Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4 Sự cam kết của Doanh nghiệp

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4 là bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu và lớp tiếng Trung thương mại xuất nhập được chia sẻ miễn phí trên website của Thầy Vũ.

0
312
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4 - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4 - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (4 bình chọn)

Giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Thầy Vũ

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4 Sự cam kết của Doanh nghiệp về chất lượng dịch vụ và chất lượng sản phẩm là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu và lớp tiếng Trung thương mại xuất nhập được chia sẻ miễn phí trên website của Thầy Vũ. Trong giáo án bài giảng hôm nay chúng ta sẽ được trang bị hàng loạt mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề cam kết về chất lượng sản phẩm, chất lượng dịch vụ của doanh nghiệp đối với khách hàng. Các bạn hãy chú ý xem hết bài giảng này nhé, chắc chắn các bạn sẽ thu hoạch được rất nhiều.

Trước khi học sang kiến thức mới trong bài giảng số 4 này thì các bạn hãy nhanh chóng ôn tập lại toàn bộ trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung thương mại và từ vựng tiếng Trung thương mại trong bài giảng 1 đến bài giảng 3 nhé.

Học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 1

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu bài 2

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 3

Trong những năm gần đây, thương mại xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng trở nên quan trọng đối với nền kinh tế của cả hai nước. Việt Nam và Trung Quốc có lịch sử thương mại xuất nhập khẩu lâu đời, điều này đã giúp cả hai trở thành những cường quốc kinh tế. Mối quan hệ thương mại mạnh mẽ của họ đã được xây dựng trên sự tôn trọng và tin tưởng lẫn nhau trong nhiều thế kỷ, dẫn đến việc hai nước trở thành đối tác thương mại toàn cầu. Trong những năm gần đây, thương mại song phương của hai Quốc gia đã tăng trưởng đáng kể do nhu cầu ngày càng tăng từ cả hai phía. Mối quan hệ thương mại xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc đã có từ lâu đời, bắt nguồn từ nhiều thế kỷ trao đổi kinh tế. Trong những năm gần đây, thương mại xuất nhập khẩu giữa Trung Quốc và Việt Nam đã tăng lên do nền kinh tế Việt Nam liên tục tự do hóa thương mại với các Nước khác trên thế giới.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Nguồn gốc Xuất xứ sản phẩm: Đây là sản phẩm CHẤT XÁM được trích xuất từ BỘ NÃO THIÊN TÀI của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Giáo án bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4 – Sự cam kết của Doanh nghiệp đối với Khách hàng về dịch và chất lượng sản phẩm.

Các bạn chú ý mỗi ngày dành ra khoảng 30 phút để xem lại tất cả mẫu câu trong bài giảng lớp Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4 nhé.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Anh/chị có đề xuất gì về giá cả không?请问您对价格有什么建议?Qǐngwèn nín duì jiàgé yǒu shé me jiànyì?
2Bạn cần thanh toán một khoản tiền đặt cọc như một khoản tiền đặt chỗ.您需要支付一定的定金作为意向金。 Nín xūyào zhīfù yīdìng de dìngjīn zuòwéi yìxiàng jīn. 
3Bạn có đồng ý với thời gian giao hàng của chúng tôi không?您是否同意我们的交货期?Nín shìfǒu tóngyì wǒmen de jiāo huò qí?
4Bạn có phản ứng gì với đề xuất này không?您对这个提议有何反应?Nín duì zhège tíyì yǒu hé fǎnyìng?
5Bạn có thể chấp nhận giá này không?您能接受这个价格吗?Nín néng jiēshòu zhège jiàgé ma?
6Bạn có thể cho tôi biết giá báo thấp nhất của bạn được không?你能告诉我你的最低报价吗?Nǐ néng gàosù wǒ nǐ de zuìdī bàojià ma?
7Bạn có thể chọn chấm dứt thỏa thuận trước thời hạn, nhưng bạn sẽ phải trả một khoản tiền phạt vi phạm hợp đồng nhất định.您可以选择提前终止协议,但需要支付一定的违约金。 Nín kěyǐ xuǎnzé tíqián zhōngzhǐ xiéyì, dàn xūyào zhīfù yīdìng de wéiyuē jīn. 
8Bạn đồng ý với những điều khoản này không?您同意这些条件吗?Nín tóngyì zhèxiē tiáojiàn ma?
9Chắc chắn rằng chúng tôi sẽ không để những việc tương tự xảy ra trong việc giao hàng trong tương lai.我们保证这类事情在将来的交付中不再发生。Wǒmen bǎozhèng zhè lèi shìqíng zài jiānglái de jiāofù zhōng bù zài fāshēng.
10Chúng ta cần đạt được sự đồng thuận về những khía cạnh nào?我们需要在哪些方面达成共识?Wǒmen xūyào zài nǎxiē fāngmiàn dáchéng gòngshì?
11Chúng ta cần đạt được thỏa thuận trong hợp đồng.我们需要在合同上达成一致。Wǒmen xūyào zài hétóng shàng dáchéng yīzhì.
12Chúng ta cần ký hợp đồng có tính ràng buộc.我们需要签署一个具有约束力的合同。Wǒmen xūyào qiānshǔ yīgè jùyǒu yuēshù lì de hétóng.
13Chúng ta cần ký kết bản thỏa thuận chính thức để hoàn thành giao dịch này.我们需要签署正式的协议书来完成这笔交易。 Wǒmen xūyào qiānshǔ zhèngshì de xiéyì shū lái wánchéng zhè bǐ jiāoyì. 
14Chúng ta cần ký một thỏa thuận bảo mật.我们需要签订一份保密协议。Wǒmen xūyào qiāndìng yī fèn bǎomì xiéyì.
15Chúng ta cần ký một thỏa thuận cung cấp hàng hóa.我们需要签订一份供货协议。Wǒmen xūyào qiāndìng yī fèn gōng huò xiéyì.
16Chúng ta cần ký một thỏa thuận dịch vụ.我们需要签订一份服务协议。Wǒmen xūyào qiāndìng yī fèn fúwù xiéyì.
17Chúng ta cần một bản thỏa thuận chính thức để đảm bảo hợp tác của chúng ta.我们需要一份正式的协议书来确保我们的合作。 Wǒmen xūyào yī fèn zhèngshì de xiéyì shū lái quèbǎo wǒmen de hézuò. 
18Chúng ta cần một bảng báo giá chi tiết. 我们需要一份详细的报价单。 Wǒmen xūyào yī fèn xiángxì de bàojià dān.
19Chúng ta cần một kế hoạch thanh toán rõ ràng.我们需要一个明确的付款计划。Wǒmen xūyào yīgè míngquè de fùkuǎn jìhuà.
20Chúng ta cần xác định chất lượng hàng hóa trong hợp đồng.我们需要在合同中明确货物的质量。Wǒmen xūyào zài hétóng zhōng míngquè huòwù de zhìliàng.
21Chúng ta có thể đàm phán thêm về giá cả không?我们能不能再议价一下?Wǒmen néng bùnéng zài yìjià yīxià?
22Chúng ta có thể đạt được một giá cả ưu đãi.我们可以达成一个优惠的价格。Wǒmen kěyǐ dáchéng yīgè yōuhuì de jiàgé.
23Chúng ta có thể đạt được sự đồng thuận không?我们是否可以达成共识?Wǒmen shìfǒu kěyǐ dáchéng gòngshì?
24Chúng ta có thể đạt được sự đồng thuận về việc…không?我们能否就…达成共识?Wǒmen néng fǒu jiù… Dáchéng gòngshì?
