Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở

Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở là chủ đề giảng dạy tiếng Trung trực tuyến hôm nay của khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề bổ sung từ vựng tiếng Trung giao tiếp trong công ty và doanh nghiệp.

0
427
Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở - Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công sở
Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở - Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công sở
5/5 - (2 bình chọn)

Tổng hợp 317 Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở

Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở là chủ đề giảng dạy tiếng Trung trực tuyến hôm nay của khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề bổ sung từ vựng tiếng Trung giao tiếp trong công ty và doanh nghiệp. Đây là một trong những mảng từ vựng tiếng Trung rất thông dụng bởi tính ứng dụng thực tiễn cao trong môi trường công sở. Các bạn hãy lưu lại giáo án bài giảng này về học dần nhé.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp 317 Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Văn phòng Công sở

Để học nhanh các Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở thì các bạn cần chú ý luyện tập gõ tiếng Trung hàng ngày trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Download sogou

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Văn phòng 办公室 Bàngōngshì
2 Bàn 桌子 zhuōzi
3 Ghế 椅子 yǐzi
4 Máy tính 电脑 diànnǎo
5 Điện thoại 手机 shǒujī
6 Tài liệu 文件 wénjiàn
7 Thư điện tử 电子邮件 diànzǐ yóujiàn
8 Kế hoạch 计划 jìhuà
9 Hội nghị 会议 huìyì
10 Báo cáo 报告 bàogào
11 Con dấu 印章 yìnzhāng
12 Tiếp đãi 招待 zhāodài
13 Khách hàng 客户 kèhù
14 Hợp đồng 合同 hétóng
15 Bán hàng 销售 xiāoshòu
16 Thị trường 市场 shìchǎng
17 Tài chính 财务 cáiwù
18 Quản lý 管理 guǎnlǐ
19 Nhân sự 人事 rénshì
20 Hành chính 行政 xíngzhèng
21 Kế toán 会计 kuàijì
22 Ký tên 签名 qiānmíng
23 Sao chụp 复印 fùyìn
24 Hóa đơn 发票 fāpiào
25 Chi phí 费用 fèiyòng
26 Nhập hàng 进货 jìnhuò
27 Xuất hàng 出货 chū huò
28 Nhà cung cấp 供应商 gōngyìng shāng
29 Giám đốc 经理 jīnglǐ
30 Trưởng phòng 主管 zhǔguǎn
31 Nhân viên 职员 zhíyuán
32 Thu nhập 收入 shōurù
33 Chi phí sản xuất 成本 chéngběn
34 Lợi nhuận 利润 lìrùn
35 Cổ phiếu 股票 gǔpiào
36 Liên hệ 联系 liánxì
37 Đề xuất 建议 jiànyì
38 Ý kiến 意见 yìjiàn
39 Rời khỏi 离开 líkāi
40 Đàm phán 谈判 tánpàn
41 Hiệp định 协议 xiéyì
42 Dự án 项目 xiàngmù
43 Nhiệm vụ 任务 rènwù
44 Tiệc tùng 聚会 jùhuì
45 Quà tặng 礼物 lǐwù
46 Lời chúc 祝福 zhùfú
47 Công việc 工作 gōngzuò
48 Bộ phận 部门 bùmén
49 Cơ hội 机会 jīhuì
50 Thử thách 挑战 tiǎozhàn
51 Tiến bộ 进步 jìnbù
52 Sáng tạo 创新 chuàngxīn
