Trang chủTài liệu học tiếng TrungNgữ pháp tiếng TrungCâu VỊ NGỮ ĐỘNG TỪ trong tiếng Trung

Câu VỊ NGỮ ĐỘNG TỪ trong tiếng Trung

5/5 - (2 bình chọn)

Câu VỊ NGỮ ĐỘNG TỪ trong tiếng Trung là gì

Câu VỊ NGỮ ĐỘNG TỪ trong tiếng Trung là gì? Cách dùng Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung như thế nào? Hướng dẫn cách dùng Cách dùng Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung cụ thể ra làm sao? Khi nào dùng Cách dùng Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung? Vì sao cần dùng Cách dùng Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung? Định nghĩa Cách dùng Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung thế nào? Khái niệm Cách dùng Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung là gì? Và còn rât nhiều câu hỏi khác đều xoay quanh vấn đề Cách dùng Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung.

Hôm nay chúng ta tiếp tục cùng Thầy Vũ khám phá thêm kiến thức ngữ pháp tiếng Trung về Cách dùng Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung giao tiếp nhé. Các bạn học viên học bài có chỗ nào bị vướng mắc hoặc chưa hiểu bài ở đâu thì hãy đăng câu hỏi bình luận vào chuyên mục hỏi đáp của diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Nội dung bài giảng trực tuyến hôm nay của Thầy Vũ là Cách dùng Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung. Các bạn chuẩn bị vở và bút ghi chép lại kiến thức quan trọng của bài giảng này ngay trong phần bên dưới.

Tuy nhiên, trước khi đi vào bài mới chúng ta cần nhanh chóng ôn tập lại nội dung kiến thức ngữ pháp tiếng Trung bài học đầu tiên. Đó chính là thành phần câu trong tiếng Trung bao gồm những thành phần nào? Chúng ta xem lại bài học hôm qua ngay tại link bên dưới nha.

Thành phần câu trong tiếng Trung

Thành phần câu trong tiếng Trung là bài học nền tảng và cơ bản nhất dành cho những người mới bắt đầu học tiếng Trung theo chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia giảng dạy và luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và luyện thi HSKK sơ cấp & luyện thi HSKK trung cấp và luyện thi HSKK cao cấp theo hệ thống giáo án bài giảng vô cùng chuyên nghiệp và bài bản trong bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển.

Bạn nào chưa có bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster thì có thể đến trực tiếp Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Ngã Tư Sở, Hà Nội hoặc tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn nhé. Các bạn ở xa hoặc quá bận rộn với công việc hoặc không thể đi ra ngoài trong thời buổi dịc bệnh COVID-19 và các biến thể mới đang lây lan với tốc độ chóng mặt thì tốt nhất nên ngồi nhà đặt hàng online thông qua các kênh thương mại điện tử như Shopee, Sendo, Lazada hoặc Tiki nhé.

Bạn nào muốn tìm lại và tra cứu tất cả giáo án chương trình giảng dạy lớp học ngữ pháp tiếng Trung online của Thầy Vũ thì vào xem trong chuyên mục bên dưới là có hết nhé.

Chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung

Chuyên mục ngữ pháp tiếng Trung tổng hợp tất cả nội dung giáo án bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ chuyên luyện thi HSK online cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.

Mỗi ngày các bạn học viên cần ôn tập lại những từ vựng tiếng Trung đã học và mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Trung mới nhé.

  • Cách học từ vựng tiếng Trung như thế nào?
  • Phương pháp học từ vựng tiếng Trung hiệu quả là gì?
  • Làm thế nào để có thể nhớ được tất cả từ vựng tiếng Trung đã học?
  • Cách học nhanh từ mới tiếng Trung như thế nào?

Nhiều câu hỏi lắm, việc học từ vựng tiếng Trung cần kiên trì và phải theo đúng phương pháp thì mới có thể phát huy được tối đa tác dụng. Cách học tốt nhất chính là luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Các bạn học viên chú ý cài bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin theo hướng dẫn chi tiết trong link bên dưới.

Tải bộ gõ tiếng Trung cho máy tính

Sau khi các bạn download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính rồi thì làm theo các bước Thầy Vũ hướng dẫn từ A đến Z trong link trên nhé. Bạn nào vẫn còn đang loay hoay chưa cài được bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính thì hãy liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983 nhé để được hỗ trợ cài đặt trực tuyến từ xa.

Oke, ngay sau đây chúng ta sẽ đi vào phần nội dung chính của bài giảng hôm nay là Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung.

Hướng dẫn sử dụng Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung

Cách dùng Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung như thế nào?

CÂU VỊ NGỮ ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG 动词谓语句

Phân tích và hướng dẫn sử dụng Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung.

CÂU VỊ NGỮ ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

Câu vị ngữ động từ trong tiếng Trung là câu có động từ, cụm động từ là thành phần chính của vị ngữ nhằm tương thuật động tác, hành vi, hoạt động tâm lí, sự phát triển, biến hóa… của chủ ngữ.

KẾT CẤU CÂU VỊ NGỮ ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung.

Hình thức khẳng định:

CN + VN động từ + (TN)

– Trong câu vị ngữ động từ, vị ngữ có thể chỉ là động từ, không cần mang theo thành phần khác

Ví dụ:

我睡觉 / wǒ shùjiào – Tôi ngủ

风吹 / fēng chuī – Gió thổi

– Trong kết cấu vị ngữ của câu vị ngữ động từ, ngoài động từ chính ra còn có thành phần phụ (có thể có hoặc không) để nói rõ đối tượng sự việc được tác động là Tân ngữ. Tân ngữ có thể là Danh từ, Đại từ, Số lượng từ, …

Ví dụ:

我不喜欢他 / wǒ bù xǐhuān tā – Tôi không thích anh ta (Tân ngữ là ĐẠI TỪ)

我学习汉语 / wǒ xuéxí hànyǔ – Tôi học tiếng Trung ( Tân ngữ là DANH TỪ)

我相信她是一个善良的姑 娘 / wǒ xiāngxìn tā shì yí gè shànliáng de gūniang – Tôi tin tưởng cô ấy là một cô gái hiền lành (Tân ngữ là CỤM CHỦ VỊ)

