Câu hỏi lựa chọn trong tiếng Trung là gì
Câu hỏi lựa chọn trong tiếng Trung cách dùng như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ tiếp tục chia sẻ thêm với các bạn cách dùng Câu hỏi lựa chọn trong tiếng Trung cơ bản nhất được sử dụng rất thông dụng hàng ngày trong tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề. Các bạn chú ý theo dõi kênh dạy học tiếng Trung trực tuyến miễn phí chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung mỗi ngày nhé.
Trước khi vào học bài mới hôm nay, chúng ta cần ôn tập lại cách sử dụng Câu Vị ngữ Chủ Vị trong tiếng Trung được dùng như thế nào tại link bên dưới.
Câu Vị ngữ Chủ Vị trong tiếng Trung
Hôm nay ngữ pháp tiếng Trung của chúng ta khá là cơ bản nhưng cũng rất quan trọng. Các bạn chú ý chuẩn bị đầy đủ vở và bút để ghi chép những kiến thức tiếng Trung Thầy Vũ đưa ra mỗi ngày cho chúng ta cùng học miễn phí nhé. Bạn nào muốn tìm hiểu sâu hơn và chi tiết hơn thì hãy mua bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Th.S Nguyễn Minh Vũ chủ biên biên tập và biên soạn nhé. Thầy Vũ lấy nghệ danh là Nguyễn Minh Vũ để các bạn có thể nhận ra được ngay cuốn sách nào là của Thầy Vũ viết trong vô vàn những đầu sách học tiếng Trung khác.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung Quận 10 TPHCM Sài Gòn hân hạnh làm nhà tài trợ chính thức cho chương trình đào tạo và giảng dạy các khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ.
Để tăng cường khả năng ghi nhớ và học từ vựng tiếng Trung, các bạn cần luyện tập hàng ngày hai công việc chính. Đó là tập gõ tiếng Trung online trên diễn đàn tiếng Trung bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin và tập viết chữ Hán mỗi ngày theo sự hướng dẫn của Thầy Vũ.
Bạn nào chưa có bản cập nhập mới nhất của bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tải ngay xuống tại link bên dưới nhé.
Đây là chuyên mục Thầy Vũ chuyên tổng hợp và lưu trữ các bài giảng học tiếng Trung chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung online. Các bạn truy cập vào chuyên mục ngữ pháp tiếng Trung bên dưới nhé.
Chuyên mục ngữ pháp tiếng Trung
Sau đây chúng ta sẽ đi vào phần chính của nội dung bài giảng trực tuyến hôm nay chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản.
Hướng dẫn sử dụng Câu hỏi lựa chọn trong tiếng Trung
A: KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Câu hỏi lựa chọn “….还是…?” là câu hỏi dùng 还是 để liệt kê các khả năng có thể xảy ra, biểu thị sự lựa chọn.
B. CẤU TRÚC NGỮ PHÁP
(是) A还是 B
Trong đó hai thành phần A và B thường tương đương với nhau vầ chức năng, kết cấu … có thể cùng là vị ngữ, tân ngữ, chủ ngữ hoặc trạng ngữ.
VD:
周末的联欢会你唱歌还是变魔术?Zhōumò de liánhuān huì nǐ chànggē háishì biàn móshù?
Buổi liên hoan cuối tuần cậu hát hay làm ảo thuật đấy?
你喜欢学汉语还是学英语?Nǐ xǐhuān xué hànyǔ háishì xué yīngyǔ?
Em thích học tiếng Trung hay tiếng Anh?
这个会议你去还是小明去?Zhège huìyì nǐ qù háishì xiǎomíng qù?
Hội nghị này, cậu đi hay Tiểu Minh đi?
你今年去留学还是明年去?Nǐ jīnnián qù liúxué háishì míngnián qù?
Năm nay hay năm sau cậu đi du học?
Chú ý:
Trong nhiều trường hợp, “是” phía trước có thể lược bỏ.
VD:
你的这位朋友是哪国人?韩国人还是日本人?Nǐ de zhè wèi péngyǒu shì nǎ guórén? Hánguó rén háishì rìběn rén?
Người bạn này của cậu là người nước nào? Là người Hàn Quốc hay là người Nhật Bản?
你想买蓝色的毛衣还是白色的?Nǐ xiǎng mǎi lán sè de máoyī háishì báisè de?
Chị muốn mua chiếc áo len màu xanh hay màu trắng?
Khi trả lời câu hỏi lựa chọn, người ra thường sẽ chọn một trong các đáp án để trả lời.
VD:
中村是中国人还是日本人? Zhōngcūn shì zhōngguó rén háishì rìběn rén?
Nakamura là người Trung Quốc hay người Nhật Bản?
他是日本人. Tā shì rìběn rén.
Cậu ấy là người Nhật Bản.
Ngữ điệu trong câu hỏi lựa chọn tương đối cao, tốc độ khá chậm, đọc nhấn mạnh vào thành phần được cung cấp để lựa chọn , “还是” liên từ đọc nhẹ.
Sau đây chúng ta tiếp tục đi vào phần luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin theo nội dung giáo án bài giảng bên dưới của Thầy Vũ nha.
| STT | Luyện tập gõ tiếng Trung online cùng Thầy Vũ để tăng cường và nâng cao hiệu quả học tiếng Trung tốt hơn |
| 1 | 今天上午你睡到几点?jīntiān shàngwǔ nǐ shuì dào jǐ diǎn |
| 2 | 今天办公室不太干净 jīntiān bàngōngshì bú tài gānjìng |
| 3 | 你习惯生活了吗?nǐ xíguàn shēnghuó le ma |
| 4 | 你习惯越南气候吗?nǐ xíguàn yuènán qìhòu ma |
| 5 | 你买的书我还买看完 nǐ mǎi de shū wǒ hái méi kàn wán |
| 6 | 你们合上书吧 nǐmen hé shàng shū ba |
| 7 | 你会做中国菜吗?nǐ huì zuò zhōngguó cài ma |
| 8 | 你会做什么菜?nǐ huì zuò shénme cài |
| 9 | 你会做越南菜吗?nǐ huì zuò yuènán cài ma |
| 10 | 你关上手机吧 nǐ guān shàng shǒujī ba |
| 11 | 你关上门吧 nǐ guān shàng mén ba |
| 12 | 你听懂老师说什么吗?nǐ tīng dǒng lǎoshī shuō shénme ma |
| 13 | 你喜欢吃什么菜?nǐ xǐhuān chī shénme cài |
| 14 | 你打错电话了 nǐ dǎ cuò diànhuà le |
| 15 | 你洗完碗了吗?nǐ xǐ wán wǎn le ma |
| 16 | 你的习惯不太好 nǐ de xíguàn bú tài hǎo |
| 17 | 你的菜很油腻 nǐ de cài hěn yóunì |
| 18 | 你看懂中文杂志吗?nǐ kàn dǒng zhōngwén zázhì ma |
| 19 | 你看错时间了 nǐ kàn cuò shíjiān le |
| 20 | 你穿上衣服吧 nǐ chuān shàng yīfu ba |
| 21 | 你能吃这个菜吗?nǐ néng chī zhège cài ma |
| 22 | 她的房间不太干净 tā de fángjiān bú tài gānjìng |
| 23 | 她说成别的事了 tā shuō chéng biéde shì le |
| 24 | 我不习惯吃油腻菜 wǒ bù xíguàn chī yóunì cài |
| 25 | 我不习惯干燥气候 wǒ bù xíguàn gānzào qìhòu |
| 26 | 我不能吃油腻菜 wǒ bù néng chī yóunì cài |
| 27 | 我不能吃这个菜 wǒ bù néng chī zhège cài |
| 28 | 我习惯公司的时间了 wǒ xíguàn gōngsī de shíjiān le |
| 29 | 我买到你要的书了 wǒ mǎi dào nǐ yào de shū le |
| 30 | 我买的书你看完了吗?wǒ mǎi de shū nǐ kàn wán le ma |
| 31 | 我们还生活得很好 wǒmen hái shēng huó de hěn hǎo |
| 32 | 我找到你要租的房间了 wǒ zhǎo dào nǐ yào zū de fángjiān le |
| 33 | 我的公司差不多有一百人 wǒ de gōngsī chà bù duō yǒu yì bǎi rén |
| 34 | 我睡到十点 wǒ shuì dào shí diǎn |
| 35 | 我考上大学了 wǒ kǎo shàng dàxué le |
| 36 | 我觉得没有办法 wǒ juéde méiyǒu bànfǎ |
| 37 | 我还没习惯越南气候 wǒ hái méi xíguàn yuènán qìhòu |
| 38 | 我还没习惯这里的生活 wǒ hái méi xíguàn zhèlǐ de shēnghuó |
| 39 | 我还没做完今天的工作 wǒ hái méi zuò wán jīntiān de gōngzuò |
| 40 | 我还没学完这个课 wǒ hái méi xué wán zhège kè |
| 41 | 昨天我工作到晚上 zuótiān wǒ gōngzuò dào wǎnshàng |
| 42 | 晚上老师常吃什么菜?wǎnshàng lǎoshī cháng chī shénme cài |
| 43 | 最近你常跟谁聊天?zuìjìn nǐ cháng gēn shuí liáotiān |
| 44 | 最近你的工作怎么样?zuìjìn nǐ de gōngzuò zěnmeyàng |
| 45 | 最近你的生活怎么样?zuìjìn nǐ de shēnghuó zěnmeyàng |
| 46 | 最近我的工作不太好 zuìjìn wǒ de gōngzuò bú tài hǎo |
| 47 | 最近我的生活很好 zuìjìn wǒ de shēnghuó hěn hǎo |
| 48 | 老师不能吃什么菜?lǎoshī bù néng chī shénme cài |
| 49 | 老师的房间很干净 lǎoshī de fángjiān hěn gānjìng |
| 50 | 越南气候很干燥 yuènán qìhòu hěn gānzào |
| 51 | 越南气候怎么样?yuènán qìhòu zěnmeyàng |
| 52 | 这个字你写错了 zhège zì nǐ xiě cuò le |
Trên đây là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến lớp học tiếng Trung online chuyên đề học ngữ pháp tiếng Trung cùng Thầy Vũ. Các bạn có bất kỳ chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi lên diễn đàn Trung tâm tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ trả lời trực tuyến và giải đáp thắc mắc trong thời gian nhanh nhất nhé.