Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Hợp đồng Mua Bán

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Hợp đồng mua bán là chủ đề bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website trung tâm đào tạo tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

0
491
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Hợp đồng Mua Bán
Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Hợp đồng Mua Bán
5/5 - (3 bình chọn)

Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Đàm phán Hợp đồng mua bán

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Hợp đồng mua bán là chủ đề bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website trung tâm đào tạo tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Đây là một trong giáo án giảng dạy thương mại tiếng Trung xuất nhập khẩu cực kỳ quan trọng được Tác giả Nguyễn Minh Vũ thiết kế riêng biệt dành cho đối tượng là các chủ doanh nghiệp và dân kinh doanh thường xuyên làm việc và giao dịch với đối tác Trung Quốc. Do đó, các bạn học viên cần hết sức tập trung tinh thần để có thể lĩnh hội được toàn bộ kiến thức mà Thầy Vũ trình bày trong bài viết này.

Các bạn hãy ôn tập lại tất cả trọng điểm kiến thức từ bài giảng 1 đến bài giảng 14 trong các link sau đây nhé.

Học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 1

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 2

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 3

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 4

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 5

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 6

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 7

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 8

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 9

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 10

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 11

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 12

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 13

Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 14

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Việc đàm phán hợp đồng mua bán trước khi đi đến ký kết hợp đồng là một quá trình quan trọng và không thể bỏ qua trong kinh doanh thương mại. Đây là giai đoạn mà các bên thương lượng và thảo luận về các điều khoản, điều kiện và giá cả của hợp đồng. Nếu quá trình đàm phán không được thực hiện đúng cách, đó có thể dẫn đến những rủi ro và tranh chấp sau này.

Để đảm bảo rằng quá trình đàm phán hợp đồng mua bán được thực hiện một cách hiệu quả, các bên cần phải có kiến thức và kỹ năng đàm phán chuyên nghiệp. Việc học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thầy Vũ là một cách để nâng cao kỹ năng đàm phán và giao tiếp trong lĩnh vực thương mại.

Khóa học này sẽ giúp bạn nắm được các thuật ngữ chuyên ngành, các quy trình và phương pháp đàm phán hiệu quả trong hợp đồng mua bán. Bạn sẽ học được cách phát hiện và giải quyết các vấn đề trong quá trình đàm phán, đồng thời tăng cường kỹ năng thuyết phục và thuyết trình để đạt được thỏa thuận tốt nhất cho cả hai bên.

Vì vậy, nếu bạn muốn nâng cao kỹ năng đàm phán và giao tiếp trong lĩnh vực thương mại, hãy tham gia khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thầy Vũ. Chắc chắn rằng sẽ là một bước đệm quan trọng giúp bạn thành công trong kinh doanh thương mại.

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của giáo án bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại online – Học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Hợp đồng Mua Bán.

Tổng hợp 281 mẫu câu tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu theo chủ đề Đàm phán hợp đồng mua bán

