Lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Thầy Vũ
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3 tiếp tục giáo án bài giảng trực tuyến chương trình đào tạo kiến thức dành cho các bạn học viên đăng ký khóa học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hôm nay chúng ta sẽ cùng bổ sung thêm một vài trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp và các từ vựng tiếng Trung giao tiếp được sử dụng rất nhiều trong các tình huống thông dụng hàng ngày. Trước hết chúng ta cần nhanh chóng ôn tập lại kiến thức cũ trong bài giảng số 1 và bài giảng số 2 ngay tại link bên dưới.
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 1
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 2
Sau khi các bạn học viên đã ôn tập lại kiến thức của bài học hôm trước rồi thì chúng ta sẽ cùng khám phá những kiến thức vô cùng thú vị trong bài giảng ngày hôm nay nhé.
Giáo án video bài giảng học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3
Bên dưới là nội dung chi tiết của giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3, các bạn hãy xem thật kỹ và chỗ nào chưa hiểu bài thì đăng câu hỏi ở ngay bên dưới bài giảng này trong mục bình luận nhé, hoặc các bạn cũng có thể tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ bằng cách đăng câu hỏi lên diễn đàn forum tiếng Trung ChineMaster nhé.
| STT | Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng | Phiên âm tiếng Trung Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3 |
| 1 | 你想看什么颜色的衬衫? | nǐ xiǎng kàn shénme yánsè de chènshān |
| 2 | 这个问题特别严重 | zhège wèntí tèbié yánzhòng |
| 3 | S + V + O | S + V + O |
| 4 | 这是特别严重的问题 | zhè shì tèbié yánzhòng de wèntí |
| 5 | 这是我很喜欢的工作 | zhè shì wǒ hěn xǐhuān de gōngzuò |
| 6 | 她是我的老师 | tā shì wǒ de lǎoshī |
| 7 | 她是我的汉语老师 | tā shì wǒ de hànyǔ lǎoshī |
| 8 | 她是我的很漂亮的汉语老师 | tā shì wǒ de hěn piàoliang de hànyǔ lǎoshī |
| 9 | 她是我的很漂亮的汉语老师 | tā shì wǒ de hěn piàoliang de hànyǔ lǎoshī |
| 10 | 我不习惯越南北方的气候 | wǒ bù xíguàn yuènán běifāng de qìhòu |
| 11 | 越南南方的气候特别热 | yuènán nánfāng de qìhòu tèbié rè |
| 12 | 越南下过雪吗? | yuènán xià guò xuě ma |
| 13 | S + V + 了 + O + 了 | S + V + 了le + O + 了le |
| 14 | 你的老师回到家了 | nǐ de lǎoshī huí dào jiā le |
| 15 | 她回家吃饭了 | tā huí jiā chī fàn le |
| 16 | 你去超市买什么了? | nǐ qù chāoshì mǎi shénme le |
| 17 | 她吃了饭 | tā chī le fàn |
| 18 | 她喝了咖啡 | tā hē le kāfēi |
| 19 | 她去了超市 | tā qù le chāoshì |
| 20 | 她吃了饭了 | tā chī le fàn le |
| 21 | 她喝了一杯咖啡了 | tā hē le yì bēi kāfēi le |
| 22 | 昨天晚上她喝了两瓶啤酒 | zuótiān wǎnshàng tā hē le liǎng píng píjiǔ |
| 23 | 快测 | kuài cè |
| 24 | 快测仪 | kuài cè yí |
| 25 | 我们已经工作了两个小时了 | wǒmen yǐjīng gōngzuò le liǎng gè xiǎoshí le |
| 26 | V + 过 + O | V + 过 guò + O |
| 27 | 以前我做过这个工作 | yǐqián wǒ zuò guò zhège gōngzuò |
| 28 | 你学过汉语吗? | nǐ xué guò hànyǔ ma |
| 29 | 我做过两年这个工作 | wǒ zuò liǎng nián zhège gōngzuò |
| 30 | 你住过几天院? | nǐ zhù guò jǐ tiān yuàn |
| 31 | 你吃过中国菜吗? | nǐ chī guò zhōngguó cài ma |
| 32 | 我吃过很多越南菜 | wǒ chī guò hěn duō yuènán cài |
| 33 | 你去过中国的什么地方? | nǐ qù guò zhōngguó de shénme dìfāng |
| 34 | 停车场 | tíngchē chǎng |
| 35 | 刚才下了一场大雨 | gāngcái xià le yì chǎng dà yǔ |
| 36 | 人行道 | rén xíng dào |
| 37 | 今天气温比较高 | jīntiān qìwēn bǐjiào gāo |
| 38 | 零下一度 | língxià yí dù |
| 39 | 岔 | chā X |
| 40 | 岔口 | chākǒu |
| 41 | 四点五 | sì diǎn wǔ |
| 42 | 零下四点五度 | língxià sì diǎn wǔ dù |
| 43 | 十度左右 | shí dù zuǒyòu |
| 44 | 摄氏度 | shèshì dù |
| 45 | 测体温仪 | cè tǐwēn yí |
| 46 | 今天气温差不多四十度 | jīntiān qìwēn chà bù duō sì shí dù |
| 47 | 河内的冬天寒冷吗? | hénèi de dōngtiān hánlěng ma |
| 48 | 工人们 | gōngrén mén |
| 49 | 老师们 | lǎoshī mén |
| 50 | 冬天人们都在办公室工作 | dōngtiān rénmen dōu zài bàngōngshì gōngzuò |
| 51 | 今天经理助理来得很突然 | jīntiān jīnglǐ zhùlǐ lái de hěn tūrán |
| 52 | 我累得走不动了 | wǒ lèi de zǒu bú dòng le |
| 53 | 她做得很好 | tā zuò de hěn hǎo |
| 54 | 我的老师唱得很好听 | wǒ de lǎoshī chàng de hěn hǎo tīng |
| 55 | 今天天气突然变冷 | jīntiān tiānqì tūrán biàn lěng |
| 56 | 我们的厂缺很多专家 | wǒmen de chǎng quē hěn duō zhuānjiā |
| 57 | 你请专家来工厂处理这个问题吧 | nǐ qǐng zhuānjiā lái gōngchǎng chǔlǐ zhège wèntí |
| 58 | 你们要注意公司里的问题 | nǐmen yào zhùyì gōngsī lǐ de wèntí |
| 59 | 你要注意听她讲课 | nǐ yào zhùyì tīng tā jiǎngkè |
| 60 | 最近我的朋友爱感冒 | zuìjìn wǒ de péngyǒu ài gǎnmào |
| 61 | 你经常去公园锻炼身体吗? | nǐ jīngcháng qù gōngyuán duànliàn shēntǐ ma |
| 62 | 每天你的老师几点出门? | měitiān nǐ de lǎoshī jǐ diǎn chū mén |
| 63 | 越南有几个季节? | yuènán yǒu jǐ gè jìjié |
| 64 | 工厂的情况很正常 | gōngchǎng de qíngkuàng hěn zhèngcháng |
| 65 | 她是我的亲爱的人 | tā shì wǒ de qīn ài de rén |
| 66 | 为了提高知识我经常参加很多公司的活动 | wèile tígāo zhīshí wǒ jīngcháng cānjiā hěn duō gōngsī de huódòng |
| 67 | 为了庆祝我们的成功,今天我请你们去饭店吃饭 | wèile qìngzhù wǒmen de chénggōng, jīntiān wǒ qǐng nǐmen qù fàndiàn chī fàn |
| 68 | 在中国的越南大使馆 | zài zhōngguó de yuènán dàshǐguǎn |
| 69 | 你的工厂有几层? | nǐ de gōngchǎng yǒu jǐ céng |
| 70 | 你想在哪儿举行会议? | nǐ xiǎng zài nǎr jǔxíng huìyì |
| 71 | 你想在哪儿举行生日晚会? | nǐ xiǎng zài nǎr jǔxíng shēngrì wǎnhuì |
| 72 | 你发给我工厂的地址吧 | nǐ fā gěi wǒ gōngchǎng de dìzhǐ ba |
| 73 | 这是我的联系方式 | zhè shì wǒ de liánxì fāngshì |
| 74 | 如果你有什么问题就联系我吧 | rúguǒ nǐ yǒu shénme wèntí jiù liánxì wǒ ba |
| 75 | 你收到我的短信了吗? | nǐ shōu dào wǒ de duǎnxìn le ma |
| 76 | 喂,你要找谁? | wéi, nǐ yào zhǎo shuí |
| 77 | 今天全公司的职员都要加班 | jīntiān quán gōngsī de zhíyuán dōu yào jiā bān |
| 78 | 你让给她吧 | nǐ ràng gěi tā ba |
| 79 | 转让 | zhuǎnràng |
| 80 | 我要转让这个商店 | wǒ yào zhuǎnràng zhège shāngdiàn |
| 81 | 你要给谁寄包裹? | nǐ yào gěi shuí jì bāoguǒ |
Các bạn học viên lưu ý muốn nâng cao hiệu quả học tiếng Trung giao tiếp online thì cần luyện tập hàng ngày gõ tiếng Trung trên máy tính windows bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé. Các bạn download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính ngay tại link dưới.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Các chương trình đào tạo của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục khai giảng thêm các khóa mới để có thể đáp ứng thêm được ngày càng nhiều nhu cầu học tiếng Trung giao tiếp online của người dùng trên khắp lãnh thổ Việt Nam. Thông tin chi tiết về các chương trình đào tạo này chúng ta cùng tìm hiểu ngay trong link bên dưới.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Khóa học tiếng Trung online miễn phí
Khóa học tiếng Trung online qua skype
Khóa học tiếng Trung thương mại online
Khóa học order taobao 1688 tmall pinduoduo
Khóa học luyện thi tiếng Trung HSK online
Khóa học luyện thi tiếng Trung HSKK online
Khóa học luyện thi tiếng Hoa TOCFL online
Giáo trình mà Thầy Vũ sử dụng trên lớp chính là bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển và bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển. Các bạn liên hệ Thầy Vũ theo thông tin bên dưới để đặt mua sách giáo trình nhé.
Thầy Vũ 090 468 4983 (Zalo) hoặc 090 325 4870 (Telegram).
Các bạn cũng có thể đến mua sách trực tiếp ngay tại các cơ sở của Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Cơ sở 1.
Trung tâm tiếng Trung online ChineMaster Quận 10 TPHCM Sài Gòn Cơ sở 2.
Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Cơ sở 3.
Các bạn nên tham khảo thêm một số tài liệu học tiếng Trung online miễn phí được chia sẻ cực kỳ nhiều trên trang web học tiếng Trung online này nhé.
Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên nghành
Lớp tiếng Trung giao tiếp online cơ bản bài 1
Luyện thi TOCFL online theo giáo trình ChineMaster bài 1
Luyện thi TOCFL online theo giáo trình ChineMaster bài 2
Luyện thi TOCFL online theo giáo trình ChineMaster bài 3
Luyện thi TOCFL online theo giáo trình ChineMaster bài 4
Luyện thi TOCFL online theo giáo trình ChineMaster bài 5
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án chi tiết của bài giảng trực tuyến hôm nay lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3. Bài học của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, ChineMaster trân trọng kính chào quý khán giả và quý độc giả, hẹn gặp lại quý vị trong buổi học tiếp theo vào ngày mai nhé.