25Chúng ta có thể đạt được thỏa thuận không?我们能达成一致吗?Wǒmen néng dáchéng yīzhì ma?
26Chúng ta có thể đạt được thỏa thuận không?我们能否达成协议?Wǒmen néng fǒu dáchéng xiéyì?
27Chúng ta có thể đạt được thỏa thuận trong vấn đề này không?我们能否就此达成一致?Wǒmen néng fǒu jiùcǐ dáchéng yīzhì?
28Chúng ta có thể ký kết hợp đồng rồi.我们可以签署合同了。Wǒmen kěyǐ qiānshǔ hétóngle.
29Chúng ta có thể ký kết thỏa thuận ngay bây giờ không?我们现在可以签订协议吗?Wǒmen xiànzài kěyǐ qiāndìng xiéyì ma?
30Chúng ta có thể sửa đổi điều khoản hợp đồng này không?我们能否对这个合同条款进行修改?Wǒmen néng fǒu duì zhège hétóng tiáokuǎn jìnxíng xiūgǎi?
31Chúng ta có thể thỏa hiệp về giá cả không?我们能否在价格上有所让步?Wǒmen néng fǒu zài jiàgé shàng yǒu suǒ ràngbù?
32Chúng ta có thể thương lượng.我们可以协商一下。Wǒmen kěyǐ xiéshāng yīxià.
33Chúng ta có thể xem xét trả góp.我们可以考虑分期付款。Wǒmen kěyǐ kǎolǜ fēnqí fùkuǎn.
34Chúng ta đã thỏa thuận được các điều kiện của giao dịch này.我们已经商定好了这个交易的条件。Wǒmen yǐjīng shāngdìng hǎole zhège jiāoyì de tiáojiàn.
35Chúng ta đạt được thỏa thuận về vấn đề này.我们就此达成协议。Wǒmen jiùcǐ dáchéng xiéyì.
36Chúng ta đồng ý giá cả giao dịch là bao nhiêu?我们同意以什么价格成交?Wǒmen tóngyì yǐ shénme jiàgé chéngjiāo?
37Chúng ta đồng ý với điều khoản hợp đồng này không?我们同意这份合同条款吗?Wǒmen tóngyì zhè fèn hétóng tiáokuǎn ma?
38Chúng ta nên ký hợp đồng khi cả hai bên đều đồng ý. 我们应该在双方都同意的情况下签署合同。 Wǒmen yīnggāi zài shuāngfāng dōu tóngyì de qíngkuàng xià qiānshǔ hétóng.
39Chúng ta phải đảm bảo cả hai bên đều có lợi.我们必须确保双方都能获益。Wǒmen bìxū quèbǎo shuāngfāng dōu néng huò yì.
40Chúng ta phải ký hợp đồng dưới những điều khoản rõ ràng.我们必须在明确的条款下签订合同。Wǒmen bìxū zài míngquè de tiáokuǎn xià qiāndìng hétóng.
41Chúng tôi cam kết bán sản phẩm với giá được quy định trong hợp đồng.我们保证按照合同规定的价格销售产品。Wǒmen bǎozhèng ànzhào hétóng guīdìng de jiàgé xiāoshòu chǎnpǐn.
42Chúng tôi cam kết chất lượng hàng hóa.我们公司保证货物的质量。Wǒmen gōngsī bǎozhèng huòwù de zhìliàng.
43Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao cho từng khách hàng.我们将为每一位客户提供高品质的产品和服务。Wǒmen jiāng wèi měi yī wèi kèhù tígōng gāo pǐnzhí de chǎnpǐn hé fúwù.
44Chúng tôi cam kết giao hàng đúng hạn.我们保证按时交货。Wǒmen bǎozhèng ànshí jiāo huò.
45Chúng tôi cam kết giao hàng đúng số lượng được quy định trong hợp đồng.我们保证按照合同规定的数量交货。Wǒmen bǎozhèng ànzhào hétóng guīdìng de shùliàng jiāo huò.
46Chúng tôi cam kết giao hàng đúng thời hạn.我们公司承诺按时交付货物。Wǒmen gōngsī chéngnuò ànshí jiāofù huòwù.
47Chúng tôi cam kết giao hàng theo yêu cầu trong hợp đồng.我们保证按照合同要求交货。Wǒmen bǎozhèng ànzhào hétóng yāoqiú jiāo huò.
48Chúng tôi cam kết hoàn thành dự án trong thời gian quy định.我们保证在合同规定的时间内完成项目。Wǒmen bǎozhèng zài hétóng guīdìng de shíjiān nèi wánchéng xiàngmù.
49Chúng tôi cam kết không thay đổi các điều khoản trong hợp đồng một cách trái phép.我们承诺不会擅自更改合同条款。Wǒmen chéngnuò bù huì shànzì gēnggǎi hétóng tiáokuǎn.
50Chúng tôi cam kết không tiết lộ bất kỳ bí mật thương mại của bạn.我们承诺不会泄露您的商业机密。Wǒmen chéngnuò bù huì xièlòu nín de shāngyè jīmì.
51Chúng tôi cam kết mọi sản phẩm đều được kiểm tra nghiêm ngặt.我们承诺每一件产品都经过严格检验。Wǒmen chéngnuò měi yī jiàn chǎnpǐn dōu jīngguò yángé jiǎnyàn.