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Trước khi ký kết hợp đồng, hai bên cần xác nhận tính chính xác và đầy đủ của tất cả các điều khoản.合同签署之前,需要双方确认所有条款的准确性和完整性。Hétóng qiānshǔ zhīqián, xūyào shuāngfāng quèrèn suǒyǒu tiáokuǎn de zhǔnquè xìng hé wánzhěng xìng.
2Thời hạn hợp đồng là hai năm.合同有效期为两年。Hétóng yǒuxiàoqí wèi liǎng nián.
3Bên mua cần thanh toán 50% giá trị hàng hóa trước khi giao hàng.买方需在交货前支付货款的50%。Mǎifāng xū zài jiāo huò qián zhīfù huòkuǎn de 50%.
4Bên bán cần sắp xếp vận chuyển hàng hóa trong vòng 5 ngày sau khi nhận được thanh toán.卖方需在收到货款后的5天内安排发货。Màifāng xū zài shōu dào huòkuǎn hòu de 5 tiānnèi ānpái fā huò.
5Nếu có bất kỳ vấn đề về chất lượng, bên mua cần đệ trình yêu cầu bồi thường trong vòng 7 ngày sau khi nhận hàng.如有任何质量问题,买方需在收到货物后的7天内提出索赔。Rú yǒu rènhé zhìliàng wèntí, mǎifāng xū zài shōu dào huòwù hòu de 7 tiānnèi tíchū suǒpéi.
6Hai bên đồng ý thực hiện giao dịch theo giá cả đã được thỏa thuận trong hợp đồng.双方同意按照合同约定的价格进行交易。Shuāngfāng tóngyì ànzhào hétóng yuēdìng de jiàgé jìnxíng jiāoyì.
7Bên mua cần cung cấp phương thức thanh toán hợp lệ, chẳng hạn như chuyển khoản ngân hàng hoặc thư tín dụng.买方需提供有效的付款方式,如银行转账或信用证。Mǎifāng xū tígōng yǒuxiào de fùkuǎn fāngshì, rú yínháng zhuǎnzhàng huò xìnyòng zhèng.
8Bên bán cần giao hàng đúng thời hạn và đảm bảo chất lượng đúng tiêu chuẩn.卖方需按时交付符合质量标准的货物。Màifāng xū ànshí jiāofù fúhé zhìliàng biāozhǔn dì huòwù.
9Nếu bên mua không thanh toán đúng hạn, bên bán có quyền hủy đơn hàng.如买方未能按期付款,卖方有权取消订单。Rú mǎifāng wèi néng ànqí fùkuǎn, màifāng yǒu quán qǔxiāo dìngdān.
10Bên mua cần kiểm tra hàng hóa, nếu phát hiện hàng hóa bị hư hại hoặc thiếu, cần thông báo ngay cho bên bán.买方需对货物进行检查,如有损坏或缺失,需立即通知卖方。Mǎifāng xū duì huòwù jìnxíng jiǎnchá, rú yǒu sǔnhuài huò quēshī, xū lìjí tōngzhī màifāng.
11Bên bán cần cung cấp bao bì đảm bảo cho hàng hóa và chịu trách nhiệm chi phí đóng gói.卖方需为货物提供合格的包装,并承担包装费用。Màifāng xū wèi huòwù tígōng hégé de bāozhuāng, bìng chéngdān bāozhuāng fèiyòng.
12Hai bên cần xác định rõ địa điểm và thời gian giao hàng trong hợp đồng.双方需在合同中明确交货地点和时间。Shuāngfāng xū zài hétóng zhōng míngquè jiāo huò dìdiǎn hé shíjiān.
13Bên bán cần cung cấp chứng nhận kiểm tra đảm bảo đúng tiêu chuẩn.卖方需提供符合标准的检验证书。Màifāng xū tígōng fúhé biāozhǔn dì jiǎnyàn zhèngshū.
14Nếu xảy ra sự cố không thể khắc phục được, hai bên cần nỗ lực giảm thiểu tổn thất và thông báo cho nhau kịp thời.如发生不可抗力事件,双方应尽力减少损失并及时通知对方。Rú fà shēng bùkěkànglì shìjiàn, shuāngfāng yīng jìnlì jiǎnshǎo sǔnshī bìng jíshí tōngzhī duìfāng.
15Tất cả các thỏa thuận và tài liệu đi kèm trong hợp đồng sẽ được xem như một phần không thể tách rời của hợp đồng.合同中的所有附加协议和文件应作为合同不可分割的一部分。Hétóng zhōng de suǒyǒu fùjiā xiéyì hé wénjiànyìng zuòwéi hétóng bùkě fēngē de yībùfèn.
16Nếu có bất kỳ điều khoản nào trong hợp đồng không rõ ràng, hai bên cần thương lượng giải quyết.如合同中有任何不明确的条款,双方应协商解决。Rú hétóng zhōng yǒu rènhé bù míngquè de tiáokuǎn, shuāngfāng yīng xiéshāng jiějué.
17Sau khi hợp đồng có hiệu lực, không được sửa đổi nếu không được hai bên thỏa thuận đồng ý.合同生效后,除非经过双方协商一致,否则不得擅自修改。Hétóng shēngxiào hòu, chúfēi jīngguò shuāngfāng xiéshāng yīzhì, fǒuzé bùdé shànzì xiūgǎi.
18Bên mua cần cung cấp hóa đơn và các tài liệu cần thiết khác cho bên bán.买方应向卖方提供准确的发票和其他必要文件。Mǎifāng yīng xiàng màifāng tígōng zhǔnquè de fǎ piào hé qítā bìyào wénjiàn.
19Nếu bên mua không thanh toán đúng hạn, bên bán có quyền thu hồi hàng hóa và yêu cầu bồi thường.如买方未能按时支付货款,卖方有权收回货物并向买方索赔。Rú mǎifāng wèi néng ànshí zhīfù huòkuǎn, màifāng yǒu quán shōuhuí huòwù bìng xiàng mǎifāng suǒpéi.
20Bên bán cần cung cấp hàng hóa đúng tiêu chuẩn đã thỏa thuận trong hợp đồng.卖方应按照合同约定的质量标准提供货物。Màifāng yīng ànzhào hétóng yuēdìng de zhìliàng biāozhǔn tígōng huòwù.
21Nếu bên bán không giao hàng đúng hạn, bên mua có quyền hủy đơn hàng và yêu cầu bồi thường.如卖方未能按时交付货物,买方有权取消订单并要求赔偿。Rú màifāng wèi néng ànshí jiāofù huòwù, mǎifāng yǒu quán qǔxiāo dìngdān bìng yāoqiú péicháng.
22Trước khi hợp đồng có hiệu lực, hai bên cần ký thỏa thuận bảo mật.合同生效前,买卖双方应签署保密协议。Hétóng shēngxiào qián, mǎimài shuāngfāng yīng qiānshǔ bǎomì xiéyì.
23Số lượng và chất lượng hàng hóa trong hợp đồng cần phải tương đồng với thực tế.合同中所列货物的数量和质量应当与实际相符。Hétóng zhōng suǒ liè huòwù de shùliàng hé zhìliàng yìng dāng yǔ shíjì xiāngfú.
24Nếu bên mua không nhận hàng đúng hạn, bên bán có quyền xử lý hàng hóa theo cách thức cần thiết.如买方未能按时接收货物,卖方有权采取必要措施处理货物。Rú mǎifāng wèi néng ànshí jiēshōu huòwù, màifāng yǒu quán cǎiqǔ bìyào cuòshī chǔlǐ huòwù.
25Quyền giải thích hợp đồng thuộc về hai bên mua và bán.合同的解释权归属于卖方和买方共同拥有。Hétóng de jiěshì quán guīshǔ yú màifāng hé mǎifāng gòngtóng yǒngyǒu.
26Hai bên cần thanh toán khoản tiền đặt cọc trước khi hợp đồng có hiệu lực.双方应该在合同生效之前支付预付款。Shuāngfāng yīnggāi zài hétóng shēngxiào zhīqián zhīfù yùfùkuǎn.
27Nếu phát hiện vấn đề về chất lượng hàng hóa, bên mua có quyền từ chối nhận hàng.如发现货物质量问题,买方有权拒绝收货。Rú fà xiàn huòwù zhí liàng wèntí, mǎifāng yǒu quán jùjué shōu huò.
28Hợp đồng cần xác định rõ thời gian và cách thức thanh toán tiền hàng.合同应当明确约定支付货款的时间和方式。Hétóng yīngdāng míngquè yuēdìng zhīfù huòkuǎn de shíjiān hé fāngshì.
29Bên mua cần thanh toán tiền hàng đúng hạn theo yêu cầu trong hợp đồng.买方应按照合同要求及时支付货款。Mǎifāng yīng ànzhào hétóng yāoqiú jíshí zhīfù huòkuǎn.
30Nếu bên mua không thanh toán đúng hạn, bên bán có quyền thu lãi suất quá hạn.如买方未能按时支付货款,卖方有权向买方收取逾期利息。Rú mǎifāng wèi néng ànshí zhīfù huòkuǎn, màifāng yǒu quán xiàng mǎifāng shōuqǔ yúqí lìxí.
31Bên bán cần giao hàng đúng hạn theo yêu cầu trong hợp đồng.卖方应按照合同要求及时发货。Màifāng yīng ànzhào hétóng yāoqiú jíshí fā huò.
32Nếu phát hiện số lượng hàng hóa không đúng, bên mua có quyền từ chối nhận hàng và yêu cầu bên bán xử lý.如发现货物数量有误,买方有权拒绝收货并要求卖方负责处理。Rú fà xiàn huòwù shùliàng yǒu wù, mǎifāng yǒu quán jùjué shōu huò bìng yāoqiú màifāng fùzé chǔlǐ.
33Hợp đồng cần quy định trách nhiệm vi phạm và cách giải quyết của các bên.合同中应当规定各方的违约责任及处理方式。Hétóng zhōng yīngdāng guīdìng gè fāng de wéiyuē zérèn jí chǔlǐ fāngshì.
34Bên bán cần cung cấp danh sách hàng hóa đầy đủ trong thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng.卖方应在合同规定的时间内提供完整的货物清单。Màifāng yīng zài hétóng guīdìng de shíjiān nèi tígōng wánzhěng de huòwù qīngdān.
35Nếu phát hiện hàng hóa có bất kỳ vấn đề gì, người mua có quyền yêu cầu người bán cung cấp giải pháp giải quyết.如发现货物存在任何问题,买方有权要求卖方提供解决方案。Rú fà xiàn huòwù cúnzài rènhé wèntí, mǎifāng yǒu quán yāoqiú màifāng tígōng jiějué fāng’àn.
36Nếu vì lý do của bên bán mà hàng hóa không thể giao đúng hạn, bên bán cần bồi thường thiệt hại.如因卖方原因导致货物无法按时交付,卖方应负责赔偿损失。Rú yīn màifāng yuányīn dǎozhì huòwù wúfǎ ànshí jiāofù, màifāng yīng fùzé péicháng sǔnshī.
37Bên mua cần kiểm tra hàng hóa đúng theo yêu cầu trong hợp đồng.买方应按照合同要求对货物进行验收。Mǎifāng yīng ànzhào hétóng yāoqiú duì huòwù jìnxíng yànshōu.
38Bên bán có nghĩa vụ đảm bảo hàng hóa đáp ứng các quy định và tiêu chuẩn liên quan của quốc gia.卖方有义务保证货物符合国家相关法规和标准。Màifāng yǒu yìwù bǎozhèng huòwù fúhé guójiā xiāngguān fǎguī hé biāozhǔn.
39Nếu hàng hóa mà bên bán cung cấp có bất kỳ khuyết điểm nào, bên mua có quyền yêu cầu trả hàng và đòi bồi thường.如卖方提供的货物有任何缺陷,买方有权要求卖方退货并赔偿。Rú màifāng tígōng de huòwù yǒu rènhé quēxiàn, mǎifāng yǒu quán yāoqiú màifāng tuìhuò bìng péicháng.
40Khi hợp đồng có hiệu lực, hai bên đều có nghĩa vụ thực hiện hợp đồng.合同一旦生效,双方均有履行合同的义务。Hétóng yīdàn shēngxiào, shuāngfāng jūn yǒu lǚxíng hétóng de yìwù.
41Bên mua cần lưu trữ và bảo quản hàng hóa đúng theo yêu cầu trong hợp đồng.买方应当按照合同要求对货物进行储存和保管。Mǎifāng yīngdāng ànzhào hétóng yāoqiú duì huòwù jìn háng chúcún hé bǎoguǎn.
42Bên bán cần mua bảo hiểm hàng hóa để đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển.卖方应当为货物保险,以确保货物在运输过程中的安全。Màifāng yīngdāng wèi huòwù bǎoxiǎn, yǐ quèbǎo huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng de ānquán.
43Nếu bên mua không nhận hàng đúng hạn, bên mua cần chịu trách nhiệm phí liên quan phát sinh.如买方未能按时接收货物,买方应承担因此产生的相关费用。Rú mǎifāng wèi néng ànshí jiēshōu huòwù, mǎifāng yìng chéngdān yīncǐ chǎnshēng de xiāngguān fèiyòng.
44Các điều khoản trong hợp đồng cần được xác định rõ ràng và ngắn gọn để tránh sự hiểu lầm.合同中的条款应当明确简明,以避免出现歧义。Hétóng zhōng de tiáokuǎn yīngdāng míngquè jiǎnmíng, yǐ bìmiǎn chūxiàn qíyì.
45Nếu do lý do khách quan mà không thể thực hiện hợp đồng, hai bên cần thương lượng giải quyết.如因不可抗力因素导致无法履行合同,双方应协商解决。Rú yīn bùkěkànglì yīnsù dǎozhì wúfǎ lǚxíng hétóng, shuāngfāng yīng xiéshāng jiějué.
46Sự thay đổi hợp đồng cần được thống nhất và xác nhận trên giấy tờ văn bản.合同的变更应当经过双方协商一致,并以书面形式确认。Hétóng de biàngēng yīngdāng jīngguò shuāngfāng xiéshāng yīzhì, bìng yǐ shūmiàn xíngshì quèrèn.
47Trước khi hợp đồng hết hạn, hai bên cần thông báo cho nhau về việc gia hạn hợp đồng.合同到期前双方需要通知对方是否续签合同。Hétóng dào qí qián shuāngfāng xūyào tōngzhī duìfāngshìfǒu xùqiān hétóng.
48Nếu do lý do của bên mua mà không thể thực hiện hợp đồng, bên mua cần chịu trách nhiệm liên quan.如因买方原因导致合同不能履行,买方应承担相关责任。Rú yīn mǎifāng yuányīn dǎozhì hétóng bùnéng lǚxíng, mǎifāng yìng chéngdān xiāngguān zérèn.
49Bên bán cần giao hàng hóa đúng theo yêu cầu trong hợp đồng và đúng hạn.卖方应当按照合同要求及时交付货物。Màifāng yīngdāng ànzhào hétóng yāoqiú jíshí jiāofù huòwù.
50Nếu nhu cầu của bên mua thay đổi, bên mua cần thông báo cho bên bán kịp thời.如买方需求有变化,买方应及时通知卖方。Rú mǎifāng xūqiú yǒu biànhuà, mǎifāng yīng jíshí tōngzhī màifāng.
51Giá cả trong hợp đồng cần được xác định rõ ràng và bao gồm các loại thuế liên quan.合同中的价格应当明确,并包括相关税费。Hétóng zhōng de jiàgé yīngdāng míngquè, bìng bāokuò xiāngguān shuì fèi.
52Hai bên cần bảo vệ bí mật thương mại của nhau.双方应当保护对方的商业机密。Shuāngfāng yīngdāng bǎohù duìfāng de shāngyè jīmì.
53Nếu bên mua cần trì hoãn việc giao hàng, bên mua cần thanh toán phí lưu kho và bảo hiểm tương ứng.如因买方原因需要延迟交货,买方应支付相应的仓储费和保险费。Rú yīn mǎifāng yuányīn xūyào yánchí jiāo huò, mǎifāng yīng zhīfù xiāngyìng de cāngchú fèi hé bǎoxiǎn fèi.
54Bên bán cần cung cấp hàng hóa đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng.卖方应当提供符合质量标准的货物。Màifāng yīngdāng tígōng fúhé zhìliàng biāozhǔn dì huòwù.
55Nếu vì lý do của bên bán mà hàng hóa bị hư hỏng, bên bán cần chịu trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng hóa.如因卖方原因导致货物受损,卖方应负责修理或更换货物。Rú yīn màifāng yuányīn dǎozhì huòwù shòu sǔn, màifāng yīng fùzé xiūlǐ huò gēnghuàn huòwù.
56Hai bên cần cố gắng thực hiện hợp đồng.双方应当尽力履行合同。Shuāngfāng yīngdāng jìnlì lǚxíng hétóng.
57Bên bán có nghĩa vụ cung cấp hàng hóa được vận chuyển an toàn.卖方有义务提供货物的安全运输。Màifāng yǒu yìwù tígōng huòwù de ānquán yùnshū.
58Nếu do lý do của bên mua mà không thể thực hiện hợp đồng, bên bán có quyền yêu cầu bồi thường.如因买方原因导致合同不能履行,卖方有权要求赔偿。Rú yīn mǎifāng yuányīn dǎozhì hétóng bùnéng lǚxíng, màifāng yǒu quán yāoqiú péicháng.
59Bên bán có nghĩa vụ cung cấp hàng hóa được đóng gói hợp lý.卖方有义务提供货物的合理包装。Màifāng yǒu yìwù tígōng huòwù de hélǐ bāozhuāng.
60Nếu do lý do của bên bán mà việc giao hàng bị trì hoãn, bên bán cần chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng tương ứng.如因卖方原因导致延迟交货,卖方应承担相应的违约责任。Rú yīn màifāng yuányīn dǎozhì yánchí jiāo huò, màifāng yìng chéngdān xiāngyìng de wéiyuē zérèn.
61Hợp đồng cần bao gồm chính sách đổi trả hàng.合同中应当包括退货政策。Hétóng zhōng yīngdāng bāokuò tuìhuò zhèngcè.
62Hai bên cần cùng thảo luận để giải quyết mọi tranh chấp.双方应当共同协商解决任何争议。Shuāngfāng yīngdāng gòngtóng xiéshāng jiějué rènhé zhēngyì.
63Nếu do lý do của bên mua mà hàng hóa không được giao đúng hạn, bên mua cần chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng tương ứng.如因买方原因导致货物未能及时交付,买方应承担相应的违约责任。Rú yīn mǎifāng yuányīn dǎozhì huòwù wèi néng jíshí jiāofù, mǎifāng yìng chéngdān xiāngyìng de wéiyuē zérèn.
64Bên bán có nghĩa vụ cung cấp chứng nhận nguồn gốc hàng hóa hợp pháp.卖方有义务提供货物的合法产地证明。Màifāng yǒu yìwù tígōng huòwù de héfǎ chǎndì zhèngmíng.
65Hợp đồng cần xác định rõ trách nhiệm và nghĩa vụ của các bên.合同中应当明确各方的责任和义务。Hétóng zhōng yīngdāng míngquè gè fāng de zérènhé yìwù.
66Nếu do lý do của bên bán mà hàng hóa không thể giao được, bên mua có quyền hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường.如因卖方原因导致货物无法交付,买方有权取消合同并要求赔偿。Rú yīn màifāng yuányīn dǎozhì huòwù wúfǎ jiāofù, mǎifāng yǒu quán qǔxiāo hétóng bìng yāoqiú péicháng.
67Hai bên cần cùng chia sẻ rủi ro.双方应当共同承担风险。Shuāngfāng yīngdāng gòngtóng chéngdān fēngxiǎn.
68Nếu do lý do của bên bán mà hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng, bên mua có quyền yêu cầu đổi trả hàng hoặc yêu cầu bồi thường.如因卖方原因导致货物质量不合格,买方有权要求退货或要求赔偿。Rú yīn màifāng yuányīn dǎozhì huòwù zhí liàng bù hégé, mǎifāng yǒu quán yāoqiú tuìhuò huò yāoqiú péicháng.
69Hợp đồng cần bao gồm số lượng và quy cách hàng hóa.合同中应当包括货物的数量和规格。Hétóng zhōng yīngdāng bāokuò huòwù de shùliàng hé guīgé.
70Bên bán có nghĩa vụ giao hàng đúng hạn.卖方有义务按时交货。Màifāng yǒu yìwù ànshí jiāo huò.
71Nếu do lý do lực mạnh mà không thể thực hiện hợp đồng, hai bên không chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng.如因不可抗力原因导致无法履行合同,双方不承担违约责任。Rú yīn bùkěkànglì yuányīn dǎozhì wúfǎ lǚxíng hétóng, shuāngfāng bù chéngdān wéiyuē zérèn.
72Hợp đồng cần xác định rõ giá cả và phương thức thanh toán.合同中应当明确价格和付款方式。Hétóng zhōng yīngdāng míngquè jiàgé hé fùkuǎn fāngshì.
73Nếu do lý do của bên mua mà hàng hóa không thể giao được, bên bán có quyền yêu cầu bồi thường.如因买方原因导致货物无法交付,卖方有权要求赔偿。Rú yīn mǎifāng yuányīn dǎozhì huòwù wúfǎ jiāofù, màifāng yǒu quán yāoqiú péicháng.
74Hai bên cần nỗ lực thực hiện nghĩa vụ hợp đồng.双方应当尽力履行合同义务。Shuāngfāng yīngdāng jìnlì lǚxíng hétóngyìwù.
75Hợp đồng cần bao gồm thời hạn bảo quản và điều khoản bảo hành hàng hóa.合同中应当包括货物的保质期和保修条款。Hétóng zhōng yīngdāng bāokuò huòwù de bǎozhìqī hé bǎoxiū tiáokuǎn.
76Nếu do lý do của bên mua mà việc thanh toán bị trì hoãn, bên mua cần chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng tương ứng.如因买方原因导致延迟付款,买方应承担相应的违约责任。Rú yīn mǎifāng yuányīn dǎozhì yánchí fùkuǎn, mǎifāng yìng chéngdān xiāngyìng de wéiyuē zérèn.
77Bên bán cần cung cấp chứng nhận hợp lệ của hàng hóa.卖方应当提供货物的合格证明。Màifāng yīngdāng tígōng huòwù de hégé zhèngmíng.
78Nếu do lý do của bên bán mà hàng hóa không được giao, bên mua có quyền chấm dứt hợp đồng và yêu cầu bồi thường.如因卖方原因导致货物未能交付,买方有权解除合同并要求赔偿。Rú yīn màifāng yuányīn dǎozhì huòwù wèi néng jiāofù, mǎifāng yǒu quán jiěchú hétóng bìng yāoqiú péicháng.
79Hai bên cần quy định trách nhiệm vi phạm và tiền phạt vi phạm trong hợp đồng.双方应当在合同中规定违约责任和违约金。Shuāngfāng yīngdāng zài hétóng zhōng guīdìng wéiyuē zérènhé wéiyuē jīn.
80Nếu do lỗi của bên bán mà hàng hóa có vấn đề về chất lượng, bên mua có quyền yêu cầu đổi trả hàng.如因卖方原因导致货物有质量问题,买方有权要求退换货。Rú yīn màifāng yuányīn dǎozhì huòwù yǒu zhìliàng wèntí, mǎifāng yǒu quán yāoqiú tuìhuàn huò.
81Bên bán có nghĩa vụ cung cấp phương thức vận chuyển và chi phí của hàng hóa.卖方有义务提供货物的运输方式和费用。Màifāng yǒu yìwù tígōng huòwù de yùnshū fāngshì hé fèiyòng.
82Hai bên cần quy định thời gian và địa điểm giao hàng trong hợp đồng.双方应当在合同中规定交货时间和地点。Shuāngfāng yīngdāng zài hétóng zhōng guīdìng jiāo huò shíjiān hé dìdiǎn.
83Nếu do lỗi của bên bán mà hàng hóa không được giao đúng hạn, bên mua có quyền yêu cầu bồi thường.如因卖方原因导致货物未能按时交付,买方有权要求赔偿。Rú yīn màifāng yuányīn dǎozhì huòwù wèi néng ànshí jiāofù, mǎifāng yǒu quán yāoqiú péicháng.
84Hợp đồng cần xác định rõ quyền và nghĩa vụ của hai bên để tránh xảy ra tranh chấp.合同应当明确双方权利义务,避免发生纠纷。Hétóng yīngdāng míngquè shuāngfāng quánlìyìwù, bìmiǎn fāshēng jiūfēn.
85Nếu do lý do của bên mua mà hàng hóa cần được đổi trả, bên mua cần chịu trách nhiệm thanh toán chi phí tương ứng.如因买方原因导致退换货,买方应承担相应的费用。Rú yīn mǎifāng yuányīn dǎozhì tuìhuàn huò, mǎifāng yìng chéngdān xiāngyìng de fèiyòng.
86Bên bán cần kiểm tra hàng hóa trước khi giao hàng để đảm bảo hàng hóa đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.卖方应当在货物交付前对货物进行检查,确保货物符合合同要求。Màifāng yīngdāng zài huòwù jiāofù qián duì huòwù jìnxíng jiǎnchá, quèbǎo huòwù fúhé hétóng yāoqiú.
87Nếu do lý do lực mạnh mà hàng hóa bị hư hỏng hoặc mất mát, hai bên không chịu trách nhiệm.如因不可抗力原因导致货物损坏或丢失,双方不承担责任。Rú yīn bùkěkànglì yuányīn dǎozhì huòwù sǔnhuài huò diūshī, shuāngfāng bù chéngdān zérèn.
88Hai bên cần cố gắng giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng.双方应当尽可能解决合同履行过程中出现的问题。Shuāngfāng yīngdāng jǐn kěnéng jiějué hétóng lǚxíng guòchéng zhòng chūxiàn de wèntí.
89Hợp đồng có hiệu lực trong vòng ba năm.合同有效期为三年。Hétóng yǒuxiàoqí wèi sān nián.
90Theo quy định trong hợp đồng, bên mua phải thanh toán toàn bộ số tiền trong vòng 7 ngày sau khi nhận được hàng hóa.根据合同规定,买方应在收到货物后七天内支付全部款项。Gēnjù hétóng guīdìng, mǎifāng yīng zài shōu dào huòwù hòu qītiān nèi zhīfù quánbù kuǎnxiàng.
91Một khi hợp đồng đã được ký kết, không được thay đổi theo ý muốn.合同一旦签署,就不得随意变更。Hétóng yīdàn qiānshǔ, jiù bùdé suíyì biàngēng.
92Bên mua phải thanh toán tiền đặt cọc cho bên bán.买方应向卖方支付定金。Mǎifāng yīng xiàng màifāng zhīfù dìngjīn.
93Trước khi hai bên ký hợp đồng, hai bên phải đạt được thỏa thuận.在双方签署合同之前,双方应达成协议。Zài shuāngfāng qiānshǔ hétóng zhīqián, shuāngfāng yīng dáchéng xiéyì.
94Phương thức thanh toán có thể là tiền mặt, séc hoặc chuyển khoản ngân hàng.付款方式可以是现金、支票或银行转账。Fùkuǎn fāngshì kěyǐ shì xiànjīn, zhīpiào huò yínháng zhuǎnzhàng.
95Theo quy định trong hợp đồng, bên bán phải giao hàng trong vòng một tháng sau khi nhận được tiền.根据合同规定,卖方应在收到货款后一个月内交货。Gēnjù hétóng guīdìng, màifāng yīng zài shōu dào huòkuǎn hòu yīgè yuè nèi jiāo huò.
96Để tránh bất kỳ sự hiểu nhầm nào, tất cả các thay đổi phải được thông báo cho nhau bằng văn bản.为了避免任何误解,所有的变更都必须以书面形式通知对方。Wèile bìmiǎn rènhé wùjiě, suǒyǒu de biàngēng dōu bìxū yǐ shūmiàn xíngshì tōngzhī duìfāng.
97Sau khi hợp đồng được ký kết, hai bên phải tuân thủ chặt chẽ các quy định trong hợp đồng.合同一经签署,双方应严格遵守合同规定。Hétóng yījīng qiānshǔ, shuāngfāng yīng yángé zūnshǒu hétóng guīdìng.
98Trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng, nếu xảy ra tranh chấp, hai bên phải thương lượng để giải quyết.在合同有效期内,如果发生争议,双方应协商解决。Zài hétóng yǒuxiàoqí nèi, rúguǒ fāshēng zhēngyì, shuāngfāng yīng xiéshāng jiějué.
99Bên mua phải chịu phí vận chuyển hàng hóa.买方应承担货物的运输费用。Mǎifāng yìng chéngdān huòwù de yùnshū fèiyòng.
100Theo quy định trong hợp đồng, bên bán phải cung cấp hóa đơn và danh mục hàng hóa khi giao hàng.根据合同规定,卖方应在交货时提供发票和清单。Gēnjù hétóng guīdìng, màifāng yīng zài jiāo huò shí tígōng fāpiào hé qīngdān.
101Tất cả các điều khoản trong hợp đồng phải được coi là có hiệu lực pháp lý tương đương.合同中的所有条款都应被认为是具有同等法律效力的。Hétóng zhōng de suǒyǒu tiáokuǎn dōu yīng bèi rènwéi shì jùyǒu tóngděng fǎlǜ xiàolì de.
102Nếu bên mua không thanh toán tiền đúng thời hạn, bên bán có quyền hủy bỏ hợp đồng.如果买方未能在规定时间内支付款项,则卖方有权取消合同。Rúguǒ mǎifāng wèi néng zài guīdìng shíjiān nèi zhīfùkuǎnxiàng, zé màifāng yǒu quán qǔxiāo hétóng.
103Trước khi ký hợp đồng, hai bên phải thương lượng đầy đủ về các điều khoản.在合同签署之前,双方必须对条款进行充分协商。Zài hétóng qiānshǔ zhīqián, shuāngfāng bìxū duì tiáokuǎn jìnxíng chōngfèn xiéshāng.
104Nếu hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, người vận chuyển phải chịu trách nhiệm bồi thường.如果货物在运输途中被损坏,应由承运人负责赔偿。Rúguǒ huòwù zài yùnshū túzhōng bèi sǔnhuài, yīng yóu chéngyùn rén fùzé péicháng.
105Sau khi hợp đồng được ký kết, nếu một trong hai bên không thực hiện các quy định trong hợp đồng, phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng.在合同签署后,任何一方未能履行合同规定,则应承担违约责任。Zài hétóng qiānshǔ hòu, rèn hé yīfāng wèi néng lǚxíng hétóng guīdìng, zé yìng chéngdān wéiyuē zérèn.
106Nếu bên bán không giao hàng đúng thời hạn, phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng.如果卖方未能按时交货,则应承担违约责任。Rúguǒ màifāng wèi néng ànshí jiāo huò, zé yìng chéngdān wéiyuē zérèn.
107Nếu bên mua không nhận hàng đúng thời hạn, phải chịu các chi phí bổ sung phát sinh.如果买方未能按时接收货物,则应承担因此产生的额外费用。Rúguǒ mǎifāng wèi néng ànshí jiēshōu huòwù, zé yìng chéngdān yīncǐ chǎnshēng de éwài fèiyòng.
108Số lượng và chất lượng hàng hóa theo quy định trong hợp đồng phải phù hợp với thực tế.合同规定的货物数量和质量必须符合实际。Hétóng guīdìng de huòwù shùliàng hé zhìliàng bìxū fúhé shíjì.
109Nếu hàng hóa không đúng với quy định trong hợp đồng, bên mua có quyền từ chối nhận hàng.如果货物不符合合同规定,则买方有权拒绝接收。Rúguǒ huòwù bùfúhé hétóng guīdìng, zé mǎifāng yǒu quán jùjué jiēshōu.
110Hai bên phải bảo mật các bí mật thương mại liên quan đến hợp đồng.双方应保密合同涉及的商业机密。Shuāngfāng yīng bǎomì hétóng shèjí de shāngyè jīmì.
111Trước khi hợp đồng có hiệu lực, phải trả trước tiền đặt cọc.在合同生效前,必须先支付定金。Zài hétóng shēngxiào qián, bìxū xiān zhīfù dìngjīn.
112Nếu hai bên không thể đạt được thỏa thuận, phải nộp đơn yêu cầu trọng tài giải quyết.如果双方无法达成一致意见,则应提交仲裁。Rúguǒ shuāngfāng wúfǎ dáchéng yīzhì yìjiàn, zé yīng tíjiāo zhòngcái.
113Hai bên đồng ý, trong quá trình thực hiện hợp đồng, có thể thay đổi hợp đồng thông qua thương lượng.双方同意,在合同履行过程中,可以通过协商修改合同。Shuāngfāng tóngyì, zài hétóng lǚxíng guòchéng zhōng, kěyǐ tōngguò xiéshāng xiūgǎi hétóng.
114Nếu hàng hóa gặp vấn đề về chất lượng sau khi được giao, bên mua có quyền yêu cầu đổi trả hàng.如果货物在交付后出现质量问题,买方有权要求退换货。Rúguǒ huòwù zài jiāofù hòu chūxiàn zhìliàng wèntí, mǎifāng yǒu quán yāoqiú tuìhuàn huò.
115Nếu hàng hóa cung cấp không giống với mẫu thử, bên mua có quyền yêu cầu đổi trả hàng.如果卖方提供的货物与样品不符,则买方有权要求退换货。Rúguǒ màifāng tígōng de huòwù yǔ yàngpǐn bùfú, zé mǎifāng yǒu quán yāoqiú tuìhuàn huò.
116Nếu hàng hóa bị mất trong quá trình vận chuyển, bên bán phải chịu trách nhiệm.如果货物在运输途中丢失,则卖方应承担责任。Rúguǒ huòwù zài yùnshū túzhōng diūshī, zé màifāng yìng chéngdān zérèn.
117Hai bên đồng ý, trong quá trình thực hiện hợp đồng, phải tuân thủ các quy định pháp luật.双方同意,在履行合同时,要遵守法律法规。Shuāngfāng tóngyì, zài lǚxíng hétóng shí, yào zūnshǒu fǎlǜ fǎguī.
118Nếu bên mua yêu cầu trả tiền chậm, bên bán có quyền yêu cầu thanh toán phí trễ hạn.如果买方要求延期付款,则卖方有权要求支付逾期费用。Rúguǒ mǎifāng yāoqiú yánqí fùkuǎn, zé màifāng yǒu quán yāoqiú zhīfù yúqí fèiyòng.
119Nếu hàng hóa bị đánh cắp sau khi được giao, bên mua phải chịu trách nhiệm.如果货物在交付后被盗,则买方应承担责任。Rúguǒ huòwù zài jiāofù hòu bèi dào, zé mǎifāng yìng chéngdān zérèn.
120Thời hạn giao hàng được quy định trong hợp đồng phải được tuân thủ chặt chẽ.合同规定的交货期限是必须严格遵守的。Hétóng guīdìng de jiāo huò qíxiàn shì bìxū yángé zūnshǒu de.
121Nếu bên bán vi phạm các quy định trong hợp đồng về giao hàng, phải chịu trách nhiệm bồi thường.如果卖方违反合同规定交付货物,则应承担赔偿责任。Rúguǒ màifāng wéifǎn hétóng guīdìng jiāofù huòwù, zé yìng chéngdān péicháng zérèn.
122Nếu số lượng hàng hóa thực tế không giống với số lượng được quy định trong hợp đồng, phải tính theo số lượng thực tế.如果合同规定的货物数量与实际不符,则应按照实际数量结算。Rúguǒ hétóng guīdìng de huòwù shùliàng yǔ shíjì bùfú, zé yīng ànzhào shíjìshùliàng jiésuàn.
123Trước khi ký kết hợp đồng, hai bên phải thương lượng chi tiết về các điều khoản của hợp đồng.在签订合同前,双方应对合同的条款进行详细协商。Zài qiāndìng hétóng qián, shuāngfāng yìngduì hétóng de tiáokuǎn jìnxíng xiángxì xiéshāng.
124Nếu bên bán cung cấp hàng hóa không đạt tiêu chuẩn được quy định trong hợp đồng, phải chịu trách nhiệm bồi thường.如果卖方违反合同规定提供次品货物,则应承担赔偿责任。Rúguǒ màifāng wéifǎn hétóng guīdìng tígōng cì pǐn huòwù, zé yìng chéngdān péicháng zérèn.
125Nếu bên mua không thanh toán tiền hàng trong thời hạn được quy định trong hợp đồng, phải chịu trách nhiệm vi phạm h如果买方在合同规定的付款期限内未支付货款,则应承担违约责任。ợp đồng.Rúguǒ mǎifāng zài hétóng guīdìng de fù kuǎn qíxiàn nèi wèi zhīfù huòkuǎn, zé yìng chéngdān wéiyuē zérèn.Ợp đồng.
126Hai bên đồng ý, sau khi ký kết hợp đồng, phải thực hiện nhanh chóng các nghĩa vụ của mình.双方同意,签订合同后,应尽快履行各自的义务。Shuāngfāng tóngyì, qiāndìng hétóng hòu, yīng jǐnkuài lǚ háng gèzì de yìwù.
127Nếu phương thức thanh toán được cung cấp bởi bên mua không thực hiện được, phải thông báo cho bên bán ngay lập tức.如果买方提供的付款方式无法实现,则应及时通知卖方。Rúguǒ mǎifāng tígōng de fù kuǎn fāng shì wúfǎ shíxiàn, zé yīng jíshí tōngzhī màifāng.
128Hai bên đồng ý, không được tự ý thay đổi hợp đồng sau khi đã ký kết.双方同意,合同签订后不得擅自变更。Shuāngfāng tóngyì, hétóng qiāndìng hòu bùdé shànzì biàngēng.
129Nếu bên bán không thể giao hàng đúng thời hạn được quy định trong hợp đồng, phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng.如果卖方未能按照合同规定的时间交付货物,则应承担违约责任。Rúguǒ màifāng wèi néng ànzhào hétóng guīdìng de shíjiān jiāofù huòwù, zé yìng chéngdān wéiyuē zérèn.
130Nếu hàng hóa cung cấp không đúng với các qui định về kích thước trong hợp đồng, bên mua có quyền yêu cầu đổi trả hàng.如果卖方提供的货物与合同规定的规格不符,则买方有权要求退换货。Rúguǒ màifāng tígōng de huòwù yǔ hétóng guīdìng de guīgé bù fú, zé mǎifāng yǒu quán yāoqiú tuìhuàn huò.
131Nếu hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, công ty vận chuyển phải chịu trách nhiệm.如果货物在运输途中损坏,则由运输公司承担责任。Rúguǒ huòwù zài yùnshū túzhōng sǔnhuài, zé yóu yùnshū gōngsī chéngdān zérèn.
132Hai bên đồng ý rằng việc ký kết và thực hiện hợp đồng phải tuân thủ pháp luật của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.双方同意,合同的签订和履行受中华人民共和国法律的管辖。Shuāngfāng tóngyì, hétóng de qiāndìng hé lǚxíng shòu zhōnghuá rénmín gònghéguó fǎlǜ de guǎnxiá.
133Bên mua phải thanh toán toàn bộ tiền hàng trong thời gian quy định trong hợp đồng.买方应在合同规定的时间内支付全部货款。Mǎifāng yīng zài hétóng guīdìng de shíjiān nèi zhīfù quánbù huòkuǎn.
134Bên bán phải đảm bảo rằng hàng hóa cung cấp đáp ứng các tiêu chuẩn và quy định pháp luật của quốc gia và địa phương.卖方应保证提供的货物符合国家和地方的相关标准和法律法规。Màifāng yīng bǎozhèng tígōng de huòwù fúhé guójiā hé dìfāng de xiāngguān biāozhǔn héfǎlǜ fǎguī.
135Nếu hàng hóa không được giao đúng thời hạn được quy định trong hợp đồng, bên bán phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng.如果合同规定的货物没有按时交付,则卖方应承担违约责任。Rúguǒ hétóng guīdìng de huòwù méiyǒu ànshí jiāofù, zé màifāng yìng chéngdān wéiyuē zérèn.
136Hai bên đồng ý rằng bất kỳ tranh chấp nào liên quan đến hợp đồng phải được giải quyết thông qua thương lượng thân thiện.双方同意,合同的任何争议应通过友好协商解决。Shuāngfāng tóngyì, hétóng de rèn hé zhēngyì yìng tōngguò yǒuhǎo xiéshāng jiějué.
137Nếu hàng hóa được xác định có vấn đề chất lượng sau khi giao hàng, bên bán phải chịu trách nhiệm và bồi thường.如果货物在交付后被证明存在质量问题,则卖方应承担责任并赔偿。Rúguǒ huòwù zài jiāofù hòu bèi zhèngmíng cúnzài zhìliàng wèntí, zé màifāng yìng chéngdān zérèn bìng péicháng.
138Bên bán phải cung cấp bao bì đúng tiêu chuẩn và thực hiện các biện pháp cần thiết để ngăn chặn hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.卖方应当提供合格的包装,并采取必要的措施防止货物在运输过程中受损。Màifāng yīngdāng tígōng hégé de bāozhuāng, bìng cǎiqǔ bìyào de cuòshī fángzhǐ huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng shòu sǔn.
139Nếu hàng hóa bị hư hỏng do lý do không thể đổ lỗi cho người bán, thì người mua sẽ chịu trách nhiệm.如果货物因无法归咎于卖方的原因而损坏,则由买方承担责任。Rúguǒ huòwù yīn wúfǎguījiù yú màifāng de yuányīn ér sǔnhuài, zé yóu mǎifāng chéngdān zérèn.
140Bên bán phải đảm bảo số lượng, chất lượng và kích cỡ của hàng hóa đáp ứng yêu cầu trong hợp đồng.卖方应当保证货物的数量、质量和规格符合合同要求。Màifāng yīngdāng bǎozhèng huòwù de shùliàng, zhìliàng hé guīgé fúhé hétóng yāoqiú.
141Nếu thời hạn giao hàng quy định trong hợp đồng không thể được thực hiện, hai bên phải thương lượng lại.如果合同规定的交货期限不能得到履行,则双方应进行重新商谈。Rúguǒ hétóng guīdìng de jiāo huò qíxiàn bùnéng dédào lǚxíng, zé shuāngfāng yīng jìnxíng chóngxīn shāngtán.
142Trước khi toàn bộ hàng hóa được giao và được xác nhận bởi bên mua, bên bán giữ quyền sở hữu của hàng hóa.在货物全部交付并得到买方确认之前,卖方保留货物所有权。Zài huòwù quánbù jiāofù bìng dédào mǎifāng quèrèn zhīqián, màifāng bǎoliú huòwù suǒyǒuquán.
143Hai bên đồng ý tái ký hoặc ký hợp đồng mới trước khi hợp đồng hiện tại hết hạn.双方同意在合同期限届满前进行续签或重新签订新合同。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng qíxiàn jièmǎn qián jìnxíng xùqiān huò chóngxīn qiāndìng xīn hétóng.
144Bên mua có quyền kiểm tra hàng hóa để đảm bảo chất lượng đáp ứng yêu cầu trong hợp đồng.买方有权对货物进行检验,以确保其质量符合合同要求。Mǎifāng yǒu quán duì huòwù jìnxíng jiǎnyàn, yǐ quèbǎo qí zhìliàng fúhé hétóng yāoqiú.
145Bên bán có trách nhiệm cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ hậu mãi cho hàng hóa.卖方有责任为货物提供必要的技术支持和售后服务。Màifāng yǒu zérèn wèi huòwù tígōng bìyào de jì shù zhīchí hé shòuhòu fúwù.
146Hai bên đồng ý giữ liên lạc và giao tiếp thường xuyên trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.双方同意,在合同执行期间保持联系并及时交流。Shuāngfāng tóngyì, zài hétóng zhíxíng qíjiān bǎochí liánxì bìng jíshí jiāoliú.
147Bên bán có nghĩa vụ cung cấp cho bên mua thông tin chi tiết về hàng hóa, bao gồm ngày sản xuất, thời hạn sử dụng và còn lại.卖方有义务向买方提供关于货物的详细信息,包括生产日期、保质期等。Màifāng yǒu yìwù xiàng mǎifāng tígōng guānyú huòwù de xiángxì xìnxī, bāokuò shēngchǎn rìqí, bǎozhìqī děng.
148Nếu số lượng hàng hóa không đủ như được quy định trong hợp đồng, bên mua có quyền yêu cầu bên bán gửi hàng thêm.如果合同规定的货物数量不足,则买方有权要求卖方进行补发。Rúguǒ hétóng guīdìng de huòwù shùliàng bùzú, zé mǎifāng yǒu quán yāoqiú màifāng jìnxíng bǔ fā.
149Hai bên đồng ý tiến hành đánh giá và sửa đổi trước khi hết thời hạn hợp đồng.双方同意在合同期限届满前进行评估和修改。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng qíxiàn jièmǎn qián jìnxíng pínggū hé xiūgǎi.
150Nếu bên mua không thanh toán đúng hạn, bên bán có quyền hủy bỏ hợp đồng.如果买方未能按时支付货款,则卖方有权解除合同。Rúguǒ mǎifāng wèi néng ànshí zhīfù huòkuǎn, zé màifāng yǒu quán jiěchú hétóng.
151Trước khi hợp đồng có hiệu lực, hai bên có thể thương lượng và chỉnh sửa nội dung hợp đồng.在合同生效前,双方可以对合同内容进行协商和修改。Zài hétóng shēngxiào qián, shuāngfāng kěyǐ duì hétóng nèiróng jìnxíng xiéshāng hé xiūgǎi.
152Bên bán phải giao hàng đúng thời hạn theo yêu cầu trong hợp đồng và cung cấp hóa đơn gửi hàng và thông tin theo dõi.卖方应当按照合同规定及时发货,并提供发货单据和跟踪信息。Màifāng yīngdāng ànzhào hétóng guīdìng jíshí fā huò, bìng tígōng fā huò dānjù hé gēnzōng xìnxī.
153Hai bên đồng ý không được chuyển nhượng hoặc thay đổi nội dung hợp đồng trước khi hợp đồng hết hạn.双方同意,在合同期限届满前,不得转让或变更合同内容。Shuāngfāng tóngyì, zài hétóng qíxiàn jièmǎn qián, bùdé zhuǎnràng huò biàngēng hétóng nèiróng.
154Nếu hàng hóa bị hư hỏng hoặc mất trong quá trình vận chuyển, trách nhiệm phải do bên vận chuyển chịu.如果货物在运输过程中损坏或丢失,责任应当由承运方承担。Rúguǒ huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng sǔnhuài huò diūshī, zérèn yīngdāng yóu chéngyùn fāng chéngdān.
155Trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, nếu có tranh chấp, hai bên phải thương lượng giải quyết.在合同执行期间,如果发生争议,双方应当协商解决。Zài hétóng zhíxíng qíjiān, rúguǒ fāshēng zhēngyì, shuāngfāng yīngdāng xiéshāng jiějué.
156Bên bán cam kết hàng hóa là hàng chính hãng và cung cấp dịch vụ bảo hành và sửa chữa hợp pháp và hiệu quả.卖方保证货物是原装正品,并提供合法有效的保修和维修服务。Màifāng bǎozhèng huòwù shì yuánzhuāng zhèngpǐn, bìng tígōng hé fǎ yǒuxiào de bǎoxiū hé wéixiū fúwù.
157Hai bên đồng ý trả tiền đặt cọc trước khi hợp đồng có hiệu lực để xác nhận ý định giao dịch.双方同意在合同生效前支付定金以确认交易意愿。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng shēngxiào qián zhīfù dìngjīn yǐ quèrèn jiāoyì yìyuàn.
158Nếu hàng hóa không đáp ứng yêu cầu chất lượng và kích cỡ trong hợp đồng, bên mua có quyền đổi trả hàng.如果货物不符合合同规定的质量和规格,则买方有权退换货。Rúguǒ huòwù bù fúhé hétóng guīdìng de zhìliàng hé guīgé, zé mǎifāng yǒu quán tuìhuàn huò.
159Hai bên đồng ý tiến hành kiểm tra trước khi hết thời hạn hợp đồng và ký kết báo cáo kiểm tra.双方同意在合同期限届满前进行验收,并签署验收报告。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng qíxiàn jièmǎn qián jìnxíng yànshōu, bìng qiānshǔ yànshōu bàogào.
160Bên bán cam kết giao hàng đúng thời hạn trong hợp đồng và chịu trách nhiệm về rủi ro trước khi hàng hóa được giao.卖方保证在合同规定时间内交付合格的货物,并承担货物交付前的风险。Màifāng bǎozhèng zài hétóng guīdìng shíjiān nèi jiāofù hégé de huòwù, bìng chéngdān huòwù jiāofù qián de fēngxiǎn.
161Nếu số lượng, chất lượng hoặc kích cỡ của hàng hóa không đáp ứng yêu cầu trong hợp đồng, bên nào sai phải bồi thường theo thỏa thuận.如果合同规定的货物数量、品质、规格等不符合要求,则应当按照约定赔偿。Rúguǒ hétóng guīdìng de huòwù shùliàng, pǐnzhí, guīgé děng bù fúhé yāoqiú, zé yīngdāng ànzhào yuēdìng péicháng.
162Hai bên đồng ý ký kết thỏa thuận bảo mật trước khi hợp đồng có hiệu lực để bảo vệ bí mật thương mại.双方同意在合同生效前签署保密协议,对商业秘密予以保护。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng shēngxiào qián qiānshǔ bǎomì xiéyì, duì shāngyè mìmì yǔyǐ bǎohù.
163Bên bán phải cung cấp chứng chỉ chất lượng hoặc báo cáo kiểm tra sau khi hàng hóa được giao.卖方应当在货物交付后提供合格证明或检验报告。Màifāng yīngdāng zài huòwù jiāofù hòu tígōng hégé zhèngmíng huò jiǎnyàn bàogào.
164Nếu bên mua không cung cấp tài liệu hoặc thông tin yêu cầu đúng hạn, bên mua phải chịu trách nhiệm cho mọi hậu quả xảy ra.如果买方未能按时提供所需文件或资料,则应当承担由此导致的一切后果。Rúguǒ mǎifāng wèi néng ànshí tígōng suǒ xū wénjiàn huò zīliào, zé yīngdāng chéngdān yóu cǐ dǎozhì de yīqiè hòuguǒ.
165Hai bên đồng ý trả tiền đặt cọc hoặc chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng trước khi hợp đồng có hiệu lực.双方同意在合同生效前支付相应的保证金或履约保险费用。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng shēngxiào qián zhīfù xiāngyìng de bǎozhèngjīn huò lǚyuē bǎoxiǎn fèiyòng.
166Nếu địa điểm giao hàng không rõ ràng trong hợp đồng, phải thương lượng để xác định theo tình hình thực tế.如果合同规定的交货地点不明确,则应当根据实际情况协商确定。Rúguǒ hétóng guīdìng de jiāo huò dìdiǎn bù míngquè, zé yīngdāng gēnjù shíjì qíngkuàng xiéshāng quèdìng.
167Bên bán cam kết hàng hóa cung cấp không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ của bên thứ ba.卖方保证所提供的货物不侵犯第三方的知识产权。Màifāng bǎozhèng suǒ tígōng de huòwù bù qīnfàn dì sānfāng de zhīshì chǎnquán.
168Hai bên đồng ý thanh toán tiền đặt cọc tương ứng trước khi hợp đồng có hiệu lực.双方同意在合同生效前,支付相应的预付款。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng shēngxiào qián, zhīfù xiāngyìng de yùfù kuǎn.
169Nếu hàng hóa bị hư hại hoặc mất trên đường vận chuyển, công ty bảo hiểm phải bồi thường.如果货物在运输途中损坏或丢失,由保险公司负责赔偿。Rúguǒ huòwù zài yùnshū túzhōng sǔnhuài huò diūshī, yóu bǎoxiǎn gōngsī fùzé péicháng.
170Hai bên đồng ý ký kết thỏa thuận cấm hoạt động đối thủ trước khi hợp đồng có hiệu lực để ngăn chặn hoạt động đối thủ.双方同意在合同生效前签署竞业禁止协议,以防止竞业行为。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng shēngxiào qián qiānshǔ jìng yè jìnzhǐ xiéyì, yǐ fángzhǐ jìng yè xíngwéi.
171Trước khi giao hàng, bên bán phải gửi danh sách hàng hóa cho bên mua kiểm tra.卖方在发货前应当将货物清单发送给买方核对。Màifāng zài fā huò qián yīngdāng jiāng huòwù qīngdān fāsòng gěi mǎifāng héduì.
172Nếu không thể thực hiện hợp đồng do lý do không thể kiểm soát được, bên phải thông báo cho bên kia ngay lập tức.如果因为不可抗力因素导致无法履行合同,则应当在第一时间通知对方。Rúguǒ yīn wéi bùkěkànglì yīnsù dǎozhì wúfǎ lǚxíng hétóng, zé yīngdāng zài dì yī shíjiān tōngzhī duìfāng.
173Hai bên đồng ý ký kết thỏa thuận bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trước khi hợp đồng có hiệu lực để bảo vệ bí mật thương mại.双方同意在合同生效前签署知识产权保护协议,以保护商业机密。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng shēngxiào qián qiānshǔ zhīshì chǎnquán bǎohù xiéyì, yǐ bǎohù shāngyè jīmì.
174Nếu bên mua không thanh toán tiền hàng theo thỏa thuận trong hợp đồng, bên mua phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng.如果买方未能按照合同规定支付货款,则应当承担违约责任。Rúguǒ mǎifāng wèi néng ànzhào hétóng guīdìng zhīfù huòkuǎn, zé yīngdāng chéngdān wéiyuē zérèn.
175Bên bán cam kết hàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia và tiêu chuẩn ngành.卖方保证货物的品质符合国家标准和行业标准。Màifāng bǎozhèng huòwù de pǐnzhí fúhé guójiā biāozhǔn hé hángyè biāozhǔn.
176Hai bên đồng ý ký kết thỏa thuận bổ sung trước khi hợp đồng có hiệu lực để điều chỉnh điều khoản hợp đồng.双方同意在合同生效前签署补充协议,以调整合同条款。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng shēngxiào qián qiānshǔ bǔchōng xiéyì, yǐ tiáozhěng hétóng tiáokuǎn.
177Nếu hàng hóa bị trả lại do vấn đề về chất lượng, thì phải chịu trách nhiệm bồi thường tương ứng.如果因为质量问题导致货物被退回,则应当承担相应的赔偿责任。Rúguǒ yīnwèi zhìliàng wèntí dǎozhì huòwù bèi tuìhuí, zé yīngdāng chéngdān xiāngyìng de péicháng zérèn.
178Hai bên đồng ý ký kết thỏa thuận bảo mật trước khi hợp đồng có hiệu lực để bảo vệ bí mật thương mại.双方同意在合同生效前签署保密协议,以保护商业机密。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng shēngxiào qián qiānshǔ bǎomì xiéyì, yǐ bǎohù shāngyè jīmì.
179Bên bán phải giao hàng cho bên mua đúng thời gian theo thỏa thuận trong hợp đồng.卖方应当按照合同规定时间将货物交付给买方。Màifāng yīngdāng ànzhào hétóng guīdìng shíjiān jiāng huòwù jiāofù gěi mǎifāng.
180Nếu bên mua không lấy hàng đúng thời gian theo thỏa thuận trong hợp đồng, bên mua phải chịu trách nhiệm tương ứng.如果买方未能按照合同规定时间提取货物,则应当承担相应的责任。Rúguǒ mǎifāng wèi néng ànzhào hétóng guīdìng shíjiān tíqǔ huòwù, zé yīngdāng chéngdān xiāngyìng de zérèn.
181Hai bên đồng ý ký kết thỏa thuận bảo đảm chất lượng trước khi hợp đồng có hiệu lực để đảm bảo chất lượng hàng hóa.双方同意在合同生效前签署质量保证协议,以确保货物的质量。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng shēngxiào qián qiānshǔ zhìliàng bǎozhèng xiéyì, yǐ quèbǎo huòwù de zhìliàng.
182Nếu vấn đề về chất lượng dẫn đến bên mua đòi bồi thường, bên bán phải chịu trách nhiệm tương ứng.如果因为质量问题导致买方索赔,则卖方应当承担相应的赔偿责任。Rúguǒ yīnwèi zhìliàng wèntí dǎozhì mǎifāng suǒpéi, zé màifāng yīngdāng chéngdān xiāngyìng de péicháng zérèn.
183Hai bên đồng ý ký kết thỏa thuận cấm hoạt động đối thủ trước khi hợp đồng có hiệu lực để bảo vệ lợi ích thương mại.双方同意在合同生效前签署竞业禁止协议,以保护商业利益。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng shēngxiào qián qiānshǔ jìng yè jìnzhǐ xiéyì, yǐ bǎohù shāngyè lì yì.
184Nếu vấn đề về chất lượng hàng hóa dẫn đến bên mua không thanh toán tiền hàng đúng hạn, bên bán phải chịu trách nhiệm tương ứng.如果因为货物质量问题导致买方未能按时支付货款,则卖方应当承担相应的责任。Rúguǒ yīnwèi huòwù zhí liàng wèntí dǎozhì mǎifāng wèi néng ànshí zhīfù huòkuǎn, zé màifāng yīngdāng chéngdān xiāngyìng de zérèn.
185Hai bên đồng ý ký kết thỏa thuận bảo hành trước khi hợp đồng có hiệu lực để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng của hàng hóa.双方同意在合同生效前签署保修协议,以确保货物的质量和使用效果。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng shēngxiào qián qiānshǔ bǎoxiū xiéyì, yǐ quèbǎo huòwù de zhìliàng hé shǐyòng xiàoguǒ.
186Nếu bên mua yêu cầu thay đổi các điều khoản trong hợp đồng, hai bên phải thương lượng để giải quyết.如果买方要求更改合同条款,双方应当协商解决。Rúguǒ mǎifāng yāoqiú gēnggǎi hétóng tiáokuǎn, shuāngfāng yīngdāng xiéshāng jiějué.
187Hai bên đồng ý ký kết thỏa thuận bảo mật trước khi hợp đồng có hiệu lực để đảm bảo bảo vệ các bí mật thương mại.双方同意在合同生效前签署保密协议,以确保商业机密得到保护。Shuāngfāng tóngyì zài hétóng shēngxiào qián qiānshǔ bǎomì xiéyì, yǐ quèbǎo shāngyè jīmì dédào bǎohù.
188Nếu bên mua không xác nhận đơn hàng đúng thời gian theo thỏa thuận trong hợp đồng, bên bán có quyền hủy đơn hàng.如果买方未能在合同规定时间内确认订单,则卖方有权取消订单。Rúguǒ mǎifāng wèi néng zài hétóng guīdìng shíjiān nèi quèrèn dìngdān, zé màifāng yǒu quán qǔxiāo dìngdān.
189Hai bên đồng ý ký kết thỏa thuận bổ sung trước khi hợp đồng có hiệu lực để đảm bảo quyền lợi của cả hai bên được bảo vệ.双方同意在合同生效前签署补充协议,以确保双方权益得到保障。Shuāngfāng tóng yì zài hétóng shēngxiào qián qiānshǔ bǔchōng xiéyì, yǐ quèbǎo shuāngfāng quányì dédào bǎozhàng.
190Nếu bên mua không cung cấp các giấy tờ và tài liệu cần thiết đúng thời gian theo thỏa thuận trong hợp đồng, bên mua phải chịu trách nhiệm tương ứng.如果买方未能按照合同规定时间提供必要的证件和资料,则应当承担相应的责任。Rúguǒ mǎifāng wèi néng ànzhào hétóng guīdìng shíjiān tígōng bìyào de zhèngjiàn hé zīliào, zé yīngdāng chéngdān xiāngyìng de zérèn.
191Nếu hàng hóa bị hư hại trong quá trình vận chuyển, bên bán phải chịu trách nhiệm tương ứng.如果货物在运输过程中受损,则卖方应当承担相应的责任。Rúguǒ huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng shòu sǔn, zé màifāng yīngdāng chéngdān xiāngyìng de zérèn.
192Nếu bên bán không cung cấp các giấy tờ và tài liệu cần thiết đúng thời gian theo thỏa thuận trong hợp đồng, bên bán phải chịu trách nhiệm tương ứng.如果卖方未能按照合同规定时间提供必要的证件和资料,则应当承担相应的责任。Rúguǒ màifāng wèi néng ànzhào hétóng guīdìng shíjiān tígōng bìyào de zhèngjiàn hé zīliào, zé yīngdāng chéngdān xiāngyìng de zérèn.
193Nếu hàng hóa bị mất trong quá trình vận chuyển, bên bán phải chịu trách nhiệm tương ứng.如果货物在运输过程中丢失,则卖方应当承担相应的责任。Rúguǒ huòwù zài yùnshū guòchéng zhōng diūshī, zé màifāng yīngdāng chéngdān xiāngyìng de zérèn.
194Xin hỏi bên bạn có ý kiến gì về hợp đồng này không?请问您方面对这份合同有何建议吗?Qǐngwèn nín fāngmiàn duì zhè fèn hétóng yǒu hé jiàn yì ma?
195Chúng ta có thể tiếp tục thảo luận về một số điều khoản trong hợp đồng này.我们可以继续讨论这份合同的一些条款。Wǒmen kěyǐ jìxù tǎolùn zhè fèn hétóng de yīxiē tiáokuǎn.
196Liệu chúng ta có thể thương lượng lại về giá cả không?我们是否可以就价格再商量一下?Wǒmen shìfǒu kěyǐ jiù jiàgé zài shāngliáng yīxià?
197Chúng ta cần sửa đổi một số điều khoản trong hợp đồng này.我们需要修改这份合同的某些条款。Wǒmen xūyào xiūgǎi zhè fèn hétóng de mǒu xiē tiáokuǎn.
198Xin vui lòng xác nhận liệu chúng ta có cùng hiểu đúng về hợp đồng không?请您确认我们对合同的理解是否一致。Qǐng nín quèrèn wǒmen duì hétóng de lǐjiě shìfǒu yīzhì.
199Chúng ta cần đảm bảo các điều khoản trong hợp đồng này tuân thủ đúng luật pháp địa phương.我们需要保证合同中的条款符合当地的法律法规。Wǒmen xūyào bǎozhèng hétóng zhōng de tiáokuǎn fúhé dāngdì de fǎlǜ fǎ guī.
200Chúng ta cần xác định thời gian giao hàng rõ ràng trong hợp đồng này.我们需要在合同中明确交付的时间。Wǒmen xūyào zài hétóng zhōng míngquè jiāofù de shíjiān.
201Chúng ta cần xác định phương thức thanh toán trong hợp đồng này.我们需要确定合同中的付款方式。Wǒmen xūyào quèdìng hétóng zhōng de fùkuǎn fāngshì.
202Chúng ta cần xác nhận điều khoản bảo hành trong hợp đồng này.我们需要确认合同中的保修条款。Wǒmen xūyào quèrènhétóng zhōng de bǎoxiū tiáokuǎn.
203Chúng ta cần ký một thỏa thuận bảo mật.我们需要签署一份保密协议。Wǒmen xūyào qiānshǔ yī fèn bǎomì xiéyì.
204Chúng ta cần xác định tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm trong hợp đồng này.我们需要确定商品的质量标准。Wǒmen xūyào quèdìng shāngpǐn de zhìliàng biāozhǔn.
205Chúng ta cần xác định phương tiện vận chuyển trong hợp đồng này.我们需要确定运输方式。Wǒmen xūyào quèdìng yùnshū fāngshì.
206Chúng ta cần xác nhận phương thức và thời gian thanh toán trong hợp đồng này.我们需要确认支付的方式和时间。Wǒmen xūyào quèrèn zhīfù de fāngshì hé shíjiān.
207Chúng ta cần thảo luận về vấn đề bảo hiểm trong hợp đồng này.我们需要讨论保险的问题。Wǒmen xūyào tǎolùn bǎoxiǎn de wèntí.
208Chúng ta cần xác nhận trách nhiệm vi phạm trong hợp đồng.我们需要确认合同中的违约责任。Wǒmen xūyào quèrènhétóng zhōng de wéiyuē zérèn.
209Giá của quý vị có thể giảm thêm được không?您方的报价是否可少一些?Nín fāng de bàojià shìfǒu kě shǎo yīxiē?
210Xin hỏi quý vị có hàng sẵn không?请问你们有现货吗? Qǐngwèn nǐmen yǒu xiànhuò ma? 
211Quý vị có thể chấp nhận báo giá của chúng tôi không?您方是否能接受我们的报价? Nín fāngshìfǒu néng jiēshòu wǒmen de bàojià? 
212Xin hỏi phương thức thanh toán của quý vị là gì?请问你们的付款方式是什么? Qǐngwèn nǐmen de fùkuǎn fāngshì shì shénme? 
213Chúng tôi có thể thêm một số điều khoản vào hợp đồng không?我们是否可以在合同中增加一些条款? Wǒmen shìfǒu kěyǐ zài hétóng zhōng zēngjiā yīxiē tiáokuǎn? 
214Xin hỏi công ty của quý vị có thể cung cấp mẫu không?请问贵公司能否为我们提供样品? Qǐngwèn guì gōngsī néng fǒu wèi wǒmen tígōng yàngpǐn? 
215Quý vị có thể cung cấp bảo đảm cho chúng tôi không?您方是否能够为我们提供保证? Nín fāngshìfǒu nénggòu wèi wǒmen tígōng bǎozhèng? 
216Chúng tôi có thể kéo dài thời hạn thanh toán không?我们是否可以延长付款期限? Wǒmen shìfǒu kěyǐ yáncháng fùkuǎn qíxiàn? 
217Xin hỏi thời gian giao hàng của công ty quý vị là bao nhiêu?请问贵公司的交货期是多少? Qǐngwèn guì gōngsī de jiāo huò qí shì duōshǎo? 
218Quý vị có đồng ý với phương thức thanh toán của chúng tôi không?您方是否同意我们的付款方式?Nín fāngshìfǒu tóngyì wǒmen de fùkuǎn fāngshì?
219Chúng tôi hài lòng với phần lớn các điều khoản trong hợp đồng này, nhưng điều khoản thanh toán của các bạn quá khắt khe.我们对该合同大部分条款感到满意,但是你们的付款条款太刻苛。Wǒmen duì gāi hétóng dà bùfèn tiáokuǎn gǎndào mǎnyì, dànshì nǐmen de fùkuǎn tiáokuǎn tài kè kē.
220Trước khi ký kết hợp đồng cuối cùng, chúng tôi muốn thảo luận thêm về các điều khoản này vào buổi chiều.在合同最终签订之前,我们想在下午就这些条款进行其它的讨论。Zài hétóng zuìzhōng qiāndìng zhīqián, wǒmen xiǎng zàixiàwǔ jiù zhèxiē tiáokuǎn jìnxíng qítā de tǎolùn.
221Trước khi ký kết hợp đồng vào chiều nay, tôi nghĩ chúng ta nên xem lại những chi tiết cuối cùng một lần nữa.在今天下午签订合同之前,我想们最好重温一下最后的细节。Zài jīntiān xiàwǔ qiāndìng hétóng zhīqián, wǒ xiǎngmen zuì hǎo chóng wēn yīxià zuìhòu de xìjié.
222Chúng ta nên soạn thảo một bản dự thảo hợp đồng trước, và xác định các chi tiết trong cuộc họp lần tới.我们最好先就合同拟定一个草案,在下次会议中我们再确定细节。Wǒmen zuì hǎo xiān jiù he tóng nǐdìng yīgè cǎo’àn, zài xià cì huìyì zhōng wǒmen zài quèdìng xìjié.
223Đây là một mẫu hợp đồng bao gồm các điều khoản và điều kiện bán hàng thông thường của chúng tôi.这是我们一份包括一般销售条款和条件的合同样本。Zhè shì wǒmen yī fèn bāokuò yībān xiāoshòu tiáokuǎn hé tiáojiàn de hétóng yàngběn.
224Chúng tôi hy vọng các bạn không phiền khi chúng tôi thêm điều khoản này vào thỏa thuận.我们希望你们不介意在协议中加入这一条款。Wǒmen xīwàng nǐmen bù jièyì zài xiéyì zhōng jiārù zhè yī tiáokuǎn.
225Nếu có bất kỳ điều khoản nào trong hợp đồng mâu thuẫn với các điều khoản bổ sung, thì các điều khoản bổ sung sẽ được quyết định cuối cùng và có hiệu lực ràng buộc đối với cả hai bên.若合同中任一条款与附加条款冲突,则附属条款为最终裁决并对双方有约束力。Ruò hétóng zhōng rèn yī tiáokuǎn yǔ fùjiā tiáokuǎn chōngtú, zé fùshǔ tiáokuǎn wèi zuìzhōng cáijué bìng duì shuāngfāng yǒu yuēshù lì.
226Chúng tôi cho rằng việc thêm điều khoản về lực lượng không thể kháng cự vào hợp đồng là rất cần thiết.我们认为合同中加入不可抗力条款很有必要。Wǒmen rènwéi hétóng zhōng jiārù bùkěkànglì tiáokuǎn hěn yǒu bìyào.
227Sau khi nghiên cứu hợp đồng do công ty của bạn soạn thảo, chúng tôi nhận thấy cần phải sửa đổi một số điểm.研究过贵司起草的合同,我们发现有必要做一些修改。Yánjiūguò guì sī qǐcǎo de hétóng, wǒmen fāxiàn yǒu bìyào zuò yīxiē xiūgǎi.
228Vì chúng ta cả hai bên đều đồng ý với tất cả các điều khoản, vậy chúng ta ký hợp đồng ngay bây giờ được không?既然我们双方均同意所有条款,那我们现在就签合同? Jìrán wǒmen shuāngfāng jūn tóngyì suǒyǒu tiáokuǎn, nà wǒmen xiànzài jiù qiān hétóng? 
229Chúng tôi cho rằng hợp đồng do công ty của bạn soạn thảo cần phải sửa đổi một số điểm.我们认为贵司起草的合同需做一些修改。Wǒmen rènwéi guì sī qǐcǎo de hétóng xū zuò yīxiē xiūgǎi.
230Bất kỳ thay đổi nào trong hợp đồng đều phải được sự cho phép của cả hai bên.合同的任何更改变更均应得到双方许可才行。Hétóng de rènhé gēnggǎi biàngēng jūn yīng dédào shuāngfāng xǔkě cái xíng.
231Hợp đồng không thể thay đổi nếu không có sự đồng ý của cả hai bên.不经双方同意,合同不能做任何更改。Bù jīng shuāngfāng tóngyì, hétóng bùnéng zuò rèn hé gēnggǎi.
232Chúng tôi phải xác nhận rằng bạn phải hoàn thành việc vận chuyển hàng hóa trong thời hạn vận chuyển quy định trong hợp đồng.我们必须确认你方必须在合同装运期内完成货物装运。Wǒmen bìxū quèrèn nǐ fāng bìxū zài hétóng zhuāngyùn qí nèi wánchéng huòwù zhuāngyùn.
233Nếu không xuất hàng trong vòng ba tháng quy định, hợp đồng sẽ được coi là vô hiệu.如果不能在规定的三个月内出话,则合同视为无效。Rúguǒ bùnéng zài guīdìng de sān gè yuè nèi chū huà, zé hétóng shì wéi wúxiào.
234Thỏa thuận này có mẫu tiếng Trung và tiếng Anh, và các thỏa thuận bằng hai ngôn ngữ này có hiệu lực pháp lý như nhau.这份协议为中英文模本,两种语言的协议应在法律上同等效力。 Zhè fèn xiéyì wéi zhōng yīngwén mó běn, liǎng zhǒng yǔyán de xiéyì yīng zài fǎlǜ shàng tóngděng xiàolì. 
235Thỏa thuận này được soạn thảo bằng tiếng Trung và tiếng Anh, mỗi bên giữ một bản chính và một bản sao của mỗi ngôn ngữ, và hai ngôn ngữ có hiệu lực pháp lý như nhau.该协议分别用中文和英文拟定,每一方各执每一语言正副本各一份,两种语言法律效力相同。Gāi xiéyì fēnbié yòng zhōngwén hé yīngwén nǐdìng, měi yīfāng gè zhí měi yī yǔyán zhèng fùběn gè yī fèn, liǎng zhǒng yǔyán fǎlǜ xiàolì xiāngtóng.
236Bản dịch của hợp đồng này cũng đáng tin cậy.这份合同的译本同等可信。Zhè fèn hétóng de yìběn tóngděng kě xìn.
237Bất kỳ sửa đổi nào trong hợp đồng đều yêu cầu sự đồng ý bằng văn bản của cả hai bên, và hợp đồng có hiệu lực sau khi được ký kết bởi cả hai bên.合同的任何修改需我们双方书面同意,合同经双方签字后生效。Hétóng de rèn hé xiūgǎi xū wǒmen shuāngfāng shūmiàn tóngyì, hétóng jīng shuāngfāng qiānzì hòu shēngxiào.
238Thỏa thuận có hiệu lực trong một năm kể từ ngày ký kết.协议自签字之日起一年期有效。Xiéyì zì qiānzì zhī rì qǐ yī nián qí yǒuxiào.
239Chúng tôi muốn hợp đồng có hiệu lực từ khi bắt đầu cho đến hai năm.我们要使合同从开始到两年有效。Wǒmen yào shǐ hétóng cóng kāishǐ dào liǎng nián yǒuxiào.
240Tôi nghĩ chúng ta nên sửa lại một chút về từ ngữ ở câu này.我认为我们最好在这句上做些文字修改。Wǒ rènwéi wǒmen zuì hǎo zài zhè jù shàng zuò xiē wénzì xiūgǎi.
241Tóm tắt theo cách này liệu có tốt hơn không?用这种方式概括岂不是更好。Yòng zhè zhǒng fāngshì gàikuò qǐ bùshì gèng hǎo.
242Tôi muốn thay thế câu này bằng “kể từ ngày giao hàng”.我想用“自交付之日起”替换该句。Wǒ xiǎng yòng “zì jiāofù zhī rì qǐ” tìhuàn gāi jù.
243Nếu cả hai bên đều cho rằng không cần thiết gia hạn hợp đồng khi hết hạn, thì bên có ý định có thể chủ động gửi yêu cầu gia hạn cho bên kia trước một tháng khi hết hạn. Một khi một trong hai bên vi phạm thỏa thuận đã được thiết lập, bên kia có quyền chấm dứt thỏa thuận và thông báo cho bên kia bằng văn bản.如果两方都认为没有必要在合同到期时续约,那么有意向的一方可以主动在到期之前一个月向另一方提出续约商议,一旦一方违背了既定的协议,另一方有权终止该协议并书面通知反对方。Rúguǒ liǎng fāng dōu rènwéi méiyǒu bìyào zài hétóng dào qí shí xù yuē, nàme yǒu yìxiàng de yīfāng kěyǐ zhǔdòng zài dào qí zhīqián yīgè yuè xiàng lìng yīfāng tíchū xù yuē shāngyì, yīdàn yīfāng wéibèile jìdìng de xiéyì, lìng yīfāng yǒu quán zhōngzhǐ gāi xiéyì bìng shūmiàn tōngzhī fǎnduì fāng.
244Nếu các bạn giao hàng trễ hơn 10 tuần so với thời gian quy định trong hợp đồng, chúง tôi có quyền huỷ hợp đồng.如果你们在合同规定时期迟于10周交货,我们有权取消合同。Rúguǒ nǐmen zài hétóng guīdìng shíqí chí yú 10 zhōu jiāo huò, wǒmen yǒu quán qǔxiāo hétóng.
245Nếu cả hai bên không gia hạn khi hợp đồng hết hạn, thì hợp đồng tự động mất hiệu lực.如果双方在合同到期时不再更新,则合同自动失效。Rúguǒ shuāngfāng zài hétóng dào qí shí bù zài gēngxīn, zé hétóng zìdòng shīxiào.
246Nếu các bạn muốn chấm dứt hợp đồng khi hết hạn, các bạn phải thông báo cho chúng tôi trước 6 tháng trước khi chấm dứt.如果你们想在合同到期时终止合同,应在终止前6个月通知我方。Rúguǒ nǐmen xiǎng zài hétóng dào qí shí zhōngzhǐ hétóng, yīng zài zhōngzhǐ qián 6 gè yuè tōngzhī wǒ fāng.
247Chúng ta cần ký kết một hợp đồng chính thức.我们需要签订一份正式的合同。 Wǒmen xūyào qiāndìng yī fèn zhèngshì de hétóng. 
248Hợp đồng này cần tuân thủ các luật lệ liên quan.这个合同需要遵守相关的法律法规。 Zhège hétóng xūyào zūnshǒu xiāngguān de fǎlǜ fǎguī. 
249Chúng ta cần thảo luận về các chi tiết trong hợp đồng.我们需要商讨合同中的细节。 Wǒmen xūyào shāngtǎo hétóng zhōng de xìjié. 
250Hợp đồng này có thời hạn là hai năm.这份合同有效期为两年。 Zhè fèn hétóng yǒuxiàoqí wèi liǎng nián. 
251Thanh toán sẽ được hoàn thành trong vòng 30 ngày sau khi nhận được hàng hóa.付款将在收到货物后的30天内完成。 Fùkuǎn jiàng zài shōu dào huòwù hòu de 30 tiānnèi wánchéng. 
252Chúng ta cần xác định giá cả và số lượng.我们需要确定价格和数量。 Wǒmen xūyào quèdìng jiàgé hé shùliàng. 
253Giá này có phải là giá cuối cùng không?这个价格是最终的吗? Zhège jiàgé shì zuìzhōng de ma? 
254Nếu xảy ra vấn đề về chất lượng, chúng ta cần trả lại hàng hóa không?如果发生质量问题,我们需要退货吗? Rúguǒ fāshēng zhí liàng wèntí, wǒmen xūyào tuìhuò ma? 
255Chúng ta cần xác nhận phương tiện vận chuyển.我们需要确认运输方式。 Wǒmen xūyào quèrèn yùnshū fāngshì. 
256Ai chịu trách nhiệm về chi phí vận chuyển?运输费用由谁承担? Yùnshū fèiyòng yóu shéi chéngdān? 
257Chúng ta cần ký kết thỏa thuận bảo mật.我们需要签订保密协议。 Wǒmen xūyào qiāndìng bǎomì xiéyì. 
258Hợp đồng cần bao gồm mô tả chi tiết về sản phẩm.合同中需要包含商品的详细描述。 Hétóng zhōng xūyào bāohán shāngpǐn de xiángxì miáoshù. 
259Chúng ta cần xác nhận phương thức thanh toán.我们需要确认付款方式。 Wǒmen xūyào quèrèn fùkuǎn fāng shì. 
260Sau khi nhận được hàng hóa, chúng ta cần kiểm tra.收到货物后,我们需要进行检查。 Shōu dào huòwù hòu, wǒmen xūyào jìnxíng jiǎnchá. 
261Chúng ta cần xác định ngày giao hàng.我们需要确定交货日期。 Wǒmen xūyào quèdìng jiāo huò rìqí. 
262Nếu hàng hóa bị hỏng, chúng ta cần đòi bồi thường.如果货物损坏,我们需要进行索赔。 Rúguǒ huòwù sǔnhuài, wǒmen xūyào jìnxíng suǒpéi. 
263Chúng ta cần ký kết thỏa thuận bảo đảm chất lượng.我们需要签署质量保证协议。 Wǒmen xūyào qiānshǔ zhìliàng bǎozhèng xiéyì. 
264Chúng ta cần thảo luận về trách nhiệm pháp lý liên quan.我们需要讨论相关的法律责任。Wǒmen xūyào tǎolùn xiāngguān de fǎlǜ zérèn.
265Chúng tôi đồng ý thực hiện theo điều khoản hợp đồng.我们同意按照合同条款执行。 Wǒmen tóngyì ànzhào hétóng tiáokuǎn zhíxíng. 
266Chúng ta cần thảo luận lại về giá cả.我们需要再商讨一下价格。Wǒmen xūyào zài shāngtǎo yīxià jiàgé.
267Chúng tôi cần định rõ thời hạn giao hàng trong hợp đồng.我们需要在合同中明确交货期限。 Wǒmen xūyào zài hétóng zhōng míngquè jiāo huò qíxiàn. 
268Vui lòng giải thích chi tiết điều khoản bảo hành.请您详细说明保修条款。 Qǐng nín xiángxì shuōmíng bǎoxiū tiáokuǎn. 
269Chúng ta có thể đàm phán về phương thức thanh toán.我们可以协商支付方式。Wǒmen kěyǐ xiéshāng zhīfù fāng shì.
270Chúng tôi cần ký kết hợp đồng chính thức.我们需要签署正式合同。 Wǒmen xūyào qiānshǔ zhèngshì hétóng. 
271Chúng tôi cần lập kế hoạch giao hàng chi tiết.我们需要制定详细的交货计划。 Wǒmen xūyào zhìdìng xiángxì de jiāo huò jìhuà. 
272Chúng tôi cần định rõ tiêu chuẩn chất lượng trong hợp đồng.我们需要在合同中明确质量标准。 Wǒmen xūyào zài hétóng zhōng míngquè zhìliàng biāozhǔn. 
273Anh/chị có thể cung cấp mẫu cho chúng tôi kiểm tra không?您能否提供样品供我们检验?Nín néng fǒu tígōng yàngpǐn gōng wǒmen jiǎnyàn?
274Chúng tôi cần định rõ tiêu chuẩn đóng gói trong hợp đồng.我们需要在合同中明确包装标准。 Wǒmen xūyào zài hétóng zhōng míngquè bāozhuāng biāozhǔn. 
275Chúng tôi cần lập kế hoạch thanh toán chi tiết.我们需要制定详细的付款计划。 Wǒmen xūyào zhìdìng xiángxì de fùkuǎn jìhuà. 
276Chúng tôi cần xác định nơi giao hàng.我们需要确定交货地点。 Wǒmen xūyào quèdìng jiāo huò dìdiǎn. 
277Chúng tôi cần xác nhận nơi sản xuất sản phẩm.我们需要确认商品的产地。 Wǒmen xūyào quèrèn shāngpǐn de chǎndì. 
278Vui lòng giải thích chi tiết quy trình kiểm tra chất lượng.请您详细说明质量检验的程序。 Qǐng nín xiángxì shuōmíng zhìliàng jiǎnyàn de chéngxù. 
279Chúng tôi cần định rõ trách nhiệm bảo hiểm trong hợp đồng.我们需要在合同中明确保险责任。 Wǒmen xūyào zài hétóng zhōng míngquè bǎoxiǎn zérèn. 
280Chúng tôi cần định rõ trách nhiệm vi phạm hợp đồng trong hợp đồng.我们需要在合同中明确违约责任。 Wǒmen xūyào zài hétóng zhōng míngquè wéiyuē zérèn. 
281Chúng tôi cần xác định phương tiện vận chuyển.我们需要确定运输方式。 Wǒmen xūyào quèdìng yùnshū fāng shì.

Trên đây là toàn bộ nội dung bảng tổng hợp 281 mẫu câu tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu theo chủ đề Đàm phán hợp đồng Mua Bán được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Bên dưới là một số video bài giảng Thầy Vũ đào tạo trực tuyến qua skype khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu livestream trên kênh youtube học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội.

Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài giảng 1 Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến qua skype.
Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài giảng 2 Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến qua skype.
Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài giảng 3 Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến qua skype.

Giới thiệu khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

Chào mừng các bạn đến với khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thầy Vũ! Đây là khóa học đầy thử thách và hứa hẹn sẽ mang đến cho các bạn những kiến thức cần thiết để thành công trong lĩnh vực thương mại quốc tế.

Khóa học này được thiết kế đặc biệt cho những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung và hiểu biết sâu sắc về các quy trình và thủ tục xuất nhập khẩu. Với các bài học đa dạng và phong phú, từ cơ bản đến nâng cao, chúng tôi sẽ giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc để thực hiện các giao dịch kinh doanh hiệu quả.

Thầy Vũ, giảng viên của chúng tôi, là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực thương mại quốc tế với hơn 10 năm kinh nghiệm. Thầy đã giảng dạy tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu trong nhiều năm và có thể giúp bạn vượt qua các rào cản ngôn ngữ và văn hóa để đạt được thành công.

Khóa học của chúng tôi không chỉ cung cấp cho bạn kiến thức chuyên môn mà còn giúp bạn phát triển kỹ năng giao tiếp, xử lý các tình huống khó khăn và đàm phán một cách hiệu quả. Hơn nữa, chúng tôi cũng cung cấp các tài liệu và nguồn tư liệu phong phú để bạn có thể tiếp cận và nghiên cứu thêm.

Hãy đăng ký ngay hôm nay để trở thành một chuyên gia thương mại quốc tế và đạt được thành công trong sự nghiệp của mình!

Liên hệ ngay Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu

Các bạn giáo án bài giảng lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Hợp đồng Mua Bán mà còn cần thêm kiến thức nào về vấn đề đàm phán hợp đồng trong tiếng Trung thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Kiến thức được trình bày trong bài giảng này rất nhiều và quan trọng, bao gồm:

  • Kiến thức giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Ngữ pháp tiếng Trung
  • Kiến thức giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Từ vựng tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành logistics
  • Kiến thức giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Thuật ngữ thương mại xuất nhập khẩu
  • Kiến thức giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Mẫu câu tiếng Trung đàm phán hợp đồng mua bán
  • Kiến thức giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Mẫu câu tiếng Trung đàm phán điều khoản
  • Kiến thức giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Mẫu câu tiếng Trung về hợp đồng hợp tác kinh doanh
  • Kiến thức giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Mẫu câu tiếng Trung thương mại
  • Kiến thức giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Mẫu câu tiếng Trung xuất nhập khẩu
  • Kiến thức giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
  • Kiến thức giáo trình học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Bài tập củng cố ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Bên cạnh bài giảng học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Hợp đồng Mua Bán này ra, Thầy Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều tác phẩm khác liên quan tới vấn đề đàm phán hợp đồng thương mại và hợp đồng hợp tác kinh doanh.

  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo Nam Nữ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo Thời trang
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo trẻ em
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Váy công sở
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Váy thời trang
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Đồng phục công sở
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Đồng phục học sinh
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần Áo Bà bàu
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Thời trang Bà bầu
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Thời trang Mẹ và Bé
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Áo phông Nam Nữ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Quần bò thời trang
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Giày thể thao hãng nổi tiếng
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Giày cao gót
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Giày dép Nam Nữ
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Phụ kiện Ô tô
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Nội thất Ô tô
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Nội thất phòng khách
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Nội thất phòng bếp
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Nội thất gia đình
  • Tài liệu học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Gia dụng thông minh

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng của lớp học tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu Bài 15 Hợp đồng Mua Bán. Ngoài ra, các bạn nên tham khảo một số bài giảng dưới đây để bổ trợ thêm kiến thức nữa nhé.