Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 16

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 16 là nội dung giáo án tiếp theo của chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu đến trình độ HSK cấp 3 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội.

0
369
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 16
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 16
5/5 - (3 bình chọn)

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 16 Thầy Vũ chủ nhiệm

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 16 là nội dung giáo án tiếp theo của chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu đến trình độ HSK cấp 3 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội. Khóa đào tạo này gồm 22 buổi học cho người mới bắt đầu đến HSK 3 theo bộ sách giáo trình tiếng Trung HSK ChineMaster 9 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Thầy Vũ livestream đào tạo lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 16 theo lộ trình được thiết kế bài bản và chuyên nghiệp bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Sau đây là nội dung chi tiết giáo án bài giảng hôm nay của lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 16.

Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Đặt hàng online

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 您好,我想购买一件衬衫。 Nín hǎo, wǒ xiǎng gòumǎi yī jiàn chènshān. Xin chào, tôi muốn mua một cái áo sơ mi.
2 这件衬衫有多少尺码? Zhè jiàn chènshān yǒu duōshǎo chǐmǎ? Cái áo sơ mi này có bao nhiêu cỡ?
3 请问这个尺码是否合适? Qǐngwèn zhège chǐmǎ shìfǒu héshì? Cho hỏi cỡ này có vừa không?
4 你们能否给我一个打折的价格? Nǐmen néng fǒu gěi wǒ yīgè dǎzhé de jiàgé? Anh/chị có thể cho tôi giá giảm giá được không?
5 请问这个产品有保修吗? Qǐngwèn zhège chǎnpǐn yǒu bǎoxiū ma? Sản phẩm này có bảo hành không?
6 我需要在多久内收到这个订单? Wǒ xūyào zài duōjiǔ nèi shōu dào zhège dìngdān? Tôi cần nhận đơn hàng này trong bao lâu?
7 我可以在哪里找到您的退款政策? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de tuì kuǎn zhèngcè? Tôi có thể tìm thấy chính sách hoàn trả của anh/chị ở đâu?
8 请问您接受哪种付款方式? Qǐngwèn nín jiēshòu nǎ zhǒng fùkuǎn fāngshì? Anh/chị chấp nhận hình thức thanh toán nào?
9 这个价格包括运费吗? Zhège jiàgé bāokuò yùnfèi ma? Giá này có bao gồm phí vận chuyển không?
10 请问您的退货政策是什么? Qǐngwèn nín de tuìhuò zhèngcè shì shénme? Chính sách trả hàng của anh/chị là gì?
11 我可以用信用卡付款吗? Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma? Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?
12 我想取消我的订单。 Wǒ xiǎng qǔxiāo wǒ de dìngdān. Tôi muốn hủy đơn hàng của mình.
13 您可以为我提供发票吗? Nín kěyǐ wéi wǒ tígōng fāpiào ma? Anh/chị có thể cung cấp hóa đơn cho tôi được không?
14 请问您有货到付款的选项吗? Qǐngwèn nín yǒu huò dào fùkuǎn de xuǎnxiàng ma? Anh/chị có hình thức thanh toán khi nhận hàng không?
15 我可以更改我的订单吗? Wǒ kěyǐ gēnggǎi wǒ de dìngdān ma? Tôi có thể thay đổi đơn hàng của mình được không?
16 我什么时候可以收到我的订单? Wǒ shénme shíhòu kěyǐ shōu dào wǒ de dìngdān? Tôi sẽ nhận được đơn hàng của mình vào lúc nào?
17 这个网站是否安全? Zhège wǎngzhàn shìfǒu ānquán? Trang web này có an toàn không?
18 请问您的退货流程是什么? Qǐngwèn nín de tuìhuò liúchéng shì shénme? Quy trình hoàn trả của anh/chị là gì?
19 这个产品有哪些颜色可供选择? Zhège chǎnpǐn yǒu nǎxiē yánsè kě gōng xuǎnzé? Sản phẩm này có những màu sắc nào để chọn?
20 我需要提供哪些信息来完成订单? Wǒ xūyào tígōng nǎxiē xìnxī lái wánchéng dìngdān? Tôi cần cung cấp những thông tin gì để hoàn tất đơn hàng?
21 我该怎么支付运费? Wǒ gāi zěnme zhīfù yùnfèi? Tôi nên thanh toán phí vận chuyển như thế nào?
