1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 1

Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 1 là cuốn đầu tiên trong bộ Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các bạn hãy lưu lại toàn bộ bài giảng này để sau này dùng dần trong giao tiếp hàng ngày nhé.

0
365
1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
5/5 - (1 bình chọn)

Sách Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày tập 1 Thầy Vũ

Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 1 là cuốn đầu tiên trong bộ Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Các bạn hãy lưu lại toàn bộ bài giảng này để sau này dùng dần trong giao tiếp hàng ngày nhé.

Cuốn sách Ebook “1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày” của Thầy Vũ là một tài liệu hữu ích giúp người học tiếng Trung có thể nhanh chóng cải thiện khả năng giao tiếp hàng ngày.

Với hơn 1400 câu tiếng Trung được chia theo các chủ đề phổ biến trong cuộc sống như giao tiếp ở cửa hàng, chợ, nhà hàng, khách sạn, đàm phán mua bán,…, người đọc sẽ dễ dàng nắm bắt cách sử dụng ngôn ngữ để trò chuyện với người Trung Quốc một cách tự tin và hiệu quả.

Cuốn sách được viết bằng ngôn ngữ đơn giản, dễ hiểu, kèm theo phần giải thích từ vựng và ngữ pháp giúp người học tiếng Trung dễ dàng áp dụng vào thực tế. Đặc biệt, mỗi câu còn được hỗ trợ âm thanh để giúp người đọc có thể nghe và luyện tập phát âm đúng.

Với giá thành hợp lý và tính tiện lợi khi sử dụng trên các thiết bị di động, Ebook “1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày” của Thầy Vũ chắc chắn sẽ là một tài liệu không thể thiếu đối với những ai đang học hoặc đang có nhu cầu cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của nội dung cuốn sách 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày thông dụng

