Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Đại lý tiêu thụ bán hàng

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Đại lý tiêu thụ là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của khóa học tiếng Trung thương mại online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Xuân Hà Nội.

0
411
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Đại lý tiêu thụ bán hàng
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Đại lý tiêu thụ bán hàng
5/5 - (1 bình chọn)

Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Đại lý bán hàng

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Đại lý tiêu thụ là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của khóa học tiếng Trung thương mại online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội. Hôm nay chúng ta sẽ cùng luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu theo chủ đề Đại lý bán hàng hay còn gọi là Đại lý tiêu thụ.

Bên dưới là toàn bộ link bài giảng của khóa học này từ bài 1 đến bài 13, các bạn chú ý xem và ôn tập lại kiến thức cũ nhé.

Học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 1

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 2

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 3

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 5

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 6

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 7

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 8

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 10

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 11

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 12

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Việc trở thành một đại lý bán độc quyền sản phẩm của một thương hiệu nào đó không phải là điều dễ dàng. Để có thể được nhãn hiệu đó bổ nhiệm làm đại lý độc quyền, bạn cần phải thực hiện một loạt các yêu cầu và đáp ứng những tiêu chuẩn nghiêm ngặt của nhãn hiệu đó.

Đầu tiên, bạn cần phải có một hình thức kinh doanh hợp pháp, cụ thể là một doanh nghiệp hoặc công ty được đăng ký theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, bạn cũng cần phải có kinh nghiệm và khả năng quản lý doanh nghiệp tốt để đảm bảo sản phẩm của nhãn hiệu đó được phân phối và bán hàng hiệu quả.

Thứ hai, bạn cần phải có một mạng lưới bán hàng rộng và đầy đủ để đảm bảo sản phẩm của nhãn hiệu đó được tiếp cận với khách hàng một cách nhanh chóng và dễ dàng. Ngoài ra, bạn cũng cần phải có kỹ năng giao tiếp và đàm phán tốt để có thể thương lượng với nhãn hiệu đó về các điều khoản và điều kiện của hợp đồng đại lý.

Thứ ba, bạn cần phải có một vốn đầu tư đủ lớn để đáp ứng các yêu cầu của nhãn hiệu đó về khả năng mua hàng và thanh toán. Đây là yêu cầu quan trọng vì những nhãn hiệu hàng đầu thường yêu cầu đại lý của mình phải đáp ứng một mức tối thiểu về doanh số bán hàng hàng năm và phải trả tiền trước khi đặt hàng.

Tóm lại, việc trở thành một đại lý bán độc quyền sản phẩm của một thương hiệu nào đó đòi hỏi bạn phải đáp ứng nhiều yêu cầu khắt khe và chuẩn bị sẵn sàng cho một số rủi ro kinh doanh. Tuy nhiên, nếu bạn có đủ kiến thức và kỹ năng cần thiết, việc này có thể mang lại lợi ích lớn cho doanh nghiệp của bạn.

Hãy tham gia ngay khóa học tiếng Trung thương mại của Thầy Vũ để nắm bắt các kiến thức và kỹ năng cần thiết để thành công trong lĩnh vực này.

Tổng hợp 264 mẫu câu tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu theo chủ đề Đại lý tiêu thụ