53 Tối ưu hóa 优化 yōuhuà
54 Phát triển 发展 fāzhǎn
55 Cải thiện 改善 gǎishàn
56 Tăng trưởng 增长 zēngzhǎng
57 Cạnh tranh 竞争 jìngzhēng
58 Hợp tác 合作 hézuò
59 Thành công 成功 chénggōng
60 Thất bại 失败 shībài
61 Rủi ro 风险 fēngxiǎn
62 An toàn 安全 ānquán
63 Quan trọng 重要 zhòngyào
64 Khẩn cấp 紧急 jǐnjí
65 Cần thiết 必要 bìyào
66 Xây dựng 建设 jiànshè
67 Bảo vệ 维护 wéihù
68 Môi trường 环境 huánjìng
69 Chất lượng 质量 zhìliàng
70 Dịch vụ 服务 fúwù
71 Dịch vụ hậu mãi 售后服务 shòuhòu fúwù
72 Khiếu nại 投诉 tóusù
73 Kiến trúc 建筑 jiànzhú
74 Thiết kế 设计 shèjì
75 Thi công 施工 shīgōng
76 Công nhân 工人 gōngrén
77 Kỹ sư 工程师 gōngchéngshī
78 Quản lý dự án 项目经理 xiàngmù jīnglǐ
79 Người chịu trách nhiệm 负责人 fùzé rén
80 Lương 工资 gōngzī
81 Thuế 税务 shuìwù
82 Nghề nghiệp 职业 zhíyè
83 Kỹ năng 技能 jìnéng
84 Đào tạo 培训 péixùn
85 Thực tập 实习 shíxí
86 Tuyển dụng 招聘 zhāopìn
87 Phúc lợi 福利 fúlì
88 Bảo hiểm 保险 bǎoxiǎn
89 Kỳ nghỉ 假期 jiàqī
90 Thời gian làm việc 工作时间 gōngzuò shíjiān
91 Làm thêm 加班 jiābān
92 Chấm công 考勤 kǎoqín
93 Nghỉ phép 请假 qǐngjià
94 Cuối tuần 周末 zhōumò
95 Ngày lễ 节假日 jiéjiàrì
96 Áp lực 压力 yālì
97 Bận rộn 忙碌 mánglù
98 Nhẹ nhàng 轻松 qīngsōng
99 Tin tức 消息 xiāoxī
100 Thông báo 通知 tōngzhī
101 Tư vấn 咨询 zīxún
102 Điều khoản hợp đồng 合同条款 hétóng tiáokuǎn
103 Quyền lợi 权利 quánlì
104 Trách nhiệm 责任 zérèn
105 Vi phạm hợp đồng 违约 wéiyuē
106 Luật pháp 法律 fǎlǜ
107 Kiện tụng 诉讼 sùsòng
108 Thương mại 商务 shāngwù
109 Đối tác 合作伙伴 hézuò huǒbàn
110 Cơ hội kinh doanh 商机 shāngjī
111 Thỏa thuận hợp tác 合作协议 hézuò xiéyì
112 Xuất nhập khẩu 进出口 jìn chūkǒu
113 Quốc tế 国际 guójì
114 Giao dịch 交易 jiāoyì
115 Tiếp thị 营销 yíngxiāo
116 Đấu thầu 竞标 jìngbiāo
117 Chi tiêu 支出 zhīchū
118 Tài sản 资产 zīchǎn
119 Nợ nần 负债 fùzhài
120 Đầu tư 投资 tóuzī
121 Giá trị thị trường 市值 shìzhí
122 Chia cổ tức 分红 fēnhóng
123 Tài trợ 融资 róngzī
124 Vay tiền 借款 jièkuǎn
125 Lãi suất 利率 lìlǜ
126 Tín dụng 信用 xìnyòng
127 Đầu tư rủi ro 风险投资 fēngxiǎn tóuzī
128 Kiểm toán 稽核 jīhé
129 Nộp thuế 纳税 nàshuì
130 Báo cáo tài chính 财报 cáibào
131 Vốn 资金 zījīn
132 Thanh toán 结算 jiésuàn
133 Thanh toán chi phí 报销 bàoxiāo
134 Dự toán 预算 yùsuàn
135 Tỷ suất lợi nhuận 利润率 lìrùn lǜ
136 Tài khoản 账户 zhànghù
137 Ngân hàng 银行 yínháng
138 Tín thác 信托 xìntuō
139 Quản lý tài sản 资产管理 zīchǎn guǎnlǐ
140 Tuân thủ quy định 合规 hé guī
141 Tuân thủ 遵守 zūnshǒu
142 Quy định pháp luật 法规 fǎguī
143 Hiệu suất 绩效 jīxiào
144 Thăng chức 晋升 jìnshēng
145 Sự nghiệp 职业生涯 zhíyè shēngyá
146 Đánh giá 评估 pínggū
147 Phỏng vấn 面试 miànshì
148 Quyết định 决策 juécè
149 Nhóm 团队 tuánduì
150 Lãnh đạo 领导 lǐngdǎo
151 Phối hợp 协调 xiétiáo
152 Giao tiếp 沟通 gōutōng
153 Đồng nghiệp 同事 tóngshì
154 Mức độ ưu tiên 优先级 yōuxiān jí
