Từ vựng tiếng Trung Khách sạn

Từ vựng tiếng Trung Khách sạn là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website học tiếng Trung miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

0
556
Từ vựng tiếng Trung Khách sạn - 428 Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Khách sạn
Từ vựng tiếng Trung Khách sạn - 428 Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Khách sạn
5/5 - (2 bình chọn)

Tổng hợp 428 Từ vựng tiếng Trung Khách sạn

Từ vựng tiếng Trung Khách sạn là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website học tiếng Trung miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Nội dung bài giảng này rất thú vị và chắc chắn sẽ giúp ích bạn rất nhiều trong công việc thực tế. Vì vậy, các bạn đừng quên lưu lại ngay bài giảng này về để học dần và dùng dần nhé.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Khách sạn

Để có thể lĩnh hội được toàn bộ 428 Từ vựng tiếng Trung Khách sạn thì các bạn cần chú ý luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Download sogou

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Phòng khách客房Kèfáng
2Khách sạn酒店jiǔdiàn
3Nhà trọ旅馆lǚguǎn
4Chỗ ở住宿zhùsù
5Nhà hàng餐厅cāntīng
6Nhà hàng tự phục vụ自助餐厅zìzhù cāntīng
7Quán rượu酒吧jiǔbā
8Quán cà phê咖啡厅kāfēi tīng
9Quầy bar酒廊jiǔ láng
10Bàn tiếp tân接待台jiēdài tái
11Quầy lễ tân前台qiántái
12Dịch vụ phòng客房服务kèfáng fúwù
13Dịch vụ dọn phòng清洁服务qīngjié fúwù
14Dịch vụ du lịch旅游服务lǚyóu fúwù
15Giữ hành lý行李寄存xínglǐ jìcún
16Đặt phòng khách sạn酒店预订jiǔdiàn yùdìng
17Hủy đặt phòng预订取消yùdìng qǔxiāo
18Đơn hàng订单dìngdān
19Nhận phòng入住rùzhù
20Trả phòng退房tuì fáng
21Phí phòng房费fáng fèi
22Tiền đặt cọc押金yājīn
23Loại phòng客房类型kèfáng lèixíng
24Phòng tiêu chuẩn标准间biāozhǔn jiān
25Phòng đơn单人间dān rénjiān
26Phòng đôi双人间shuāng rénjiān
27Căn hộ sang trọng豪华套房háohuá tàofáng
28Căn hộ套房tàofáng
29Phòng không khói无烟房wú yān fáng
30Phòng có thể hút thuốc可吸烟房kě xīyān fáng
31Phòng tắm浴室yùshì
32Vòi hoa sen淋浴línyù
33Bồn tắm浴缸yùgāng
34Máy sấy tóc吹风机chuīfēngjī
35Khăn tắm毛巾máojīn
36Khăn tắm to浴巾yùjīn
37Dép拖鞋tuōxié
38Tivi电视diànshì
39Tivi có dây有线电视yǒuxiàn diànshì
40Máy lạnh空调kòngtiáo
41Điều hòa nhiệt độ暖气nuǎnqì
42Điện thoại电话diànhuà
43Kết nối internet rộng băng thông宽带kuāndài
44Wi-Fi无线网络wúxiàn wǎngluò
45Tủ lạnh冰箱bīngxiāng
46Tủ đựng đồ uống nhỏ迷你吧mínǐ ba
47Ấm đun nước điện电水壶diàn shuǐhú
48Phòng giặt洗衣房xǐyī fáng
49Dịch vụ giặt ủi干洗服务gānxǐ fúwù
50Dịch vụ đánh thức唤醒服务huànxǐng fúwù
51Dịch vụ gọi thức dậy叫醒服务jiào xǐng fúwù
52Bữa sáng miễn phí免费早餐miǎnfèi zǎocān
53Bữa sáng tự phục vụ自助早餐zìzhù zǎocān
54Thực phẩm và đồ uống trong khách sạn酒店餐饮jiǔdiàn cānyǐn
55Dịch vụ lễ tân酒店礼宾服务jiǔdiàn lǐbīn fúwù
56Dịch vụ đưa đón sân bay接机服务jiē jī fúwù
57Bãi đỗ xe停车场tíngchē chǎng
58Tư vấn du lịch旅游咨询lǚyóu zīxún
59Điểm tham quan du lịch旅游景点lǚyóu jǐngdiǎn
60Thuê xe du lịch旅游包车lǚyóu bāochē
61Lịch trình du lịch行程安排xíngchéng ānpái
62Đánh giá khách sạn酒店评价jiǔdiàn píngjià
63Dịch vụ khách hàng客户服务kèhù fúwù
64Khảo sát độ hài lòng của khách hàng满意度调查mǎnyì dù tiáo chá
65Phàn nàn投诉tóusù
66Nhân viên phục vụ服务员fúwùyuán
67Đầu bếp厨师chúshī
68Thu ngân收银员shōuyín yuán
69Chất lượng dịch vụ服务质量fúwù zhìliàng
70Quản lý khách sạn酒店管理jiǔdiàn guǎnlǐ
71Thiết bị an toàn安全设施ānquán shèshī
72Bình chữa cháy灭火器mièhuǒqì
73Lối thoát hiểm紧急出口jǐnjí chūkǒu
74Phòng tập thể hình健身房jiànshēnfáng
75Hồ bơi游泳池yóuyǒngchí
76Xông hơi桑拿浴sāngná yù
77Dịch vụ massage按摩服务ànmó fúwù
78Trang trí nội thất khách sạn酒店装修jiǔdiàn zhuāngxiū
79Nội thất sang trọng精装修jīng zhuāngxiū
80Đầy đủ tiện nghi设施齐全shèshī qíquán
81Sang trọng豪华háohuá
82Kinh tế经济实惠jīngjì shíhuì
83Giá ưu đãi优惠价yōuhuì jià
84Ưu đãi đặt phòng trước预订优惠yùdìng yōuhuì
85Sự kiện khách sạn酒店活动jiǔdiàn huódòng
86Phòng hội nghị会议厅huìyì tīng
87Dịch vụ tổ chức tiệc cưới婚礼服务hūnlǐ fúwù
88Dịch vụ tổ chức lễ kỷ niệm庆典服务qìngdiǎn fúwù
89Giá đặc biệt vào ngày lễ节假日特价jiéjiàrì tèjià
90Đoàn khách du lịch旅游团体lǚyóu tuántǐ
91Tiếp đón khách nước ngoài外宾接待wàibīn jiēdài
92Vệ sinh và bảo vệ môi trường环保清洁huánbǎo qīngjié
93Máy điều hòa空调kòngtiáo
94Lò vi sóng微波炉wéibōlú
95Máy giặt洗衣机xǐyījī
96Máy nước nóng热水器rèshuǐqì
97Dụng cụ tắm洗浴用品xǐyù yòngpǐn
98Bàn chải và kem đánh răng牙刷牙膏yáshuā yágāo
99Móc treo quần áo衣架yījià
100Tủ quần áo衣柜yīguì
101Cách âm声音隔离shēngyīn gélí
102Mạng không dây无线网络wúxiàn wǎngluò
103Mạng có dây有线网络yǒuxiàn wǎngluò
104Thiết bị hội nghị会议设施huìyì shèshī
105Máy chiếu投影仪tóuyǐng yí
106Bảng trắng白板báibǎn
107Máy tính xách tay笔记本bǐjìběn
108Dịch vụ gửi thư邮寄服务yóujì fúwù
109Dịch vụ chuyển phát nhanh快递服务kuài dì fúwù
110Dịch vụ đặt xe叫车服务jiào chē fúwù
111Dịch vụ giữ xe停车服务tíngchē fúwù
112Dịch vụ doanh nghiệp商务服务shāngwù fúwù
113Nước nóng 24/7全天热水quán tiān rè shuǐ
114Máy điều hòa trung tâm中央空调zhōngyāng kòngtiáo
115Cửa sổ窗户chuānghù
116Phòng nhìn ra biển海景房hǎijǐng fáng
117Phòng nhìn ra núi山景房shān jǐng fáng
118Suite sang trọng豪华套房háohuá tàofáng
119Phòng giường lớn大床房dà chuáng fáng
120Phòng giường nhỏ小床房xiǎo chuáng fáng
121Đồ nội thất gỗ tự nhiên原木家具yuánmù jiājù
122Thảm trải sàn地毯dìtǎn
123Ghế sofa沙发shāfā
124Bàn ăn餐桌cānzhuō
125Rèm cửa窗帘chuānglián
126Phòng hút thuốc吸烟房xīyān fáng
127Phòng không hút thuốc无烟房wú yān fáng
128Đỗ xe miễn phí免费停车miǎnfèi tíngchē
129Bữa sáng tự chọn自助早餐zìzhù zǎocān
130Buffet自助餐zìzhùcān
131Ẩm thực Tây Âu西餐xīcān
132Ẩm thực Trung Quốc中餐zhōngcān
133Ẩm thực Nhật Bản日餐rì cān
134Ẩm thực Hàn Quốc韩餐hán cān
135Món tráng miệng甜点tiándiǎn
136Đồ uống饮料yǐnliào
137Bia啤酒píjiǔ
138Rượu vang葡萄酒pútáojiǔ
139Cà phê咖啡kāfēi
140Tràchá
141Trà đen红茶hóngchá
142Trà xanh绿茶lǜchá
143Nước trái cây果汁guǒzhī
144Nước ngọt汽水qìshuǐ
145Thịt nướng烤肉kǎoròu
146Lẩu火锅huǒguō
147Cá nướng烤鱼kǎo yú
148Sushi寿司shòusī
149Pizza披萨pīsà
150Bánh hamburgr汉堡hànbǎo
151Thịt bò牛排niúpái
152Thịt cừu羊排yáng pái
153Thịt gà鸡肉jīròu
154Thịt heo猪肉zhūròu
155Rau củ蔬菜shūcài
156Trái cây水果shuǐguǒ
157Hải sản海鲜hǎixiān
158Bào ngư鲍鱼bàoyú
159Tôm hùm龙虾lóngxiā
160Cua螃蟹pángxiè
161Cá ngừ金枪鱼jīnqiāngyú
162Sashimi生鱼片shēng yú piàn
163Canh rong biển紫菜汤zǐcài tāng
164Gà rán炸鸡zhá jī
165Hồng thấu馄饨húntún
166Tiểu Long Bao烧麦shāo mài
167Bánh bao包子bāozi
168Bánh chưng饺子jiǎozi
169Cháozhōu
170Mì xào炒面chǎomiàn
171Cơm米饭mǐfàn
172Cơm chiên炒饭chǎofàn
173面条miàntiáo
174Sa lát沙拉shālā
175Bánh ngọt糕点gāodiǎn
176Sữa chua酸奶suānnǎi
177Cà ri咖喱gālí
178Khoai tây chiên炸薯条zhà shǔ tiáo
179Mỳ Ý意面yì miàn
180Hành tây洋葱yángcōng
181Ớt辣椒làjiāo
182Gừngjiāng
183Tỏisuàn
184Đồ ăn餐具cānjù
185Đũa筷子kuàizi
186Dao và nĩa刀叉dāo chā
187Cốcwǎn
188Ly杯子bēizi
189Chai瓶子píngzi
190Đĩa盘子pánzi
191Gia vị调味品tiáowèi pǐn
192Muốiyán
193Đườngtáng
194Giấm
195Xì dầu酱油jiàngyóu
196Bột ngọt味精wèijīng
197Tiêu đen胡椒粉hújiāo fěn
198Ớt bột辣椒粉làjiāo fěn
199Nấm蘑菇mógū
200Đậu hũ豆腐dòufu
201Trứng gà鸡蛋jīdàn
202Tômxiā
203Sữa bò牛奶niúnǎi
204Kem tươi鲜奶油xiān nǎiyóu
205Kem冰淇淋bīngqílín
206Phô mai奶酪nǎilào
207Bánh mì面包miànbāo
208Bánh tráng酸面团suān miàntuán
209Bánh kem蛋糕dàngāo
210Socola巧克力qiǎokèlì
211Trà sữa奶茶nǎichá
212Caffeine咖啡因kāfēi yīn
213Khăn giấy餐巾纸cānjīnzhǐ
214Đặt chỗ预订yùdìng
215Hóa đơn账单zhàngdān
216Tiền boa小费xiǎofèi
217Gói món打包dǎbāo
218Thức ăn nhanh快餐kuàicān
219Giao hàng送餐sòng cān
220Gọi món点餐diǎn cān
221Hủy món退菜tuì cài
222Đặt hàng giao tận nơi外卖wàimài
223Suite套房tàofáng
224Check-in入住rùzhù
225Check-out退房tuì fáng
226Đoàn du lịch旅游团lǚyóu tuán
227Dịch vụ đưa đón接送服务jiēsòng fúwù
228Giặt là tự phục vụ自助洗衣zìzhù xǐyī
229Dịch vụ nước uống送水sòngshuǐ
230Đồ dùng tắm rửa洗漱用品xǐshù yòngpǐn
231Bàn chải đánh răng牙刷yáshuā
232Kem đánh răng牙膏yágāo
233Dầu gội đầu洗发水xǐ fǎ shuǐ
234Dầu xả护发素hù fā sù
235Sữa tắm沐浴露mùyù lù
236Xà phòng香皂xiāngzào
237Chăn毛巾被máojīnbèi
238Ga trải giường床单chuángdān
239Gối枕头zhěntou
240Ấm đun nước热水壶rè shuǐhú
241Tủ lạnh mini迷你冰箱mínǐ bīngxiāng
242Điều hòa空调kòngtiáo
243Wifi无线网络wúxiàn wǎngluò
244Thẻ cửa门卡mén kǎ
245Cảnh báo cháy火灾报警器huǒzāi bàojǐng qì
246Gói dịch vụ khách sạn酒店套餐jiǔdiàn tàocān
247Bữa sáng早餐zǎocān
248Bữa trưa午餐wǔcān
249Bữa tối晚餐wǎncān
250Đồ ăn vặt小吃xiǎochī
251Điểm tâm点心diǎnxīn
252Nướng烧烤shāokǎo
253Hot dog热狗règǒu
254Hamburger汉堡包hànbǎobāo
255Cocktail鸡尾酒jī wěi jiǔ
256Nước đá冰水bīng shuǐ
257Nước hoa quả果汁guǒzhī
258Trà hoa花茶huāchá
259Món đặc sản特色菜tèsè cài
260Cá hấp清蒸鱼qīngzhēng yú
261Gà Kung Pao宫保鸡丁gōng bǎo jī dīng
262Xá xíu叉烧chāshāo
263Thịt đông bộc东坡肉dōng pō ròu
264Đậu hủ hầm麻婆豆腐má pó dòufu
265Thịt kho红烧肉hóngshāo ròu
266Bánh xếp煎饺jiān jiǎo
267Vịt quay烤鸭kǎoyā
268Hủ tiếu馄饨húntún
269Cơm sushi紫菜包饭zǐcài bāofàn
270Phô mai lát火锅底料huǒguō dǐ liào
271Gia vị lẩu火锅料huǒguō liào
272Cơm hầm煲仔饭bāo zǐ fàn
273Xiên que烤串kǎo chuàn
274Mì xào giòn炸酱面zhá jiàng miàn
275Kẹo糖果tángguǒ
276Sô cô la巧克力qiǎokèlì
277Bánh quy饼干bǐnggān
278Món ăn ngon美食měishí
279Dịch vụ VIP贵宾服务guìbīn fúwù
280Điểm du lịch旅游景点lǚyóu jǐngdiǎn
281Cà phê đen黑咖啡hēi kāfēi
282Cappuccino卡布奇诺kǎ bù jī nuò
283Món nổi bật招牌菜zhāopái cài
284Phòng hạng sang豪华套房háohuá tàofáng
285Phòng có điều hòa空调房间kòngtiáo fángjiān
286Phòng view biển海景房hǎijǐng fáng
287Du thuyền hạng sang豪华游艇háohuá yóutǐng
288Bể bơi游泳池yóuyǒngchí
289Phòng họp会议室huìyì shì
290Trung tâm thương mại商务中心shāngwù zhōngxīn
291Quán bar酒吧jiǔbā
292Tiện nghi giải trí娱乐设施yúlè shèshī
293Xe du lịch旅游巴士lǚyóu bāshì
294Quản lý nhà hàng餐厅经理cāntīng jīnglǐ
295Bảo vệ保安bǎo’ān
296Nhân viên dọn phòng清洁工qīngjié gōng
297Lễ tân接待员jiēdài yuán
298Phiên dịch viên翻译fānyì
299Nhân viên bán hàng售货员shòuhuòyuán
300Hướng dẫn viên du lịch导游dǎoyóu
301Trung tâm mua sắm购物中心gòuwù zhòng xīn
302Cửa hàng lưu niệm纪念品店jìniànpǐn diàn
303Quà lưu niệm du lịch旅游纪念品lǚyóu jìniànpǐn
304Va li旅行箱lǚxíng xiāng
305Tiệm giặt ủi洗衣店xǐyī diàn
306Máy giặt tự động自助洗衣机zìzhù xǐyījī
307Tiệm tẩy ủi干洗店gānxǐ diàn
308Dịch vụ giao đồ ăn送餐服务sòng cān fúwù
309Chăn ga床铺chuángpù
310Áo choàng tắm浴袍yù páo
311Đồ dùng vệ sinh洗漱用品xǐshù yòngpǐn
312Đồ dùng phòng tắm浴室用品yùshì yòngpǐn
313Sản phẩm tắm gội洗浴用品xǐyù yòngpǐn
314Lược梳子shūzi
315Dao cạo râu刮胡刀guā hú dāo
316Mát xa按摩ànmó
317Dịch vụ mát xa按摩服务ànmó fúwù
318Suối nước nóng温泉wēnquán
319Gói tour du lịch旅游套餐lǚyóu tàocān
320Bảo hiểm du lịch旅游保险lǚyóu bǎoxiǎn
321Thông tin chuyến bay航班信息hángbān xìnxī
322Đưa đón sân bay机场接送jīchǎng jiēsòng
323Bản đồ地图dìtú
324Sách hướng dẫn du lịch导游书dǎoyóu shū
325Máy ảnh照相机zhàoxiàngjī
326Sạc điện thoại充电器chōngdiàn qì
327Sạc điện thoại di động手机充电器shǒujī chōngdiàn qì
328Sản phẩm điện tử电子产品diànzǐ chǎnpǐn
329Mạng Wi-FiWi-FiWi-Fi
330Hướng dẫn giọng nói语音导航yǔyīn dǎoháng
331Dịch vụ thuê xe租车服务zūchē fúwù
332Khuyến mãi khách sạn酒店促销jiǔdiàn cùxiāo
333Giảm giá优惠折扣yōuhuì zhékòu
334Thẻ thành viên会员卡huìyuán kǎ
335Visa du lịch旅游签证lǚyóu qiānzhèng
336Đặt vé du lịch旅游订票lǚyóu dìng piào
337Vé tàu hỏa火车票huǒchē piào
338Vé máy bay飞机票fēijī piào
339Xe buýt班车bānchē
340Xe buýt sân bay机场巴士jīchǎng bāshì
341Dịch vụ tiền sảnh前台服务qiántái fúwù
342Dịch vụ trả phòng退房服务tuì fáng fúwù
343Dịch vụ giặt ủi miễn phí免费洗衣服务miǎnfèi xǐyī fúwù
344Tiền sảnh 24/2424小时前台24 xiǎoshí qiántái
345Lập kế hoạch đám cưới婚礼策划hūnlǐ cèhuà
346Tổ chức tiệc派对组织pàiduì zǔzhī
347Trung tâm kinh doanh商务中心shāngwù zhōngxīn
348Bida桌球zhuōqiú
349Trường trượt tuyết滑雪场huáxuě chǎng
350Sân tennis网球场wǎng qiúchǎng
351Phòng tập Yoga瑜伽馆yújiā guǎn
352Cơ sở vật chất thể dục运动设施yùndòng shèshī
353Dịch vụ nhà hàng餐厅服务cāntīng fúwù
354Nhà hàng Trung Quốc中餐厅zhōng cāntīng
355Nhà hàng Tây Âu西餐厅xī cāntīng
356Dịch vụ quán bar酒吧服务jiǔbā fúwù
357Dịch vụ giao rượu送酒服务sòng jiǔ fúwù
358Quán bar/Club酒吧夜总会jiǔbā yèzǒnghuì
359Menu rượu酒单jiǔ dān
360Đồ ăn ngon美食měishí
361Thức uống饮品yǐnpǐn
362Ăn nhanh快餐kuàicān
363Nhà hàng tự chọn自助餐厅zìzhù cāntīng
364Khu ẩm thực美食街měishí jiē
365Quán nướng烧烤店shāokǎo diàn
366Tiệm ăn vặt小吃店xiǎochī diàn
367Đặc sản ăn vặt特色小吃tèsè xiǎochī
368Mì súp汤面tāngmiàn
369Đồ ăn uống餐具cānjù
370Đồ ăn lành mạnh健康食品jiànkāng shípǐn
371An toàn thực phẩm食品安全shípǐn ānquán
372Phòng ăn uống餐饮部cānyǐn bù
373Dịch vụ ăn uống餐饮服务cānyǐn fúwù
374Phòng khách sạn酒店客房jiǔdiàn kèfáng
375Phòng suite豪华套房háohuá tàofáng
376Phòng giường đôi lớn大床房dà chuáng fáng
377Tiền sảnh前台qiántái
378Sảnh lớn大堂dàtáng
379Thang máy电梯diàntī
380Phòng chơi game游戏室yóuxì shì
381Khu vui chơi trẻ em儿童乐园értóng lèyuán
382Công viên giải trí trong nhà室内游乐场shìnèi yóulè chǎng
383Chỗ đỗ xe miễn phí免费停车miǎnfèi tíngchē
384Cấm hút thuốc禁止吸烟jìnzhǐ xīyān
385Két sắt保险箱bǎoxiǎnxiāng
386Hệ thống sưởi暖气nuǎnqì
387Mạng网络wǎngluò
388Game trực tuyến网络游戏wǎngluò yóuxì
389Nhà vệ sinh卫生间wèishēngjiān
390Bàn ủi熨斗yùndǒu
391Vật dụng tắm rửa洗漱用品xǐshù yòngpǐn
392Khăn tắm dùng cho bãi biển沙滩浴巾shātān yùjīn
393Chăn ga gối đệm床单被套chuángdān bèitào
394Giấy vệ sinh卫生纸wèishēngzhǐ
395Nước sát khuẩn消毒液xiāodú yè
396Phòng tập thể dục健身房jiànshēnfáng
397Massage按摩àn mó
398Phòng xông hơi蒸气浴zhēngqì yù
399Phòng tắm hơi khô桑拿浴sāngná yù
400Lớp Yoga瑜伽课yújiā kè
401Huấn luyện viên tập thể dục健身教练jiànshēn jiàoliàn
402Giặt ủi khô干洗gānxǐ
403Dịch vụ giặt đồ送洗服务sòng xǐ fúwù
404Bột giặt洗衣粉xǐyī fěn
405Giá phơi đồ晾衣架liàng yījià
406Quán trà茶馆cháguǎn
407Nhà hàng nhanh快餐厅kuài cāntīng
408Nhà hàng phương Tây西餐厅xī cāntīng
409Nhà hàng Nhật Bản日本餐厅rìběn cāntīng
410Nhà hàng Hàn Quốc韩国餐厅hánguó cāntīng
411Cửa hàng bánh糕点店gāodiǎn diàn
412Cửa hàng đồ ăn vặt零食店língshí diàn
413Cửa hàng đồ uống饮料店yǐnliào diàn
414Quầy nước水吧shuǐ ba
415Bộ đồ ăn餐具cānjù
416Dĩa叉子chāzi
417Dao và dĩa刀叉dāo chā
418Bátwǎn
419Muỗng勺子sháozi
420Ly rượu酒杯jiǔbēi
421Tách trà茶杯chábēi
422Hộp cơm饭盒fànhé
423Khăn ăn餐巾cānjīn
424Vệ sinh đồ ăn餐具清洁cānjù qīngjié
425Nhân viên phục vụ phòng客房服务员kèfáng fúwùyuán
426Nhân viên dọn dẹp khách sạn酒店清洁工jiǔdiàn qīngjié gōng
427Nhân viên chuyên phục vụ hành lý行李员xínglǐ yuán
428Bảo vệ khách sạn酒店保安jiǔdiàn bǎo’ān

Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Khách sạn

Để hỗ trợ các bạn học viên có thể vận dụng linh hoạt các Từ vựng tiếng Trung Khách sạn, Thầy Vũ thiết kế thêm một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Khách sạn.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Xin hỏi, có phòng trống không ạ?请问,这里有空房间吗?Qǐngwèn, zhè li yǒu kòng fángjiān ma?
2Tôi muốn đặt một phòng đôi.我想预订一间双人房。Wǒ xiǎng yùdìng yī jiàn shuāngrén fáng.
3Tôi cần một bản đồ và hướng dẫn du lịch trong thành phố.我需要一张地图和城市指南。Wǒ xūyào yī zhāng dìtú hé chéngshì zhǐnán.
4Tôi có thể làm thủ tục đăng ký ở đây được không?我能在这里办理登记手续吗?Wǒ néng zài zhèlǐ bànlǐ dēngjì shǒuxù ma?
5Tôi muốn đặt dịch vụ gọi thức dậy vào sáng 6 giờ.我想预订一个叫醒服务,早上六点钟。Wǒ xiǎng yùdìng yīgè jiào xǐng fúwù, zǎoshang liù diǎn zhōng.
6Xin hỏi, khách sạn này có Wi-Fi miễn phí không?请问,这个酒店有免费的Wi-Fi吗?Qǐngwèn, zhège jiǔdiàn yǒu miǎnfèi de Wi-Fi ma?
7Tôi đã đánh mất chìa khóa của mình, tôi có thể được cấp lại chìa khóa không?我的钥匙丢了,能再给我一把吗?Wǒ de yàoshi diūle, néng zài gěi wǒ yī bǎ ma?
8Phòng của tôi không có khăn tắm, xin hỏi có thể được cung cấp thêm một cái không?我的房间没有毛巾,请问能再给我一条毛巾吗?Wǒ de fángjiān méiyǒu máojīn, qǐngwèn néng zài gěi wǒ yītiáo máojīn ma?
9Chúng tôi cần thêm một chiếc giường bổ sung vì chúng tôi có khách bổ sung.我们需要一个额外的床铺,因为我们有一个额外的客人。Wǒmen xūyào yīgè éwài de chuángpù, yīnwèi wǒmen yǒu yīgè éwài de kèrén.
10Chúng tôi cần sử dụng phòng hội nghị, xin hỏi có cần đặt trước không?我们需要使用会议室,请问需要提前预订吗?Wǒmen xūyào shǐyòng huìyì shì, qǐngwèn xūyào tíqián yùdìng ma?
11Chúng tôi muốn hủy đặt phòng, xin hỏi có phí hủy phòng không?我们想取消预订,请问有什么取消费用吗?Wǒmen xiǎng qǔxiāo yùdìng, qǐngwèn yǒu shé me qǔxiāo fèiyòng ma?
12Xin hỏi bữa sáng bắt đầu phục vụ vào lúc mấy giờ?请问早餐几点开始供应?Qǐngwèn zǎocān jǐ diǎn kāishǐ gōngyìng?
13Món ăn của tôi không có hương vị, xin hỏi có thể đổi món không?我的食物没有味道,请问能换一道菜吗?Wǒ de shíwù méiyǒu wèidào, qǐngwèn néng huàn yīdào cài ma?
14Cảm ơn, dịch vụ rất tốt.谢谢,服务很好。Xièxiè, fúwù hěn hǎo.
15Xin lỗi, tôi không hiểu.对不起,我不明白。Duìbùqǐ, wǒ bù míngbái.
16Có thể nói lại một lần nữa được không?能再说一遍吗?Néng zàishuō yībiàn ma?
17Máy lạnh trong phòng này dường như không hoạt động, xin hãy gửi người đến sửa chữa.这个房间的空调好像不工作,请派人来维修。Zhège fángjiān de kòngtiáo hǎoxiàng bù gōngzuò, qǐng pài rén lái wéixiū.
18Tôi cần gọi một chiếc taxi.我需要叫一辆出租车。Wǒ xūyào jiào yī liàng chūzūchē.
19Tôi cần đặt một vé xe đưa đón sân bay.我需要预订一张机场接送服务的车票。Wǒ xūyào yùdìng yī zhāng jīchǎng jiēsòng fúwù de chēpiào.
20Xin hỏi, đây có bãi đậu xe không?请问,这里有停车场吗?Qǐngwèn, zhè li yǒu tíngchē chǎng ma?
21Tôi cần làm thủ tục trả phòng muộn.我需要办理延迟退房手续。Wǒ xūyào bànlǐ yánchí tuì fáng shǒuxù.
22Phòng của tôi cần được làm sạch, có thể sắp xếp được không?我的房间需要清洁,可以安排吗?Wǒ de fángjiān xūyào qīngjié, kěyǐ ānpái ma?
23Phòng tắm trong phòng này bị tắc, xin hãy gửi người đến sửa chữa.这个房间的浴室堵了,请派人来修理。Zhège fángjiān de yùshì dǔle, qǐng pài rén lái xiūlǐ.
24Tôi cần một két sắt để đặt đồ vật giá trị.我需要一个安全箱来存放贵重物品。Wǒ xūyào yīgè ānquán xiāng lái cúnfàng guìzhòng wùpǐn.
25Xin hỏi, có nhà hàng nào tốt gần đây không?请问附近有什么好的餐厅推荐吗?Qǐngwèn fùjìn yǒu shé me hǎo de cāntīng tuījiàn ma?
26Tôi muốn mua một số quà lưu niệm, xin hỏi đây có cửa hàng quà tặng không?我需要买一些纪念品,请问这里有礼品店吗?Wǒ xū yāo mǎi yīxiē jìniànpǐn, qǐngwèn zhè li yǒu lǐpǐn diàn ma?
27Xin hỏi, đây có phòng tập thể dục không?请问,这里有健身房吗?Qǐngwèn, zhè li yǒu jiànshēnfáng ma?
28Đây có quán rượu không?这里有酒吧吗?Zhè li yǒu jiǔbā ma?
29Tôi muốn đặt một vé xe buýt tham quan.我想预订一张观光巴士票。Wǒ xiǎng yùdìng yī zhāng guānguāng bāshì piào.
30Tôi cần sử dụng một chút máy tính, xin hỏi có thể mượn được không?我需要使用一下电脑,请问可以借用吗?Wǒ xūyào shǐyòng yīxià diànnǎo, qǐngwèn kěyǐ jièyòng ma?
31Tivi trong phòng này dường như không hoạt động, xin hãy gửi người đến sửa chữa.这个房间的电视好像不工作,请派人来修理。Zhège fángjiān de diànshì hǎoxiàng bù gōngzuò, qǐng pài rén lái xiūlǐ.
32Có thể cho tôi một thực đơn dịch vụ phòng không?能给我一份客房服务菜单吗?Néng gěi wǒ yī fèn kèfáng fúwù càidān ma?
33Tôi cần một thực đơn ăn sáng.我需要一份早餐餐单。Wǒ xūyào yī fèn zǎocān cān dān.
34Tôi cần đặt một cuộc hẹn mát xa, xin hỏi có thể đặt được không?我需要一个按摩预约,请问可以预约吗?Wǒ xūyào yīgè ànmó yùyuē, qǐngwèn kěyǐ yùyuē ma?
35Cửa sổ trong phòng này bị hỏng, xin hãy gửi người đến sửa chữa.这个房间的窗户坏了,请派人来修理。Zhège fángjiān de chuānghù huàile, qǐng pài rén lái xiūlǐ.
36Tôi muốn một phòng không hút thuốc.我想要一个非吸烟房间。Wǒ xiǎng yào yīgè fēi xīyān fángjiān.
37Xin hỏi đây có phòng giặt đồ không?请问这里有洗衣房吗?Qǐngwèn zhè li yǒu xǐyī fáng ma?
38Điện thoại trong phòng này dường như không hoạt động, xin hãy gửi người đến sửa chữa.这个房间的电话好像不工作,请派人来修理。Zhège fángjiān de diànhuà hǎoxiàng bù gōngzuò, qǐng pài rén lái xiūlǐ.
39Tôi cần một bản đồ, xin hỏi có thể cung cấp được không?我需要一张地图,请问可以提供吗?Wǒ xūyào yī zhāng dìtú, qǐngwèn kěyǐ tígōng ma?
40Xin hỏi đây có quầy tư vấn du lịch không?请问这里有旅游咨询台吗?Qǐngwèn zhè li yǒu lǚyóu zīxún tái ma?
41Giường trong phòng này rất không thoải mái, có thể đổi phòng khác được không?这个房间的床铺很不舒服,可以换一间房吗?Zhège fángjiān de chuángpù hěn bú shūfú, kěyǐ huàn yī jiàn fáng ma?
42Tôi cần một đôi dép và áo choàng tắm.我需要一个拖鞋和浴袍。Wǒ xūyào yīgè tuōxié hé yù páo.
43Tôi cần một số khăn tắm thêm.我需要一些额外的毛巾。Wǒ xūyào yīxiē éwài de máojīn.
44Máy sấy tóc trong phòng này dường như không hoạt động, xin hãy gửi người đến sửa chữa.这个房间的吹风机好像不工作,请派人来修理。Zhège fángjiān de chuīfēngjī hǎoxiàng bù gōngzuò, qǐng pài rén lái xiūlǐ.
45Tôi cần một cây bút chì và một tờ giấy.我需要一支铅笔和一张纸。Wǒ xūyào yī zhī qiānbǐ hé yī zhāng zhǐ.
46Tôi cần một cái bàn ủi và một cái bàn ủi áo.我需要一个电熨斗和熨衣板。Wǒ xūyào yīgè diàn yùndǒu hé yùn yī bǎn.
47Tôi cần một giường cũi cho em bé, xin hỏi có thể cung cấp được không?我需要一个宝宝床,请问可以提供吗?Wǒ xūyào yīgè bǎobǎo chuáng, qǐngwèn kěyǐ tígōng ma?
48Tủ lạnh trong phòng này dường như không hoạt động, bạn gọi người đến sửa đi.这个房间的冰箱好像不工作,请派人来修理。Zhège fángjiān de bīngxiāng hǎoxiàng bù gōngzuò, qǐng pài rén lái xiūlǐ.
49Xin chào, bạn cần đăng ký nhận phòng không?您好,请问您需要办理入住手续吗?Nín hǎo, qǐngwèn nín xūyào bànlǐ rùzhù shǒuxù ma?
50Khách sạn của chúng tôi có dịch vụ bữa sáng miễn phí.我们酒店有免费的早餐服务。Wǒmen jiǔdiàn yǒu miǎnfèi de zǎocān fúwù.
51Bạn cần giúp đỡ với hành lý không?请问您需要帮忙搬行李吗?Qǐngwèn nín xūyào bāngmáng bān xínglǐ ma?
52Khách sạn của chúng tôi cung cấp dịch vụ mạng không dây miễn phí.我们的酒店提供免费的无线网络服务。Wǒmen de jiǔdiàn tígōng miǎnfèi de wúxiàn wǎngluò fúwù.
53Bạn cần đặt dịch vụ đưa đón sân bay không?您需要预定机场接送服务吗?Nín xūyào yùdìng jīchǎng jiēsòng fúwù ma?
54Khách sạn của chúng tôi cung cấp dịch vụ lễ tân 24 giờ.我们的酒店提供24小时前台服务。Wǒmen de jiǔdiàn tígōng 24 xiǎoshí qiántái fúwù.
55Khách sạn của chúng tôi nằm ở trung tâm thành phố.我们的酒店位于市中心。Wǒmen de jiǔdiàn wèiyú shì zhōngxīn.
56Bạn cần đặt dịch vụ phòng khách không?请问您需要订购客房服务吗?Qǐngwèn nín xūyào dìnggòu kèfáng fúwù ma?
57Bạn có thể đổi ngoại tệ tại khách sạn.您可以在酒店内兑换外币。Nín kěyǐ zài jiǔdiàn nèi duìhuàn wàibì.
58Bể bơi của khách sạn nằm ở tầng hầm.酒店提供的游泳池位于地下一层。Jiǔdiàn tígōng de yóuyǒngchí wèiyú dìxià yī céng.
59Xin chào, chào mừng đến với khách sạn của chúng tôi.你好,欢迎来到我们的酒店。Nǐ hǎo, huānyíng lái dào wǒmen de jiǔdiàn.
60Xin hỏi bạn đã đặt loại phòng nào?请问您预订了什么房间类型?Qǐngwèn nín yùdìngle shénme fángjiān lèixíng?
61Xin hỏi bạn đã đặt chỗ chưa?请问您有预订吗?Qǐngwèn nín yǒu yùdìng ma?
62Tôi cần xem hộ chiếu của bạn.我需要看一下您的护照。Wǒ xūyào kàn yīxià nín de hùzhào.
63Bạn cần điền vào biểu mẫu đăng ký.您需要填写登记表格。Nín xūyào tiánxiě dēngjì biǎogé.
64Khách sạn của chúng tôi cung cấp bữa sáng miễn phí.我们的酒店提供免费早餐。Wǒmen de jiǔdiàn tígōng miǎnfèi zǎocān.
65Bạn có thể đỗ xe miễn phí ở đây.您可以在这里免费停车。Nín kěyǐ zài zhèlǐ miǎnfèi tíngchē.
66Khách sạn của chúng tôi cung cấp dịch vụ mạng không dây.我们的酒店提供无线网络服务。Wǒmen de jiǔdiàn tígōng wúxiàn wǎngluò fúwù.
67Khách sạn của chúng tôi có phòng tập thể dục và phòng xông hơi.我们的酒店有健身房和桑拿房。Wǒmen de jiǔdiàn yǒu jiànshēnfáng hé sāngná fáng.
68Bạn cần dịch vụ gì khác không?您需要什么其他服务?Nín xūyào shénme qítā fúwù?
69Khách sạn của chúng tôi cung cấp dịch vụ phòng.我们的酒店提供客房服务。Wǒmen de jiǔdiàn tígōng kèfáng fúwù.
70Bạn cần lau dọn phòng không?您需要打扫房间吗?Nín xūyào dǎsǎo fángjiān ma?
71Khách sạn của chúng tôi cung cấp dịch vụ giặt ủi.我们的酒店提供洗衣服务。Wǒmen de jiǔdiàn tígōng xǐyī fúwù.
72Khách sạn của chúng tôi cung cấp dịch vụ đánh thức.我们的酒店提供叫醒服务。Wǒmen de jiǔdiàn tígōng jiào xǐng fúwù.
73Bạn có cần đặt xe taxi không?您需要预订出租车吗?Nín xūyào yùdìng chūzū chē ma?
74Bạn có cần đặt dịch vụ đưa đón sân bay không?您需要预订机场接送服务吗?Nín xūyào yùdìng jīchǎng jiēsòng fúwù ma?
75Bạn có muốn tham gia tour du lịch không?您需要参加旅游团吗?Nín xūyào cānjiā lǚyóu tuán ma?
76Bạn có cần đặt chỗ nhà hàng không?您需要预订餐厅吗?Nín xūyào yùdìng cāntīng ma?
77Bạn cần bản đồ không?您需要地图吗?Nín xūyào dìtú ma?
78Khách sạn của chúng tôi cung cấp dịch vụ chuyến xe sân bay.我们的酒店提供机场班车服务。Wǒmen de jiǔdiàn tígōng jīchǎng bānchē fúwù.
79Tôi muốn đặt một phòng.我想订一间房。Wǒ xiǎng dìng yī jiàn fáng.
80Xin hỏi còn phòng trống không?请问有空房间吗?Qǐngwèn yǒu kòng fángjiān ma?
81Tôi muốn hủy đặt phòng.我想取消预订。Wǒ xiǎng qǔxiāo yùdìng.
82Xin hỏi có bãi đỗ xe miễn phí không?请问有免费停车场吗?Qǐngwèn yǒu miǎnfèi tíngchē chǎng ma?
83Chúng tôi cần hai cái bàn.我们需要两张桌子。Wǒmen xūyào liǎng zhāng zhuōzi.
84Chúng tôi có dịch vụ nhà hàng và phòng khách.我们有餐厅和客房服务。Wǒmen yǒu cāntīng hé kèfáng fúwù.
85Xin hỏi bạn có wifi không?请问你们有无线网络吗?Qǐngwèn nǐmen yǒu wúxiàn wǎngluò ma?
86Xin hỏi bạn có món sáng gì không?请问你们的早餐是什么?Qǐngwèn nǐmen de zǎocān shì shénme?
87Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?我可以用信用卡支付吗?Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ zhīfù ma?
