666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại

666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại là cuốn sách tiếng Trung thương mại nằm trong bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

0
515
666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu
666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu
5/5 - (3 bình chọn)

Giáo trình 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu

666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại là cuốn sách tiếng Trung thương mại nằm trong bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào đã từng tham gia các khóa đào tạo tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao hay là các khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì ai ai cũng đều biết tới cuốn sách giáo trình này. Bạn nào chưa có tài liệu học tiếng Trung thương mại toàn tập của Thầy Vũ thì hãy liên hệ ngay theo số hotline của Thầy Vũ nhé.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Cuốn sách 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu là một tài liệu quan trọng cho những ai đang hoặc sắp bắt đầu kinh doanh với các đối tác Trung Quốc. Được viết bởi Thầy Vũ – một chuyên gia về tiếng Trung và thương mại quốc tế, cuốn sách này cung cấp cho độc giả hàng trăm mẫu câu chuyên nghiệp để đàm phán và giao dịch với các đối tác Trung Quốc.

Đây không chỉ là một cuốn sách giáo khoa, mà còn là một hướng dẫn thực tiễn và đầy đủ các tình huống thương mại thực tế. Từ các thủ tục xuất nhập khẩu, các chính sách thương mại, đến những kỹ năng đàm phán hiệu quả, tất cả đều được đề cập rõ ràng và dễ hiểu trong cuốn sách này.

Nếu bạn đang có kế hoạch kinh doanh với Trung Quốc hoặc muốn cải thiện kỹ năng đàm phán của mình, cuốn sách 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu chắc chắn sẽ là một tài liệu không thể bỏ qua.

Toàn bộ nội dung giáo trình 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu đều được Tác giả Nguyễn Minh Vũ công bố tác phẩm trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn để phục vụ tốt nhất nhu cầu đào tạo và giảng dạy trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ.

Sau đây chúng ta sẽ cùng xem chi tiết toàn bộ nội dung trong tác phẩm 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong phần bên dưới.