155 Tầm quan trọng 重要性 zhòngyào xìng
156 Tiến độ 进度 jìndù
157 Phòng họp 会议室 huìyì shì
158 Trình bày 展示 zhǎnshì
159 Ghi chép 记录 jìlù
160 Hợp lý hóa 合理化 hélǐhuà
161 Phản hồi 反馈 fǎnkuì
162 Thành tích 业绩 yèjī
163 Tiền thưởng 奖金 jiǎngjīn
164 Làm thêm giờ 加班 jiābān
165 Nghỉ phép linh hoạt 调休 diào xiū
166 Ngày nghỉ 假期 jià qī
167 Chế độ phúc lợi nhân viên 员工福利 yuángōng fúlì
168 Phụ cấp ăn trưa 餐补 cān bǔ
169 Phụ cấp đi lại 交通补贴 jiāotōng bǔtiē
170 Bảo hiểm xã hội 社保 shèbǎo
171 Bảo hiểm hưu trí 养老保险 yǎnglǎo bǎoxiǎn
172 Bảo hiểm y tế 医疗保险 yīliáo bǎoxiǎn
173 Bảo hiểm sinh sản 生育保险 shēngyù bǎoxiǎn
174 Quỹ nhà ở 住房公积金 zhùfáng gōngjījīn
175 Hợp đồng lao động 合同工 hétónggōng
176 Thực tập sinh 实习生 shíxí shēng
177 Toàn thời gian 全职 quánzhí
178 Bán thời gian 兼职 jiānzhí
179 Thời gian làm việc linh hoạt 弹性工作制 tánxìng gōngzuò zhì
180 Văn hóa doanh nghiệp 公司文化 gōngsī wénhuà
181 Hoạt động xây dựng đoàn kết nhóm 团建 tuán jiàn
182 Quan tâm đến nhân viên 员工关怀 yuángōngguānhuái
183 Thủ tục nghỉ việc 离职手续 lízhí shǒuxù
184 Chức vụ 岗位 gǎngwèi
185 Vị trí 职务 zhíwù
186 Nghiệp vụ 业务 yèwù
187 Vận hành 运营 yùnyíng
188 Chiến lược 策略 cèlüè
189 Marketing 市场营销 shìchǎng yíngxiāo
190 Thương hiệu 品牌 pǐnpái
191 Quảng cáo 宣传 xuānchuán
192 Dịch vụ khách hàng 客服 kèfù
193 Trả hàng 退货 tuìhuò
194 Hoàn tiền 退款 tuì kuǎn
195 Mua hàng 采购 cǎigòu
196 Tồn kho 库存 kùcún
197 Vận chuyển 物流 wùliú
198 Kho hàng 仓库 cāngkù
199 Thuế vụ 税务 shuìwù
200 Đền bù chi phí 报销 bàoxiāo
201 Ngày đáo hạn 到期日 dào qí rì
202 Quỹ đầu tư 基金 jījīn
203 Nợ 负债 fùzhài
204 Bảng cân đối kế toán 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo
205 Kiểm tra 稽核 jīhé
206 Phát triển nghề nghiệp 职业发展 zhí yè fāzhǎn
207 Kiểm tra sức khỏe 健康检查 jiànkāng jiǎnchá
208 Nghỉ phép có lương 带薪假 dài xīn jià
209 Nghỉ phép không lương 无薪假 wú xīn jià
210 Chuyển chức 调职 diàozhí
211 Giảm nhân sự 职工裁员 zhígōng cáiyuán
212 Mergers and Acquisitions 公司并购 gōngsī bìnggòu
213 Mối quan hệ nhân viên 员工关系 yuángōng guānxì
214 Công đoàn 工会 gōnghuì
215 Luật lao động 劳动法 láodòng fǎ
216 Quỹ tiết kiệm nhà nước 公积金 gōngjījīn
217 Kinh doanh 商务 shāngwù
218 Trao đổi 交流 jiāoliú
219 Máy in 打印机 dǎyìnjī
220 Fax 传真 chuánzhēn
221 Mạng 网络 wǎngluò
222 Hộp thư 信箱 xìn xiāng
223 Lịch trình 日程安排 rìchéng ānpái
224 Chương trình hội nghị 议程 yìchéng
225 Công tác tổ chức hội nghị 会务 huìwù
226 Đăng ký 签到 qiāndào
227 Đăng xuất 签退 qiān tuì
228 Biên bản hội nghị 纪要 jìyào
229 Bỏ phiếu 表决 biǎojué
230 Kết quả bỏ phiếu 表决结果 biǎojué jiéguǒ
231 Chụp ảnh chung 合影 héyǐng
232 Chụp ảnh lưu niệm 留影 liúyǐng
233 Tiệc tối 晚宴 wǎnyàn
234 Buffet 自助餐 zìzhùcān
235 Phiếu ăn 餐券 cān quàn
236 Bộ đồ ăn 餐具 cānjù
237 Mời khách 请客 qǐngkè