52Chúng tôi cam kết sản phẩm của chúng tôi không có bất kỳ vấn đề chất lượng nào trong thời gian bảo hành.我们承诺我们的产品在保质期内没有任何质量问题。Wǒmen chéngnuò wǒmen de chǎnpǐn zài bǎozhìqī nèi méiyǒu rènhé zhìliàng wèntí.
53Chúng tôi cam kết sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng.我们保证产品符合合同规定的标准。Wǒmen bǎozhèng chǎnpǐn fúhé hétóng guīdìng de biāozhǔn.
54Chúng tôi cam kết sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia.我们保证产品符合国家标准。Wǒmen bǎozhèng chǎnpǐn fúhé guójiā biāozhǔn.
55Chúng tôi cam kết sản phẩm được bảo hành miễn phí trong thời gian bảo hành.我们承诺产品在保质期内免费维修。Wǒmen chéngnuò chǎnpǐn zài bǎozhìqī nèi miǎnfèi wéixiū.
56Chúng tôi cam kết sản xuất sản phẩm đúng chuẩn chất lượng được quy định trong hợp đồng.我们保证按照合同规定的质量标准生产产品。Wǒmen bǎozhèng ànzhào hétóng guīdìng de zhìliàng biāozhǔn shēngchǎn chǎnpǐn.
57Chúng tôi cam kết sử dụng nguyên liệu chất lượng cao trong quá trình sản xuất.我们承诺在生产过程中使用优质原材料。Wǒmen chéngnuò zài shēngchǎn guòchéng zhōng shǐyòng yōuzhì yuáncáiliào.
58Chúng tôi cam kết thời gian giao hàng sẽ chính xác và không có lỗi.我们承诺交货时间一定准确无误。Wǒmen chéngnuò jiāo huò shíjiān yīdìng zhǔnquè wúwù.
59Chúng tôi cam kết thực hiện hợp đồng theo các điều kiện được quy định trong hợp đồng.我们承诺按照合同规定的条件履行合同。Wǒmen chéngnuò ànzhào hétóng guīdìng de tiáojiàn lǚxíng hétóng.
60Chúng tôi cam kết tuân thủ tất cả các quy định an toàn.我们保证遵守所有的安全规定。Wǒmen bǎozhèng zūnshǒu suǒyǒu de ānquán guīdìng.
61Chúng tôi cần chữ ký và con dấu của bạn để xác nhận bản thỏa thuận này.我们需要您的签字和盖章来确认这份协议书。 Wǒmen xūyào nín de qiānzì hé gài zhāng lái quèrèn zhè fèn xiéyì shū. 
62Chúng tôi cần đảm bảo thanh toán của bạn được nhận đủ.我们需要保证你们的付款到账。Wǒmen xūyào bǎozhèng nǐmen de fùkuǎn dào zhàng.
63Chúng tôi có thể chấp nhận thanh toán bằng thư tín dụng我们可以接受信用证付款。Wǒmen kěyǐ jiēshòu xìnyòng zhèng fùkuǎn.
64Chúng tôi có thể cung cấp điều kiện ưu đãi cho anh/chị.我们可以给您提供优惠条件。Wǒmen kěyǐ gěi nín tígōng yōuhuì tiáojiàn.
65Chúng tôi có thể cung cấp giá tốt hơn cho anh/chị.我们可以给您提供更好的价格。Wǒmen kěyǐ gěi nín tígōng gèng hǎo de jiàgé.
66Chúng tôi có thể cung cấp giảm giá cho anh/chị.我们可以给您提供折扣。Wǒmen kěyǐ gěi nín tígōng zhékòu.
67Chúng tôi có trách nhiệm suốt đời đối với mỗi khách hàng.我们对每个客户都负有终身责任。Wǒmen duì měi gè kèhù dōu fù yǒu zhōngshēn zérèn.
68Chúng tôi cung cấp dịch vụ bảo trì miễn phí suốt đời.我们提供终身免费维护服务。Wǒmen tígōng zhōngshēn miǎnfèi wéihù fúwù.
69Chúng tôi cung cấp dịch vụ khách hàng cá nhân hóa cho mỗi khách hàng.我们为每个客户提供个性化的售后服务。Wǒmen wèi měi gè kèhù tígōng gèxìng huà de shòuhòu fúwù.
70Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận về tất cả các điều khoản.我们已经就所有条款达成了一致。 Wǒmen yǐjīng jiù suǒyǒu tiáokuǎn dáchéngle yīzhì. 
71Chúng tôi đồng ý với các điều khoản trong hợp đồng này.我们双方同意本合同条款。Wǒmen shuāngfāng tóngyì běn hétóng tiáokuǎn.
72Chúng tôi không ngừng cố gắng cải thiện chất lượng sản phẩm và dịch vụ.我们不断努力改进产品和服务质量。Wǒmen bùduàn nǔlì gǎijìn chǎnpǐn hé fúwù zhìliàng.
73Chúng tôi luôn đặt chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi lên hàng đầu.我们一直非常重视产品质量和售后服务。Wǒmen yīzhí fēicháng zhòngshì chǎnpǐn zhí liàng hé shòuhòu fúwù.
