Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20 Bồi thường thiệt hại

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20 Bồi thường thiệt hại cho khách hàng là chủ đề bài giảng trực tuyến tiếp theo của chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung thương mại và khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website chuyên đào tạo tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.

0
345
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20 Bồi thường thiệt hại
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20 Bồi thường thiệt hại
5/5 - (1 bình chọn)

Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20 Bồi thường thiệt hại

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20 Bồi thường thiệt hại cho khách hàng là chủ đề bài giảng trực tuyến tiếp theo của chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung thương mại và khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website chuyên đào tạo tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn. Đây là một trong những giáo án bài giảng rất quan trọng đối với các chủ doanh nghiệp và dân buôn bán nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng vận chuyển về Việt Nam. Các bạn hãy lưu lại bài giảng này về thiết bị máy tính và điện thoại để học dần và dùng dần, đồng thời các bạn hãy chia sẻ tài liệu này tới những người bạn khác xung quanh chúng ta nữa nhé.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Để có thể lĩnh hội được toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay thì các bạn học viên hãy tranh thủ thời gian xem lại toàn bộ trọng điểm kiến thức từ bài giảng 1 đến bài giảng 19 trong các link dưới đây.

Học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 1

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 2

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 3

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 5

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 6

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 7

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 8

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 10

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 11

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 12

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 16

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 17

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19

Trong quá trình vận chuyển hàng hóa, việc xảy ra những sự cố, hư hại hay mất mát là điều không thể tránh khỏi. Tuy nhiên, vấn đề được đặt ra là khi những sự cố này xảy ra, liệu ai chịu trách nhiệm và bồi thường cho tổn thất mà khách hàng phải gánh chịu?

Thực tế, trong quá trình hợp tác giữa chủ xưởng và khách hàng, rất có khả năng xảy ra xung đột và tranh chấp quyền lợi khi lô hàng bị hư hại nặng gây tổn thất tới kinh tế của khách hàng. Điều này có thể dẫn đến những vụ kiện tụng và tranh giành quyền lợi giữa hai bên.

Để tránh những xung đột và tranh chấp không đáng có, chủ xưởng nên thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo vệ hàng hóa trong quá trình vận chuyển, đồng thời thỏa thuận rõ ràng với khách hàng về trách nhiệm và bồi thường khi hàng hóa bị hư hại.

Các biện pháp bảo vệ hàng hóa có thể bao gồm việc sử dụng bảo hiểm hàng hóa, đóng gói và kiểm tra hàng hóa trước khi vận chuyển, cùng với việc thực hiện các quy định về an toàn giao thông và hải quan.

Để tránh tranh chấp trong quá trình hợp tác, chủ xưởng cần phải đảm bảo rằng các điều khoản và điều kiện hợp đồng được thỏa thuận một cách rõ ràng và chi tiết, bao gồm trách nhiệm và bồi thường khi xảy ra những sự cố không mong muốn. Bằng cách thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo vệ hàng hóa và thỏa thuận rõ ràng với khách hàng, chủ xưởng có thể giảm thiểu nguy cơ xảy ra xung đột và tranh chấp quyền lợi trong quá trình hợp tác.

Để giải quyết vấn đề xung đột và tranh chấp quyền lợi giữa chủ xưởng và khách hàng khi lô hàng bị hư hại trong quá trình vận chuyển, cần có sự thỏa thuận và giải quyết theo đúng quy định pháp luật và các điều khoản trong hợp đồng.

Trước tiên, hai bên cần phải xác định rõ nguyên nhân và mức độ hư hại của hàng hóa. Nếu như lô hàng bị hư hại do lỗi của chủ xưởng trong quá trình đóng gói hoặc vận chuyển, chủ xưởng sẽ chịu trách nhiệm và bồi thường cho khách hàng.

Đối với khách hàng, họ cần cung cấp đầy đủ chứng từ, tài liệu và bằng chứng để chứng minh việc lô hàng của họ đã bị hư hại và đòi hỏi chủ xưởng phải chịu trách nhiệm bồi thường. Các bằng chứng này có thể bao gồm hình ảnh, video, phiếu giao hàng, hoá đơn, biên bản kiểm tra hàng hóa trước khi vận chuyển và các tài liệu liên quan khác.

Tuy nhiên, để giải quyết vấn đề một cách minh bạch và công bằng, hai bên nên đưa ra giải pháp thỏa đáng và công khai. Chủ xưởng và khách hàng có thể thảo luận và thống nhất về mức độ bồi thường phù hợp, hoặc tham gia vào các phương án giải quyết hòa bình như trọng tài, hoà giải hoặc tố tụng.

Ngoài ra, để giảm thiểu nguy cơ xảy ra tranh chấp trong tương lai, hai bên nên thực hiện các biện pháp bảo vệ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và đưa ra các điều khoản rõ ràng và chi tiết trong hợp đồng, đảm bảo trách nhiệm và quyền lợi của cả hai bên được đảm bảo.

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần nội dung chính của giáo án bài giảng hôm nay – Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20 Bồi thường thiệt hại.

Tổng hợp 299 mẫu câu tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu theo chủ đề Bồi thường thiệt hại cho khách hàng

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Chúng tôi phát hiện sản phẩm của quý vị có vấn đề về chất lượng, xin hãy bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi. 我们发现您的产品有质量问题,请赔偿我们的损失。 Wǒmen fāxiàn nín de chǎnpǐn yǒu zhìliàng wèntí, qǐng péicháng wǒmen de sǔnshī.
2 Đơn hàng của chúng tôi không đầy đủ, hy vọng quý vị có thể bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi. 我们的订单不完整,希望您能赔偿我们损失。 Wǒmen de dìngdān bù wánzhěng, xīwàng nín néng péicháng wǒmen sǔnshī.
3 Sản phẩm chúng tôi nhận được bị hư hỏng rõ ràng, xin quý vị bồi thường cho thiệt hại tương ứng. 我们收到的产品有明显的损坏,请您赔偿相应的损失。 Wǒmen shōu dào de chǎnpǐn yǒu míngxiǎn de sǔnhuài, qǐng nín péicháng xiāngyìng de sǔnshī.
4 Sản phẩm của quý vị không đáp ứng yêu cầu của chúng tôi, hy vọng quý vị có thể đưa ra một khoản bồi thường hợp lý. 您的产品不符合我们的要求,希望您能给我们一个合理的赔偿。 Nín de chǎnpǐn bùfúhé wǒmen de yāoqiú, xīwàng nín néng gěi wǒmen yīgè hélǐ de péicháng.
5 Sản phẩm của quý vị có vấn đề nghiêm trọng về chất lượng, hy vọng quý vị có thể chịu trách nhiệm tương ứng và bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi. 您的产品存在严重的质量问题,希望您能承担相应的责任并赔偿我们的损失。 Nín de chǎnpǐn cúnzài yánzhòng de zhìliàng wèntí, xīwàng nín néng chéngdān xiāngyìng de zérèn bìng péicháng wǒmen de sǔnshī.
6 Đơn hàng của chúng tôi đã quá hạn, hy vọng quý vị có thể xử lý sớm và bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi. 我们的订单已经超时,希望您能尽快处理并赔偿我们的损失。 Wǒmen de dìngdān yǐjīng chāoshí, xīwàng nín néng jǐnkuài chǔlǐ bìng péicháng wǒmen de sǔnshī.
7 Sản phẩm quý vị cung cấp không đáp ứng tiêu chuẩn của chúng tôi, hy vọng quý vị có thể bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您提供的产品不符合我们的标准,希望您能赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn bùfúhé wǒmen de biāozhǔn, xīwàng nín néng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
8 Sản phẩm chúng tôi nhận được có khiếm khuyết, hy vọng quý vị có thể bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi. 我们收到的产品存在缺陷,希望您能赔偿我们的损失。 Wǒmen shōu dào de chǎnpǐn cúnzài quēxiàn, xīwàng nín néng péicháng wǒmen de sǔnshī.
9 Sản phẩm quý vị cung cấp có vấn đề về chất lượng, chúng tôi yêu cầu quý vị chịu trách nhiệm tương ứng và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您提供的产品存在质量问题,我们要求您承担相应的责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí, wǒmen yāoqiú nín chéngdān xiāngyìng de zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
10 Đơn hàng của chúng tôi gặp sự cố, hy vọng quý vị có thể chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi. 我们的订单出现问题,希望您能承担责任并赔偿我们的损失。 Wǒmen de dìngdān chūxiàn wèntí, xīwàng nín néng chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de sǔnshī.
11 Hàng hoá mà chúng tôi nhận được bị hư hỏng, xin quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们收到的货物有损坏,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù yǒu sǔnhuài, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
12 Sản phẩm của quý vị có vấn đề nghiêm trọng về chất lượng, chúng tôi yêu cầu quý vị chịu trách nhiệm tương ứng và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您的产品有严重的质量问题,我们要求您承担相应的责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn yǒu yánzhòng de zhìliàng wèntí, wǒmen yāoqiú nín chéngdān xiāngyìng de zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
13 Chúng tôi phát hiện ra vấn đề trên sản phẩm của quý vị, hy vọng quý vị có thể chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi. 我们在您的产品上发现了问题,希望您能承担责任并赔偿我们的损失。 Wǒmen zài nín de chǎnpǐn shàng fāxiànle wèntí, xīwàng nín néng chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de sǔnshī.
14 Sản phẩm của quý vị có vấn đề về chất lượng, chúng tôi yêu cầu quý vị bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi càng sớm càng tốt. 您的产品存在质量问题,我们要求您尽快赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí, wǒmen yāoqiú nín jǐnkuài péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
15 Đơn hàng của chúng tôi gặp sự cố, hy vọng quý vị có thể xử lý sớm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们的订单出现了问题,希望您能尽快处理并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen de dìngdān chūxiànle wèntí, xīwàng nín néng jǐnkuài chǔlǐ bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
16 Hàng hoá mà chúng tôi nhận được không đáp ứng yêu cầu của chúng tôi, hy vọng quý vị có thể bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi. 我们收到的货物不符合我们的要求,希望您能赔偿我们的损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù bùfúhé wǒmen de yāoqiú, xīwàng nín néng péicháng wǒmen de sǔnshī.
17 Sản phẩm quý vị cung cấp có vấn đề nghiêm trọng về chất lượng, hy vọng quý vị có thể chịu trách nhiệm tương ứng và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您提供的产品存在严重的质量问题,希望您能承担相应的责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài yánzhòng de zhìliàng wèntí, xīwàng nín néng chéngdān xiāngyìng de zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
18 Chúng tôi phát hiện ra sản phẩm mà quý vị cung cấp có vấn đề nghiêm trọng, hy vọng quý vị có thể xử lý sớm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们发现您提供的产品存在严重的问题,希望您能尽快处理并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài yánzhòng de wèntí, xīwàng nín néng jǐnkuài chǔlǐ bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
19 Sản phẩm của quý vị không đáp ứng yêu cầu của chúng tôi, chúng tôi yêu cầu quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您的产品不符合我们的要求,我们要求您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn bùfúhé wǒmen de yāoqiú, wǒmen yāoqiú nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
20 Sản phẩm mà chúng tôi nhận được có vấn đề về chất lượng, hy vọng quý vị có thể xử lý sớm và bồi thường cho chúng tôi. 我们收到的产品质量有问题,希望您能尽快处理并赔偿给我们。 Wǒmen shōu dào de chǎnpǐn zhí liàng yǒu wèntí, xīwàng nín néng jǐnkuài chǔlǐ bìng péicháng gěi wǒmen.
21 Chúng tôi phát hiện ra sản phẩm của quý vị có rõ ràng các vấn đề, xin quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi. 我们发现您的产品存在明显的问题,请您承担责任并赔偿我们的损失。 Wǒmen fāxiàn nín de chǎnpǐn cúnzài míngxiǎn de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de sǔnshī.
22 Đơn hàng của chúng tôi gặp sự cố, hy vọng quý vị có thể xử lý sớm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们的订单出现了问题,希望您能尽快处理并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen de dìngdān chūxiànle wèntí, xīwàng nín néng jǐnkuài chǔlǐ bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
23 Hàng hoá mà chúng tôi nhận được đã bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, hy vọng quý vị có thể bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们收到的货物在运输中受损,希望您能赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù zài yùnshū zhōng shòu sǔn, xīwàng nín néng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
24 Sản phẩm của quý vị không đáp ứng tiêu chuẩn của chúng tôi, chúng tôi yêu cầu quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi. 您的产品不符合我们的标准,我们要求您承担责任并赔偿我们的损失。 Nín de chǎnpǐn bù fúhé wǒmen de biāozhǔn, wǒmen yāoqiú nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de sǔnshī.
25 Sản phẩm mà chúng tôi nhận được không đạt chất lượng, hy vọng quý vị có thể bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们收到的产品质量不合格,希望您能赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de chǎnpǐn zhí liàng bù hégé, xīwàng nín néng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
26 Chúng tôi phát hiện ra sản phẩm mà quý vị cung cấp có vấn đề về chất lượng, hy vọng quý vị có thể chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们发现您提供的产品存在质量问题,希望您能承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí, xīwàng nín néng chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
27 Sản phẩm của quý vị có vấn đề nghiêm trọng, chúng tôi yêu cầu quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您的产品存在严重的问题,我们要求您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn cúnzài yánzhòng de wèntí, wǒmen yāoqiú nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
28 Hàng hoá mà chúng tôi nhận được có vấn đề, hy vọng quý vị có thể xử lý sớm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们收到的货物存在问题,希望您能尽快处理并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù cúnzài wèntí, xīwàng nín néng jǐnkuài chǔlǐ bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
29 Sản phẩm quý vị cung cấp có rõ ràng các khiếm khuyết, hy vọng quý vị có thể bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您提供的产品存在明显的缺陷,希望您能赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài míngxiǎn de quēxiàn, xīwàng nín néng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
30 Sản phẩm mà chúng tôi nhận được có khiếm khuyết, xin quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们收到的产品有缺陷,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de chǎnpǐn yǒu quēxiàn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
31 Sản phẩm của quý vị không đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng của chúng tôi, hy vọng quý vị có thể bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您的产品不符合我们的质量标准,希望您能赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn bù fúhé wǒmen de zhìliàng biāozhǔn, xīwàng nín néng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
32 Chúng tôi phát hiện ra sản phẩm của quý vị có rõ ràng các vấn đề về chất lượng, hy vọng quý vị có thể chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi. 我们发现您的产品存在明显的质量问题,希望您能承担责任并赔偿我们的损失。 Wǒmen fāxiàn nín de chǎnpǐn cúnzài míngxiǎn de zhìliàng wèntí, xīwàng nín néng chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de sǔnshī.
33 Đơn hàng của chúng tôi đã bị trì hoãn, hy vọng quý vị có thể bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们的订单出现了延误,希望您能赔偿我们的经济损失。 Wǒmen de dìngdān chūxiànle yánwù, xīwàng nín néng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
34 Hàng hoá mà chúng tôi nhận được có vấn đề trong việc đảm bảo chất lượng, hy vọng quý vị có thể chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi. 我们收到的货物在质量方面存在问题,希望您能承担责任并赔偿我们的损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù zài zhìliàng fāngmiàn cúnzài wèntí, xīwàng nín néng chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de sǔnshī.
35 Sản phẩm của quý vị gặp sự cố trong quá trình sử dụng, chúng tôi yêu cầu quý vị chịu trách nhiệm tương ứng và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您的产品在使用中出现了问题,我们要求您承担相应的责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn zài shǐyòng zhòng chūxiànle wèntí, wǒmen yāoqiú nín chéngdān xiāngyìng de zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
36 Hàng hoá mà chúng tôi nhận được không được đóng gói theo yêu cầu của chúng tôi, xin quý vị bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们收到的货物未按照我们的要求进行包装,请您赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù wèi ànzhào wǒmen de yāoqiú jìnxíng bāozhuāng, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
37 Sản phẩm quý vị cung cấp không phù hợp với đơn hàng của chúng tôi, xin quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi. 您提供的产品与我们的订单不符,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn yǔ wǒmen de dìngdān bù fú, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
38 Sản phẩm mà chúng tôi nhận được có vấn đề nghiêm trọng về chất lượng, chúng tôi yêu cầu quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi. 我们收到的产品存在严重的质量问题,我们要求您承担责任并赔偿我们的损失。 Wǒmen shōu dào de chǎnpǐn cúnzài yánzhòng de zhìliàng wèntí, wǒmen yāoqiú nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de sǔnshī.
39 Chúng tôi phát hiện ra sản phẩm mà quý vị cung cấp có vấn đề về chất lượng, hy vọng quý vị có thể bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们发现您提供的产品存在质量问题,希望您能赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí, xīwàng nín néng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
40 Sản phẩm của quý vị có vấn đề về chất lượng, chúng tôi yêu cầu quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您的产品存在质量问题,我们要求您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí, wǒmen yāoqiú nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
41 Hàng hoá mà chúng tôi nhận được không được đóng gói theo yêu cầu trong hợp đồng, xin quý vị bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们收到的货物未能按照合同要求进行包装,请您赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù wèi néng ànzhào hétóng yāoqiú jìnxíng bāozhuāng, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
42 Sản phẩm quý vị cung cấp không phù hợp với đơn hàng của chúng tôi, xin quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您提供的产品与我们的订单不符,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn yǔ wǒmen de dìngdān bù fú, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
43 Hàng hoá mà chúng tôi nhận được có khiếm khuyết, xin quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们收到的货物存在缺陷,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù cúnzài quēxiàn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
44 Sản phẩm quý vị cung cấp không đạt tiêu chuẩn chất lượng, chúng tôi yêu cầu quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您提供的产品质量不符合标准,我们要求您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn zhí liàng bù fúhé biāozhǔn, wǒmen yāoqiú nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
45 Chúng tôi phát hiện ra sản phẩm mà quý vị cung cấp có vấn đề về chất lượng, hy vọng quý vị có thể chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们发现您提供的产品存在质量问题,希望您能承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí, xīwàng nín néng chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
46 Sản phẩm của quý vị có khiếm khuyết, chúng tôi yêu cầu quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您的产品存在缺陷,我们要求您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn cúnzài quēxiàn, wǒmen yāoqiú nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
47 Hàng hoá mà chúng tôi nhận được không được đóng gói theo yêu cầu của chúng tôi, xin quý vị bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们收到的货物未能按照我们的要求进行包装,请您赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú jìnxíng bāozhuāng, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
48 Sản phẩm quý vị cung cấp có vấn đề về chất lượng, chúng tôi yêu cầu quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您提供的产品存在质量问题,我们要求您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí, wǒmen yāoqiú nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
49 Hàng hoá mà chúng tôi nhận được có rõ ràng các vấn đề về chất lượng, xin quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们收到的货物存在明显的质量问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù cúnzài míngxiǎn de zhìliàng wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
50 Sản phẩm quý vị cung cấp không đáp ứng yêu cầu của chúng tôi, xin quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您提供的产品不符合我们的要求,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn bù fúhé wǒmen de yāoqiú, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
51 Hàng hoá mà chúng tôi nhận được đã bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, xin quý vị bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们收到的货物在运输中受损,请您赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù zài yùnshū zhōng shòu sǔn, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
52 Sản phẩm quý vị cung cấp không đạt tiêu chuẩn chất lượng của chúng tôi, chúng tôi yêu cầu quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您提供的产品质量不符合我们的标准,我们要求您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn zhí liàng bù fúhé wǒmen de biāozhǔn, wǒmen yāoqiú nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
53 Chúng tôi phát hiện ra sản phẩm của quý vị có vấn đề về chất lượng, xin quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们发现您的产品存在质量问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín de chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