238 Lì xì 红包 hóngbāo
239 Bánh sinh nhật 生日蛋糕 shēngrì dàngāo
240 Kỷ niệm 庆祝 qìngzhù
241 Thảo luận 讨论   tǎolùn  
242 Tiền lương 薪水   xīnshuǐ  
243 Sổ tay nhân viên 员工手册   yuángōng shǒucè  
244 Trách nhiệm công việc 岗位职责   gǎngwèi zhízé  
245 Quy trình làm việc 工作流程   gōngzuò liúchéng  
246 Phân công nhiệm vụ 任务分配   rènwù fēnpèi  
247 Đánh giá hiệu suất 绩效考核   jīxiào kǎohé  
248 Thư từ 信函   xìnhán  
249 Ký hợp đồng 签约   qiānyuē  
250 Nhận được 收到   shōu dào  
251 Nhập chức 入职   rùzhí  
252 Trở thành nhân viên chính thức 转正   zhuǎnzhèng  
253 Nghỉ việc 辞职   cízhí  
254 Thôi việc 离职   lízhí  
255 Tiếng Trung Quốc phổ thông 普通话   pǔtōnghuà  
256 Tiếng Hàn 韩语   hányǔ  
257 Tiếng Anh 英语   yīngyǔ  
258 Tiếng Nhật 日语   rìyǔ  
259 Tiếng Pháp 法语   fǎyǔ  
260 Tiếng Đức 德语   déyǔ  
261 Tiếng Tây Ban Nha 西班牙语   xībānyá yǔ  
262 Hội đồng quản trị 董事会 dǒngshìhuì
263 Tiếp thị và quảng cáo 市场营销   shìchǎng yíngxiāo  
264 Tinh thần đoạn đội 团队精神  tuánduì jīngshén 
265 Lối vào 入口 rùkǒu
266 Lối ra 出口 chūkǒu
267 Cửa tự động 自动门 zìdòng mén
268 Lễ tân 前台 qián tái
269 Hậu cần 后勤 hòuqín
270 Bộ phận hành chính 行政部门 xíngzhèng bùmén
271 Bộ phận nhân sự 人事部 rénshì bù
272 Bộ phận tài chính 财务部 cáiwù bù
273 Bộ phận chăm sóc khách hàng 客服部 kèfù bù
274 Bộ phận quản lý 管理部 guǎnlǐ bù
275 Bộ phận vận hành 运营部 yùnyíng bù
276 Thủ quỹ 出纳 chūnà
277 Nhân lực 人力资源 rénlì zīyuán
278 Quan hệ công chúng 公关 gōng guān
279 Lương và phúc lợi 薪资福利 xīnzī fúlì
280 Đơn xin việc 申请表 shēnqǐng biǎo
281 Nghỉ phép bù 调休 diào xiū
282 Thư đơn xin nghỉ việc 辞职信 cízhí xìn
283 Bảng lương 工资单 gōngzī dān
284 Bảo hiểm thất nghiệp 失业保险 shīyè bǎoxiǎn
285 Giấy đăng ký kinh doanh và thuế 工商税务登记证 gōngshāng shuìwù dēngjì zhèng
286 Giấy phép kinh doanh 营业执照 yíngyè zhízhào
287 Hóa đơn thuế 税务发票 shuìwù fāpiào
288 Hóa đơn GTGT 增值税发票 zēngzhí shuì fāpiào
289 Lưu chuyển tiền tệ 资金流水 zījīn liúshuǐ
290 Chi phí 费用 fèiyòng
291 Bộ phận mua hàng 采购部 cǎigòu bù
292 Mạng internet, mạng lưới 网络 wǎngluò
293 Mật khẩu 密码 mìmǎ
294 Email 电子邮件 diànzǐ yóujiàn
295 Hộp thư đến 收件箱 shōu jiàn xiāng
296 Hộp thư đi 发件箱 fā jiàn xiāng
297 Chủ đề 主题 zhǔtí
298 Nội dung 内容 nèiróng
299 Tệp đính kèm 附件 fùjiàn
300 Xóa 删除 shānchú
301 Khôi phục 恢复 huīfù
302 Bản nháp 草稿 cǎogǎo
303 Gửi đi 发送 fāsòng
304 Tiếp nhận 接收 jiēshōu
305 Trả lời 回复 huífù
306 Chuyển tiếp 转发 zhuǎnfā
307 Sao chép gửi cho 抄送 chāo sòng
308 Đánh dấu 标记 biāojì
309 Chờ xử lý 待办 dài bàn
310 Đã xử lý 已办 yǐ bàn
311 Cuộc họp, hội nghị 会议 huìyì
312 Nghị quyết 决议 juéyì
313 Trình bày, thuyết trình 演示 yǎnshì
314 Xin nghỉ 请假 qǐngjià
315 Đi công tác 出差 chūchāi
316 Nghỉ phép đổi ngày 调休 diào xiū
317 Công tác 公差 gōngchāi