– Trong câu vị ngữ động từ, động từ có thể đi trực tiếp với 1 tân ngữ hoặc đi với 2 tân ngữ theo dạng: CN + VN

Trong đó:

VN = ĐT + TN trực tiếp

Hoặc :

VN = ĐN + Tngián tiếp (Người) + TN trực tiếp (sự vật, sự việc)

Ví dụ:

我妈妈做饭 / wǒ māma zuò fàn – Mẹ nấu cơm

他买给我一件衣服 / tā mǎi gěi wǒ yí jiàn yīfu – Anh ấy mua cho tôi 1 bộ quần áo

– Trong câu vị ngữ động từ, tân ngữ còn có thể là một cụm chủ vị, theo dạng:

VN = ĐT + CN2 + VN2

Trong đó, CN2 + VN2 là 1 câu, làm tân ngữ cho động từ đứng trước nó. Các động từ này thường là: 说,想, 觉得, 知道,相信 …

Ví dụ:

我想他快到了 / wǒ xiǎng tā kuài dào le – Tớ nghĩ là cậu ấy sắp đến rồi

妈妈觉得这件衣服很适合爸爸 / māma juéde zhè jiàn yīfu hěn shìhé bàba – Mẹ cảm thấy chiếc áo này rất phù hợp với bố

Hình thức phủ định:

CN + / (没) 有+ ĐT + (TN)

Để phủ định ta thêm不 hoặc (没) 有 Vào trước động từ. Trong đó mang ý nghĩa phủ định tình trạng, hành vi hoặc động tác, còn (没) 有 biểu thị 1 hành vi, động tác nào đó chưa xảy ra.

Ví dụ:

我不喜欢他 /  wǒ bù xǐhuān tā – Tôi không thích anh ta

爸爸没骂过我 / bàba méi mà guò wǒ – Bố chưa từng mắng tôi

Hình thức nghi vấn:

– Khi muốn tạo câu nghi vấn, có thể thêm 吗 vào cuối câu khẳng định, tạo thành kết cấu:

CN + ĐT + (TN) +吗 ?

Ví dụ:

你喜欢吃中国菜吗?/ nǐ xǐhuān chī zhōngguó cài ma

Bạn thích món ăn Trung Quốc không?

– Ngoài ra có thể sử dụng kết cấu nghi vấn sau:

CN + DT + + / (没) 有 + ĐT ?

Ví dụ:

你喜不喜欢打蓝球 / nǐ xǐ bù xǐhuān dǎ lánqiú – Anh có thích chơi bóng rổ không?

妈妈让没让你去?/ māma ràng méi ràng nǐ qù – Mẹ có cho con đi không?

动词谓语句 Câu có vị ngữ là động từ

Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung

Cấu trúc câu có vị ngữ động từ như sau: Chủ ngữ + Vị ngữ

Trong đó thành phần chủ yếu của vị ngữ là động từ nhằm tường thuật động tác, hành vi, hoạt động tâm lý, sự phát triển biến hoá, v.v… của chủ ngữ.

Ví dụ:

老师说。 / Lǎoshī shuō. / Thầy giáo nói.

我们听。 / Wǒmen tīng. / Chúng tôi nghe.

我学习。 / Tôi học.

Mở rộng kiến thức

Vị ngữ = động từ + tân ngữ trực tiếp

Ví dụ:

我看报。/ Wǒ kàn bào. / Tôi xem báo.

他锻炼身体。 / Tā duànliàn shēntǐ. / Nó rèn luyện thân thể.

她学习中文。 / Tā xuéxí zhōngwén. / Cô ấy học Trung văn.

Vị ngữ = động từ + tân ngữ gián tiếp (người) + tân ngữ trực tiếp (sự vật)

Các động từ thường có hai tân ngữ là: 教, 送, 给, 告诉, 还, 递, 通知, 问, 借.

李老师教我汉语。 / Lǐ lǎoshī jiào wǒ hànyǔ. / Thầy Lý dạy tôi Hán ngữ.

他送我一本书。 / Tā sòng wǒ yī běn shū. / Anh ấy tặng tôi một quyển sách.

Vị ngữ = động từ + (chủ ngữ + vị ngữ)

Bản thân (chủ ngữ + vị ngữ) cũng là một câu, làm tân ngữ cho động từ ở trước nó. Động từ này thường là: 说, 想, 看见, 听见, 觉得, 知道, 希望, 相信, 反对, 说明, 表示, 建议.

Ví dụ:

我希望他明天来。 / Wǒ xīwàng tā míngtiān lái. / Tôi mong (nó ngày mai đến).

我看见他来了。 / Wǒ kànjiàn tā láile. / Tôi thấy (nó đã đến).

我要说明 这个意见不对。 / Wǒ yào shuōmíng zhège yìjiàn bùduì. / Tôi muốn nói rằng (ý kiến này không đúng).

他反对我这样做。 / Tā fǎnduì wǒ zhèyàng zuò. / Nó phản đối (tôi làm thế).

Ta thêm hoặc 没 hoặc 没有 trước động từ để phủ định

phủ định hành vi, động tác, tình trạng.

Ví dụ:

我现在只学习汉语, 不学习其他外语。/ Wǒ xiànzài zhǐ xuéxí hànyǔ, bù xuéxí qítā wàiyǔ. / Tôi hiện chỉ học tiếng Trung thôi, chứ không học ngoại ngữ khác.

没 hoặc 没有 ý nói một hành vi hay động tác chưa phát sinh hay chưa hoàn thành.

Ví dụ:

我没(没有)看见他。 / Wǒ méi (méiyǒu) kànjiàn tā. / Tôi không gặp anh ta.

Thêm 吗 vào cuối để tạo thành câu hỏi; hoặc dùng cấu trúc tương đương động từ + + động từ hay động từ + 没 + động từ

Ví dụ:

李老师教你汉语吗?/ Lǐ lǎoshī jiào nǐ hànyǔ ma? / Thầy Lý dạy anh Hán ngữ à?

李老师教不教你汉语?/ Lǐ lǎoshī jiào bù jiào nǐ hànyǔ? / Thầy Lý có dạy anh Hán ngữ không?

李老师教没教你汉语?/ Lǐ lǎoshī jiào méi jiào nǐ hànyǔ? / Thầy Lý có dạy anh Hán ngữ không?

