5/5 - (2 bình chọn)

Lớp luyện thi TOCFL online giáo trình ChineMaster

Luyện thi TOCFL online giáo trình ChineMaster Bài 5 tiếp tục nội dung chương trình đào tạo và giảng dạy trực tuyến khóa học tiếng Trung online luyện thi TOCFL online theo hệ thống bài giảng chuyên biệt của bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Nội dung bài học hôm nay các bạn học viên sẽ được hướng dẫn cách phân tích chuyên sâu thành phần ngữ pháp tiếng Trung bao gồm định ngữ tiếng Trung, bổ ngữ tiếng Trung, trạng ngữ tiếng Trung và cách vận dụng chúng như thế nào trong các tình huống giao tiếp tiếng Trung thông dụng hàng ngày.

Trước khi vào phần chính của bài giảng số 5 hôm nay các bạn học viên chú ý vào link bên dưới ôn tập lại kiến thức cũ từ bài 1 đến bài 4 ngay nhé.

Luyện thi TOCFL online giáo trình ChineMaster Bài 1

Luyện thi TOCFL online giáo trình ChineMaster Bài 2

Luyện thi TOCFL online giáo trình ChineMaster Bài 3

Luyện thi TOCFL online giáo trình ChineMaster Bài 4

Giáo án chi tiết bài giảng trực tuyến lớp luyện thi TOCFL online giáo trình ChineMaster Bài 5

STT Luyện thi TOCFL online giáo trình ChineMaster Bài 5 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Phiên âm tiếng Trung Luyện thi TOCFL online giáo trình ChineMaster Bài 5
1 什么时候你的考试结束? shénme shíhou nǐ de kǎoshì jiéshù
2 什么时候你们开会? shénme shíhou nǐmen kāi huì
3 每天老师的工作都很轻松 měitiān lǎoshī de gōngzuò dōu hěn qīngsōng
4 会开得很成功 huì kāi de hěn chénggōng
5 你要买什么饮料? nǐ yào mǎi shénme yǐnliào
6 今天我们玩得很痛快 jīntiān wǒmen wán de hěn tòngkuài
7 你的老师讲故事很好听 nǐ de lǎoshī jiǎng gùshi hěn hǎotīng
8 老师跟我游一会泳吧 lǎoshī gēn wǒ yóu yí huì yǒng ba
9 比赛几比几了? bǐsài jǐ bǐ jǐ le
10 你要提高汉语水平吗? nǐ yào tígāo hànyǔ shuǐpíng ma
11 你想提高什么知识? nǐ xiǎng tígāo shénme zhīshí
12 今天老师在教室里表扬了我 jīntiān lǎoshī zài jiàoshì lǐ biǎoyáng le wǒ
13 每天我的工作是写文章 měitiān wǒ de gōngzuò shì xiě wénzhāng
14 每个月你大概花多少钱? měi gè yuè nǐ dàgài huā duōshǎo qián
15 这笔钱包括什么费? zhè bǐ qián bāokuò shénme fèi
16 每月你家电费多少钱? měiyuè nǐ jiā diànfèi duōshǎo qián
17 这个月你还没交电费 zhège yuè nǐ hái méi jiāo diànfèi
18 你觉得河内交通怎么样? nǐ juéde hénèi jiāotōng zěnmeyàng
19 我还要加上什么费? wǒ hái yào jiā shàng shénme fèi
20 每月我给她很多零花钱 měiyuè wǒ gěi tā hěn duō línghuāqián
21 这笔钱你够花吗? zhè bǐ qián nǐ gòu huā ma
22 可能有雨吗? kěnéng yǒu yǔ ma
23 可能今天老师不来办公室 kěnéng jīntiān lǎoshī bù lái bàngōngshì
24 她可能知道你的事了 tā kěnéng zhīdào nǐ de shì le
25 今年我将大学毕业 jīnnián wǒ jiāng dàxué bìyè
26 其他人去哪儿了? qítā rén qù nǎr le
27 我想听你的选择 wǒ xiǎng tīng nǐ de xuǎnzé
28 你要选择什么专业? nǐ yào xuǎnzé shénme zhuānyè
29 我很熟悉这个地方 wǒ hěn shúxī zhège dìfāng
30 你打算什么时候离开这个公司? nǐ dǎsuàn shénme shíhou líkāi zhège gōngsī
31 一所公司 yì suǒ gōngsī
32 一所学校 yì suǒ xuéxiào
33 一所医院 yì suǒ yīyuàn
34 最初我没有打算去中国留学 zuìchū wǒ méiyǒu dǎsuàn qù zhōngguó liúxué
35 你常参加交流活动吗? nǐ cháng cānjiā jiāoliú huódòng ma
36 这几年我们公司遇到很多困难 zhè jǐ nián wǒmen gōngsī yùdào hěn duō kùnnán
37 老师热情地讲课 lǎoshī rèqíng de jiǎng kè
38 今天大家高兴地工作 jīntiān dàjiā gāoxìng de gōngzuò
39 我刚发现很重要的问题 wǒ gāng fāxiàn hěn zhòngyào de wèntí
40 现在你可以出去一会吗? xiànzài nǐ kěyǐ chūqù yí huì ma
41 星期一我的工作忙极了 xīngqī yī wǒ de gōngzuò máng jí le
42 这个工作对我没有意义 zhège gōngzuò duì wǒ méiyǒu yìyì
43 我想知道你的决定 wǒ xiǎng zhīdào nǐ de juédìng
44 我决定选择这个工作 wǒ juédìng xuǎnzé zhège gōngzuò
45 你喜欢农村生活吗? nǐ xǐhuān nóngcūn shēnghuó ma
46 我的秘书可以说两种外语 wǒ de mìshū kěyǐ shuō liǎng zhǒng wàiyǔ
47 农村生活很穷 nóngcūn shēnghuó hěn qióng
48 服务员对顾客很热情 fúwùyuán duì gùkè hěn rèqíng
49 老师对学生很友好 lǎoshī duì xuéshēng hěn yǒuhǎo
50 当我在那个公司的时候,她是我的秘书 dāng wǒ zài nàge gōngsī de shíhou, tā shì wǒ de mìshū
51 她有三年做这个工作的经验 tā yǒu sān nián zuò zhège gōngzuò de jīngyàn
52 我经历过公司的很多问题 wǒ jīnglì guò gōngsī de hěn duō wèntí
53 我把钱包忘在了办公室里 wǒ bǎ qiánbāo wàng zài le bàngōngshì lǐ
54 入乡随俗 rù xiāng suí sú
55 我渐渐习惯在越南的生活 wǒ jiàn jiàn xíguàn zài yuènán de shēnghuó
56 我渐渐喜欢新工作环境 wǒ jiàn jiàn xǐhuān xīn gōngzuò huánjìng
57 为什么每天她都迟到? wèishénme měitiān tā dōu chídào
58 老师在讲着课 lǎoshī zài jiǎng zhe kè
59 今天老师穿着什么衣服? jīntiān lǎoshī chuān zhe shénme yīfu
60 每次看见老师我都觉得很不好意思 měi cì kàn jiàn lǎoshī wǒ dōu juéde hěn bù hǎo yìsi
61 为了找到新工作,我常上网看新闻 wèile zhǎo dào xīn gōngzuò, wǒ cháng shàng wǎng kàn xīnwén
62 你上闹钟了吗? nǐ shàng nàozhōng le ma
63 我的朋友都是懒虫 wǒ de péngyǒu dōu shì lǎnchóng
64 现在很晚了,你该睡觉了 xiànzài hěn wǎn le, nǐ gāi shuìjiào le
65 我非常感谢老师的帮助 wǒ fēicháng gǎnxiè lǎoshī de bāngzhù
66 你应该学会跟顾客打招呼 nǐ yīnggāi xué huì gēn gùkè dǎ zhāohu
67 有些人要找你有事 yǒu xiē rén yào zhǎo nǐ yǒu shì
68 我想问好你的老师 wǒ xiǎng wèn hǎo nǐ de lǎoshī
69 这个工作简单而难做 zhège gōngzuò jiǎndān ér nánzuò
70 你不觉得她很奇怪吗? nǐ bù juéde tā hěn qíguài ma
71 下面是老师的节目 xiàmiàn shì lǎoshī de jiémù
72 这里周围有很多我的邻居 zhèlǐ zhōuwéi yǒu hěn duō wǒ de línjū
73 邻居对我很热情 línjū duì wǒ hěn rèqíng