74Chúng tôi rất quan tâm đến sự hài lòng và ý kiến phản hồi của khách hàng.我们非常重视客户的满意度和反馈意见。Wǒmen fēicháng zhòngshì kèhù de mǎnyì dù hé fǎnkuì yìjiàn.
75Chúng tôi rất trân trọng cơ hội này và cam kết sẽ chú ý hơn đến các đơn đặt hàng trong tương lai.我们十分珍惜这次机会,保证在将来的订单中更加注意。Wǒmen shífēn zhēnxī zhè cì jīhuì, bǎozhèng zài jiānglái de dìngdān zhōng gèngjiā zhùyì.
76Chúng tôi sẽ bảo vệ bí mật kinh doanh của cả hai bên.我们会保护双方的商业机密。Wǒmen huì bǎohù shuāngfāng de shāngyè jīmì.
77Chúng tôi sẽ cam kết bảo vệ cho việc bảo dưỡng thiết bị.我们将保证设备维修的保护。Wǒmen jiāng bǎozhèng shèbèi wéixiū de bǎohù.
78Chúng tôi sẽ cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.我们会尽力满足客户的需求。Wǒmen huì jìnlì mǎnzú kèhù de xūqiú.
79Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.我们将尽最大努力满足客户的需求。Wǒmen jiāng jǐn zuìdà nǔlì mǎnzú kèhù de xūqiú.
80Chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ hậu mãi đầy đủ.我们会提供完整的售后服务。Wǒmen huì tígōng wánzhěng de shòuhòu fúwù.
81Chúng tôi sẽ đảm bảo cung cấp dịch vụ đúng thời hạn.我们将确保所有的服务都按时提供。Wǒmen jiāng quèbǎo suǒyǒu de fúwù dōu ànshí tígōng.
82Chúng tôi sẽ đảm bảo giao hàng đúng thời gian.我们将确保及时交付。Wǒmen jiāng quèbǎo jíshí jiāofù.
83Chúng tôi sẽ đảm bảo rằng tất cả các công việc được hoàn thành theo các trình tự quy định.我们将确保所有工作都按照规定的程序完成。Wǒmen jiāng quèbǎo suǒyǒu gōngzuò dōu ànzhào guīdìng de chéngxù wánchéng.
84Chúng tôi sẽ đảm bảo sản phẩm của chúng tôi an toàn và đáng tin cậy khi đến tay quý khách.我们将确保我们的产品在您手中安全可靠。Wǒmen jiāng quèbǎo wǒmen de chǎnpǐn zài nín shǒuzhōng ānquán kěkào.
85Chúng tôi sẽ đảm bảo sản phẩm được cung cấp đáp ứng các yêu cầu của bạn.我们将保证我们提供的产品符合您的要求。Wǒmen jiāng bǎozhèng wǒmen tígōng de chǎnpǐn fúhé nín de yāoqiú.
86Chúng tôi sẽ đảm bảo sự hài lòng của quý khách.我们将确保您的满意度。Wǒmen jiāng quèbǎo nín de mǎnyì dù.
87Chúng tôi sẽ đảm bảo tất cả thiết bị đều đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định.我们将保证所有的设备都符合规定的标准。Wǒmen jiāng bǎozhèng suǒyǒu de shèbèi dōu fúhé guīdìng de biāozhǔn.
88Chúng tôi sẽ đảm bảo việc giao hàng và cung cấp dịch vụ trong thời gian hiệu lực của hợp đồng.我们会确保合同期内产品的交付和服务的提供。Wǒmen huì quèbǎo hétóng qí nèi chǎnpǐn de jiāofù hé fúwù de tígōng.
89Chúng tôi sẽ duy trì giá ổn định trong suốt thời gian hợp đồng.我们将保持合同期间的价格稳定。Wǒmen jiāng bǎochí hétóng qíjiān de jiàgé wěndìng.
90Chúng tôi sẽ hoàn thành đơn hàng theo yêu cầu trong hợp đồng.我们将按照合同的要求完成订单。Wǒmen jiāng ànzhào hétóng de yāoqiú wánchéng dìngdān.
91Chúng tôi sẽ hoàn thành dự án đúng thời hạn được quy định trong hợp đồng.我们将在规定时间内完成工程。Wǒmen jiàng zài guīdìng shíjiān nèi wánchéng gōngchéng.
92Chúng tôi sẽ nghiêm ngặt tuân thủ yêu cầu về chất lượng để đảm bảo sản phẩm đạt chuẩn chất lượng được quy định trong hợp đồng.我们将严格遵守质量要求,确保产品达到合同规定的质量标准。Wǒmen jiāng yángé zūnshǒu zhìliàng yāoqiú, quèbǎo chǎnpǐn dádào hétóng guīdìng de zhìliàng biāozhǔn.
93Chúng tôi sẽ phản hồi ngay lập tức bất kỳ câu hỏi hoặc vấn đề nào của quý khách.我们将及时回应您的任何疑问或问题。Wǒmen jiāng jíshí huíyīng nín de rènhé yíwèn huò wèntí.
94Chúng tôi sẽ thường xuyên tiến hành khảo sát sự hài lòng của khách hàng.我们会定期对客户进行满意度调查。Wǒmen huì dìngqí duì kèhù jìnxíng mǎnyì dù tiáo chá.
95Chúng tôi sẽ tích cực giải quyết bất kỳ khiếu nại nào của khách hàng.我们将积极地处理任何客户投诉。Wǒmen jiāng jījí dì chǔlǐ rènhé kèhù tóusù.
96Chúng tôi sẽ trả cho bạn các khoản phí tương ứng theo hợp đồng.我们将根据合同规定支付您相应的费用。Wǒmen jiāng gēnjù hétóng guīdìng zhīfù nín xiāngyìng de fèiyòng.
97Chúng tôi sẽ tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng được quy định trong hợp đồng.我们将遵守合同规定的质量标准。Wǒmen jiāng zūnshǒu hétóng guīdìng de zhìliàng biāozhǔn.
98Chúng tôi sẽ tuân thủ tất cả các điều khoản được quy định trong hợp đồng.我们将遵守合同规定的所有条款。Wǒmen jiāng zūnshǒu hétóng guīdìng de suǒyǒu tiáokuǎn.
99Chúng tôi sẽ tuân thủ thỏa thuận được đạt được giữa hai bên.我们会遵守双方达成的协议。Wǒmen huì zūnshǒu shuāngfāng dáchéng de xiéyì.
100Chúng tôi sẽ tuân thủ thời gian giao hàng được quy định trong hợp đồng.我们将遵守合同规定的交货期限。Wǒmen jiāng zūnshǒu hétóng guīdìng de jiāo huò qíxiàn.
101Chúng tôi sẽ xem xét các đề xuất và ý kiến của khách hàng.我们会考虑客户的建议和意见。Wǒmen huì kǎolǜ kèhù de jiànyì hé yìjiàn.
102Chúng tôi sẽ xử lý bất kỳ vấn đề chất lượng nào kịp thời.我们会及时处理任何质量问题。Wǒmen huì jíshí chǔlǐ rènhé zhìliàng wèntí.
103Chúng tôi tin tưởng rằng hàng hóa sẽ được tránh khỏi tổn hại trong quá trình vận chuyển.我们能确信货物在运输过程中避免受损。Wǒmen néng quèxìn huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng bìmiǎn shòu sǔn.
104Chúng tôi tự tin rằng chất lượng sản phẩm của chúng tôi là hàng đầu.确信我们产品质量一流。Quèxìn wǒmen chǎnpǐn zhí liàng yīliú.
105Chúng tôi tự tin về chất lượng sản phẩm và dịch vụ của mình.我们对我们的产品和服务的质量有信心。Wǒmen duì wǒmen de chǎnpǐn hé fúwù de zhìliàng yǒu xìnxīn.
106Đây là giá tốt nhất mà chúng tôi có thể cung cấp.这是我们所能提供的最好价格。Zhè shì wǒmen suǒ néng tígōng de zuì hǎo jiàgé.
107Đội ngũ dịch vụ của chúng tôi sẵn sàng giúp đỡ quý khách bất cứ lúc nào.我们的服务团队随时准备为您提供帮助。Wǒmen de fúwù tuánduì suíshí zhǔnbèi wèi nín tígōng bāngzhù.
108Đội ngũ dịch vụ khách hàng của chúng tôi sẽ trả lời câu hỏi của bạn càng sớm càng tốt.我们的售后服务团队会尽快回复您的问题。Wǒmen de shòuhòu fúwù tuánduì huì jǐnkuài huífù nín de wèntí.
109Giá có bao gồm phí vận chuyển không?价格包含运费吗?Jiàgé bāohán yùnfèi ma?
110Giá có bao gồm thuế không?价格包含税费吗?Jiàgé bāohán shuì fèi ma?
111Giá của chúng tôi được tính theo từng lô hàng.我们的价格是按批计算。Wǒmen de jiàgé shì àn pī jìsuàn.
112Giá của chúng tôi được tính theo từng món hàng.我们的价格是按件计算。Wǒmen de jiàgé shì àn jiàn jìsuàn.
113Hãy đạt được sự đồng thuận.我们达成一致意见吧。Wǒmen dáchéng yīzhì yìjiàn ba.
114Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý.本合同具有法律效力。Běn hétóng jùyǒu fǎlǜ xiàolì.
115Mọi sản phẩm của chúng tôi đều có thời gian bảo hành.我们的产品都有保修期。Wǒmen de chǎnpǐn dōu yǒu bǎoxiū qī.
116Nếu bạn cần sửa đổi thỏa thuận, xin vui lòng đề xuất ý kiến của bạn.如果您需要对协议进行修改,请提出您的建议。 Rúguǒ nín xūyào duì xiéyì jìnxíng xiūgǎi, qǐng tíchū nín de jiànyì. 
117Nếu bạn không thể thực hiện nghĩa vụ của mình trong thời gian quy định, bạn sẽ phải trả tiền phạt vi phạm hợp đồng.如果您无法在约定时间内履行您的义务,您将需要支付违约金。 Rúguǒ nín wúfǎ zài yuēdìng shíjiān nèi lǚxíng nín de yìwù, nín jiāng xūyào zhīfù wéiyuē jīn. 
