Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao và khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu.

0
431
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics
5/5 - (1 bình chọn)

Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao và khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu. Toàn bộ nội dung giáo án này được Tác giả Nguyễn Minh Vũ thiết kế rất bài bản và chuyên nghiệp sao cho phù hợp với từng trình độ của mỗi bạn học viên trên lớp. Các bạn hãy xem thật kỹ nội dung kiến thức trong giáo án giảng dạy này, chỗ nào các bạn cảm thấy chưa nắm vững kiến thức thì hãy nhanh chóng trao đổi ngay với Thầy Vũ trên lớp hoặc là thông qua forum diễn đàn của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.

Các bạn hãy tranh thủ thời gian xem lại toàn bộ trọng điểm kiến thức từ bài giảng 1 đến bài giảng 17 trong các link sau đây.

Học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 1

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 2

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 3

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 5

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 6

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 7

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 8

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 10

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 11

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 12

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 16

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 17

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Logistics là một phần quan trọng trong quá trình sản xuất và kinh doanh của các chủ xưởng. Nó đảm bảo rằng hàng hóa được vận chuyển đến khách hàng một cách hiệu quả và đúng thời gian. Vì vậy, việc quản lý logistics là rất quan trọng trong sự hợp tác làm ăn lâu dài giữa chủ xưởng và khách hàng.

Một trong những vấn đề quan trọng nhất trong logistics là quản lý kho. Kho hàng phải được quản lý sao cho đảm bảo rằng hàng hóa luôn sẵn sàng để vận chuyển đến khách hàng. Việc quản lý kho hàng tốt cũng giúp giảm thiểu chi phí và tối ưu hóa quy trình vận chuyển.

Ngoài ra, việc lập kế hoạch vận chuyển cũng là một phần quan trọng của logistics. Kế hoạch vận chuyển phải được thực hiện sao cho đảm bảo rằng hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm đúng thời gian và đúng cách. Việc này giúp tăng tính chính xác và đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.

Cuối cùng, việc sử dụng công nghệ cũng là một yếu tố quan trọng trong logistics. Công nghệ giúp quản lý kho hàng và quản lý vận chuyển một cách hiệu quả hơn, đồng thời cải thiện tính chính xác và tối ưu hóa quy trình. Sử dụng công nghệ cũng giúp giảm thiểu sai sót và tăng tính hiệu quả.

Vì vậy, việc quản lý logistics là rất quan trọng trong sự hợp tác làm ăn lâu dài giữa chủ xưởng và khách hàng. Nó giúp đảm bảo rằng hàng hóa được vận chuyển đúng thời gian, đúng cách và đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của bài giảng hôm nay – Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics.

Tổng hợp 414 mẫu câu tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu theo chủ đề Logistics