54 Sản phẩm của quý vị không đạt tiêu chuẩn của chúng tôi, chúng tôi yêu cầu quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您的产品质量不符合我们的标准,我们要求您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn zhí liàng bù fúhé wǒmen de biāozhǔn, wǒmen yāoqiú nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
55 Hàng hoá mà chúng tôi nhận được có rõ ràng các vấn đề, xin quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们收到的货物存在明显的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù cúnzài míngxiǎn de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
56 Sản phẩm quý vị cung cấp không đáp ứng yêu cầu về chất lượng của chúng tôi, xin quý vị chịu trách nhiệm và bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您提供的产品不符合我们的质量要求,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn bù fúhé wǒmen de zhìliàng yāoqiú, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
57 Sản phẩm của quý vị có vấn đề về chất lượng, chúng tôi yêu cầu quý vị bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您的产品存在质量问题,我们要求您赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí, wǒmen yāoqiú nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
58 Chúng tôi phát hiện ra hàng hoá mà quý vị cung cấp có vấn đề về chất lượng, xin quý vị bồi thường cho thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们发现您提供的货物存在质量问题,请您赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de huòwù cúnzài zhìliàng wèntí, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
59 Sản phẩm của bạn có vấn đề chất lượng nghiêm trọng, chúng tôi yêu cầu bạn bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的产品存在严重的质量问题,我们要求您赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài yánzhòng de zhìliàng wèntí, wǒmen yāoqiú nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
60 Hàng hóa chúng tôi nhận được không phù hợp với quy định của hợp đồng, xin vui lòng bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们收到的货物与合同规定的不符,请您赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù yǔ hétóng guīdìng de bù fú, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
61 Sản phẩm của bạn có vấn đề về chất lượng, chúng tôi yêu cầu bạn chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品存在质量问题,我们要求您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí, wǒmen yāoqiú nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
62 Hàng hóa chúng tôi nhận được thiếu phụ kiện cần thiết, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们收到的货物缺少必要的配件,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù quēshǎo bìyào de pèijiàn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
63 Sản phẩm của bạn không đạt tiêu chuẩn của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的产品未达到我们的标准,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn wèi dádào wǒmen de biāozhǔn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
64 Hàng hóa chúng tôi nhận được bị hư hại trong quá trình đóng gói và vận chuyển, xin vui lòng bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们收到的货物在包装和运输中受损,请您赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù zài bāozhuāng hé yùnshū zhōng shòu sǔn, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
65 Chất lượng sản phẩm của bạn không ổn định, chúng tôi yêu cầu bạn chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品质量不稳定,我们要求您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn zhí liàng bù wěndìng, wǒmen yāoqiú nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
66 Chúng tôi phát hiện sản phẩm của bạn có nguy cơ an toàn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的产品存在安全隐患,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài ānquán yǐnhuàn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
67 Sản phẩm của bạn có vấn đề rõ ràng về chất lượng, chúng tôi yêu cầu bạn chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品存在明显的质量问题,我们要求您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn cúnzài míngxiǎn de zhìliàng wèntí, wǒmen yāoqiú nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
68 Hàng hóa mà chúng tôi nhận được đã bị mất trong quá trình vận chuyển, xin vui lòng bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们收到的货物在运输中遭受损失,请您赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù zài yùnshū zhōng zāoshòu sǔnshī, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
69 Sản phẩm của bạn không được sản xuất theo yêu cầu quy cách của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的产品未能按照我们的规格要求生产,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn wèi néng ànzhào wǒmen de guīgé yāoqiú shēngchǎn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
70 Chúng tôi phát hiện sản phẩm của bạn có vấn đề an toàn nghiêm trọng, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您的产品存在严重的安全问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín de chǎnpǐn cúnzài yánzhòng de ānquán wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
71 Sản phẩm của bạn có vấn đề về chất lượng, chúng tôi yêu cầu bạn bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi và đảm bảo chất lượng trong tương lai.  您提供的产品存在质量问题,我们要求您赔偿我们的经济损失,并在今后保证质量。 Nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí, wǒmen yāoqiú nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī, bìng zài jīnhòu bǎozhèng zhìliàng.
72 Hàng hóa mà chúng tôi nhận được có vấn đề về chất lượng, khiến cho sản xuất của chúng ta không thể tiến hành bình thường, xin vui lòng bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们收到的货物存在质量问题,导致我们的生产无法正常进行,请您赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù cúnzài zhìliàng wèntí, dǎozhì wǒmen de shēngchǎn wúfǎ zhèngcháng jìnxíng, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
73 cChất lượng sản phẩm của bạn không đáp ứng yêu cầu của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品质量不符合我们的要求,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn zhí liàng bù fúhé wǒmen de yāoqiú, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
74 Hàng hóa mà chúng tôi nhận được có nguy cơ an toàn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们收到的货物存在安全隐患,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù cúnzài ānquán yǐnhuàn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
75 Sản phẩm của bạn có vấn đề lẫn lộn lô sản xuất, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的产品存在生产批次混淆问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài shēngchǎn pī cì hùnxiáo wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
76 Chúng tôi phát hiện sản phẩm của bạn không đáp ứng yêu cầu của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的产品不符合我们的要求,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn bù fúhé wǒmen de yāoqiú, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
77 Sản phẩm của bạn có vấn đề chất lượng nghiêm trọng, đã ảnh hưởng đến khách hàng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品存在严重的质量问题,已经影响到我们的客户,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn cúnzài yánzhòng de zhìliàng wèntí, yǐjīng yǐngxiǎng dào wǒmen de kèhù, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
78 Chúng tôi gặp phải vấn đề khi sử dụng sản phẩm của bạn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们在使用您的产品时出现了问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen zài shǐyòng nín de chǎnpǐn shí chūxiànle wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
79 Hàng hóa mà bạn cung cấp có vấn đề chất lượng nghiêm trọng, đã ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的货物存在严重的质量问题,已经影响到我们的生产进度,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de huòwù cúnzài yánzhòng de zhìliàng wèntí, yǐjīng yǐngxiǎng dào wǒmen de shēngchǎn jìndù, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
80 Chúng tôi phát hiện sản phẩm của bạn có vấn đề chất lượng nghiêm trọng, gây tổn hại nghiêm trọng đến lợi ích của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的产品存在重大质量问题,严重损害了我们的利益,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài zhòngdà zhìliàng wèntí, yánzhòng sǔnhàile wǒmen de lìyì, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
81 Hàng hóa mà bạn cung cấp không được giao đến đúng thời gian theo yêu cầu của chúng tôi, đã mang lại cho chúng tôi thiệt hại kinh tế lớn, xin vui lòng bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的货物未能按照我们的要求及时送达,已经给我们带来了很大的经济损失,请您赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú jíshí sòng dá, yǐjīng gěi wǒmen dài láile hěn dà de jīngjì sǔnshī, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
82 Hàng hóa mà chúng tôi nhận được có vấn đề về số lượng thiếu hụt, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们收到的货物存在数量短缺问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù cúnzài shùliàng duǎnquē wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
83 Sản phẩm của bạn có vấn đề ngày sản xuất không phù hợp, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品存在生产日期不合规的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn cúnzài shēngchǎn rìqí bù hé guī de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
84 Hàng hóa mà chúng tôi nhận được có vấn đề nghiêm trọng về hư hỏng và tổn thất, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们收到的货物存在严重的破损和损坏,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù cúnzài yánzhòng de pòsǔn hé sǔnhuài, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
85 Sản phẩm của bạn trong quá trình sử dụng đã xuất hiện vấn đề an toàn nghiêm trọng, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的产品在使用过程中出现了严重的安全问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn zài shǐyòng guòchéng zhòng chūxiànle yánzhòng de ānquán wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
86 Chúng tôi phát hiện hàng hóa mà bạn cung cấp có vấn đề chất lượng rõ ràng, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的货物存在明显的质量问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de huòwù cúnzài míngxiǎn de zhìliàng wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
87 Sản phẩm của bạn không được giao đúng thời gian theo yêu cầu của chúng tôi, đã làm ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất của chúng tôi, xin vui lòng bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品未能按照我们的要求及时交付,已经导致我们的生产进度受到影响,请您赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú jíshí jiāofù, yǐjīng dǎozhì wǒmen de shēngchǎn jìndù shòudào yǐngxiǎng, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
88 Hàng hóa mà chúng tôi nhận được có vấn đề hết hạn và chất lượng không đáp ứng yêu cầu, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们收到的货物存在过期和质量不符合要求的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù cúnzài guòqí hé zhìliàng bù fúhé yāoqiú de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
89 Sản phẩm của bạn có vấn đề về dấu hiệu không rõ ràng, không đầy đủ, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的产品存在标识不清、不完整的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài biāozhì bù qīng, bù wánzhěng de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
90 Chúng tôi phát hiện hàng hóa mà bạn cung cấp có nguy cơ an toàn lớn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的货物存在重大的安全隐患,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de huòwù cúnzài zhòngdà de ānquán yǐnhuàn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
91 Chúng tôi phát hiện sản phẩm của bạn có vấn đề không đạt chuẩn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的产品存在不合格的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài bù hégé de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
92 Hàng hóa của bạn không được giao đến đúng thời gian theo yêu cầu của chúng tôi, đã mang lại cho chúng tôi thiệt hại không cần thiết, xin vui lòng bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物未能按照我们的要求及时配送,已经给我们带来了不必要的损失,请您赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú jíshí pèisòng, yǐjīng gěi wǒmen dài lái liǎo bù bìyào de sǔnshī, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
93 Chúng tôi phát hiện sản phẩm của bạn có khiếm khuyết trong thiết kế và sản xuất không tốt, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的产品存在设计缺陷和制造不良问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài shèjì quēxiàn hé zhìzào bùliáng wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
94 Hàng hóa của bạn không được giao đến đúng thời gian theo yêu cầu của chúng tôi, đã ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất của chúng tôi, xin vui lòng bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物未能按照我们的要求及时送达,已经影响到我们的生产进度,请您赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú jíshí sòng dá, yǐjīng yǐngxiǎng dào wǒmen de shēngchǎn jìndù, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
95 Chúng tôi đã phát hiện ra vấn đề về chất lượng khi sử dụng sản phẩm của bạn, làm ảnh hưởng đến công việc của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们在使用您的产品时发现了质量问题,导致我们的工作受到了影响,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen zài shǐyòng nín de chǎnpǐn shí fāxiànle zhìliàng wèntí, dǎozhì wǒmen de gōngzuò shòudàole yǐngxiǎng, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
96 Hàng hóa mà bạn cung cấp có vấn đề chất lượng rõ ràng, ảnh hưởng nghiêm trọng đến hiệu quả sản xuất của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的货物存在明显的质量问题,严重影响了我们的生产效率,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de huòwù cúnzài míngxiǎn de zhìliàng wèntí, yán chóng yǐngxiǎngle wǒmen de shēngchǎn xiàolǜ, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
97 Chúng tôi phát hiện hàng hóa mà bạn cung cấp có vấn đề hết hạn và chất lượng không phù hợp, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的货物存在过期和质量不符的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de huòwù cúnzài guòqí hé zhìliàng bù fú de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
98 Sản phẩm của bạn có tuổi thọ sử dụng quá ngắn, đã mang lại cho chúng tôi thiệt hại, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品存在使用寿命过短的问题,已经给我们带来了损失,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn cúnzài shǐyòng shòumìngguò duǎn de wèntí, yǐjīng gěi wǒmen dài láile sǔnshī, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
99 Hàng hóa mà chúng tôi nhận được có vấn đề về đóng gói không đầy đủ, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们收到的货物存在包装不完整的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù cúnzài bāozhuāng bù wánzhěng de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
100 Sản phẩm của bạn trong quá trình sử dụng đã xuất hiện sự cố, đã mang lại cho chúng tôi thiệt hại, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品在使用过程中出现了故障,已经给我们带来了损失,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn zài shǐyòng guòchéng zhòng chūxiànle gùzhàng, yǐjīng gěi wǒmen dài láile sǔnshī, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
101 Chúng tôi phát hiện sản phẩm của bạn có vấn đề không phù hợp với điều khoản của hợp đồng, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的产品存在不符合合同约定的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài bù fúhé hétóng yuēdìng de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
102 Hàng hóa của bạn không được giao đến đúng thời gian theo yêu cầu của chúng tôi, đã ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của chúng tôi, xin vui lòng bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物未能按照我们的要求及时交付,已经影响到我们的业务,请您赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú jíshí jiāofù, yǐjīng yǐngxiǎng dào wǒmen de yèwù, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
103 Hàng hóa mà chúng tôi nhận được có vấn đề chất lượng nghiêm trọng, ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và uy tín của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们收到的货物存在严重的质量问题,影响了我们的产品质量和信誉,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù cúnzài yánzhòng de zhìliàng wèntí, yǐngxiǎngle wǒmen de chǎnpǐn zhí liàng hé xìnyù, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
104 Sản phẩm của bạn có nguy cơ an toàn lớn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您提供的产品存在重大的安全隐患,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài zhòngdà de ānquán yǐnhuàn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
105 Chúng tôi phát hiện hàng hóa mà bạn cung cấp có số lượng không đủ và vấn đề về chất lượng, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的货物存在数量不足和质量问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de huòwù cúnzài shùliàng bùzú hé zhìliàng wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
106 Sản phẩm của bạn có vấn đề chất lượng rõ ràng, đã ảnh hưởng đến việc bán hàng sản phẩm của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品存在明显的质量问题,已经影响到我们的产品销售,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn cúnzài míngxiǎn de zhìliàng wèntí, yǐjīng yǐngxiǎng dào wǒmen de chǎnpǐn xiāoshòu, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
107 Chúng tôi phát hiện hàng hóa mà bạn cung cấp có vấn đề về đóng gói và nhãn hiệu không được ủy quyền, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的货物存在未经授权的包装和商标问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de huòwù cúnzài wèi jīng shòuquán de bāozhuāng hé shāngbiāo wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
108 Sản phẩm của bạn có vấn đề thiết kế không hợp lý và khiếm khuyết sản xuất, đã mang lại cho chúng tôi thiệt hại không cần thiết, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品存在设计不合理和制造缺陷的问题,已经给我们带来了不必要的损失,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn cúnzài shèjì bù hélǐ hé zhìzào quēxiàn de wèntí, yǐjīng gěi wǒmen dài lái liǎo bù bìyào de sǔnshī, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
109 Chúng tôi đã phát hiện ra vấn đề về chất lượng khi sử dụng hàng hóa của bạn, làm giảm hiệu quả sản xuất của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们在使用您的货物时发现了质量问题,导致我们的生产效率下降,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen zài shǐyòng nín de huòwù shí fāxiànle zhìliàng wèntí, dǎozhì wǒmen de shēngchǎn xiàolǜ xiàjiàng, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
110 Sản phẩm mà bạn cung cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的产品未能满足我们的技术要求和合同约定,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de chǎnpǐn wèi néng mǎnzú wǒmen de jìshù yāoqiú hé hétóng yuēdìng, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
111 Hàng hóa mà chúng tôi nhận được có vấn đề rõ ràng về hư hỏng và biến dạng, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们收到的货物存在明显的损坏和变形问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shōu dào de huòwù cúnzài míngxiǎn de sǔnhuài hé biànxíng wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
112 Hàng hoá của bạn không được giao đến đúng thời gian theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, đã ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của chúng tôi, xin vui lòng bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您的货物未能按照我们的要求和合同约定及时交付,已经影响到我们的业务,请您赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng jíshí jiāofù, yǐjīng yǐngxiǎng dào wǒmen de yèwù, qǐng nín péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
113 Chúng tôi đã phát hiện ra nguy cơ an toàn nghiêm trọng khi sử dụng sản phẩm mà bạn cung cấp, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们在使用您提供的产品时发现了严重的安全隐患,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen zài shǐyòng nín tígōng de chǎnpǐn shí fāxiànle yánzhòng de ānquán yǐnhuàn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
114 Sản phẩm của bạn không đạt được tiêu chuẩn chất lượng và chỉ tiêu hiệu suất đã cam kết, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品未能达到承诺的质量标准和性能指标,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn wèi néng dádào chéngnuò de zhìliàng biāozhǔn hé xìngnéng zhǐbiāo, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
115 Chúng tôi phát hiện hàng hóa mà bạn cung cấp có vấn đề về vật liệu và phụ kiện không phù hợp, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的货物存在材料和配件不符的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de huòwù cúnzài cáiliào hé pèijiàn bùfú de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
116 Hàng hóa của bạn đã bị hư hại và mất trong quá trình vận chuyển, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物在运输过程中出现了损坏和丢失,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù zài yùnshū guòchéng zhòng chūxiànle sǔnhuài hé diūshī, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
117 Chúng tôi đã phát hiện ra vấn đề về hiệu suất không ổn định và dễ bị hư hỏng khi sử dụng sản phẩm của bạn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们使用您的产品时发现了性能不稳定和易损坏的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shǐyòng nín de chǎnpǐn shí fāxiànle xìngnéng bù wěndìng hé yì sǔnhuài de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
118 Sản phẩm của bạn có sai số và không chính xác nghiêm trọng, đã ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品存在严重的误差和不准确的问题,已经影响到我们的生产效率,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn cúnzài yánzhòng de wùchā hé bù zhǔnquè de wèntí, yǐjīng yǐngxiǎng dào wǒmen de shēngchǎn xiàolǜ, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
119 Chúng tôi phát hiện hàng hóa mà bạn cung cấp có chất lượng kém và không đáp ứng yêu cầu, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的货物存在质量不良和不符合要求的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de huòwù cúnzài zhìliàng bùliáng hé bùfúhé yāoqiú de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
120 Hàng hoá mà chúng tôi mua có vấn đề không giống như mẫu mà bạn cung cấp, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们购买的货物存在与您提供的样品不一致的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen gòumǎi de huòwù cúnzài yǔ nín tígōng de yàngpǐn bùyīzhì de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
121 Sản phẩm của bạn không được sản xuất và sản xuất theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您的产品未能按照我们的要求和合同约定进行生产和制造,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng jìnxíng shēngchǎn hé zhìzào, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
122 Chúng tôi phát hiện hàng hóa mà bạn cung cấp có vấn đề đóng gói nghiêm trọng, làm cho hàng hoá bị tổn thất trong quá trình vận chuyển, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的货物存在严重的包装问题,导致货物在运输过程中受损,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de huòwù cúnzài yánzhòng de bāozhuāng wèntí, dǎozhì huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng shòu sǔn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
123 Hàng hóa của bạn không được đóng gói và đánh dấu theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物未能按照我们的要求和合同约定进行包装和标识,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng jìnxíng bāozhuāng hé biāozhì, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
124 Chúng tôi đã phát hiện ra vấn đề về công nghệ sản xuất không hợp lý và khiếm khuyết khi sử dụng sản phẩm mà bạn cung cấp, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们使用您提供的产品时发现了制造工艺不合理和缺陷的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen shǐyòng nín tígōng de chǎnpǐn shí fāxiànle zhìzào gōngyì bù hélǐ hé quēxiàn de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
125 Hàng hoá của bạn không được cung cấp phụ kiện và phụ kiện theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物未能按照我们的要求和合同约定提供配件和附件,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng tígōng pèijiàn hé fùjiàn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
126 Chúng tôi phát hiện hàng hóa mà bạn cung cấp có vấn đề về chất lượng và hiệu suất không ổn định, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的货物存在质量问题和性能不稳定的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de huòwù cúnzài zhìliàng wèntí hé xìngnéng bù wěndìng de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
127 Sản phẩm của bạn không được đóng gói và vận chuyển theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品未能按照我们的要求和合同约定进行包装和运输,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng jìnxíng bāozhuāng hé yùnshū, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
128 Chúng tôi đã phát hiện ra khiếm khuyết thiết kế và không đáp ứng yêu cầu khi sử dụng sản phẩm của bạn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们在使用您的产品时发现了设计缺陷和不符合要求的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen zài shǐyòng nín de chǎnpǐn shí fāxiànle shèjì quēxiàn hé bù fúhé yāoqiú de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
129 Hàng hoá mà bạn cung cấp có tuổi thọ sử dụng quá ngắn và dễ bị mòn mòn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 您提供的货物存在使用寿命过短和易损耗的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de huòwù cúnzài shǐyòng shòumìngguò duǎn hé yì sǔnhào de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
130 Chúng tôi đã phát hiện ra khiếm khuyết ngoại hình rõ ràng và vấn đề về chất lượng khi sử dụng sản phẩm của bạn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们在使用您的产品时发现了明显的外观缺陷和质量问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen zài shǐyòng nín de chǎnpǐn shí fāxiànle míngxiǎn de wàiguān quēxiàn hé zhìliàng wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
131 Hàng hóa của bạn không được giao hàng và vận chuyển theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物未能按照我们的要求和合同约定进行配送和运输,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng jìnxíng pèisòng hé yùnshū, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
132 Chúng tôi phát hiện sản phẩm của bạn có vấn đề không phù hợp với điều khoản của hợp đồng, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的产品存在与合同约定不符的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài yǔ hétóng yuēdìng bù fú de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
133 Hàng hóa mà bạn cung cấp có vấn đề về nhãn hiệu và đóng gói không được ủy quyền, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的货物存在未经授权的商标和包装问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de huòwù cúnzài wèi jīng shòuquán de shāngbiāo hé bāozhuāng wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
134 Hàng hoá mà bạn cung cấp có số lượng không đủ và thiếu hụt, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的货物存在数量不足和短缺的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de huòwù cúnzài shùliàng bùzú hé duǎnquē de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
135 Chúng tôi phát hiện sản phẩm của bạn có vấn đề về chất lượng và tuổi thọ sử dụng quá ngắn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的产品存在质量问题和使用寿命过短的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài zhìliàng wèntí hé shǐyòng shòumìngguò duǎn de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
136 Hàng hoá của bạn không được bảo dưỡng và sửa chữa theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物未能按照我们的要求和合同约定进行保养和维修,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng jìnxíng bǎoyǎng hé wéixiū, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
137 Chúng tôi đã phát hiện ra nguy cơ an toàn và tồn tại rủi ro an toàn khi sử dụng sản phẩm của bạn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们在使用您的产品时发现了安全隐患和存在安全风险的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen zài shǐyòng nín de chǎnpǐn shí fāxiànle ānquán yǐnhuàn hé cúnzài ānquán fēngxiǎn de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
138 Hàng hoá của bạn không được kiểm tra và kiểm tra theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物未能按照我们的要求和合同约定进行验收和检验,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng jìnxíng yànshōu hé jiǎnyàn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
139 Chúng tôi phát hiện sản phẩm mà bạn cung cấp có phương thức đóng gói và vận chuyển không hợp lý làm cho hàng hoá bị tổn thất, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的产品存在不合理的包装和运输方式导致货物受损,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài bù hélǐ de bāozhuāng hé yùnshū fāngshì dǎozhì huòwù shòu sǔn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
140 Sản phẩm của bạn không được nghiên cứu và đổi mới theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的产品未能按照我们的要求和合同约定进行研发和创新,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de chǎnpǐn wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng jìnxíng yánfā hé chuàngxīn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
141 Chúng tôi đã phát hiện ra vấn đề không phù hợp với tiêu chuẩn an toàn và quy định pháp luật khi sử dụng sản phẩm của bạn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们在使用您的产品时发现了不符合安全标准和法规的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen zài shǐyòng nín de chǎnpǐn shí fāxiàn liǎo bù fúhé ānquán biāozhǔn hé fǎguī de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
142 Hàng hoá của bạn không được bảo vệ và bảo trì theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物未能按照我们的要求和合同约定进行保护和维护,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng jìnxíng bǎohù hé wéihù, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
143 Chúng tôi phát hiện sản phẩm của bạn có vấn đề chất lượng nghiêm trọng và khiếm khuyết công nghệ sản xuất, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的产品存在严重的质量问题和制造工艺缺陷,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài yánzhòng de zhìliàng wèntí hé zhìzào gōngyì quēxiàn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
144 Hàng hoá mà bạn cung cấp có vấn đề về nhãn hiệu và đóng gói không được ủy quyền, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的货物存在未经授权的商标和包装问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de huòwù cúnzài wèi jīng shòuquán de shāngbiāo hé bāozhuāng wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
145 Chúng tôi đã phát hiện ra hiệu quả sử dụng không tốt và không đáp ứng được nhu cầu của chúng tôi khi sử dụng sản phẩm của bạn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们在使用您的产品时发现了使用效果不佳和未能满足我们的需求,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen zài shǐyòng nín de chǎnpǐn shí fāxiànle shǐyòng xiàoguǒ bù jiā hé wèi néng mǎnzú wǒmen de xūqiú, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
146 Hàng hoá của bạn không được giao hàng và gửi hàng theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物未能按照我们的要求和合同约定进行交付和发运,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng jìnxíng jiāofù hé fāyùn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
147 Chúng tôi phát hiện sản phẩm mà bạn cung cấp có khiếm khuyết rõ ràng và không đạt chuẩn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi. 我们发现您提供的产品存在明显的缺陷和不符合标准的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài míngxiǎn de quēxiàn hé bù fúhé biāozhǔn dì wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
148 Chúng tôi phát hiện hàng hóa mà bạn cung cấp có vấn đề về sử dụng nhãn hiệu không được ủy quyền và vi phạm pháp luật, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的货物存在未经授权和违法的商标使用问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de huòwù cúnzài wèi jīng shòuquán hé wéifǎ de shāngbiāo shǐyòng wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
149 Hàng hoá của bạn không được cung cấp dịch vụ sau bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物未能按照我们的要求和合同约定进行售后服务和技术支持,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng jìnxíng shòuhòu fúwù hé jìshù zhīchí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
150 Chúng tôi đã phát hiện ra vấn đề về thiết kế không hợp lý và công nghệ sản xuất khi sử dụng sản phẩm của bạn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们在使用您的产品时发现了不合理的设计和生产工艺问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen zài shǐyòng nín de chǎnpǐn shí fāxiàn liǎo bù hélǐ de shèjì hé shēngchǎn gōngyì wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
151 Hàng hoá mà bạn cung cấp có vấn đề rõ ràng không đạt chuẩn và không thể sử dụng bình thường, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的货物存在明显的不合格和无法正常使用的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de huòwù cúnzài míngxiǎn de bù hégé hé wúfǎ zhèngcháng shǐyòng de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
152 Chúng tôi phát hiện sản phẩm của bạn có hành vi quảng cáo giả mạo và lừa dối người tiêu dùng, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的产品存在虚假宣传和误导消费者的行为,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fāxiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài xūjiǎ xuānchuán hé wùdǎo xiāofèi zhě de xíngwéi, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
153 Hàng hoá của bạn không được làm sạch và khử trùng theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物未能按照我们的要求和合同约定进行清洗和消毒,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng jìnxíng qīngxǐ hé xiāodú, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
154 Chúng tôi đã phát hiện ra vấn đề vi phạm bản quyền và quyền sở hữu trí tuệ khi sử dụng sản phẩm của bạn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们在使用您的产品时发现了存在的版权侵权和知识产权问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen zài shǐyòng nín de chǎnpǐn shí fāxiànle cúnzài de bǎnquán qīnquán hé zhīshì chǎnquán wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
155 Hàng hoá mà bạn cung cấp có vấn đề hết hạn và biến đổi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的货物存在过期和变质的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de huòwù cúnzài guòqí hé biànzhí de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
156 Chúng tôi phát hiện sản phẩm mà bạn cung cấp có báo cáo kiểm tra và kiểm tra chất lượng giả mạo, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的产品存在虚假的质量检测和检验报告,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fā xiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài xūjiǎ de zhìliàng jiǎncè hé jiǎnyàn bàogào, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
157 Hàng hoá của bạn không được đóng gói và vận chuyển theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物未能按照我们的要求和合同约定进行包装和装运,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng jìnxíng bāozhuāng hé zhuāngyùn, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
158 Chúng tôi đã phát hiện ra vấn đề không được sản xuất và sản xuất theo tiêu chuẩn và quy định của ngành khi sử dụng sản phẩm của bạn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们在使用您的产品时发现了未能按照行业标准和规范进行生产和制造的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen zài shǐyòng nín de chǎnpǐn shí fāxiànle wèi néng ànzhào hángyè biāozhǔn hé guīfàn jìnxíng shēngchǎn hé zhìzào de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
159 Hàng hoá mà bạn cung cấp có vấn đề dễ bị hư hỏng và dễ bị hư hỏng trong quá trình sử dụng, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您提供的货物存在使用过程中易损和易损坏的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín tígōng de huòwù cúnzài shǐyòng guòchéng zhōng yì sǔn hé yì sǔnhuài de wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
160 Chúng tôi phát hiện sản phẩm của bạn có hàng giả mạo và không đạt chuẩn, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  我们发现您提供的产品存在假冒伪劣和不符合标准的问题,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Wǒmen fā xiàn nín tígōng de chǎnpǐn cúnzài jiǎmào wěiliè hé bù fúhé biāozhǔn dì wèntí, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
161 Hàng hoá của bạn không được bảo hiểm và bồi thường theo yêu cầu và điều khoản của hợp đồng của chúng tôi, xin vui lòng chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại kinh tế của chúng tôi.  您的货物未能按照我们的要求和合同约定进行保险和赔付,请您承担责任并赔偿我们的经济损失。 Nín de huòwù wèi néng ànzhào wǒmen de yāoqiú hé hétóng yuēdìng jìnxíng bǎoxiǎn hé péifù, qǐng nín chéngdān zérèn bìng péicháng wǒmen de jīngjì sǔnshī.
162 Chúng tôi nên giải quyết tranh chấp thông qua trọng tài thay vì con đường pháp lý.  我们应该通过促裁解决争议而非法律途径。 Wǒmen yīnggāi tōngguò cù cái jiějué zhēngyì ér fēi fǎlǜ tújìng.
163 Chúng tôi thà hai bên giải quyết tranh chấp một cách thân thiện và lẫn nhau thông cảm.  我们宁愿双方以友好、互相谅解地解决争议。 Wǒmen nìngyuàn shuāngfāng yǐ yǒuhǎo, hùxiāng liàngjiě de jiějué zhēngyì.
164 Thực ra, hầu hết các tranh chấp có thể được giải quyết một cách thân thiện, phải nhìn vào mối quan hệ phát triển lâu dài. 事实上大多争议可以友好的方式解决,要着眼于长期发展的关系。 Shìshí shàng dàduō zhēngyì kěyǐ yǒuhǎo de fāngshì jiějué, yào zhuóyǎn yú chángqí fāzhǎn de guānxì.
165 Tất cả các tranh chấp liên quan đến hợp đồng nên được thương lượng thân thiện.  所有有关合同的争议应友好商议。 Suǒyǒu yǒuguān hétóng de zhēngyì yīng yǒuhǎo shāngyì.
166 Đối với cá nhân, hai bên giải quyết tranh chấp thông qua thương lượng thân thiện là tốt hơn. 就个人而言,我们双方通过友好商议解决争议更佳。 Jiù gèrén ér yán, wǒmen shuāngfāng tōngguò yǒuhǎo shāngyì jiějué zhēngyì gèng jiā.
167 Nếu có tranh chấp, thỏa thuận thân thiện là cách tốt nhất để hai bên giải quyết tranh chấp.  若有争议,友好协议是双方解决争议的最好方式。 Ruò yǒu zhēngyì, yǒuhǎo xiéyì shì shuāngfāng jiějué zhēngyì de zuì hǎo fāngshì.
168 Miễn là là trọng tài địa phương, theo thông lệ trọng tài phải được tổ chức tại quốc gia của bị đơn.  只要是地方促裁,根据惯例仲裁要在被告方国家举行。 Zhǐyào shi dìfāng cù cái, gēnjù guànlì zhòngcái yào zài bèigào fāng guójiā jǔxíng.
169 Nếu chúng tôi đồng ý trọng tài, nơi trọng tài phải ở Nhật Bản; nếu bạn chấp nhận trọng tài, nơi trọng tài phải ở Trung Quốc.  若我们答应仲裁,仲裁地要在日本;若你方接受仲裁,促裁地要在中国。 Ruò wǒmen dāyìng zhòngcái, zhòngcái de yào zài rìběn; ruò nǐ fāng jiēshòu zhòngcái, cù cái de yào zài zhōngguó.
170 Nếu người mua là nguyên đơn, trọng tài nên được tổ chức tại Bắc Kinh.  若买方为原告,促裁应在北京举行。 Ruò mǎifāng wéi yuángào, cù cái yīng zài běijīng jǔxíng.
171 Các thành viên của hiệp hội trọng tài này có chuyên môn và năng lực, và được đánh giá cao trong các trọng tài do kiểm tra chất lượng thiết bị y tế gây ra.  这个仲裁协会的会员专业能干,并在因医疗设备质量检验引起的各种促裁享有盛誉。  Zhège zhòngcái xiéhuì de huìyuán zhuānyè nénggàn, bìng zài yīn yīliáo shèbèi zhìliàng jiǎnyàn yǐnqǐ de gè zhǒng cù cái xiǎngyǒu shèngyù. 
172 Nói chung, tất cả các chi phí trọng tài sẽ do bên thua cuộc thanh toán, trừ khi tòa án ra phán quyết.  一般来讲,所有的促裁费用就由败诉方买单,除非法院判决。 Yībān lái jiǎng, suǒyǒu de cù cái fèiyòng jiù yóu bàisù fāng mǎidān, chúfēi fǎyuàn pànjué.
173 Quyết định của ủy ban trọng tài nên là cuối cùng và có tính ràng buộc đối với cả hai bên.  仲裁委员会做出的决定应为最终并对双方有约束力。 Zhòngcái wěiyuánhuì zuò chū de juédìng yīng wèi zuìzhōng bìng duì shuāngfāng yǒu yuēshù lì.
174 Theo hợp đồng, bên thua cuộc phải chịu chi phí trọng tài.  根据合同败诉方应承担仲裁费用。  Gēnjù hétóng bàisù fāng yìng chéngdān zhòngcái fèiyòng. 
175 Chúng tôi yêu cầu bạn bồi thường cho thiệt hại do bạn không thực hiện hợp đồng và tất cả chi phí trọng tài, tổng cộng 748.000 USD.  我方要求你方赔偿因你方未履行合和所有仲裁费用,共计748,000美金。 Wǒ fāng yāoqiú nǐ fāng péicháng yīn nǐ fāng wèi lǚxíng hé hé suǒyǒu zhòngcái fèiyòng, gòngjì 748,000 měijīn.
176 Nếu có bất kỳ tranh chấp nào do kiểm tra gây ra, chúng tôi có thể chấp nhận trọng tài.  如果因检验引起的任何争议,我们可接受仲裁。 Rúguǒ yīn jiǎnyàn yǐnqǐ de rènhé zhēngyì, wǒmen kě jiēshòu zhòngcái.
177 Nếu bạn không bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi, chúng tôi đề xuất gửi trọng tài.  若你们不赔偿我方损失,我们建议提交仲裁。  Ruò nǐmen bù péicháng wǒ fāng sǔnshī, wǒmen jiànyì tíjiāo zhòngcái. 
178 Tranh chấp nên được giải quyết bởi các trọng tài được bổ nhiệm bởi hai bên. 争议应由双方提名的仲裁者来仲裁。  Zhēngyì yīng yóu shuāngfāng tímíng de zhòngcái zhě lái zhòngcái. 
179 Khi cần thiết, chúng tôi sẽ thảo luận về việc thành lập một ủy ban trọng tài tạm thời.  需要时我们讨论同意成立一个临时的仲裁委员会。 Xūyào shí wǒmen tǎolùn tóngyì chénglì yīgè línshí de zhòngcái wěiyuánhuì.
180 Nếu hai bên không thể đạt được thỏa thuận, tranh chấp nên được giao cho trọng tài bên thứ ba được cả hai bên chấp nhận.  如果双方无法达成一致,争议应交与双方接受的第三方仲裁。 Rúguǒ shuāngfāng wúfǎ dáchéng yīzhì, zhēngyì yīng jiāo yǔ shuāngfāng jiēshòu de dì sānfāng zhòngcái.
181 Khi bất kỳ tranh chấp nào không thể được giải quyết thông qua thương lượng thân thiện, chúng tôi sẽ giao tranh chấp cho tổ chức trọng tài quốc tế.  在任何争议不能通过友好协商解决时,我们就将争议交与国际种裁组织。  Zài rènhé zhēngyì bùnéng tōngguò yǒuhǎo xiéshāng jiějué shí, wǒmen jiù jiāng zhēngyì jiāo yǔ guójì zhǒng cái zǔzhī. 
182 Giao tranh chấp cho tòa án trọng tài tạm thời dễ chấp nhận hơn.  将争议交与临时仲裁法庭更易于接受。 Jiāng zhēngyì jiāo yǔ línshí zhòngcái fǎtíng gēng yìyú jiēshòu.
183 Chúng tôi cho rằng các trọng tài của hai bên phải công bằng, không có thành kiến hoặc thiên vị để giải quyết tranh chấp.  我们认为双方的仲裁人员必须公平,没有偏见或偏爱来处理争议。 Wǒmen rènwéi shuāngfāng de zhòngcái rényuán bìxū gōngpíng, méiyǒu piānjiàn huò piān’ài lái chǔlǐ zhēngyì.
184 Vì tranh chấp không thể đạt được thỏa thuận, nên cần phải gửi đến trọng tài.  既然争议不能协议,有必要将其诉诸仲裁。 Jìrán zhēngyì bùnéng xiéyì, yǒu bìyào jiāng qí sù zhū zhòngcái.
185 Nếu bạn không chấp nhận đề xuất của chúng tôi, chúng tôi có thể gửi vụ việc đến trọng tài.  若你方不接受我方的建议,我们可能将事端交与仲裁。 Ruò nǐ fāng bù jiēshòu wǒ fāng de jiànyì, wǒmen kěnéng jiāng shìduān jiāo yǔ zhòngcái.
186 Chúng tôi nên ghi rõ các điều khoản trọng tài trong hợp đồng.  我们应在合同中写明包括仲裁条款。 Wǒmen yīng zài hétóng zhōng xiě míng bāokuò zhòngcái tiáokuǎn.
187 Bạn không cần phải lo lắng về điều này, hợp đồng có điều khoản trọng tài.  你不必为此过虑,合同中有仲裁条款。 Nǐ bùbì wèi cǐ guòlǜ, hétóng zhōng yǒu zhòngcái tiáokuǎn.
188 Chúng tôi có thể thảo luận về điều khoản trọng tài ngay bây giờ không?  我们现在可以讨论仲裁条款吗?  Wǒmen xiànzài kěyǐ tǎolùn zhòngcái tiáokuǎn ma? 
189 Chúng tôi nên cố gắng hết sức để giải quyết tranh chấp mà không cần trọng tài.  我们应尽最大努力解决争议而不含仲裁。 Wǒmen yīng jǐn zuìdà nǔlì jiějué zhēngyì ér bù hán zhòngcái.
190 Chúng tôi hiện đang chính thức gửi tranh chấp này đến ủy ban trọng tài để giải quyết.  我们现在正式向仲裁委员会就此争议仲裁。 Wǒmen xiànzài zhèngshì xiàng zhòngcái wěiyuánhuì jiùcǐ zhēngyì zhòngcái.
191 Sau khi kiểm tra, phát hiện ra khối lượng thực tế và khối lượng trên hoá đơn chênh lệch 35 kg.  经检查发现,实际重量和发票上的重量相差35公斤。 Jīng jiǎnchá fāxiàn, shíjì zhòngliàng hé fāpiào shàng de zhòngliàng xiāngchà 35 gōngjīn.
192 Hàng hoá hiện có và hàng hoá kỳ vọng khác nhau rất nhiều. 现有的货物和期望的大不相同。 Xiàn yǒu de huòwù hé qīwàng de dà bù xiāngtóng.
193 Chúng tôi phát hiện ra axit tự do vượt quá giá trị tối đa 0,01% theo hợp đồng, vì vậy chúng tôi không thể không yêu cầu bạn bồi thường 5.000 USD.  我们发现自由酸超过合同最大值0.01%,所以我们不得不要求你方赔偿5,000美金。  Wǒmen fāxiàn zìyóu suān chāoguò hétóng zuìdà zhí 0.01%, Suǒyǐ wǒmen bùdé bù yāoqiú nǐ fāng péicháng 5,000 měijīn. 
194 Kiểm tra cho thấy mật độ muối ít nhất vượt quá 4%.  检查显示盐密度至少超过4%。 Jiǎnchá xiǎnshì yánmìdù zhìshǎo chāoguò 4%.
195 Hàng hoá này không đạt tiêu chuẩn quy định trong hợp đồng, chúng tôi hiện đang yêu cầu bồi thường 2.000 USD.  该货未达到合同规定的标准,我们现在要求索赔2,000美金。 Gāi huò wèi dádào hétóng guīdìng de biāozhǔn, wǒmen xiànzài yāoqiú suǒpéi 2,000 měijīn.
196 Nấm khô mà bạn gửi đến thấp hơn rất nhiều so với tiêu chuẩn quy định trong hợp đồng.  你方发来的干蘑菇远远低于合同规定的标准。 Nǐ fāng fā lái de gàn mógū yuǎn yuǎn dī yú hétóng guīdìng de biāozhǔn.
197 Đơn hàng hàng hoá mà bạn gửi cho chúng tôi không đúng với thông số kỹ thuật chất lượng, chúng tôi phải yêu cầu bạn bồi thường 280.000 USD.  你发给我们订单货物的质量规格不符,我们必须就此向你方索赔280,000美金。  Nǐ fā gěi wǒmen dìngdān huòwù de zhì liáng guīgé bùfú, wǒmen bìxū jiùcǐ xiàng nǐ fāng suǒpéi 280,000 měijīn. 
198 Chúng tôi phát hiện ra dây đồng mà bạn cung cấp không phải là thông số kỹ thuật chính xác của mẫu của bạn.  我们发现你方供应的铜丝不是你方样品的准确规格。 Wǒmen fāxiàn nǐ fāng gōngyìng de tóng sī bùshì nǐ fāng yàngpǐn de zhǔnquè guīgé.
199 Khách hàng của chúng tôi phát hiện ra rằng so với mẫu, chất lượng hàng hoá quá kém.  我们顾客发现,与样品相比,货物质量太次。 Wǒmen gùkè fāxiàn, yǔ yàngpǐn xiàng bǐ, huòwù zhí liàng tài cì.
200 Chất lượng hàng hoá được gửi đến vào tuần trước rất kém so với đơn hàng trước của chúng tôi.  上周发来的货物质量和我们上一单相比,质量非常低劣。  Shàng zhōufālái de huòwù zhí liàng hé wǒmen shàng yī dān xiàng bǐ, zhìliàng fēicháng dīliè. 
201 Kiểm tra cho thấy số lượng và chất lượng lúa mì được gửi đến không phù hợp với quy định trong hợp đồng, mặc dù bao bì hoàn toàn.  检查显示发来的小麦数量和质量均与合同规定的不相符,尽管包装完好。 Jiǎnchá xiǎnshì fā lái de xiǎomài shùliàng hé zhìliàng jūn yǔ hétóng guīdìng de bù xiāngfú, jǐnguǎn bāozhuāng wánhǎo.
202 Hầu hết các áo sơ mi có kích thước nhỏ, tôi muốn biết liệu bạn có mắc lỗi khi gửi hàng hay không.  大部分衬衫尺码小,我想知道你们在发货时是否犯错。 Dà bùfèn chènshān chǐmǎ xiǎo, wǒ xiǎng zhīdào nǐmen zài fā huò shí shìfǒu fàncuò.
203 Giày da được gửi đến vào thứ Sáu tuần trước có kích thước không đúng, chúng phải là cỡ 42.  上周五发来的皮鞋尺码不对,它们应是42码。 Shàng zhōuwǔfā lái de píxié chǐmǎ bùduì, tāmen yīng shì 42 mǎ.
204 Chất lượng hàng hoá được gửi đến vào tuần trước quá kém để không phù hợp với yêu cầu của thị trường này.  上周发来的货物质量太次以致不适合这个市场的要求。  Shàng zhōufālái de huòwù zhí liàng tài cì yǐzhì bù shìhé zhège shìchǎng de yāoqiú. 
205 Đơn hàng số 345 mà bạn gửi cho chúng tôi có sự khác biệt rất lớn so với thông số kỹ thuật.  你发给我们的订单号345的货物与规格差别很大。 Nǐ fā gěi wǒmen de dìngdān hào 345 de huòwù yǔ guīgé chābié hěn dà.
206 Sau khi kiểm tra kỹ lưỡng bởi viên chức y tế cho thấy trái cây đóng hộp không phù hợp để người ta ăn uống.  经卫生官员严密检查表明罐装水果不适合人们食用。 Jīng wèishēng guānyuán yán mì jiǎnchá biǎomíng guàn zhuāng shuǐguǒ bù shìhé rénmen shíyòng.
207 Thiệt hại do túi bao không đạt tiêu chuẩn nên được bạn chịu trách nhiệm.  因包装袋不合格造成的损失应由贵方负责。 Yīn bāozhuāng dài bù hégé zàochéng de sǔnshī yīng yóu guì fāng fùzé.
208 Sau khi kiểm tra, phát hiện ra gần 20% bao bì bị hư hỏng, rõ ràng là do đóng gói sai.  经检查发现,近20%的包装破损,显然是错误的包装。 Jīng jiǎnchá fāxiàn, jìn 20%de bāozhuāng pòsǔn, xiǎnrán shì cuòwù de bāozhuāng.
209 Báo cáo kiểm tra chứng minh rằng trọng lượng ngắn do đóng gói không phù hợp.  检查报告证明由不合适的包装造成短重。 Jiǎnchá bàogào zhèngmíng yóu bu héshì de bāozhuāng zàochéng duǎn zhòng.
210 Sau khi kiểm tra kỹ lưỡng và thử nghiệm nghiêm ngặt của Cục Kiểm dịch nhập cảnh và xuất cảnh Trung Quốc, cho thấy một số micro có khiếm khuyết chất lượng.  经中国出入境检验检疫局密切检查和认真测试,表明一些话筒存在质量缺陷。 Jīng zhōngguó chū rùjìng jiǎnyàn jiǎnyì jú mìqiè jiǎnchá hé rènzhēn cèshì, biǎomíng yīxiē huàtǒng cúnzài zhìliàng quēxiàn.
211 Sau khi kiểm tra lại của Cục Kiểm tra hàng hoá Trung Quốc, chúng tôi phát hiện ra chất lượng, số lượng và trọng lượng hàng hoá không phù hợp với quy định trong hợp đồng.  经过中国商品检验局重检,我们发现货物的质量、数量和重量与合同规定的不一致。 Jīngguò zhōngguó shāngpǐn jiǎnyàn jú zhòng jiǎn, wǒmen fāxiàn huòwù de zhìliàng, shùliàng hé zhòngliàng yǔ hétóng guīdìng de bùyīzhì.
212 Chúng tôi hiện đang trả hàng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.  我们现在退货并要求赔偿损失。 Wǒmen xiànzài tuìhuò bìng yāoqiú péicháng sǔnshī.
213 Kiểm tra cho thấy hàng hoá bị hư hỏng do vận chuyển thô bạo.  检查表明货物损坏归于野蛮搬运。 Jiǎnchá biǎomíng huòwù sǔnhuài guīyú yěmán bānyùn.
214 Báo cáo của nhân viên kiểm tra cho thấy một số hàng đã bị hư hại nghiêm trọng.  检查员报告表明一些货已有严重损坏。  Jiǎnchá yuán bàogào biǎomíng yīxiē huò yǐ yǒu yánzhòng sǔnhuài. 
215 Dựa trên Điều 15 của Hợp đồng, yêu cầu bồi thường của chúng tôi như sau.  基于合同第15款,我们的索赔如下。 Jīyú hétóng dì 15 kuǎn, wǒmen de suǒpéi rúxià.
216 Chúng tôi yêu cầu bạn bồi thường cho tất cả các thiệt hại giống nhau.  我们就所有相同的损失向你方索赔。 Wǒmen jiù suǒyǒu xiāngtóng de sǔnshī xiàng nǐ fāng suǒpéi.
217 Khi nhận hàng, chúng tôi phát hiện ra hàng hoá đã bị ướt nặng và thối rữa do nước ngọt, bạn phải bồi thường thiệt hại của chúng tôi.  提货时,我们发现货物已严重被淡水浸湿并腐烂,你方须赔偿我方损失。 Tíhuò shí, wǒmen fāxiàn huòwù yǐ yánzhòng bèi dànshuǐ jìn shī bìng fǔlàn, nǐ fāng xū péicháng wǒ fāng sǔnshī.
218 Chúng tôi yêu cầu thay thế hàng hoá bị hư hỏng và cung cấp cho chúng tôi mức giảm giá đặc biệt 5% làm bồi thường thiệt hại.  我们要求更换受损货物并给我们5%的特别折扣作为损失补偿。 Wǒmen yāoqiú gēnghuàn shòu sǔn huòwù bìng gěi wǒmen 5%de tèbié zhékòu zuòwéi sǔnshī bǔcháng.
219 Theo hợp đồng, bạn có trách nhiệm bồi thường cho thiệt hại mà chúng tôi gánh chịu.  根据合同,你方有责任赔偿我方遭受的损失。 Gēnjù hétóng, nǐ fāng yǒu zérèn péicháng wǒ fāng zāoshòu de sǔnshī.
220 Do sản phẩm mà bạn gửi đến có chất lượng kém dẫn đến chúng tôi mất 20% giá bán, bạn phải bồi thường toàn bộ thiệt hại.  由于你方发来的产品质量低劣导致我们随了销售价格20%的损失,你方须赔偿所有损失。 Yóuyú nǐ fāng fā lái de chǎnpǐn zhí liàng dīliè dǎozhì wǒmen suíle xiāoshòu jiàgé 20%de sǔnshī, nǐ fāng xū péicháng suǒyǒu sǔnshī.
221 Tất cả các chi phí kể cả chi phí kiểm tra và yêu cầu trả lại hàng hoá gây ra thiệt hại đều do bạn chịu trách nhiệm.  包括检查费和要求返还货物导致的损失在内的所有费用应有你方承担。 Bāokuò jiǎnchá fèi hé yāoqiú fǎnhuán huòwù dǎozhì de sǔnshī zài nèi de suǒyǒu fèiyòng yīng yǒu nǐ fāng chéngdān.
222 Bạn phải chịu trách nhiệm về thiệt hại do giao hàng muộn gây ra. 你方必须承担因延迟交货造成损失的责任。 Nǐ fāng bìxū chéngdān yīn yánchí jiāo huò zàochéng sǔnshī de zérèn.
223 Bạn nên thu hồi tất cả các mặt hàng không đạt chuẩn và bồi thường tiền hàng cộng với thiệt hại do trả hàng gây ra, chẳng hạn như cước phí, phí kho bãi, phí bảo hiểm, lãi suất và phí kiểm tra.  你方应收回所有不合格口,并赔偿货款加上退货产生的损失,比如运费,仓储费,保险费,利息和检查费。 Nǐ fāng yīng shōuhuí suǒyǒu bù hégé kǒu, bìng péicháng huòkuǎn jiā shàng tuìhuò chǎnshēng de sǔnshī, bǐrú yùnfèi, cāngchú fèi, bǎoxiǎn fèi, lìxí hé jiǎnchá fèi.
224 Chúng tôi có quyền yêu cầu bạn bồi thường tất cả các thiệt hại.  我们有权向你方索赔所有损失。 Wǒmen yǒu quán xiàng nǐ fāng suǒpéi suǒyǒu sǔnshī.
225 Sản phẩm mà chúng tôi nhận được vào thứ Hai tuần trước không phù hợp với mẫu, chúng tôi cho rằng bạn nên theo dõi.  我们上周一收到的产品与样品不符,认为你们应该跟进。 Wǒmen shàng zhōu yī shōu dào de chǎnpǐn yǔ yàngpǐn bùfú, rènwéi nǐmen yīnggāi gēn jìn.
226 Đây là báo cáo kiểm tra được ký kết bởi Cục Kiểm tra hàng hoá Trung Quốc để yêu cầu bạn bồi thường.  这是用于向你方索赔的由中国商品检查局签署的检验报告。 Zhè shì yòng yú xiàng nǐ fāng suǒpéi de yóu zhōngguó shāngpǐn jiǎnchá jú qiānshǔ de jiǎnyàn bàogào.
227 Gần như mỗi chiếc trống đều có nứt nhẹ, chúng tôi phải yêu cầu bạn chịu trách nhiệm cho thiệt hại.  几乎每一只鼓都有轻微裂痕,我们必须要你为损失负责。 Jīhū měi yī zhǐ gǔ dōu yǒu qīngwéi lièhén, wǒmen bìxū yào nǐ wèi sǔnshī fùzé.
228 Do bạn giao hàng muộn, chúng tôi đã mất nặng nề và mong muốn bạn bồi thường thiệt hại.  因为你方延迟交货我们损失惨重,我们期望你方赔偿损失。 Yīnwèi nǐ fāng yánchí jiāo huò wǒmen sǔnshī cǎnzhòng, wǒmen qīwàng nǐ fāng péicháng sǔnshī.
229 Chúng tôi yêu cầu bạn sắp xếp nhanh chóng hàng hoá lỗi trong hợp đồng số 147.  我们要求你快速安排合同号147中的缺陷货物。 Wǒmen yāoqiú nǐ kuàisù ānpái hétóng hào 147 zhōng de quēxiàn huòwù.
230 Chúng tôi rất tiếc thông báo cho bạn rằng chúng tôi buộc phải trả lại hàng hoá không đạt chuẩn, chi phí do bạn thanh toán.  我们很遗憾地通知你我们被迫归还不合格品,费用由你方支付。 Wǒmen hěn yíhàn de tōngzhī nǐ wǒmen bèi pò guīhuán bù hégé pǐn, fèiyòng yóu nǐ fāng zhīfù.
231 Hàng hoá mà chúng tôi đặt mua vào ngày 12 tháng 2 đã đến trong tình trạng hư hỏng.  我们2月12日订购的货物于破损情况下抵达。 Wǒmen 2 yuè 12 rì dìnggòu de huòwù yú pòsǔn qíngkuàng xià dǐdá.
232 Một số thùng gỗ bị vỡ, hàng hoá bị hư hỏng nghiêm trọng.  一些木箱破裂,货物严重受损。 Yīxiē mù xiāng pòliè, huòwù yánzhòng shòu sǔn.
233 Đóng gói quá kém, hàng hoá rò rỉ nghiêm trọng.  包装太差,货物渗漏严重。 Bāozhuāng tài chà, huòwù shèn lòu yánzhòng.
234 Chúng tôi muốn thông báo cho bạn rằng có 5 chiếc xe ô tô mà chúng tôi đặt hàng từ bạn đã vượt quá tốc độ 50 km / giờ.  我们要通知你我们向你订购的汽车有5辆已严重超过每小时50公里速度。 Wǒmen yào tōngzhī nǐ wǒmen xiàng nǐ dìnggòu de qìchē yǒu 5 liàng yǐ yánzhòng chāoguò měi xiǎoshí 50 gōnglǐ sùdù.
235 Gần 20% bao bì bị hư hỏng, hàng hoá bị ô nhiễm nghiêm trọng.  近20%的包破损,货物严重受污。 Jìn 20%de bāo pòsǔn, huòwù yánzhòng shòu wū.
236 Kiểm tra một số từ 2.000 thùng hàng hoá kính, hàng hoá đã vỡ.  从2,000箱玻璃货物中抽查了一些,货物已经破碎。 Cóng 2,000 xiāng bōlí huòwù zhòng chōuchále yīxiē, huòwù yǐjīng pòsuì.
237 Khi kiểm tra, chúng tôi phát hiện ra khoảng 50 chiếc túi đã rách, ước tính mất 240 kg xi măng. 在检查时,我们发现约50只袋子已破,估计240公斤水泥丢失。 Zài jiǎnchá shí, wǒmen fāxiàn yuē 50 zhǐ dàizi yǐ pò, gūjì 240 gōngjīn shuǐní diūshī.
238 Chúng tôi rất tiếc thông báo cho bạn rằng có 8 thùng hàng hoá bị hư hỏng.  我们遗憾地告诉你发来的货物中有8箱受损。 Wǒmen yíhàn de gàosù nǐ fā lái de huòwù zhòng yǒu 8 xiāng shòu sǔn.
239 Chúng tôi đã kiểm tra hàng hoá và phát hiện ra 92 khối bị mất, phần còn lại không thích hợp để sử dụng.  我们已检查货物,发现92块遗失,其余不宜使用。 Wǒmen yǐ jiǎnchá huòwù, fāxiàn 92 kuài yíshī, qíyú bùyí shǐyòng.
240 Sau khi kiểm tra lại, hàng hoá của bạn được phát hiện trọng lượng ngắn.  经重检你方的货物被发现短重。 Jīng zhòng jiǎn nǐ fāng de huòwù pī fà xiàn duǎn zhòng.
241 Chúng tôi yêu cầu bạn bồi thường cho 10 chiếc máy may bị lỗi.  我们就10台缺陷的缝纫机向你方索赔。 Wǒmen jiù 10 tái quēxiàn de féngrènjī xiàng nǐ fāng suǒpéi.
242 Khi hàng hoá đến, chúng tôi phát hiện ra ít nhất 50 thùng bị hư hỏng, chiếm 20% tổng số thùng.  货一到达,我们发现至少50箱受损,占总箱数的20%。 Huò yī dàodá, wǒmen fāxiàn zhìshǎo 50 xiāng shòu sǔn, zhàn zǒng xiāng shǔ de 20%.
243 Khi hàng hoá đến, chúng tôi ngay lập tức kiểm tra vật liệu và phát hiện trọng lượng ngắn 15 kg.  货物抵达时,我们立即检查材料,发现短重15公斤。 Huòwù dǐdá shí, wǒmen lìjí jiǎnchá cáiliào, fāxiàn duǎn zhòng 15 gōngjīn.
244 Ngạc nhiên phát hiện ra gần 30% sản phẩm điện tử bị ô nhiễm nước.  惊讶地发现有近30%的电子产品被水污染。 Jīngyà de fāxiàn yǒu jìn 30%de diànzǐ chǎnpǐn bèi shuǐ wūrǎn.
245 Bạn nên bồi thường cho thiệt hại do thay thế hàng hoá lỗi gây ra cũng như thiệt hại trong kinh doanh của chúng tôi.  你方应当赔偿因更换缺陷品导致的损失,以及我们生意上产生的损失。  Nǐ fāng yīngdāng péicháng yīn gēnghuàn quēxiàn pǐn dǎozhì de sǔnshī, yǐjí wǒmen shēngyì shàng chǎnshēng de sǔnshī. 
246 Sau khi kiểm tra hàng hoá, chúng tôi phát hiện trọng lượng ngắn 50 tấn.  货到后经过检查,我们发现短重50公吨。 Huò dào hòu jīngguò jiǎnchá, wǒmen fāxiàn duǎn zhòng 50 gōngdùn.
247 Phát hiện ra thiếu 3 gói trong thùng số 16.  16号箱发现少了3包。 16 Hào xiāng fāxiàn shǎole 3 bāo.
248 Chúng tôi yêu cầu bạn bồi thường cho trọng lượng ngắn của phân bón.  我们就肥料的短重向你方索赔。 Wǒmen jiù féiliào de duǎn zhòng xiàng nǐ fāng suǒpéi.
249 Chúng tôi yêu cầu bạn bồi thường cho thiệt hại do sản phẩm liên quan bị lỗi gây ra.  我们就因为相关产品缺陷产生的损失提出索赔。 Wǒmen jiù yīnwèi xiāngguān chǎnpǐn quēxiàn chǎnshēng de sǔnshī tíchū suǒpéi.
250 Chúng tôi mong muốn được bồi thường cho tất cả các chi phí phát sinh.  我们希望对所有产生的费用赔偿。 Wǒmen xīwàng duì suǒyǒu chǎnshēng de fèiyòng péicháng.
251 Dựa trên báo cáo kiểm tra, chúng tôi yêu cầu bạn bồi thường 3.000 USD.  基于检查报告,我们向你方索赔3,000美金。 Jīyú jiǎnchá bàogào, wǒmen xiàng nǐ fāng suǒpéi 3,000 měijīn.
252 Bạn được yêu cầu bồi thường cho toàn bộ thiệt hại đường với mức giá 105 USD / tấn.  你方被要求就所有糖的损失按每公吨105公吨赔偿。 Nǐ fāng bèi yāoqiú jiù suǒyǒu táng de sǔnshī àn měi gōngdùn 105 gōngdùn péicháng.
253 Chúng tôi yêu cầu bạn bồi thường 1.800 USD vì chất lượng kém.  我们为质量低劣索赔1,800美金。 Wǒmen wèi zhìliàng dīliè suǒpéi 1,800 měijīn.
254 Chúng tôi yêu cầu bạn bồi thường 7.000 USD cộng với phí kiểm tra.  我们向你方索赔7,000美金外加检查费。 Wǒmen xiàng nǐ fāng suǒpéi 7,000 měijīn wàijiā jiǎnchá fèi.
255 Bạn nên bồi thường cho chúng tôi với mức giá 3%, cộng với phí kiểm tra.  你方应按3%赔偿我们,另加检查费。 Nǐ fāng yīng àn 3%péicháng wǒmen, lìng jiā jiǎnchá fèi.
256 Đây là một tuyên bố thiệt hại, bạn nên bồi thường cho chúng tôi 2.450 USD.  这是一份损失声明,你方就赔偿我方2,450美金。 Zhè shì yī fèn sǔnshī shēngmíng, nǐ fāng jiù péicháng wǒ fāng 2,450 měijīn.
257 Chúng tôi buộc phải yêu cầu bạn bồi thường 27.500 USD, tương đương với giá trị hàng hoá bị hư hỏng. 我们被迫向你索赔27,500美金,和受损货物价值相等。 Wǒmen bèi pò xiàng nǐ suǒpéi 27,500 měijīn, hé shòu sǔn huòwù jiàzhí xiāngděng.
258 Chúng tôi phát hiện ra tivi được gửi đến vào tuần trước có chất lượng thấp hơn tiêu chuẩn, vì vậy chúng tôi yêu cầu bồi thường 5%.  我们发现上周发来的电视机质量低于标准,故我们要求5%的补偿。 Wǒmen fāxiàn shàng zhōufālái de diànshì jī zhìliàng dī yú biāozhǔn, gù wǒmen yāoqiú 5%de bǔcháng.
259 Dựa trên chất lượng của lô hàng này, chúng tôi yêu cầu bồi thường 230 USD.  根据这批货的质量我们索赔230美金。 Gēnjù zhè pī huò de zhìliàng wǒmen suǒpéi 230 měijīn.
260 Chúng tôi không thể không yêu cầu bồi thường 6.000 USD cho thiệt hại do hàng hoá kém chất lượng gây ra.  我们不得不就货物劣质产生的损失索赔6,000美金。  Wǒmen bùdé bù jiù huòwù liè zhí chǎnshēng de sǔnshī suǒpéi 6,000 měijīn. 
261 Chúng tôi buộc phải yêu cầu bạn bồi thường 20.000 USD, tương đương với giá trị hàng hoá không đạt chuẩn.  我们被迫向你索赔20,000美金,其与不合格品价值相等。  Wǒmen bèi pò xiàng nǐ suǒpéi 20,000 měijīn, qí yǔ bù hégé pǐn jiàzhí xiāngděng. 
262 Chỉ khi bạn giảm giá 20%, chúng tôi mới sẵn lòng tiếp cận lô hàng này.  只有你方降价20%,我们才愿接近这批货。 Zhǐyǒu nǐ fāng jiàngjià 20%, wǒmen cái yuàn jiējìn zhè pī huò.
263 Chúng tôi mong muốn bạn giải quyết yêu cầu bồi thường sớm nhất có thể.  我们希望你方尽早解决索赔。 Wǒmen xīwàng nǐ fāng jǐnzǎo jiějué suǒpéi.
264 Yêu cầu bồi thường cho hàng hoá ngắn phải được thực hiện trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận hàng.  短货索赔须在货到30日内执行。 Duǎn huò suǒpéi xū zài huò dào 30 rìnèi zhíxíng.
265 Xin vui lòng sớm chuyển tiền bồi thường cho chúng tôi.  请早日将索赔款汇给我们。 Qǐng zǎorì jiāng suǒpéi kuǎn huì gěi wǒmen.
266 Khi kiểm tra, chúng tôi phát hiện ra nhiều máy may bị hư hỏng nghiêm trọng.  检查时,我们发现许多缝纫机严重受损。 Jiǎnchá shí, wǒmen fāxiàn xǔduō féngrènjī yánzhòng shòu sǔn.
267 Xin vui lòng gửi hàng trong vòng một tuần, thay thế 5 chiếc tủ lạnh khác và giảm giá 30% tổng số tiền cho năm chiếc.  请一周内发货,更换另外5台冰箱并就五台总金额降价30%。 Qǐng yīzhōu nèi fā huò, gēnghuàn lìngwài 5 tái bīngxiāng bìng jiù wǔ tái zǒng jīn’é jiàngjià 30%.
268 Nếu bạn có thể thay thế máy móc một cách tối đa, chúng tôi sẽ rất biết ơn.  若你方尽可能地更换机器,我们将不胜感激。 Ruò nǐ fāng jǐn kěnéng de gēnghuàn jīqì, wǒmen jiāng bù shēng gǎnjī.
269 Chúng tôi khăng khăng rằng bạn gửi đến sản phẩm chất lượng cao để thay thế hàng hoá kém chất lượng.  我们坚持你方发来优质产品来更换次品。 Wǒmen jiānchí nǐ fāng fā lái yōu zhí chǎnpǐn lái gēnghuàn cì pǐn.
270 Chúng tôi chấp nhận yêu cầu bồi thường của bạn, nhưng bạn có thể cho biết bồi thường cho bạn bao nhiêu thiệt hại không?  我们接受索赔,但你能告诉我赔偿你多少损失。 Wǒmen jiēshòu suǒpéi, dàn nǐ néng gàosù wǒ péicháng nǐ duōshǎo sǔnshī.
271 Chúng tôi sẽ theo dõi yêu cầu bồi thường của bạn một cách chặt chẽ.  我们将密切关注你方索赔的要求。 Wǒmen jiāng mìqiè guānzhù nǐ fāng suǒpéi de yāoqiú.
272 Chúng tôi sẽ giải quyết vấn đề này sớm nhất có thể và hy vọng sẽ bồi thường thiệt hại của bạn cho đến khi hài lòng.  我们将尽早地解决此事,希望赔偿你方损失直到满意为止。 Wǒmen jiāng jǐnzǎo de jiějué cǐ shì, xīwàng péicháng nǐ fāng sǔnshī zhídào mǎnyì wéizhǐ.
273 Chúng tôi xin lỗi về vấn đề chất lượng sản phẩm.  我们就产品质量问题致以深深歉意。  Wǒmen jiù chǎnpǐn zhí liàng wèntí zhì yǐshēn shēn qiànyì. 
274 Chúng tôi rất tiếc khi biết được hàng hoá mà bạn nhận được không đạt đến chất lượng mong đợi của bạn.  我们遗憾地获悉你收的货物未达你所期望的质量。 Wǒmen yíhàn de huòxī nǐ shōu de huòwù wèi dá nǐ suǒ qīwàng de zhìliàng.
275 Chúng tôi xin lỗi vì sự phiền phức do sự chậm trễ gây ra.  因延误造成的麻烦深表歉意。 Yīn yánwù zàochéng de máfan shēn biǎo qiànyì.
276 Chúng tôi chấp nhận tất cả các yêu cầu bồi thường của bạn.  我们接受你方所有索赔。 Wǒmen jiēshòu nǐ fāng suǒyǒu suǒpéi.
277 Tôi sẽ đến công ty của bạn vào ngày mai để thảo luận về việc bồi thường riêng tư.  我明天去贵司私下讨论索赔事宜。 Wǒ míngtiān qù guì sī sīxià tǎolùn suǒpéi shìyí.
278 Chúng tôi xin lỗi vì thiệt hại mà bạn gánh chịu và đồng ý bồi thường 800 USD.  我们为你方遭受的损失表示歉意并同意赔偿800美金。 Wǒmen wèi nǐ fāng zāoshòu de sǔnshī biǎoshì qiànyì bìng tóngyì péicháng 800 měijīn.
279 Chúng tôi đồng ý bồi thường 5% tổng số tiền cho đồng hồ bị lỗi.  我们同意就缺陷手表赔偿总金额的5%。  Wǒmen tóngyì jiù quēxiàn shǒubiǎo péicháng zǒng jīn’é de 5%. 
280 Chúng tôi sẽ bồi thường 6% và cung cấp cho bạn các điều khoản đặc biệt trong tương lai.  我们将赔偿6%并在今后给你特别条款。 Wǒmen jiāng péicháng 6%bìng zài jīnhòu gěi nǐ tèbié tiáokuǎn.
281 Vì cả hai bên đều có trách nhiệm, chúng tôi sẵn lòng chỉ thanh toán 50%.  既然双方都有责任,我们准备仅付50%。 Jìrán shuāngfāng dōu yǒu zérèn, wǒmen zhǔnbèi jǐn fù 50%.
282 Chúng tôi đã chuyển 760 USD, bao gồm thiệt hại do giao hàng muộn và phí kiểm tra của công ty của bạn.  我们已汇760美金,包括迟交货损失和贵司检查费。 Wǒmen yǐ huì 760 měijīn, bāokuò chí jiāo huò sǔnshī hé guì sī jiǎnchá fèi.
283 Chúng tôi sẽ chuyển số tiền bồi thường thiệt hại là 2.000 USD.  我们将汇损失赔偿金额2,000美金。 Wǒmen jiāng huì sǔnshī péicháng jīn’é 2,000 měijīn.
284 Chúng tôi sẵn lòng cung cấp cho bạn mức giảm giá 18% trong lô hàng tiếp theo để bồi thường thiệt hại của bạn.  我们愿在下批货给你18%的补偿来赔偿你方损失。 Wǒmen yuàn zàixià pī huò gěi nǐ 18%de bǔcháng lái péicháng nǐ fāng sǔnshī.
285 Bạn nên yêu cầu bồi thường từ công ty bảo hiểm.  你应该向保险公司索赔。 Nǐ yīnggāi xiàng bǎoxiǎn gōngsī suǒpéi.
286 Kiểm tra kỹ lưỡng cho thấy túi bị rách do đóng gói không phù hợp, nhà cung cấp nên chịu trách nhiệm.  彻底检查表明袋子破损归因于包装不合适,供应商应该承担责任。 Chèdǐ jiǎnchá biǎomíng dàizi pòsǔn guī yīn yú bāozhuāng bù héshì, gōngyìng shāng yīnggāi chéngdān zérèn.
287 Do hàng hoá bị hư hỏng, công ty tàu có trách nhiệm, theo quan điểm cá nhân, yêu cầu bồi thường hàng hoá của bạn nên được giải quyết bởi họ.  由于货物破损船公司有责任,个人所见,你们货物的索赔就交由他们解决。 Yóuyú huòwù pòsǔn chuán gōngsī yǒu zérèn, gèrén suǒ jiàn, nǐmen huòwù de suǒpéi jiù jiāo yóu tāmen jiějué.
288 Yêu cầu bồi thường nên được gửi đến công ty bảo hiểm, chúng tôi không chịu trách nhiệm cho nó.  索赔应交与保险公司,我们不为它承担责任。  Suǒpéi yīng jiāo yǔ bǎoxiǎn gōngsī, wǒmen bù wéi tā chéngdān zérèn. 
289 Theo quan điểm của chúng tôi, yêu cầu bồi thường của bạn nên được gửi đến công ty bảo hiểm, vì đó là một tai họa trong quá trình vận chuyển.  据我方所见,你们的索赔应交保险公司,因为是运输产生的灾难。 Jù wǒ fāng suǒ jiàn, nǐmen de suǒpéi yīng jiāo bǎoxiǎn gōngsī, yīn wéi shì yùnshū chǎnshēng de zāinàn.
290 Vì hư hỏng do vận chuyển thô bạo của công ty tàu, bạn nên yêu cầu họ bồi thường để khắc phục thiệt hại. 既然损坏是因轮船公司野蛮搬运所致,你们应向它们索赔来挽回损失。 Jìrán sǔnhuài shì yīn lúnchuán gōngsī yěmán bānyùn suǒ zhì, nǐmen yīng xiàng tāmen suǒpéi lái wǎnhuí sǔnshī.
291 Bạn nên đòi bồi thường từ công ty tàu chứ không phải người bán.  你们应向船公司索赔而非卖方。 Nǐmen yīng xiàng chuán gōngsī suǒpéi ér fēi màifāng.
292 Chúng tôi sẵn sàng đưa ra một khoản bồi thường hợp lý, chứ không phải con số bạn yêu cầu.  我们准备给你一个合理的赔偿,而非你要求索赔的数字。 Wǒmen zhǔnbèi gěi nǐ yīgè hélǐ de péicháng, ér fēi nǐ yāoqiú suǒpéi de shùzì.
293 Yêu cầu bồi thường của bạn về hàng hóa thiếu có thể xảy ra trong quá trình vận chuyển, điều đó nằm ngoài tầm kiểm soát của chúng tôi.  你短货的索赔也许发生在运输中,那不在我们掌控范围内。 Nǐ duǎn huò de suǒpéi yěxǔ fāshēng zài yùnshū zhōng, nà bùzài wǒmen zhǎngkòng fànwéi nèi.
294 Giấy tờ giao hàng cho thấy hàng hóa hoàn chỉnh khi lên tàu, chúng chắc chắn đã bị hư hại trong quá trình vận chuyển.  装船单据表明装船时货是完整的,它们一定是在运输途中受损的。 Zhuāng chuán dānjù biǎomíng zhuāng chuán shí huò shì wánzhěng de, tāmen yīdìng shì zài yùnshū túzhōng shòu sǔn de.
295 Đề xuất giải quyết yêu cầu bồi thường của bạn là hài lòng, chúng tôi sẽ thực hiện.  你方解决索赔的建议让人满意,我们将去执行。 Nǐ fāng jiějué suǒpéi de jiànyì ràng rén mǎnyì, wǒmen jiāng qù zhíxíng.
296 Có vẻ như chúng tôi không thể chịu trách nhiệm cho hàng hóa thiếu.  似乎我们不能为短货负责。 Sìhū wǒmen bùnéng wéi duǎn huò fùzé.
297 Máy móc và dụng cụ bị hư hại trong quá trình vận chuyển, do đó bạn nên đòi bồi thường từ công ty bảo hiểm.  机器工具运输途中受损,故你应该向保险公司索赔。  Jīqì gōngjù yùnshū túzhōng shòu sǔn, gù nǐ yīnggāi xiàng bǎoxiǎn gōngsī suǒpéi. 
298 Tôi rất buồn khi nghe điều này, tôi nghĩ sau khi điều tra xong, chúng tôi sẽ xem xét bồi thường, được không?  听到此我很难过,我想等此事调查后,我们将考虑补偿,如何? Tīng dào cǐ wǒ hěn nánguò, wǒ xiǎng děng cǐ shì diàochá hòu, wǒmen jiāng kǎolǜ bǔcháng, rúhé?
299 Tôi sẽ cố gắng tìm ra lý do tại sao áo sơ mi chúng tôi gửi cho bạn là cỡ nhỏ và sẽ thông báo kết quả cho bạn sớm nhất có thể. 我将试着找出为何我们发给你的衬衫是小尺码,我将尽早告诉你结果。 Wǒ jiāng shìzhe zhǎo chū wèihé wǒmen fā gěi nǐ de chènshān shì xiǎo chǐmǎ, wǒ jiāng jǐnzǎo gàosù nǐ jiéguǒ.

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng của lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20 Bồi thường thiệt hại cho khách hàng. Tác phẩm này được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ và đồng thời được vị Tác giả này công bố toàn bộ nội dung Tác phẩm lên website này của trung tâm đào tạo tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.

Các bạn xem giáo án bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20 Bồi thường thiệt hại mà chưa hiểu rõ kiến thức ở phần nào thì hãy trao đổi luôn với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Nếu bạn đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, hãy đến với khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu của Thầy Vũ – một chuyên gia hàng đầu về tiếng Trung và kinh doanh quốc tế.

Khóa học này sẽ giúp bạn phát triển kỹ năng giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu một cách hiệu quả. Bạn sẽ học được các thuật ngữ, cụm từ và mẫu câu cần thiết để thực hiện các giao dịch kinh doanh với đối tác Trung Quốc.

Khóa học cũng tập trung vào các nội dung chuyên sâu trong lĩnh vực xuất nhập khẩu như lập kế hoạch đặt hàng, kiểm tra hàng hóa và thực hiện các thủ tục hải quan. Thầy Vũ sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các quy trình và quy định liên quan đến xuất nhập khẩu và cách thực hiện chúng một cách chính xác.

Khóa học này sử dụng phương pháp học tập linh hoạt, cho phép bạn học trực tuyến và đến trung tâm học tập. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và nhiệt tình, Thầy Vũ cam kết sẽ giúp bạn đạt được mục tiêu học tập và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

