Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Phương thức Thanh toán

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 là nội dung giáo án chi tiết bài giảng trực tuyến hôm nay ngày 28/3/2023 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website học tiếng Trung online miễn phí của hệ thống trung tâm đào tạo tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

0
526
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Phương thức Thanh toán
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Phương thức Thanh toán
5/5 - (3 bình chọn)

Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 là nội dung giáo án chi tiết bài giảng trực tuyến hôm nay ngày 28/3/2023 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website học tiếng Trung online miễn phí của hệ thống trung tâm đào tạo tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Thầy Vũ là chuyên gia chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao, khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung thương mại đàm phán, khóa học tiếng Trung thương mại hợp đồng, khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng theo bộ sách giáo trình thương mại toàn tập ChineMaster của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Trước hết, các bạn học viên cần ôn tập lại toàn bộ trọng điểm kiến thức từ bài giảng 1 đến bài giảng 12 trong các link dưới đây đã nhé.

Học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 1

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 2

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 3

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 5

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 6

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 7

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 8

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 10

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 11

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 12

Phương thức thanh toán là một trong những yếu tố quan trọng trong quá trình đàm phán thương mại, ảnh hưởng đến sự tin tưởng và sự hài lòng của các bên tham gia. Vấn đề này càng trở nên quan trọng hơn trong bối cảnh thương mại quốc tế phát triển ngày càng mạnh mẽ.

Một số phương thức thanh toán thông dụng như: thanh toán trước, thanh toán sau khi nhận hàng, thanh toán qua ngân hàng, thanh toán bằng chuyển khoản hay thẻ tín dụng. Mỗi phương thức thanh toán có những ưu nhược điểm riêng, do đó, việc lựa chọn phương thức thanh toán phù hợp sẽ giúp các bên giảm thiểu rủi ro trong quá trình kinh doanh.

Ngoài ra, các bên tham gia đàm phán thương mại cần quan tâm đến việc lựa chọn đúng tiền tệ sử dụng trong giao dịch thanh toán. Điều này giúp tránh được các rủi ro về tỷ giá hối đoái và tiết kiệm được chi phí phí chuyển đổi.

Một yếu tố quan trọng khác cần được xem xét trong quá trình đàm phán là việc xác định thời điểm thanh toán và các điều kiện thanh toán. Việc xác định thời điểm thanh toán rõ ràng và hợp lý sẽ giúp đảm bảo tính công bằng và đảm bảo quyền lợi cho các bên tham gia.

Trong tổng thể, việc đàm phán phương thức thanh toán trong quá trình thương mại là một yếu tố quan trọng cần được quan tâm và giải quyết để đảm bảo sự thành công của giao dịch kinh doanh.

Tổng hợp 491 mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán phương thức thanh toán

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Chúng tôi có thể sử dụng thẻ tín dụng được không?我们能够使用信用卡吗?Wǒmen nénggòu shǐyòng xìnyòngkǎ ma?
2Chúng tôi có thể chuyển khoản qua ngân hàng được không?我们可以通过银行转账吗?Wǒmen kěyǐ tōngguò yínháng zhuǎnzhàng ma?
3Chúng tôi cần cung cấp thông tin gì để hoàn tất giao dịch?我们需要提供什么信息来完成交易?Wǒmen xūyào tígōng shénme xìnxī lái wánchéng jiāoyì?
4Chúng tôi cần thanh toán trước bao nhiêu tiền?我们需要提前支付多少钱?Wǒmen xūyào tíqián zhīfù duōshǎo qián?
5Chúng tôi có thể thanh toán sau khi nhận hàng được không?我们可以在交付货物后再付款吗?Wǒmen kěyǐ zài jiāofù huòwù hòu zài fùkuǎn ma?
6Anh/chị có giới hạn thời gian thanh toán không?您有付款的时间限制吗?Nín yǒu fùkuǎn de shíjiān xiànzhì ma?
7Chúng tôi cần phải trả phí giao dịch không?我们需要支付手续费吗?Wǒmen xūyào zhīfù shǒuxù fèi ma?
8Anh/chị có thể chấp nhận thanh toán qua Alipay không?您可以接受支付宝付款吗?Nín kěyǐ jiēshòu zhīfùbǎo fùkuǎn ma?
9Chúng tôi có thể thanh toán trực tuyến được không?我们可以在线付款吗?Wǒmen kěyǐ zàixiàn fùkuǎn ma?
10Chúng tôi cần thanh toán ở đâu?我们需要在哪里支付?Wǒmen xūyào zài nǎlǐ zhīfù?
11Anh/chị có thể cung cấp hóa đơn được không?您能够提供发票吗?Nín nénggòu tígōng fāpiào ma?
12Anh/chị có thể cung cấp chiết khấu không?您能够提供折扣吗?Nín nénggòu tígōng zhékòu ma?
13Anh/chị có thể cung cấp trả góp không?您能够提供分期付款吗?Nín nénggòu tígōng fēnqí fùkuǎn ma?
14Chúng ta cần điền vào biểu mẫu thanh toán như thế nào?我们需要填写什么样的付款表格?Wǒmen xūyào tiánxiě shénme yàng de fùkuǎn biǎogé?
15Chúng ta cần cung cấp thông tin tài khoản ngân hàng không?我们需要提供银行账户信息吗?Wǒmen xūyào tígōng yínháng zhànghù xìnxī ma?
16Anh/chị có thể chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt không?您可以接受现金付款吗?Nín kěyǐ jiēshòu xiànjīn fùkuǎn ma?
17Chúng ta cần cung cấp mật khẩu thanh toán không?我们需要提供支付密码吗?Wǒmen xūyào tígōng zhīfù mìmǎ ma?
18Anh/Chị cần xác nhận nhận được tiền xong mới có thể phát hàng à?您需要确认收到款项后才能发货吗?Nín xūyào quèrèn shōu dào kuǎnxiàng hòu cáinéng fā huò ma?
19Chúng tôi chấp nhận những phương thức thanh toán nào?我们接受哪些付款方式?Wǒmen jiēshòu nǎxiē fùkuǎn fāngshì?
20Anh/chị có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?您是否可以使用信用卡付款?Nín shìfǒu kěyǐ shǐyòng xìnyòngkǎ fùkuǎn?
21Chúng tôi có thể thanh toán trực tuyến được không?我们是否可以线上支付?Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiàn shàng zhīfù?
22Chúng tôi có cần cung cấp khoản thanh toán trước không?我们是否需要提供预付款?Wǒmen shìfǒu xūyào tígōng yùfùkuǎn?
23Anh/chị có thể cung cấp hóa đơn điện tử được không?您是否可以提供电子发票?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng diànzǐ fāpiào?
24Anh/chị có thể thanh toán bằng Alipay được không?您是否可以使用支付宝进行付款?Nín shìfǒu kěyǐ shǐyòng zhīfùbǎo jìnxíng fùkuǎn?
25Anh/chị có thể thanh toán bằng WeChat Pay được không?您是否可以使用微信支付进行付款?Nín shìfǒu kěyǐ shǐyòng wēixìn zhīfù jìnxíng fùkuǎn?
26Anh/chị có cần cung cấp giấy xác nhận thanh toán không?您是否需要提供付款确认单?Nín shìfǒu xūyào tígōng fùkuǎn quèrèn dān?
27Chúng tôi có cần ký kết thỏa thuận thanh toán không?我们是否需要签署付款协议?Wǒmen shìfǒu xūyào qiānshǔ fùkuǎn xiéyì?
28Anh/chị có cần cung cấp thông tin tài khoản ngân hàng không?您是否需要提供银行账户信息?Nín shìfǒu xūyào tígōng yínháng zhànghù xìnxī?
29Anh/chị có cần cung cấp thông tin chuyển khoản không?您是否需要提供汇款信息?Nín shìfǒu xūyào tígōng huìkuǎn xìnxī?
30Chúng tôi có cần cung cấp thông tin chi tiết về phương thức thanh toán không?我们是否需要提供付款方式的详细说明?Wǒmen shìfǒu xūyào tígōng fùkuǎn fāngshì de xiángxì shuōmíng?
31Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ tài chính được không?您是否可以提供融资服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng róngzī fúwù?
32Anh/chị có cần thực hiện thanh toán định kỳ không?您是否需要提供定期结算?Nín shìfǒu xūyào tígōng dìngqí jiésuàn?
33Chúng tôi có cần cung cấp chiết khấu cho thanh toán không?我们是否需要提供付款的折扣?Wǒmen shìfǒu xūyào tígōng fùkuǎn de zhékòu?
34Anh/chị có cần cung cấp dịch vụ trả góp không lãi suất không?您是否需要提供免息分期付款?Nín shìfǒu xūyào tígōng miǎn xí fēnqí fùkuǎn?
35Chúng tôi có thể thanh toán bằng Internet Banking được không?我们是否可以在网上银行进行付款?Wǒmen shìfǒu kěyǐ zài wǎngshàng yínháng jìnxíng fùkuǎn?
36Anh/chị có cần cung cấp tiền đặt cọc cho khoản thanh toán không?您是否需要提供付款的保证金?Nín shìfǒu xūyào tígōng fùkuǎn de bǎozhèngjīn?
37Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thanh toán khi nhận hàng được không?您是否可以提供货到付款服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng huò dào fùkuǎn fúwù?
38Chúng tôi có thể thanh toán bằng tiền mặt được không?我们是否可以选择现金支付?Wǒmen shìfǒu kěyǐ xuǎnzé xiànjīn zhīfù?
39Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thanh toán bằng tín dụng được không?您是否可以提供信用支付服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng xìnyòng zhīfù fúwù?
40Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ trả góp được không?您是否可以提供分期付款服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng fēnqí fùkuǎn fúwù?
41Anh/chị có cần cung cấp khoản vay cho khoản thanh toán không?您是否需要提供付款的贷款?Nín shìfǒu xūyào tígōng fùkuǎn de dàikuǎn?
42Chúng tôi có thể thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng được không?我们是否可以选择银行转账?Wǒmen shìfǒu kěyǐ xuǎnzé yínháng zhuǎnzhàng?
43Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thanh toán khi nhận hàng được không?您是否可以提供货到付款服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng huò dào fùkuǎn fúwù?
44Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử được không?您是否可以提供电子支付服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng diànzǐ zhīfù fúwù?
45Chúng tôi có thể thanh toán bằng séc công ty được không?我们是否可以使用公司支票进行付款?Wǒmen shìfǒu kěyǐ shǐyòng gōngsī zhīpiào jìnxíng fùkuǎn?
46Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ hối phiếu được không?您是否可以提供汇票服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng huìpiào fúwù?
47Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thanh toán được không?您是否可以提供支付服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng zhīfù fúwù?
48Chúng tôi có cần cung cấp kế hoạch trả góp cho khoản thanh toán không?我们是否需要提供付款的分期计划?Wǒmen shìfǒu xūyào tígōng fùkuǎn de fēnqí jìhuà?
49Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ hối phiếu ngân hàng được không?您是否可以提供银行承兑汇票服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng yínháng chéngduì huìpiào fúwù?
50Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thanh toán bằng thẻ ghi nợ được không?您是否可以提供借记卡支付服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng jiè jì kǎ zhīfù fúwù?
51Anh/chị có cần cung cấp dịch vụ thanh toán bằng bên thứ ba không?您是否需要提供第三方支付服务?Nín shìfǒu xūyào tígōng dì sānfāng zhīfù fúwù?
52Chúng tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?我们是否可以选择信用卡支付?Wǒmen shìfǒu kěyǐ xuǎnzé xìnyòngkǎ zhīfù?
53Anh/chị có cần cung cấp bảo hiểm cho khoản thanh toán không?您是否需要提供付款保险?Nín shìfǒu xūyào tígōng fùkuǎn bǎoxiǎn?
54Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ trả trước bằng tiền mặt được không?您是否可以提供现金预付服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng xiànjīn yùfù fúwù?
55Chúng tôi có cần cung cấp khoản tiền trả trước cho khoản thanh toán không?我们是否需要提供预付款?Wǒmen shìfǒu xūyào tígōng yùfùkuǎn?
56Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thẻ trả trước được không?您是否可以提供预付卡服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng yùfù kǎ fúwù?
57Anh/chị có cần cung cấp dịch vụ thanh toán qua Alipay không?您是否需要提供支付宝服务?Nín shìfǒu xūyào tígōng zhīfùbǎo fúwù?
58Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thanh toán qua WeChat không?您是否可以提供微信支付服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng wēixìn zhīfù fúwù?
59Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ chuyển khoản ngân hàng không?您是否可以提供银行汇款服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng yínháng huìkuǎn fúwù?
60Anh/chị có cần cung cấp bảo đảm thanh toán không?您是否需要提供支付保障?Nín shìfǒu xūyào tígōng zhīfù bǎozhàng?
61Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thanh toán offline không?您是否可以提供线下支付服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng xiàn xià zhīfù fúwù?
62Chúng tôi có thể thanh toán bằng thẻ ghi nợ được không?我们是否可以使用借记卡进行付款?Wǒmen shìfǒu kěyǐ shǐyòng jiè jì kǎ jìnxíng fùkuǎn?
63Anh/chị có cần cung cấp bảo hiểm cho khoản thanh toán tiền hàng không?您是否需要提供货款保险?Nín shìfǒu xūyào tígōng huòkuǎn bǎoxiǎn?
64Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thư tín dụng được không?您是否可以提供信用证服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng xìnyòng zhèng fúwù?
65Chúng tôi có thể thanh toán bằng Alipay được không?我们是否可以使用支付宝进行付款?Wǒmen shìfǒu kěyǐ shǐyòng zhīfùbǎo jìnxíng fùkuǎn?
66Anh/chị có cần cung cấp dịch vụ thu hộ tiền khi giao hàng không?您是否需要提供货到付款服务?Nín shìfǒu xūyào tígōng huò dào fùkuǎn fúwù?
67Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thu hộ tiền khi giao hàng được không?您是否可以提供货到付款服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng huò dào fùkuǎn fúwù?
68Anh/chị có cần cung cấp dịch vụ ngân phiếu không?您是否需要提供银行汇票服务?Nín shìfǒu xūyào tígōng yínháng huìpiào fúwù?
69Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thu hộ tiền khi giao hàng được không?您是否可以提供货运代收服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng huòyùn dài shōu fúwù?
70Chúng tôi có thể thanh toán bằng WeChat được không?我们是否可以使用微信进行付款?Wǒmen shìfǒu kěyǐ shǐyòng wēixìn jìnxíng fùkuǎn?
71Anh/chị có cần cung cấp dịch vụ thanh toán sau không?您是否需要提供账期支付服务?Nín shìfǒu xūyào tígōng zhàng qī zhīfù fúwù?
72Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thanh toán sau được không?您是否可以提供账期支付服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng zhàng qī zhīfù fúwù?
73Anh/chị có cần cung cấp dịch vụ hoàn tiền không?您是否需要提供退款服务?Nín shìfǒu xūyào tígōng tuì kuǎn fúwù?
74Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ hoàn tiền được không?您是否可以提供退款服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng tuì kuǎn fúwù?
75Anh/chị có cần cung cấp dịch vụ thanh toán trực tuyến không?您是否需要提供在线支付服务?Nín shìfǒu xūyào tígōng zàixiàn zhīfù fúwù?
76Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thanh toán trực tuyến được không?您是否可以提供在线支付服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng zàixiàn zhīfù fúwù?
77Anh/chị có cần cung cấp dịch vụ ngân hàng trực tuyến không?您是否需要提供网上银行服务?Nín shìfǒu xūyào tígōng wǎngshàng yínháng fúwù?
78Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ ngân hàng trực tuyến được không?您是否可以提供网上银行服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng wǎngshàng yínháng fúwù?
79Anh/chị có cần cung cấp dịch vụ thanh toán qua điện thoại không?您是否需要提供手机支付服务?Nín shìfǒu xūyào tígōng shǒujī zhīfù fúwù?
80Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ thanh toán qua điện thoại được không?您是否可以提供手机支付服务?Nín shìfǒu kěyǐ tígōng shǒujī zhīfù fúwù?
81Các bạn chấp nhận những hình thức thanh toán nào?你们接受哪些付款方式?Nǐmen jiēshòu nǎxiē fùkuǎn fāngshì?
82Xin hỏi anh/chị muốn thanh toán bằng phương thức nào?请问您想使用什么方式进行付款?Qǐngwèn nín xiǎng shǐyòng shénme fāngshì jìnxíng fùkuǎn?
83Chúng tôi có thể nhận thanh toán qua chuyển khoản ngân hàng.我们可以接受银行转账。Wǒmen kěyǐ jiēshòu yínháng zhuǎnzhàng.
84Anh/chị có thể thanh toán bằng chuyển khoản trực tuyến.您可以通过在线银行转账来支付。Nín kěyǐ tōngguò zàixiàn yínháng zhuǎnzhàng lái zhīfù.
85Chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng.我们接受信用卡付款。Wǒmen jiēshòu xìnyòngkǎ fùkuǎn.
86Anh/chị có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng.您可以使用信用卡付款。Nín kěyǐ shǐyòng xìnyòngkǎ fùkuǎn.
87Chúng tôi hỗ trợ thanh toán bằng Alipay.我们支持支付宝付款。Wǒmen zhīchí zhīfùbǎo fùkuǎn.
88Anh/chị có thể thanh toán bằng Alipay.您可以通过支付宝来付款。Nín kěyǐ tōngguò zhīfùbǎo lái fùkuǎn.
89Chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng WeChat Pay.我们可以接受微信支付。Wǒmen kěyǐ jiēshòu wēixìn zhīfù.
90Anh/chị có thể thanh toán bằng WeChat Pay.您可以使用微信支付。Nín kěyǐ shǐyòng wēixìn zhīfù.
91Chúng tôi chấp nhận thanh toán khi nhận hàng.我们可以接受货到付款。Wǒmen kěyǐ jiēshòu huò dào fùkuǎn.
92Anh/chị có thể thanh toán sau khi nhận hàng.您可以在收到货物后付款。Nín kěyǐ zài shōu dào huòwù hòu fùkuǎn.
93Anh/chị có thể thanh toán trên website.您可以在网站上完成支付。Nín kěyǐ zài wǎngzhàn shàng wánchéng zhīfù.
94Anh/chị có thể thanh toán qua email.您可以通过电子邮件付款。Nín kěyǐ tōngguò diànzǐ yóujiàn fùkuǎn.
95Chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt.我们可以接受现金支付。Wǒmen kěyǐ jiēshòu xiànjīn zhīfù.
96Anh/chị có thể sử dụng tiền mặt để thanh toán.您可以使用现金来支付。Nín kěyǐ shǐyòng xiànjīn lái zhīfù.
97Chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng séc.我们可以接受支票付款。  Wǒmen kěyǐ jiēshòu zhīpiào fùkuǎn.  
98Anh/chị có thể thanh toán bằng séc.您可以用支票来付款。 Nín kěyǐ yòng zhīpiào lái fùkuǎn. 
99Chúng tôi chấp nhận thanh toán trước.我们接受预付款。  Wǒmen jiēshòu yùfùkuǎn.  
100Anh/chị có thể thanh toán khi đặt hàng.您可以在下单时付款。  Nín kěyǐ zàixià dān shí fùkuǎn.  
101Chúng tôi yêu cầu anh/chị thanh toán trước.我们需要您提前付款。  Wǒmen xūyào nín tíqián fùkuǎn.  
102Vui lòng thanh toán trước khi chúng tôi gửi hàng.请在发货前完成付款。  Qǐng zài fā huò qián wánchéng fùkuǎn.  
103Anh/chị cần thanh toán trong vòng hai tuần.您需要在两周内完成付款。  Nín xūyào zài liǎng zhōu nèi wánchéng fùkuǎn.  
104Chúng tôi cần anh/chị cung cấp phiếu xác nhận thanh toán.我们需要您提供付款确认单。  Wǒmen xūyào nín tígōng fùkuǎn quèrèn dān.  
105Vui lòng đính kèm số đơn hàng khi thanh toán.请在付款时附上订单号。  Qǐng zài fùkuǎn shí fù shàng dìngdān hào.  
106Anh/chị có thể thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng.您可以通过银行汇款来付款。  Nín kěyǐ tōngguò yínháng huìkuǎn lái fùkuǎn.  
107Anh/chị cần cung cấp chứng từ chuyển khoản.您需要提供汇款单据。 Nín xūyào tígōng huìkuǎn dānjù. 
108Xin hỏi anh/chị có cần hóa đơn không?请问您是否需要发票?Qǐngwèn nín shìfǒu xūyào fāpiào?
109Chúng tôi có thể cung cấp hóa đơn cho anh/chị.我们可以为您开具发票。Wǒmen kěyǐ wéi nín kāijù fāpiào.
110Xin hỏi anh/chị cần hóa đơn giấy hay hóa đơn điện tử?请问您需要纸质发票还是电子发票?Qǐngwèn nín xūyào zhǐ zhì fāpiào háishì diànzǐ fāpiào?
111Anh/chị có thể chọn loại hóa đơn khi thanh toán.您可以在付款时选择发票类型。Nín kěyǐ zài fùkuǎn shí xuǎnzé fāpiào lèixíng.
112Chúng tôi sẽ gửi hóa đơn điện tử cho anh/chị ngay sau khi thanh toán.我们会在您付款后立即给您发送电子发票。Wǒmen huì zài nín fùkuǎn hòu lìjí gěi nín fāsòng diànzǐ fāpiào.
113Nếu anh/chị cần hóa đơn giấy, vui lòng cung cấp địa chỉ gửi.如果您需要纸质发票,请提供您的邮寄地址。Rúguǒ nín xūyào zhǐ zhì fāpiào, qǐng tígōng nín de yóujì dìzhǐ.
114Lưu ý, nếu anh/chị không cần hóa đơn, chúng tôi sẽ không thể cung cấp.请注意,如果您不需要发票,我们将无法为您开具。Qǐng zhùyì, rúguǒ nín bù xūyào fāpiào, wǒmen jiāng wúfǎ wèi nín kāijù.
115Vui lòng kiểm tra số tiền thanh toán có chính xác khi thanh toán.请您在付款时核对付款金额是否正确。Qǐng nín zài fùkuǎn shí héduì fùkuǎn jīn’é shìfǒu zhèngquè.
116Nếu anh/chị phát hiện số tiền thanh toán không chính xác, vui lòng liên hệ chúng tôi ngay lập tức.如果您发现付款金额不正确,请及时联系我们。Rúguǒ nín fāxiàn fùkuǎn jīn’é bù zhèngquè, qǐng jíshí liánxì wǒmen.
117Chúng tôi có thể chấp nhận thanh toán một phần.我们可以接受部分付款。Wǒmen kěyǐ jiēshòu bùfèn fùkuǎn.
118Vui lòng hoàn thành thanh toán trong thời hạn thanh toán đã thỏa thuận.请在约定的付款期限内完成付款。Qǐng zài yuēdìng de fùkuǎn qíxiàn nèi wánchéng fùkuǎn.
119Nếu anh/chị không thể thanh toán đúng thời hạn, vui lòng liên hệ với chúng tôi.如果您无法在付款期限内完成付款,请与我们联系。Rúguǒ nín wúfǎ zài fùkuǎn qíxiàn nèi wánchéng fùkuǎn, qǐng yǔ wǒmen liánxì.
120Chúng tôi có thể kéo dài thời hạn thanh toán, nhưng cần anh/chị thông báo trước.我们可以延长付款期限,但需要您提前告知。Wǒmen kěyǐ yáncháng fùkuǎn qíxiàn, dàn xūyào nín tíqián gàozhī.
121Xin lưu ý, không thanh toán đúng hạn sẽ ảnh hưởng tới lịch sử tín dụng của Anh/Chị.请注意,未付款将影响您的信用记录。Qǐng zhùyì, wèi fùkuǎn jiāng yǐngxiǎng nín de xìnyòng jìlù.
122Chúng tôi có thể cung cấp nhiều phương thức thanh toán khác nhau như thanh toán qua Alipay, WeChat Pay và chuyển khoản ngân hàng.我们可以为您提供支付宝、微信支付和银行转账等多种支付方式。Wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng zhīfùbǎo, wēixìn zhīfù hé yínháng zhuǎnzhàng děng duō zhǒng zhīfù fāngshì.
123Anh/chị có thể hoàn tất thanh toán bằng cách quét mã QR trên điện thoại.您可以通过手机扫描二维码完成支付。Nín kěyǐ tōngguò shǒujī sǎomiáo èr wéi mǎ wánchéng zhīfù.
124Tài khoản ngân hàng của chúng tôi như sau, vui lòng kiểm tra và chuyển khoản.我们的银行账号如下,请您核对后进行转账。Wǒmen de yínháng zhànghào rúxià, qǐng nín héduì hòu jìn háng zhuǎnzhàng.
125Lưu ý, khi chuyển khoản, vui lòng ghi chú số đơn hàng của anh/chị.请注意,转账时请务必备注您的订单号。Qǐng zhùyì, zhuǎnzhàng shí qǐng wùbì bèizhù nín de dìngdān hào.
126Nếu anh/chị là khách hàng nước ngoài, có thể sử dụng chuyển khoản quốc tế để thanh toán.如果您是国外客户,您可以使用国际汇款进行付款。Rúguǒ nín shì guówài kèhù, nín kěyǐ shǐyòng guójì huìkuǎn jìnxíng fùkuǎn.
127Vui lòng cung cấp tên công ty và mã số thuế để chúng tôi cung cấp hóa đơn VAT.请提供您的公司名称和税号以便我们开具增值税专用发票。Qǐng tígōng nín de gōngsī míngchēng hé shuì hào yǐbiàn wǒmen kāijù zēngzhí shuì zhuānyòng fāpiào.
128Nếu anh/chị cần chứng từ thanh toán, vui lòng liên hệ chúng tôi để yêu cầu.如果您需要付款凭证,请联系我们索取。Rúguǒ nín xūyào fùkuǎn píngzhèng, qǐng liánxì wǒmen suǒqǔ.
129Anh/chị cần chọn phương thức thanh toán khi đặt hàng.您需要在下单时选择支付方式。Nín xūyào zàixià dān shí xuǎnzé zhīfù fāngshì.
130Anh/chị có thể kiểm tra trạng thái đơn hàng của mình trên trang web của chúng tôi.您可以在我们的网站上查看订单状态。Nín kěyǐ zài wǒmen de wǎngzhàn shàng chákàn dìngdān zhuàngtài.
131Nếu anh/chị có bất kỳ câu hỏi nào về đơn hàng, vui lòng liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.如果您对订单有任何疑问,请随时联系我们。Rúguǒ nín duì dìngdān yǒu rènhé yíwèn, qǐng suíshí liánxì wǒmen.
132Chúng tôi sẽ giao hàng đến địa chỉ được chỉ định của anh/chị.我们会将货物送到您的指定地址。Wǒmen huì jiāng huòwù sòng dào nín de zhǐdìng dìzhǐ.
133Anh/chị có thể chọn giao hàng thông thường hoặc giao hàng nhanh.您可以选择普通快递或特快专递。Nín kěyǐ xuǎnzé pǔtōng kuàidì huò tèkuài zhuāndì.
134Chúng ta có thể sử dụng thẻ tín dụng làm phương thức thanh toán được không?我们可以使用信用证作为支付方式吗?Wǒmen kěyǐ shǐyòng xìnyòng zhèng zuòwéi zhīfù fāngshì ma?
135Anh/chị có chấp nhận chuyển khoản không?你们接受电汇吗?Nǐmen jiēshòu diànhuì ma?
136Anh/chị có thể thanh toán bằng séc được không?可以开立支票吗?Kěyǐ kāi lì zhīpiào ma?
137Chúng ta có thể sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán được không?我们是否可以使用贷记卡?Wǒmen shìfǒu kěyǐ shǐyòng dài jì kǎ?
138Anh/chị có thể chấp nhận thanh toán bằng hối phiếu không?您是否可以接受汇票?Nín shìfǒu kěyǐ jiēshòu huìpiào?
139Chúng ta có thể thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng được không?我们可以通过银行转账支付吗?Wǒmen kěyǐ tōngguò yínháng zhuǎnzhàng zhīfù ma?
140Chúng ta có thể thanh toán trực tuyến được không?我们可以在线支付吗?Wǒmen kěyǐ zàixiàn zhīfù ma?
141Chúng ta có cần phải thanh toán trước tiền đặt cọc không?我们需要提前支付定金吗?Wǒmen xūyào tíqián zhīfù dìngjīn ma?
142Khi nào chúng ta cần phải thanh toán?什么时候需要付款?Shénme shíhòu xūyào fùkuǎn?
143Chúng ta cần cung cấp những tài liệu gì để thanh toán?我们需要提供什么样的文件来支付?Wǒmen xūyào tígōng shénme yàng de wénjiàn lái zhīfù?
144Chúng ta có thể trả góp không?我们可以分期付款吗?Wǒmen kěyǐ fēnqí fùkuǎn ma?
145Nếu tôi không thể thanh toán đúng hạn thì điều gì sẽ xảy ra?如果我不能按时支付款项会发生什么?Rúguǒ wǒ bùnéng ànshí zhīfùkuǎnxiàng huì fāshēng shénme?
146Anh/chị có chấp nhận thanh toán trước không?你们接受预付款吗?Nǐmen jiēshòu yùfùkuǎn ma?
147Chúng ta có thể sử dụng Alipay hoặc WeChat Pay để thanh toán được không?我们是否可以使用支付宝或微信支付?Wǒmen shìfǒu kěyǐ shǐyòng zhīfùbǎo huò wēixìn zhīfù?
148Chúng ta có thể thanh toán bằng tiền mặt được không?我们是否可以使用现金支付?Wǒmen shìfǒu kěyǐ shǐyòng xiànjīn zhīfù?
149Thời hạn thanh toán là bao lâu?付款期限是多久?Fùkuǎn qíxiàn shì duōjiǔ?
150Anh/chị có thể chấp nhận thanh toán bằng ngoại tệ không?你们可以接受外币支付吗?Nǐmen kěyǐ jiēshòu wàibì zhīfù ma?
151Phương thức thanh toán có gì?付款方式有哪些?Fùkuǎn fāngshì yǒu nǎxiē?
152Có thể sử dụng Alipay không?能否使用支付宝?Néng fǒu shǐyòng zhīfùbǎo?
153Có thể sử dụng WeChat Pay không?能否使用微信支付?Néng fǒu shǐyòng wēixìn zhīfù?
154Có thể sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán không?可以用信用卡付款吗?Kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?
155Có thể sử dụng tiền mặt không?能否使用现金?Néng fǒu shǐyòng xiànjīn?
156Phương thức thanh toán có thể trực tuyến không?支付方式可以线上吗?Zhīfù fāngshì kěyǐ xiàn shàng ma?
157Phương thức thanh toán có thể trực tiếp không?支付方式可以线下吗?Zhīfù fāngshì kěyǐ xiàn xià ma?
158Có hỗ trợ chuyển khoản ngân hàng không?是否支持银行转账?Shìfǒu zhīchí yínháng zhuǎnzhàng?
159Có thể sử dụng Alipay để chuyển khoản không?能否使用支付宝转账?Néng fǒu shǐyòng zhīfùbǎo zhuǎnzhàng?
160Có thể sử dụng WeChat Pay để chuyển khoản không?能否使用微信转账?Néng fǒu shǐyòng wēixìn zhuǎnzhàng?
161Có thể sử dụng thẻ tín dụng trả góp không?可以用信用卡分期付款吗?Kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fēnqí fùkuǎn ma?
162Có thể sử dụng tiền nước ngoài để thanh toán không?能否使用外币付款?Néng fǒu shǐyòng wàibì fùkuǎn?
163Có thể sử dụng thẻ quà tặng để thanh toán không?能否使用礼品卡付款?Néng fǒu shǐyòng lǐpǐn kǎ fùkuǎn?
164Có thể sử dụng tiền ảo để thanh toán không?能否使用虚拟货币付款?Néng fǒu shǐyòng xūnǐ huòbì fùkuǎn?
165Có thể sử dụng phiếu giảm giá không?能否使用代金券?Néng fǒu shǐyòng dàijīn quàn?
166Có thể sử dụng Alipay Huabei để thanh toán không?可以用支付宝花呗付款吗?Kěyǐ yòng zhīfùbǎo huā bei fùkuǎn ma?
167Có thể sử dụng WeChat Pay hóa đơn để thanh toán không?可以用微信支付分付款吗?Kěyǐ yòng wēixìn zhīfù fèn fùkuǎn ma?
168Có hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng không?是否支持货到付款?Shìfǒu zhīchí huò dào fùkuǎn?
169Có hỗ trợ kiểm tra hàng trước khi thanh toán không?是否支持先验货再付款?Shìfǒu zhīchí xiān yàn huò zài fùkuǎn?
170Có hỗ trợ thanh toán trước khi giao hàng không?是否支持先付款再发货?Shìfǒu zhīchí xiān fùkuǎn zài fā huò?
171Có hỗ trợ thanh toán tiền mặt khi nhận hàng không?是否支持货到付款现金支付?Shìfǒu zhīchí huò dào fùkuǎn xiànjīn zhīfù?
172Có hỗ trợ ủy quyền thẻ tín dụng không?是否支持信用卡预授权?Shìfǒu zhīchí xìnyòngkǎ yù shòuquán?
173Có thể sử dụng thẻ UnionPay để thanh toán không?可以使用银联卡付款吗?Kěyǐ shǐyòng yínlián kǎ fùkuǎn ma?
174Có hỗ trợ thanh toán bằng thẻ khi nhận hàng không?是否支持货到付款POS机刷卡?Shìfǒu zhīchí huò dào fùkuǎn POS jī shuākǎ?
175Có hỗ trợ thanh toán bằng quét mã không?是否支持扫码支付?Shìfǒu zhīchí sǎo mǎ zhīfù?
176Có thể sử dụng thẻ tín dụng nước ngoài để thanh toán không?能否使用国外信用卡付款?Néng fǒu shǐyòng guówài xìnyòngkǎ fùkuǎn?
177Có hỗ trợ trả góp Alipay Huabei không?是否支持花呗分期付款?Shìfǒu zhīchí huā bei fēnqí fùkuǎn?
178Có hỗ trợ chương trình trả góp thẻ tín dụng không lãi suất không?是否支持信用卡分期免息活动?Shìfǒu zhīchí xìnyòngkǎ fēnqí miǎn xī huódòng?
179Có thể sử dụng hongbao Alipay để thanh toán không?是否支持支付宝红包付款?Shìfǒu zhīchí zhīfùbǎo hóngbāo fùkuǎn?
180Có thể sử dụng Quick Pass để thanh toán không?是否支持使用闪付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng shǎn fù?
181Có hỗ trợ thanh toán bằng mã QR không?是否支持二维码付款?Shìfǒu zhīchí èr wéi mǎ fùkuǎn?
182Có hỗ trợ thanh toán bằng nhận dạng khuôn mặt không?是否支持刷脸支付?Shìfǒu zhīchí shuā liǎn zhīfù?
183Có thể sử dụng JD.com White Bar để trả góp không?是否支持京东白条分期付款?Shìfǒu zhīchí jīngdōng báitiáo fēnqí fùkuǎn?
184Có thể sử dụng điểm thưởng thẻ tín dụng để giảm giá không?是否支持使用信用卡积分抵扣?Shìfǒu zhīchí shǐyòng xìnyòngkǎ jīfēn dǐ kòu?
185Có thể sử dụng tiền quỹ để thanh toán không?是否支持使用货币基金支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng huòbì jījīn zhīfù?
186Có thể sử dụng ví tiền WeChat để thanh toán không?是否支持使用微信零钱付款?Shìfǒu zhīchí shǐyòng wēixìn língqián fùkuǎn?
187Có thể sử dụng Yu’ebao Alipay để thanh toán không?是否支持使用余额宝付款?Shìfǒu zhīchí shǐyòng yú’é bǎo fùkuǎn?
188Có thể sử dụng JD Pay để thanh toán không?是否支持使用京东支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng jīngdōng zhīfù?
189Có thể sử dụng Youzan Pay để thanh toán không?是否支持使用有赞支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng yǒu zàn zhīfù?
190Có thể sử dụng WeBank để thanh toán không?是否支持使用微众银行支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng wēi zhòng yínháng zhīfù?
191Có thể sử dụng CMB OneNET để thanh toán không?是否支持使用招行一网通支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng zhāoxíng yīwǎngtōngzhīfù?
192Có thể sử dụng China Telecom Yipay để thanh toán không?是否支持使用翼支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng yì zhīfù?
193Có thể sử dụng Suning Pay để thanh toán không?是否支持使用苏宁支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng sūníng zhīfù?
194Có thể sử dụng thẻ tín dụng Alipay để thanh toán không?是否支持使用支付宝信用卡?Shìfǒu zhīchí shǐyòng zhīfùbǎo xìnyòngkǎ?
195Có thể sử dụng thẻ tín dụng CMB để thanh toán không?是否支持使用招商银行信用卡?Shìfǒu zhīchí shǐyòng zhāoshāng yínháng xìnyòngkǎ?
196Có thể sử dụng thẻ tín dụng SPDB để thanh toán không?是否支持使用浦发银行信用卡?Shìfǒu zhīchí shǐyòng pǔfā yínháng xìnyòngkǎ?
197Có thể sử dụng thẻ tín dụng CMBC để thanh toán không?是否支持使用民生银行信用卡?Shìfǒu zhīchí shǐyòng mínshēng yínháng xìnyòngkǎ?
198Có thể sử dụng thẻ tín dụng CGB để thanh toán không?是否支持使用广发银行信用卡?Shìfǒu zhīchí shǐyòng guǎngfā yínháng xìnyòngkǎ?
199Có thể sử dụng thẻ tín dụng CEB để thanh toán không?是否支持使用光大银行信用卡?Shìfǒu zhīchí shǐyòng guāngdà yínháng xìnyòngkǎ?
200Có thể sử dụng thẻ tín dụng CITIC để thanh toán không?是否支持使用中信银行信用卡?Shìfǒu zhīchí shǐyòng zhōngxìn yínháng xìnyòngkǎ?
201Có thể sử dụng thẻ tín dụng HXB để thanh toán không?是否支持使用华夏银行信用卡?Shìfǒu zhīchí shǐyòng huáxià yínháng xìnyòngkǎ?
202Có thể sử dụng thẻ tín dụng Bank of Communications để thanh toán không?是否支持使用交通银行信用卡?Shìfǒu zhīchí shǐyòng jiāotōng yínháng xìnyòngkǎ?
203Có thể sử dụng thẻ tín dụng China Post Savings Bank để thanh toán không?是否支持使用邮政储蓄银行信用卡?Shìfǒu zhīchí shǐyòng yóuzhèng chúxù yínháng xìnyòngkǎ?
204Có thể sử dụng thẻ tín dụng Agricultural Bank of China để thanh toán không?是否支持使用农业银行信用卡?Shìfǒu zhīchí shǐyòng nóngyè yínháng xìnyòngkǎ?