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Chúng tôi rất vui được hợp tác với công ty của bạn.我们很高兴能够与贵公司合作。 Wǒmen hěn gāoxìngnénggòu yǔ guì gōngsī hézuò. 
2Chúng tôi muốn trở thành đại lý độc quyền của công ty bạn.我们想成为贵公司的独家代理。 Wǒmen xiǎng chéngwéi guì gōngsī de dújiā dàilǐ. 
3Chúng tôi mong muốn ký kết một hợp đồng dài hạn.我们希望能够签订一份长期合同。 Wǒmen xīwàng nénggòu qiāndìng yī fèn chángqí hétóng. 
4Chúng tôi cần một số hỗ trợ bổ sung để quảng bá sản phẩm của bạn.我们需要一些额外的支持才能推广您的产品。 Wǒmen xūyào yīxiē éwài de zhīchí cáinéng tuīguǎng nín de chǎnpǐn. 
5Chúng tôi muốn được hỗ trợ về mặt quảng cáo.我们想要一些市场推广的支持。 Wǒmen xiǎng yào yīxiē shìchǎng tuīguǎng de zhīchí. 
6Chúng tôi cần một số tài liệu marketing để giúp quảng bá sản phẩm của công ty bạn.我们需要一些营销材料来帮助我们推广贵公司的产品。 Wǒmen xūyào yīxiē yíngxiāo cáiliào lái bāngzhù wǒmen tuīguǎng guì gōngsī de chǎnpǐn. 
7Chúng tôi có thể hiển thị sản phẩm của công ty bạn trên trang web của chúng tôi.我们可以在我们的网站上展示贵公司的产品。 Wǒmen kěyǐ zài wǒmen de wǎngzhàn shàng zhǎnshì guì gōngsī de chǎnpǐn. 
8Chúng tôi có thể quảng bá sản phẩm của công ty bạn trên các nền tảng mạng xã hội.我们可以在社交媒体平台上宣传贵公司的产品。 Wǒmen kěyǐ zài shèjiāo méitǐ píngtái shàng xuānchuán guì gōngsī de chǎnpǐn. 
9Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp đào tạo để giúp chúng tôi bán sản phẩm tốt hơn.我们需要贵公司提供一些培训,以帮助我们更好地销售产品。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yīxiē péixùn, yǐ bāngzhù wǒmen gèng hǎo de xiāoshòu chǎnpǐn. 
10Chúng tôi cần sự hỗ trợ của bạn để tham gia các triển lãm và sự kiện thị trường.我们需要您的支持来参加一些展会和市场活动。 Wǒmen xūyào nín de zhīchí lái cānjiā yīxiē zhǎnhuì hé shìchǎng huódòng. 
11Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh để giữ được sức cạnh tranh của mình.我们需要一个有竞争力的价格来保持我们的竞争力。 Wǒmen xūyào yīgè yǒu jìngzhēng lì de jiàgé lái bǎochí wǒmen de jìngzhēng lì. 
12Chúng tôi cần thông tin chi tiết về sản phẩm của công ty bạn để hiểu rõ hơn về chúng.我们需要贵公司提供有关产品的详细信息,以便我们更好地了解它们。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de xiángxì xìnxī, yǐbiàn wǒmen gèng hǎo de liǎojiě tāmen. 
13Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp nhiều hỗ trợ bán hàng hơn, ví dụ như đào tạo bán hàng và các công cụ bán hàng.我们希望贵公司能够提供更多的销售支持,例如销售培训和销售工具。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng gèng duō de xiāoshòu zhīchí, lìrú xiāoshòu péixùn hé xiāoshòu gōngjù. 
14Chúng tôi cần sự hỗ trợ của bạn để xây dựng một chiến lược bán hàng hiệu quả.我们需要您的支持来制定一个有效的销售策略。 Wǒmen xūyào nín de zhīchí lái zhìdìng yīgè yǒuxiào de xiāoshòu cèlüè. 
15Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp dịch vụ trì hoãn thanh toán.我们希望贵公司能够提供货款延期的服务。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng huòkuǎn yánqí de fúwù. 
16Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo về sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的技术支持和培训。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de jìshù zhīchí hé péixùn. 
17Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp thời gian giao hàng nhanh chóng.我们希望贵公司能够提供快速的交货时间。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng kuàisù de jiāo huò shíjiān. 
18Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp phân tích về xu hướng thị trường và tình hình cạnh tranh.我们需要贵公司提供关于市场趋势和竞争情况的分析。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng guānyú shìchǎng qūshì hé jìngzhēng qíngkuàng de fēnxī. 
19Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng, ví dụ như sửa chữa và thay thế.我们希望贵公司能够提供售后服务支持,例如维修和更换。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng shòuhòu fúwù zhīchí, lìrú wéixiū hé gēnghuàn. 
20Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin bảo đảm chất lượng sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的质量保证信息。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de zhìliàng bǎozhèng xìnxī. 
21Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp mẫu sản phẩm để chúng tôi có thể thử nghiệm và đánh giá.我们希望贵公司能够提供产品的样品以便我们进行测试和评估。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de yàngpǐn yǐbiàn wǒmen jìnxíng cèshì hé pínggū. 
22Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp dữ liệu bán hàng để hiểu rõ nhu cầu thị trường.我们需要贵公司提供销售数据以便我们了解市场需求。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng xiāoshòu shùjù yǐbiàn wǒmen liǎojiě shìchǎng xūqiú. 
23Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp kết quả khảo sát thị trường để hiểu rõ hơn về thị trường.我们希望贵公司能够提供一些市场调查的结果以便我们了解市场。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yīxiē shìchǎng tiáo chá de jiéguǒ yǐbiàn wǒmen liǎojiě shìchǎng. 
24Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp kế hoạch khuyến mãi bán hàng.我们需要贵公司提供销售促销方案。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng xiāoshòu cùxiāo fāng’àn. 
25Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp báo cáo bán hàng sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的销售报告。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de xiāoshòu bàogào. 
26Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp tài liệu marketing sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的市场营销资料。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shìchǎng yíngxiāo zīliào. 
27Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp tài liệu quảng cáo sản phẩm.我们希望贵公司能够提供一些关于产品的宣传材料。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yīxiē guānyú chǎnpǐn de xuānchuán cáiliào. 
28Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp đánh giá của khách hàng về sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的客户评价。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de kèhù píngjià. 
29Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp thông tin thực tế về doanh số bán hàng sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关产品的实际销售情况。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shíjì xiāoshòu qíngkuàng. 
30Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp hướng dẫn sử dụng và tài liệu hướng dẫn vận hành sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的使用指南和操作手册。Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shǐyòng zhǐnán hé cāozuò shǒucè.
31Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp chính sách bảo hành sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关产品的保修政策。Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de bǎoxiū zhèngcè.
32Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp tài liệu về bảo vệ môi trường của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的环保资料。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de huánbǎo zīliào. 
33Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp giá mua và giá bán sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的进货价格和销售价格。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de jìnhuò jiàgé hé xiāoshòu jiàgé. 
34Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp phương thức và chi phí vận chuyển sản phẩm.我们需要贵公司提供产品的配送方式和费用。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng chǎnpǐn de pèisòng fāngshì hé fèiyòng. 
35Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp thời gian cung ứng sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的供货周期。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de gōng huò zhōuqí. 
36Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp kế hoạch thiết kế bao bì và nhãn hiệu sản phẩm.我们需要贵公司提供产品的包装和标签设计方案。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng chǎnpǐn de bāozhuāng hé biāoqiān shèjì fāng’àn. 
37Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp mẫu sản phẩm để kiểm tra chất lượng.我们需要贵公司提供有关产品的样品。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de yàngpǐn. 
38Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp thông tin chi tiết về kích thước và quy cách sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的详细规格和尺寸。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de xiángxì guīgé hé chǐcùn. 
39Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về quy trình sản xuất và năng lực sản xuất sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的生产工艺和生产能力。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shēngchǎn gōngyì hé shēngchǎn nénglì. 
40Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp chất lượng sản phẩm và tiêu chuẩn kiểm tra sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的品质保证和检验标准。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de pǐnzhí bǎozhèng hé jiǎnyàn biāozhǔn. 
41Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về tiêu chuẩn an toàn và vệ sinh của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的安全性和卫生标准。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de ānquán xìng hé wèishēng biāozhǔn. 
42Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的知识产权证书。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de zhīshì chǎnquán zhèngshū. 
43Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp chính sách và chi phí dịch vụ hậu mãi sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的售后服务政策和费用。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shòuhòu fúwù zhèngcè hé fèiyòng. 
44Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp kế hoạch trưng bày sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的展示和陈列方案。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de zhǎnshì hé chénliè fāng’àn. 
45Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về cung cấp phụ kiện và linh kiện thay thế của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的配件和替换件的供应情况。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de pèijiàn hé tìhuàn jiàn de gōngyìng qíngkuàng. 
46Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp thông tin về kênh phân phối và thị phần của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关产品的销售渠道和市场份额。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de xiāoshòu qúdào hé shìchǎng fèn’é. 
47Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp hỗ trợ dịch vụ hậu mãi và hỗ trợ kỹ thuật cho sản phẩm.我们需要贵公司提供产品的售后服务支持和技术支持。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng chǎnpǐn de shòuhòu fúwù zhīchí hé jìshù zhīchí. 
48Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về cấu trúc chi phí và phân tích lợi nhuận của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的成本结构和利润分析。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de chéngběn jiégòu hé lìrùn fēnxī. 
49Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp ưu điểm cạnh tranh và đặc tính khác biệt của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的竞争优势和差异化特点。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de jìngzhēng yōushì hé chāyì huà tèdiǎn. 
50Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về lịch sử bán hàng và xu hướng bán hàng của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的销售历史和销售趋势。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de xiāoshòu lìshǐ hé xiāoshòu qūshì. 
51Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp thiết kế bao bì và vật liệu bao bì của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的包装设计和包装材料。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de bāozhuāng shèjì hé bāozhuāng cáiliào. 
52Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp dữ liệu bán hàng và thị phần của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的销售数据和市场份额。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de xiāoshòu shùjù hé shìchǎng fèn’é. 
53Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp kiểm tra chất lượng và hệ thống kiểm soát chất lượng của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的质量检验和质量控制体系。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de zhìliàng jiǎnyàn hé zhìliàng kòngzhì tǐxì. 
54Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp kế hoạch vận chuyển và giao nhận sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的运输和配送方案。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de yùnshū hé pèisòng fāng’àn. 
55Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp chiến lược quảng bá thương hiệu và kế hoạch tiếp thị của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的品牌推广和营销策略。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de pǐnpái tuīguǎng hé yíngxiāo cèlüè. 
56Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về khảo sát thị trường và phản hồi của khách hàng về sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的市场调查和消费者反馈。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shìchǎng tiáo chá hé xiāofèi zhě fǎnkuì. 
57Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp chính sách bảo vệ môi trường và phát triển bền vững của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的环保和可持续发展政策。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de huánbǎo hàn kě chíxù fāzhǎn zhèngcè. 
58Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp quy trình dịch vụ và phương án bảo dưỡng sửa chữa.我们需要贵公司提供有关产品的售后服务流程和维修保养方案。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shòuhòu fúwùliúchéng hé wéixiū bǎoyǎng fāng’àn. 
59Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp kế hoạch nghiên cứu và sáng tạo của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的研发和创新计划。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de yánfā hé chuàngxīn jìhuà. 
60Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về dây chuyền sản xuất và năng lực sản xuất của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的生产线和生产能力。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shēngchǎnxiàn hé shēngchǎn nénglì. 
61Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp chứng chỉ sở hữu trí tuệ và bằng sáng chế của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的知识产权和专利证书。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de zhīshì chǎnquán hé zhuānlì zhèngshū. 
62Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp yêu cầu tuân thủ pháp luật và chứng nhận của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的法律合规和认证要求。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de fǎlǜ hé guī hé rènzhèng yāoqiú. 
63Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp đối tượng khách hàng và thị trường mục tiêu của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的客户群体和目标市场。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de kèhù qúntǐ hé mùbiāo shìchǎng. 
64Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về nguồn gốc nguyên liệu và kế hoạch mua hàng của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的原材料来源和采购计划。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de yuáncáiliào láiyuán hé cǎigòu jìhuà. 
65Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp bảo đảm an toàn và chất lượng của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的安全性和质量保证。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de ānquán xìng hé zhìliàng bǎozhèng. 
66Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và kế hoạch đào tạo của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的技术支持和培训方案。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de jìshù zhīchí hé péixùn fāng’àn. 
67Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về phạm vi và điều kiện áp dụng của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的适用范围和适用条件。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shìyòng fànwéi hé shìyòng tiáojiàn. 
68Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp các tài liệu chứng nhận và tuân thủ tiêu chuẩn của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的认证和标准符合性文件。Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de rènzhèng hé biāozhǔn fúhé xìng wénjiàn.
69Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về tuân thủ pháp luật và tình hình quyền sở hữu trí tuệ của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的法律合规性和知识产权情况。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de fǎlǜ hé guī xìng hé zhīshì chǎnquán qíngkuàng. 
70Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp giá bán và hình thức thanh toán của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的售卖价格和付款方式。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de shòumài jiàgé hé fùkuǎn fāngshì. 
71Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về tồn kho và thời hạn giao hàng của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的库存和交货期限。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de kùcún hé jiāo huò qíxiàn. 
72Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp kế hoạch phân phối bán hàng và phân chia lợi nhuận của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的销售量和利润分配方案。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de xiāoshòu liàng hé lìrùn fēnpèi fāng’àn. 
73Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp chính sách đổi trả và dịch vụ hậu mãi của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的退货和售后服务政策。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de tuìhuò hé shòuhòu fúwù zhèngcè. 
74Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp kênh bán hàng và kế hoạch quảng bá bán hàng của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的销售渠道和销售推广方案。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de xiāoshòu qúdào hé xiāoshòu tuīguǎng fāng’àn. 
75Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về thời hạn bảo hành và điều khoản bảo hành của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的保修期和保修条款。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de bǎoxiū qī hé bǎoxiū tiáokuǎn. 
76Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp báo cáo tiêu thụ và kế hoạch bán hàng.我们希望贵公司能够提供产品的销售报告和销售计划。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de xiāoshòu bàogào hé xiāoshòu jìhuà. 
77Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về thông số kỹ thuật và hiệu suất của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的技术规格和性能参数。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de jìshù guīgé hé xìngnéng cānshù. 
78Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp phân tích thị trường và tình hình cạnh tranh của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的市场分析和竞争情况。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de shìchǎng fēnxī hé jìngzhēng qíngkuàng. 
79Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về chứng nhận môi trường và hiệu suất an toàn của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的环保认证和安全性能。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de huánbǎo rènzhèng hé ānquán xìng néng. 
80Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp quy trình sản xuất và tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的生产工艺和质量控制标准。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de shēngchǎn gōngyì hé zhìliàng kòngzhì biāozhǔn. 
81Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp kế hoạch dịch vụ hậu mãi và hỗ trợ kỹ thuật của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的售后服务和技术支持方案。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shòuhòu fúwù hé jìshù zhīchí fāng’àn. 
82Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp triển vọng thị trường và xu hướng phát triển của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的市场前景和发展趋势。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de shìchǎng qiánjǐng hé fāzhǎn qūshì. 
83Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về khả năng sản xuất và giao hàng của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的生产能力和交货能力。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shēngchǎn nénglì hé jiāo huò nénglì. 
84Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp chiến lược tiếp thị và kế hoạch quảng bá của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的营销策略和推广方案。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de yíngxiāo cèlüè hé tuīguǎng fāng’àn. 
85Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thiết kế đóng gói và tiêu chuẩn nhãn hiệu của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的包装设计和标识标准。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de bāozhuāng shèjì hé biāozhì biāozhǔn. 
86Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp kênh bán hàng và kinh nghiệm tiếp thị của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的销售渠道和市场营销经验。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de xiāoshòu qúdào hé shìchǎng yíngxiāo jīngyàn. 
87Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp kế hoạch bán hàng và dự đoán tiêu thụ.我们需要贵公司提供有关产品的销售计划和销售额预测。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de xiāoshòu jìhuà hé xiāoshòu é yùcè. 
88Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp hình ảnh thương hiệu và danh tiếng của sản phẩm trên thị trường.我们希望贵公司能够提供产品的品牌形象和市场口碑。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de pǐnpái xíngxiàng hé shìchǎng kǒubēi. 
89Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp phân tích chi phí bán hàng và lợi nhuận của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的销售费用和利润分析。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de xiāoshòu fèiyòng hé lìrùn fēnxī. 
90Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp cam kết dịch vụ hậu mãi và thời gian bảo hành của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的售后服务承诺和保修期限。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de shòuhòu fúwù chéngnuò hé bǎoxiū qíxiàn. 
91Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp hướng dẫn sử dụng và bảo trì của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的使用说明书和维护手册。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shǐyòng shuōmíngshū hé wéihù shǒucè. 
92Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp vị trí thị trường và nhóm khách hàng mục tiêu của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的市场定位和目标客户群体。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de shìchǎng dìngwèi hé mùbiāo kèhù qúntǐ. 
93Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp kết quả nghiên cứu thị trường và khảo sát người tiêu dùng của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的市场调研和消费者调查结果。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shìchǎng tiáo yán hé xiāofèi zhě diàochá jiéguǒ. 
94Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp mô hình vận hành và mô hình bán hàng của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的运营模式和销售模式。Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de yùnyíng móshì hé xiāoshòu móshì.
95Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp tuổi thọ sản phẩm và mức độ bão hòa thị trường.我们需要贵公司提供有关产品的生命周期和市场饱和度。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shēngmìng zhōuqí hé shìchǎng bǎohé dù. 
96Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp câu chuyện thương hiệu và điểm bán hàng độc đáo của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的品牌故事和独特卖点。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de pǐnpái gùshì hé dútè màidiǎn. 
97Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp phân tích nhu cầu thị trường và xu hướng của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的市场需求和趋势分析。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shìchǎng xūqiú hé qūshì fēnxī. 
98Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp kế hoạch đào tạo nhân viên dịch vụ bán hàng và lưu trình phục vụ.我们希望贵公司能够提供产品的售后服务人员培训计划和服务流程。Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de shòuhòu fúwù rényuán péixùn jìhuà hé fúwù liúchéng.
99Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp phản hồi về dịch vụ hậu mãi và kế hoạch cải tiến của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的售后服务反馈和改进方案。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shòuhòu fúwù fǎnkuì hé gǎijìn fāng’àn. 
100Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的生产工艺和质量控制流程。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de shēngchǎn gōngyì hé zhìliàng kòngzhì liúchéng. 
101Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp chỉ số an toàn và môi trường của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的安全性和环保指标。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de ānquán xìng hé huánbǎo zhǐbiāo. 
102Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp tình trạng sở hữu trí tuệ và bằng sáng chế của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的知识产权和专利情况。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de zhīshì chǎnquán hé zhuānlì qíngkuàng. 
103Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp báo cáo kiểm tra và tài liệu chứng nhận của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的测试报告和认证文件。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de cèshì bàogào hé rènzhèng wénjiàn. 
104Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp năng lực sản xuất và thời gian giao hàng của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的生产能力和交货期限。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de shēngchǎn nénglì hé jiāo huò qíxiàn. 
105Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp quản lý kho và kế hoạch bổ sung hàng hóa của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的库存管理和补货计划。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de kùcún guǎnlǐ hé bǔ huò jìhuà. 
106Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp thiết kế bao bì và vật liệu đóng gói của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供产品的包装设计和包装材料。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de bāozhuāng shèjì hé bāozhuāng cáiliào. 
107Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp phương tiện vận chuyển và tính toán chi phí vận chuyển của sản phẩm我们需要贵公司提供有关产品的运输方式和费用计算。 .Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de yùnshū fāngshì hé fèiyòng jìsuàn. .
108Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp chiến lược tiếp thị và kế hoạch quảng cáo của sản phẩm trên thị trường.我们希望贵公司能够提供产品的市场营销策略和广告宣传方案。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng chǎnpǐn de shìchǎng yíngxiāo cèlüè hé guǎnggào xuānchuán fāng’àn. 
109Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp phân tích đối thủ cạnh tranh và phân tích thị phần của đối thủ về sản phẩm liên quan.我们需要贵公司提供有关产品的竞争对手和市场份额分析。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de jìngzhēng duìshǒu hé shìchǎng fèn’é fēnxī. 
110Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp thông tin về kênh bán hàng và mạng lưới phân phối của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供销售渠道和分销网络的信息。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng xiāoshòu qúdào hé fēnxiāo wǎngluò de xìnxī. 
111Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp điều kiện và điều khoản dịch vụ hậu mãi của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的售后服务条款和条件。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shòuhòu fúwù tiáokuǎn hé tiáojiàn. 
112Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp quy trình xử lý khiếu nại về dịch vụ hậu mãi của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关售后服务的投诉处理流程。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān shòuhòu fúwù de tóusù chǔlǐ liúchéng. 
113Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp kết quả khảo sát độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ hậu mãi của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关售后服务的客户满意度调查结果。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān shòuhòu fúwù de kèhù mǎnyì dù tiáo chá jiéguǒ. 
114Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp kế hoạch chiến lược thương hiệu và xây dựng hình ảnh của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关品牌战略和形象建设的计划。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān pǐnpái zhànlüè hé xíngxiàng jiànshè de jìhuà. 
115Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp số liệu thống kê bán hàng và phân tích xu hướng bán hàng của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的销售统计和销售趋势分析。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de xiāoshòu tǒngjì hé xiāoshòu qūshì fēnxī. 
116Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp chiến lược giá cả và mô hình định giá của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关产品的价格策略和定价模型。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de jiàgé cèlüè hé dìngjià móxíng. 
117Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp hợp đồng bán hàng và điều kiện thanh toán của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的销售合同和付款条件。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de xiāoshòu hétóng hé fùkuǎn tiáojiàn. 
118Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp thông tin về thị phần và tỷ lệ tăng trưởng bán hàng của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关产品的市场份额和销售增长率。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shìchǎng fèn’é hé xiāoshòu zēngzhǎng lǜ. 
119Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và kế hoạch đào tạo cho sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的技术支持和培训计划。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de jìshù zhīchí hé péixùn jìhuà. 
120Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp báo cáo khảo sát thị trường và phân tích cạnh tranh của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的市场调研和竞争分析报告。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shìchǎng tiáo yán hé jìngzhēng fēnxī bàogào. 
121Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp kế hoạch thiết kế bao bì và kế hoạch quảng cáo sản phẩm trên thị trường.我们希望贵公司能够提供有关产品的包装设计和市场推广计划。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de bāozhuāng shèjì hé shìchǎng tuīguǎng jìhuà. 
122Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp hệ thống quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的质量管理和质量保证体系。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de zhìliàng guǎnlǐ hé zhìliàng bǎozhèng tǐxì. 
123Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp chiến lược bảo vệ sở hữu trí tuệ và bảo vệ bằng sáng chế của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关产品的知识产权和专利保护策略。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de zhīshì chǎnquán hé zhuānlì bǎohù cèlüè. 
124Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp chứng nhận môi trường và an toàn của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的环保和安全认证。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de huánbǎo hé ānquán rènzhèng. 
125Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp khả năng sản xuất và thời gian giao hàng của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关产品的生产能力和交货周期。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shēngchǎn nénglì hé jiāo huò zhōuqí. 
126Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp kế hoạch vận chuyển và định tuyến logistics của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的运输和物流安排。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de yùnshū hé wù liú ānpái. 
127Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp hệ thống bảo đảm chất lượng và dịch vụ hậu mãi của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关产品的品质保障和售后服务体系。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de pǐnzhí bǎozhàng hé shòuhòu fúwù tǐxì. 
128Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp quy định về nhập khẩu và xuất khẩu sản phẩm trên thị trường quốc tế.我们需要贵公司提供有关产品的国际市场进口和出口规则。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de guójì shìchǎng jìnkǒu hé chūkǒu guīzé. 
129Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp kế hoạch chiến lược tiếp thị và quảng bá thương hiệu của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关产品的营销策略和品牌推广计划。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de yíngxiāo cèlüè hé pǐnpái tuīguǎng jìhuà. 
130Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp báo cáo khảo sát sự hài lòng của khách hàng và dịch vụ hậu mãi của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关产品的售后服务和客户满意度调查报告。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shòuhòu fúwù hé kèhù mǎnyì dù tiáo chá bàogào. 
131Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp thông tin về thiết bị và dây chuyền sản xuất của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的生产线和设备配置情况。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shēngchǎnxiàn hé shèbèi pèizhì qíngkuàng. 
132Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp báo cáo phân tích chi phí và lợi nhuận của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关产品的成本和利润分析报告。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de chéngběn hé lìrùn fēnxī bàogào. 
133Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp kế hoạch hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ bảo trì sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的技术支持和维修服务安排。Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de jìshù zhīchí hé wéixiū fúwù ānpái.
134Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp báo cáo phân tích kênh bán hàng và thị phần của sản phẩm trên thị trường.我们希望贵公司能够提供有关产品的销售渠道和市场份额分析。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de xiāoshòu qúdào hé shìchǎng fèn’é fēnxī. 
135Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp báo cáo khảo sát xu hướng thị trường và hành vi tiêu dùng của khách hàng.我们需要贵公司提供有关产品的市场趋势和消费者行为调查报告。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shìchǎng qūshì hé xiāofèi zhě xíngwéi diàochá bàogào. 
136Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp quy trình quản lý sản xuất và kiểm tra chất lượng của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关产品的品质检验和生产管理流程。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de pǐnzhí jiǎnyàn hé shēngchǎn guǎnlǐ liúchéng. 
137Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp chiến lược bán hàng và quảng bá sản phẩm trên thị trường.我们需要贵公司提供有关产品的销售和市场推广策略。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de xiāoshòu hé shìchǎng tuīguǎng cèlüè. 
138Chúng tôi mong muốn công ty bạn cung cấp phân tích lợi nhuận và kế hoạch kinh doanh của sản phẩm.我们希望贵公司能够提供有关产品的商业计划和投资回报分析。 Wǒmen xīwàng guì gōngsī nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn de shāngyè jìhuà hé tóuzī huíbào fēnxī. 
139Chúng tôi cần công ty bạn cung cấp chính sách đại lý và điều kiện hợp tác của sản phẩm.我们需要贵公司提供有关产品的经销商政策和合作条件。 Wǒmen xūyào guì gōngsī tígōng yǒuguān chǎnpǐn de jīngxiāo shāng zhèngcè hé hézuò tiáojiàn. 
140Là đại lý của chúng tôi, bạn phải có uy tín kinh doanh tốt và quản lý hoạt động kinh doanh đầy đủ.作为我们的经销商,您必须有良好的商业信誉和完整的经营管理。Zuòwéi wǒmen de jīngxiāo shāng, nín bìxū yǒu liánghǎo de shāngyè xìnyù hé wánzhěng de jīngyíng guǎnlǐ.
141Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn giá cả cạnh tranh và sản phẩm chất lượng cao.我们会为您提供有竞争力的价格和优质的产品。Wǒmen huì wèi nín tígōng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé hé yōuzhì de chǎnpǐn.
142Chúng tôi mong muốn thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài với bạn.我们希望与您建立长期的合作关系。Wǒmen xīwàng yǔ nín jiànlì chángqí de hézuò guānxì.
143Bạn phải tuân thủ chính sách và điều khoản bán hàng của chúng tôi.您必须遵守我们的销售政策和销售条款。Nín bìxū zūnshǒu wǒmen de xiāoshòu zhèngcè hé xiāoshòu tiáokuǎn.
144Chúng tôi mong muốn bạn đạt được mục tiêu bán hàng của chúng tôi.我们希望您能够达到我们的销售目标。Wǒmen xīwàng nín nénggòu dádào wǒmen de xiāoshòu mùbiāo.
145Bạn cần trả một khoản tiền đặt cọc nhất định để làm chứng cho việc hợp tác.您需要支付一定的保证金作为合作的凭证。Nín xūyào zhīfù yīdìng de bǎozhèngjīn zuòwéi hézuò de píngzhèng.
146Chúng tôi cần bạn cung cấp thông tin chi tiết về công ty của bạn.我们需要您提供有关您的公司的详细信息。Wǒmen xūyào nín tígōng yǒuguān nín de gōngsī de xiángxì xìnxī.
147Bạn cần ký hợp đồng đại lý.您需要签订代理合同。Nín xūyào qiāndìng dàilǐ hétóng.
148Chúng tôi sẽ cung cấp hỗ trợ bán hàng và đào tạo liên quan.我们会提供相关的销售支持和培训。Wǒmen huì tígōng xiāngguān de xiāoshòu zhīchí hé péixùn.
149Chúng tôi mong muốn bạn giữ được hình ảnh thương hiệu của chúng tôi.我们希望您能够维护我们的品牌形象。Wǒmen xīwàng nín nénggòu wéihù wǒmen de pǐnpái xíngxiàng.
150Bạn cần thanh toán tiền hàng đúng thời hạn.您需要按时支付货款。Nín xūyào ànshí zhīfù huòkuǎn.
151Chúng tôi cam kết cung cấp cho bạn thông tin sản phẩm và tình hình thị trường mới nhất.我们保证向您提供最新的产品信息和市场动态。Wǒmen bǎozhèng xiàng nín tígōng zuìxīn de chǎnpǐn xìnxī héshìchǎng dòngtài.
152Chúng tôi hy vọng trong quá trình hợp tác trong tương lai, chúng ta có thể xây dựng một mối quan hệ hợp tác lâu dài và ổn định.我们期待能在未来的合作中,形成长期稳定的合作关系。Wǒmen qídài néng zài wèilái de hézuò zhōng, xíngchéng chángqí wěndìng de hézuò guānxì.
153Chúng tôi mong muốn có một mối quan hệ tin cậy, hợp tác và cùng có lợi với công ty của bạn.我们希望能与贵公司建立信任、合作和互利的关系。Wǒmen xīwàng néng yǔ guì gōngsī jiànlì xìnrèn, hézuò hé hùlì de guānxì.
154Chúng tôi rất trân trọng cơ hội hợp tác này và hy vọng có thể có một hợp tác tốt hơn trong các hoạt động kinh doanh trong tương lai.我们很珍惜这次合作机会,希望能在未来的业务中有更好的合作。Wǒmen hěn zhēnxī zhè cì hézuò jīhuì, xīwàng néng zài wèilái de yèwù zhōng yǒu gèng hǎo de hézuò.
155Nếu hợp tác giữa chúng ta tiến triển thuận lợi, chúng tôi cũng sẽ xem xét giới thiệu các sản phẩm khác của công ty bạn vào thị trường.如果我们的合作进展顺利,我们也考虑将贵公司的其他产品引进市场。Rúguǒ wǒmen de hézuò jìnzhǎn shùnlì, wǒmen yě kǎolǜ jiāng guì gōngsī de qítā chǎnpǐn yǐnjìn shìchǎng.
156Vui lòng cung cấp mẫu sản phẩm của công ty bạn để chúng tôi có thể thực hiện kiểm tra thực tế.请提供贵公司产品的样品以便我们进行实际测试。Qǐng tígōng guì gōngsī chǎnpǐn de yàngpǐn yǐbiàn wǒmen jìnxíng shíjì cèshì.
157Chúng tôi cần biết chính sách dịch vụ sau bán hàng của sản phẩm của công ty bạn.我们需要知道贵公司产品的售后服务政策。Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī chǎnpǐn de shòuhòu fúwù zhèngcè.
158Vui lòng cung cấp thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật chi tiết về sản phẩm của công ty bạn.请提供贵公司产品的详细参数和技术资料。Qǐng tígōng guì gōngsī chǎnpǐn de xiángxì cānshù hé jìshù zīliào.
159Chúng tôi cần biết thời gian sản xuất và giao hàng của sản phẩm của công ty bạn.我们需要知道贵公司产品的生产周期和交货时间。Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī chǎnpǐn de shēngchǎn zhōuqí hé jiāo huò shíjiān.
160Vui lòng cung cấp bảng giá sản phẩm và phương thức thanh toán của công ty bạn.请提供贵公司产品的价格表和付款方式。Qǐng tígōng guì gōngsī chǎnpǐn de jiàgé biǎo hé fùkuǎn fāngshì.