Tổng hợp 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại Xuất nhập khẩu

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Cho tôi hỏi sản phẩm này giá bao nhiêu?请问这个产品的价格是多少?  Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de jiàgé shì duōshǎo?  
2Anh/chị có thể giảm giá được không?你们能不能给个折扣?  Nǐmen néng bùnéng gěi gè zhékòu?  
3Giá này còn thương lượng được không?这个价格还能不能再商量? Zhège jiàgé hái néng bùnéng zài shāngliáng? 
4Giá này đã bao gồm thuế chưa?请问这个价格包括税费吗?  Qǐngwèn zhège jiàgé bāokuò shuì fèi ma?  
5Chúng tôi có thể có chút động thái trong việc giảm giá.我们可以在价格上有些许让步。 Wǒmen kěyǐ zài jiàgé shàng yǒu xiēxǔ ràngbù. 
6Giá này có được chấp nhận không?这个价格是否可以接受? Zhège jiàgé shìfǒu kěyǐ jiēshòu? 
7Chúng tôi còn nhiều nhà cung cấp khác cung cấp sản phẩm tương tự, anh/chị có thể giảm giá tốt hơn không?我们还有其他供应商提供类似的产品,你们是否可以在价格上给予更好的优惠?  Wǒmen hái yǒu qítā gōngyìng shāng tígōng lèisì de chǎnpǐn, nǐmen shìfǒu kěyǐ zài jiàgé shàng jǐyǔ gèng hǎo de yōuhuì?  
8Nếu chúng tôi mua nhiều sản phẩm hơn, anh/chị có thể giảm giá nhiều hơn không?如果我们购买更多的产品,你们是否可以给予更多的折扣?  Rúguǒ wǒmen gòumǎi gèng duō de chǎnpǐn, nǐmen shìfǒu kěyǐ jǐyǔ gèng duō de zhékòu?  
9Anh/chị có giá bán sỉ không?请问贵公司是否有批发价格? Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu yǒu pīfā jiàgé? 
10Giá này có phải là giá cuối cùng không?请问这个价格是否是最终报价?  Qǐngwèn zhège jiàgé shìfǒu shì zuìzhōng bàojià?  
11Giá này được xây dựng trên cơ sở điều kiện gì?请问这个价格是基于什么条件下的?  Qǐngwèn zhège jiàgé shì jīyú shénme tiáojiàn xià de?  
12Nếu số lượng lớn, anh/chị có thể giảm giá tốt hơn không?你们对于量大可以给更好的价格吗? Nǐmen duìyú liàng dà kěyǐ gěi gèng hǎo de jiàgé ma? 
13Giá này đã bao gồm phí vận chuyển chưa?请问这个价格是否包含运费?  Qǐngwèn zhège jiàgé shìfǒu bāohán yùnfèi?  
14Giá này có thể áp dụng trong thời gian dài không?请问这个价格是否可以长期有效? Qǐngwèn zhège jiàgé shìfǒu kěyǐ chángqí yǒuxiào? 
15Giá của anh/chị có cạnh tranh được với giá thị trường không?你们的价格相对市场价是否具有竞争力? Nǐmen de jiàgé xiāngduì shìchǎng jià shìfǒu jùyǒu jìngzhēng lì? 
16Anh/chị có chính sách ưu đãi cho khách hàng cũ không?你们对于老客户是否有优惠政策? Nǐmen duìyú lǎo kèhù shìfǒu yǒu yōuhuì zhèngcè? 
17Anh/chị có những phương thức thanh toán nào?请问付款方式有哪些?Qǐngwèn fùkuǎn fāngshì yǒu nǎxiē?
18Chúng tôi có thể lựa chọn phương thức thanh toán nào?我们可以选择什么样的付款方式?  Wǒmen kěyǐ xuǎnzé shénme yàng de fùkuǎn fāngshì?  
19Giá này có phải là giá FOB không?这个价格是否是FOB价格?  Zhège jiàgé shìfǒu shì FOB jiàgé?  
20Chu kỳ thanh toán của anh/chị là bao lâu?请问你们的付款周期是多久?  Qǐngwèn nǐmen de fùkuǎn zhōuqí shì duōjiǔ?  
21Chúng tôi có thể nhận được giá tốt hơn dựa trên điều kiện gì?我们可以根据什么条件获得更优惠的价格? Wǒmen kěyǐ gēnjù shénme tiáojiàn huòdé gèng yōuhuì de jiàgé? 
22Anh/chị có các chi phí khác cần phải thanh toán không?请问贵公司是否有其他费用需要支付?  Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu yǒu qítā fèiyòng xūyào zhīfù?  
23Anh/chị có chính sách ưu đãi cho khách hàng mới không?你们对于新客户是否有优惠政策? Nǐmen duìyú xīn kèhù shìfǒu yǒu yōuhuì zhèngcè? 
24Chúng tôi có thể ký hợp đồng hợp tác dài hạn và nhận được giá tốt hơn không?我们能否签订长期合作协议并得到更好的价格? Wǒmen néng fǒu qiāndìng chángqí hézuò xiéyì bìng dédào gèng hǎo de jiàgé? 
25Giá có điều khoản bảo mật không?请问价格是否有保密条款?  Qǐngwèn jiàgé shìfǒu yǒu bǎomì tiáokuǎn?  
26Anh/chị có thể cung cấp mã giảm giá không?请问贵公司能否提供折扣优惠码? Qǐngwèn guì gōngsī néng fǒu tígōng zhékòu yōuhuì mǎ? 
27Chúng tôi hy vọng nhận được một giá hợp lý để chúng tôi có thể kiếm đủ lợi nhuận.我们希望得到一个合理的价格,以便我们能够赚取足够的利润。 Wǒmen xīwàng dédào yīgè hélǐ de jiàgé, yǐbiàn wǒmen nénggòu zhuàn qǔ zúgòu de lìrùn. 
28Giá này có bao gồm phí dịch vụ hậu mãi không?请问这个价格是否包含售后服务费用? Qǐngwèn zhège jiàgé shìfǒu bāohán shòuhòu fúwù fèiyòng? 
29Anh/chị có thể giảm giá tốt hơn dựa trên số lượng mua của chúng tôi không?请问你们是否可以根据我们的采购量给予更好的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ gēnjù wǒmen de cǎigòu liàng jǐyǔ gèng hǎo de jiàgé? 
30Chúng tôi hy vọng nhận được giá cạnh tranh hơn.我们希望获得一个更具竞争力的价格。 Wǒmen xīwàng huòdé yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé. 
31Anh/chị có bất kỳ hoạt động khuyến mãi nào không?请问你们是否有任何销售促销活动? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu yǒu rènhé xiāoshòu cùxiāo huódòng? 
32Chúng tôi mong anh/chị có thể cung cấp phương thức thanh toán linh hoạt hơn.我们希望你们能够给出更加灵活的付款方式。Wǒmen xīwàng nǐmen nénggòu gěi chū gèngjiā línghuó de fùkuǎn fāngshì.
33Giá này có thể được giữ nguyên trong đơn hàng tiếp theo không?请问这个价格是否可以在下一批订单中保持不变? Qǐngwèn zhège jiàgé shìfǒu kěyǐ zàixià yī pī dìngdān zhōng bǎochí bù biàn? 
34Giá của bạn có bao gồm bất kỳ dịch vụ hoặc hỗ trợ nào khác không?你们的价格是否包括了任何其他服务或支持? Nǐmen de jiàgé shìfǒu bāokuòle rènhé qítā fúwù huò zhīchí? 
35Giá của anh/chị đã bao gồm phí vận chuyển và bảo hiểm chưa?请问你们的价格是否已经包括了运费和保险费用? Qǐngwèn nǐmen de jiàgé shìfǒu yǐjīng bāokuòle yùnfèi hé bǎoxiǎn fèiyòng? 
36Chúng tôi có thể trả trước để nhận giá tốt hơn không?我们是否可以提前支付以获得更优惠的价格? Wǒmen shìfǒu kěyǐ tíqián zhīfù yǐ huòdé gèng yōuhuì de jiàgé? 
37Anh/chị có thể cung cấp mẫu miễn phí không?请问你们是否可以提供免费的样品? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng miǎnfèi de yàngpǐn? 
38Chúng tôi cần biết thông tin chi tiết về tất cả các chi phí để có thể đưa ra quyết định sáng suốt.我们需要知道所有费用的详细情况,以便我们能够做出明智的决策。 Wǒmen xūyào zhīdào suǒyǒu fèiyòng de xiángxì qíngkuàng, yǐbiàn wǒmen nénggòu zuò chū míngzhì de juécè. 
39Anh/chị có thể tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu của chúng tôi và cung cấp giá hợp lý không?你们是否可以根据我们的要求进行定制并提供合理的价格? Nǐmen shìfǒu kěyǐ gēnjù wǒmen de yāoqiú jìnxíng dìngzhì bìng tígōng hélǐ de jiàgé? 
40Anh/chị có chấp nhận thanh toán trả góp không?请问你们是否接受分期付款? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu jiēshòu fēnqí fùkuǎn? 
41Chúng tôi cần một giá cả phải chăng để phù hợp với ngân sách của chúng tôi.我们需要一个能够满足我们的预算的价格。 Wǒmen xūyào yīgè nénggòu mǎnzú wǒmen de yùsuàn de jiàgé. 
42Anh/chị có yêu cầu số lượng đặt hàng tối thiểu không?请问贵公司是否有最低订单数量要求? Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu yǒu zuìdī dìngdān shùliàng yāoqiú? 
43Chúng tôi cần một giá cả để kiếm đủ lợi nhuận.我们需要一个能够让我们获得足够利润的价格。 Wǒmen xūyào yīgè nénggòu ràng wǒmen huòdé zúgòu lìrùn de jiàgé. 
44Anh/chị có thể cung cấp thêm ưu đãi dựa trên nhu cầu của chúng tôi không?请问你们是否可以根据我们的需求提供更多的优惠? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ gēnjù wǒmen de xūqiú tígōng gèng duō de yōuhuì? 
45Chúng tôi cần một giá cả để đáp ứng nhu cầu thị trường của chúng tôi.我们需要一个能够满足我们市场需求的价格。 Wǒmen xūyào yīgè nénggòu mǎnzú wǒmen shìchǎng xūqiú de jiàgé. 
46Anh/chị có thể cung cấp thêm dịch vụ tùy chỉnh không?请问贵公司是否可以提供更多的定制服务? Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō de dìngzhì fúwù? 
47Chúng tôi cần một giá cả để giữ được sức cạnh tranh.我们需要一个能够让我们保持竞争力的价格。 Wǒmen xūyào yīgè nénggòu ràng wǒmen bǎochí jìngzhēng lì de jiàgé. 
48Anh/chị có chính sách giảm giá nào không?请问你们是否有任何折扣政策? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu yǒu rènhé zhékòu zhèngcè? 
49Chúng tôi cần biết giá của công ty anh/chị có thể cạnh tranh được với các đối thủ cạnh tranh không?我们需要知道贵公司的价格是否可以与其他竞争对手相媲美? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī de jiàgé shìfǒu kěyǐ yǔ qítā jìngzhēng duìshǒu xiāng pìměi? 
50Anh/chị có bất kỳ chi phí phụ nào không?请问你们是否有任何附加费用? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu yǒu rènhé fùjiā fèiyòng? 
51Chúng tôi cần một giá cả phù hợp với ngân sách của chúng tôi.我们需要一个能够符合我们预算的价格。 Wǒmen xūyào yīgè nénggòu fúhé wǒmen yùsuàn de jiàgé. 
52Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ chuyển phát từ cửa hàng đến cửa hàng kèm theo phí vận chuyển không?请问你们是否可以提供包含运输费用的门到门服务? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng bāohán yùnshū fèiyòng de mén dào mén fúwù? 
53Chúng tôi cần một giá cả để kiếm được nhiều lợi nhuận hơn.我们需要一个能够让我们获得更高利润的价格。 Wǒmen xūyào yīgè nénggòu ràng wǒmen huòdé gèng gāo lìrùn de jiàgé. 
54Anh/chị có thể cung cấp chiết khấu cho đặt hàng số lượng lớn không?请问你们是否可以提供批量折扣? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng pīliàng zhékòu? 
55Chúng tôi cần biết giá của công ty anh/chị có thể giảm dựa trên số lượng đặt hàng không?我们需要知道贵公司的价格是否可以根据订单数量进行折扣。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī de jiàgé shìfǒu kěyǐ gēnjù dìngdān shùliàng jìnxíng zhékòu. 
56Anh/chị có thể cung cấp giá cả linh hoạt không?请问你们是否可以提供灵活的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng línghuó de jiàgé? 
57Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả hấp dẫn hơn để có được đơn hàng của chúng tôi không?我们需要知道贵公司是否可以提供更加优惠的价格以获得我们的订单。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng gèngjiā yōuhuì de jiàgé yǐ huòdé wǒmen de dìngdān. 
58Anh/chị có thể cung cấp giá dành cho khách hàng thân thiết không?请问你们是否可以提供长期合作的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng cháng qī hézuò de jiàgé? 
59Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá tốt hơn để thu hút đơn hàng của chúng tôi không?我们需要知道贵公司是否可以为我们提供更好的价格以获得更多订单。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ wéi wǒmen tígōng gèng hǎo de jiàgé yǐ huòdé gèng duō dìngdān. 
60Anh/chị có thể cung cấp giá theo yêu cầu của khách hàng không?请问你们是否可以提供定制化的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng dìngzhì huà de jiàgé? 
61Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả tương đương với giá thị trường không?我们需要知道贵公司是否可以提供与市场价格相同的价格。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng yǔ shìchǎng jiàgé xiāngtóng de jiàgé. 
62Anh/chị có thể cung cấp giá cả khác nhau dựa trên nhu cầu của chúng tôi không?请问你们是否可以根据我们的需求提供不同的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ gēnjù wǒmen de xūqiú tígōng bùtóng de jiàgé? 
63Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá dành riêng cho khách hàng cụ thể không?我们需要知道贵公司是否可以提供针对特定客户的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng zhēnduì tèdìng kèhù de jiàgé? 
64Anh/chị có thể cung cấp giá cả trả theo quý không?请问你们是否可以提供按季度支付的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng àn jìdù zhīfù de jiàgé? 
65Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả phù hợp với thị trường khu vực của chúng tôi không?我们需要知道贵公司是否可以提供符合我们地区市场的价格。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng fúhé wǒmen dìqū shìchǎng de jiàgé. 
66Anh/chị có thể cung cấp giá khác nhau dựa trên loại sản phẩm không?请问你们是否可以根据产品类型提供不同的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ gēnjù chǎnpǐn lèixíng tígōng bùtóng de jiàgé? 
67Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả hấp dẫn hơn cho chúng tôi không?我们需要知道贵公司是否可以提供给我们更加优惠的价格。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng jǐ wǒmen gèngjiā yōuhuì de jiàgé. 
68Anh/chị có thể cung cấp giá cả trả theo năm không?请问你们是否可以提供按年度支付的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng àn niándù zhīfù de jiàgé? 
69Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả khác nhau cho từng thị trường không?我们需要知道贵公司是否可以提供针对不同市场的价格。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng zhēnduì bùtóng shìchǎng de jiàgé. 
70Anh/chị có thể cung cấp giá cả theo bậc không?请问你们是否可以提供阶梯式价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng jiētī shì jiàgé? 
71Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả giảm giá vào những thời điểm cụ thể không?我们需要知道贵公司是否可以在特定时期提供折扣价。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ zài tèdìng shíqí tígōng zhékòu jià. 
72Anh/chị có thể cung cấp giá cả bao gồm các khoản phí phụ không?请问你们是否可以提供包含附加费用的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng bāohán fùjiā fèiyòng de jiàgé? 
73Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả thấp hơn khi số lượng đơn hàng tăng lên không?我们需要知道贵公司是否可以在订单量增加时提供更低的价格。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ zài dìngdān liàng zēngjiā shí tígōng gèng dī de jiàgé. 
74Anh/chị có thể cung cấp hệ thống giá cả linh hoạt không?请问你们是否可以提供灵活的价格体系? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng línghuó de jiàgé tǐxì? 
75Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp lợi thế giá cả dựa trên chuỗi cung ứng không?我们需要知道贵公司是否可以提供基于供应链的价格优势。Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng jīyú gōngyìng liàn de jiàgé yōushì.
76Anh/chị có thể cung cấp ưu đãi giá cả theo mùa không?请问你们是否可以提供季节性的价格优惠? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng jìjié xìng de jiàgé yōuhuì? 
77Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp cho chúng tôi chính sách giá cả linh hoạt hơn không?我们需要知道贵公司是否可以提供给我们更灵活的价格政策。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng jǐ wǒmen gèng línghuó de jiàgé zhèngcè. 
78Anh/chị có thể cung cấp ưu đãi giá cả cho hợp đồng dài hạn không?请问你们是否可以提供长期合作的价格优惠? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng cháng qī hézuò de jiàgé yōuhuì? 
79Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả mua theo bộ sản phẩm không?我们需要知道贵公司是否可以提供按产品配套购买的价格。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng àn chǎnpǐn pèitào gòumǎi de jiàgé. 
80Anh/chị có thể cung cấp giá cả sản phẩm khác nhau không?请问你们是否可以提供不同等级的产品价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng bùtóng děngjí de chǎnpǐn jiàgé? 
81Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả hợp lý hơn dựa trên số lượng đơn hàng của chúng tôi không?我们需要知道贵公司是否可以根据我们的订购量提供更有利的价格。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ gēnjù wǒmen de dìnggòu liàng tígōng gèng yǒulì de jiàgé. 
82Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho việc mua hàng kết hợp không?请问你们是否可以提供组合购买的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng zǔhé gòumǎi de jiàgé? 
83Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp ưu đãi giá cả cho khách hàng thanh toán trước không?我们需要知道贵公司是否可以提供预付款的价格优惠。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng yùfùkuǎn de jiàgé yōuhuì. 
84Anh/chị có thể cung cấp giá cả đặt hàng theo yêu cầu đặc biệt không?请问你们是否可以提供特别定制的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng tèbié dìngzhì de jiàgé? 
85Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp ưu đãi giá cả cho đơn hàng lớn một lần không?我们需要知道贵公司是否可以提供一次性大量订购的价格优惠。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng yīcì xìng dàliàng dìnggòu de jiàgé yōuhuì. 
86Anh/chị có thể cung cấp ưu đãi giá cả theo chương trình khuyến mãi giới hạn thời gian không?请问你们是否可以提供限时促销的价格优惠? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng xiànshí cùxiāo de jiàgé yōuhuì? 
87Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả khác nhau cho các quốc gia và khu vực khác nhau không?我们需要知道贵公司是否可以提供针对不同国家和地区的不同价格。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng zhēnduì bùtóng guójiā hé dìqū de bùtóng jiàgé. 
88Anh/chị có thể cung cấp giá cả được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng không?请问你们是否可以提供根据客户需求定制的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng gēnjù kèhù xūqiú dìngzhì de jiàgé? 
89Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả khác nhau cho các nhu cầu theo mùa không?我们需要知道贵公司是否可以根据季节性需求提供不同的价格。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ gēnjù jìjié xìng xūqiú tígōng bùtóng de jiàgé. 
90Anh/chị có thể cung cấp giá bán buôn và giá bán lẻ không?请问你们是否可以提供批发价和零售价? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng pīfā jià hé língshòu jià? 
91Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp các chiết khấu tương ứng không?我们需要知道贵公司是否可以提供相应的折扣。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngyìng de zhékòu. 
92Anh/chị có thể cung cấp giá đặc biệt cho đối tác hợp tác lâu dài không?请问你们是否可以提供针对长期合作伙伴的特别价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng zhēnduì chángqí hézuò huǒbàn de tèbié jie gé? 
93Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả ổn định cho hợp tác lâu dài không?我们需要知道贵公司是否可以提供价格稳定的长期合作。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng jiàgé wěndìng de cháng qī hézuò. 
94Anh/chị có thể cung cấp chiết khấu đặc biệt cho khách hàng mới không?请问你们是否可以提供针对新客户的特别折扣? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng zhēnduì xīn kèhù de tèbié zhékòu? 
95Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả ưu đãi cho thanh toán hàng tháng không?我们需要知道贵公司是否可以提供按月结算的价格优惠。 Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng àn yuè jiésuàn de jiàgé yōuhuì. 
96Anh/chị có thể cung cấp giá cả khác nhau dựa trên khoảng cách vận chuyển không?请问你们是否可以提供根据物流运输距离的不同价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng gēnjù wùliú yùnshū jùlí de bùtóng jiàgé? 
97Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả khác nhau dựa trên phương thức vận chuyển hàng hóa không?我们需要知道贵公司是否可以提供根据货运方式的不同价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng gēnjù huòyùn fāngshì de bùtóng jiàgé? 
98Anh/chị có thể cung cấp giá cả cạnh tranh hơn so với các công ty khác không?请问你们是否可以提供与其他公司比较有竞争力的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng yǔ qítā gōngsī bǐjiào yǒu jìngzhēng lì de jiàgé? 
99Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cạnh tranh đồng thời đảm bảo chất lượng sản phẩm không?我们需要知道贵公司是否可以提供有竞争力的价格,同时保证产品质量? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé, tóngshí bǎozhèng chǎnpǐn zhí liàng? 
100Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ giá cả linh hoạt không?请问你们是否可以提供价格浮动的服务? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng jiàgé fúdòng de fúwù? 
101Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp chiết khấu theo mùa không?我们需要知道贵公司是否可以提供季节性折扣? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng jìjié xìng zhékòu? 
102Anh/chị có thể cung cấp giá đặc biệt cho hoạt động khuyến mãi không?请问你们是否可以提供促销活动的特别价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng cùxiāo huódòng de tèbié jie gé? 
103Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá bán buôn cho hàng hóa số lượng lớn không?我们需要知道贵公司是否可以提供大宗商品的批发价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng dàzōng shāngpǐn de pīfā jiàgé? 
104Anh/chị có thể cung cấp giá cả cá nhân hóa cho hàng hóa được đặt hàng theo yêu cầu không?请问你们是否可以提供定制化商品的个性化价格?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng dìngzhì huà shāngpǐn de gèxìng huà jiàgé?
105Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả ưu đãi dựa trên số lượng đặt hàng không?我们需要知道贵公司是否可以根据订单数量提供优惠价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ gēnjù dìngdān shùliàng tígōng yōuhuì jiàgé? 
106Anh/chị có thể cung cấp giá cả cá nhân hóa cho khách hàng cụ thể không?请问你们是否可以提供针对特定客户的个性化价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng zhēnduì tèdìng kèhù de gèxìng huà jiàgé? 
107Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả được tính bằng nhiều loại tiền tệ không?我们需要知道贵公司是否可以提供多种货币结算价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng duō zhǒng huòbì jiésuàn jiàgé? 
108Anh/chị có thể cung cấp một số mẫu sản phẩm miễn phí không?请问你们是否可以提供一定量的免费样品? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng yīdìng liàng de miǎnfèi yàngpǐn? 
109Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả đóng gói bao gồm các dịch vụ đi kèm không?我们需要知道贵公司是否可以提供附加服务的包价价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng fùjiā fúwù de bāo jià jiàgé? 
110Anh/chị có thể cung cấp chiết khấu thanh toán không?请问你们是否可以提供付款折扣? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng fùkuǎn zhékòu? 
111Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giảm giá dựa trên số lượng đặt hàng không?我们需要知道贵公司是否可以提供订购数量的打折优惠? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng dìnggòu shùliàng de dǎzhé yōuhuì? 
112Anh/chị có thể cung cấp hợp đồng giá cả cố định không?请问你们是否可以提供固定价格合同? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng gùdìngjiàgé hétóng? 
113Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể bảo vệ giá cả không?我们需要知道贵公司是否可以提供价格保护? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng jiàgé bǎohù? 
114Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ bán hàng trả góp không?请问你们是否可以提供赊销服务? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng shēxiāo fúwù? 
115Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho các phương thức giao hàng khác nhau không?我们需要知道贵公司是否可以提供不同的交货方式的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng bùtóng de jiāo huò fāngshì de jiàgé? 
116Anh/chị có thể cung cấp giá cả với đảm bảo chất lượng không?请问你们是否可以提供质量保证的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng zhìliàng bǎozhèng de jiàgé? 
117Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giảm giá cho thanh toán trước không?我们需要知道贵公司是否可以提供提前付款的折扣? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng tíqián fùkuǎn de zhékòu? 
118Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho hợp tác lâu dài không?请问你们是否可以提供长期合作的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng cháng qī hézuò de jiàgé? 
119Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho các sản phẩm tặng kèm hoặc dịch vụ bổ sung không?我们需要知道贵公司是否可以提供赠品或者额外服务的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng zèngpǐn huòzhě éwài fúwù de jiàgé? 
120Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ bảo hành không?请问贵公司是否可以提供保修服务?Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng bǎoxiū fúwù?
121Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho các sản phẩm được đặt hàng đặc biệt không?我们需要知道贵公司是否可以提供特别定制的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng tèbié dìngzhì de jiàgé? 
122Anh/chị có thể cung cấp giá cả khác nhau cho các sản phẩm khác nhau không?请问你们是否可以提供差异化定价? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng chāyì huà dìng jià? 
123Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả ưu đãi cho mua hàng với số lượng lớn không?我们需要知道贵公司是否可以提供批量购买的价格优惠? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng pīliàng gòumǎi de jiàgé yōuhuì? 
124Anh/chị có thể cung cấp giảm giá theo tỉ lệ cố định không?请问你们是否可以提供固定比例的折扣? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng gùdìng bǐlì de zhékòu? 
125Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả theo bậc không?我们需要知道贵公司是否可以提供阶梯式价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng jiētī shì jiàgé? 
126Anh/chị có thể cung cấp giá cả bao gồm phí dịch vụ không?请问你们是否可以提供成本加成的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng chéngběn jiā chéng de jiàgé? 
127Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả phù hợp với giá cả của các công ty khác không?我们需要知道贵公司是否可以提供其他公司的价格匹配? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng qítā gōngsī de jiàgé pǐpèi? 
128Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho nhiều loại tiền tệ khác nhau không?请问你们是否可以提供多种货币结算的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng duō zhǒng huòbì jiésuàn de jiàgé? 
129Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp ưu đãi thuế trả lại không?我们需要知道贵公司是否可以提供退税优惠? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng tuìshuì yōuhuì? 
130Anh/chị có thể cung cấp giá cả theo hợp đồng mua hàng không?请问你们是否可以提供采购合同价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng cǎigòu hétóng jiàgé? 
131Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả ưu đãi cho hợp tác lâu dài không?我们需要知道贵公司是否可以提供长期合作的价格优惠? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng cháng qī hézuò de jiàgé yōuhuì? 
132Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho phương thức thanh toán Alipay hoặc WeChat Pay không?请问你们是否可以提供支付宝或微信支付方式的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng zhīfùbǎo huò wēixìn zhīfù fāngshì de jiàgé? 
133Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho phương thức thanh toán bằng thư tín dụng không?我们需要知道贵公司是否可以提供信用证支付方式的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng xìnyòng zhèng zhīfù fāngshì de jiàgé? 
134Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho phương thức trả góp không?请问你们是否可以提供分期付款的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng fēnqí fùkuǎn de jiàgé? 
135Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho phương thức thanh toán bằng tra hối không?我们需要知道贵公司是否可以提供押汇的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng yā huì de jiàgé? 
136Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho phương thức tài trợ bằng thế chấp không?请问你们是否可以提供质押融资的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng zhìyā róngzī de jiàgé? 
137Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho phương thức thanh toán chuyển khoản ngân hàng không?我们需要知道贵公司是否可以提供银行汇款的价格?Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng yínháng huìkuǎn de jiàgé?
138Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho phương thức thanh toán bằng tiền mặt không?请问你们是否可以提供现金付款的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng xiànjīn fùkuǎn de jiàgé? 
139Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho phương thức thanh toán chuyển khoản Alipay hoặc WeChat không?我们需要知道贵公司是否可以提供支付宝或微信转账的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng zhīfùbǎo huò wēixìn zhuǎnzhàng de jiàgé? 
140Anh/chị có thể cung cấp giá cả ưu đãi cho thanh toán bằng tiền mặt không?请问你们是否可以提供现金折扣的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng xiànjīn zhékòu de jiàgé? 
141Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả bán buôn không?我们需要知道贵公司是否可以提供批发价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng pīfā jiàgé? 
142Anh/chị có thể cung cấp giá cả bán lẻ không?请问你们是否可以提供零售价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng língshòu jiàgé? 
143Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho mua hàng theo nhóm không?我们需要知道贵公司是否可以提供团购价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng tuángòu jiàgé? 
144Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho khách hàng có thẻ thành viên không?请问你们是否可以提供会员价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng huìyuán jiàgé? 
145Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả ưu đãi cho thanh toán bằng phiếu giảm giá không?我们需要知道贵公司是否可以提供优惠券折扣的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng yōuhuì quàn zhékòu de jiàgé? 
146Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho sản phẩm khuyến mãi không?请问你们是否可以提供促销活动的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng cùxiāo huódòng de jiàgé? 
147Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho sản phẩm tặng kèm hoặc quà tặng không?我们需要知道贵公司是否可以提供赠品或礼品的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng zèngpǐn huò lǐpǐn de jiàgé? 
148Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho sản phẩm đặc biệt không?请问你们是否可以提供特价商品的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng tèjià shāngpǐn de jiàgé? 
149Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho sản phẩm giảm giá nhanh không?我们需要知道贵公司是否可以提供秒杀商品的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng miǎoshā shāngpǐn de jiàgé? 
150Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho sản phẩm đã qua sử dụng không?请问你们是否可以提供二手产品的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng èrshǒu chǎnpǐn de jiàgé? 
151Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho sản phẩm đặt hàng không?我们需要知道贵公司是否可以提供定制产品的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng dìngzhì chǎnpǐn de jiàgé? 
152Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho sản phẩm OEM không?请问你们是否可以提供OEM产品的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng OEM chǎnpǐn de jiàgé? 
153Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho sản phẩm ODM không?我们需要知道贵公司是否可以提供ODM产品的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng ODM chǎnpǐn de jiàgé? 
154Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho sản phẩm đặt hàng riêng không?请问你们是否可以提供私人定制的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōngsīrén dìngzhì de jiàgé? 
155Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho đối tác hợp tác không?我们需要知道贵公司是否可以提供合作伙伴价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng hézuò huǒbàn jiàgé? 
156Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho hợp tác dài hạn không?请问你们是否可以提供长期合作的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng cháng qī hézuò de jiàgé? 
157Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả tạm thời không?我们需要知道贵公司是否可以提供临时价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng línshí jiàgé? 
158Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho sản phẩm bảo hiểm giá không?请问你们是否可以提供保价产品的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng bǎojià chǎnpǐn de jiàgé? 
159Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho sản phẩm không có giá niêm yết không?我们需要知道贵公司是否可以提供无价标产品的价格?Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng wú jià biāo chǎnpǐn de jiàgé?
160Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho sản phẩm mẫu không?我们需要知道贵公司是否可以提供样品价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng yàngpǐn jiàgé? 
161Anh/chị có thể cung cấp giá cả thấp nhất không?请问你们是否可以提供最低价? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng zuìdī jià? 
162Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả ưu đãi nhất không?我们需要知道贵公司是否可以提供最优惠价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng zuì yōuhuì jiàgé? 
163Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho kế hoạch giá không?请问你们是否可以提供价格方案? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng jiàgé fāng’àn? 
164Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp bảng giá không?我们需要知道贵公司是否可以提供价格表格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng jiàgé biǎogé? 
165Anh/chị có thể cung cấp danh sách giá không?请问你们是否可以提供价格清单? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng jiàgé qīngdān? 
166Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp phạm vi giá không?我们需要知道贵公司是否可以提供价格范围? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng jiàgé fànwéi? 
167Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho các sản phẩm đi kèm không?请问你们是否可以提供商品附带的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn fùdài de jiàgé? 
168Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho dịch vụ đóng gói không?我们需要知道贵公司是否可以提供包装服务的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng bāozhuāng fúwù de jiàgé? 
169Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho dịch vụ vận chuyển không?请问你们是否可以提供运输服务的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng yùnshū fúwù de jiàgé? 
170Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho dịch vụ đóng gói hàng hóa không?我们需要知道贵公司是否可以提供装运服务的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng zhuāngyùn fúwù de jiàgé? 
171Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho dịch vụ bảo hiểm không?请问你们是否可以提供保险服务的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng bǎoxiǎn fúwù de jiàgé? 
172Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho dịch vụ kho bãi không?我们需要知道贵公司是否可以提供仓储服务的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng cāngchú fúwù de jiàgé? 
173Anh/chị có thể cung cấp giá thành cuối cùng không?请问你们是否可以提供最终成本? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng zuìzhōng chéngběn? 
174Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp ước tính giá thành không?我们需要知道贵公司是否可以提供估算成本? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng gūsuàn chéngběn? 
175Anh/chị có thể cung cấp phân tích giá thành không?请问你们是否可以提供成本分析? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng chéngběn fēnxī? 
176Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cả cho đơn đặt hàng không?我们需要知道贵公司是否可以提供订购商品的价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng dìnggòu shāngpǐn de jiàgé? 
177Anh/chị có thể cung cấp giá cả cho sản phẩm đặt hàng không?请问你们是否可以提供定制产品的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng dìngzhì chǎnpǐn de jiàgé? 
178Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá sỉ không?我们需要知道贵公司是否可以提供批发价? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng pīfā jià? 
179Anh/chị có thể cung cấp giá bán lẻ không?请问你们是否可以提供零售价? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng língshòu jià? 
180Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cho đơn hàng nhóm không?我们需要知道贵公司是否可以提供团购价? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng tuángòu jià? 
181Anh/chị có thể cung cấp giá khuyến mãi không?请问你们是否可以提供促销价? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng cùxiāo jià? 
182Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giảm giá không?我们需要知道贵公司是否可以提供折扣? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng zhékòu? 
183Anh/chị có thể cung cấp phiếu giảm giá không?请问你们是否可以提供优惠券? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng yōuhuì quàn? 
184Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp quà tặng không?我们需要知道贵公司是否可以提供赠品? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng zèngpǐn? 
185Anh/chị có thể cung cấp phiếu mua hàng không?请问你们是否可以提供代金券? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng dàijīn quàn? 
186Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cố định không?我们需要知道贵公司是否可以提供固定价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng gùdìng jiàgé? 
187Anh/chị có thể cung cấp giá thay đổi không?请问你们是否可以提供浮动价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng fúdòng jiàgé? 
188Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cạnh tranh không?我们需要知道贵公司是否可以提供竞争性价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng jìngzhēng xìng jiàgé? 
189Anh/chị có thể cung cấp giá cho số lượng khác nhau không?请问你们是否可以提供不同数量的价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng bùtóng shùliàng de jiàgé? 
190Anh/chị có thể cung cấp giá sỉ không?请问你们是否可以提供批发价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng pīfā jiàgé? 
191Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá cho đơn hàng mua sắm không?我们需要知道贵公司是否可以提供采购价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng cǎigòu jiàgé? 
192Anh/chị có thể cung cấp báo giá cố định không?请问你们是否可以提供固定报价?Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng gùdìng bàojià?
193Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể thương lượng giá không?我们需要知道贵公司是否可以提供议价? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng yìjià? 
194Anh/chị có thể cung cấp giá khác nhau cho các khu vực khác nhau không?请问你们是否可以提供不同地区的不同价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng bùtóng dìqū de bùtóng jiàgé? 
195Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá đặc biệt không?我们需要知道贵公司是否可以提供特殊价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng tèshū jiàgé? 
196Anh/chị có thể cung cấp giá thị trường không?请问你们是否可以提供市场价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng shìchǎng jiàgé? 
197Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá thấp nhất không?我们需要知道贵公司是否可以提供最低价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng zuìdī jiàgé? 
198Anh/chị có thể cung cấp giá cao nhất không?请问你们是否可以提供最高价格? Qǐngwèn nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng zuìgāo jiàgé? 
199Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp giá hợp lý không?我们需要知道贵公司是否可以提供合理价格? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng hélǐ jiàgé? 
200Công ty anh/chị có chính sách ưu đãi đặc biệt nào về giá cả không?请问贵公司对于价格有哪些特殊优惠政策? Qǐngwèn guì gōngsī duìyú jiàgé yǒu nǎxiē tèshū yōuhuì zhèngcè? 
201Chúng tôi cần hiểu về phương thức và điều kiện thanh toán của công ty anh/chị.我们需要了解贵公司的付款方式和条件。 Wǒmen xūyào liǎojiě guì gōngsī de fùkuǎn fāngshì hé tiáojiàn. 
202Công ty anh/chị có những phương thức thanh toán nào?请问贵公司的付款方式有哪些? Qǐngwèn guì gōngsī de fùkuǎn fāngshì yǒu nǎxiē? 
203Chúng tôi cần biết điều kiện thanh toán của công ty anh/chị là gì?我们需要知道贵公司的付款条件是什么? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī de fùkuǎn tiáojiàn shì shénme? 
204Công ty anh/chị có yêu cầu gì về thời gian thanh toán không?请问贵公司对于付款时间有哪些要求? Qǐngwèn guì gōngsī duìyú fùkuǎn shíjiān yǒu nǎxiē yāoqiú? 
205Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể cung cấp thanh toán trả góp không?我们需要知道贵公司是否可以提供信用付款? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng xìnyòng fùkuǎn? 
206Công ty anh/chị có thể chấp nhận thanh toán qua chuyển khoản không?请问贵公司是否可以接受电汇付款? Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu kěyǐ jiēshòu diànhuì fùkuǎn? 
207Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể chấp nhận thanh toán qua Alipay hay WeChat không?我们需要知道贵公司是否可以接受支付宝或微信支付? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōngsī shìfǒu kěyǐ jiēshòu zhīfùbǎo huò wēixìn zhīfù? 
208Công ty anh/chị có thể cung cấp thanh toán trước không?请问贵公司是否可以提供预付款? Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng yùfù kuǎn? 
209Chúng tôi cần biết công ty anh/chị có thể chấp nhận thanh toán khi nhận hàng không?我们需要知道贵公司是否可以接受货到付款? Wǒmen xūyào zhīdào guì gōng sī shìfǒu kěyǐ jiēshòu huò dào fù kuǎn? 
210Bạn có thể cho tôi một giá ưu đãi không?你能不能给我一个优惠价?Nǐ néng bùnéng gěi wǒ yīgè yōuhuì jià?
211Chúng tôi cần giá ưu đãi để có thể đặt hàng.我们需要优惠的价格才能考虑下单。Wǒmen xūyào yōuhuì de jiàgé cáinéng kǎolǜ xià dān.
212Bạn có thể cho chúng tôi giá tốt hơn không?能否给我们更好的价格?Néng fǒu gěi wǒmen gèng hǎo de jiàgé?
213Chúng tôi cần giá thấp hơn so với giá thị trường.我们需要比市场价更低的价格。Wǒmen xūyào bǐ shìchǎng jià gèng dī de jiàgé.
214Bạn có thể cho chúng tôi chiết khấu tốt hơn không?你能给我们一个更好的折扣吗?Nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de zhékòu ma?
215Xin hỏi bạn có thể cho chúng tôi giá ưu đãi không?请问能不能给我们一个优惠价格?Qǐngwèn néng bùnéng gěi wǒmen yīgè yōuhuì jiàgé?
216Chúng tôi cần một giá cạnh tranh.我们需要一个有竞争力的价格。Wǒmen xūyào yīgè yǒu jìngzhēng lì de jiàgé.
217Bạn có thể cho chúng tôi giá tốt hơn không?能不能给我们一个更好的价钱?Néng bùnéng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàqián?
218Chúng tôi cần một giá cả chấp nhận được.我们需要一个能接受的价格。Wǒmen xūyào yīgè néng jiēshòu de jiàgé.
219Bạn có thể cho chúng tôi một báo giá thấp hơn không?你能否给我们一个更低的报价?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng dī de bàojià?
220Chúng tôi cần một giá cả hấp dẫn.我们需要一个有吸引力的价格。Wǒmen xūyào yīgè yǒu xīyǐn lì de jiàgé.
221Bạn có thể cho chúng tôi một giá ưu đãi không?能不能给我们一个优惠的价格?Néng bùnéng gěi wǒmen yīgè yōuhuì de jiàgé?
222Chúng tôi cần một giá cả hợp lý.我们需要一个公道的价格。Wǒmen xūyào yīgè gōngdào de jiàgé.
223Bạn có thể cho chúng tôi giá ưu đãi hơn không?你能给我们一个更优惠的价格吗?Nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng yōuhuì de jiàgé ma?
224Chúng tôi cần một giá cả hợp lý.我们需要一个实惠的价格。Wǒmen xūyào yīgè shíhuì de jiàgé.
225Chúng tôi mong muốn được một giá cả công bằng.我们希望得到一个公正的价格。Wǒmen xīwàng dédào yīgè gōngzhèng de jiàgé.
226Anh/chị có thể cho chúng tôi một lời nhượng bộ không?您能不能做个让步?Nín néng bùnéng zuò gè ràngbù?
227Nếu anh/chị có thể đưa ra giá cả hấp dẫn hơn, tôi sẽ ký hợp đồng ngay lập tức.如果您能给出更优惠的价格,我会马上签下合同。Rúguǒ nín néng gěi chū gèng yōuhuì de jiàgé, wǒ huì mǎshàng qiān xià hétóng.
228Anh/chị có cách giảm giá khác không?您是否有其他的优惠方式?Nín shìfǒu yǒu qítā de yōuhuì fāngshì?
229Chúng tôi có thể xem xét tăng số lượng đặt hàng để đổi lấy giá cả tốt hơn.我们可以考虑增加订购数量来换取更好的价格。Wǒmen kěyǐ kǎolǜ zēngjiā dìnggòu shùliàng lái huànqǔ gèng hǎo de jiàgé.
230Chúng tôi không chỉ quan tâm đến giá cả mà còn quan tâm đến chất lượng.我们不仅关注价格,还关注品质。Wǒmen bùjǐn guānzhù jiàgé, hái guānzhù pǐnzhí.
231Xin hỏi anh/chị có thể chấp nhận giá cả của chúng tôi không?请问您可以接受我们的价格吗?Qǐngwèn nín kěyǐ jiēshòu wǒmen de jiàgé ma?
232Chúng tôi muốn có được một giá cả cạnh tranh.我们想要得到一个有竞争力的价格。Wǒmen xiǎng yào dédào yīgè yǒu jìngzhēng lì de jiàgé.
233Chúng tôi có thể sẽ chọn nhà cung cấp khác nếu anh/chị không thể đưa ra một giá cả hợp lý.我们有可能会选择其他供应商,如果您不能给出一个合理的价格。Wǒmen yǒu kěnéng huì xuǎnzé qítā gōngyìng shāng, rúguǒ nín bùnéng gěi chū yīgè hélǐ de jiàgé.
234Vui lòng cho chúng tôi biết báo giá tối thiểu của anh/chị.请告诉我们您的最低报价。Qǐng gàosù wǒmen nín de zuìdī bàojià.
235Nếu anh/chị có thể đưa ra một giá cả hợp lý, chúng tôi sẽ thiết lập một mối quan hệ hợp tác lâu dài.如果您能够给出一个实惠的价格,我们会建立长期合作关系。Rúguǒ nín nénggòu gěi chū yīgè shíhuì de jiàgé, wǒmen huì jiànlì chángqí hézuò guānxì.
236Chúng tôi cần một giá cả thấp hơn mới có thể chấp nhận được báo giá của anh/chị.我们需要一个更低的价格才能接受您的报价。Wǒmen xūyào yīgè gèng dī de jiàgé cáinéng jiēshòu nín de bàojià.
237Anh/chị có thể xem xét cho chúng tôi một số chiết khấu thêm không?您能否考虑为我们提供一些额外的折扣?Nín néng fǒu kǎolǜ wèi wǒmen tígōng yīxiē éwài de zhékòu?
238Chúng tôi cần bạn phải xem xét lợi ích kinh tế của chúng tôi, chứ không chỉ là lợi nhuận của bạn.我们需要您考虑我们的经济利益,而不只是您的利润。Wǒmen xūyào nín kǎolǜ wǒmen de jīngjì lìyì, ér bù zhǐshì nín de lìrùn.
239Xin hỏi anh/chị có thể cho chúng tôi một mức giá ưu đãi được không?请问您能否给我们一个优惠的价格?Qǐngwèn nín néng fǒu gěi wǒmen yīgè yōuhuì de jiàgé?
240Xin hỏi báo giá của anh/chị có bao gồm thuế không?请问您的报价是否包含税费?Qǐngwèn nín de bàojià shìfǒu bāohán shuì fèi?
241Chúng tôi có thể nhận được mức giá thấp hơn không?我们能否获得更低的价格?Wǒmen néng fǒu huòdé gèng dī de jiàgé?
242Nếu chúng tôi mua hàng số lượng lớn hơn, anh/chị có thể cho chúng tôi mức giá thấp hơn được không?如果我们购买更大量的产品,您能否给我们更低的价格?Rúguǒ wǒmen gòumǎi gèng dàliàng de chǎnpǐn, nín néng fǒu gěi wǒmen gèng dī de jiàgé?
243Chúng ta có thể thương lượng giá được không?我们能否协商价格?Wǒmen néng fǒu xiéshāng jiàgé?
244Nếu chúng tôi chọn hợp tác dài hạn, anh/chị có thể cho chúng tôi mức giá tốt hơn được không?如果我们选择长期合作,您能否给我们一个更好的价格?Rúguǒ wǒmen xuǎnzé chángqí hézuò, nín néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé?
245Ngân sách của chúng tôi có hạn, anh/chị có thể điều chỉnh giá để phù hợp với ngân sách của chúng tôi được không?我们的预算有限,您能否调整价格以适应我们的预算?Wǒmen de yùsuàn yǒuxiàn, nín néng fǒu tiáozhěng jiàgé yǐ shìyìng wǒmen de yùsuàn?
246Chúng tôi cần biết phương thức và điều kiện thanh toán của anh/chị.我们需要了解您的付款方式和条件。Wǒmen xūyào liǎojiě nín de fùkuǎn fāngshì hé tiáojiàn.
247Xin hỏi anh/chị chấp nhận những phương thức thanh toán nào?请问您接受哪些付款方式?Qǐngwèn nín jiēshòu nǎxiē fùkuǎn fāngshì?
248Xin hỏi anh/chị có giảm giá nếu thanh toán bằng tiền mặt không?请问您有没有现金折扣?Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu xiànjīn zhékòu?