205Có thể sử dụng thẻ tín dụng Industrial and Commercial Bank of China để thanh toán không?是否支持使用工商银行信用卡?Shìfǒu zhīchí shǐyòng gōngshāng yínháng xìnyòngkǎ?
206Có thể sử dụng thẻ tín dụng China Construction Bank để thanh toán không?是否支持使用建设银行信用卡?Shìfǒu zhīchí shǐyòng jiànshè yínháng xìnyòngkǎ?
207Có thể sử dụng Alipay Huabei để trả tiền không?是否支持使用支付宝花呗付款?Shìfǒu zhīchí shǐyòng zhīfùbǎo huā bei fùkuǎn?
208Có thể sử dụng JD.com White Bar để trả tiền không?是否支持使用京东白条付款?Shìfǒu zhīchí shǐyòng jīngdōng báitiáo fùkuǎn?
209Có thể sử dụng WeChat Pay để thanh toán không?是否支持使用微信支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng wēixìn zhīfù?
210Có thể sử dụng Alipay để thanh toán không?是否支持使用支付宝支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng zhīfùbǎo zhīfù?
211Có thể sử dụng thẻ UnionPay để thanh toán không?是否支持使用银联卡支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng yínlián kǎ zhīfù?
212Có thể sử dụng Apple Pay để thanh toán không?是否支持使用Apple Pay支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng Apple Pay zhīfù?
213Có thể sử dụng Samsung Pay để thanh toán không?是否支持使用Samsung Pay支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng Samsung Pay zhīfù?
214Có thể sử dụng PayPal để thanh toán không?是否支持使用PayPal支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng PayPal zhīfù?
215Có thể sử dụng Google Pay để thanh toán không?是否支持使用Google Pay支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng Google Pay zhīfù?
216Có thể sử dụng thẻ tín dụng Visa để thanh toán không?是否支持使用Visa信用卡支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng Visa xìnyòngkǎ zhīfù?
217Có thể sử dụng thẻ tín dụng Mastercard để thanh toán không?是否支持使用Mastercard信用卡支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng Mastercard xìnyòngkǎ zhīfù?
218Có thể sử dụng thẻ tín dụng American Express để thanh toán không?是否支持使用American Express信用卡支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng American Express xìnyòngkǎ zhīfù?
219Có thể sử dụng thẻ tín dụng JCB để thanh toán không?是否支持使用JCB信用卡支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng JCB xìnyòngkǎ zhīfù?
220Có thể sử dụng thẻ tín dụng Discover để thanh toán không?是否支持使用Discover信用卡支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng Discover xìnyòngkǎ zhīfù?
221Có thể sử dụng thẻ tín dụng Diners Club để thanh toán không?是否支持使用Diners Club信用卡支付?Shìfǒu zhīchí shǐyòng Diners Club xìnyòngkǎ zhīfù?
222Có thể sử dụng tiền mặt để thanh toán không?是否支持使用现金付款?Shìfǒu zhīchí shǐyòng xiànjīn fùkuǎn?
223Có thể sử dụng séc để thanh toán không?是否支持使用支票付款?Shìfǒu zhīchí shǐyòng zhīpiào fùkuǎn?
224Có hỗ trợ phương thức thanh toán trả trước không?是否支持预付款方式?Shìfǒu zhīchí yùfùkuǎn fāngshì?
225Có hỗ trợ phương thức thanh toán khi nhận hàng không?是否支持货到付款方式?Shìfǒu zhīchí huò dào fù kuǎn fāngshì?
226Có hỗ trợ phương thức thanh toán trả góp không?是否支持分期付款方式?Shìfǒu zhīchí fēnqí fù kuǎn fāngshì?
227Có giảm giá khi thanh toán không?是否有支付折扣优惠?Shìfǒu yǒu zhīfù zhékòu yōuhuì?
228Có chương trình trả góp 0% lãi suất không?是否有免息分期优惠?Shìfǒu yǒu miǎn xí fēnqí yōuhuì?
229Làm thế nào để đăng ký chương trình trả góp 0% lãi suất?如何申请免息分期?Rúhé shēnqǐng miǎn xí fēnqí?
230Có phải trả phí giao dịch không?是否需要支付手续费?Shìfǒu xūyào zhīfù shǒuxù fèi?
231Làm thế nào để hoàn trả tiền?如何退款?Rúhé tuì kuǎn?
232Thời gian xử lý hoàn trả là bao lâu?退款需要多久时间处理?Tuì kuǎn xūyào duōjiǔ shíjiān chǔlǐ?
233Sau khi hoàn trả, khi nào tôi sẽ nhận được tiền?退款后何时可以收到款项?Tuì kuǎn hòu hé shí kěyǐ shōu dào kuǎnxiàng?
234Có hỗ trợ hoàn tiền toàn bộ không?是否支持全额退款?Shìfǒu zhīchí quán é tuì kuǎn?
235Có hỗ trợ hoàn tiền một phần không?是否支持部分退款?Shìfǒu zhīchí bùfèn tuì kuǎn?
236Có phải trả phí giao dịch khi hoàn tiền không?退款会收取手续费吗?Tuì kuǎn huì shōuqǔ shǒuxù fèi ma?
237Làm thế nào để tra cứu tiến độ hoàn tiền?如何查询退款进度?Rúhé cháxún tuì kuǎn jìndù?
238Làm thế nào để sửa đổi đơn hàng đã thanh toán?如何修改已经支付的订单?Rúhé xiūgǎi yǐjīng zhīfù de dìngdān?
239Chúng tôi thông thường sử dụng điều khoản thanh toán là thư tín dụng không thể thu hồi, bảo đảm và được thanh toán cho chúng tôi, và mở ra trước khi tàu rời cảng một tháng.我们一般付款条款为以我方为受益人保兑、不可撤消信用证,并于装运之前一个月开到我方。Wǒmen yībān fù kuǎn tiáokuǎn wèi yǐ wǒ fāng wéi shòuyì rénbǎo duì, bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng, bìng yú zhuāngyùn zhīqián yīgè yuè kāi dào wǒ fāng.
240Chúng tôi đề xuất thanh toán bằng hối phiếu 30 ngày.我们提议30天汇票付款。Wǒmen tíyì 30 tiān huìpiào fù kuǎn.
241Về điều kiện thanh toán, chúng tôi muốn sử dụng thư tín dụng không thể thu hồi, bảo đảm.关于付款条件我们希望采用保兑不可撤消信用证。Guānyú fù kuǎn tiáojiàn wǒmen xīwàng cǎiyòng bǎo duì bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng.
242Chúng tôi muốn cho bạn biết rằng việc thanh toán thông qua thu hồi được chấp nhận.我们想要告诉你托收支付可被接受。Wǒmen xiǎng yào gàosù nǐ tuō shōu zhīfù kě bèi jiēshòu.
243Chúng tôi muốn thanh toán bằng đô la Mỹ.我们希望用美金支付。Wǒmen xīwàng yòng měijīn zhīfù.
244Theo hợp đồng, sau khi nhận được thông báo chở hàng trước, bạn phải mở thư tín dụng của Ngân hàng Trung Quốc cho chúng tôi trong vòng 10 ngày.根据合同,接到预装船通知后,你方需在10天内开具以我方为受益人的中国银行信用证。Gēnjù hétóng, jiē dào yù zhuāng chuán tōng zhī hòu, nǐ fāng xū zài 10 tiānnèi kāijù yǐ wǒ fāng wéi shòuyì rén de zhōngguó yínháng xìnyòng zhèng.
245Thanh toán mua hàng được bảo đảm cho chúng tôi bằng thư tín dụng không thể thu hồi và được thanh toán bằng hối phiếu trả ngay đối với đồng bảng Anh tại Luân Đôn.采购付款以我方为受益人不可撤消信用证有效,在伦敦以即期汇票英磅货币支付。Cǎigòu fù kuǎn yǐ wǒ fāng wéi shòuyì rén bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng yǒuxiào, zài lúndūn yǐ jí qí huìpiào yīng bàng huòbì zhīfù.
246Chúng tôi không chấp nhận thanh toán bằng đô la Mỹ, xin vui lòng dừng thanh toán và chuyển sang thanh toán bằng đồng franc Thụy Sĩ.我们不接受美金支付,请以瑞士法郎终止美金支付。Wǒmen bù jiēshòu měijīn zhīfù, qǐng yǐ ruìshì fàláng zhōngzhǐ měijīn zhīfù.
247Chúng tôi yêu cầu bạn phải mở thư tín dụng của Ngân hàng Trung Quốc và đến chúng tôi trước khi tàu cập cảng một tháng.我们要求船期一个月之前开具信用证并到达我方。Wǒmen yāoqiú chuán qí yīgè yuè zhīqián kāijù xìnyòng zhèng bìng dàodá wǒ fāng.
248Chúng tôi yêu cầu thanh toán khi nhận được hóa đơn vận chuyển.我们要求见船运单据即付。Wǒmen yāoqiú jiàn chuán yùn dānjù jí fù.
249Thanh toán thông qua thư tín dụng không thể thu hồi rất thuận tiện cho chúng tôi, chúng tôi sẽ mở hối phiếu 60 ngày đến ngân hàng của bạn.不可撤消信用证支付方便我方,我们将开60天汇票到你银行。 Bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng zhīfù fāngbiàn wǒ fāng, wǒmen jiāng kāi 60 tiān huìpiào dào nǐ yínháng. 
250Chúng tôi sẽ thanh toán bằng hình thức thu hồi thông qua Ngân hàng của chúng tôi để mở hối phiếu trả ngay cho bạn.我们将以托收方式能过我行开具即期汇票给你。 Wǒmen jiāng yǐ tuō shōu fāngshì néngguò wǒ xíng kāijù jí qí huìpiào gěi nǐ.
251Điều khoản thanh toán của chúng tôi là thời hạn tín dụng 30 ngày, chứ không phải 60 ngày, đây là quy ước.我们的付款条件是30天信用期,而非60天信用期,这是惯例 。Wǒmen de fùkuǎn tiáojiàn shì 30 tiān xìnyòng qí, ér fēi 60 tiān xìnyòng qí, zhè shì guànlì.
252Theo quy ước, chúng tôi yêu cầu bạn mở thư tín dụng của một ngân hàng hàng đầu.按惯例,我们要求你方由一流银行开具信用证。Àn guànlì, wǒmen yāoqiú nǐ fāng yóu yīliú yínháng kāijù xìnyòng zhèng.
253Bạn nên mở thư tín dụng sớm để chúng tôi có thể vận chuyển hàng hóa trong thời gian quy định.你方尽早开具信用证以使我们在规定时间内装船是明智的。Nǐ fāng jǐnzǎo kāijù xìnyòng zhèng yǐ shǐ wǒmen zài guīdìng shíjiān nèizhuāng chuán shì míngzhì de.
254Khi thời gian vận chuyển được xác định, chúng tôi yêu cầu thanh toán bằng chuyển khoản điện tử.船期确定时我们要求电汇。 Chuán qí quèdìng shí wǒmen yāoqiú diànhuì. 
255Rất tiếc, chúng tôi không thể chấp nhận thanh toán khi gửi chứng từ.很遗憾告诉你我们不能接受付款交单。Hěn yíhàn gàosù nǐ wǒmen bùnéng jiēshòu fùkuǎn jiāo dān.
256Rất tiếc, chúng tôi không xem xét yêu cầu của bạn để chấp nhận thanh toán khi chấp nhận chứng từ.很遗憾告诉你我们不考虑你方承兑交单的请求。 Hěn yíhàn gàosù nǐ wǒmen bù kǎolǜ nǐ fāng chéngduì jiāo dān de qǐngqiú. 
257Bạn có thể thanh toán toàn bộ hoặc một phần sản phẩm tổng hợp, thiết bị và công nghệ cho chúng tôi.你可以支付我们合成产品全部或部分设备和技术。Nǐ kěyǐ zhīfù wǒmen héchéng chǎnpǐn quánbù huò bùfèn shèbèi hé jìshù.
258Vì bạn không thiếu tiền, chúng tôi có thể sắp xếp thanh toán vượt quá hai tháng mà không có số dư.既然你们不缺钱,我们可以安排超过2月的付款而无结余。Jìrán nǐmen bù quē qián, wǒmen kěyǐ ānpái chāoguò 2 yuè de fùkuǎn ér wú jiéyú.
259Như một trường hợp đặc biệt, chúng tôi có thể xem xét chấp nhận thanh toán khi gửi chứng từ.作为特例,我们可以考虑接受付款交单支付。Zuòwéi tèlì, wǒmen kěyǐ kǎolǜ jiēshòu fùkuǎn jiāo dān zhīfù.
260Nếu giao dịch mỗi lần dưới 500 USD, chúng tôi đồng ý với điều kiện thanh toán chấp nhận chứng từ trong vòng 30 ngày.如果每笔交易低于500美金,我们同意30日承兑交单条件。 Rúguǒ měi bǐ jiāoyì dī yú 500 měijīn, wǒmen tóngyì 30 rì chéngduì jiāo dān tiáojiàn. 
261Chúng tôi đồng ý với điều kiện thanh toán chấp nhận chứng từ trong vòng 45 ngày.我们同意45日承兑交单条款。Wǒmen tóngyì 45 rì chéngduì jiāo dān tiáokuǎn.
262Vì giao dịch này có số tiền nhỏ, chúng tôi đồng ý với việc thanh toán khi gửi chứng từ ngay lập tức.鉴于这笔交易数额较小,我们同意即期付款交单。Jiànyú zhè bǐ jiāoyì shù’é jiào xiǎo, wǒmen tóngyì jí qí fùkuǎn jiāo dān.
263Chỉ khi giao dịch mỗi lần dưới 1.000 USD, thanh toán khi gửi chứng từ hoặc chấp nhận chứng từ mới được chấp nhận.只有每笔交易低于1,000美金时,付款交单或承兑交单才被接受。Zhǐyǒu měi bǐ jiāoyì dī yú 1,000 měijīn shí, fùkuǎn jiāo dān huò chéngduì jiāo dān cái bèi jiēshòu.
264Chúng tôi yêu cầu trả trước 10% khi đặt hàng và số dư phải thanh toán trong vòng 60 ngày.我们要求下单时预付10%,余额在60日内必须付清。Wǒmen yāoqiú xià dān shí yùfù 10%, yú’é zài 60 rìnèi bìxū fù qīng.
265Chúng tôi chỉ có thể chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt địa phương 20%, phần còn lại 80% phải được mở thư tín dụng trong vòng từ 15 đến 30 ngày trước khi giao hàng.我们只能接受20%本地货币现金支付,其余80%应以信用证在交货期前15日到30日开出。Wǒmen zhǐ néng jiēshòu 20%běndì huòbì xiànjīn zhīfù, qíyú 80%yīng yǐ xìnyòng zhèng zài jiāo huò qí qián 15 rì dào 30 rì kāi chū.
266Nếu thanh toán một phần, lãi suất sẽ được tính 6% mỗi năm và được thanh toán vào cuối năm.如果是部分付款,那么每年利息将以6%计算在每年年底结算。Rúguǒ shì bùfèn fùkuǎn, nàme měinián lìxí jiāng yǐ 6%jìsuàn zài měinián niándǐ jiésuàn.
267Toàn bộ thanh toán phải được thanh toán trong vòng 60 ngày.全部付款须在60日内付清。Quánbù fùkuǎn xū zài 60 rìnèi fù qīng.
268Điện tín phải đến Ngân hàng Trung Quốc ít nhất 5 ngày trước khi tàu cập bến.电报应在船期前至少5日到达中国银行。Diànbào yìng zài chuán qí qián zhìshǎo 5 rì dàodá zhōngguó yínháng.
269Mỗi đơn hàng yêu cầu thời hạn 30 ngày để chứng thực đến bên mình.每单信用证应有30日期限到达我方。 Měi dān xìnyòng zhèng yīng yǒu 30 rì qíxiàn dàodá wǒ fāng. 
270Bên bạn cần thanh toán cho chúng tôi trước ngày 15-20 của thời gian tàu cập bến bằng cách chuyển khoản vào tài khoản của chúng tôi tại ngân hàng.你方需在船期15-20日前付款至我司开户银行。Nǐ fāng xū zài chuán qí 15-20 rìqián fùkuǎn zhì wǒ sī kāihù yínháng.
271Thanh toán phải được gửi qua điện tín và phải đến tài khoản của chúng tôi tại Trụ sở Ngân hàng Trung Quốc ở Bắc Kinh trong vòng 5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.付款应在合同签订之日起5日内以电报方式抵达我司在中国银行北京总部的帐户。Fùkuǎn yīng zài hétóng qiāndìng zhī rì qǐ 5 rìnèi yǐ diànbào fāngshì dǐdá wǒ sī zài zhōngguó yínháng běijīng zǒngbù de zhànghù.
272Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, bạn cần thanh toán trước 25% số tiền hợp đồng.合同签订之日起30日内需提前支付合同金额的25%款项。Hétóng qiāndìng zhī rì qǐ 30 rìnèixū tíqián zhīfù hétóng jīn’é de 25%kuǎnxiàng.
273Thanh toán phải được chia thành 5 lần, mỗi lần thanh toán 25% tổng số tiền.付款分五次支付,每次为总金额的25%。Fùkuǎn fēn wǔ cì zhīfù, měi cì wèi zǒng jīn’é de 25%.
274Chúng tôi yêu cầu thanh toán đầy đủ trong vòng 45 ngày với giảm giá 15%.我们要求45日内全额付清且有15%的现金折扣。Wǒmen yāoqiú 45 rì nèi quán é fù qīng qiě yǒu 15%de xiànjīn zhékòu.
275Bạn cần thanh toán đầy đủ khi nhận được thông báo về việc tàu đã sẵn sàng để xuất phát.接到装船通知须全额付清。Jiē dào zhuāng chuán tōngzhī xū quán é fù qīng.
276Chúng tôi yêu cầu bạn mở thư tín tín dụng trả trước một tháng trước khi tàu cập bến.我们要求船期前一个月向我们开具信用证支付。Wǒmen yāoqiú chuán qí qián yīgè yuè xiàng wǒmen kāijù xìnyòng zhèng zhīfù.
277Bạn được yêu cầu thanh toán trước 5,000 USD làm khoản đặt cọc.你方被要求付5,000美金作为首付。Nǐ fāng bèi yāoqiú fù 5,000 měijīn zuòwéi shǒufù.
27810% số tiền hợp đồng phải được thanh toán trước bằng tiền mặt, phần còn lại 90% phải được thanh toán bằng thư tín tín dụng đến hạn.合同金额的10%应以现金提前支付,剩下的90%以信用证开具即期汇票支付。Hétóng jīn’é de 10%yīng yǐ xiànjīn tíqián zhīfù, shèng xià de 90%yǐ xìnyòng zhèng kāijù jí qí huìpiào zhīfù.
279Thanh toán bằng thư tín tín dụng là phương thức thương mại của chúng tôi liên quan đến hàng tiêu dùng.信用证付款是我们关于日用品的贸易方式。Xìnyòng zhèng fùkuǎn shì wǒmen guānyú rìyòngpǐn de màoyì fāngshì.
280Điều kiện thanh toán thông thường của chúng tôi là thông qua việc mở thư tín tín dụng không thể hủy bỏ với bên bán là người hưởng lợi.我们一般的付款条件是通过中国银行开具以卖方为受益人的不可撤销信用证。Wǒmen yībān de fùkuǎn tiáojiàn shì tōngguò zhōngguó yínháng kāijù yǐ màifāng wéi shòuyì rén de bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng.
