Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao và khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website chuyên đào tạo tiếng Trung thương mại toàn diện.

0
424
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa
5/5 - (1 bình chọn)

Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao và khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website chuyên đào tạo tiếng Trung thương mại toàn diện 6 kỹ năng gồm Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cho các chủ doanh nghiệp. Đây là một trong những tài liệu học tiếng Trung thương mại đặc biệt quan trọng trong cả khóa đào tạo này. Vì vậy, các bạn hãy thật tập trung lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trên lớp nhé. Trong giáo án này, các bạn xem đến đâu mà chưa hiểu bài thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trên lớp nhé.

Để có thể lĩnh hội trọn vẹn trọng điểm kiến thức trong bài giảng này thì các bạn hãy ôn tập lại toàn bộ kiến thức từ bài giảng 1 đến bài giảng 18 trong các link dưới đây nhé.

Học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 1

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 2

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 3

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 5

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 6

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 7

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 8

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 10

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 11

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 12

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 16

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 17

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Bảo hiểm hàng hóa trong quá trình vận chuyển là một khâu vô cùng quan trọng và không thể thiếu trong các hoạt động thương mại hiện nay. Điều này đảm bảo cho sự an toàn của lô hàng trong suốt quá trình vận chuyển, bảo vệ quyền lợi của người mua và người bán hàng.

Trong quá trình vận chuyển, rủi ro và sự cố có thể xảy ra bất cứ lúc nào, đặc biệt là khi hàng hóa phải đi qua nhiều giai đoạn và địa điểm khác nhau. Các yếu tố như tai nạn, thời tiết xấu, cháy nổ, mất trộm hay bị hư hỏng có thể gây thiệt hại đến hàng hóa và ảnh hưởng đến quyền lợi của khách hàng. Bảo hiểm hàng hóa sẽ giúp đảm bảo rằng những tổn thất này sẽ được bồi thường đầy đủ và nhanh chóng.

Ngoài ra, bảo hiểm hàng hóa còn là một yếu tố quan trọng trong việc đảm bảo tính cạnh tranh của doanh nghiệp. Khi khách hàng biết rằng hàng hóa được bảo hiểm, họ sẽ cảm thấy yên tâm hơn khi lựa chọn sản phẩm của doanh nghiệp, tạo nên sự tin tưởng và tăng cường mối quan hệ thương mại.

Trong số các loại bảo hiểm hàng hóa, bảo hiểm vận chuyển là loại bảo hiểm phổ biến nhất. Loại bảo hiểm này bao gồm các chi phí bồi thường cho các thiệt hại hoặc mất mát gây ra cho hàng hóa trong suốt quá trình vận chuyển. Bên cạnh đó, bảo hiểm còn có thể bao gồm các chi phí khác như chi phí tái xuất khẩu, chi phí đóng gói và chi phí lưu kho.

Trong tổng thể, việc bảo hiểm hàng hóa trong quá trình vận chuyển là rất quan trọng để đảm bảo an toàn cho lô hàng của khách hàng và tạo nên sự tin tưởng và độc quyền trong quan hệ thương mại. Do đó, các doanh nghiệp nên thường xuyên đầu tư vào việc bảo hiểm hàng hóa của mình để bảo vệ quyền lợi của mình và tăng cường tính cạnh tranh trên thị trường.

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần nội dung chính của giáo án bài giảng hôm nay – Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa.

Tổng hợp 327 mẫu câu tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu theo chủ đề Bảo hiểm hàng hóa

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Chương trình bảo hiểm vận chuyển hàng hóa của công ty vận tải này như thế nào? 这个物流公司的货物运输保险方案如何?Zhège wùliú gōngsī de huòwù yùnshū bǎoxiǎn fāng’àn rúhé?
2Phí bảo hiểm vận chuyển do ai chịu trách nhiệm? 运输保险费用由谁承担?Yùnshū bǎoxiǎn fèiyòng yóu shéi chéngdān?
3Nếu hàng hóa bị hư hại trong quá trình vận chuyển thì phải xử lý như thế nào? 如果货物在运输途中发生损坏,该怎么处理?Rúguǒ huòwù zài yùnshū túzhōng fāshēng sǔnhuài, gāi zěnme chǔlǐ?
4Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa của các bạn bao gồm những gì? 你们的货物运输保险包括哪些方面?Nǐmen de huòwù yùnshū bǎoxiǎn bāokuò nǎxiē fāngmiàn?
5Chúng tôi có cần mua thêm bảo hiểm vận chuyển hàng hóa không? 我们需要购买额外的货物运输保险吗?Wǒmen xūyào gòumǎi éwài de huòwù yùnshū bǎoxiǎn ma?
6Bảo hiểm của các bạn có bao gồm trộm cắp và mất cắp trong quá trình vận chuyển hàng hóa không? 你们的保险是否覆盖货物运输过程中的盗窃和失窃?Nǐmen de bǎoxiǎn shìfǒu fùgài huòwù yùnshū guòchéng zhōng de dàoqiè hé shīqiè?
7Bảo hiểm vận chuyển có bao gồm thiệt hại do tai nạn trong quá trình vận chuyển hay không? 运输保险是否包括货物在运输途中的意外损失?Yùnshū bǎoxiǎn shìfǒu bāokuò huòwù zài yùnshū túzhōng de yìwài shǔn shī?
8Chúng tôi cần cung cấp những tài liệu gì để mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa? 我们需要提供哪些文件来购买货物运输保险?Wǒmen xūyào tígōng nǎxiē wénjiàn lái gòumǎi huòwù yùnshū bǎoxiǎn?
9Quy trình giải quyết yêu cầu bồi thường của bảo hiểm vận chuyển là như thế nào? 运输保险的理赔流程是怎样的?Yùnshū bǎoxiǎn de lǐpéi liúchéng shì zěnyàng de?
10Nếu xảy ra sự cố trong quá trình vận chuyển hàng hóa, liệu chúng tôi có cần thông báo ngay cho công ty bảo hiểm của các bạn không? 如果货物运输途中发生了事故,我们需要立即通知你们的保险公司吗?Rúguǒ huòwù yùnshū túzhōng fāshēng liǎo shìgù, wǒmen xūyào lìjí tōngzhī nǐmen de bǎoxiǎn gōngsī ma?
11Bảo hiểm vận chuyển có bao gồm thiệt hại khi hàng hóa đi qua các điểm quá cảnh hay không? 运输保险是否包括货物在过境时的损失?Yùnshū bǎoxiǎn shìfǒu bāokuò huòwù zài guòjìng shí de sǔnshī?
12Bảo hiểm vận chuyển có bao gồm thiệt hại khi hàng hóa được chuyển tiếp hay không? 运输保险是否涵盖货物在转运过程中的损失?Yùnshū bǎoxiǎn shìfǒu hángài huòwù zài zhuǎnyùn guòchéng zhōng de sǔnshī?
13Sau khi hàng hóa bị hư hại hoặc mất mát trong quá trình vận chuyển, chúng tôi phải đợi bao lâu để nhận được khoản bồi thường? 货物在途中损坏或丢失后,我们需要多久才能获得赔偿?Huòwù zài túzhōng sǔnhuài huò diūshī hòu, wǒmen xūyào duōjiǔ cáinéng huòdé péicháng?
14Nếu hàng hóa bị giữ lại hoặc tịch thu khi đi qua các điểm quá cảnh, liệu bảo hiểm vận chuyển có bao gồm trường hợp này không?如果货物在过境时被扣留或没收,运输保险是否覆盖这种情况?Rúguǒ huòwù zài guòjìng shí bèi kòuliú huò mòshōu, yùnshū bǎoxiǎn shìfǒu fùgài zhè zhǒng qíngkuàng?
15Chúng ta có thể tự chọn công ty bảo hiểm vận chuyển hàng hóa của mình không?我们可以选择自己的货物运输保险公司吗?Wǒmen kěyǐ xuǎnzé zìjǐ de huòwù yùnshū bǎoxiǎn gōngsī ma?
16Phí bảo hiểm vận chuyển được tính dựa trên giá trị hàng hóa không?运输保险费用是根据货物价值计算的吗?Yùnshū bǎoxiǎn fèiyòng shì gēnjù huòwù jiàzhí jìsuàn de ma?
17Giá trị bảo hiểm vận chuyển có thể được điều chỉnh dựa trên giá trị hàng hóa không?运输保险的保额可以根据货物价值来调整吗?Yùnshū bǎoxiǎn de bǎo é kěyǐ gēnjù huòwù jiàzhí lái tiáozhěng ma?
18Nếu hàng hóa gặp phải chiến tranh, đình công và những trường hợp tương tự trong quá trình vận chuyển, liệu bảo hiểm vận chuyển có bao cover những trường hợp này không?货物在运输途中遇到战争、罢工等情况,运输保险是否覆盖这种情况?Huòwù zài yùnshū túzhōng yù dào zhànzhēng, bàgōng děng qíngkuàng, yùnshū bǎoxiǎn shìfǒu fùgài zhè zhǒng qíngkuàng?
19Nếu hàng hóa bị làm bẩn hoặc biến dạng trong quá trình vận chuyển, chúng tôi có thể được bồi thường không?如果货物在运输途中遭受了污损或变形,我们是否可以获得赔偿?Rúguǒ huòwù zài yùnshū túzhōng zāoshòule wū sǔn huò biànxíng, wǒmen shìfǒu kěyǐ huòdé péicháng?
20Bảo hiểm vận chuyển có bao phủ thiệt hại do thiên tai gây ra trong quá trình vận chuyển hàng hóa không?运输保险是否覆盖货物在运输途中的自然灾害造成的损失?Yùnshū bǎoxiǎn shìfǒu fùgài huòwù zài yùnshū túzhōng de zìrán zāihài zàochéng de sǔnshī?
21Hàng hóa bị mất mát trong quá trình vận chuyển, chúng tôi cần đòi bồi thường.货物在运输途中受到损失,我们需要进行索赔。Huòwù zài yùnshū túzhōng shòudào sǔnshī, wǒmen xūyào jìnxíng suǒpéi.
22Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển để đảm bảo an toàn hàng hóa.我们需要购买运输保险来确保货物安全。Wǒmen xūyào gòumǎi yùnshū bǎoxiǎn lái quèbǎo huòwù ānquán.
23Công ty vận chuyển cần cung cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hàng hóa.运输公司需要提供货物保险证明。Yùnshū gōngsī xūyào tígōng huòwù bǎoxiǎn zhèngmíng.
24Chúng tôi có thể cung cấp bảo hiểm bổ sung để bảo vệ hàng hóa của bạn.我们可以提供额外的保险来保护您的货物。Wǒmen kěyǐ tígōng éwài de bǎoxiǎn lái bǎohù nín de huòwù.
25Chúng tôi đề nghị bạn mua bảo hiểm toàn diện để tránh bị mất mát hàng hóa mà không thể được bồi thường.我们建议您购买全保险,以免遇到货物损失时无法得到赔偿。Wǒmen jiànyì nín gòumǎi quán bǎoxiǎn, yǐmiǎn yù dào huòwù sǔnshī shí wúfǎ dédào péicháng.
26Chúng tôi cần biết giá trị chính xác của hàng hóa để xác định số tiền bảo hiểm.我们需要知道货物的具体价值来确定保险金额。Wǒmen xūyào zhīdào huòwù de jùtǐ jiàzhí lái quèdìng bǎoxiǎn jīn’é.
27Khi hàng hóa bị thiệt hại trong quá trình vận chuyển, chúng tôi cần bạn cung cấp danh sách chi tiết hàng hóa.货物在运输途中发生损失,我们需要您提供详细的货物清单。Huòwù zài yùnshū túzhōng fāshēng sǔnshī, wǒmen xūyào nín tígōng xiángxì de huòwù qīngdān.
28Công ty vận tải chịu trách nhiệm mua bảo hiểm cho hàng hóa, thiệt hại hoặc hư hại của hàng hóa sẽ được công ty bảo hiểm bồi thường. 运输公司负责为货物投保,货物损失或损坏由保险公司赔付。Yùnshū gōngsī fùzé wèi huòwù tóubǎo, huòwù sǔnshī huòsǔnhuài yóu bǎoxiǎn gōngsī péifù.
29Người gửi hàng có trách nhiệm đảm bảo hàng hóa được đóng gói và đánh dấu đúng cách. 托运人有责任确保货物被适当地包装和标记。Tuōyùn rén yǒu zérèn quèbǎo huòwù bèi shìdàng de bāozhuāng hé biāojì.
30Trong quá trình vận chuyển hàng hóa, có thể xảy ra tai nạn bất ngờ, do đó chúng tôi khuyên chủ hàng nên mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa. 在货物运输期间,货物可能会发生意外事故,因此建议货主购买货运保险。Zài huòwù yùnshū qíjiān, huòwù kěnéng huì fāshēng yìwài shìgù, yīncǐ jiànyì huòzhǔ gòumǎi huòyùn bǎoxiǎn.
31Nếu hàng hóa bị hư hại hoặc mất mát trong quá trình vận chuyển, công ty bảo hiểm sẽ bồi thường. 如果货物在运输过程中发生损坏或丢失,保险公司将会赔偿。Rúguǒ huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng fāshēng sǔnhuài huò diūshī, bǎoxiǎn gōngsī jiāng huì péicháng.
32Công ty vận tải phải mua bảo hiểm phù hợp cho hàng hóa của người gửi hàng. 运输公司必须为托运人的货物购买适当的保险。Yùnshū gōngsī bìxū wèi tuōyùn rén de huòwù gòumǎi shìdàng de bǎoxiǎn.
33Người gửi hàng phải cung cấp thông tin chi tiết về hàng hóa cho công ty vận tải để đảm bảo hàng hóa được mua bảo hiểm đúng cách. 托运人必须向运输公司提供货物的详细信息,以确保货物可以正确投保。Tuōyùn rén bìxū xiàng yùnshū gōngsī tígōng huòwù de xiángxì xìnxī, yǐ quèbǎo huòwù kěyǐ zhèngquè tóubǎo.
34Công ty vận tải phải cung cấp các lựa chọn mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa cho người gửi hàng. 运输公司必须向托运人提供购买货运保险的选项。Yùnshū gōngsī bìxū xiàng tuōyùn rén tígōng gòumǎi huòyùn bǎoxiǎn de xuǎnxiàng.
35Nếu hàng hóa bị hư hại hoặc mất mát trong quá trình vận chuyển, người gửi hàng có thể yêu cầu bồi thường từ công ty bảo hiểm. 如果货物在运输过程中受损或丢失,托运人可以向保险公司提出索赔。Rúguǒ huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng shòu sǔn huò diūshī, tuōyùn rén kěyǐ xiàng bǎoxiǎn gōngsī tíchū suǒpéi.
36Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa có thể bảo vệ hàng hóa của người gửi khỏi rủi ro thiệt hại và trộm cắp. 货运保险可以保护托运人的货物免受损失和盗窃的风险。Huòyùn bǎoxiǎn kěyǐ bǎohù tuōyùn rén de huòwù miǎn shòu sǔnshī hé dàoqiè de fēngxiǎn.
37Người gửi hàng phải điền đầy đủ thông tin vào mẫu yêu cầu bồi thường theo quy định của công ty bảo hiểm.托运人必须按照保险公司的规定填写索赔表格。Tuōyùn rén bìxū ànzhào bǎoxiǎn gōngsī de guīdìng tiánxiě suǒpéi biǎogé.
38Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa thông thường được chia thành các loại khác nhau, bao gồm bảo hiểm toàn bộ, bảo hiểm an toàn và bảo hiểm thông thường.货运保险通常分为不同的类型,包括全险、平安险和一般险。Huòyùn bǎoxiǎn tōngcháng fēn wéi bùtóng de lèixíng, bāokuò quán xiǎn, píng’ān xiǎn hé yībān xiǎn.
39Công ty bảo hiểm sẽ xác định phí bảo hiểm dựa trên giá trị hàng hoá và loại bảo hiểm.保险公司将根据货物的价值和保险类型来确定保险费。Bǎoxiǎn gōngsī jiāng gēnjù huòwù de jiàzhí hé bǎoxiǎn lèixíng lái quèdìng bǎoxiǎn fèi.
40Nếu giá trị hàng hoá vượt quá giới hạn bồi thường của công ty bảo hiểm, người gửi hàng nên xem xét mua thêm bảo hiểm.如果货物的价值超过保险公司的赔偿限额,托运人应该考虑购买额外的保险。Rúguǒ huòwù de jiàzhí chāoguò bǎoxiǎn gōngsī de péicháng xiàn’é, tuōyùn rén yīnggāi kǎolǜ gòumǎi éwài de bǎoxiǎn.
41Người gửi hàng nên chọn công ty bảo hiểm đáng tin cậy và có chứng nhận để mua bảo hiểm hàng hoá.托运人应该选择可信赖和有资质的保险公司购买货运保险。Tuōyùn rén yīnggāi xuǎnzé kě xìnlài hé yǒu zīzhì de bǎoxiǎn gōngsī gòumǎi huòyùn bǎoxiǎn.
42Công ty vận chuyển phải đảm bảo hàng hoá được xử lý và bảo vệ đúng cách trong quá trình vận chuyển.运输公司必须确保货物在运输过程中得到适当的处理和保护。Yùnshū gōngsī bìxū quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng dédào shìdàng de chǔlǐ hé bǎohù.
43Người gửi hàng phải đảm bảo hàng hoá được đóng gói đúng cách để tránh bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.托运人必须确保货物被适当包装,以避免货物在运输过程中受损。Tuōyùn rén bìxū quèbǎo huòwù bèi shìdàng bāozhuāng, yǐ bìmiǎn huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng shòu sǔn.
44Khi mua bảo hiểm hàng hoá, người gửi hàng phải cung cấp giá trị hàng hoá và các thông tin liên quan khác.在购买货运保险时,托运人必须提供货物的价值和其他相关信息。Zài gòumǎi huòyùn bǎoxiǎn shí, tuōyùn rén bìxū tígōng huòwù de jiàzhí hé qítā xiāngguān xìnxī.
45Công ty vận chuyển phải đảm bảo thực hiện các biện pháp cần thiết để ngăn chặn hàng hoá bị hư hỏng hoặc mất trong quá trình vận chuyển.运输公司必须确保在货物运输期间采取必要的措施来防止货物受损或丢失。Yùnshū gōngsī bìxū quèbǎo zài huòwù yùnshū qíjiān cǎiqǔ bìyào de cuòshī lái fángzhǐ huòwù shòu sǔn huò diūshī.
46Bảo hiểm hàng hoá có thể cung cấp bảo vệ cho người gửi hàng, ngăn ngừa những tổn thất nặng nề do mất hoặc hư hỏng hàng hoá.货运保险可以为托运人提供保障,防止因货物损失或损坏而遭受重大损失。Huòyùn bǎoxiǎn kěyǐ wéi tuōyùn rén tígōng bǎozhàng, fángzhǐ yīn huòwù sǔnshī huòsǔnhuài ér zāoshòu zhòngdà sǔnshī.
47Người gửi hàng phải đảm bảo hàng hoá được đánh dấu và nhận dạng đúng cách trong quá trình vận chuyển.托运人必须确保货物在运输过程中得到适当的标记和标识。Tuōyùn rén bìxū quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng dédào shìdàng de biāojì hé biāozhì.
48Chúng tôi cần một hợp đồng bảo hiểm vận chuyển hàng hóa để đảm bảo rằng bất kỳ thiệt hại nào xảy ra trong quá trình vận chuyển hàng hóa đều được bồi thường. 我们需要一份货物运输保险,以保证在货物运输过程中出现的任何损失都能得到补偿。Wǒmen xūyào yī fèn huòwù yùnshū bǎoxiǎn, yǐ bǎozhèng zài huòwù yùnshū guòchéng zhòng chūxiàn de rènhé sǔnshī dōu néng dédào bǔcháng.
49Xin vui lòng cung cấp một hợp đồng bảo hiểm vận chuyển hàng hóa để chúng tôi có thể xem xét. 请提供一份货物运输保险合同,我们需要审核一下。Qǐng tígōng yī fèn huòwù yùnshū bǎoxiǎn hétóng, wǒmen xūyào shěnhé yīxià.
50Xin vui lòng xác nhận số tiền miễn thường trong điều khoản bảo hiểm có phù hợp với yêu cầu của chúng tôi hay không. 请确认保险条款中的免赔额是否符合我们的要求。Qǐng quèrèn bǎoxiǎn tiáokuǎn zhōng de miǎn péi é shìfǒu fúhé wǒmen de yāoqiú.
51Nếu hàng hóa bị mất hoặc hư hại trong quá trình vận chuyển, chúng tôi cần đòi bồi thường từ công ty bảo hiểm. 如果货物在运输途中损失或损坏,我们需要向保险公司索赔。Rúguǒ huòwù zài yùnshū túzhōng sǔnshī huò sǔnhuài, wǒmen xūyào xiàng bǎoxiǎn gōngsī suǒpéi.
52Chúng tôi cần mua đủ bảo hiểm để đảm bảo an toàn vận chuyển hàng hóa. 我们需要购买足够的保险,以保障货物运输的安全。Wǒmen xūyào gòumǎi zúgòu de bǎoxiǎn, yǐ bǎozhàng huòwù yùnshū de ānquán.
53Xin vui lòng cung cấp giấy chứng nhận năng lực của công ty bảo hiểm hàng hóa. 请提供货物保险公司的资质证明。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de zīzhì zhèngmíng.
54Chúng tôi cần mua bảo hiểm chiến tranh và bảo hiểm đình công để đảm bảo được bảo vệ trong trường hợp đặc biệt. 我们需要购买战争险和罢工险,以保证在特殊情况下也能获得保障。Wǒmen xūyào gòumǎi zhànzhēng xiǎn hé bàgōng xiǎn, yǐ bǎozhèng zài tèshū qíngkuàng xià yě néng huòdé bǎozhàng.
55Xin vui lòng xác nhận công ty bảo hiểm có bao gồm loại hàng hóa mà chúng tôi muốn vận chuyển hay không. 请确认保险公司是否覆盖我们要运输的货物种类。Qǐng quèrèn bǎoxiǎn gōngsī shìfǒu fùgài wǒmen yào yùnshū de huòwù zhǒnglèi.
56Xin vui lòng cung cấp thông tin liên lạc của công ty bảo hiểm hàng hóa để phòng khi cần thiết.请提供货物保险公司的联系方式,以备不时之需。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de liánxì fāngshì, yǐ bèi bùshí zhī xū.
57Xin vui lòng xác nhận số tiền bảo hiểm hàng hóa có đủ để bao gồm hàng hóa mà chúng tôi muốn vận chuyển hay không. 请确认货物保险的保险金额是否足够覆盖我们要运输的货物。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn de bǎoxiǎn jīn’é shìfǒu zúgòu fùgài wǒmen yào yùnshū de huòwù.
58Nếu hàng hóa bị mất trong quá trình vận chuyển, chúng tôi cần đòi bồi thường từ công ty bảo hiểm. 如果货物在运输途中丢失,我们需要向保险公司索赔。Rúguǒ huòwù zài yùnshū túzhōng diūshī, wǒmen xūyào xiàng bǎoxiǎn gōngsī suǒpéi.
59Chúng tôi cần một hợp đồng bảo hiểm toàn diện để đảm bảo hàng hóa được bảo vệ đầy đủ trong quá trình vận chuyển. 我们需要一份全保险合同,以确保货物在运输过程中得到充分保障。Wǒmen xūyào yī fèn quán bǎoxiǎn hétóng, yǐ quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng dédào chōngfèn bǎozhàng.
60Xin vui lòng xác nhận bảo hiểm hàng hóa có bao gồm thiệt hại trong quá trình chuyển tiếp hay không. 请确认货物保险是否包括货物在中转过程中的损失。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu bāokuò huòwù zài zhōngzhuǎn guòchéng zhōng de sǔnshī.
61Chúng tôi cần mua thêm bảo hiểm để đảm bảo an toàn của hàng hóa trong trường hợp đặc biệt. 我们需要购买附加保险,以保障货物在特殊情况下的安全。Wǒmen xūyào gòumǎi fùjiā bǎoxiǎn, yǐ bǎozhàng huòwù zài tèshū qíngkuàng xià de ānquán.
62Chúng tôi cần một hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm để đảm bảo rằng nếu xảy ra sự cố trong quá trình vận chuyển hàng hóa, chúng tôi không phải chịu trách nhiệm toàn bộ. 我们需要一份责任险合同,以保证在货物运输过程中,如果发生意外,我们不必承担全部责任。Wǒmen xūyào yī fèn zérèn xiǎn hétóng, yǐ bǎozhèng zài huòwù yùnshū guòchéng zhōng, rúguǒ fāshēng yìwài, wǒmen bùbì chéngdānquánbù zérèn.
63Xin vui lòng xác nhận công ty bảo hiểm có dịch vụ giải quyết yêu cầu bồi thường trên toàn cầu hay không. 请确认保险公司是否有全球范围内的理赔服务。Qǐng quèrèn bǎoxiǎn gōngsī shìfǒu yǒu quánqiú fànwéi nèi de lǐpéi fúwù.
64Chúng tôi cần thêm các điều khoản đặc biệt vào hợp đồng bảo hiểm để đảm bảo hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ toàn diện hơn. 我们需要在保险合同中添加特殊条款,以确保我们的货物得到更全面的保障。Wǒmen xūyào zài bǎoxiǎn hétóng zhōng tiānjiā tèshū tiáokuǎn, yǐ quèbǎo wǒmen de huòwù dédào gèng quánmiàn de bǎozhàng.
65Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm thiệt hại tại các điểm chuyển tiếp như cảng hay không. 请确认货物保险是否包括货物在码头等中转站点的损失。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu bāokuò huòwù zài mǎtóu děng zhōngzhuǎn zhàndiǎn de sǔnshī.
66Chúng tôi cần mua thêm bảo hiểm để đảm bảo hàng hóa được bảo vệ tốt hơn trong quá trình vận chuyển.我们需要购买追加保险,以确保货物在运输过程中得到更好的保障。Wǒmen xūyào gòumǎi zhuījiā bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng dédào gèng hǎo de bǎozhàng.
67Xin vui lòng xác nhận công ty bảo hiểm có kinh nghiệm hợp tác với nhà vận chuyển hàng hóa của chúng tôi hay không. 请确认保险公司是否有与我们运输货物的承运人合作的经验。Qǐng quèrèn bǎoxiǎn gōngsī shìfǒu yǒu yǔ wǒmen yùnshū huòwù de chéngyùn rén hézuò de jīngyàn.
68Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa đường biển để đảm bảo rằng bất kỳ thiệt hại nào xảy ra trong quá trình vận chuyển đường biển đều được bồi thường. 我们需要购买海上货物运输保险,以确保在海上运输过程中出现的任何损失都能得到赔偿。Wǒmen xūyào gòumǎi hǎishàng huòwù yùnshū bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo zài hǎishàng yùnshū guòchéng zhòng chūxiàn de rènhé sǔnshī dōu néng dédào péicháng.
69Xin vui lòng cung cấp mẫu hợp đồng bảo hiểm vận chuyển hàng hóa đường biển để chúng tôi có thể xem xét. 请提供海上货物运输保险合同样本,以供我们审核。Qǐng tígōng hǎishàng huòwù yùnshū bǎoxiǎn hétóng yàngběn, yǐ gōng wǒmen shěnhé.
70Chúng tôi cần mua bảo hiểm đặc biệt để đảm bảo hàng hóa của chúng tôi không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ thiên tai hay thảm họa nào trong quá trình vận chuyển. 我们需要购买特别保险,以保障我们的货物在运输过程中不受任何天灾地变的影响。Wǒmen xūyào gòumǎi tèbié bǎoxiǎn, yǐ bǎozhàng wǒmen de huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng bù shòu rènhé tiānzāi de biàn de yǐngxiǎng.
71Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm điểm đến mà chúng tôi muốn vận chuyển hay không. 请确认货物保险是否覆盖我们要运输的目的地。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu fùgài wǒmen yào yùnshū de mùdì de.
72Chúng tôi cần một hợp đồng bảo hiểm, trong đó bao gồm thiệt hại trong quá trình lưu trữ và đóng gói hàng hóa. 我们需要一份保险合同,其中包括货物在存储和包装过程中的损失。Wǒmen xūyào yī fèn bǎoxiǎn hétóng, qízhōng bāokuò huòwù zài cúnchú hé bāozhuāng guòchéng zhōng de sǔnshī.
73Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm thiệt hại do ô nhiễm hàng hóa trong quá trình vận chuyển hay không. 请确认货物保险是否包括运输过程中的货物污染损失。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu bāokuò yùnshū guòchéng zhōng de huòwù wūrǎn sǔnshī.
74Chúng tôi cần mua bảo hiểm trách nhiệm vận chuyển để đảm bảo rằng bất kỳ sự cố nào xảy ra trong quá trình vận chuyển đều được bồi thường. 我们需要购买货运责任险,以确保在运输过程中出现的任何意外情况都能得到赔偿。Wǒmen xūyào gòumǎi huòyùn zérèn xiǎn, yǐ quèbǎo zài yùnshū guòchéng zhòng chūxiàn de rènhé yìwài qíngkuàng dōu néng dédào péicháng.
75Xin vui lòng cung cấp lịch sử và kinh nghiệm của công ty bảo hiểm hàng hóa để chứng minh rằng họ có thể cung cấp dịch vụ bảo hiểm chất lượng cao. 请提供货物保险公司的历史记录和经验,以证明他们能够提供高质量的保险服务。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de lìshǐ jìlù hé jīngyàn, yǐ zhèngmíng tāmen nénggòu tígōng gāo zhìliàng de bǎoxiǎn fúwù.
76Chúng tôi cần mua bảo hiểm, trong đó bao gồm cướp biển để đảm bảo hàng hóa được bảo vệ toàn diện trong quá trình vận chuyển đường biển.我们需要购买包括海盗袭击险的保险,以确保货物在海上运输过程中得到全面的保障。Wǒmen xūyào gòumǎi bāokuò hǎidào xíjí xiǎn de bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo huòwù zài hǎishàng yùnshū guòchéng zhōng dédào quánmiàn de bǎozhàng.
77Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm thiệt hại trong quá trình lưu trữ tại kho hàng hay không. 请确认货物保险是否包括货物在仓库储存期间的损失。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu bāokuò huòwù zài cāngkù chúcún qíjiān de sǔnshī.
78Chúng tôi cần mua bảo hiểm trách nhiệm của nhà tuyển dụng để đảm bảo rằng nhân viên của chúng tôi được bảo vệ đầy đủ trong quá trình vận chuyển. 我们需要购买雇主责任险,以确保我们在运输过程中的雇员得到充分保护。Wǒmen xūyào gòumǎi gùzhǔ zérèn xiǎn, yǐ quèbǎo wǒmen zài yùnshū guòchéng zhōng de gùyuán dédào chōngfèn bǎohù.
79Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm thiệt hại trong quá trình bốc xếp hàng hóa hay không. 请确认货物保险是否包括货物在装卸过程中的损失。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu bāokuò huòwù zài zhuāngxiè guòchéng zhōng de sǔnshī.
80Chúng tôi cần mua bảo hiểm không thể kháng cự để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ đầy đủ khi gặp phải sự kiện không thể kháng cự. 我们需要购买不可抗力险,以确保在遭受不可抗力事件时我们的货物得到充分保障。Wǒmen xūyào gòumǎi bùkěkànglì xiǎn, yǐ quèbǎo zài zāoshòu bùkěkànglì shìjiàn shí wǒmen de huòwù dédào chōngfèn bǎozhàng.
81Xin vui lòng cung cấp bảng giá của công ty bảo hiểm hàng hóa để chúng tôi tham khảo. 请提供货物保险公司的费率表,以供我们参考。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de fèi lǜ biǎo, yǐ gōng wǒmen cānkǎo.
82Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa đường bộ để đảm bảo rằng bất kỳ thiệt hại nào xảy ra trong quá trình vận chuyển đường bộ đều được bồi thường. 我们需要购买公路货物运输保险,以确保在公路运输过程中出现的任何损失都能得到赔偿。Wǒmen xūyào gòumǎi gōnglù huòwù yùnshū bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo zài gōnglù yùnshū guòchéng zhòng chūxiàn de rènhé sǔnshī dōu néng dédào péicháng.
83Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm sự chậm trễ của hàng hóa trong quá trình vận chuyển hay không. 请确认货物保险是否覆盖我们的货物在运输过程中的延误。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu fùgài wǒmen de huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng de yánwù.
84Chúng tôi cần một hợp đồng bảo hiểm, trong đó bao gồm bảo hiểm trộm cắp hàng hóa trong kho. 我们需要一份保险合同,其中包括货物在仓库内的盗窃保险。Wǒmen xūyào yī fèn bǎoxiǎn hétóng, qízhōng bāokuò huòwù zài cāngkù nèi de dàoqiè bǎoxiǎn.
85Xin vui lòng cung cấp quy trình giải quyết yêu cầu bồi thường của công ty bảo hiểm hàng hóa để chúng tôi tham khảo. 请提供货物保险公司的理赔流程,以供我们参考。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de lǐpéi liúchéng, yǐ gōng wǒmen cānkǎo.
86Chúng tôi cần mua bảo hiểm chuyển nhượng rủi ro để đảm bảo rằng chúng tôi được bảo vệ đầy đủ khi xảy ra sự cố.我们需要购买风险转移保险,以确保在发生意外时我们能够得到充分保障。Wǒmen xūyào gòumǎi fēngxiǎn zhuǎnyí bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo zài fāshēng yìwài shí wǒmen nénggòu dédào chōngfèn bǎozhàng.
87Xin vui lòng xác nhận công ty bảo hiểm có đủ khả năng tài chính để hỗ trợ khi cần thiết. 请确认保险公司是否具有足够的资金支持,以便在需要时能Qǐng quèrèn bǎoxiǎn gōngsī shìfǒu jùyǒu zúgòu de zījīn zhīchí, yǐbiàn zài xūyào shí néng
88Chúng tôi cần mua bảo hiểm chiến tranh để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ toàn diện khi gặp phải tình huống như chiến tranh. 我们需要购买战争险,以确保在遭受战争等情况时我们的货物得到全面保障。wǒmen xūyào gòumǎi zhànzhēng xiǎn, yǐ quèbǎo zài zāoshòu zhànzhēng děng qíngkuàng shí wǒmen de huòwù dédào quánmiàn bǎozhàng.
89Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm thiệt hại tại các điểm quá cảnh hay không. 请确认货物保险是否包括货物在过境点的损失。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu bāokuò huòwù zài guòjìng diǎn de sǔnshī.
90Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa toàn diện để đảm bảo an toàn của hàng hóa trong suốt quá trình vận chuyển. 我们需要购买货物运输全险,以保障我们的货物在整个运输过程中的安全。Wǒmen xūyào gòumǎi huòwù yùnshū quán xiǎn, yǐ bǎozhàng wǒmen de huòwù zài zhěnggè yùnshū guòchéng zhōng de ānquán.
91Xin vui lòng cung cấp các điều khoản bảo hiểm của công ty bảo hiểm hàng hóa để chúng tôi xem xét. 请提供货物保险公司的保险条款,以供我们审核。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de bǎoxiǎn tiáokuǎn, yǐ gōng wǒmen shěnhé.
92Chúng tôi cần mua bảo hiểm thiệt hại vận chuyển để đảm bảo rằng bất kỳ thiệt hại nào xảy ra trong quá trình vận chuyển đều được bồi thường đầy đủ. 我们需要购买运输损失险,以确保在运输过程中出现的任何损失都能得到充分赔偿。Wǒmen xūyào gòumǎi yùnshū sǔnshī xiǎn, yǐ quèbǎo zài yùnshū guòchéng zhòng chūxiàn de rènhé sǔnshī dōu néng dédào chōngfèn péicháng.
93Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm thiệt hại do ô nhiễm trong quá trình bốc xếp hàng hóa hay không. 请确认货物保险是否包括货物在装卸过程中的污染损失。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu bāokuò huòwù zài zhuāngxiè guòchéng zhōng de wūrǎn sǔnshī.
94Chúng tôi cần mua bảo hiểm sự cố máy móc để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ đầy đủ khi xảy ra sự cố máy móc. 我们需要购买机器故障险,以确保在机器故障时我们的货物得到充分保障。Wǒmen xūyào gòumǎi jīqì gùzhàng xiǎn, yǐ quèbǎo zài jīqì gùzhàng shí wǒmen de huòwù dédào chōngfèn bǎozhàng.
95Xin vui lòng cung cấp đánh giá của khách hàng về công ty bảo hiểm hàng hóa để chúng tôi tham khảo.请提供货物保险公司的客户评价,以供我们参考。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de kèhù píngjià, yǐ gōng wǒmen cānkǎo.
96Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ đầy đủ trong quá trình vận chuyển.我们需要购买货运保险,以确保我们的货物在运输过程中得到充分保障。Wǒmen xūyào gòumǎi huòyùn bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo wǒmen de huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng dédào chōngfèn bǎozhàng.
97Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm tất cả các thiệt hại của hàng hóa mà chúng tôi muốn vận chuyển hay không. 请确认货物保险是否覆盖我们要运输的货物的所有损失。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu fùgài wǒmen yào yùnshū de huòwù de suǒyǒu sǔnshī.
98Chúng tôi cần mua bảo hiểm chậm trễ vận chuyển hàng hóa để đảm bảo rằng bất kỳ sự chậm trễ nào xảy ra trong quá trình vận chuyển đều được bồi thường. 我们需要购买货物运输迟延险,以确保在运输过程中出现的任何迟延都能得到赔偿。Wǒmen xūyào gòumǎi huòwù yùnshū chíyán xiǎn, yǐ quèbǎo zài yùnshū guòchéng zhòng chūxiàn de rènhé chíyán dōu néng dédào péicháng.
99Xin vui lòng cung cấp các loại bảo hiểm và số tiền bảo hiểm của công ty bảo hiểm hàng hóa để chúng tôi tham khảo. 请提供货物保险公司的保险类型和保险金额,以供我们参考。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de bǎoxiǎn lèixíng hé bǎoxiǎn jīn’é, yǐ gōng wǒmen cānkǎo.
100Chúng tôi cần mua bảo hiểm ô nhiễm vận chuyển hàng hóa đường biển để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ toàn diện trong quá trình vận chuyển đường biển. 我们需要购买海上货物运输污染保险,以确保我们的货物在海上运输过程中得到全面保障。Wǒmen xūyào gòumǎi hǎishàng huòwù yùnshū wūrǎn bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo wǒmen de huòwù zài hǎishàng yùnshū guòchéng zhōng dédào quánmiàn bǎozhàng.
101Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm thiệt hại và mất mát trong quá trình bốc xếp hàng hóa hay không. 请确认货物保险是否包括货物在装卸过程中的受损和遗失。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu bāokuò huòwù zài zhuāngxiè guòchéng zhōng de shòu sǔn hé yíshī.
102Chúng tôi cần mua bảo hiểm toàn diện cho hàng hóa để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ đầy đủ trong quá trình vận chuyển. 我们需要购买货物保险的全面保障,以确保我们的货物在运输过程中得到充分保障。Wǒmen xūyào gòumǎi huòwù bǎoxiǎn de quánmiàn bǎozhàng, yǐ quèbǎo wǒmen de huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng dédào chōngfèn bǎozhàng.
103Xin vui lòng cung cấp cách tính phí bảo hiểm của công ty bảo hiểm hàng hóa để chúng tôi tham khảo. 请提供货物保险公司的保险费用计算方式,以供我们参考。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de bǎoxiǎn fèiyòng jìsuàn fāngshì, yǐ gōng wǒmen cānkǎo.
104Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa đường biển toàn diện để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ toàn diện trong quá trình vận chuyển đường biển. 我们需要购买海上货物运输全险,以确保我们的货物在海上运输过程中得到全面保障。Wǒmen xūyào gòumǎi hǎishàng huòwù yùnshū quán xiǎn, yǐ quèbǎo wǒmen de huòwù zài hǎishàng yùnshū guòchéng zhōng dédào quánmiàn bǎozhàng.
105Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm toàn bộ giá trị của hàng hóa mà chúng tôi muốn vận chuyển hay không. 请确认货物保险是否覆盖我们要运输的货物的全部价值。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu fùgài wǒmen yào yùnshū de huòwù de quánbù jiàzhí.
106Chúng tôi cần mua bảo hiểm thiệt hại vận chuyển để đảm bảo rằng bất kỳ thiệt hại nào xảy ra trong quá trình vận chuyển đều được bồi thường đầy đủ. 我们需要购买货物运输损坏险,以确保在运输过程中出现的任何损坏都能得到充分赔偿。Wǒmen xūyào gòumǎi huòwù yùnshū sǔnhuài xiǎn, yǐ quèbǎo zài yùnshū guòchéng zhòng chūxiàn de rènhé sǔnhuài dōu néng dédào chōngfèn péicháng.
107Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển để đảm bảo rằng mọi thiệt hại do tai nạn trong quá trình vận chuyển hàng hóa đều được bồi thường.我们需要购买货运保险,以确保在货物运输过程中任何意外损失都能得到赔偿。Wǒmen xūyào gòumǎi huòyùn bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo zài huòwù yùnshū guòchéng zhōng rènhé yìwài shǔn shī dōu néng dédào péicháng.
108Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm bảo hiểm thiệt hại hàng hóa trong quá trình vận chuyển hay không. 请确认货物保险是否包括货物在运输途中的货损险。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu bāokuò huòwù zài yùnshū túzhōng de huò sǔn xiǎn.
109Chúng tôi cần mua bảo hiểm toàn diện để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ đầy đủ trong mọi trường hợp. 我们需要购买全险,以确保在任何情况下我们的货物都能得到充分保障。Wǒmen xūyào gòumǎi quán xiǎn, yǐ quèbǎo zài rènhé qíngkuàng xià wǒmen de huòwù dōu néng dédào chōngfèn bǎozhàng.
110Xin vui lòng cung cấp quy trình và thời hạn giải quyết yêu cầu bồi thường của công ty bảo hiểm hàng hóa để chúng tôi tham khảo. 请提供货物保险公司的索赔流程和时间限制,以供我们参考。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de suǒpéi liúchéng hé shíjiān xiànzhì, yǐ gōng wǒmen cānkǎo.
111Chúng tôi cần mua bảo hiểm sự cố máy móc và bảo hiểm trách nhiệm công cộng để đảm bảo rằng hàng hóa và nhân viên của chúng tôi được bảo vệ toàn diện khi xảy ra sự cố máy móc hoặc thương tích cá nhân. 我们需要购买机器故障险和公共责任险,以确保在发生任何机器故障或人身伤害时我们的货物和人员都能得到全面保障。Wǒmen xūyào gòumǎi jīqì gùzhàng xiǎn hé gōnggòng zérèn xiǎn, yǐ quèbǎo zài fāshēng rènhé jīqì gùzhàng huò rénshēn shānghài shí wǒmen de huòwù hé rényuán dōu néng dédào quánmiàn bǎozhàng.
112Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm vấn đề chất lượng của hàng hóa trong quá trình vận chuyển bằng xe tải hay không. 请确认货物保险是否覆盖货物在货车运输中的质量问题。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu fùgài huòwù zài huòchē yùnshū zhōng de zhìliàng wèntí.
113Chúng tôi cần mua bảo hiểm trộm cắp vận chuyển hàng hóa để đảm bảo rằng bất kỳ trường hợp trộm cắp nào xảy ra trong quá trình vận chuyển đều được bồi thường đầy đủ. 我们需要购买货物运输盗窃险,以确保在运输过程中出现的任何盗窃都能得到充分赔偿。Wǒmen xūyào gòumǎi huòwù yùnshū dàoqiè xiǎn, yǐ quèbǎo zài yùnshū guòchéng zhòng chūxiàn de rènhé dàoqiè dōu néng dédào chōngfèn péicháng.
114Xin vui lòng cung cấp cách thức và quy trình giải quyết yêu cầu bồi thường của công ty bảo hiểm hàng hóa để chúng tôi tham khảo. 请提供货物保险公司的保险理赔方式和流程,以供我们参考。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de bǎoxiǎn lǐpéi fāngshì hé liúchéng, yǐ gōng wǒmen cānkǎo.
115Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa toàn cầu để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ đầy đủ ở mọi nơi và trong mọi trường hợp. 我们需要购买全球性货运保险,以确保我们的货物在任何地点和任何情况下都能得到充分保障。Wǒmen xūyào gòumǎi quánqiú xìng huòyùn bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo wǒmen de huòwù zài rènhé dìdiǎn hé rènhé qíngkuàng xià dōu néng dédào chōngfèn bǎozhàng.
116Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm ô nhiễm và thiệt hại của hàng hóa trong quá trình vận chuyển container hay không. 请确认货物保险是否包括货物在集装箱运输中的污染和受损。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu bāokuò huòwù zài jízhuāngxiāng yùnshū zhōng de wūrǎn hé shòu sǔn.
117Chúng tôi cần mua bảo hiểm thiên tai và động đất để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ khi xảy ra thiên tai.我们需要购买货物运输天灾险和地震险,以确保我们的货物在发生自然灾害时也能得到保障。Wǒmen xūyào gòumǎi huòwù yùnshū tiānzāi xiǎn hé dìzhèn xiǎn, yǐ quèbǎo wǒmen de huòwù zài fāshēng zìrán zāihài shí yě néng dédào bǎozhàng.
118Xin vui lòng cung cấp số điện thoại dịch vụ khách hàng và địa chỉ email của công ty bảo hiểm hàng hóa để chúng tôi có thể liên hệ tư vấn.请提供货物保险公司的客户服务热线和邮箱地址,以供我们随时咨询。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de kèhù fúwù rèxiàn hé yóuxiāng dìzhǐ, yǐ gōng wǒmen suíshí zīxún.
119Chúng tôi cần mua bảo hiểm tai nạn và sự cố vận chuyển hàng hóa để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ toàn diện khi xảy ra tai nạn hoặc sự cố máy móc. 我们需要购买货物运输意外险和故障险,以确保在任何意外或机器故障时我们的货物都能得到全面保障。Wǒmen xūyào gòumǎi huòwù yùnshū yìwài xiǎn hé gùzhàng xiǎn, yǐ quèbǎo zài rènhé yìwài huò jīqì gùzhàng shí wǒmen de huòwù dōu néng dédào quánmiàn bǎozhàng.
120Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm vấn đề an toàn của hàng hóa trong quá trình vận chuyển đường sắt hay không. 请确认货物保险是否覆盖货物在铁路运输中的安全问题。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu fùgài huòwù zài tiělù yùnshū zhōng de ān quán wèntí.
121Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa đường hàng không để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ toàn diện trong quá trình vận chuyển đường hàng không. 我们需要购买航空货物运输保险,以确保我们的货物在航空运输中得到全面保障。Wǒmen xūyào gòumǎi hángkōng huòwù yùnshū bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo wǒmen de huòwù zài hángkōng yùnshū zhōng dédào quánmiàn bǎozhàng.
122Xin vui lòng cung cấp quy trình xử lý khiếu nại và cơ chế phản hồi của công ty bảo hiểm hàng hóa để chúng tôi có thể phản hồi vấn đề một cách kịp thời. 请提供货物保险公司的投诉处理流程和反馈机制,以供我们随时反馈问题。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de tóusù chǔlǐ liúchéng hé fǎnkuì jīzhì, yǐ gōng wǒmen suíshí fǎnkuì wèntí.
123Chúng tôi cần mua bảo hiểm cướp biển vận chuyển hàng hóa để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ toàn diện khi gặp phải tình huống cướp biển. 我们需要购买货物运输海盗险,以确保在海盗袭击的情况下我们的货物得到全面保障。Wǒmen xūyào gòumǎi huòwù yùnshū hǎidào xiǎn, yǐ quèbǎo zài hǎidào xíjí de qíngkuàng xià wǒmen de huòwù dédào quánmiàn bǎozhàng.
124Chúng tôi cần mua bảo hiểm toàn diện, trong đó bao gồm bảo hiểm vận chuyển và bảo hiểm tài sản để đảm bảo rằng chúng tôi được bồi thường khi xảy ra bất kỳ thiệt hại nào. 我们需要购买包括货运和财产险在内的全面保险,以确保在发生任何损失时我们都能得到赔偿。Wǒmen xūyào gòumǎi bāokuò huòyùn hé cáichǎn xiǎn zài nèi de quánmiàn bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo zài fāshēng rènhé sǔnshī shí wǒmen dōu néng dédào péicháng.
125Xin vui lòng cung cấp cách tính phí bảo hiểm và tiêu chuẩn của công ty bảo hiểm hàng hóa để chúng tôi tham khảo. 请提供货物保险公司的保险费计算方式和标准,以供我们参考。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de bǎoxiǎn fèi jìsuàn fāngshì hé biāozhǔn, yǐ gōng wǒmen cānkǎo.
126Chúng tôi cần mua bảo hiểm hàng hóa, trong đó bao gồm các trường hợp tai nạn như cháy nổ, nổ tung để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ toàn diện trong mọi trường hợp. 我们需要购买包括火灾、爆炸、破裂等意外情况的货物保险,以确保在任何情况下我们的货物都能得到全面保障。Wǒmen xūyào gòumǎi bāokuò huǒzāi, bàozhà, pòliè děng yìwài qíngkuàng de huòwù bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo zài rènhé qíngkuàng xià wǒmen de huòwù dōu néng dédào quánmiàn bǎozhàng.
127Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm các vấn đề thuế quan, thuế phí khi vận chuyển hàng hóa ra nước ngoài hay không. 请确认货物保险是否覆盖货物在海外运输过程中的关税、税费等问题。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu fùgài huòwù zài hǎiwài yùnshū guòchéng zhōng de guānshuì, shuì fèi děng wèntí.
128Chúng tôi cần mua bảo hiểm toàn diện, trong đó bao gồm bảo hiểm thiệt hại và trộm cắp để đảm bảo rằng mọi trường hợp tai nạn trong quá trình vận chuyển hàng hóa đều được bồi thường. 我们需要购买包括货损险和盗窃险在内的全面保险,以确保在货物运输过程中任何意外情况都能得到赔偿。Wǒmen xūyào gòumǎi bāokuò huò sǔn xiǎn hé dàoqiè xiǎn zài nèi de quánmiàn bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo zài huòwù yùnshū guòchéng zhōng rènhé yìwài qíngkuàng dōu néng dédào péicháng.
129Xin vui lòng cung cấp quy trình giải quyết yêu cầu bồi thường và thời hạn của công ty bảo hiểm hàng hóa để chúng tôi tham khảo.请提供货物保险公司的保险理赔流程和时间限制,以供我们参考。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de bǎoxiǎn lǐpéi liúchéng hé shíjiān xiànzhì, yǐ gōng wǒmen cānkǎo.
130Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa toàn diện, bao gồm đường bộ, đường sắt, đường hàng không và đường biển để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ toàn diện dù sử dụng bất kỳ phương thức vận chuyển nào. 我们需要购买包括公路、铁路、航空和海运等方式的全方位货物运输保险,以确保我们的货物在任何运输方式下都能得到全面保障。Wǒmen xūyào gòumǎi bāokuò gōnglù, tiělù, hángkōng hé hǎiyùn děng fāngshì de quán fāngwèi huòwù yùnshū bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo wǒmen de huòwù zài rènhé yùnshū fāngshì xià dōu néng dédào quánmiàn bǎozhàng.
131Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm vấn đề thay đổi chất lượng của hàng hóa trong thời hạn bảo hiểm hay không. 请确认货物保险是否包括货物在保险期限内的质量变化问题。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu bāokuò huòwù zài bǎoxiǎn qíxiàn nèi de zhìliàng biànhuà wèntí.
132Chúng tôi cần mua bảo hiểm toàn diện, trong đó bao gồm các trường hợp tai nạn, thiệt hại, trộm cắp và thiên tai để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ đầy đủ trong mọi trường hợp. 我们需要购买包括意外、损失、盗窃和自然灾害等情况的全面保险,以确保在任何情况下我们的货物都能得到充分保障。Wǒmen xūyào gòumǎi bāokuò yìwài, sǔnshī, dàoqiè hé zìrán zāihài děng qíngkuàng de quánmiàn bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo zài rènhé qíngkuàng xià wǒmen de huòwù dōu néng dédào chōngfèn bǎozhàng.
133Xin vui lòng cung cấp kênh khiếu nại và quy trình xử lý khiếu nại của công ty bảo hiểm hàng hóa để chúng tôi có thể phản hồi vấn đề một cách kịp thời. 请提供货物保险公司的客户投诉渠道和处理流程,以供我们随时反馈问题。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de kèhù tóusù qúdào hé chǔlǐ liúchéng, yǐ gōng wǒmen suíshí fǎnkuì wèntí.
134Chúng tôi cần mua bảo hiểm toàn diện, trong đó bao gồm các trường hợp tai nạn, sự cố máy móc và trách nhiệm công cộng để đảm bảo rằng hàng hóa và nhân viên của chúng tôi được bảo vệ toàn diện trong mọi trường hợp. 我们需要购买包括货物在运输过程中的意外损失、机器故障和公共责任在内的全面保险,以确保我们的货物在任何情况下都能得到全面保障。Wǒmen xūyào gòumǎi bāokuò huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng de yìwài shǔn shī, jīqì gùzhàng hé gōnggòng zérèn zài nèi de quánmiàn bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo wǒmen de huòwù zài rènhé qíngkuàng xià dōu néng dédào quánmiàn bǎozhàng.
135Xin vui lòng xác nhận liệu bảo hiểm hàng hóa có bao gồm thiệt hại và vấn đề chất lượng của hàng hóa trong quá trình chuyển tiếp hay không. 请确认货物保险是否包括货物在中转过程中的损失和质量问题。Qǐng quèrèn huòwù bǎoxiǎn shìfǒu bāokuò huòwù zài zhōngzhuǎn guòchéng zhōng de sǔnshī hé zhìliàng wèntí.
136Chúng tôi cần mua bảo hiểm toàn diện, trong đó bao gồm ô nhiễm, thiệt hại và trộm cắp của hàng hóa trong quá trình vận chuyển ra nước ngoài để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ toàn diện trong mọi trường hợp. 我们需要购买包括货物在海外运输中的污染、受损和偷盗在内的全面保险,以确保我们的货物在任何情况下都能得到充分保障。Wǒmen xūyào gòumǎi bāokuò huòwù zài hǎiwài yùnshū zhōng de wūrǎn, shòu sǔn hé tōudào zài nèi de quánmiàn bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo wǒmen de huòwù zài rènhé qíngkuàng xià dōu néng dédào chōngfèn bǎozhàng.
137Xin vui lòng cung cấp cách thức và thời hạn giải quyết yêu cầu bồi thường của công ty bảo hiểm hàng hóa để chúng tôi tham khảo. 请提供货物保险公司的索赔处理方式和时间限制,以供我们参考。Qǐng tígōng huòwù bǎoxiǎn gōngsī de suǒpéi chǔlǐ fāngshì hé shíjiān xiànzhì, yǐ gōng wǒmen cānkǎo.
138Chúng tôi cần mua bảo hiểm toàn diện, trong đó bao gồm các trường hợp tai nạn và thiên tai trong quá trình vận chuyển hàng hóa để đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ toàn diện trong mọi trường hợp. 我们需要购买包括货物在运输过程中的各种意外和自然灾害在内的全方位保险,以确保我们的货物在任何情况下都能得到充分保障。Wǒmen xūyào gòumǎi bāokuò huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng de gè zhǒng yìwài hé zìrán zāihài zài nèi de quán fāngwèi bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo wǒmen de huòwù zài rènhé qíngkuàng xià dōu néng dédào chōngfèn bǎozhàng.
139Theo thỏa thuận hợp tác của chúng ta, bạn cần mua bảo hiểm hàng hóa phù hợp để bảo vệ hàng hóa khỏi thiệt hại trong quá trình vận chuyển.根据我们的合作协议,您需要购买适当的货物保险来保护货物在运输过程中的损失。Gēnjù wǒmen de hézuò xiéyì, nín xūyào gòumǎi shìdàng de huòwù bǎoxiǎn lái bǎohù huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng de sǔnshī.
140Chúng tôi khuyên bạn nên mua bảo hiểm “từ cửa đến cửa” để bao gồm tất cả các thiệt hại trong quá trình vận chuyển. 我们建议您购买“门到门”保险来覆盖运输过程中的所有损失。Wǒmen jiànyì nín gòumǎi “mén dào mén” bǎoxiǎn lái fùgài yùnshū guòchéng zhōng de suǒyǒu sǔnshī.
141Bạn có thể mua thêm bảo hiểm để bảo vệ hàng hóa khỏi thiệt hại tại cảng hoặc kho hàng. 您可以购买额外的保险来保护货物在港口或仓库中的损失。Nín kěyǐ gòumǎi éwài de bǎoxiǎn lái bǎohù huòwù zài gǎngkǒu huò cāngkù zhōng de sǔnshī.
142Trong trường hợp hàng hóa bị mất hoặc hư hại, bạn nên thông báo ngay cho chúng tôi và cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết. 在发生货物损失或损坏的情况下,您应该立即向我们报告,并提供必要的证明材料。Zài fā shēng huòwù sǔnshī huò sǔnhuài de qíngkuàng xià, nín yīnggāi lìjí xiàng wǒmen bàogào, bìng tígōng bìyào de zhèngmíng cáiliào.
143Nếu bạn không mua bảo hiểm hàng hóa phù hợp, chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm đối với thiệt hại hoặc hư hại của hàng hóa. 如果您未能购买适当的货物保险,我们将无法对货物损失或损坏承担责任。Rúguǒ nín wèi néng gòumǎi shìdàng de huòwù bǎoxiǎn, wǒmen jiāng wúfǎ duì huòwù sǔnshī huò sǔnhuài chéngdān zérèn.
144Trong việc mua bảo hiểm hàng hóa, chúng tôi có thể cung cấp lời khuyên liên quan nhưng quyết định cuối cùng là do bạn. 在承担货物保险方面,我们可以提供相关建议,但最终的决定取决于您。Zài chéngdān huòwù bǎoxiǎn fāngmiàn, wǒmen kěyǐ tígōng xiāngguān jiànyì, dàn zuìzhōng de juédìng qǔjué yú nín.
145Nếu bạn cần mua bảo hiểm cho loại hàng hóa cụ thể, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết loại bảo hiểm phù hợp. 如果您需要对特定类型的货物进行保险,请与我们联系以了解适当的保险类型。Rúguǒ nín xūyào duì tèdìng lèixíng de huòwù jìnxíng bǎoxiǎn, qǐng yǔ wǒmen liánxì yǐ liǎojiě shìdàng de bǎoxiǎn lèixíng.
146Nếu bạn cần gia hạn thời hạn bảo hiểm, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết các lựa chọn có sẵn. 如果您需要延长保险期限,请与我们联系以了解可用的选项。Rúguǒ nín xūyào yáncháng bǎoxiǎn qíxiàn, qǐng yǔ wǒmen liánxì yǐ liǎojiě kěyòng de xuǎnxiàng.
147Phí bảo hiểm sẽ được xác định dựa trên các yếu tố như loại hàng hóa, giá trị và điểm đến. 保险费用将根据货物的类型、价值和目的地等因素而定。Bǎoxiǎn fèiyòng jiāng gēnjù huòwù de lèixíng, jiàzhí hé mùdì de děng yīnsù ér dìng.
148Chúng tôi có thể cung cấp báo giá bảo hiểm hàng hóa để giúp bạn đưa ra quyết định thông minh. 我们可以为您提供货物保险的报价,以帮助您做出明智的决策。Wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng huòwù bǎoxiǎn de bàojià, yǐ bāngzhù nín zuò chū míngzhì de juécè.
149Bạn có thể lựa chọn các lựa chọn bảo hiểm hàng hóa khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mình, chẳng hạn như bảo hiểm toàn diện hoặc bảo hiểm ngập nước.您可以选择不同的货物保险选项来满足您的需求,例如全险或水渍险。Nín kěyǐ xuǎn zhái bu tóng de huòwù bǎoxiǎn xuǎnxiàng lái mǎnzú nín de xūqiú, lìrú quán xiǎn huò shuǐ zì xiǎn.
150Bảo hiểm hàng hóa có thể bảo vệ hàng hóa khỏi thiệt hại, mất mát hoặc các rủi ro khác trong quá trình vận chuyển. 货物保险可以在运输过程中保护货物免受损坏、丢失或其他风险的影响。Huòwù bǎoxiǎn kěyǐ zài yùnshū guòchéng zhōng bǎohù huòwù miǎn shòu sǔnhuài, diūshī huò qítā fēngxiǎn de yǐngxiǎng.
151Bảo hiểm hàng hóa thường bao gồm các khoản phụ phí như phí bảo hiểm, thuế bảo hiểm và phí đơn bảo hiểm. 货物保险通常包括附加费用,如保险费、保险税和保险单费。Huòwù bǎoxiǎn tōngcháng bāokuò fùjiā fèiyòng, rú bǎoxiǎn fèi, bǎoxiǎn shuì hé bǎoxiǎn dān fèi.
152Bảo hiểm hàng hóa thường được cung cấp bởi công ty vận chuyển hoặc công ty bảo hiểm. 货物保险通常由运输公司或保险公司提供。Huòwù bǎoxiǎn tōngcháng yóu yùnshū gōngsī huò bǎoxiǎn gōngsī tígōng.
153Bảo hiểm hàng hóa có thể bao gồm vận chuyển trong nước và quốc tế, bao gồm đường bộ, đường biển và đường hàng không. 货物保险可以覆盖国内和国际运输,包括陆路、海上和空运。Huòwù bǎoxiǎn kěyǐ fùgài guónèi hé guójì yùnshū, bāokuò lùlù, hǎishàng hé kōngyùn.
154Nếu bạn cần vận chuyển hàng hóa có giá trị cao, chúng tôi khuyên bạn nên mua thêm bảo hiểm. 如果您需要运输高价值货物,我们建议您购买额外的保险。Rúguǒ nín xūyào yùnshū gāo jiàzhí huòwù, wǒmen jiànyì nín gòumǎi éwài de bǎoxiǎn.
155Nếu hàng hóa bạn vận chuyển thuộc loại hàng nguy hiểm hoặc dễ vỡ, chúng tôi khuyên bạn nên mua thêm bảo hiểm. 如果您运输的货物属于危险品或易碎品,我们建议您购买额外的保险。Rúguǒ nín yùnshū de huòwù shǔyú wéixiǎn pǐn huò yì suì pǐn, wǒmen jiànyì nín gòumǎi éwài de bǎoxiǎn.
156Bạn có thể xác định số tiền bảo hiểm cần thiết dựa trên giá trị của hàng hóa. 您可以根据货物的价值来确定所需的保险金额。Nín kěyǐ gēnjù huòwù de jiàzhí lái quèdìng suǒ xū de bǎoxiǎn jīn’é.
157Nếu bạn cần mua thêm bảo hiểm cho hàng hóa, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết các lựa chọn có sẵn. 如果您需要对货物进行额外的保险,请与我们联系以了解可用的选项。Rúguǒ nín xūyào duì huòwù jìnxíng éwài de bǎoxiǎn, qǐng yǔ wǒmen liánxì yǐ liǎojiě kěyòng de xuǎnxiàng.
158Nếu bạn cần mua bảo hiểm đặc biệt cho hàng hóa, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết loại bảo hiểm phù hợp. 如果您需要对货物进行特殊保险,请与我们联系以了解适当的保险类型。Rúguǒ nín xūyào duì huòwù jìnxíng tèshū bǎoxiǎn, qǐng yǔ wǒmen liánxì yǐ liǎojiě shìdàng de bǎoxiǎn lèixíng.
159Nếu bạn lựa chọn không mua bảo hiểm hàng hóa, chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm đối với thiệt hại hoặc hư hại của hàng hóa.如果您选择不购买货物保险,我们将无法对货物损失或损坏承担责任。Rúguǒ nín xuǎn zhái bu gòumǎi huòwù bǎoxiǎn, wǒmen jiāng wúfǎ duì huòwù sǔnshī huò sǔnhuài chéngdān zérèn.
160Nếu bạn phát hiện hàng hóa bị hư hại hoặc mất mát, xin vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi và cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết. 如果您发现货物有损坏或丢失,请立即与我们联系并提供必要的证明材料。Rúguǒ nín fāxiàn huòwù yǒu sǔnhuài huò diūshī, qǐng lìjí yǔ wǒmen liánxì bìng tígōng bìyào de zhèngmíng cáiliào.
161Nếu bạn không thông báo cho chúng tôi về thiệt hại hoặc mất mát của hàng hóa trong thời gian quy định, chúng tôi sẽ không thể xử lý yêu cầu bồi thường của bạn. 如果您未能在规定时间内向我们报告货物损失或损坏,我们将无法受理您的索赔请求。Rúguǒ nín wèi néng zài guīdìng shíjiān nèixiàng wǒmen bàogào huòwù sǔnshī huò sǔnhuài, wǒmen jiāng wúfǎ shòulǐ nín de suǒpéi qǐngqiú.
162Nếu hàng hóa gặp sự cố trong quá trình vận chuyển, bạn cần giữ lại ảnh chụp hiện trường và các tài liệu chứng minh để làm bằng chứng cho việc yêu cầu bồi thường. 如果货物在运输过程中发生事故,您需要保留现场照片和证明文件,以便作为索赔的证据。Rúguǒ huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng fāshēng shìgù, nín xūyào bǎoliú xiànchǎng zhàopiàn hé zhèngmíng wénjiàn, yǐbiàn zuòwéi suǒpéi de zhèngjù.
163Nếu bạn cần yêu cầu bồi thường cho hàng hóa, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết quy trình yêu cầu bồi thường và các tài liệu cần thiết. 如果您需要对货物进行索赔,请与我们联系以了解索赔流程和所需的文件。Rúguǒ nín xūyào duì huòwù jìnxíng suǒpéi, qǐng yǔ wǒmen liánxì yǐ liǎojiě suǒpéi liúchéng hé suǒ xū de wénjiàn.
164Chúng tôi sẽ cố gắng hỗ trợ bạn xử lý yêu cầu bồi thường cho thiệt hại hoặc mất mát của hàng hóa và đảm bảo bạn nhận được khoản bồi thường công bằng. 我们会尽力协助您处理货物损失或损坏的索赔,并确保您得到公正的赔偿。Wǒmen huì jìnlì xiézhù nín chǔlǐ huòwù sǔnshī huò sǔnhuài de suǒpéi, bìng quèbǎo nín dédào gōngzhèng de péicháng.
165Khi lựa chọn bảo hiểm hàng hóa, bạn nên xem xét các yếu tố như loại hàng hóa, giá trị, phương thức vận chuyển và điểm đến. 在选择货物保险时,您应该考虑货物的类型、价值、运输方式和目的地等因素。Zài xuǎnzé huòwù bǎoxiǎn shí, nín yīnggāi kǎolǜ huòwù de lèixíng, jiàzhí, yùnshū fāngshì hé mùdì de děng yīnsù.
166Trước khi mua bảo hiểm hàng hóa, bạn nên tìm hiểu các điều khoản bảo hiểm, số tiền bảo hiểm và phí bảo hiểm cũng như các thông tin liên quan khác. 在购买货物保险之前,您应该了解保险条款、保险金额和保险费用等相关信息。Zài gòumǎi huòwù bǎoxiǎn zhīqián, nín yīnggāi liǎojiě bǎoxiǎn tiáokuǎn, bǎoxiǎn jīn’é hé bǎoxiǎn fèiyòng děng xiāngguān xìnxī.
167Trước khi vận chuyển hàng hóa, bạn nên kiểm tra kỹ lưỡng hàng hóa và đảm bảo rằng chúng đã được đóng gói và đánh dấu đúng cách. 在运输货物之前,您应该仔细检查货物,并确保它们已妥善包装和标记。Zài yùnshū huòwù zhīqián, nín yīnggāi zǐxì jiǎnchá huòwù, bìng quèbǎo tāmen yǐ tuǒshàn bāozhuāng hé biāojì.
168Khi vận chuyển hàng hóa, bạn nên đảm bảo rằng hàng hóa được bảo vệ đúng cách để tránh thiệt hại hoặc mất mát.在运输货物时,您应该确保货物得到适当的保护,以防止损坏或丢失。Zài yùnshū huòwù shí, nín yīnggāi quèbǎo huòwù dédào shìdàng de bǎohù, yǐ fángzhǐ sǔnhuài huò diūshī.
169Nguy cơ vận chuyển do người mua chịu trách nhiệm, người bán phải giao hàng đúng thời gian và số lượng đã thỏa thuận.运输风险由买方承担,卖方要按时按量交货。Yùnshū fēngxiǎn yóu mǎifāng chéngdān, màifāng yào ànshí àn liàng jiāo huò.
170Trong quá trình vận chuyển, công ty bảo hiểm cung cấp bảo hiểm toàn diện và bảo hiểm cơ bản cho hàng hoá, phạm vi cụ thể được quy định trong hợp đồng bảo hiểm.在运输期间,保险公司为货物提供全险和基本险保障,具体范围在保险合同中规定。Zài yùnshū qíjiān, bǎoxiǎn gōngsī wèi huòwù tígōng quán xiǎn hé jīběn xiǎn bǎozhàng, jùtǐ fànwéi zài bǎoxiǎn hétóng zhōng guīdìng.
171Nếu hàng hoá bị mất hoặc hư hỏng trong quá trình vận chuyển, người mua cần đệ trình yêu cầu bồi thường đến người bán trước khi hàng hoá đến nơi đích.如果货物在运输过程中发生任何损失或损坏,买方需要在货物到达目的地之前向卖方提出索赔。Rúguǒ huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng fāshēng rènhé sǔnshī huò sǔnhuài, mǎifāng xūyào zài huòwù dàodá mùdì de zhīqián xiàng màifāng tíchū suǒpéi.
172Nếu phát hiện hàng hoá bị hư hỏng hoặc bị mất sau khi đến nơi đích, người mua cần thông báo ngay cho công ty bảo hiểm và công ty vận chuyển để bắt đầu quy trình bồi thường.如果在货物到达目的地后发现货物有损坏或遗失的情况,买方需要立即通知保险公司和运输公司,以便开始理赔程序。Rúguǒ zài huòwù dàodá mùdì de hòu fāxiàn huòwù yǒu sǔnhuài huò yíshī de qíngkuàng, mǎifāng xūyào lìjí tōngzhī bǎoxiǎn gōngsī hé yùnshū gōngsī, yǐbiàn kāishǐ lǐpéi chéngxù.
173Người mua cần kiểm tra hàng hoá ngay sau khi đến nơi đích và ghi nhận bất kỳ vấn đề phát hiện được lên biên bản ký nhận.买方应在货物到达目的地后立即进行验收,并在签收货物时将任何发现的问题写在收据上。Mǎifāng yīng zài huòwù dàodá mùdì de hòu lìjí jìnxíng yànshōu, bìng zài qiānshōu huòwù shíjiāng rènhé fāxiàn de wèntí xiě zài shōujù shàng.
174Nếu phát hiện bất kỳ vấn đề nào khi hàng hoá đến nơi đích, người mua cần thông báo ngay cho người bán để bắt đầu xử lý.如果货物到达目的地时出现了任何问题,买方应立即通知卖方以便开始处理。Rúguǒ huòwù dàodá mùdì dì shí chūxiànle rènhé wèntí, mǎifāng yīng lìjí tōngzhī màifāng yǐbiàn kāishǐ chǔlǐ.
175Hàng hóa trong quá trình vận chuyển đường biển có thể bị ảnh hưởng bởi thời tiết xấu và sóng biển, do đó nên mua bảo hiểm hàng hóa đường biển. 货物在海上运输的过程中可能会受到恶劣的天气和海浪的影响,因此建议购买远洋货物保险。Huòwù zài hǎishàng yùnshū de guòchéng zhōng kěnéng huì shòudào èliè de tiānqì hé hǎilàng de yǐngxiǎng, yīncǐ jiànyì gòumǎi yuǎnyáng huòwù bǎoxiǎn.
176Chúng tôi cần xem xét tất cả các rủi ro và thiệt hại có thể xảy ra trong bảo hiểm vận chuyển hàng hóa. 我们需要在货运保险中考虑到可能出现的所有风险和损失。Wǒmen xūyào zài huòyùn bǎoxiǎn zhōng kǎolǜ dào kěnéng chūxiàn de suǒyǒu fēngxiǎn hé sǔnshī.
177Để bảo vệ tài sản của chúng tôi, chúng tôi cần bao gồm bảo hiểm trộm cắp trong bảo hiểm hàng hóa. 为了保护我们的财产,我们需要在货物保险中包括盗窃险。Wèile bǎohù wǒmen de cáichǎn, wǒmen xūyào zài huòwù bǎoxiǎn zhōng bāokuò dàoqiè xiǎn.
178Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa có thể bảo vệ hàng hóa của chúng tôi khỏi ảnh hưởng của thời tiết và thiên tai. 货运保险可以保护我们的货物免受天气和自然灾害的影响。Huòyùn bǎoxiǎn kěyǐ bǎohù wǒmen de huòwù miǎn shòu tiānqì hé zìrán zāihài de yǐngxiǎng.
179Nếu hàng hóa bị hư hại hoặc mất mát trong quá trình vận chuyển, bảo hiểm hàng hóa có thể giúp chúng tôi nhận được khoản bồi thường. 如果货物在运输途中损坏或遗失,货物保险可以帮助我们获得赔偿。Rúguǒ huòwù zài yùnshū túzhōng sǔnhuài huò yíshī, huòwù bǎoxiǎn kěyǐ bāngzhù wǒmen huòdé péicháng.
180Trong suốt quá trình vận chuyển từ cảng xuất phát đến cảng đến, chúng tôi cần mua bảo hiểm hàng hóa phù hợp. 在起运港和目的港之间的整个运输过程中,我们需要购买合适的货物保险。Zài qǐyùn gǎng hé mùdì gǎng zhī jiān de zhěnggè yùnshū guòchéng zhōng, wǒmen xūyào gòumǎi héshì de huòwù bǎoxiǎn.
181Bảo hiểm hàng hóa nên bao gồm tất cả các rủi ro tiềm ẩn có thể xảy ra, chẳng hạn như thiên tai, trộm cắp hoặc hư hại. 货物保险应涵盖可能出现的所有潜在风险,例如自然灾害、盗窃或损坏。Huòwù bǎoxiǎn yīng hángài kěnéng chūxiàn de suǒyǒu qiánzài fēngxiǎn, lìrú zìrán zāihài, dàoqiè huò sǔnhuài.
182Bảo hiểm hàng hóa nên đảm bảo rằng hàng hóa của chúng tôi được bảo vệ đầy đủ trong suốt quá trình vận chuyển.货物保险应该确保我们的货物在整个运输过程中得到充分保护。Huòwù bǎoxiǎn yīnggāi quèbǎo wǒmen de huòwù zài zhěnggè yùnshū guòchéng zhōng dédào chōngfèn bǎohù.
183Chúng ta cần mua bảo hiểm hàng hóa để bảo vệ hàng hóa của chúng ta khỏi bị mất hoặc hư hại. 我们需要购买货物保险来保护我们的货物免受损失或损坏。Wǒmen xūyào gòumǎi huòwù bǎoxiǎn lái bǎohù wǒmen de huòwù miǎn shòu sǔnshī huò sǔnhuài.
184Trong bảo hiểm vận chuyển hàng hóa, chúng ta nên đánh giá kỹ lưỡng các rủi ro có thể xảy ra và xác định chương trình bảo hiểm phù hợp. 在货运保险中,我们应该仔细评估可能发生的风险,并确定适当的保险方案。Zài huòyùn bǎoxiǎn zhōng, wǒmen yīnggāi zǐxì pínggū kěnéng fāshēng de fēngxiǎn, bìng quèdìng shìdàng de bǎoxiǎn fāng’àn.
185Bảo hiểm hàng hóa nên bao gồm tất cả các tổn thất và hư hại của hàng hóa trong suốt quá trình vận chuyển.货物保险应该涵盖货物在整个运输过程中的所有损失和损坏。Huòwù bǎoxiǎn yīnggāi hángài huòwù zài zhěnggè yùnshū guòchéng zhōng de suǒyǒu sǔnshī hé sǔnhuài.
186Chúng ta cần mua bảo hiểm hàng hóa phù hợp để bảo vệ hàng hóa khỏi tổn thất và hư hỏng.我们需要购买合适的货物保险来保护我们的货物免受损失和损坏。Wǒmen xūyào gòumǎi héshì de huòwù bǎoxiǎn lái bǎohù wǒmen de huòwù miǎn shòu sǔnshī hé sǔnhuài.
187Trong suốt quá trình vận chuyển từ cảng xuất phát đến cảng đích, chúng ta cần mua bảo hiểm hàng hóa toàn diện.在起运港和目的港之间的整个运输过程中,我们需要购买全面的货物保险。Zài qǐyùn gǎng hé mùdì gǎng zhī jiān de zhěnggè yùnshū guòchéng zhōng, wǒmen xūyào gòumǎi quánmiàn de huòwù bǎoxiǎn.
188Bảo hiểm hàng hóa nên bao gồm tất cả các rủi ro tiềm tàng và thiệt hại, bao gồm thảm họa thời tiết, thiệt hại do con người và trộm cắp, vv.货物保险应该覆盖所有潜在的损失和损坏,包括天气灾害、人为损坏和盗窃等。Huòwù bǎoxiǎn yīnggāi fùgài suǒyǒu qiánzài de sǔnshī hé sǔnhuài, bāokuò tiānqì zāihài, rénwéi sǔnhuài hé dàoqiè děng.
189Chúng ta cần mua bảo hiểm hàng hóa để bảo vệ tài sản của chúng ta khỏi các tổn thất và hư hỏng có thể xảy ra.我们需要购买货物保险来保护我们的财产免受可能出现的损失和损坏。Wǒmen xūyào gòumǎi huòwù bǎoxiǎn lái bǎohù wǒmen de cáichǎn miǎn shòu kěnéng chūxiàn de sǔnshī hé sǔnhuài.
190Bảo hiểm hàng hóa nên bao gồm tất cả các rủi ro tiềm tàng và thiệt hại của hàng hóa trong suốt quá trình vận chuyển.货物保险应该覆盖货物在整个运输过程中的所有潜在损失和损坏。Huòwù bǎoxiǎn yīnggāi fùgài huòwù zài zhěnggè yùnshū guòchéng zhōng de suǒyǒu qiánzài sǔnshī hé sǔnhuài.
191Chúng ta cần bao gồm các điều khoản phù hợp trong bảo hiểm hàng hóa để bảo vệ hàng hóa khỏi tổn thất và hư hỏng.我们需要在货物保险中包括合适的条款来保护我们的货物免受损失和损坏。Wǒmen xūyào zài huòwù bǎoxiǎn zhōng bāokuò héshì de tiáokuǎn lái bǎohù wǒmen de huòwù miǎn shòu sǔnshī hé sǔnhuài.
192Trong bảo hiểm hàng hóa, chúng ta nên đánh giá kỹ tất cả các rủi ro tiềm tàng có thể xảy ra và xác định các kế hoạch bảo hiểm phù hợp.在货运保险中,我们应该仔细评估所有可能出现的风险,并确定适当的保险方案。Zài huòyùn bǎoxiǎn zhōng, wǒmen yīnggāi zǐxì pínggū suǒyǒu kěnéng chūxiàn de fēngxiǎn, bìng quèdìng shìdàng de bǎoxiǎn fāng’àn.
193Chúng ta cần mua bảo hiểm hàng hóa toàn diện để bảo vệ tài sản của chúng ta khỏi các tổn thất và hư hỏng.我们需要购买全面的货物保险来保护我们的财产免受损失和损坏。Wǒmen xūyào gòumǎi quánmiàn de huòwù bǎoxiǎn lái bǎohù wǒmen de cáichǎn miǎn shòu sǔnshī hé sǔnhuài.
194Bảo hiểm hàng hóa nên đảm bảo rằng hàng hóa của chúng ta được bảo vệ đầy đủ trong suốt quá trình vận chuyển.货物保险应该确保我们的货物在整个运输过程中得到充分保Huòwù bǎoxiǎn yīnggāi quèbǎo wǒmen de huòwù zài zhěnggè yùnshū guòchéng zhōng dédào chōngfèn bǎo
195Chúng ta cần mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa để đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển.我们需要购买货运险来保障货物在运输过程中的安全。wǒmen xūyào gòumǎi huòyùn xiǎn lái bǎozhàng huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng de ānquán.
196Thời hạn bảo hiểm của chính sách này là bao lâu?这份保单的保险期限是多久?Zhè fèn bǎodān de bǎoxiǎn qíxiàn shì duōjiǔ?
197Chúng ta cần xem xét các rủi ro có thể xảy ra trong quá trình vận chuyển và mua bảo hiểm tương ứng.我们需要考虑运输过程中可能遇到的风险并相应地购买保险。Wǒmen xūyào kǎolǜ yùnshū guòchéng zhōng kěnéng yù dào de fēngxiǎn bìng xiāngyìng de gòumǎi bǎoxiǎn.
198Bảo hiểm hàng hóa bao gồm những bảo vệ nào?货运险包括哪些保障?Huòyùn xiǎn bāokuò nǎxiē bǎozhàng?
199Nếu hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, chúng ta nên làm thế nào để bồi thường?如果货物在运输途中受到损失,我们应该如何进行理赔?Rúguǒ huòwù zài yùnshū túzhōng shòudào sǔnshī, wǒmen yīnggāi rúhé jìnxíng lǐpéi?
200Chúng ta cần cung cấp những tài liệu nào để yêu cầu bồi thường?我们需要提供哪些文件来申请理赔?Wǒmen xūyào tígōng nǎxiē wénjiàn lái shēnqǐng lǐpéi?
201Trách nhiệm trong quá trình vận chuyển nên được chịu ai?运输途中的责任应该由谁来承担?Yùnshū túzhōng de zérèn yīnggāi yóu shéi lái chéngdān?
202Có giới hạn giá trị của hàng hóa mà công ty bảo hiểm có thể bảo vệ không?保险公司对货物的价值有没有限制?Bǎoxiǎn gōngsī duì huòwù de jiàzhí yǒu méiyǒu xiànzhì?
203Chúng ta cần mua bảo hiểm hàng hóa trong những trường hợp nào?我们需要在哪些情况下购买货运险?Wǒmen xūyào zài nǎxiē qíngkuàng xià gòumǎi huòyùn xiǎn?
204Phí bảo hiểm của bản ghi nãy là bao nhiêu?这份保单的保费是多少?Zhè fèn bǎodān de bǎofèi shì duōshǎo?
205Chúng ta cần mua bảo hiểm bổ sung để đảm bảo rủi ro đặc biệt không?我们需要购买附加险来保障特定的风险吗?Wǒmen xūyào gòumǎi fùjiā xiǎn lái bǎozhàng tèdìng de fēngxiǎn ma?
206Ai phải chịu trách nhiệm nếu hàng hóa bị mất hoặc hư hỏng trong quá trình vận chuyển?货物在运输途中丢失或损坏的责任应由谁来承担?Huòwù zài yùnshū túzhōng diūshī huò sǔnhuài de zérèn yīng yóu shéi lái chéngdān?
207Khi nào chúng ta cần mua bảo hiểm hàng hóa vận chuyển?我们需要在什么时候购买货运险?Wǒmen xūyào zài shénme shíhòu gòumǎi huòyùn xiǎn?
208Chúng ta cần thông báo trước giá trị của hàng hóa cho công ty bảo hiểm không?我们需要提前告知保险公司货物的价值吗?Wǒmen xūyào tíqián gàozhī bǎoxiǎn gōngsī huòwù de jiàzhí ma?
209Bảo hiểm hàng hóa có bảo vệ cho quá trình chờ tải và dỡ hàng tại cảng không?货运险是否包括货物在码头等待装载和卸载的保障?Huòyùn xiǎn shìfǒu bāokuò huòwù zài mǎtóu děngdài zhuāngzǎi hé xièzài de bǎozhàng?
210Nếu hàng hóa bị mất cắp trong quá trình vận chuyển, chúng ta nên làm thế nào để bồi thường?如果货物在运输途中被盗,我们应该如何进行理赔?Rúguǒ huòwù zài yùnshū túzhōng bèi dào, wǒmen yīnggāi rúhé jìnxíng lǐpéi?
211Chúng ta có cần xem xét bảo hiểm hàng hóa vận chuyển trên biển không?我们需要考虑海上货物运输保险吗?Wǒmen xūyào kǎolǜ hǎishàng huòwù yùnshū bǎoxiǎn ma?
212Chúng ta cần mua bảo hiểm cho hàng hóa trong thời gian lưu kho tại nhà kho không?我们需要为货物在仓库储存期间购买保险吗?Wǒmen xūyào wèi huòwù zài cāngkù chúcún qíjiān gòumǎi bǎoxiǎn ma?
213Chúng ta có cần kiểm tra và đánh giá hàng hóa trước khi vận chuyển không?我们需要在货物运输前对其进行检验和评估吗?Wǒmen xūyào zài huòwù yùnshū qián duì qí jìnxíng jiǎnyàn hé pínggū ma?
214Chúng ta cần mua bảo hiểm bao gồm “mọi rủi ro” không?我们需要购买包括“全部风险”在内的保险吗?Wǒmen xūyào gòumǎi bāokuò “quánbù fēngxiǎn” zài nèi de bǎoxiǎn ma?
215Chúng ta cần mua bảo hiểm cho lần vận chuyển này để đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển. 我们需要为这次运输购买保险,以确保货物在运输过程中的安全。Wǒmen xūyào wèi zhè cì yùnshū gòumǎi bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng de ānquán.
216Xin vui lòng cung cấp giá trị hàng hóa để chúng tôi có thể mua bảo hiểm cho hàng hóa. 请您提供货物价值以便我们为货物购买保险。Qǐng nín tígōng huòwù jiàzhí yǐbiàn wǒmen wèi huòwù gòumǎi bǎoxiǎn.
217Chúng tôi khuyên bạn nên mua bảo hiểm toàn diện để có thể được đền bù toàn diện trong trường hợp xảy ra bất kỳ sự cố nào. 我们建议您购买综合险,以便在发生任何意外情况时能够得到全面的赔偿。Wǒmen jiànyì nín gòumǎi zònghé xiǎn, yǐbiàn zài fāshēng rènhé yìwài qíngkuàng shí nénggòu dédào quánmiàn de péicháng.
218Bất kỳ tổn thất nào của hàng hóa trong quá trình vận chuyển đều sẽ được công ty bảo hiểm chịu trách nhiệm. 货物在运输途中的任何损失都将由保险公司承担。Huòwù zài yùnshū túzhōng de rènhé sǔnshī dōu jiāngyóu bǎoxiǎn gōngsī chéngdān.
219Xin vui lòng kiểm tra hàng hóa và đảm bảo rằng chúng hoàn toàn không bị hư hại, điều này sẽ giúp chúng tôi mua bảo hiểm phù hợp cho bạn. 请您检查货物并确保其完好无损,这将有助于我们为您购买适当的保险。Qǐng nín jiǎnchá huòwù bìng quèbǎo qí wánhǎo wúsǔn, zhè jiāng yǒu zhù yú wǒmen wèi nín gòumǎi shìdàng de bǎoxiǎn.
220Chúng tôi sẽ mua bảo hiểm cho hàng hóa trước khi chúng xuất phát và kết thúc bảo hiểm khi hàng hóa đến nơi. 我们将在货物出发前为其购买保险,并在货物到达目的地后结束保险。Wǒmen jiàng zài huòwù chūfā qián wéi qí gòumǎi bǎoxiǎn, bìng zài huòwù dàodá mùdì de hòu jiéshù bǎoxiǎn.
221Xin vui lòng cung cấp mô tả chi tiết về hàng hóa, bao gồm kích thước, trọng lượng, thương hiệu và các thông tin khác, để chúng tôi có thể mua bảo hiểm phù hợp cho chúng. 请您提供货物的详细描述,包括尺寸、重量、品牌等信息,以便我们为其购买适当的保险。Qǐng nín tígōng huòwù de xiángxì miáoshù, bāokuò chǐcùn, zhòngliàng, pǐnpái děng xìnxī, yǐbiàn wǒmen wéi qí gòumǎi shìdàng de bǎoxiǎn.
222Chúng tôi sẽ mua bảo hiểm và cung cấp đơn bảo hiểm cho bạn, bạn có thể xem đơn bảo hiểm bất cứ lúc nào trong quá trình vận chuyển hàng hóa. 我们将为您购买保险并提供保险单,您可以在货物运输期间随时查看保险单。Wǒmen jiāng wèi nín gòumǎi bǎoxiǎn bìng tígōng bǎoxiǎn dān, nín kěyǐ zài huòwù yùnshū qíjiān suíshí chákàn bǎoxiǎn dān.
223Nếu bạn có yêu cầu đặc biệt nào đối với bảo hiểm, xin vui lòng thông báo cho chúng tôi, chúng tôi sẽ mua bảo hiểm phù hợp cho hàng hóa theo yêu cầu của bạn. 如果您有任何对保险的要求,请告知我们,我们将根据您的需求为货物购买适当的保险。Rúguǒ nín yǒu rènhé duì bǎoxiǎn de yāoqiú, qǐng gàozhī wǒmen, wǒmen jiāng gēnjù nín de xūqiú wèi huòwù gòumǎi shìdàng de bǎoxiǎn.
224Nếu hàng hóa gặp sự cố trong quá trình vận chuyển, chúng tôi sẽ giúp bạn yêu cầu đền bù từ công ty bảo hiểm. 如果货物在运输过程中发生任何意外情况,我们将协助您向保险公司提出索赔。Rúguǒ huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng fāshēng rènhé yìwài qíngkuàng, wǒmen jiāng xiézhù nín xiàng bǎoxiǎn gōngsī tíchū suǒpéi.
225Chúng tôi sẽ đảm bảo rằng hàng hóa được lưu giữ an toàn trong quá trình vận chuyển để giảm thiểu thiệt hại của hàng hóa trong quá trình vận chuyển.我们将确保货物在运输过程中得到妥善的保管,以便最大程度地减少货物在运输过程中的损失。Wǒmen jiāng quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng dédào tuǒshàn de bǎoguǎn, yǐbiàn zuìdà chéngdù de jiǎnshǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng de sǔnshī.
226Nếu hàng hoá bị tổn thất trong quá trình vận chuyển, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn kịp thời và cung cấp dịch vụ bồi thường tương ứng.如果货物在运输过程中发生损失,我们将及时通知您并提供相应的赔偿服务。Rúguǒ huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng fāshēng sǔnshī, wǒmen jiāng jíshí tōngzhī nín bìng tígōng xiāngyìng de péicháng fúwù.
227Nếu bạn có bảo hiểm riêng, bạn cần cung cấp chứng chỉ bảo hiểm cho chúng tôi trước khi vận chuyển hàng hóa để chúng tôi xác nhận tính hợp lệ của nó.如果您拥有自己的保险,您需要在货物运输前向我们提供保险单以便我们确认其有效性。Rúguǒ nín yǒngyǒu zìjǐ de bǎoxiǎn, nín xūyào zài huòwù yùnshū qián xiàng wǒmen tígōng bǎoxiǎn dān yǐbiàn wǒmen quèrèn qí yǒuxiào xìng.
228Sau khi hàng hoá đến nơi đích, chúng tôi sẽ giao chứng chỉ bảo hiểm cho bạn để bạn xác nhận việc bảo vệ hàng hoá trong quá trình vận chuyển đã được thực hiện đầy đủ.我们会在货物到达目的地后将保险单交给您,以便您确认货物在运输过程中是否受到适当的保险覆盖。Wǒmen huì zài huòwù dàodá mùdì de hòu jiāng bǎoxiǎn dān jiāo gěi nín, yǐbiàn nín quèrèn huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng shìfǒu shòudào shìdàng de bǎoxiǎn fùgài.
229Nếu bạn không chắc chắn liệu có cần mua bảo hiểm cho hàng hoá hay không, hãy liên hệ với đội ngũ dịch vụ khách hàng của chúng tôi để biết thêm thông tin.如果您不确定是否需要为货物购买保险,请与我们的客服人员联系以获取更多信息。Rúguǒ nín bù quèdìng shìfǒu xūyào wèi huòwù gòumǎi bǎoxiǎn, qǐng yǔ wǒmen de kèfù rényuán liánxì yǐ huòqǔ gèng duō xìnxī.
230Chúng tôi sẽ mua bảo hiểm phù hợp với giá trị và tính chất của hàng hoá để đảm bảo việc bảo vệ hàng hoá trong quá trình vận chuyển được thực hiện đến mức tối đa.我们将根据货物的价值和性质为其购买适当的保险,以确保货物在运输过程中得到最大程度的保护。Wǒmen jiāng gēnjù huòwù de jiàzhí hé xìngzhì wéi qí gòumǎi shìdàng de bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng dédào zuìdà chéngdù de bǎohù.
231Xin vui lòng xác nhận chi phí mua bảo hiểm trước khi hàng hoá xuất phát và thanh toán chi phí bảo hiểm tương ứng cho chúng tôi.请您在货物出发前确认购买保险的费用,并向我们支付相应的保险费用。Qǐng nín zài huòwù chūfā qián quèrèn gòumǎi bǎoxiǎn de fèiyòng, bìng xiàng wǒmen zhīfù xiāngyìng de bǎoxiǎn fèiyòng.
232Nếu bạn cần bảo hiểm với mức đền bù cao hơn, hãy thông báo cho chúng tôi và thanh toán chi phí tương ứng.如果您需要更高额的保险覆盖,请告知我们并支付相应的费用。Rúguǒ nín xūyào gèng gāo é de bǎoxiǎn fùgài, qǐng gàozhī wǒmen bìng zhīfù xiāngyìng de fèiyòng.
233Công ty vận chuyển cần cung cấp cho chúng tôi các tài liệu vận chuyển và tài liệu chuyển phát để chúng tôi có thể cung cấp bảo hiểm thích hợp cho hàng hóa của bạn.运输公司需向我们提供货运单据和承运单据,以便我们为您的货物提供适当的保险。Yùnshū gōngsī xū xiàng wǒmen tígōng huòyùn dānjù hé chéngyùn dānjù, yǐbiàn wǒmen wèi nín de huòwù tígōng shìdàng de bǎoxiǎn.
234Trước khi hàng hóa đến nơi, chúng tôi cần nhận được yêu cầu bảo hiểm và khai báo giá trị hàng hóa của bạn để cung cấp dịch vụ bảo hiểm cho bạn.在货物到达前,我们需要收到您的保险要求和货物价值声明,以便为您提供保险服务。Zài huòwù dàodá qián, wǒmen xūyào shōu dào nín de bǎoxiǎn yāoqiú hé huòwù jiàzhí shēngmíng, yǐbiàn wèi nín tígōng bǎoxiǎn fúwù.
235Để đảm bảo hàng hóa được đảm bảo đầy đủ trong quá trình vận chuyển, chúng tôi đề nghị bạn liên hệ với chúng tôi trước khi vận chuyển hàng hóa, để hiểu rõ chi tiết dịch vụ bảo hiểm của chúng tôi.为确保货物在运输过程中得到充分的保障,我们建议您在货物运输前与我们联系,了解我们的保险服务细节。Wèi quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng dédào chōngfèn de bǎozhàng, wǒmen jiànyì nín zài huòwù yùnshū qián yǔ wǒmen liánxì, liǎojiě wǒmen de bǎoxiǎn fúwù xìjié.
236Xin hỏi hàng hóa của bạn được vận chuyển đến đích bằng phương thức nào? Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn bảo hiểm vận chuyển hàng hóa tương ứng. 请问您的货物是通过什么运输方式运往目的地的?我们可以为您提供相应的货物运输险。Qǐngwèn nín de huòwù shì tōngguò shèn me yùnshū fāngshì yùnwǎng mùdì dì de? Wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng xiāngyìng de huòwù yùnshū xiǎn.
237Công ty chúng tôi có thể cung cấp cho bạn bảo hiểm vận chuyển hàng hóa toàn tuyến, đảm bảo an toàn cho hàng hóa của bạn trong quá trình vận chuyển. 我们公司可以为您提供全程货物运输险,保障您的货物在运输过程中的安全。Wǒmen gōngsī kěyǐ wéi nín tígōng quánchéng huòwù yùnshū xiǎn, bǎozhàng nín de huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng de ānquán.
238Bạn muốn mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa với số tiền bao nhiêu? Chúng tôi có thể cung cấp nhiều lựa chọn để đáp ứng nhu cầu của bạn. 您希望购买多少额度的货物运输保险?我们可以提供多种选择以满足您的需求。Nín xīwàng gòumǎi duōshǎo édù de huòwù yùnshū bǎoxiǎn? Wǒmen kěyǐ tígōng duō zhǒng xuǎnzé yǐ mǎnzú nín de xūqiú.
239Phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa được tính dựa trên các yếu tố như loại hàng hóa, số tiền bảo hiểm, phương thức vận chuyển và các yếu tố khác. 货物运输保险的保费是按照货物的种类、保险金额、运输方式等因素综合计算的。Huòwù yùnshū bǎoxiǎn de bǎofèi shì ànzhào huòwù de zhǒnglèi, bǎoxiǎn jīn’é, yùnshū fāngshì děng yīnsù zònghé jìsuàn de.
240Nếu hàng hóa của bạn gặp tổn thất trong quá trình vận chuyển, chúng tôi sẽ đền bù theo tiêu chuẩn đền bù được quy định trong hợp đồng. 如果您的货物在运输过程中发生损失,我们会按照合同约定的赔偿标准进行赔偿。Rúguǒ nín de huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng fāshēng sǔnshī, wǒmen huì ànzhào hétóng yuēdìng de péicháng biāozhǔn jìnxíng péicháng.
241Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa của công ty chúng tôi còn có thể cung cấp cho bạn bảo hiểm trách nhiệm của bên thứ ba, đảm bảo rằng các sự cố trách nhiệm xảy ra trong quá trình vận chuyển được giải quyết một cách hợp lý. 我们公司的货物运输保险还可以为您提供第三者责任险,确保在运输过程中发生的责任事故得到妥善解决。Wǒmen gōngsī de huòwù yùnshū bǎoxiǎn hái kěyǐ wéi nín tígōng dì sān zhě zérèn xiǎn, quèbǎo zài yùnshū guòchéng zhōng fāshēng de zérèn shìgù dédào tuǒshàn jiějué.
242Nếu bạn cần mua bảo hiểm đặc biệt cho hàng hóa của mình, chúng tôi cũng có thể cung cấp cho bạn các giải pháp bảo hiểm được thiết kế riêng. 如果您需要为您的货物购买特别保险,我们也可以为您提供定制化的保险方案。Rúguǒ nín xūyào wèi nín de huòwù gòumǎi tèbié bǎoxiǎn, wǒmen yě kěyǐ wéi nín tígōng dìngzhì huà de bǎoxiǎn fāng’àn.
243Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa của chúng tôi có thể bao gồm các phương thức vận chuyển khác nhau, bao gồm vận chuyển đường bộ, đường biển và đường hàng không. 我们的货物运输保险可以覆盖各种运输方式,包括公路运输、海运、空运等。Wǒmen de huòwù yùnshū bǎoxiǎn kěyǐ fùgài gè zhǒng yùnshū fāngshì, bāokuò gōnglù yùnshū, hǎiyùn, kōngyùn děng.
244Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa của chúng tôi có thể bảo vệ hàng hóa của bạn khỏi các rủi ro như cháy nổ, trộm cắp và va chạm trong quá trình vận chuyển. 我们的货物运输保险可以保障您的货物在运输过程中遭受的火灾、盗窃、碰撞等风险。Wǒmen de huòwù yùnshū bǎoxiǎn kěyǐ bǎozhàng nín de huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng zāoshòu de huǒzāi, dàoqiè, pèngzhuàng děng fēngxiǎn.
245Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn dịch vụ đền bù bảo hiểm vận chuyển hàng hóa, đảm bảo rằng khi hàng hóa gặp tổn thất sẽ được xử lý kịp thời một cách hợp lý. 我们可以为您提供货运保险的理赔服务,确保在货物发生损失时能够及时得到妥善处理。Wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng huòyùn bǎoxiǎn de lǐpéi fúwù, quèbǎo zài huòwù fāshēng sǔnshī shí nénggòu jíshí dédào tuǒshàn chǔlǐ.
246Nếu bạn cần mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa biển cho hàng hóa của mình, chúng tôi có thể cung cấp cho bạn các sản phẩm và dịch vụ bảo hiểm liên quan.如果您需要为您的货物购买海上货物运输保险,我们可以为您提供相关的保险产品和服务。Rúguǒ nín xūyào wèi nín de huòwù gòumǎi hǎishàng huòwù yùnshū bǎoxiǎn, wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng xiāngguān de bǎoxiǎn chǎnpǐn hé fúwù.
247Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn dịch vụ đánh giá và phân tích rủi ro của bảo hiểm hàng hóa để giúp bạn có cái nhìn tốt hơn về rủi ro và quản lý vận chuyển hàng hóa.我们可以为您提供货运保险的风险评估和分析服务,帮助您更好地掌握货物运输的风险和管理。Wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng huòyùn bǎoxiǎn de fēngxiǎn pínggū hé fēnxī fúwù, bāngzhù nín gèng hǎo de zhǎngwò huòwù yùnshū de fēngxiǎn hé guǎnlǐ.
248Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn dịch vụ giám sát bảo hiểm hàng hóa để đảm bảo an toàn và tuân thủ quy định trong quá trình vận chuyển hàng hóa.我们可以为您提供货运保险的监管服务,确保货物运输过程中的安全和合规性。Wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng huòyùn bǎoxiǎn de jiānguǎn fúwù, quèbǎo huòwù yùnshū guòchéng zhōng de ānquán hé hé guī xìng.
249Bảo hiểm hàng hóa của chúng tôi có thể cung cấp các gói bảo hiểm khác nhau dựa trên loại hàng hóa và giá trị của chúng.我们的货物运输保险可以根据不同的货物种类和价值提供不同的保险方案。Wǒmen de huòwù yùnshū bǎoxiǎn kěyǐ gēnjù bùtóng de huòwù zhǒnglèi hé jiàzhí tígōng bùtóng de bǎoxiǎn fāng’àn.
250Nếu bạn cần mua bảo hiểm trách nhiệm trong quá trình vận chuyển hàng hóa, chúng tôi có thể cung cấp cho bạn các sản phẩm và dịch vụ bảo hiểm liên quan.如果您需要在货物运输过程中购买责任险,我们可以为您提供相关的保险产品和服务。Rúguǒ nín xūyào zài huòwù yùnshū guòchéng zhōng gòumǎi zérèn xiǎn, wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng xiāngguān de bǎoxiǎn chǎnpǐn hé fúwù.
251Bảo hiểm hàng hóa của chúng tôi có thể cung cấp các gói bảo hiểm khác nhau dựa trên cách thức và phương pháp đóng gói hàng hóa.我们的货物运输保险可以根据货物的装载方式、包装方式等因素提供不同的保险方案。Wǒmen de huòwù yùnshū bǎoxiǎn kěyǐ gēnjù huòwù de zhuāngzǎi fāngshì, bāozhuāng fāngshì děng yīnsù tígōng bùtóng de bǎoxiǎn fāng’àn.
252Công ty chúng tôi yêu cầu người bảo hiểm chịu trách nhiệm bảo hiểm hàng hóa được vận chuyển bởi công ty, rủi ro trong quá trình vận chuyển hàng hóa phải do người bảo hiểm chịu trách nhiệm.本公司要求保险人承保本公司运输的货物,货物运输的风险应由保险人承担。Běn gōngsī yāoqiú bǎoxiǎn rén chéngbǎo běn gōngsī yùnshū de huòwù, huòwù yùnshū de fēngxiǎn yīng yóu bǎoxiǎn rén chéngdān.
253Chúng tôi khuyến nghị bạn nên mua bảo hiểm toàn diện để đảm bảo an toàn hàng hóa trong quá trình vận chuyển.我们建议投保全险,以确保货物在运输过程中的安全。Wǒmen jiànyì tóubǎo quán xiǎn, yǐ quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng de ānquán.
254Trước khi hàng hóa được xuất kho, chúng tôi cần bạn cung cấp bản gốc của hóa đơn bảo hiểm hàng hóa.在货物签发出门之前,我们需要您提供货物保险单的原件。Zài huòwù qiānfā chūmén zhīqián, wǒmen xūyào nín tígōng huòwù bǎoxiǎn dān de yuánjiàn.
255Mặc dù trách nhiệm thuộc về người vận chuyển khi hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, tuy nhiên chúng tôi vẫn khuyến nghị bạn nên mua bảo hiểm hàng hóa.货物在运输途中损坏的情况属于承运人责任范围,但我们还是强烈建议您购买货物保险。Huòwù zài yùnshū túzhōng sǔnhuài de qíngkuàng shǔyú chéngyùn rén zérèn fànwéi, dàn wǒmen háishì qiángliè jiànyì nín gòumǎi huòwù bǎoxiǎn.
256Trước khi hàng hóa được xuất kho, bạn cần cung cấp hóa đơn bảo hiểm hàng hóa để đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển.在货物签发出门之前,您需要提供货物保险单以确保货物在运输途中的安全。Zài huòwù qiānfā chūmén zhīqián, nín xūyào tígōng huòwù bǎoxiǎn dān yǐ quèbǎo huòwù zài yùnshū túzhōng de ānquán.
257Xin hỏi bạn có khuyến nghị cho chúng tôi về các công ty bảo hiểm không? Chúng tôi cần một công ty bảo hiểm có kinh nghiệm để bảo vệ an toàn hàng hóa của chúng tôi.请问您有保险公司的推荐吗?我们需要一家有经验的保险公司来保障我们的货物安全。Qǐngwèn nín yǒu bǎoxiǎn gōngsī de tuījiàn ma? Wǒmen xūyào yījiā yǒu jīngyàn de bǎoxiǎn gōngsī lái bǎozhàng wǒmen de huòwù ānquán.
258Phạm vi bảo hiểm của chúng tôi bao gồm tổn thất và hư hại của hàng hóa trong quá trình tải lên, dỡ xuống và vận chuyển. 我们的保险范围包括货物在装运、卸货和运输过程中的损失和损坏。Wǒmen de bǎoxiǎn fànwéi bāokuò huòwù zài zhuāngyùn, xièhuò hé yùnshū guòchéng zhōng de sǔnshī hé sǔnhuài.
259Nếu hàng hóa bị hư hại hoặc mất tích trong quá trình vận chuyển, công ty bảo hiểm sẽ đền bù cho bạn theo đơn bảo hiểm. 如果货物在运输途中损坏或遗失,保险公司会根据保单赔偿您的损失。Rúguǒ huòwù zài yùnshū túzhōng sǔnhuài huò yíshī, bǎoxiǎn gōngsī huì gēnjù bǎodān péicháng nín de sǔnshī.
260Bảo hiểm hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa của bạn khỏi mọi tổn thất. Chúng tôi khuyên bạn nên mua bảo hiểm hàng hóa trước khi vận chuyển. 货物保险是为了保护您的货物不受任何损失。我们强烈建议您在运输前购买货物保险。Huòwù bǎoxiǎn shì wèile bǎohù nín de huòwù bù shòu rènhé sǔnshī. Wǒmen qiángliè jiànyì nín zài yùnshū qián gòumǎi huòwù bǎoxiǎn.
261Nếu bạn mua bảo hiểm hàng hóa, bạn cần cung cấp bản gốc đơn bảo hiểm trước khi hàng hóa được ký gửi ra khỏi cửa. 如果您购买了货物保险,您需要在货物签发出门之前提供保险单的原件。Rúguǒ nín gòumǎile huòwù bǎoxiǎn, nín xūyào zài huòwù qiānfā chūmén zhīqián tígōng bǎoxiǎn dān de yuánjiàn.
262Trước khi ký kết hợp đồng, xin đảm bảo rằng bạn đã hiểu rõ các điều khoản và điều kiện của bảo hiểm hàng hóa. 在签订合同之前,请确保您已经了解了货物保险的条款和条件。Zài qiāndìng hétóng zhīqián, qǐng quèbǎo nín yǐjīng liǎojiěle huòwù bǎoxiǎn de tiáokuǎn hé tiáojiàn.
263Nếu bạn chọn không mua bảo hiểm hàng hóa, rủi ro mất mát hoặc hư hại của hàng hóa trong quá trình vận chuyển sẽ do bạn tự chịu. 如果您选择不购买货物保险,货物在运输途中损坏或遗失的风险将由您自己承担。Rúguǒ nín xuǎn zhái bu gòumǎi huòwù bǎoxiǎn, huòwù zài yùnshū túzhōng sǔnhuài huò yíshī de fēngxiǎn jiāngyóu nín zìjǐ chéngdān.
264Bảo hiểm hàng hóa của chúng tôi bao gồm tổn thất và hư hại do tai nạn xảy ra trong quá trình vận chuyển hàng hóa. 我们的货物保险涵盖货物在运输途中发生的意外损失和损坏。Wǒmen de huòwù bǎoxiǎn hángài huòwù zài yùnshū túzhōng fāshēng de yìwài shǔn shī hé sǔnhuài.
265Trước khi hàng hóa được ký gửi ra khỏi cửa, bạn cần cung cấp đơn bảo hiểm hàng hóa để đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển. 在货物签发出门之前,您需要提供货物保险单以确保货物在运输途中的安全。Zài huòwù qiānfā chūmén zhīqián, nín xūyào tígōng huòwù bǎoxiǎn dān yǐ quèbǎo huòwù zài yùnshū túzhōng de ānquán.
266Chúng tôi khuyên bạn nên mua bảo hiểm toàn diện để đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển. 我们推荐您购买全险以确保货物在运输途中的安全。Wǒmen tuījiàn nín gòumǎi quán xiǎn yǐ quèbǎo huòwù zài yùnshū túzhōng de ānquán.
267Giá của bảo hiểm hàng hóa thường chỉ chiếm một phần nhỏ giá trị của hàng hóa. Điều này nhằm đảm bảo an toàn cho hàng hóa của bạn trong quá trình vận chuyển. 货物保险的价格通常是货物价值的一小部分。这是为了确保您的货物在运输途中的安全。Huòwù bǎoxiǎn de jiàgé tōngcháng shì huòwù jiàzhí de yī xiǎo bùfèn. Zhè shì wèile quèbǎo nín de huòwù zài yùnshū túzhōng de ānquán.
268Bảo hiểm hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa của bạn khỏi tổn thất trong quá trình vận chuyển. Chúng tôi khuyên bạn nên mua bảo hiểm hàng hóa trước khi vận chuyển.货物保险是为了保护您的货物在运输途中不受损失。我们强烈建议您在运输前购买货物保险。Huòwù bǎoxiǎn shì wèile bǎohù nín de huòwù zài yùnshū túzhōng bù shòu sǔnshī. Wǒmen qiángliè jiànyì nín zài yùnshū qián gòumǎi huòwù bǎoxiǎn.
269Chúng tôi mong muốn bạn có thể cung cấp cho chúng tôi bảo hiểm vận chuyển hàng hóa.我们希望您能为我们提供货物运输的保险。Wǒmen xīwàng nín néng wéi wǒmen tígōng huòwù yùnshū de bǎoxiǎn.
270Theo hợp đồng, trách nhiệm vận chuyển hàng hóa thuộc về người vận chuyển, nhưng chúng tôi vẫn khuyên bạn nên mua bảo hiểm cho hàng hóa.根据合同,运输货物的责任在于承运人,但我们还是建议您为货物购买保险。Gēnjù hétóng, yùnshū huòwù de zérèn zàiyú chéngyùn rén, dàn wǒmen háishì jiànyì nín wèi huòwù gòumǎi bǎoxiǎn.
271Để đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển, chúng tôi khuyên bạn nên mua bảo hiểm cho hàng hóa.为了确保货物在运输过程中的安全,我们建议您购买货物保险。Wèile quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng de ānquán, wǒmen jiànyì nín gòumǎi huòwù bǎoxiǎn.
272Nếu có bất kỳ vấn đề gì xảy ra trong quá trình vận chuyển hàng hóa, chúng tôi sẽ nỗ lực hỗ trợ bạn khi thực hiện yêu cầu bồi thường.如果货物在运输过程中出现任何问题,我们会尽力帮助您进行索赔。Rúguǒ huòwù zài yùnshū guòchéng zhòng chūxiàn rènhé wèntí, wǒmen huì jìnlì bāngzhù nín jìnxíng suǒpéi.
273Bạn có thể quyết định số tiền bảo hiểm cần mua dựa trên giá trị hàng hóa và khoảng cách vận chuyển.您可以根据货物的价值和运输的距离来决定购买多少保险。Nín kěyǐ gēnjù huòwù de jiàzhí hé yùnshū de jùlí lái juédìng gòumǎi duōshǎo bǎoxiǎn.
274Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn các tài liệu và chứng chỉ cần thiết theo yêu cầu của công ty bảo hiểm.我们将根据保险公司的要求为您提供所需的文件和证明。Wǒmen jiāng gēnjù bǎoxiǎn gōngsī de yāoqiú wèi nín tígōng suǒ xū de wénjiàn hé zhèngmíng.
275Chúng tôi khuyên bạn nên chọn một công ty bảo hiểm đáng tin cậy để đảm bảo bạn nhận được dịch vụ bảo hiểm tốt nhất.我们建议您选择可靠的保险公司,以确保您获得最好的保险服务。Wǒmen jiànyì nín xuǎnzé kěkào de bǎoxiǎn gōngsī, yǐ quèbǎo nín huòdé zuì hǎo de bǎoxiǎn fúwù.
276Công ty bảo hiểm có thể yêu cầu bạn cung cấp thêm một số thông tin bổ sung như cách đóng gói và điều kiện lưu trữ của hàng hóa.保险公司可能会要求您提供一些额外的信息,如货物的包装方式和储存条件等。Bǎoxiǎn gōngsī kěnéng huì yāoqiú nín tígōng yīxiē éwài de xìnxī, rú huòwù de bāozhuāng fāngshì hé chúcún tiáojiàn děng.
277Công ty bảo hiểm sẽ tính phí bảo hiểm dựa trên giá trị thực của hàng hóa.保险公司将根据货物的实际价值来计算保险费用。Bǎoxiǎn gōngsī jiāng gēnjù huòwù de shíjì jiàzhí lái jìsuàn bǎoxiǎn fèiyòng.
278Nếu hàng hóa bị hư hại hoặc mất trong quá trình vận chuyển, chúng tôi sẽ ngay lập tức thông báo cho công ty bảo hiểm và hỗ trợ bạn trong việc yêu cầu bồi thường.如果货物在运输过程中损坏或丢失,我们将立即通知保险公司,并帮助您进行索赔。Rúguǒ huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng sǔnhuài huò diūshī, wǒmen jiāng lìjí tōngzhī bǎoxiǎn gōngsī, bìng bāngzhù nín jìnxíng suǒpéi.
279Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn thông tin và điều khoản liên quan đến bảo hiểm hàng hóa để bạn có thể đưa ra quyết định sáng suốt.我们将为您提供货物保险的相关信息和条款,以便您做出明智的决策。Wǒmen jiāng wèi nín tígōng huòwù bǎoxiǎn de xiāngguān xìnxī hé tiáokuǎn, yǐbiàn nín zuò chū míngzhì de juécè.
280Nếu quý khách không chắc chắn nên mua bao nhiêu bảo hiểm, chúng tôi có thể giúp quý khách đưa ra quyết định.如果您不确定应该购买多少保险,我们可以帮助您做出决策。Rúguǒ nín bù quèdìng yīnggāi gòumǎi duōshǎo bǎoxiǎn, wǒmen kěyǐ bāngzhù nín zuò chū juécè.
281Chúng tôi sẽ nỗ lực hết sức để đảm bảo hàng hóa được vận chuyển an toàn và không hư hỏng.我们会尽一切努力确保货物在运输过程中安全无损。Wǒmen huì jǐn yīqiè nǔlì quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng ānquán wúsǔn.
282Trước khi hàng hóa đến nơi đích, chúng tôi sẽ kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo không có bất kỳ hư hỏng nào.在货物到达目的地之前,我们将对其进行仔细的检查,以确保没有任何损坏。Zài huòwù dàodá mùdì de zhīqián, wǒmen jiāng duì qí jìnxíng zǐxì de jiǎnchá, yǐ quèbǎo méiyǒu rènhé sǔnhuài.
283Chúng tôi sẽ đảm bảo rằng hàng hóa tuân thủ tất cả các quy định an toàn và pháp luật.我们将确保货物在运输过程中遵守所有的安全规定和法律法规。Wǒmen jiāng quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng zūnshǒu suǒyǒu de ānquán guīdìng hé fǎlǜ fǎguī.
284Chúng tôi sẽ cung cấp cho quý khách bảng giá và thông tin chi tiết về bảo hiểm hàng hóa.我们将为您提供货物保险的费用清单和相关说明。Wǒmen jiāng wèi nín tígōng huòwù bǎoxiǎn de fèiyòng qīngdān hé xiāngguān shuōmíng.
285Nếu quý khách cần thêm bảo hiểm, chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ tương ứng theo yêu cầu của quý khách.如果您需要额外的保险,我们可以根据您的需求为您提供相应的服务。Rúguǒ nín xūyào éwài de bǎoxiǎn, wǒmen kěyǐ gēnjù nín de xūqiú wèi nín tígōng xiāngyìng de fúwù.
286Sau khi hàng hóa đến nơi đích, chúng tôi sẽ thông báo tình trạng hàng hóa ngay lập tức và cung cấp cho quý khách các giấy tờ liên quan.在货物到达目的地后,我们将在第一时间通知您货物的状况,并为您提供相关证明。Zài huòwù dàodá mùdì de hòu, wǒmen jiàng zài dì yī shí jiān tōngzhī nín huòwù de zhuàngkuàng, bìng wèi nín tígōng xiāngguān zhèngmíng.
287Nếu hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, chúng tôi sẽ xử lý và giúp quý khách đền bù.如果货物在运输过程中受到了损害,我们将尽快处理,并帮助您进行索赔。Rúguǒ huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng shòudàole sǔnhài, wǒmen jiāng jǐnkuài chǔlǐ, bìng bāngzhù nín jìnxíng suǒpéi.
288Chúng tôi khuyến nghị quý khách lựa chọn một công ty bảo hiểm uy tín và có tiếng để đảm bảo quý khách nhận được dịch vụ bảo hiểm tốt nhất.我们建议您选择具有良好信誉和声誉的保险公司,以确保您获得最佳保险服务。Wǒmen jiànyì nín xuǎnzé jùyǒu liánghǎo xìnyù hé shēngyù de bǎoxiǎn gōngsī, yǐ quèbǎo nín huòdé zuì jiā bǎoxiǎn fúwù.
289Xin vui lòng thêm 10% bảo hiểm cho lô hàng này trên số tiền hóa đơn (tức là số tiền hóa đơn là 110%).请给我们这批货物在发票金额上加10%的保险(即发票金额为110%)。Qǐng gěi wǒmen zhè pī huòwù zài fāpiào jīn’é shàng jiā 10%de bǎoxiǎn (jí fāpiào jīn’é wèi 110%).
290Chúng tôi yêu cầu bảo hiểm chống thấm nước 120% theo số tiền hóa đơn thực tế cho hàng hóa đặt hàng của chúng tôi. 我们要求根据实际对我们订购的货物按发票金额120%投保水渍险。Wǒmen yāoqiú gēnjù shíjì duì wǒmen dìnggòu de huòwù àn fāpiào jīn’é 120%tóubǎo shuǐ zì xiǎn.
291Vui lòng giữ lại các mặt hàng được liệt kê trong bảng đính kèm. 请保留附件表所列出的货物。Qǐng bǎoliú fùjiàn biǎo suǒ liè chū de huòwù.
292Đối với lô hàng này, chúng tôi muốn bảo hiểm chống hư hỏng 110% theo số tiền hóa đơn. 对这批货,我们要按发票金额110%投保破损险。Duì zhè pī huò, wǒmen yào àn fāpiào jīn’é 110%tóubǎo pòsǔn xiǎn.
293Công ty chúng tôi muốn bảo hiểm 110% theo số tiền hóa đơn. 我们公司要按发票金额110%投保。Wǒmen gōngsī yào àn fāpiào jīn’é 110%tóubǎo.
294Vui lòng bảo hiểm quạt điện 120% theo số tiền hợp đồng. 请按合同金额120%对电扇投保。Qǐng àn hétóng jīn’é 120%duì diànshàn tóubǎo.
295Máy móc không chắc chắn tất cả các rủi ro. 机器不确定所有风险。 Jīqì bù quèdìng suǒyǒu fēngxiǎn. 
296Chúng tôi chỉ bảo hiểm an toàn và chiến tranh. 我们仅保平安险和战争险。Wǒmen jǐn bǎo píng’ān xiǎn hé zhànzhēng xiǎn.
297Trong khi điều hành, hàng hóa không tinh xảo không dễ bị hư hại, vì vậy bảo hiểm an toàn là đủ. 航行中不是精致的货物不易受损,所以平安险就足够了。Hángxíng zhōng bùshì jīngzhì de huòwù bùyì shòu sǔn, suǒyǐ píng’ān xiǎn jiù zúgòule.
298Hàng hóa của chúng tôi rất quý giá, vì vậy tôi muốn bảo hiểm tất cả. 我们的货物非常贵重,所以我要保所有险。Wǒmen de huòwù fēicháng guìzhòng, suǒyǐ wǒ yào bǎo suǒyǒu xiǎn.
299Chúng tôi chỉ lập kế hoạch cho tất cả các thiệt hại của lô hàng này.我们只对这批货所有损失做个方案。Wǒmen zhǐ duì zhè pī huò suǒyǒu sǔnshī zuò gè fāng’àn.
300Tôi muốn có điều khoản bảo hiểm AR, nghĩa là chúng tôi muốn liên quan đến mọi loại mất mát hoặc thiệt hại. 我想获得AR保险条例,也就是说我们要涉及各种丢失或损失。Wǒ xiǎng huòdé AR bǎoxiǎn tiáolì, yě jiùshì shuō wǒmen yào shèjí gè zhǒng diūshī huò sǔnshī.
301Tôi e rằng điều kiện vận chuyển này chỉ có phạm vi bảo hiểm chống thấm nước quá hẹp, vui lòng thêm bảo hiểm trộm cắp và không nhận hàng. 恐怕这种运输条件仅有水渍险范围太窄,请另加盗窃和提货不着险。Kǒngpà zhè zhǒng yùnshū tiáojiàn jǐn yǒu shuǐ zì xiǎn fànwéi tài zhǎi, qǐng lìng jiā dàoqiè hé tíhuò bùzháo xiǎn.
302Bạn đã bảo hiểm cho hàng hóa của chúng tôi từ Thượng Hải đến Lisbon vào tháng tới chưa? 你对我们下月从上海到里斯本的货物投保了吗?Nǐ duì wǒmen xià yuè cóng shànghǎi dào lǐsīběn de huòwù tóubǎole ma?
303Bạn có thể đảm bảo hàng hóa của chúng tôi không bị hư hại không? 你能保证我们的货物免于破损吗?Nǐ néng bǎozhèng wǒmen de huòwù miǎn yú pòsǔn ma?
304Nếu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi bảo hiểm 390.000 đô la Mỹ cho máy tính từ Tokyo đến Bắc Kinh, chúng tôi sẽ rất vui mừng. 如果你能提供我们从东京到北京的计算机390,000美金的保险,我们将非常高兴。Rúguǒ nǐ néng tígōng wǒmen cóng dōngjīng dào běijīng de jìsuànjī 390,000 měijīn de bǎoxiǎn, wǒmen jiāng fēicháng gāoxìng.
305Vui lòng bảo hiểm tất cả các rủi ro cho 5.000 máy may “Bướm” của chúng tôi đến New York với số tiền 300.000 đô la Mỹ. 请给我们到纽约的5,000套“蝴蝶”牌缝纫机按300,000美金投保一切险。Qǐng gěi wǒmen dào niǔyuē de 5,000 tào “húdié” pái féngrènjī àn 300,000 měijīn tóubǎo yīqiè xiǎn.
306Vui lòng bảo hiểm tất cả các rủi ro cho 200 bộ nội thất chất lượng cao của chúng tôi với số tiền 20.000 đô la Mỹ. 请为我们就200套高质量家具按20,000美金投一切险。Qǐng wèi wǒmen jiù 200 tào gāo zhìliàng jiājù àn 20,000 měijīn tóu yīqiè xiǎn.
307Chúng tôi hy vọng có thể bảo hiểm tất cả các rủi ro cho 3 thùng kính với số tiền 1.500 đô la Mỹ. 我们希望能为3箱玻璃按1,500美金金额投保一切险。Wǒmen xīwàng néng wéi 3 xiāng bōlí àn 1,500 měijīn jīn’é tóubǎo yīqiè xiǎn.
308Chúng tôi sẽ sớm xuất khẩu sản phẩm da sang Canada, nếu bảo hiểm tất cả các rủi ro hàng hải cho lô hàng này với số tiền 70.000 đô la Mỹ sẽ khiến chúng tôi rất vui mừng. 我们将不久出口皮革品到加拿大,若为这批货按70,000美金投保海运一切险将使我们非常高兴。Wǒmen jiāng bùjiǔ chūkǒu pígé pǐn dào jiānádà, ruò wèi zhè pī huò àn 70,000 měijīn tóubǎo hǎiyùn yīqiè xiǎn jiāng shǐ wǒmen fēicháng gāoxìng.
309Vui lòng cung cấp cho chúng tôi kế hoạch tỷ lệ bảo hiểm an toàn và chống thấm nước.请给我们关于平安险和水渍险的投保率方案。Qǐng gěi wǒmen guānyú píng’ān xiǎn hé shuǐ zì xiǎn de tóubǎo lǜ fāng’àn.
310Chúng tôi cần tỷ lệ bảo hiểm hiện tại cho vận chuyển đường bộ. 我们需要陆地运输的当前投保率。Wǒmen xūyào lùdì yùnshū dí dàng qián tóubǎo lǜ.
311Tôi có hàng cần vận chuyển đến Hồng Kông, tôi cần bảo hiểm gì?我有货要运到香港,我要保什么险。Wǒ yǒu huò yào yùn dào xiānggǎng, wǒ yào bǎo shénme xiǎn.
312Những hàng hóa này cần bao nhiêu phí bảo hiểm?这些货要多少保险费?Zhèxiē huò yào duōshǎo bǎoxiǎn fèi?
313Chúng tôi có tàu đến Anh, chúng tôi muốn biết bảo hiểm hàng hải của bạn. 我们有船到英国,我们想知道你们的海运险。Wǒmen yǒu chuán dào yīngguó, wǒmen xiǎng zhīdào nǐmen dì hǎiyùn xiǎn.
314Vui lòng cho chúng tôi biết phí bảo hiểm chống hư hỏng. 请告诉我们破损险的保险费。Qǐng gàosù wǒmen pòsǔn xiǎn de bǎoxiǎn fèi.
315Bạn thường cung cấp loại bảo hiểm nào? 你们通常提供哪一种保险?Nǐmen tōngcháng tígōng nǎ yī zhǒng bǎoxiǎn?
316Vui lòng đề xuất loại bảo hiểm nào cho những hàng hóa này, chúng tôi không muốn có rủi ro thiệt hại do không bảo hiểm. 请建议一下这些货要哪种保险,我们不愿有因未投保而受损失的风险。Qǐng jiànyì yīxià zhèxiē huò yào nǎ zhǒng bǎoxiǎn, wǒmen bù yuàn yǒuyīn wèi tóubǎo ér shòu sǔnshī de fēngxiǎn.
317Tôi có một lô kính mắt cần được vận chuyển trong quý 4, nhưng tôi không biết cần bảo hiểm gì, cho tôi biết một số chi tiết bảo hiểm sẽ rất biết ơn. 我有一批眼镜要在第四季度装运,但我不知道要保什么险,告诉我一些保险细节将不胜感谢。Wǒ yǒu yī pī yǎnjìng yào zài dì sì jìdù zhuāngyùn, dàn wǒ bù zhīdào yào bǎo shénme xiǎn, gàosù wǒ yīxiē bǎoxiǎn xìjié jiāng bù shēng gǎnxiè.
318Nếu chúng tôi bảo hiểm an toàn, trong trường hợp tàu chìm, mất tích hoặc đắm đuối, bạn có thể đền bù cho chúng tôi tất cả các thiệt hại không? 如果我们投保平安险,在船只沉没、遗失或角礁情况下你们能否赔偿我们所有损失。 Rúguǒ wǒmen tóubǎo píng’ān xiǎn, zài chuánzhī chénmò, yíshī huò jiǎo jiāo qíngkuàng xià nǐmen néng fǒu péicháng wǒmen suǒyǒu sǔnshī. 
319Công ty của bạn đã bảo hiểm tất cả các rủi ro cho vận chuyển hàng hải, đường bộ hoặc hàng không chưa?贵司在海运、陆运或空运方式下投保一切险了吗?Guì sī zài hǎiyùn, lùyùn huò kōngyùn fāngshì xià tóubǎo yīqiè xiǎnle ma?
320Chúng tôi bảo hiểm 130% theo số tiền hợp đồng, nhưng phần chênh lệch giữa 130% và 110% phải do công ty của bạn chịu trách nhiệm. 我们按合同金额130%投保,但130%和110%之间的差额部分应由贵司承担。Wǒmen àn hétóng jīn’é 130%tóubǎo, dàn 130%hé 110%zhī jiān de chā’é bùfèn yīng yóu guì sī chéngdān.
321Chúng tôi đã bảo hiểm cho hàng hóa xe điện mà bạn gửi trong vòng 10 ngày. 我们已为你们10日内发出电动汽车货物投保。Wǒmen yǐ wèi nǐmen 10 rìnèi fāchū diàndòng qìchē huòwù tóubǎo.
322Chúng tôi có thể xem xét bảo hiểm nội địa cho lợi ích của bạn, nhưng phí bảo hiểm phải do công ty của bạn chịu trách nhiệm. 我们可为贵方利益考虑投保内地险,但保险费应由贵司承担。 Wǒmen kě wéi guì fāng lìyì kǎolǜ tóubǎo nèidì xiǎn, dàn bǎoxiǎn fèi yīng yóu guì sī chéngdān. 
323Chúng tôi có thể xem xét bảo hiểm cho sản phẩm gốm sứ cho lợi ích của bạn, nhưng vì phí bảo hiểm quá cao, nên tất cả các chi phí phát sinh sẽ do công ty của bạn chịu trách nhiệm. 我们可为贵方利益考虑就陶瓷品投保,但保费太高,故所有额外的费用由贵司承担。Wǒmen kě wéi guì fāng lìyì kǎolǜ jiù táocí pǐn tóubǎo, dàn bǎofèi tài gāo, gù suǒyǒu éwài de fèiyòng yóu guì sī chéngdān.
324Vì lợi ích của công ty bạn, chúng tôi sẽ bảo hiểm cho lô hàng này. 为贵司利益着想,我们将为这批货投保。Wéi guì sī lìyì zhuóxiǎng, wǒmen jiāng wèi zhè pī huò tóubǎo.
325Chúng tôi đã bảo hiểm tất cả các rủi ro cho lô hàng này với số tiền hợp đồng cộng thêm 10%. 我们已经就这批货按合同金额加10%投保一切险。Wǒmen yǐjīng jiù zhè pī huò àn hétóng jīn’é jiā 10%tóubǎo yīqiè xiǎn.
326Chúng tôi sẽ bảo hiểm 110% theo giá CIF cho lô hàng này. 我们将为这批货按CIF价110%投保。Wǒmen jiāng wèi zhè pī huò àn CIF jià 110%tóubǎo.
327Chúng tôi đã bảo hiểm hàng hải cho công ty của bạn theo số tiền hợp đồng cộng thêm CIF, và bảo hiểm hàng hải sẽ do chúng tôi bảo hiểm.我们已经为贵司按合同金额加CIF投保海运险,海运险就由我方投保。Wǒmen yǐjīng wéi guì sī àn hétóng jīn’é jiā CIF tóubǎo hǎiyùn xiǎn, hǎiyùn xiǎn jiù yóu wǒ fāng tóubǎo.

Bảo hiểm hàng hóa trong quá trình vận chuyển là một yếu tố rất quan trọng mà bất kỳ chủ xưởng nào cũng nên quan tâm. Điều này đặc biệt cần thiết để đảm bảo rằng hàng hóa của bạn sẽ đến tay khách hàng một cách an toàn và không bị hư hại hay tổn hại trong quá trình vận chuyển.

Nếu bạn là một chủ xưởng và không quan tâm đến việc bảo hiểm hàng hóa của mình, đó là một sai lầm lớn. Nếu hàng hóa của bạn bị hư hại trong quá trình vận chuyển và bạn không có bảo hiểm, bạn sẽ phải tự chịu trách nhiệm và bồi thường cho khách hàng của mình.

Điều này không chỉ gây thiệt hại cho doanh nghiệp của bạn mà còn làm giảm uy tín và độ tin cậy của bạn đối với khách hàng của mình. Khách hàng sẽ không tin tưởng vào sản phẩm của bạn nếu hàng hóa của họ bị hư hại trong quá trình vận chuyển.

Một trong những lý do quan trọng khác để bảo hiểm hàng hóa của bạn là để tạo ra mối quan hệ hợp tác lâu dài với khách hàng của bạn. Nếu khách hàng của bạn cảm thấy an tâm và tin tưởng vào chất lượng sản phẩm của bạn, họ sẽ tiếp tục đặt hàng và giới thiệu sản phẩm của bạn cho người khác.

Trong thực tế, bảo hiểm hàng hóa trong quá trình vận chuyển là một khoản đầu tư hợp lý cho doanh nghiệp của bạn. Nó giúp bảo vệ doanh nghiệp của bạn khỏi những thiệt hại không mong muốn và đồng thời tạo ra một mối quan hệ tin cậy và lâu dài với khách hàng của bạn.

Vì vậy, nếu bạn muốn tạo ra một doanh nghiệp thành công và bền vững, hãy quan tâm và đầu tư vào việc bảo hiểm hàng hóa của mình trong quá trình vận chuyển.

Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục khai giảng hàng tháng để có thể đáp ứng thêm được ngày càng nhiều nhu cầu học tiếng Trung thương mại đàm phán và học tiếng Trung xuất nhập khẩu của tất cả người dân Việt Nam.

Trên đây là toàn bộ bảng tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu theo chủ đề Bảo hiểm hàng hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn học viên xem giáo án bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa mà cần được giải đáp gì thêm thì hãy thảo luận ngay trên lớp hoặc là đăng câu hỏi ngay trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Giới thiệu khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thầy Vũ

Chào mừng các bạn đến với khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ!

Khóa học này được thiết kế đặc biệt cho các bạn muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình trong lĩnh vực thương mại quốc tế, đặc biệt là xuất nhập khẩu. Với sự giảng dạy chuyên nghiệp và kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực này của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, các bạn sẽ được học tập và rèn luyện kỹ năng ngôn ngữ và kiến thức chuyên môn cần thiết để có thể giao tiếp và làm việc hiệu quả trong môi trường thương mại quốc tế.

Khóa học bao gồm nhiều phần, từ những kiến thức cơ bản nhất về ngữ pháp, từ vựng đến các kỹ năng ngôn ngữ cần thiết để thương lượng và đàm phán trong các tình huống thương mại. Ngoài ra, khóa học còn giới thiệu và thực hành các kỹ năng liên quan đến việc tìm kiếm và đọc hiểu các tài liệu văn bản, hợp đồng, thư từ và thư điện tử trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

Khóa học được thiết kế linh hoạt với nhiều hình thức học tập và thực hành, bao gồm các buổi học trực tuyến, thảo luận, trao đổi kinh nghiệm và các hoạt động thực tế. Nhờ vậy, các bạn sẽ có cơ hội học hỏi và trao đổi với các chuyên gia, giảng viên và các bạn học viên khác từ khắp nơi trên thế giới.

Với khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, các bạn sẽ không chỉ cải thiện trình độ tiếng Trung của mình, mà còn có cơ hội phát triển và mở rộng mối quan hệ kinh doanh với các đối tác quốc tế. Hãy đăng ký khóa học ngay hôm nay để bắt đầu chuyến hành trình mới của bạn trong lĩnh vực thương mại quốc tế!

Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung thương mại toàn diện của Th.S Nguyễn Minh Vũ thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ theo số hotline bên dưới nhé.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung Thương mại Xuất nhập khẩu

Sau đây là một số video bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ livestream trên kênh youtube học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài giảng 1 Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến lớp học tiếng Trung online qua skype.
Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài giảng 2 Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến lớp học tiếng Trung online qua skype.
Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài giảng 3 Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến lớp học tiếng Trung online qua skype.
Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài giảng 4 Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến lớp học tiếng Trung online qua skype.

Kiến thức trong bài giảng hôm nay của lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa hàm chứa rất nhiều phần quan trọng.

  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Từ vựng tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Thuật ngữ chuyên ngành thương mại
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Thuật ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Ngữ pháp tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Ngữ pháp tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Mẫu câu tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Bài tập luyện dịch tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Bài tập luyện dịch tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Luyện nói tiếng Trung ứng dụng thực tế
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Luyện nghe tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Luyện nghe tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Củng cố ngữ pháp tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Củng cố ngữ pháp tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa: Tổng kết kiến thức từ vựng và ngữ pháp

Để bổ trợ thêm kiến thức cho giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa thì các bạn hãy xem ngay các bài giảng liên quan dưới đây nhé.

Ngoài tác phẩm học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 19 Bảo hiểm hàng hóa này ra, Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn liên tục sáng tác thêm rất nhiều giáo trình tiếng Trung thương mại khác xoay quanh vấn đề tiếng Trung thương mại và tiếng Trung xuất nhập khẩu.

  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Quần Áo Thời trang Nam Nữ
  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Quần Áo Bà bầu và Trẻ em
  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Quần Áo Thời trang Công sở
  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Quần Áo tập gym Thời trang
  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Quần Áo Thu Đông Xuân Hạ
  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Áo phông Thời trang Nam Nữ
  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Túi xách và Ví da thời trang
  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Giày dép Thời trang Nam Nữ
  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Giày thể thao thương hiệu
  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Trang phục Thời trang
  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Quần legging tập gym
  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Phụ kiện Thời trang
  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Phụ kiện Điện thoại
  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Phụ kiện Iphone và Ipad
  • Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu về Phụ kiện Android

Giới thiệu trung tâm tiếng Trung ChineMaster chuyên đào tạo tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung chuyên nghiệp hàng đầu hiện nay, với đội ngũ giáo viên có trình độ chuyên môn cao và kinh nghiệm giảng dạy nhiều năm trong lĩnh vực tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu.

Với mục tiêu đào tạo những học viên trở thành chuyên gia trong lĩnh vực tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, ChineMaster cung cấp những khóa học chất lượng cao về tiếng Trung, tập trung vào kỹ năng giao tiếp, đọc hiểu tài liệu, nói và viết tiếng Trung trong các tình huống thương mại phức tạp như đàm phán thương mại, hội thảo, triển lãm và các hoạt động xuất nhập khẩu khác.

Khóa học tại ChineMaster được thiết kế linh hoạt, phù hợp với nhu cầu và thời gian của từng học viên, từ khóa học cơ bản đến nâng cao, từ lớp học nhóm đến học tư vấn cá nhân, giúp học viên dễ dàng tiếp cận và tiến bộ nhanh chóng.

Ngoài ra, ChineMaster còn có chương trình học thực tế và điều kiện thực tập cho học viên, giúp họ có cơ hội trải nghiệm và áp dụng kiến thức vào thực tế. Điều này giúp học viên trang bị được kiến thức và kỹ năng thực tiễn, nâng cao khả năng ứng dụng trong công việc và tăng cường tính cạnh tranh trên thị trường lao động.

Đến với ChineMaster, học viên không chỉ được đào tạo chuyên sâu về tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu mà còn được tư vấn và hỗ trợ tận tình trong quá trình học tập và sự nghiệp của mình. ChineMaster cam kết đưa ra chất lượng giáo dục tốt nhất để giúp học viên đạt được thành công trong công việc và sự nghiệp của mình.

Hãy đăng ký ngay hôm nay để trở thành một trong những chuyên gia tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu hàng đầu và tạo ra sự khác biệt trong sự nghiệp của bạn.

Liên hệ ngay Thầy Vũ 090 468 4983