ĐỊNH NGHĨA CÂU VỊ NGỮ ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

  • Câu vị ngữ động từ là câu có động từ làm vị ngữ.
  • Câu vị ngữ động từ biểu thị động tác, hành vi của chủ ngữ

CÁCH DÙNG CÂU VỊ NGỮ ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung cách sử dụng như thế nào?

Động từ có thể mang tân ngữ hoặc không mang tân ngữ

Ví dụ:

我学习汉语。 / Wǒ xuéxí hànyǔ. / Mình học Tiếng Trung.

她喜欢听音乐。 / Tā xǐhuān tīng yīnyuè. / Cô ấy thích nghe nhạc.

Động từ mang tân ngữ trong tiếng Trung

Ví dụ:

同学们互相帮助。 / Tóngxuémen hùxiāng bāngzhù. / Các bạn học sinh giúp đỡ lẫn nhau.

他睡了。 / Tā shuì le. / Cậu ấy ngủ rồi.

Động từ không mang tân ngữ trong tiếng Trung

Hình thức phủ định của vị ngữ động từ là thêm phó từ phủ định “” vào trước động từ

Ví dụ:

她不玩游戏。 / Tā bù wán yóuxì. / Cô ấy không chơi game.

她不学大学。 / Tā bù xué dàxué. / Cô ấy không học đại học.

Tiếp theo là bài tập luyện phản xạ giao tiếp nghe và nói tiếng Trung giao tiếp theo tình huống thực tế trong công việc. Thầy Vũ đã thiết kế sẵn nội dung bài tập bên dưới rồi. Các bạn chỉ việc luyện tập theo bảng bên dưới là oke nhé. Các bạn chia thành nhóm 2 bạn với nhau rồi luyện nha. Như vậy chúng ta mới có thể vận dụng được kiến thức ngữ pháp tiếng Trung Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung.

Luyện nghe nói tiếng Trung online theo chủ đề Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung

STTHọc tiếng Trung online Thầy Vũ, Khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng chỉ duy nhất có tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn, Hệ thống giáo án đào tạo tiếng Trung bài bản và chuyên nghiệp được Thầy Vũ thiết kế rất đặc biệt để giúp học viên nhanh chóng phát triển toàn diện 6 kỹ năng nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung cơ bản đến nâng cao theo lộ trình HSK 1 đến HSK 9
1你翻译成汉语吧nǐ fānyì chéng hànyǔ ba
2你能翻译成英语吗?nǐ néng fānyì chéng yīngyǔ ma
3回信huí xìn
4你还没回我的信nǐ hái méi huí wǒ de xìn
5你给我回信了吗?nǐ gěi wǒ huí xìn le ma
6故事gùshi
7你喜欢听什么故事?nǐ xǐhuān tīng shénme gùshi
8讲故事jiǎng gùshi
9你喜欢听谁讲故事?nǐ xǐhuān tīng shuí jiǎng gùshi
10有意思yǒu yìsi
11这个故事很有意思zhège gùshi hěn yǒu yìsi
12这本词典一共有多少页?zhè běn cídiǎn yí gòng yǒu duōshǎo yè
13你在笑什么呢?nǐ zài xiào shénme ne
14会话huì huà
15你听懂这个会话吗?nǐ tīng dǒng zhège huì huà ma
16你念这个句子吧nǐ niàn zhège jùzi ba
17你会答这个题吗?nǐ huì dá zhège tí ma
18办法bànfǎ
19这是我们自产自销的商品zhè shì wǒmen zì chǎn zì xiāo de shāngpǐn
20工厂自己能够满足自己的需求gōngchǎng zìjǐ nénggòu mǎnzú zìjǐ de xūqiú
21这种商品现在我们暂时无货供应zhèzhǒng shāngpǐn xiànzài wǒmen zànshí wúhuò gōngyìng
22我们先订试销一下,做个市场调查,如果销路好,我们会一定再订wǒme niān ding shì xiāo yí xià, zuò ge shìchǎng diàochá, rúguǒ xiāolù hǎo, wǒmen huì yídìng zài dìng
23你们想订的这几种商品都是快货,满足不了你们的要求了nǐmen xiǎng dìng de zhè jǐ zhǒng shāngpǐn dōu shì kuàihuò, mǎnzú bù liǎo nǐmen de yāoqiú le
24暂时不能一次交完,只能供订货量的一部分,等有货时,我方立刻通知你们zànshí bù néng yí cì jiāowán, zhǐ néng gōng dìnghuòliàng de yí bùfen, děng yǒu huò shí, wǒ fāng like tōngzhī nǐmen
25您刚提出的报价有点高于我们预期要付的价格nín gāng tí chū de bàojià yǒu diǎn gāoyú wǒmen yùqī yào fù de jiàgé
26你方所报的与现在价格不符nǐ fāng suǒ bào de yǔ xiànzài jiàgé bú fù
27你方报价似乎不切实际nǐ fāng bàojià sìhū bú qiè shíjì
28一看这个报价已能发现这比去年偏高百分之五yí kàn zhège bàojià yǐ néng fāxiàn zhè bǐ qù nián piāngāo bǎi fēn zhī wǔ
29老实说,你们所报的价格使我们很吃惊lǎoshí shuō, nǐmen suǒ bào de jiàgé shǐ wǒmen hěn chījīng
30你们所提出的价格并不像别的供应商那样具有竞争性nǐmen suǒ tíchū de jiàgé bìng bú xiàng biéde gōngyìng shāng jùyǒu jìngzhēngxìng
31为了成交我们可以考虑在价格上做些让步wèile chéngjiāo wǒmen kěyǐ kǎolǜ zài jiàgé shàng zuò xiē ràngbù
32为了我们双方业务往来有个好开端,我们将降价百分之三,这已是最大的让步了wèile wǒmen shuāngfāng yèwù wǎnglái yǒu ge hǎo kāiduān, wǒmen jiāng jiàng jià bǎi fēn zhī sān, zhè yǐ shì zuì dà de ràngbù le
33我们已经是以成本在卖了wǒmen yǐjīng shì yǐ chéngběn zài mài le
34我们的价格是合理而可行的,我们不可能再降价了wǒmen de jiàgé shì hélǐ ér kěxíng de, wǒmen bù kěnéng zài jiàngjià le
35价格相差太远了,无法接受jiàgé xiāngchā tài yuǎn le, wúfǎ jiēshòu
36你方不能要求我们减那么多了 nǐ fāng bù néng yāoqiú wǒmen jiǎn name duō le
37很遗憾,这倒是低价了,如果您觉得价格不可行,我们只好取消这笔交易hěn yí hàn, zhè dàoshì dī jià le, rúguǒ nín juéde jiàgé bù kě xíng, wǒmen zhǐhǎo qǔxiāo zhè bǐ jiāoyì
38你有什么办法吗?nǐ yǒu shénme bànfǎ ma
39你的办法是什么?nǐ de bànfǎ shì shénme
40合上hé shàng
41打开dǎkāi
42合上书hé shàng shū
43打开书dǎ kāi shū
44V + 上shàng + O
45你穿衣服吧 nǐ chuān yīfu ba
46你穿上衣服吧nǐ chuān shàng yīfu ba
47你穿鞋吧nǐ chuān xié ba
48你穿上鞋吧nǐ chuān shàng xié ba
49听见tīng jiàn
50你听见她说什么吗?nǐ tīng jiàn tā shuō shénme ma
51我听不见她说什么wǒ tīng bú jiàn tā shuō shénme
52作业zuòyè
53今天你有作业吗?jīntiān nǐ yǒu zuòyè ma
54今天我有很多作业jīntiān wǒ yǒu hěn duō zuòyè
55打扮dǎ bàn
56今天你打扮得很漂亮jīntiān nǐ dǎbàn de hěn piàoliang
57V + 熟shú
58这本书我看熟了zhè běn shū wǒ kàn shú le
59米饭熟了吗?mǐfàn shú le ma
60肉熟了吗?ròu shú le ma
61汤熟了吗?tāng shú le ma
62这个熟了吗?zhè ge shú le ma
63今天上午她来得很早jīntiān shàngwǔ tā lái de hěn zǎo
64运动yùndòng
65你喜欢什么运动?nǐ xǐhuān shénme yùndòng
66你常常运动吗?nǐ cháng cháng yùndòng ma
67跑步pǎobù
68我常常去操场跑步wǒ cháng cháng qù cāochǎng pǎobù
69你跑得很快nǐ pǎo de hěn kuài
70篮球lánqiú
71你会打篮球吗?nǐ huì dǎ lánqiú ma
72刚才gāngcái
73你刚才说什么?nǐ gāngcái shuō shénme
74你刚才去哪儿?nǐ gāngcái qù nǎr
75可以kěyǐ
76坚持jiānchí
77她很坚持tā hěn jiānchí
78坚强jiānqiáng
79刚来时,我一点也不习惯,现在我对这儿已经有了感情,又不想离开了gāng lái shí, wǒ yì diǎn yě bù xíguàn, xiànzài yǐjīng yǒu le gǎnqíng, yòu bù xiǎng líkāi le
80我真笨,怎么连这么简单的问题也答不出来wǒ zhēn bèn, zěnme lián zhème jiǎndān de wèntí yě dá bù chūlái
81只要你给我打电话,我就一定来zhǐyào nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà, wǒ jiù yí dìng lái
82只要你努力就一定能把汉语学好zhǐyào nǐ nǔlì jiù yí dìng néng bǎ hànyǔ xué hǎo
83只要汉语说得好就能找到工作zhǐyào hànyǔ shuō de hǎo jiù néng zhǎo dào gōngzuò
84只要吃这种药,病很快就会好zhǐyào chī zhè zhǒng yào, bìng hěn kuài jiù huì hǎo
85只要你告诉她,她就会帮助你zhǐ yào nǐ gàosu tā, tā jiù huì bāng zhù nǐ
86只要有钱就能买到好东西zhǐyào yǒu qián jiù néng mǎi dào hǎo dōngxi
87你不是要把生词预习预习吗?nǐ bú shì yào bǎ shēngcí yùxí yùxí ma
88只要你努力就能学好汉语zhǐyào nǐ nǔlì jiù néng xué hǎo hànyǔ
89只要汉语说得好就能找到工作zhǐyào hànyǔ shuō de hǎo jiù néng zhǎo dào gōngzuò
90连我看得懂说明书,你也能看得懂lián wǒ kàn de dǒng shuō míng shū, nǐ yě néng kàn de dǒng
91连她也不会做这个题,我更不会lián tā yě bú hù zuò zhège tí, wǒ gèng bú huì
92我以前连一次中国也没来过
93牌照pái zhào
94伤疤shāngbā
95流氓liú máng
96九泉jiǔ quán
97救济jiùjì
98救命jiù mìng
99污染wū rǎn
100凄惨qī cǎn
101二流子èr liú zi
102二百五èr bǎi wǔ
103低人一等dī rén yī děng
104糊涂hútu
105一团糟yì tuán zāo
106一场空yì chǎng kōng
107贬义词biǎn yì cí
108夭折yāozhé
109灵堂língtáng
110灵车líng chē
111教室 jiàoshì
112旁边pángbiān
113银行旁边是邮局yínháng pángbiān shì yóujú
114西边xībiān
115对duì
116我们都是越南留学生wǒmen dōu shì yuènán liúxuéshēng
117也yě
118我的朋友也是越南留学生 wǒ de péngyou yě shì yuènán liúxuéshēng
119另外lìngwài
120衬衣chènyī
121毛衣máoyī
122黄色huángsè
123灰色huīsè
124绿色lǜsè
125照相机zhàoxiàngjī
126你们俩是谁?nǐmen liǎ shì shuí
127语言yǔ yán
128你喜欢学什么语言?nǐ xǐhuān xué shénme yǔyán
129这是什么语言?zhè shì shénme yǔyán
130你学什么语言?nǐ xué shénme yǔyán
131大学dàxué
132这是什么大学?zhè shì shénme dàxué
133怎么样 zěnme yang
134你的身体怎么样?nǐ de shēntǐ zěnme yàng
135觉得juéde
136你觉得怎么样?nǐ juéde zěnme yàng
137你觉得这个工作怎么样?nǐ juéde zhège gōngzuò zěnme yàng
138不怎么样bù zěnme yàng
139向谁表示欢迎xiàng shuí biǎo shì huānyíng
140这个工作不怎么样zhège gōngzuò bù zěnmeyàng
141语法yǔfǎ
142学汉语语法难吗?xué hànyǔ yǔfǎ nán ma
143你要听什么?nǐ yào tīng shénme
144我学汉语和英语wǒ xué hànyǔ hé yīngyǔ
145你要说什么?nǐ yào shuō shénme
146她说汉语怎么样?tā shuō hànyǔ zěnmeyàng
147比较bǐjiào + adj
148学汉语比较难xué hànyǔ bǐjiào nán
149今天我比较忙jīntiān wǒ bǐjiào máng
150容易róngyì
151她是学生tā shì xuéshēng
152您好nínhǎo
153留学生liú xuéshēng
154她是越南留学生tā shì yuènán liúxuéshēng
155她叫什么名字?tā jiào shénme míngzi
156同学tóngxué
157她是我的同学tā shì wǒ de tóngxué
158我们wǒmen
159我们都是越南人wǒmen dōu shì yuènán rén
160你们nǐmen
161你们是哪国人?nǐmen shì nǎ guó rén
162他们tāmen
163他们是中国人tāmen shì zhōngguó rén
164介绍jièshào
165你介绍她吧nǐ jièshào tā ba
166一下yí xià
167我介绍一下wǒ jièshào yí xià
168我要学一下汉语 wǒ yào xué yí xià hànyǔ
169她姓什么?tā xìng shénme
170你的朋友是哪国人?nǐ de péngyou shì nǎ guó rén
171认识rènshi
172你认识汉语老师吗?nǐ rènshì hànyǔ lǎoshī ma
173高兴gāoxìng
174认识你我很高兴rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng
175多远?duō yuǎn
176有多远?yǒu duō yuǎn
177从这里到那里有多远?cóng zhè lǐ dào nàlǐ yǒu duō yuǎn
178公司的前边是银行gōngsī de qiánbiān shì yínháng
179前边的公司是什么公司?qiánbiān de gōngsī shì shénme gōngsī
180百分之 + số => bǎi fēn zhī
181公司的前边
182前边的公司
183认识你我也很高兴rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng
184你是谁呢?nǐ shì shuí ne
185你学什么呢?nǐ xué shénme ne
186加拿大jiā ná dà
187S + 来 + V + O
188我来喝啤酒吧wǒ lái hē píjiǔ ba
189我来介绍一下吧wǒ lái jièshào yí xià ba
190我觉得学汉语很容易wǒ juéde xué hànyǔ hěn róngyì
191你喜欢读什么书?nǐ xǐhuān dú shénme shū
192你要写信给谁?nǐ yào xiě xìn gěi shuí
193但是dànshì
194汉语很难,但是我还学汉语hànyǔ hěn nán, dànshì wǒ hái xué hànyǔ
195我要买新书wǒ yào mǎi xīnshū
196这是我的新朋友zhè shì wǒ de xīn péngyou
197同学tóngxué
198她是我的同学tā shì wǒ de tóngxué
199同屋 tóngwū
200这是我的同屋zhè shì wǒ de tóngwū
201汉语班hànyǔ bān
202英语班yīngyǔ bān
203你的汉语班有多少学生?nǐ de hànyǔ bān yǒu duōshǎo xuéshēng
204我的汉语班有十八个同学wǒ de hànyǔ bān yǒu shí bā ge tóngxué
205什么名字shénme míngzi
206今年我二十五岁了
207明年你要去哪儿旅行?míngnián nǐ yào qù nǎr lǚxíng
208去年qùnián
209去年我大学毕业qù nián wǒ dàxué bìyè
210命令mìng lìng
211你属什么?nǐ shǔ shénme
212我属龙wǒ shǔ lóng
213今天几月几号?jīntiān jǐ yuè jǐ hào
214你的生日是几月几号?nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào
215正好zhènghǎo
216正好我要找一个人zhènghǎo wǒ yào zhǎo yí ge rén
217明天晚上正好是我的生日míngtiān wǎnshang zhènghǎo shì wǒ de shēngrì