281Đối với bên xuất khẩu, chúng tôi thông thường chấp nhận thư tín tín dụng không thể hủy bỏ của bên bán.对出口方而言,我们一般接受卖方即期汇票的不可撤销信用证。Duì chūkǒu fāng ér yán, wǒmen yībān jiēshòu màifāng jí qí huìpiào de bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng.
282Chúng tôi thường sử dụng phương thức thanh toán bằng thư tín dụng hoặc các phương thức thanh toán khác như thanh toán ngay, thanh toán trì hoãn và thanh toán phân kỳ.我们一般信用证付款或者其它方式付款,比如即期付款、延期付款和分批付款。Wǒmen yībān xìnyòng zhèng fùkuǎn huòzhě qítā fāngshì fùkuǎn, bǐrú jí qí fùkuǎn, yánqí fùkuǎn hé fēn pī fùkuǎn.
283Chúng tôi đã mở thư tín dụng của bạn với ngân hàng Trung Quốc với số tiền 17.000 USD cho đơn hàng CIF mã số 754. 我们已经开具由中国银行你方为受益人关于全额CIF订单编号754总金额17,000美金的信用证。Wǒmen yǐjīng kāijù yóu zhōngguó yínháng nǐ fāng wéi shòuyì rén guānyú quán é CIF dìngdān biānhào 754 zǒng jīn’é 17,000 měijīn de xìnyòng zhèng.
284Chúng tôi sẽ thanh toán trong vòng 6 tháng và tổng số tiền sẽ được thanh toán trong 6 lần trong vòng 3 năm.我们将在半年内付款,总款将在3年内分6次付清。Wǒmen jiàng zài bànniánnèi fùkuǎn, zǒng kuǎn jiàng zài 3 nián nèi fēn 6 cì fù qīng.
285Chúng tôi thích mở thư tín dụng của Thụy Sĩ để thảo luận.我们更喜欢开具由瑞士为议付行的信用证。Wǒmen gèng xǐhuān kāijù yóu ruìshì wéi yì fù xíng de xìnyòng zhèng.
286Sau khi nhận được thông báo vận chuyển, chúng tôi sẽ thanh toán theo điều khoản số 10 trong hợp đồng.接到装船通知后,我们将根据合同第10款进行付款。Jiē dào zhuāng chuán tōngzhī hòu, wǒmen jiāng gēnjù hétóng dì 10 kuǎn jìnxíng fùkuǎn.
287Chúng tôi sẽ mở thư tín dụng để thanh toán cho bạn bằng USD.我们将开具以你方为受益人美金支付的信用证。Wǒmen jiāng kāijù yǐ nǐ fāng wéi shòuyì rén měijīn zhīfù de xìnyòng zhèng.
288Chúng tôi đồng ý chia thành 3 lô giao hàng và bạn có thể mở hóa đơn kỳ hạn 60 ngày cho mỗi lô hàng.我们同意分3批装运,你可以按每批装运期开具60日汇票。Wǒmen tóngyì fēn 3 pī zhuāngyùn, nǐ kěyǐ àn měi pī zhuāngyùn qí kāijù 60 rì huìpiào.
289Bạn có thể chấp nhận thanh toán chuyển khoản hoặc thanh toán chấp nhận không?你能特例接受付款交单或承兑交单吗?Nǐ néng tèlì jiēshòu fùkuǎn jiāo dān huò chéngduì jiāo dān ma?
290Chúng tôi hy vọng bạn có thể thỏa hiệp về điều kiện thanh toán.我希望你能让我们在付款条件上有所偏差。Wǒ xīwàng nǐ néng ràng wǒmen zài fùkuǎn tiáojiàn shàng yǒu suǒ piānchā.
291Bạn có đồng ý với điều kiện thanh toán trong vòng 30 ngày không?你同意30日信用期吗?Nǐ tóngyì 30 rì xìnyòng qí ma?
292Do vấn đề về tài chính, tôi hy vọng bạn có thể cho phép chúng tôi thanh toán phân kỳ sau khi đã thanh toán trả trước và sau đó chúng tôi sẽ thanh toán vào cuối mỗi tháng.因为资金问题,我希望你能让我们在首付到达后能分批付款,然后我们将月结。Yīnwèi zījīn wèntí, wǒ xīwàng nǐ néng ràng wǒmen zài shǒufù dàodá hòu néng fēn pī fùkuǎn, ránhòu wǒmen jiāng yuè jié.
293Chúng tôi gặp một số vấn đề về việc thu tiền, vì vậy tôi muốn hỏi xem chúng tôi có thể trả tiền vào cuối tháng được không?我们在收款上遇到一些问题,故我想问一下我们能否延迟到月底付款。Wǒmen zài shōu kuǎn shàng yù dào yīxiē wèntí, gùwǒ xiǎng wèn yīxià wǒmen néng fǒu yánchí dào yuèdǐ fùkuǎn.
294Chúng tôi muốn thanh toán khi nhận hàng vì lô hàng này rất đắt tiền.我们希望货到付款,因为这批货非常昂贵。Wǒmen xīwàng huò dào fùkuǎn, yīnwèi zhè pī huò fēicháng ángguì.
295Chúng tôi muốn thay đổi phương thức thanh toán sang hóa đơn kỳ hạn 30 ngày.我们希望付款改为30日汇票。Wǒmen xīwàng fùkuǎn gǎi wèi 30 rì huìpiào.
296Chúng tôi muốn bạn có thể chấp nhận các loại tiền tệ khác ngoài USD.我们希望你们能够接受除美金以外的其它货币。Wǒmen xīwàng nǐmen nénggòu jiēshòu chú měijīn yǐwài de qítā huòbì.
297Nếu bạn có thể cho chúng tôi thêm 2 tuần, chúng tôi sẽ rất vui.如果你们能给我们延长2周我们将非常高兴。Rúguǒ nǐmen néng gěi wǒmen yáncháng 2 zhōu wǒmen jiāng fēicháng gāoxìng.
298Chúng tôi yêu cầu có thể hoãn thanh toán trong 3 tháng để có thể xoay sở về tài chính.我们要求能推迟付款3个月以便资金周转。Wǒmen yāoqiú néng tuīchí fùkuǎn 3 gè yuè yǐbiàn zījīn zhōuzhuǎn.
299Chúng tôi có thể chấp nhận những hình thức thanh toán nào?我们可以接受哪些付款方式? Wǒmen kěyǐ jiēshòu nǎxiē fùkuǎn fāngshì? 
300Vui lòng cho tôi thông tin tài khoản ngân hàng của bạn.请告诉我您的银行账户信息。  Qǐng gàosù wǒ nín de yínháng zhànghù xìnxī.  
301Bạn có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng.您可以通过信用卡付款。  Nín kěyǐ tōngguò xìnyòngkǎ fùkuǎn.  
302Bạn có chấp nhận thanh toán chuyển khoản không?您是否接受电汇付款?  Nín shìfǒu jiēshòu diànhuì fùkuǎn?  
303Bạn có thể thanh toán bằng Alipay.您可以通过支付宝付款。  Nín kěyǐ tōngguò zhīfùbǎo fùkuǎn.  
304Chúng tôi chấp nhận Visa và Mastercard.我们接受Visa和Mastercard。  Wǒmen jiēshòu Visa hé Mastercard.  
305Bạn có thể thanh toán bằng tiền mặt.您可以通过现金付款。  Nín kěyǐ tōngguò xiànjīn fùkuǎn.  
306Bạn có chấp nhận thanh toán bằng séc không?您是否接受支票?  Nín shìfǒu jiēshòu zhīpiào?  
307Chúng tôi chỉ chấp nhận thanh toán trước.我们只接受预付款。  Wǒmen zhǐ jiēshòu yùfùkuǎn.  
308Vui lòng cung cấp thông tin thanh toán của bạn.请提供您的付款信息。  Qǐng tígōng nín de fùkuǎn xìnxī.  
309Chúng tôi có thể chấp nhận thanh toán bằng hối phiếu.我们可以接受汇票。  Wǒmen kěyǐ jiēshòu huìpiào.  
310Bạn cần thanh toán trong vòng 24 giờ sau khi xác nhận đơn hàng.您需要在订单确认后24小时内付款。  Nín xūyào zài dìngdān quèrèn hòu 24 xiǎoshí nèi fùkuǎn.  
311Chúng tôi chấp nhận chuyển khoản Alipay.我们接受支付宝转账。  Wǒmen jiēshòu zhīfùbǎo zhuǎnzhàng.  
312Bạn có chấp nhận thanh toán trả góp bằng thẻ tín dụng không?您是否接受信用卡分期付款?  Nín shìfǒu jiēshòu xìnyòngkǎ fēnqí fùkuǎn?  
313Bạn cần thanh toán ngay sau khi nhận được hàng.您需要在收到货物后立即付款。  Nín xūyào zài shōu dào huòwù hòu lìjí fùkuǎn.  
314Chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt, chuyển khoản, thẻ tín dụng và séc.我们接受现金、转账、信用卡和支票付款。  Wǒmen jiēshòu xiànjīn, zhuǎnzhàng, xìnyòngkǎ hé zhīpiào fùkuǎn.  
315Bạn cần thanh toán trong vòng 3 ngày sau khi xác nhận đơn hàng.您需要在订单确认后3天内付款。  Nín xūyào zài dìngdān quèrèn hòu 3 tiānnèi fùkuǎn.  
316Bạn có thể thanh toán bằng ngân hàng trực tuyến.您可以通过网上银行付款。  Nín kěyǐ tōngguò wǎngshàng yínháng fùkuǎn.  
317Chúng tôi cần bạn cung cấp chứng từ thanh toán.我们需要您提供付款凭证。  Wǒmen xūyào nín tígōng fùkuǎn píngzhèng.  
318Bạn cần thanh toán trước khi giao hàng.您需要在发货前付款。  Nín xūyào zài fā huò qián fùkuǎn.  
319Chúng tôi có thể cung cấp mã QR Alipay để bạn quét và thanh toán.我们可以提供支付宝二维码供您扫描付款。  Wǒmen kěyǐ tígōng zhīfùbǎo èr wéi mǎ gōng nín sǎomiáo fùkuǎn.  
320Bạn cần cung cấp giấy xác nhận thanh toán.您需要提供付款确认函。  Nín xūyào tígōng fùkuǎn quèrèn hán.  
321Chúng tôi cần nhận được thanh toán của bạn trước khi giao hàng.我们需要收到您的付款后才能发货。  Wǒmen xūyào shōu dào nín de fùkuǎn hòu cáinéng fā huò.  
322Bạn có chấp nhận thanh toán bằng PayPal không?您是否接受PayPal付款?  Nín shìfǒu jiēshòu PayPal fùkuǎn?  
323Bạn cần thanh toán trong vòng 7 ngày sau khi giao hàng.您需要在发货后7天内付款。  Nín xūyào zài fā huò hòu 7 tiānnèi fùkuǎn.  
324Bạn có thể thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng.您可以通过银行汇款付款。  Nín kěyǐ tōngguò yínháng huìkuǎn fùkuǎn.  
325Chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng nhiều loại tiền tệ như USD, EUR, CNY…我们接受美元、欧元、人民币等多种货币付款。  Wǒmen jiēshòu měiyuán, ōuyuán, rénmínbì děng duō zhǒng huòbì fùkuǎn.  
326Bạn cần thanh toán một khoản tiền đặt cọc trước khi bắt đầu sản xuất.您需要支付定金才能开始生产。  Nín xūyào zhīfù dìngjīn cáinéng kāishǐ shēngchǎn.  
327Bạn cần cung cấp chứng từ thanh toán trước khi giao hàng.您需要在发货前提供付款证明。  Nín xūyào zài fā huò qián tígōng fùkuǎn zhèngmíng.  
328Bạn có thể thanh toán bằng thư tín dụng.您可以通过信用证付款。  Nín kěyǐ tōngguò xìnyòng zhèng fùkuǎn.  
329Chúng tôi cần nhận được thanh toán đầy đủ trước khi bắt đầu sản xuất.我们需要收到您的全额付款后才能开始生产。  Wǒmen xūyào shōu dào nín de quán é fùkuǎn hòu cáinéng kāishǐ shēngchǎn.  
330Bạn cần cung cấp tiền đặt cọc thanh toán trước khi giao hàng.您需要在发货前提供付款保证金。  Nín xūyào zài fā huò qián tígōng fùkuǎn bǎozhèngjīn.  
331Chúng tôi cần nhận được thanh toán của bạn trước khi sắp xếp giao hàng.我们需要在收到您的付款后才能安排发货。  Wǒmen xūyào zài shōu dào nín de fùkuǎn hòu cáinéng ānpái fā huò.  
332Bạn cần thanh toán toàn bộ số tiền trước khi nhận hàng.您需要支付全部款项后才能收到货物。  Nín xūyào zhīfù quánbù kuǎnxiàng hòu cáinéng shōu dào huòwù.  
333Bạn có thể thanh toán bằng WeChat Pay.您可以通过微信支付付款。  Nín kěyǐ tōngguò wēixìn zhīfù fùkuǎn.  
334Bạn cần thanh toán trong vòng 48 giờ sau khi xác nhận đơn hàng.您需要在订单确认后48小时内付款。  Nín xūyào zài dìngdān quèrèn hòu 48 xiǎoshí nèi fùkuǎn.  
335Chúng tôi cần bạn cung cấp kế hoạch thanh toán.我们需要您提供付款计划。  Wǒmen xūyào nín tígōng fùkuǎn jìhuà.  
336Chúng tôi cần bạn cung cấp kế hoạch thanh toán.我们需要您提供付款计划。  Wǒmen xūyào nín tígōng fùkuǎn jìhuà.  
337Bạn cần thanh toán trong vòng 1 tháng sau khi xác nhận đơn hàng.您需要在订单确认后1个月内付款。  Nín xūyào zài dìngdān quèrèn hòu 1 gè yuè nèi fùkuǎn.  
338Bạn có thể thanh toán bằng chuyển khoản Alipay.您可以通过支付宝转账付款。  Nín kěyǐ tōngguò zhīfùbǎo zhuǎnzhàng fùkuǎn.  
339Chúng tôi có thể chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng.我们可以接受信用卡付款。  Wǒmen kěyǐ jiēshòu xìnyòngkǎ fùkuǎn.  
340Bạn cần thanh toán phí vận chuyển.您需要支付运费。  Nín xūyào zhīfù yùnfèi.  
341Bạn cần thanh toán thuế nhập khẩu.您需要支付进口税。  Nín xūyào zhīfù jìnkǒu shuì.  
342Bạn cần thanh toán thuế quan.您需要支付关税。  Nín xūyào zhīfù guānshuì.  
343Bạn cần thanh toán toàn bộ số tiền hàng trước khi giao hàng.您需要在发货前支付100%货款。  Nín xūyào zài fā huò qián zhīfù 100%huòkuǎn.  
344Chúng tôi cần bạn cung cấp thông tin hóa đơn.我们需要您提供开票信息。  Wǒmen xūyào nín tígōng kāipiào xìnxī.  
345Bạn có thể thanh toán bằng mã QR Alipay.您可以通过支付宝付款码付款。  Nín kěyǐ tōngguò zhīfùbǎo fùkuǎn mǎ fùkuǎn.  
346Bạn cần thanh toán phí bảo hiểm.您需要支付保险费。  Nín xūyào zhīfù bǎoxiǎn fèi.  
347Bạn cần thanh toán 30% tiền đặt cọc trước khi giao hàng.您需要在发货前支付30%订金。  Nín xūyào zài fā huò qián zhīfù 30%dìngjīn.  
348Chúng tôi cần bạn cung cấp chứng từ thanh toán.我们需要您提供付款证明。  Wǒmen xūyào nín tígōng fùkuǎn zhèngmíng.  
349Bạn cần thanh toán phí kiểm tra hàng hóa.您需要支付货物检验费。  Nín xūyào zhīfù huòwù jiǎnyàn fèi.  
350Bạn có thể thanh toán bằng chuyển khoản Alipay hoặc số dư Alipay.您可以通过支付宝转账或支付宝余额付款。  Nín kěyǐ tōngguò zhīfùbǎo zhuǎnzhàng huò zhīfùbǎo yú’é fùkuǎn.  
351Bạn cần thanh toán phí lưu kho hàng hóa.您需要支付货物保管费。  Nín xūyào zhīfù huòwù bǎoguǎn fèi.  
352Chúng tôi cần nhận được thanh toán đầy đủ trước khi sắp xếp giao hàng.我们需要收到您的全额付款后才能安排发货。  Wǒmen xūyào shōu dào nín de quán é fùkuǎn hòu cáinéng ānpái fā huò.  
353Bạn cần thanh toán trong vòng 7 ngày sau khi nhận hàng.您需要在收到货物后7天内付款。  Nín xūyào zài shōu dào huòwù hòu 7 tiānnèi fùkuǎn.  
354Bạn có thể thanh toán bằng thẻ UnionPay.您可以通过银联卡付款。  Nín kěyǐ tōngguò yínlián kǎ fùkuǎn.  
355Bạn cần thanh toán phí bảo hiểm vận chuyển.您需要支付货运保险费。  Nín xūyào zhīfù huòyùn bǎoxiǎn fèi.  
356Bạn cần tiến hành xác nhận thanh toán sau khi nhận được hàng.您需要在收到货物后进行付款确认。Nín xūyào zài shōu dào huòwù hòu jìnxíng fùkuǎn quèrèn.
357Chúng tôi có thể cung cấp phương thức thanh toán bằng thư tín dụng.我们可以提供信用证付款方式。  Wǒmen kěyǐ tígōng xìnyòng zhèng fùkuǎn fāngshì.  
358Bạn cần thanh toán sau khi ký hợp đồng.您需要在合同签署后付款。  Nín xūyào zài hétóng qiānshǔ hòu fùkuǎn.  
359Bạn cần thanh toán phí lưu kho hàng hóa.您需要支付货物存储费用。  Nín xūyào zhīfù huòwù cúnchú fèiyòng.  
360Bạn có thể thanh toán bằng tiền mặt, séc hoặc chuyển khoản ngân hàng.您可以通过现金、支票或银行转账付款。 Nín kěyǐ tōngguò xiànjīn, zhīpiào huò yínháng zhuǎnzhàng fùkuǎn. 
361Bạn cần thanh toán phí bảo hiểm hàng hóa.您需要支付货物保险费用。  Nín xūyào zhīfù huòwù bǎoxiǎn fèiyòng.  
362Bạn cần thanh toán phí vận chuyển trước khi hàng hóa đến địa điểm đích.您需要在货物到达目的地前支付运费。  Nín xūyào zài huòwù dàodá mùdì de qián zhīfù yùnfèi.  
363Bạn cần thanh toán 50% tiền hàng trước khi giao hàng.您需要在发货前支付50%货款。  Nín xūyào zài fā huò qián zhīfù 50%huòkuǎn.  
364Chúng tôi cần bạn cung cấp phương thức thanh toán.我们需要您提供付款方式。  Wǒmen xūyào nín tígōng fùkuǎn fāngshì.  
365Bạn cần thanh toán phí lấy hàng hóa.您需要支付货物拣货费。  Nín xūyào zhīfù huòwù jiǎn huò fèi.  
366Bạn cần thanh toán trong vòng 10 ngày sau khi nhận hàng.您需要在收到货物后10天内付款。  Nín xūyào zài shōu dào huòwù hòu 10 tiānnèi fùkuǎn.  
367Bạn có thể thanh toán bằng Alipay hoặc WeChat Pay.您可以通过支付宝或微信付款。  Nín kěyǐ tōngguò zhīfùbǎo huò wēixìn fùkuǎn.  
368Bạn cần thanh toán phí làm thủ tục hải quan.您需要支付清关费用。  Nín xūyào zhīfù qīngguān fèiyòng.  
369Bạn cần thanh toán trước một phần số tiền hàng trước khi giao hàng.您需要在发货前支付预付款。  Nín xūyào zài fā huò qián zhīfù yùfùkuǎn.  
370Bạn cần thanh toán phí xếp dỡ hàng hóa.您需要支付货物装卸费。  Nín xūyào zhīfù huòwù zhuāngxiè fèi.  
371Chúng tôi cần bạn cung cấp thông tin hóa đơn.我们需要您提供发票信息。  Wǒmen xūyào nín tígōng fāpiào xìnxī.  
372Bạn cần thanh toán phí đóng gói hàng hóa.您需要支付货物打包费用。  Nín xūyào zhīfù huòwù dǎbāo fèiyòng.  
373Bạn cần cung cấp đảm bảo thanh toán trước khi giao hàng.您需要在发货前提供付款保证。  Nín xūyào zài fā huò qián tígōng fùkuǎn bǎozhèng.  
374Bạn có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ.您可以通过信用卡或借记卡付款。  Nín kěyǐ tōngguò xìnyòngkǎ huò jiè jì kǎ fùkuǎn.  
375Bạn cần thanh toán phí đóng gói hàng hóa.您需要支付货物包装费用。  Nín xūyào zhīfù huòwù bāozhuāng fèiyòng.  
376Bạn cần thanh toán thuế quan trước khi hàng hóa đến.您需要在货物到达前支付关税。  Nín xūyào zài huòwù dàodá qián zhīfù guānshuì.  
377Bạn cần thanh toán trong vòng 7 ngày sau khi nhận được hóa đơn.您需要在收到发票后7天内付款。  Nín xūyào zài shōu dào fāpiào hòu 7 tiānnèi fùkuǎn.  
378Bạn cần thanh toán số tiền còn lại trước khi hàng hóa xuất xưởng.您需要在货物出厂前付清余款。  Nín xūyào zài huòwù chūchǎng qián fù qīng yú kuǎn.  
379Bạn cần thanh toán phí bảo quản hàng hóa.您需要支付货物储存保管费用。  Nín xūyào zhīfù huòwù chúcún bǎoguǎn fèiyòng.  
380Bạn có thể thanh toán bằng chuyển khoản hoặc hối phiếu.您可以通过电汇或汇票付款。  Nín kěyǐ tōngguò diànhuì huò huìpiào fùkuǎn.  
381Bạn cần thanh toán số tiền còn lại sau khi hàng hóa đến.您需要在货物到达后支付余款。  Nín xūyào zài huòwù dàodá hòu zhīfù yú kuǎn.  
382Bạn cần cung cấp bản sao hóa đơn khi thanh toán.您需要在付款时提供发票副本。  Nín xūyào zài fùkuǎn shí tígōng fāpiào fùběn.  
383Bạn cần thanh toán phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa.您需要支付货物运输保险费用。  Nín xūyào zhīfù huòwù yùnshū bǎoxiǎn fèiyòng.  
384Bạn cần thanh toán toàn bộ số tiền trước khi giao hàng.您需要在发货前支付全款。  Nín xūyào zài fā huò qián zhīfù quán kuǎn.  
385Bạn cần thanh toán phí làm thủ tục khai báo hàng hóa.您需要支付货物报关费用。  Nín xūyào zhīfù huòwù bàoguān fèiyòng.  
386Bạn cần thanh toán số tiền còn lại sau khi hàng hóa đến địa điểm đích.您需要在货物到达目的地后支付余款。  Nín xūyào zài huòwù dàodá mùdì de hòu zhīfù yú kuǎn.  
387Bạn cần thanh toán phí xếp, vận chuyển hàng hóa.您需要支付货物装卸搬运费用。  Nín xūyào zhīfù huòwù zhuāngxiè bānyùnfèiyòng.  
388Bạn cần thanh toán trước để xác nhận đơn đặt hàng.您需要提前付款以确认订单。  Nín xūyào tíqián fùkuǎn yǐ quèrèn dìngdān.  
389Bạn cần thanh toán phí kiểm tra, kiểm dịch hàng hóa.您需要支付货物检验检疫费用。  Nín xūyào zhīfù huòwù jiǎnyàn jiǎnyì fèiyòng.  
390Chúng tôi cần nhận được tiền thanh toán trước khi phát hàng.我们需要在发货前收到付款。  Wǒmen xūyào zài fā huò qián shōu dào fùkuǎn.  
391Bạn cần thanh toán phí làm thủ tục khai báo hải quan.您需要支付货物报关费。  Nín xūyào zhīfù huòwù bàoguān fèi.  
392Bạn cần thanh toán phí lưu trữ hàng hóa.您需要支付存储费用。  Nín xūyào zhīfù cúnchú fèiyòng.  
393Bạn cần thanh toán toàn bộ số tiền hàng trước khi giao hàng.您需要在发货前支付全部货款。  Nín xūyào zài fā huò qián zhīfù quánbù huòkuǎn.  
394Bạn cần cung cấp đảm bảo vay trước khi giao hàng.您需要在发货前提供贷款担保。  Nín xūyào zài fā huò qián tígōng dàikuǎn dānbǎo.  
395Bạn có thể thanh toán bằng quét mã QR của Alipay.您可以使用支付宝扫码支付。  Nín kěyǐ shǐyòng zhīfùbǎo sǎo mǎ zhīfù.  
396Chúng tôi cần bạn cung cấp toàn bộ lịch sử thanh toán.我们需要您提供完整的付款记录。  Wǒmen xūyào nín tígōng wánzhěng de fùkuǎn jìlù.  
397Bạn cần thanh toán phí kiểm tra hàng hóa.您需要支付检验费。  Nín xūyào zhīfù jiǎnyàn fèi.  
398Bạn cần thanh toán trong vòng 7 ngày sau khi nhận hàng.您需要在收到货物后7天内付款。  Nín xūyào zài shōu dào huòwù hòu 7 tiānnèi fùkuǎn.  
399Bạn cần thanh toán toàn bộ số tiền trước khi hàng hóa được vận chuyển.您需要在货物装运前支付全部费用。  Nín xūyào zài huòwù zhuāngyùn qián zhīfù quánbù fèiyòng.  
400Bạn cần thanh toán phí đóng gói đặc biệt cho hàng hóa.您需要支付特殊包装费用。  Nín xūyào zhīfù tèshū bāozhuāng fèiyòng.  
401Chúng tôi cần bạn cung cấp chứng từ thanh toán chuyển khoản điện.我们需要您提供电汇的付款证明。 Wǒmen xūyào nín tígōng diànhuì de fùkuǎn zhèngmíng. 
402Bạn cần thanh toán trong vòng 5 ngày sau khi nhận hóa đơn.您需要在收到发票后5天内付款。  Nín xūyào zài shōu dào fāpiào hòu 5 tiānnèi fùkuǎn.  
403Bạn cần thanh toán phí mẫu hàng.您需要支付样品费。  Nín xūyào zhīfù yàngpǐn fèi.  
404Bạn cần thanh toán phí dịch vụ làm thủ tục hải quan.您需要支付海关清关服务费。  Nín xūyào zhīfù hǎiguān qīngguān fúwù fèi.  
405Bạn cần thanh toán thuế quan trước khi hàng hóa đến.您需要在货物到达前支付关税。  Nín xūyào zài huòwù dàodá qián zhīfù guānshuì.  
406Chúng tôi cần bạn cung cấp chứng từ thanh toán hồ sơ chuyển khoản.我们需要您提供汇款的付款证明。  Wǒmen xūyào nín tígōng huìkuǎn de fùkuǎn zhèngmíng.  
407Bạn cần thanh toán phí dịch vụ gấp.您需要支付加急服务费。  Nín xūyào zhīfù jiā jí fúwù fèi.  
408Bạn cần thanh toán phí thủ tục thẻ tín dụng.您需要支付信用证手续费。  Nín xūyào zhīfù xìnyòng zhèng shǒuxù fèi.  
409Bạn cần thanh toán khoản đặt cọc sau khi ký hợp đồng.您需要在合同签署后支付首付款。  Nín xūyào zài hétóng qiānshǔ hòu zhīfù shǒufùkuǎn.  
410Bạn cần thanh toán số tiền tiến độ trước khi giao hàng.您需要在交货前支付进度款。  Nín xūyào zài jiāo huò qián zhīfù jìndù kuǎn.  
411Bạn cần thanh toán phí sau khi hàng hóa được vận chuyển.您需要在货物装运后支付费用。  Nín xūyào zài huòwù zhuāngyùn hòu zhīfù fèiyòng.  
412Bạn cần thanh toán số tiền trả trước sau khi hợp đồng có hiệu lực.您需要在合同生效后支付预付款。  Nín xūyào zài hétóng shēngxiào hòu zhīfù yùfù kuǎn.  
413Chúng tôi cần bạn cung cấp chứng từ thanh toán thẻ tín dụng.我们需要您提供信用证付款证明。  Wǒmen xūyào nín tígōng xìnyòng zhèng fù kuǎn zhèngmíng.  
414Bạn cần thanh toán phí vận chuyển trước khi hàng hóa đến.您需要在货物到达前支付运输费用。  Nín xūyào zài huòwù dàodá qián zhīfù yùnshū fèiyòng.  
415Bạn cần thanh toán phí gia công đặc biệt.您需要支付特殊加工费。  Nín xūyào zhīfù tèshū jiāgōng fèi.  
416Bạn cần kiểm tra hàng hóa sau khi nhận hàng, sau đó mới thanh toán.您需要在货物到达后检查货物,然后再付款。  Nín xūyào zài huòwù dàodá hòu jiǎnchá huòwù, ránhòu zài fù kuǎn.  
417Bạn cần thanh toán toàn bộ số tiền hàng sau khi ký hợp đồng.您需要在合同签署后支付全部货款。  Nín xūyào zài hétóng qiānshǔ hòu zhīfù quánbù huòkuǎn.  
418Bạn cần thanh toán 50% giá trị hóa đơn trước khi giao hàng.您需要在交货前支付发票金额的50%。  Nín xūyào zài jiāo huò qián zhīfù fāpiào jīn’é de 50%.  
419Bạn có thể thanh toán bằng phương thức thanh toán điện tử.您可以使用电子支付方式。  Nín kěyǐ shǐyòng diànzǐ zhīfù fāngshì.  
420Bạn cần thanh toán thuế nhập khẩu.您需要支付进口关税。  Nín xūyào zhīfù jìnkǒu guānshuì.  
421Bạn cần ký nhận và thanh toán sau khi hàng hóa đến.您需要在货物到达后签收并支付货款。  Nín xūyào zài huòwù dàodá hòu qiānshōu bìng zhīfù huòkuǎn.  
422Bạn cần thanh toán phí kiểm tra.您需要支付检验费用。  Nín xūyào zhīfù jiǎnyàn fèiyòng.  
423Bạn cần thanh toán số tiền còn lại sau khi hàng hóa đến.您需要在货物到达后支付结算款。  Nín xūyào zài huòwù dàodá hòu zhīfù jiésuàn kuǎn.  
424Bạn cần thanh toán phí làm thủ tục hải quan.您需要支付海关清关费。  Nín xūyào zhīfù hǎiguān qīngguān fèi.  
425Bạn cần thanh toán thuế xuất khẩu.您需要支付出口关税。  Nín xūyào zhīfù chūkǒu guānshuì.  
426Bạn cần thanh toán sau khi kiểm tra hàng hóa.您需要在验货后付款。  Nín xūyào zài yàn huò hòu fù kuǎn.  
427Bạn cần thanh toán phí vận chuyển trước khi gửi hàng.您需要在发货前支付装运费用。 Nín xūyào zài fā huò qián zhīfù zhuāngyùnfèiyòng. 
428Bạn cần thanh toán phí bảo hiểm.您需要支付保险费用。  Nín xūyào zhīfù bǎoxiǎn fèiyòng.  
429Bạn cần thanh toán phí bảo hiểm vận chuyển.您需要支付运输险费用。  Nín xūyào zhīfù yùnshū xiǎn fèiyòng.  
430Bạn cần thanh toán số tiền còn lại sau khi hợp đồng có hiệu lực.您需要在合同生效后支付尾款。  Nín xūyào zài hétóng shēngxiào hòu zhīfù wěikuǎn.  
431Bạn cần thanh toán phí gia công.您需要支付加工费用。  Nín xūyào zhīfù jiāgōng fèiyòng.  
432Bạn cần thanh toán số tiền hàng trong vòng 60 ngày sau khi nhận hóa đơn.您需要在发票金额的60天内支付货款。  Nín xūyào zài fāpiào jīn’é de 60 tiānnèi zhīfù huòkuǎn.  
433Bạn cần thanh toán khoản tiền đầu tiên sau khi hợp đồng có hiệu lực.您需要在合同生效后支付第一批货款。  Nín xūyào zài hétóng shēngxiào hòu zhīfù dì yī pī huòkuǎn.  
434Bạn cần thanh toán phí ủy nhiệm.您需要支付委托费用。  Nín xūyào zhīfù wěituō fèiyòng.  
435Bạn cần thanh toán số tiền hàng trong vòng 7 ngày sau khi nhận hóa đơn.您需要在收到发票后7天内支付货款。  Nín xūyào zài shōu dào fāpiào hòu 7 tiānnèi zhīfù huòkuǎn.  
436Bạn cần ký nhận và thanh toán phí vận chuyển sau khi hàng hóa đến.您需要在货物到达后签收并支付运费。  Nín xūyào zài huòwù dàodá hòu qiānshōu bìng zhīfù yùn fèi.  
437Bạn cần thanh toán giá sản phẩm.您需要支付商品价格。  Nín xūyào zhīfù shāngpǐn jiàgé.  
438Bạn cần thanh toán thuế nhập khẩu.您需要支付进口关税。  Nín xūyào zhīfù jìnkǒu guānshuì.  
439Bạn cần thanh toán tiền hàng trước khi gửi hàng.您需要在货物发出前支付货款。  Nín xūyào zài huòwù fāchū qián zhīfù huòkuǎn.  
440Bạn cần thanh toán phí giao dịch ngân hàng.您需要支付银行手续费。  Nín xūyào zhīfù yínháng shǒuxù fèi.  
441Bạn cần thanh toán phí kiểm tra chất lượng hàng hóa.您需要支付货物质量检验费用。  Nín xūyào zhīfù huòwù zhí liàng jiǎnyàn fèiyòng.  
442Bạn cần thanh toán phí cho thuê thiết bị.您需要支付设备租赁费用。  Nín xūyào zhīfù shèbèi zūlìn fèiyòng.  
443Bạn cần thanh toán phí đào tạo.您需要支付培训费用。  Nín xūyào zhīfù péixùn fèiyòng.  
444Bạn cần thanh toán phí quảng cáo.您需要支付广告费用。  Nín xūyào zhīfù guǎnggào fèiyòng.  
445Bạn cần thanh toán khoản tiền đặt cọc trước khi gửi hàng.您需要在发货前支付订金。  Nín xūyào zài fā huò qián zhīfù dìngjīn.  
446Bạn cần thanh toán phí khác.您需要支付杂费。  Nín xūyào zhīfù záfèi.  
447Bạn cần thanh toán phí vận chuyển sau khi hàng hóa đến địa điểm đích.您需要在货物到达目的地后支付运费。  Nín xūyào zài huòwù dàodá mùdì de hòu zhīfù yùn fèi.  
448Bạn cần thanh toán khoản tiền đầu tiên trước khi giao hàng.您需要在交付前支付首付款。  Nín xūyào zài jiāofù qián zhīfù shǒufù kuǎn.  
449Bạn cần thanh toán phí thuê.您需要支付租赁费用。  Nín xūyào zhīfù zūlìn fèiyòng.  
450Bạn cần thanh toán tiền đặt cọc sau khi hợp đồng có hiệu lực.您需要在合同生效后支付定金。  Nín xūyào zài hétóng shēngxiào hòu zhīfù dìngjīn.  
451Bạn cần thanh toán phí bảo vệ môi trường.您需要支付环保费用。  Nín xūyào zhīfù huánbǎo fèiyòng.  
452Bạn cần thanh toán phí ưu tiên.您需要支付加急费。  Nín xūyào zhīfù jiā jí fèi.  
453Bạn cần thanh toán khoản tiền còn lại sau khi nhận hàng.您需要在收到货物后支付尾款。  Nín xūyào zài shōu dào huòwù hòu zhīfù wěikuǎn.  
454Bạn cần thanh toán phí giải quyết hải quan.您需要支付清关费用。  Nín xūyào zhīfù qīngguān fèiyòng.  
455Bạn cần thanh toán phí dịch vụ liên quan đến nhập khẩu.您需要支付进口环节服务费用。  Nín xūyào zhīfù jìnkǒu huánjié fúwù fèiyòng.  
456Bạn cần thanh toán phí dịch vụ liên quan đến xuất khẩu.您需要支付出口环节服务费用。  Nín xūyào zhīfù chūkǒu huánjié fúwù fèiyòng.  
457Bạn cần thanh toán phí lưu trữ.您需要支付存储费用。  Nín xūyào zhīfù cúnchú fèiyòng.  
458Bạn cần thanh toán phí kiểm tra và cách ly hàng hóa.您需要支付货物检验检疫费用。  Nín xūyào zhīfù huòwù jiǎnyàn jiǎnyì fèiyòng.  
459Bạn cần thanh toán phí bảo hiểm vận chuyển.您需要支付运输保险费用。  Nín xūyào zhīfù yùnshū bǎoxiǎn fèiyòng.  
460Bạn cần thanh toán tiền hàng sau khi nhận hóa đơn.您需要在收到发票后支付货款。  Nín xūyào zài shōu dào fāpiào hòu zhīfù huòkuǎn.  
461Bạn cần thanh toán tiền đặt cọc sau khi ký hợp đồng.您需要在合同签订后支付定金。  Nín xūyào zài hétóng qiāndìng hòu zhīfù dìngjīn.  
462Bạn cần thanh toán tiền hàng sau khi nhận đơn đặt hàng.您需要在接到订单后支付货款。  Nín xūyào zài jiē dào dìngdān hòu zhīfù huòkuǎn.  
463Bạn cần thanh toán phí hỗ trợ kỹ thuật.您需要支付技术支持费用。  Nín xūyào zhīfù jìshù zhīchí fèiyòng.  
464Bạn cần thanh toán phí in ấn.您需要支付印刷费用。 Nín xūyào zhīfù yìnshuā fèiyòng. 
465Bạn cần thanh toán phí ủy quyền thương hiệu.您需要支付品牌授权费用。  Nín xūyào zhīfù pǐnpái shòuquán fèiyòng.  
466Bạn cần thanh toán khoản tiền đảm bảo thương mại.您需要支付贸易保证金。  Nín xūyào zhīfù màoyì bǎozhèngjīn.  
467Bạn cần thanh toán phí lắp đặt.您需要支付安装费用。  Nín xūyào zhīfù ānzhuāng fèiyòng.  
468Bạn cần thanh toán phí đặt hàng theo yêu cầu.您需要支付定制费用。  Nín xūyào zhīfù dìngzhì fèiyòng.  
469Bạn cần thanh toán phí dịch thuật.您需要支付翻译费用。  Nín xūyào zhīfù fānyì fèiyòng.  
470Bạn cần thanh toán phí đại lý.您需要支付代理费用。  Nín xūyào zhīfù dàilǐ fèiyòng.  
471Bạn cần thanh toán phí bảo trì.您需要支付维护费用。  Nín xūyào zhīfù wéihù fèiyòng.  
472Bạn cần thanh toán phí tư vấn.您需要支付咨询费用。  Nín xūyào zhīfù zīxún fèiyòng.  
473Bạn cần thanh toán phí quảng cáo.您需要支付广告费用。  Nín xūyào zhīfù guǎnggào fèiyòng.  
474Bạn cần thanh toán phí quản lý.您需要支付管理费用。  Nín xūyào zhīfù guǎnlǐ fèiyòng.  
475Bạn cần thanh toán phí công cụ.您需要支付工具费用。  Nín xūyào zhīfù gōngjù fèiyòng.  
476Bạn cần thanh toán phí sử dụng phần mềm.您需要支付软件使用费用。  Nín xūyào zhīfù ruǎnjiàn shǐyòng fèiyòng.  
477Bạn cần thanh toán phí sử dụng phần cứng.您需要支付硬件使用费用。  Nín xūyào zhīfù yìngjiàn shǐyòng fèiyòng.  
478Bạn cần thanh toán phí hội nghị.您需要支付会议费用。  Nín xūyào zhīfù huìyì fèiyòng.  
479Bạn cần thanh toán phí khảo sát.您需要支付调查费用。  Nín xūyào zhīfù diàochá fèiyòng.  
480Bạn cần thanh toán phí du lịch.您需要支付旅游费用。  Nín xūyào zhīfù lǚyóu fèiyòng.  
481Bạn cần thanh toán phí đào tạo.您需要支付培训费用。  Nín xūyào zhīfù péixùn fèiyòng.  
482Bạn cần thanh toán phí sách.您需要支付图书费用。  Nín xūyào zhīfù túshū fèiyòng.  
483Bạn cần thanh toán phí thành viên.您需要支付会员费用。  Nín xūyào zhīfù huìyuán fèiyòng.  
484Bạn cần thanh toán tiền thuê.您需要支付租金。  Nín xūyào zhīfù zūjīn.  
485Bạn cần thanh toán tiền đặt cọc.您需要支付押金。  Nín xūyào zhīfù yājīn.  
486Bạn cần thanh toán lãi suất.您需要支付利息。  Nín xūyào zhīfù lìxí.  
487Bạn cần thanh toán phí trễ hạn.您需要支付滞纳金。  Nín xūyào zhīfù zhìnàjīn.  
488Bạn cần thanh toán phí vi phạm hợp đồng.您需要支付违约金。  Nín xūyào zhīfù wéiyuē jīn.  
489Bạn cần thanh toán phí phạt.您需要支付罚款。 Nín xūyào zhīfù fákuǎn. 
490Bạn cần thanh toán phí kiện tụng.您需要支付诉讼费用。  Nín xūyào zhīfù sùsòng fèiyòng.  
491Bạn cần thanh toán phí trọng tài.您需要支付仲裁费用。  Nín xūyào zhīfù zhòngcái fèiyòng.

Trên đây là toàn bộ các mẫu câu tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu theo chủ đề Đàm phán phương thức thanh toán được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn xem bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Phương thức Thanh toán mà còn chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy tương tác với Thầy Vũ trên kênh diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé để được hỗ trợ trực tuyến giải đáp thắc mắc trong thời gian sớm nhất.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Kiến thức trong bài giảng của lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Phương thức Thanh toán là nền tảng quan trọng để chúng ta học tiếp sang các bài học nâng cao hơn trong bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Bài giảng học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Phương thức Thanh toán vừa cung cấp cho chúng ta rất nhiều từ vựng tiếng Trung thương mại, từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại xuất nhập khẩu cùng với hàng loạt mẫu câu tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu.

  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Từ vựng thương mại
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Từ vựng xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Mẫu câu đàm phán thương mại
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Mẫu câu đàm phán phương thức thanh toán
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Kết cấu ngữ pháp thông dụng
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Bài tập củng cố ngữ pháp tiếng Trung
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Bài tập nâng cao kỹ năng đọc hiểu
  • Kiến thức trong bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Bài tập điền từ vào chỗ trống

Giới thiệu khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thầy Vũ là một trong những khóa học đáng chú ý nhất hiện nay cho những ai muốn học tiếng Trung để phục vụ cho công việc kinh doanh, đặc biệt là trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

Khóa học này được thiết kế đặc biệt để giúp học viên có thể nắm vững các thuật ngữ, cách sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp, thương lượng, ký kết hợp đồng và thực hiện các thủ tục hải quan, lệnh vận chuyển, thanh toán, bảo đảm quyền lợi cho các bên liên quan trong quá trình xuất nhập khẩu.

Thầy Vũ là một giảng viên dạy tiếng Trung nổi tiếng, có kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và được đánh giá cao về khả năng giảng dạy, tạo động lực cho học viên. Ngoài ra, thầy cũng có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, giúp học viên tiếp cận với những kiến thức thực tiễn và giải quyết các tình huống trong công việc.

Khóa học được tổ chức linh hoạt với nhiều hình thức học tập như học trực tuyến qua Zoom hoặc học tại lớp trung tâm tại TP.HCM. Học viên cũng được cung cấp tài liệu và hỗ trợ học tập đầy đủ từ phía giảng viên.

Với những ưu điểm trên, khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thầy Vũ sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn trang bị kiến thức về tiếng Trung và kinh nghiệm xuất nhập khẩu để phục vụ cho công việc của mình.

Liên hệ ngay Thầy Vũ 090 468 4983

Các bạn đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu theo hướng dẫn trong link bên dưới nhé.

Khóa học tiếng Trung Thương mại Xuất nhập khẩu

Dưới đây là một vài video bài giảng trực tuyến Thầy Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu.

Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài giảng 1 Thầy Vũ livestream giảng bài trực tuyến
Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài giảng 2 Thầy Vũ livestream giảng bài trực tuyến
Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài giảng 3 Thầy Vũ livestream giảng bài trực tuyến

Bên cạnh kiến thức trong bài giảng của lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Phương thức Thanh toán này ra, Thầy Vũ còn thiết kế thêm rất nhiều tà liệu khác.

  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo Nam Nữ Taobao 1688
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo Thời trang Nữ Taobao 1688
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo Thời trang Nam Taobao 1688
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo Trẻ em trên taobao 1688 tmall
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo tập gym Nam Nữ Taobao 1688
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Thời trang Trẻ em taobao tmall 1688
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Thời trang Mẹ và Bé taobao 1688 tmall
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần bò Nam Nữ taobao 1688 tmall
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Áo phông Nam Nữ taobao tmall 1688
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Thời trang Quần Áo Thu Đông và Xuân Hạ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Phụ kiện điện thoại Iphone và Android
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Nội thất Ô tô
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Phụ kiện Ô tô và Linh kiện Ô tô
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Camera hành trình cho Ô tô
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Camera giám sát
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Đồ chơi Ô tô
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Ốp lưng điện thoại Iphone và Android
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Linh kiện máy tính PC và Laptop
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bếp từ và Bếp điện
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Nội thất thông minh
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Nội thất phòng khách
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Nội thất phòng ngủ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Nội thất khách sạn
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Sofa giường Taobao 1688 Tmall
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Ghế massage Taobao 1688

Bên dưới là một số bài giảng khác, các bạn nên tham khảo để bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng hôm nay lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13 Phương thức Thanh toán nhé.