118Nếu chúng tôi không thực hiện đúng hợp đồng, chúng tôi sẽ trả phạt.如果我们未能按时履行合同,我们将支付违约金。Rúguǒ wǒmen wèi néng ànshí lǚxíng hétóng, wǒmen jiāng zhīfù wéiyuē jīn.
119Nếu chúng tôi vi phạm hợp đồng, chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm toàn bộ.如果我们违约,我们将承担全部责任。Rúguǒ wǒmen wéiyuē, wǒmen jiāng chéngdān quánbù zérèn.
120Nếu có bất kỳ vấn đề gì, vui lòng thông báo cho chúng tôi ngay.如果有任何问题,请及时通知我们。Rúguǒ yǒu rènhé wèntí, qǐng jíshí tōngzhī wǒmen.
121Nếu hàng hóa bị hư hỏng, chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm toàn bộ.如果货物损坏,我们将承担全部责任。Rúguǒ huòwù sǔnhuài, wǒmen jiāng chéngdān quánbù zérèn.
122Phương thức thanh toán có thể thương lượng như thế nào?付款方式可以怎么协商?Fùkuǎn fāngshì kěyǐ zěnme xiéshāng?
123Sản phẩm của chúng tôi đã được kiểm tra và thử nghiệm nghiêm ngặt.我们的产品经过严格的测试和检查。Wǒmen de chǎnpǐn jīngguò yángé de cèshì hé jiǎnchá.
124Sản phẩm của chúng tôi đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.我们的产品符合国际标准。Wǒmen de chǎnpǐn fúhé guójì biāozhǔn.
125Sản phẩm của chúng tôi luôn tốt như các mẫu chúng tôi đã gửi cho bạn, tôi cam đoan sẽ không giảm chất lượng.我们的产品一直如我们发给你的样品那样好,我能保证将不会降低质量。Wǒmen de chǎnpǐn yīzhí rú wǒmen fā gěi nǐ de yàngpǐn nàyàng hǎo, wǒ néng bǎozhèng jiāng bù huì jiàngdī zhìliàng.
126Thời hạn của bản thỏa thuận này là ba năm.这份协议书的有效期为三年。 Zhè fèn xiéyì shū de yǒuxiàoqí wèi sān nián. 
127Thời hạn hiệu lực của hợp đồng là ba năm.本合同有效期为三年。Běn hétóng yǒuxiàoqí wèi sān nián.
128Tôi cam đoan rằng chất lượng của hàng hóa chúng tôi gửi đến bạn vào tháng sau sẽ giống như mẫu sản phẩm mà bạn đã xem trước đó.我保证在质量上,我们下月发给你的货物和刚才你看到的样品是一样的。Wǒ bǎozhèng zài zhìliàng shàng, wǒmen xià yuè fā gěi nǐ de huòwù hé gāngcái nǐ kàn dào de yàngpǐn shì yīyàng de.
129Tôi cam đoan rằng tôi sẽ kiểm tra các vấn đề này và xác nhận liệu chúng là lỗi của chúng tôi hay không.我保证我将检查这些问题并确认是否我们的过错。Wǒ bǎozhèng wǒ jiāng jiǎnchá zhèxiē wèntí bìng quèrèn shìfǒu wǒmen de guòcuò.
130Tôi cam đoan rằng việc thanh toán sẽ không chậm hơn cuối tháng sáu.我保证付款将不迟于六月末。Wǒ bǎozhèng fùkuǎn jiāng bù chí yú liù yuèmò.
131Tôi có thể đảm bảo rằng sản phẩm chúng tôi sẽ gửi đến bạn thuộc loại A.我能保证我们将发给你的产品属于A级。Wǒ néng bǎozhèng wǒmen jiāng fā gěi nǐ de chǎnpǐn shǔyú A jí.
132Vui lòng ký tên để xác nhận đồng ý với các điều khoản hợp đồng.请您签字以确认您同意合同条款。Qǐng nín qiānzì yǐ quèrèn nín tóngyì hétóng tiáokuǎn.
133Vui lòng ký xác nhận.请您签字确认。Qǐng nín qiānzì quèrèn.
134Vui lòng xác nhận các điều khoản hợp đồng và ký tên ở dưới.请您确认合同条款并在下面签字。Qǐng nín quèrèn hétóng tiáokuǎn bìng zài xiàmiàn qiānzì.
135Vui lòng xác nhận nhận được đơn đặt hàng của chúng tôi.请您确认收到我们的订单。Qǐng nín quèrèn shōu dào wǒmen de dìngdān.
136Vui lòng xác nhận thỏa thuận của chúng ta.请您确认一下我们的协议。Qǐng nín quèrèn yīxià wǒmen de xiéyì.
137Xin vui lòng xác nhận xem các điều khoản trong bản thỏa thuận có phù hợp với ý muốn của bạn không.请您核实协议书中的条款是否都符合您的意愿。 Qǐng nín héshí xiéyì shū zhōng de tiáokuǎn shìfǒu dōu fúhé nín de yìyuàn.

