Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở

Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở là chủ đề giảng dạy tiếng Trung trực tuyến hôm nay của khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề bổ sung từ vựng tiếng Trung giao tiếp trong công ty và doanh nghiệp.

0
604
Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở - Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công sở
Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở - Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công sở
5/5 - (2 bình chọn)

Tổng hợp 317 Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở

Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở là chủ đề giảng dạy tiếng Trung trực tuyến hôm nay của khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề bổ sung từ vựng tiếng Trung giao tiếp trong công ty và doanh nghiệp. Đây là một trong những mảng từ vựng tiếng Trung rất thông dụng bởi tính ứng dụng thực tiễn cao trong môi trường công sở. Các bạn hãy lưu lại giáo án bài giảng này về học dần nhé.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp 317 Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Văn phòng Công sở

Để học nhanh các Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở thì các bạn cần chú ý luyện tập gõ tiếng Trung hàng ngày trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Download sogou

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Văn phòng办公室Bàngōngshì
2Bàn桌子zhuōzi
3Ghế椅子yǐzi
4Máy tính电脑diànnǎo
5Điện thoại手机shǒujī
6Tài liệu文件wénjiàn
7Thư điện tử电子邮件diànzǐ yóujiàn
8Kế hoạch计划jìhuà
9Hội nghị会议huìyì
10Báo cáo报告bàogào
11Con dấu印章yìnzhāng
12Tiếp đãi招待zhāodài
13Khách hàng客户kèhù
14Hợp đồng合同hétóng
15Bán hàng销售xiāoshòu
16Thị trường市场shìchǎng
17Tài chính财务cáiwù
18Quản lý管理guǎnlǐ
19Nhân sự人事rénshì
20Hành chính行政xíngzhèng
21Kế toán会计kuàijì
22Ký tên签名qiānmíng
23Sao chụp复印fùyìn
24Hóa đơn发票fāpiào
25Chi phí费用fèiyòng
26Nhập hàng进货jìnhuò
27Xuất hàng出货chū huò
28Nhà cung cấp供应商gōngyìng shāng
29Giám đốc经理jīnglǐ
30Trưởng phòng主管zhǔguǎn
31Nhân viên职员zhíyuán
32Thu nhập收入shōurù
33Chi phí sản xuất成本chéngběn
34Lợi nhuận利润lìrùn
35Cổ phiếu股票gǔpiào
36Liên hệ联系liánxì
37Đề xuất建议jiànyì
38Ý kiến意见yìjiàn
39Rời khỏi离开líkāi
40Đàm phán谈判tánpàn
41Hiệp định协议xiéyì
42Dự án项目xiàngmù
43Nhiệm vụ任务rènwù
44Tiệc tùng聚会jùhuì
45Quà tặng礼物lǐwù
46Lời chúc祝福zhùfú
47Công việc工作gōngzuò
48Bộ phận部门bùmén
49Cơ hội机会jīhuì
50Thử thách挑战tiǎozhàn
51Tiến bộ进步jìnbù
52Sáng tạo创新chuàngxīn
53Tối ưu hóa优化yōuhuà
54Phát triển发展fāzhǎn
55Cải thiện改善gǎishàn
56Tăng trưởng增长zēngzhǎng
57Cạnh tranh竞争jìngzhēng
58Hợp tác合作hézuò
59Thành công成功chénggōng
60Thất bại失败shībài
61Rủi ro风险fēngxiǎn
62An toàn安全ānquán
63Quan trọng重要zhòngyào
64Khẩn cấp紧急jǐnjí
65Cần thiết必要bìyào
66Xây dựng建设jiànshè
67Bảo vệ维护wéihù
68Môi trường环境huánjìng
69Chất lượng质量zhìliàng
70Dịch vụ服务fúwù
71Dịch vụ hậu mãi售后服务shòuhòu fúwù
72Khiếu nại投诉tóusù
73Kiến trúc建筑jiànzhú
74Thiết kế设计shèjì
75Thi công施工shīgōng
76Công nhân工人gōngrén
77Kỹ sư工程师gōngchéngshī
78Quản lý dự án项目经理xiàngmù jīnglǐ
79Người chịu trách nhiệm负责人fùzé rén
80Lương工资gōngzī
81Thuế税务shuìwù
82Nghề nghiệp职业zhíyè
83Kỹ năng技能jìnéng
84Đào tạo培训péixùn
85Thực tập实习shíxí