Nếu bạn muốn trở thành một chuyên gia về xuất nhập khẩu và làm việc hiệu quả với đối tác Trung Quốc, hãy đăng ký khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu của Thầy Vũ ngay hôm nay!

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Th.S Nguyễn Minh Vũ thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ theo số hotline bên dưới để đăng ký và đóng học phí. Bạn nào làm xong bước này sớm trước thì sẽ được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học trong Tuần sao cho phù hợp với thời gian biểu của bạn đó.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung Thương mại Xuất nhập khẩu

Bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20 Bồi thường thiệt hại vừa cung cấp cho chúng ta rất nhiều kiến thức quan trọng.

  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20: Từ vựng tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20: Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20: Thuật ngữ chuyên ngành thương mại
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20: Thuật ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20: Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20: Mẫu câu tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20: Bài tập luyện dịch tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20: Bài tập luyện dịch tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20: Luyện đọc hiểu tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20: Luyện đọc hiểu tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20: Luyện nghe tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20: Luyện nghe tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20: Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20: Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung xuất nhập khẩu

Để bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng hôm nay lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20 Bồi thường thiệt hại cho khách hàng, các bạn hãy tham khảo thêm một số bài giảng liên quan trong phần bên dưới.

Bên cạnh giáo án bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 20 này ra, Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều Tác phẩm khác xoay quanh vấn đề tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu.

  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Trái cây tươi và đông lạnh
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Dầu thực vật
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Hàng dệt may
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Giày dép
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Máy móc, thiết bị công nghiệp
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Máy tính và linh kiện
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Sản phẩm điện tử
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Thực phẩm chế biến
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Sữa và sản phẩm từ sữa
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Gỗ và sản phẩm từ gỗ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Xe ô tô và phụ tùng
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Hàng thể thao và giải trí
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Hàng tiêu dùng
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Hàng thủ công mỹ nghệ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Hàng điện máy gia dụng
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Sản phẩm y tế và dược phẩm
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Sản phẩm văn phòng phẩm
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Hàng mỹ phẩm và làm đẹp
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Vật liệu xây dựng

ChineMaster là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng tại Quận Thanh Xuân, với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và chuyên môn cao. Thầy Vũ – người sáng lập và giảng dạy tại ChineMaster, là một chuyên gia hàng đầu về tiếng Trung thương mại và tiếng Trung xuất nhập khẩu.

Với phương pháp giảng dạy khoa học, chuyên nghiệp và hiệu quả, ChineMaster đã giúp hàng trăm học viên đạt được những kết quả ấn tượng trong việc học tiếng Trung và áp dụng vào công việc xuất nhập khẩu của mình. Tại ChineMaster, học viên sẽ được trang bị kiến thức về từ vựng, ngữ pháp và giao tiếp cơ bản đến nâng cao, đồng thời cũng được hỗ trợ trong việc phát triển kỹ năng đọc, viết và dịch thuật.

Ngoài ra, trung tâm còn cung cấp các khóa học đặc biệt như tiếng Trung kinh tế, tiếng Trung hội thảo, tiếng Trung giao tiếp trong doanh nghiệp, giúp học viên cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu biết về văn hóa kinh doanh của Trung Quốc.

ChineMaster cam kết mang đến cho học viên một môi trường học tập chuyên nghiệp, đáp ứng được nhu cầu học tập và phát triển nghề nghiệp của học viên trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và thương mại với Trung Quốc.

Liên hệ ngay Thầy Vũ 090 468 4983