối sống này có phù hợp với bạn hay không. Hãy xem mức năng lượng của bạn như thế nào, xem nó khiến bạn cảm thấy thế nào … Chỉ bạn mới có thể quyết định điều đó . ”
Dưa chua là một mặt hàng chủ lực trong gia đình và có thể được tìm thấy ở sâu trong nhiều tủ lạnh. Những ngọn giáo ngon ngọt thường đi kèm với bánh mì kẹp thịt và khoai tây chiên để thêm chút vị mặn cho bữa ăn của bạn. Nhưng bạn có thể chưa bao giờ thắc mắc về lợi ích dinh dưỡng của món ăn vặt giòn này — hoặc nước ép mặn mà nó mang lại.
Tuy nhiên, gần đây, nước ép dưa chua đã được quảng cáo như một siêu thực phẩm dinh dưỡng và một thức uống thể thao ít calo. Bạn thậm chí có thể mua nó theo chai — sans dưa chua. Thông tin dinh dưỡng khác nhau tùy theo nhãn hiệu và công thức, nhưng hầu hết nước dưa chua chứa ít hơn 20 calo (và 0 gam chất béo) trên mỗi khẩu phần 3,5 ounce.
Dưới đây là phần tiếp theo của tài liệu luyện dịch tiếng Trung cho bài tập gõ tiếng Trung sogou pinyin chủ đề So sánh trong tiếng Trung Phần 2.
Nước ép dưa chua được gọi là Gatorade tự nhiên, và nó được sử dụng bởi các vận động viên muốn cắt giảm đồ uống thể thao có đường. Đúng là các vận động viên có thể được hưởng lợi từ nước dưa chua vì hàm lượng natri cao của nó, Cynthia Sass, RD, biên tập viên dinh dưỡng đóng góp cho sức khỏe, nói với Health.
Khi đổ mồ hôi, bạn sẽ mất chất lỏng và chất điện giải – bao gồm cả natri. Sass nói: “Nước dưa chua có thể là một nguồn cung cấp natri rất tốt và một số vận động viên thích mùi vị của nó. Nhưng hương vị có thể rất đậm, cô ấy nói thêm, và vì mọi người có thể sẽ uống một lượng nhỏ nước dưa chua cùng một lúc, nên nó không phải là phương pháp duy nhất của bạn để thay thế chất điện giải.
Một nghiên cứu năm 2010 từ Đại học Bang North Dakota cho thấy chuột rút cơ có thể được giải quyết trong một phút rưỡi với 1,5 oz nước ép dưa chua cho mỗi 100 pound trọng lượng cơ thể. Các nhà nghiên cứu không thể nói chắc chắn tại sao nước dưa chua lại có tác dụng này đối với chứng chuột rút, nhưng họ đưa ra giả thuyết rằng nó kích hoạt phản xạ trong miệng gửi tín hiệu đến các dây thần kinh.
Cũng không rõ thành phần nào của nước dưa chua chịu trách nhiệm cho lợi ích tiềm năng này. Sass nói: “Một số nghiên cứu ủng hộ ý kiến rằng giấm trong nước dưa chua có thể giúp giảm chuột rút hơn là hàm lượng natri trong nó, nhưng nó chưa được nghiên cứu kỹ.
Nước dưa chua cũng có thể là giải pháp cho nhu cầu nôn nao của bạn. Roosevelt nói: “Thành phần chính của nước ép dưa chua có thể hỗ trợ cơn nôn nao là nước và natri, giúp khôi phục chất điện giải và đưa cơ thể bạn trở lại trạng thái cân bằng.
Tất nhiên, không nên quá ham mê ngay từ đầu luôn là cách tốt nhất để tránh cảm giác buồn nôn vào sáng hôm sau. Nhưng nếu bạn thấy mình đang trong tình trạng tiết trời sau một đêm uống quá nhiều đồ uống, một ngụm từ hũ dưa muối có thể giúp bạn cảm thấy dễ chịu hơn nhanh chóng.
Trái cây tươi bổ sung vị ngọt, dinh dưỡng (nhiều chất xơ!) Và kết cấu. Các lựa chọn hầu như vô tận, nhưng hãy cân nhắc về một cốc táo, lê, quả mọng, chuối, dứa, xoài, đu đủ, dưa đỏ, đào hoặc kiwi. Hoặc bổ sung thêm rau dưới dạng dưa chuột, củ cải đường nấu chín, khoai lang, cà rốt, hoặc bí ngô đóng hộp. Thêm trái cây đông lạnh (hoặc rau!) Sẽ cho bạn một hỗn hợp đặc như ý.
