Lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 5 Thầy Vũ
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 5 tiếp tục chương trình đào tạo trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website học tiếng Trung online miễn phí và luyện thi HSK online miễn phí của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Chúng ta cùng tiếp tục khám phá kiến thức mới trong video bài giảng livestream ngay bên dưới nhé. Các bạn học viên chú ý theo dõi thường xuyên các video dạy học tiếng Trung trực tuyến trên trang web này để không bị bỏ lỡ những video mới nhất và cực kỳ hay nhé.
Trước khi đi vào phần kiến thức mới của bài giảng này chúng ta cần nhanh chóng ôn tập lại kiến thức của bài học cũ nhé, bao gồm bài giảng 1 đến bài giảng 4 ngay tại link bên dưới.
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 1
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 2
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 4
Các bạn chú ý xem thật kỹ video bài giảng livestream bên dưới và có chỗ nào chưa hiểu bài thì các bạn hãy nhanh chóng tương tác trực tuyến với Thầy Vũ theo thời gian thực realtime bằng cách để lại bình luận ở ngay bên dưới bài học này nhé. Diễn đàn tiếng Trung forum ChineMaster là cộng đồng dân tiếng Trung được Thầy Vũ lập ra để hỗ trợ trực tuyến và giải đáp thắc mắc cho tất cả các bạn học viên và thành viên.
| STT | Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 5 tổng hợp mẫu câu tiếng trung giao tiếp online theo chủ đề | Phiên âm tiếng Trung Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 5 |
| 1 | 这个周末我去市区看新商店 | zhège zhōumò wǒ qù shìqū kàn xīn shāngdiàn |
| 2 | 你的工厂大概有多少工人? | nǐ de gōngchǎng dàgài yǒu duōshǎo gōngrén |
| 3 | 从你家到工厂大概多少公里? | cóng nǐ jiā dào gōngchǎng dàgài duōshǎo gōnglǐ |
| 4 | 你们买到火车票了吗? | nǐmen mǎi dào huǒchē piào le ma |
| 5 | 每天我常坐公共汽车到公司 | měitiān wǒ cháng zuò gōnggòng qìchē dào gōngsī |
| 6 | 什么时候你们到达河内? | shénme shíhou nǐmen dàodá hénèi |
| 7 | 快车票多少钱一张? | kuàichē piào duōshǎo qián yì zhāng |
| 8 | 你的商店可以刷卡吗? | nǐ de shāngdiàn kěyǐ shuā kǎ ma |
| 9 | 河内里有很多公交车 | hénèi lǐ yǒu hěn duō gōngjiāo chē |
| 10 | 通过这个方法我们可以找到许多新顾客 | tōngguò zhège fāngfǎ wǒmen kěyǐ zhǎo dào xǔduō xīn gùkè |
| 11 | 通过它我们可以了解这个市场 | tōngguò tā wǒmen kěyǐ liǎojiě zhège shìchǎng |
| 12 | 18000 一万八 | yí wàn bā |
| 13 | 19700 一万九千七百 | yí wàn jiǔ qiān qī bǎi |
| 14 | 10001 一万零一 | yí wàn líng yī |
| 15 | 10000 十万 | shí wàn |
| 16 | 你给我五十万吧 | nǐ gěi wǒ wǔ shí wàn ba |
| 17 | 1000000 一百万 | yì bǎi wàn |
| 18 | 你的钱包里有几百万? | nǐ de qiánbāo lǐ yǒu jǐ bǎi wàn |
| 19 | 10000000一千万 | yì qiān wàn |
| 20 | 100000000一亿 | yí yì |
| 21 | 1000000000 十亿 | shí yì |
| 22 | 因为工作很忙,所以我没有时间学英语 | yīnwèi gōngzuò hěn máng, suǒyǐ wǒ méiyǒu shíjiān xué yīngyǔ |
| 23 | 原来我不打算去中国工作 | yuánlái wǒ bù dǎsuàn qù zhōngguó gōngzuò |
| 24 | 劳动 | láodòng |
| 25 | 出口 | chūkǒu |
| 26 | 我在劳动出口公司上班 | wǒ zài láodòng chūkǒu gōngsī shàngbān |
| 27 | 原来这是他们的计划 | yuánlái zhè shì tāmen de jìhuà |
| 28 | 她的手被划伤了 | tā de shǒu bèi huá shāng le |
| 29 | 你会划船吗? | nǐ huì huá chuán ma |
| 30 | 你的钱包里有信用卡吗? | nǐ de qiánbāo lǐ yǒu xìnyòng kǎ ma |
| 31 | 明天我去银行办一张信用卡 | míngtiān wǒ qù yínháng bàn yì zhāng xìnyòngkǎ |
| 32 | 你想存多少钱? | nǐ xiǎng cún duōshǎo qián |
