Giáo án lớp tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3
Lớp tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3 tiếp tục hệ thống chuỗi giáo án bài giảng trực tuyến livestream khóa học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học thêm kiến thức mới về ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp cơ bản và từ vựng tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề nhé. Tuy nhiên, trước khi học sang bài giảng này các bạn cần nhanh chóng ôn tập lại kiến thức của bài giảng số 1 và bài giảng số 2 ngay tại link bên dưới.
Lớp tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 1
Lớp tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 2
Sau khi các bạn đã học xong kiến thức của bài giảng 1 và bài giảng 2 rồi thì ngay sau đây là phần chính của bài giảng số 3 hôm nay ngày 11 tháng 3 năm 2022.
Giáo án tài liệu lớp tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3
| STT | Lớp tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3 tổng hợp mẫu câu tiếng trung giao tiếp online theo chủ đề | Phiên âm tiếng Trung Lớp tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3 |
| 1 | 这个问题说起来很容易,但是做起来很难 | zhège wèntí shuō qǐlái hěn róngyì, dànshì zuò qǐlái hěn nán |
| 2 | 这几天天气热起来了 | zhè jǐ tiān tiānqì rè qǐlái le |
| 3 | 货柜 | huò guì |
| 4 | 货柜车 | huò guì chē |
| 5 | 他们笑起来了 | tāmen xiào qǐlái le |
| 6 | 现在你跟我去得了吗? | xiànzài nǐ gēn wǒ qù de liǎo ma |
| 7 | 现在我跟你去不了 | xiànzài wǒ gēn nǐ qù bù liǎo |
| 8 | 现在你吃得了什么菜? | xiànzài nǐ chī de liǎo shénme cài |
| 9 | 我吃不了这个菜 | wǒ chī bù liǎo zhège cài |
| 10 | 天下起雨来了 | tiān xià qǐ yǔ lái le |
| 11 | 他们唱起歌来了 | tāmen chàng qǐ gē lái le |
| 12 | 关闭 | guānbì |
| 13 | 关闭电视 | guānbì diànshì |
| 14 | 关闭电脑 | guānbì diànnǎo |
| 15 | 闭上眼睛 | bì shàng yǎnjìng |
| 16 | 往事 | wǎng shì |
| 17 | 你别提老师的往事了 | nǐ bié tí lǎoshī de wǎngshì le |
| 18 | 红楼梦 | hóng lóu mèng |
| 19 | 这个孩子常做梦 | zhège háizi cháng zuò mèng |
| 20 | 昨天你做什么梦? | zuótiān nǐ zuò shénme mèng |
| 21 | 旧梦 | jiù mèng |
| 22 | 债务 | zhàiwù |
| 23 | 你常做什么梦? | nǐ cháng zuò shénme mèng |
| 24 | 这些都是往事了 | zhè xiē dōu shì wǎngshì le |
| 25 | 现在你们不能进入经理的办公室 | xiànzài nǐmen bù néng jìnrù jīnglǐ de bàngōngshì |
| 26 | 理想 | lǐxiǎng |
| 27 | 你一生中的理想是什么? | nǐ yì shēng zhōng de lǐxiǎng shì shénme |
| 28 | 往事很难忘 | wǎngshì hěn nánwàng |
| 29 | 老年人 | lǎonián rén |
| 30 | 我的邻居都是老年人 | wǒ de línjū dōu shì lǎonián rén |
| 31 | 我忘记老师的手机号了 | wǒ wàngjì lǎoshī de shǒujī hào le |
| 32 | 你还联系老同事吗? | nǐ hái liánxì lǎo tóngshì ma |
| 33 | 有时候我联系老同事 | yǒu shíhou wǒ liánxì lǎo tóngshì |
| 34 | 经理的出现让大家不高兴 | jīnglǐ de chūxiàn ràng dàjiā bù gāoxìng |
| 35 | 今天出现得很突然 | jīntiān tā chūxiàn de hěn tūrán |
| 36 | 我比你更喜欢旅游 | wǒ bǐ nǐ gèng xǐhuān lǚyóu |
| 37 | 她比你唱得好听多了 | tā bǐ nǐ chàng de hǎotīng duō le |
| 38 | A比B + adj | A比 bǐ B + adj |
| 39 | 这个箱子比那个箱子重 | zhège xiāngzi bǐ nàge xiāngzi zhòng |
| 40 | A比B + adj + 多了 / 得多 | A比 bǐ B + adj + 多了 / 得多 |
| 41 | 她比我重多了 | tā bǐ wǒ zhòng duō le |
| 42 | 我的工作比你忙多了 | wǒ de gōngzuò bǐ nǐ máng duō le |
| 43 | A比B + 喜欢 + V + O | A比 bǐ B + 喜欢 + V + O |
| 44 | 她比你喜欢工作 | tā bǐ nǐ xǐhuān gōngzuò |
| 45 | 她比你努力 | tā bǐ nǐ nǔlì |
| 46 | 这次考试比上次考试更难 | zhè cì kǎoshì bǐ shàngcì kǎoshì gèng nán |
| 47 | 我比你更喜欢旅游 | wǒ bǐ nǐ gèng xǐhuān lǚyóu |
| 48 | A比B + V + 得 + adj | A比 bǐ B + V + 得 + adj |
| 49 | 流利 | liúlì |
| 50 | 她比你说得流利 | tā bǐ nǐ shū de liúlì |
| 51 | 她说汉语说得比你流利 | tā shuō hànyǔ shuō de bǐ nǐ liúlì |
| 52 | 她比你唱得好听多了 | tā bǐ nǐ chàng de hǎotīng duō le |
| 53 | A + V + 得 + 比B + adj | A + V + 得 + 比 bǐ B + adj |
| 54 | 她跑得比你快多了 | tā pǎo de bǐ nǐ kuài duō le |
| 55 | 她比你聪明多了 | tā bǐ nǐ cōngmíng duō le |
| 56 | A 不比B + adj | A 不比 bù bǐ B + adj |
| 57 | 我的能力不比她差 | wǒ de nénglì bù bǐ tā chà |
| 58 | 她不比我聪明 | tā bù bǐ wǒ cōngmíng |
| 59 | 老师比我矮一点 | lǎoshī bǐ wǒ ǎi yì diǎn |
| 60 | 这双鞋你在哪儿买? | zhè shuāng xié nǐ zài nǎr mǎi |
| 61 | 大学一年级 | dàxué yì niánjí |
| 62 | 这位是我们的领导 | zhè wèi shì wǒmen de lǐngdǎo |
| 63 | 你领她到我的办公室吧 | nǐ lǐng tā dào wǒ de bàngōngshì ba |
| 64 | 你帮我照顾老师吧 | nǐ bāng wǒ zhàogù lǎoshī ba |
| 65 | 你别拉老师的手 | nǐ bié lā lǎoshī de shǒu |
| 66 | 用大劲 | yòng dà jīn |
| 67 | 使劲 | shǐ jìn |
| 68 | 我想亲老师一个 | wǒ xiǎng qīn lǎoshī yí gè |
| 69 | 亲在吗? | qīn zài ma |
| 70 | 老师对学生很亲切 | lǎoshī duì xuéshēng hěn qīnqiè |
| 71 | 现在我得告别大家了 | xiànzài wǒ děi gàobié dàjiā le |
| 72 | 老师送给我一个飞吻 | lǎoshī sòng gěi wǒ yí gè fēiwěn |
| 73 | 我刚刚出门 | wǒ gāng gāng chū mén |
| 74 | 你们刚刚给谁打电话? | nǐmen gāng gāng gěi shuí dǎ diànhuà |
| 75 | 我很感谢你对我的爱情 | wǒ hěn gǎnxiè nǐ duì wǒ de àiqíng |
| 76 | V1 + O1 + 并 + V2 + O2 | V1 + O1 + 并 bìng + V2 + O2 |
| 77 | 老师通知学生并交作业 | lǎoshī tōngzhī xuéshēng bìng jiāo zuòyè |
| 78 | 秘书给大家发信息,并通知经理 | mìshū gěi dàjiā fā xìnxī, bìng tōngzhī jīnglǐ |
| 79 | 你给我讲老师的初恋吧 | nǐ gěi wǒ jiǎng lǎoshī de chūliàn ba |
| 80 | 他们的爱情还活着吗? | tāmen de àiqíng hái huó zhe ma |
| 81 | 你去那个公司打听情况吧 | nǐ qù nàge gōngsī dǎtīng qíngkuàng ba |
| 82 | 你想打听什么问题? | nǐ xiǎng dǎtīng shénme wèntí |
| 83 | 你想打听什么消息? | nǐ xiǎng dǎ tīng shénme xiāoxī |
| 84 | A没有B + adj | A没有 méiyǒu B + adj |
| 85 | 我没有你帅 | wǒ méiyǒu nǐ shuài |
| 86 | 我没有你聪明 | wǒ méiyǒu nǐ cōngmíng |
| 87 | 她没有我的老师漂亮 | tā méiyǒu wǒ de lǎoshī piàoliang |
| 88 | A没有B + V + 得 + adj | A没有 méiyǒu B + V + 得 + adj |
| 89 | 她没有我说得流利 | tā méiyǒu wǒ shuō de liúlì |
| 90 | 她说汉语说得没有我流利 | tā shuō hànyǔ shuō de méiyǒu wǒ liúlì |
| 91 | A + V + 得 + 没有B + adj | A + V + 得 de + 没有 méiyǒu B + adj |
| 92 | 老师跑得没有我快 | lǎoshī pǎo de méiyǒu wǒ kuài |
| 93 | 今天没有课昨天热 | jīntiān méiyǒu zuótiān rè |
| 94 | 明天比今天热 | míngtiān bǐ jīntiān lěng |
Các bạn học viên chú ý xem bài chia sẻ về phương pháp luyện dịch tiếng Trung hiệu quả của Thầy Vũ ngay trong link bên dưới nhé.