STT Tiếng Trung Tiếng Việt Phiên âm
1 你好,最近怎么样? Xin chào, thời gian gần đây bạn có khỏe không? Nǐ hǎo, zuìjìn zěnme yàng?
2 我很好,谢谢。 Tôi khỏe, cảm ơn. Wǒ hěn hǎo, xièxiè.
3 你吃了吗? Bạn đã ăn cơm chưa? Nǐ chīle ma?
4 我还没吃。 Tôi chưa ăn. Wǒ hái méi chī.
5 你想吃什么? Bạn muốn ăn gì? Nǐ xiǎng chī shénme?
6 随便吧。 Tùy ý. Suíbiàn ba.
7 今天天气怎么样? Thời tiết hôm nay thế nào? Jīntiān tiānqì zěnme yàng?
8 很好啊。 Rất tốt. Hěn hǎo a.
9 你今天穿得很漂亮。 Bạn mặc đẹp hôm nay. Nǐ jīntiān chuān dé hěn piàoliang.
10 谢谢。 Cảm ơn. Xièxiè.
11 明天要一起去逛街吗? Ngày mai chúng ta đi mua sắm cùng nhau được không? Míngtiān yào yīqǐ qù guàngjiē ma?
12 好啊。 Được, tốt nhé. Hǎo a.
13 你喜欢听什么音乐? Bạn thích nghe nhạc gì? Nǐ xǐhuān tīng shénme yīnyuè?
14 我喜欢听流行音乐。 Tôi thích nghe nhạc pop. Wǒ xǐhuān tīng liúxíng yīnyuè.
15 你喜欢看什么电影? Bạn thích xem phim gì? Nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng?
16 我喜欢看爱情电影。 Tôi thích xem phim tình cảm. Wǒ xǐhuān kàn àiqíng diànyǐng.
17 你有女朋友吗? Bạn có bạn gái chưa? Nǐ yǒu nǚ péngyǒu ma?
18 没有。 Chưa có. Méiyǒu.
19 你想去旅游吗? Bạn muốn đi du lịch không? Nǐ xiǎng qù lǚyóu ma?
20 想啊,你呢? Muốn, còn bạn thì sao? Xiǎng a, nǐ ne?
21 我也想。 Tôi cũng muốn. Wǒ yě xiǎng.
22 明天去哪里玩? Ngày mai đi chơi đâu? Míngtiān qù nǎlǐ wán?
23 我们可以去海边。 Chúng ta có thể đi đến bãi biển. Wǒmen kěyǐ qù hǎibiān.
24 现在几点了? Bây giờ mấy giờ rồi? Xiànzài jǐ diǎnle?
25 现在已经晚上9点了。 Hiện tại đã 9 giờ tối rồi. Xiànzài yǐjīng wǎnshàng 9 diǎnle.
26 你喜欢喝咖啡吗? Bạn thích uống cà phê không? Nǐ xǐhuān hē kāfēi ma?
27 喜欢啊,你呢? Thích chứ, thế còn bạn? Xǐhuān a, nǐ ne?
28 你喜欢喝茶还是喝可乐? Bạn thích uống trà hay coca? Nǐ xǐhuān hē chá háishì hē kělè?
29 我更喜欢喝茶。 Tôi thích uống trà hơn. Wǒ gèng xǐhuān hē chá.
30 你最喜欢的颜色是什么? Màu sắc mà bạn thích nhất là gì? Nǐ zuì xǐhuān de yánsè shì shénme?
31 我最喜欢的颜色是蓝色。 Màu sắc tôi thích nhất là màu xanh dương. Wǒ zuì xǐhuān de yánsè shì lán sè.
32 你喜欢吃辣的食物吗? Bạn thích ăn đồ ăn cay không? Nǐ xǐhuān chī là de shíwù ma?
33 我很喜欢吃辣的食物。 Tôi rất thích ăn đồ ăn cay. Wǒ hěn xǐhuān chī là de shíwù.
34 你有兄弟姐妹吗? Bạn có anh chị em ruột không? Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma?
35 我有一个哥哥和一个妹妹。 Tôi có một anh trai và một em gái. Wǒ yǒu yīgè gēgē hé yīgè mèimei.
36 你喜欢运动吗? Bạn thích thể thao không? Nǐ xǐhuān yùndòng ma?
37 我喜欢打篮球。 Tôi thích chơi bóng rổ. Wǒ xǐhuān dǎ lánqiú.
38 你去过哪些国家? Bạn đã đi qua những quốc gia nào? Nǐ qùguò nǎxiē guójiā?
39 我去过日本和韩国。 Tôi đã đến Nhật Bản và Hàn Quốc. Wǒ qùguò rìběn hé hánguó.
40 你喜欢做什么? Bạn thích làm gì? Nǐ xǐhuān zuò shénme?
41 我喜欢看电影和旅游。 Tôi thích xem phim và đi du lịch. Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng hé lǚyóu.
42 你想去哪个城市旅游? Bạn muốn đi du lịch đến thành phố nào? Nǐ xiǎng qù nǎge chéngshì lǚyóu?
43 我想去巴黎。 Tôi muốn đi đến Paris. Wǒ xiǎng qù bālí.
44 你会说英语吗? Bạn có biết nói tiếng Anh không? Nǐ huì shuō yīngyǔ ma?
45 会一点点。 Biết một chút chút. Huì yīdiǎndiǎn.
46 你最喜欢的电影是什么? Phim yêu thích nhất của bạn là gì? Nǐ zuì xǐhuān de diànyǐng shì shénme?
47 我最喜欢的电影是《泰坦尼克号》。 Phim yêu thích nhất của tôi là “Titanic”. Wǒ zuì xǐhuān de diànyǐng shì “tàitǎn níkè hào”.
48 你喜欢看电视剧吗? Bạn thích xem phim truyền hình không? Nǐ xǐhuān kàn diànshìjù ma?
49 我也喜欢看电视剧。 Tôi cũng thích xem phim truyền hình. Wǒ yě xǐhuān kàn diànshìjù.
50 你有看过《三体》这本书吗? Bạn đã đọc cuốn sách “Ba thể” chưa? Nǐ yǒu kànguò “sān tǐ” zhè běn shū ma?
51 没有,但我听说这本书很好。 Chưa, nhưng tôi đã nghe nói cuốn sách này rất tốt. Méiyǒu, dàn wǒ tīng shuō zhè běn shū hěn hǎo.
52 你有没有听说过这个歌手? Bạn có nghe nói về ca sĩ này không? Nǐ yǒu méiyǒu tīng shuōguò zhège gēshǒu?
53 没有,他是谁? Không, anh ta là ai vậy? Méiyǒu, tā shì shéi?
54 你今天几点起床? Bạn dậy lúc mấy giờ hôm nay? Nǐ jīntiān jǐ diǎn qǐchuáng?
55 我今天早上六点起床。 Tôi dậy lúc 6 giờ sáng hôm nay. Wǒ jīntiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
56 你喜欢看漫画吗? Bạn thích đọc truyện tranh không? Nǐ xǐhuān kàn mànhuà ma?
57 喜欢,我最喜欢的漫画是《海贼王》。 Thích, truyện tranh yêu thích nhất của tôi là “One Piece”. Xǐhuān, wǒ zuì xǐhuān de mànhuà shì “hǎizéiwáng”.
58 你喜欢看小说吗? Bạn thích đọc tiểu thuyết không? Nǐ xǐhuān kàn xiǎoshuō ma?
59 喜欢,我最喜欢的小说是《红楼梦》。 Thích, tiểu thuyết yêu thích nhất của tôi là “Hồng lâu mộng”. Xǐhuān, wǒ zuì xǐhuān de xiǎoshuō shì “hónglóumèng”.
60 你平时喜欢做什么运动? Bạn thường thích chơi môn thể thao nào? Nǐ píngshí xǐhuān zuò shénme yùndòng?
61 我喜欢打乒乓球。 Tôi thích chơi bóng bàn. Wǒ xǐhuān dǎ pīngpāng qiú.
62 你会做饭吗? Bạn có biết nấu ăn không? Nǐ huì zuò fàn ma?
63 会一些。 Biết một vài món. Huì yīxiē.
64 你有宠物吗? Bạn có nuôi thú cưng không? Nǐ yǒu chǒngwù ma?
65 没有,但我很喜欢狗。 Không, nhưng tôi rất thích chó. Méiyǒu, dàn wǒ hěn xǐhuān gǒu.
66 你的家乡在哪里? Quê hương của bạn ở đâu? Nǐ de jiāxiāng zài nǎlǐ?
67 我的家乡在河北省。 Quê hương của tôi ở tỉnh Hà Bắc. Wǒ de jiāxiāng zài héběi shěng.
68 你喜欢吃哪种水果? Bạn thích ăn loại trái cây nào? Nǐ xǐhuān chī nǎ zhǒng shuǐguǒ?
69 我喜欢吃西瓜。 Tôi thích ăn dưa hấu. Wǒ xǐhuān chī xīguā.
70 你最喜欢的颜色是什么? Màu sắc yêu thích nhất của bạn là gì? Nǐ zuì xǐhuān de yánsè shì shénme?
71 我最喜欢的颜色是红色。 Màu sắc yêu thích nhất của tôi là màu đỏ. Wǒ zuì xǐhuān de yánsè shì hóngsè.
72 你的生日是哪一天? Ngày sinh nhật của bạn là ngày nào? Nǐ de shēngrì shì nǎ yītiān?
73 我的生日是十二月二十六日。 Ngày sinh nhật của tôi là ngày 26 tháng 12. Wǒ de shēngrì shì shí’èr yuè èrshíliù rì.
74 你喜欢喝咖啡吗? Bạn thích uống cà phê không? Nǐ xǐhuān hē kāfēi ma?
75 喜欢,我每天早上都会喝一杯咖啡。 Thích, tôi uống một tách cà phê mỗi sáng. Xǐhuān, wǒ měitiān zǎoshang dūhuì hè yībēi kāfēi.
76 你喜欢喝茶吗? Bạn thích uống trà không? Nǐ xǐhuān hē chá ma?
77 喜欢,我喜欢喝绿茶。 Thích, tôi thích uống trà xanh. Xǐhuān, wǒ xǐhuān hē lǜchá.
78 你最喜欢的电影是什么? Bộ phim yêu thích nhất của bạn là gì? Nǐ zuì xǐhuān de diànyǐng shì shénme?
79 我最喜欢的电影是《泰坦尼克号》。 Bộ phim yêu thích nhất của tôi là “Titanic”. Wǒ zuì xǐhuān de diànyǐng shì “tàitǎn níkè hào”.
80 你平时喜欢听什么音乐? Bạn thường thích nghe loại nhạc gì? Nǐ píngshí xǐhuān tīng shénme yīnyuè?
81 我喜欢听流行音乐。 Tôi thích nghe nhạc pop. Wǒ xǐhuān tīng liúxíng yīnyuè.
82 你会游泳吗? Bạn biết bơi không? Nǐ huì yóuyǒng ma?
83 会一些。 Biết một ít. Huì yīxiē.
84 你平时喜欢去哪里旅游? Bạn thường đi du lịch đến đâu? Nǐ píngshí xǐhuān qù nǎlǐ lǚyóu?
85 我喜欢去海边。 Tôi thích đi đến bờ biển. Wǒ xǐhuān qù hǎibiān.
86 你有兴趣学习哪门外语? Bạn có hứng thú học ngoại ngữ nào không? Nǐ yǒu xìngqù xuéxí nǎ mén wàiyǔ?
87 我有兴趣学习法语。 Tôi có hứng thú học tiếng Pháp. Wǒ yǒu xìngqù xuéxí fǎyǔ.
88 你喜欢看哪种类型的电影? Bạn thích xem loại phim nào? Nǐ xǐhuān kàn nǎ zhǒng lèixíng de diànyǐng?
89 我喜欢看喜剧电影。 Tôi thích xem phim bộ nhiều tập. Wǒ xǐhuān kàn xǐjù diànyǐng.
90 你有什么兴趣爱好? Bạn có sở thích gì không? Nǐ yǒu shé me xìngqù àihào?
91 我喜欢打篮球和听音乐。 Tôi thích chơi bóng rổ và nghe nhạc. Wǒ xǐhuān dǎ lánqiú hé tīng yīnyuè.
92 你喜欢去运动吗? Bạn thích tập thể dục không? Nǐ xǐhuān qù yùndòng ma?
93 喜欢,我每天都会去健身房。 Thích, tôi đi tập thể dục mỗi ngày. Xǐhuān, wǒ měitiān dūhuì qù jiànshēnfáng.
94 你喜欢看书吗? Bạn thích đọc sách không? Nǐ xǐhuān kànshū ma?
95 喜欢,我喜欢读小说。 Thích, tôi thích đọc tiểu thuyết. Xǐhuān, wǒ xǐhuān dú xiǎoshuō.
96 你觉得怎么样? Bạn nghĩ sao về điều đó? Nǐ juédé zěnme yàng?
97 我觉得挺好的。 Tôi nghĩ nó khá tốt. Wǒ juédé tǐng hǎo de.
98 你有什么计划? Bạn có kế hoạch gì không? Nǐ yǒu shé me jìhuà?
99 我打算去旅行。 Tôi định đi du lịch. Wǒ dǎsuàn qù lǚxíng.
100 你的家乡在哪里? Quê hương của bạn ở đâu? Nǐ de jiāxiāng zài nǎlǐ?
101 我的家乡在河北。 Quê hương của tôi ở Hà Bắc. Wǒ de jiāxiāng zài héběi.
102 你喜欢看电视吗? Bạn thích xem TV không? Nǐ xǐhuān kàn diànshì ma?
103 喜欢,我喜欢看电视剧。 Thích, tôi thích xem phim truyền hình. Xǐhuān, wǒ xǐhuān kàn diànshìjù.
104 你喜欢吃什么水果? Bạn thích ăn loại trái cây gì? Nǐ xǐhuān chī shénme shuǐguǒ?
105 我喜欢吃香蕉和苹果。 Tôi thích ăn chuối và táo. Wǒ xǐhuān chī xiāngjiāo hé píngguǒ.
106 你喜欢吃什么蔬菜? Bạn thích ăn loại rau gì? Nǐ xǐhuān chī shénme shūcài?
107 我喜欢吃西红柿和黄瓜。 Tôi thích ăn cà chua và dưa chuột. Wǒ xǐhuān chī xīhóngshì hé huángguā.
108 你有什么愿望? Bạn có ước mơ gì không? Nǐ yǒu shé me yuànwàng?
109 我希望能去环游世界。 Tôi hy vọng có thể đi vòng quanh thế giới. Wǒ xīwàng néng qù huán yóu shìjiè.
110 你喜欢喝啤酒吗? Bạn thích uống bia không? Nǐ xǐhuān hē píjiǔ ma?
111 你现在在做什么? Bạn đang làm gì? Nǐ xiànzài zài zuò shénme?
112 我正在看电影。 Tôi đang xem phim. Wǒ zhèngzài kàn diànyǐng.
113 你喜欢吃辣的食物吗? Bạn thích ăn đồ ăn cay không? Nǐ xǐhuān chī là de shíwù ma?
114 喜欢,我很喜欢吃辣椒。 Thích, tôi rất thích ăn ớt. Xǐhuān, wǒ hěn xǐhuān chī làjiāo.
115 你喜欢喝茶还是咖啡? Bạn thích uống trà hay cà phê? Nǐ xǐhuān hē chá háishì kāfēi?
116 我更喜欢喝咖啡。 Tôi thích uống cà phê hơn. Wǒ gèng xǐhuān hē kāfēi.
117 你会做饭吗? Bạn có biết nấu ăn không? Nǐ huì zuò fàn ma?
118 会一点,我会做几个简单的菜。 Biết một chút, tôi có thể nấu vài món đơn giản. Huì yīdiǎn, wǒ huì zuò jǐ gè jiǎndān de cài.
119 你的家庭成员都做什么工作? Gia đình bạn làm công việc gì? Nǐ de jiātíng chéngyuán dōu zuò shénme gōngzuò?
120 我父母都是教师。 Bố mẹ tôi đều là giáo viên. Wǒ fùmǔ dōu shì jiàoshī.
121 你喜欢穿什么样的衣服? Bạn thích mặc loại quần áo nào? Nǐ xǐhuān chuān shénme yàng de yīfú?
122 我喜欢穿舒适的衣服。 Tôi thích mặc quần áo thoải mái. Wǒ xǐhuān chuān shūshì de yīfú.
123 你经常运动吗? Bạn thường tập thể dục không? Nǐ jīngcháng yùndòng ma?
124 我每周会去跑步。 Tôi chạy bộ mỗi tuần. Wǒ měi zhōu huì qù pǎobù.
125 你有没有旅游的经验? Bạn có kinh nghiệm du lịch không? Nǐ yǒu méiyǒu lǚyóu de jīngyàn?
126 有一点,我去过一些国家。 Có một chút, tôi đã đi đến một số quốc gia. Yǒu yī diǎn, wǒ qùguò yīxiē guójiā.
127 你喜欢吃快餐吗? Bạn thích ăn đồ ăn nhanh không? Nǐ xǐhuān chī kuàicān ma?
128 偶尔会吃,但我更喜欢健康的食品。 Đôi khi tôi ăn, nhưng tôi thích ăn thức phẩm lành mạnh hơn. Ǒu’ěr huì chī, dàn wǒ gèng xǐhuān jiànkāng de shípǐn.
129 你在哪里学习中文? Bạn học tiếng Trung ở đâu? Nǐ zài nǎlǐ xuéxí zhōngwén?
130 我在学校学习中文。 Tôi học tiếng Trung ở trường học. Wǒ zài xuéxiào xuéxí zhōngwén.
131 你经常使用社交媒体吗? Bạn thường sử dụng mạng xã hội không? Nǐ jīngcháng shǐyòng shèjiāo méitǐ ma?
132 是的,我经常使用。 Có, tôi thường xuyên sử dụng. Shì de, wǒ jīngcháng shǐyòng.
133 你喜欢听音乐吗? Bạn thích nghe nhạc không? Nǐ xǐhuān tīng yīnyuè ma?
134 是的,我很喜欢。 Có, tôi rất thích. Shì de, wǒ hěn xǐhuān.
135 你最喜欢的音乐类型是什么? Thể loại nhạc mà bạn thích nhất là gì? Nǐ zuì xǐhuān de yīnyuè lèixíng shì shénme?
136 我喜欢流行音乐。 Tôi thích nhạc pop. Wǒ xǐhuān liúxíng yīnyuè.
137 你喜欢看电视剧还是电影? Bạn thích xem phim hay xem phim truyền hình? Nǐ xǐhuān kàn diànshìjù háishì diànyǐng?
138 我喜欢看电影。 Tôi thích xem phim. Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.
139 你喜欢读书吗? Bạn thích đọc sách không? Nǐ xǐhuān dúshū ma?
140 是的,我喜欢读书。 Có, tôi thích đọc sách. Shì de, wǒ xǐhuān dúshū.
141 你最喜欢的书籍是什么? Quyển sách mà bạn thích nhất là gì? Nǐ zuì xǐhuān de shūjí shì shénme?
142 我最喜欢的书籍是《红楼梦》。 Quyển sách mà tôi thích nhất là “Hồng lâu mộng”. Wǒ zuì xǐhuān de shūjí shì “hónglóumèng”.
143 你经常去看电影吗? Bạn thường đi xem phim không? Nǐ jīngcháng qù kàn diànyǐng ma?
144 我偶尔会去看电影。 Tôi đôi khi đi xem phim. Wǒ ǒu’ěr huì qù kàn diànyǐng.
145 你喜欢哪种类型的电影? Bạn thích loại phim nào? Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng lèixíng de diànyǐng?
146 我喜欢浪漫电影和喜剧电影。 Tôi thích phim lãng mạn và phim hài. Wǒ xǐhuān làngmàn diànyǐng hé xǐjù diànyǐng.
147 你喜欢旅游吗? Bạn thích đi du lịch không? Nǐ xǐhuān lǚyóu ma?