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Chúng tôi muốn thông báo cho bạn rằng hàng đã được gửi đi vào ngày 18 tháng 5. 我们要告诉你货已于5月18日发出。Wǒmen yào gàosù nǐ huò yǐ yú 5 yuè 18 rì fāchū.
2Chúng tôi rất vui mừng thông báo cho bạn rằng hàng đã được chuyển đi bằng tàu “Tai Ping Xiong” hôm nay. 我们高兴的通知你货已在今天由“太平熊”号运出。Wǒmen gāoxìng de tōngzhī nǐ huò yǐ zài jīntiān yóu “tàipíng xióng” hào yùn chū.
3Chúng tôi muốn thông báo cho bạn rằng theo chỉ dẫn của bạn vào ngày 5 tháng 8, chúng tôi đã chuyển hàng bằng tàu “Shanghai”. 我们想告诉你根据你方8月5日的指示,我们已经将货由“上海号”运出。Wǒmen xiǎng gàosù nǐ gēnjù nǐ fāng 8 yuè 5 rì de zhǐshì, wǒmen yǐjīng jiāng huò yóu “shànghǎi hào” yùn chū.
4Xin thông báo cho bạn rằng 50 thùng giấy cứng đã được chuyển đi bằng tàu “Tokyo Maru”. 欣告你方, 50箱硬纸板已通过”Tokyo Maru”号船运出。Xīn gào nǐ fāng, 50 xiāngyìng zhǐbǎn yǐ tōngguò”Tokyo Maru” hào chuán yùn chū.
5Rất vui mừng thông báo cho bạn rằng hàng hóa theo L/C số 456 đã được chuyển đi bằng tàu Greenwood đến Hồng Kông vào ngày 15 tháng 5. 很高兴告知你方,456号信用证下的货物已由Greenwood号船在5月15日运往香港。Hěn gāoxìng gàozhī nǐ fāng,456 hào xìnyòng zhèng xià de huòwù yǐ yóu Greenwood hào chuán zài 5 yuè 15 rì yùnwǎng xiānggǎng.
6Phân bón theo hợp đồng số 2346 được vận chuyển bởi tàu Calchas và sẽ rời cảng vào ngày 16 tháng 7. 合同号2346下的化肥由Calchas号船承运, 将在7月16日离港。Hétóng hào 2346 xià de huàféi yóu Calchas hào chuán chéngyùn, jiàng zài 7 yuè 16 rì lí gǎng.
7Rất vui mừng thông báo cho bạn rằng 100 chiếc áo sơ mi theo đơn hàng KAB/2004 đã được chuyển đi bằng tàu “Fengqing”. 很高兴告知你方,订单号为KAB/2004的100打衬衫已由”Fengqing”号船运出。Hěn gāoxìng gàozhī nǐ fāng, dìngdān hào wèi KAB/2004 de 100 dǎ chènshān yǐ yóu”Fengqing” hào chuán yùn chū.
8Chúng tôi hy vọng sẽ chuyển hàng hóa trong hợp đồng trước cuối tháng 7. 我们希望在7月底之前把契约里的货物运出。Wǒmen xīwàng zài 7 yuèdǐ zhīqián bǎ qìyuē lǐ de huòwù yùn chū.
9Rất vui mừng thông báo cho bạn rằng chúng tôi sẽ chuyển 2000 máy điều hòa do bạn đặt qua tàu Asia đến cảng của bạn vào ngày mai. 很高兴告知你方,我们将在明天把你方订的2000个空调通过Asia船运到你方港口。Hěn gāoxìng gàozhī nǐ fāng, wǒmen jiàng zài míngtiān bǎ nǐ fāng dìng de 2000 gè kòngtiáo tōngguò Asia chuán yùn dào nǐ fāng gǎngkǒu.
10Hàng hóa theo đơn hàng số 153 của bạn sẽ được chuyển đi qua tàu “Pearl” vào đầu tháng sau. 你方153号订单的货物将在下个月初通过” Pearl”号船运出。Nǐ fāng 153 hào dìngdān de huòwù jiàng zàixià gè yuèchū tōngguò” Pearl” hào chuán yùn chū.
11Rất vui mừng thông báo cho bạn rằng hàng hóa do bạn đặt đã được chuyển đi hôm nay. 很高兴告知你方,你们所订的货物今天已运出。Hěn gāoxìng gàozhī nǐ fāng, nǐmen suǒ dìng de huòwù jīntiān yǐ yùn chū.
12Rất vui mừng thông báo cho bạn rằng lần gửi hàng trước đã được vận chuyển đúng lịch trình. 很高兴告知你方,上一次寄送货物已如期运送。Hěn gāoxìng gàozhī nǐ fāng, shàng yīcì jì sòng huòwù yǐ rúqí yùnsòng.
13Tàu “Vicoria” chở hàng hóa theo đơn hàng số 303 của bạn đã rời cảng của chúng tôi. 承载你方303号订单货物的“ Vicoria”船已离开我方港口。Chéngzài nǐ fāng 303 hào dìngdān huòwù de “Vicoria” chuán yǐ líkāi wǒ fāng gǎngkǒu.
14Tàu dự kiến sẽ đến cảng của bạn vào ngày 28 tháng 10 và bạn có thể chuẩn bị nhận hàng. 船预计在10月28日到达你方港口,你们现在可以做好提货的准备。Chuán yùjì zài 10 yuè 28 rì dàodá nǐ fāng gǎngkǒu, nǐmen xiànzài kěyǐ zuò hǎo tíhuò de zhǔnbèi.
15Hàng hóa được chuyển đi bằng tàu “Eli” trực tiếp vào ngày 10 tháng 5 và dự kiến sẽ đến Thượng Hải trước ngày 1 tháng 6. 货物由“ Eli:”号直航船在5月10号运出,预计在6月1日前到达上海。 Huòwù yóu “Eli:” Hào zhí hángchuán zài 5 yuè 10 hào yùn chū, yùjì zài 6 yuè 1 rìqián dàodá shànghǎi. 
16Chúng tôi tin rằng hàng hóa sẽ đến nơi an toàn và không bị hư hại我们相信货物会完好无损地到达你方。Wǒmen xiāngxìn huòwù huì wánhǎo wúsǔn de dàodá nǐ fāng.
17Chúng tôi tin rằng hàng hóa sẽ đến nơi an toàn và làm bạn hài lòng. 我们相信货物会安全到达你方,并且使你满意。Wǒmen xiāngxìn huòwù huì ānquán dàodá nǐ fāng, bìngqiě shǐ nǐ mǎnyì.
18Chúng tôi đã chuyển thảm Ấn Độ do bạn đặt và sẽ đến cảng của bạn vào thứ Sáu tuần sau. 我们已把你方订购的印度地毯运出,将在下周五到达你方港口。Wǒmen yǐ bǎ nǐ fāng dìnggòu de yìndù dìtǎn yùn chū, jiàng zàixià zhōu wǔ dàodá nǐ fāng gǎngkǒu.
19Chúng tôi đã đặt khoang tàu “Eagle” để chở áo sơ mi theo hợp đồng số 60 và dự kiến sẽ đến thành phố của bạn vào đầu tháng sau. 我们预订了“Eagle”号船的船舱来承载你方60号合同下的衬衫.预计在下个月月初到达你方城市。Wǒmen yùdìngle “Eagle” hào chuán de chuáncāng lái chéngzài nǐ fāng 60 hào hétóng xià de chènshān. Yùjì zàixià gè yuè yuèchū dàodá nǐ fāng chéngshì.
20Hàng hóa sẽ được chuyển đi từ tháng sau và được chia làm ba đợt hàng tháng. 货物将从下个月开始按月分三期运送。Huòwù jiāng cóng xià gè yuè kāishǐ àn yuè fēn sān qī yùnsòng.
21Sau khi nhận được L/C do chúng tôi phát hành với bạn là người hưởng lợi, xin vui lòng giảm thiểu trì hoãn giao hàng. 收到我方开具的以你方为受益人的信用证后,请尽可能减少延误发货。 Shōu dào wǒ fāng kāijù de yǐ nǐ fāng wéi shòuyì rén de xìnyòng zhèng hòu, qǐng jǐn kěnéng jiǎnshǎo yánwù fā huò. 
22Chúng tôi hy vọng hàng hóa cần thiết cho năm mới sẽ được giao kịp thời. 我们希望新年急需的货物能及时送达。Wǒmen xīwàng xīnnián jíxū de huòwù néng jíshí sòng dá.
23Chúng tôi hy vọng bạn sẽ sắp xếp để hàng hóa đến nơi đúng hạn. 我们希望你做出必要的安排以使货物准时到达。Wǒmen xīwàng nǐ zuò chū bìyào de ānpái yǐ shǐ huòwù zhǔnshí dàodá.
24Bạn có thể đặt thời hạn giao hàng không muộn hơn tháng Năm không? 你能将交货期定在不迟于五月吗?Nǐ néng jiāng jiāo huò qí dìng zài bù chí yú wǔ yuè ma?
25Bạn biết đấy, tháng Sáu là mùa bán hàng của mặt hàng này. Nếu chậm hơn tháng Sáu, chúng tôi sẽ bỏ lỡ mùa bán hàng.你知道,六月正是该货的旺季,如果迟于六月,我们将错过销售季节。Nǐ zhīdào, liù yuè zhèng shì gāi huò de wàngjì, rúguǒ chí yú liù yuè, wǒmen jiāng cuòguò xiāoshòu jìjié.
26Bạn có thể xác nhận rằng hàng hóa theo đơn hàng này sẽ được gửi đi vào tháng Mười không? 你能确认在十月份将该订单的货发出吗?Nǐ néng quèrèn zài shí yuèfèn jiāng gāi dìngdān de huò fāchū ma?
27Có khả năng hàng loạt này sẽ được đưa lên bờ tại Đại Liên vào đầu tháng 12 không? 12月初该批货在大连上岸是否可能?12 Yuèchū gāi pī huò zài dàlián shàng’àn shìfǒu kěnéng?
28Chúng tôi cần hàng hóa không muộn hơn một tháng để chuẩn bị cho mùa bán hàng. 我们需要货物不迟于一个月以为销售季节做准备。Wǒmen xūyào huòwù bù chí yú yīgè yuè yǐwéi xiāoshòu jìjié zuò zhǔnbèi.
29Xin vui lòng gửi hàng cho chúng tôi bằng tàu hỏa. 请通过火车发货给我们。Qǐng tōngguò huǒchē fā huò gěi wǒmen.
30Xin vui lòng gửi hàng cho chúng tôi bằng tàu thủy hàng đầu vào đầu tháng sau. 请下月初通过一流的汽船发货给我们。Qǐng xià yuèchū tōngguò yīliú de qìchuán fā huò gěi wǒmen.
31Do chúng tôi cần gấp mặt hàng này, chúng tôi yêu cầu vận chuyển hàng không. 由于我们急需此货,我们要求空运。Yóuyú wǒmen jíxū cǐ huò, wǒmen yāoqiú kōngyùn.
32Nếu có thể sắp xếp gửi hàng kịp thời, chúng tôi sẽ rất biết ơn. 如能及时安排此货发出,我们将不胜感激。Rú néng jíshí ānpái cǐ huò fāchū, wǒmen jiāng bù shēng gǎnjī.
33Bạn nên gửi hàng theo thời gian quy định trong điều 9 của hợp đồng và không được thay đổi tuyến đường mà không được phép. 你方应根据合同第9款规定的时间发货,不经允许,不得改变路线。Nǐ fāng yīng gēnjù hétóng dì 9 kuǎn guīdìng de shíjiān fā huò, bù jīng yǔnxǔ, bùdé gǎibiàn lùxiàn.
34Xin vui lòng đóng gói hàng hóa trong hợp đồng vào tàu do chúng tôi chỉ định. 请将合同中的货装到我方指定的船上。Qǐng jiāng hétóng zhōng de huò zhuāng dào wǒ fāng zhǐdìng de chuánshàng.
35Trước ngày khởi hành 10-15 ngày, bạn thông báo cho chúng tôi qua fax về tên tàu, thời gian đến và tên đại lý vận chuyển. 在船期前10-15日,你方通过传真告诉我们船名、船抵达时间和船运代理人名字。Zài chuán qí qián 10-15 rì, nǐ fāng tōngguò chuánzhēn gàosù wǒmen chuán míng, chuán dǐdá shíjiān hé chuán yùn dàilǐ rén míngzì.
36Danh sách thùng nên ghi rõ trọng lượng, số hiệu và ngày hóa đơn tương ứng. 箱单上应该标明重量、号码和相应的发票日期。Xiāng dān shàng yīnggāi biāomíng zhòngliàng, hàomǎ hé xiāng yìng de fǎ piào rìqí.
37Bạn nên gửi một bản sao của danh sách vận chuyển kèm theo tàu đến cảng đích. 你方应随船发一份装运单副本到目的地港。Nǐ fāng yīng suí chuán fā yī fèn zhuāngyùn dān fùběn dào mùdì de gǎng.
38Sau khi hoàn thành tất cả các chi tiết vận chuyển, xin vui lòng gửi danh sách vận chuyển cho chúng tôi để nhận hàng. 所有装运细节完成后,请将装运单据寄给我们用于提货。Suǒyǒu zhuāngyùn xìjié wánchéng hòu, qǐng jiāng zhuāngyùn dānjù jì gěi wǒmen yòng yú tíhuò.
39Việc gửi hàng đã được hoàn thành, phí vận chuyển do công ty của bạn thanh toán và chúng tôi sẽ thanh toán phí vận chuyển theo hóa đơn gốc.发货事宜已办妥,运输费由贵司支付,我们将根据原始的单据支付运费。Fā huò shìyí yǐ bàn tuǒ, yùnshū fèi yóu guì sī zhīfù, wǒmen jiāng gēnjù yuánshǐ de dānjù zhīfù yùnfèi.
40Bạn nên đảm bảo hàng hóa phù hợp với chất lượng, quy cách và hiệu suất được quy định trong hợp đồng. 你应该保证货物与合同规定的质量、规格和性能等所有方面相一致。Nǐ yīnggāi bǎozhèng huòwù yǔ hétóng guīdìng de zhìliàng, guīgé hé xìngnéng děng suǒyǒu fāngmiàn xiàng yīzhì.
41Chúng tôi thà chọn vận chuyển trực tiếp vì chuyển tiếp sẽ tăng nguy cơ hư hại và cũng có thể bị trì hoãn do một số lý do. 我们宁愿直航,因为转运增加破损风险,也会因某些方面延迟抵达。Wǒmen nìngyuàn zhí háng, yīnwèi zhuǎnyùn zēngjiā pòsǔn fēngxiǎn, yě huì yīn mǒu xiē fāngmiàn yánchí dǐdá.
42Bạn biết rằng chúng tôi đã gửi đơn hàng máy đánh chữ cho bạn hơn hai tháng nay và chúng tôi vẫn đang chờ hàng được giao, ngày giao hàng rất quan trọng đối với chúng tôi. 你知道我们发订单中的打字机已经两个多月了,我们仍在等货送达,抵达日期对我们而言十分重要。Nǐ zhīdào wǒmen fā dìngdān zhōng de dǎzìjī yǐjīng liǎng gè duō yuèle, wǒmen réng zài děng huò sòng dá, dǐdá rìqí duì wǒmen ér yán shí fèn zhòngyào.
43Xin vui lòng xử lý ngay lập tức, biết rằng việc giao hàng không được trì hoãn. 请立即处理此事,要知道货物送达不得延误。Qǐng lìjí chǔlǐ cǐ shì, yào zhīdào huòwù sòng dá bùdé yánwù.
44Xin vui lòng gửi hàng và cố gắng tránh trì hoãn. 请发货,尽量避免延误。Qǐng fā huò, jǐnliàng bìmiǎn yánwù.
45Tôi muốn biết liệu bạn có kiểm tra đơn hàng được gửi cho bạn vào tháng trước không vì nó vẫn chưa đến. 我想知道你是否检查上月发给你的订单,它仍没未到。Wǒ xiǎng zhīdào nǐ shìfǒu jiǎnchá shàng yuè fā gěi nǐ de dìngdān, tā réng méi wèi dào.
46Xin vui lòng cố gắng hết sức để gửi hàng. 请尽最大努力发货。Qǐng jǐn zuìdà nǔlì fā huò.
47Chúng tôi cần gấp mặt hàng này, xin vui lòng sắp xếp gửi hàng. 我们急需该货,请尽可能安排发货。Wǒmen jíxū gāi huò, qǐng jǐn kěnéng ānpái fā huò.
48Chúng tôi hy vọng bạn sẽ lưu ý rằng cho đến nay chúng tôi vẫn chưa nhận được bất kỳ tin tức nào về việc bạn gửi hàng và khách hàng của chúng tôi rất cần máy móc trong hợp đồng và mong muốn bạn gửi hàng sớm cho chúng tôi. 我们希望你能注意到直到目前还未收到你发货的任何消息,我们消费者急需该机器并为我们早点发货。Wǒmen xīwàng nǐ néng zhùyì dào zhídào mùqián hái wèi shōu dào nǐ fā huò de rènhé xiāoxī, wǒmen xiāofèi zhě jíxū gāi jīqì bìng wèi wǒmen zǎodiǎn fā huò.
49Do khách hàng của chúng tôi cần máy móc trong hợp đồng, chúng tôi hy vọng bạn có thể đảm bảo gửi hàng sớm. 由于我们的顾客急需合同中的机器,我们希望你方能确保早日发货。Yóuyú wǒmen de gùkè jíxū hétóng zhōng de jīqì, wǒmen xīwàng nǐ fāng néng quèbǎo zǎorì fā huò.
50Tôi muốn biết tại sao khối hợp kim của chúng tôi vẫn chưa được giao và khách hàng của chúng tôi rất cần chúng. 我想知道为何我们的合金镶块还未送达,我们的顾客急需它们。Wǒ xiǎng zhīdào wèihé wǒmen de héjīn xiāng kuài hái wèi sòng dá, wǒmen de gùkè jíxū tāmen.
51Chúng tôi hy vọng việc gửi hàng không bị trì hoãn nữa. 我们希望发货不再延误。Wǒmen xīwàng fā huò bù zài yánwù.
52Do đơn hàng này rất cần thiết, chúng tôi phải yêu cầu bạn gửi hàng sớm nhất có thể. 该单如此急需,我们必须要求你方尽早发货。Gāi dān rúcǐ jíxū, wǒmen bìxū yāoqiú nǐ fāng jǐnzǎo fā huò.
53Nếu gửi hàng sớm, chúng tôi sẽ rất biết ơn vì hàng hóa có thể đến nơi kịp thời để đáp ứng nhu cầu sôi động. 若早日发货,将不胜感激,这样货物可以及时抵达来迎合活跃的需求。Ruò zǎorì fā huò, jiāng bù shēng gǎnjī, zhèyàng huòwù kěyǐ jíshí dǐdá lái yínghé huóyuè de xūqiú.
54Chúng tôi hy vọng bạn có thể gửi máy điều hòa sớm vì mùa nóng sắp đến. 我们希望你能尽早将空调发出,因为炎热的季节马上逼近。Wǒmen xīwàng nǐ néng jǐnzǎo jiāng kòngtiáo fāchū, yīnwèi yánrè de jìjié mǎshàng bījìn.
55Hàng hóa do chúng tôi đặt là sản phẩm theo mùa vì vậy gửi hàng sớm là tốt nhất.我们所订的货物为季节性产品,故尽早发货为佳。Wǒmen suǒ dìng de huòwù wèi jìjié xìng chǎnpǐn, gù jǐnzǎo fā huò wèi jiā.
56Để kịp thời cho mùa vụ, việc gửi hàng sớm rất quan trọng đối với chúng tôi. 为了季节的及时,而我们而言,早点发货尤为重要。Wèile jìjié de jíshí, ér wǒmen ér yán, zǎodiǎn fā huò yóuwéi zhòngyào.
57Nếu hàng không đến nơi kịp thời, chúng tôi có thể từ chối giao hàng. 若货未及时到达,我们可能拒绝发货。Ruò huò wèi jíshí dàodá, wǒmen kěnéng jùjué fā huò.
58Chúng tôi phải kiên quyết gửi hàng theo thời gian quy định trong hợp đồng và giữ quyền từ chối nhận hàng nếu không nhận được hàng trong tuần này. 我们必须坚持根据合同时间发货并保留拒收货物,如果本周不能收到货物。Wǒmen bìxū jiānchí gēnjù hétóng shíjiān fā huò bìng bǎoliú jù shōu huòwù, rúguǒ běn zhōu bùnéng shōu dào huòwù.
59Chúng tôi rất tiếc phải nói rằng trừ khi bạn đảm bảo gửi hàng trong hai tuần tới, chúng tôi sẽ buộc phải hủy đơn hàng. 我们遗憾的说除非你们保证在接下来的两周内发货,否则我们将被迫终止订单。Wǒmen yíhàn de shuō chúfēi nǐmen bǎozhèng zài jiē xiàlái de liǎng zhōu nèi fā huò, fǒuzé wǒmen jiāng bèi pò zhōngzhǐ dìngdān.
60Nếu gửi hàng quá muộn, chúng tôi sẽ buộc phải hủy hợp đồng. 如果发货太迟,我们将被迫撤销合同。Rúguǒ fā huò tài chí, wǒmen jiāng bèi pò chèxiāo hétóng.
61Nếu bạn vẫn trì hoãn gửi hàng, chúng tôi sẽ không còn cách nào khác là hủy đơn hàng.若你们仍延迟发货,我们不得不取消订单。Ruò nǐmen réng yánchí fā huò, wǒmen bùdé bù qǔxiāo dìngdān.
62Nếu bạn không thể gửi hàng trong thời gian quy định, chúng tôi sẽ buộc phải yêu cầu bạn bồi thường và giữ quyền hủy hợp đồng. 若你们不能在规定的时间内发货,我们不得不要求你们赔偿并保留撤销合同的权利。Ruò nǐmen bùnéng zài guīdìng de shíjiān nèi fā huò, wǒmen bùdé bù yāoqiú nǐmen péicháng bìng bǎoliú chèxiāo hétóng de quánlì.
63Nếu bạn không thể gửi hàng theo thời gian quy định trong thỏa thuận, bạn nên bồi thường cho chúng tôi những thiệt hại và chi phí liên quan. 若你们不能根据协议时间发货,你方应该赔偿我们的损失及相关的费用。Ruò nǐmen bùnéng gēnjù xiéyì shíjiān fā huò, nǐ fāng yīnggāi péicháng wǒmen de sǔnshī jí xiāngguān de fèiyòng.
64Nếu chúng tôi vẫn chưa nhận được tin tức về việc bạn gửi hàng vào cuối tháng này, chúng tôi sẽ buộc phải hủy hợp đồng và giữ quyền truy đòi thiệt hại do bạn gây ra cho chúng tôi. 若本月末仍未获悉贵方发货的消息,我们将被迫撤消合同并保留追究贵方给我方造成的损失。Ruò běn yuèmò réng wèi huòxī guì fāng fā huò de xiāoxī, wǒmen jiāng bèi pò chèxiāo hétóng bìng bǎoliú zhuījiù guì fāng gěi wǒ fāng zàochéng de sǔnshī.
65Chúng tôi muốn nói rằng nếu bạn không thể gửi hàng trong thời gian quy định, chúng tôi sẽ không thể thực hiện hợp đồng với khách hàng của mình. 我们要说的是若你们不能在规定的时间内发货,我们将无法与我方客人履行合同。Wǒmen yào shuō de shì ruò nǐmen bùnéng zài guīdìng de shíjiān nèi fā huò, wǒmen jiāng wúfǎ yǔ wǒ fāng kèrén lǚxíng hétóng.
66Chúng tôi muốn nhấn mạnh rằng bất kỳ sự trì hoãn nào của đơn hàng của chúng tôi sẽ không còn nghi ngờ gì nữa sẽ liên quan đến những khó khăn lớn của chúng tôi. 我们要强调的是我们的订单的任何延误将毫无疑问地涉及到我们不小的困难。Wǒmen yào qiángdiào de shì wǒmen de dìngdān de rènhé yánwù jiāng háo wú yíwèn de shèjí dào wǒmen bù xiǎo de kùnnán.
67Việc bạn không gửi hàng trong thời gian quy định đã gây ra rất nhiều rắc rối cho chúng tôi. 你方未在规定的时间内发货给我们造成极大的麻烦。Nǐ fāng wèi zài guīdìng de shíjiān nèi fā huò gěi wǒmen zàochéng jí dà de máfan.
68Bất kỳ sự trì hoãn nào trong việc gửi hàng sẽ đe dọa đến kinh doanh trong tương lai của chúng tôi. 任何发货延迟将危害我们未来的业务。Rènhé fā huò yánchí jiāng wéihài wǒmen wèilái de yèwù.
69Chúng tôi tin rằng bạn hiểu rõ rằng đơn hàng đó cần được gửi đi trong thời gian quy định vì bất kỳ sự trì hoãn nào sẽ dẫn đến thiệt hại nặng nề cho chúng tôi. 我们相信你方明白那个订单在规定时间内发货,因为任何延误会导致我们损失惨重。Wǒmen xiāngxìn nǐ fāng míngbái nàgè dìngdān zài guīdìng shíjiān nèi fā huò, yīnwèi rènhé yánwù huì dǎozhì wǒmen sǔnshī cǎnzhòng.
70Bạn biết rằng tháng Sáu là mùa bán hàng của mặt hàng này, nếu chậm hơn tháng Sáu, chúng tôi sẽ bỏ lỡ mùa bán hàng. 你知道,六月是该货的旺季,若迟于六月到达,我们将错失销售季节。Nǐ zhīdào, liù yuè shì gāi huò de wàngjì, ruò chí yú liù yuè dàodá, wǒmen jiāng cuòshī xiāoshòu jìjié.
71Một khi bạn trì hoãn gửi hàng, pháo hoa có thể không còn ích lợi gì đối với chúng tôi.一旦你延迟发货,烟花可能对我们毫无用处。Yīdàn nǐ yánchí fā huò, yānhuā kěnéng duì wǒmen háo wú yòngchù.
72Thời gian vận chuyển rất quan trọng.运输时间很重要。Yùnshū shíjiān hěn zhòngyào.
73Chúng tôi cần sắp xếp vận chuyển hàng hóa càng sớm càng tốt.我们需要尽快安排货物的运输。Wǒmen xūyào jǐnkuài ānpái huòwù de yùnshū.
74Chi phí vận chuyển rất cao.运输成本很高。Yùnshū chéngběn hěn gāo.