Phương pháp luyện dịch tiếng Trung hiệu quả
Các bài giảng về sau thì từ vựng sẽ càng nhiều hơn và dồn tập hơn. Vì vậy nếu như ngay từ đầu chúng ta không có phương pháp học đúng từ vựng tiếng Trung thì sau này sẽ rất khó nhồi hết được số lượng từ vựng tăng lên theo từng bài. Thầy Vũ đưa ra cách học tốt nhất để có thể nhớ được nhiều từ vựng như vậy thì ngoài việc tập viết chữ Hán ra các bạn nên luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin dành cho thiết bị windows nhé. Bên dưới Thầy Vũ vẫn để link download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính, các bạn tải về xong rồi cài đặt lên máy tính nhé để còn học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ mỗi ngày.
Bạn nào muốn tham gia khóa học đào tạo của Thầy Vũ thì tìm hiểu các chương trình giảng dạy của trung tâm tiếng Trung ChineMaster trong các link bên dưới.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp
Khóa học luyện thi HSK miễn phí
Khóa học tiếng Trung online miễn phí
Khóa học tiếng Trung online qua skype
Khóa học tiếng Trung thương mại online
Các bạn học viên chuẩn bị đầy đủ bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster thì mới có thể theo dõi sát sao tiến độ đi bài giảng trực tuyến trên lớp của Thầy Vũ. Bộ sách giáo trình này các bạn có thể mua tại ba cơ sở của hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội Cơ sở 1.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn thành phố Hồ Chí Minh Cơ sở 2.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội Cơ sở 3.
Ngoài ra các bạn nên tham khảo thêm những bộ giáo trình khác của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nữa nhé.
Bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster
Bộ giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
Sách giáo trình từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
Bộ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
Giáo án lớp tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3 trên đây vừa cung cấp cho chúng ta rất nhiều kiến thức quan trọng để chúng ta học nâng cao lên bài giảng tiếp theo. Các bạn học viên chú ý ôn tập kiến thức cũ và xem lại bài vở thường xuyên nhé.
Ngoài các bộ tài liệu trả phí trên ra Thầy Vũ còn chia sẻ nhiều tài liệu miễn phí, đó là các video bài giảng học tiếng Trung miễn phí, video luyện thi HSK miễn phí, video luyện thi HSKK miễn phí, video luyện thi TOCFL miễn phí.
Từ vựng tiếng Trung thương mại
Trong bộ tài liệu miễn phí thì chuyên đề tài liệu tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán là được cộng đồng dân tiếng Trung rất yêu thích và đón xem hàng ngày.
Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 1
Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 2
Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 3
Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 4
Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 5
Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 6
Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán bài 7
Bên cạnh những tài liệu tiếng Trung thương mại online miễn phí ở trên ra thì Thầy Vũ còn chia sẻ thêm cho chúng ta một loại giáo án bài giảng chuyên đề tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK miễn phí.
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
Đối với chuyên đề ngữ pháp HSK 4 thì Thầy Vũ đặc biệt còn làm thêm 7 phần chuyên sâu để phân tích ngữ pháp tiếng Trung HSK 4, chúng ta cùng xem ở ngay link bên dưới nhé.
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 phần 1
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 phần 2
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 phần 3
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 phần 4
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 phần 5
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 phần 6
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4 phần 7
Và ngoài ra các bạn nên tham khảo thêm một số tài liệu luyện thi TOCFL online miễn phí nữa nhé.
Luyện thi TOCFL online miễn phí cùng Thầy Vũ
Trên đây là toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp online bài 3 và từ vựng tiếng Trung giao tiếp online bài 3. Nội dung bài học hôm nay lớp tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3 của chúng ta đên đây là kết thúc rồi. Thầy Vũ sẽ tạm dừng bài học tại đây và hẹn gặp lại tất cả các bạn học viên trong bài giảng tiếp theo vào tuần tới nhé, thân ái chào tạm biệt các bạn.