148 是的,我喜欢旅游。 Có, tôi thích đi du lịch. Shì de, wǒ xǐhuān lǚyóu.
149 你最喜欢的旅游目的地是哪里? Điểm đến du lịch mà bạn thích nhất là đâu? Nǐ zuì xǐhuān de lǚyóu mùdì de shì nǎlǐ?
150 我最喜欢的旅游目的地是日本。 Điểm đến du lịch mà tôi thích nhất là Nhật Bản. Wǒ zuì xǐhuān de lǚyóu mùdì de shì rìběn.
151 你会游泳吗? Bạn biết bơi không? Nǐ huì yóuyǒng ma?
152 是的,我会游泳。 Có, tôi biết bơi. Shì de, wǒ huì yóuyǒng.
153 你喜欢做什么运动? Bạn thích tập thể dục bằng cách nào? Nǐ xǐhuān zuò shénme yùndòng?
154 你喜欢喝咖啡吗? Bạn thích uống cà phê không? Nǐ xǐhuān hē kāfēi ma?
155 是的,我喜欢喝咖啡。 Có, tôi thích uống cà phê. Shì de, wǒ xǐhuān hē kāfēi.
156 你通常早上喝什么饮料? Bạn thường uống thức uống gì vào buổi sáng? Nǐ tōngcháng zǎoshang hē shénme yǐnliào?
157 我通常喝咖啡或茶。 Tôi thường uống cà phê hoặc trà vào buổi sáng. Wǒ tōngcháng hē kāfēi huò chá.
158 你喜欢哪种口味的冰淇淋? Bạn thích hương vị kem nào? Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng kǒuwèi de bīngqílín?
159 我喜欢巧克力口味的冰淇淋。 Tôi thích kem vị sô cô la. Wǒ xǐhuān qiǎokèlì kǒuwèi de bīngqílín.
160 你会做饭吗? Bạn biết nấu ăn không? Nǐ huì zuò fàn ma?
161 是的,我会做饭。 Có, tôi biết nấu ăn. Shì de, wǒ huì zuò fàn.
162 你喜欢吃中餐还是西餐? Bạn thích ăn món Trung hay món Tây? Nǐ xǐhuān chī zhōngcān háishì xīcān?
163 我喜欢吃中餐。 Tôi thích ăn món Trung. Wǒ xǐhuān chī zhōngcān.
164 你最喜欢的中餐是什么? Món ăn Trung Quốc mà bạn thích nhất là gì? Nǐ zuì xǐhuān de zhōngcān shì shénme?
165 我最喜欢的中餐是糖醋排骨。 Món ăn Trung Quốc mà tôi thích nhất là sườn xào chua ngọt. Wǒ zuì xǐhuān de zhōngcān shì táng cù páigǔ.
166 你喜欢喝啤酒吗? Bạn thích uống bia không? Nǐ xǐhuān hē píjiǔ ma?
167 是的,我喜欢喝啤酒。 Có, tôi thích uống bia. Shì de, wǒ xǐhuān hē píjiǔ.
168 你喜欢哪种牌子的啤酒? Bạn thích thương hiệu bia nào? Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng páizi de píjiǔ?
169 我喜欢喝青岛啤酒。 Tôi thích uống bia Tsingtao. Wǒ xǐhuān hē qīngdǎo píjiǔ.
170 你喜欢什么口味的零食? Bạn thích loại đồ ăn nhẹ có hương vị gì? Nǐ xǐhuān shénme kǒuwèi de língshí?
171 我喜欢辣的零食。 Tôi thích đồ ăn nhẹ cay. Wǒ xǐhuān là de língshí.
172 你喜欢喝茶吗? Bạn thích uống trà không? Nǐ xǐhuān hē chá ma?
173 是的,我喜欢喝茶。 Có, tôi thích uống trà. Shì de, wǒ xǐhuān hē chá.
174 我喜欢喝绿茶。 Tôi thích uống trà xanh. Wǒ xǐhuān hē lǜchá.
175 你喜欢去哪些地方旅游? Bạn thích đi đâu du lịch? Nǐ xǐhuān qù nǎxiē dìfāng lǚyóu?
176 我喜欢去海边或山区旅游。 Tôi thích đi du lịch vùng biển hoặc núi. Wǒ xǐhuān qù hǎibiān huò shānqū lǚyóu.
177 你喜欢看哪种类型的电影? Bạn thích xem loại phim gì? Nǐ xǐhuān kàn nǎ zhǒng lèixíng de diànyǐng?
178 我喜欢看喜剧电影。 Tôi thích xem phim hài. Wǒ xǐhuān kàn xǐjù diànyǐng.
179 你会弹吉他吗? Bạn biết đánh đàn guitar không? Nǐ huì dàn jítā ma?
180 不会,我不懂音乐。 Không, tôi không biết âm nhạc. Bù huì, wǒ bù dǒng yīnyuè.
181 你喜欢听哪种类型的音乐? Bạn thích nghe loại nhạc gì? Nǐ xǐhuān tīng nǎ zhǒng lèixíng de yīnyuè?
182 我喜欢听流行音乐。 Tôi thích nghe nhạc pop. Wǒ xǐhuān tīng liúxíng yīnyuè.
183 你喜欢看书吗? Bạn thích đọc sách không? Nǐ xǐhuān kànshū ma?
184 是的,我喜欢看书。 Có, tôi thích đọc sách. Shì de, wǒ xǐhuān kànshū.
185 你喜欢看什么类型的书? Bạn thích đọc loại sách gì? Nǐ xǐhuān kàn shénme lèixíng de shū?
186 我喜欢看小说和历史书籍。 Tôi thích đọc tiểu thuyết và sách lịch sử. Wǒ xǐhuān kàn xiǎoshuō he lìshǐ shūjí.
187 你有没有运动的习惯? Bạn có thói quen tập thể dục không? Nǐ yǒu méiyǒu yùndòng de xíguàn?
188 是的,我每周会去健身房。 Có, tôi thường đến phòng tập mỗi tuần. Shì de, wǒ měi zhōu huì qù jiànshēnfáng.
189 你喜欢打哪种球? Bạn thích chơi loại thể thao nào? Nǐ xǐhuān dǎ nǎ zhǒng qiú?
190 我喜欢打篮球。 Tôi thích chơi bóng rổ. Wǒ xǐhuān dǎ lánqiú.
191 你喜欢什么样的宠物? Bạn thích loài vật nuôi nào? Nǐ xǐhuān shénme yàng de chǒngwù?
192 我喜欢狗。 Tôi thích chó. Wǒ xǐhuān gǒu.
193 你喜欢看哪种类型的节目? Bạn thích xem loại chương trình nào? Nǐ xǐhuān kàn nǎ zhǒng lèixíng de jiémù?
194 我喜欢看综艺节目。 Tôi thích xem chương trình giải trí. Wǒ xǐhuān kàn zōngyì jiémù.
195 你觉得中国哪个城市最美? Bạn nghĩ thành phố nào của Trung Quốc đẹp nhất? Nǐ juédé zhōngguó nǎge chéngshì zuìměi?
196 我觉得杭州最美。 Tôi nghĩ thành phố Hàng Châu đẹp nhất. Wǒ juédé hángzhōu zuìměi.
197 你觉得哪个季节最美? Bạn nghĩ mùa nào đẹp nhất? Nǐ juédé nǎge jìjié zuìměi?
198 我觉得春季最美。 Tôi nghĩ mùa xuân đẹp nhất. Wǒ juédé chūnjì zuìměi.
199 你喜欢什么样的衣服? Bạn thích mặc loại quần áo nào? Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīfú?
200 我喜欢穿舒适的衣服。 Tôi thích mặc quần áo thoải mái. Wǒ xǐhuān chuān shūshì de yīfú.
201 你会做哪些菜? Bạn biết nấu những món ăn nào? Nǐ huì zuò nǎxiē cài?
202 我会做中式菜和意大利面。 Tôi biết nấu ăn Trung Quốc và mì Ý. Wǒ huì zuò zhōngshì cài hé yìdàlì miàn.
203 你喜欢哪种口味的食物? Bạn thích món ăn có hương vị gì? Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng kǒuwèi de shíwù?
204 我喜欢辣的口味。 Tôi thích ăn cay. Wǒ xǐhuān là de kǒuwèi.
205 你觉得哪个国家的饮食最好吃? Bạn nghĩ ẩm thực nước nào ngon nhất? Nǐ juédé nǎge guójiā de yǐnshí zuì hào chī?
206 我觉得中国的饮食最好吃。 Tôi nghĩ ẩm thực Trung Quốc ngon nhất. Wǒ juédé zhōngguó de yǐnshí zuì hào chī.
207 你喜欢喝什么饮料? Bạn thích uống đồ uống gì? Nǐ xǐhuān hē shénme yǐnliào?
208 我喜欢喝咖啡和奶茶。 Tôi thích uống cà phê và trà sữa. Wǒ xǐhuān hē kāfēi hé nǎichá.
209 你觉得哪个节日最有意义? Bạn nghĩ ngày lễ nào ý nghĩa nhất? Nǐ juédé nǎge jiérì zuì yǒu yìyì?
210 我觉得春节最有意义。 Tôi nghĩ Tết Nguyên Đán là ngày lễ ý nghĩa nhất. Wǒ juédé chūnjié zuì yǒu yìyì.
211 你喜欢看哪个节目? Bạn thích xem chương trình nào? Nǐ xǐhuān kàn nǎge jiémù?
212 我喜欢看综艺节目和体育比赛。 Tôi thích xem chương trình giải trí và trận đấu thể thao. Wǒ xǐhuān kàn zōngyì jiémù hé tǐyù bǐsài.
213 你喜欢哪种颜色? Bạn thích màu gì? Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng yánsè?
214 我喜欢蓝色。 Tôi thích màu xanh dương. Wǒ xǐhuān lán sè.
215 你会开车吗? Bạn biết lái xe không? Nǐ huì kāichē ma?
216 是的,我会开车。 Có, tôi biết lái xe. Shì de, wǒ huì kāichē.
217 你喜欢去哪些餐厅吃饭? Bạn thích đến nhà hàng nào căn cơm? Nǐ xǐhuān qù nǎxiē cāntīng chīfàn?
218 你好,最近过得怎么样? Xin chào, gần đây bạn đã sống thế nào? Nǐ hǎo, zuìjìnguò dé zěnme yàng?
219 很高兴认识你。 Rất vui được gặp bạn. Hěn gāoxìng rènshí nǐ.
220 你想吃什么? Bạn muốn ăn gì? Nǐ xiǎng chī shénme?
221 我不太确定。 Tôi không chắc chắn lắm. Wǒ bù tài quèdìng.
222 今天天气很好。 Hôm nay thời tiết rất đẹp. Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
223 你想去哪儿? Bạn muốn đi đâu? Nǐ xiǎng qù nǎ’er?
224 我们去吃点东西吧。 Chúng ta đi ăn gì đó nhé. Wǒmen qù chī diǎn dōngxī ba.
225 你住在哪儿? Bạn sống ở đâu? Nǐ zhù zài nǎ’er?
226 我住在市中心。 Tôi sống ở trung tâm thành phố. Wǒ zhù zài shì zhōngxīn.
227 明天有什么计划? Bạn có kế hoạch gì vào ngày mai không? Míngtiān yǒu shé me jìhuà?
228 我们去逛街吧。 Chúng ta đi mua sắm nhé. Wǒmen qù guàngjiē ba.
229 你在做什么? Bạn đang làm gì? Nǐ zài zuò shénme?
230 我在看电影。 Tôi đang xem phim. Wǒ zài kàn diànyǐng.
231 我们去唱歌吧。 Chúng ta đi hát nhé. Wǒmen qù chànggē ba.
232 你喜欢听什么音乐? Bạn thích nghe nhạc gì? Nǐ xǐhuān tīng shénme yīnyuè?
233 我喜欢听流行音乐。 Tôi thích nghe nhạc pop. Wǒ xǐhuān tīng liúxíng yīnyuè.
234 这个周末你有空吗? Cuối tuần này bạn có rảnh không? Zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma?
235 我们去看电影吧。 Chúng ta đi xem phim nhé. Wǒmen qù kàn diànyǐng ba.
236 你喜欢看哪种电影? Bạn thích xem loại phim nào? Nǐ xǐhuān kàn nǎ zhǒng diànyǐng?
237 我喜欢看动作片。 Tôi thích xem phim hành động. Wǒ xǐhuān kàn dòngzuò piàn.
238 你喜欢喝什么? Bạn thích uống gì? Nǐ xǐhuān hē shénme?
239 我喜欢喝茶。 Tôi thích uống trà. Wǒ xǐhuān hē chá.
240 我们去喝咖啡吧。 Chúng ta đi uống cà phê nhé. Wǒmen qù hē kāfēi ba.
241 你会做饭吗? Bạn biết nấu ăn không? Nǐ huì zuò fàn ma?
242 我会做一些简单的菜。 Tôi biết nấu một số món ăn đơn giản. Wǒ huì zuò yīxiē jiǎndān de cài.
243 你想尝尝我的菜吗? Bạn muốn thử món của tôi không? Nǐ xiǎng cháng cháng wǒ de cài ma?
244 我们去爬山吧。 Chúng ta đi leo núi nhé. Wǒmen qù páshān ba.
245 你喜欢什么运动? Bạn thích môn thể thao nào? Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?
246 我喜欢打篮球。 Tôi thích chơi bóng rổ. Wǒ xǐhuān dǎ lánqiú.
247 你有什么兴趣爱好? Bạn có sở thích hoặc thú vui gì không? Nǐ yǒu shé me xìngqù àihào?
248 我喜欢看书。 Tôi thích đọc sách. Wǒ xǐhuān kànshū.
249 你最近在忙什么? Gần đây bạn đang bận việc gì? Nǐ zuìjìn zài máng shénme?
250 我在准备考试。 Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi. Wǒ zài zhǔnbèi kǎoshì.
251 你考试准备得怎么样? Bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi như thế nào? Nǐ kǎoshì zhǔnbèi dé zěnme yàng?
252 这是我最喜欢的餐厅。 Đây là nhà hàng ưa thích của tôi. Zhè shì wǒ zuì xǐhuān de cāntīng.
253 你喜欢吃辣吗? Bạn có thích ăn cay không? Nǐ xǐhuān chī là ma?
254 我不太喜欢吃辣。 Tôi không quá thích ăn cay. Wǒ bù tài xǐhuān chī là.
255 你觉得这个电影怎么样? Bạn nghĩ sao về bộ phim này? Nǐ juédé zhège diànyǐng zěnme yàng?
256 我觉得很不错。 Tôi nghĩ nó rất tốt. Wǒ juédé hěn bùcuò.
257 你听说过这个歌手吗? Bạn có nghe về ca sĩ này không? Nǐ tīng shuōguò zhège gēshǒu ma?
258 我很喜欢他的歌。 Tôi rất thích những bài hát của anh ta. Wǒ hěn xǐhuān tā de gē.
259 你看过这个电视剧吗? Bạn đã xem bộ phim truyền hình này chưa? Nǐ kànguò zhège diànshìjù ma?
260 我正在看这个电视剧。 Tôi đang xem bộ phim truyền hình này. Wǒ zhèngzài kàn zhège diànshìjù.
261 你喜欢旅游吗? Bạn thích đi du lịch không? Nǐ xǐhuān lǚyóu ma?
262 我喜欢去海边。 Tôi thích đi đến bãi biển. Wǒ xǐhuān qù hǎibiān.
263 你会开车吗? Bạn có biết lái xe không? Nǐ huì kāichē ma?
264 我会一些基本的驾驶技巧。 Tôi biết một số kỹ năng lái xe cơ bản. Wǒ huì yīxiē jīběn de jiàshǐ jìqiǎo.
265 你想尝试一下吗? Bạn có muốn thử không? Nǐ xiǎng chángshì yīxià ma?
266 我们去游泳吧。 Chúng ta hãy đi bơi nhé. Wǒmen qù yóuyǒng ba.
267 你喜欢在游泳池还是在海边游泳? Bạn thích bơi ở hồ bơi hay bãi biển? Nǐ xǐhuān zài yóuyǒngchí háishì zài hǎibiān yóuyǒng?
268 你会说英语吗?  Bạn có biết nói tiếng Anh không? Nǐ huì shuō yīngyǔ ma? 
269 我听不懂。  Tôi nghe không hiểu. Wǒ tīng bù dǒng. 
270 你可以再说一遍吗?  Bạn có thể nói lại một lần nữa được không? Nǐ kěyǐ zàishuō yībiàn ma? 
271 你能帮助我吗?  Bạn có thể giúp tôi được không? Nǐ néng bāngzhù wǒ ma? 
272 我迷路了。  Tôi bị lạc đường rồi. Wǒ mílùle. 
273 我要去这个地址。  Tôi muốn đi đến địa chỉ này. Wǒ yào qù zhège dìzhǐ. 
274 你能告诉我怎么走吗?  Bạn có thể chỉ cho tôi cách đi được không? Nǐ néng gàosù wǒ zěnme zǒu ma? 
275 请问这里有餐厅吗?  Xin hỏi có nhà hàng nào ở đây không? Qǐngwèn zhè li yǒu cāntīng ma? 
276 请问这里附近有银行吗?  Xin hỏi có ngân hàng nào ở gần đây không? Qǐngwèn zhèlǐ fùjìn yǒu yínháng ma? 
277 我想换钱。  Tôi muốn đổi tiền. Wǒ xiǎng huànqián. 
278 我要买一张地铁票。  Tôi muốn mua một tấm vé tàu điện ngầm. Wǒ yāomǎi yī zhāng dìtiě piào. 
279 请问这里附近有地铁站吗?  Xin hỏi có ga tàu điện ngầm nào ở gần đây không? Qǐngwèn zhèlǐ fùjìn yǒu dìtiě zhàn ma? 
280 谢谢你的帮助。  Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. Xièxiè nǐ de bāngzhù. 
281 没关系。 Không có gì. Méiguānxì.
282 你喜欢这里的食物吗?  Bạn có thích đồ ăn ở đây không? Nǐ xǐhuān zhèlǐ de shíwù ma? 
283 我很喜欢。  Tôi rất thích. Wǒ hěn xǐhuān. 
284 这个菜很辣。  Món này rất cay. Zhège cài hěn là. 
285 这个菜不辣。  Món này không cay. Zhège cài bù là. 
286 你想喝什么?  Bạn muốn uống gì? Nǐ xiǎng hē shénme? 
287 我要一杯水。  Tôi muốn một cốc nước. Wǒ yào yībēi shuǐ. 
288 我要一杯咖啡。  Tôi muốn một cốc cà phê. Wǒ yào yībēi kāfēi. 
289 这里的茶很好喝。  Trà ở đây rất ngon. Zhèlǐ de chá hěn hǎo hē. 
290 你需要帮忙吗?  Bạn cần giúp đỡ không? Nǐ xūyào bāngmáng ma? 
291 谢谢,不用了。  Cảm ơn, không cần đâu. Xièxiè, bùyòngle. 
292 你住在哪里?  Bạn sống ở đâu? Nǐ zhù zài nǎlǐ? 
293 我住在北京。  Tôi sống tại Bắc Kinh. Wǒ zhù zài běijīng.

Các bạn xem bài giảng trong cuốn sách 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 1 mà chưa nắm rõ kiến thức ở phần nào thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Bên dưới là một số bài giảng khác liên quan, bạn nên tham khảo ngay để bổ trợ thêm kiến thức nhé.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp dành cho người mới bắt đầu của Thầy Vũ là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn học tiếng Trung một cách dễ dàng và hiệu quả. Với phương pháp giảng dạy chuyên nghiệp và tâm huyết của Thầy Vũ, bạn sẽ có cơ hội tiếp cận với ngôn ngữ Trung Quốc một cách tự nhiên và trực tiếp.

Khóa học được thiết kế với nội dung phong phú và đa dạng, từ cơ bản đến nâng cao, giúp bạn nắm vững kiến thức về ngữ pháp, từ vựng và phát âm trong tiếng Trung. Thầy Vũ sẽ giúp bạn tập trung vào việc phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc và viết để bạn có thể giao tiếp tiếng Trung một cách tự tin và linh hoạt trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

Với khóa học của Thầy Vũ, bạn sẽ được học trong môi trường thoải mái, giáo viên thân thiện và chuyên nghiệp, cùng với các sinh viên khác cùng trình độ và quan tâm đến tiếng Trung. Không chỉ học trên lớp, bạn còn được tham gia các hoạt động ngoại khóa để trau dồi kỹ năng giao tiếp tiếng Trung và tăng cường kết nối xã hội.

Đặc biệt, khóa học của Thầy Vũ có giá cả phải chăng, giúp bạn tiết kiệm chi phí và vẫn được học tập chất lượng. Hãy đăng ký khóa học ngay hôm nay để trở thành một người sử dụng tiếng Trung thành thạo và tận hưởng cơ hội mới trong cuộc sống và công việc!

Liên hệ ngay Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung giao tiếp

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster

PHẦN 1: 100 CÂU CỬA MIỆNG TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG NHẤT

1. 你说得没错!
Nǐ shuō de méi cuò!
Bạn nói rất đúng!

2. 就这样了!
Jiù zhèyàngle!
Cứ như vậy nhé!

3. 干得好了!
Gàn dé hǎole!
Làm tốt đấy!

4. 喔。我的天!
Ō. Wǒ de tiān!
Ôi, trời ơi!

5. 天啊!
Tiān a!
Trời ơi!

6. 啊!不会吧!
A! Bú huì ba!
Hả? Không phải chứ?

7. 废话!
Fèihuà!
Nói nhảm/ Nói thừa!

8. 什么事!
Shénme shì!
Chuyện gì?

9. 神经病!
Shénjīngbìng!
Đồ thần kinh!

10. 随便!
Suíbiàn!
Tùy bạn!

11.真的假的?
Zhēn de jiǎ de?
Thật không đó?

12. 毫无疑问。
Háo wú yíwèn.
Chắc chứ/ Chắc như đinh đóng cột.

13. 可爱极了!
Kě’ài jíle!
Đáng yêu chết đi được!

14. 太神奇了!
Tài shénqíle!
Quá thần kỳ/ Kỳ diệu quá!

15. 随时吩咐。
Suíshí fēnfù.
Cứ việc dặn dò.

16. 差不多了。
Chàbùduōle.
Sắp xong rồi

17. 好可怕啊!
Hǎo kěpà a!

18. 让我来!
Ràng wǒ lái!
Để tôi!

19. 胡扯/ 荒谬!
Húchě/ huāngmiù!
Nói bậy/ Xằng bậy!

20. 中了!
Zhòngle!
Trúng rồi!

21. 真无聊!
Zhēn wúliáo!
Thật tẻ nhạt/ Chán thật!

22. 太棒了!
Tài bàngle!
Cừ quá/ Tuyệt quá!

23. 胡说!
Húshuō!
Nói bậy/ Tào lao!

24. 对的!
Duì de!
Đúng đáy/ Chính xác!

25. 疯了!
Fēngle!
Điên rồi!

26. 该死的!
Gāisǐ de!
Chết tiệt/Đáng chết!

27. 一言为定!
Yī yán wéi dìng!
Nhớ đấy nhé/ Nói lời phải giữ lấy lời!

28. 当然!
Dāngrán!
Đương nhiên rồi!

29. 好恶心啊!
Hào è xīn a!
Buồn nôn quá/ Thật ghê tởm!

30. 讨厌!
Tǎoyàn!
Đáng ghét!

31. 完全正确!
Wánquán zhèngquè!
Hoàn toàn chính xác!

32. 我倒!
Wǒ dào!
Xỉu/ Tao quỳ!

33. 妙极了!
Miào jíle!
Tuyệt vời ông mặt trời!

34. 一半对一半!
Yībàn duì yībàn!

35. 好有型/ 帅极了!
Hǎo yǒu xíng/ shuài jíle!
Đẹp trai quá!

36. 美极了!
Měi jíle!
Đẹp quá!

37. 太好了!
Tài hǎole!
Hay quá/ Tuyêt vời!

38. 但愿如此!
Dàn yuàn rúcǐ!
Hi vọng là như vậy!

39. 好可怕!
Hǎo kěpà!
Đáng sợ quá!

40. 好辣!
Hǎo là!
Nóng bỏng quá!

41. 万岁!
Wànsuì!
Muôn năm. Hoan hô!

42. 想想看!
Xiǎng xiǎng kàn!
Tưởng tượng xem/ Nghĩ xem!

43. 不可能吧!
Bù kěnéng ba!
Không thể nào!

44. 很感人,永生难忘。
Hěn gǎnrén, yǒngshēng nánwàng.
Rất cảm động, suốt đời khó quên.

45. 不可思议!
Bùkěsīyì!
Không thể tin được!

46. 真的!
Zhēn de!
Thật không!

47. 听着!
Tīngzhe!
Nghe này!

48. 差劲!
Chàjìn!
Tệ hơn vợ thằng Đậu/ Dở ẹc!

49. 现在就做!
Xiànzài jiù zuò!
Làm ngay bây giờ!

50. 我抗议!
Wǒ kàngyì!
Tôi phản đối!

51. 不得了!
Bùdéliǎo!
Nguy rồi !

52. 好完美!
Hǎo wánměi!
Thật hoàn hảo!

53. 拜托了!
Bàituōle!
Làm ơn đi mà!

54. 很可能!
Hěn kěnéng!
Có thể lắm chứ!

55. 放轻松!
Fàng qīngsōng!
Cứ thứ giãn đi!

56. 对的!
Duì de!
Đúng rồi!

57. 满意了吗?
Mǎnyìle ma?
Vừa lòng chưa?

58. 马马虎虎!
Mǎmǎhuhu!
Cũng tàm tạm!

59. 仍是这样?
Réng shì zhèyàng?
Vẫn vậy à?

60. 小气鬼!
Xiǎoqì guǐ!
Đồ keo kiệt/ Đồ bủn xỉn!

61. 一点没错!
Yīdiǎn méi cuò!
Chuẩn không cần chỉnh!

62.我累个去!
Wǒ lèi gè qù!!
Chết tiệt/ Đệt!

63. 不用了!
Bùyòngle!
Được rồi/ Không cần đâu!

64. 我也是!
Wǒ yěshì!
Tôi cũng vậy!

65. 我的天哪!
Wǒ de tiān na!
Trời đất ơi!

66. 神马东西!
Shén mǎ dōngxī!
Cái quái gì thế!

67. 胡说八道!
Húshuō bādào!
Nói bậy bạ/ Nói vớ vấn!

68. 闭嘴吧你!
Bì zuǐ ba nǐ!
Mày im mồm đi!

69. 傻了吧唧!
Shǎle bāji!
Đồ ngốc1

70. 我没有什么不可告人的秘密。
Wǒ méiyǒu shé me bùkě gào rén de mìmì.
Tôi không có bí mật đen tối gì cả.

71. 你确定你要帮我们制造机会吗?
Nǐ quèdìng nǐ yào bāng wǒmen zhìzào jīhuì ma?
Bạn có chắc là sẽ làm cầu nối cho chúng tôi không?

72. 大概吧!但还不确定。
Dàgài ba! Dàn hái bù quèdìng.
Hình như là vật, mà không chắc cho lắm đâu.

73. 我们需要先洗个澡吗?
Wǒmen xūyào xiān xǐ gè zǎo ma?
Mình có cần tắm trước không nhỉ?

74. 只不过是天时地利而已。
Zhǐ bùguò shì tiānshí dìlì éryǐ.
Chảng qua là gặp may thôi.

75. 重点是,我们必须谈谈。
Zhòngdiǎn shì, wǒmen bìxū tán tán.
Quan trọng là, chúng ta phải bàn bạc với nhau.

76. 她给我的感觉还不错。
Tā gěi wǒ de gǎnjué hái bùcuò.
Ấn tượng của tôi về cô ấy khá tốt.

77. 一个巴掌拍不响。
Yigè bāzhang pāi bù xiǎng.
Một cây làm chẳng nên non.

78. 你同意吗?
Nǐ tóngyì ma?
Bạn có đồng tình không?

78. 你简直是异想天开!
Nǐ jiǎnzhí shì yìxiǎngtiānkāi!
Bạn suy nghĩ viển vông quá rồi đó!

80. 你真蠢!
Nǐ zhēn chǔn!
Ngu như bò!

81. 这就是结局。
Zhè jiùshì jiéjú.
Đấy chính là kết cục.

82. 这只是一个彩排!
Zhè zhǐshì yīgè cǎipái!
Chỉ là diễn tập thôi!

83. 她正忙的不可开交。
Tā zhèng máng de bùkě kāijiāo.
Cô ấy đang bận bù đầu.

84. 好好表现吧。
Hǎo hào biǎoxiàn ba.
Làm cho tốt vào nhé!

85. 随便猜吧。
Suíbiàn cāi ba.
Thích nghĩ gì thì nghĩ/ Cho đoán thoải mái.

86. 别太自责了。
Bié tài zì zéle.
Đừng tự trách nữa.

87. 千万不要错失良机。
Qiān wàn bùyào cuòshī liángjī.
Nhất định đừng để vụt mất cơ hội tốt.

88. 她让我眼睛为之一亮。
Tā ràng wǒ yǎnjīng wéi zhī yī liàng.
Cô ấy hớp hồn tôi.

89. 我希望你真诚待我。
Wǒ xīwàng nǐ zhēnchéng dài wǒ.
Tôi mong bạn sẽ chân thành với tôi.

90. 让我们开始吧!
Ràng wǒmen kāishǐ ba!
Chúng ta cùng viết lên một khời đầu nhé em!

91. 走开!我现在正忙着。
Zǒu kāi! Wǒ xiànzài zhèng mángzhe.
Tránh ra! Tôi đang bận.

92. 真是讨厌!
Zhēnshì tǎoyàn!
Thật là đáng ghết!

93. 去死吧你!
Qù sǐ ba nǐ!
Chết đi!

94. 那个人真怪!
Nàgè rén zhēn guài!
Người đó cứ kì kì ấy!

95. 这没什么大不了的!
Zhè méi shénme dàbùliǎo de!
Chảng có gì to tát cả!

96. 他准时到了。
Tā zhǔnshí dàole.
Anh ta đã đến đúng giờ

97. 没问题。
Méi wèntí.
Không vấn đề/ Chuyện nhỏ.

98. 付钱吧!
Fù qián ba!
Mày trả tiền đi!

99. 大胆地去做吧停!
Dàdǎn de qù zuò ba tíng!
Mạnh dàn làm tới đi!

100. 是有那么一点。
Shì yǒu nàme yī
Chỉ có một chút thôi.

PHẦN 2: 100 CÂU GIAO TIẾP PHỔ BIẾN CỦA GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC

1. 开玩笑的!
Kāiwánxiào de!
Đùa thôi mà!

2. 加油啊!
Jiāyóu a!
Cố gắng lên!

3. 恭喜!
Gōngxǐ!
Chúc mừng!

4. 没什么的!
Méishénme de!
Không có gì đâu!

5. 我是认真的!
Wǒ shì rènzhēn de!
Tôi nghiêm túc đấy!

6. 我不知道!
Wǒ bù zhīdào!
Tôi không biết?

7. 我不相信!
Wǒ bù xiāngxìn!
Tôi không tin đâu!

8. 怎样都行!
Zěnyàng dōu xíng!
Sao cũng được!

9. 真讨厌!
Zhēn tǎoyàn!
Thật đáng ghét!

10. 说话要注意点儿!
Shuōhuà yào zhùyì diǎn er!
Ăn nói cho cẩn thận nhé!

11. 做得不错!
Zuò dé bùcuò!
Làm tốt lắm!

12. 够了!
Gòule!
Đủ rồi đấy!

13. 不关你的事!
Bù guān nǐ de shì!
Không phải việc của bạn!

14. 太可爱了
Tài kě’àile
Dễ thương quá!

15. 太无聊了!
Tài wúliáole!
Chán chết đi được!

16. 有空儿吗?
Yǒu kòng er ma?
Rảnh không?

17. 来我家坐坐。
Lái wǒjiā zuò zuò.
Ghé nhà tôi chơi.

18. 大声点儿吧!
Dàshēng diǎn er ba!
Hãy nói to lên!

19. 干嘛!啥?
Gàn ma! Shà?
Sào? Cái gì?

20. 你有完没完啊?
Nǐ yǒu wán méiwán a?
Có thôi ngay đi không?

21. 你知,我知!
Nǐ zhī, wǒ zhī!
Tao biết, mày biết!

22. 气死了!
Qì sǐle!
Tức chết đi được!

23. 到此为止吧!
Dào cǐ wéizhǐ ba!
Tới đây thôi/ Dừng ở đây được rồi!

24. 丑死了!
Chǒu sǐle!
Xấu quá!

25. 又吹起来了!
Yòu chuī qǐláile!
Lại chém ( nói phét) nữa rồi!

26. 别吹牛了!
Bié chuīniúle!
Đừng chém ( nói phét) nữa rồi!

27. 别对号入座!
Bié duìhàorùzuò!
Đừng có tât giật mình!

28. 天晓得!
Tiānxiǎodé!
Có trời mớt biết1

29. 哇塞!
Wasāi!
Wow!

30. 阿木林!
Āmù lín!
Đầu to óc quả nho!

31. 好土啊!
Hǎo tǔ a!
Quê mùa/ Hai lúa!

32. 无所谓!
Wúsuǒwèi!
Sao cũng được!

33. 说梦话!
Shuō mènghuà!
Nói mê/ Nói viển vông!

34. 高富帅。
Gāofù shuài.
Soái ca nhà đại gia.

35. 白富美。
Bái fùměi.
Soái tỷ bạc tỷ trong tay.

36. 你以为你是谁?我为什么要怕你?
Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi? Wǒ wèishéme yào pà nǐ?

37. 阿乡!
Ā xiāng!
Đồ nhà quê!

38. 恐龙!
Kǒnglóng!
Sư tử Hà Đông!

39. 你脑子进水了吗?
Nǐ nǎozi jìn shuǐle ma?
Mày bị chập mạch à?

40. 我受不了了!
Wǒ shòu bùliǎole!
Tôi hết chịu nổi rồi!

41. 变态!
Biàntài!
Biến thái!

42. 辛苦你了!
Xīnkǔ nǐle!
Vất vả cho cậu rồi!

43. 等着瞧!
Děngzhe qiáo!
Hãy đợi đấy!

44. 你太自私了!
Nǐ tài zìsīle!
Bạn ích kỉ quá đi!

45. 你太卑鄙了!
Nǐ tài bēibǐle!
Anh thật là bỉ ổi!

46. 不是琐细的人。
Bùshì suǒxì de rén.
Không phải dạng vừa đâu.

47. 你想挨揍啊你?
Nǐ xiǎng āi zòu a nǐ?
Mày ngứa đòn à?

48. 真丢人!
Zhēn diūrén!
Mất mặt quá đi!

49. 别跟我找借口!
Bié gēn wǒ zhǎo jièkǒu!
Đừng có lý do lý trấu với tôi!

50. 你这个蠢猪!
Nǐ zhège chǔn zhū!
Đồ ngu như bò!

51. 鬼才信你!
Guǐcái xìn nǐ!
Có ma mới tin!

52. 你疯了!
Nǐ fēngle!
Đồ điên!

53. 饶了我吧!
Ráole wǒ ba!
Tha cho tôi đi!

54. 自作自受吧!
Zìzuòzìshòu ba!
Tự làm tự chịu đi!

55. 别跟我啰嗦!
Bié gēn wǒ luōsuo!
Đừng có lải nhải bên tai tôi!

56. 是你自找的。
Shì nǐ zì zhǎo de.
Là bạn tự chuốc lấy thôi.

57. 不说了!
Bù shuōle!
Không nói nữa!

58. 嗯呢,厉害!
En ne, lìhài!
Ừ, đỉnh đó!

59. 我知道了。
Wǒ zhīdàole.
Tôi biết rồi.

60. 猜猜看!
Cāi cāi kàn!
Đoán xem!

61. 怎么啦?
Zěnme la?
Sao vậy?

62. 那又怎么样呢?
Nà yòu zěnme yàng ne?
Vậy thì đã sao?

63. 干吗不?
Gànma bù?
Tại sao không?

64. 没有关系,不要记在心上。
Méiyǒu guānxì, bùyào jì zàixīn shàng.
Không sao, đừng để bụng.

65. 不用谢!
Búyòng xiè!
Không cần cảm ơn!

66. 哪里哪里。
Nǎlǐ nǎlǐ.
Đâu có đâu có.

67. 算了吧!
Suànle ba!
Thôi bỏ đi!

68. 慢慢来。
Màn man lái.
Không cần vội.

69. 这个月又要吃吐了。
Zhège yuè yòu yào chī tǔle.
Tháng này lại phải cạp đất ăn rồi.

70. 我不是故意的。
Wǒ bùshì gùyì de.
Tôi không cố ý.

71. 给你!
Gěi nǐ!
Cho bạn!

72. 我在节食。
Wǒ zài jiéshí.
Tôi đang ăn kiêng.

73. 完了!
Wánliǎo!
Xong rồi!

74. 你太牛逼了!
Nǐ tài niú bīle!
Đỉnh quá anh bạn ơi!

75. 有病得治!
Yǒu bìng dé zhì!
Có bệnh thì lo chưa đi!

76. 活该!
Huógāi!
Đáng đời mày!

77. 我又没错,凭什么主动道歉!
Wǒ yòu méi cuò, píng shénme zhǔdòng dàoqiàn!
Tôi chẳng làm sai gì cả, mắc mớ gì phải xin lỗi trước chứ!

78. 你心眼咋那么小啊?
Nǐ xīnyǎn zǎ nàme xiǎo a?
Sao mày lại nhỏ nhen thế hả?

79. 这脸我不要了!
Zhè liǎn wǒ bú yào le!
Liêm sỉ gì tầm này!

80. 该起床挣钱啦!
Gāi qǐchuáng zhèng qián la!
Phải dậy đi kiếm tiền thôi!

81. 思想不住一个高度上!
Sīxiǎng bù zhù yīgè gāodù shàng!
Quan điểm khác xa nhau!

82. 有话快说,有屁快放!
Yǒu huà kuài shuō, yǒu pì kuài fàng!
Có gì thì nói nhanh đi!

83. 你在吗?
Nǐ zài ma?
Cậu có đó không?

84. 放手!
Fàngshǒu!
Bỏ ra!

85. 我明白了!
Wǒ míngbáile!
Tôi hiểu rồi!

86. 我不干了!
Wǒ bù gān le!
Tôi không làm nữa!

87. 门儿都没有!
Mén er dōu méiyǒu!
Không có cửa đâu nhé!

88. 别问我,我是出来打酱油的!
Bié wèn wǒ, wǒ shì chūlái dǎ jiàngyóu de!
Đừng hỏi tôi, tôi chỉ đến hóng hớt thôi!

89. 你拽什么呀?
Nǐ zhuāi shénme ya?
Mày tưởng mày ngon lắm à?

90. 你说你算个啥?
Nǐ shuō nǐ suàn gè shà?
Mày là cái quái gì chứ?

91. 别管我!
Biéguǎn wǒ
Không cần quan tâm đến tôi!

92. 你太过分了!
Nǐ tài guòfènle!
Anh thật quá đáng!

93. 你搞什么鬼?
Nǐ gǎo shénme guǐ?
Cậu làm cái trò gì đấy?

94. 气死我了!
Qì sǐ wǒle!
Tức chết đi được!

95. 别想了!
Bié xiǎngle!
Đừng nghĩ nưa!

96. 你敢?
Nǐ gǎn?
Mày dám?

97. 让开!
Ràng kāi!
Tránh ra!

98. 别烦我!
Bié fán wǒ!
Đừng phiến tôi!

99. 你给我滚!
Nǐ gěi wǒ gǔn!
Mày cút đi cho tao!

100. 滚吧!
Gǔn ba!
Cút đi!

PHẦN 3: 100 CÂU THẢ THÍNH VÀ ĐỚP THÍNH ĐÁNG YÊU

1. 你工作的样子很迷人。
Nǐ gōngzuò de yàngzi hěn mírén.
Dáng vẻ khi làm việc của em thật khiến người ta mê mẩn.

2. 你真可爱!
Nǐ zhēn kě’ài!
Em thật đáng yêu!

3. 你知道我为啥套路你吗?因为我的套路只为你用。
Nǐ zhīdào wǒ wèi shà tàolù nǐ ma? Yīnwèi wǒ de tàolù zhǐ wèi nǐ yòng.
Em biết tại sao anh lại chọc ghẹo em không? Bởi vì những trò của anh chỉ để chọc ghẹo mỗi em thôi.

4. 能让我奔跑的,除了大雨还有你。
Néng ràng wǒ bēnpǎo de, chúle dàyǔ hái yǒu nǐ.
Thứ khiến em phải chạy thật nhanh, ngoài mưa lớn ra còn có anh.

5. 有你相伴的日子,即使平凡也很浪漫。
Yǒu nǐ xiāngbàn de rìzi, jíshǐ píngfán yě hěn làngmàn.
Ngày tháng có em cạnh bên, dù là bình thường cũng vô cùng lãng mạn.

6. 有你,我的生活才充满快乐。
Yǒu nǐ, wǒ de shēnghuó cái chōngmǎn kuàilè.
Có em, cuộc sống của tôi mới ngập tràn hạnh phúc.

7. 我不会写情书,只会写心。
Wǒ bù huì xiě qíngshū, zhǐ huì xiě xīn.
Anh không biết viết thư tình, chỉ biết vẽ hình trái tim.

8. 原来等待也如此美丽,因为爱你。
Yuánlái děngdài yě rúcǐ měilì, yīnwèi ài nǐ.
Thì ra chờ đợi cũng đẹp đẽ đến nhường này, bởi vì anh yêu em.

9. 我不相信永远的爱,因为我只会一天比一天更爱你。
Wǒ bù xiāngxìn yǒngyuǎn de ài, yīnwèi wǒ zhǐ huì yītiān bǐ yītiān gèng ài nǐ.
Anh không tin tình yêu không đổi thay, bởi vì anh sẽ ngày càng yêu em hơn.

10. 不需言语,让我用行动告诉你,什么叫爱。
Bù xū yányǔ, ràng wǒ yòng xíngdòng gàosù nǐ, shénme jiào ài.
Không cần những lời nói, hãy để những hành động của anh chứng minh cho em biết, thế nào gọi là yêu.

11. 我发誓,五十年后,我还是像现在一样爱你。
Wǒ fāshì, wǔshí nián hòu, wǒ háishì xiàng xiànzài yīyàng ài nǐ.
Anh thề, năm mươi năm sau, tình yêu của anh dành cho em vẫn sẽ không thay đổi.

12. 今天,如果我不能拥有你,我会好恨自己。
Jīntiān, rúguǒ wǒ bùnéng yǒngyǒu nǐ, wǒ huì hǎo hèn zìjǐ.
Nếu không thể có em trong đời, anh sẽ hận bản thân mình lắm.

13. 我把心交给你保管,把你的心还给我,好吗?
Wǒ bǎ xīn jiāo gěi nǐ bǎoguǎn, bǎ nǐ de xīn hái gěi wǒ, hǎo ma?
Em trao trái tim mình cho anh nhé, rồi anh đưa trái tim của anh cho em được không?

14. 我不喜欢这个世界,我只喜欢你。
Wǒ bù xǐhuān zhège shìjiè, wǒ zhǐ xǐhuān nǐ.
Anh không thích thế giới này, anh chỉ thích em.

15. 我的心每分每秒都被你占据。
Wǒ de xīn měi fēn měi miǎo dōu bèi nǐ zhànjù.
Trái tim anh từng phút từng giây đều bị em chiếm giữ.

16. 我不完美,但至少我会对我好的人好。
Wǒ bù wánměi, dàn zhìshǎo wǒ huì duì wǒ hǎo de rén hǎo.
Anh không hoàn hảo, nhưng ít ra anh biết yêu thương người tốt với mình.

17. 最好的幸福,是你给的在乎。
Zuì hǎo de xìngfú, shì nǐ gěi de zàihū.
Điều hạnh phúc nhất, chính là được em quan tâm.

18. 不想看你不开心,却又嫉妒你和别人太开心。
Bùxiǎng kàn nǐ bù kāixīn, què yòu jídù nǐ hé biérén tài kāixīn.
Anh không muốn nhìn thấy em buồn, nhưng lại ghen tỵ khi em vui cùng ai khác.

19. 等待不可怕,可怕的是不知道什么时候是尽头。
Děngdài bù kěpà, kěpà de shì bù zhīdào shénme shíhòu shì jìntóu.
Chờ đợi không đáng sợ, điều đáng sợ là không biết phải đợi đến bao giờ.

20. 突然发现,曾经的陌生人,一下子成为了我的整个世界。
Túrán fāxiàn, céngjīng de mòshēng rén, yīxià zǐ chéngwéile wǒ de zhěnggè shìjiè.
Bỗng nhận ra, một người từng là xa lạ, trong chốc lát lại trở thành cả thế giới của anh.

21. 你今天累不累啊?你在我心里拍了一天了,不累吗?
Nǐ jīntiān lèi bù lèi a? Nǐ zài wǒ xīnlǐ pāile yītiānle, bù lèi ma?
Hôm nay anh có mệt không? Nô đùa trong tim người ta cả ngày trời rồi mà không mệt à?

22. 就算忘记全世界,也无法忘了你。
Jiùsuàn wàngjì quán shìjiè, yě wúfǎ wàngle nǐ.
Cho dù anh quên đi cả thế giới, cũng không thể nào quên được em.

23. 如果你前女友和现女友同时掉进水里了,我可以做你女朋吗?
Rúguǒ nǐ qián nǚyǒu hé xiàn nǚyǒu tóngshí diào jìn shuǐ lǐle, wǒ kěyǐ zuò nǐ nǚ péng ma?
Nếu như bạn gái cũ và bạn gái hiện tại của anh cùng rơi xuống nước, thì em có thể làm bạn gái anh không?

24. 知道我为什么喜欢喝酒吗?因为喝醉了全世界都是我的,就你不是。
Zhīdào wǒ wèishéme xǐhuān hējiǔ ma? Yīnwèi hē zuìle quán shìjiè dōu shì wǒ de, jiù nǐ bùshì.
Biết tại sao em lại thích uống rượu như vậy không? Bởi vì uống say rồi cả thế giờ đều là của em, chỉ có riêng anh là ngoại lệ.

25. 因为又你我的世界才美丽。
Yīnwèi yòu nǐ wǒ de shìjiè cái měilì.
Bởi vì có em nên thế giơ của anh mới trở nên đẹp đẽ..

26. 你一个微笑,时间没了心跳。
Nǐ yīgè wéixiào, shíjiān méiliǎo xīntiào.
Chỉ cần em hé môi, thời gian như ngừng trôi.

27. 如果你是太阳,那我就是冰淇淋,因为一遇见你,我的心就被你融化啦。
Rúguǒ nǐ shì tàiyáng, nà wǒ jiùshì bīngqílín, yīn wéi yī yùjiàn nǐ, wǒ de xīn jiù bèi nǐ rónghuà la.
Nếu như em là mặt trời, vậy anh chính là cây kem, bởi vì vừa gặp em, tim anh đã tan chảy.

28. 你喜欢养狗吗?我这儿有一只单身狗呢!
Nǐ xǐhuān yǎng gǒu ma? Wǒ zhè’er yǒuyī zhǐ dānshēn gǒu ne!
Anh thích nuôi chó không? Em có một con chó độc thân đây nè!

29. 于万千人之中我也能一眼便认出你。因为别人走在路上,你走在我心上。
Yú wàn qiān rén zhī zhōng wǒ yě néng yīyǎn biàn rèn chū nǐ. Yīnwèi biérén zǒu zài lùshàng, nǐ zǒu zài wǒ xīn shàng.
Giữa biển người mênh mông, chỉ thoáng qua anh đã nhận ra em ngay, bời vì người khác đi trên đường, còn em thì đi trong tim anh.

30. 我希望在我们以后的生活中都因为拥有彼此而快乐无边。
Wǒ xīwàng zài wǒmen yǐhòu de shēnghuó zhōng dōu yīnwèi yǒngyǒu bǐcǐ ér kuàilè wúbiān.
Em hy vọng trong cuôc sống sau này của chung ta sẽ đều vì có nhau mà hạnh phúc bất tận.

31. 你问我有多爱你,大概就是,再遇见你一百次,也会沦陷一百次。
Nǐ wèn wǒ yǒu duō ài nǐ, dàgài jiùshì, zài yùjiàn nǐ yībǎi cì, yě huì lúnxiàn yībǎi cì.
Em hỏi anh yêu em nhiều bao nhiêu, về cơ bản là, dù có gặp em một trăm lần nữa cũng sẽ chìm đắm cả một trăm lần.

32. 我根本没把你放在眼里,因为我把你放在我心里。
Wǒ gēnběn méi bǎ nǐ fàng zài yǎn lǐ, yīnwèi wǒ bǎ nǐ fàng zài wǒ xīnlǐ.
Anh chưa bao giờ để emm vào mắt cả, bởi vì anh đặt em trong tim cơ.

33. Saranghaeyo的意思是什么啊?我也是!
Saranghaeyo de yìsi shì shénme a? Wǒ yěshì!
Saranghaeyo nghĩa là gì? Anh cũng vậy!

34. 你喜欢喝水吗?那你喜欢上70%的我了。
Nǐ xǐhuān hē shuǐ ma? Nà nǐ xǐhuān shàng 70%de wǒle.
Anh thích uống nước không? Vậy là anh thích hơn 70% thứ thuộc về em rồi đấy.

35. 我有一种超能力,就是超喜欢你。
Wǒ yǒuyī zhǒng chāo nénglì, jiùshì chāo xǐhuān nǐ.
Em có một loại siêu năng lực, đó là siêu thích anh.

36. 你的笑像吃了颗糖,甜到了心里。
Nǐ de xiào xiàng chīle kē táng, tián dàole xīnlǐ.
Ngắm nụ cười của em giống như thưởng thức một viên kẹo vậy, ngọt đến tận tim.

37. 你知道“立刻有”的拼音怎么写吗?就是LIKE YOU!
Nǐ zhīdào “lìkè yǒu” de pīnyīn zěnme xiě ma? Jiùshì LIKE YOU!
Anh biết phiên âm của chữ này viết như thế nào không? Là THÍCH ANH!

38. 我觉得你长得像我家的一个亲戚,就是我妈的女婿!
Wǒ juédé nǐ zhǎng dé xiàng wǒjiā de yīgè qīnqī, jiùshì wǒ mā de nǚxù!
Tớ có cảm giác cậu rất giống một người thân của tớ, chính là con rể của mẹ tớ.

39. 你喜欢吃西瓜吗?我就是西瓜呢!
Nǐ xǐhuān chī xīguā ma? Wǒ jiùshì xīguā ne!
Anh thích ăn dưa hấu không? Em là dưa hấu nè!

40. 你是不是近视?怪不得看不见我喜欢你。
Nǐ shì bùshì jìnshì? Guàibùdé kàn bùjiàn wǒ xǐhuān nǐ.
Em bị cận thị à? Hèn gì không nhìn ra là anh thích em.

41. 我很怕你,因为我怕老婆。
Wǒ hěn pà nǐ, yīnwèi wǒ pà lǎopó.
Anh rất sợ em, bởi vì anh sợ vợ.

42. 你的眼睛好好看呀,但是没有我的好看,你知道为什么吗?因为我的眼睛里全是你呀?
Nǐ de yǎnjīng hǎohǎokàn ya, dànshì méiyǒu wǒ de hǎo kàn, nǐ zhīdào wèishéme ma? Yīnwèi wǒ de yǎnjīng lǐ quán shì nǐ ya?
Mắt của anh đẹp quá, nhưng không đẹp bằng em, anh biết tại sao không? Bởi vì trong mắt em chỉ có anh!

43. 我想一辈子好好照顾你。
Wǒ xiǎng yībèizi hǎohǎo zhàogù nǐ.
Anh muốn chăm sóc cho em cả đời này.

44. 如果我知道有一天我会那么爱你,我一定对你一见钟情。
Rúguǒ wǒ zhīdào yǒu yītiān wǒ huì nàme ài nǐ, wǒ yīdìng duì nǐ yījiànzhōngqíng.
Nếu như anh biết rằng sẽ có ngày yêu em như thế, anh nhất định sẽ yêu em từ cái nhìn đầu tiên.

45. 我爱你,以全部的智慧和生命。
Wǒ ài nǐ, yǐ quánbù de zhìhuì hé shēngmìng.
Anh yêu em, bằng tất cả trí tuệ và sinh mệnh.

46. 你知道我的缺点是什么吗?是缺点你。
Nǐ zhīdào wǒ de quēdiǎn shì shénme ma? Shì quēdiǎn nǐ.
Em biết thiếu sót của anh là gì không? Là thiếu em.

47. 我觉得吧!你这个人很完美!不过还少了个东西!少了我!
Wǒ juédé ba! Nǐ zhège rén hěn wánměi! Bùguò hái shǎole gè dōngxī! Shǎole wǒ!
Tớ cảm thấy! Con người cậu rất hoàn mỹ! Nhưng mà vẫn thiếu một thứ! Thiếu tớ!

48. 你帮我“洗”个东西号码?喜欢我!
Nǐ bāng wǒ “xǐ” gè dōngxī hàomǎ? Xǐhuān wǒ!
Cậu giúp tớ việc này được không? Thích tớ!

49. 你知道为什么我要送你杯子吗?因为收了之后,你就欠我“一辈子”!
Nǐ zhīdào wèishéme wǒ yào sòng nǐ bēizi ma? Yīnwèi shōu liǎo zhīhòu, nǐ jiù qiàn wǒ “yībèizi”!
Cậu biết tại sao tớ lại tặng cốc cho cậu không? Bởi vì sau khi nhận, cậu sẽ nợ tớ một đời.

50. 致未来的另一半:你在哪里,我有很多的爱要给你。
Zhì wèilái de lìng yībàn: Nǐ zài nǎlǐ, wǒ yǒu hěnduō de ài yào gěi nǐ.
Gửi nửa kia của tương lai: anh đang ở nơi đâu, em có rất nhiều tình yêu muốn trao cho anh.

51. 我心里已经有你了,别人再好,我都不想要。
Wǒ xīnlǐ yǐjīng yǒu nǐle, biérén zài hǎo, wǒ dū bùxiǎng yào.
Anh đã có em rồi, dù có ai đó tốt hơn chăng nữa, anh cũng không cần.

52. 我有多喜欢你,就像天气预报说明天有雨,我都能听成明天有你。
Wǒ yǒu duō xǐhuān nǐ, jiù xiàng tiānqì yùbào shuōmíngtiān yǒu yǔ, wǒ dū néng tīng chéng míng tiān yǒu nǐ.
Em thích anh nhiều biết mấy, tựa như ki nghe dự báo bảo ngày mai có mưa, em lại nghe thành ngày mai có anh.

53. 以后不要跟我说话了,我怕我会爱上你。
Yǐhòu bùyào gēn wǒ shuōhuàle, wǒ pà wǒ huì ài shàng nǐ.
Sau này anh đừng nói chuyện với em nữa, em sợ em sẽ yêu anh mất thôi.

54. 我不怕下地狱,我怕的是地狱里没有你。
Wǒ bùpà xià dìyù, wǒ pà de shì dìyù lǐ méiyǒu nǐ.
Anh không sợ xuống địa ngục, chỉ sợ địa ngục không có em.

55. 如果我们之间有1000步的距离,你只要跨出第一步,我就会朝你的方向走其余的999步。
Rúguǒ wǒmen zhī jiān yǒu 1000 bù de jùlí, nǐ zhǐyào kuà chū dì yī bù, wǒ jiù huì cháo nǐ de fāngxiàng zǒu qíyú de 999 bù.
Nếu khoảng cách của chúng ta là 1000 bước, chỉ cần em bước một bước đầu tiên, anh sẽ bước 999 bước còn lại về phía em.

56. 如果婚姻是爱情的坟墓,我只好把你和我葬在一起。
Rúguǒ hūnyīn shì àiqíng de fénmù, wǒ zhǐhǎo bǎ nǐ hé wǒ zàng zài yīqǐ.
Nếu như hôn nhân là nầm mồ của tình yêu, anh đành buộc em chôn cùng.

57. 你给我听着,我允许你喜欢我,除了百年偕老,别的无路可选。
Nǐ gěi wǒ tīngzhe, wǒ yǔnxǔ nǐ xǐhuān wǒ, chú liǎo bǎinián xiélǎo, bié de wú lù kě xuǎn.
Cậu nghe đây, tớ cho phép cậu thích tớ, nhưng trừ bách niên giai lão, cậu không còn lựa chọn nào khác.

58. 日日孤单因思你,爷爷寂寞因想你,试试伤心因无你,刻刻难过因恋你。害我整天迷着你,只因全心爱着你。
Rì rì gūdān yīn sī nǐ, yéyé jìmò yīn xiǎng nǐ, shì shì shāngxīn yīn wú nǐ, kè kè nánguò yīn liàn nǐ. Hài wǒ zhěng tiān mízhe nǐ, zhǐ yīn quán xīn’àizhe nǐ.
Ngày ngày cô đơn vì nhớ anh, đêm đêm trống vắng vì nhớ anh, từng giờ xót xa vì không anh, từng giây từng phút buồn bã vì yêu anh. Khiến em cả ngày say đắm anh, chỉ bởi vì yêu anh hết lòng.

59. 假如你是一颗先认证,我也愿意忍受所以的疼痛来抱着你。
Jiǎrú nǐ shì yī kē xiān rènzhèng, wǒ yě yuànyì rěnshòu suǒyǐ de téngtòng lái bàozhe nǐ.
Dù em là một cây xương rồng, anh cũng bằng lòng chịu đựng đau để có thể ôm lấy em.

60. 你撑着头看烟火笑颜动人,我侧着身看你目前光深沉,还是你眼睛里的烟火比较美。
Nǐ chēngzhe tóu kàn yānhuǒ xiàoyán dòngrén, wǒ cèzhe shēn kàn nǐ mùqián guāng shēnchén, háishì nǐ yǎnjīng lǐ de yānhuǒ bǐjiào měi.
Em ngẩng đầu nhìn pháo hoa, nét mặt tươi cười xuyến cao. Tôi nghiêng người ngắm ánh mắt sâu thẳm của em, pháo hoa trong mắt em vẫn là đẹp nhất.

61. 遇见你之前,我没有想过结婚,遇见你之后,结婚我没想过别人。
Yùjiàn nǐ zhīqián, wǒ méiyǒu xiǎngguò jiéhūn, yùjiàn nǐ zhīhòu, jiéhūn wǒ méi xiǎngguò biérén.
Trước khi gặp em, anh chưa từng nghĩ sẽ lấy ai đó, kể từ khi em xuất hiện, anh chưa từng nghĩ sẽ lấy ai khác ngoài em.

62. 天青色等烟雨,而我在等你。
Tiān qīngsè děng yānyǔ, ér wǒ zài děng nǐ.
Trời xanh đợi cơn mưa phùn, còn em thì đang đợi anh.

63. 如果套路到你,实在很抱歉,我是故意的。
Rúguǒ tàolù dào nǐ, shízài hěn bàoqiàn, wǒ shì gùyì de.
Nếu như lỡ gài trúng anh, thật sự rất xin lỗi, là em cố ý đấy.

64. 你忙就忙吧,什么时候抽空嫁给我
Nǐ máng jiù máng ba, shénme shíhòu chōukòng jià gěi wǒ.
Em bận gì thì cứ làm đi đi, khi nào rảnh thì lấy anh.

65. 未经允许,擅自个性喜欢你,不好意思!
Wèi jīng yǔnxǔ, shànzì gě xìng xǐhuān nǐ, bù hǎoyìsi!
Thật ngại quá, chưa được sự cho phép mà đã thích anhh rồi!

66. 无主之花才是最美丽的。
Wú zhǔ zhī huā cái shì zuì měilì de.
Người con gái không thuộc về ai mới là xinh đẹp nhất.

67. 你喜欢吃肉吗?喜欢呀,那恭喜你已经喜欢上了100%的我!
Nǐ xǐhuān chī ròu ma? Xǐhuān ya, nà gōngxǐ nǐ yǐjīng xǐhuān shàngle 100%de wǒ!
Anh có thích ăn thịt không? Thích à, vậy chúc mừng anh đã thích 100% cơ thể của em!

68. 你今天有点怪,怪帅的!
Nǐ jīntiān yǒudiǎn guài, guài shuài de!
Hôm nay anh có chút kỳ lạ, đẹp trai đến lạ!

69. 我小时候相当科学家,长大了相当艺术家,你知道我现在相当什么家吗?我现在只想让你带我回家!
Wǒ xiǎoshíhòu xiāngdāng kēxuéjiā, zhǎng dàle xiāngdāng yìshùjiā, nǐ zhīdào wǒ xiànzài xiāngdāng shénme jiā ma? Wǒ xiànzài zhǐ xiǎng ràng nǐ dài wǒ huí jiā!
Lúc nhỏ em muốn làm nhà khoa học, lớn lên em lại muốn làm nhà nghệ thuật, nhưng anh biết bây giờ em muốn làm gì không? Bây giờ em chỉ muốn anh rước em về nhà!

70. 不许说没事,不许说随便,不许说开心就好,不许说嗯,不许说好吧。实在不知道回答什么,就说爱我。
Bùxǔ shuō méishì, bùxǔ shuō suíbiàn, bùxǔ shuō kāixīn jiù hǎo, bùxǔ shuō ń, bùxǔ shuō hǎo ba. Shízài bù zhīdào huídá shénme, jiù shuō ài wǒ.
Không được nói “ Không sao”, không được nói “ Tùy anh”, không được nói “ Sao cũng được”, không được nói “ Ừ”, không được nói “ Được thôi”. Nếu như không biết trả lời như thế nào, hãy nói “ Yêu anh.”

71. 人们都说咱们长得好像,夫妻相啊!
Rénmen dōu shuō zánmen zhǎng dé hǎoxiàng, fūqī xiāng a!
Mọi người đều nói chúng ta trông rất giống nhau, giống vợ chồng!

72. 我一看带你就牙疼,你知道为什么吗?因为你太甜了!
Wǒ yī kàn dài nǐ jiù yá téng, nǐ zhīdào wèishéme ma? Yīnwèi nǐ tài tiánle!
Anh vừa nhìn thấy em liền đau răng, em biết tại sao không? Bởi vì em quá ngọt nào!

73. 你今天好过分呀,过分好看!
Nǐ jīntiān hǎo guòfèn ya, guòfèn hǎokàn!
Hôm nay em thật quá đáng, xinh đẹp quá đáng!

74. 你今天是不是去招聘了? 那你为什么这么招人喜欢呢?
Nǐ jīntiān shì bùshì qù zhāopìnle? Nà nǐ wèishéme zhème zhāo rén xǐhuān ne?
Hôm nay em đi tuyển dụng phải không? Thế tại sao em lại khiến người ta yêu như vậy!

75. 你知道我喜欢什么颜色吗?我喜欢你的美色呀!
Nǐ zhīdào wǒ xǐhuān shénme yánsè ma? Wǒ xǐhuān nǐ dì měi sè ya!
Anh biết em thích sắc màu gì không? Em thích sắc đẹp của anh!

76. 你知道用一块石头和一个西瓜打你的头,哪一个更疼吗?我的心更疼呀!
Nǐ zhīdào yòng yīkuài shítou hé yīgè xīguā dǎ nǐ de tóu, nǎ yīgè gèng téng ma? Wǒ de xīn gèng téng ya!
Anh biết lấy cụ đá và dưa hấy đập vào đầu anh, thứ nào sẽ đau hơn không? Là tim em đau hơn đấy?

77. 你知道世界上最冷的地方是哪吗?是没有你的地方。
Nǐ zhīdào shìjiè shàng zuì lěng dì dìfāng shì nǎ ma? Shì méiyǒu nǐ dì dìfāng.
Anh có biết trên thế giới này nơi nào lạnh nhất không? Là nơi không có anh!

78. 你要是丑点,我或许可以带你逛逛街、看场电影、吃个西餐、散散步、看星星、看月亮,可你长得那么好看,让我只想和你恋爱。
Nǐ yàoshi chǒu diǎn, wǒ huòxǔ kěyǐ dài nǐ guàng guàngjiē, kàn chǎng diànyǐng, chī gè xīcān, sàn sànbù, kàn xīngxīng, kàn yuèliàng, kě nǐ zhǎng dé nàme hǎokàn, ràng wǒ zhǐ xiǎng hé nǐ liàn’ài.
Nếu như em xấu một chút thì có lẽ anh sẽ cùng em dạo phố, đi xem phim, đi ăn đồ tây, đi dạo, ngắm trời trăng mây gió, cơ mà em lại quá xinh đẹp, nên anh chỉ muốn yêu em thôi.

79. 你知道我和唐僧有什么区别吗?唐僧取经,我娶你啊!
Nǐ zhīdào wǒ hé tángsēng yǒu shé me qūbié ma? Tángsēng qǔjīng, wǒ qǔ nǐ a!
Em biết anh và Đường Tăng khác nhau chỗ nào không? Đó là Đường Tăng thì muốn lấy kinh, còn anh thì muốn lấy em!

80. 你是哪里人?你是我的心上人呀!
Nǐ shì nǎlǐ rén? Nǐ shì wǒ de xīnshàngrén ya!
Anh là người ở đâu vậy? Anh là người trong tim em đó!

81. 我不知道什么是爱,我只知道我老是会想到你,你回我消息我就开心,你不理我我就难过。
Wǒ bù zhīdào shénme shì ài, wǒ zhǐ zhīdào wǒ lǎo shì huì xiǎngdào nǐ, nǐ huí wǒ xiāoxī wǒ jiù kāixīn, nǐ bù lǐ wǒ wǒ jiù nánguò.
Em không biết tình yêu là gì, em chỉ biết ti em luôn nhớ đến anh, anh trả lời tin nhắn em thì vui vẻ, anh thờ ơ với em thì em sẽ rất buồn.

82. 你知道吗,这个世界上所有的“你在干嘛?、吃饭了吗?、忙什么呢?、你还好吗?”,其实都是一句“我想你了!“。
Nǐ zhīdào ma, zhège shìjiè shàng suǒyǒu de “nǐ zài gàn ma?, Chīfànle ma?, Máng shénme ne?, Nǐ hái hǎo ma?”, Qíshí dōu shì yījù “wǒ xiǎng nǐle!“.
Em biết không, tất cả những câu “ Em đang làm gì vậy?, Đã ăn cơm chưa?, Đang làm gì thế?, Em vẫn ổn chứ?”, thật ra đều là “ Anh nhớ em!”.

83. 如果你突然打了个喷嚏,那一定就是我在想你!
Rúguǒ nǐ túrán dǎle gè pēntì, nà yīdìng jiùshì wǒ zài xiǎng nǐ!
Nếu như anh đột nhiên hắt hơi, vậy là em đang nhớ anh đấy!

84. 你知道今天刮什么风吗?是我想你,想得快疯了!
Nǐ zhīdào jīntiān guā shénme fēng ma? Shì wǒ xiǎng nǐ, xiǎng dé kuài fēngle!
Anh biết hôm nay gió gì thổi không? Là cơ gió nhung nhớ, nhớ anh muốn phát điên!

85. 以前不懂事,随随便便就喜欢上了你,现在成熟了,经过深思熟悉还是喜欢你。
Yǐqián bù dǒngshì, suí suí pián pián jiù xǐhuān shàngle nǐ, xiànzài chéngshúle, jīngguò shēnsī shúxī háishì xǐhuān nǐ.
Ngày xưa còn trẻ người non dạ, thích anh cho vui vậy thôi, bây giờ chín chẳn rồi, khi đã suy nghĩ cặn kẽ vẫn cứ thích anh như vậy.

86. 你有了另一半是叫老公还是老婆?老公呀,哎,老婆我在这呢!
Nǐ yǒule lìng yībàn shì jiào lǎogōng háishì lǎopó? Lǎogōng ya, āi, lǎopó wǒ zài zhè ne!
Nửa kia của em gọi là chông hay là vợ? Chồng, ơi, vợ ơi chông đây nè!

87. 最近老是头晕,你知道是什么原因吗?因为爱情使人头晕。
Zuìjìn lǎo shì tóuyūn, nǐ zhīdào shì shénme yuányīn ma? Yīnwèi àiqíng shǐ rén tóuyūn.
Dạo gần đây em rất hay choang váng, anh có biết tại sao không? Bởi vì yêu anh đến choang váng.

88. 能不能借我一个东西?借你的一生一世!
Néng bùnéng jiè wǒ yīgè dōngxī? Jiè nǐ de yīshēng yīshì!
Có thể cho anh mượn một thứ được không? Mượn cả đời của em!

89. 你知道人类为啥要结婚吗?不知道啊,那我们一起来研究一下吧!
Nǐ zhīdào ren lèi wèi shà yào jiéhūn ma? Bù zhīdào a, nà wǒmen yīqǐlái yánjiū yīxià ba!
Anh có biết tại sao con người phải kết hôn không? Không biết à, vậy chúng cùng nghiên cứu xem nhé!

90. 最近目光变得太短了,只能看见你。
Zuìjìn mùguāng biàn dé tài duǎnle, zhǐ néng kànjiàn nǐ.
Dạo này tầm nhìn của tớ ngày càng bị thu hẹp, chỉ có thể nhìn thấy cậu.

91. 你喜欢吃甜的还是苦的?甜的!我是甜的,要不是尝一下?
Nǐ xǐhuān chī tián de háishì kǔ de? Tián de! Wǒ shì tián de, yào bùshì cháng yīxià?
Em thích ăn ngọt hay đắng? Đồ ngọt! Anh là đồ ngọt nè, em có muốn nếm chút không?

92. 你肯定喜欢我,不然怎么长成了我喜欢的样子。
Nǐ kěndìng xǐhuān wǒ, bùrán zěnme zhǎng chéngle wǒ xǐhuān de yàngzi.
Dám chắc là anh thích em, nếu không sao lại mang hình mẫu em thích như vậy có chứ.

93. 海里有鱼,陆地有草,天空有鸟,而我心里有你。
Hǎi li yǒu yú, lùdì yǒu cǎo, tiānkōng yǒu niǎo, ér wǒ xīn li yǒu nǐ.
Biển cả thì có cá, mặt đất thì có cỏ, trên trời thì có chim, còn tim em chỉ có anh.

94. 我有一个人生建议会让你受益一生哦!什么人生建议啊?这辈子和我在一起。
Wǒ yǒu yīgè rénshēng jiànyì huì ràng nǐ shòuyì yīshēng ó! Shénme rén shēng jiànyì a? Zhè bèizi hé wǒ zài yī qǐ.
Anh có một đề nghị để em cả đời có lợi nè! Đề nghị gì vậy? Lấy anh!

95. 喜欢你是件很麻烦的事,但我偏偏喜欢找麻烦!
Xǐhuān nǐ shì jiàn hěn máfan de shì, dàn wǒ piānpiān xǐhuān zhǎo máfan!
Thích e là chuyện vô cùng phiền phức, nhưng anh lại thích chuốc phiền phức!

96. 你爸爸一定是个小偷,把天上的星星偷下来放到你的眼里。
Nǐ bàba yīdìng shìgè xiǎotōu, bǎ tiānshàng de xīngxīng tōu xiàlái fàng dào nǐ de yǎn lǐ.
Ba em chắc chắn là một tên trộm, ông ấy đã đánh cắp những vì sao trên trời vào đặt vào mắt em.

97. 你知道我喜欢什么季节吗?我喜欢有你的季节!
Nǐ zhīdào wǒ xǐhuān shénme jìjié ma? Wǒ xǐhuān yǒu nǐ de jìjié!
Anh có biết em thích mùa nào không? Em thích mùa anh!

98. 我最近有点忙,忙着喜欢你。
Wǒ zuìjìn yǒudiǎn máng, mángzhe xǐhuān nǐ.
Anh có biết em thích mùa nào không? Em thích mùa anh.

99. 我真的很花心,喜欢每一天你和每一个你。
Wǒ zhēn de hěn huāxīn, xǐhuān měi yītiān nǐ hé měi yīgè nǐ.
Anh thật sự rất đào hoa, mỗi ngày đều thích một người như em.

100. 我妈说等我长大了,就把我嫁给你。
Wǒ mā shuō děng wǒ zhǎng dàle, jiù bǎ wǒ jià gěi nǐ.
Mẹ em nói đợi em lớn, sẽ gả cho anh!

Bên cạnh cuốn sách 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 1 này ra, Thầy Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều tác phẩm khác.

  • 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề
  • 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày trong văn phòng
  • 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày trong công xưởng
  • 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày trong doanh nghiệp
  • 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày thương mại
  • 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày xuất nhập khẩu
  • 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày đàm phá công việc
  • 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày đàm phán hợp đồng
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Chào hỏi và giới thiệu
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thời tiết
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Gia đình
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Nghề nghiệp
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Điều kiện sống
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thức ăn và đồ uống
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Mua sắm
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Vấn đề sức khỏe
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Trang phục và phong cách
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Tình yêu và tình bạn
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Kết hôn và gia đình
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Nhà ở và nội thất
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Địa điểm du lịch
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thành phố và văn hóa địa phương
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thể thao và giải trí
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Nghệ thuật và văn hóa
  • Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Giáo dục và học tập