161Chúng tôi cần biết số lượng đặt hàng tối thiểu và chính sách giảm giá của sản phẩm của công ty bạn.我们需要知道贵公司产品的最小订购量和价格优惠政策。Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī chǎnpǐn de zuìxiǎo dìnggòu liàng hé jiàgé yōuhuì zhèngcè.
162Chúng tôi cần biết liệu công ty của bạn có cung cấp quyền đại lý độc quyền hay không.我们需要了解贵公司是否提供独家代理权。Wǒmen xūyào liǎojiě guì gōngsī shìfǒu tígōng dújiā dàilǐ quán.
163Vui lòng cung cấp chính sách hỗ trợ tiếp thị và bán hàng cho sản phẩm của công ty bạn.请提供贵公司产品的市场推广和销售支持政策。Qǐng tígōng guì gōngsī chǎnpǐn de shìchǎng tuīguǎng hé xiāoshòu zhīchí zhèngcè.
164Chúng tôi cần hiểu những ưu điểm cạnh tranh và tiềm năng bán hàng của sản phẩm của công ty bạn trên thị trường.我们需要了解贵公司产品在市场上的竞争优势和销售前景。Wǒmen xūyào liǎojiě guì gōngsī chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de jìngzhēng yōushì hé xiāoshòu qiánjǐng.
165Chúng tôi mong muốn cùng với công ty của bạn đưa ra kế hoạch tiếp thị và chiến lược bán hàng trên thị trường.我们希望能与贵公司共同制定市场推广计划和销售策略。Wǒmen xīwàng néng yǔ guì gōngsī gòngtóng zhìdìng shìchǎng tuīguǎng jìhuà hé xiāoshòu cèlüè.
166Chúng tôi cần biết liệu công ty của quý vị có cung cấp đào tạo sản phẩm và hỗ trợ kỹ thuật hay không.我们需要知道贵公司是否提供产品培训和技术支持。Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu tígōng chǎnpǐn péixùn hé jìshù zhīchí.
167Vui lòng cung cấp thị phần và thành tích bán hàng của sản phẩm của công ty quý vị trong và ngoài nước.请提供贵公司产品在国内外的市场份额和销售业绩。Qǐng tígōng guì gōngsī chǎnpǐn zài guónèi wài de shìchǎng fèn’é hé xiāoshòu yèjī.
168Chúng tôi cần hiểu về triết lý kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp của công ty quý vị.我们需要了解贵公司的经营理念和企业文化。Wǒmen xūyào liǎojiě guì gōngsī de jīngyíng lǐniàn hé qǐyè wénhuà.
169Vui lòng cung cấp giấy phép hoạt động và chứng chỉ chứng nhận của công ty quý vị.请提供贵公司的企业资质和认证证书。Qǐng tígōng guì gōngsī de qǐyè zīzhì hé rènzhèng zhèngshū.
170Chúng tôi cần biết về thiết bị sản xuất và quy trình công nghệ của công ty quý vị.我们需要了解贵公司的生产设备和工艺流程。Wǒmen xūyào liǎojiě guì gōngsī de shēngchǎn shèbèi hé gōngyì liúchéng.
171Chúng tôi hy vọng có thể thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài và ổn định với công ty quý vị, cùng phát triển và phát triển mạnh mẽ.我们希望能够与贵公司建立长期稳定的合作关系,共同发展壮大。Wǒmen xīwàng nénggòu yǔ guì gōngsī jiànlì chángqí wěndìng de hézuò guānxì, gòngtóng fāzhǎn zhuàngdà.
172Chúng tôi tin tưởng rằng với nỗ lực của cả hai bên, hợp tác sẽ đạt được thành công.我们相信,在双方的努力下,合作一定会取得成功。Wǒmen xiāngxìn, zài shuāngfāng de nǔlì xià, hézuò yīdìng huì qǔdé chénggōng.
173Chúng tôi mong chờ phản hồi tích cực và hợp tác tiếp theo của công ty quý vị.我们期待着贵公司的积极回应和进一步合作。Wǒmen qídàizhuó guì gōngsī de jījí huí yìng hè jìnyībù hézuò.
174Chúng tôi muốn biết công ty ngài có thể chỉ định chúng tôi là đại lý bán chính thức của sản phẩm trà xanh của ngài hay không.我们想知道贵司能否指定我们作为贵司绿茶销售的代理。Wǒmen xiǎng zhīdào guì sī néng fǒu zhǐdìng wǒmen zuòwéi guì sī lǜchá xiāoshòu di dàilǐ.
175Nếu công ty ngài chưa có đại diện ở đây, chúng tôi có hứng thú trở thành đại lý độc quyền của công ty ngài.如果贵司在这里没有代表的话,我们有兴趣做贵司的独家代理。Rúguǒ guì sī zài zhèlǐ méiyǒu dàibiǎo dehuà, wǒmen yǒu xìngqù zuò guì sī de dújiā dàilǐ.
176Chúng tôi muốn đảm nhiệm vai trò đại lý chính thức của công ty ngài tại quốc gia chúng tôi.我们想担任贵司在我国的指定代理。 Wǒmen xiǎng dānrèn guì sī zài wǒguó de zhǐdìng dàilǐ. 
177Nếu công ty ngài xem xét đơn đề nghị của chúng tôi để trở thành đại lý bán chính thức của sản phẩm dép nhựa của công ty ngài, chúng tôi sẽ rất biết ơn.如果贵司考虑我司担任贵司塑料拖鞋的销售代理的申请,我司将不甚感激。Rúguǒ guì sī kǎolǜ wǒ sī dānrèn guì sī sùliào tuōxié de xiāoshòu dàilǐ de shēnqǐng, wǒ sī jiāng bù shèn gǎnjī.
178Nếu công ty ngài vẫn chưa có đại diện ở Luân Đôn, chúng tôi sẵn lòng trở thành đại lý độc quyền của công ty ngài.如果你们在伦敦还有没有代表的话,我们乐意做你们的独家代理。Rúguǒ nǐmen zài lúndūn hái yǒu méiyǒu dàibiǎo dehuà, wǒmen lèyì zuò nǐmen de dújiā dàilǐ.
179Chúng tôi đã nghe từ khách hàng của chúng tôi, ông Harry, rằng công ty ngài muốn mở rộng kinh doanh trên thị trường của chúng tôi và hiện tại công ty ngài chưa có đại diện.从我们的顾客Harry先生那里荻悉,贵司想在我们的市场拓展业务,且贵司目前还没有代表。Cóng wǒmen de gùkè Harry xiānshēng nàlǐ dí xī, guì sī xiǎng zài wǒmen de shìchǎng tàzhǎn yèwù, qiě guì sī mùqián hái méiyǒu dàibiǎo.
180Chúng tôi sẵn sàng giới thiệu chúng tôi là đại lý phù hợp nhất cho sản phẩm của công ty ngài.我们很乐意推荐我司作为贵司产品的最合适的代理商。Wǒmen hěn lèyì tuījiàn wǒ sī zuòwéi guì sī chǎnpǐn de zuì hé shì de dàilǐ shāng.
181Chúng tôi có nhiều lợi thế nếu được đảm nhiệm vai trò đại lý độc quyền của công ty ngài.担任贵司的独家代理,我们优势明显。 Dānrèn guì sī de dújiā dàilǐ, wǒmen yōushì míngxiǎn. 
182Chúng tôi muốn đảm nhận vai trò đại lý của sản phẩm máy đo chính xác của công ty ngài trên thị trường của chúng tôi.我们要求做贵司精密仪器在我们市场的代理。 Wǒmen yāoqiú zuò guì sī jīngmì yíqì zài wǒmen shìchǎng de dàilǐ. 
183Chúng tôi mong công ty ngài sẽ chỉ định chúng tôi là đại lý độc quyền của công ty ngài tại Nhật Bản.我们希望贵司愿意指定我司作为贵司在日本的独家经销商。 Wǒmen xīwàng guì sī yuànyì zhǐdìng wǒ sī zuòwéi guì sī zài rìběn de dújiā jīngxiāo shāng. 
184Công ty ngài có thể giao cho chúng tôi vai trò đại lý độc quyền bán sản phẩm áo sơ mi của công ty ngài tại quốc gia của chúng tôi.你们可以委托我司作为贵司衬衫在我国的独家代理商。 Nǐmen kěyǐ wěituō wǒ sī zuòwéi guì sī chènshān zài wǒguó de dújiā dàilǐ shāng. 
185Chúng tôi muốn đảm nhận vai trò đại lý độc quyền của sản phẩm đồng hồ của công ty ngài tại quốc gia của chúng tôi.我们要求成为贵司钟表在我们国家的独家代理商。Wǒmen yāoqiú chéngwéi guì sī zhōngbiǎo zài wǒmen guójiā de dújiā dàilǐ shāng.
186Nếu công ty ngài có thể cung cấp cơ hội để chúng tôi trở thành đại lý của công ty ngài tại thành phố đó, chúng tôi sẽ rất biết ơn.如果贵司能提供机会让我们担任贵司在该城市的代理的话,我们将不胜感激。 Rúguǒ guì sī néng tígōng jīhuì ràng wǒmen dānrèn guì sī zài gāi chéngshì de dàilǐ dehuà, wǒmen jiāng bù shēng gǎnjī. 
187Nếu được công ty ngài đồng ý, chúng tôi có thể đại diện bán sản phẩm hóa chất của công ty ngài.若贵司同意,我们能代理贵司的化学产品。 Ruò guì sī tóngyì, wǒmen néng dàilǐ guì sī dehuàxué chǎnpǐn. 
188Chúng tôi rất sẵn sàng cống hiến sức lực trong việc bán sản phẩm tủ lạnh của công ty bạn.我们很乐意在销售贵司冰箱方面尽绵薄之力。Wǒmen hěn lèyì zài xiāoshòu guì sī bīngxiāng fāngmiàn jǐn miánbó zhī lì.
189Nếu chúng tôi được chỉ định là đại diện độc quyền của sản phẩm của công ty bạn tại Trung Quốc, chúng tôi sẽ rất vui mừng.若担任贵司产品在中国的独家代理,我们将非常高兴。Ruò dānrèn guì sī chǎnpǐn zài zhōngguó de dújiā dàilǐ, wǒmen jiāng fēicháng gāoxìng.
190Chúng tôi có thể đảm nhận được vị trí đại diện độc quyền vì chúng tôi có lợi thế về địa phương hóa và mối quan hệ rộng.我们能够胜任担当贵司的独家,因为我们有本土化和广泛关系的优势。Wǒmen nénggòu shèngrèn dāndāng guì sī de dújiā, yīnwèi wǒmen yǒu běntǔ huà hé guǎngfàn guānxì de yōushì.
191Chúng tôi có thể đảm nhận được vị trí đại diện vì chúng tôi có một đội ngũ bán hàng được đào tạo chuyên nghiệp.我们能够胜任代理,因为我们有一支训练有互的销售队伍。Wǒmen nénggòu shèngrèn dàilǐ, yīnwèi wǒmen yǒuyī zhī xùnliàn yǒu hù de xiāoshòu duìwǔ.
192Nếu chúng tôi được chỉ định là đại diện độc quyền của sản phẩm thủ công của công ty bạn tại khu vực của chúng tôi, không có vấn đề gì để mở rộng thương mại giữa chúng ta, ví dụ như cà vạt.如果我们能够担任贵司手工品在我们区域中的独家代理,拓展我们双方的贸易例如领带将没有任何问题。Rúguǒ wǒmen nénggòu dānrèn guì sī shǒugōng pǐn zài wǒmen qūyù zhōng de dújiā dàilǐ, tàzhǎn wǒmen shuāngfāng de màoyì lìrú lǐngdài jiāng méiyǒu rènhé wèntí.
193Nếu ký hợp đồng đại diện độc quyền với chúng tôi, doanh số bán hàng sẽ tăng gấp đôi.如果和我们签订独家代理协议的话,将会使销售额翻番。Rúguǒ hé wǒmen qiāndìng dújiā dàilǐ xiéyì dehuà, jiāng huì shǐ xiāoshòu é fānfān.
194Nếu công ty bạn cho chúng tôi làm đại diện độc quyền của công ty bạn tại Trung Quốc, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để thúc đẩy và quảng bá sản phẩm của công ty bạn.如果贵司让我们做贵司在中国代理的话,我们将尽最大努力来推进和宣传贵司的产品。Rúguǒ guì sī ràng wǒmen zuò guì sī zài zhōngguó dàilǐ de huà, wǒmen jiāng jǐn zuìdà nǔlì lái tuījìn hé xuānchuán guì sī de chǎnpǐn.
195Chúng tôi có nhiều lợi thế khi đảm nhận vị trí đại diện độc quyền của công ty bạn.在担任贵司独家代理方面我司具有多面的优势。 Zài dānrèn guì sī dújiā dàilǐ fāngmiàn wǒ sī jùyǒu duōmiàn de yōushì. 
196Chúng tôi có khả năng nghiên cứu thị trường đầy đủ để đảm nhận vị trí đại diện độc quyền của công ty bạn.我们有充分的调研能力来做贵司的独家代理。Wǒmen yǒu chōngfèn de diàoyán nénglì lái zuò guì sī de dújiā dàilǐ.
197Chúng tôi có đủ kinh nghiệm tích cực để đảm nhận vị trí đại diện độc quyền của công ty bạn.我们有足够的积极的经验来担任贵司的独家代理。Wǒmen yǒu zúgòu de jījí de jīngyàn lái dānrèn guì sī de dújiā dàilǐ.
198Chúng tôi tin rằng kinh nghiệm thương mại quốc tế của chúng tôi có thể đáp ứng được yêu cầu của công ty bạn một cách dễ dàng.我们自信我们在国际贸易市场的经历能够取得贵司的信任。Wǒmen zìxìn wǒmen zài guójì màoyì shìchǎng de jīnglì nénggòu qǔdé guì sī de xìnrèn.
199Chúng tôi tin rằng sau nhiều năm kinh nghiệm thương mại quốc tế, chúng tôi có thể đáp ứng được yêu cầu của công ty bạn một cách chắc chắn.我们相信我们多年的国际贸易经验能够毫无疑问地符合贵司的要求。Wǒmen xiāngxìn wǒmen duōnián de guójì màoyì jīngyàn nénggòu háo wú yíwèn de fúhé guì sī de yāoqiú.
200Các nhân viên bán hàng của chúng tôi được đào tạo chuyên nghiệp và có nhiều kinh nghiệm trong nghiên cứu thị trường.我司的销售人员训练有素,有丰富的调研经验。Wǒ sī de xiāoshòu rényuán xùnliàn yǒu sù, yǒu fēngfù de diàoyán jīngyàn.
201Sau khi nắm được khả năng bán hàng của chúng tôi, chúng tôi hy vọng công ty của bạn có thể xem xét sản phẩm máy ghi âm cầm tay của bạn dựa trên khả năng bán hàng độc đáo của chúng tôi.知道我们的销售能力后,我们希望贵司可以根据我们独有的销售能力来考虑贵司的便携式卡带机。Zhīdào wǒmen de xiāoshòu nénglì hòu, wǒmen xīwàng guì sī kěyǐ gēnjù wǒmen dú yǒu de xiāoshòu nénglì lái kǎolǜ guì sī de biànxiéshì kǎdài jī.
202Chúng tôi có kinh nghiệm đại lý trong 30 năm, chúng tôi tin rằng chúng tôi có thể làm hài lòng bạn trong việc xúc tiến sản phẩm của bạn.我们有30年的代理经验,我们相信在推进贵司产品方面能够让贵司满意。 Wǒmen yǒu 30 nián de dàilǐ jīngyàn, wǒmen xiāngxìn zài tuījìn guì sī chǎnpǐn fāngmiàn nénggòu ràng guì sī mǎnyì. 
203Chúng tôi muốn cho bạn tin tưởng rằng chúng tôi có nhiều kinh nghiệm trong ngành này.我们让你确信我们在这个行业经验丰富。Wǒmen ràng nǐ quèxìn wǒmen zài zhège hángyè jīngyàn fēngfù.
204Dựa trên kinh nghiệm phong phú của chúng tôi với sản phẩm của bạn trên thị trường của chúng tôi, chúng tôi có khả năng đạt doanh thu lên đến 50.000 đô la.基于我们对贵司产品在我们市场上的丰富市场经验,我们有能力将营业额做到50,000美金。 Jīyú wǒmen duì guì sī chǎnpǐn zài wǒmen shìchǎng shàng de fēngfù shìchǎng jīngyàn, wǒmen yǒu nénglì jiāng yíngyè é zuò dào 50,000 měijīn. 
205Rất vui khi trả lời bạn về việc bán hàng sản phẩm của chúng tôi trong thành phố của bạn.很高兴回复你关于我们产品在贵城的销售。Hěn gāoxìng huífù nǐ guānyú wǒmen chǎnpǐn zài guì chéng de xiāoshòu.
206Chúng tôi đã quyết định bổ nhiệm bạn làm đại lý độc quyền của chúng tôi tại New York.我们已经决定让你做我们在纽约的独家代理。Wǒmen yǐjīng juédìng ràng nǐ zuò wǒmen zài niǔyuē de dújiā dàilǐ.
207Kinh nghiệm của bạn trong lĩnh vực này đã khiến chúng tôi tin rằng bạn sẽ trở thành một đại lý xuất sắc.你在该领域的经验使我们相信你能成为一个优秀的代理商。Nǐ zài gāi lǐngyù de jīngyàn shǐ wǒmen xiāngxìn nǐ néng chéngwéi yīgè yōuxiù de dàilǐ shāng.
208Chúng tôi thiên về việc bổ nhiệm bạn làm đại lý sản phẩm của chúng tôi.我们倾向你做我们产品的代理。Wǒmen qīngxiàng nǐ zuò wǒmen chǎnpǐn de dàilǐ.
209Chúng tôi sẵn lòng thảo luận với bạn về đề xuất trở thành đại lý của chúng tôi.我们愿意同你讨论你做我们代理的提议。 Wǒmen yuànyì tóng nǐ tǎolùn nǐ zuò wǒmen dàilǐ de tíyì. 
210Sau khi điều tra đề nghị của bạn và uy tín của bạn, chúng tôi đã quyết định chỉ định bạn làm đại lý của chúng tôi trong khu vực đó.经过对你的提议及对你商誉的调查,我们已经决定指定你作为我们在该区域的代理。Jīngguò duì nǐ de tíyì jí duì nǐ shāng yù de diàochá, wǒmen yǐjīng juédìng zhǐdìng nǐ zuòwéi wǒmen zài gāi qūyù de dàilǐ.
211Xét đến kinh nghiệm của công ty bạn trong việc quảng bá sản phẩm thủ công của chúng tôi và tiềm năng thị trường của công ty bạn, chúng tôi quyết định chỉ định bạn làm đại lý của chúng tôi tại địa phương của bạn.考虑到贵司在推广我司工艺品的经验以及贵司仍存在市场潜力,我们决定指定你作为我们在你本地的代理。 Kǎolǜ dào guì sī zài tuīguǎng wǒ sī gōngyìpǐn de jīngyàn yǐjí guì sī réng cúnzài shìchǎng qiánlì, wǒmen juédìng zhǐdìng nǐ zuòwéi wǒmen zài nǐ běndì de dàilǐ. 
212Rất tiếc chúng tôi không thể chấp nhận đề xuất của bạn vì chúng tôi đã có đại lý trong khu vực đó.遗憾的告诉你我们不能接受你的建议,因为我们在这个区域已经有代理商了。Yíhàn de gàosù nǐ wǒmen bùnéng jiēshòu nǐ de jiànyì, yīnwèi wǒmen zài zhège qūyù yǐjīng yǒu dàilǐ shāngle.
213Chúng tôi đã ủy quyền cho một công ty lụa Tokyo làm đại lý của chúng tôi trong khu vực của bạn.我们已经授权一家东京丝绸公司作为我们在你们区域的代理商。Wǒmen yǐjīng shòuquán yījiā dōngjīng sīchóu gōngsī zuòwéi wǒmen zài nǐmen qūyù de dàilǐ shāng.
214Xin lỗi, chúng tôi đã có một số đại lý trong khu vực của bạn để bán sản phẩm của chúng tôi.对不起,我们已有几家代理在你区域从事我们产品的销售。Duìbùqǐ, wǒmen yǐ yǒu jǐ jiā dàilǐ zài nǐ qūyù cóngshì wǒmen chǎnpǐn de xiāoshòu.