Trên đây là bảng tổng hợp 317 Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn cần thêm mảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nào khác thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé. Như vậy Thầy Vũ mới kịp thời cập nhập thêm nhiều từ vựng tiếng Trung mới theo các chủ đề khác nhau.

Cách học nhanh các Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở

Để học từ vựng tiếng Trung trong công sở văn phòng một cách hiệu quả, bạn có thể tham khảo một số tips sau đây:

  • Học từ vựng theo chủ đề: Hãy tập trung học từ vựng liên quan đến công việc của bạn như lịch trình công việc, các bộ phận trong công ty, các đối tác, các khái niệm về tài chính, kế toán, quản lý,…
  • Lập danh sách từ vựng: Hãy viết các từ vựng cần học xuống một danh sách. Lưu ý phân loại từ vựng thành các chủ đề nhỏ hơn để giúp bạn dễ học và ghi nhớ.
  • Học từ vựng mỗi ngày: Chọn ra khoảng 5-10 từ vựng trong danh sách để học mỗi ngày. Hãy lập lịch học cụ thể, ví dụ như học vào giờ nghỉ trưa hoặc trước khi đi ngủ.
  • Sử dụng phần mềm học từ vựng: Bạn có thể sử dụng các ứng dụng học từ vựng như Anki, Quizlet hoặc Duolingo để giúp bạn học từ vựng một cách hiệu quả.
  • Sử dụng từ vựng mới trong câu: Để giúp bạn ghi nhớ từ vựng mới, hãy sử dụng chúng trong các câu đơn giản và dễ nhớ. Bạn có thể lập danh sách các câu ví dụ để giúp việc học từ vựng của mình trở nên dễ dàng hơn.
  • Tìm hiểu về văn hóa và cách sử dụng từ vựng: Ngoài việc học từ vựng, bạn cũng nên tìm hiểu về văn hóa và cách sử dụng từ vựng trong tiếng Trung. Điều này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ý nghĩa của từ vựng và cách sử dụng chúng một cách chính xác.

Hy vọng những tips trên sẽ giúp bạn học từ vựng tiếng Trung trong công sở văn phòng một cách hiệu quả!

Các bạn xem bài giảng trực tuyến tổng hợp các từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở mà còn câu hỏi nào thắc mắc cần được giải đáp thêm thì hãy tương tác trực tuyến ngay cùng Thầy Vũ nhé.

Nếu như không còn bạn nào đưa ra thêm câu hỏi nào nữa cho bài giảng 317 Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở thì Thầy Vũ sẽ kết thúc bài học hôm nay tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.

Dưới đây là một số bài giảng khác liên quan các bạn nên tham khảo ngay để bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở nhé.