86Tuyển dụng招聘zhāopìn
87Phúc lợi福利fúlì
88Bảo hiểm保险bǎoxiǎn
89Kỳ nghỉ假期jiàqī
90Thời gian làm việc工作时间gōngzuò shíjiān
91Làm thêm加班jiābān
92Chấm công考勤kǎoqín
93Nghỉ phép请假qǐngjià
94Cuối tuần周末zhōumò
95Ngày lễ节假日jiéjiàrì
96Áp lực压力yālì
97Bận rộn忙碌mánglù
98Nhẹ nhàng轻松qīngsōng
99Tin tức消息xiāoxī
100Thông báo通知tōngzhī
101Tư vấn咨询zīxún
102Điều khoản hợp đồng合同条款hétóng tiáokuǎn
103Quyền lợi权利quánlì
104Trách nhiệm责任zérèn
105Vi phạm hợp đồng违约wéiyuē
106Luật pháp法律fǎlǜ
107Kiện tụng诉讼sùsòng
108Thương mại商务shāngwù
109Đối tác合作伙伴hézuò huǒbàn
110Cơ hội kinh doanh商机shāngjī
111Thỏa thuận hợp tác合作协议hézuò xiéyì
112Xuất nhập khẩu进出口jìn chūkǒu
113Quốc tế国际guójì
114Giao dịch交易jiāoyì
115Tiếp thị营销yíngxiāo
116Đấu thầu竞标jìngbiāo
117Chi tiêu支出zhīchū
118Tài sản资产zīchǎn
119Nợ nần负债fùzhài
120Đầu tư投资tóuzī
121Giá trị thị trường市值shìzhí
122Chia cổ tức分红fēnhóng
123Tài trợ融资róngzī
124Vay tiền借款jièkuǎn
125Lãi suất利率lìlǜ
126Tín dụng信用xìnyòng
127Đầu tư rủi ro风险投资fēngxiǎn tóuzī
128Kiểm toán稽核jīhé
129Nộp thuế纳税nàshuì
130Báo cáo tài chính财报cáibào
131Vốn资金zījīn
132Thanh toán结算jiésuàn
133Thanh toán chi phí报销bàoxiāo
134Dự toán预算yùsuàn
135Tỷ suất lợi nhuận利润率lìrùn lǜ
136Tài khoản账户zhànghù
137Ngân hàng银行yínháng
138Tín thác信托xìntuō
139Quản lý tài sản资产管理zīchǎn guǎnlǐ
140Tuân thủ quy định合规hé guī
141Tuân thủ遵守zūnshǒu
142Quy định pháp luật法规fǎguī
143Hiệu suất绩效jīxiào
144Thăng chức晋升jìnshēng
145Sự nghiệp职业生涯zhíyè shēngyá
146Đánh giá评估pínggū
147Phỏng vấn面试miànshì
148Quyết định决策juécè
149Nhóm团队tuánduì
150Lãnh đạo领导lǐngdǎo
151Phối hợp协调xiétiáo
152Giao tiếp沟通gōutōng
153Đồng nghiệp同事tóngshì
154Mức độ ưu tiên优先级yōuxiān jí
155Tầm quan trọng重要性zhòngyào xìng
156Tiến độ进度jìndù
157Phòng họp会议室huìyì shì
158Trình bày展示zhǎnshì
159Ghi chép记录jìlù
160Hợp lý hóa合理化hélǐhuà
161Phản hồi反馈fǎnkuì
162Thành tích业绩yèjī
163Tiền thưởng奖金jiǎngjīn
164Làm thêm giờ加班jiābān
165Nghỉ phép linh hoạt调休diào xiū
166Ngày nghỉ假期jià qī
167Chế độ phúc lợi nhân viên员工福利yuángōng fúlì
168Phụ cấp ăn trưa餐补cān bǔ
169Phụ cấp đi lại交通补贴jiāotōng bǔtiē
170Bảo hiểm xã hội社保shèbǎo
171Bảo hiểm hưu trí养老保险yǎnglǎo bǎoxiǎn
172Bảo hiểm y tế医疗保险yīliáo bǎoxiǎn
173Bảo hiểm sinh sản生育保险shēngyù bǎoxiǎn
174Quỹ nhà ở住房公积金zhùfáng gōngjījīn
175Hợp đồng lao động合同工hétónggōng
176Thực tập sinh实习生shíxí shēng
177Toàn thời gian全职quánzhí
178Bán thời gian兼职jiānzhí
179Thời gian làm việc linh hoạt弹性工作制tánxìng gōngzuò zhì
180Văn hóa doanh nghiệp公司文化gōngsī wénhuà
181Hoạt động xây dựng đoàn kết nhóm团建tuán jiàn
182Quan tâm đến nhân viên员工关怀yuángōngguānhuái
183Thủ tục nghỉ việc离职手续lízhí shǒuxù
184Chức vụ岗位gǎngwèi
185Vị trí职务zhíwù
186Nghiệp vụ业务yèwù
187Vận hành运营yùnyíng
188Chiến lược策略cèlüè
189Marketing市场营销shìchǎng yíngxiāo
190Thương hiệu品牌pǐnpái
191Quảng cáo宣传xuānchuán
192Dịch vụ khách hàng客服kèfù
193Trả hàng退货tuìhuò
194Hoàn tiền退款tuì kuǎn
195Mua hàng采购cǎigòu
196Tồn kho库存kùcún
197Vận chuyển物流wùliú
198Kho hàng仓库cāngkù
199Thuế vụ税务shuìwù
200Đền bù chi phí报销bàoxiāo
201Ngày đáo hạn到期日dào qí rì
202Quỹ đầu tư基金jījīn
203Nợ负债fùzhài
204Bảng cân đối kế toán资产负债表zīchǎn fùzhài biǎo
205Kiểm tra稽核jīhé
206Phát triển nghề nghiệp职业发展zhí yè fāzhǎn
207Kiểm tra sức khỏe健康检查jiànkāng jiǎnchá
208Nghỉ phép có lương带薪假dài xīn jià