215Chúng tôi đã cân nhắc kỹ lưỡng đề nghị của quý công ty để bán sản phẩm gốm sứ Trung Quốc tại thành phố của quý vị, và bây giờ chúng tôi chỉ định quý vị làm đại lý của chúng tôi.我们认真考虑了贵司在贵城销售中国瓷器的建议,我们现在指定你为我们的代理商。Wǒmen rènzhēn kǎolǜle guì sī zài guì chéng xiāoshòu zhōngguó cíqì de jiànyì, wǒmen xiànzài zhǐdìng nǐ wèi wǒmen de dàilǐ shāng.
216Chúng tôi sẽ cân nhắc kỹ lưỡng đề nghị của quý vị để trở thành đại lý độc quyền của chúng tôi, và nếu có thể, chúng tôi muốn nghe quý vị đề xuất cách thức quảng bá và bán hàng.你做我们独家代理的建议我们认真考虑,如果可能的话,我们想听一下你们如何推广产品销售。Nǐ zuò wǒmen dújiā dàilǐ de jiànyì wǒmen rènzhēn kǎolǜ, rúguǒ kěnéng dehuà, wǒmen xiǎng tīng yīxià nǐmen rúhé tuīguǎng chǎnpǐn xiāoshòu.
217Chúng tôi phải cân nhắc kỹ lưỡng đề nghị của quý vị để trở thành đại lý của chúng tôi trước khi thảo luận về hợp đồng đại lý.我想我们不得不认真考虑你担任我司的代理的提议。 Wǒ xiǎng wǒmen bùdé bù rènzhēn kǎolǜ nǐ dānrèn wǒ sī de dàilǐ de tíyì. 
218Vui lòng cho chúng tôi biết chi tiết kế hoạch của quý vị để đẩy mạnh doanh số bán hàng, để chúng tôi có thể thảo luận về hợp đồng đại lý.请告诉我们关于贵司促进销售的详细计划,以便我们进行代理协议的讨论。Qǐng gàosù wǒmen guānyú guì sī cùjìn xiāoshòu di xiángxì jìhuà, yǐbiàn wǒmen jìnxíng dàilǐ xiéyì de tǎolùn.
219Đề nghị của quý vị để trở thành đại lý độc quyền của chúng tôi sẽ được chúng tôi xem xét kỹ lưỡng trong thời gian sớm nhất.你方独家代理的建议将很快纳入我们的认真研究之中。Nǐ fāng dújiā dàilǐ de jiànyì jiāng hěn kuài nàrù wǒmen de rènzhēn yánjiū zhī zhōng.
220Chúng tôi không có ý định thảo luận bất kỳ vấn đề liên quan đến đại lý.我们不倾向考虑关于代理的任何问题。Wǒmen bù qīngxiàng kǎolǜ guānyú dàilǐ de rènhé wèntí.
221Chúng tôi không có kế hoạch chỉ định đại lý trong khu vực của quý vị.我们不准备在你方区域指定代理商。Wǒmen bù zhǔnbèi zài nǐ fāng qūyù zhǐdìng dàilǐ shāng.
222Hiện tại, chúng tôi không có kế hoạch để bán hàng độc quyền tại khu vực của quý vị.目前我们不考虑在你方区域进行独家销售。 Mùqián wǒmen bù kǎolǜ zài nǐ fāng qūyù jìnxíng dújiā xiāoshòu. 
223Hiện tại, chúng tôi chưa sẵn sàng để thảo luận về vấn đề đại lý.目前我们还没准备讨论代理的问题。Mùqián wǒmen hái méi zhǔnbèi tǎolùn dàilǐ de wèntí.
224Vì tôi không hiểu biết về tình hình thị trường nên hiện tại chúng tôi không xem xét bất kỳ vấn đề đại diện độc quyền nào.由于我对市场情况不了解,故现在我们不将任何独家代理问题纳入考虑之中。Yóuyú wǒ duì shìchǎng qíngkuàng bù liǎojiě, gù xiànzài wǒmen bù jiāng rènhé dújiā dàilǐ wèntí nàrù kǎolǜ zhī zhōng.
225Vì lượng kinh doanh của công ty quý khách còn quá ít, nên chúng tôi không xem xét vấn đề đại diện.由于贵司所做业务的量不够大,我们不考虑代理问题。 Yóuyú guì sī suǒ zuò yèwù de liàng bùgòu dà, wǒmen bù kǎolǜ dàilǐ wèntí. 
226Chúng tôi cho rằng hiện tại thảo luận về vấn đề đại diện đối với chúng tôi vẫn chưa đủ chín muồi.我们认为对我们而言目前讨论代理问题还不成熟。Wǒmen rènwéi duì wǒmen ér yán mùqián tǎolùn dàilǐ wèntí hái bù chéngshú.
227Thời điểm thảo luận về đại diện vẫn chưa đến.讨论代理的时机还未成熟。Tǎolùn dàilǐ de shíjī hái wèi chéngshú.
228Vì chúng ta chưa quá hiểu nhau, nên tại giai đoạn ban đầu này, thỏa thuận về đại diện giữa chúng ta có vẻ chưa đầy đủ.由于彼此还不甚了解,我们认为我们之间初始阶段的关于代理的协议似乎还不充分。Yóuyú bǐcǐ hái bù shèn liǎojiě, wǒmen rènwéi wǒmen zhī jiān chūshǐ jiēduàn de guānyú dàilǐ de xiéyì sìhū hái bù chōngfèn.
229Có lẽ đây không phải là thời điểm thích hợp để quý khách giới thiệu sản phẩm của chúng tôi trên thị trường của mình.恐怕在你方市场推广我司产品还不是好时机。Kǒngpà zài nǐ fāng shìchǎng tuīguǎng wǒ sī chǎnpǐn hái bùshì hǎo shíjī.
230Chúng tôi cho rằng hiện tại không thích hợp để thảo luận về vấn đề đại diện độc quyền.我们认为此时讨论独家代理问题不妥。Wǒmen rènwéi cǐ shí tǎolùn dújiā dàilǐ wèntí bù tuǒ.
231Vì chúng ta chưa bắt đầu kinh doanh với nhau, rất tiếc chúng tôi phải từ chối yêu cầu đại diện của quý khách.由于我们之间业务还未开展,很遗憾我们终止你方代理的请求。Yóuyú wǒmen zhī jiān yèwù hái wèi kāizhǎn, hěn yíhàn wǒmen zhōngzhǐ nǐ fāng dàilǐ de qǐngqiú.
232Chúng tôi đang cân nhắc vấn đề đại diện, mong quý khách tiếp tục nỗ lực quảng bá sản phẩm của chúng tôi trong giai đoạn hiện tại.关于代理的问题我们仍在考虑之中,希望你方在现阶段仍需努力推广我司产品的销售。Guānyú dàilǐ de wèntí wǒmen réng zài kǎolǜ zhī zhōng, xīwàng nǐ fāng zài xiàn jiēduàn réng xū nǔlì tuīguǎng wǒ sī chǎnpǐn de xiāoshòu.
233Chúng tôi vẫn chưa chỉ định quý khách là đại diện độc quyền cho công ty chúng tôi, cho đến khi quý khách chứng minh được thành tích của mình.我们还不指定你方为我司的独家代理,直到你们的成绩证明我们可以这么做。 Wǒmen hái bù zhǐdìng nǐ fāng wéi wǒ sī de dújiā dàilǐ, zhídào nǐmen de chéngjī zhèngmíng wǒmen kěyǐ zhème zuò. 
234Khi thị trường của quý khách cải thiện, chúng tôi sẽ thảo luận về vấn đề đại diện được không?当你方市场情况变好时我们再讨论代理事宜可以吗? Dāng nǐ fāng shìchǎng qíngkuàng biàn hǎo shí wǒmen zài tǎolùn dàilǐ shìyí kěyǐ ma? 
235Nếu không có bất kỳ kế hoạch nào liên quan đến doanh số bán hàng của công ty quý khách, chúng tôi không thể cấp quyền đại diện độc quyền trên toàn thị trường châu Âu cho quý khách, cho đến khi chúng tôi biết được kế hoạch quảng bá và giấy phép nhập khẩu của quý khách.如果没有贵司任何关于市场销售额的计划,我们不能给你整个欧洲市场的独家代理权。Rúguǒ méiyǒu guì sī rènhé guānyú shìchǎng xiāoshòu é de jìhuà, wǒmen bùnéng gěi nǐ zhěnggè ōuzhōu shìchǎng de dújiā dàilǐ quán.
236Trước khi biết được số lượng bán hàng, kế hoạch quảng bá và giấy phép nhập khẩu của quý công ty, chúng tôi rất khó để thực hiện đề xuất của quý công ty.在知道贵司销售额、推广计划和进口许可前,我们兑现你的提议是很困难的。 Zài zhīdào guì sī xiāoshòu é, tuīguǎng jìhuà hé jìnkǒu xǔkě qián, wǒmen duìxiàn nǐ de tíyì shì hěn kùnnán de. 
237Chúng tôi đã biết yêu cầu của quý công ty là đại diện cho chúng tôi trong khu vực của quý công ty, nhưng trước khi tiến hành các thủ tục tiếp theo, chúng tôi muốn biết thêm về tình hình thị trường của quý công ty.我们已经知道你方担任我司在你方区域代理的请求,但在此事进一步之前,我们想知道更多你方市场的情况。Wǒmen yǐjīng zhīdào nǐ fāng dānrèn wǒ sī zài nǐ fāng qūyù dàilǐ de qǐngqiú, dàn zài cǐ shì jìnyībù zhīqián, wǒmen xiǎng zhīdào gèng duō nǐ fāng shìchǎng de qíngkuàng.
238Để có thể nghiên cứu thêm đề xuất của quý công ty, có thể quý công ty sớm cho chúng tôi biết về tiềm năng bán hàng của sản phẩm của chúng tôi trên thị trường của quý công ty, kế hoạch chi tiết của quý công ty và các tổ chức kinh doanh khác trong khu vực và hoạt động kinh doanh của quý công ty trong các khu vực đó không?为了进一步研究你方的建议,能否尽早告诉我们在你们市场关于我们该产品的销售前景、你们的详细计划,你们在各种区域及活动的各种商业组织? Wèile jìnyībù yánjiū nǐ fāng de jiànyì, néng fǒu jǐnzǎo gàosù wǒmen zài nǐmen shìchǎng guānyú wǒmen gāi chǎnpǐn de xiāoshòu qiánjǐng, nǐmen de xiángxì jìhuà, nǐmen zài gè zhǒng qūyù jí huódòng de gè zhǒng shāngyè zǔzhī? 
239Chừng nào quý công ty không tăng doanh số bán hàng của mình, chúng tôi sẽ rất khó để chỉ định quý công ty là đại lý độc quyền của chúng tôi.除非你增加你们的销售额,否则我们很难指定你作为我司的独家代理。 Chúfēi nǐ zēngjiā nǐmen de xiāoshòu é, fǒuzé wǒmen hěn nán zhǐdìng nǐ zuòwéi wǒ sī de dújiā dàilǐ. 
240Nếu trong vòng sáu tháng quý công ty có thể thành công trong kinh doanh, chúng tôi có thể chỉ định quý công ty là đại lý của chúng tôi.如果你们在六个月中促使生意成功的话,我们可能指定你们作为我们的代理。Rúguǒ nǐmen zài liù gè yuè zhōng cùshǐ shēngyì chénggōng dehuà, wǒmen kěnéng zhǐdìng nǐmen zuòwéi wǒmen de dàilǐ.
241Chúng tôi nghĩ rằng nên chờ đến khi quý công ty có nhiều kinh nghiệm hơn với chúng tôi thì mới thảo luận về việc đại diện cho chúng tôi.我们感觉当你同我们有更多生意后再讨论代理事宜更佳。 Wǒmen gǎnjué dāng nǐ tóng wǒmen yǒu gèng duō shēngyì hòu zài tǎolùn dàilǐ shìyí gèngjiā. 
242Để trở thành đại lý của chúng tôi, quý công ty cần phải tăng doanh số bán hàng.要做我们的代理,需要增加你们的销售额。 Yào zuò wǒmen de dàilǐ, xūyào zēngjiā nǐmen de xiāoshòu é. 
243Để trở thành đại lý của chúng tôi, quý công ty cần phải bán sản phẩm của chúng tôi một cách hiệu quả hơn.要成为我们的代理,你就要更有效的销售我们的产品。 Yào chéngwéi wǒmen de dàilǐ, nǐ jiù yào gèng yǒuxiào de xiāoshòu wǒmen de chǎnpǐn. 
244Chúng tôi mong muốn quý công ty sẽ nỗ lực hết mình để bán sản phẩm của chúng tôi.我们希望你们将尽最大努力销售我们的产品。Wǒmen xīwàng nǐmen jiāng jǐn zuìdà nǔlì xiāoshòu wǒmen de chǎnpǐn.
245Để bán hàng hiệu quả hơn, quý công ty cần phải quảng cáo sản phẩm của chúng tôi trên truyền hình và báo chí.为了更有效的拓展销售,你们必须在电视和报纸上推广我们的产品。 Wèile gèng yǒuxiào de tàzhǎn xiāoshòu, nǐmen bìxū zài diànshì hé bàozhǐ shàng tuīguǎng wǒmen de chǎnpǐn. 
246Chúng tôi mong muốn quý công ty sẽ tăng cường nỗ lực trong việc khuyến mãi sản phẩm của chúng tôi.我们希望你们在促销上更加加倍努力。Wǒmen xīwàng nǐmen zài cùxiāo shàng gèng jiā jiābèi nǔlì.
247Nếu trở thành đại lý của chúng tôi, mức tối thiểu của doanh số bán hàng hàng năm của quý công ty phải đạt tối thiểu 8000 điểm.若成为我们的代理商,你们每年最低的销售额应至少达到8000分。Ruò chéngwéi wǒmen de dàilǐ shāng, nǐmen měinián zuìdī de xiāoshòu é yīng zhìshǎo dádào 8000 fēn.
248Nếu bạn đồng ý với các điều khoản, chúng tôi có thể chỉ định bạn là đại lý độc quyền của chúng tôi.如果你同意条款,我们可指定你们做我们的独家代理商。Rúguǒ nǐ tóngyì tiáokuǎn, wǒmen kě zhǐdìng nǐmen zuò wǒmen de dújiā dàilǐ shāng.
249Nếu các điều khoản có hiệu lực, chúng tôi cho rằng bạn cần đại diện cho chúng tôi một cách kiên quyết.如果条款有效,我们认为你们要坚定的代表我们。Rúguǒ tiáokuǎn yǒuxiào, wǒmen rènwéi nǐmen yào jiāndìng de dàibiǎo wǒmen.
250Nếu bạn muốn phục vụ cho các công ty khác, bạn phải được sự đồng ý của chúng tôi trước.如果你要为其它公司服务,首先要征得我们的同意。 Rúguǒ nǐ yào wéi qítā gōngsī fúwù, shǒuxiān yào zhēng dé wǒmen de tóngyì. 
251Để làm đại lý độc quyền của chúng tôi, bạn không được bán các sản phẩm tương tự của những nhà sản xuất khác mà không được chúng tôi cho phép trước.要做我们的独家代理,没有我们预先许可,你们不得销售其它厂家相似的产品。Yào zuò wǒmen de dújiā dàilǐ, méiyǒu wǒmen yùxiān xǔkě, nǐmen bùdé xiāoshòu qítā chǎngjiā xiāngsì de chǎnpǐn.
252Làm đại lý của chúng tôi, bạn không được bán các sản phẩm có đặc tính tương tự của những nhà sản xuất khác, và điều này phải được rõ ràng.做我们的代理,你们不得卖其它生产商相似特征的产品,我们必须非常明确。 Zuò wǒmen de dàilǐ, nǐmen bùdé mài qítā shēngchǎn shāng xiāngsì tèzhēng de chǎnpǐn, wǒmen bìxū fēicháng míngquè. 
253Làm đại lý của chúng tôi, bạn không thể bán sản phẩm của chúng tôi cho bất kỳ khu vực nào ngoài khu vực của bạn.做我们的代理商,你即不能销售其它地区相同或相似的产品,也不能将我们的产品销往除你们地区以外的任何地区。Zuò wǒmen de dàilǐ shāng, nǐ jí bùnéng xiāoshòu qítā dìqū xiāngtóng huò xiāngsì de chǎnpǐn, yě bùnéng jiāng wǒmen de chǎnpǐn xiāo wǎng chú nǐmen dìqū yǐwài de rènhé dìqū.
254Trong thời gian hiệu lực của hợp đồng đại lý, bạn không được tham gia bất kỳ sản phẩm nào cùng tính cạnh tranh từ bên thứ ba.在代理协议有效期内,你们不得从事任何其它外来相同或具有竞争性的产品。Zài dàilǐ xiéyì yǒuxiàoqí nèi, nǐmen bùdé cóngshì rènhé qítā wàilái xiāngtóng huò jùyǒu jìngzhēng xìng de chǎnpǐn.
255Mỗi sáu tháng, chúng tôi sẽ nhận được báo cáo chi tiết của bạn về tình hình thị trường và ý kiến của người dùng về sản phẩm của chúng tôi.每六个月,我们要收到你方关于市场情况及使用者关于我们产品的想法的详细报告。Měi liù gè yuè, wǒmen yào shōu dào nǐ fāng guānyú shìchǎng qíngkuàng jí shǐyòng zhě guānyú wǒmen chǎnpǐn de xiǎngfǎ de xiángxì bàogào.
256Báo cáo thị trường của bạn phải cho thấy nhu cầu sản phẩm của chúng tôi trên thị trường của bạn.你们的市场报告应该显示在你们市场我们产品的需求量。Nǐmen de shìchǎng bàogào yīnggāi xiǎnshì zài nǐmen shìchǎng wǒmen chǎnpǐn de xūqiú liàng.
257Báo cáo thị trường nên bao gồm xu hướng phát triển của thị trường, có tăng hay giảm không.市场报告应该包括市场的发展趋势,上升还是下降。 Shìchǎng bàogào yīnggāi bāokuò shìchǎng de fǎ zhǎn qūshì, shàngshēng háishì xiàjiàng. 
258Chúng tôi yêu cầu bạn gửi cho chúng tôi dữ liệu bán hàng của bạn từ mỗi năm thành từng sáu tháng.我们要求你们从每年改为每六个月发给我们关于你们销售数据。Wǒmen yāoqiú nǐmen cóng měinián gǎi wèi měi liù gè yuè fā gěi wǒmen guānyú nǐmen xiāoshòu shùjù.
259Là đại lý của chúng tôi, bạn nên định kỳ gửi cho chúng tôi báo cáo thị trường của bạn ít nhất mỗi ba tháng.做我们的代理,你们应该有规律地至少每三个月发给我们有关你们的市场报告。Zuò wǒmen de dàilǐ, nǐmen yīnggāi yǒu guīlǜ de zhìshǎo měi sān gè yuè fā gěi wǒmen yǒuguān nǐmen de shìchǎng bàogào.
260Trong giai đoạn khởi động quảng bá bán hàng, bạn phải cố gắng vượt qua khó khăn bán hàng bằng mọi cách.在销售推广初级阶段,你们必须想尽一切办法克服销售困难。 Zài xiāoshòu tuīguǎng chūjí jiēduàn, nǐmen bìxū xiǎng jǐn yīqiè bànfǎ kèfú xiāoshòu kùnnán. 
261Để thúc đẩy bán hàng hiệu quả, phương pháp bán hàng của bạn phải thay đổi theo môi trường biến đổi.为了有效的促进销售,你们的销售方法要紧随变化的环境而改变。Wèile yǒuxiào de cùjìn xiāoshòu, nǐmen de xiāoshòu fāngfǎ yào jǐn suí biànhuà de huánjìng ér gǎibiàn.
262Trong thời gian đại lý, bạn phải chú ý mật thiết đến phản hồi của khách hàng về sản phẩm của chúng tôi.在代理期间,要密切注意消费关于我们产品的反馈。 Zài dàilǐ qíjiān, yào mìqiè zhùyì xiāofèi guānyú wǒmen chǎnpǐn de fǎnkuì. 
263Trong thời gian đại lý, bạn có nghĩa vụ trưng bày mẫu sản phẩm phù hợp.在代理期间,你有义务展示合适的产品样本。Zài dàilǐ qíjiān, nǐ yǒu yìwù zhǎnshì héshì de chǎnpǐn yàngběn.
264Chúng tôi hy vọng bạn sẽ tuân thủ nghiêm ngặt tất cả các điều khoản và điều kiện của thỏa thuận đại lý.我们希望你们能够严格遵守代理协议的所有条款和条件。Wǒmen xīwàng nǐmen nénggòu yángé zūnshǒu dàilǐ xiéyì de suǒyǒu tiáokuǎn hé tiáojiàn.