249Xin hỏi điều kiện thanh toán của anh/chị là gì?请问您的付款条件是什么?Qǐngwèn nín de fùkuǎn tiáojiàn shì shénme?
250Chúng tôi cần biết tên và mã số thuế của anh/chị để lập hóa đơn.我们需要知道您的发票抬头和税号。Wǒmen xūyào zhīdào nín de fǎ piào táitóu hé shuì hào.
251Xin hỏi anh/chị có cung cấp bảo hành chất lượng không?请问您是否提供质量保证?Qǐngwèn nín shìfǒu tígōng zhìliàng bǎozhèng?
252Chúng tôi cần biết chính sách đổi trả và hoàn tiền của anh/chị.我们需要知道您的退货和换货政策。Wǒmen xūyào zhīdào nín de tuìhuò hé huàn huò zhèngcè.
253Xin hỏi bạn có thể cung cấp mẫu để chúng tôi xác nhận chất lượng không?请问您能否提供样品以便我们确认质量?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng yàngpǐn yǐbiàn wǒmen quèrèn zhìliàng?
254Phương thức vận chuyển này như thế nào?这个运输方式怎么样?Zhège yùnshū fāngshì zěnme yàng?
255Giá này có thể thương lượng được không?这个价格可以商量吗?Zhège jiàgé kěyǐ shāngliáng ma?
256Chúng ta có thể thêm một số bảo hiểm phụ không?我们能否增加一些额外的保险?Wǒmen néng fǒu zēngjiā yīxiē éwài de bǎoxiǎn?
257Chúng ta cần những tài liệu gì để bắt đầu vận chuyển?我们需要什么文件才能开始运输?Wǒmen xūyào shénme wénjiàn cáinéng kāishǐ yùnshū?
258Anh/chị có thể hoàn thành vận chuyển trong thời gian quy định không?你们能在规定时间内完成运输吗?Nǐmen néng zài guīdìng shíjiān nèi wánchéng yùnshū ma?
259Chúng tôi cần biết khối lượng thực tế của hàng hoá我们需要知道货物的实际重量Wǒmen xūyào zhīdào huòwù de shíjì zhòngliàng
260Chúng tôi cần một bao bì an toàn hơn我们需要一个更安全的包装wǒmen xūyào yīgè gèng ānquán de bāozhuāng
261Chỗ này có thể giao hàng đến tận nhà được không?这个地点可以送货上门吗?zhège dìdiǎn kěyǐ sòng huò shàngmén ma?
262Thời gian vận chuyển sẽ mất bao lâu?运输时间需要多长?Yùnshū shíjiān xūyào duō zhǎng?
263Công ty vận chuyển này có đảm bảo không?这个运输公司有保证吗?Zhège yùnshū gōngsī yǒu bǎozhèng ma?
264Kích thước của gói hàng này là bao nhiêu?这个包裹的体积有多大?Zhège bāoguǒ de tǐjī yǒu duōdà?
265Anh/chị có thể cung cấp một số hình ảnh của hàng hoá không?能否提供一些货物的照片?Néng fǒu tígōng yīxiē huòwù de zhàopiàn?
266Anh/chị nhận loại tiền tệ nào?你们接受哪种货币?Nǐmen jiēshòu nǎ zhǒng huòbì?
267Làm thế nào để đảm bảo an toàn hàng hoá trong quá trình vận chuyển?运输过程中如何保证货物的安全?Yùnshū guòchéng zhōng rúhé bǎozhèng huòwù de ānquán?
268Chúng tôi cần bao bì như thế nào?我们需要什么样的包装?Wǒmen xūyào shénme yàng de bāozhuāng?
269Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ kho bãi không?运输公司能否提供仓储服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng cāngchú fúwù?
270Có cần bảo hiểm trong quá trình vận chuyển không?运输过程中是否需要保险?Yùnshū guòchéng zhōng shìfǒu xūyào bǎoxiǎn?
271Công ty vận chuyển có cần đặt trước không?运输公司需要提前预约吗?Yùnshū gōngsī xūyào tíqián yùyuē ma?
272Anh/chị có thể cung cấp danh sách hàng hoá chính xác không?能否提供准确的货物清单?Néng fǒu tígōng zhǔnquè de huòwù qīngdān?
273Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ lấy hàng tận nơi không?运输公司能否提供上门取货服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng shàngmén qǔ huò fúwù?
274Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ theo dõi hàng hoá theo thời gian thực không?能否提供实时的货物追踪服务?Néng fǒu tígōng shíshí de huòwù zhuīzōng fúwù?
275Chúng tôi cần biết cụ thể thành phần chi phí vận chuyển我们需要知道运输费用的具体构成Wǒmen xūyào zhīdào yùnshū fèiyòng de jùtǐ gòuchéng
276Có thể tránh được thiệt hại hàng hoá trong quá trình vận chuyển không?运输过程中能否避免货物损坏?yùnshū guòchéng zhōng néng fǒu bìmiǎn huòwù sǔnhuài?
277Công ty vận chuyển cần cung cấp những tài liệu chứng minh nào?运输公司需要提供哪些证明文件?Yùnshū gōngsī xūyào tígōng nǎxiē zhèngmíng wénjiàn?
278Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ kiểm tra hàng hoá khi mở bao bì không?运输公司能否提供拆包验货服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng chāi bāo yàn huò fúwù?
279Làm thế nào để xử lý hàng hoá bị mất trong quá trình vận chuyển?运输过程中如何处理丢失的货物?Yùnshū guòchéng zhōng rúhé chǔlǐ diūshī de huòwù?
280Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển khẩn cấp không?运输公司能否提供紧急运输服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng jǐnjí yùnshū fúwù?
281Công ty vận chuyển có những ưu điểm gì?运输公司有哪些优势?Yùnshū gōngsī yǒu nǎxiē yōushì?
282Làm thế nào để xử lý hàng hoá bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển?运输过程中如何处理货物损坏?Yùnshū guòchéng zhōng rúhé chǔlǐ huòwù sǔnhuài?
283Công ty vận chuyển có những điều kiện giới hạn gì?运输公司有哪些限制条款?Yùnshū gōngsī yǒu nǎxiē xiànzhì tiáokuǎn?
284Cam kết của công ty vận chuyển là gì?运输公司的承诺是什么?Yùnshū gōngsī de chéngnuò shì shénme?
285Chúng tôi cần bao lâu mới nhận được hàng hoá?我们需要多久才能收到货物?Wǒmen xūyào duōjiǔ cáinéng shōu dào huòwù?
286Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển xuyên quốc gia không?运输公司能否提供跨境运输服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng kuà jìng yùnshū fúwù?
287Công ty vận chuyển có những dịch vụ gì?运输公司有哪些服务?Yùnshū gōngsī yǒu nǎxiē fúwù?
288Công ty vận chuyển tính phí vận chuyển như thế nào?运输公司如何计算运输费用?Yùnshū gōngsī rúhé jìsuàn yùnshū fèiyòng?
289Làm thế nào để tránh chậm trễ trong quá trình vận chuyển?运输过程中如何避免延误?Yùnshū guòchéng zhōng rúhé bìmiǎn yánwù?
290Công ty vận chuyển đảm bảo hàng hoá đến đúng thời gian như thế nào?运输公司如何保证货物按时到达?Yùnshū gōngsī rúhé bǎozhèng huòwù ànshí dàodá?
291Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ thu tiền hộ hàng hoá không?运输公司能否提供代收货款服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng dài shōu huòkuǎn fúwù?
292Chúng tôi cần thông báo cho công ty vận chuyển bao lâu trước?我们需要提前多久通知运输公司?Wǒmen xūyào tíqián duōjiǔ tōngzhī yùnshū gōngsī?
293Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ bốc xếp hàng hoá như thế nào?运输公司能否提供什么样的装卸服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng shénme yàng de zhuāngxiè fúwù?
294Công ty vận chuyển xử lý đổi trả và hoàn tiền như thế nào?运输公司如何处理退货和退款?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ tuìhuò hé tuì kuǎn?
295Công ty vận chuyển cần loại bao bì nào?运输公司需要什么样的包装?Yùnshū gōngsī xūyào shénme yàng de bāozhuāng?
296Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ kho bãi không?运输公司能否提供仓储服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng cāngchú fúwù?
297Công ty vận chuyển tránh hàng bị mất cắp như thế nào?运输公司如何避免货物被盗?Yùnshū gōngsī rúhé bìmiǎn huòwù bèi dào?
298Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ bảo hiểm không?运输公司能否提供保险服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng bǎoxiǎn fúwù?
299Công ty vận chuyển xử lý vận chuyển gặp sự cố như thế nào?运输公司如何处理故障运输?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ gùzhàng yùnshū?
300Công ty vận chuyển đảm bảo hàng hoá an toàn như thế nào?运输公司如何保证货物安全?Yùnshū gōngsī rúhé bǎozhèng huòwù ānquán?
301Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ kiểm tra hàng hoá khi mở hộp không?运输公司能否提供拆箱验货服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng chāi xiāng yàn huò fúwù?
302Công ty vận chuyển đảm bảo hàng hoá không bị tổn hại như thế nào?运输公司如何保证货物不受损失?Yùnshū gōngsī rúhé bǎozhèng huòwù bù shòu sǔnshī?
303Công ty vận chuyển đảm bảo hàng hoá không bị ô nhiễm như thế nào?运输公司如何保证货物不受污染?Yùnshū gōngsī rúhé bǎozhèng huòwù bù shòu wūrǎn?
304Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ kiểm soát nhiệt độ không?运输公司能否提供温度控制服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng wēndù kòngzhì fúwù?
305Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá gấp như thế nào?运输公司如何处理急件?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ jíjiàn?
306Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì?运输公司需要哪些文件?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn?
307Công ty vận chuyển xử lý thủ tục hải quan như thế nào?运输公司如何处理海关事务?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ hǎiguān shìwù?
308Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển đặc biệt không?运输公司能否提供特别运输服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng tèbié yùnshū fúwù?
309Công ty vận chuyển theo dõi hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物跟踪?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù gēnzōng?
310Công ty vận chuyển mất bao lâu để hoàn thành vận chuyển?运输公司需要多长时间才能完成运输?Yùnshū gōngsī xūyào duō cháng shíjiān cáinéng wánchéng yùnshū?
311Công ty vận chuyển xử lý hàng hóa lớn như thế nào?运输公司如何处理大宗货物?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ dàzōng huòwù?
312Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ cho toàn bộ quá trình vận chuyển không?运输公司能否提供整个货运流程的服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng zhěnggè huòyùn liúchéng de fúwù?
313Công ty vận chuyển xử lý các loại hàng hoá khác nhau như thế nào?运输公司如何处理不同种类的货物?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ bùtóng zhǒnglèi de huòwù?
314Công ty vận chuyển cần địa điểm giao hàng như thế nào?运输公司需要什么样的交货地点?Yùnshū gōngsī xūyào shénme yàng de jiāo huò dìdiǎn?
315Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá nguy hiểm như thế nào?运输公司如何处理可危险品?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ kě wéixiǎn pǐn?
316Công ty vận chuyển cần thông tin gì để sắp xếp vận chuyển?运输公司需要哪些信息来安排运输?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē xìnxī lái ānpái yùnshū?
317Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá bị đóng gói không đúng cách như thế nào?运输公司如何处理包装不当的货物?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ bāozhuāng bùdāng de huòwù?
318Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ phân loại hàng hoá không?运输公司能否提供货物分拣服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù fēn jiǎn fúwù?
319Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để vận chuyển hàng hoá?运输公司需要哪些文件才能运输货物?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn cáinéng yùnshū huòwù?
320Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá bị mất như thế nào?运输公司如何处理货物丢失?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù diūshī?
321Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ đóng gói hàng hoá không?运输公司能否提供货物打包服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù dǎbāo fúwù?
322Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển như thế nào?运输公司如何处理运输中的货损?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ yùnshū zhōng de huòsǔn?
323Công ty vận chuyển cần thông tin gì để gửi hàng?运输公司需要哪些信息来发货?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē xìnxī lái fā huò?
324Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá bị từ chối nhận như thế nào?运输公司如何处理货物被拒收?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù bèi jù shōu?
325Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ bảo hiểm hàng hoá không?运输公司能否提供货物保险服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù bǎoxiǎn fúwù?
326Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá bị chậm giao như thế nào?运输公司如何处理货物延误?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù yánwù?
327Công ty vận chuyển cần thông tin gì để sắp xếp thời gian giao hàng?运输公司需要哪些信息来安排交货时间?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē xìnxī lái ānpái jiāo huò shíjiān?
328Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ giao hàng trong ngày không?运输公司能否提供即日发货服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng jírì fā huò fúwù?
329Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá bị hư hỏng như thế nào?运输公司如何处理货物损坏?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù sǔnhuài?
330Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để thông quan?运输公司需要哪些文件来清关?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái qīngguān?
331Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá bị bao bì hỏng như thế nào?运输公司如何处理包装破损的货物?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ bāozhuāng pòsǔn de huòwù?
332Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ xếp dỡ hàng hoá không?运输公司能否提供货物装卸服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù zhuāngxiè fúwù?
333Công ty vận chuyển cần thông tin gì để kiểm tra hàng hoá?运输公司需要哪些信息来核对货物?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē xìnxī lái héduì huòwù?
334Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá thiếu như thế nào?运输公司如何处理货物缺货?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù quē huò?
335Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ kho bãi hàng hoá không?运输公司能否提供货物仓储服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù cāngchú fúwù?
336Công ty vận chuyển cần thông tin gì để sắp xếp thời gian lấy hàng?运输公司需要哪些信息来安排提货时间?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē xìnxī lái ānpái tíhuò shíjiān?
337Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá gửi nhầm như thế nào?运输公司如何处理货物错发?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù cuò fā?
338Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh không?运输公司能否提供快递服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng kuàidì fúwù?
339Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá bị mất như thế nào?运输公司如何处理货物遗失?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù yíshī?
340Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ giao hàng thu tiền tại nhà không?运输公司能否提供货到付款服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huò dào fùkuǎn fúwù?
341Công ty vận chuyển xử lý khiếu nại hàng hoá bị hư hỏng như thế nào?运输公司如何处理货物破损索赔?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù pòsǔn suǒpéi?
342Công ty vận chuyển cần bao lâu để sắp xếp vận chuyển hàng hoá?运输公司需要多少时间来安排货物运输?Yùnshū gōngsī xūyào duōshǎo shíjiān lái ānpái huòwù yùnshū?
343Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ phân loại hàng hoá không?运输公司能否提供货物分拣服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù fēn jiǎn fúwù?
344Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá bị lỗi như thế nào?运输公司如何处理货物错漏?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù cuòlòu?
345Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý hoàn thuế?运输公司需要哪些文件来办理退税?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ tuìshuì?
346Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ kiểm tra hàng hoá không?运输公司能否提供货物验收服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù yànshōu fúwù?
347Công ty vận chuyển cần bao lâu để giao hàng hoá đến địa chỉ?运输公司需要多少时间来送达货物?Yùnshū gōngsī xūyào duōshǎo shíjiān lái sòng dá huòwù?
348Công ty vận chuyển xử lý khiếu nại hàng hoá số lượng sai như thế nào?运输公司如何处理货物数量错误?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù shùliàng cuòwù?
349Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ lấy hàng tận nơi cho dịch vụ chuyển phát nhanh không?运输公司能否提供快递上门取件服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng kuàidì shàngmén qǔ jiàn fúwù?
350Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý thông quan hàng hoá nhập khẩu?运输公司需要哪些文件来办理进口货物清关?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ jìnkǒu huòwù qīngguān?
351Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá bị nhiệt độ quá cao/quá thấp như thế nào?运输公司如何处理货物温度过高/过低?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù wēndùguò gāo/guò dī?
352Công ty vận chuyển cần bao lâu để sắp xếp chuyến bay/ tuyến đường?运输公司需要多少时间来安排航班/班次?Yùnshū gōngsī xūyào duōshǎo shíjiān lái ānpái hángbān/bāncì?
353Công ty vận chuyển cần đặt trước bao lâu để sử dụng dịch vụ vận chuyển?运输公司需要提前多少时间预订运输服务?Yùnshū gōngsī xūyào tíqián duōshǎo shíjiān yùdìng yùnshū fúwù?
354Công ty vận chuyển có thể cung cấp nhiều hình thức vận chuyển như đường biển, đường hàng không không?运输公司能否提供海运、空运等多种运输方式?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng hǎiyùn, kōngyùn děng duō zhǒng yùnshū fāngshì?
355Công ty vận chuyển xử lý tình huống không thể giao hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物无法送达的情况?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù wúfǎ sòng dá de qíngkuàng?
356Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ đóng gói, dán nhãn hàng hoá không?运输公司能否提供货物装箱、标签等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù zhuāng xiāng, biāoqiān děng fúwù?
357Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý thông quan hàng hoá xuất khẩu?运输公司需要哪些文件来办理出口货物清关?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ chūkǒu huòwù qīngguān?
358Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá thiếu như thế nào?运输公司如何处理货物缺货?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù quē huò?
359Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ phân phối hàng hoá không?运输公司能否提供货物配送服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù pèisòng fúwù?
360Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để mua bảo hiểm hàng hoá?运输公司需要哪些文件来办理货物保险?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù bǎoxiǎn?
361Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá bị chậm trễ như thế nào?运输公司如何处理货物延误?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù yánwù?
362Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ quản lý kho hàng hoá không?运输公司能否提供货物库存管理服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù kùcún guǎnlǐ fúwù?
363Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý việc trả hàng?运输公司需要哪些文件来办理退货?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ tuìhuò?
364Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá hết hạn như thế nào?运输公司如何处理货物过期?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù guòqí?
365Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ theo dõi hàng hoá không?运输公司能否提供货物追踪服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù zhuīzōng fúwù?
366Công ty vận chuyển cần những tài liệu gì để làm thủ tục hoàn thuế hàng nhập khẩu?运输公司需要哪些文件来办理进口货物退税?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ jìnkǒu huòwù tuìshuì?
367Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ lưu trữ hàng hóa tại kho ngoài nước không?运输公司能否提供海外仓储存服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng hǎiwài cāngchú cún fúwù?
368Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý thông quan hàng hoá nhập khẩu?运输公司需要哪些文件来办理进口货物清关?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ jìnkǒu huòwù qīngguān?
369Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá bị hư hỏng như thế nào?运输公司如何处理货物损坏?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù sǔnhuài?
370Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ kiểm tra hàng hoá không?运输公司能否提供货物验货服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù yàn huò fúwù?
371Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý vận chuyển hàng hoá quốc tế?运输公司需要哪些文件来办理海外运输?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ hǎiwài yùnshū?
372Công ty vận chuyển xử lý hàng hoá bị mất như thế nào?运输公司如何处理货物丢失?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù diūshī?
373Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ bảo hiểm hàng hoá không?运输公司能否提供货物保险服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù bǎoxiǎn fúwù?
374Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý vận chuyển hàng hoá nội địa?运输公司需要哪些文件来办理国内运输?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ guónèi yùnshū?
375Công ty vận chuyển xử lý vấn đề chất lượng hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物质量问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù zhí liàng wèntí?
376Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ phân loại, đóng gói hàng hoá không?运输公司能否提供货物分拣、打包等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù fēn jiǎn, dǎbāo děng fúwù?
377Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý khai báo hàng hoá?运输公司需要哪些文件来办理货物报关?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù bàoguān?
378Công ty vận chuyển xử lý tình huống gửi nhầm hoặc thiếu hàng như thế nào?运输公司如何处理货物错发、漏发等问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù cuò fā, lòu fā děng wèntí?
379Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ lưu kho, đóng gói hàng hoá không?运输公司能否提供货物仓储、包装等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù cāngchú, bāozhuāng děng fúwù?
380Công ty vận chuyển xử lý tình huống hàng hoá bị chậm giao như thế nào?运输公司如何处理货物延误?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù yánwù?
381Công ty vận chuyển có thể cung cấp giải pháp logistics tùy chỉnh không?运输公司能否提供定制化的物流解决方案?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng dìngzhì huà de wùliú jiějué fāng’àn?
382Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý hàng hoá nhập khẩu vào khu vực miễn thuế?运输公司需要哪些文件来办理货物保税?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù bǎoshuì?
383Công ty vận chuyển xử lý tình huống thông quan hàng hoá bất thường như thế nào?运输公司如何处理货物清关异常?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù qīngguān yìcháng?
384Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ theo dõi, tra cứu thông tin hàng hoá không?运输公司能否提供货物跟踪、查询等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù gēnzōng, cháxún děng fúwù?
385Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý vận chuyển hàng hoá bằng đường biển, đường hàng không hay các phương tiện vận chuyển đặc biệt khác?运输公司需要哪些文件来办理海运、空运等特殊运输方式?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ hǎiyùn, kōngyùn děng tèshū yùnshū fāngshì?
386Công ty vận chuyển xử lý vấn đề liên quan đến xuất nhập khẩu hóa đơn hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物收发票问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù shōu fāpiào wèntí?
387Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ phân phối, giao nhận hàng hoá không?运输公司能否提供货物分配、配送等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù fēnpèi, pèisòng děng fúwù?
388Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý trả hàng hoá?运输公司需要哪些文件来办理货物退运?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù tuì yùn?
389Công ty vận chuyển xử lý tình huống liên quan đến an toàn hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物安全问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù ānquán wèntí?
390Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh, giao hàng đặc biệt không?运输公司能否提供货物加急、特快等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù jiā jí, tèkuài děng fúwù?
391Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý hoàn trả thuế cho hàng hoá xuất khẩu?运输公司需要哪些文件来办理货物退税?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù tuìshuì?
392Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ kho bãi, đóng gói và các dịch vụ gia tăng khác không?运输公司能否提供仓储、包装等增值服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng cāngchú, bāozhuāng děng zēngzhí fúwù?
393Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý thông quan hàng hoá nhập khẩu?运输公司需要哪些文件来办理进口货物清关?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ jìnkǒu huòwù qīngguān?
394Công ty vận chuyển xử lý tình huống hàng hoá mất mát, hư hỏng như thế nào?运输公司如何处理货物遗失、损坏等问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù yíshī, sǔnhuài děng wèntí?
395Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ bảo hiểm vận chuyển hàng hoá không?运输公司能否提供货物运输保险服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù yùnshū bǎoxiǎn fúwù?
396Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý bảo hiểm vận chuyển hàng hoá?运输公司需要哪些文件来办理货物运输保险?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù yùnshū bǎoxiǎn?
397Công ty vận chuyển xử lý tình huống hàng hoá hết hạn, không còn hiệu lực như thế nào?运输公司如何处理货物过期、失效等问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù guòqí, shīxiào děng wèntí?
398Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ thu hộ, thanh toán tiền hộ hàng hoá không?运输公司能否提供货物代收、代付等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù dài shōu, dài fù děng fúwù?
399Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý hàng hoá nhập khẩu?运输公司需要哪些文件来办理货物进口?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù jìnkǒu?
400Công ty vận chuyển xử lý yêu cầu tùy chỉnh, chế biến hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物定制、加工等要求?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù dìngzhì, jiāgōng děng yāoqiú?
401Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ quản lý kho hàng hoá không?运输公司能否提供货物仓储管理等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù cāngchú guǎnlǐ děng fúwù?
402Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý hàng hoá xuất khẩu?运输公司需要哪些文件来办理货物出口?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù chūkǒu?
403Công ty vận chuyển xử lý tình huống khẩn cấp di dời, chuyển hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物紧急撤离、转移等问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù jǐnjí chèlí, zhuǎnyí děng wèntí?
404Công ty vận chuyển cần bao lâu để giao hàng?运输公司需要几天时间可以送达货物?Yùnshū gōngsī xūyào jǐ tiān shíjiān kěyǐ sòng dá huòwù?
405Công ty vận chuyển xử lý các vấn đề liên quan đến thông quan hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物清关问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù qīngguān wèntí?
406Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi không?运输公司能否提供货物门到门服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù mén dào mén fúwù?
407Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý thông quan hàng hoá xuất khẩu?运输公司需要哪些文件来办理出口货物清关?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ chūkǒu huòwù qīngguān?
408Công ty vận chuyển xử lý tình huống tăng hoặc giảm lượng hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物需求量增加或减少的情况?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù xūqiú liàng zēngjiā huò jiǎnshǎo de qíngkuàng?
409Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ lưu trữ hàng hoá trong kho bãi hải quan không?运输公司能否提供货物保税仓库存储服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù bǎoshuì cāngkù cúnchú fúwù?
410Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý lưu trữ hàng hoá trong kho bãi hải quan?运输公司需要哪些文件来办理货物保税仓库存储?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù bǎoshuì cāngkù cúnchú?
411Công ty vận chuyển xử lý tình huống trả hàng, hoàn trả hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物退运、退货等问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù tuì yùn, tuìhuò děng wèntí?
412Công ty vận chuyển có thể cung cấp nhiều phương thức vận chuyển hàng hoá để lựa chọn không?运输公司能否提供多种货物运输方式的选择?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng duō zhǒng huòwù yùnshū fāngshì de xuǎnzé?
413Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý trả hàng, hoàn trả hàng hoá?运输公司需要哪些文件来办理货物退运、退货?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù tuì yùn, tuìhuò?
414Công ty vận chuyển xử lý vấn đề liên quan đến khu vực giám sát hải quan của hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物海关监管区域问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù hǎiguān jiānguǎn qūyù wèntí?
415Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ trung chuyển, phân loại hàng hoá không?运输公司能否提供货物中转、分拣等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù zhòng zhuǎn, fēn jiǎn děng fúwù?
416Công ty vận chuyển xử lý tình huống hàng hoá bị hư hại, thất lạc như thế nào?运输公司如何处理货物损坏、遗失等问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù sǔnhuài, yíshī děng wèntí?
417Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ lắp đặt, cài đặt hàng hoá không?运输公司能否提供货物安装、调试等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù ānzhuāng, tiáoshì děng fúwù?
418Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý hàng hoá bị hư hại, thất lạc?运输公司需要哪些文件来办理货物损坏、遗失?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù sǔnhuài, yíshī?
419Công ty vận chuyển xử lý vấn đề bao bì hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物包装问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù bāozhuāng wèntí?
420Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ bảo hiểm hàng hoá không?运输公司能否提供货物保险服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù bǎoxiǎn fúwù?
421Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý bao bì hàng hoá?运输公司需要哪些文件来办理货物包装?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù bāozhuāng?
422Công ty vận chuyển xử lý tình huống giao nhận hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物提货、送货等问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù tíhuò, sòng huò děng wèntí?
423Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ đóng gói, gom hàng hoá vào container không?运输公司能否提供货物拆箱、拼箱等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù chāi xiāng, pīn xiāng děng fúwù?
424Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý giao nhận hàng hoá?运输公司需要哪些文件来办理货物提货、送货?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù tíhuò, sòng huò?
425Công ty vận chuyển xử lý vấn đề liên quan đến chất lượng hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物质量问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù zhí liàng wèntí?
426Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ đóng gói, đóng kiện hàng hoá không?运输公司能否提供货物打包、装箱等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù dǎbāo, zhuāng xiāng děng fúwù?
427Công ty vận chuyển xử lý tình huống hàng hoá bị hư hại, thất lạc như thế nào?运输公司如何处理货物损坏、遗失等问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù sǔnhuài, yíshī děng wèntí?
428Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ lắp đặt, cài đặt hàng hoá không?运输公司能否提供货物安装、调试等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù ānzhuāng, tiáoshì děng fúwù?
429Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý hàng hoá bị hư hại, thất lạc?运输公司需要哪些文件来办理货物损坏、遗失?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù sǔnhuài, yíshī?
430Công ty vận chuyển xử lý vấn đề bao bì hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物包装问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù bāozhuāng wèntí?
431Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ bảo hiểm hàng hoá không?运输公司能否提供货物保险服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù bǎoxiǎn fúwù?
432Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý bao bì hàng hoá?运输公司需要哪些文件来办理货物包装?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù bāozhuāng?
433Công ty vận chuyển xử lý tình huống giao nhận hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物提货、送货等问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù tíhuò, sòng huò děng wèntí?
434Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ đóng gói, gom hàng hoá vào container không?运输公司能否提供货物拆箱、拼箱等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù chāi xiāng, pīn xiāng děng fúwù?
435Công ty vận chuyển cần những giấy tờ gì để xử lý giao nhận hàng hoá?运输公司需要哪些文件来办理货物提货、送货?Yùnshū gōngsī xūyào nǎxiē wénjiàn lái bànlǐ huòwù tíhuò, sòng huò?
436Công ty vận chuyển xử lý vấn đề liên quan đến chất lượng hàng hoá như thế nào?运输公司如何处理货物质量问题?Yùnshū gōngsī rúhé chǔlǐ huòwù zhí liàng wèntí?
437Công ty vận chuyển có thể cung cấp dịch vụ đóng gói, đóng kiện hàng hoá không?运输公司能否提供货物打包、装箱等服务?Yùnshū gōngsī néng fǒu tígōng huòwù dǎbāo, zhuāng xiāng děng fúwù?
438Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn giá vận chuyển ưu đãi.我们可以为您提供优惠的运输费用。Wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng yōuhuì de yùnshū fèiyòng.
439Xin hỏi bạn có cần chúng tôi giúp bạn mua bảo hiểm hàng hóa không?请问您需要我们为您办理货物保险吗?Qǐngwèn nín xūyào wǒmen wèi nín bànlǐ huòwù bǎoxiǎn ma?
440Chúng tôi có thể sắp xếp nhân viên chuyên nghiệp để vận chuyển hàng hóa.我们可以安排专业的装卸人员。Wǒmen kěyǐ ānpái zhuānyè de zhuāngxiè rényuán.
441Chúng tôi sẽ sắp xếp chuyển hàng cho bạn càng sớm càng tốt.我们将尽快安排货物的发运。Wǒmen jiāng jǐnkuài ānpái huòwù de fǎ yùn.
442Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn nhiều hình thức vận chuyển hàng hóa khác nhau.我们可以为您提供多种货物运输方式。Wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng duō zhǒng huòwù yùnshū fāngshì.
443Chúng tôi sẽ đảm bảo hàng hóa của bạn được vận chuyển an toàn.我们会确保您的货物安全运输。Wǒmen huì quèbǎo nín de huòwù ānquán yùnshū.
444Bạn cần giao hàng trong bao lâu?您需要在多久内运送货物?Nín xūyào zài duōjiǔ nèi yùnsòng huòwù?
445Chúng tôi sẽ cố gắng rút ngắn thời gian vận chuyển hàng hóa của bạn.我们会尽可能缩短货物的运输时间。Wǒmen huì jǐn kěnéng suōduǎn huòwù de yùnshū shíjiān.
446Bạn có cần chúng tôi giúp bạn làm thủ tục hải quan không?您需要我们提供报关服务吗?Nín xūyào wǒmen tígōng bàoguān fúwù ma?
447Chúng tôi sẽ chọn hình thức vận chuyển tốt nhất dựa trên tính chất của hàng hóa.我们将根据货物的性质选择最佳的运输方式。Wǒmen jiāng gēnjù huòwù dì xìngzhì xuǎnzé zuì jiā de yùnshū fāngshì.
448Bạn có cần chúng tôi cung cấp dịch vụ kho bãi tại điểm đến không?您需要在目的地进行仓储服务吗?Nín xūyào zài mùdì de jìnxíng cāngchú fúwù ma?
449Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi hàng hóa đến đích.我们将在货物到达目的地后及时通知您。Wǒmen jiàng zài huòwù dàodá mùdì de hòu jíshí tōngzhī nín.
450Bạn có cần chúng tôi cung cấp dịch vụ theo dõi hàng hóa không?您需要我们提供货物跟踪服务吗?Nín xūyào wǒmen tígōng huòwù gēnzōng fúwù ma?
451Chúng tôi sẽ giao hàng đúng thời gian đã thỏa thuận trong hợp đồng.我们会按照合同约定的时间交付货物。Wǒmen huì ànzhào hétóng yuēdìng de shíjiān jiāofù huòwù.
452Bao lâu thì hàng hóa này có thể đến được điểm đến?这批货物可以在什么时间内运抵目的地?Zhè pī huòwù kěyǐ zài shénme shíjiān nèi yùn dǐ mùdì de?
453Xin hỏi ông/bà có yêu cầu đặc biệt nào về phương thức và tuyến đường vận chuyển không?请问您对运输方式和路线有什么特殊要求吗?Qǐngwèn nín duì yùnshū fāngshì hé lùxiàn yǒu shé me tèshū yāoqiú ma?
454Chúng tôi có thể đảm nhận tất cả các thủ tục hải quan, ông/bà không cần phải lo lắng.我们可以负责所有的海关手续,您不必担心。Wǒmen kěyǐ fùzé suǒyǒu dì hǎiguān shǒuxù, nín bùbì dānxīn.
455Hàng hóa này cần đóng gói và đánh dấu như thế nào?这些货物需要什么样的包装和标记?Zhèxiē huòwù xūyào shénme yàng de bāozhuāng hé biāojì?
456Ông/bà có thể cung cấp cho tôi số chuyến bay/tàu và thời gian khởi hành được không?您能否为我提供航班/轮船号码和船期?Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng hángbān/lúnchuán hàomǎ hé chuán qí?
457Chúng tôi sẽ đảm bảo hàng hóa được bảo quản tốt trên đường vận chuyển.我们会确保货物在运输途中得到妥善保管。Wǒmen huì quèbǎo huòwù zài yùnshū túzhōng dédào tuǒshàn bǎoguǎn.
458Xin xác nhận liệu hàng hóa của ông/bà có cần bảo hiểm vận chuyển không.请确认您的货物是否需要投保运输险。Qǐng quèrèn nín de huòwù shìfǒu xūyào tóubǎo yùnshū xiǎn.
459Chúng tôi cần đảm bảo hàng hóa đến đúng thời gian đã chỉ định.我们需要确保货物在指定时间内到达。Wǒmen xūyào quèbǎo huòwù zài zhǐdìng shíjiān nèi dàodá.
460Ông/bà cần cung cấp những tài liệu và thông tin gì để chúng tôi thực hiện thủ tục hải quan?您需要提供什么文件和资料以便我们办理清关手续?Nín xūyào tígōng shénme wénjiàn hé zīliào yǐbiàn wǒmen bànlǐ qīngguān shǒuxù?
461Chúng tôi cần đảm bảo hàng hóa không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.我们需要确保货物在运输途中不会受到损坏。Wǒmen xūyào quèbǎo huòwù zài yùnshū túzhōng bù huì shòudào sǔnhuài.
462Ông/bà cần thanh toán thuế hải quan và các khoản phí khác không?您需要支付关税和其他费用吗?Nín xūyào zhīfù guānshuì hé qítā fèiyòng ma?
463Chúng tôi có thể cung cấp một bản hợp đồng vận chuyển chi tiết để đảm bảo quyền lợi của cả hai bên.我们可以提供一份详细的运输合同以确保双方权益。Wǒmen kěyǐ tígōng yī fèn xiángxì de yùnshū hétóng yǐ quèbǎo shuāngfāng quányì.
464Giá này có thể chấp nhận được đối với bạn không?这个价格对你们来说可以接受吗?Zhège jiàgé duì nǐmen lái shuō kěyǐ jiēshòu ma?
465Chúng ta có thể thảo luận về giá không?我们能否商量一下价格?Wǒmen néng fǒu shāngliáng yīxià jiàgé?
466Xin hỏi quý công ty có nhận xét gì về giá này không?请问贵方对这个价格有什么看法?Qǐngwèn guì fāng duì zhège jiàgé yǒu shé me kànfǎ?
467Chúng tôi hy vọng có thể có được một giá tốt hơn.我们希望能得到一个更好的价格。Wǒmen xīwàng néng dédào yīgè gèng hǎo de jiàgé.
468Xin hỏi quý công ty có thể đưa ra giá ưu đãi hơn cho chúng tôi được không?能否给我们一个更优惠的价格?Néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng yōuhuì de jiàgé?
469Chúng tôi cảm thấy không hài lòng với giá này.我们对这个价格有些不满意。Wǒmen duì zhège jiàgé yǒuxiē bù mǎnyì.
470Chúng tôi cho rằng giá này quá cao.我们认为这个价格过高了。Wǒmen rènwéi zhège jiàgéguò gāole.
471Chúng tôi cần một giá cạnh tranh hơn.我们需要一个更具竞争力的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé.
472Giá này đã vượt quá phạm vi ngân sách của chúng tôi.这个价格已经超出了我们的预算范围。Zhège jiàgé yǐjīng chāochūle wǒmen de yùsuàn fànwéi.
473Chúng tôi cần xem xét lại về giá này.我们需要对这个价格进行再考虑。Wǒmen xūyào duì zhège jiàgé jìnxíng zài kǎolǜ.
474Chúng tôi cần nhiều hơn các khuyến mãi hơn.我们需要更多的折扣。Wǒmen xūyào gèng duō de zhékòu.
475Giá này cao hơn các nhà cung cấp khác trên thị trường.这个价格比市场上的其他供应商要贵。Zhège jiàgé bǐ shìchǎng shàng de qítā gōngyìng shāng yào guì.
476Chúng tôi đã có được giá tốt hơn từ các nhà cung cấp khác.我们已经得到了其他供应商更好的价格。Wǒmen yǐjīng dédàole qítā gōngyìng shāng gèng hǎo de jiàgé.
477Chúng tôi cần một giá cạnh tranh hơn để có thể hợp tác với bạn.我们需要一个更具有竞争力的价格才能与您合作。Wǒmen xūyào yīgè gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé cáinéng yǔ nín hézuò.
478Bạn có thể báo giá cho tôi được không?你们能否报个价给我?Nǐmen néng fǒu bào gè jià gěi wǒ?
479Chúng ta cần bàn về giá cả.我们需要谈论一下价格。Wǒmen xūyào tánlùn yīxià jiàgé.
480Giá cả là yếu tố quan trọng khi đặt hàng.价格是我们下订单的关键。Jiàgé shì wǒmen xià dìngdān de guānjiàn.
481Bạn có thể thương lượng về giá cả được không?我们能否协商一下价格?Wǒmen néng fǒu xiéshāng yīxià jiàgé?
482Bạn có thể cho tôi một giá ưu đãi được không?您能否给我一个优惠价格?Nín néng fǒu gěi wǒ yīgè yōuhuì jiàgé?
483Xin hỏi giá cả này đã bao gồm thuế chưa?请问这个价格是包括税费的吗?Qǐngwèn zhège jiàgé shì bāokuò shuì fèi de ma?
484Chúng tôi có thể điều chỉnh giá cả theo yêu cầu của bạn.我们可以按照您的要求调整价格。Wǒmen kěyǐ ànzhào nín de yāoqiú tiáozhěng jiàgé.
485Giá cả của chúng tôi rất cạnh tranh.我们的价格非常有竞争力。Wǒmen de jiàgé fēicháng yǒu jìngzhēng lì.
486Nếu bạn đặt hàng nhiều hơn, chúng tôi có thể cho bạn giá ưu đãi hơn.如果您订购更多,我们可以给您更优惠的价格。Rúguǒ nín dìnggòu gèng duō, wǒmen kěyǐ gěi nín gèng yōuhuì de jiàgé.
487Chúng tôi hy vọng giá cả có thể đáp ứng lợi ích cho cả hai bên.我们希望价格能够符合双方的利益。Wǒmen xīwàng jiàgé nénggòu fúhé shuāngfāng de lìyì.
488Đối với các đơn hàng lớn, chúng tôi có thể cung cấp nhiều giảm giá hơn.对于大量订单,我们可以给予更多的折扣。Duìyú dàliàng dìngdān, wǒmen kěyǐ jǐyǔ gèng duō de zhékòu.
489Giá cả của chúng tôi đã rất thấp rồi.我们的价格已经很低了。Wǒmen de jiàgé yǐjīng hěn dīle.
490Nếu bạn có thể chấp nhận thời gian giao hàng dài hơn, chúng tôi có thể cho bạn giá cả ưu đãi hơn.如果您能接受更长的交货时间,我们可以给您更优惠的价格。Rúguǒ nín néng jiēshòu gèng zhǎng de jiāo huò shíjiān, wǒmen kěyǐ gěi nín gèng yōuhuì de jiàgé.
491Bạn mong muốn giá cả trong khoảng bao nhiêu?您希望在什么价格范围内?Nín xīwàng zài shénme jiàgé fànwéi nèi?
492Chúng tôi có thể cung cấp các lựa chọn giá cả khác nhau dựa trên ngân sách của bạn.我们可以根据您的预算提供不同的价格选择。Wǒmen kěyǐ gēnjù nín de yùsuàn tígōng bùtóng de jiàgé xuǎnzé.
493Giá này có cố định không?这个价格是固定的吗?Zhège jiàgé shì gùdìng de ma?
494Chúng ta có thể thương lượng giá cả được không?我们能否商量一下价格?Wǒmen néng fǒu shāngliáng yīxià jiàgé?
495Bạn có thể đưa cho chúng tôi một mức giá tốt hơn được không?你们能给我们提供一个更好的价格吗?Nǐmen néng gěi wǒmen tígōng yīgè gèng hǎo de jiàgé ma?
496Chúng tôi muốn có được một mức giá cạnh tranh hơn.我们希望得到更具有竞争力的价格。Wǒmen xīwàng dédào gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé.
497Giá này so với giá trên thị trường như thế nào?这个价格相对于市场上的价格来说怎么样?Zhège jiàgé xiāngduìyú shìchǎng shàng de jiàgé lái shuō zěnme yàng?
498Bạn có chính sách giá cả tốt hơn không?你们有没有更好的价格政策?Nǐmen yǒu méiyǒu gèng hǎo de jiàgé zhèngcè?
499Chúng tôi cần một mức giá ưu đãi hơn.我们需要一个更优惠的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé.
500Chúng tôi muốn có được một mức giá hợp lý.我们希望得到一个合理的价格。Wǒmen xīwàng dédào yīgè hélǐ de jiàgé.
501Bạn có thể cho chúng tôi một mức giá tiết kiệm được không?能不能给我们一个实惠的价格?Néng bùnéng gěi wǒmen yīgè shíhuì de jiàgé?
502Xin hỏi giá thấp nhất là bao nhiêu?请问最低价是多少?Qǐngwèn zuìdī jià shì duōshǎo?
503Xin hỏi giá của bạn tính theo mỗi chiếc hay tính theo trọng lượng?请问你们的价格是按件计算还是按重量计算?Qǐngwèn nǐmen de jiàgé shì àn jiàn jìsuàn háishì àn zhòngliàng jìsuàn?
504Xin hỏi giá của bạn có bao gồm thuế không?请问你们的价格是不是含税的?Qǐngwèn nǐmen de jiàgé shì bùshì hán shuì de?
505Giá này có phải là giá cuối cùng không?这个价格是不是最终的价格?Zhège jiàgé shì bùshì zuìzhōng de jiàgé?
506Nếu chúng tôi mua số lượng lớn, bạn có thể đưa cho chúng tôi một mức giá tốt hơn được không?如果我们采购量大,你们能给我们一个更好的价格吗?Rúguǒ wǒmen cǎigòu liàng dà, nǐmen néng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé ma?
507Chúng tôi còn một số thắc mắc về giá cả, bạn có thể giải đáp cho chúng tôi được không?我们对价格还有一些疑问,能否解答一下?Wǒmen duì jiàgé hái yǒu yīxiē yíwèn, néng fǒu jiědá yīxià?
508Giá này quá cao rồi, có thể giảm thêm không?这个价格太高了,能不能再便宜一些?Zhège jiàgé tài gāole, néng bùnéng zài piányí yīxiē?
509Chúng tôi cần có giá tốt hơn để đạt được thỏa thuận.我们需要更好的价格才能达成协议。Wǒmen xūyào gèng hǎo de jiàgé cáinéng dáchéng xiéyì.
510Anh/chị có thể cho tôi biết giá tối thiểu là bao nhiêu không?您能告诉我最低价格是多少吗?Nín néng gàosù wǒ zuìdī jiàgé shì duōshǎo ma?
511Chúng tôi cần một giá cả hợp lý để đáp ứng nhu cầu thị trường.我们需要一个合理的价格来满足市场需求。Wǒmen xūyào yīgè hélǐ de jiàgé lái mǎnzú shìchǎng xūqiú.
512Anh/chị có thể cho tôi một giá ưu đãi không?可以给我一个优惠的价格吗?Kěyǐ gěi wǒ yīgè yōuhuì de jiàgé ma?
513Chúng tôi cần giá ưu đãi để xem xét mua hàng.我们需要优惠价格才能考虑购买。Wǒmen xūyào yōuhuì jiàgé cáinéng kǎolǜ gòumǎi.
514Giá này cao hơn giá thị trường quá nhiều.这个价格比市场价高太多了。Zhège jiàgé bǐ shìchǎng jià gāo tài duōle.
515Vui lòng xem xét cho chúng tôi một giá tốt hơn.请考虑给我们更好的价格。Qǐng kǎolǜ gěi wǒmen gèng hǎo de jiàgé.
516Anh/chị có thể cho chúng tôi xem các lựa chọn khác không?您能不能让我们看看其他选择?Nín néng bùnéng ràng wǒmen kàn kàn qítā xuǎnzé?
517Chúng tôi cần so sánh giá cả trước khi đưa ra quyết định.我们需要对价格进行比较才能做出决定。Wǒmen xūyào duì jiàgé jìnxíng bǐjiào cáinéng zuò chū juédìng.
518Chúng tôi cần một giá cả cạnh tranh hơn để cạnh tranh với các nhà cung cấp khác.我们需要一个更具竞争力的价格来与其他供应商竞争。Wǒmen xūyào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé lái yǔ qítā gōngyìng shāng jìngzhēng.
519Nếu giá cả hợp lý, chúng tôi sẽ xem xét hợp tác tiếp theo.如果价格合适,我们将考虑下一步合作。Rúguǒ jiàgé héshì, wǒmen jiāng kǎolǜ xià yībù hézuò.
520Chúng tôi cần một thời gian để suy nghĩ về giá cả.我们需要一些时间来考虑价格。Wǒmen xūyào yīxiē shíjiān lái kǎolǜ jiàgé.
521Anh/chị có thể bàn bạc với cấp trên về giá cả không?您能否与您的上级商量价格?Nín néng fǒu yǔ nín de shàngjí shāngliáng jiàgé?
522Giá này có thể giảm thêm được không?这个价格能不能再优惠一点?Zhège jiàgé néng bùnéng zài yōuhuì yīdiǎn?
523Anh/chị có thể cho chúng tôi một mức giá tốt hơn không?您能否再给我们一个更好的价格?Nín néng fǒu zài gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé?
524Giá này không hợp lý lắm, chúng ta có thể đàm phán thêm không?这个价格不太划算,我们能不能协商一下?Zhège jiàgé bù tài huásuàn, wǒmen néng bùnéng xiéshāng yīxià?