209Nghỉ phép không lương无薪假wú xīn jià
210Chuyển chức调职diàozhí
211Giảm nhân sự职工裁员zhígōng cáiyuán
212Mergers and Acquisitions公司并购gōngsī bìnggòu
213Mối quan hệ nhân viên员工关系yuángōng guānxì
214Công đoàn工会gōnghuì
215Luật lao động劳动法láodòng fǎ
216Quỹ tiết kiệm nhà nước公积金gōngjījīn
217Kinh doanh商务shāngwù
218Trao đổi交流jiāoliú
219Máy in打印机dǎyìnjī
220Fax传真chuánzhēn
221Mạng网络wǎngluò
222Hộp thư信箱xìn xiāng
223Lịch trình日程安排rìchéng ānpái
224Chương trình hội nghị议程yìchéng
225Công tác tổ chức hội nghị会务huìwù
226Đăng ký签到qiāndào
227Đăng xuất签退qiān tuì
228Biên bản hội nghị纪要jìyào
229Bỏ phiếu表决biǎojué
230Kết quả bỏ phiếu表决结果biǎojué jiéguǒ
231Chụp ảnh chung合影héyǐng
232Chụp ảnh lưu niệm留影liúyǐng
233Tiệc tối晚宴wǎnyàn
234Buffet自助餐zìzhùcān
235Phiếu ăn餐券cān quàn
236Bộ đồ ăn餐具cānjù
237Mời khách请客qǐngkè
238Lì xì红包hóngbāo
239Bánh sinh nhật生日蛋糕shēngrì dàngāo
240Kỷ niệm庆祝qìngzhù
241Thảo luận讨论  tǎolùn  
242Tiền lương薪水  xīnshuǐ  
243Sổ tay nhân viên员工手册  yuángōng shǒucè  
244Trách nhiệm công việc岗位职责  gǎngwèi zhízé  
245Quy trình làm việc工作流程  gōngzuò liúchéng  
246Phân công nhiệm vụ任务分配  rènwù fēnpèi  
247Đánh giá hiệu suất绩效考核  jīxiào kǎohé  
248Thư từ信函  xìnhán  
249Ký hợp đồng签约  qiānyuē  
250Nhận được收到  shōu dào  
251Nhập chức入职  rùzhí  
252Trở thành nhân viên chính thức转正  zhuǎnzhèng  
253Nghỉ việc辞职  cízhí  
254Thôi việc离职  lízhí  
255Tiếng Trung Quốc phổ thông普通话  pǔtōnghuà  
256Tiếng Hàn韩语  hányǔ  
257Tiếng Anh英语  yīngyǔ  
258Tiếng Nhật日语  rìyǔ  
259Tiếng Pháp法语  fǎyǔ  
260Tiếng Đức德语  déyǔ  
261Tiếng Tây Ban Nha西班牙语  xībānyá yǔ  
262Hội đồng quản trị董事会dǒngshìhuì
263Tiếp thị và quảng cáo市场营销  shìchǎng yíngxiāo  
264Tinh thần đoạn đội团队精神 tuánduì jīngshén 
265Lối vào入口rùkǒu
266Lối ra出口chūkǒu
267Cửa tự động自动门zìdòng mén
268Lễ tân前台qián tái
269Hậu cần后勤hòuqín
270Bộ phận hành chính行政部门xíngzhèng bùmén
271Bộ phận nhân sự人事部rénshì bù
272Bộ phận tài chính财务部cáiwù bù
273Bộ phận chăm sóc khách hàng客服部kèfù bù
274Bộ phận quản lý管理部guǎnlǐ bù
275Bộ phận vận hành运营部yùnyíng bù
276Thủ quỹ出纳chūnà
277Nhân lực人力资源rénlì zīyuán
278Quan hệ công chúng公关gōng guān
279Lương và phúc lợi薪资福利xīnzī fúlì
280Đơn xin việc申请表shēnqǐng biǎo
281Nghỉ phép bù调休diào xiū
282Thư đơn xin nghỉ việc辞职信cízhí xìn
283Bảng lương工资单gōngzī dān
284Bảo hiểm thất nghiệp失业保险shīyè bǎoxiǎn
285Giấy đăng ký kinh doanh và thuế工商税务登记证gōngshāng shuìwù dēngjì zhèng
286Giấy phép kinh doanh营业执照yíngyè zhízhào
287Hóa đơn thuế税务发票shuìwù fāpiào
288Hóa đơn GTGT增值税发票zēngzhí shuì fāpiào
289Lưu chuyển tiền tệ资金流水zījīn liúshuǐ
290Chi phí费用fèiyòng
291Bộ phận mua hàng采购部cǎigòu bù
292Mạng internet, mạng lưới网络wǎngluò
293Mật khẩu密码mìmǎ
294Email电子邮件diànzǐ yóujiàn
295Hộp thư đến收件箱shōu jiàn xiāng
296Hộp thư đi发件箱fā jiàn xiāng
297Chủ đề主题zhǔtí
298Nội dung内容nèiróng
299Tệp đính kèm附件fùjiàn
300Xóa删除shānchú
301Khôi phục恢复huīfù
302Bản nháp草稿cǎogǎo
303Gửi đi发送fāsòng
304Tiếp nhận接收jiēshōu
305Trả lời回复huífù
306Chuyển tiếp转发zhuǎnfā
307Sao chép gửi cho抄送chāo sòng
308Đánh dấu标记biāojì
309Chờ xử lý待办dài bàn
310Đã xử lý已办yǐ bàn
311Cuộc họp, hội nghị会议huìyì
312Nghị quyết决议juéyì
313Trình bày, thuyết trình演示yǎnshì
314Xin nghỉ请假qǐngjià
315Đi công tác出差chūchāi
316Nghỉ phép đổi ngày调休diào xiū
317Công tác公差gōngchāi

Trên đây là bảng tổng hợp 317 Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn cần thêm mảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nào khác thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé. Như vậy Thầy Vũ mới kịp thời cập nhập thêm nhiều từ vựng tiếng Trung mới theo các chủ đề khác nhau.

Cách học nhanh các Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở

Để học từ vựng tiếng Trung trong công sở văn phòng một cách hiệu quả, bạn có thể tham khảo một số tips sau đây:

  • Học từ vựng theo chủ đề: Hãy tập trung học từ vựng liên quan đến công việc của bạn như lịch trình công việc, các bộ phận trong công ty, các đối tác, các khái niệm về tài chính, kế toán, quản lý,…
  • Lập danh sách từ vựng: Hãy viết các từ vựng cần học xuống một danh sách. Lưu ý phân loại từ vựng thành các chủ đề nhỏ hơn để giúp bạn dễ học và ghi nhớ.
  • Học từ vựng mỗi ngày: Chọn ra khoảng 5-10 từ vựng trong danh sách để học mỗi ngày. Hãy lập lịch học cụ thể, ví dụ như học vào giờ nghỉ trưa hoặc trước khi đi ngủ.
  • Sử dụng phần mềm học từ vựng: Bạn có thể sử dụng các ứng dụng học từ vựng như Anki, Quizlet hoặc Duolingo để giúp bạn học từ vựng một cách hiệu quả.
  • Sử dụng từ vựng mới trong câu: Để giúp bạn ghi nhớ từ vựng mới, hãy sử dụng chúng trong các câu đơn giản và dễ nhớ. Bạn có thể lập danh sách các câu ví dụ để giúp việc học từ vựng của mình trở nên dễ dàng hơn.
  • Tìm hiểu về văn hóa và cách sử dụng từ vựng: Ngoài việc học từ vựng, bạn cũng nên tìm hiểu về văn hóa và cách sử dụng từ vựng trong tiếng Trung. Điều này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ý nghĩa của từ vựng và cách sử dụng chúng một cách chính xác.

Hy vọng những tips trên sẽ giúp bạn học từ vựng tiếng Trung trong công sở văn phòng một cách hiệu quả!

Các bạn xem bài giảng trực tuyến tổng hợp các từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở mà còn câu hỏi nào thắc mắc cần được giải đáp thêm thì hãy tương tác trực tuyến ngay cùng Thầy Vũ nhé.

Nếu như không còn bạn nào đưa ra thêm câu hỏi nào nữa cho bài giảng 317 Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở thì Thầy Vũ sẽ kết thúc bài học hôm nay tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.

Dưới đây là một số bài giảng khác liên quan các bạn nên tham khảo ngay để bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Văn phòng Công sở nhé.