Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3 ngữ pháp HSK 9 cấp
Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3 là phần tiếp theo của nội dung bài giảng hôm trước Thầy Vũ đã ôn tập ngữ pháp tiếng Trung HSK 9 cấp cho các bạn học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Bạn nào chưa xem Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 2 và Phần 1 thì ôn tập lại kiến thức cũ tại link bên dưới.
Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 1
Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 2
Nội dung bài giảng trực tuyến hôm nay là Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3. Các bạn chú ý theo dõi và ghi chép đầy đủ nội dung kiến thức ngữ pháp tiếng Trung bên dưới vào vở nhé. Ngữ pháp HSK nào các bạn chưa hiểu bài hoặc chưa biết cách vận dụng thì hãy đăng câu hỏi lên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp nhanh nhất trong thời gian sớm nhất nhé, tất nhiên là hoàn toàn miễn phí rồi.
Nội dung bài học ngữ pháp tiếng Trung online hôm nay là Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3.
Bên dưới là chuyên mục tổng hợp toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK được lưu trữ lại để các bạn học viên có thể vào tìm và tra cứu lại tất cả những bài giảng trực tuyến chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung ứng dụng thực tế.
Chuyên mục ngữ pháp tiếng Trung
Bạn nào muốn học toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung hiện đại thì có thể học theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển Thầy Vũ chủ biên biên soạn. Trong bộ giáo trình này kiến thức ngữ pháp tiếng Trung đều được trình bày rất chi tiết và kèm theo rất nhiều mẫu câu tiếng Trung minh họa cho cách sử dụng và vận dụng cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung vào trong các tình huống giao tiếp thực tế.
Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
Bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster được phân phối độc quyền bởi Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Ngã Tư Sở Hà Nội và Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn.
Mỗi ngày các bạn đừng quên ôn tập từ vựng tiếng Trung đã học và bổ sung thêm các từ mới tiếng Trung để tăng thêm vốn từ vựng tiếng Trung của các bạn nhé. Tuy nhiên, việc học từ vựng tiếng Trung cần phải có phương pháp học chuẩn và chính xác, nếu không thì sẽ không đạt được hiệu quả tối ưu nhất. Thầy Vũ khuyến nghị các bạn học viên sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để học từ vựng tiếng Trung sao cho có hiệu quả tốt nhất.
Tải bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Tiếp theo chúng ta sẽ cùng khám phá và tìm hiểu nội dung kiến thức ngữ pháp tiếng Trung của bài giảng hôm nay là Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3. Các bạn chuẩn bị vở và bút ghi chép lại các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cố định trong phần bên dưới nhé.
Hướng dẫn sử dụng Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3
Cách dùng Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3 như thế nào?
BỔ NGỮ KẾT QUẢ TRONG TIẾNG TRUNG 在, 着,好,成
结果补语: “在, 着,好,成” Jiéguǒ bǔyǔ: “Zài,zhe, hǎo, chéng”
CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG VỀ BỔ NGỮ KẾT QUẢ TRONG TIẾNG TRUNG
动词 + 在
ĐT + 在
Bổ ngữ kết quả 在 biểu thị thông qua động tác khiến cho người hoặc vật được đặt ở một nơi nào đó, tân ngữ trong câu là từ chỉ địa điểm, nơi chốn.
VD:
丽丽,你替我把这盆花摆在阳台上吧!Lì lì, nǐ tì wǒ bǎ zhè pénhuā bǎi zài yángtái shàng ba! Lệ Lệ, con đặt chậu hoa này ở ban công giúp mẹ nhé!
不要坐在地上!Bùyào zuò zài dìshàng! Đừng ngồi trên đất!
动词 + 着
ĐT + 着
Bổ ngữ kết quả着 biểu thị mục đích của động tác đã đạt được hoặc có kết quả.
VD:
我毫不费力地就把谜底开着了。Wǒ háo bù fèilì de jiù bǎ mídǐ kāizhele. Tôi chẳng tốn chút công sức nào đã đoán được chân tướng sự việc rồi.
房间有点暗,所以她点着了蜡烛。Fángjiān yǒudiǎn àn, suǒyǐ tā diǎnzhele làzhú. Phòng hơi tối nên cô ấy đã thắp nến lên.
Chú ý:
Trong một số trường hợp, bổ ngữ kết quả 着 có nghĩa tương tự 到.
VD:
你找着英语词典了吗? = 你找到英语词典了吗?
Nǐ zhǎozhe yīngyǔ cídiǎnle ma? Nǐ zhǎodào yīngyǔ cídiǎnle ma? Cậu tìm thấy từ điển tiếng Anh chưa? Cậu tìm thất từ điển tiếng Anh chưa?
动词 + 好
ĐT + 好
BỔngữ kết quả好 biểu thị động tác đã hoàn thành và đạt đến mức độ hoàn thiện, làm người khác cảm thấy hài lòng.
VD:
没有他,我们照样能做好。Méiyǒu tā, wǒmen zhàoyàng néng zuò hǎo. Không có anh ta, chúng tôi vẫn có thể làm tốt như thường.
她搬进去的时候房间还没装修好。Tā bān jìnqù de shíhòu fángjiān hái méi zhuāngxiū hǎo. Lúc cô ấy chuyển vào thì nhà vẫn chưa sửa sang xong.
动词 + 成
ĐT + 成
Bổ ngữ 成 biểu thị động tác hoàn thành, đạt được mục đích, một sự vật nào đó do chịu tác động của động tác mà xảy ra sự thay đổi hoặc xuất hiện kết quả.
VD:
我己经把这段文字翻译成越南语了。Wǒ jǐ jīng bǎ zhè duàn wénzì fānyì chéng yuènán yǔle. Tôi đã dịch đoạn văn bản này sang tiếng việt rồi.