525Chúng ta hãy xem xét xem có thể thương lượng giá được không.我们看看能不能商量一下价格。Wǒmen kàn kàn néng bùnéng shāngliáng yīxià jiàgé.
526Nếu anh/chị có thể giảm giá thêm một chút, tôi sẽ rất cảm kích.如果您能再减价一点,我将非常感激。Rúguǒ nín néng zài jiǎn jià yīdiǎn, wǒ jiāng fēicháng gǎnjī.
527Giá cả thực sự khá đắt, anh/chị có thể giảm giá thêm một chút được không?价格实在有点贵,您能不能再优惠一些?Jiàgé shízài yǒudiǎn guì, nín néng bùnéng zài yōuhuì yīxiē?
528Anh/chị có thể cho chúng tôi một mức giá thấp hơn được không?您能否给我们一个更低的价格?Nín néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng dī de jiàgé?
529Giá này đối với chúng tôi hơi cao, anh/chị có thể giảm giá thêm một chút được không?这个价格对我们来说有点高,您能不能再降低一些?Zhège jiàgé duì wǒmen lái shuō yǒudiǎn gāo, nín néng bùnéng zài jiàngdī yīxiē?
530Chúng tôi rất thích sản phẩm của anh/chị, nhưng giá cả hơi cao.我们很喜欢您的产品,但价格有点高。Wǒmen hěn xǐhuān nín de chǎnpǐn, dàn jiàgé yǒudiǎn gāo.
531Anh/chị có thể xem xét lại giá cả không?您能否再考虑一下价格?Nín néng fǒu zài kǎolǜ yīxià jiàgé?
532Giá cả quá cao, anh/chị có thể cho chúng tôi một mức giá hợp lý hơn được không?这个价格太高了,您能不能给我们一个更合理的价格?Zhège jiàgé tài gāole, nín néng bùnéng gěi wǒmen yīgè gèng hélǐ de jiàgé?
533Chúng tôi cần một mức giá tốt hơn để xem xét mua hàng.我们需要一个更优惠的价格才能考虑购买。Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé cáinéng kǎolǜ gòumǎi.
534Chúng tôi cần xem xét chi phí và lợi nhuận, vì vậy giá cả rất quan trọng.我们需要考虑成本和利润,所以价格很重要。Wǒmen xūyào kǎolǜ chéngběn hé lìrùn, suǒyǐ jiàgé hěn zhòngyào.
535Liệu chúng ta có thể thương lượng giá thêm được không?我们能不能再商量一下价格?Wǒmen néng bùnéng zài shāngliáng yīxià jiàgé?
536Giá cả này hơi cao, có giá tốt hơn không?这个价格贵了一点,有没有更好的价格?Zhège jiàgé guìle yīdiǎn, yǒu méiyǒu gèng hǎo de jiàgé?
537Anh có thể giảm giá cho tôi nữa không?你能不能再给我一些折扣?Nǐ néng bùnéng zài gěi wǒ yīxiē zhékòu?
538Liệu anh có thể giảm giá nhiều hơn không?能不能多给一些折扣?Néng bùnéng duō gěi yīxiē zhékòu?
539Anh có thể cho tôi giá tốt hơn không?你能给我更好的价格吗?Nǐ néng gěi wǒ gèng hǎo de jiàgé ma?
540Giá cả đối với chúng tôi có hơi cao, anh có thể giảm giá thêm được không?价格对我们来说有点高,能否再优惠些?Jiàgé duì wǒmen lái shuō yǒudiǎn gāo, néng fǒu zài yōuhuì xiē?
541Chúng tôi có ngân sách thấp hơn, anh có thể giảm giá thêm được không?我们有更低的预算,能否再降低价格?Wǒmen yǒu gèng dī de yùsuàn, néng fǒu zài jiàngdī jiàgé?
542Anh có thể cho chúng tôi giá tốt hơn không?你能给我们一个更好的价格吗?Nǐ néng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé ma?
543Liệu anh có thể giảm giá nhiều hơn trên cơ sở giá này không?能不能在这个价格基础上再给我一些折扣?Néng bùnéng zài zhège jiàgé jīchǔ shàng zài gěi wǒ yīxiē zhékòu?
544Anh có thể giảm giá nhiều hơn không?能不能多给一些优惠?Néng bùnéng duō gěi yīxiē yōuhuì?
545Ngân sách của chúng tôi hơi chật chội, anh có thể xem xét lại giá cả được không?我们的预算有点紧张,能否再考虑一下价格?Wǒmen de yùsuàn yǒudiǎn jǐnzhāng, néng fǒu zài kǎolǜ yīxià jiàgé?
546Chúng tôi không hài lòng với giá cả, anh có thể đàm phán lại được không?我们对价格有点不满意,能否再协商一下?Wǒmen duì jiàgé yǒudiǎn bù mǎnyì, néng fǒu zài xiéshāng yīxià?
547Anh có thể cho chúng tôi một giá cả hợp lý hơn được không?能否给我们一个更划算的价格?Néng fǒu gěi wǒmen yīgè gèng huásuàn de jiàgé?
548Giá cả này vượt quá phạm vi ngân sách của chúng tôi, anh có thể giảm giá thêm được không?这个价格超出了我们的预算范围,能否再优惠一点?Zhège jiàgé chāochūle wǒmen de yùsuàn fànwéi, néng fǒu zài yōuhuì yīdiǎn?
549Chúng tôi cần một giá cả tốt hơn để có thể xem xét mua hàng.我们需要一个更好的价格才能考虑购买。Wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé cáinéng kǎolǜ gòumǎi.
550Bạn có thể cho chúng tôi một ưu đãi tốt hơn không?你能不能给我们一个更好的优惠?Nǐ néng bùnéng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de yōuhuì?
551Giá hơi cao, có thể giảm giá thêm không?这个价格有点高了,能不能再便宜一些?Zhège jiàgé yǒudiǎn gāole, néng bùnéng zài piányí yīxiē?
552Anh/chị có thể cung cấp giá cả ưu đãi hơn không?您能否提供一些更优惠的价格?Nín néng fǒu tígōng yīxiē gèng yōuhuì de jiàgé?
553Anh/chị có thể cho chúng tôi một số ưu đãi khác không?您能否再给我们一些优惠?Nín néng fǒu zài gěi wǒmen yīxiē yōuhuì?
554Có thể cung cấp thêm nhiều ưu đãi hơn không?能不能增加点优惠?Néng bùnéng zēngjiā diǎn yōuhuì?
555Có thể linh động về giá cả không?能否在价格上做一些让步?Néng fǒu zài jiàgé shàng zuò yīxiē ràngbù?
556Chúng tôi cần giá cả tốt hơn để giữ vững mối hợp tác.我们需要更好的价格来保持合作。Wǒmen xūyào gèng hǎo de jiàgé lái bǎochí hézuò.
557Đối thủ cạnh tranh của anh/chị cung cấp giá cả thấp hơn, anh/chị có thể đáp ứng được không?你们的竞争对手给的价格比你们低,能否匹配一下?Nǐmen de jìngzhēng duìshǒu gěi de jiàgé bǐ nǐmen dī, néng fǒu pǐpèi yīxià?
558Có thể điều chỉnh giá cả dựa trên số lượng đặt hàng của chúng tôi không?能否根据我们的订单量来调整价格?Néng fǒu gēnjù wǒmen de dìngdān liàng lái tiáozhěng jiàgé?
559Chúng tôi cần giá cả cạnh tranh hơn để giành được phần thị trường.我们需要更具有竞争力的价格来赢得市场份额。Wǒmen xūyào gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé lái yíngdé shìchǎng fèn’é.
560Chúng tôi cần một số ưu đãi thêm để đáp ứng ngân sách của chúng tôi.我们需要一些额外的优惠来满足我们的预算。Wǒmen xūyào yīxiē éwài de yōuhuì lái mǎnzú wǒmen de yùsuàn.
561Giá này đã bao gồm tất cả các chi phí chưa?这个价格是否包含了所有费用?Zhège jiàgé shìfǒu bāohánle suǒyǒu fèiyòng?
562Chúng ta có thể thảo luận về giá cả tốt hơn không?我们能否谈一下更好的价格?Wǒmen néng fǒu tán yīxià gèng hǎo de jiàgé?
563Chúng tôi cần nhiều chiết khấu hơn để giá cả trở nên hấp dẫn hơn.我们需要更多的折扣来让这个价格更有吸引力。Wǒmen xūyào gèng duō de zhékòu lái ràng zhège jiàgé gèng yǒu xīyǐn lì.
564Chúng tôi cần giá cả ưu đãi hơn để giữ vững lợi nhuận.我们需要一个更优惠的价格来保持我们的利润率。Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé lái bǎochí wǒmen de lìrùn lǜ.
565Chúng tôi hy vọng có thể có được một mức giá công bằng hơn.我们希望能得到一个更公平的价格。Wǒmen xīwàng néng dédào yīgè gèng gōngpíng de jiàgé.
566Xin hỏi giá cả của sản phẩm này là bao nhiêu?请问这件商品的价格是多少?Qǐngwèn zhè jiàn shāngpǐn de jiàgé shì duōshǎo?
567Có thể giảm giá thêm được không?能不能再便宜一些?Néng bùnéng zài piányí yīxiē?
568Chúng ta có thể mua với giá giảm được không?我们能否以折扣价购买?Wǒmen néng fǒu yǐ zhékòu jià gòumǎi?
569Chúng ta có thể thảo luận về giá cả được không?我们可以谈一谈价格吗?Wǒmen kěyǐ tán yī tán jiàgé ma?
570Bạn có thể cho chúng tôi giá tốt hơn không?你能不能给我们更好的价格?Nǐ néng bùnéng gěi wǒmen gèng hǎo de jiàgé?
571Chúng tôi cần giá tốt hơn để mua hàng.我们需要更好的价格才能购买。Wǒmen xūyào gèng hǎo de jiàgé cáinénggòumǎi.
572Nếu bạn có thể giảm giá, chúng tôi sẽ xem xét mua hàng.如果你能降低价格,我们就会考虑购买。Rúguǒ nǐ néng jiàngdī jiàgé, wǒmen jiù huì kǎolǜ gòumǎi.
573Ngân sách của chúng tôi hạn chế, vì vậy chúng tôi cần giá tốt hơn.我们的预算有限,所以需要一个更好的价格。Wǒmen de yùsuàn yǒuxiàn, suǒyǐ xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé.
574Giá này có hợp lý trên thị trường không?这个价格在市场上是不是合理的?Zhège jiàgé zài shìchǎng shàng shì bùshì hélǐ de?
575Giá này cao hơn rất nhiều so với giá của các nhà cung cấp khác.这个价格比其他供应商的价格高很多。Zhège jiàgé bǐ qítā gōngyìng shāng de jiàgé gāo hěnduō.
576Giá cả mà chúng tôi có thể chấp nhận là bao nhiêu?我们可以承担的价格是多少?Wǒmen kěyǐ chéngdān de jiàgé shì duōshǎo?
577Chúng tôi mong muốn được giá tốt hơn, nếu không chúng tôi sẽ xem xét nhà cung cấp khác.我们希望得到一个更好的价格,否则我们会考虑其他供应商。Wǒmen xīwàng dédào yīgè gèng hǎo de jiàgé, fǒuzé wǒmen huì kǎolǜ qítā gōngyìng shāng.
578Bạn có thể cho tôi biết giá này bao gồm những chi phí nào không?你能告诉我这个价格包括哪些费用吗?Nǐ néng gàosù wǒ zhège jiàgé bāokuò nǎxiē fèiyòng ma?
579Nếu bạn có thể cho chúng tôi giá tốt hơn, chúng tôi sẽ đặt hàng nhiều hơn.如果你们能给我们一个更好的价格,我们会订购更多的产品。Rúguǒ nǐmen néng gěi wǒmen yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒmen huì dìnggòu gèng duō de chǎnpǐn.
580Giá quá cao, bạn có thể giảm giá thêm được không?价格太高了,你能不能再优惠一点?Jiàgé tài gāole, nǐ néng bùnéng zài yōuhuì yīdiǎn?
581Bạn có thể cho tôi biết giá vốn của sản phẩm này là bao nhiêu không?你能告诉我这个产品的成本价是多少吗?Nǐ néng gàosù wǒ zhège chǎnpǐn de chéngběn jià shì duōshǎo ma?
582Chúng ta có thể thảo luận về vấn đề giá cả không?我们可以讨论一下价格问题吗?Wǒmen kěyǐ tǎolùn yīxià jiàgé wèntí ma?
583Bạn có thể cho tôi một giá cả ưu đãi được không?你能给我一个优惠的价格吗?Nǐ néng gěi wǒ yīgè yōuhuì de jiàgé ma?
584Chúng ta có thể đàm phán về giá cả không?我们可以商量一下价格吗?Wǒmen kěyǐ shāngliáng yīxià jiàgé ma?
585Bạn có thể cho chúng tôi một số chiết khấu không?你能否给我们一些折扣?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīxiē zhékòu?
586Nếu chúng ta đặt hàng nhiều hơn, bạn có thể cho chúng tôi một giá cả tốt hơn không?如果我们增加订单量,你能给我们更好的价格吗?Rúguǒ wǒmen zēngjiā dìngdān liàng, nǐ néng gěi wǒmen gèng hǎo de jiàgé ma?
587Chúng ta có thể nhận được một giá cả tốt hơn không?我们能否得到更好的价格?Wǒmen néng fǒu dédào gèng hǎo de jiàgé?
588Bạn có thể cho chúng tôi một số chiết khấu thêm không?你能否给我们一些额外的折扣?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīxiē éwài de zhékòu?
589Bạn có thể cho tôi biết giá thấp nhất của bạn là bao nhiêu không?你能告诉我你们的最低价是多少吗?Nǐ néng gàosù wǒ nǐmen de zuìdī jià shì duōshǎo ma?
590Chúng ta có thể nhận được một giá cả linh hoạt hơn không?我们能否得到更灵活的价格?Wǒmen néng fǒu dédào gèng línghuó de jiàgé?
591Bạn có thể cho chúng tôi một số ưu đãi đặc biệt không?你能否给我们一些特殊的优惠?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīxiē tèshū de yōuhuì?
592Chúng ta có thể nhận được một số dịch vụ hoặc sản phẩm bổ sung để bù đắp giá cả không?我们能否得到一些额外的服务或产品来抵消价格?Wǒmen néng fǒu dédào yīxiē éwài de fúwù huò chǎnpǐn lái dǐxiāo jiàgé?
593Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cả cạnh tranh hơn không?你能否为我们提供一些更具竞争力的价格?Nǐ néng fǒu wèi wǒmen tígōng yīxiē gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé?
594Bạn có thể cho tôi một giá ưu đãi được không?你能给我一个优惠价吗? Nǐ néng gěi wǒ yīgè yōuhuì jià ma? 
595Liệu chúng ta có thể thương lượng giá cả được không?我们能否商量一下价格? Wǒmen néng fǒu shāngliáng yīxià jiàgé? 
596Xin hỏi giá cuối cùng của bạn là bao nhiêu?请问你们的最终报价是多少? Qǐngwèn nǐmen de zuìzhōng bàojià shì duōshǎo? 
597Chúng ta có thể thảo luận về giá cả được không?我们是否可以谈论一下价格?Wǒmen shìfǒu kěyǐ tánlùn yīxià jiàgé?
598Về giá cả, chúng ta có thể linh hoạt hơn một chút không?对于价格,我们可以有一些更多的灵活性吗?Duì yú jiàgé, wǒmen kěyǐ yǒu yīxiē gèng duō de línghuó xìng ma?
599Anh/chị có thể giảm giá được không?请问这个价格可以再优惠吗?Qǐngwèn zhège jiàgé kěyǐ zài yōuhuì ma?
600Anh/chị có thể giảm thêm được không?这个价格能否再优惠?Zhège jiàgé néng fǒu zài yōuhuì?
601Anh/chị có lựa chọn nào rẻ hơn không?请问还有其他更便宜的选择吗?Qǐngwèn hái yǒu qítā gèng piányí de xuǎnzé ma?
602Anh/chị có thể xem lại giá cho tôi được không?可以帮我再看看价格吗?Kěyǐ bāng wǒ zài kàn kàn jiàgé ma?
603Chúng ta có thể thảo luận về giá cả không?我们是否可以谈一下价格?Wǒmen shìfǒu kěyǐ tán yīxià jiàgé?
604Anh/chị có thể giảm giá thêm được không?麻烦您能不能再优惠一些?Máfan nín néng bùnéng zài yōuhuì yīxiē?
605Anh/chị có thể giảm giá được không?可不可以降低价格?Kěbù kěyǐ jiàngdī jiàgé?
606Chúng ta có thể đạt được thỏa thuận về giá cả không?我们可以在价格上达成一致吗?Wǒmen kěyǐ zài jiàgé shàng dáchéng yīzhì ma?
607Giá cả này đối với tôi vẫn còn hơi cao.这个价格对我来说还是有点高。Zhège jiàgé duì wǒ lái shuō háishì yǒudiǎn gāo.
608Anh/chị có thể xem các lựa chọn khác không?可以问问其他的选择吗?Kěyǐ wèn wèn qítā de xuǎnzé ma?
609Giá tối thiểu của anh/chị là bao nhiêu?请问你们的最低价格是多少?Qǐngwèn nǐmen de zuìdī jiàgé shì duōshǎo?
610Tôi có thể được giá tốt hơn không?我能得到更好的价格吗?Wǒ néng dédào gèng hǎo de jiàgé ma?
611Anh/chị có thể cho tôi xem sản phẩm khác không?能不能让我看看其他的产品?Néng bùnéng ràng wǒ kàn kàn qítā de chǎnpǐn?
612Anh/chị có thể giảm giá thêm được không?你们能不能再优惠点?Nǐmen néng bùnéng zài yōuhuì diǎn?
613Anh/chị có thể cho tôi giá ưu đãi được không?能不能给我个优惠的价格?Néng bùnéng gěi wǒ gè yōuhuì de jiàgé?
614Anh/chị có thể giảm giá cả sản phẩm này xuống không?能不能把这个价格降低一些?Néng bùnéng bǎ zhège jiàgé jiàngdī yīxiē?
615Anh/chị có sản phẩm lựa chọn khác không?你们有没有别的选择?Nǐmen yǒu méiyǒu bié de xuǎnzé?
616Chúng ta có thể thảo luận về giá cả không?我们可以谈一谈价格吗?Wǒmen kěyǐ tán yī tán jiàgé ma?
617Anh nghĩ giá cả của chúng tôi thế nào?您觉得我们的价格怎么样?Nín juédé wǒmen de jiàgé zěnme yàng?
618Chúng ta có thể thảo luận lại về giá đặt hàng lần này được không?我们这次订单的价格可以再谈谈吗?Wǒmen zhè cì dìngdān de jiàgé kěyǐ zài tán tán ma?
619Anh có thể cung cấp cho chúng tôi một giá cả cạnh tranh hơn được không?您能为我们提供一个更具有竞争力的价格吗?Nín néng wéi wǒmen tígōng yīgè gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé ma?
620Chúng tôi đang xem xét đặt thêm sản phẩm, anh có thể cho chúng tôi một chiết khấu được không?我们考虑采取更多产品,你们可以给我们一个折扣吗?Wǒmen kǎolǜ cǎiqǔ gèng duō chǎnpǐn, nǐmen kěyǐ gěi wǒmen yīgè zhékòu ma?
621Nếu chúng tôi đặt hàng với số lượng lớn hơn, liệu có thể có giá tốt hơn không?如果我们预定更大量的订单,能否有更好的价格?Rúguǒ wǒmen yùdìng gēng dàliàng de dìngdān, néng fǒu yǒu gèng hǎo de jiàgé?
622Chúng tôi sẽ mua nhiều sản phẩm hơn so với các khách hàng khác, vì vậy chúng tôi cần một giá cả tốt hơn.我们会比其他客户更多地购买你们的产品,所以我们需要一个更好的价格。Wǒmen huì bǐ qítā kèhù gèng duō de gòumǎi nǐmen de chǎnpǐn, suǒyǐ wǒmen xūyào yīgè gèng hǎo de jiàgé.
623Anh có thể cung cấp cho chúng tôi nhiều chiết khấu hơn được không?你能给我们提供更多的折扣吗?Nǐ néng gěi wǒmen tígōng gèng duō de zhékòu ma?
624Giá cả sản phẩm của anh cao hơn so với kỳ vọng của chúng tôi.你们的产品价格比我们预期的高。Nǐmen de chǎnpǐn jiàgé bǐ wǒmen yùqí de gāo.
625Chúng tôi mong muốn được nhận một giá cả hợp lý.我们希望能得到一个合理的价格。Wǒmen xīwàng néng dédào yīgè hélǐ de jiàgé.
626Chất lượng sản phẩm của anh tốt, nhưng giá cả có vẻ cao một chút.你们的产品质量不错,但价格有些高。Nǐmen de chǎnpǐn zhí liàng bùcuò, dàn jiàgé yǒuxiē gāo.
627Vui lòng cung cấp cho chúng tôi một giá cả rẻ hơn để chúng tôi có thể đặt hàng.请给我们提供一个更便宜的价格,以便我们能够下订单。Qǐng gěi wǒmen tígōng yīgè gèng piányí de jiàgé, yǐbiàn wǒmen nénggòu xià dìngdān.
628Nếu bạn có thể cho chúng tôi một mức giá tốt hơn, chúng tôi sẽ có thể tăng số lượng đơn hàng của mình.如果你们能够给我们更好的价格,我们将能够增加我们的订单数量。Rúguǒ nǐmen nénggòu gěi wǒmen gèng hǎo de jiàgé, wǒmen jiāng nénggòu zēngjiā wǒmen de dìngdān shùliàng.
629Chúng ta cần thảo luận về vấn đề giá cả.我们需要谈谈价格问题。Wǒmen xūyào tán tán jiàgé wèntí.
630Anh/chị có thể cho chúng tôi một số chiết khấu không?你能否给我们一些折扣?Nǐ néng fǒu gěi wǒmen yīxiē zhékòu?
631Báo giá của anh/chị quá cao.你们的报价太高了。Nǐmen de bàojià tài gāole.
632Chúng ta cần cân nhắc đến sự cạnh tranh trên thị trường.我们需要考虑到市场上的竞争。Wǒmen xūyào kǎolǜ dào shìchǎng shàng de jìngzhēng.
633Chúng ta có thể thương lượng được không?我们可以商量一下吗?Wǒmen kěyǐ shāngliáng yīxià ma?
634Xin hỏi giá này có thể giảm thêm được không?请问这个价格可以再便宜一点吗?Qǐngwèn zhège jiàgé kěyǐ zài piányí yīdiǎn ma?
635Chúng tôi có thể đặt nhiều đơn hàng hơn cho anh/chị.我们可以给你们更多的订单。Wǒmen kěyǐ gěi nǐmen gèng duō de dìngdān.
636Chúng tôi cần giá cả tốt hơn để có thể tiếp tục hợp tác.我们需要更好的价格才能继续合作。Wǒmen xūyào gèng hǎo de jiàgé cáinéng jìxù hézuò.
637Giá cả của anh/chị đã vượt quá ngân sách của chúng tôi.你们的价格已经超过了我们的预算。Nǐmen de jiàgé yǐjīng chāoguòle wǒmen de yùsuàn.
638Chúng tôi cần một giá cả tốt hơn.我们需要一个更优惠的价格。Wǒmen xūyào yīgè gèng yōuhuì de jiàgé.
639Chúng tôi mong muốn có được giá cả cạnh tranh hơn.我们希望能够得到一个更具竞争力的价格。Wǒmen xīwàng néng gòu dédào yīgè gèng jù jìngzhēng lì de jiàgé.
640Vui lòng cân nhắc đến số lượng lớn mà chúng tôi đặt hàng.请考虑到我们的批量。Qǐng kǎolǜ dào wǒmen de pīliàng.
641Anh/chị có thể cho chúng tôi nhiều chiết khấu hơn không?你们可以给我们更多的折扣吗?Nǐmen kěyǐ gěi wǒmen gèng duō de zhékòu ma?
642Chúng tôi cần một chính sách giá cả linh hoạt hơn.我们需要一个更为灵活的价格政策。Wǒmen xūyào yīgè gèng wèi línghuó de jiàgé zhèngcè.
643Xin hỏi giá cả của anh/chị có bao gồm phí vận chuyển không?请问你们的价格是否包含运费?Qǐngwèn nǐmen de jiàgé shìfǒu bāohán yùnfèi?
644Chúng ta cần thảo luận lại những điều khoản này.我们需要重新讨论这些条款。Wǒmen xūyào chóngxīn tǎolùn zhèxiē tiáokuǎn.
645Những điều kiện này hơi không công bằng.这些条件有点不公平。Zhèxiē tiáojiàn yǒudiǎn bù gōngpíng.
646Chúng ta có thể viết lại những điều khoản này được không?我们是否可以重写这些条款?Wǒmen shìfǒu kěyǐ chóng xiě zhèxiē tiáokuǎn?
647Chúng ta cần sắp xếp lại thời gian.我们需要重新安排时间表。Wǒmen xūyào chóngxīn ānpái shíjiān biǎo.
648Những điều kiện này cần được giải thích chi tiết hơn.这些条件需要更详细的解释。Zhèxiē tiáojiàn xūyào gèng xiángxì de jiěshì.
649Chúng ta cần đạt được thỏa thuận.我们需要达成一致。Wǒmen xūyào dáchéng yīzhì.
650Chúng ta cần kiểm tra lại hợp đồng.我们需要再次检查合同。Wǒmen xūyào zàicì jiǎnchá hétóng.
651Những điều khoản này cần được thay đổi.这些条款需要更改。Zhèxiē tiáokuǎn xūyào gēnggǎi.
652Những điều kiện này quá khắt khe.这些条件太严格了。Zhèxiē tiáojiàn tài yángéle.
653Chúng ta cần tăng cường các điều khoản bảo mật.我们需要加强保密条款。Wǒmen xūyào jiāqiáng bǎomì tiáokuǎn.
654Chúng ta cần thảo luận những điều kiện bổ sung này.我们需要讨论这些附加条件。Wǒmen xūyào tǎolùn zhèxiē fùjiā tiáojiàn.
655Những điều kiện này quá lỏng lẻo.这些条件过于宽松了。Zhèxiē tiáojiàn guòyú kuānsōngle.
656Chúng ta cần xác nhận thời hạn hiệu lực của hợp đồng.我们需要确认合同的有效期。Wǒmen xūyào quèrèn hétóng de yǒuxiàoqí.
657Những điều khoản này thiếu rõ ràng.这些条款缺乏清晰性。Zhèxiē tiáokuǎn quēfá qīngxī xìng.
658Chúng ta cần thêm một số điều khoản bảo vệ.我们需要增加一些保障条款。Wǒmen xūyào zēngjiā yīxiē bǎozhàng tiáokuǎn.
659Chúng ta cần tuân thủ những điều khoản này.我们需要遵守这些条款。Wǒmen xūyào zūnshǒu zhèxiē tiáokuǎn.
660Những điều kiện này cần nhiều chi tiết hơn.这些条件需要更多的细节。Zhèxiē tiáojiàn xūyào gèng duō de xìjié.
661Chúng ta cần lập một kế hoạch.我们需要制定一个计划。Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè jìhuà.
662Hai bên có thể thảo luận về vấn đề này.双方可以讨论这一事项。 Shuāngfāng kěyǐ tǎolùn zhè yī shìxiàng. 
663Chúng ta cần xem xét những điều khoản này.我们需要考虑一下这些条款。 Wǒmen xūyào kǎolǜ yīxià zhèxiē tiáokuǎn. 
664Chúng tôi cần kiểm tra kỹ lưỡng các tài liệu này. 我们需要仔细地检查这些文件。 Wǒmen xūyào zǐxì de jiǎnchá zhèxiē wénjiàn. 
665Chúng tôi phải đảm bảo tất cả các chi tiết đều được bao gồm.我们必须确保所有细节都被包括。 Wǒmen bìxū quèbǎo suǒyǒu xìjié dōu bèi bāokuò. 
666Về vấn đề này, chúng ta có thể thảo luận.有关这个问题,我们可以讨论一下。 Yǒuguān zhège wèntí, wǒmen kěyǐ tǎolùn yīxià. 
667Chúng ta cần đảm bảo rõ ràng cho hợp đồng.我们需要确保合同清晰明确。 Wǒmen xūyào quèbǎo hétóng qīngxī míngquè. 
668Chúng ta cần thảo luận về cách giải quyết vấn đề này.我们需要讨论这个问题的解决方法。 Wǒmen xūyào tǎolùn zhège wèntí de jiějué fāngfǎ. 
669Chúng ta có thể điều chỉnh các điều khoản.我们可以对条款进行调整。 Wǒmen kěyǐ duì tiáokuǎn jìnxíng tiáozhěng. 
670Chúng ta cần xem xét xem những điều kiện này có hợp lý không.我们需要考虑这些条件是否合理。 Wǒmen xūyào kǎolǜ zhèxiē tiáojiàn shìfǒu hélǐ. 
671Chúng ta cần xác định tất cả trách nhiệm và nghĩa vụ.我们需要确定所有的责任和义务。 Wǒmen xūyào quèdìng suǒyǒu de zérèn hé yìwù. 
672Chúng ta cần xác định cách thanh toán.我们需要确定支付方式。 Wǒmen xūyào quèdìng zhīfù fāngshì. 
673Chúng ta có thể thương lượng các điều khoản này.我们可以协商这些条款。 Wǒmen kěyǐ xiéshāng zhèxiē tiáokuǎn. 
674Chúng ta cần xác định lịch trình và thời hạn.我们需要确定时间表和期限。 Wǒmen xūyào quèdìng shíjiān biǎo hé qíxiàn. 
675Chúng ta cần thảo luận về giá cả.我们需要讨论价格。 Wǒmen xūyào tǎolùn jiàgé. 
676Chúng ta cần đảm bảo rằng hợp đồng tuân thủ các tiêu chuẩn pháp lý.我们需要确保合同符合法律标准。 Wǒmen xūyào quèbǎo hétóng fúhé fǎlǜ biāozhǔn. 
677Chúng ta cần thảo luận về bảo đảm và cam kết.我们需要讨论保证和担保。 Wǒmen xūyào tǎolùn bǎozhèng hé dānbǎo. 
678Chúng ta cần xem xét tất cả các trường hợp có thể xảy ra.我们需要考虑所有可能的情况。 Wǒmen xūyào kǎolǜ suǒyǒu kěnéng de qíngkuàng. 
679Chúng ta có thể thêm các điều khoản bổ sung nếu cần.我们可以根据需要添加额外的条款。 Wǒmen kěyǐ gēnjù xūyào tiānjiā éwài de tiáokuǎn. 
680Chúng tôi cần xác định địa điểm pháp lý có thẩm quyền và cách giải quyết tranh chấp.我们需要确定法律管辖地和争议解决方式。 Wǒmen xūyào quèdìng fǎlǜ guǎnxiá dì hé zhēngyì jiějué fāngshì. 
681Chúng ta cần sắp xếp thời gian vận chuyển hàng hóa như thế nào?我们需要安排什么时间装运货物?Wǒmen xūyào ānpái shénme shíjiān zhuāngyùn huòwù?
682Chi phí vận chuyển là bao nhiêu?运输成本是多少?Yùnshū chéngběn shì duōshǎo?
683Thời gian vận chuyển mất bao lâu?运输时间需要多久?Yùnshū shíjiān xūyào duōjiǔ?
684Chúng tôi cần cung cấp những tài liệu gì cho bạn?我们需要向你们提供哪些文件?Wǒmen xūyào xiàng nǐmen tígōng nǎxiē wénjiàn?
685Phương thức vận chuyển là gì?运输方式是什么?Yùnshū fāngshì shì shénme?
686Chúng tôi cần nhận hàng ở đâu?我们需要在哪里接收货物?Wǒmen xūyào zài nǎlǐ jiēshōu huòwù?
687Xử lý như thế nào nếu hàng hóa bị hư hỏng?货物损坏会如何处理?Huòwù sǔnhuài huì rúhé chǔlǐ?
688Chúng tôi cần mua bảo hiểm cho hàng hóa không?我们需要为货物购买保险吗?Wǒmen xūyào wèi huòwù gòumǎi bǎoxiǎn ma?
689Chúng tôi cần trả bao nhiêu phần trăm chi phí vận chuyển?我们需要支付运输费用的百分之多少?Wǒmen xūyào zhīfù yùnshū fèiyòng de bǎi fēn zhī duōshǎo?
690Xin hỏi phương thức vận chuyển của bạn có ổn định và đáng tin cậy không?请问您们的运输方式是否稳定可靠?Qǐngwèn nínmen de yùnshū fāngshì shìfǒu wěndìng kěkào?
691Chúng tôi cần xác định những tài liệu nào cần được xuất trình trong quá trình vận chuyển hàng hóa?我们需要确定哪些文件需要在货物运输过程中随同出示?Wǒmen xūyào quèdìng nǎxiē wénjiàn xūyào zài huòwù yùnshū guòchéng zhōng suítóng chūshì?
692Chúng tôi cần trả chi phí vận chuyển vào thời điểm nào?我们需要在什么时候支付运输费用?Wǒmen xūyào zài shénme shíhòu zhīfù yùnshū fèiyòng?
693Xử lý như thế nào nếu hàng hóa gặp tình huống bất thường?货物遇到异常情况应该如何处理?Huòwù yù dào yìcháng qíngkuàng yīnggāi rúhé chǔlǐ?
694Làm thế nào để giám sát an toàn hàng hóa trong quá trình vận chuyển?运输过程中如何监测货物的安全?Yùnshū guòchéng zhōng rúhé jiāncè huòwù de ānquán?
695Chúng tôi có cần phải trả tiền bồi thường cho sự chậm trễ không?我们需要为延误赔偿费用买单吗?Wǒmen xūyào wèi yánwù péicháng fèiyòng mǎidān ma?

Trên đây là toàn bộ nội dung trong cuốn sách 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn xem 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại mà cần thêm những mẫu câu tiếng Trung thương mại nào khác nữa thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn forum tiếng Trung ChineMaster nhé. Thầy Vũ hỗ trợ trực tuyến và giải đáp chi tiết tất cả câu hỏi thắc mắc của độc giả cũng như học viên và thành viên trong nền tảng forum này.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thầy Vũ là một trong những khóa học đào tạo kinh doanh và tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và làm việc trong lĩnh vực này, Thầy Vũ cung cấp cho học viên của mình những kiến thức và kỹ năng cần thiết để có thể giao tiếp và đàm phán hiệu quả với đối tác Trung Quốc.

Khóa học này cung cấp cho học viên một môi trường học tập chuyên nghiệp và thực tế, giúp họ nắm vững các kiến thức về thương mại quốc tế, đàm phán, kinh doanh và quản lý để có thể làm việc hiệu quả với đối tác Trung Quốc. Khóa học cũng tập trung vào việc nâng cao kỹ năng ngôn ngữ Trung Quốc của học viên, giúp họ có thể giao tiếp và đàm phán một cách tự tin và chuyên nghiệp.

Ngoài ra, khóa học còn cung cấp cho học viên nhiều tài liệu và thực hành thực tế, giúp họ có thể áp dụng kiến thức vào thực tế và đạt được kết quả cao trong công việc của mình.

Với khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu của Thầy Vũ, bạn sẽ có được một lợi thế cạnh tranh khi kinh doanh với Trung Quốc. Đặt mua khóa học ngay hôm nay để bắt đầu hành trình chinh phục thị trường Trung Quốc và nâng cao kỹ năng của mình!

Bạn nào muốn tham gia chương trình đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao, khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung thương mại đàm phán, khóa học tiếng Trung thương mại giao tiếp, khóa học tiếng Trung thương mại văn phòng cho nhân viên thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ để được ưu tiên sắp xếp thời gian và lịch học trong Tuần sao cho phù hợp nhất với thời gian biểu của bạn.

Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung Thương mại Xuất nhập khẩu

Ngoài tác phẩm 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu này ra, Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều tác phẩm khác để bổ trợ thêm kiến thức cho cuốn sách giáo trình này.

  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại đàm phán giá cả
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại thương lượng giá
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại phí vận chuyển
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại Hình thức thanh toán
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại logistics
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại bao bì sản phẩm
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại đóng gói sản phẩm
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại vận chuyển hàng hóa
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại phương thức thanh toán
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại chất lượng sản phẩm
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại bảo hiểm hàng hóa
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại FOB và CIF
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại cam kết chất lượng
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại điều khoản hợp đồng
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại hợp đồng kinh doanh
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại hợp đồng mua bán
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại vận chuyển đường biển
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại vận chuyển đường bộ
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại vận chuyển hàng không
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại vận chuyển tiểu ngạch
  • 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại vận chuyển chính ngạch

Bên dưới là một số bài giảng khác liên quan, các bạn hãy tham khảo ngay để bổ sung thêm kiến thức mới cho giáo trình 666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại nhé.

Các bạn chú ý theo dõi Thầy Vũ trên kênh này để cập nhập thêm nhiều tác phẩm mới nhất nhé.

  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Quần Áo Nam Nữ taobao 1688
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Quần Áo Trẻ em thời trang
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Quần Áo thời trang công sở
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Quần Áo Thu Đông và Xuân Hạ
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Thời trang Mẹ và Bé taobao
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Giày dép thời trang taobao
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Túi xách da thời trang taobao
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Thời trang tập gym Nam Nữ
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Ghế massage đa năng
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Sofa giường taobao 1688
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Sofa phòng khách taobao
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Nội thất và Gia dụng
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Bếp từ và Bếp điện
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Linh kiện điện tử
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Linh kiện Iphone Ipad
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Linh kiện Android
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Phụ kiện điện tử
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Thiết bị công nghiệp
  • Tài liệu học đàm phán tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu: Thiết bị xây dựng

Một số bài giảng liên quan khác rất hay, các bạn hãy tham khảo trong phần đề xuất bên dưới.