| 33 | 你想取多少钱? | nǐ xiǎng qǔ duōshǎo qián |
| 34 | 你们有学生证吗? | nǐmen yǒu xuéshēngzhèng ma |
| 35 | 我想结束这个关系 | wǒ xiǎng jiéshù zhège guānxì |
| 36 | 你的考试什么时候结束? | nǐ de kǎoshì shénme shíhou jiéshù |
| 37 | 这个工作对我很轻松 | zhège gōngzuò duì wǒ hěn qīngsōng |
| 38 | V + 得 + adj/ cụm từ | V + 得 de + adj/ cụm từ |
| 39 | adj + 得 + adj/ cụm từ | adj + 得 de + adj/ cụm từ |
| 40 | 我的工作多得没有时间吃午饭 | wǒ de gōngzuò duō de méiyǒu shíjiān chī wǔfàn |
| 41 | 今天我忙得没有时间休息 | jīntiān wǒ máng de méiyǒu shíjiān xiūxi |
| 42 | 她做得怎么样? | tā zuò de zěnmeyàng |
| 43 | 她做得很好 | tā zuò de hěn hǎo |
| 44 | 她做得不好 | tā zuò de bù hǎo |
| 45 | 你觉得她学得怎么样? | nǐ juéde tā xué de zěnmeyàng |
| 46 | 她做得很成功 | tā zuò de hěn chénggōng |
| 47 | 我打算开一个饮料店 | wǒ dǎsuàn kāi yí gè yǐnliào diàn |
| 48 | 昨天我们玩得很痛快 | zuótiān wǒmen wán de hěn tòngkuài |
| 49 | 我很想看老师表演这个节目 | wǒ hěn xiǎng kàn lǎoshī biǎoyǎn zhège jiémù |
| 50 | 排练 | páiliàn |
| 51 | 你常在哪里吃饭? | nǐ cháng zài nǎlǐ chī fàn |
| 52 | 每天我常游半个小时泳 | měitiān wǒ cháng yóu bàn gè xiǎoshí yǒng |
| 53 | 中午我常睡半个小时觉 | zhōngwǔ wǒ cháng shuì bàn gè xiǎoshí jiào |
| 54 | 他们俩是谁? | tāmen liǎ shì shuí |
| 55 | 你想跟我比什么? | nǐ xiǎng gēn wǒ bǐ shénme |
| 56 | 你想提高汉语水平吗? | nǐ xiǎng tígāo hànyǔ shuǐpíng ma |
| 57 | 你帮我提高英语水平吧 | nǐ bāng wǒ tígāo yīngyǔ shuǐpíng ba |
| 58 | 你想提高什么知识? | nǐ xiǎng tígāo shénme zhīshí |
| 59 | 你想学什么知识? | nǐ xiǎng xué shénme zhíshí |
| 60 | 今天老师在教室里表扬我 | jīntiān lǎoshī zài jiàoshì lǐ biǎoyáng wǒ |
| 61 | 你想写什么文章? | nǐ xiǎng xiě shénme wénzhāng |
| 62 | 一个月她大概花多少钱? | yí gè yuè tā dàgài huā duōshǎo qián |
| 63 | 这些钱你够花一个月吗? | zhè xiē qián nǐ gòu huā yí gè yuè ma |
| 64 | 这些钱包括什么费? | zhè xiē qián bāokuò shénme fèi |
| 65 | 欠款 | qiànkuǎn |
| 66 | 债务 | zhàiwù |
| 67 | 欠款 | qiànkuǎn |
| 68 | 债务 | zhàiwù |
| 69 | 核对 | héduì |
| 70 | 请核对这个债务 | qǐng héduì zhège zhàiwù |
| 71 | 你的手续被卡在这里 | nǐ de shǒuxù bèi kǎ zài zhèlǐ |
| 72 | 单据 | dānjù |
| 73 | 交单 | jiāodān |
| 74 | 收据 | shōujù |
| 75 | 发票 | fāpiào |
| 76 | 你要开发票吗? | Nǐ yào kāi fāpiào ma |
| 77 | 电费 | diànfèi |
| 78 | 网费 | wǎngfèi |
| 79 | 水费 | shuífèi |
| 80 | 费用 | fèiyòng |
| 81 | 若是 | ruò shì |
| 82 | 业务 | yèwù |
| 83 | 培训 | péixùn |
| 84 | 业务培训 | yèwù péixùn |
| 85 | 业务 | yèwù |
| 86 | 培训 | péixùn |
| 87 | 业务培训 | yèwù péixùn |
| 88 | 每月公司都举行业务培训班 | měiyuè gōngsī dōu jǔxíng yèwù péixùn bān |
| 89 | 你想加上什么业务? | nǐ xiǎng jiā shàng shénme yèwù |
| 90 | 你觉得河内交通怎么样? | nǐ juéde hénèi jiāotōng zěnmeyàng |
| 91 | 每天我都给她零花钱 | měi tiān wǒ dōu gěi tā línghuāqián |
| 92 | 她可能不想继续这个工作 | tā kěnéng bù xiǎng jìxù zuò zhège gōngzuò |
| 93 | 你在这里工作几年了? | nǐ zài zhèlǐ gōngzuò jǐ nián le |
| 94 | 我在这里工作两年了 | wǒ zài zhèlǐ gōngzuò liǎng nián le |
Giáo án lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 5, tài liệu học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 5, bài giảng trực tuyến học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 5 của Thầy Vũ được trình bày ngay bên dưới.
Các bạn học viên chưa có bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster thì hãy liên hệ Thầy Vũ sớm để đặt mua nhé. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là Đơn vị duy nhất phân phối độc quyền toàn bộ tác phẩm và sách giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Cơ sở 1.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn Cơ sở 2.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội Cơ sở 3.
Ngoài bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster ra thì các bạn nên tham khảo thêm bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nhé.
Sách tiếng Trung thương mại ChineMaster
Các bạn nên tranh thủ thời gian đầu tư kiến thức cho bản thân thông qua các khóa học sau nhé. Đó là khóa học tiếng Trung thương mại online, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Khóa học tiếng Trung thương mại
Khóa học tiếng Trung online qua skype
Khóa học luyện thi TOCFL online
Các bạn nên tham khảo thêm một số tài liệu học tiếng Trung miễn phí và tài liệu luyện thi HSK miễn phí được chia sẻ cực kỳ nhiều trên website này nhé.
Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 1
Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 2
Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 3
Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 4
Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 5
Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 6
Mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 7
Luyện thi TOCFL online miễn phí cùng Thầy Vũ bài 1
Luyện thi TOCFL online miễn phí cùng Thầy Vũ bài 2
Luyện thi TOCFL online miễn phí cùng Thầy Vũ bài 3
Luyện thi TOCFL online miễn phí cùng Thầy Vũ bài 4
Luyện thi TOCFL online miễn phí cùng Thầy Vũ bài 5
Luyện thi TOCFL online miễn phí cùng Thầy Vũ bài 6
Luyện thi TOCFL online miễn phí cùng Thầy Vũ bài 7
Và rất nhiều tài liệu học tiếng Trung để luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp, ví dụ như tài liệu tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 được chia làm 7 phần rất chi tiết và cặn kẽ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 phần 1
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 phần 2
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 phần 3
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 phần 4
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 phần 5
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 phần 6
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 phần 7
Và rất nhiều vô vàn tài liệu luyện thi HSK online miễn phí theo chương trình đào tạo trực tuyến lớp luyện thi chứng chỉ HSK 9 cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Luyện thi HSK 5 online miễn phí
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 5 vừa cung cấp cho chúng ta rất nhiều kiến thức quan trọng về mặt ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung. Các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé. Bên dưới Thầy Vũ đã để link download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính windows.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Trên đây là toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung của bài giảng học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 5. Các bạn còn câu hỏi nào vẫn chưa được giải đáp kịp thời thì hãy liên hệ Thầy Vũ ngay trong diễn đàn forum tiếng Trung ChineMaster nhé. Thầy Vũ sẽ tạm dừng bài học tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai.