75Chúng tôi cần tìm ra một phương thức vận chuyển kinh tế hơn.我们需要找到一种更经济的运输方式。Wǒmen xūyào zhǎodào yī zhǒng gèng jīngjì de yùnshū fāngshì.
76Chúng tôi cần giảm thiểu tổn hao hàng hóa càng nhiều càng tốt.我们需要尽可能地减少货损。Wǒmen xūyào jǐn kěnéng de jiǎnshǎo huòsǔn.
77Vui lòng báo giá cho chúng tôi.请给我们报价。Qǐng gěi wǒmen bàojià.
78Chúng tôi cần hiểu rõ các chi tiết về bảo hiểm vận chuyển hàng hóa.我们需要了解货运保险的细节。Wǒmen xūyào liǎojiě huòyùn bǎoxiǎn de xìjié.
79Chúng tôi cần một đại lý vận tải hàng hóa đáng tin cậy.我们需要一个可靠的货运代理人。Wǒmen xūyào yīgè kěkào de huòyùn dàilǐ rén.
80Việc lưu trữ hàng hóa rất quan trọng.货物的存储很重要。Huòwù de cúnchú hěn zhòngyào.
81Chúng tôi cần tìm một kho hàng phù hợp để lưu trữ hàng hóa của chúng tôi.我们需要找到一个合适的仓库来存储我们的货物。Wǒmen xūyào zhǎodào yīgè héshì de cāngkù lái cúnchú wǒmen de huòwù.
82Chúng tôi cần đảm bảo hàng hóa được vận chuyển an toàn.我们需要保证货物能够安全地运输。Wǒmen xūyào bǎozhèng huòwù nénggòu ānquán de yùnshū.
83Vui lòng xác nhận rằng bạn có thể đáp ứng yêu cầu của chúng tôi.请确认你们可以满足我们的要求。Qǐng quèrèn nǐmen kěyǐ mǎnzú wǒmen de yāoqiú.
84Chúng tôi cần đảm bảo hàng hóa được giao đến đích đúng thời hạn.我们需要确保货物能够按时到达目的地。Wǒmen xūyào quèbǎo huòwù nénggòu ànshí dàodá mùdì de.
85Chúng tôi cần biết khả năng vận chuyển của bạn.我们需要知道你们的运输能力。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de yùnshū nénglì.
86Chúng tôi cần biết phạm vi phân phối của bạn.我们需要知道你们的配送范围。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de pèisòng fànwéi.
87Chúng tôi cần một nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển có thể đáp ứng tất cả các nhu cầu của chúng tôi.我们需要一个能够满足我们所有需求的运输服务商。Wǒmen xūyào yīgè nénggòu mǎnzú wǒmen suǒyǒu xūqiú de yùnshū fúwù shāng.
88Chúng tôi cần một danh sách liệt kê tất cả hàng hóa được vận chuyển.我们需要一份清单,列出了所有运输的货物。Wǒmen xūyào yī fèn qīngdān, liè chūle suǒyǒu yùnshū de huòwù.
89Chúng tôi cần bạn cung cấp kế hoạch vận chuyển chi tiết.我们需要你们提供详细的货运计划。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng xiángxì de huòyùn jìhuà.
90Chúng tôi cần biết trọng lượng và kích thước của hàng hóa.我们需要知道货物的重量和体积。Wǒmen xūyào zhīdào huòwù de zhòngliàng hé tǐjī.
91Chúng tôi cần biết phương thức vận chuyển của bạn.我们需要知道你们的运输方式。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de yùnshū fāngshì.
92Chúng tôi cần đảm bảo rằng hàng hóa không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.我们需要确保货物在运输过程中不会受到损害。Wǒmen xūyào quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng bù huì shòudào sǔnhài.
93Chúng tôi cần một hệ thống giám sát hàng hóa.我们需要一个可以追踪货物的系统。Wǒmen xūyào yīgè kěyǐ zhuīzōng huòwù de xìtǒng.
94Chúng tôi cần bạn cung cấp thông tin vận chuyển đầy đủ.我们需要你们提供运输的完整信息。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng yùnshū de wánzhěng xìnxī.
95Chúng tôi cần thảo luận về phương thức đóng gói hàng hóa với bạn.我们需要与你们商讨货物的装载方式。Wǒmen xūyào yǔ nǐmen shāngtǎo huòwù de zhuāngzǎi fāngshì.
96Chúng tôi cần bạn cung cấp hợp đồng vận chuyển rõ ràng.我们需要你们提供清晰的货运协议。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng qīngxī de huòyùn xiéyì.
97Chúng tôi cần một nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển có thể xử lý các tình huống khẩn cấp.我们需要一个能够处理紧急情况的运输服务商。Wǒmen xūyào yīgè nénggòu chǔlǐ jǐnjí qíngkuàng de yùnshū fúwù shāng.
98Chúng tôi cần bạn cung cấp tình trạng thực tế của hàng hóa.我们需要你们提供货物的实时状态。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de shíshí zhuàngtài.
99Chúng tôi cần bạn cung cấp bảo hiểm phù hợp.我们需要你们提供适当的保险。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng shìdàng de bǎoxiǎn.
100Chúng tôi cần bạn cung cấp thông tin liên quan đến tàu, máy bay hoặc xe tải.我们需要你们提供船舶、飞机或卡车的相关信息。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng chuánbó, fēijī huò kǎchē de xiāngguān xìnxī.
101Chúng tôi cần bạn cung cấp thời gian giao nhận hàng hóa.我们需要你们提供货物的装运时间。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de zhuāngyùn shíjiān.
102Chúng tôi cần bạn cung cấp các tài liệu liên quan đến hải quan.我们需要你们提供海关的相关文件。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng hǎiguān de xiāngguān wénjiàn.
103Chúng tôi cần biết dịch vụ bốc xếp của bạn.我们需要知道你们的装卸服务。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de zhuāngxiè fúwù.
104Chúng tôi cần bạn cung cấp báo cáo giám sát hàng hóa.我们需要你们提供货物的监管报告。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de jiānguǎn bàogào.
105Chúng tôi cần biết phí vận chuyển và bảo hiểm của bạn.我们需要知道你们的运费和保险费用。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de yùnfèi hé bǎoxiǎn fèiyòng.
106Chúng tôi cần bạn cung cấp hình ảnh hoặc video của quá trình vận chuyển.我们需要你们提供运输过程中的照片或视频。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng yùnshū guòchéng zhōng de zhàopiàn huò shìpín.
107Chúng tôi cần biết điều kiện lưu trữ hàng hóa.我们需要知道货物的存储条件。Wǒmen xūyào zhīdào huòwù de cúnchú tiáojiàn.
108Chúng tôi cần bạn cung cấp lịch trình theo dõi hàng hóa.我们需要你们提供货物的跟踪记录。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de gēnzōng jìlù.
109Chúng tôi cần bạn cung cấp địa chỉ đích của hàng hóa.我们需要你们提供货物的目的地地址。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de mùdì de dìzhǐ.
110Chúng tôi cần bạn cung cấp địa chỉ xuất phát của hàng hóa.我们需要你们提供货物的起始地地址。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de qǐ shǐ de dìzhǐ.
111Chúng tôi cần bạn cung cấp địa chỉ kho hàng hóa.我们需要你们提供货物的仓库地址。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de cāngkù dìzhǐ.
112Chúng tôi cần bạn cung cấp phương thức phân phối hàng hóa.我们需要你们提供货物的配送方式。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de pèisòng fāngshì.
113Chúng tôi cần bạn cung cấp yêu cầu đóng gói của hàng hóa.我们需要你们提供货物的包装要求。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de bāozhuāng yāoqiú.
114Chúng tôi cần bạn cung cấp trọng lượng và thể tích của hàng hóa.我们需要你们提供货物的重量和体积。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de zhòngliàng hé tǐjī.
115Chúng tôi cần bạn cung cấp tình trạng hoạt động của tàu, máy bay hoặc xe tải.我们需要你们提供船舶、飞机或卡车的运行状况。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng chuánbó, fēijī huò kǎchē de yùnxíng zhuàngkuàng.
116Chúng tôi cần biết mạng lưới vận chuyển hàng hóa của bạn.我们需要知道你们的货物运输网络。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù yùnshū wǎngluò.
117Chúng tôi cần bạn cung cấp thời gian vận chuyển giữa địa điểm xuất phát và đích của hàng hóa.我们需要你们提供货物的产地和目的地之间的运输时间。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de chǎndì hé mùdì de zhī jiān de yùnshū shíjiān.
118Chúng tôi cần bạn cung cấp biện pháp bảo quản, chống ẩm và chống va đập của hàng hóa.我们需要你们提供货物的保鲜、防潮和防震措施。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de bǎoxiān, fángcháo hé fángzhèn cuòshī.
119Chúng tôi cần biết khả năng lưu kho của hàng hóa của bạn.我们需要知道你们的货物仓储容量。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù cāngchú róngliàng.
120Chúng tôi cần bạn cung cấp các tài liệu vận chuyển hàng hóa.我们需要你们提供货物的装运文件。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de zhuāngyùn wénjiàn.
121Chúng tôi cần bạn cung cấp kế hoạch vận chuyển hàng hóa.我们需要你们提供货物的装运计划。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de zhuāngyùn jìhuà.
122Chúng tôi cần bạn cung cấp hợp đồng vận chuyển hàng hóa.我们需要你们提供货物的运输合同。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de yùnshū hétóng.
123Chúng tôi cần biết chính sách bảo hiểm hàng hóa của bạn.我们需要知道你们的货物保险政策。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù bǎoxiǎn zhèngcè.
124Chúng tôi cần bạn cung cấp tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa.我们需要你们提供货物的质量标准。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de zhìliàng biāozhǔn.
125Cảng dỡ hàng cho tàu là ở đâu?船舶货物的卸货港是哪里?Chuánbó huòwù de xièhuò gǎng shì nǎlǐ?
126Sân bay dỡ hàng cho máy bay là ở đâu?飞机货物的卸货机场是哪里?Fēijī huòwù de xièhuò jīchǎng shì nǎlǐ?
127Điểm dỡ hàng cho xe tải là ở đâu?卡车货物的卸货地点是哪里?Kǎchē huòwù de xièhuò dìdiǎn shì nǎlǐ?
128Chúng tôi cần bạn cung cấp danh sách giá của hàng hóa.我们需要你们提供货物的价格清单。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de jiàgé qīngdān.
129Chúng tôi cần bạn cung cấp giấy phép nhập khẩu của hàng hóa.我们需要你们提供货物的进口许可证。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de jìnkǒu xǔkě zhèng.
130Chúng tôi cần bạn cung cấp giấy phép xuất khẩu của hàng hóa.我们需要你们提供货物的出口许可证。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de chūkǒu xǔkě zhèng.
131Chúng tôi cần biết chính sách kiểm hàng của bạn.我们需要知道你们的货物验货政策。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù yàn huò zhèngcè.
132Chúng tôi cần biết chính sách khai báo hải quan của bạn.我们需要知道你们的货物报关政策。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù bàoguān zhèngcè.
133Chúng tôi cần biết chính sách làm thủ tục hải quan của bạn.我们需要知道你们的货物清关政策。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù qīngguān zhèngcè.
134Chúng tôi cần bạn cung cấp vật liệu đóng gói của hàng hóa.我们需要你们提供货物的包装材料。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de bāozhuāng cáiliào.
135Chúng tôi cần bạn cung cấp biện pháp bảo đảm vận chuyển của hàng hóa.我们需要你们提供货物的运输保障措施。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de yùnshū bǎozhàng cuòshī.
136Chúng tôi cần biết chính sách trả hàng của bạn.我们需要知道你们的货物退货政策。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù tuìhuò zhèngcè.
137Chúng tôi cần bạn cung cấp kế hoạch vận chuyển của hàng hóa.我们需要你们提供货物的运输安排。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de yùnshū ānpái.
138Chúng tôi cần biết chính sách quản lý kho hàng của bạn.我们需要知道你们的货物库存管理政策。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù kùcún guǎnlǐ zhèngcè.
139Chúng tôi cần biết chính sách kiểm tra chất lượng hàng hóa của bạn.我们需要知道你们的货物质量检查政策。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù zhí liàng jiǎnchá zhèngcè.
140Chúng tôi cần bạn cung cấp chính sách bảo hiểm của hàng hóa.我们需要你们提供货物的保险政策。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de bǎoxiǎn zhèngcè.
141Chúng tôi cần bạn cung cấp dịch vụ vận tải và dịch vụ dỡ hàng của hàng hóa.我们需要你们提供货物的装卸服务。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de zhuāngxiè fúwù.
142Chúng tôi cần biết chính sách vận chuyển nhanh của bạn.我们需要知道你们的货物快递政策。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù kuàidì zhèngcè.
143Chúng tôi cần bạn cung cấp thông tin về hệ thống logistics của hàng hóa.我们需要你们提供货物的物流信息。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de wùliú xìnxī.
144Chúng tôi cần biết chính sách giao hàng của bạn.我们需要知道你们的货物配送政策。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù pèisòng zhèngcè.
145Chúng tôi cần biết chính sách quản lý chuỗi cung ứng của bạn.我们需要知道你们的货物供应链管理政策。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù gōngyìng liàn guǎnlǐ zhèngcè.
146Chúng tôi cần bạn cung cấp lịch trình vận chuyển của hàng hóa.我们需要你们提供货物的运输时间表。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de yùnshū shíjiān biǎo.
147Chúng tôi cần biết chính sách quản lý rủi ro vận chuyển của bạn.我们需要知道你们的货物运输风险管理政策。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù yùnshū fēngxiǎn guǎnlǐ zhèngcè.
148Chúng tôi cần biết chính sách đại lý vận chuyển hàng hóa của bạn.我们需要知道你们的货物货运代理政策。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù huòyùn dàilǐ zhèngcè.
149Chúng tôi cần bạn cung cấp dịch vụ vận chuyển chuyển tiếp của hàng hóa.我们需要你们提供货物的转运服务。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de zhuǎnyùn fúwù.
150Chúng tôi cần biết chính sách vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không của bạn.我们需要知道你们的货物空运政策。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù kōngyùn zhèngcè.
151Chúng tôi cần biết chính sách vận chuyển hàng hóa bằng đường biển của bạn.我们需要知道你们的货物海运政策。Wǒmen xūyào zhīdào nǐmen de huòwù hǎiyùn zhèngcè.
152Chúng tôi cần bạn cung cấp dịch vụ kho bãi của hàng hóa.我们需要你们提供货物的仓储服务。Wǒmen xūyào nǐmen tígōng huòwù de cāngchú fúwù.
153Ai sẽ thanh toán chi phí vận chuyển?运输费用谁来支付?Yùnshū fèiyòng shéi lái zhīfù?
154Chúng tôi sẽ sắp xếp vận chuyển.我们将安排运输。Wǒmen jiāng ānpái yùnshū.
155Ai chịu trách nhiệm cho việc xếp dỡ hàng hóa này?这批货物的装卸由谁负责?Zhè pī huòwù de zhuāngxiè yóu shéi fùzé?
156Vui lòng xác nhận đã nhận được thông báo vận chuyển của chúng tôi.请确认收到我们的运输通知。Qǐng quèrèn shōu dào wǒmen de yùnshū tōngzhī.
157Chúng tôi cần biết kế hoạch vận tải tốt nhất.我们需要知道最佳的物流方案。Wǒmen xūyào zhīdào zuì jiā de wùliú fāng’àn.
158Khi nào hàng hóa này sẽ được giao?这批货物应该何时送到?Zhè pī huòwù yīnggāi hé shí sòng dào?
159Chuyến bay này có dịch vụ vận chuyển hàng hóa không?这个航班有货运服务吗?Zhège hángbān yǒu huòyùn fúwù ma?
160Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển.我们需要购买运输保险。Wǒmen xūyào gòumǎi yùnshū bǎoxiǎn.
161Cần đóng gói đặc biệt cho hàng hóa này không?这批货物需要特殊的包装吗?Zhè pī huòwù xūyào tèshū de bāozhuāng ma?
162Dịch vụ của công ty vận chuyển đường biển này như thế nào?这个船运公司的服务如何?Zhège chuán yùn gōngsī de fúwù rúhé?
163Chúng tôi cần một bảng thời gian tàu.我们需要一个船期表。Wǒmen xūyào yīgè chuán qí biǎo.
164Kích thước của container này là bao nhiêu?这个集装箱有多大?Zhège jízhuāngxiāng yǒu duōdà?
165Hàng hóa này sẽ được xếp tàu ở đâu?这批货物将会在哪里装船?Zhè pī huòwù jiāng huì zài nǎlǐ zhuāng chuán?
166Thời gian vận chuyển là bao lâu?运输期限是多久?Yùnshū qíxiàn shì duōjiǔ?
167Hàng hóa này cần được bảo quản lạnh không?这批货物需要冷藏吗?Zhè pī huòwù xūyào lěngcáng ma?
168Chúng tôi cần một danh sách hàng hóa được xếp lên tàu.我们需要一个装货清单。Wǒmen xūyào yīgè zhuāng huò qīngdān.
169Công ty vận chuyển đường biển này có dịch vụ đại lý không?这个船公司有货代服务吗?Zhège chuán gōngsī yǒu huòdài fúwù ma?
170Chúng tôi cần một kế hoạch xếp dỡ hàng hóa.我们需要一个卸货计划。Wǒmen xūyào yīgè xièhuò jìhuà.
171Công ty vận chuyển này có cung cấp dịch vụ giao hàng đến tận cửa không?这个运输公司是否提供门到门服务?Zhège yùnshū gōngsī shìfǒu tígōng mén dào mén fúwù?
172Hàng hóa này cần giấy phép đặc biệt nào không?这批货物需要什么特殊的许可证?Zhè pī huòwù xūyào shénme tèshū de xǔkě zhèng?
173Phương tiện vận chuyển bao gồm những gì?运输方式包括哪些?Yùnshū fāngshì bāokuò nǎxiē?
174Bến cảng này có bao nhiêu bến tàu?这个港口有多少个码头?Zhège gǎngkǒu yǒu duōshǎo gè mǎtóu?
175Hàng hóa này cần được đóng gói như thế nào?这批货物需要如何包装?Zhè pī huòwù xūyào rúhé bāozhuāng?
176Cho tôi một bản hướng dẫn vận chuyển.请给我一份装运指示。Qǐng gěi wǒ yī fèn zhuāngyùn zhǐshì.
177Cảng này có những tuyến đường biển nào?这个港口有哪些航线?Zhège gǎngkǒu yǒu nǎxiē hángxiàn?
178Hàng hóa này cần được bảo hiểm không?这批货物需要保险吗?Zhè pī huòwù xūyào bǎoxiǎn ma?
179Container này sẽ mất bao lâu để đến điểm đến?这个集装箱需要多少时间才能到达目的地?Zhège jízhuāngxiāng xūyào duōshǎo shíjiān cáinéng dàodá mùdì de?
180Chúng tôi cần một địa điểm để xếp dỡ hàng hóa.我们需要一个卸货场地。Wǒmen xūyào yīgè xièhuò chǎngdì.
181Hàng hóa này sẽ đi qua những quốc gia nào?这批货物需要经过哪些国家?Zhè pī huòwù xūyào jīngguò nǎxiē guójiā?
182Công ty vận chuyển này cung cấp dịch vụ vận chuyển đường biển, đường hàng không và đường bộ không?这个物流公司提供海陆空运输吗?Zhège wùliú gōngsī tígōng hǎilù kōngyùnshū ma?
183Cảng này có cần cẩu không?这个港口有没有起重机?Zhège gǎngkǒu yǒu méiyǒu qǐzhòngjī?
184Phương tiện vận chuyển này có gây ra hư hại đến hàng hóa không?运输方式会对货物造成损坏吗?Yùnshū fāngshì huì duì huòwù zàochéng sǔnhuài ma?
185Thời gian vận chuyển có bao gồm cuối tuần và ngày lễ không?运输期限是否包括周末和节假日?Yùnshū qíxiàn shìfǒu bāokuò zhōumò hé jiéjiàrì?
186Cần đặt chỗ trước bao lâu cho hàng hóa này?这批货物需要提前多久预订舱位?Zhè pī huòwù xūyào tíqián duōjiǔ yùdìng cāngwèi?
187Cảng này có trang thiết bị xử lý hàng hóa nguy hiểm không?这个港口有没有危险品处理设施?Zhège gǎngkǒu yǒu méiyǒu wéixiǎn pǐn chǔlǐ shèshī?
188Thời gian vận chuyển có thể được rút ngắn không?运输期限是否可以加快?Yùnshū qíxiàn shìfǒu kěyǐ jiākuài?
189Hàng hóa này sẽ mất bao lâu để thông quan?这批货物需要多长时间才能清关?Zhè pī huòwù xūyào duō cháng shíjiān cáinéng qīngguān?
190Lô hàng hóa này cần được vận chuyển ngay lập tức.这批货物需要马上安排运输。Zhè pī huòwù xūyào mǎshàng ānpái yùnshū.
191Thời gian đến của tàu đã được xác nhận.船只的到达时间已经确认。Chuánzhī de dàodá shíjiān yǐjīng quèrèn.
192Trong quá trình vận chuyển, cần chú ý bảo vệ hàng hóa.运输过程中需要注意保护货物。Yùnshū guòchéng zhōng xūyào zhùyì bǎohù huòwù.
193Cần dán nhãn đúng trên container.需要在集装箱上贴上正确的标签。Xūyào zài jízhuāngxiāng shàng tiē shàng zhèngquè de biāoqiān.
194Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn kế hoạch vận chuyển hàng hóa tốt nhất.我们会为您的货物提供最佳的运输方案。Wǒmen huì wèi nín de huòwù tígōng zuì jiā de yùnshū fāng’àn.
195Trong quá trình vận chuyển, cần duy trì liên lạc thường xuyên.运输过程中要保持及时沟通。Yùnshū guòchéng zhòngyào bǎochí jíshí gōutōng.
196Chúng tôi có thể sắp xếp cho bạn mua bảo hiểm hàng hóa.我们可以为您安排货运保险。Wǒmen kěyǐ wéi nín ānpái huòyùn bǎoxiǎn.
197Hàng hóa sẽ được chuyển đến nơi đích đến đúng thời gian quy định.货物将在规定时间内运抵目的地。Huòwù jiàng zài guīdìng shíjiān nèi yùn dǐ mùdì de.
198Trong quá trình vận chuyển, cần tuân thủ các luật lệ và quy định liên quan.运输过程中需遵守相关法律法规。Yùnshū guòchéng zhōng xū zūnshǒu xiāngguān fǎlǜ fǎguī.
199Chúng tôi sẽ cung cấp danh sách đầy đủ các mặt hàng.我们会提供完整的货物清单。Wǒmen huì tígōng wánzhěng de huòwù qīngdān.
200Tất cả hàng hóa đều được đóng gói và kiểm tra chặt chẽ.所有货物均经过严格包装和检验。Suǒyǒu huòwù jūn jīngguò yángé bāozhuāng hé jiǎnyàn.
201Vui lòng ghi rõ địa chỉ đích trên hàng hóa.请务必在货物上标明目的地。Qǐng wùbì zài huòwù shàng biāomíng mùdì de.
202Kích thước và trọng lượng hàng hóa sẽ ảnh hưởng đến phí vận chuyển.货物的大小和重量将影响运费。Huòwù de dàxiǎo hé zhòngliàng jiāng yǐngxiǎng yùnfèi.
203Vui lòng cung cấp thông tin chính xác về hàng hóa.请提供准确的货物信息。Qǐng tígōng zhǔnquè de huòwù xìnxī.
204Trước khi vận chuyển, hãy kiểm tra xem hàng hóa có bị hư hại hay không.运输前请检查货物是否完好无损。Yùnshū qián qǐng jiǎnchá huòwù shìfǒu wánhǎo wúsǔn.
205Chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu.我们提供全球范围内的运输服务。Wǒmen tígōng quánqiú fànwéi nèi de yùnshū fúwù.
206Trong quá trình vận chuyển, cần đảm bảo an toàn cho hàng hóa.运输过程中需要保障货物安全。Yùnshū guòchéng zhōng xūyào bǎozhàng huòwù ānquán.
207Chúng tôi sẽ cung cấp thông tin tiến trình vận chuyển hàng hóa thời gian thực.我们会提供实时的运输进度。Wǒmen huì tígōng shíshí de yùnshū jìndù.
208Chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ đại lý vận chuyển hàng hóa.我们可以为您提供货运代理服务。Wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng huòyùn dàilǐ fúwù.
209Khi hàng hóa đến, vui lòng xác nhận nhận hàng kịp thời.货物到达后请及时确认收货。Huòwù dàodá hòu qǐng jíshí quèrèn shōu huò.
210Chúng tôi cần một công ty logistics có thể vận chuyển hàng hóa trong thời gian ngắn.我们需要一个能够在短时间内运输货物的物流公司。Wǒmen xūyào yīgè nénggòu zài duǎn shíjiān nèi yùnshū huòwù de wùliú gōngsī.
211Công ty vận chuyển nhanh này có thể vận chuyển đa dạng loại bưu kiện, bao gồm cả hàng hóa lớn.这家快递公司可以运输各种类型的包裹,包括大件物品。Zhè jiā kuàidì gōngsī kěyǐ yùnshū gè zhǒng lèixíng de bāoguǒ, bāokuò dà jiàn wùpǐn.
212Chúng tôi cần một đại lý vận tải đường biển để hỗ trợ cho việc sắp xếp vận chuyển hàng hóa của chúng tôi.我们需要一个航运代理来协助我们安排货物的运输。Wǒmen xūyào yīgè hángyùn dàilǐ lái xiézhù wǒmen ānpái huòwù de yùnshū.
213Lô hàng này cần được vận chuyển bằng đường biển, cần phải sắp xếp thời gian tàu phù hợp.这批货物需要通过海运进行运输,需要安排好合适的船期。Zhè pī huòwù xūyào tōngguò hǎiyùn jìnxíng yùnshū, xūyào ānpái hǎo héshì de chuán qí.
214Chúng tôi cần thuê một chiếc xe tải để vận chuyển hàng hóa từ cảng đến nhà máy.我们需要将货物从码头运到工厂,需要租用一辆货车。Wǒmen xūyào jiāng huòwù cóng mǎtóu yùn dào gōngchǎng, xūyào zūyòng yī liàng huòchē.
215Những hàng hóa này cần được đóng gói đặc biệt để đảm bảo không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.这些货物需要进行特殊的包装,以确保在运输过程中不会受到损坏。Zhèxiē huòwù xūyào jìnxíng tèshū de bāozhuāng, yǐ quèbǎo zài yùnshū guòchéng zhōng bù huì shòudào sǔnhuài.
216Chúng tôi cần cung cấp cho đại lý vận tải hàng hóa danh sách chi tiết và thông tin trọng lượng hàng hóa.我们需要向货运代理提供详细的货物清单和重量信息。Wǒmen xūyào xiàng huòyùn dàilǐ tígōng xiángxì de huòwù qīngdān hé zhòngliàng xìnxī.
217Hàng hóa đã sẵn sàng, chúng tôi cần sắp xếp vận chuyển càng sớm càng tốt.货物已经准备好了,我们需要尽快安排运输。Huòwù yǐjīng zhǔnbèi hǎole, wǒmen xūyào jǐnkuài ānpái yùnshū.
218Công ty vận chuyển cần thông báo trước cho người nhận hàng trước khi hàng đến nơi.运输公司需要在货物到达目的地前提前通知收货人。Yùnshū gōngsī xūyào zài huòwù dàodá mùdì de qián tíqián tōngzhī shōu huò rén.
219Công ty vận chuyển cần cung cấp thông tin theo dõi hàng hóa để chúng tôi có thể biết được vị trí của hàng hóa bất cứ lúc nào.运输公司需要提供货物的跟踪信息,以便我们随时了解货物的位置。Yùnshū gōngsī xūyào tígōng huòwù de gēnzōng xìnxī, yǐbiàn wǒmen suíshí liǎojiě huòwù de wèizhì.
220Những lô hàng này cần phải đến đích vào một thời điểm cụ thể, do đó thời gian vận chuyển là rất quan trọng.这批货物需要在特定的时间内到达目的地,因此运输时间很重要。Zhè pī huòwù xūyào zài tèdìng de shíjiān nèi dàodá mùdì de, yīncǐ yùnshū shíjiān hěn zhòng yào.
221Chúng tôi cần tìm một công ty cung cấp dịch vụ logistics hiệu quả và nhanh chóng cho chúng tôi.我们需要找到一家可以为我们提供高效快捷的物流服务的公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā kěyǐ wéi wǒmen tígōng gāoxiào kuàijié de wùliú fúwù de gōngsī.
222Những hàng này cần được vận chuyển bằng đường bộ, và cần phải sắp xếp phương tiện giao thông phù hợp.这些货物需要通过陆运进行运输,需要安排好适合的交通工具。Zhèxiē huòwù xūyào tōngguò lùyùn jìnxíng yùnshū, xūyào ānpái hǎo shìhé de jiāotōng gōngjù.
223Hàng cần được vận chuyển từ kho hàng đến sân bay, chúng tôi cần thuê một chiếc xe tải.货物需要从仓库运到机场,需要租用一辆货车。Huòwù xūyào cóng cāngkù yùn dào jīchǎng, xūyào zūyòng yī liàng huòchē.
224Công ty vận chuyển cần thực hiện kiểm tra an ninh chặt chẽ trên hàng hóa để đảm bảo rằng hàng hóa sẽ không gặp vấn đề trong quá trình vận chuyển.运输公司需要对货物进行严格的安全检查,以确保货物在运输过程中不会出现问题。Yùnshū gōngsī xūyào duì huòwù jìnxíng yángé de ānquán jiǎnchá, yǐ quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng bù huì chūxiàn wèntí.
225Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển cho hàng hóa này để bảo vệ quyền lợi của chúng tôi.我们需要为这些货物购买运输保险,以保护我们的利益。Wǒmen xūyào wèi zhèxiē huòwù gòumǎi yùnshū bǎoxiǎn, yǐ bǎohù wǒmen de lìyì.
226Những hàng này cần được vận chuyển trong thời gian ngắn, do đó cần chọn phương thức vận chuyển nhanh chóng.这些货物需要在短时间内运到目的地,因此需要选择快速运输方式。Zhèxiē huòwù xūyào zài duǎn shíjiān nèi yùn dào mùdì de, yīncǐ xūyào xuǎnzé kuàisù yùnshū fāngshì.
227Chúng tôi cần tìm một công ty cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế.我们需要找到一家可以提供国际货运服务的公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā kěyǐ tígōng guójì huòyùn fúwù de gōngsī.
228Công ty vận chuyển cần cung cấp cho chúng tôi giá cả hợp lý và dịch vụ chất lượng.运输公司需要为我们提供合理的价格和优质的服务。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng hélǐ de jiàgé hé yōuzhì de fúwù.
229Chúng tôi cần ký hợp đồng với đại lý vận chuyển để làm rõ quyền lợi và trách nhiệm của hai bên.我们需要与货运代理签订合同,明确双方的权利和责任。Wǒmen xūyào yǔ huòyùn dàilǐ qiāndìng hétóng, míngquè shuāngfāng de quánlì hé zérèn.
230Chúng tôi cần tìm một công ty logistics đáng tin cậy để giúp chúng tôi vận chuyển hàng hóa.我们需要找一家可靠的物流公司来帮我们运输货物。Wǒmen xūyào zhǎo yījiā kěkào de wùliú gōngsī lái bāng wǒmen yùnshū huòwù.
231Những mặt hàng này cần được vận chuyển bằng đường biển và cần phải sắp xếp thời gian vận chuyển hợp lý.这些货物需要通过船运进行运输,需要安排好合适的船期。Zhèxiē huòwù xūyào tōngguò chuán yùn jìnxíng yùnshū, xūyào ānpái hǎo héshì de chuán qí.
232Chúng tôi cần cung cấp cho đại lý vận chuyển hàng hóa thông tin chi tiết về danh mục và trọng lượng của hàng hóa.我们需要向货运代理提供详细的货物清单和重量信息。Wǒmen xūyào xiàng huòyùn dàilǐ tígōng xiángxì de huòwù qīngdān hé zhòngliàng xìnxī.
233Công ty vận chuyển cần cung cấp dịch vụ theo dõi hàng hóa cho chúng tôi để chúng tôi có thể biết được vị trí hàng hóa bất cứ lúc nào.运输公司需要为我们提供货物跟踪服务,以便我们随时了解货物的位置。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng huòwù gēnzōng fúwù, yǐbiàn wǒmen suíshí liǎojiě huòwù de wèizhì.
234Chúng tôi cần thông báo cho người nhận hàng trước khi hàng hóa đến đích.我们需要在货物到达目的地前提前通知收货人。Wǒmen xūyào zài huòwù dàodá mùdì de qián tíqián tōngzhī shōu huò rén.
235Những mặt hàng này cần được đóng gói đặc biệt để đảm bảo không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.这些货物需要进行特殊的包装,以确保在运输过程中不会受到损坏。Zhèxiē huòwù xūyào jìnxíng tèshū de bāozhuāng, yǐ quèbǎo zài yùnshū guòchéng zhōng bù huì shòudào sǔnhuài.
236Chúng tôi cần thuê một chiếc xe tải để vận chuyển hàng hóa từ cảng đến nhà máy.我们需要租用一辆货车将货物从码头运到工厂。Wǒmen xūyào zūyòng yī liàng huòchē jiāng huòwù cóng mǎtóu yùn dào gōngchǎng.
237Những mặt hàng này cần được vận chuyển bằng đường hàng không và cần phải sắp xếp thời gian vận chuyển hợp lý.这批货物需要通过空运进行运输,需要安排好合适的航班。Zhè pī huòwù xūyào tōngguò kōng yùn jìnxíng yùnshū, xūyào ānpái hǎo héshì de hángbān.
238Công ty vận chuyển cần kiểm tra hàng hóa một cách nghiêm ngặt để đảm bảo hàng hóa không gặp vấn đề trong quá trình vận chuyển.运输公司需要对货物进行严格的安全检查,以确保货物在运输过程中不会出现问题。Yùnshū gōngsī xūyào duì huòwù jìnxíng yángé de ānquán jiǎnchá, yǐ quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng bù huì chūxiàn wèntí.
239Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển để bảo vệ quyền lợi của chúng tôi.我们需要购买运输保险,以保护我们的利益。Wǒmen xūyào gòumǎi yùnshū bǎoxiǎn, yǐ bǎohù wǒmen de lìyì.
240Công ty vận chuyển cần cung cấp giá cả hợp lý và dịch vụ chất lượng cho chúng tôi.运输公司需要为我们提供合理的价格和优质的服务。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng hélǐ de jiàgé hé yōuzhì de fúwù.
241Chúng tôi cần ký hợp đồng vận chuyển với đại lý hàng hóa để làm rõ quyền và trách nhiệm của hai bên.我们需要与货运代理签订合同,明确双方的权利和责任。Wǒmen xūyào yǔ huòyùn dàilǐ qiāndìng hétóng, míngquè shuāngfāng de quánlì hé zérèn.
242Lô hàng này cần phải đến nơi đích trong một khoảng thời gian nhất định, vì vậy thời gian vận chuyển là rất quan trọng. 这批货物需要在特定的时间内到达目的地,因此运输时间很重要。Zhè pī huòwù xūyào zài tèdìng de shíjiān nèi dàodá mùdì de, yīncǐ yùnshū shíjiān hěn zhòngyào.
243Chúng tôi cần tìm một công ty logistics đáng tin cậy để giúp chúng tôi vận chuyển hàng hóa. 我们需要找到一家可以为我们提供高效快捷的物流服务的公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā kěyǐ wéi wǒmen tígōng gāoxiào kuàijié de wùliú fúwù de gōngsī.
244Những mặt hàng này cần được vận chuyển bằng đường bộ, cần phải sắp xếp phương tiện giao thông phù hợp. 这些货物需要通过陆运进行运输,需要安排好适合的交通工具。Zhèxiē huòwù xūyào tōngguò lùyùn jìnxíng yùnshū, xūyào ānpái hǎo shìhé de jiāotōng gōngjù.
245Hàng hóa cần được vận chuyển từ kho đến sân bay, cần phải thuê một chiếc xe tải. 货物需要从仓库运到机场,需要租用一辆货车。Huòwù xūyào cóng cāngkù yùn dào jīchǎng, xūyào zūyòng yī liàng huòchē.
246Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển hàng hóa để bảo vệ lợi ích của chúng tôi. 我们需要为这些货物购买运输保险,以保护我们的利益。Wǒmen xūyào wèi zhèxiē huòwù gòumǎi yùnshū bǎoxiǎn, yǐ bǎohù wǒmen de lìyì.
247Những mặt hàng này cần được vận chuyển trong thời gian ngắn, do đó cần lựa chọn phương thức vận chuyển nhanh chóng. 这些货物需要在短时间内运到目的地,因此需要选择快速运输方式。Zhèxiē huòwù xūyào zài duǎn shíjiān nèi yùn dào mùdì de, yīncǐ xūyào xuǎnzé kuàisù yùnshū fāngshì.
248Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa quốc tế. 我们需要找到一家可以提供国际货运服务的公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā kěyǐ tígōng guójì huòyùn fúwù de gōngsī.
249Công ty vận chuyển cần cung cấp giá cả hợp lý và dịch vụ chất lượng cho chúng tôi. 运输公司需要为我们提供合理的价格和优质的服务。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng hélǐ de jiàgé hé yōuzhì de fúwù.
250Chúng tôi cần ký kết hợp đồng vận chuyển với đại lý hàng hóa để làm rõ quyền và trách nhiệm của cả hai bên. 我们需要与货运代理签订合同,明确双方的权利和责任。Wǒmen xūyào yǔ huòyùn dàilǐ qiāndìng hétóng, míngquè shuāngfāng de quánlì hé zérèn.
251Chúng tôi cần một công ty logistics có thể vận chuyển hàng hóa trong thời gian ngắn. 我们需要一个能够在短时间内运输货物的物流公司。Wǒmen xūyào yīgè nénggòu zài duǎn shíjiān nèi yùnshū huòwù de wùliú gōngsī.
252Công ty chuyển phát nhanh này có thể vận chuyển các loại gói hàng, bao gồm cả hàng hóa lớn. 这家快递公司可以运输各种类型的包裹,包括大件物品。Zhè jiā kuàidì gōngsī kěyǐ yùnshū gè zhǒng lèixíng de bāoguǒ, bāokuò dà jiàn wùpǐn.
253Chúng tôi cần một đại lý vận chuyển hàng hóa để giúp chúng tôi sắp xếp vận chuyển hàng hóa. 我们需要一个航运代理来协助我们安排货物的运输。Wǒmen xūyào yīgè hángyùn dàilǐ lái xiézhù wǒmen ānpái huòwù de yùnshū.
254Những mặt hàng này cần được vận chuyển bằng đường biển, cần phải sắp xếp lịch trình tàu thích hợp. 这批货物需要通过海运进行运输,需要安排好合适的船期。Zhè pī huòwù xūyào tōngguò hǎiyùn jìnxíng yùnshū, xūyào ānpái hǎo héshì de chuán qí.
255Chúng tôi cần vận chuyển hàng hóa từ cảng biển đến nhà máy, cần phải thuê một chiếc xe tải.我们需要将货物从码头运到工厂,需要租用一辆货车。Wǒmen xūyào jiāng huòwù cóng mǎtóu yùn dào gōngchǎng, xūyào zūyòng yī liàng huòchē.
256Chúng tôi cần một công ty cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa nhanh chóng, hiệu quả và an toàn.我们需要一家能够为我们提供快捷、高效、安全的物流服务的公司。Wǒmen xūyào yījiā nénggòu wèi wǒmen tígōng kuàijié, gāoxiào, ānquán de wùliú fúwù de gōngsī.
257Công ty vận chuyển cần cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng suốt ngày đêm, để chúng tôi có thể luôn cập nhật tình trạng vận chuyển hàng hóa.运输公司需要为我们提供全天候的客户支持服务,以便我们随时了解货物的运输情况。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng quántiānhòu de kèhù zhīchí fúwù, yǐbiàn wǒmen suíshí liǎojiě huòwù de yùnshū qíngkuàng.
258Lô hàng này cần được vận chuyển bằng đường sắt, cần phải sắp xếp lịch trình tàu hợp lý.这批货物需要通过铁路运输进行运输,需要安排好适合的火车班次。Zhè pī huòwù xūyào tōngguò tiělùyùnshū jìnxíng yùnshū, xūyào ānpái hǎo shìhé de huǒchē bāncì.
259Chúng tôi cần đóng gói hàng hóa để đảm bảo không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.我们需要对货物进行包装,以确保在运输过程中不会受到损坏。Wǒmen xūyào duì huòwù jìnxíng bāozhuāng, yǐ quèbǎo zài yùnshū guòchéng zhōng bù huì shòudào sǔnhuài.
260Công ty vận chuyển cần thực hiện công việc xếp dỡ hàng hóa một cách cẩn thận để đảm bảo tính nguyên vẹn của hàng hóa.运输公司需要对货物进行仔细的装卸,以确保货物的完整性。Yùnshū gōngsī xūyào duì huòwù jìnxíng zǐxì de zhuāngxiè, yǐ quèbǎo huòwù de wánzhěng xìng.
261Chúng tôi cần chọn phương thức vận chuyển hàng hóa phù hợp nhất để giảm thiểu chi phí vận chuyển.我们需要为货物选择合适的运输方式,以最大程度地减少运输成本。Wǒmen xūyào wèi huòwù xuǎnzé héshì de yùnshū fāngshì, yǐ zuìdà chéngdù de jiǎnshǎo yùnshū chéngběn.
262Công ty vận chuyển cần tuân thủ tất cả các quy định và tiêu chuẩn vận chuyển liên quan để đảm bảo an toàn cho hàng hóa.运输公司需要遵守所有相关的运输法规和标准,以确保货物的安全运输。Yùnshū gōngsī xūyào zūnshǒu suǒyǒu xiāngguān de yùnshū fǎguī hé biāozhǔn, yǐ quèbǎo huòwù de ānquán yùnshū.
263Sau khi hàng hóa đến đích, chúng tôi cần thông báo cho người nhận hàng kịp thời để họ có thể sắp xếp lấy hàng.我们需要在货物到达目的地后及时通知收货人,以便他们及时安排取货。Wǒmen xūyào zài huòwù dàodá mùdì de hòu jíshí tōngzhī shōu huò rén, yǐbiàn tāmen jíshí ānpái qǔ huò.
264Công ty vận chuyển cần cung cấp dịch vụ theo dõi hàng hóa để chúng tôi có thể nắm bắt vị trí và tình trạng hàng hóa.运输公司需要为我们提供货物跟踪服务,以便我们随时了解货物的位置和状态。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng huòwù gēnzōng fúwù, yǐbiàn wǒmen suíshí liǎojiě huòwù de wèizhì hé zhuàngtài.
265Chúng tôi cần ký kết hợp đồng với đại lý vận chuyển, để rõ ràng quyền lợi và trách nhiệm của hai bên.我们需要与货运代理签订合同,明确双方的权利和责任。Wǒmen xūyào yǔ huòyùn dàilǐ qiāndìng hétóng, míngquè shuāngfāng de quánlì hé zérèn.
266Lô hàng này cần được đóng gói bảo ôn đặc biệt để đảm bảo giữ nguyên nhiệt độ trong quá trình vận chuyển.这批货物需要进行特殊的保温包装,以确保在运输过程中保持温度不变。Zhè pī huòwù xūyào jìnxíng tèshū de bǎowēn bāozhuāng, yǐ quèbǎo zài yùnshū guòchéng zhōng bǎochí wēndù bù biàn.
267Chúng tôi cần mua bảo hiểm cho các hàng hóa này để bảo vệ lợi ích của chúng tôi.我们需要为这些货物购买保险,以保护我们的利益。Wǒmen xūyào wèi zhèxiē huòwù gòumǎi bǎoxiǎn, yǐ bǎohù wǒmen de lìyì.
268Công ty vận chuyển cần cung cấp giải pháp vận chuyển hàng hóa tùy chỉnh cho chúng tôi để đáp ứng nhu cầu cụ thể của chúng tôi.运输公司需要为我们提供定制化的物流解决方案,以满足我们的特定需求。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng dìngzhì huà de wùliú jiějué fāng’àn, yǐ mǎnzú wǒmen de tèdìng xūqiú.
269Chúng tôi cần tìm một công ty cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa quốc tế cho chúng tôi.我们需要找到一家可以为我们提供国际货运服务的公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā kěyǐ wéi wǒmen tígōng guójì huòyùn fúwù de gōngsī.
270Công ty vận chuyển cần cung cấp giá cả hợp lý và dịch vụ chất lượng cao cho chúng tôi để giúp chúng tôi giảm chi phí vận chuyển.运输公司需要为我们提供合理的价格和优质的服务,以帮助我们降低运输成本。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng hélǐ de jiàgé hé yōuzhì de fúwù, yǐ bāngzhù wǒmen jiàngdī yùnshū chéngběn.
271Chúng tôi cần tìm một công ty cung cấp dịch vụ thông quan hải quan cho chúng tôi.我们需要找到一家可以为我们提供海关清关服务的公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā kěyǐ wéi wǒmen tígōng hǎiguān qīngguān fúwù de gōngsī.
272Công ty vận chuyển cần cung cấp dịch vụ thông quan và kiểm tra hàng hóa nhanh chóng, chính xác để đảm bảo hàng hóa có thể thông quan qua cửa khẩu suôn sẻ.运输公司需要为我们提供快速、准确的报关报检服务,以确保货物能够顺利通过海关。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng kuàisù, zhǔnquè de bàoguān bào jiǎn fúwù, yǐ quèbǎo huòwù nénggòu shùnlì tōngguò hǎiguān.
273Chúng tôi cần tìm một công ty cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh để chúng tôi có thể giao hàng nhanh chóng đến tay khách hàng.我们需要找到一家可以为我们提供快递服务的公司,以便我们能够快速地将包裹送达客户手中。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā kěyǐ wéi wǒmen tígōng kuàidì fúwù de gōngsī, yǐbiàn wǒmen nénggòu kuàisù de jiāng bāoguǒ sòng dá kèhù shǒuzhōng.
274Công ty vận chuyển cần cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa an toàn, nhanh chóng để đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa khẩn cấp của chúng tôi.运输公司需要为我们提供安全、快速的货运服务,以满足我们的紧急物流需求。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng ānquán, kuàisù de huòyùn fúwù, yǐ mǎnzú wǒmen de jǐnjí wùliú xūqiú.
275Chúng tôi cần tìm một công ty logistics chuyên nghiệp để vận chuyển hàng hóa.我们需要找一家专业的物流公司来运输货物。Wǒmen xūyào zhǎo yījiā zhuānyè de wùliú gōngsī lái yùnshū huòwù.
276Chúng tôi cần một công ty logistics có thể vận chuyển hàng hóa trong thời gian ngắn.我们需要一个能够在短时间内运输货物的物流公司。Wǒmen xūyào yīgè nénggòu zài duǎn shíjiān nèi yùnshū huòwù de wùliú gōngsī.
277Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa quốc tế.我们需要一家可以提供国际货运服务的物流公司。Wǒmen xūyào yījiā kěyǐ tígōng guójì huòyùn fúwù de wùliú gōngsī.
278Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể vận chuyển hàng hóa kích thước lớn.我们需要一个能够运输大件物品的物流公司。Wǒmen xūyào yīgè nénggòu yùnshū dà jiàn wùpǐn de wùliú gōngsī.
279Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.我们需要一家能够提供危险品运输的物流公司。Wǒmen xūyào yījiā nénggòu tígōng wéixiǎn pǐn yùnshū de wùliú gōngsī.
280Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển chuỗi lạnh.我们需要一家可以提供冷链运输服务的物流公司。Wǒmen xūyào yījiā kěyǐ tígōng lěng liàn yùnshū fúwù de wùliú gōngsī.
281Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể cung cấp dịch vụ đóng gói và xử lý đặc biệt cho hàng hóa.我们需要一家能够提供特殊包装和处理服务的物流公司。Wǒmen xūyào yījiā nénggòu tígōng tèshū bāozhuāng hé chǔlǐ fúwù de wùliú gōngsī.
282Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể cung cấp dịch vụ đa phương thức vận chuyển.我们需要一家能够提供多式联运服务的物流公司。Wǒmen xūyào yījiā nénggòu tígōng duō shì liányùn fúwù de wùliú gōngsī.
283Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể cung cấp dịch vụ kho bãi và phân phối hàng hóa.我们需要一家能够提供货物仓储和配送服务的物流公司。Wǒmen xūyào yījiā nénggòu tígōng huòwù cāngchú hé pèisòng fúwù de wùliú gōngsī.
284Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển đường bưu điện và gửi bưu kiện.我们需要一家能够提供快递和包裹运输服务的物流公司。Wǒmen xūyào yījiā nénggòu tígōng kuàidì hé bāoguǒ yùnshū fúwù de wùliú gōngsī.
285Chúng tôi cần tìm một công ty logistics đáng tin cậy để hỗ trợ chúng tôi vận chuyển hàng hóa.我们需要找到一家可靠的物流公司来帮助我们运输货物。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā kěkào de wùliú gōngsī lái bāngzhù wǒmen yùnshū huòwù.
286Chúng tôi cần tìm một công ty logistics giá cả hợp lý để vận chuyển hàng hóa.我们需要找到一家价格合理的物流公司来运输货物。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā jiàgé hélǐ de wùliú gōngsī lái yùnshū huòwù.
287Chúng tôi cần tìm một đại lý vận tải đường biển chuyên nghiệp để hỗ trợ vận chuyển hàng hóa.我们需要找到一家专业的船运代理来协助我们安排货物运输。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā zhuānyè de chuán yùn dàilǐ lái xiézhù wǒmen ānpái huòwù yùnshū.
288Chúng tôi cần tìm một đại lý vận tải hàng không chuyên nghiệp để hỗ trợ vận chuyển hàng hóa.我们需要找到一家专业的航空货运代理来协助我们安排货物运输。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā zhuānyè de hángkōng huòyùn dàilǐ lái xiézhù wǒmen ānpái huòwù yùnshū.
289Chúng tôi cần tìm một đại lý vận tải đường bộ chuyên nghiệp để hỗ trợ vận chuyển hàng hóa.我们需要找到一家专业的陆运代理来协助我们安排货物运输。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā zhuānyè de lùyùn dàilǐ lái xiézhù wǒmen ānpái huòwù yùnshū.
290Chúng tôi cần chọn phương tiện vận chuyển phù hợp để vận chuyển hàng hóa.我们需要选择一种合适的运输方式来运输货物。Wǒmen xūyào xuǎnzé yī zhǒng héshì de yùnshū fāngshì lái yùnshū huòwù.
291Chúng tôi cần xác định trọng lượng và kích thước hàng hóa để chọn phương tiện vận chuyển phù hợp.我们需要确定货物的重量和尺寸以便选择合适的运输方式。Wǒmen xūyào quèdìng huòwù de zhòngliàng hé chǐcùn yǐbiàn xuǎnzé héshì de yùnshū fāngshì.
292Chúng tôi cần chọn vật liệu đóng gói phù hợp để đảm bảo an toàn vận chuyển hàng hóa.我们需要为货物选择合适的包装材料以确保安全运输。Wǒmen xūyào wèi huòwù xuǎnzé héshì de bāozhuāng cáiliào yǐ quèbǎo ānquán yùnshū.
293Chúng tôi cần chọn tuyến đường vận chuyển phù hợp để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng.我们需要为货物选择合适的运输路线以确保快速运输。Wǒmen xūyào wèi huòwù xuǎnzé héshì de yùnshū lùxiàn yǐ quèbǎo kuàisù yùnshū.
294Chúng tôi cần chọn phương tiện vận chuyển phù hợp để đảm bảo an toàn vận chuyển hàng hóa.我们需要为货物选择合适的运输工具以确保安全运输。Wǒmen xūyào wèi huòwù xuǎnzé héshì de yùnshū gōngjù yǐ quèbǎo ānquán yùnshū.
295Chúng tôi cần xác định giá trị hàng hóa để mua bảo hiểm vận chuyển thích hợp.我们需要确定货物的价值以便购买适当的运输保险。Wǒmen xūyào quèdìng huòwù de jiàzhí yǐbiàn gòumǎi shìdàng de yùnshū bǎoxiǎn.
296Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển thích hợp để đảm bảo bồi thường thiệt hại trong quá trình vận chuyển.我们需要为货物购买适当的运输保险以确保在运输过程中的损失得到赔偿。Wǒmen xūyào wèi huòwù gòumǎi shìdàng de yùnshū bǎoxiǎn yǐ quèbǎo zài yùnshū guòchéng zhōng de sǔnshī dédào péicháng.
297Chúng tôi cần ký hợp đồng với đại lý vận chuyển để xác định quyền và trách nhiệm của hai bên.我们需要与货运代理签订合同以明确双方的权利和责任。Wǒmen xūyào yǔ huòyùn dàilǐ qiāndìng hétóng yǐ míngquè shuāngfāng de quánlì hé zérèn.
298Chúng tôi cần đảm bảo hàng hóa tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn vận chuyển.我们需要确保货物符合运输法规和标准。Wǒmen xūyào quèbǎo huòwù fúhé yùnshū fǎguī hé biāozhǔn.
299Chúng tôi cần đảm bảo hàng hóa tuân thủ yêu cầu nhập khẩu của quốc gia đích.我们需要确保货物符合目的地国家的进口要求。Wǒmen xūyào quèbǎo huòwù fúhé mùdì dì guójiā de jìnkǒu yāoqiú.
300Chúng tôi cần cung cấp thông tin hàng hóa chính xác cho đại lý vận chuyển để tránh sai sót.我们需要向货运代理提供正确的货物信息以避免出现错误。Wǒmen xūyào xiàng huòyùn dàilǐ tígōng zhèngquè de huòwù xìnxī yǐ bìmiǎn chūxiàn cuòwù.
301Chúng tôi cần đảm bảo đóng gói hàng hóa an toàn để tránh hư hỏng trong quá trình vận chuyển.我们需要确保货物的安全包装以避免在运输过程中受到损坏。Wǒmen xūyào quèbǎo huòwù de ānquán bāozhuāng yǐ bìmiǎn zài yùnshū guòchéng zhōng shòudào sǔnhuài.
302Chúng tôi cần tìm một công ty logistics chuyên nghiệp để hỗ trợ vận chuyển hàng hóa.我们需要找一家专业的物流公司来协助我们运输货物。Wǒmen xūyào zhǎo yījiā zhuānyè de wùliú gōngsī lái xiézhù wǒmen yùnshū huòwù.
303Những hàng hóa này cần được vận chuyển qua nhiều phương tiện giao thông khác nhau và cần được sắp xếp một cách hợp lý.这些货物需要经过多种交通方式的运输,需要进行合理的安排。Zhèxiē huòwù xūyào jīngguò duō zhǒng jiāotōng fāngshì de yùnshū, xūyào jìnxíng hélǐ de ānpái.
304Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể cung cấp dịch vụ kho hàng nước ngoài cho chúng tôi.我们需要找到一家可以为我们提供海外仓储服务的物流公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā kěyǐ wéi wǒmen tígōng hǎiwài cāngchú fúwù de wùliú gōngsī.
305Công ty vận chuyển cần cung cấp dịch vụ khách hàng chu đáo để giải quyết các vấn đề trong quá trình vận chuyển.运输公司需要为我们提供周到的客户服务,以解决运输过程中的问题。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng zhōudào de kèhù fúwù, yǐ jiějué yùnshū guòchéng zhōng de wèntí.
306Chúng tôi cần công ty vận chuyển đóng gói và đánh dấu hàng hóa để vận chuyển đúng cách.我们需要运输公司对货物进行包装和标记,以便正确地进行运输。Wǒmen xūyào yùnshū gōngsī duì huòwù jìnxíng bāozhuāng hé biāojì, yǐbiàn zhèngquè de jìnxíng yùnshū.
307Những mặt hàng này cần được bảo vệ đặc biệt để đảm bảo không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.这些货物需要进行特殊的保护,以确保在运输过程中不会受到损坏。Zhèxiē huòwù xūyào jìnxíng tèshū de bǎohù, yǐ quèbǎo zài yùnshū guòchéng zhōng bù huì shòudào sǔnhuài.
308Chúng tôi cần tìm một đại lý vận chuyển đáng tin cậy để giúp chúng tôi sắp xếp vận chuyển hàng hóa.我们需要寻找一家可靠的货运代理,以协助我们安排货物的运输。Wǒmen xūyào xúnzhǎo yījiā kěkào de huòyùn dàilǐ, yǐ xiézhù wǒmen ānpái huòwù de yùnshū.
309Công ty vận chuyển cần cung cấp dịch vụ theo dõi hàng hoàn chỉnh để chúng tôi có thể biết vị trí hàng hóa bất cứ lúc nào.运输公司需要为我们提供完整的货物跟踪服务,以方便我们随时了解货物的位置。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng wánzhěng de huòwù gēnzōng fúwù, yǐ fāngbiàn wǒmen suíshí liǎojiě huòwù de wèizhì.
310Chúng tôi cần lựa chọn một công ty logistics giàu kinh nghiệm để vận chuyển số hàng này.我们需要选择一个经验丰富的物流公司来运输这批货物。Wǒmen xūyào xuǎnzé yīgè jīngyàn fēngfù de wùliú gōngsī lái yùnshū zhè pī huòwù.
311Những mặt hàng này cần đến địa điểm nhất định trong thời gian quy định, cần được sắp xếp một cách hợp lý.这些货物需要在规定时间内到达目的地,需要有合理的安排。Zhèxiē huòwù xūyào zài guīdìng shíjiān nèi dàodá mùdì de, xūyào yǒu hélǐ de ānpái.
312Chúng tôi cần tìm một công ty cung cấp dịch vụ logistics hiệu quả để đảm bảo hàng hóa được vận chuyển đúng giờ.我们需要寻找一家可以为我们提供高效物流服务的公司,以保证货物能够准时到达。Wǒmen xūyào xúnzhǎo yījiā kěyǐ wéi wǒmen tígōng gāoxiào wùliú fúwù de gōngsī, yǐ bǎozhèng huòwù nénggòu zhǔnshí dàodá.
313Công ty vận chuyển cần bảo hiểm hàng hóa để tránh sự cố xảy ra trong quá trình vận chuyển.运输公司需要对货物进行保险,以避免在运输过程中发生意外。Yùnshū gōngsī xūyào duì huòwù jìnxíng bǎoxiǎn, yǐ bìmiǎn zài yùnshū guòchéng zhōng fāshēng yìwài.
314Chúng tôi cần công ty vận chuyển cung cấp kế hoạch vận chuyển chi tiết để chúng tôi có thể chuẩn bị trước.我们需要运输公司提供详细的货运方案,以方便我们做好准备工作。Wǒmen xūyào yùnshū gōngsī tígōng xiángxì de huòyùn fāng’àn, yǐ fāngbiàn wǒmen zuò hǎo zhǔnbèi gōngzuò.
315Những mặt hàng này cần được đóng gói và đánh dấu để vận chuyển và phân loại đúng cách.这批货物需要进行包装和标记,以便正确地进行运输和分类。Zhè pī huòwù xūyào jìnxíng bāozhuāng hé biāojì, yǐbiàn zhèngquè de jìnxíng yùnshū hé fēnlèi.
316Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa toàn cầu cho chúng tôi.我们需要找到一家可以为我们提供全球货运服务的物流公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā kěyǐ wéi wǒmen tígōng quánqiú huòyùn fúwù de wùliú gōngsī.
317Công ty vận chuyển cần cung cấp thời gian và tuyến đường vận chuyển chính xác để đảm bảo hàng hóa được vận chuyển đúng giờ.运输公司需要为我们提供准确的运输时间和路线,以确保货物能够准时到达。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng zhǔnquè de yùnshū shíjiān hé lùxiàn, yǐ quèbǎo huòwù nénggòu zhǔnshí dàodá.
318Chúng tôi cần chọn phương tiện vận chuyển phù hợp để vận chuyển hàng hóa này đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.我们需要为这些货物选择适当的运输方式,以满足我们的需求。Wǒmen xūyào wèi zhèxiē huòwù xuǎnzé shìdàng de yùnshū fāngshì, yǐ mǎnzú wǒmen de xūqiú.
319Những hàng hóa này cần được bảo hiểm để đảm bảo không có thiệt hại nào trong quá trình vận chuyển.这些货物需要进行保险,以确保在运输过程中不会发生损失。Zhèxiē huòwù xūyào jìnxíng bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo zài yùnshū guòchéng zhōng bù huì fāshēng sǔnshī.
320Chúng tôi cần ký hợp đồng với đại lý vận chuyển để làm rõ quyền và trách nhiệm của hai bên.我们需要与货运代理签订合同,以明确双方的权利和责任。Wǒmen xūyào yǔ huòyùn dàilǐ qiāndìng hétóng, yǐ míngquè shuāngfāng de quánlì hé zérèn.
321Công ty vận chuyển cần cung cấp báo cáo và dữ liệu chi tiết để chúng tôi có thể hiểu tình hình vận chuyển hàng hóa.运输公司需要为我们提供详细的报告和数据,以便我们了解货物的运输情况。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng xiángxì de bàogào hé shùjù, yǐbiàn wǒmen liǎojiě huòwù de yùnshū qíngkuàng.
322Chúng tôi cần tìm kiếm một công ty logistics chuyên nghiệp để cung cấp dịch vụ.我们需要找到一家可以为我们提供专业物流服务的公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā kěyǐ wéi wǒmen tígōng zhuānyè wùliú fúwù de gōngsī.
323Những hàng hóa này cần được xử lý đặc biệt để đảm bảo chúng có thể được vận chuyển an toàn.这些货物需要进行特殊的处理,以确保它们能够安全地运输。Zhèxiē huòwù xūyào jìnxíng tèshū de chǔlǐ, yǐ quèbǎo tāmen nénggòu ānquán de yùnshū.
324Chúng tôi cần chọn một đại lý vận tải đường biển có kinh nghiệm để sắp xếp vận chuyển hàng hóa.我们需要选择一家经验丰富的航运代理来安排货物的运输。Wǒmen xūyào xuǎnzé yījiā jīngyàn fēngfù de hángyùn dàilǐ lái ānpái huòwù de yùnshū.
325Công ty vận chuyển cần cung cấp giải pháp vận chuyển hàng hóa tốt nhất để đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.运输公司需要为我们提供最佳的货物运输解决方案,以满足我们的需求。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng zuì jiā de huòwù yùnshū jiějué fāng’àn, yǐ mǎnzú wǒmen de xūqiú.
326Những hàng hóa này cần được đóng gói đặc biệt để tránh bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.这些货物需要进行特殊的包装,以防止在运输过程中受到损坏。Zhèxiē huòwù xūyào jìnxíng tèshū de bāozhuāng, yǐ fángzhǐ zài yùnshū guòchéng zhōng shòudào sǔnhuài.
327Chúng tôi cần xác nhận người nhận đã nhận được hàng hóa sau khi hàng hóa đến đích.我们需要在货物到达目的地后确认收货人已收到货物。Wǒmen xūyào zài huòwù dàodá mùdì de hòu quèrèn shōu huò rén yǐ shōu dào huòwù.
328Những hàng hóa này cần được vận chuyển ra nước ngoài và cần được xử lý thủ tục xuất khẩu.这批货物需要运往国外,需要办理出口手续。Zhè pī huòwù xūyào yùnwǎng guówài, xūyào bànlǐ chūkǒu shǒuxù.
329Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể xử lý các thủ tục hải quan hàng hóa.我们需要找到一家能够处理货物清关的物流公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā nénggòu chǔlǐ huòwù qīngguān de wùliú gōngsī.
330Những hàng hóa này cần được vận chuyển bằng đường sắt và cần có giải pháp vận chuyển đường sắt phù hợp.这批货物需要通过铁路进行运输,需要安排好适合的铁路运输方案。Zhè pī huòwù xūyào tōngguò tiělù jìnxíng yùnshū, xūyào ānpái hǎo shìhé de tiělùyùnshū fāng’àn.
331Chúng tôi cần tìm một công ty logistics tùy chỉnh dịch vụ.我们需要找到一家能够提供定制化物流服务的公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā nénggòu tígōng dìngzhì huà wùliú fúwù de gōngsī.
332Công ty vận chuyển cần cung cấp giải pháp vận chuyển an toàn và đáng tin cậy để đảm bảo hàng hóa được vận chuyển an toàn.运输公司需要为我们提供安全可靠的运输方案,以确保货物的安全运输。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng ānquán kěkào de yùnshū fāng’àn, yǐ quèbǎo huòwù de ānquán yùnshū.
333Chúng tôi cần thông báo với người nhận hàng và xác định thời gian giao hàng trước khi hàng đến nơi đích.我们需要在货物到达目的地前通知收货人并确定交货时间。Wǒmen xūyào zài huòwù dàodá mùdì de qián tōngzhī shōu huò rén bìng quèdìng jiāo huò shíjiān.
334Lô hàng này cần được kiểm tra chất lượng trước khi vận chuyển để đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng.这批货物需要在运输前进行质量检测,以确保符合质量标准。Zhè pī huòwù xūyào zài yùnshū qián jìnxíng zhìliàng jiǎncè, yǐ quèbǎo fúhé zhìliàng biāozhǔn.
335Chúng tôi cần tìm một công ty có thể cung cấp dịch vụ logistics thương mại điện tử vượt quốc gia.我们需要找到一家能够提供跨境电商物流服务的公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā nénggòu tígōng kuà jìng diàn shāng wùliú fúwù de gōngsī.
336Những mặt hàng này cần được vận chuyển trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm phù hợp.这些货物需要在运输过程中保持在适当的温度和湿度条件下。Zhèxiē huòwù xūyào zài yùnshū guòchéng zhōng bǎochí zài shìdàng de wēndù hé shīdù tiáojiàn xià.
337Chúng tôi cần liên lạc với đại lý vận tải hàng hóa để xác định thủ tục khai báo hải quan cho hàng hóa.我们需要与货运代理沟通并确定货物的报关事宜。Wǒmen xūyào yǔ huòyùn dàilǐ gōutōng bìng quèdìng huòwù de bàoguān shìyí.
338Công ty vận chuyển cần cung cấp dịch vụ tải và dỡ hàng cho chúng tôi.运输公司需要为我们提供货物装载和卸载服务。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng huòwù zhuāngzǎi hé xièzài fúwù.
339Lô hàng này cần được giao đúng thời gian đến nơi đích, tránh gây thiệt hại do chậm trễ.这批货物需要按时运到目的地,以避免延误损失。Zhè pī huòwù xūyào ànshí yùn dào mùdì de, yǐ bìmiǎn yánwù sǔnshī.
340Chúng tôi cần xác định thời hạn bảo quản của hàng hóa và chọn phương thức vận chuyển phù hợp.我们需要确定货物的保质期,并选择适当的运输方式。Wǒmen xūyào quèdìng huòwù de bǎozhìqī, bìng xuǎnzé shìdàng de yùnshū fāngshì.
341Công ty vận chuyển cần cung cấp dịch vụ lưu trữ và kho bãi cho hàng hóa để đảm bảo an toàn lưu trữ.运输公司需要提供货物保管和仓储服务,以确保货物安全存放。Yùnshū gōngsī xūyào tígōng huòwù bǎoguǎn hé cāngchú fúwù, yǐ quèbǎo huòwù ānquán cú fàng.
342Lô hàng này cần được kiểm tra trọng lượng và số lượng để đảm bảo đúng và chính xác.这批货物需要进行重量和数量的检查,以确保准确无误。Zhè pī huòwù xūyào jìnxíng zhòngliàng hé shùliàng de jiǎnchá, yǐ quèbǎo zhǔnquè wúwù.
343Chúng tôi cần tìm một công ty có thể cung cấp dịch vụ kho bãi và phân phối quốc tế.我们需要找到一家能够提供海外仓储和配送服务的公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā nénggòu tígōng hǎiwài cāngchú hé pèisòng fúwù de gōngsī.
344Những mặt hàng này cần được xử lý vệ sinh và khử trùng trước khi vận chuyển để đáp ứng tiêu chuẩn liên quan.这些货物需要在运输前进行卫生处理和消毒,以符合相关标准。Zhèxiē huòwù xūyào zài yùnshū qián jìnxíng wèishēng chǔlǐ hé xiāodú, yǐ fúhé xiāngguān biāozhǔn.
345Chúng tôi cần đánh dấu và đánh số nhãn trên hàng hóa để dễ dàng theo dõi và nhận diện.我们需要对货物进行标记和标识,以便于跟踪和识别。Wǒmen xūyào duì huòwù jìnxíng biāojì hé biāozhì, yǐbiàn yú gēnzōng héshìbié.
346Lô hàng này cần được kiểm tra và bảo trì định kỳ trong quá trình vận chuyển.这批货物需要在运输过程中进行定期检查和维护。Zhè pī huòwù xūyào zài yùnshū guòchéng zhōng jìnxíng dìngqí jiǎnchá hé wéihù.
347Chúng tôi cần xác định vật liệu và cách đóng gói hàng hóa để tránh bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.我们需要确定货物的包装材料和方式,以防止在运输过程中受到损坏。Wǒmen xūyào quèdìng huòwù de bāozhuāng cáiliào hé fāngshì, yǐ fángzhǐ zài yùnshū guòchéng zhōng shòudào sǔnhuài.
348Công ty vận chuyển cần cung cấp phương tiện và thiết bị vận chuyển phù hợp để đảm bảo an toàn vận chuyển hàng hóa.运输公司需要提供适当的运输工具和设备,以保证货物安全运输。Yùnshū gōngsī xūyào tígōng shìdàng de yùnshū gōngjù hé shèbèi, yǐ bǎozhèng huòwù ānquán yùnshū.
349Những mặt hàng này cần tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn vận chuyển trong và ngoài nước.这些货物需要遵守国内外的运输法规和标准。Zhèxiē huòwù xūyào zūnshǒu guónèi wài de yùnshū fǎguī hé biāozhǔn.
350Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể cung cấp dịch vụ logistics toàn cầu.我们需要找到一家能够提供全球物流服务的公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā nénggòu tígōng quánqiú wùliú fúwù de gōngsī.
351Chúng tôi cần một công ty logistics có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển biển quốc tế.我们需要一个可以提供国际海运服务的物流公司。Wǒmen xūyào yīgè kěyǐ tígōng guójì hǎiyùn fúwù de wùliú gōngsī.
352Lô hàng này cần vận chuyển đến địa điểm đích trong thời gian ngắn, do đó cần phải sử dụng phương tiện vận chuyển nhanh chóng.这批货物需要在短时间内到达目的地,因此需要快速的运输方式。Zhè pī huòwù xūyào zài duǎn shíjiān nèi dàodá mùdì de, yīncǐ xūyào kuàisù de yùnshū fāngshì.
353Chúng tôi cần thuê một chiếc xe tải để vận chuyển hàng hóa từ cảng đến nhà máy.我们需要租用一辆货车将货物从码头运到工厂。Wǒmen xūyào zūyòng yī liàng huòchē jiāng huòwù cóng mǎtóu yùn dào gōngchǎng.
354Những mặt hàng này cần được đóng gói đặc biệt để đảm bảo không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.这些货物需要进行特殊的包装,以确保在运输过程中不会受到损坏。Zhèxiē huòwù xūyào jìnxíng tèshū de bāozhuāng, yǐ quèbǎo zài yùnshū guòchéng zhōng bù huì shòudào sǔnhuài.
355Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể cung cấp dịch vụ logistics nhanh chóng và hiệu quả.我们需要找到一家能够提供快速、高效物流服务的公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā nénggòu tígōng kuàisù, gāoxiào wùliú fúwù de gōngsī.
356Lô hàng này cần được vận chuyển bằng đường hàng không, cần sắp xếp chuyến bay phù hợp.这批货物需要通过空运进行运输,需要安排好合适的航班。Zhè pī huòwù xūyào tōngguò kōngyùn jìnxíng yùnshū, xūyào ānpái hǎo héshì de hángbān.
357Công ty vận chuyển cần thực hiện kiểm tra an toàn nghiêm ngặt để đảm bảo hàng hóa không gặp vấn đề trong quá trình vận chuyển.运输公司需要对货物进行严格的安全检查,以确保货物在运输过程中不会出现问题。Yùnshū gōngsī xūyào duì huòwù jìnxíng yángé de ānquán jiǎnchá, yǐ quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng bù huì chūxiàn wèntí.
358Chúng tôi cần mua bảo hiểm vận chuyển để bảo vệ quyền lợi của chúng tôi.我们需要购买运输保险,以保护我们的利益。Wǒmen xūyào gòumǎi yùnshū bǎoxiǎn, yǐ bǎohù wǒmen de lìyì.
359Những mặt hàng này cần được vận chuyển bằng đường bộ, cần phải sắp xếp phương tiện giao thông phù hợp.这些货物需要通过陆运进行运输,需要安排好适合的交通工具。Zhèxiē huòwù xūyào tōngguò lù yùn jìnxíng yùnshū, xūyào ānpái hǎo shìhé de jiāotōng gōngjù.
360Chúng tôi cần một công ty logistics có thể vận chuyển hàng hóa đến địa điểm đích trong thời gian ngắn.我们需要一个能够在短时间内将货物运输到目的地的物流公司。Wǒmen xūyào yīgè nénggòu zài duǎn shíjiān nèi jiāng huòwù yùnshū dào mùdì dì de wùliú gōngsī.
361Công ty vận chuyển này có thể vận chuyển các loại bưu kiện khác nhau, bao gồm cả hàng hóa lớn.这家快递公司可以运输各种类型的包裹,包括大件物品。Zhè jiā kuàidì gōngsī kěyǐ yùnshū gè zhǒng lèixíng de bāoguǒ, bāokuò dà jiàn wùpǐn.
362Công ty vận chuyển cần cung cấp dịch vụ theo dõi hàng hóa để chúng tôi có thể biết vị trí hàng hóa mọi lúc.运输公司需要为我们提供货物跟踪服务,以便我们随时了解货物的位置。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng huòwù gēnzōng fúwù, yǐbiàn wǒmen suíshí liǎojiě huòwù de wèizhì.
363Chúng tôi cần vận chuyển hàng hóa từ kho hàng đến sân bay, cần thuê một chiếc xe tải.我们需要将货物从仓库运到机场,需要租用一辆货车。Wǒmen xūyào jiāng huòwù cóng cāngkù yùn dào jīchǎng, xūyào zūyòng yī liàng huòchē.
364Những hàng hóa này cần được vận chuyển bằng đường biển, cần sắp xếp lịch tàu phù hợp.这批货物需要通过海运进行运输,需要安排好合适的船期。Zhè pī huòwù xūyào tōngguò hǎiyùn jìnxíng yùnshū, xūyào ānpái hǎo hé shì de chuán qí.
365Chúng tôi cần tìm một công ty logistics đáng tin cậy để giúp chúng tôi vận chuyển hàng hóa.我们需要找到一家可靠的物流公司来帮助我们运输货物。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā kěkào de wùliú gōngsī lái bāngzhù wǒmen yùnshū huòwù.
366Công ty vận chuyển cần cung cấp giá cả hợp lý và dịch vụ chất lượng cao cho chúng tôi.运输公司需要为我们提供合理的价格和优质的服务。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng hélǐ de jiàgé hé yōuzhì de fúwù.
367Chúng tôi cần cung cấp danh sách hàng hóa chi tiết và thông tin trọng lượng cho đại lý vận chuyển.我们需要向货运代理提供详细的货物清单和重量信息。Wǒmen xūyào xiàng huòyùn dàilǐ tígōng xiángxì de huòwù qīngdān hé zhòngliàng xìnxī.
368Những hàng hóa này cần đến đích vào thời gian cụ thể, vì vậy thời gian vận chuyển là rất quan trọng.这些货物需要在特定时间内到达目的地,因此运输时间很重要。Zhèxiē huòwù xūyào zài tèdìng shíjiān nèi dàodá mùdì de, yīncǐ yùnshū shíjiān hěn zhòngyào.
369Chúng tôi cần thuê một đại lý hàng không để giúp chúng tôi sắp xếp vận chuyển hàng hóa.我们需要租用一个航运代理来协助我们安排货物的运输。Wǒmen xūyào zūyòng yīgè hángyùn dàilǐ lái xiézhù wǒmen ānpái huòwù de yùnshū.
370Chúng tôi cần một công ty logistics để giúp chúng tôi vận chuyển hàng hóa từ nước ngoài về địa phương.我们需要一个物流公司来协助我们将货物从国外运到本地。Wǒmen xūyào yīgè wùliú gōngsī lái xiézhù wǒmen jiāng huòwù cóng guówài yùn dào běndì.
371Công ty vận chuyển cần cung cấp dịch vụ lưu kho hàng hóa cho chúng tôi.运输公司需要为我们提供货物仓储服务。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng huòwù cāngchú fúwù.
372Chúng tôi cần tìm một công ty có thể cung cấp nhiều phương tiện vận chuyển như vận chuyển bằng đường biển, đường hàng không và đường bộ.我们需要找到一家能够提供海运、空运和陆运等多种运输方式的公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā nénggòu tígōng hǎiyùn, kōngyùn hé lù yùn děng duō zhǒng yùnshū fāngshì de gōngsī.
373Chúng tôi cần ký kết hợp đồng vận chuyển với đại lý hàng hóa để xác định rõ quyền và trách nhiệm của cả hai bên.我们需要与货运代理签订合同,明确双方的权利和责任。Wǒmen xūyào yǔ huòyùn dàilǐ qiāndìng hétóng, míngquè shuāngfāng de quánlì hé zérèn.
374Công ty vận chuyển cần cung cấp vật liệu đóng gói an toàn để đảm bảo hàng hóa không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.运输公司需要提供安全的包装材料,以确保货物在运输过程中不会受到损坏。Yùnshū gōngsī xūyào tígōng ānquán de bāozhuāng cáiliào, yǐ quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng bù huì shòudào sǔnhuài.
375Chúng tôi cần tìm một công ty logistics có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, an toàn và đáng tin cậy.我们需要找到一家能够提供快速、安全和可靠的物流服务的公司。Wǒmen xūyào zhǎodào yījiā nénggòu tígōng kuàisù, ānquán hàn kěkào de wùliú fúwù de gōngsī.
376Công ty vận chuyển cần cung cấp dịch vụ lưu kho và phân loại hàng hóa cho chúng tôi.运输公司需要为我们提供仓储和分拣服务。Yùnshū gōngsī xūyào wèi wǒmen tígōng cāngchú hé fēn jiǎn fúwù.
377Xin hỏi anh có thể báo giá vận chuyển cho chúng tôi được không?请问你能给我们报一个运费吗?  Qǐngwèn nǐ néng gěi wǒmen bào yīgè yùnfèi ma?  
378Chúng tôi cần vận chuyển hàng hóa đến Việt Nam, anh có thể nhận chuyển cho chúng tôi được không?我们需要运到越南的货物,请问你们能接受吗?  Wǒmen xūyào yùn dào yuènán de huòwù, qǐngwèn nǐmen néng jiēshòu ma?  
379Thời gian vận chuyển của anh là bao lâu?你们的运输时间是多久?  Nǐmen de yùnshū shíjiān shì duōjiǔ?  
380Chúng tôi cần vận chuyển nhanh, anh có dịch vụ chuyển phát nhanh không?我们需要快递运输,请问你们有这种服务吗?  Wǒmen xūyào kuàidì yùnshū, qǐngwèn nǐmen yǒu zhè zhǒng fúwù ma?  
381Chúng tôi cần vận chuyển số lượng lớn hàng hóa, anh có thể nhận chuyển cho chúng tôi không?我们需要运输大量的货物,请问你们能接受吗?  Wǒmen xūyào yùnshū dàliàng de huòwù, qǐngwèn nǐmen néng jiēshòu ma?  
382Đây là danh sách hàng hóa của chúng tôi, anh có thể kiểm tra giúp chúng tôi không?这是我们的货物清单,请帮我们核对一下。  Zhè shì wǒmen de huòwù qīngdān, qǐng bāng wǒmen héduì yīxià.  
383Phí vận chuyển đã bao gồm phí hải quan chưa?运费是包括报关费用的吗? Yùnfèi shì bāokuò bàoguān fèiyòng de ma? 
384Chúng tôi cần gấp, anh có dịch vụ giao hàng gấp không?我们需要加急运输,请问你们能提供这种服务吗?  Wǒmen xūyào jiā jí yùnshū, qǐngwèn nǐmen néng tígōng zhè zhǒng fúwù ma?  
385Phương thức vận chuyển của anh là gì?你们的运输方式是什么?  Nǐmen de yùnshū fāngshì shì shénme?  
386Chúng tôi cần dịch vụ bảo hiểm, anh có dịch vụ này không?我们需要保险服务,请问你们能提供这种服务吗?  Wǒmen xūyào bǎoxiǎn fúwù, qǐngwèn nǐmen néng tígōng zhè zhǒng fúwù ma?  
387Trong quá trình vận chuyển, có cần kiểm tra hàng hóa không?运输过程中是否需要进行验货?  Yùnshū guòchéng zhōng shìfǒu xūyào jìnxíng yàn huò?  
388Chúng tôi cần chuyển hàng hóa sang một quốc gia khác, anh có thể giúp chúng tôi thủ tục xuất khẩu không?我们需要将货物运输到另一个国家,请问你们能帮我们办理出口手续吗?  Wǒmen xūyào jiāng huòwù yùnshū dào lìng yīgè guójiā, qǐngwèn nǐmen néng bāng wǒmen bànlǐ chūkǒu shǒuxù ma?  
389Chúng tôi cần nhận hàng vào một ngày cụ thể, xin hỏi bạn có thể đảm bảo được không?我们需要在特定日期收到货物,请问你们能保证吗?  Wǒmen xūyào zài tèdìng rìqí shōu dào huòwù, qǐngwèn nǐmen néng bǎozhèng ma?  
390Chúng tôi cần vận chuyển hàng dễ vỡ, anh có dịch vụ chuyển hàng này không?我们需要运输易碎品,请问你们能提供这种服务吗?  Wǒmen xūyào yùnshū yì suì pǐn, qǐngwèn nǐmen néng tígōng zhè zhǒng fúwù ma?  
391Nếu trong quá trình vận chuyển có hàng bị hư hỏng, anh có chịu trách nhiệm không?运输过程中如有货损,你们会负责吗?  Yùnshū guòchéng zhōng rú yǒu huòsǔn, nǐmen huì fùzé ma?  
392Vùng vận chuyển của anh là gì?请问你们的运输区域有哪些?  Qǐngwèn nǐmen de yùnshū qūyù yǒu nǎxiē?  
393Chúng tôi cần giao hàng đến địa chỉ được chỉ định bởi khách hàng, anh có thể đáp ứng yêu cầu này không?我们需要货物配送到客户指定的地址,请问你们能满足要求吗?  Wǒmen xūyào huòwù pèisòng dào kèhù zhǐdìng dì dìzhǐ, qǐngwèn nǐmen néng mǎnzú yāoqiú ma?  
394Chúng tôi cần vận chuyển định kỳ, anh có dịch vụ vận chuyển này không?我们需要定期定点运输,请问你们能提供这种服务吗?  Wǒmen xūyào dìngqí dìngdiǎn yùnshū, qǐngwèn nǐmen néng tígōng zhè zhǒng fúwù ma?  
395Chúng tôi cần vận chuyển hàng hóa quá dài, quá rộng, anh có thể nhận chuyển cho chúng tôi không?我们需要运输超长超宽的货物,请问你们能接受吗?  Wǒmen xūyào yùnshū chāo cháng chāo kuān de huòwù, qǐngwèn nǐmen néng jiēshòu ma?  
396Anh nhận thanh toán bằng những phương thức nào?请问你们接受哪些付款方式?  Qǐngwèn nǐmen jiēshòu nǎxiē fùkuǎn fāngshì?  
397Trong quá trình vận chuyển cần phải cung cấp những tài liệu gì?运输过程中需要提供哪些文件?  Yùnshū guòchéng zhōng xūyào tígōng nǎxiē wénjiàn?  
398Chúng tôi cần nhận hàng vào cuối tuần hoặc ngày lễ, anh có thể đáp ứng yêu cầu này không?我们需要货物在周末或节假日收到,请问你们能满足要求吗?  Wǒmen xūyào huòwù zài zhōumò huò jiéjiàrì shōu dào, qǐngwèn nǐmen néng mǎnzú yāoqiú ma?  
399Sau khi hàng hóa đến đích, chúng tôi cần thông báo cho người nhận hàng, anh có thể giúp chúng tôi không?运输到达目的地后,我们需要通知收货人,请问你们能帮忙通知吗?  Yùnshū dàodá mùdì de hòu, wǒmen xūyào tōngzhī shōu huò rén, qǐngwèn nǐmen néng bāngmáng tōngzhī ma?  
400Chúng tôi cần vận chuyển hàng hóa đảm bảo chuỗi lạnh, anh có dịch vụ này không?我们需要货物保持冷链,请问你们能提供这种服务吗?  Wǒmen xūyào huòwù bǎochí lěng liàn, qǐngwèn nǐmen néng tígōng zhè zhǒng fúwù ma?  
401Trong quá trình vận chuyển cần chú ý những vấn đề gì?运输过程中需要注意哪些问题?  Yùnshū guòchéng zhōng xūyào zhùyì nǎxiē wèntí?  
402Chúng tôi cần hàng hóa được giao đến vào một thời gian cụ thể, xin hỏi bạn có thể đảm bảo được không?我们需要货物在特定时间送达,请问你们能保证吗? Wǒmen xūyào huòwù zài tèdìng shíjiān sòng dá, qǐngwèn nǐmen néng bǎozhèng ma? 
403Chúng tôi cần giao hàng đến địa điểm cụ thể vào thời điểm cụ thể, anh có thể đảm bảo được không?我们需要货物在特定时间送达,请问你们能保证吗?  Wǒmen xūyào huòwù zài tèdìng shíjiān sòng dá, qǐngwèn nǐmen néng bǎozhèng ma?  
404Chúng tôi cần vận chuyển một lô hàng hóa rất quan trọng, anh có dịch vụ bảo hiểm không?我们需要运输一批特别重要的货物,请问你们能提供保险服务吗?  Wǒmen xūyào yùnshū yī pī tèbié chóng yào de huòwù, qǐngwèn nǐmen néng tígōng bǎoxiǎn fúwù ma?  
405Thời gian vận chuyển của anh là bao lâu?请问你们的运输时间需要多久?  Qǐngwèn nǐmen de yùnshū shíjiān xūyào duōjiǔ?  
406Chúng tôi cần vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, anh có thể nhận vận chuyển cho chúng tôi không?我们需要运输危险品,请问你们能接受吗?  Wǒmen xūyào yùnshū wéixiǎn pǐn, qǐngwèn nǐmen néng jiēshòu ma?  
407Trong quá trình vận chuyển, làm thế nào để theo dõi tình trạng hàng hóa?运输过程中如何跟踪货物的状态?  Yùnshū guòchéng zhōng rúhé gēnzōng huòwù de zhuàngtài?  
408Chúng tôi cần đóng gói hàng hóa rất tốt, anh có dịch vụ đóng gói này không?我们需要货物包装得很好,请问你们能提供这种服务吗?  Wǒmen xūyào huòwù bāozhuāng dé hěn hǎo, qǐngwèn nǐmen néng tígōng zhè zhǒng fúwù ma?  
409Trong quá trình vận chuyển, làm thế nào để đảm bảo an toàn hàng hóa?运输过程中如何保障货物安全?  Yùnshū guòchéng zhōng rúhé bǎozhàng huòwù ānquán?  
410Chúng tôi cần vận chuyển một lô hàng hóa rất quý giá, anh có dịch vụ đặc biệt bảo vệ hàng hóa này không?我们需要运输一批超值的货物,请问你们能提供特别保护吗?  Wǒmen xūyào yùnshū yī pī chāo zhí de huòwù, qǐngwèn nǐmen néng tígōng tèbié bǎohù ma?  
411Anh có thể cung cấp dịch vụ đón hàng tại nhà không?请问你们能提供上门取件的服务吗?  Qǐngwèn nǐmen néng tígōng shàngmén qǔ jiàn de fúwù ma?  
412Chúng tôi cần vận chuyển hàng hóa không bị rung lắc, anh có dịch vụ này không?我们需要货物在运输过程中不受震动,请问你们能提供这种服务吗?  Wǒmen xūyào huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng bù shòu zhèndòng, qǐngwèn nǐmen néng tígōng zhè zhǒng fúwù ma?  
413Trong quá trình vận chuyển, cần tuân thủ những quy định an toàn nào?运输过程中需要遵循哪些安全规定?  Yùnshū guòchéng zhōng xūyào zūnxún nǎxiē ānquán guīdìng?  
414Chúng tôi cần vận chuyển hàng hóa đảm bảo khô ráo, anh có dịch vụ này không?我们需要货物保持干燥,请问你们能提供这种服务吗?  Wǒmen xūyào huòwù bǎochí gānzào, qǐngwèn nǐmen néng tígōng zhè zhǒng fúwù ma?

Trên đây là toàn bộ nội dung bảng tổng hợp các mẫu câu tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu về Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn xem giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics mà chưa hiểu rõ kiến thức ở đâu thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn forum tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Kiến thức trong bài giảng Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics gồm rất nhiều thành phần quan trọng, ví dụ như từ vựng, thuật ngữ, ngữ pháp, bài tập.

Kiến thức của bài giảng lớp Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics sẽ là nền tảng thiết yếu để chúng ta học lên bài hoc tiếp theo trong lộ trình đào tạo của khóa học này.

Kiến thức trong bài giảng của lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics bao gồm:

  • Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại
  • Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics: Thuật ngữ thương mại và xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics: Ngữ pháp tiếng Trung thương mại cơ bản
  • Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics: Ngữ pháp tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics: Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics: Mẫu câu đàm phán tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics: Bài tập luyện dịch tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics: Bài tập luyện dịch tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics: Luyện đọc hiểu tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics: Luyện đọc hiểu tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics: Luyện nghe tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong giáo án lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics: Luyện nghe tiếng Trung xuất nhập khẩu 

Bạn đang quan tâm đến việc học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu để nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc? Hãy tham gia khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thầy Vũ, một giảng viên có kinh nghiệm lâu năm trong giảng dạy tiếng Trung cho các doanh nghiệp và sinh viên.

Khóa học sẽ giúp bạn phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại, đặc biệt là trong xuất nhập khẩu. Bạn sẽ được học các thuật ngữ, cụm từ và câu trực tiếp liên quan đến hoạt động thương mại, học cách sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp với đối tác Trung Quốc, trình bày báo cáo và thương lượng hợp đồng.

Khóa học được thiết kế theo phương pháp học tập hiệu quả, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp bạn có thể ứng dụng ngay những kiến thức và kỹ năng học được vào công việc và cuộc sống hàng ngày. Bạn sẽ được học trong môi trường học tập chuyên nghiệp, có cơ hội giao lưu với các đồng nghiệp, chia sẻ kinh nghiệm và mở rộng mạng lưới quan hệ trong ngành.

Khóa học được tổ chức linh hoạt, bạn có thể lựa chọn học tập theo hình thức lớp học trực tiếp hoặc học trực tuyến, tùy thuộc vào thời gian và sự thuận tiện của bạn. Bạn cũng có thể lựa chọn các mức độ học tập phù hợp với trình độ của mình, từ cơ bản đến nâng cao.

Nếu bạn muốn nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại xuất nhập khẩu, hãy đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thầy Vũ ngay hôm nay. Khóa học sẽ mang đến cho bạn những kiến thức và kỹ năng quan trọng để thành công trong sự nghiệp và kinh doanh với đối tác Trung Quốc.

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ để được sắp xếp thời gian và lịch học trong Tuần sao cho phù hợp với thời gian biểu của bạn.

Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung Thương mại Xuất nhập khẩu

Ngoài bài giảng của lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 18 Logistics ra, Thầy Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều tác phẩm khác để bổ trợ thêm kiến thức mới cho học viên. Ví dụ:

  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo thời trang Nam Nữ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo Trẻ em taobao 1688
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo công sở văn phòng
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần bò thời trang Nam Nữ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bộ vest công sở thời trang
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo mùa Thu Đông và Xuân Hạ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Giày dép thời trang Nam Nữ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Túi xách da thời trang
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Ví da và thắt lưng Nam
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Giày thể thao taobao 1688

Bên dưới là một số bài giảng khác liên quan, bạn nên tham khảo ngay để bổ sung thêm kiến thức mới cho bài giảng học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu nhé.