Trên đây là toàn bộ bảng tổng hợp 264 mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại theo chủ đề Đại lý tiêu thụ và Đại lý bán hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn xem bài giảng của lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 mà còn cần thêm mảng kiến thức bổ sung nào nữa thì hãy trao đổi với Thầy Vũ trog forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao như tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại đàm phán, tiếng Trung thương mại hợp đồng, tiếng Trung thương mại giao tiếp văn phòng thì hãy liên hệ sớm Thầy Vũ để được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học trong Tuần nhé.

Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung Thương mại Xuất nhập khẩu

Bạn muốn học tiếng Trung để phục vụ cho công việc xuất nhập khẩu? Bạn muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình để có thể giao tiếp và đàm phán trong các cuộc họp kinh doanh với đối tác Trung Quốc? Nếu vậy, khóa học “Tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu” của Thầy Vũ sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo cho bạn.

Khóa học được thiết kế dành riêng cho các nhà xuất nhập khẩu và doanh nhân có nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại. Thầy Vũ là giảng viên có kinh nghiệm lâu năm trong giảng dạy tiếng Trung, đặc biệt là trong lĩnh vực thương mại. Anh ấy đã từng làm việc tại các công ty nước ngoài tại Trung Quốc và có kinh nghiệm trong việc đàm phán, ký kết hợp đồng với các đối tác Trung Quốc.