Bài tập tiếp theo của chúng ta là luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính để củng cố lại kiến thức ngữ pháp tiếng Trung vừa được học là Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung.

Văn bản tiếng Trung Thầy Vũ đặc biệt thiết kế chỉ dành riêng cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn sau khi đã học xong kiến thức cơ bản về Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung.

这些激素是在身体或情绪压力下释放出来的。

儿茶酚胺是由位于肾脏顶部的肾上腺产生的激素。

多巴胺、肾上腺素(肾上腺素)和去甲肾上腺素是主要的儿茶酚胺。

这些激素中的每一种都会分解成其他物质,并从尿液中排出。

当您感到身体或情绪压力时,儿茶酚胺会释放到血液中。

流感和感冒都会影响呼吸系统,但流感症状通常比普通感冒更严重。

“有许多不同的病毒可以引起感冒,但大多数病毒会引起非常相似的感冒症状,”纽约欧申赛德南拿骚社区医院的传染病和感染控制顾问 Aaron E. Glatt 医学博士说。

流感通常伴有高烧(102 华氏度或更高),流感症状往往更突然出现。

伯明翰阿拉巴马大学医学助理教授、UAB Moody Health 首席医师 Stephen Russell 医学博士说:“普通感冒通常会让你感觉很糟糕,但不应干扰日常活动。”诊所。

虽然大多数感冒不需要去看医生,但它们可能会变得更严重。根据美国家庭医生学会的说法,需要注意的一些警告信号包括高烧、呼吸急促以及持续超过 10 天或继续恶化的症状。

流感是由流感病毒引起的,但许多不同的病毒(最常见的是鼻病毒)会引起感冒。

某些人群更容易患感冒或流感,包括幼儿、老年人和免疫系统受损的人。

6 岁以下的儿童患感冒和流感的风险更高,特别是如果他们在日托中心或学校。 65 岁以上的成年人更容易感染流感和相关并发症。

处于妊娠中期或晚期的女性特别容易受到流感并发症的影响。 “我们不完全确定原因,但一直存在一个问题,即怀孕期间免疫系统是否会发生变化,”医学博士、威尔康奈尔医学院妇产科主任兼妇产科主任劳拉·莱利 (Laura Riley) 说。在纽约市的纽约长老会医院。

像普通感冒一样,流感是由病毒引起的。流感病毒有四种类型:A 型和 B 型,最常与季节性流感活动和流行有关; C,比较少见,会引起轻度呼吸道疾病;和 D,主要影响牛。

甲型流感病毒有许多亚型,它们基于在病毒表面发现的两种蛋白质——血凝素 (H) 和神经氨酸酶 (N)。在人类中发现的两种甲型流感毒株是 H1N1 毒株和 H3N2 毒株。

一种新的甲型流感 (H1N1) 病毒株,被称为猪流感,因为它通常在猪之间传播,导致了 2009 年的流感大流行。在 2009 年 4 月至 2010 年 4 月期间,疾病预防控制中心估计有 6080 万例猪流感病例。美国,这导致超过 274,000 人住院,近 12,500 人死亡。 1918 年的流感大流行是一种源自禽类的 H1N1 病毒。

H3N2 病毒通常会引起更严重的症状,对年轻人和老年人尤其危险。有许多 H3N2 病例的流感季节,例如 2017-2018 年流感季节,住院率和流感相关死亡率往往较高。 H3N2 对流感疫苗特别有抵抗力,并且比其他毒株变异得更快。

这些病毒比甲型流感少见,但会引起类似的症状,并可能导致爆发或大流行。乙型流感不按亚型分类,但有两种病毒株:山形和维多利亚。

2014 年 7 月发表在《临床传染病》上的一项研究挑战了乙型流感比甲型流感温和的看法。

与甲型和乙型流感一样,这些病毒也存在于人类中。但丙型流感病毒较温和,不会引起流行病。季节性流感疫苗含有甲型和乙型流感病毒株,不能预防丙型流感病毒。

没有特定的测试来诊断普通感冒。如果您的症状更严重,您的医生可能会要求进行检查或 X 光检查以排除某些疾病,例如链球菌性咽喉炎或肺炎。

对鼻子或喉咙后部的拭子样本进行流感病毒抗原检测。测试结果通常会在 30 分钟内准备好,但并不总是准确的。还有其他更可靠的流感测试只能在医院或专业实验室进行。

感冒或流感的持续时间取决于所涉及的病毒和免疫系统抵抗感染的能力。

Bài tập chú thích phiên âm tiếng Trung cho văn bản tiếng Trung ở trên. Sau khi các bạn học xong Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung thì làm bài tập bên dưới nhé.

Zhèxiē jīsù shì zài shēntǐ huò qíngxù yālì xià shìfàng chūlái de.

Ércháfēn’àn shì yóu wèiyú shènzàng dǐngbù de shènshàngxiàn chǎnshēng de jīsù.

Duōbā’àn, shènshàngxiàn sù (shènshàngxiàn sù) hé qù jiǎ shènshàngxiàn sù shì zhǔyào de ércháfēn’àn.

Zhèxiē jīsù zhōng de měi yī zhǒng dūhuì fēnjiě chéng qítā wùzhí, bìng cóng niào yè zhōng páichū.

Dāng nín gǎndào shēntǐ huò qíngxù yālì shí, ércháfēn’àn huì shìfàng dào xiěyè zhōng.

Liúgǎn hé gǎnmào dūhuì yǐngxiǎng hūxī xìtǒng, dàn liúgǎn zhèngzhuàng tōngcháng bǐ pǔtōng gǎnmào gèng yánzhòng.

“Yǒu xǔduō bùtóng de bìngdú kěyǐ yǐnqǐ gǎnmào, dàn dà duōshù bìngdú huì yǐnqǐ fēicháng xiāngsì de gǎnmào zhèngzhuàng,” niǔyuē ōu shēn sài dé nán ná sāo shèqū yīyuàn de chuánrǎn bìng hé gǎnrǎn kòngzhì gùwèn Aaron E. Glatt yīxué bóshì shuō.

Liúgǎn tōngcháng bàn yǒu gāoshāo (102 huáshì dù huò gèng gāo), liúgǎn zhèngzhuàng wǎngwǎng gèng túrán chūxiàn.

Bómínghàn ālā bā mǎ dàxué yīxué zhùlǐ jiàoshòu,UAB Moody Health shǒuxí yīshī Stephen Russell yīxué bóshì shuō:“Pǔtōng gǎnmào tōngcháng huì ràng nǐ gǎnjué hěn zāogāo, dàn bù yìng gānrǎo rìcháng huódòng.” Zhěnsuǒ.

Suīrán dà duōshù gǎnmào bù xūyào qù kàn yīshēng, dàn tāmen kěnéng huì biàn dé gèng yánzhòng. Gēnjù měiguó jiātíng yīshēng xuéhuì de shuōfǎ, xūyào zhùyì de yīxiē jǐnggào xìnhào bāokuò gāoshāo, hūxī jícù yǐjí chíxù chāoguò 10 tiān huò jìxù èhuà de zhèngzhuàng.

Liúgǎn shì yóu liúgǎn bìngdú yǐnqǐ de, dàn xǔduō bùtóng de bìngdú (zuì chángjiàn de shì bí bìngdú) huì yǐnqǐ gǎnmào.

Mǒu xiē rénqún gèng róngyì huàn gǎnmào huò liúgǎn, bāokuò yòu’ér, lǎonián rén hé miǎnyì xìtǒng shòu sǔn de rén.

6 Suì yǐxià de értóng huàn gǎnmào hé liúgǎn de fēngxiǎn gèng gāo, tèbié shì rúguǒ tāmen zài rì tuō zhōngxīn huò xuéxiào. 65 Suì yǐshàng de chéngnián rén gèng róngyì gǎnrǎn liúgǎn hé xiāngguān bìngfā zhèng.

Chǔyú rènshēn zhōngqí huò wǎnqí de nǚxìng tèbié róngyì shòudào liúgǎn bìngfā zhèng de yǐngxiǎng. “Wǒmen bù wánquán quèdìng yuányīn, dàn yīzhí cúnzài yīgè wèntí, jí huáiyùn qíjiān miǎnyì xìtǒng shìfǒu huì fāshēng biànhuà,” yīxué bóshì, wēi ěr kāng nài ěr yīxué yuàn fù chǎn kē zhǔrèn jiān fù chǎn kē zhǔrèn láo lā·lái lì (Laura Riley) shuō. Zài niǔyuē shì de niǔyuē zhǎnglǎo huì yīyuàn.

Xiàng pǔtōng gǎnmào yīyàng, liúgǎn shì yóu bìngdú yǐnqǐ de. Liúgǎn bìngdú yǒu sì zhǒng lèixíng:A xíng hé B xíng, zuì cháng yǔ jìjié xìng liúgǎn huódòng hé liúxíng yǒuguān; C, bǐjiào shǎojiàn, huì yǐnqǐ qīng dù hūxīdào jíbìng; hé D, zhǔyào yǐngxiǎng niú.

Jiǎ xíng liúgǎn bìngdú yǒu xǔduō yà xíng, tāmen jīyú zài bìngdú biǎomiàn fāxiàn de liǎng zhǒng dànbáizhí——xuě níng shù (H) hé shénjīng qīng suān méi (N). Zài rénlèi zhōng fāxiàn de liǎng zhǒng jiǎ xíng liúgǎn dú zhū shì H1N1 dú zhū hé H3N2 dú zhū.

Yī zhǒng xīn de jiǎ xíng liúgǎn (H1N1) bìngdú zhū, bèi chēng wèi zhū liúgǎn, yīnwèi tā tōngcháng zài zhū zhī jiān chuánbò, dǎozhìle 2009 nián de liúgǎn dà liúxíng. Zài 2009 nián 4 yuè zhì 2010 nián 4 yuè qíjiān, jíbìng yùfáng kòngzhì zhōngxīn gūjì yǒu 6080 wàn lì zhū liúgǎn bìnglì. Měiguó, zhè dǎozhì chāoguò 274,000 rén zhùyuàn, jìn 12,500 rén sǐwáng. 1918 Nián de liúgǎn dà liúxíng shì yī zhǒng yuán zì qínlèi de H1N1 bìngdú.

H3N2 bìngdú tōngcháng huì yǐnqǐ gēng yánzhòng de zhèngzhuàng, duì niánqīng rén hé lǎonián rén yóuqí wéixiǎn. Yǒu xǔduō H3N2 bìnglì de liúgǎn jìjié, lìrú 2017-2018 nián liúgǎn jìjié, zhùyuàn lǜ hé liúgǎn xiāngguān sǐwáng lǜ wǎngwǎng jiào gāo. H3N2 duì liúgǎn yìmiáo tèbié yǒu dǐkàng lì, bìngqiě bǐ qítā dú zhū biànyì dé gèng kuài.

Zhèxiē bìngdú bǐ jiǎ xíng liúgǎn shǎojiàn, dàn huì yǐnqǐ lèisì de zhèngzhuàng, bìng kěnéng dǎozhì bàofā huò dà liúxíng. Yǐ xíng liúgǎn bù àn yà xíng fēnlèi, dàn yǒu liǎng zhǒng bìngdú zhū: Shānxíng hé wéiduōlìyǎ.

2014 Nián 7 yuè fābiǎo zài “línchuáng chuánrǎn bìng” shàng de yī xiàng yánjiū tiǎozhànle yǐ xíng liúgǎn bǐ jiǎ xíng liúgǎn wēnhé de kànfǎ.

Yǔ jiǎ xíng hé yǐ xíng liúgǎn yīyàng, zhèxiē bìngdú yě cúnzài yú rénlèi zhōng. Dàn bǐng xíng liúgǎn bìngdú jiào wēnhé, bù huì yǐnqǐ liúxíng bìng. Jìjié xìng liúgǎn yìmiáo hányǒu jiǎ xíng hé yǐ xíng liúgǎn bìngdú zhū, bùnéng yùfáng bǐng xíng liúgǎn bìngdú.

Méiyǒu tèdìng de cèshì lái zhěnduàn pǔtōng gǎnmào. Rúguǒ nín de zhèngzhuàng gèng yánzhòng, nín de yīshēng kěnéng huì yāoqiú jìnxíng jiǎnchá huò X guāng jiǎnchá yǐ páichú mǒu xiē jíbìng, lìrú liàn qiújùn xìng yānhóu yán huò fèiyán.

Duì bízi huò hóulóng hòu bù de shì zi yàngběn jìnxíng liúgǎn bìngdú kàngyuán jiǎncè. Cèshì jiéguǒ tōngcháng huì zài 30 fēnzhōng nèi zhǔnbèi hǎo, dàn bìng bù zǒng shì zhǔnquè de. Hái yǒu qítā gèng kěkào de liúgǎn cèshì zhǐ néng zài yīyuàn huò zhuānyè shíyàn shì jìnxíng.

Gǎnmào huò liúgǎn de chíxù shíjiān qǔjué yú suǒ shèjí de bìngdú hé miǎnyì xìtǒng dǐkàng gǎnrǎn de nénglì.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế để nâng cao và vận dụng kiến thức ngữ pháp tiếng Trung về Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung.

Các hormone này được giải phóng để đáp ứng với căng thẳng về thể chất hoặc cảm xúc.

Catecholamine là hormone được sản xuất bởi tuyến thượng thận, nằm trên cùng của thận.

Dopamine, epinephrine (adrenaline) và norepinephrine là những catecholamine chính.

Mỗi loại hormone này sẽ bị phân hủy thành các chất khác được loại bỏ trong nước tiểu của bạn.

Catecholamine được giải phóng vào máu khi bạn căng thẳng về thể chất hoặc cảm xúc.

Cả bệnh cúm và cảm lạnh đều ảnh hưởng đến hệ hô hấp, mặc dù các triệu chứng cúm thường nghiêm trọng hơn so với cảm lạnh thông thường.

Aaron E. Glatt, MD, chuyên gia tư vấn về bệnh truyền nhiễm và kiểm soát nhiễm trùng tại Bệnh viện Cộng đồng Nam Nassau ở Oceanside, New York cho biết: “Có nhiều loại virus khác nhau có thể gây ra cảm lạnh, nhưng hầu hết những loại virus này đều gây ra các triệu chứng cảm lạnh rất giống nhau.

Bệnh cúm thường kèm theo sốt cao hơn (102 độ F trở lên) và các triệu chứng cúm có xu hướng đột ngột hơn.

Stephen Russell, MD, trợ lý giáo sư y khoa tại Đại học Alabama ở Birmingham và là bác sĩ chính của UAB Moody Health cho biết: “Cảm lạnh thường khiến bạn cảm thấy tồi tệ nhưng không nên cản trở các hoạt động hàng ngày. Phòng khám bệnh.

Mặc dù hầu hết các trường hợp cảm lạnh không cần đến bác sĩ, nhưng chúng có thể biến chứng thành bệnh nghiêm trọng hơn. Theo Học viện Bác sĩ Gia đình Hoa Kỳ, một số dấu hiệu cảnh báo cần tìm bao gồm sốt cao, khó thở và các triệu chứng kéo dài hơn 10 ngày hoặc tiếp tục trầm trọng hơn.

Bệnh cúm do vi rút cúm gây ra, nhưng nhiều loại vi rút riêng biệt (phổ biến nhất là rhinovirus) có thể gây ra cảm lạnh.

Một số dân số dễ bị cảm lạnh hoặc cúm hơn, bao gồm cả người rất trẻ, người già và những người có hệ thống miễn dịch bị suy giảm.

Trẻ em dưới 6 tuổi có nhiều nguy cơ bị cảm lạnh và cúm hơn, đặc biệt nếu chúng đang ở nhà trẻ hoặc trường học. Người lớn trên 65 tuổi dễ bị cúm hơn và các biến chứng liên quan.

Phụ nữ trong tam cá nguyệt thứ hai hoặc thứ ba đặc biệt dễ bị các biến chứng của bệnh cúm. Laura Riley, MD, chủ nhiệm sản phụ khoa tại Weill Cornell Medicine và là bác sĩ sản phụ khoa, cho biết: “Chúng tôi không chắc chính xác lý do tại sao, nhưng luôn có một câu hỏi đặt ra là liệu hệ thống miễn dịch có thay đổi trong thai kỳ hay không. tại Bệnh viện NewYork-Presbyterian ở Thành phố New York.

Giống như cảm lạnh thông thường, bệnh cúm do vi rút gây ra. Có bốn loại vi rút cúm: A và B, chúng thường liên quan đến hoạt động và dịch cúm theo mùa; C, tương đối hiếm và gây ra bệnh hô hấp nhẹ; và D, ảnh hưởng chủ yếu đến gia súc.

Có nhiều phân nhóm vi rút cúm A, dựa trên hai loại protein – hemagglutinin (H) và neuraminidase (N) – được tìm thấy trên bề mặt của vi rút. Hai chủng cúm A được tìm thấy ở người là chủng H1N1 và chủng H3N2.

Một chủng vi rút cúm A (H1N1) mới, được gọi là cúm lợn vì nó thường lây lan ở lợn, dẫn đến đại dịch cúm vào năm 2009. Từ tháng 4 năm 2009 đến tháng 4 năm 2010, CDC ước tính rằng đã có 60,8 triệu trường hợp cúm lợn ở Hoa Kỳ, dẫn đến hơn 274.000 trường hợp nhập viện và gần 12.500 trường hợp tử vong. Đại dịch cúm năm 1918 là một loại vi rút H1N1 có nguồn gốc từ gia cầm.

Virus H3N2 thường gây ra các triệu chứng nghiêm trọng hơn và có thể đặc biệt nguy hiểm đối với người trẻ và người cao tuổi. Các mùa cúm có nhiều trường hợp nhiễm H3N2, chẳng hạn như mùa cúm 2017–2018, có xu hướng có tỷ lệ nhập viện và tử vong do cúm cao hơn. H3N2 đặc biệt kháng thuốc chủng ngừa cúm, và nó biến đổi nhanh hơn các chủng khác.

Ít phổ biến hơn cúm A, những vi rút này gây ra các triệu chứng tương tự và có thể dẫn đến bùng phát hoặc đại dịch. Cúm B không được phân loại theo các týp phụ, nhưng có hai chủng vi rút: Yamagata và Victoria.

Một nghiên cứu được công bố trên Tạp chí Bệnh Truyền nhiễm Lâm sàng vào tháng 7 năm 2014 đã thách thức nhận thức rằng cúm B nhẹ hơn cúm A.

Giống như cúm A và B, những vi-rút này được tìm thấy ở người. Nhưng virus cúm C nhẹ hơn và không gây thành dịch. Thuốc chủng ngừa cúm theo mùa, chứa các chủng cúm A và B, không bảo vệ chống lại vi-rút cúm C.

Không có xét nghiệm cụ thể nào để chẩn đoán cảm lạnh thông thường. Nếu các triệu chứng của bạn nghiêm trọng hơn, bác sĩ có thể yêu cầu xét nghiệm hoặc chụp X-quang để loại trừ một số bệnh, chẳng hạn như viêm họng liên cầu khuẩn hoặc viêm phổi.

Các mẫu tăm bông từ mũi hoặc sau cổ họng được kiểm tra để tìm kháng nguyên vi rút cúm. Kết quả xét nghiệm thường sẵn sàng trong vòng chưa đầy 30 phút, nhưng không phải lúc nào chúng cũng chính xác. Có những xét nghiệm cúm khác, đáng tin cậy hơn mà chỉ có thể được thực hiện ở bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm chuyên khoa.

Thời gian bị cảm lạnh hoặc cúm khác nhau tùy thuộc vào loại vi rút có liên quan và khả năng chống lại nhiễm trùng của hệ thống miễn dịch.

Vậy là chúng ta vừa đi xong toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung bài giảng Câu Vị ngữ Động từ trong tiếng Trung rồi. Các bạn học viên đừng quên chia sẻ bài giảng trực tuyến này về các trang mạng xã hội học dần nhé.

ChineMaster trân trọng dừng bài học tại đây và kính chào quý khán giả và độc giả. Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo nha.

BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

Khóa học - Học phí

Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

  1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
  2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
  3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
  4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
  5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
  6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
  10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
  11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
  13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
  14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
  15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
  16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
  17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
  19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
  20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
  21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
  22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
  23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
  24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
  25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
  26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
  27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
  29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
  30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
  31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
  32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
  33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
  34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
  35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
  36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
  37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
  38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
  39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
  40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
  41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
  42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
  43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
  44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
  45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
  46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
  47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
  48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

Từ vựng tiếng Trung

Bài giảng mới nhất