22 这个产品是否有其他尺寸可选? Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu qítā chǐcùn kě xuǎn? Sản phẩm này có các cỡ khác để lựa chọn không?
23 请问您是否提供免费送货服务? Qǐngwèn nín shìfǒu tígōng miǎnfèi sòng huò fúwù? Anh/chị có cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí không?
24 我可以查看我的订单状态吗? Wǒ kěyǐ chákàn wǒ de dìngdān zhuàngtài ma? Tôi có thể kiểm tra trạng thái đơn hàng của mình không?
25 您能否提供定制服务? Nín néng fǒu tígōng dìngzhì fúwù? Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ đặt hàng theo yêu cầu không?
26 这个产品有多长的保质期? Zhège chǎnpǐn yǒu duō zhǎng de bǎozhìqī? Sản phẩm này có thời hạn bảo hành bao lâu?
27 我可以在哪里找到您的联系方式? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de liánxì fāngshì? Tôi có thể tìm thấy thông tin liên hệ của anh/chị ở đâu?
28 这个产品是否有库存? Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu kùcún? Sản phẩm này có sẵn hàng không?
29 我可以要求更快的运送吗? Wǒ kěyǐ yāoqiú gèng kuài de yùnsòng ma? Tôi có thể yêu cầu vận chuyển nhanh hơn không?
30 请问您的网站有购物车功能吗? Qǐngwèn nín de wǎngzhàn yǒu gòuwù chē gōngnéng ma? Trang web của anh/chị có tính năng giỏ hàng không?
31 我可以在哪里找到订单号? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào dìngdān hào? Tôi có thể tìm thấy số đơn hàng của mình ở đâu?
32 这个产品是否有配件? Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu pèijiàn? Sản phẩm này có phụ kiện đi kèm không?
33 我可以要求包装礼品吗? Wǒ kěyǐ yāoqiú bāozhuāng lǐpǐn ma? Tôi có thể yêu cầu đóng gói làm quà tặng không?
34 我是否需要在收到包裹后签收? Wǒ shìfǒu xūyào zài shōu dào bāoguǒ hòu qiānshōu? Tôi có cần ký nhận gói hàng khi nhận không?
35 我可以要求更改收货地址吗? Wǒ kěyǐ yāoqiú gēnggǎi shōu huò dìzhǐ ma? Tôi có thể yêu cầu thay đổi địa chỉ giao hàng không?
36 我可以要求更换配送方式吗? Wǒ kěyǐ yāoqiú gēnghuàn pèisòng fāngshì ma? Tôi có thể yêu cầu thay đổi phương thức vận chuyển không?
37 我可以在订单中使用优惠券吗? Wǒ kěyǐ zài dìngdān zhōng shǐyòng yōuhuì quàn ma? Tôi có thể sử dụng phiếu giảm giá trong đơn hàng không?
38 请问您的售后服务如何? Qǐngwèn nín de shòuhòu fúwù rúhé? Dịch vụ hậu mãi của anh/chị như thế nào?
39 我可以在您的网站上预约服务吗? Wǒ kěyǐ zài nín de wǎngzhàn shàng yùyuē fúwù ma? Tôi có thể đặt lịch dịch vụ trên trang web của anh/chị không?
40 我需要提前多久预订商品? Wǒ xūyào tíqián duōjiǔ yùdìng shāngpǐn? Tôi cần đặt hàng trước bao lâu?
41 您能否提供全球配送? Nín néng fǒu tígōng quánqiú pèisòng? Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển toàn cầu không?
42 我可以在哪里找到您的退款政策? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de tuì kuǎn zhèngcè? Tôi có thể tìm thấy chính sách hoàn tiền của anh/chị ở đâu?
43 这个产品是否有使用说明书? Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu shǐyòng shuōmíngshū? Sản phẩm này có sách hướng dẫn sử dụng không?
44 我可以在哪里找到您的商家评价? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de shāngjiā píngjià? Tôi có thể tìm thấy đánh giá của khách hàng về anh/chị ở đâu?
45 您能否提供礼品包装服务? Nín néng fǒu tígōng lǐpǐn bāozhuāng fúwù? Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ đóng gói làm quà tặng không?
46 我可以用信用卡支付吗? Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ zhīfù ma? Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
47 这个产品是否符合国际标准? Zhège chǎnpǐn shìfǒu fúhé guójì biāozhǔn? Sản phẩm này có đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế không?
48 我可以在哪里找到您的常见问题解答? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de chángjiàn wèntí jiědá? Tôi có thể tìm thấy câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp của anh/chị ở đâu?
49 我可以用支付宝支付吗? Wǒ kěyǐ yòng zhīfùbǎo zhīfù ma? Tôi có thể thanh toán bằng Alipay không?
50 我可以在哪里找到您的联系方式? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de liánxì fāngshì? Tôi có thể tìm thấy thông tin liên hệ của anh/chị ở đâu?
51 这个产品是否有保修期限? Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu bǎoxiū qíxiàn? Sản phẩm này có thời gian bảo hành không?
52 我可以在哪里找到您的隐私政策? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de yǐnsī zhèngcè? Tôi có thể tìm thấy chính sách bảo mật của anh/chị ở đâu?
53 您能否为我定制商品? Nín néng fǒu wèi wǒ dìngzhì shāngpǐn? Anh/chị có thể tùy chỉnh sản phẩm cho tôi không?
54 我可以在哪里查看我的订单状态? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn wǒ de dìngdān zhuàngtài? Tôi có thể kiểm tra trạng thái đơn hàng của tôi ở đâu?
55 这个产品是否有货到付款的选项? Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu huò dào fùkuǎn de xuǎnxiàng? Sản phẩm này có phương thức thanh toán khi nhận hàng không?
56 我可以在哪里找到您的物流合作伙伴? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de wùliú hézuò huǒbàn? Tôi có thể tìm thấy đối tác vận chuyển của anh/chị ở đâu?
57 这个产品是否可以退换货? Zhège chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ tuìhuàn huò? Tôi có thể đổi trả sản phẩm này không?
58 我可以在哪里查看商品的详细信息? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn shāngpǐn de xiángxì xìnxī? Tôi có thể tìm thấy thông tin chi tiết về sản phẩm ở đâu?
59 您能否为我提供量身定制服务? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng liáng shēn dìngzhì fúwù? Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ tùy chỉnh theo yêu cầu của tôi không?
60 我可以在哪里找到您的退换货政策? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de tuìhuàn huò zhèngcè? Tôi có thể tìm thấy chính sách đổi trả của anh/chị ở đâu?
61 这个产品是否可以定制颜色和尺寸? Zhège chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ dìngzhì yánsè hé chǐcùn? Tôi có thể đặt hàng theo màu sắc và kích cỡ yêu cầu không?
62 您能否为我提供贴心的礼品包装服务? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng tiēxīn de lǐpǐn bāozhuāng fúwù? Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ đóng gói quà tặng chuyên nghiệp không?
63 我可以在哪里找到您的社交媒体账号? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de shèjiāo méitǐ zhànghào? Tôi có thể tìm các tài khoản truyền thông xã hội của bạn ở đâu?
64 我可以在哪里找到您的在线客服? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de zàixiàn kèfù? Tôi có thể tìm thấy dịch vụ chăm sóc khách hàng trực tuyến của anh/chị ở đâu?
65 您能否为我提供快速的配送服务? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng kuàisù de pèisòng fúwù? Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh cho tôi không?
66 这个产品是否有多种颜色可供选择? Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu duō zhǒng yánsè kě gōng xuǎnzé? Sản phẩm này có nhiều màu sắc để lựa chọn không?
67 我可以在哪里找到您的售后服务中心? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de shòuhòu fúwù zhōngxīn? Tôi có thể tìm thấy trung tâm dịch vụ hậu mãi của anh/chị ở đâu?
68 您能否为我提供商品配送至指定地址的服务? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng shāngpǐn pèisòng zhì zhǐdìng dìzhǐ de fúwù? Anh/chị có thể giao hàng đến địa chỉ được chỉ định của tôi không?
69 这个产品是否支持在线支付? Zhège chǎnpǐn shìfǒu zhīchí zàixiàn zhīfù? Tôi có thể thanh toán trực tuyến cho sản phẩm này không?
70 我可以在哪里找到您的运营时间? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de yùnyíng shíjiān? Tôi có thể tìm thấy thời gian hoạt động của anh/chị ở đâu?
71 您能否为我提供礼品定制服务? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng lǐpǐn dìngzhì fúwù? Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ tùy chỉnh quà tặng cho tôi không?
72 这个产品是否可以加急发货? Zhège chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ jiā jí fā huò? Tôi có thể yêu cầu giao hàng gấp cho sản phẩm này không?
73 我可以在哪里查看您的会员制度? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn nín de huìyuán zhìdù? Tôi có thể tìm thấy thông tin về chương trình thành viên của anh/chị ở đâu?
74 您能否为我提供商品的发票? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng shāngpǐn de fǎ piào? Anh/chị có thể cung cấp hóa đơn cho sản phẩm này cho tôi không?
75 这个产品是否有库存? Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu kùcún? Sản phẩm này có sẵn hàng không?
76 我可以在哪里找到您的售后电话? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de shòuhòu diànhuà? Tôi có thể tìm thấy số điện thoại hỗ trợ khách hàng của anh/chị ở đâu?
77 您能否为我提供商品的清单? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng shāngpǐn de qīngdān? Anh/chị có thể cung cấp danh sách sản phẩm cho tôi không?
78 我可以在哪里了解您的退换货政策? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ liǎojiě nín de tuìhuàn huò zhèngcè? Tôi có thể tìm hiểu chính sách đổi trả hàng của anh/chị ở đâu?
79 您能否为我提供多张发票? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng duō zhāng fāpiào? Anh/chị có thể cung cấp nhiều hóa đơn cho tôi không?
80 这个产品是否可以在网站上评价? Zhège chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ zài wǎngzhàn shàng píngjià? Tôi có thể đánh giá sản phẩm này trên trang web không?
81 我可以在哪里找到您的使用说明书? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de shǐyòng shuōmíngshū? Tôi có thể tìm thấy sách hướng dẫn sử dụng của sản phẩm này của anh/chị ở đâu?
82 您能否为我提供商品的装箱清单? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng shāngpǐn de zhuāng xiāng qīngdān? Anh/chị có thể cung cấp danh sách đóng gói cho sản phẩm này cho tôi không?
83 这个产品是否可以定制尺寸? Zhège chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ dìngzhì chǐcùn? Tôi có thể yêu cầu tùy chỉnh kích thước cho sản phẩm này không?
84 我可以在哪里找到您的运费政策? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de yùnfèi zhèngcè? Tôi có thể tìm hiểu chính sách phí vận chuyển của anh/chị ở đâu?
85 您能否为我提供售后维修服务? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng shòuhòu wéixiū fúwù? Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ sửa chữa sau bán hàng cho tôi không?
86 这个产品是否符合国际标准? Zhège chǎnpǐn shìfǒu fúhé guójì biāozhǔn? Sản phẩm này có đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế không?
87 我可以在哪里了解您的包装材料? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ liǎojiě nín de bāozhuāng cáiliào? Tôi có thể tìm hiểu thông tin về vật liệu đóng gói của anh/chị ở đâu?
88 您能否为我提供产品的安装服务? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng chǎnpǐn de ānzhuāng fúwù? Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ lắp đặt cho sản phẩm này cho tôi không?
89 这个产品是否符合环保标准? Zhège chǎnpǐn shìfǒu fúhé huánbǎo biāozhǔn? Sản phẩm này có đáp ứng tiêu chuẩn bảo vệ môi trường không?
90 我可以在哪里找到您的品牌故事? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào nín de pǐnpái gùshì? Tôi có thể tìm thấy câu chuyện thương hiệu của anh/chị ở đâu?
91 这个产品的使用寿命是多久? Zhège chǎnpǐn de shǐyòng shòumìng shì duōjiǔ? Sản phẩm này có tuổi thọ sử dụng là bao lâu?
92 我可以通过哪个渠道联系客服? Wǒ kěyǐ tōngguò nǎge qúdào liánxì kèfù? Tôi có thể liên hệ với dịch vụ khách hàng của anh/chị qua kênh nào?
93 您能否为我提供产品的安全认证? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng chǎnpǐn de ānquán rènzhèng? Anh/chị có thể cung cấp giấy chứng nhận an toàn cho sản phẩm này cho tôi không?
94 我可以在哪里查看您的客户评价? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn nín de kèhù píngjià? Tôi có thể xem các đánh giá của khách hàng về anh/chị ở đâu?
95 您能否为我提供产品的保修期? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng chǎnpǐn de bǎoxiū qī? Anh/chị có thể cung cấp thông tin về thời gian bảo hành của sản phẩm này cho tôi không?
96 这个产品的生产地是哪里? Zhège chǎnpǐn de shēngchǎn dì shì nǎlǐ? Sản phẩm này được sản xuất ở đâu?
97 我可以通过哪个支付平台付款? Wǒ kěyǐ tōngguò nǎge zhīfù píngtái fùkuǎn? Tôi có thể thanh toán cho sản phẩm này thông qua nền tảng thanh toán nào?
98 您能否为我提供产品的技术参数? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng chǎnpǐn de jìshù cānshù? Anh/chị có thể cung cấp thông số kỹ thuật của sản phẩm này cho tôi không?
99 这个产品是否支持退货? Zhège chǎnpǐn shìfǒu zhīchí tuìhuò? Tôi có thể trả lại sản phẩm này không?
100 我可以在哪里查看您的常见问题解答? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn nín de chángjiàn wèntí jiědá? Tôi có thể xem các câu hỏi thường gặp và câu trả lời của anh/chị ở đâu?
101 您能否为我提供产品的相关证书? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng chǎnpǐn de xiāngguān zhèngshū? Anh/chị có thể cung cấp các chứng chỉ liên quan đến sản phẩm này cho tôi không?
102 这个产品是否有其他配件? Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu qítā pèijiàn? Sản phẩm này có các phụ kiện khác không?
103 我可以在哪里查看您的公司介绍? Wǒ kěyǐ zài nǎlǐ chákàn nín de gōngsī jièshào? Tôi có thể xem thông tin giới thiệu về công ty của anh/chị ở đâu?
104 您能否为我提供产品的使用视频? Nín néng fǒu wèi wǒ tígōng chǎnpǐn de shǐyòng shìpín? Anh/chị có thể cung cấp video hướng dẫn sử dụng cho sản phẩm này cho tôi không?
105 这个产品是否可以定制颜色? Zhège chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ dìngzhì yánsè? Sản phẩm này có thể tùy chỉnh màu sắc được không?

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng hôm nay của lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 16.

Các bạn hãy tranh thủ thời gian ôn tập lại tất cả trọng điểm kiến thức ngữ pháp HSK và từ vựng HSK trừ bài 1 đến bài 15 trong các link bên dưới nhé.

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 1

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 2

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 3

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 4

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 5

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 6

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 7

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 8

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 9

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 10

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 11

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 12

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 13

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 14

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 15

Các bạn xem Thầy Vũ livestream giảng bài trên lớp mà có bất kỳ phần kiến thức nào chưa hiểu bài thì hãy hỏi ngay Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung online forum của trung tâm nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Dưới đây là một số bài giảng khác bạn nên tham khảo để bổ sung thêm kiến thức cho bài giảng lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 16 nhé.