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay của khóa học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4. Các bạn còn bất kỳ câu hỏi nào nữa thì hãy trao đổi luôn với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Tóm lại, thương mại xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc là mối quan hệ quan trọng đã phát triển thực chất kể từ những năm 1990. Cả hai nước đều có lợi ích nhất định trong việc tiếp tục mở rộng quan hệ đối tác thương mại cùng có lợi. Việt Nam không ngừng xuất khẩu các mặt hàng sử dụng nhiều lao động và nhập khẩu nguyên liệu thô của Trung Quốc, cùng với hỗ trợ tài chính, đã giúp thúc đẩy tăng trưởng và phát triển của Việt Nam. Sự phụ thuộc lẫn nhau này có thể sẽ trở nên quan trọng hơn trong tương lai khi cả hai quốc gia đều tìm cách đa dạng hóa danh mục đầu tư kinh tế của mình. Thương mại xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Trung Quốc đã tăng trưởng theo cấp số nhân trong thập kỷ qua. Sự tăng trưởng này là do mối quan hệ kinh tế mạnh mẽ của cả hai nước, sự gần gũi về địa lý, chi phí sản xuất thấp và mối quan hệ song phương mạnh mẽ. Tương lai của mối quan hệ thương mại này có vẻ đầy hứa hẹn do các thỏa thuận khác nhau giữa hai nước đã được ký kết. Do đó, các bạn cần nhanh chóng nắm bắt ngay cơ hội này để làm giàu từ tiếng Trung thông qua các khóa đào tạo tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu dưới sự dẫn dắt và đào tạo bài bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì hãy liên hệ sớm Thầy Vũ nhé. Các bạn học viên liên hệ sớm và đăng ký sớm sẽ được ưu tiên thu xếp thời khóa biểu trong Tuần sao cho phù hợp nhất với thời gian biểu của các bạn.

Khóa học tiếng Trung thương mại

Khóa học tiếng Trung Xuất Nhập khẩu

Các bạn chú ý thường xuyên ôn tập và xem lại các mẫu câu trong bài giảng lớp Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4 nhé.

Kiến thức trong bài giảng của khóa Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4 chính là nền tảng quan trọng để chúng ta triển khai học sang các bài nâng cao hơn.

Để có thể nắm bắt được toàn bộ kiến thức trọng điểm trong bài giảng lớp Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4 thì các bạn cần có một nền tảng kiến thức vững vàng từ HSK 4 trở lên trong HSK 9 cấp.

Dưới đây là một số bài giảng liên quan có thể bạn đang quan tâm: