Câu hỏi Tỉnh Lược NE trong tiếng Trung là gì
Câu hỏi Tỉnh Lược NE trong tiếng Trung cách dùng như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ tiếp tục giải đáp và chia sẻ với các bạn kiến thức ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trong bài giảng trực tuyến lớp học tiếng Trung online chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản. Các bạn muốn tìm hiểu sâu hơn và chi tiết hơn thì hãy đặt mua bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Th.S Nguyễn Minh Vũ để học thêm được nhiều kiến thức ngữ pháp tiếng Trung hơn từ trình độ cơ bản đến nâng cao tương đương với HSK 1 đến HSK 9 chỉ duy nhất có bán tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.
Trước khi vào học bài mới, chúng ta cần tranh thủ thời gian ôn tập lại một số trọng điểm kiến thức của bài giảng hôm trước tại link bên dưới.
Câu hỏi lựa chọn trong tiếng Trung
Các bạn học viên muốn học nhanh từ vựng tiếng Trung và mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung thì cần có công cụ và phương pháp luyện tập riêng. Đó chính là tập gõ tiếng Trung online mỗi ngày trên diễn đàn Trung tâm tiếng Trung ChineMaster thông qua bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin và tập viết chữ Hán mỗi ngày theo lộ trình bài giảng của Thầy Vũ.
Bạn nào chưa có bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản cài đặt mới nhất thì tải xuống ngay tại link bên dưới nhé.
Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin
Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của bài giảng hôm nay ngày 17 tháng 6 năm 2021 chuyên đề tự học ngữ pháp tiếng Trung online cơ bản cùng Thầy Vũ.
Hướng dẫn sử dụng Câu hỏi Tỉnh Lược 呢 trong tiếng Trung
Các bạn học viên chuẩn bị vở và bút để ghi chép lại nội dung bài giảng khóa học tiếng Trung online cơ bản chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung cơ bản nhé.
Câu hỏi Tỉnh Lược NE trong tiếng Trung
CÂU HỎI TỈNH LƯỢC 呢
怎么问 (5): 省略问句….呢? Zěnme wèn (5): Shěnglüè wèn jù…. Ne?
A: KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Câu hỏi tỉnh lược là câu hỏi được lược bớt thành phần vị ngữ, chỉ còn lại chủ ngữ và “呢”, nhưng trước hoặc sau câu hỏi này đã có nội dung ám chỉ thành phần bị lược bớt giúp người nghe vẫn hiểu được câu hỏi.
B. CẤU TRÚC NGỮ PHÁP
S + 呢?
VD:
我明年去留学, 你呢? Wǒ míngnián qù liúxué, nǐ ne?
Năm sau mình đi du học, cậu thì sao?
Chú ý: Câu hỏi tỉnh lược có hai cách dùng:
Thứ nhất, trong trường hợp không có câu văn trước và sau làm căn cứ, câu hỏi tỉnh lược thường dùng để hỏi về địa điểm.
VD:
玛丽呢? = 玛丽在哪儿?
Mǎlì ne? = Mǎlì zài nǎ’er?
Mary đâu?
你的车呢? = 你的车在哪儿?
Nǐ de chē ne? = Nǐ de chē zài nǎ’er?
Xe của cậu đâu?
Thứ hai, khi có câu văn trước và sau, ngữ nghĩa của câu hỏi tỉnh lược dựa theo câu văn trước và sau đó.
VD:
A: 这本是什么书? Zhè běn shì shénme shū?
Đây là sách gì vậy?
B: 是英文杂志. Shì yīngwén zázhì.
Là tạp chí tiếng Anh
A: 那本呢? Nà běn ne?
Cuốn kia thì sao?
B: 是韩语教程. Shì hányǔ jiàochéng.
Là giáo trình tiếng Hàn.
Sau đây chúng ta cùng luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin theo sự hướng dẫn của Thầy Vũ. Các bạn hãy dựa vào những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản bên dưới để gõ tiếng Trung online trên diễn đàn Trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.
| STT | Luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin theo giáo án bài giảng học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ |
| 1 | 下星期我想去参观你的工厂 xià xīngqī wǒ xiǎng qù cānguān nǐ de gōngchǎng Tuần sau tôi muốn đi tham quan công xưởng của bạn |
| 2 | 下面我想介绍工厂的情况 xiàmiàn wǒ xiǎng jièshào gōngchǎng de qíngkuàng |
| 3 | 中国对越南的进口商品设置了很多准入的限制 zhōngguó duì yuènán de jìnkǒu shāngpǐn shèzhì le hěn duō zhǔnrù de xiànzhì |
| 4 | 会议室有投影机吗?huìyì shì yǒu tóuyǐngjī ma |
| 5 | 你不应该滥用这个工具 nǐ bù yīnggāi lànyòng zhège gōngjù |
| 6 | 你不应该给失败找理由 nǐ bù yīnggāi gěi shībài zhǎo lǐyóu |
| 7 | 你们应该快速解决这个问题 nǐmen yīnggāi kuàisù jiějué zhège wèntí |
| 8 | 你光这样做就没有效果 nǐ guāng zhèyàng zuò jiù méiyǒu xiàoguǒ |
| 9 | 你别拿我开玩笑 nǐ bié ná wǒ kāi wánxiào |
| 10 | 你别拿我当笑话 nǐ bié ná wǒ dāng xiàohuà |
| 11 | 你厂生产的产品有什么指标吗? Nǐ chǎng shēngchǎn de chǎnpǐn yǒu shénme zhǐbiāo ma |
| 12 | 你可以设置公司的规定吗?nǐ kěyǐ shèzhì gōngsī de guīdìng ma |
| 13 | 你应该多吃健康食品 nǐ yīnggāi duō chī jiànkāng shípǐn |
| 14 | 你的公司有几个工厂?nǐ de gōngsī yǒu jǐ gè gōngchǎng Công ty của bạn có mấy cái nhà xưởng? |
| 15 | 你的工厂有多少员工? Nǐ de gōngchǎng yǒu duōshǎo yuángōng |
| 16 | 你的方法很有效果,但是我们不应该滥用 nǐ de fāngfǎ hěn yǒu xiàoguǒ, dànshì wǒmen bù yīnggāi lànyòng |
| 17 | 你给行李加上标签吧 nǐ gěi xínglǐ jiā shàng biāoqiān ba |
| 18 | 你要找厂长有什么事?nǐ yào zhǎo chǎng zhǎng yǒu shénme shì Bạn muốn tìm trưởng xưởng có việc gì? |
| 19 | 入境 rùjìng |
| 20 | 出境 chū jìng |
| 21 | 卫生检疫 wèishēng jiǎnyì |
| 22 | 吃饭的时候,她光吃不说 chī fàn de shíhou, tā guāng chī bù shuō |
| 23 | 墙壁 qiángbì |
| 24 | 如何对付海关?rúhé duìfù hǎiguān |
| 25 | 如何应付中国的进口限制?rúhé yìngfù zhōngguó de jìnkǒu xiànzhì |
| 26 | 如何通过海关壁垒?rúhé tōngguò hǎiguān bìlěi |
| 27 | 工厂的情况还很顺利 gōngchǎng de qíngkuàng hái hěn shùnlì Tình hình của công xưởng vẫn rất thuận lợi |
| 28 | 很多人在用不透明的做法来发展公司 hěn duō rén zài yòng bú tòumíng de zuòfǎ lái fāzhǎn gōngsī |
| 29 | 很多商品不能获准入境 hěn duō shāngpǐn bù néng huòzhǔn rù jìng |
| 30 | 很多国家设置出准入的限制 hěn duō guójiā shèzhì chū zhǔnrù de xiànzhì |
| 31 | 我不想听你解释的理由 wǒ bù xiǎng tīng nǐ jiěshì de lǐyóu |
| 32 | 我们应该快速反应中国的进口机制 wǒmen yīnggāi kuàisù fǎnyìng zhōngguó de jìnkǒu jīzhì |
| 33 | 我们应该赶紧解决语言障碍问题 wǒmen yīnggāi gǎnjǐn jiějué yǔyán zhàngài wèntí |
| 34 | 我常预警员工迟到的后果 wǒ cháng yùjǐng yuángōng chīdào de hòuguǒ |
| 35 | 我想把公司的影响力扩展到河内市场 wǒ xiǎng bǎ gōngsī de yǐngxiǎng lì kuòzhǎn dào hénèi shìchǎng |
| 36 | 我想看这次她要拿什么理由当借口 wǒ xiǎng kàn zhè cì tā yào ná shénme lǐyóu dāng jièkǒu |
| 37 | 我的老师常用多媒体教学 wǒ de lǎoshī cháng yòng duōméitǐ jiàoxué |
| 38 | 我真拿你没办法 wǒ zhēn ná nǐ méi bànfǎ |
| 39 | 扩展活动范围 kuòzhǎn huódòng fànwéi |
| 40 | 投影机 tóuyǐngjī |
| 41 | 最近你工厂的情况怎么样?zuìjìn nǐ gōngchǎng de qíngkuàng zěnmeyàng Dạo này tình hình nhà máy của bạn như thế nào? |
| 42 | 最近你的工作顺利吗?zuìjìn nǐ de gōngzuò shùnlì ma Dạo này công việc của bạn thuận lợi không? |
| 43 | 最近我对关税很关心 zuìjìn wǒ duì guānshuì hěn guānxīn |
| 44 | 有很多成分拿保护环境的借口来发展公司 yǒu hěn duō chéngfèn ná bǎohù huánjìng de jièkǒu lái fāzhǎn gōngsī |
| 45 | 每次她犯错误都找很多借口 měi cì tā fàn cuòwù dōu zhǎo hěn duō jièkǒu |
| 46 | 游客入越南境前须通过检疫关 yóukè rù yuènán jìng qián xū tōngguò jiǎnyì guān |
| 47 | 现在你光着急也没用 xiànzài nǐ guāng zháojí yě méiyòng |
| 48 | 现在我为你们放映工厂的简介 xiànzài wǒ wèi nǐmen fàngyìng gōngchǎng de jiǎnjiè |
| 49 | 现在我为诸位介绍我的工厂 xiànzài wǒ wèi zhūwèi jièshào wǒ de gōngchǎng |
| 50 | 现在我介绍我的厂长 xiànzài wǒ jièshào wǒ de chǎngzhǎng Bây giờ tôi giới thiệu trưởng xưởng của tôi |
| 51 | 现在我给你们放映工厂的生产情况 xiànzài wǒ gěi nǐmen fàngyìng gōngcháng de shēngchǎn qíngkuàng |
| 52 | 生产情况顺利吗?shēngchǎn qíngkuàng shùnlì ma |
| 53 | 请你给产品设置评定程序 qǐng nǐ gěi chǎnpǐn shèzhì píngdìng chéngxù |
| 54 | 这个工具可以制止倾销问题 zhège gōngjù kěyǐ zhìzhǐ qīngxiāo wèntí |
| 55 | 这个工具是用来做什么的? Zhège gōngjù shì yònglái zuò shénme |
| 56 | 这个方法已经被海关制止了 zhège fāngfǎ yǐjīng bèi hǎgān zhì zhǐ le |
| 57 | 这个月你销售多少产品?zhège yuè nǐ xiāoshòu duōshǎo chǎnpǐn |
| 58 | 这个月这个产品的销售量很火 zhège yuè zhège chǎnpǐn de xiāoshòu liàng hěn huǒ Tháng này lượng tiêu thụ của sản phẩm này rất là hot |
| 59 | 这里谁是厂长?zhèlǐ shuí shì chǎngzhǎng Ở đây ai là trưởng xưởng? |
| 60 | 销售情况顺利吗?xiāoshòu qíngkuàng shùnlì ma |
| 61 | 销售量 xiāoshòu liàng Lượng tiêu thụ |
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng lớp học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ chuyên đào tạo và giảng dạy các khóa học tiếng Trung online và luyện thi HSK online. Chuyên đề bài giảng Câu hỏi Tỉnh Lược 呢 trong tiếng Trung của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. ChineMaster hẹn gặp lại tất cả các bạn trong bài giảng trực tuyến tiếp theo vào ngày mai nhé.