Khi nhiệt độ bắt đầu tăng, hai thứ trở nên cần thiết: Đồ nguội lạnh và cocktail mùa hè. May mắn thay, có một cách để giết hai con chim bằng một viên đá — và nó có dạng một viên kem boozy.
Sau khi khiến Internet trở nên điên cuồng vào mùa hè năm ngoái với sự ra đời của “Slim Chillers” 100 calo (sẽ quay trở lại vào mùa hè này!), Một số cửa hàng Costco đã được phát hiện mang theo một loạt các loại nước đá độc đáo khác: Claffey’s Frozen Cocktails. 110mL và chỉ 90 calo mỗi lần bật, những món ăn dành cho người lớn béo ú này — được làm bằng rượu cam, trái ngược với vodka — là giờ hạnh phúc trong một chiếc ống.
Claffey’s Frozen Cocktails lần đầu tiên được nhìn thấy vào tuần trước tại Costco ở Washington, D.C., theo tài liệu của trang Instagram Costco Connoisseur và được báo cáo lần đầu tiên bởi Delish. Nhãn trên hộp có nội dung “Tăng điểm thú vị” và chúng tôi sẵn sàng 100% tình nguyện làm cống hiến để xem điều đó có đúng không.
Theo trang web của họ, Claffey’s Frozen Cocktails được làm bằng đường mía, không chứa gluten tự nhiên và có sáu hương vị trái cây: Apple, Cherry Lips, Pink Lemonade, Ice Blue (quả mâm xôi xanh), Modern Mango và Purple Party (nho). Món pops chứa sáu phần trăm ABV, vì vậy bạn có thể phải ăn cả sáu hương vị để có được tiếng vang, nhưng này, đó là một thách thức mà chúng tôi muốn chấp nhận.
Nếu bạn không dung nạp sữa hoặc chọn theo một lối sống thuần chay, việc đáp ứng khẩu vị ngọt ngào của bạn trong khi tuân thủ các hạn chế về chế độ ăn uống có thể rất khó khăn. Cho dù bạn mới ăn chay hay đã quen với việc chuẩn bị các bữa ăn thuần chay, việc tìm kiếm các nguyên liệu và thực phẩm thay thế không có nguồn gốc từ động vật có thể là một thách thức — đặc biệt là khi nói đến làm bánh. May mắn thay, chúng tôi đã tổng hợp bảy món tráng miệng dễ làm và ngon thân thiện với người ăn chay, được sự ủng hộ của một số blogger siêu sao, mà mọi người sẽ yêu thích — bao gồm cả bạn bè và gia đình không ăn chay của bạn! Họ sẽ không bao giờ biết sự khác biệt, hãy tin tưởng chúng tôi.
CDC có một số lời khuyên mà bạn cần lưu ý trước khi chuẩn bị bữa ăn vào cuối tuần này: Ngừng rửa thịt gà sống. Cơ quan đã gửi một tweet rất trực tiếp cho mọi người biết rằng không cần thiết phải rửa gà trước khi nấu.
“Đừng rửa thịt gà sống của bạn! Việc rửa có thể làm lây lan vi trùng từ gà sang thực phẩm hoặc đồ dùng khác trong nhà bếp”, tweet cho biết. Một dòng tweet sau đó đã giải thích lý do tại sao điều này lại nguy hiểm (sau khi người dùng Twitter phát cuồng vì lời khuyên).
“Chúng tôi không có ý khiến bạn nóng mắt về việc không rửa gà! Nhưng đó là sự thật: Diệt vi trùng bằng cách nấu gà thật kỹ, không rửa. Bạn không nên rửa bất kỳ loại gia cầm, thịt hoặc trứng nào trước khi nấu. Tất cả đều có thể lây lan vi trùng xung quanh nhà bếp của bạn. Đừng bảo vệ an toàn thực phẩm! ” tweet sau đó cho biết.
CDC cho biết thịt gà là loại thịt mà người Mỹ ăn nhiều nhất. Nhưng thịt gà sống đôi khi bị nhiễm các vi khuẩn sau: Salmonella, Clostridium perfringens và Campylobacter.
Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của bài giảng trực tuyến giáo án dạy học ngữ pháp tiếng Trung HSK online chủ đề So sánh trong tiếng Trung Phần 2.
Nội dung bài giảng ngữ pháp tiếng Trung online So sánh trong tiếng Trung Phần 2 đến đây là hết rồi. ChineMaster xin tạm dừng bài chia sẻ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK online tại đây và hẹn gặp lại tất cả các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai nhé.