Các bạn tham khảo các chương trình đào tạo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster ngay trong các link dưới đây.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp

Khóa học tiếng Trung thương mại

Khóa học tiếng Trung online qua skype

Khóa học tiếng Trung online

Khóa học luyện thi HSK online

Khóa học luyện thi TOCFL online

Khóa học tiếng Trung online miễn phí

Khóa học order taobao 1688 pinduoduo

Các bạn học viên lưu ý luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Bên dưới là link download bộ gõ tiếng Trung sogou về máy tính.

Download bộ gõ tiếng Trung

Các bạn xem video livestream bài giảng hôm nay có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi ở ngay bên dưới bài học này nhé, hoặc các bạn cũng có thể đăng bài lên diễn đàn forum tiếng Trung ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc trong thời gian nhanh nhất. Chỉ cần các bạn nêu ra câu hỏi ngay bên dưới bài giảng này hoặc đăng bài đặt câu hỏi trong diễn đàn forum tiếng Trung ChineMaster là các thầy cô giáo tiếng Trung và Thầy Vũ sẽ vào hỗ trợ bạn trả lời thắc mắc trong thời gian nhanh nhất và sớm nhất.

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án chương trình đào tạo trực tuyến hôm nay lớp luyện thi TOCFL online giáo trình ChineMaster Bài 5. Các bạn chú ý về nhà thường xuyên ôn tập lại kiến thức cũ nhé. ChineMaster chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai.