Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Thương lượng

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao chuyên đề xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

0
347
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Thương lượng Đàm phán giá
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Thương lượng Đàm phán giá
5/5 - (5 bình chọn)

Khóa học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu online Thầy Vũ

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao chuyên đề xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Kiến thức trong bài giảng này rất nhiều và quan trọng, bao gồm từ vựng tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu và ngữ pháp tiếng Trung thương mại ứng dụng thực tế. Vì vậy, các bạn cần tập trung học tập để có thể lĩnh hội được toàn bộ kiến thức trong bài giảng này nhé.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Đầu tiên, các bạn cần ôn tập lại toàn bộ trọng điểm kiến thức từ bài giảng 1 đến bài giảng 8 trong các link bên dưới.

Học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 1

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 2

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 3

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 5

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 6

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 7

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 8

Trong các giao dịch thương mại, việc thương lượng và đàm phán giá là rất quan trọng để đạt được thỏa thuận hợp lý giữa các bên. Thương lượng và đàm phán giá giúp các bên hiểu rõ nhau hơn về giá trị sản phẩm hoặc dịch vụ, từ đó đưa ra quyết định mua bán chính xác.

Thương lượng và đàm phán giá là quá trình đưa ra các đề xuất và phản hồi cho đến khi hai bên đạt được một mức giá chấp nhận được. Trong quá trình này, cả hai bên đều cần tham khảo tài liệu thị trường, dữ liệu giá cả và cơ hội kinh doanh để đưa ra quyết định.

Việc thương lượng và đàm phán giá còn giúp đảm bảo rằng hai bên đang thương lượng trong một môi trường công bằng và minh bạch. Các bên sẽ phải đưa ra các đề xuất cụ thể và chứng minh rõ ràng về giá trị của sản phẩm hoặc dịch vụ. Nếu một bên đưa ra một đề xuất quá cao hoặc quá thấp, đó có thể dẫn đến một mối đe dọa đối với mối quan hệ giữa hai bên.

Một khi hai bên đạt được một thỏa thuận giá, thì họ có thể tiến hành ký kết hợp đồng mua bán. Tuy nhiên, việc thương lượng và đàm phán giá không chỉ kết thúc tại điểm này. Các bên cần thường xuyên đánh giá lại mức giá trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng để đảm bảo rằng mức giá vẫn hợp lý và công bằng đối với cả hai bên.

Vì vậy, thương lượng và đàm phán giá là quá trình quan trọng để đạt được thỏa thuận mua bán hợp lý giữa hai bên. Việc thực hiện đúng quy trình thương lượng và đàm phán giá sẽ giúp các bên hiểu rõ hơn về giá trị của sản phẩm hoặc dịch vụ, đồng thời đảm bảo một môi trường thương lượng công bằng và minh bạch.

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào nội dung chính của bài giảng này – Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Thương lượng Đàm phán giá.

Tổng hợp 319 mẫu câu tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu Thương lượng Đàm phán giá

Các bạn nên kết hợp với bài giảng bên dưới nữa nhé để tăng cường thêm kiến thức nhằm phục vụ công việc tốt hơn.

300 Mẫu câu tiếng Trung Đàm phán giá cả

Để có thể lĩnh hội được toàn bộ các mẫu câu tiếng Trung thương mại theo chủ đề Thương lượng Đàm phán giá, các bạn cần kết hợp luyện tập gõ tiếng Trung mỗi ngày trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Giá này có thể giảm thêm không? 这个价格能否再优惠一点儿?  Zhège jiàgé néng fǒu zài yōuhuì yīdiǎn er? 
2 Chúng ta có thể đàm phán giá cả thêm lần nữa không? 我们能否再议一下价格?  Wǒmen néng fǒu zài yì yīxià jiàgé? 
3 Giá này có thể giảm bao nhiêu nữa không? 这个价格还可以优惠多少?  Zhège jiàgé hái kěyǐ yōuhuì duōshǎo? 
4 Xin hỏi có giảm giá không? 请问有没有折扣?  Qǐngwèn yǒu méiyǒu zhékòu? 
5 Có thể cho giá cả tốt hơn không? 能不能给个更优惠的价格?  Néng bùnéng gěi gè gèng yōuhuì de jiàgé? 
6 Giá này quá cao, bạn có thể giảm giá một chút được không? 这个价格太高了,你能不能便宜一点儿?  Zhège jiàgé tài gāole, nǐ néng bùnéng piányí yīdiǎn er? 
7 Chúng ta có thể đạt được thỏa thuận về giá cả không? 我们能否在价格上达成一致? Wǒmen néng fǒu zài jiàgé shàng dáchéng yīzhì?
8 Có thể cho giá đặc biệt không? 能否给个特价?  Néng fǒu gěi gè tèjià? 
9 Xin hỏi có lựa chọn nào khác phù hợp hơn không? 请问有没有其他更划算的选择?  Qǐngwèn yǒu méiyǒu qítā gèng huásuàn de xuǎnzé? 
10 Bạn có thể giảm giá thêm không? 你能不能再降低一点儿价格?  Nǐ néng bùnéng zài jiàngdī yīdiǎn er jiàgé? 
11 Chúng ta có thể thảo luận về giá cả không? 我们能否讨论一下价格? Wǒmen néng fǒu tǎolùn yīxià jiàgé?
12 Chúng ta có thể nhận được nhiều ưu đãi hơn không? 我们能不能得到更多的优惠?  Wǒmen néng bùnéng dédào gèng duō de yōuhuì? 
13 Giá này cao hơn so với giá thị trường quá nhiều. 这个价格比市场价高太多了。  Zhège jiàgé bǐ shìchǎng jià gāo tài duōle. 
14 Bạn có thể cho giá tốt hơn không? 你能否给个优惠价格?  Nǐ néng fǒu gěi gè yōuhuì jiàgé? 
15 Có thể cho giảm giá đặc biệt không? 能否给个优惠的折扣?  Néng fǒu gěi gè yōuhuì de zhékòu? 
16 Chúng ta có thể đàm phán giá cả không? 我们能否协商一下价格?  Wǒmen néng fǒu xiéshāng yīxià jiàgé? 
17 Giá này hơi đắt, bạn có thể giảm giá một chút được không? 这个价格有点贵,你能不能便宜一点儿?  Zhège jiàgé yǒudiǎn guì, nǐ néng bùnéng piányí yīdiǎn er? 
18 Có thể giảm giá thêm không? 能不能再优惠一点儿?  Néng bùnéng zài yōuhuì yīdiǎn er? 
19 Giá này hơi vượt quá ngân sách của chúng tôi. 这个价格有点超出我们的预算。  Zhège jiàgé yǒudiǎn chāochū wǒmen de yùsuàn. 
20 Giá này không khớp với kỳ vọng của chúng tôi. 这个价格跟我们的预期有些不符。  Zhège jiàgé gēn wǒmen de yùqí yǒuxiē bùfú. 
21 Xin hỏi có thể giảm phí vận chuyển không? 请问能否优惠一些运费?  Qǐngwèn néng fǒu yōuhuì yīxiē yùnfèi? 
22 Chúng ta có thể đạt được giá cả tốt hơn không? 我们能否达成一个更好的价格?  Wǒmen néng fǒu dáchéng yīgè gèng hǎo de jiàgé? 
23 Giá này không rẻ lắm, bạn có thể giảm giá thêm được không? 这个价格不是很实惠,你能不能再优惠点?  Zhège jiàgé bùshì hěn shíhuì, nǐ néng bùnéng zài yōuhuì diǎn? 
24 Có thể cho giá cả hấp dẫn hơn không? 能否给个更具吸引力的价格?  Néng fǒu gěi gè gèng jù xīyǐn lì de jiàgé? 
25 Chúng ta có thể nhận được nhiều hơn mức giảm giá hiện tại không? 我们能否得到更多的折扣?  Wǒmen néng fǒu dédào gèng duō de zhékòu? 
26 Giá này hơi cao đối với chúng tôi. 这个价格对我们来说有点高。  Zhège jiàgé duì wǒmen lái shuō yǒudiǎn gāo. 
27 Có thể cho giá cả tốt hơn nữa không? 能否给个更加优惠的价格?  Néng fǒu gěi gè gèngjiā yōuhuì de jiàgé? 
28 Chúng tôi cần giá cả tốt hơn để đặt hàng. 我们需要更好的价格才能下单。  Wǒmen xūyào gèng hǎo de jiàgé cáinéng xià dān. 
29 Có thể cho ưu đãi hấp dẫn hơn không? 能否给个更具吸引力的优惠?  Néng fǒu gěi gè gèng jù xīyǐn lì de yōuhuì? 
30 Chúng tôi muốn giá cả hợp lý hơn. 我们想要一个更合理的价格。  Wǒmen xiǎng yào yīgè gèng hélǐ de jiàgé. 
31 Có thể cho giá cả đáng giá hơn không? 能否给个更划算的价格?  Néng fǒu gěi gè gèng huásuàn de jiàgé? 
32 Chúng tôi cần một báo giá hấp dẫn hơn. 我们需要一个更具吸引力的报价。  Wǒmen xūyào yīgè gèng jù xīyǐn lì de bàojià. 
33 Giá này cao hơn so với kỳ vọng của chúng tôi. 这个价格比我们预期的高。  Zhège jiàgé bǐ wǒmen yùqí de gāo. 
34 Có thể cho báo giá tốt hơn không? 能否给个更优惠的报价?  Néng fǒu gěi gè gèng yōuhuì de bàojià? 
35 Chúng tôi cần một kế hoạch đáng giá hơn. 我们需要一个更划算的方案。  Wǒmen xūyào yīgè gèng huásuàn de fāng’àn. 
36 Có thể cho giá cả thực tế hơn không? 能否给个更加实惠的价格?  Néng fǒu gěi gè gèngjiā shíhuì de jiàgé? 
37 Giá này cao hơn ngân sách của chúng tôi. 这个价格比我们的预算高。  Zhège jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn gāo. 
38 Chúng tôi cần nhiều ưu đãi hơn để xem xét mua hàng. 我们需要更多的优惠才能考虑购买。  Wǒmen xūyào gèng duō de yōuhuì cáinéng kǎolǜ gòumǎi. 
39 Có thể cho giá cả cạnh tranh hơn không? 能否给个更具竞争力的价格?  Néng fǒu gěi gè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé? 
40 Chúng tôi cần một kế hoạch hấp dẫn hơn. 我们需要一个更具吸引力的方案。  Wǒmen xūyào yīgè gèng jù xīyǐn lì de fāng’àn. 
41 Có thể cho kế hoạch ưu đãi hơn không? 能否给个更优惠的方案?  Néng fǒu gěi gè gèng yōuhuì de fāng’àn? 
42 Chúng tôi cần một kế hoạch cạnh tranh hơn. 我们需要一个更具竞争力的方案。  Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de fāng’àn. 
43 Giá này không rẻ lắm, bạn có thể giảm giá thêm được không? 这个价格不是很实惠,你能不能再便宜点?  Zhège jiàgé bùshì hěn shíhuì, nǐ néng bùnéng zài piányí diǎn? 
44 Có thể cho báo giá tốt hơn nữa không? 能否给个更加优惠的报价?  Néng fǒu gěi gè gèngjiā yōuhuì de bàojià? 
45 Chúng tôi cần một kế hoạch hợp lý hơn. 我们需要一个更合理的方案。  Wǒmen xūyào yīgè gèng hélǐ de fāng’àn. 
46 Có thể cho giá cả đáng giá hơn không? 能否给个更加划算的价格?  Néng fǒu gěi gè gèngjiā huásuàn de jiàgé? 
47 Giá này hơi đắt đối với chúng tôi. 这个价格对我们来说有点贵。  Zhège jiàgé duì wǒmen lái shuō yǒudiǎn guì. 
48 Có thể cho ưu đãi tốt hơn không? 能否给个更好的优惠?  Néng fǒu gěi gè gèng hǎo de yōuhuì? 
49 Chúng tôi cần nhiều hơn mức giảm giá hiện tại. 我们需要更多的折扣。  Wǒmen xūyào gèng duō de zhékòu. 
50 Có thể cho giá cả cạnh tranh hơn không? 能否给个更加具有竞争力的价格?  Néng fǒu gěi gè gèngjiā jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé? 
51 Chúng tôi cần một kế hoạch ưu đãi hơn. 我们需要一个更加优惠的方案。  Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā yōuhuì de fāng’àn. 
52 Có thể cho báo giá đáng giá hơn không? 能否给个更划算的报价?  Néng fǒu gěi gè gèng huásuàn de bàojià? 
53 Chúng tôi cần một kế hoạch hợp lý hơn. 我们需要一个更加合理的方案。  Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā hélǐ de fāng’àn. 
54 Có thể cho kế hoạch hấp dẫn hơn không? 能否给个更具吸引力的方案?  Néng fǒu gěi gè gèng jù xīyǐn lì de fāng’àn? 
55 Giá này hơi cao đối với ngân sách của chúng tôi. 这个价格对我们的预算有点高。  Zhège jiàgé duì wǒmen de yùsuàn yǒudiǎn gāo. 
56 Có thể cho giá cả ưu đãi hơn không? 能否给个更优惠的价格?  Néng fǒu gěi gè gèng yōuhuì de jiàgé? 
57 Chúng tôi cần một giải pháp đáng giá hơn. 我们需要一个更划算的解决方案。  Wǒmen xūyào yīgè gèng huásuàn de jiějué fāng’àn. 
58 Có thể cho báo giá hấp dẫn hơn không? 能否给个更加具有吸引力的报价?  Néng fǒu gěi gè gèngjiā jùyǒu xīyǐn lì de bàojià? 
59 Chúng tôi cần một báo giá cạnh tranh hơn. 我们需要一个更具竞争力的报价。  Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de bàojià. 
60 Có thể cho kế hoạch đáng giá hơn không? 能否给个更加划算的方案?  Néng fǒu gěi gè gèngjiā huásuàn de fāng’àn? 
61 Giá này không phù hợp với thị trường. 这个价格不符合市场行情。  Zhège jiàgé bù fúhé shìchǎng hángqíng. 
62 Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh hơn. 我们需要一个更有竞争力的价格。  Wǒmen xūyào yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé. 
63 Có thể giảm giá thêm một chút được không? 能否再优惠一点?  Néng fǒu zài yōuhuì yīdiǎn? 
64 Chúng tôi cần một giá cả đáng giá hơn. 我们需要一个更划算的价格。  Wǒmen xūyào yīgè gèng huásuàn de jiàgé. 
65 Có thể cho báo giá cụ thể hơn không? 能否给个更加具体的报价?  Néng fǒu gěi gè gèngjiā jùtǐ de bàojià? 
66 Giá này vượt quá ngân sách của chúng tôi. 这个价格超出了我们的预算。  Zhège jiàgé chāochūle wǒmen de yùsuàn. 
67 Có thể cho giá cả ưu đãi hơn không? 能否给个更加优惠的价格?  Néng fǒu gěi gè gèngjiā yōuhuì de jiàgé? 
68 Chúng tôi cần một kế hoạch khả thi hơn. 我们需要一个更加切实可行的方案。  Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā qièshí kěxíng de fāng’àn. 
69 Có thể giảm giá thêm một ít được không? 能否再优惠一些?  Néng fǒu zài yōuhuì yīxiē? 
70 Giá này cao hơn kỳ vọng của chúng tôi. 这个价格有点高于我们的预期。  Zhège jiàgé yǒudiǎn gāo yú wǒmen de yùqí. 
71 Có thể cho giá cả hấp dẫn hơn không? 能否给个更加具有吸引力的价格?  Néng fǒu gěi gè gèngjiā jùyǒu xīyǐn lì de jiàgé? 
72 Chúng tôi cần một báo giá đáng giá hơn. 我们需要一个更加划算的报价。  Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā huásuàn de bàojià. 
73 Có thể giảm giá thêm một chút được không? 能否再降价一点?  Néng fǒu zài jiàngjià yīdiǎn? 
74 Chúng tôi cần một báo giá hợp lý hơn. 我们需要一个更加合理的报价。  Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā hélǐ de bàojià. 
75 Có thể cho ưu đãi hấp dẫn hơn không? 能否给个更具吸引力的优惠?  Néng fǒu gěi gè gèng jù xīyǐn lì de yōuhuì? 
76 Giá này không đáp ứng được kỳ vọng của chúng tôi. 这个价格不符合我们的预期。  Zhège jiàgé bù fúhé wǒmen de yùqí. 
77 Có thể cho kế hoạch cạnh tranh hơn không? 能否给个更具竞争力的方案?  Néng fǒu gěi gè gèng jù jìngzhēng lì de fāng’àn? 
78 Chúng tôi cần một kế hoạch cụ thể hơn. 我们需要一个更加具体的方案。  Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā jùtǐ de fāng’àn. 
79 Có thể cho giá cả đáng giá hơn không? 能否给个更加划算的价格?  Néng fǒu gěi gè gèngjiā huásuàn de jiàgé? 
80 Chúng tôi cần một báo giá rẻ hơn. 我们需要一个更加实惠的报价。  Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de bàojià. 
81 Tất cả các báo giá của bạn đều là FOB cảng Hải Phòng, tôi muốn hỏi liệu có thể giảm giá một chút không? 你所有的报价为FOB海防港,我想问的是能否有点折扣。       Nǐ suǒyǒu de bàojià wèi FOB hǎifáng gǎng, wǒ xiǎng wèn de shì néng fǒu yǒudiǎn zhékòu.      
82 Liệu bạn có thể cho chúng tôi một số chiết khấu nữa không? 能否多给我们一些折扣? Néng fǒu duō gěi wǒmen yīxiē zhékòu?
83 Nếu bạn sẵn sàng giảm giá cho chúng tôi, tôi sẽ đặt một đơn hàng trị giá 10.000 đô la. 如果你准备给我们一点优惠的话,我将会下10,000打的订单。 Rúguǒ nǐ zhǔnbèi gěi wǒmen yīdiǎn yōuhuì dehuà, wǒ jiāng huì xià 10,000 dǎ di dìngdān.
84 Bạn có thể giảm giá một chút để chúng tôi có thể hoàn tất giao dịch không? 你会降些价吗,这样我们将会成交。 Nǐ huì jiàng xiē jià ma, zhèyàng wǒmen jiāng huì chéngjiāo.
85 Nếu tôi cho bạn xem một báo giá thấp hơn của đối thủ của bạn, bạn có thể ngừng giao dịch với giá đó không? 如果我让你看一下比你更低的报价,你能终止那个价格交易吗? Rúguǒ wǒ ràng nǐ kàn yīxià bǐ nǐ gèng dī de bàojià, nǐ néng zhōngzhǐ nàgè jiàgé jiāoyì ma?
86 Nếu đơn hàng này là một đơn hàng thực tế, bạn có thể giảm giá bao nhiêu? 如果这个订单是个实盘的话,你能降多少? Rúguǒ zhège dìngdān shìgè shí pán dehuà, nǐ néng jiàng duōshǎo?
87 Chúng tôi có thể đề xuất bạn giảm giá trên báo giá được không? 我们可以建议你能在报价上做些折扣吗? Wǒmen kěyǐ jiànyì nǐ néng zài bàojià shàng zuò xiē zhékòu ma?
88 Nếu chúng tôi đặt một đơn hàng trị giá 2.000 đô la, bạn có thể cho chúng tôi một chiết khấu đặc biệt không? 如果我们下2,000打的订单,你能给我们一个特别的折扣吗? Rúguǒ wǒmen xià 2,000 dǎ di dìngdān, nǐ néng gěi wǒmen yīgè tèbié de zhékòu ma?
89 Nếu đơn hàng của chúng tôi vượt quá 10.000 tấn, bạn có thể cho chúng tôi một hoa hồng bổ sung 6% không? 如果我们的订单超过10,000公吨,你能否给我们一个6%的额外佣金? Rúguǒ wǒmen de dìngdān chāoguò 10,000 gōngdùn, nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè 6%de éwài yōngjīn?
90 Chúng tôi muốn nhận được một số chiết khấu khi mua 6.000 đô la. 我们希望我们购买6,000打时能给我们一些折扣。 Wǒmen xīwàng wǒmen gòumǎi 6,000 dǎ shí néng gěi wǒmen yīxiē zhékòu.
91 Chúng tôi yêu cầu giảm giá vì đơn hàng của chúng tôi rất lớn. 我们要求降价,因为我们的订单很大。 Wǒmen yāoqiú xiáng jià, yīnwèi wǒmen de dìngdān hěn dà.
92 Vì thị trường hiện tại rất chật vật, nếu bạn muốn tăng doanh số bán hàng của mình, bạn phải giảm giá. 既然目前的市场这么疲软,如果让我们增加销售量的话,你必须降价。 Jìrán mùqián de shìchǎng zhème píruǎn, rúguǒ ràng wǒmen zēngjiā xiāoshòu liàng dehuà, nǐ bìxū jiàngjià.
93 Chúng tôi muốn nhận được báo giá tốt nhất về xe đạp. 我们希望能获得关于自行车的最佳报价。 Wǒmen xīwàng néng huòdé guānyú zìxíngchē de zuì jiā bàojià.
94 Chúng tôi muốn nhận được báo giá thấp nhất. 我们希望获得最低价格的报价。 Wǒmen xīwàng huòdé zuìdī jiàgé de bàojià.
95 Chúng tôi có thể đề nghị bạn giảm giá trên báo giá được không? 我们可以建议你们能在报格上打个折扣吗? Wǒmen kěyǐ jiànyì nǐmen néng zài bào gé shàng dǎ gè zhékòu ma?
96 Nếu bạn có thể giảm giá 2%, chúng tôi sẽ đặt hàng 20 tấn. 如果你能降价2%,我们可订20公吨。 Rúguǒ nǐ néng jiàngjià 2%, wǒmen kě dìng 20 gōngdùn.
97 Nếu có thể, chúng tôi yêu cầu giảm 5.000,50 đô la trên mỗi tấn. 如果可能的话,我们要求第公吨降5,000.50。 Rúguǒ kěnéng dehuà, wǒmen yāoqiú dì gōngdùn jiàng 5,000.50.
98 Nếu bạn có thể giảm 5%, chúng tôi sẽ đặt hàng 5.000 tá. 如果你能降5%,我们将订5,000打。 Rúguǒ nǐ néng jiàng 5%, wǒmen jiāng dìng 5,000 dǎ.
99 Lúa của Pháp đã được bán với giá 98 đô la mỗi tấn, nếu bạn có thể giảm giá 8%, chúng tôi có thể sẽ giao dịch. 法国产的粮已经卖到每长吨98美金,如果你能降价8%,我们可能会成交。  Fà guóchǎn de liáng yǐjīng mài dào měi cháng dùn 98 měijīn, rúguǒ nǐ néng jiàngjià 8%, wǒmen kěnéng huì chéngjiāo. 
100 Nếu bạn có thể giảm giá 15%, chúng tôi rất mong có thể đặt hàng dài hạn với bạn, nếu không chúng tôi sẽ phải chuyển sang nhà cung cấp khác. 如果你能降价15% ,我们将非常希望能向你下长期的订单,否则我们只有转向其它供应商。 Rúguǒ nǐ néng jiàngjià 15% , wǒmen jiāng fēicháng xīwàng néng xiàng nǐ xià chángqí de dìngdān, fǒuzé wǒmen zhǐyǒu zhuǎnxiàng qítā gōngyìng shāng.
101 Giá cao không hợp lý như thế này không ai có thể làm ăn được, tôi nghĩ bạn nên giảm giá 10%. 这么不合理的高价没有人能够做生意,恐怕你要降价10%。 Zhème bù hélǐ de gāojià méiyǒu rén nénggòu zuò shēngyì, kǒngpà nǐ yào jiàngjià 10%.
102 Nếu bạn có thể đưa cho tôi 5% hoa hồng, chúng tôi có thể đặt đơn thử sản phẩm của bạn. 如果你能给我5%佣金的话,我们可以先下个试单。  Rúguǒ nǐ néng gěi wǒ 5%yōngjīn dehuà, wǒmen kěyǐ xiān xià gè shì dān. 
103 Chỉ khi giảm giá 10% trở lên, khách hàng mới có thể bị cám dỗ để mua sản phẩm của bạn. 只有降价10%以上顾客才能被诱导购买你们的产品。 Zhǐyǒu jiàngjià 10%yǐshàng gùkè cáinéng bèi yòudǎo gòumǎi nǐmen de chǎnpǐn.
104 Nếu đơn hàng của chúng tôi vượt quá 2.500 đơn vị mỗi quý, chúng tôi yêu cầu giảm giá 10%. 如果我们的订单每季超过2,500单位,我们要求降价10%。 Rúguǒ wǒmen de dìngdān měi jì chāoguò 2,500 dānwèi, wǒmen yāoqiú xiáng jià 10%.
105 Nếu đơn hàng vượt quá 10.000 bộ, chúng tôi hy vọng bạn có thể cho chúng tôi một chiết khấu đặc biệt 2%. 如果订单超过10,000套,我们希望你能给我们特别的2%折扣。 Rúguǒ dìngdān chāoguò 10,000 tào, wǒmen xīwàng nǐ néng gěi wǒmen tèbié de 2%zhékòu.
106 Vui lòng cho chúng tôi một chiết khấu 5% trên giá của danh mục. 请给我们目录上价格5%的折扣。 Qǐng gěi wǒmen mùlù shàng jiàgé 5%de zhékòu.
107 Chúng tôi hy vọng bạn có thể giảm giá ít nhất 5%, nếu không, việc kinh doanh sẽ không thể tiến triển. 我们希望你们报价至少降低5%,否则生意将无法进展。 Wǒmen xīwàng nǐmen bàojià zhìshǎo jiàngdī 5%, fǒuzé shēngyì jiāng wúfǎ jìnzhǎn.
108 Chúng tôi có thể chấp nhận giảm giá 20% trên giá hợp đồng sản phẩm. 我们能接受产品合同价格降低的20%价格。 Wǒmen néng jiēshòu chǎnpǐn hétóng jiàgé jiàngdī de 20%jiàgé.
109 Nếu bạn có thể giảm giá 5%, việc kinh doanh vẫn còn hy vọng. 若你们能够降价5%,生意还是有希望的。  Ruò nǐmen nénggòu jiàngjià 5%, shēngyì háishì yǒu xīwàng de. 
110 Nếu giá dưới 1200 đô la Mỹ mỗi tấn, chúng tôi sẽ đặt hàng với bạn. 若价格低于每公吨1200磅,我们将向你下订单。 Ruò jiàgé dī yú měi gōngdùn 1200 bàng, wǒmen jiāng xiàng nǐ xià dìngdān.
111 Chúng ta có thể đàm phán về giá cả không? 我们能够谈一下价格吗? Wǒmen nénggòu tán yīxià jiàgé ma?
112 Chúng ta cần đàm phán về các điều khoản hợp đồng cụ thể. 我们需要谈一下具体的合同条款。 Wǒmen xūyào tán yīxià jùtǐ de hétóng tiáokuǎn.
113 Chúng ta có thể đàm phán về phương thức thanh toán không? 我们能否谈一下付款方式? Wǒmen néng fǒu tán yīxià fùkuǎn fāngshì?
114 Chúng ta cần đạt được một thỏa thuận. 我们需要达成一个共识。 Wǒmen xūyào dáchéng yīgè gòngshì.
115 Chúng ta cần thương lượng về thời gian giao hàng. 我们需要协商一下货期。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià huò qí.
116 Chúng ta cần thương lượng về phương tiện vận chuyển. 我们需要协商一下运输方式。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià yùnshū fāngshì.
117 Chúng ta cần thương lượng về phương thức đóng gói. 我们需要协商一下包装方式。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià bāozhuāng fāngshì.
118 Chúng ta cần thương lượng về thời gian bảo hành. 我们需要协商一下保修期限。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià bǎoxiū qíxiàn.
119 Chúng ta cần thương lượng về tiêu chuẩn chất lượng. 我们需要协商一下质量标准。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià zhìliàng biāozhǔn.
120 Chúng ta cần thương lượng về dịch vụ hậu mãi. 我们需要协商一下售后服务。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià shòuhòu fúwù.
121 Chúng ta cần đàm phán về cấu hình sản phẩm. 我们需要谈一下产品规格。 Wǒmen xūyào tán yīxià chǎnpǐn guīgé.
122 Chúng ta cần thương lượng về số lượng đặt hàng tối thiểu. 我们需要协商一下最小订购量。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià zuìxiǎo dìnggòu liàng.
123 Chúng ta cần đàm phán về khả năng tăng giá. 我们需要谈一下价格上涨的可能性。 Wǒmen xūyào tán yīxià jiàgé shàngzhǎng de kěnéng xìng.
124 Chúng ta cần thương lượng về khả năng giảm giá. 我们需要协商一下价格下调的可能性。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià jiàgé xiàtiáo de kěnéng xìng.
125 Chúng ta cần thương lượng về thời hạn hiệu lực của hợp đồng. 我们需要协商一下合同的有效期。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià hétóng de yǒuxiàoqí.
126 Chúng ta cần thương lượng về chính sách đổi trả hàng. 我们需要协商一下退换货政策。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià tuìhuàn huò zhèngcè.
127 Chúng ta cần thương lượng về tiền đặt cọc để thực hiện hợp đồng. 我们需要协商一下合同履行的保证金。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià hétóng lǚxíng de bǎozhèngjīn.
128 Chúng ta cần thương lượng về thời hạn thanh toán. 我们需要协商一下付款期限。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià fùkuǎn qíxiàn.
129 Chúng ta cần thương lượng về phương thức thanh toán. 我们需要协商一下支付方式。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià zhīfù fāngshì.
130 Chúng ta cần thương lượng về phương thức giao hàng. 我们需要协商一下交付方式。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià jiāofù fāngshì.
131 Anh/chị nghĩ giá này có hợp lý không? 你认为这个价格合理吗? Nǐ rènwéi zhège jiàgé hélǐ ma?
132 Anh/chị có thể giảm giá thêm được không? 你们能否在价格上再做些让步? Nǐmen néng fǒu zài jiàgé shàng zài zuò xiē ràngbù?
133 Chúng tôi cần giá tốt hơn để thực hiện giao dịch này. 我们需要更好的价格才能做成这笔交易。 Wǒmen xūyào gèng hǎo de jiàgé cáinéng zuò chéng zhè bǐ jiāoyì.
134 Chúng ta cần xem xét yếu tố cạnh tranh trên thị trường. 我们需要考虑市场竞争因素。 Wǒmen xūyào kǎolǜ shìchǎng jìngzhēng yīnsù.
135 Chúng ta cần xem xét yếu tố chi phí. 我们需要考虑成本因素。 Wǒmen xūyào kǎolǜ chéngběn yīnsù.
136 Anh/chị có thể đưa cho chúng tôi thêm chiết khấu được không? 你能否给我们提供更多的折扣? Nǐ néng fǒu gěi wǒmen tígōng gèng duō de zhékòu?
137 Chúng ta cần xem xét nguồn cung và nhu cầu. 我们需要考虑供应量和需求量。 Wǒmen xūyào kǎolǜ gōngyìng liàng hé xūqiú liàng.
138 Chúng ta cần xem xét chu kỳ giao hàng. 我们需要考虑交货周期。 Wǒmen xūyào kǎolǜ jiāo huò zhōuqí.
139 Chúng ta cần xem xét biến động tỷ giá tiền tệ. 我们需要考虑货币汇率波动。 Wǒmen xūyào kǎolǜ huòbì huìlǜ bōdòng.
140 Chúng ta cần thương lượng về cách thức cố định và điều chỉnh giá cả. 我们需要协商一下价格的固定和调整方式。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià jiàgé de gùdìng hé tiáozhěng fāngshì.
141 Chúng ta cần thương lượng về lãi suất trễ hạn thanh toán. 我们需要协商一下付款的逾期利率。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià fùkuǎn de yúqí lìlǜ.
142 Chúng ta cần thương lượng về thời hạn bảo hành sản phẩm. 我们需要协商一下商品的保质期。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià shāngpǐn de bǎozhìqī.
143 Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ hậu mãi tốt hơn được không? 你能否提供更好的售后服务? Nǐ néng fǒu tígōng gèng hǎo de shòuhòu fúwù?
144 Chúng ta cần thương lượng về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. 我们需要协商一下产品的质量标准。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià chǎnpǐn de zhìliàng biāozhǔn.
145 Chúng ta cần xem xét vấn đề đóng gói và vận chuyển. 我们需要考虑包装和运输问题。 Wǒmen xūyào kǎolǜ bāozhuāng hé yùnshū wèntí.
146 Chúng ta cần thương lượng về số lượng tối thiểu của giao dịch. 我们需要协商一下交易的最低数量。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià jiāoyì de zuìdī shùliàng.
147 Chúng ta cần xem xét chi phí mua hàng và chi phí hoạt động. 我们需要考虑采购成本和运营成本。 Wǒmen xūyào kǎolǜ cǎigòu chéngběn hé yùnyíng chéngběn.
148 Chúng ta cần thương lượng về giá và số lượng mẫu. 我们需要协商一下样品的价格和数量。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià yàngpǐn de jiàgé hé shùliàng.
149 Chúng ta cần xem xét yêu cầu đặc biệt của sản phẩm. 我们需要考虑产品的特殊要求。 Wǒmen xūyào kǎolǜ chǎnpǐn de tèshū yāoqiú.
150 Anh/chị có thể cung cấp thêm các phương thức thanh toán được không? 你能否提供更多的付款方式? Nǐ néng fǒu tígōng gèng duō de fùkuǎn fāngshì?
151 Chúng ta cần thương lượng về trách nhiệm và nghĩa vụ của dịch vụ hậu mãi. 我们需要协商一下售后服务的责任和义务。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià shòuhòu fúwù de zérèn hé yìwù.
152 Chúng ta cần thương lượng về điều kiện gia hạn thời gian giao hàng. 我们需要协商一下延长交货期的条件。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià yáncháng jiāo huò qí de tiáojiàn.
153 Chúng ta cần thương lượng về cách xử lý khiếu nại về chất lượng. 我们需要协商一下质量异议的处理方式。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià zhìliàng yìyì de chǔlǐ fāngshì.
154 Chúng ta cần thương lượng về số tiền phạt vi phạm và cách thanh toán. 我们需要协商一下违约金的数额和支付方式。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià wéiyuē jīn de shù’é hé zhīfù fāngshì.
155 Chúng ta cần thương lượng về thời hạn hiệu lực của hợp đồng. 我们需要协商一下合同的有效期。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià hétóng de yǒuxiàoqí.
156 Chúng ta cần xem xét vấn đề bảo hiểm. 我们需要考虑保险问题。 Wǒmen xūyào kǎolǜ bǎoxiǎn wèntí.
157 Anh/chị có thể cung cấp thời gian giao hàng nhanh hơn được không? 你能否提供更快的交货期? Nǐ néng fǒu tígōng gèng kuài de jiāo huò qí?
158 Chúng ta cần thương lượng về chu kỳ sản xuất sản phẩm. 我们需要协商一下产品的生产周期。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià chǎnpǐn de shēngchǎn zhōuqí.
159 Chúng ta cần xem xét chính sách đổi trả hàng. 我们需要考虑退换货的政策。 Wǒmen xūyào kǎolǜ tuìhuàn huò de zhèngcè.
160 Chúng ta cần thương lượng về chính sách hoàn tiền. 我们需要协商一下返利政策。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià fǎnlì zhèngcè.
161 Chúng ta cần xem xét thời gian phản hồi của dịch vụ hậu mãi. 我们需要考虑售后服务的时效性。 Wǒmen xūyào kǎolǜ shòuhòu fúwù de shíxiào xìng.
162 Anh/chị có thể cung cấp thêm thông tin về sản phẩm được không? 你能否提供更多的产品信息? Nǐ néng fǒu tígōng gèng duō de chǎnpǐn xìnxī?
163 Chúng ta cần thương lượng về điều kiện hợp tác đại lý. 我们需要协商一下代理合作的条件。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià dàilǐ hézuò de tiáojiàn.
164 Chúng ta cần xem xét cách thanh toán và thời gian thanh toán tiền hàng. 我们需要考虑货款支付的方式和时间。 Wǒmen xūyào kǎolǜ huòkuǎn zhīfù de fāngshì hé shíjiān.
165 Chúng ta cần thương lượng về vấn đề dịch thuật và chứng thực tài liệu. 我们需要协商一下翻译和文件认证的问题。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià fānyì hé wénjiàn rènzhèng de wèntí.
166 Chúng ta cần xem xét bảo vệ quyền riêng tư của khách hàng. 我们需要考虑客户隐私的保护。 Wǒmen xūyào kǎolǜ kèhù yǐnsī de bǎohù.
167 Anh/chị có thể cung cấp hỗ trợ bán hàng tốt hơn được không? 你能否提供更好的销售支持? Nǐ néng fǒu tígōng gèng hǎo de xiāoshòu zhīchí?
168 Chúng ta cần thương lượng về điều kiện và chi phí sản xuất đặt hàng. 我们需要协商一下定制产品的条件和费用。 Wǒmen xūyào xiéshāng yīxià dìngzhì chǎnpǐn de tiáojiàn hé fèiyòng.
169 Cho tôi hỏi giá của sản phẩm này là bao nhiêu? 请问您这件商品的单价是多少? Qǐngwèn nín zhè jiàn shāngpǐn de dānjià shì duōshǎo?
170 Liệu có thể cung cấp cho tôi một mức giá tốt hơn không? 能不能给我一个更优惠的价格? Néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng yōuhuì de jiàgé?
171 Chúng tôi cần một mức giá tốt hơn để đặt hàng số lượng này. 我们需要更好的价格才能订购这个数量。 Wǒmen xūyào gèng hǎo de jiàgé cáinéng dìnggòu zhège shùliàng.
172 Chúng ta có thể đàm phán về giá cả không? 我们能否商量一下价格? Wǒmen néng fǒu shāngliáng yīxià jiàgé?
173 Liệu bạn có thể cho chúng tôi một số chiết khấu không? 您能否给我们一些折扣? Nín néng fǒu gěi wǒmen yīxiē zhékòu?
174 Nếu chúng tôi đặt số lượng lớn hơn, liệu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một mức giá tốt hơn không? 如果我们订购更大的数量,您能否给我们更好的价格? Rúguǒ wǒmen dìnggòu gèng dà de shùliàng, nín néng fǒu gěi wǒmen gèng hǎo de jiàgé?
175 Ngân sách mua hàng của chúng tôi có hạn, liệu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một mức giá tốt hơn không? 我们的采购预算有限,您能否给我们更优惠的价格? Wǒmen de cǎigòu yùsuàn yǒuxiàn, nín néng fǒu gěi wǒmen gèng yōuhuì de jiàgé?
176 Liệu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một mức giá tốt hơn để chúng ta có thể thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài không? 您能否在价格上给我们一些优惠,以便我们能与您建立长期的合作关系? Nín néng fǒu zài jiàgé shàng gěi wǒmen yīxiē yōuhuì, yǐbiàn wǒmen néng yǔ nín jiànlì chángqí de hézuò guānxì?
177 Chúng tôi vẫn đang xem xét báo giá của bạn, xin hãy cho chúng tôi thêm thời gian. 我们还在考虑您的报价,请您给我们一些时间。 Wǒmen hái zài kǎolǜ nín de bàojià, qǐng nín gěi wǒmen yīxiē shíjiān.
178 Nếu chúng tôi có thể nhận được mức giá tốt hơn, chúng tôi sẽ có thể tăng số lượng đặt hàng. 如果我们能得到更好的价格,我们就可以增加订购数量。 Rúguǒ wǒmen néng dédào gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ zēngjiā dìnggòu shùliàng.
179 Chúng tôi đã so sánh giá của các nhà cung cấp khác, liệu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một mức giá tốt hơn không? 我们已经比较了其他供应商的价格,您能否给我们一个更好的价格? Wǒmen yǐjīng bǐjiàoliǎo qítā gōngyìng shāng de jiàgé, nín néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé?
180 Chúng ta cần thảo luận thêm về chi tiết. 我们还需要进一步商讨细节。 Wǒmen hái xūyào jìnyībù shāngtǎo xìjié.
181 Chúng ta cần thảo luận sâu hơn về vấn đề này. 我们需要更深入地探讨这个问题。 Wǒmen xūyào gēng shēnrù dì tàntǎo zhège wèntí.
182 Liệu chúng ta có thể đạt được thỏa thuận chung không? 我们可以达成共识吗? Wǒmen kěyǐ dáchéng gòngshì ma?
183 Kế hoạch này có vẻ tốt. 这个方案看起来不错。 Zhège fāng’àn kàn qǐlái bu cuò.
184 Liệu chúng ta có thể đạt được một ý kiến nhất trí về vấn đề này không? 我们能否就这个问题达成一致意见? Wǒmen néng fǒu jiù zhège wèntí dáchéng yīzhì yìjiàn?
185 Liệu chúng ta có thể thương lượng để giải quyết vấn đề này không? 我们能否就这个问题谈判得到解决? Wǒmen néng fǒu jiù zhège wèntí tánpàn dédào jiějué?
186 Giá này quá cao, có thể giảm giá thêm một chút được không? 这个价格太高了,能否再优惠一些? Zhège jiàgé tài gāole, néng fǒu zài yōuhuì yīxiē?
187 Anh/chị có thể giảm giá được không? 您能不能降低一下价格? Nín néng bùnéng jiàngdī yīxià jiàgé?
188 Liệu chúng ta có thể thương lượng về giá cả không? 我们是否可以就价格问题进行谈判? Wǒmen shìfǒu kěyǐ jiù jiàgé wèntí jìnxíng tánpàn?
189 Liệu chúng ta có thể thương lượng về thời gian giao hàng không? 我们是否可以就交货期进行谈判? Wǒmen shìfǒu kěyǐ jiù jiāo huò qí jìnxíng tánpàn?
190 Giá này khá hợp lý. 这个价格相当合理。 Zhège jiàgé xiāngdāng hélǐ.
191 Chúng tôi hy vọng có thể nhận được giá tốt hơn. 我们希望能够得到更好的价格。 Wǒmen xīwàng nénggòu dédào gèng hǎo de jiàgé.
192 Anh/chị có thể làm một chút concesion về giá không? 您能否就价格问题作出让步? Nín néng fǒu jiù jiàgé wèntí zuòchū ràngbù?
193 Chúng ta cần xem xét kỹ hơn về tính khả thi của kế hoạch này. 我们需要进一步考虑这个方案是否可行。 Wǒmen xūyào jìnyībù kǎolǜ zhège fāng’àn shìfǒu kěxíng.
194 Chúng ta cần biết thêm chi tiết. 我们需要了解更多的细节。 Wǒmen xūyào liǎojiě gèng duō de xìjié.
195 Chúng ta cần thêm thông tin để đưa ra quyết định. 我们需要更多的信息才能做出决定。 Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī cáinéng zuòchū juédìng.
196 Chúng ta có thể xem xét các đề xuất mà anh/chị đưa ra. 我们可以考虑一下您提出的建议。 Wǒmen kěyǐ kǎolǜ yīxià nín tíchū de jiànyì.
197 Anh/chị có thể làm một số concesion về phương thức thanh toán không? 您能否就付款方式作出一些让步? Nín néng fǒu jiù fùkuǎn fāngshì zuò chū yīxiē ràngbù?
198 Liệu chúng ta có thể thương lượng về chất lượng không? 我们是否可以就质量问题进行谈判? Wǒmen shìfǒu kěyǐ jiù zhìliàng wèntí jìnxíng tánpàn?
199 Chúng tôi cần thêm thời gian để xem xét kế hoạch này. 我们需要更多的时间来考虑这个方案。 Wǒmen xūyào gèng duō de shíjiān lái kǎolǜ zhège fāng’àn.
200 Chúng tôi cần thêm thời gian để nghiên cứu vấn đề này. 我们需要更多的时间来研究这个问题。 Wǒmen xūyào gèng duō de shíjiān lái yánjiū zhège wèntí.
201 Chúng ta cần thêm thời gian để hiểu nhu cầu của bạn. 我们需要更多的时间来了解您的需求。 Wǒmen xūyào gèng duō de shíjiān lái liǎojiě nín de xūqiú.
202 Chúng ta cần thêm thời gian để lập kế hoạch. 我们需要更多的时间来制定计划。 Wǒmen xūyào gèng duō de shíjiān lái zhìdìng jìhuà.
203 Chúng ta có thể thảo luận lại về vấn đề này. 我们可以就这个问题再商议一下。 Wǒmen kěyǐ jiù zhège wèntí zài shāngyì yīxià.
204 Chúng ta có thể bàn bạc lại về vấn đề này. 我们可以就这个问题再商量一下。 Wǒmen kěyǐ jiù zhège wèntí zài shāngliáng yīxià.
205 Chúng ta có thể xem xét yêu cầu của bạn. 我们可以考虑一下您的要求。 Wǒmen kěyǐ kǎolǜ yīxià nín de yāoqiú.
206 Chúng ta cần thêm thông tin để đánh giá kế hoạch này. 我们需要更多的信息来评估这个方案。 Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī lái pínggū zhège fāng’àn.
207 Chúng ta cần thêm thông tin để đánh giá yêu cầu của bạn. 我们需要更多的信息来评估您的要求。 Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī lái pínggū nín de yāoqiú.
208 Chúng ta có thể thảo luận sâu hơn về vấn đề này. 我们可以就这个问题进行深入讨论。 Wǒmen kěyǐ jiù zhège wèntí jìnxíng shēnrù tǎolùn.
209 Chúng ta có thể thảo luận chi tiết hơn về vấn đề này. 我们可以就这个问题进行详细讨论。 Wǒmen kěyǐ jiù zhège wèntí jìnxíng xiángxì tǎolùn.
210 Chúng ta có thể thảo luận tiếp về vấn đề này. 我们可以就这个问题进行进一步的讨论。 Wǒmen kěyǐ jiù zhège wèntí jìnxíng jìnyībù de tǎolùn.
211 Chúng ta có thể thảo luận sâu hơn về vấn đề này. 我们可以就这个问题进行更深入的讨论。 Wǒmen kěyǐ jiù zhège wèntí jìnxíng gēng shēnrù de tǎolùn.
212 Chúng ta cần thêm thông tin để đánh giá vấn đề này. 我们需要更多的信息来评估这个问题。 Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī lái pínggū zhège wèntí.
213 Chúng ta cần thêm thông tin để hiểu tình hình thị trường. 我们需要更多的信息来了解市场情况。 Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī lái liǎojiě shìchǎng qíngkuàng.
214 Chúng ta cần thêm thông tin để hiểu tình hình đối thủ cạnh tranh. 我们需要更多的信息来了解竞争对手情况。 Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī lái liǎojiě jìngzhēng duìshǒu qíngkuàng.
215 Chúng ta cần thêm thông tin để hiểu nhu cầu của khách hàng. 我们需要更多的信息来了解客户需求。 Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī lái liǎojiě kèhù xūqiú.
216 Chúng ta cần thêm thông tin để hiểu xu hướng phát triển ngành. 我们需要更多的信息来了解产业发展趋势。 Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī lái liǎojiě chǎnyè fāzhǎn qūshì.
217 Chúng ta có thể xem xét ngân sách của bạn. 我们可以考虑一下您的预算。 Wǒmen kěyǐ kǎolǜ yīxià nín de yùsuàn.
218 Chúng ta có thể xem xét lịch trình của bạn. 我们可以考虑一下您的时间安排。 Wǒmen kěyǐ kǎolǜ yīxià nín de shíjiān ānpái.
219 Chúng ta có thể đạt được thỏa thuận về vấn đề này không? 我们可以就这个问题达成共识吗? Wǒmen kěyǐ jiù zhège wèntí dáchéng gòngshì ma?
220 Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cả tốt hơn không? 您能否给我们提供一个更优惠的价格? Nín néng fǒu gěi wǒmen tígōng yīgè gèng yōuhuì de jiàgé?
221 Nếu bạn có thể giảm giá cho chúng tôi, chúng tôi sẽ rất biết ơn. 如果你能给我们一些折扣,我们将非常感激。 Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīxiē zhékòu, wǒmen jiāng fēicháng gǎnjī.
222 Chúng tôi rất quan tâm, nhưng giá hơi cao, bạn có thể giảm giá cho chúng tôi được không? 我们很感兴趣,但是价格有点高,你能给我们一些折扣吗? Wǒmen hěn gǎn xìngqù, dànshì jiàgé yǒudiǎn gāo, nǐ néng gěi wǒmen yīxiē zhékòu ma?
223 Nếu giá hợp lý, chúng tôi sẽ cân nhắc đặt hàng. 如果价格合适,我们会考虑下单。 Rúguǒ jiàgé héshì, wǒmen huì kǎolǜ xià dān.
224 Chúng tôi cần một giá tốt hơn để cạnh tranh với đối thủ. 我们需要一个更好的价格来与竞争对手竞争。 Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé lái yǔ jìngzhēng duìshǒu jìngzhēng.
225 Nếu bạn có thể cung cấp giá tốt hơn, chúng tôi sẽ xem xét hợp tác với bạn. 如果你能给我们更好的价格,我们将考虑与你合作。 Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiāng kǎolǜ yǔ nǐ hézuò.
226 Chúng tôi cần bạn cung cấp giá tốt hơn để xem xét hợp tác. 我们需要你给我们提供一个更好的价格,才能考虑与你合作。 Wǒmen xūyào nǐ gěi wǒmen tígōng yīgè gèng hǎo de jiàgé, cáinéng kǎolǜ yǔ nǐ hézuò.
227 Nếu giá cả có thể được giảm, chúng tôi sẽ rất biết ơn. 如果价格能有所下调,我们将非常感激。 Rúguǒ jiàgé néng yǒu suǒ xiàtiáo, wǒmen jiāng fēicháng gǎnjī.
228 Nếu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giá tốt hơn, chúng tôi sẽ xem xét mua số lượng lớn. 如果你能给我们一个更好的价格,我们将考虑大批量采购。 Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiāng kǎolǜ dà pīliàng cǎigòu.
229 Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh hơn để giữ vị thế trên thị trường. 我们需要一个更具竞争力的价格,以便在市场上保持竞争力。 Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé, yǐbiàn zài shìchǎng shàng bǎochí jìngzhēng lì.
230 Nếu giá quá cao, chúng tôi sẽ phải tìm nhà cung cấp khác. 如果价格太高,我们将不得不寻找其他供应商。 Rúguǒ jiàgé tài gāo, wǒmen jiāng bùdé bù xúnzhǎo qítā gōngyìng shāng.
231 Chúng tôi cần một giá tốt hơn để giữ lợi nhuận trên thị trường. 我们需要一个更好的价格,以便在市场上保持利润。 Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé, yǐbiàn zài shìchǎng shàng bǎochí lìrùn.
232 Nếu bạn có thể giảm giá thêm, chúng tôi sẽ xem xét hợp tác lâu dài với bạn. 如果你能给我们一些额外的折扣,我们将考虑与你长期合作。 Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīxiē éwài de zhékòu, wǒmen jiāng kǎolǜ yǔ nǐ chángqí hézuò.
233 Nếu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giá tốt hơn, chúng tôi sẽ xem xét đặt thêm đơn hàng. 如果你能给我们一个更好的价格,我们将考虑增加我们的订单数量。 Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiāng kǎolǜ zēngjiā wǒmen de dìngdān shùliàng.
234 Chúng tôi cần một giá tốt hơn để giữ vị trí của chúng tôi trên thị trường. 我们需要一个更优惠的价格,以便在市场上保持我们的定位。 Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé, yǐbiàn zài shìchǎng shàng bǎochí wǒmen de dìngwèi.
235 Nếu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giá tốt hơn, chúng tôi sẽ xem xét mua nhiều sản phẩm hơn. 如果你能给我们一个更好的价格,我们将考虑购买更多的产品。 Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiāng kǎolǜ gòumǎi gèng duō de chǎnpǐn.
236 Chúng tôi cần một giá cả tốt hơn để có thể đạt được tỷ suất lợi nhuận tốt hơn. 我们需要一个更好的价格,以便我们可以获得更好的利润率。 Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé, yǐbiàn wǒmen kěyǐ huòdé gèng hǎo de lìrùn lǜ.
237 Nếu bạn có thể giảm giá cho chúng tôi, chúng tôi sẽ xem xét hợp tác lâu dài trong tương lai. 如果你能给我们一些折扣,我们将考虑在未来长期合作。 Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīxiē zhékòu, wǒmen jiāng kǎolǜ zài wèilái chángqí hézuò.
238 Chúng tôi cần bạn cung cấp cho chúng tôi một giá cả tốt hơn để chúng tôi có thể tiếp tục hợp tác. 我们需要你给我们一个更好的价格,以便我们可以继续合作。 Wǒmen xūyào nǐ gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, yǐbiàn wǒmen kěyǐ jìxù hézuò.
239 Nếu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cả tốt hơn, chúng tôi sẽ xem xét xây dựng mối quan hệ lâu dài với bạn. 如果你能给我们一个更好的价格,我们将考虑与你建立长期关系。 Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiāng kǎolǜ yǔ nǐ jiànlì chángqí guānxì.
240 Chúng tôi cần một giá cả tốt hơn để tiếp tục đạt được lợi nhuận. 我们需要一个更好的价格,以便我们可以继续获得利润。 Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé, yǐbiàn wǒmen kěyǐ jìxù huòdé lìrùn.
241 Nếu bạn có thể giảm giá cho chúng tôi, chúng tôi sẽ xem xét tăng số lượng đặt hàng của chúng tôi. 如果你能给我们一些折扣,我们将考虑增加我们的采购量。 Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīxiē zhékòu, wǒmen jiāng kǎolǜ zēngjiā wǒmen de cǎigòu liàng.
242 Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh hơn để có thể duy trì sự cạnh tranh. 我们需要一个更具竞争力的价格,以便我们可以保持竞争力。 Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé, yǐbiàn wǒmen kěyǐ bǎochí jìngzhēng lì.
243 Nếu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cả tốt hơn, chúng tôi sẽ xem xét thiết lập mối quan hệ đối tác chiến lược với bạn. 如果你能给我们一个更好的价格,我们将考虑与你建立战略伙伴关系。 Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiāng kǎolǜ yǔ nǐ jiànlì zhànlüè huǒbàn guānxì.
244 Chúng tôi cần một giá cả tốt hơn để có thể có được nhiều phần trăm thị phần hơn. 我们需要一个更好的价格,以便我们可以获得更多的市场份额。 Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé, yǐbiàn wǒmen kěyǐ huòdé gèng duō de shìchǎng fèn’é.
245 Nếu bạn có thể giảm giá cho chúng tôi, chúng tôi sẽ xem xét hợp tác trong tương lai. 如果你能给我们一些折扣,我们将考虑在未来与你合作。 Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīxiē zhékòu, wǒmen jiāng kǎolǜ zài wèilái yǔ nǐ hézuò.
246 Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh hơn để có thể mở rộng doanh nghiệp của chúng tôi. 我们需要一个更具竞争力的价格,以便我们可以获得更多的业务。 Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé, yǐbiàn wǒmen kěyǐ huòdé gèng duō de yèwù.
247 Liệu chúng ta có thể thảo luận về giá cả không? 我们是否可以谈一下价格? Wǒmen shìfǒu kěyǐ tán yīxià jiàgé?
248 Chúng tôi có thể xem xét giá ưu đãi được không? 我们可以考虑一下优惠价格吗? Wǒmen kěyǐ kǎolǜ yīxià yōuhuì jiàgé ma?
249 Xin hỏi bạn có thể cho chúng tôi một giá cả tốt hơn không? 请问你能否给我们一个更好的价格? Qǐngwèn nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé?
250 Nếu chúng tôi mua hơn 1000 sản phẩm mỗi năm, bạn có thể giảm giá cho chúng tôi không? 如果我们每年购买超过1000件,你能给我们更好的价格吗? Rúguǒ wǒmen měinián gòumǎi chāoguò 1000 jiàn, nǐ néng gěi wǒmen gèng hǎo de jiàgé ma?
251 Ngân sách của chúng tôi hạn chế, bạn có thể giảm giá cho chúng tôi không? 我们的预算有限,你能否给我们更低的价格? Wǒmen de yùsuàn yǒuxiàn, nǐ néng fǒu gěi wǒmen gèng dī de jiàgé?
252 Chúng tôi muốn một giá cả cạnh tranh. 我们想要一个有竞争力的价格。 Wǒmen xiǎng yào yīgè yǒu jìngzhēng lì de jiàgé.
253 Giá của bạn cao hơn ngân sách của chúng tôi. 你们的价格比我们的预算高。 Nǐmen de jiàgé bǐ wǒmen de yùsuàn gāo.
254 Giá của bạn cao hơn các nhà cung cấp khác. 你们的价格比其他供应商高。 Nǐmen de jiàgé bǐ qítā gōngyìng shāng gāo.
255 Chúng tôi mong bạn có thể cho chúng tôi một giá cả ưu đãi hơn. 我们希望你能给我们一个更优惠的价格。 Wǒmen xīwàng nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng yōuhuì de jiàgé.
256 Chúng tôi có thể cân nhắc đàm phán về mặt giá cả. 我们可以考虑在价格方面进行谈判。 Wǒmen kěyǐ kǎolǜ zài jiàgé fāngmiàn jìnxíng tánpàn.
257 Chúng tôi muốn một giá cả thực sự hợp lý. 我们想要一个更实惠的价格。 Wǒmen xiǎng yào yīgè gèng shíhuì de jiàgé.
258 Liệu bạn có thể cho chúng tôi một chiết khấu lớn hơn không? 你能不能给我们一个更大的折扣? Nǐ néng bùnéng gěi wǒmen yīgè gèng dà de zhékòu?
259 Chúng tôi có thể thảo luận về giá cả được không? 我们能否谈判关于价格的事宜? Wǒmen néng fǒu tánpàn guānyú jiàgé de shìyí?
260 Nếu bạn có thể cho chúng tôi giá cả thấp hơn, chúng tôi sẽ có thể đặt hàng. 如果你能给我们一个更低的价格,我们就可以开始下订单。 Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng dī de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kāishǐ xià dìngdān.
261 Cho hỏi bạn có thể cho chúng tôi một giá cả thấp hơn so với báo giá hiện tại không? 请问你能给我们一个比目前报价更低的价格吗? Qǐngwèn nǐ néng gěi wǒmen yīgè bǐ mùqián bàojià gèng dī de jiàgé ma?
262 Chúng tôi có thể mua hàng theo số lượng lớn để nhận được giá cả tốt hơn được không? 我们可以通过批量采购来获得更好的价格吗? Wǒmen kěyǐ tōngguò pīliàng cǎigòu lái huòdé gèng hǎo de jiàgé ma?
263 Mục tiêu của chúng tôi là nhận được giá cả ưu đãi nhất có thể. 我们的目标是获得最优惠的价格。 Wǒmen de mùbiāo shì huòdé zuì yōuhuì de jiàgé.
264 Nếu chúng ta đạt được thỏa thuận về giá cả, chúng ta có thể bắt đầu hợp tác. 如果我们能在价格上达成一致,我们就可以开始合作。 Rúguǒ wǒmen néng zài jiàgé shàng dáchéng yīzhì, wǒmen jiù kěyǐ kāishǐ hézuò.
265 Liệu bạn có thể cân nhắc giảm giá không? 你能否考虑降低价格? Nǐ néng fǒu kǎolǜ jiàngdī jiàgé?
266 Nếu bạn giảm giá được, chúng tôi sẽ rất biết ơn. 如果你们能降低价格,我们将非常感激。 Rúguǒ nǐmen néng jiàngdī jiàgé, wǒmen jiāng fēicháng gǎnjī.
267 Chúng tôi đang tìm kiếm giá cả tốt nhất. 我们正在寻找最好的价格。 Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo zuì hǎo de jiàgé.
268 Chúng tôi cần một giá cả tốt hơn so với báo giá hiện tại để có thể hợp tác với bạn. 我们需要一个比目前报价更好的价格才能与你合作。 Wǒmen xūyào yīgè bǐ mùqián bàojià gèng hǎo de jiàgé cáinéng yǔ nǐ hézuò.
269 Nếu bạn có thể cho chúng tôi một giá cả cạnh tranh, chúng tôi sẽ có thể bắt đầu hợp tác. 如果你们能给我们一个有竞争力的价格,我们就可以开始合作。 Rúguǒ nǐmen néng gěi wǒmen yīgè yǒu jìngzhēng lì de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kāishǐ hézuò.
270 Chúng tôi không thể không so sánh giá với các nhà cung cấp khác. 我们不得不和其他供应商比较价格。 Wǒmen bùdé bù hé qítā gōngyìng shāng bǐjiào jiàgé.
271 Chúng tôi cần được hỗ trợ về giá cả để đạt được sự hợp tác. 我们需要在价格上得到一些帮助才能达成合作。 Wǒmen xūyào zài jiàgé shàng dédào yīxiē bāngzhù cáinéng dáchéng hézuò.
272 Chúng tôi cần thảo luận về mặt giá cả. 我们需要在价格上进行一些讨论。 Wǒmen xūyào zài jiàgé shàng jìnxíng yīxiē tǎolùn.
273 Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cả thuận lợi hơn không? 你能否给我们一个更加优惠的价格? Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé?
274 Chúng tôi cần một kế hoạch giá cả linh hoạt hơn. 我们需要一个更加灵活的价格方案。 Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā línghuó de jiàgé fāng’àn.
275 Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cả hợp lý hơn không? 请问你们能否给我们一个更加合理的价格? Qǐngwèn nǐmen néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèngjiā hélǐ de jiàgé?
276 Chúng tôi cần một giá cả hấp dẫn hơn để tiếp tục đàm phán. 我们需要一个更加实惠的价格才能进行下一步谈判。 Wǒmen xūyào yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé cáinéng jìnxíng xià yībù tánpàn.
277 Chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn để có lợi thế về giá cả. 我们需要你们帮助我们在价格上获得一些优势。 Wǒmen xūyào nǐmen bāngzhù wǒmen zài jiàgé shàng huòdé yīxiē yōushì.
278 Liệu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi những lựa chọn giá cả thấp hơn không? 你们是否能给我们一些更低的价格选项? Nǐmen shìfǒu néng gěi wǒmen yīxiē gèng dī de jiàgé xuǎnxiàng?
279 Chúng tôi cần điều chỉnh giá cả để đạt được thỏa thuận. 我们需要在价格上做出一些调整才能达成一致。 Wǒmen xūyào zài jiàgé shàng zuò chū yīxiē tiáozhěng cáinéng dáchéng yīzhì.
280 Chúng tôi cần nhiều thông tin giá cả hơn để đưa ra quyết định. 我们需要更多的价格信息才能做出决定。 Wǒmen xūyào gèng duō de jiàgé xìnxī cáinéng zuò chū juédìng.
281 Giá cả của bạn không phù hợp với ngân sách của chúng tôi. 你们的价格不太符合我们的预算。 Nǐmen de jiàgé bù tài fúhé wǒmen de yùsuàn.
282 Nếu bạn có thể lùi bước về mặt giá cả, chúng tôi sẽ rất biết ơn. 如果你们能在价格方面做出一些让步,我们将非常感谢。 Rúguǒ nǐmen néng zài jiàgé fāngmiàn zuò chū yīxiē ràngbù, wǒmen jiāng fēicháng gǎnxiè.
283 Chúng tôi cần bạn thỏa hiệp về mặt giá cả. 我们需要你们在价格方面做出一些妥协。 Wǒmen xūyào nǐmen zài jiàgé fāngmiàn zuò chū yīxiē tuǒxié.
284 Chúng tôi mong muốn bạn cung cấp một giá cả thuận lợi hơn. 我们希望你们能够给我们一个更加优惠的价格。 Wǒmen xīwàng nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé.
285 Bạn có thể xem xét lại giá cả của chúng tôi, chúng tôi vẫn muốn đạt được thỏa thuận. 你能不能再考虑一下我们的价格,我们还是希望能够达成协议。 Nǐ néng bùnéng zài kǎolǜ yīxià wǒmen de jiàgé, wǒmen háishì xīwàng nénggòu dáchéng xiéyì.
286 Nếu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cả tốt hơn, chúng tôi sẽ đặt hàng. 如果你们能够给我们一个更好的价格,我们就可以成交了。 Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ chéngjiāole.
287 Chúng tôi cần một giá cả tốt hơn để xem xét đặt hàng. 我们需要更好的价格才能够考虑下单。 Wǒmen xūyào gèng hǎo de jiàgé cáinénggòu kǎolǜ xià dān.
288 Chúng tôi cần một giá cả thuận lợi hơn so với báo giá hiện tại của bạn. 我们需要一个比你们目前报价更优惠的价格才能够接受。 Wǒmen xūyào yīgè bǐ nǐmen mùqián bàojià gèng yōuhuì de jiàgé cáinénggòu jiēshòu.
289 Chúng tôi rất mong muốn có được một giá cả cạnh tranh hơn. 我们非常希望能够获得一个更有竞争力的价格。 Wǒmen fēicháng xīwàng nénggòu huòdé yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé.
290 Nếu bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cả thuận lợi hơn, chúng tôi sẽ xem xét tăng số lượng đặt hàng. 如果你们能够给我们一个更优惠的价格,我们就可以考虑增加订购数量。 Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ zēngjiā dìnggòu shùliàng.
291 Chúng tôi rất quan trọng yếu tố giá cả và hy vọng có thể nhận được báo giá tốt hơn. 我们非常重视价格因素,希望能够获得一个更优惠的报价。 Wǒmen fēicháng zhòngshì jiàgé yīnsù, xīwàng nénggòu huòdé yīgè gèng yōuhuì de bàojià.
292 Chúng tôi mong bạn có thể xem xét lại giá cả, vì chúng tôi rất mong đạt được thỏa thuận. 我们希望你们能够再考虑一下价格,我们非常希望能够达成协议。 Wǒmen xīwàng nǐmen nénggòu zài kǎolǜ yīxià jiàgé, wǒmen fēicháng xīwàng nénggòu dáchéng xiéyì.
293 Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh hơn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. 我们需要一个更有竞争力的价格才能够满足客户的需求。 Wǒmen xūyào yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé cái nénggòu mǎnzú kèhù de xūqiú.
294 Nếu bạn có thể cho chúng tôi giá cả tốt hơn, chúng tôi sẽ có sự cạnh tranh tốt hơn trên thị trường. 如果你们能够给我们一个更优惠的价格,我们就可以在市场上更具有竞争力。 Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng yōuhuì de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ zài shìchǎng shàng gèng jùyǒu jìngzhēng lì.
295 Chúng tôi cần một giá cả tốt hơn để đáp ứng ngân sách của khách hàng. 我们需要一个更优惠的价格才能够满足客户的预算。 Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé cái nénggòu mǎnzú kèhù de yùsuàn.
296 Nếu bạn có thể cho chúng tôi giá cả tốt hơn, chúng tôi sẽ xem xét chọn sản phẩm của bạn cho đơn đặt hàng tiếp theo. 如果你们能够给我们一个更好的价格,我们就可以考虑在下一批订单中选择你们的产品。 Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ zàixià yī pī dìngdān zhòng xuǎnzé nǐmen de chǎnpǐn.
297 Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh hơn để cạnh tranh với các nhà cung cấp khác. 我们需要一个更有竞争力的价格才能够与其他供应商竞争。 Wǒmen xūyào yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé cái nénggòu yǔ qítā gōngyìng shāng jìngzhēng.
298 Nếu bạn có thể cho chúng tôi giá cả cạnh tranh hơn, chúng tôi sẽ xem xét thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài với bạn. 如果你们能够给我们一个更有竞争力的价格,我们就可以考虑与你们建立长期的合作关系。 Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ yǔ nǐmen jiànlì chángqí de hézuò guānxì.
299 Chúng tôi muốn có giá cả cạnh tranh hơn để chúng tôi có lợi thế hơn trên thị trường. 我们希望能够获得一个更有竞争力的价格,以便我们能够在市场上更具有优势。 Wǒmen xīwàng nénggòu huòdé yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé, yǐbiàn wǒmen nénggòu zài shìchǎng shàng gèng jùyǒu yōushì.
300 Chúng tôi rất mong muốn nhận được giá cả cạnh tranh hơn để có thể cung cấp báo giá hấp dẫn hơn cho khách hàng của chúng tôi. 我们非常希望能够获得一个更有竞争力的价格,以便我们能够提供更具吸引力的报价给我们的客户。 Wǒmen fēicháng xīwàng nénggòu huòdé yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé, yǐbiàn wǒmen nénggòu tígōng gèng jù xīyǐn lì de bàojià gěi wǒmen de kèhù.
301 Nếu bạn có thể cho chúng tôi giá cả cạnh tranh hơn, chúng tôi sẽ xem xét tăng số lượng đặt hàng của chúng tôi. 如果你们能够给我们一个更有竞争力的价格,我们就可以考虑增加我们的采购量。 Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ zēngjiā wǒmen de cǎigòu liàng.
302 Chúng tôi mong bạn có thể xem xét lại giá cả, bởi vì chúng tôi cần giá cả cạnh tranh hơn để giữ vững vị trí của chúng tôi trên thị trường. 我们希望你们能够再考虑一下价格,因为我们需要一个更有竞争力的报价来保持我们在市场上的地位。 Wǒmen xīwàng nǐmen nénggòu zài kǎolǜ yīxià jiàgé, yīnwèi wǒmen xūyào yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de bàojià lái bǎochí wǒmen zài shìchǎng shàng dì dìwèi.
303 Nếu bạn có thể cho chúng tôi giá cả cạnh tranh hơn, chúng tôi sẵn sàng chuyển toàn bộ kinh doanh của chúng tôi cho bạn. 如果你们能够给我们一个更有竞争力的价格,我们就可以考虑将我们的业务交给你们。 Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ jiāng wǒmen de yèwù jiāo gěi nǐmen.
304 Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh hơn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng của chúng tôi. 我们需要一个更有竞争力的价格才能够满足我们的客户的需求。 Wǒmen xūyào yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé cái nénggòu mǎnzú wǒmen de kèhù de xūqiú.
305 Nếu bạn có thể cho chúng tôi giá cả tốt hơn, chúng tôi sẽ xem xét chọn sản phẩm của bạn cho đơn đặt hàng tiếp theo. 如果你们能够给我们一个更好的价格,我们就可以考虑在下一批订单中选择你们的产品。 Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ zàixià yī pī dìngdān zhòng xuǎnzé nǐmen de chǎnpǐn.
306 Chúng tôi rất mong muốn đạt được một mức giá cạnh tranh hơn để tăng tính cạnh tranh trên thị trường. 我们非常希望能够获得一个更有竞争力的价格,以便我们能够在市场上更具有竞争力。 Wǒmen fēicháng xīwàng nénggòu huòdé yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé, yǐbiàn wǒmen nénggòu zài shìchǎng shàng gèng jùyǒu jìngzhēng lì.
307 Liệu chúng ta có thể đàm phán về giá cả không? 我们能否协商一下价格? Wǒmen néng fǒu xiéshāng yīxià jiàgé?
308 Nếu bạn có thể giảm giá cho chúng tôi, chúng tôi sẽ xem xét tiếp tục hợp tác. 如果你能给我们一定的折扣,我们就可以考虑继续合作。 Rúguǒ nǐ néng gěi wǒmen yīdìng de zhékòu, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ jìxù hézuò.
309 Chúng tôi thực sự cần một giá cả cạnh tranh hơn để đáp ứng nhu cầu của thị trường. 我们真的需要一个更具有竞争力的价格来满足市场需求。 Wǒmen zhēn de xūyào yīgè gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé lái mǎnzú shìchǎng xūqiú.
310 Liệu bạn có thể cung cấp giá tốt hơn cho đơn hàng số lượng lớn không? 你能否为大批量订单提供更好的价格? Nǐ néng fǒu wéi dà pīliàng dìngdān tígōng gèng hǎo de jiàgé?
311 Chúng tôi cần giảm chi phí để giữ mức lợi nhuận. 我们需要降低成本才能保持利润率。 Wǒmen xūyào jiàngdī chéngběn cái néng bǎochí lìrùn lǜ.
312 Chúng tôi thực sự cần một giá cả hợp lý hơn để đạt được mối quan hệ đôi bên có lợi. 我们真的需要一个更实惠的价格才能实现双方的共赢。 Wǒmen zhēn de xūyào yīgè gèng shíhuì de jiàgé cái néng shíxiàn shuāngfāng de gòng yíng.
313 Nếu bạn có thể đưa ra giá ưu đãi, chúng tôi sẽ xem xét chọn sản phẩm của bạn. 如果你能够给我们一个优惠价格,我们就可以考虑选择你们的产品。 Rúguǒ nǐ nénggòu gěi wǒmen yīgè yōuhuì jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ kǎolǜ xuǎnzé nǐmen de chǎnpǐn.
314 Chúng tôi cần kiểm soát chi phí đồng thời đảm bảo chất lượng và dịch vụ. 我们需要控制成本,同时保证质量和服务。 Wǒmen xūyào kòngzhì chéngběn, tóngshí bǎozhèng zhìliàng hé fúwù.
315 Chúng tôi quan tâm đến sản phẩm của bạn, nhưng giá cả hơi cao. 我们对你们的产品非常感兴趣,但价格有些高。 Wǒmen duì nǐmen de chǎnpǐn fēicháng gǎn xìngqù, dàn jiàgé yǒuxiē gāo.
316 Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh để đáp ứng nhu cầu của thị trường. 我们需要一个具有竞争力的价格来满足市场需求。 Wǒmen xūyào yīgè jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé lái mǎnzú shìchǎng xūqiú.
317 Sản phẩm của bạn tuyệt vời, nhưng giá cả hơi cao. 你们的产品很好,但价格有些高。 Nǐmen de chǎnpǐn hěn hǎo, dàn jiàgé yǒuxiē gāo.
318 Chúng tôi cần một giá cả thấp hơn để giữ vững lợi thế cạnh tranh của chúng tôi. 我们需要一个更低的价格来保持我们的竞争优势。 Wǒmen xūyào yīgè gèng dī de jiàgé lái bǎochí wǒmen de jìngzhēng yōushì.
319 Nếu bạn có thể cung cấp một mức giá cạnh tranh hơn, chúng tôi sẽ thực hiện giao dịch. 如果你们能够给我们一个更具有竞争力的价格,我们就可以成交了。 Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen yīgè gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé, wǒmen jiù kěyǐ chéngjiāole.

Trên đây là toàn bộ nội dung bảng tổng hợp 319 mẫu câu tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu về Thương lượng giá và Đàm phán giá.

Các bạn xem giáo án bài giảng học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Thương lượng Đàm phán giá mà còn chỗ nào chưa hiểu bài và chưa nắm vững kiến thức thì hãy trao đổi hoặc thảo luận ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn forum tiếng Trung của trung tâm nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ nhé, bạn nào đăng ký sớm và đóng học phí sớm thì sẽ được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học trước sao cho phù hợp với thời khóa biểu của bạn đó.

Khóa học tiếng Trung Thương mại Xuất nhập khẩu

Bài giảng học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Thương lượng Đàm phán giá vừa cung cấp cho chúng ta thêm rất nhiều từ vựng và ngữ pháp cùng với hàng loạt mẫu câu mới.

Ngoài bài giảng của lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Thương lượng Đàm phán giá này ra, Thầy Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều Tác phẩm khác cũng xoay quanh vấn đề Đàm phán giá và Thương lượng giá. Ví dụ như:

  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Từ vựng thông dụng
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Ngữ pháp ứng dụng
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Mẫu câu giao tiếp
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Thương lượng giá trên Taobao 1688 Tmall
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Đàm phán giá trên Alibaba
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Quần áo Thời trang Nam Nữ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Quần áo Trẻ em
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Thời trang Mẹ & Bé
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Giày dép Thời trang
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Túi xách Thời trang

Bên dưới là một số bài giảng liên quan, bạn nên tham khảo để tăng cường và bổ trợ thêm kiến thức sau khi học xong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9 Thương lượng Đàm phán giá nhé.