参赛者分成不同的小组。Cānsài zhě fēnchéng bùtóng de xiǎozǔ.Thí sinh dự thi được chia thành các nhóm nhỏ khác nhau.
Tiếp theo là phần luyện tập nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề dựa vào các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản ở ngay trong bảng bên dưới được Thầy Vũ thiết kế bài tập nhằm giúp học viên nhanh chóng nâng cao phản xạ kỹ năng giao tiếp tiếng Trung theo các tình huống thực tế.
Luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề sau khi học viên đã học xong bổ ngữ kết quả trong tiếng Trung phần 3
| STT | Học tiếng Trung online Thầy Vũ theo hệ thống giáo án bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung online uy tín, Nội dung bài giảng hôm nay là luyện tập nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề sau khi học viên đã học xong bổ ngữ kết quả trong tiếng Trung phần 3 |
| 1 | 这才是货真价实 zhè cái shì huò zhēn jià shí |
| 2 | 这是很重要的生产环节 zhè shì hěn zhòngyào de shēngchǎn huánjié |
| 3 | 没想到产量会有这么大的差距 méi xiǎng dào chǎnliàng huì yǒu zhème dà de chājù |
| 4 | 谈判合同的时候你常讨价还价吗?tánpàn de shíhou nǐ cháng tǎo jià huán jià ma |
| 5 | 筋疲力尽 jīn pí lì jìn |
| 6 | 每天我都工作得筋疲力尽 měitiān wǒ dōu gōngzuò de jīn pí lì jìn |
| 7 | 你们给我报实盘吧 nǐmen gěi wǒ bào shípán ba |
| 8 | 你方先出价吧 nǐ fāng xiān chū jià ba |
| 9 | 食盐 shíyán |
| 10 | 化肥 huàféi |
| 11 | 你想订多少化肥? Nǐ xiǎng dìng duōshǎo huàféi |
| 12 | 这是我们的还盘 zhè shì wǒmen de huánpán |
| 13 | 如果你订购量大,我将给你减货钱的10% rúguǒ nǐ dìnggòu liàng dà, wǒ jiāng gěinǐ jiǎn huòqián de 10% |
| 14 | 这批货我们加量但是不加价 zhè pī huò wǒmen jiā liàng dànshì bù jiā jià |
| 15 | 你想加多少公斤?nǐ xiǎng jiā duōshǎo gōngjīn |
| 16 | 真丝 zhēn sī |
| 17 | 这材料是真丝的吗?zhè cáiliào shì zhēnsī de ma |
| 18 | 价格很公道 jiàgé hěn gōngdào |
| 19 | 价格很合理 jiàgé hěn hélǐ |
| 20 | 生产费用一直上涨 shēngchǎn fèiyòng yìzhí shàngzhǎng |
| 21 | 这批货我们没有赚头 zhè pī huò wǒmen méiyǒu zhuàntóu |
| 22 | 这几月我的店铺都没有赚头 zhè jǐ yuè wǒ de diànpù dōu méiyǒu zhuàntóu |
| 23 | 纺织品 fǎngzhī pǐn |
| 24 | 我的店铺有各种各样的纺织品 wǒ de diànpù yǒu gè zhǒng gè yàng de fǎngzhīpǐn |
| 25 | 现在人们被限制出门 xiànzài rénmen bèi xiànzhì chūmén |
| 26 | 公司需要再买多少辆卡车?gōngsī xūyào zài mǎi duōshǎo liàng kǎchē |
| 27 | 胡志明市市场很有前景 húzhìmíng shì shìchǎng hěn yǒu qiánjǐng |
| 28 | 合计 héjì |
| 29 | 你给我合计看看多少钱吧 nǐ gěi wǒ héjì kàn kàn duōshǎo qián ba |
| 30 | 该公司想向你提出索赔 gāi gōngsī xiǎng xiàng nǐ tíchū suǒpéi |
| 31 | 语言障碍 yǔyán zhàng ài |
| 32 | 我和她之间存在着很大的语言障碍 wǒ hé tā zhījiān cúnzài zhe hěn dà de yǔyán zhàng ài |
| 33 | 降温 jiàngwēn |
| 34 | 降价 jiàngjià |
| 35 | 降低标准 jiàngdī biāozhǔn |
| 36 | 降低高度 jiàngdī gāodù |
| 37 | 降低温度 jiàngdī wēndù |
| 38 | 降低价格 jiàngdī jiàgé |
| 39 | 你承担得了这个重任吗?nǐ chéngdān de liǎo zhège zhòngrèn ma |
| 40 | 你承担得了这个压力吗?nǐ chéngdān de liǎo zhège yālì ma |
| 41 | 我承担不了你交给我的任务 wǒ chéngdān bù liǎo nǐ jiāo gěi wǒ de rènwù |
| 42 | 计算机房 jìsuànjī fáng |
| 43 | 我的工厂都使用高技术的生产设备 wǒ de gōngchǎng dōu shǐyòng gāo jìshù de shēngchǎn shèbèi |
| 44 | 双方都做了一点让步 shuāngfāng dōu zuò le yì diǎn ràngbù |
Chúng ta tiếp tục luyện kỹ năng nghe nói tiếng Trung giao tiếp online trong bảng bên dưới nhé.