88Chúng tôi cần một phòng có giường đôi.我们需要一个双人床房间。Wǒmen xūyào yīgè shuāngrén chuáng fángjiān.
89Chúng tôi cần ở ba người.我们需要三个人入住。Wǒmen xūyào sān gèrén rùzhù.
90Giá này có bao gồm ăn sáng không?这个价格包括早餐吗?Zhège jiàgé bāokuò zǎocān ma?
91Tại đây có thể để lại hành lý không?这里可以寄存行李吗?Zhèlǐ kěyǐ jìcún xínglǐ ma?
92Chúng tôi cần một giường cho trẻ sơ sinh.我们需要一个婴儿床。Wǒmen xūyào yīgè yīng’ér chuáng.
93Xin cho tôi một thực đơn dịch vụ phòng.请给我一份房间服务菜单。Qǐng gěi wǒ yī fèn fángjiān fúwù càidān.
94Tôi cần một bồn tắm.我需要一个浴缸。Wǒ xūyào yīgè yùgāng.
95Chúng tôi cần một phòng có máy điều hòa.我们需要一个空调房间。Wǒmen xūyào yīgè kòngtiáo fángjiān.
96Tôi có thể trả phòng tại đây không?我可以在这里办理退房手续吗?Wǒ kěyǐ zài zhèlǐ bànlǐ tuì fáng shǒuxù ma?
97Tôi có thể để lại đồ có giá trị tại đây không?我可以在这里存放我的贵重物品吗?Wǒ kěyǐ zài zhèlǐ cúnfàng wǒ de guìzhòng wùpǐn ma?
98Xin hãy đặt cho tôi một chiếc taxi vào ngày mai.请帮我预定明天的出租车。Qǐng bāng wǒ yùdìng míngtiān de chūzū chē.
99Xin chào, có phòng trống không?你好,请问有房间吗?Nǐ hǎo, qǐngwèn yǒu fángjiān ma?
100Có bữa sáng miễn phí không?请问有没有免费的早餐?Qǐngwèn yǒu méiyǒu miǎnfèi de zǎocān?
101Phòng này có cửa sổ không?请问这个房间有窗户吗?Qǐngwèn zhège fángjiān yǒu chuānghù ma?
102Chúng tôi cần thêm giường.我们需要加床。Wǒmen xūyào jiā chuáng.
103Phòng này có máy điều hòa không?这个房间有空调吗?Zhège fángjiān yǒu kòng diào ma?
104Chúng tôi cần một phòng không hút thuốc.我们需要一个非吸烟房间。Wǒmen xūyào yīgè fēi xīyān fángjiān.
105Tôi có thể hủy đặt phòng này không?请问这个房间可以取消预订吗?Qǐngwèn zhège fángjiān kěyǐ qǔxiāo yùdìng ma?
106Chúng tôi cần một phòng với giường đôi.我们需要一个双人床房间。Wǒmen xūyào yīgè shuāngrén chuáng fángjiān.
107Chúng tôi cần một phòng với giường đơn.我们需要一个单人床房间。Wǒmen xūyào yīgè dān rén chuáng fángjiān.
108Khách sạn của bạn có bãi đỗ xe không?请问你们的酒店有停车场吗?Qǐngwèn nǐmen de jiǔdiàn yǒu tíngchē chǎng ma?
109Khách sạn của bạn có dịch vụ đưa đón sân bay không?请问你们提供机场接送服务吗?Qǐngwèn nǐmen tígōng jīchǎng jiēsòng fúwù ma?
110Chúng tôi cần một phòng gần thang máy.我们需要一个离电梯近的房间。Wǒmen xūyào yīgè lí diàntī jìn de fángjiān.
111Chúng tôi cần một phòng gần cầu thang.我们需要一个离楼梯近的房间。Wǒmen xūyào yīgè lí lóutī jìn de fángjiān.
112Bạn có thể giới thiệu những điểm tham quan du lịch không?请问你们有旅游景点推荐吗?Qǐngwèn nǐmen yǒu lǚyóu jǐngdiǎn tuījiàn ma?
113Dịch vụ phòng của bạn có khả dụng khi nào?请问你们的客房服务何时开始?Qǐngwèn nǐmen de kèfáng fúwù hé shí kāishǐ?
114Tôi có thể trả phòng sớm không?我可以提前退房吗?Wǒ kěyǐ tíqián tuì fáng ma?
115Chúng tôi cần một phòng với ban công.我们需要一个阳台房间。Wǒmen xūyào yīgè yángtái fángjiān.
116Anh/chị cần dịch vụ gì ạ?您需要什么服务?Nín xūyào shénme fúwù?
117Tôi có thể giới thiệu về các tiện nghi tại khách sạn của chúng tôi được không ạ?我可以为您介绍一下我们酒店的设施吗?Wǒ kěyǐ wéi nín jièshào yīxià wǒmen jiǔdiàn de shèshī ma?
118Khách sạn có cung cấp dịch vụ đỗ xe không ạ?酒店是否提供停车服务?Jiǔdiànshìfǒu tígōng tíngchē fúwù?
119Tôi muốn xem menu dịch vụ phòng ạ.我想要一份客房服务菜单。Wǒ xiǎng yào yī fèn kèfáng fúwù càidān.
120Nhà hàng có cung cấp bữa sáng miễn phí không ạ?餐厅有提供免费早餐吗?Cāntīng yǒu tígōng miǎnfèi zǎocān ma?
121Món này có cay không ạ?这道菜辣吗?Zhè dào cài là ma?
122Anh/chị muốn dọn phòng không ạ?您的房间需要打扫吗?Nín de fángjiān xūyào dǎsǎo ma?
123Chúng tôi cung cấp dịch vụ giặt ủi ạ.我们提供洗衣服务。Wǒmen tígōng xǐyī fúwù.
124Phòng tập thể dục của chúng tôi mở cửa vào lúc mấy giờ hàng ngày ạ?我们的健身房每天几点开放?Wǒmen de jiànshēnfáng měitiān jǐ diǎn kāifàng?
125Bể bơi của chúng tôi ở đâu ạ?我们的游泳池在哪里?Wǒmen de yóuyǒngchí zài nǎlǐ?
126Ở đây có mạng wifi không ạ?这里有无线网络吗?Zhè li yǒu wúxiàn wǎngluò ma?
127Tôi muốn đặt một phòng tiêu chuẩn ạ.我想预订一个标准间。Wǒ xiǎng yùdìng yīgè biāozhǔn jiān.
128Tôi muốn đặt một phòng yên tĩnh ạ.我想预订一个安静的房间。Wǒ xiǎng yùdìng yīgè ānjìng de fángjiān.
129Các phòng của chúng tôi được trang bị máy điều hòa và TV ạ.我们的客房配备了空调和电视。Wǒmen de kèfáng pèibèile kòngtiáo hé diànshì.
130Khách sạn có phòng họp không ạ?我们酒店有会议室吗?Wǒmen jiǔdiàn yǒu huìyì shì ma?
131Khách sạn có cung cấp dịch vụ xe đưa đón sân bay không ạ?我们酒店是否提供机场班车服务?Wǒmen jiǔdiàn shìfǒu tígōng jīchǎng bānchē fúwù?
132Xin chào và chào mừng đến với khách sạn của chúng tôi.您好,欢迎来到我们的酒店。 Nín hǎo, huānyíng lái dào wǒmen de jiǔdiàn. 
133Bạn có muốn đặt phòng không?您要预订房间吗? Nín yào yùdìng fángjiān ma? 
134Bạn cần giúp đỡ gì?请问您需要什么帮助? Qǐngwèn nín xūyào shénme bāngzhù? 
135Chúng tôi có phòng đơn và phòng đôi.我们有单人房和双人房。 Wǒmen yǒu dān rén fáng hé shuāngrén fáng. 
136Bạn muốn ở bao lâu?您想住多久? Nín xiǎng zhù duōjiǔ? 
137Xin cho biết tên và thông tin liên hệ của bạn.请问您的姓名和联系方式? Qǐngwèn nín de xìngmíng hé liánxì fāngshì? 
138Chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ đưa đón sân bay cho bạn.我们可以为您提供接机服务。 Wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng jiē jī fúwù. 
139Dịch vụ bữa sáng của chúng tôi bắt đầu từ mấy giờ?我们的早餐服务从几点开始? Wǒmen de zǎocān fúwù cóng jǐ diǎn kāishǐ? 
140Chúng tôi có kết nối mạng Wi-Fi miễn phí.我们有免费的无线网络连接。 Wǒmen yǒu miǎnfèi de wúxiàn wǎngluò liánjiē. 
141Bạn có yêu cầu gì đặc biệt không?请问您有什么特殊要求吗? Qǐngwèn nín yǒu shé me tèshū yāoqiú ma? 
142Có nhà hàng nào gần đây không?请问附近有哪些餐厅? Qǐngwèn fùjìn yǒu nǎxiē cāntīng? 
143Bạn có thể sử dụng phòng tập thể dục và bể bơi của chúng tôi.您可以使用我们的健身房和游泳池。 Nín kěyǐ shǐyòng wǒmen de jiànshēnfáng hé yóuyǒngchí. 
144Phòng của chúng tôi có máy lạnh và tủ lạnh.我们的房间有空调和冰箱。 Wǒmen de fángjiān yǒu kòngtiáo hé bīngxiāng. 
145Bạn có thể đổi tiền ngoại tệ tại quầy tiền.您可以在前台兑换外币。 Nín kěyǐ zài qiántái duìhuàn wàibì. 
146Chỗ đỗ xe của chúng tôi có thể sử dụng miễn phí.我们的停车场可以免费使用。 Wǒmen de tíngchē chǎng kěyǐ miǎnfèi shǐyòng. 
147Dịch vụ phòng của chúng tôi hoạt động 24/7.我们的客房服务24小时开放。 Wǒmen de kèfáng fúwù 24 xiǎoshí kāifàng. 
148Bạn có thể đặt tour tham quan du lịch.您可以预订旅游观光服务。 Nín kěyǐ yùdìng lǚyóu guānguāng fúwù. 
149Khách sạn của chúng tôi có trung tâm kinh doanh.我们的酒店设有商务中心。 Wǒmen de jiǔdiàn shè yǒu shāngwù zhōngxīn. 
150Chúng tôi cung cấp dịch vụ giặt ủi miễn phí.我们提供免费的洗衣服务。 Wǒmen tígōng miǎnfèi de xǐyī fúwù. 
151Bạn có cần gọi taxi không?请问您需要叫出租车吗? Qǐngwèn nín xūyào jiào chūzū chē ma? 
152Phòng của chúng tôi có két sắt.我们的客房内设有保险箱。 Wǒmen de kèfáng nèi shè yǒu bǎoxiǎnxiāng. 
153Bạn có thể ăn tại nhà hàng hoặc đặt món trong phòng.您可以选择在餐厅用餐或在房间里点餐。 Nín kěyǐ xuǎnzé zài cāntīng yòngcān huò zài fángjiān lǐ diǎn cān. 
154Khách sạn của chúng tôi có phòng họp và hội trường.我们的酒店设有会议室和宴会厅。 Wǒmen de jiǔdiàn shè yǒu huìyì shì hé yànhuì tīng. 
155Phòng của chúng tôi có TV và minibar.我们的房间配有电视和迷你吧。 Wǒmen de fángjiān pèi yǒu diàn shì hé mínǐ ba. 
156Phòng của chúng tôi cung cấp áo choàng tắm và dép.我们的房间提供浴袍和拖鞋。 Wǒmen de fángjiān tígōng yù páo hé tuōxié. 
157Bạn có thể thưởng thức đồ uống tại quầy bar của chúng tôi.您可以在我们的酒吧享用饮品。Nín kěyǐ zài wǒmen de jiǔbā xiǎngyòng yǐnpǐn.
158Phòng của chúng tôi có cà phê và trà miễn phí.我们的客房设有免费的咖啡和茶。 Wǒmen de kèfáng shè yǒu miǎnfèi de kāfēi hé chá. 
159Bạn có thể thưởng thức dịch vụ mát-xa và chăm sóc da tại khách sạn của chúng tôi.您可以在我们的酒店享受按摩和水疗服务。Nín kěyǐ zài wǒmen de jiǔdiàn xiǎngshòu ànmó hé shuǐliáo fúwù.
160Chúng tôi cung cấp dịch vụ cho thuê xe.我们提供租车服务。 Wǒmen tígōng zū chē fúwù. 
161Bạn có thể tham gia các lớp yoga và nhảy múa tại phòng tập thể dục của chúng tôi.您可以在我们的健身房参加瑜伽和舞蹈课程。 Nín kěyǐ zài wǒmen de jiànshēnfáng cānjiā yújiā hé wǔdǎo kèchéng. 
162Chúng tôi cung cấp nước uống miễn phí.我们提供免费的饮用水。 Wǒmen tígōng miǎnfèi de yǐnyòng shuǐ. 
163Bạn có cần thuê máy tính không?请问您需要租借电脑吗? Qǐngwèn nín xūyào zūjiè diànnǎo ma? 
164Chúng tôi cung cấp chỗ đỗ xe miễn phí.我们提供免费的停车位。 Wǒmen tígōng miǎnfèi de tíngchē wèi. 
165Phòng của chúng tôi có dụng cụ vệ sinh miễn phí.我们的房间提供免费的洗漱用品。 Wǒmen de fángjiān tígōng miǎnfèi de xǐshù yòngpǐn. 
166Bạn có thể để hành lý tại quầy tiền.您可以在前台存放行李。 Nín kěyǐ zài qiántái cúnfàng xínglǐ. 
167Chúng tôi cung cấp các dịch vụ du lịch khác nhau.我们提供各种旅游服务。 Wǒmen tígōng gè zhǒng lǚyóu fúwù. 
168Khách sạn của chúng tôi có hồ bơi.我们的酒店设有游泳池。 Wǒmen de jiǔdiàn shè yǒu yóuyǒngchí. 
169Bạn có thể đặt vé tại quầy tiền.您可以在前台预订门票。 Nín kěyǐ zài qiántái yùdìng ménpiào. 
170Chúng tôi cung cấp bữa sáng miễn phí.我们提供免费的早餐。 Wǒmen tígōng miǎnfèi de zǎocān. 
171Khách sạn của chúng tôi có khu vui chơi cho trẻ em.我们的酒店设有儿童游乐区。 Wǒmen de jiǔdiàn shè yǒu értóng yóulè qū. 
172Chúng tôi cung cấp dịch vụ phòng 24 giờ.我们提供24小时客房服务。 Wǒmen tígōng 24 xiǎoshí kèfáng fúwù. 
173Bạn có thể đổi tiền tại quầy tiền.您可以在前台更换货币。 Nín kěyǐ zài qiántái gēnghuàn huòbì. 
174Chúng tôi cung cấp dịch vụ giặt là và là ủi.我们提供洗衣和干洗服务。 Wǒmen tígōng xǐyī hé gānxǐ fúwù. 
175Khách sạn của chúng tôi có trung tâm thể dục.我们的酒店设有健身中心。 Wǒmen de jiǔdiàn shè yǒu jiànshēn zhōngxīn. 
176Bạn có thể thử các món ăn địa phương tại nhà hàng của chúng tôi.您可以在我们的餐厅尝试当地美食。 Nín kěyǐ zài wǒmen de cāntīng chángshì dāngdì měishí. 
177Chúng tôi cung cấp tiện nghi giặt là tự phục vụ.我们提供自助洗衣设施。 Wǒmen tígōng zìzhù xǐyī shèshī. 
178Bạn có thể thuê xe đạp tại quầy tiền.您可以在前台租借自行车。 Nín kěyǐ zài qiántái zūjiè zìxíngchē. 
179Khách sạn của chúng tôi có phòng xông hơi và phòng hơi.我们的酒店设有桑拿和蒸汽浴室。 Wǒmen de jiǔdiàn shè yǒu sāngná hé zhēngqì yùshì. 
180Bạn có thể đặt tour tại quầy tiền.您可以在前台预订旅游团。 Nín kěyǐ zài qiántái yùdìng lǚyóu tuán. 
181Chúng tôi cung cấp giường và bồn tắm cho trẻ em.我们提供婴儿床和婴儿澡盆。 Wǒmen tígōng yīng’ér chuáng hé yīng’ér zǎopén. 
182Bạn có thể thưởng thức dịch vụ mát-xa chân và chăm sóc da tại khách sạn của chúng tôi.您可以在我们的酒店享受足疗和按摩服务。 Nín kěyǐ zài wǒmen de jiǔdiàn xiǎngshòu zúliáo hé ànmó fúwù. 
183Chúng tôi có dịch vụ tiếp tân phục vụ 24 giờ.我们提供24小时前台服务。 Wǒmen tígōng 24 xiǎoshí qiántái fúwù.

Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Lễ tân Khách sạn

Sau khi các bạn đã có một nền tảng Từ vựng tiếng Trung Khách sạn và một số mẫu câu tiếng Trung về Khách sạn, sau đây Thầy Vũ sẽ hướng dẫn các bạn luyện nói tiếng Trung giao tiếp theo bài hội thoại giữa nhân viên Lễ tân Khách sạn và Khách hàng.

Lễ tân: 你好,欢迎来到我们的酒店!您需要什么服务?Nǐ hǎo, huānyíng lái dào wǒmen de jiǔdiàn! Nín xūyào shénme fúwù?

Khách hàng: 你好,我是来预订房间的。有房间可用吗?Nǐ hǎo, wǒ shì lái yùdìng fángjiān de. Yǒu fángjiān kěyòng ma?

Lễ tân: 当然,我们有很多房间可供选择。您需要什么类型的房间?Dāngrán, wǒmen yǒu hěnduō fángjiān kě gōng xuǎnzé. Nín xūyào shénme lèixíng de fángjiān?

Khách hàng: 我需要一间双人床房间,有空调和免费的Wi-Fi。Wǒ xūyào yī jiàn shuāngrén chuáng fángjiān, yǒu kòngtiáo hé miǎnfèi de Wi-Fi.

Lễ tân: 好的,我们有一间双人床的标准房间,配有空调和免费的Wi-Fi。这个房间的价格是每晚500元。您想预订吗?Hǎo de, wǒmen yǒuyī jiàn shuāngrén chuáng de biāozhǔn fángjiān, pèi yǒu kòngtiáo hé miǎnfèi de Wi-Fi. Zhège fángjiān de jiàgé shì měi wǎn 500 yuán. Nín xiǎng yùdìng ma?

Khách hàng: 好的,我想预订这个房间。请问我需要提前支付吗?Hǎo de, wǒ xiǎng yùdìng zhège fángjiān. Qǐngwèn wǒ xūyào tíqián zhīfù ma?

Lễ tân: 是的,我们需要您提前支付第一晚的房费作为预订押金。您可以用信用卡或现金支付。Shì de, wǒmen xūyào nín tíqián zhīfù dì yī wǎn de fáng fèi zuòwéi yùdìng yājīn. Nín kěyǐ yòng xìnyòngkǎ huò xiànjīn zhīfù.

Khách hàng: 我会用信用卡支付。请问我需要填写哪些信息呢?Wǒ huì yòng xìnyòngkǎ zhīfù. Qǐngwèn wǒ xūyào tiánxiě nǎxiē xìnxī ne?

Lễ tân: 您需要填写您的信用卡号码,过期日期和安全码。另外,我们还需要您的姓名和联系方式。Nín xūyào tiánxiě nín de xìnyòngkǎ hàomǎ, guòqí rìqí hé ānquán mǎ. Lìngwài, wǒmen hái xūyào nín de xìngmíng hé liánxì fāngshì.

Khách hàng: 好的,我明白了。请问我何时可以入住?Hǎo de, wǒ míngbáile. Qǐngwèn wǒ hé shí kěyǐ rùzhù?

Lễ tân: 您可以在下午2点之后入住。如果您需要提前入住,请提前联系我们。Nín kěyǐ zài xiàwǔ 2 diǎn zhīhòu rùzhù. Rúguǒ nín xūyào tíqián rùzhù, qǐng tíqián liánxì wǒmen.

Khách hàng: 好的,谢谢您的帮助。Hǎo de, xièxiè nín de bāngzhù.

Lễ tân: 不客气,祝您在我们酒店度过愉快的时光。Bù kèqì, zhù nín zài wǒmen jiǔdiàn dùguò yúkuài de shíguāng.

Dịch hội thoại tiếng Trung sang tiếng Việt

Lễ tân: Xin chào, chào mừng đến với khách sạn của chúng tôi! Anh/chị cần gì hỗ trợ?

Khách hàng: Chào bạn, tôi đến để đặt phòng. Khách sạn có phòng trống không?

Lễ tân: Tất nhiên, chúng tôi có nhiều loại phòng để lựa chọn. Anh/chị muốn đặt loại phòng nào?

Khách hàng: Tôi cần một phòng đôi có giường, máy điều hòa và Wi-Fi miễn phí.

Lễ tân: Được rồi, chúng tôi có phòng đôi tiêu chuẩn với giường và trang thiết bị như yêu cầu của anh/chị. Giá phòng này là 500 nhân dân tệ mỗi đêm. Anh/chị có muốn đặt phòng không?

Khách hàng: Được, tôi muốn đặt phòng đó. Vậy tôi có cần thanh toán trước không?

Lễ tân: Đúng vậy, chúng tôi yêu cầu anh/chị thanh toán tiền cọc bằng chi phí đêm đầu tiên của phòng. Anh/chị có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng hoặc tiền mặt.

Khách hàng: Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ tín dụng. Tôi cần cung cấp thông tin gì?

Lễ tân: Anh/chị cần cung cấp số thẻ tín dụng, ngày hết hạn và mã bảo mật. Ngoài ra, chúng tôi còn cần tên và thông tin liên hệ của anh/chị.

Khách hàng: Được rồi, tôi hiểu rồi. Vậy tôi có thể nhận phòng lúc nào?

Lễ tân: Anh/chị có thể nhận phòng vào sau lúc 2 giờ chiều. Nếu anh/chị cần nhận phòng sớm hơn, vui lòng liên hệ với chúng tôi trước.

Khách hàng: Được rồi, cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

Lễ tân: Không có gì, chúc anh/chị có thời gian tuyệt vời tại khách sạn của chúng tôi.

Trên đây là toàn bộ nội dung bảng tổng hợp 428 Từ vựng tiếng Trung Khách sạn của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Bên cạnh các Từ vựng tiếng Trung Khách sạn ở trên ra, Thầy Vũ còn thiết kế thêm rất nhiều mảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề khác về lĩnh vực Du lịch và Khách sạn Nhà hàng. Ví dụ như:

  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Khách sạn Lễ tân
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Khách sạn Du lịch
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Khách sạn Nhà hàng
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Khách sạn Chuyên ngành
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Khách sạn ứng dụng
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Khách sạn dành cho Nhân viên
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Khách sạn thông dụng nhất
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm trực tuyến
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Mua hàng Taobao 1688
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Order Taobao 1688 Tmall
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Nhập hàng Trung Quốc tận gốc
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm tại trung tâm thương mại
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Đàm phán thương lượng giá cả
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Đàm phán hợp đồng
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Quần áo thời trang Nam Nữ
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Phụ kiện thời trang
  • Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Nước hoa và Mỹ phẩm

Các bạn xem giáo án tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Khách sạn mà có chỗ nào chưa nắm vững kiến thức thì hãy tương tác trực tuyến ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Các bạn nên tham khảo một số bài giảng dưới đây để bổ trợ thêm kiến thức cho giáo án tổng hợp các Từ vựng tiếng Trung Khách sạn nhé.