Nếu bạn đang quan tâm đến lĩnh vực thương mại xuất nhập khẩu và muốn nâng cao khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc, khóa học Tiếng Trung Thương Mại Xuất Nhập Khẩu của Thầy Vũ là lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn.

Thầy Vũ là một chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung, có kinh nghiệm giảng dạy nhiều năm và đạt được nhiều thành tựu trong việc giảng dạy tiếng Trung cho người Việt Nam. Khóa học của Thầy Vũ sẽ giúp bạn học được những từ vựng và kỹ năng cần thiết để có thể giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực thương mại xuất nhập khẩu.

Khóa học được thiết kế theo hướng thực tiễn, bao gồm nhiều bài học về các chủ đề thường gặp trong lĩnh vực thương mại xuất nhập khẩu như chào hàng, đàm phán hợp đồng, vận chuyển hàng hóa và thanh toán. Bạn sẽ được học cách đọc và viết các tài liệu thương mại bằng tiếng Trung, cũng như phát âm và ngữ điệu trong giao tiếp.

Không chỉ học về tiếng Trung thương mại, bạn còn được hỗ trợ trong việc tìm kiếm thông tin và phân tích thị trường Trung Quốc, giúp bạn nắm bắt được xu hướng và cơ hội kinh doanh trong thị trường này.

Khóa học Tiếng Trung Thương Mại Xuất Nhập Khẩu của Thầy Vũ sẽ giúp bạn nâng cao trình độ tiếng Trung về chuyên ngành thương mại xuất nhập khẩu.

Các bạn hãy nhanh chóng liên hệ ngay Thầy Vũ để tham gia khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu để cải thiện tình hình kinh doanh của bạn ngay từ bây giờ.

Bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 vừa cung cấp cho chúng ta rất nhiều kiến thức quan trọng sau đây:

  • Kiến thức trong lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Từ vựng tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Thuật ngữ thương mại xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Cấu trúc câu tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Ngữ pháp tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Mẫu câu tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Bài tập luyện dịch tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức trong lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Bài tập luyện dịch tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức trong lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 Bài tập củng cố ngữ pháp cơ bản

Ngoài kiến thức trong bài giảng của lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 ra, Thầy Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều bài viết khác liên quan tới vấn đề thương mại tiếng Trung xuất nhập khẩu.

  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo Thời trang Nam Nữ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo Bà bầu
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo Trẻ em thời trang
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quất tất Nữ thời trang
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần bò thời trang
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần legging
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Áo phông Nam Nữ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Áo sơ mi Nam Nữ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Thời trang công sở
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Giày dép Nam Nữ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Giày thể thao Lining
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Giày cao gót thời trang
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Linh kiện điện thoại
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Phụ kiện điện thoại
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Ốp lưng điện thoại
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Linh kiện điện tử
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Phụ kiện điện tử
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Linh kiện máy tính PC laptop
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Linh kiện xe máy
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Phụ kiện Ô tô
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Nội thất Ô tô

Bên dưới là một số bài giảng khác liên quan, các bạn nên tham khảo để bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14 nhé.