| STT | Luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, luyện nghe tiếng Trung online, luyện nói tiếng Trung online cùng Thầy Vũ sau khi học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster đã học xong kiến thức ngữ pháp tiếng Trung về bổ ngữ kết quả trong tiếng Trung phần 3 |
| 1 | 1 元 = 10 毛 = 100分 |
| 2 | A跟B + 一起 + V + O |
| 3 | A跟gēn B + V + O |
| 4 | 一共yí gòng |
| 5 | 一共十二块钱yígòng shí èr kuài qián |
| 6 | 一共多少钱?yígòng duōshǎoqián |
| 7 | 一套房子yí tào fángzi |
| 8 | 一斤橘子多少钱?yì jīn júzi duōshǎo qián |
| 9 | 一斤苹果五块钱yì jīn píngguǒ wǔ kuài qián |
| 10 | 一起yìqǐ |
| 11 | 上午十点她才起床shàngwǔ shí diǎn tā cái qǐchuáng |
| 12 | 上去shàngqù |
| 13 | 下跌xià diē |
| 14 | 两liǎng + luong tu + N |
| 15 | 两个人liǎng ge rén |
| 16 | 为什么现在你才来?wèishénme xiànzài nǐ cái lái |
| 17 | 主顾zhǔ gù |
| 18 | 什么时候你开始上班?shénme shíhou nǐ kāishǐ shàngbān |
| 19 | 什么时候你考英语?shénme shíhou nǐ kǎo yīngyǔ |
| 20 | 今天的晚会,很多重要的领导人都来了jīntiān de wǎnhuì, hěn duō zhòngyào de lǐngdǎo rén dōu lái le |
| 21 | 付款fù kuǎn |
| 22 | 余地yú dì |
| 23 | 你会修电脑吗?nǐ huì xiū diànnǎo ma |
| 24 | 你会做什么工作?nǐ huì zuò shénme gōngzuò |
| 25 | 你刚给谁打电话?nǐ gāng gěi shuí dǎ diànhuà |
| 26 | 你卖什么?nǐ mài shénme |
| 27 | 你吃橘子吗?nǐ chī júzi ma |
| 28 | 你家周围有银行吗?nǐ jiā zhōuwéi yǒu yínháng ma |
| 29 | 你家周围环境怎么样?nǐ jiā zhōuwéi huánjìng zěnmeyàng |
| 30 | 你家有几个卧室?nǐ jiā yǒu jǐ ge wòshì |
| 31 | 你家有几层?nǐ jiā yǒu jǐ céng |
| 32 | 你家有厨房吗?nǐ jiā yǒu chúfáng ma |
| 33 | 你家面积大概多少?nǐ jiā miànjī dàgài duōshǎo |
| 34 | 你给她多少钱?nǐ gěi tā duō shǎo qián |
| 35 | 你给我钱吧nǐ gěi wǒ qián ba |
| 36 | 你要买这个房间还是那个房间?nǐ yào mǎi zhège fángjiān háishì nàge fángjiān |
| 37 | 你要找谁?nǐ yào zhǎo shuí |
| 38 | 你要报名学什么?nǐ yào bào míng xué shénme |
| 39 | 你要租房间吗?nǐ yào zū fángjiān ma |
| 40 | 你觉得满意吗?nǐ juéde mǎnyì ma |
| 41 | 你跟我一起去取钱吧nǐ gēn wǒ yì qǐ qù qǔ qián ba |
| 42 | 你跟我去看电影吧nǐ gēn wǒ qù kàn diànyǐng ba |
| 43 | 你跟我吃饭吧nǐ gēn wǒ chīfàn ba |
| 44 | 你还要买什么?nǐ hái yào mǎi shénme |
| 45 | 你还要吃什么?nǐ hái yào chī shénme |
| 46 | 你还要喝什么?nǐ hái yào hē shénme |
| 47 | 你还要喝茶吗?nǐ hái yào hē chá ma |
| 48 | 你陪我喝咖啡吧nǐ péi wǒ hē kāfēi ba |
| 49 | 促成cù chéng |
| 50 | 储备chǔ bèi |
| 51 | 兑换duì huàn |
| 52 | 兴奋xìngfèn |
| 53 | 利息lì xī |
| 54 | 别的biéde |
| 55 | 劝业银行quàn yè yínháng |
| 56 | 升值shēng zhí |
| 57 | 卧室wòshì |
| 58 | 厨房chúfáng |
| 59 | 发盘fā pán |
| 60 | 听说tīngshuō |
| 61 | 听说她是新职员tīngshuō tā shì xīn zhíyuán |
| 62 | 周围zhōuwéi |
| 63 | 周围环境zhōuwéi huánjìng |
| 64 | 咱们zánmen |
| 65 | 咱们去吧zánmen qù ba |
| 66 | 地区dìqū |
| 67 | 垫付diàn fù |
| 68 | 城市里汽车的增加,严重污染了城市的空气chéngshì lǐ qìchē de zēngjiā, yánzhòng wūrǎn le chéngshì de kōngqì |
| 69 | 堵车dǔchē |
| 70 | 大厅dà tīng |
| 71 | 大部分dà bùfen |
| 72 | 大部分越南人很喜欢去旅行dàbùfen yuènán rén hěn xǐhuān qù lǚxíng |
| 73 | 她把这件事情忘得一干二净tā bǎ zhè jiàn shìqíng wàng de yì gān èr jìng |
| 74 | 她是我的妻子 |
| 75 | 她的房间很乱tā de fángjiān hěn luàn |
| 76 | 她这个人爱跟别人开玩笑tā zhège rén ài gēn biérén kāi wánxiào |
| 77 | 妻子qīzi |
| 78 | 存款cún kuǎn |
| 79 | 存钱cún qián |
| 80 | 学会用汉语表达一定的意思还是比较容易的,但是要学会用汉语思维就比较难了xué huì yòng hànyǔ biǎodá yí dìng de yìsi háishì bǐjiào róngyì de, dànshì xué huì yòng hànyǔ sīwéi jiù bǐjiào nán le |
| 81 | 客厅kètīng |
| 82 | 客厅面积大概多少平方米?kètīng miànjī dàgài duōshǎo píngfāng mǐ |
| 83 | 小时候的一场重病使我丧失了听力xiǎoshíhou de yì chǎng zhòngbìng shǐ wǒ sàngshī le tīnglì |
| 84 | 工作环境gōngzuò huánjìng |
| 85 | 币值bì zhí |
| 86 | 希望两国人民长久地友好下去xīwàng liǎng guó rénmín chángjiǔ de yǒuhǎo xiàqù |
| 87 | 平方米píngfāng mǐ |
| 88 | 开始kāishǐ |
| 89 | 开立kāi lì |
| 90 | 怎么zěnme + V |
| 91 | 怎么卖zěnme mài |
| 92 | 情况qíngkuàng |
| 93 | 我们上去看房间吧wǒmen shàngqù kàn fángjiān ba |
| 94 | 我刚给老师打电话wǒ gāng gěi lǎoshī dǎ diànhuà |
| 95 | 我卖水果wǒ mài shuǐguǒ |
| 96 | 我家周围有很多超市wǒ jiā zhōuwéi yǒu hěn duō chāoshì |
| 97 | 我家有一个客厅wǒ jiā yǒu yí ge kètīng |
| 98 | 我家有四层wǒ jiā yǒu sì céng |
| 99 | 我想向学校申请再延长一年wǒ xiǎng xiàng xuéxiào shēnqǐng zài yáncháng yì nián |
| 100 | 我找你两块钱wǒ zhǎo nǐ liǎng kuài qián |
| 101 | 我要买一套房子wǒ yào mǎi yí tào fángzi |
| 102 | 我还要买苹果wǒ hái yào mǎi píngguǒ |
| 103 | 房租fángzū |
| 104 | 房租一个月多少钱?fángzū yí ge yuè duōshǎo qián |
| 105 | 打电话dǎ diànhuà |
| 106 | 托收tuō shōu |
| 107 | 抛弃pāo qì |
| 108 | 报名bào míng |
| 109 | 担保dān bǎo |
| 110 | 撤销chè xiāo |
| 111 | 昨天你考什么课?zuótiān nǐ kǎo shénme kè |
| 112 | 昨天晚上我没睡好,今天一天都觉得头昏脑胀的zuótiān wǎnshang wǒ méi shuì hǎo, jīntiān yì tiān dōu juéde tóu hūn nǎo zhàng de |
| 113 | 最近你的情况怎么样?zuìjìn nǐ de qíngkuàng zěnmeyàng |
| 114 | 有的yǒu de |
| 115 | 有的中国人认为八是个吉利的数字yǒu de zhōngguó rén rènwéi bā shì ge jílì de shùzi |
| 116 | 有的人很喜欢去旅行yǒu de rén hěn xǐhuān qù lǚxíng |
| 117 | 橘子júzi |
| 118 | 橘子怎么卖?júzi zěnme mài |
| 119 | 毛衣máoyī |
| 120 | 气氛qì fēn |
| 121 | 水果太贵了 |
| 122 | 汇率huì lǜ |
| 123 | 满意mǎnyì |
| 124 | 灰色huīsè |
| 125 | 环境huánjìng |
| 126 | 现在xiànzài |
| 127 | 现在你忙吗?xiànzài nǐ máng ma |
| 128 | 现在你要去哪儿?xiànzài nǐ yào qù nǎr |
| 129 | 现在你要吃什么?xiànzài nǐ yào chī shénme |
| 130 | 疲软pí ruǎn |
| 131 | 给gěi |
| 132 | 老公lǎogōng |
| 133 | 老婆lǎopó |
| 134 | 虽然suī rán |
| 135 | 要是yàoshi |
| 136 | 要是你不去学习,我也不去学习yàoshi nǐ bú qù xuéxí, wǒ yě bú qù xuéxí |
| 137 | 账户zhànghù |
| 138 | 货币huò bì |
| 139 | 货款huò kuǎn |
| 140 | 贬值biǎn zhí |
| 141 | 贷款dài kuǎn |
| 142 | 赶回家gǎn huí jiā |
| 143 | 越南队已经赢了这场比赛了yuènán duì yǐjīng yíng le zhè chǎng bǐsài le |
| 144 | 还是háishì |
| 145 | 这个道理我是逐渐领悟的zhège dàolǐ wǒ shì zhújiàn lǐngwù de |
| 146 | 这个问题很简单,谁都会回答zhège wèntí hěn jiǎndān, shuí dōu huì huí dá |
| 147 | 这件毛衣多少钱?zhè jiàn máoyī duōshǎo qián |
| 148 | 这套房子多少钱?zhè tào fángzi duōshǎo qián |
| 149 | 这里周围环境很乱zhè lǐ zhōuwéi huánjìng hěn luàn |
| 150 | 这里工作环境很好zhè lǐ gōngzuò huánjìng hěn hǎo |
| 151 | 这里阳光很好zhè lǐ yángguāng hěn hǎo |
| 152 | 逆差nǐ chā |
| 153 | 通用tōng yòng |
| 154 | 造价zào jià |
| 155 | 部分bùfen |
| 156 | 金融jīnróng |
| 157 | 阳光yángguāng |
| 158 | 面积miànjī |
| 159 | 风险fēng xiǎn |
| 160 | 首先让我来给大家介绍一下shǒuxiān ràng wǒ lái gěi dàjiā jièshào yí xià |
| 161 | 黄色huángsè |
Bài tập tiếp theo của chúng ta là luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thông qua các đoạn văn bản tiếng Trung bên dưới.
Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3
Văn bản gõ tiếng Trung trên máy tính dành cho các bạn học viên sau khi đã học xong cách dùng Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3
最近一直在关注碳水化合物吗?你和美国其他地方。在一个你认识的人似乎都已经开始、正在或正在谈论像生酮饮食这样的极低碳水化合物饮食的时代,怀疑碳水化合物是否是敌人是可以理解的。你应该减少碳水化合物还是低碳水化合物饮食?你吃对了碳水化合物吗?吃碳水化合物会增加患慢性病的风险吗?我们在这里探索这种备受争议的常量营养素。
三大营养素:碳水化合物、蛋白质和脂肪。如果你想科学一点,“碳水化合物”“指的是特定的分子结构。它是一串碳,每个碳都附着一个水分子,”密苏里州切斯特菲尔德 TrueHealth Initiative 创始人兼总裁、《食物真相》一书的作者、医学博士、公共卫生硕士 David Katz 说。这就是它所说的。他补充说,这种特殊的结构存在于从扁豆到棒棒糖的所有食物中。
碳水化合物为我们的身体提供能量。当你吃含有碳水化合物的食物时,碳水化合物会被身体分解成葡萄糖。 “葡萄糖是我们血液中始终循环的主要燃料。它也是大脑的主要燃料,”卡茨博士说。
2015-2020 年美国美国人饮食指南建议每天摄入 45% 到 65% 的卡路里来自碳水化合物。这意味着如果你吃标准的 2,000 卡路里饮食,你的 900 到 1,300 卡路里将来自碳水化合物。一克 (g) 碳水化合物含有四卡路里热量,这意味着您每天的目标摄入量为 225 至 325 克碳水化合物。
但你不会单独吃“碳水化合物”。你吃食物。 “人们出错的一个地方是认为碳水化合物代表某种特定的食物。然而,所有植物都由碳水化合物组成,”卡茨说。这些食物——全谷物、豆类、种子、坚果、水果、乳制品和蔬菜——也含有必需的营养素,如纤维、维生素、抗氧化剂和矿物质。 “由于植物性食物始终是碳水化合物的来源,如果不吃碳水化合物,你就无法[从食物中]获得任何必需的营养素。可以说碳水化合物食品几乎支持人类生理的方方面面,”他补充道。
您将在下面找到我们在剖析这种常量营养素时将使用的一些常用术语的示例。
血糖指数 (GI) 这是一个从 0 到 100 的分数,用于衡量 100 克的给定食物使您的血糖飙升的程度。众所周知,该指数得分低的食物会导致您的血糖水平逐渐升高,而最高分 100 分属于纯葡萄糖,它是一种糖。
血糖负荷这是衡量“[食物] 使葡萄糖进入血液的速度以及每份食物可以输送多少葡萄糖的指标,”哈佛健康博客解释说。
净碳水化合物这是一种碳水化合物计数方法,用于遵循低碳水化合物饮食,通常用于糖尿病患者。这个数字的计算方法是将碳水化合物的总数减去纤维和糖醇的克数(它们是未被人体消化或未完全消化的碳水化合物形式)。 (3) 虽然低碳水化合物计划的人,如酮饮食和阿特金斯饮食,通常使用净碳水化合物来调节他们的碳水化合物摄入量,但联邦政府并不承认这个术语是跟踪宏量营养素的官方方法。
当人们讨论碳水化合物时,他们经常用“简单”和“复杂”这两个术语来区分它们,但这意味着什么?这是记住差异的简单方法:“我喜欢向我的患者解释,简单的碳水化合物就像一个短串珠的手镯,而复杂的碳水化合物就像一条长串珠的项链。一个是短链,另一个是长链。这就像碳水化合物一样,”弗吉尼亚州弗雷德里克斯堡营养与饮食学院发言人、RDN 的 Nancy Farrell Allen 说。
一条长链需要更长的时间来消化,而且它进入血液的速度很慢。她说,另一方面,一条简单的或短的链会迅速分解并进入血液。简单碳水化合物是指糖,如果糖、蔗糖和乳糖。 (1) 复合碳水化合物包括淀粉(蔬菜、豆类、谷物)和纤维。 “复合碳水化合物对胰腺的压力更小,并在更长的时间内提供饱腹感(饱腹感),”她说。当然,有些食物是由两者组成的——比如水果同时含有果糖和纤维。水果中的纤维会减缓消化,这意味着水果在体内并不等同于糖果。
如果您按照某些饮食(如食肉动物饮食,本质上是全肉饮食)的指示从饮食中去除所有碳水化合物,您可能不会感觉最好。 “碳水化合物为身体的所有细胞提供精神和身体任务和活动所需的能量。它们提供了身体所需能量的一半左右,”法雷尔艾伦说。缩短它,您可能会感到疲倦和头昏眼花。
Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3
Bài tập chú thích phiên âm tiếng Trung cho bài giảng luyện gõ tiếng Trung trên máy tính sau khi học viên đã học xong kiến thức Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3
Zuìjìn yīzhí zài guānzhù tànshuǐ huàhéwù ma? Nǐ hé měiguó qítā dìfāng. Zài yīgè nǐ rènshí de rén sìhū dōu yǐjīng kāishǐ, zhèngzài huò zhèngzài tánlùn xiàng shēng tóng yǐnshí zhèyàng de jí dī tànshuǐ huàhéwù yǐnshí de shídài, huáiyí tànshuǐ huàhéwù shìfǒu shì dírén shì kěyǐ lǐjiě de. Nǐ yīnggāi jiǎnshǎo tànshuǐ huàhéwù háishì dī tànshuǐ huàhéwù yǐnshí? Nǐ chī duìle tànshuǐ huàhéwù ma? Chī tànshuǐ huàhéwù huì zēngjiā huàn mànxìngbìng de fēngxiǎn ma? Wǒmen zài zhèlǐ tànsuǒ zhè zhǒng bèi shòu zhēngyì de chángliàng yíngyǎngsù.
Sān dà yíngyǎngsù: Tànshuǐ huàhéwù, dànbáizhí hé zhīfáng. Rúguǒ nǐ xiǎng kēxué yīdiǎn,“tànshuǐ huàhéwù”“zhǐ de shì tèdìng de fēnzǐ jiégòu. Tā shì yī chuàn tàn, měi gè tàn dōu fùzhuó yīgè shuǐ fèn zi,” mìsūlǐ zhōu qiè sī tè fēi’ěrdé TrueHealth Initiative chuàngshǐ rén jiān zǒngcái,“shíwù zhēnxiàng” yī shū de zuòzhě, yīxué bóshì, gōnggòng wèishēng shuòshì David Katz shuō. Zhè jiùshì tā suǒ shuō de. Tā bǔchōng shuō, zhè zhǒng tèshū de jiégòu cúnzài yú cóng biǎndòu dào bàng bàng táng de suǒyǒu shíwù zhòng.
Tànshuǐ huàhéwù wèi wǒmen de shēntǐ tígōng néngliàng. Dāng nǐ chī hányǒu tànshuǐ huàhéwù de shíwù shí, tànshuǐ huàhéwù huì bèi shēntǐ fēnjiě chéng pútáotáng. “Pútáotáng shì wǒmen xiěyè zhōng shǐzhōng xúnhuán de zhǔyào ránliào. Tā yěshì dànǎo de zhǔyào ránliào,” kǎ cí bóshì shuō.
2015-2020 Nián měiguó měiguó rén yǐnshí zhǐnán jiànyì měitiān shè rù 45% dào 65% de kǎlùlǐ láizì tànshuǐ huàhéwù. Zhè yìwèizhe rúguǒ nǐ chī biāozhǔn dì 2,000 kǎlùlǐ yǐnshí, nǐ de 900 dào 1,300 kǎlùlǐ jiāng láizì tànshuǐ huàhéwù. Yī kè (g) tànshuǐ huàhéwù hányǒu sì kǎlùlǐ rèliàng, zhè yìwèizhe nín měitiān de mùbiāo shè rù liàng wèi 225 zhì 325 kè tànshuǐ huàhéwù.
Dàn nǐ bù huì dāndú chī “tànshuǐ huàhéwù”. Nǐ chī shi wù. “Rénmen chūcuò de yīgè dìfāng shì rènwéi tànshuǐ huàhéwù dàibiǎo mǒu zhǒng tèdìng de shíwù. Rán’ér, suǒyǒu zhíwù dōu yóu tànshuǐ huàhéwù zǔchéng,” kǎ cí shuō. Zhèxiē shíwù——quán gǔwù, dòu lèi, zhǒngzǐ, jiānguǒ, shuǐguǒ, rǔ zhìpǐn hé shūcài——yě hányǒu bìxū de yíngyǎngsù, rú xiānwéi, wéishēngsù, kàng yǎnghuàjì hé kuàng wùzhí. “Yóuyú zhíwù xìng shíwù shǐzhōng shì tànshuǐ huàhéwù de láiyuán, rúguǒ bù chī tànshuǐ huàhéwù, nǐ jiù wúfǎ [cóng shíwù zhòng] huòdé rènhé bìxū de yíngyǎngsù. Kěyǐ shuō tànshuǐ huàhéwù shípǐn jīhū zhīchí rénlèi shēnglǐ de fāngfāngmiànmiàn,” tā bǔchōng dào.
Nín jiàng zài xiàmiàn zhǎodào wǒmen zài pōuxī zhè zhǒng chángliàng yíngyǎngsù shíjiāng shǐyòng de yīxiē chángyòng shùyǔ de shìlì.
Xiětáng zhǐshù (GI) zhè shì yīgè cóng 0 dào 100 de fēnshù, yòng yú héngliáng 100 kè de gěi dìng shíwù shǐ nín de xiětáng biāoshēng de chéngdù. Zhòngsuǒzhōuzhī, gāi zhǐ shǔ défēn dī de shíwù huì dǎozhì nín de xiětáng shuǐpíng zhújiàn shēng gāo, ér zuìgāo fēn 100 fēn shǔyú chún pútáotáng, tā shì yī zhǒng táng.
Xiětáng fùhè zhè shì héngliáng “[shíwù] shǐ pútáotáng jìnrù xiěyè de sùdù yǐjí měi fèn shíwù kěyǐ shūsòng duōshǎo pútáotáng de zhǐbiāo,” hāfó jiànkāng bókè jiěshì shuō.
Jìng tànshuǐ huàhéwù zhè shì yī zhǒng tànshuǐ huàhéwù jìshù fāngfǎ, yòng yú zūnxún dī tànshuǐ huàhéwù yǐnshí, tōngcháng yòng yú tángniàobìng huànzhě. Zhège shùzì de jìsuàn fāngfǎ shì jiāng tànshuǐ huàhéwù de zǒngshù jiǎn qù xiānwéi hé táng chún de kè shù (tāmen shì wèi bèi réntǐ xiāohuà huò wèi wánquán xiāohuà de tànshuǐ huàhéwù xíngshì). (3) Suīrán dī tànshuǐ huàhéwù jìhuà de rén, rú tóng yǐnshí hé ā tè jīn sī yǐnshí, tōngcháng shǐyòng jìng tànshuǐ huàhéwù lái tiáojié tāmen de tànshuǐ huàhéwù shè rù liàng, dàn liánbāng zhèngfǔ bìng bù chéngrèn zhège shùyǔ shì gēnzōng hóng liàng yíngyǎngsù de guānfāng fāngfǎ.
Dāng rénmen tǎolùn tànshuǐ huàhéwù shí, tāmen jīngcháng yòng “jiǎndān” hé “fùzá” zhè liǎng gè shùyǔ lái qūfēn tāmen, dàn zhè yìwèizhe shénme? Zhè shì jì zhù chāyì de jiǎndān fāngfǎ:“Wǒ xǐhuān xiàng wǒ de huànzhě jiěshì, jiǎndān de tànshuǐ huàhéwù jiù xiàng yīgè duǎn chuànzhū de shǒuzhuó, ér fùzá de tànshuǐ huàhéwù jiù xiàng yītiáo cháng chuànzhū de xiàngliàn. Yīgè shì duǎn liàn, lìng yīgè shì zhǎng liàn. Zhè jiù xiàng tànshuǐ huàhéwù yīyàng,” fújíníyǎ zhōu fú léi délǐ kè sī bǎo yíngyǎng yǔ yǐnshí xuéyuàn fāyán rén,RDN de Nancy Farrell Allen shuō.
Yītiáo zhǎng liàn xūyào gèng zhǎng de shíjiān lái xiāohuà, érqiě tā jìnrù xiěyè de sùdù hěn màn. Tā shuō, lìng yī fāngmiàn, yītiáo jiǎndān de huò duǎn de liàn huì xùnsù fēnjiě bìng jìnrù xiěyè. Jiǎndān tànshuǐ huàhéwù shì zhǐ táng, rúguǒtáng, zhètáng hé rǔtáng. (1) Fùhé tànshuǐ huàhéwù bāokuò diànfěn (shūcài, dòu lèi, gǔwù) hé xiānwéi. “Fùhé tànshuǐ huàhéwù duì yíxiàn de yālì gēng xiǎo, bìng zài gèng zhǎng de shí jiān nèi tígōng bǎo fù gǎn (bǎo fù gǎn),” tā shuō. Dāngrán, yǒuxiē shíwù shì yóu liǎng zhě zǔchéng de——bǐrú shuǐguǒ tóngshí hányǒu guǒ táng hé xiānwéi. Shuǐguǒ zhōng de xiānwéi huì jiǎnhuǎn xiāohuà, zhè yìwèizhe shuǐguǒ zài tǐnèi bìng bù děngtóng yú tángguǒ.
Rúguǒ nín ànzhào mǒu xiē yǐnshí (rú shíròu dòngwù yǐnshí, běnzhí shàng shì quán ròu yǐnshí) de zhǐshì cóng yǐnshí zhōng qùchú suǒyǒu tànshuǐ huàhéwù, nín kěnéng bù huì gǎnjué zuì hǎo. “Tànshuǐ huàhéwù wèi shēntǐ de suǒyǒu xìbāo tígōng jīngshén hé shēntǐ rènwù hé huódòng suǒ xū de néngliàng. Tāmen tígōngle shēntǐ suǒ xū néngliàng de yībàn zuǒyòu,” fǎ léi ěr ài lún shuō. Suōduǎn tā, nín kěnéng huì gǎndào píjuàn hé tóu hūn yǎnhuā.
Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3
Bài tập nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung sang tiếng Việt dành cho học viên đã học xong Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3
Gần đây bạn có để mắt đến carbohydrate không? Bạn và phần còn lại của nước Mỹ. Trong thời điểm mà dường như tất cả mọi người bạn biết đều đã từng tham gia hoặc đang nói về việc thực hiện chế độ ăn kiêng rất ít carb như chế độ ăn ketogenic, bạn có thể hiểu được liệu carbs có phải là kẻ thù hay không. Bạn nên cắt giảm tinh bột hay thực hiện một chế độ ăn kiêng ít tinh bột? Bạn có đang ăn đúng carbs không? Ăn tinh bột có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh mãn tính không? Chúng tôi ở đây để khám phá chất dinh dưỡng đa lượng còn nhiều tranh cãi này.
Có ba chất dinh dưỡng đa lượng: carbohydrate, protein và chất béo. Nếu bạn muốn hiểu khoa học, “carb” “dùng để chỉ một cấu trúc phân tử cụ thể. David Katz, MD, MPH, người sáng lập và chủ tịch của TrueHealth Initiative ở Chesterfield, Missouri, đồng thời là tác giả của The Truth About Food cho biết. Và đó là tất cả những gì nó nói. Ông cho biết thêm, cấu trúc đặc biệt này được tìm thấy trong mọi thứ, từ đậu lăng đến vòng xuyến.
Carbohydrate cung cấp năng lượng cho cơ thể chúng ta hoạt động. Khi bạn ăn thực phẩm có chứa carbs, carbs sẽ được cơ thể phân hủy thành glucose. “Glucose là nhiên liệu chính luôn lưu thông trong máu của chúng ta. Tiến sĩ Katz cho biết nó cũng là nguồn nhiên liệu chính cho não bộ.
Hướng dẫn Chế độ ăn uống của Hoa Kỳ 2015–2020 cho người Mỹ khuyến nghị nên nạp 45 đến 65 phần trăm lượng calo hàng ngày của bạn từ carbs. Điều đó có nghĩa là nếu bạn ăn một chế độ ăn tiêu chuẩn 2.000 calo, 900 đến 1.300 calo của bạn sẽ đến từ carbs. Một gam (g) carbohydrate chứa bốn calo, có nghĩa là từ 225 đến 325 g carbs sẽ là lượng tiêu thụ hàng ngày của bạn.
Nhưng bạn không ăn “carbs” một mình. Bạn ăn thức ăn. “Một trong những điểm mà mọi người sai lầm là nghĩ rằng carbohydrate là biểu hiện của một số loại thực phẩm cụ thể. Tuy nhiên, tất cả thực vật đều được tạo thành từ carbohydrate, ”Katz nói. Những thực phẩm này – ngũ cốc nguyên hạt, các loại đậu, hạt, quả hạch, trái cây, sữa và rau – cũng chứa các chất dinh dưỡng thiết yếu, như chất xơ, vitamin, chất chống oxy hóa và khoáng chất. “Vì thực phẩm thực vật luôn là nguồn cung cấp carb, bạn không thể nhận được bất kỳ chất dinh dưỡng thiết yếu nào [từ thực phẩm] mà không ăn carbs. Khi đó, thật hợp lệ khi nói rằng thực phẩm carb đang hỗ trợ hầu hết mọi khía cạnh của sinh lý con người, ”ông nói thêm.
Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy mẫu của một số thuật ngữ phổ biến mà chúng tôi sẽ sử dụng khi chúng tôi phân tích chất dinh dưỡng đa lượng này.
Chỉ số đường huyết (GI) Đây là số điểm từ 0 đến 100 cho 100 g thực phẩm nhất định làm tăng lượng đường trong máu của bạn mạnh như thế nào. Thực phẩm có chỉ số thấp được coi là nguyên nhân khiến lượng đường trong máu của bạn tăng dần, trong khi điểm cao nhất, 100, được gán cho glucose tinh khiết, là một loại đường.
Tải lượng đường huyết Đây là thước đo “tốc độ [một loại thực phẩm] làm cho đường huyết đi vào máu và lượng đường có thể cung cấp trong mỗi khẩu phần ăn,” blog Harvard Health giải thích.
Net Carb Đây là một phương pháp đếm carbohydrate được sử dụng khi theo chế độ ăn kiêng low-carb và thường dành cho những người mắc bệnh tiểu đường. Con số này được tính bằng cách lấy tổng số carbs trừ đi số gam chất xơ và cồn đường (là những dạng carbohydrate không được cơ thể tiêu hóa hoặc không được tiêu hóa hoàn toàn). (3) Mặc dù những người theo kế hoạch low-carb, như chế độ ăn keto và chế độ ăn kiêng Atkins, thường sử dụng net carbs để điều chỉnh lượng carb của họ, chính phủ liên bang không công nhận thuật ngữ này là một cách chính thức để theo dõi chất dinh dưỡng đa lượng.
Khi mọi người thảo luận về carbs, họ thường phân biệt chúng bằng các thuật ngữ “đơn giản” và “phức tạp”, nhưng điều này có nghĩa là gì? Đây là một cách đơn giản để ghi nhớ sự khác biệt: “Tôi muốn giải thích cho bệnh nhân của mình rằng carbs đơn giản giống như một chiếc vòng tay có hạt ngắn và carbs phức tạp giống như một chiếc vòng cổ dài. Một là một chuỗi ngắn, kia là một chuỗi dài. Nancy Farrell Allen, RDN, người phát ngôn của Học viện Dinh dưỡng và Chế độ ăn uống có trụ sở tại Fredericksburg, Virginia, cho biết điều này cũng giống như carbs.
Một chuỗi dài mất nhiều thời gian hơn để tiêu hóa và nó đi vào máu từ từ. Mặt khác, một chuỗi đơn giản – hoặc chuỗi ngắn – nhanh chóng bị phá vỡ và được đưa vào máu, cô ấy nói. Carbs đơn giản đề cập đến đường, như fructose, sucrose và lactose. (1) Carbs phức hợp bao gồm tinh bột (rau, các loại đậu, ngũ cốc) và chất xơ. Bà nói: “Các loại carbs phức tạp gây ít căng thẳng hơn cho tuyến tụy và mang lại cảm giác no (cảm giác no) trong một thời gian dài. Tất nhiên, một số loại thực phẩm được tạo thành từ cả hai – như trái cây chứa cả đường fructose và chất xơ. Chất xơ trong trái cây làm chậm quá trình tiêu hóa, có nghĩa là trái cây không tương đương với kẹo trong cơ thể.
Nếu bạn loại bỏ tất cả carbs khỏi chế độ ăn uống của mình, như một số chế độ ăn kiêng (như chế độ ăn cho động vật ăn thịt, về cơ bản là chế độ ăn toàn thịt), có thể bạn sẽ không cảm thấy tốt nhất. “Carbs cung cấp cho tất cả các tế bào của cơ thể năng lượng cần thiết cho các nhiệm vụ và hoạt động trí óc và thể chất. Farrell Allen nói rằng chúng cung cấp khoảng một nửa năng lượng mà cơ thể cần. Cắt ngắn và bạn có thể cảm thấy mệt mỏi và đầu như sương mù.
Trên đây là nội dung kiến thức ngữ pháp tiếng Trung online về Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3. Các bạn còn câu hỏi nào vẫn chưa được giải đáp không? Các bạn hãy đăng câu hỏi lên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để được các thầy cô giáo hỗ trợ bạn giải đáp trong thời gian nhanh nhất nhé.
Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3
Bổ ngữ KẾT QUẢ trong tiếng Trung Phần 3 đến đây là kết thúc rồi.
ChineMaster hẹn gặp lại tất cả các bạn vào chương trình tiếp theo nha.